vanban.org

Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất và chi phí bồi thường một số công trình trên đất, địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/09/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 12/09/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 18/2024/QĐ-UBND · 12/09/2024
Khánh Hòa Ban hành 15/11/2021 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất và chi phí bồi thường một số công trình trên đất, địa bàn tỉnh Khánh Hòa. · 17/2021/QĐ-UBND
12/09/202418/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 15/11/2021Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 12/09/2024 — Văn thư vanban.org
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
Số: 17 /2021/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Khánh Hòa, ngày 15 tháng 11 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định Bảng giá xây dựng mới các loại nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất và chi phí bồi thường một số công trình trên đất, địa bàn tỉnh Khánh Hòa

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015; Luật số 47/2019/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật số 63/2020/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;

Căn cứ Thông tư số 301/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 20/2019/TT-BTC ngày 09/4/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 301/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng Khánh Hòa tại Tờ trình số 3099/TTr-SXD ngày 20/10/2021, văn bản số 3099/TTr-SXD-QLCL ngày 19/11/2021,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Các Bảng giá và hướng dẫn áp dụng

Quy định Bảng giá xây dựng mới các loại nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất và chi phí bồi thường một số công trình trên đất, như sau:

1. Bảng giá xây dựng mới các loại nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất theo Phụ lục I đính kèm.
2. Bảng giá xây dựng, lắp đặt và tháo dỡ cấu kiện theo Phụ lục II đính kèm.
3. Bảng chi phí bồi thường các loại mồ mả theo Phụ lục III đính kèm.
4. Bảng chi phí bồi thường các loại ao địa, ruộng muối theo Phụ lục IV đính kèm.
5. Hướng dẫn áp dụng theo Phụ lục V đính kèm.

Điều 2. Quy định phạm vi áp dụng

Bảng giá quy định tại Điều 1 áp dụng cho việc xác định giá trị xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc trong các trường hợp sau:

1. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất và chi phí bồi thường một số công trình trên đất khi Nhà nước thu hồi đất.
2. Tính lệ phí trước bạ đối với công trình, vật kiến trúc theo quy định của pháp luật.
3. Định giá tài sản khi bán nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước.
4. Các trường hợp pháp luật có quy định.

Điều 3. Quy định chuyển tiếp

1. Đối với những dự án, hạng mục đã chi trả xong bồi thường, hỗ trợ tái định cư trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng và không điều chỉnh theo quy định tại Quyết định này.
2. Đối với các dự án, hạng mục đã lập, thẩm định nhưng chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc đã phê duyệt nhưng Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường chưa ban hành quyết định (hoặc thông báo) chi trả bồi thường, hỗ trợ thì thực hiện theo các quy định của Quyết định này.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực hành kể từ ngày 06 tháng 12 năm 2021 và thay thế cho Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc Quy định Bảng giá xây dựng mới các loại công trình, vật kiến trúc và chi phí đền bù, hỗ trợ một số công trình trên đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan căn cứ tình hình biến động giá cả của địa phương, văn bản hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh Bảng giả quy định tại Điều 1 của Quyết định này cho phù hợp.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Bảng giá xây dựng mới các loại nhà, công trình xây dựng khác gắn liên với đất

BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI CÁC LOẠI NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG KHÁC GẮN LIÊN VỚI ĐẤT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 17 /2021/QĐ-UBND ngày 25/11/2021 của UBND tỉnh Khánh Hòa)

