vanban.org

Quyết định số 1753/QĐ-UB Về Quy định các điểm cấm người nước ngoài cư trú, đi lại, quay phim, chụp ảnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/01/2014
Đắk Lắk Ban hành 28/08/1997 Hiệu lực 28/08/1997 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 24/01/2014 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về Quy định các điểm cấm người nước ngoài cư trú, đi lại, quay phim, chụp ảnh -------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND được Quốc hội nước Cộng hòa XHCN Việt nam thông qua ngày 21/6/1994;

Căn cứ Pháp lệnh nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú, đi lại của người nước ngoài tại Việt nam, ngày 21 tháng 2 năm 1992 của Hội đồng nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 42/HĐBT ngày 29 tháng 1 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về khu vực biên giới Việt nam - Căm pu chia;

Căn cứ Quyết định số 128/TTg ngày 1 tháng 12 năm 1992 của Thủ tướng Chính phủ về việc xác định các khu vực và địa điểm được cắm biển cấm;

Theo đề nghị của Giám đốc các sở: Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng bộ chỉ huy Quân sự tỉnh và Chỉ huy trưởng bộ chỉ huy bộ đội Biên phòng tỉnh, tại Công văn số 01/LN-KH ngày 10 tháng 4 năm 1997,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Bản qui định các điểm cấm người nước ngoài cư trú, đi lại, quay phim, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk.

Điều 2 . Giao cho Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy bộ đội Biên phòng tỉnh, căn cứ vào chức năng nhiệm vụ được qui định để hướng dẫn và triển khai thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Các Ông, Bà: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Buôn Ma Thuột chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều III;
- TT tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Lưu NV, Bg; NC;
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK LĂK
CHỦ TỊCH

(đã ký)


Nguyễn Bá Anh

BẢN QUI ĐỊNH

Các điểm cấm người nước ngoài cư trú, đi lại,

quay phim, chụp ảnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

 (Vị trí tọa độ theo bản đồ UTM tỷ lệ 1/100.000 )
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1753 ngày 28 tháng 8 năm 1997 của UBND tỉnh )

I- CÁC ĐIỂM CẤM NGƯỜI NƯỚC NGOÀI CƯ TRÚ - ĐI LẠI.

Số TT LOẠI BIỂN ĐỊA DANH TỌA ĐỘ GHI CHÚ
01 Bê tông, cốt thép Đường từ xã EaTMốt ra biên giới 5698 1 Đường xe ô tô
02 Đường từ xã EaBung ra biên giới 5299 8 Đường mòn
03   nt 4701 9 nt
04   Ngã 3 ChưmaLanh đi ra biên giới 4108 3 Đường xe ô tô
05   Km 10 đường 6B đi Đồn 751 1996 9 nt
06   Đường QL 14 đi vào hầm đá 6779 1 nt
07   Ngã 3 Lộc Ninh 5753 7 nt
08   Công sự ngã 3 ChưmaLanh 4208 4 Công sự PT
09   Cụm công sự ChưMinh-Buônđôn 2803 8 nt
10   nt 2804 4 nt
11   nt 2806 5 nt
12   Núi lửa Thuận An (Đăk Min) 7082 9 nt
13   nt 7180 2 nt
14   Đồi chân chim (Đăk Min) 6879 7 nt
15   Cụm PT Tuy Đức (ĐăkrLấp) 6365 2 Cụm PT
16   nt 5365 3 nt
17   Cụm phòng thủ cua đỏ (Đô ri) 8094 8 Công sự PT
18   nt 8095 3 nt
19   nt 8296 6 nt
20   Chốt chiến đấu C2 ( Đồn 767) 5561 8 nt
21   Đồi chè (Quảng Trực ) 5659 8 nt
22   Đồi 2 con mắt (Đồn 771) 6251 8 nt
23   Chốt 5 sao (Đồn 775) 5549 8 nt
24   Chốt 3 sao (Đồn 775) 5648 3 nt
25   Cụm công sự (Trương Tấn Bửu) 5460 2 nt
26   nt 5461 7 nt
27   Cụm công sự (khu vực Bu Lông) 5167 5 nt
28   nt 5068 1 nt
29   Điểm cao 900 (Quảng Trực) 5559 2 nt
30   Chốt (Trương Tấn Bửu) 5561 8 nt
31 Bê tông cốt thép Cụm phòng thủ (Đăk Song) 6379 7 Công sự PT
32 nt 6380 5 nt
33   nt 6280 3 nt
34   Cụm phòng thủ Đăk Ken 7984 4 nt
35   Trận địa (Đồn BP 759) 7680 4 nt
36   nt 7780 5 nt
37   Núi Yốk đôn 2086 7 Điểm cao QS
38   nt 2293 6 nt
39   Núi Yốk xé (xã Ea pô) 0604 7 nt
40   nt 0303 4 nt
41   Núi Chư Giang Sin Chưa KS nt
42   Núi lửa (xã Thuận an) 7082 9 Cụm PT
43   nt 7180 2 nt
44   Đồn BP 735 EaHLeo 7183 5 Doanh trại BĐ
45   Đồn BP 739 Đá Bằng 5677 5 nt
46   Đồn BP 743 Sê Rê Phốk 4073 7 nt
47   Đồn BP 747 Bò Hèng 2872 9 nt
48   Đồn BP 751 Nậm Na 1182 1 nt
49   Đồn BP 755 Đăk Đam 9481 1 nt
50   Đồn BP 759 Đăk Lao 7681 2 nt
51   Đồn BP 763 Đăk Song 6380 9 nt
52   Đồn BP 767 Tuy Đức 5465 4 nt
53   Đồn BP 771 Bu Pờ Răng 6152 1 nt
54   Đồn BP 775 Bu Cháp 5848 1 nt
55   C1 Cơ động BP 8398 4 nt
56   C3 Cơ động BP 2904 6 nt
57   C19 Biên phòng 2702 9 nt
58   Trạm cửa khẩu Bu Pờ Răng 6251 5 nt
59   Trạm kiểm soát Đăk Bơ 7479 6 nt
60   Trạm kiểm soát Đăk Ken 7984 6 nt
61   Trạm kiểm soát Chư ma lanh 5091 3 nt
62   Tổng kho Mai Hắc Đế Chưa KS nt
63   Đường từ LT Rừng xanh đi Đồn BP 735 7207 7 Đường ô tô

