vanban.org

Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh dân tộc nội trú tại cơ sở giáo dục phổ thông thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/08/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/08/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 05/2025/QĐ-UBND · 22/08/2025
Thái Nguyên Ban hành 23/06/2025 Hiệu lực 25/06/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh dân tộc nội trú tại cơ sở giáo dục phổ thông thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý · 17/2025/QĐ-UBND
22/08/202505/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 25/06/2025Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 22/08/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /2025/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 23 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh dân tộc nội trú

tại cơ sở giáo dục phổ thông thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP  ngày 12 tháng 03 năm 2025 của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1784/TTr-SGDĐT ngày 30 tháng 5 năm 2025;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh dân tộc nội trú tại cơ sở giáo dục phổ thông thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định khoảng cách, địa bàn đối với học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày đảm bảo điều kiện quy định tại khoản 2, 3 Điều 4 của Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 03 năm 2025 của Chính phủ; quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh dân tộc nội trú tại cơ sở giáo dục phổ thông thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý.

2. Đối tượng áp dụng

2.1. Đối tượng học sinh, học viên bao gồm:

a) Học sinh bán trú học tại cơ sở giáo dục phổ thông;

b) Học viên bán trú học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông;

c) Học sinh dân tộc nội trú học tại cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú.

2.2. Đối tượng cơ sở giáo dục bao gồm:

a) Trường phổ thông dân tộc bán trú, cơ sở giáo dục phổ thông có tổ chức ăn, ở tập trung cho học sinh bán trú;

b) Trường phổ thông dân tộc nội trú.

2.3. Các tổ chức và cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày

1. Đối với học sinh tiểu học, nhà ở xa trường khoảng cách từ 04 km trở lên. Trong trường hợp địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá, nhà ở xa trường khoảng cách từ 03 km trở lên.

2. Đối với học sinh trung học cơ sở, nhà ở xa trường khoảng cách từ 07 km trở lên. Trong trường hợp địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá, nhà ở xa trường khoảng cách từ 05 km trở lên.

3. Đối với học sinh trung học phổ thông, học viên học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông nhà ở xa trường khoảng cách từ 10 km trở lên. Trong trường hợp địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá, nhà ở xa trường khoảng cách từ 06 km trở lên.

Điều 3. Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh dân tộc nội trú

1. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm.

(Có danh mục tại Phụ lục kèm theo)

2. Việc mua sắm đồ dùng cá nhân, học phẩm trang cấp cho học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú được thực hiện căn cứ vào danh mục, định mức quy định tại khoản 1 Điều này và tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý,             sử dụng tài sản công, pháp luật về đấu thầu và các quy định pháp luật có liên quan.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 6 năm 2025. Các quy định tại các Điều 1, 2, 3 của Quyết định này được thực hiện từ ngày 01/01/2025.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ sở giáo dục, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Phụ lục

Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh dân tộc nội trú

DANH MỤC TRANG CẤP ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN VÀ HỌC PHẨM

CHO HỌC SINH DÂN TỘC NỘI TRÚ

(Kèm theo Quyết định số         /2025/QĐ-UBND ngày  23 tháng 6 năm 2025

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

  1. Chăn màn và đồ dùng cá nhân được cấp một lần ở mỗi cấp học theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị định 66/2025/NĐ-CP như sau:
Số TT Tên hiện vật Đơn vị tính Số lượng   
  
1 Chăn mùa đông Cái 01  
2 Màn Cái 01  
3 Chiếu Cái 01  
4 Gối Cái 01   
5 Ô che nắng, mưa Cái 01  
  1. Quần, áo đồng phục và học phẩm cấp cho mỗi năm học theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 6 Nghị định 66/2025/NĐ-CP như sau:
Số TT Tên học phẩm Đơn vị tính

Số lượng được cấp phát

 
 
1 Quần áo đồng phục  
- Quần dài Chiếc 02 
- Áo đồng phục mùa đông Chiếc 01 
- Áo đồng phục mùa hè Chiếc 01 
2 Vở viết Quyển 10 
3 Ba lô đựng sách vở Cái 01 
4 Bút bi Cái 10 
5 Bút chì Cái 01 
6 Tẩy chì Cái 01 
7 Compa Cái 01 
8 Thước kẻ Cái 01 
9 Thước đo độ Cái 01 
Mục lục Bấm để đi tới điều