STTLoại công trình, vật kiến trúcĐơn vị tínhGiá trị (VNĐ)Ghi chú
ACÔNG TRÌNH
1Cột kèo, đòn tay bằng tre, tường đất hoặc cót, mái lợp lá hoặc giấy dầu, nền đấtm² XD1.259.449
2Cột kèo gỗ, vách ván, mái lợp fibro XM, nền láng xi măng (XM), cửa khung sắt-panô tôn dày 2,9mm, không trầnm² XD1.721.554
3Cột kèo gỗ, vách tôn, hoặc tường gạch xây lửng, mái lợp fibro XM, nền láng xi măng, cửa khung sắt-panô tôn dày 2,9mm, trần vật liệu thườngm² XD1.873.672
4Một tầng, tường gạch xây dày 100, tường quét vôi, nền XM, cửa gỗ thường, không trần, mái lợp tole, ngói, kết cấu không hoàn chỉnhm² XD
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0.4m, tường xây gạch dày 100, chiều cao 2.7m, tường quét vôi (không ốp men vệ sinh), nền láng XM, cửa gỗ thường, không trần, mái tôn3.058.385
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0.4m, tường xây gạch dày 100, chiều cao 2.7m, tường quét vôi (không ốp men vệ sinh), nền láng XM, cửa gỗ thường, không trần, mái ngói 22v/m23.709.475
5Một tầng, tường gạch bổ trụ, nền XM, cửa gỗ thường, trần vật liệu thường, mái lợp tole, ngói, tường quét vôim² XD
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0.4m, tường xây gạch dày 100, chiều cao 2.7m, tường quét vôi (không ốp men vệ sinh), nền láng XM, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái tôn3.266.890
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0.4m, tường xây gạch dày 100, chiều cao 2.7m, tường quét vôi (không ốp men vệ sinh), nền láng XM, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái ngói 22v/m23.883.495
6Một tầng, tường xây gạch dày 100, bổ trụ, nền XM, cửa gỗ sắt kính, mái lợp tole, ngói, tường quét vôi, mặt tiền có một phần trang trí ốp lát và ô văngm² XD
STTLoại công trình, vật kiến trúcĐơn vị tínhGiá trị (VNĐ)Ghi chú
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0.4m, tường xây gạch dày 100 cao 2.7m, bố trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, vệ sinh ốp cao 1.6m), nền láng XM, cửa gỗ thường, không trần, mái tôn3.333.138
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0.4m, tường xây gạch dày 100 cao 2.7m, bố trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, vệ sinh ốp cao 1.6m), nền láng XM, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái tôn3.515.463
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0.4m, tường xây gạch dày 100 cao 2.7m, bố trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, vệ sinh ốp cao 1.6m), nền láng XM, cửa gỗ thường, không đóng trần, mái ngói 22v/m24.030.400
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0.4m, tường xây gạch dày 100 cao 2.7m, bố trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, vệ sinh ốp cao 1.6m), nền láng XM, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái ngói 22v/m24.208.160
7Một tầng, tường gạch dày 100-200, nền lát gạch, cửa gỗ sắt kính, trần vật liệu tốt, mái lợp tole, ngói, tường quét vôi, mặt tiền có sành sử dụng kết cấu BTCT có trang trí ốp lát, hệ vệ sinh hoàn chỉnhm² XD
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0.4m, tường xây gạch dày 100-200 cao 2.7m, bố trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, vệ sinh ốp cao 1.6m), nền lát gạch men, sành BTCT, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái tôn3.814.030
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 2 lớp cao 0.4m, tường xây gạch dày 100-200 cao 2.7m, bố trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, vệ sinh ốp cao 1.6m), nền lát gạch men, sành BTCT, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái ngói 22v/m24.429.013
8Hai tầng, sàn gỗ, khung cột gỗ, vách ván tole, nền XM, cửa gỗ thường, trần vật liệu thường, giấy cót, mái lợp tole, ngóim² XD4.480.317
9Nhà có tầng lửng, sàn gỗ, khung cột gỗ, vách ván, tole, nền XM, cửa gỗ thường, trần vật liệu thường, giấy cót, mái lợp tole, ngóim² XD
Nhà có tầng lửng, sàn gỗ, khung cột bằng gỗ, vách tôn, nền láng XM, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái tôn3.019.031
10Hai tầng, sàn gỗ, tầng 1 tường gạch quét vôi, tầng 2 vách ván, tole, nền lát gạch, trần vật liệu thường, cửa gỗ thường, mái lợp tole, ngóim² XD
STTLoại công trình, vật kiến trúcĐơn vị tínhGiá trị (VNĐ)
Nhà 2 tầng, móng xây đá chẻ, tường xây gạch dày 100, quét vôi, sàn gỗ, cầu thang sắt, vách ván tôn, nền lát gạch men, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái tôn, 01 hệ vệ sinh hoàn chỉnh4.299.586
Nhà 2 tầng, móng xây đá chẻ, tường xây gạch dày 100, quét vôi, sàn gỗ, cầu thang sắt, vách ván tôn, nền lát gạch men, cửa gỗ thường, trần nhựa, mái ngói 22v/m2, 01 hệ vệ sinh hoàn chỉnh4.624.813
11Một tầng, tường gạch 200, móng đá chẻ cao trên cos nền 0,6 m, nền lát gạch, cửa gỗ, sắt, kính, trần gỗ, formica, mái lợp ngói, tole, tường quét vôi, mặt tiền sảnh sử dụng kết cấu BTCT có trang trí ốp lát, hệ vệ sinh hoàn chỉnhm² XD
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 3 lớp cao 0.6m, tường xây gạch dày 100-200 cao 2.7m, bố trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, vệ sinh ốp cao 1.6m), nền lát gạch men, sảnh BTCT, cửa sắt kính, trần nhựa, mái tôn3.565.458
Nhà 1 tầng, móng xây đá chẻ 3 lớp cao 0.6m, tường xây gạch dày 100-200 cao 2.7m, bố trụ, tường quét vôi (ốp men mặt tiền, vệ sinh ốp cao 1.6m), nền lát gạch men, sảnh BTCT, cửa sắt kính, trần nhựa, mái ngói 22v/m24.151.593
12Hai tầng, tường gạch chịu lực, sàn gỗ, nền lát gạch, cửa gỗ sắt kính, trần gỗ ván, mái lợp ngói, tole, tường quét vôi, hệ vệ sinh hoàn chỉnhm² XD
Nhà 2 tầng, móng xây đá chẻ 3 lớp cao 0.6m, tường xây gạch dày 100, quét vôi, sàn gỗ, nền lát gạch men, cửa sắt kính, trần nhựa, mái tôn4.338.125
Nhà 2 tầng, móng xây đá chẻ 3 lớp cao 0.6m, tường xây gạch dày 100, quét vôi, sàn gỗ, nền lát gạch men, cửa sắt kính, trần nhựa, mái ngói 22v/m24.679.527
13Một tầng, khung cột BTCT (hoặc tường chịu lực), nền lát gạch, cửa gỗ sắt kính, mái BTCT, tường quét vôi, hệ vệ sinh hoàn chỉnhm² XD
Nhà 1 tầng, khung cột BTCT, tường xây gạch, quét vôi, nền lát gạch men, cửa sắt kính, mái BTCT, hệ vệ sinh hoàn chỉnh5.534.864
14Hai tầng, tường chịu lực, sàn đúc BTCT, nền lát gạch, mái lợp ngói, tole, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnhm² XD
Nhà 2 tầng, khung cột sàn BTCT, mái lợp tôn, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, cửa sắt kính, không trần4.996.932
