vanban.org

Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Quy định tạm thời mức thu một số dịch vụ kỹ thuật mới và mức thu tạm thời một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước

Cần Thơ Ban hành 26/07/2012 Hiệu lực 01/08/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Quy định tạm thời mức thu một số dịch vụ kỹ thuật mới và mức thu tạm thời một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước · 17/2012/QĐ-UBND
13/12/201420/2014/QĐ-UBNDThay thế 01/08/2012Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Phiên bản cũ hiệu lực 01/08/2012 – 12/12/2014 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 17/2012/QĐ-UBND Cần Thơ, ngày 26 tháng 7 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

Quy định tạm thời mức thu một số dịch vụ kỹ thuật mới và mức thu tạm thời một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các

cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân,
Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02
năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ quy định tạm thời mức thu một số dịch vụ kỹ thuật mới trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định tạm thời mức thu một số dịch vụ kỹ thuật mới và mức thu tạm thời một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước, cụ thể như sau:

1. Mức thu khám bệnh theo yêu cầu:

- Khám bệnh theo yêu cầu: 40.000 đồng/lần khám;

- Khám bệnh vào ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết và ngoài giờ hành chính: 30.000 đồng/lần khám.

2. Mức thu ngày giường bệnh theo yêu cầu:

    Đơn vị tính: đồng
LOẠI PHÒNG CÓ MÁY LẠNH KHÔNG CÓ MÁY LẠNH
1 giường/ngày 1 giường/ngày
1 giường 300.000 250.000
2 giường 240.000 200.000
3 giường 200.000 150.000
4 giường 150.000 100.000
5 giường 120.000 80.000

3. Mức thu một số dịch vụ kỹ thuật theo yêu cầu: bằng 1,5 lần so với giá thu các loại dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đã được phê duyệt theo đúng quy định hiện hành.

4. Quy định tạm thời mức thu một số dịch vụ kỹ thuật mới (đính kèm Phụ lục mức thu các dịch vụ kỹ thuật mới).

Điều 2.

1. Giao Giám đốc Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, ban, ngành có liên quan hướng dẫn các cơ sở khám, chữa bệnh do địa phương quản lý tổ chức thực hiện theo đúng quy định; đồng thời, thường xuyên kiểm tra, thanh tra và đôn đốc các cơ sở nghiêm túc thực hiện.

2. Thực hiện các chính sách miễn, giảm trong khám bệnh, chữa bệnh theo đúng quy định pháp luật hiện hành.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2012 , đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Sơn
Phụ lục

