vanban.org

Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/12/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/12/2018 Thay thế: 29/2018/QĐ-UBND · 13/11/2018
Đắk Nông Ban hành 16/06/2015 Hiệu lực 26/06/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 29/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Nông · 17/2015/QĐ-UBND
01/12/201829/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 26/06/2015Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/12/2018 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 17/2015/QĐ-UBND

Đắk Nông, ngày 16 tháng 6 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường
trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

CÔNG VĂN ĐẾN

Số: 2152

Ngày 18 tháng 6 năm 2015

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân,
Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC ngày 29/4/2008
của liên Bộ: Tài nguyên và Môi trường - Tài chính về hướng dẫn lập dự toán công
tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày 30/3/2010
của liên Bộ: Tài chính - Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc quản lý kinh phí
sự nghiệp môi trường;

Căn cứ Thông tư số 18/2010/TT-BTNMT ngày 04/10/2010 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định về định mức sử dụng diện tích nhà xưởng, thiết bị
và biên chế cho trạm quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 07/2013/TT-BNV ngày 31/7/2013 của Bộ Nội vụ hướng
dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp trong
các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã
hội và hội có tính chất đặc thù;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài
chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 18/2014/TT-BTNMT ngày 22/4/2014 của Bộ Tài nguyên
Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường
không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước
biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
965/TNMT-BVMT ngày 12 tháng 5 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, gồm:

- Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường không khí xung quanh;
- Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường tiếng ồn;
- Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa;
- Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất;
- Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường nước thải;
- Đơn giá quan trắc và phân tích môi trường môi trường đất.

(Có phụ lục chi tiết đính kèm).

Điều 2. Đơn giá này áp dụng cho các đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện các nhiệm vụ, dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước; khuyến khích áp dụng trong trường hợp sử dụng các nguồn vốn khác.

Điều 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc hoặc có sự thay đổi về giá, hiệu lực các văn bản, tài liệu làm cơ sở xác định đơn giá và các quy định pháp luật có liên quan, Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm nghiên cứu, tham mưu kịp thời để Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh đơn giá cho phù hợp.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh đắk nông

BỘ ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH

MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK NÔNG

(Kèm theo Quyết định số 17 /2015/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2015

của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)