STTLoại công trình, vật kiến trúcĐơn vị tínhGiá trị (VNĐ)
Nhà 2 tầng, khung cột sàn BTCT, mái lợp ngói 22v/m2, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, cửa sắt kính, không trần5.310.068
15Hai tầng, khung, cột, sàn BTCT, mái lợp ngói, tole, có trần, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnhm² sàn
Nhà 2 tầng, khung cột sàn BTCT, mái lợp tôn, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, cửa sắt kính, trần nhựa5.096.139
Nhà 2 tầng, khung cột sàn BTCT, mái lợp ngói 22v/m2, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, cửa sắt kính, trần nhựa5.409.289
16Hai tầng, khung, cột, sàn, mái BTCT, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnhm² sàn
Nhà 2 tầng, khung cột, sàn, mái BTCT, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, cửa sắt kính, trần nhựa5.280.337
17Nhà > 3 tầng, khung, cột, sàn BTCT, mái lợp ngói/ tôn, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnhm² sàn
Nhà 3 tầng, khung cột sàn BTCT, mái lợp tôn, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, hệ vệ sinh hoàn chỉnh, cửa sắt kính, trần nhựa5.142.559
Nhà 3 tầng, khung cột sàn BTCT, mái lợp ngói 22v/m2, nền lát gạch men, tường xây gạch quét vôi, hệ vệ sinh hoàn chỉnh, cửa sắt kính, trần nhựa5.347.944
18Nhà >3 tầng, khung, cột, sàn, mái BTCT, nền lát gạch, tường quét vôi, cửa gỗ sắt kính, hệ vệ sinh hoàn chỉnhm² sàn5.441.512
19Nhà một tầng, móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường bao xây gạch block (không tường ngăn), không cửa, không trần, không trát, không có hệ thống điện nước, xà gỗ sắt, mái lợp tôn chiều dài bất kỳm² XD1.046.225
20Nhà một tầng, móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường bao xây gạch block (không tường ngăn), không cửa, không trần, không trát, không có hệ thống điện nước, xà gỗ gỗ, mái lợp tôn chiều dài bất kỳm² XD956.175
BVẬT KIẾN TRÚC
1Mái che cột kèo tre gỗ tận dụng, mái lợp lá, giấy dầu, không vách, nền đấtm²370.107
2Mái che cột kèo tre gỗ tận dụng, mái lợp tole, ngói, không vách, nền đấtm²
STTLoại công trình, vật kiến trúcĐơn vị tínhGiá trị (VNĐ)
Mái tôn356.163
Mái ngói624.740
3Mái che cột kèo tre gỗ tiêu chuẩn, mái lợp tole, ngói, nền XM, không váchm²
Mái tôn607.922
Mái ngói884.030
4Mái che cột kèo sắt, mái lợp tole, nền láng XMm²1.078.134
5Mái che cột gạch, mái lợp tole, ngói, nền láng XMm²
Mái tôn1.243.345
Mái ngói2.119.017
6Nhà tấm độc lập loại thường (không hầm tự hoại), mái lợp tônm² XD2.728.282
7Nhà vệ sinh độc lập (có hầm buy tự hoại), mái lợp tônm² XD5.511.315
8Nhà tấm tiểu loại thường, không máim² XD2.126.141
9Tường rào xây gạch hoặc xây gạch có gắn hoa bê tông (cao từ 1,4m-1,6m) tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớpmd6m
Tường rào xây gạch ống cao 1,6m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp861.578
10Tường rào xây gạch (cao từ 1,4m, 1,6m) tính từ mặt móng, kết hợp hoa song sắt (song sắt cao >= 0,7m), móng xây đá chẻ 2 lớpmd
Tường rào xây gạch ống cao 1,6m tính từ mặt móng, kết hợp song hoa sắt cao 0.7m, móng xây đá chẻ 2 lớp1.700.431
11Tường rào lưới thép kẽm gai (lưới ô vuông 200x200) hoặc lưới B40, cao ¹ 1,5m, trụ gạch hoặc cọc sắt, BTCTmd
Tường rào lưới B40 cao 1,5m tính từ mặt móng, trụ BTCT M150422.705
Tường rào kẽm gai cao 1,5m tính từ mặt móng, trụ BTCT M150398.844
12Rào tạm ván hoặc cọc gỗ kẽm gai, cao ≥ 1,5mmd
Rào tạm kẽm gai cao 1,5m cọc gỗ297.557
13Cổng trụ gạch, cánh thép tấm + thép hìnhm²
Cổng trụ gạch, cánh thép tấm + thép hình3.155.8392,3md
14Cổng trụ gạch, cánh gỗm²
Cổng trụ gạch, cánh cửa gỗ4.524.0062,2md
15Cổng trụ gỗ, cánh gỗm²
Cổng trụ gỗ, cánh cửa gỗ4.564.0312,1md
16Sân nền lát gạch thẻ (không có bê tông lót)m²153.6121m2
17Sân láng XM (có bê tông lót)m²168.6301m2
STTLoại công trình, vật kiến trúcĐơn vị tínhGiá trị (VNĐ)Ghi chú
18Sân bãi bê tông công nghiệp (bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm; đá khan dày 20cm; bê tông đá 1x2, M200 dày 10cm)m^{2}
Sân bãi bê tông công nghiệp (bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm; đá khan dày 20cm; bê tông đá 1x2 M200 dày 10cm)404.39524m2
19Sân cấp phối đá dăm dày 14cmm^{2}
Sân cấp phối đá dăm dày 14cm83.35924m2
20Sân đá dăm nhựam^{2}
Sân cấp phối đá dăm dày 14cm, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2179.89024m2
21Giếng nước ống buy XM đường kính <=1,5mm sâu
Giếng nước ống buy XM đường kính 1,5m - sâu 3,7m1.833.6693,7m
22Giếng nước đường kính ≥ 2m, xây gạch thẻm sâu
Giếng nước đường kính 2.2m, xây gạch thẻ d200, chiều sâu 2.7m6.058.4912,7m
23Giếng đất fỉ < 2 mm sâu
Giếng đất đk 1.8m, sâu 1.5m881.4311,5m
24Giếng đất fỉ ≥ 2 mm sâu
Giếng đất đk 2.2m, sâu 1.5m1.316.5621,5m
25Giếng khoan sâu <= 20 m, đk <=70giếngchuyển ĐVT theo m sâu giếng theo ĐM khảo sát
m sâu699.263
26Giếng khoan sâu > 20 m, đk <=70giếng
m sâu699.254
27Bê chứa nước xây gạchm^{3}
Bê chứa nước xây gạch d202.245.1982,4*1,4*1,5= 5,04m3
28Đài chứa nước xây gạch, hệ đỡ xây gạch cao >= 2mm^{3}
Đài chứa nước xây gạch d20, hệ đỡ xây gạch cao 2.5m3.693.5276,375m3
29Đài chứa nước xây gạch, hệ đỡ bằng BTCT cao >= 3mm^{3}
Đài chứa nước xây gạch d20, hệ đỡ BTCT5.221.1296,375m3
30Móng xây đá chẻm^{3}
Móng xây đá chẻ2.210.8091m3
31Kè tường xây đá chẻm^{3}
Kè tường xây đá chẻ2.882.3881m3
32Cột trụ xây gạchm^{3}
Cột trụ xây gạch thẻ7.926.8771m3
33Sân gỗ, hệ đỡ trụ gỗm^{2}
STTLoại công trình, vật kiến trúcĐơn vị tínhGiá trị (VNĐ)Ghi chú
Sàn gỗ, hệ đỡ trụ gỗ, nền xi măng887.6639,4*3,4=31,9 6m2
34Sàn gỗ, hệ đỡ trụ xây gạchm^{2}
Sàn gỗ, hệ đỡ trụ gạch, nền xi măng1.493.9189,6*3,6=34,5 6m2
35Sàn gỗ, hệ đỡ trụ BTCTm^{2}
Sàn gỗ, hệ đỡ trụ BTCT, nền xi măng1.220.6859,4*3,4=31,9 6m2
36Đan BTCT, đá 1x2m^{3}
Đan BTCT đổ tại chỗ, đá 1x2 M2004.160.3031m3
Đan BTCT đúc sẵn đá 1x2 M2003.261.1741m3
37Cọc rào BTCT, đá 1x2m^{3}
Cọc rào BTCT 100x100, đá 1x2 M200, cao 2m9.816.2301m3
38Sân BTCT đá 1x2
-Có bê tông lót đá 4x6m^{2}444.2641m2
-Không có bê tông lótm^{2}304.9731m2
39Sân lát đá chẻ 15x20x25
-Có bê tông lót đá 4x6m^{2}365.6691m2
-Không có bê tông lótm^{2}226.2511m2
40Sân lát gạch Terazzo
-Có bê tông lót đá 4x6m^{2}327.3711m2
-Không có bê tông lótm^{2}187.9531m2
41Sân lót gạch con sâu, gạch block xi măng (đệm cát, không có vữa lót)m^{2}184.9771m2
42Sân lót gạch tàu 300x300