II - CÁC ĐIỂM CẤM QUAY PHIM CHỤP ẢNH

(Vị trí tọa độ theo bản đồ UTM tỷ lệ 1/100.000)

STT MỤC TIÊU ĐỊA DANH TỌA ĐỘ GHI CHÚ
01 Cơ quan Thường trực Tỉnh ủy Đường Độc lập 0279 8 Bê tông, cốt thép
02 BCH Quân sự tỉnh Phường Tân Thành 0278 5
03 nt nt 0278 7  
04 Công an tỉnh Phường Tự An 0380 3  
05 nt nt 0380 2  
06 BCH Bộ đội Biên phòng tỉnh Phường Tân Tiến 0377 5  
07 nt nt 0377 6  
08 Cơ quan Quân sự TP BMT Phường Thắng Lợi 0380 1  
09 Sư đoàn 470 Km 5 QL 26 0303 7  
10 Trung đoàn 584 Xã Hòa Thắng 0284 1  
11 Lữ đoàn Đặc công Xã Hòa Đông 0290 2  
12 Trung đoàn đoàn 59 Đèo Hà Lan 1801 7  
13 Trại giam Công an tỉnh Phường Ea Tam 9877 8  
14 Nhà tạm giữ Công an thành phố Phường Thắng lợi 0480 7  
15 Trại cải tạo Đăk Trung Huyện CưMGar 2580 5  
16 nt nt 2580 6  
17 Sân bay Buôn Ma Thuột Xã Hòa thắng 0187 8  
18 Đài phát thanh tỉnh Đường Thống nhất 0379 6  
19 Đài truyền hình tỉnh nt 0279 2  
20 Đài phát xạ Phường Khánh Xuân 9976 7  
21 nt nt 9976 9  
22 Thủy điện DrayHlinh Huyện Cư yút 0216 6  
23 Trạm điện Phường Ea Tam 0479 9  
24 Tổng kho xăng dầu nt 0778 9  
25 nt nt 0078 8  
26 Tổng kho lương thực Phường Tân Lập 0481 1  
27 Tổng kho Vật tư nt 0580 7  
28 Khu 2A Đăk Rồ- Krôngnô 7715 1  
29 nt nt 7715 3  
30 Khu Đá chẻ Xã Đăk Ghềnh 9006 4  
31 nt nt 8806 7  
…… ……………………………. ………………… …….