STTThông số quan trắcTiêu chuẩn áp dụngĐơn giá (đồng)
A. QUAN TRẮC TẠI HIỆN TRƯỜNG
I. Không khí xung quanh
1Nhiệt độ, độ ẩmQCVN 46-201239.148
2Vận tốc gió, hướng gió39.148
3Áp suất khí quyển39.148
4TSP, PM10, PM 2,5TCVN 5067 – 199572.573
5PbTCVN 6152 – 199672.573
6COTCVN 5972-199589.199
7NO₂TCVN 6137-2009167.060
8SO₂TCVN 5971-1995167.962
9O₃TCVN 7171-2002241.433
II. Tiếng ồn
Tiếng ồn giao thông
1Mức ồn trung bình (L_{Aeq})TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 – 198243.322
Mức ồn cực đại (L_{Amax})43.322
2Cường độ dòng xeTCVN 5964-1995, ISO 1996/1-1982192.699
Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị
1Mức ồn trung bình (L_{Aeq})TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 198253.875
Mức ồn cực đại (L_{Amax})53.875
Mức ồn phân vị (L_{A50})53.875
2Mức ồn theo tần số (dải Octa)TCVN 5965-1995, ISO 1996/1-1982152.293
III. Nước mặt
1Nhiệt độ, pHTCVN 4559 – 198878.464
2Oxy hòa tan (DO)TCVN 5499 – 199573.487
TCVN 7324 – 200463.171
3- Tổng chất rắn hòa tan (TDS)Đo bằng máy100.502
4- Độ dẫn điện (EC)100.502
5Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ nước, pH; Oxy hòa tan (DO); Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC)226.755
6Chất rắn lơ lửng (SS)APHA 2540.D119.385
STTThông số quan trắcTiêu chuẩn áp dụngĐơn giá (đồng)
7Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD_{5})APHA 5210.B119.385
8Nhu cầu oxy hóa học (COD)APHA - 5220119.385
TCVN 6491 - 1999119.385
9Nitơ amôn (NH_{4}^{+})ISO 7150/1-1984143.118
10Nitrite (NO_{2}^{-})TCVN 6178 - 1996143.118
11Nitrate (NO_{3}^{-})ISO 7890:1988143.118
12Tổng PALPHA 4500-P.B.E143.118
TCVN 6202 - 1996143.118
13Tổng NALPHA 4500 - N143.118
TCVN 5987:1995143.118
14Chì (Pd)TCVN 6193-1996, TCVN 6197-1996143.118
15Cadimi (Cd)143.118
16Asen (As)TCVN 6626:2000143.118
17Thủy ngân (Hg)TCVN 7877:2008143.118
18Sắt (Fe)TCVN 6193 và 6222 - 1996143.118
TCVN 6177 - 1996143.118
19Đồng (Cu)TCVN 6193 và 6222 - 1996143.118
20Kẽm (Zn)143.118
21Mangan (Mn)TCVN 6193 và 6222 - 1996143.118
TCVN 6002 - 1995143.118
22Crom VI (Cr^{6+})TCVN 6193 và 6222 - 1996143.118
TCVN 6658 - 2000143.118
23Sulphat (SO_{4}^{2-})TCVN 6200 - 1996143.118
24Photphat (PO_{4}^{3-})TCVN 6202 - 1996143.118
25Clorua (Cl^{-})TCVN 6194-1-1996143.118
26Dầu mỡASEN (AS)TM D3650 - 1993128.203
27ColiformTCVN 6167-1-1996, TCVN 6167-2-1996125.274
28Hóa chất BVTV Clo hữu cơEPA 8270D136.758
29Hóa chất BVTV PyrethroidEPA 614136.758
IV. Nước dưới đất
1Nhiệt độ, pHTCVN 4557-199873.415
2Oxy hòa tan (DO)TCVN 7325:200496.477
TCVN 7324 - 200489.921
3Độ đục, Độ dẫn điện (EC)APHA 2130.B123.917
4Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ nước, pH; Oxy hòa tan (DO); Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC)285.802
5Chất rắn lơ lửng (SS)TCVN 4559-1988132.973
STTThông số quan trắcTiêu chuẩn áp dụngĐơn giá (đồng)
6Độ cứng theo CaCO₃APHA 2340.C63.965
TCVN 6224 - 199663.965
7Nitơ amôni (NH₄⁺)TCVN 6179-1996107.940
8Nitrit (NO₂⁻)TCVN 6178-1996107.940
9Nitrat (NO₃⁻)TCVN 6180-1996107.940