-Có bê tông lót đá 4x6m^{2}368.625
-Không có bê tông lótm^{2}229.206
43Tường rào xây gạch block (cao 2m) tính từ mặt móng, xây tường cao 0,4m, kết hợp lưới B40 + trụ đỡ lưới BT hoặc sắtmd
Tường rào xây gạch Block cao 2.0m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp, tô trát, quét vôi1.020.0766m
Tường rào xây gạch Block cao 0,5m, lưới B40 cao 1,5m, trụ BTCT, tô trát, quét vôi965.4436m
44Tường rào xây gạch block (cao 2m) tính từ mặt móng, kết hợp kẽm gai + trụ đỡ lưới BT hoặc sắtmd
Tường rào xây gạch Block cao 1.5m, lưới kẽm gai cao 0,5m, trụ BTCT, tô trát, quét vôi1.397.744
45Trụ xây gạch block (rỗng)m^{3}
Cột trụ xây gạch block 8x8x186.479.2451m3
46Xây gạch block (tường, bờ kè) cao 1m tính từ mặt móngmd
STTLoại công trình, vật kiến trúcĐơn vị tínhGiá trị (VNĐ)Ghi chú
Tường rào xây gạch Block cao 1.0m tính từ mặt móng, móng xây đá chẻ 2 lớp - tính cho 6m624.6986m
47Hòn non bộ xây đá hộc (không xây hồ nước)m³1.310.740tính 1m3 xây đá hộc
48Bể chứa nước, xây gạch block, nền bê tông đám³
Bể chứa nước xây gạch block d20, nền bê tông đá 1x22.376.1062,4*1,4*1,5=5,04m3
Bể nước BTCT
49Bể nước BTCT đặt ngầmm33.321.298m3 phủ bì
50Bể nước BTCT đặt nổi (phần chìm 0,2m)m33.006.937m3 phủ bì
51Đài nước BTCT, vị trí đặt đài cao <=12mm39.063.182m3 phủ bì
CCHUỒNG TRẠI
1Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường xây gạch, cột trụ gạch hoặc thép, mái lợp fibro XMm² XD
Qui cách chuồng: 9m*4m=36m2, chia làm 3 ngăn, tường ngăn cao 1.0m xây gạch; trụ xây gạch; mái cao 3.5m lợp fibro xi măng; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.1.299.2729*4=36m2
2Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường gạch, cột trụ gạch hoặc thép, mái lợp ngóim² XD
Qui cách chuồng: 9m*4m=36m2, chia làm 3 ngăn, tường ngăn cao 1.0m xây gạch; trụ xây gạch; mái cao 3.9m lợp ngói 22v/m2; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.1.684.203
3Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường xây gạch, cột trụ gạch hoặc thép, mái lợp tole loại tốtm² XD
Qui cách chuồng: 9m*4m=36m2, chia làm 3 ngăn, tường ngăn cao 1.0m xây gạch; trụ xây gạch; mái cao 3m lợp tôn; xà gồ thép; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.1.742.533
4Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường xây gạch, cột trụ gỗ, mái lợp tole loại tốtm² XD
Qui cách chuồng: 9m*4m=36m2, chia làm 3 ngăn, tường ngăn cao 1.0m xây gạch; trụ gỗ; mái cao 3m lợp tôn; xà gồ thép; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.1.802.418
5Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn tường xây gạch, cột trụ gỗ, mái lợp ngóim² XD
Qui cách chuồng: 9m*4m=36m2, chia làm 3 ngăn, tường ngăn cao 1.0m xây gạch; trụ gỗ; mái cao 3.9m lợp ngói 22v/m2; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.1.744.130
6Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn bằng gỗ ván, cột trụ gỗ hoặc gạch, mái lợp ngóim² XD
STTLoại công trình, vật kiến trúcĐơn vị tínhGiá trị (VNĐ)Ghi chú
Qui cách chuồng: 9m*4m=36m2, chia làm 3 ngăn, tường bao xây gạch, vách ngăn ván ép cao 1.0m, trụ gỗ; mái cao 3.9m lợp ngói 22v/m2; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.1.688.601
7Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn bằng gỗ ván, cột trụ gỗ hoặc gạch, mái lợp tole loại tốtm^{2} XD
Qui cách chuồng: 9m*4m=36m2, chia làm 3 ngăn, tường bao xây gạch, vách ngăn ván ép cao 1.0m; trụ gỗ; mái cao 3m lợp tôn; xà gồ thép; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.1.746.931
8Móng xây đá chẻ, nền BT đá hoặc gạch, ô ngăn bằng gỗ ván, cột trụ gỗ hoặc gạch, mái lợp tole, ngóim^{2} XD
Qui cách chuồng: 9m*4m=36m2, chia làm 3 ngăn, tường bao ván ép, vách ngăn cao 1.0m; trụ gỗ; mái cao 3.9m lợp ngói 22v/m2; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng..1.523.767
9Khung cột gỗ, vách ô ngăn bằng ván, tole, nền láng XM, mái lợp tole thườngm^{2} XD
Qui cách chuồng 9m4m=36m2, chia làm 3 ngăn, tường tôn cao 1.35m, vách ngăn tôn cao 1.0m; trụ gỗ; mái cao 3m lợp tôn thường; xà gồ thép; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.1.815.634
10Khung cột gỗ, vách ô ngăn bằng ván, tole, nền láng XM, mái lợp ngóim^{2} XD
Qui cách chuồng: 9m*4m=36m2, chia làm 3 ngăn, tường tôn cao 1.35m, vách ngăn tôn cao 1.0m, trụ gỗ; mái cao 3.9m lợp ngói 22v/m2; xà gồ gỗ; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.1.803.079
11Vách lửng bằng đất hoặc cót, lá, phên nứa, nền đất, mái lá, giấy dầu hoặc tole tận dụngm^{2} XD
Qui cách chuồng 9m4m=36m2, chia làm 3 ngăn, tường + vách ngăn cót; trụ gỗ tận dụng; mái cao 3m lợp tôn tận dụng; xà gồ gỗ tận dụng; móng xây đá chẻ; nền láng vữa xi măng.709.342
12Hồ nuôi tôm bột, móng xây đá chẻ, tường xây gạch thẻ, giằng BTCT có lớp chống thấm và hệ thống cấp thoát nước hoàn chỉnhm^{3}
Hồ nuôi tôm bột, móng xây đá chẻ, tường gạch thẻ1.349.87410.6x5.6x1.7 =100.91m3
13Hệ mương và hầm xây gạch rút nước thải hồ nuôi tôm bộtm^{3}
Hệ mương và hầm xây gạch hồ nuôi tôm bột, móng xây đá chẻ, tường gạch ống834.2657.8x5.4x2.4 101.088m3
STTLoại công trình, vật kiến trúcĐơn vị tínhGiá trị (VNĐ)Ghi chú
14Hầm chứa nước thải xây gạchm^{3}
Hầm chứa nước thải xây gạch ống không nắp763.89310.8x5.6x2.0 =120.96m3
15Móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường bao xây gạch block cao 1,2m, không vách ngăn, cột trụ sắt, xà gồ sắt, mái lợp tôn chiều dài bất kỳm^{2} XD
Móng, tường bao xây gạch block cao 1,2m, không vách ngăn, trụ sắt, hệ mái thép, tôn loại tốt, nền láng ximăng1.642.47536m2
16Móng xây gạch block, nền đất, tường bao xây gạch block cao 1,2m, không vách ngăn, cột trụ sắt, xà gồ sắt, mái lợp tôn chiều dài bất kỳm^{2} XD
Móng, tường bao xây gạch block cao 1,2m, không vách ngăn, trụ sắt, hệ mái thép, tôn loại tốt, nền đất1.521.853
17Móng xây gạch block, nền bê tông đá, tường bao xây gạch block cao 1,2m, không vách ngăn, cột trụ gỗ, xà gồ gỗ, mái lợp tôn chiều dài bất kỳm^{2} XD
Móng, tường bao xây gạch block cao 1,2m, không vách ngăn, trụ gỗ, hệ mái gỗ, tôn loại tốt, nền láng ximăng1.202.888
18Móng xây gạch block, nền đất, tường bao xây gạch block cao 1,2m, không vách ngăn, cột trụ gỗ, xà gồ gỗ, mái lợp tôn chiều dài bất kỳm^{2} XD
Móng, tường bao xây gạch block cao 1,2m, không vách ngăn, trụ gỗ, hệ mái gỗ, tôn loại tốt, nền đất1.082.224
Phụ lục II

