vanban.org

Quyết định số 1755/QĐ-UB V/v điều chỉnh bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy ban hành kèm theo QĐ số 464/QĐ-UB ngày 28/3/1997 của UBND tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/07/2013
Bến Tre Ban hành 18/10/1997 Hiệu lực 18/10/1997 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 09/07/2013 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

“V/v điều chỉnh bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy ban hành kèm theo QĐ số 464/QĐ-UB ngày 28/3/1997 của UBND tỉnh”

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

- Căn cứ Điều 1 của Quyết định số 93 TC/TCT ngày 21/01/1997 của Bộ Tài chính “V/v điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy cho phù hợp với giá cả thực tế”;

- Căn cứ giá cả thực tế xe gắn máy tại thị trường tỉnh Bến Tre ;

- Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá và Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh Bến Tre tại Công văn số 475 ngày 04 tháng 9 năm 1997,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay điều chỉnh kèm theo bảng giá chuẩn tối thiểu 1 số loại xe gắn máy trong nội dung Quyết định số 464/QĐ/UB ngày 28/3/1997 của UBND tỉnh Bến Tre để làm cơ sở tính lệ phí trước bạ (kèm theo bảng giá).

Điều 2. Các loại xe không có trong bảng giá chuẩn tối thiểu kèm theo Quyết định này thì thực hiện theo bảng giá chuẩn tối thiểu xe ô tô, xe gắn máy theo Quyết định số 464/QĐ-UB ngày 28/3/1997 của UBND tỉnh.

   Giao cho Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước tỉnh Bến Tre triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành. Các văn bản và Quyết định trước đây trái với tinh thần Quyết định này đều bãi bỏ./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

                               (Đã ký)

Trần Văn Cồn

BẢNG GIÁ CHUẨN TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

XE GẮN MÁY

( Ban hành kèm theo QĐ số 1755/QĐ-UB ngày 18 tháng 10 năm 1997

 của UBND tỉnh Bến Tre )

       Đơn vị: 1000 đồng

Số TT Loại xe Tính giá mới 100% Ghi chú
1 2 3 4
A Xe do Nhật Bản sản xuất    
I Xe do hãng Honda sản xuất    
a Loại xe 50CC    
1 HONDA CUB KIỂU 82    
  Sản xuất 1986-1988 23.000  
  Sản xuất 1989-1991 24.000  
  Sản xuất 1992-1993 25.000  
  Sản xuất 1994-1995 26.000  
  Sản xuất 1996 về sau 28.000  
2 HONDA CHALY    
  Sản xuất 1978-1980 11.000  
  Sản xuất 1981 13.000  
  Sản xuất 1982-1985 14.000  
  Sản xuất 1986-1988 15.000  
  Sản xuất 1989-1991 16.000  
  Sản xuất 1992-1993 17.000  
  Sản xuất 1994-1995 18.000  
  Sản xuất 1996 về sau 20.000  
b Loại xe 70CC    
1 HONDA CUB KIỂU 82    
  Sản xuất 1986-1988 25.000  
  Sản xuất 1989-1991 26.000  
  Sản xuất 1992-1993 27.000  
  Sản xuất 1994-1995 28.000  
  Sản xuất 1996 về sau 30.000  
2 HONDA CHALY    
  Sản xuất 1978-1980 13.000  
  Sản xuất 1981 15.000  
  Sản xuất 1982-1985 16.000  
  Sản xuất 1986-1988 18.000  
  Sản xuất 1989-1991 20.000  
  Sản xuất 1992-1993 21.000  
  Sản xuất 1994-1995 22.000  
  Sản xuất 1996 về sau 24.000  
c Loại xe 90CC    
1 HONDA CUB KIỂU 82    
  Sản xuất 1986-1988 24.000  
  Sản xuất 1989-1991 26.000  
  Sản xuất 1992-1993 27.000  
  Sản xuất 1994-1995 28.000  
  Sản xuất 1996 về sau 29.000  
d Loại xe 100CC    
  Sản xuất 1988 về trước 25.000  
  Sản xuất 1989-1991 28.000  
  Sản xuất 1992-1993 31.000  
  Sản xuất 1994-1995 33.000  
  Sản xuất 1996 về sau 35.000  
B Xe do các nước ASEAN lắp ráp    
1 HONDA ASTREA PRIMA CÓ ĐỀ    
  Sản xuất 1988 về trước 23.000  
  Sản xuất 1989-1991 24.000  
  Sản xuất 1992-1993 25.000  
  Sản xuất 1994-1995 26.000  
  Sản xuất 1996 về sau 27.000  
2 HONDA ASTREA GRAND    
  Sản xuất 1988 về trước 23.000  
  Sản xuất 1989-1991 24.000  
  Sản xuất 1992-1993 25.000  
  Sản xuất 1994-1995 26.000  
  Sản xuất 1996 về sau 27.000  
3 HONDA DREAM II    
  Sản xuất 1988 về trước 25.000  
  Sản xuất 1989-1991 26.000  
  Sản xuất 1992-1993 27.000  
  Sản xuất 1994-1995 29.000  
  Sản xuất 1996 về sau 30.000  
4 HONDA DREAM II kiểu mới    
  Sản xuất 1994-1995 26.000  
  Sản xuất 1996 về sau 27.000  
5 HONDA WAVE 27.000  
6 HONDA NOYAC 110    
  Sản xuất 1989-1990 18.000  
  Sản xuất 1991-1993 19.000  
  Sản xuất 1994-1995 20.000  
  Sản xuất 1996 về sau 21.000  
7 HONDA COSMOT  110    
  Sản xuất 1991 về trước 18.000  
  Sản xuất 1992-1993 19.000  
  Sản xuất 1994-1995 20.000  
  Sản xuất 1996 về sau 21.000  
C Xe do hàn quốc Sx, lắp ráp    
1 HOND CITY 100    
  Sản xuất 1988 về trước 17.500  
  Sản xuất 1989 về sau 20.000  
D Xe do hãng VMEP sản xuất    
1 ANGEL–HI    
  Sản xuất 1997 19.000  
2 MAGIC 100    
  Sản xuất 1993-1995 20.000  
  Sản xuất 1996 về sau 22.000  
3 BOUNS    
  Sản xuất 1993-1995 20.000  
  Sản xuất 1996 về sau 22.000  
Mục lục Bấm để đi tới điều