10Sulphat (SO₄²⁻)TCVN 6200-1996107.940
11Photphat (PO₄³⁻)TCVN 6202-1996107.940
12Oxyt Silic (SiO₃)APHA 4500-SiO3107.940
13Tổng NAPHA 4500-N107.940
TCVN 5987:1995107.940
14Tổng PALPHA 4500-P.B.E107.940
TCVN 6202 - 1996107.940
15Clorua (Cl⁻)TCVN 6194-1-1996107.940
16Chì (Pd)TCVN 6193-1996, TCVN 6179-2008107.940
17Cadimi (Cd)107.940
18Asen (As)TCVN 6626 : 2000107.940
19Thủy ngân (Hg)TCVN 7877:2008107.940
20Sắt (Fe)TCVN 6193 và 6222 - 1996107.940
TCVN 6177 - 1996107.940
21Đồng (Cu)TCVN 6193-1996 và TCVN 6222-1996107.940
22Kẽm (Zn)107.940
23Crom VI (Cr⁶⁺)TCVN 6193 và 6222 - 1996107.940
TCVN 6658 - 2000107.940
24Mangan (Mn)TCVN 6193 và 6222 - 1996107.940
TCVN 6002 - 1995107.940
25PhenolTCVN 6216-1996107.940
26Cyanua (CN⁻)APHA 4500 - CN.C136.359
27ColiformTCVN 6167-2-1996136.359
28Thuốc BVTV Clo hữu cơEPA 614Z134.915
29Thuốc BVTV Pyrethroidsắc ký khí EPA 614Z134.915
V. Đất
1Cl⁻APHA 4500-Cl63.766
2SO₄²⁻APHA 4500-SO463.766
3HCO₃⁻APHA 450063.766
4Tổng K₂OTCVN 4053:198563.766
5Tổng NTCVN 6498:199963.766
6Tổng PTCVN 8661 : 201163.766
7Tổng hữu cơTCVN 6644:200063.766
STTThông số quan trắcTiêu chuẩn áp dụngĐơn giá (đồng)
8Ca^{2+}chuẩn độ thể tích63.782
9Mg^{2+}chuẩn độ thể tích63.782
10K^{+}TCVN 5254-199063.782
11Na^{+}đo trắc quang63.782
12Al^{3+}TCVN 4403 : 201163.782
13Sắt (Fe)^{3+}TCVN 4618-198863.782
14Mangan (Mn)^{2+}APHA 3113 .B63.782
15Chì (Pd)TCVN 5989-199563.782
16Cadimi (Cd)TCVN 5990-199563.782
17Thủy ngân (Hg)TCVN 7877:200863.782
18Asen (As)TCVN 6626 : 200063.782
19Sắt (Fe)TCVN 6193 và TCVN 6222-199663.782
20Đồng (Cu)63.782
21Kẽm (Zn)63.782
22Crom (Cr)63.782
23Mangan (Mn)63.782
24Thuốc BVTV Clo hữu cơTCVN 8061:200982.491
25Thuốc BVTV PyrethroidTCVN 8062:2009216.589
VI. Nước thải
1Nhiệt độTCVN 4559 - 198878.464
2pH78.464
3Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD_{5})APHA 5210.B119.385
4Nhu cầu oxy hóa học (COD)APHA – 5220119.385
TCVN 6491 - 1999119.385
5Chất rắn lơ lửng (SS)TCVN 4559-1988119.385
6Asen (As)TCVN 6626:2000143.118
7Thủy ngân (Hg)TCVN 7877:2008143.118
8Chì (Pb)TCVN 6193-1996, TCVN 6197 - 1996143.118
9Cadimi (Cd)143.118
10Crom VI (Cr^{6+})TCVN 6193 và 6222 - 1996143.118
TCVN 6658 - 2000143.118
11Đồng (Cu)TCVN 6193 và 6222 - 1996143.118
12Kẽm (Zn)143.118
13Mangan (Mn)TCVN 6193 và 6222 - 1996143.118
TCVN 6002 - 1995143.118
14Sắt (Fe)TCVN 6193 và 6222 - 1996143.118
TCVN 6177 - 1996143.118
STTThông số quan trắcTiêu chuẩn áp dụngĐơn giá (đồng)
15Cyanua (CN⁻)APHA 4500 - CN.C136.359
16PhenolTCVN 6216-1996107.940
17Dầu mỡASEN (AS)TM D3650 - 1993128.203
18Amoni (tính theo N)ISO 7150/1-1984143.118
19Tổng NALPHA 4500 - N143.118
TCVN 5987:1995143.118
20Tổng PALPHA 4500-P.B.E143.118
TCVN 6202 - 1996143.118
21Clorua (Cl⁻)TCVN 6194-1-1996143.118
22Hóa chất BVTV Clo hữu cơEPA 8270D136.758
23Hóa chất BVTV PyrethroidEPA 614136.758
24ColiformTCVN 6167-1-1996, TCVN 6167-2-1996125.274
B. PHÂN TÍCH TẠI PHÒNG THÍ NGHIỆM
I. Không khí xung quanh
1TSP, PM10, PM 2,5TCVN 5067 - 199558.600
2PbTCVN 6152 - 1996394.463
3COTCVN 5972-1995874.383