Bảng giá xây dựng, lắp đặt và tháo dỡ cấu kiện

BẢNG GIÁ XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT VÀ THÁO DỠ CẤU KIỆN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 17 /2021/QĐ-UBND ngày 25/11/2021 của UBND tỉnh Khánh Hòa)

STTLoại công tác xây dựng, lắp đặtĐơn vị tínhGiá trị (VNĐ)Ghi chú
AXÂY DỰNG CHUNG
1Đào đất móng trụ công trìnhm³
R<=1m, S<=1m436.049
R>1m, S>1m346.544
2Đào đất móng băng công trìnhm³284.579
3BT đá 4x6 hoặc gạch vỡ lót móng, nềnm³1.237.424
4BT đá 1x2 nềnm³1.442.720
5BT đá 1x2 móng không cốt thépm³1.870.657
6BT đá 1x2 móng có cốt thépm³4.994.969
7Xây tường gạch thẻ dày 10cm (cao <= 4m)m²250.342<=6m
8Xây tường gạch thẻ dày 10cm (cao > 4m)m²261.570<=28m
9Xây tường gạch ống dày 10cm (cao <= 4m)m²138.970<=6m
10Xây tường gạch ống dày 10cm (cao > 4m)m²148.023<=28m
11Xây tường gạch ống dày 20cmm²
chiều cao <=6m316.267
chiều cao <=28m335.185
12Xây tường gạch ống dày 20cm, trát và quét vôim²
chiều cao <=6m508.608
chiều cao <=28m533.255
13Xây tường gạch ống dày 30cmm²
chiều cao <=6m449.432
chiều cao <=28m476.315
14Xây tường gạch ống dày 30cm, trát và quét vôim²
chiều cao <=6m691.710
chiều cao <=28m721.579
15Trát vữa XM tường và các kết cấu nhà, công trình cao <= 4mm²
Trát tường ngoài88.557
Trát tường trong72.244
Trát trụ175.401
Trát xà dầm125.228
Trát trần169.499
16Trát vữa XM tường và các kết cấu nhà, công trình cao > 4mm²
STTLoại công tác xây dựng, lắp đặtĐơn vị tínhGiá trị (VNĐ)Ghi chú
Trát tường ngoài92.985
Trát tường trong75.856
Trát trụ184.171
Trát xà dầm131.489
Trát trần177.974
17Bê tông cột đá 1x2 M200 cao < 4mm³10.308.525h<=6m
18Bê tông cột đá 1x2 M200 cao > 4mm³10.439.484h<=28m
19Bê tông dầm đá 1x2 M200m³7.259.116
20Bê tông sàn đá 1x2 M200m³5.315.762
21Xây trụ gạch (chưa trát)m³
chiều cao <=6m3.316.860
chiều cao <=28m3.511.585
22Móng xây đá chẻ 15x20x25m³1.366.155
23Tường xây đá chẻ 15x20x25m³1.395.001
24Móng xây gạch thẻm³2.808.744
25Tường xây gạch thẻm³
Tường d <=10cm, chiều cao <=6m3.129.279
Tường d <=10cm, chiều cao <=28m3.269.627
Tường d <=30cm, chiều cao <=6m2.845.435
Tường d <=30cm, chiều cao <=28m2.958.594
26Trát đá màim²337.322
27Trát đá rửam²259.939
28Sơn nướcm²
Sơn ngoài nhà không bả82.266
Sơn trong nhà không bả53.449
Sơn ngoài nhà có bả99.717
Sơn trong nhà có bả75.467
29Sơn sắt 3 nướcm²68.727
30Quét vôim²15.769
31Láng nền sàn XM (không kể BT lót)m²49.177
32Nền nhà XM (cả BT lót)m²168.630
33Ốp gạch men tường và các cấu kiện nhàm²309.524
34Ốp đá cẩm thạch, hoa cươngm²1.751.793
35Lát gạch hoa XM nền (cả BT lót)m²333.103
36Lát gạch hoa XM sànm²253.470
37Lát gạch men nền (cả BT lót)m²411.129
38Lát gạch men sànm²299.619
39Lát gạch thẻ nềnm²153.198
39.1Lát nền, sàn, gạch 300x300m2250.104Giá TB 130.481 đ/m2
STTLoại công tác xây dựng, lắp đặtĐơn vị tínhGiá trị (VNĐ)Ghi chú
39.2Lát nền, sàn, gạch 400x400m2299.619Giá TB 173.000 đ/m2
39.3Lát bậc cầu thang bằng gạch 400x400m2392.494Giá TB 173.000 đ/m2
39.4Lát đá granite bậc cầu thangm21.495.332Giá TB 1.000.000 đ/m2
39.5Lát đá granite bậc tam cấpm21.486.477Giá TB 1.000.000 đ/m2
39.6Lát nền, sàn bằng đá granitem21.451.131Giá TB 1.000.000 đ/m2
39.7Lát nền, sàn, gạch granite 300x300m2300.402Giá TB 168.984 đ/m2
39.8Lát nền, sàn, gạch granite 400x400m2355.792Giá TB 216.000 đ/m2
39.9Đệm đất tận dụngm331.384
39.10Đệm cátm3332.879
BXÂY DỰNG MẶT TIỀN NHÀ
40Xây tường gạch 10cm, trát 2 mặt, quét vôim^{2}
Chiều cao <=6m331.311
Chiều cao <=28m340.364
41Xây tường gạch 20cm, trát 2 mặt, quét vôim^{2}
Chiều cao <=6m508.608
Chiều cao <=28m533.255
42Xây tường gạch 30cm, trát 2 mặt, quét vôim^{2}
Chiều cao <=6m691.710
Chiều cao <=28m721.579
43Xây tường gạch 10cm, 1 mặt ốp gạch menm^{2}
Chiều cao <=6m579.198
Chiều cao <=28m588.251
44Xây tường gạch 20cm, 1 mặt ốp gạch menm^{2}
Chiều cao <=6m756.495
Chiều cao <=28m781.141
45Xây tường gạch 30cm, 1 mặt ốp gạch menm^{2}
Chiều cao <=6m939.598
Chiều cao <=28m971.477
46Xây tường gạch 10cm, 2 mặt ốp gạch menm^{2}
Chiều cao <=6m843.401
Chiều cao <=28m852.453
47Xây tường gạch 20cm, 2 mặt ốp gạch menm^{2}
Chiều cao <=6m1.020.696
STTLoại công tác xây dựng, lắp đặtĐơn vị tínhGiá trị (VNĐ)Ghi chú
Chiều cao <=28m1.045.342
48Xây tường gạch 30cm, 2 mặt ốp gạch menm^{2}
Chiều cao <=6m1.203.798
Chiều cao <=28m1.237.688
49Xây tường gạch 10cm, 1 mặt ốp đá cẩm thạch, hoa cươngm^{2}
Chiều cao <=6m - có bả matit tường2.038.474
Chiều cao <=28m - có bả matit tường2.047.525
Chiều cao <=6m - không bả matit tường2.016.457
Chiều cao <=28m - không bả matit tường2.025.510
50Xây tường gạch 20cm, 1 mặt ốp đá cẩm thạch, hoa cươngm^{2}
Chiều cao <=6m - có bả matit tường2.215.770
Chiều cao <=28m - có bả matit tường2.240.415
Chiều cao <=6m - không bả matit tường2.193.753
Chiều cao <=28m - không bả matit tường2.218.399
51Xây tường gạch 30cm, 1 mặt ốp đá cẩm thạch, hoa cươngm^{2}
Chiều cao <=6m - có bả matit tường2.398.871
Chiều cao <=28m - có bả matit tường2.428.742
Chiều cao <=6m - không bả matit tường2.376.855
Chiều cao <=28m - không bả matit tường2.406.725
52Xây tường gạch 10cm, 1 mặt trát đá rửam^{2}
Chiều cao <=6m486.886
Chiều cao <=28m496.139
53Xây tường gạch 20cm, 1 mặt trát đá rửam^{2}
Chiều cao <=6m664.517
Chiều cao <=28m682.200
54Xây tường gạch 30cm, 1 mặt trát đá rửam^{2}
Chiều cao <=6m847.320
Chiều cao <=28m879.151
55Xây tường gạch 10cm, 1 mặt trát đá màim^{2}
Chiều cao <=6m564.269
Chiều cao <=28m573.519
