vanban.org

Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Về việc phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng tham gia học chương trình đàp tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 11/01/2025 Thay thế: 73/2024/QĐ-UBND · 31/12/2024
Gia Lai Ban hành 12/05/2017 Hiệu lực 26/05/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND Phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức hỗ trợ cụ thể đối với từng nhóm đối tượng tham gia học chương trình đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 73/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Về việc phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng tham gia học chương trình đàp tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 18/2017/QĐ-UBND
11/01/202573/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 26/05/2017Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 11/01/2025 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng tham gia học chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;

Căn cứ Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17/10/2016 của Bộ Tài chính Quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề, mức hỗ trợ đối với từng nhóm đối tượng tham gia học chương trình đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn các đơn vị, địa phương quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ theo Thông tư số 152/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính; đề xuất, bổ sung danh mục nghề đào tạo đáp ứng tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 5 năm 2017 và bãi bỏ các Quyết định: Quyết định 129/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc Quy định mức hỗ trợ lao động nông thôn học nghề thực hiện Đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020” của tỉnh Gia Lai; Quyết định 622/QĐ-UBND ngày 14/11/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục, mức hỗ trợ đào tạo nghề cho lao động nông thôn tại Quyết định số 129/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai; Quyết định 334/QĐ-UBND ngày 10/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 129/QĐ-UBND ngày 02/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Đã ký

Huỳnh Nữ Thu Hà

Phụ lục

Danh mục nghề, mức chi phí đào tạo từng nghề và mức hỗ trợ cụ thể chi phí đào tạo từng nghề, từng nhóm đối tượng

DANH MỤC NGHỀ, MỨC CHI PHÍ ĐÀO TẠO TỪNG NGHỀ VÀ MỨC HỖ TRỢ CỤ THỂ CHI PHÍ ĐÀO TẠO TỪNG NGHỀ, TỪNG NHÓM ĐỐI TƯỢNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 12/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

__________________________

  1. Đối với đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dưới 3 tháng
TT Tên nghề đào tạo Thời gian đào tạo/ khóa học (tháng) Người khuyết tật Phụ nữ, lao động nông thôn
Mức chi phí đào tạo nghề/người/khóa học (nghìn đồng)

Mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề/người/khóa học

(nghìn đồng)

Mức chi phí đào tạo nghề/người/khóa học (nghìn đồng)

Mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề/người/khóa học

(nghìn đồng)

A. Nhóm nghề nông nghiệp:
1 Trồng, chăm sóc và cạo mủ cao su 02 1.600 1.600 1.400 1.400
2 Trồng cà phê 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
3 Trồng hồ tiêu 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
4 Trồng mía đường 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
5 Trồng nấm 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
6 Trồng rau an toàn 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
7 Trồng lúa năng suất cao 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
8 Trồng ngô 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
9 Trồng khoai lang, sắn 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
10 Trồng đậu tương, lạc 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
11 Trồng và chăm sóc cây chanh dây 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
12 Trồng và chăm sóc cây mắc ca 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
13 Trồng và khai thác rừng trồng 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
14 Tạo dáng và chăm sóc cây cảnh 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
15 Nuôi và phòng bệnh cho trâu bò 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
16 Nuôi và phòng bệnh cho dê 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
17 Nuôi và phòng bệnh cho lợn 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
18 Nuôi và phòng bệnh cho gà 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
19 Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi, thủy sản 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
20 Nuôi ong 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
21 Nuôi và đánh bắt cá lòng hồ 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
22 Nuôi cá nước ngọt 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
23 Trồng điều 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
24 Trồng bơ 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
25 Trồng xoài 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
26 Trồng sầu riêng 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
27 Trồng hoa 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
28 Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trong trồng trọt 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
B. Nhóm nghề phi nông nghiệp:
1 Lắp đặt và sửa chữa điện sinh hoạt 02 1.600 1.600 1.400 1.400
2 Sửa chữa máy cày công suất nhỏ 02 1.600 1.600 1.400 1.400
3 Sửa chữa bảo dưỡng xe gắn máy 02 1.600 1.600 1.400 1.400
4 Sửa chữa máy cắt cỏ cầm tay, máy phun thuốc trừ sâu 02 1.600 1.600 1.400 1.400
5 Hàn 02 - - 1.400 1.400
03 - - 1.800 1.800
6 Nề 02 - - 1.400 1.400
03 - - 1.800 1.800
7 Cắt may cơ bản 02 1.600 1.600 1.400 1.400
8 Dệt thổ cẩm 02 1.600 1.600 1.400 1.400
9 Mộc dân dụng 02 1.600 1.600 1.400 1.400
10 Sản xuất gạch tuy nel 1,5 1.300 1.300 1.100 1.100
11 Sản xuất gạch không nung 02 1.600 1.600 1.400 1.400
12 Mây - Tre đan 02 1.600 1.600 1.400 1.400
13 Dịch vụ chăm sóc gia đình 02 - - 1.400 1.400
14 Nghiệp vụ bảo mẫu 02 - - 1.400 1.400
15 Nghiệp vụ phục vụ bàn 1,5 - - 1.100 1.100
16 Nghiệp vụ buồng 1,5 - - 1.100 1.100
17 Nghiệp vụ lễ tân 1,5 - - 1.100 1.100
18 Nghiệp vụ quản lý khách sạn, nhà hàng 1,5 - - 1.100 1.100
19 Đào tạo kỹ năng làm du lịch cộng đồng 1,5 - - 1.100 1.100
20 Trình diễn cồng chiêng tại làng 1,5 - - 1.100 1.100

Ghi chú: “-” có nghĩa là không áp dụng (các nghề Hàn, Nề, Dịch vụ chăm sóc gia đình, Nghiệp vụ bảo mẫu, Nghiệp vụ phục vụ bàn, Nghiệp vụ buồng, Nghiệp vụ quản lý khách sạn nhà hàng, Nghiệp vụ lễ tân, Đào tạo kỹ năng làm du lịch cộng đồng, Trình diễn cồng chiêng tại làng) đối với đối tượng là người khuyết tật.

II. Đối với lớp học dành cho người khuyết tật

TT Tên nghề đào tạo

Thời gian đào tạo/ khóa học

 (tháng)

Mức chi phí đào tạo nghề/người/khóa học

 (nghìn đồng)

Mức hỗ trợ chi phí đào tạo nghề/người khuyết tật/khóa học

(nghìn đồng)

A. Nhóm nghề nông nghiệp:
1 Trồng rau 06 6.000 6.000
2 Trồng cây lương thực, thực phẩm 06 6.000 6.000
3 Bảo vệ thực vật 06 6.000 6.000
4 Làm vườn - cây cảnh 06 6.000 6.000
5 Nuôi trồng thủy sản nước ngọt 06 6.000 6.000
6 Chăn nuôi gia súc, gia cầm 06 6.000 6.000
B. Nhóm nghề phi nông nghiệp:
1 May công nghiệp 06 6.000 6.000
2 Tin học văn phòng 06 6.000 6.000
3 Điện dân dụng 06 6.000 6.000
4 Mộc dân dụng 06 6.000 6.000
5 Cơ điện nông thôn 06 6.000 6.000
7 Điện tử dân dụng 06 6.000 6.000
8 Kỹ thuật chế biến món ăn 06 6.000 6.000
Mục lục Bấm để đi tới điều