4NO₂TCVN 6137-2009308.836
5SO₂TCVN 5971-1995250.033
6O₃TCVN 7171-2002215.673
II. Tiếng ồn
Tiếng ồn giao thông
1Mức ồn trung bình (L_{Aeq})TCVN 5964 - 1995, TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 198271.153
Mức ồn cực đại (L_{Amax})71.153
2Cường độ dòng xeTCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 1982101.624
Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị
1Mức ồn trung bình (L_{Aeq})TCVN 5964 - 1995, ISO 1996/1 - 198271.153
Mức ồn cực đại (L_{Amax})71.153
Mức ồn phân vị (L_{A50})71.153
2Mức ồn theo tần số (dải Octa)TCVN 5965 - 1995, ISO 1996/1 - 1982101.804
III. Nước mặt
1Oxy hòa tan (DO)TCVN 7324 - 2004152.075
2Chất rắn lơ lửng (SS)APHA 2540.D161.728
3Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD₅)APHA 5210.B117.060
3Nhu cầu oxy hóa họcAPHA - 5220218.821
STTThông số quan trắcTiêu chuẩn áp dụngĐơn giá (đồng)
(COD)TCVN 6491 - 1999263.607
4Nitơ amôn (NH_{4}^{+})ISO 7150/1-1984174.555
5Nitrite (NO_{2}^{-})TCVN 6178 - 1996343.838
6Nitrate (NO_{3}^{-})ISO 7890:1988190.981
7Tổng PALPHA 4500-P.B.E309.850
TCVN 6202 - 1996379.110
8Tổng NALPHA 4500 - N349.379
TCVN 5987:1995522.785
9Chì (Pb)TCVN 6193-1996, TCVN 6197-1996565.914
10Cadimi (Cd)565.914
11Asen (As)TCVN 6626:2000755.614
12Thủy ngân (Hg)TCVN 7877:2008818.528
13Sắt (Fe)TCVN 6193 và 6222 - 1996437.729
TCVN 6177 - 1996630.553
14Đồng (Cu)TCVN 6193 và 6222 - 1996437.729
15Kẽm (Zn)437.729
16Mangan (Mn)TCVN 6193 và 6222 - 1996437.729
TCVN 6002 - 1995381.168
17Crom VI (Cr^{6+})TCVN 6193 và 6222 - 1996437.729
TCVN 6658 - 2000370.331
18Sulphat (SO_{4}^{2-})TCVN 6200 - 1996256.092
19Photphat (PO_{4}^{3-})TCVN 6202 - 1996242.483
20Clorua (Cl^{-})TCVN 6194-1-1996251.133
21Dầu mỡASEN (AS)TM D3650 - 1993687.819
22ColiformTCVN 6167-1-1996, TCVN 6167-2-19961.105.921
23Hóa chất BVTV Clo hữu cơEPA 8270D3.764.216
24Hóa chất BVTV PyrethroidEPA 6143.764.701
25Phân tích đồng thời các kim loạiTCVN 6665:20111.356.824
IV. Nước dưới đất
1Oxy hòa tan (DO)TCVN 7324 - 200457.664
2Chất rắn lơ lửng (SS)TCVN 4559-1988105.077
3Độ cứng theo CaCO_{3}APHA 2340.C162.505
TCVN 6224 - 1996133.428
4Nitơ amôni (NH_{4}^{+})TCVN 6179-1996177.777
5Nitrit (NO_{2}^{-})TCVN 6178-1996345.168
6Nitrat (NO_{3}^{-})TCVN 6180-1996177.688
7Sulphat (SO_{4}^{2-})TCVN 6200-1996215.568
STTThông số quan trắcTiêu chuẩn áp dụngĐơn giá (đồng)
8Photphat (PO₄³⁻)TCVN 6202-1996237.984
9Oxyt Silic (SiO₃)APHA 4500-SiO3228.949
10Tổng NAPHA 4500-N311.766
TCVN 5987:1995490.451
11Tổng PALPHA 4500-P.B.E353.082
TCVN 6202 - 1996422.444
12Clorua (Cl⁻)TCVN 6194-1-1996250.075
13Chì (Pb)TCVN 6193-1996, TCVN 6179-2008634.253
14Cadimi (Cd)634.253
15Asen (As)TCVN 6626 : 2000749.181
16Thủy ngân (Hg)TCVN 7877:2008851.478
17Sắt (Fe)TCVN 6193 và 6222 - 1996504.534
TCVN 6177 - 1996658.288
18Đồng (Cu)TCVN 6193-1996 và TCVN 6222-1996504.534
19Kẽm (Zn)504.534
20Crom VI (Cr⁶⁺)TCVN 6193 và 6222 - 1996504.534
TCVN 6658 - 2000396.864
21Mangan (Mn)TCVN 6193 và 6222 - 1996504.534
TCVN 6002 - 1995409.021
22PhenolTCVN 6216-1996804.187