56Xây tường gạch 20cm, 1 mặt trát đá màim^{2}
Chiều cao <=6m741.897
Chiều cao <=28m759.581
57Xây tường gạch 30cm, 1 mặt trát đá màim^{2}
Chiều cao <=6m924.702
Chiều cao <=28m956.533
58Xây tường gạch 10cm, 1 mặt sơn nước, 1 mặt quét vôim^{2}
Chiều cao <=6m - có bả matit tường415.223
STTLoại công tác xây dựng, lắp đặtĐơn vị tínhGiá trị (VNĐ)Ghi chú
Chiều cao <=28m - có bả matit tường424.471
Chiều cao <=6m - không bả matit tường397.771
Chiều cao <=28m - không bả matit tường407.020
59Xây tường gạch 20cm, 1 mặt sơn nước, 1 mặt quét vôim^{2}
Chiều cao <=6m - có bả matit tường592.851
Chiều cao <=28m - có bả matit tường610.534
Chiều cao <=6m - không bả matit tường575.399
Chiều cao <=28m - không bả matit tường593.083
60Xây tường gạch 30cm, 1 mặt sơn nước, 1 mặt quét vôim^{2}
Chiều cao <=6m - có bả matit tường775.656
Chiều cao <=28m - có bả matit tường807.485
Chiều cao <=6m - không bả matit tường758.204
Chiều cao <=28m - không bả matit tường790.032
61Xây tường gạch 10cm, sơn nước 2 mặtm^{2}
Chiều cao <=6m - có bả matit tường474.917
Chiều cao <=28m - có bả matit tường484.167
Chiều cao <=6m - không bả matit tường435.449
Chiều cao <=28m - không bả matit tường444.699
62Xây tường gạch 20cm, sơn nước 2 mặtm^{2}
Chiều cao <=6m - có bả matit tường652.548
Chiều cao <=28m - có bả matit tường670.229
Chiều cao <=6m - không bả matit tường613.081
Chiều cao <=28m - không bả matit tường630.763
63Xây tường gạch 30cm, sơn nước 2 mặtm^{2}
Chiều cao <=6m - có bả matit tường835.353
Chiều cao <=28m - có bả matit tường867.183
Chiều cao <=6m - không bả matit tường795.885
Chiều cao <=28m - không bả matit tường827.714
64Kè xếp đá hộc (không chít mạch vữa)m^{2}195.745
65Kè xếp đá hộc (có chít mạch vữa)m^{2}263.782
CLẮP ĐẶT (nhân công)
1Lắp đặt cửa gỗ các loạim^{2}
Cửa có khuôn67.969
Cửa không khuôn108.753
2Lắp đặt cửa sắt xếpm^{2}138.711
3Lắp đặt khung cửa sắt, nhômm^{2}88.539
4Lắp đặt vách kính khung nhômm^{2}
Ngoài nhà147.565
Trong nhà88.539
5Lắp đặt lan can sắtm^{2}118.052
6Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗm59.814
STTLoại công tác xây dựng, lắp đặtĐơn vị tínhGiá trị (VNĐ)Ghi chú
7Lắp dựng khung bông sắtm^{2}59.025
8Lắp dựng vách ngăn gỗ ván épm^{2}88.539
9Lắp dựng vách ngăn gỗ ván chồng mí 2cmm^{2}171.175
10Lắp đặt trần ván ép carton hoặc trần gỗ dánm^{2}5.903
11Lắp đặt trần thạch cao hoặc trần nhựa luồn khem^{2}
Trần thạch cao106.246
Trần nhựa38.366
12Lợp mái ngói 22 v/m^{2} cao ≤ 4mm^{2}30.879
13Lợp mái ngói 22 v/m^{2} cao > 4mm^{2}34.062
14Lợp mái fibro XMm^{2}19.847
15Lợp mái tole chiều dài ≤ 2mm^{2}17.400
16Lợp mái tole chiều dài bất kỳm^{2}12.235
17Lắp đặt rào lưới thép đơn giảnm^{2}242.006
18Lắp đặt rào lưới thép phức tạpm^{2}290.407
19Lắp dựng mái che tole, lá, khung cột gỗ trem^{2}54.000
20Lắp dựng mái che ngói, khung cột gỗm^{2}92.400
21Lắp dựng nhà tạm vách ván lưới khung cột gỗ, mái tolem^{2}313.200
22Lắp dựng nhà tạm vách ván lưới khung cột gỗ, mái ngóim^{2}351.600
23Miết mạch tường đám^{2}
Loại lõm35.345
Loại lõi27.187
DTHẢO DỠ (nhân công)
1Mái ngói cao <= 4m (cả hệ đỡ bằng gỗ)m^{2}40.204
2Mái ngói cao > 4m (cả hệ đỡ bằng gỗ)m^{2}59.554
3Mái tole cao <= 4m (cả hệ đỡ bằng thép)m^{2}45.265
4Mái tole cao > 4m (cả hệ đỡ bằng thép)m^{2}51.269
5Trần các loạim^{2}15.059
6Cửa các loạim^{2}10.039
7Vách ngăn tường gỗm^{2}10.039
8Vách ngăn nhôm kínhm^{2}27.606
9Vách ngăn khung lưới mắt caom^{2}7.528
10Hàng rào lưới thép gaim^{2}9.180
11Khung hoa sắtm^{2}10.039
12Kết cấu gỗm^{3}
Chiều cao <=6m474.322
Chiều cao <=28m750.383
13Kết cấu théptấn
STTLoại công tác xây dựng, lắp đặtĐơn vị tínhGiá trị (VNĐ)Ghi chú
Chiều cao <=6m1.631.267
Chiều cao <=28m2.208.482
14Mái che khung cột gỗ, mái lợp ngói, tole - hệ mái gỗm^{2}
Mái tôn <=6m40.388
Mái ngói <=6m45.905
15Nhà tạm khung gỗ hoặc sắt, vách ván, tole, mái lợp tolem^{2} XD
Nhà tạm trụ gỗ, vách tole, mái lợp tole, hệ mái thép114.382
16Nhà tạm khung gỗ hoặc sắt, vách ván, tole, mái lợp ngóim^{2} XD
Nhà tạm trụ gỗ, vách tole, mái lợp ngói, hệ mái bằng gỗ79.773
17Đài chứa nước bằng thép hoặc nhựa dung tích <= 2m^{3}m^{3}258.000
18Đài chứa nước bằng thép hoặc nhựa dung tích >= 2m^{3}m^{3}303.600
19Móng bê tông gạch vỡm^{3}530.143
20Móng bê tông không cốt thépm^{3}938.653
21Móng bê tông có cốt thépm^{3}1.347.162
22Móng xây gạchm^{3}458.998
23Móng xây đám^{3}826.198
24Nền gạch đất nung, lá nemm^{2}
Gạch đất nung16.064
Gạch lá nem18.360
25Nền gạch xi măng, gạch gốm các loạim^{2}20.675
26Nền bê tông gạch vỡ, xi măngm^{3}440.638
27Nền bê tông không cốt thépm^{3}938.653
28Nền bê tông có cốt thépm^{3}1.347.162
29Tường bê tông không cốt thép (dày ≤ 11cm)m^{3}842.263
30Tường bê tông không cốt thép (dày ≤ 22cm)m^{3}1.090.123
31Tường bê tông không cốt thép (dày > 22cm)m^{3}1.635.184
32Tường bê tông có cốt thép (dày ≤ 11cm)m^{3}853.739
33Tường bê tông có cốt thép (dày ≤ 22cm)m^{3}1.122.253
34Tường bê tông có cốt thép (dày > 22cm)m^{3}1.683.378
35Tường xây gạch (dày ≤ 11cm)m^{3}263.924
36Tường xây gạch (dày ≤ 22cm)m^{3}291.464
37Tường xây gạch (dày > 22cm)m^{3}307.528
38Tường xây đá các loại (dày ≤ 22cm)m^{3}307.528
STTLoại công tác xây dựng, lắp đặtĐơn vị tínhGiá trị (VNĐ)Ghi chú
39Tường xây đá các loại (dày > 22cm)m^{3}383.264
40Giảng, dầm bê tông cốt thépm^{3}1.716.656
41Cột, trụ bê tông cốt thépm^{3}1.452.732
42Cột, trụ gạch, đám^{3}401.625
43Sàn, mái bê tông cốt thépm^{3}1.762.555
Phụ lục III