Mức thu các dịch vụ kỹ thuật mới mức thu các dịch vụ kỹ thuật mới

(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

STT Tên danh mục dịch vụ kỹ thuật mới Loại PT Giá thu
(đồng)
Ghi chú  
 
I DỊCH VỤ KỸ THUẬT CÓ TÊN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2005/QĐ-BYT NGÀY 30/8/2005        
  PHẪU THUẬT        
1 Phẫu thuật nội soi nạo VA (gây mê) III 948.000    
  THỦ THUẬT        
2 Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát ĐB 1.552.000    
  KỸ THUẬT        
3 Test nhanh NS1/IgM/IgG   136.000    
II DỊCH VỤ KỸ THUẬT MỚI        
  PHẪU THUẬT        
4 Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng Laser YAG I 450.000    
5 Điều trị u máu, dãn mạch, chứng đỏ da bằng Laser YAG I 502.000    
6 Điều trị sẹo lõm bằng Laser CO2 siêu xung I 400.000    
7 Tái tạo da mặt bằng Laser CO2 siêu xung I 390.000    
8 Mài da mặt bằng Laser CO2 siêu xung I 390.000    
9 Điều trị sẹo xấu bằng Laser CO2 I 400.000    
10 Cắt amidan dùng dao điện hoặc Laser (gây mê) III 1.060.000    
11 Phẫu thuật thoát vị môi lớn II 1.410.000    
12 Treo Bàng quang IIA 1.690.000    
13 Lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật IB 2.412.000    
14 Bóc nhân xơ tử cung qua nội soi I 3.174.000    
15 Bóc nhân tuyến giáp qua nội soi I 2.510.000    
16 Cắt toàn bộ tuyến giáp qua nội soi I 3.450.000    
17 Cắt nang thận/niệu quản qua nội soi I 2.768.000    
18 Nội soi hông lưng lấy sỏi thận I 2.658.000    
  THỦ THUẬT        
19 Quang đông đáy mắt bằng laser II 292.000    
20 Dùng Laser YAG, sóng cao tần, E-light điều trị các tổn thương da tại mắt và mặt II 190.000    
21 Kháng sinh đồ Lao ĐB 626.000    
22 Cho ăn qua ống thông dạ dày III 92.000    
23 Đặt catheter tĩnh mạch trung ương qua tĩnh mạch nền I 596.000    
24 Đặt catheter tĩnh mạch trung ương qua ngã rốn I 804.000    
25 Điều trị bệnh da bằng ngâm tắm III 34.000    
26 Phun Ni tơ lỏng điều trị bệnh da III 56.000    
27 Chăm sóc da bệnh lý và thẩm mỹ bằng VLTL III 75.000    
28 Tiêm nội sẹo III 99.000    
29 Bơm rửa ống dẫn lưu Keher III 180.000    
30 Rửa màng tim I 1.276.000    
  KỸ THUẬT        
31 Xét nghiệm Chlamydia (test nhanh )   60.000    
32 Test SLE   55.000    
33 Chụp cắt lớp võng mạc OTC   142.000    
34 Chụp mạch huỳnh quang đáy mắt   152.000    
35 Khối hồng cầu rửa 250ml   70.000 Chưa bao gồm giá khối hồng cầu  
36 Khối hồng cầu rửa 350ml   70.000  
37 Khối hồng cầu rửa 450ml   70.000  
38 Xét nghiệm EV71 test nhanh (Chẩn đoán tay chân miệng)   80.000    
39 Test nhanh tìm kháng thể sốt rét   90.000    
40 Test nhanh tìm HP   110.000    
41 Test nhanh tìm kháng thể viêm gan (HbsAb)   48.000    
42 Test nhanh HbeAg   48.000    
43 Test nhanh HbeAb   48.000    
44 Kỹ thuật latex trong dịch não tuỷ   285.000    
45 Test nhanh chẩn đoán Anti HAV (IgM)   110.000    
46 Test nhanh chẩn đoán Rubella (IgM)   105.000    
47 Test nhanh chẩn đoán Rubella (IgG)   105.000    
48 Tìm tế bào LE trong máu   28.000    
49 Men Cholinesterase   45.000    
50 Nhuộm soi tìm nấm   34.000    
51 Anti CCP   164.000    
52 Test nhanh kháng thể kháng lao   80.000    
53 Tìm độc chất PARAQUAT   50.000    
54 Định týp viêm gan C   410.000    
55 Tế bào Block Cell   80.000    
56 DOUBLE TEST   232.000    
57 TRIPLE TEST   250.000    
58 Định týp HPV   264.000    
59 Chẩn đoán sơ sinh   264.000    
60 HBV kháng LAMIVUDINE   348.000    
61 ProBNP   260.000    
62 Procalcitonin (máu)   180.000    
63 ANTI-TPO (TPOAb)   92.000    
64 Xét nghiệm nhanh INR   64.000    
65 Mô phỏng lập kế hoạch điều trị 2D thuộc chuyên khoa: Xạ trị   282.000    
66 Mô phỏng lập kế hoạch điều trị 3D thuộc chuyên khoa: Xạ trị   1.765.000    
  DỊCH VỤ KHÁC        
67 Sắc thuốc   6.000    
68 Khám chỉ định tiêm ngừa   4.000    
69 Kỹ thuật áp lạnh   200.000    
70 Kỹ thuật VIA   8.000    
71 Kỹ thuật Mantoux   30.000    
Mục lục Bấm để đi tới điều