23Cyanua (CN⁻)APHA 4500 - CN.C499.430
24ColiformTCVN 6167-2-19961.139.430
25Thuốc BVTV Clo hữu cơEPA 614Z3.646.410
26Thuốc BVTV Pyrethroidsắc ký khí EPA 614Z3.764.686
27Phân tích đồng thời các kim loạiTCVN 6665:20111.470.754
V. Đất
1Cl⁻APHA 4500-Cl285.220
2SO₄²⁻APHA 4500-SO4177.624
3HCO₃⁻APHA 4500178.101
4Tổng K₂OTCVN 4053:1985386.938
5Tổng NTCVN 6498:1999775.223
6Tổng PTCVN 8661 : 2011312.996
7Tổng hữu cơTCVN 6644:2000453.442
8Ca²⁺chuẩn độ thể tích399.920
9Mg²⁺chuẩn độ thể tích398.764
10K⁺TCVN 5254-1990484.522
11Na⁺đo trắc quang445.237
STTThông số quan trắcTiêu chuẩn áp dụngĐơn giá (đồng)
12Al^{3+}TCVN 4403 : 2011525.055
13Sắt (Fe)^{3+}TCVN 4618-1988482.767
14Mangan (Mn)^{2+}APHA 3113 .B368.988
15Chì (Pb)TCVN 5989-1995552.263
16Cadimi (Cd)TCVN 5990-1995552.263
17Thủy ngân (Hg)TCVN 7877:2008746.202
18Asen (As)TCVN 6626 : 2000716.743
19Sắt (Fe)TCVN 6193 và TCVN 6222-1996541.190
20Đồng (Cu)541.190
21Kẽm (Zn)541.190
22Crom (Cr)541.190
23Mangan (Mn)541.190
24Thuốc BVTV Clo hữu cơTCVN 8061:20093.466.983
25Thuốc BVTV PyrethroidTCVN 8062:20093.544.685
VI. Nước thải
1Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD_{5})APHA 5210.B117.060
2Nhu cầu oxy hóa học (COD)APHA – 5220218.821
TCVN 6491 - 1999263.607
3Chất rắn lơ lửng (SS)TCVN 4559-1988161.728
4Asen (As)TCVN 6626:2000755.614
5Thủy ngân (Hg)TCVN 7877:2008818.528
6Chì (Pb)TCVN 6193-1996, TCVN 6197-1996565.914
7Cadimi (Cd)565.914
8Crom VI (Cr^{6+})TCVN 6193 và 6222 - 1996437.729
TCVN 6658 - 2000370.331
9Đồng (Cu)TCVN 6193 và 6222 - 1996437.729
10Kẽm (Zn)437.729
11Mangan (Mn)TCVN 6193 và 6222 - 1996437.729
TCVN 6002 - 1995381.168
12Sắt (Fe)TCVN 6193 và 6222 - 1996437.729
TCVN 6177 - 1996630.553
13Cyanua (CN^{-})APHA 4500 - CN.C499.430
14PhenolTCVN 6216-1996804.187
15Dầu mỡASEN (AS)TM D3650 - 1993687.819
16Amoni (tính theo N)ISO 7150/1-1984174.555
17Tổng NALPHA 4500 - N349.379
TCVN 5987:1995522.785
STTThông số quan trắcTiêu chuẩn áp dụngĐơn giá (đồng)
18Tổng PALPHA 4500-P.B.E309.850
J TCVN 6202 - 1996379.110
19Clorua (Cl⁻)TCVN 6194-1-1996251.133
20Hóa chất BVTV Clo hữu cơEPA 8270D3.764.216
21Hóa chất BVTV PyrethroidEPA 6143.764.701
22ColiformTCVN 6167-1-1996, TCVN 6167-2-19961.105.921
23Phân tích đồng thời các kim loạiTCVN 6665:20111.356.824

Ghi chú: Đơn giá nêu trên được tính như sau:

- Bao gom chi phi dung cu, vat lieu va chi phi thiet bi.
- Bao gom chi phi nhān cóng ngoai hiên truong va trong phong thi nghiem.
- Chura tinh thue VAT, chi phi vân chuyen va bao quan mau.

- Khi xác định dự toán kinh phí đối với dự án do cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị sự nghiệp được giao biên chế, được ngân sách cấp kinh phí hoạt động thường xuyên, dự toán phải trừ đi toàn bộ kinh phí đã bố trí cho số biên chế của đơn vị trong thời gian thực hiện dự án (bao gồm tiền lương, phụ cấp lương, các khoản đóng góp theo lương, các khoản chi thường xuyên) và không tính chi phí khấu hao tài sản cố định (theo mục II.A.2 Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC).

Mục lục Bấm để đi tới điều