Bảng chi phí bồi thường các loại mộ mã

(Ban hành kèm theo Quyết định số 17 /2021/QĐ-UBND ngày 25/11/2021 của UBND tỉnh Khánh Hòa )

STTNỘI DUNG CÔNG VIỆCĐơn vị tínhGiá trị (VNĐ)Ghi chú
AChi phí cho một mộ hỏa táng
1Mộ đấtcái825.243
2Mộ xâycái1.312.138
BChi phí cho một mộ cải táng
1Mộ đấtcái2.490.851
2Mộ xây 2 lớp đá chẻ tính từ mặt bê tông lót (mỗi lớp cao 20cm)cái4.678.436
3Mộ xây 3 lớp đá chẻ tính từ mặt bê tông lót (mỗi lớp cao 20cm)cái5.202.219
4Mộ xây 4 lớp đá chẻ tính từ mặt bê tông lót (mỗi lớp cao 20cm)cái6.093.806
5Mộ xây 5 lớp đá chẻ tính từ mặt bê tông lót (mỗi lớp cao 20cm)cái6.828.194
6Mộ xây 6 lớp đá chẻ tính từ mặt bê tông lót (mỗi lớp cao 20cm)cái7.542.707
7Mộ xây 7 lớp đá chẻ tính từ mặt bê tông lót (mỗi lớp cao 20cm)cái8.257.239
8Mộ vôicái2.490.851

* Lưu ý:

- Đơn giá áp dụng nêu trên chưa bao gồm Chi phí mua quách, vật tư, lễ cúng, thuê người cúng theo phong tục địa phương, bốc hài cốt...

- Trường hợp có thực hiện thành phần các công tác nêu trên thì đơn giá được cộng thêm. giá trị cụ thể như sau:

+ Chi phí mua bia mộ, vật tư, lễ cúng, thuê người cúng: 2.000.000 đồng/ mộ (cái);
+ Chi phí đào + bốc hài cốt: 300.000 đồng/ mộ (cái);
+ Chi phí mua quách + vận chuyển: 700.000 đồng/ mộ (cái).

Phụ lục IV

Bảng chi phí bồi thường các loại ao đìa, ruộng muối

BẢNG CHI PHÍ BỒI THƯỜNG CÁC LOẠI AO ĐÌA, RUỘNG MUỐI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 17 /2021/QĐ-UBND ngày 25/11/2021 của UBND tỉnh Khánh Hòa )

STTNỘI DUNG CÔNG VIỆCĐơn vị tínhGiá trị (VNĐ)Ghi chú
AAo đìa
1Chiều sâu đào đất ≤ 1,2m
aDiện tích ao đìa ≤ 5.000m²m²45.015
bDiện tích ao đìa > 5.000m²m²46.633
2Chiều sâu đào đất > 1,2m
aDiện tích ao đìa ≤ 5.000m²m²87.986
bDiện tích ao đìa > 5.000m²m²93.917
BRuộng muối
1Diện tích ≤ 5.000m²m²62.837hệ số theo B2*1,2
2Diện tích > 5.000m²m²52.364
Phụ lục V

Hướng dẫn áp dụng các bảng giá

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18 /2021/QĐ-UBND ngày 15/11/2021 của UBND tỉnh Khánh Hòa )

1. Giải thích từ ngữ được áp dụng trong Phụ lục:

- Trần vật liệu thường: là các loại trần bằng nhựa, tấm nhựa, xốp ...
- Trần vật liệu tốt: là các loại trần bằng thạch cao khung nổi, khung chìm ...
- Cửa gỗ thường: là cửa gỗ nhóm 4-5, chiều dày trung bình ≤ 25mm.
- Kết cấu không hoàn chỉnh: là nhà không bao gồm hệ vệ sinh (hầm 02 buydường kính 1m cao 1,5m + phòng vệ sinh).
- Hệ vệ sinh hoàn chỉnh: là hệ vệ sinh hoàn thiện lát nền, ốp men tường cao 1,6m, hầm vệ sinh 02 buydường kính 1m cao 1,5m.

2. Công trình tại mục A Phụ lục I, nếu có thêm hệ vệ sinh trong công trình thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số theo quy định như sau:

- Đơn giá công trình STT 1, STT 2, STT 3, STT8, STT 19 và STT 20: Hệ số điều chỉnh 1,1;
- Đơn giá công trình STT 9, STT 10, STT 12, STT 14, STT15 và STT 16: Hệ số điều chỉnh 1,022 nếu có thêm 01 phòng vệ sinh hoàn chỉnh;

3. Đơn giá công trình từ STT 5 đến STT 7 mục A Phụ lục I, STT 10 đến STT 20 mục A Phụ lục I: Nếu tường sơn nước hoặc tường sơn dầu thì đơn giá được điều chỉnh với hệ số 1,12 ÷ 1,14.

4. Đối với các loại công trình có STT 3, STT 4, STT 5, STT 6, STT 8, STT 9, STT 19, STT 20 mục A Phụ lục I: Nếu nền công trình có lát gạch hoa XM thì đơn giá công trình được cộng thêm 204.293 đ/m²/diện tích nền được lát; nếu lát gạch men thì đơn giá công trình được cộng thêm 250.442 đ/m²/diện tích nền được lát.

Đối với các công trình có lát gạch Granite, đá Granite nền nhà/cầu thang thì được cộng bù trừ theo vật kiến trúc Phụ lục II tương ứng diện tích nền được lát. Gạch Granite, đá Granite áp dụng đựng đơn giá là gạch, đá thông thường (trung bình giá gạch granite 30x30 là 168.984 đ/m², gạch granite 40x40 là 216.000 đ/m², đá granite là 1.000.000 đ/m²). Trường hợp giá trị gạch Granite (đền bù) vượt quá giá trị gạch Granite được tính trong đơn giá thì được xác định lại theo quy định của pháp luật.

5. Công trình có xây dựng gác lửng bê tông cốt thép thì phần diện tích gác lửng này được tính cụ thể như sau:

- Gác lửng có chiều cao từ sàn đến trần ≤ 1,6m thì không tính.
- Gác lửng có chiều cao > 1,6m đến ≤ 2m thì tính bằng 1/2 diện tích sàn của gác lửng.

- Gác lửng có chiều cao > 2m đến \leq 2,5m thì tính bằng 2/3 diện tích sàn của gác lửng.

- Gác lửng có chiều cao > 2,5m thì tính bằng diện tích sàn gác lửng.

Đơn giá của các loại gác lửng quy đổi nêu trên lấy theo giá trị và đặc điểm xây dựng của công trình cùng loại.

6. Đối với các loại công trình từ STT 4 đến STT 20 (ngoại trừ STT 9) mục A Phụ lục I nếu có gác lửng bằng gỗ thì phần diện tích gác lửng áp dụng đơn giá là 887.663 d/m^2 (STT33 mục B Phụ lục I).

7. Đối với các loại vật kiến trúc có STT 17, STT 18, STT 19, STT 20, STT 38, STT 39, STT 40, STT 41, STT 42 mục B Phụ lục I đã được tính trên cốt đất hoàn thiện nền sân không đệm thêm lớp đất/cát. Trường hợp nền sân có đệm thêm lớp đất tận dụng thì được cộng thêm 31.384 đồng/m^3; nếu đệm cát thì cộng thêm 332.879 đồng/m^3.

8. Đối với giếng khoan có đường kính \leq 114mm thì được tính theo độ sâu giếng nhân đơn giá vật kiến trúc có STT 25, STT 26 và hệ số điều chỉnh 1,23 mục B Phụ lục I.

9. Đối với các loại mộ xây đá chẻ từ STT 2 đến STT 7 mục B Phụ lục III:

- Các loại mộ xây bằng vật liệu khác (gạch ống, gạch Block) có quy cách tương đương thì chi phí được điều chỉnh với hệ số 1,12.

- Nếu có diện tích ốp gạch men thì chi phí được cộng thêm 309.524 d/m^2 ốp.

- Nếu có diện tích ốp đá cẩm thạch hoa cương thì chi phí được cộng thêm 1.751.793 d/m^2 ốp.

- Nếu có diện tích trát đá mài thì chi phí được cộng thêm 337.322 d/m^2 trát.

- Nếu có diện tích trát đá rửa thì chi phí được cộng thêm 259.939 d/m^2 trát.

- Trường hợp nếu có khung trang trí hoặc dàn che đỡ bằng bê tông cốt thép hoặc các loại vật liệu khác thì áp dụng đơn giá của công trình, vật kiến trúc quy định tại mục B Phụ lục I, mục A Phụ lục II để tính toán cho phù hợp thực tế.

- Trường hợp phần bia mộ có cấu tạo khác quy cách thông dụng thì có thể áp dụng đơn giá quy định tại mục B Phụ lục II để tính toán cho phù hợp thực tế.

10. Đối với việc tính toán đơn giá hoàn thiện 1m^2 công trình khi bị cắt xén: Căn cứ tình hình thực tế và áp dụng Phụ lục II để tính toán cho từng trường hợp cụ thể.

Đối với việc tính toán chi phí tháo dỡ một phần công trình, mà không thể áp dụng đơn giá tại mục D Phụ lục II để tính toán thì tùy vào thực tế của công trình chủ đầu tư lập hồ sơ dự toán tháo dỡ hoặc thuê đơn vị tư vấn lập dự toán, trình cơ quan có thẩm quyền xem xét thẩm định, phê duyệt theo trình tự, thủ tục quy định hiện hành về bồi thường thiệt hại đối với các loại công trình.

11. Đối với một số công trình và vật kiến trúc có một vài đặc điểm khác với công trình và vật kiến trúc trong bảng giá:

Trường hợp không thể áp dụng đơn giá tại Phụ lục II để điều chỉnh thì có thể tùy vào thực tế của công trình và vật kiến trúc để vận dụng mức giá tương tự cùng loại với mức tăng hoặc giảm giá tương ứng từ 2% ÷ 15%. Đơn cử cho một vài trường hợp được tăng thêm (giá trị tối đa):

- Chiều cao cho mỗi tầng/công trình tăng thêm mỗi 0,3m: tăng 4,0%.
- Loại cửa đi, cửa sổ sử dụng khác so với nhà trong bảng giá (cửa sắt):
+ Cửa nhôm Xinfa: tăng 5,0%.
+ Cửa gỗ thông thường: tăng 6,2%.
+ Cửa nhôm hệ 1000: tăng 2,0%.
- Nhà có bổ sung lợp mái trang trí trên Loại nhà kết cấu bê tông cốt thép, sàn mái đổ bằng bê tông:
+ Mái lợp tôn giả ngói: tăng 3,1%.
+ Mái lợp ngói: tăng 11,0%.
- Nhà có bổ sung dán ngói trang trí trên Loại nhà kết cấu bê tông cốt thép, sàn mái đổ bằng bê tông (có mái xiên BTCT):
+ Dán ngói trang trí, trần thạch cao: tăng 13%.
+ Dán ngói trang trí không trần thạch cao: tăng 11%.

Loại công trình bồi thường có đặc điểm khác so với loại trong Bảng giá sẽ được cộng dồn theo từng trường hợp nêu trên cộng thêm kinh nghiệm vận dụng bồi thường của người định giá. Tuy nhiên :

- Vận dụng giá trị bồi thường tăng thêm không được vượt quá 15% so với Bảng giá bồi thường đối với loại công trình được áp dụng trong bảng giá.
- Trường hợp giá trị cộng dồn vượt quá 15% thì Loại công trình dền bù thực hiện theo Khoản 14 của Phụ lục này.

12. Đối với các công trình có cấu trúc là bể bơi, sân quần vợt, khách sạn, nhà xưởng, nhà kho...(chưa được quy định trong bảng giá này), chi phí xây dựng được xác định theo suất chi phí xây dựng trong suất vốn đầu tư xây dựng công trình được ban hành kèm theo văn bản công bố của Bộ Xây dựng và áp dụng Chỉ số giá xây dựng tại thời điểm hiện hành để tính toán điều chỉnh.

13. Đối với ao đìa, ruộng muối:

a) Đơn giá hỗ trợ ao đìa, ruộng muối theo Phụ lục IV được áp dụng cho từng ao đìa, ruộng muối.
b) Trường hợp ao đìa, ruộng muối ngưng sản xuất thời gian trên 01 năm thì hỗ trợ 70% đơn giá quy định cùng loại, ngưng sản xuất thời gian trên 02 năm thì hỗ trợ 50% đơn giá quy định cùng loại. Nếu bỏ hoang thì hỗ trợ 30%.

c) Trường hợp do đặc điểm của từng khu vực có cấu tạo địa chất phức tạp hoặc điều kiện thi công xây dựng quá khó khăn, thì lập dự toán, trình cơ quan có thẩm quyền xem xét thẩm định, phê duyệt theo trình tự, thủ tục quy định hiện hành về bồi thường thiệt hại đối với các loại công trình.

14. Đối với các loại công trình, vật kiến trúc, chuồng trại, mồ mả, ao địa, ruộng muối có tính chất đặc thù riêng, ít phổ biến hoặc quy mô cấu tạo khác biệt nhiều, trường hợp cần thiết chủ đầu tư lập hồ sơ thiết kế, dự toán riêng trình cơ quan quản lý Nhà nước theo thẩm quyền đã được phân cấp thẩm định, phê duyệt trước khi áp dụng.

15. Khi áp dụng Bảng giá nêu tại các Phụ lục I, II, III và IV trong các trường hợp quy định tại Điều 2 của Quyết định này, tùy từng trường hợp cụ thể, cần phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành có liên quan của Chính phủ, các bộ ngành và UBND tỉnh đối với lĩnh vực đó.

16. Đối với đơn giá đền bù các loại mồ mả quy định tại Phụ lục III của Quy định này, đã bao gồm các chi phí nêu tại phần ghi chú trong bảng giá. Trong trường hợp phát sinh một số chi phí khác liên quan đến phong tục tập quán của từng vùng thì chủ đầu tư dự án lập dự toán riêng (nếu cần thiết) gửi về Sở Tài chính thẩm định trình UBND tỉnh xem xét quyết định.

17. Trong quá trình áp dụng Bảng giá quy định tại Điều 1 của Quyết định này, nếu phát sinh vướng mắc đề nghị phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp tham mưu UBND tỉnh giải quyết theo thẩm quyền./.

Mục lục Bấm để đi tới điều