vanban.org

Quyết định số 17/2001/QÐ-BTC về việc ban hành Quy chế báo cáo công tác quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/03/2001 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Tài chính Ban hành 27/03/2001 Hiệu lực 26/03/2001 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 26/03/2001 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 17/2001/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 27 tháng 3 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH SỐ 17/2001/QĐ-BTC NGÀY 27 THÁNG 3 NĂM 2001 VỀ VIỆC BAN HÀNH "QUY CHẾ BÁO CÁO CÔNG TÁC
QUẢN LÝ VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN"

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8/7/1999 của Chính phủ về ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 5/5/2000 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8/7/1999 của Chính phủ;

Để tăng cường công tác quản lý tài chính đầu tư xây dựng cơ bản;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế báo cáo công tác quản lý vốn đầu tư xây dựng cơ bản".

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Điều 3: Các đồng chí Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Đầu tư, Tổng giám đốc Kho bạc nhà nước, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

QUY CHẾ

BÁO CÁO CÔNG TÁC QUẢN LÝ VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2001/QĐ-BTC ngày 27/3/2001
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Phần I MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG

1. Quy chế này được áp dụng trong nội bộ ngành Tài chính đối với các dự án đầu tư, các chương trình đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trong phạm vi cả nước.

2. Các đơn vị lập báo cáo theo quy định của Quy chế này phải chịu trách nhiệm về nội dung báo cáo. Các báo cáo được lập theo định kỳ, ngoài ra có báo cáo đột xuất từng dự án cụ thể (nếu cần).

Phần II NỘI DUNG BÁO CÁO ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN

I. Nội dung báo cáo: gồm 2 phần

- Phần báo cáo bằng lời: Trình bày tóm tắt tình hình thực hiện kế hoạch đầu tư, có phân tích đánh giá các vướng mắc, đề xuất giải pháp và kiến nghị.

- Phần biểu mẫu:

+ Kho bạc nhà nước Trung ương gửi Bộ Tài chính: theo các biểu mẫu 1A/BC, 1B/BC, 1C/BC đính kèm.

+ Kho bạc nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gửi các Sở Tài chính - Vật giá: theo các biểu mẫu 2A/BC, 2B/BC đính kèm.

+ Sở Tài chính - Vật giá gửi Bộ Tài chính: theo các biểu mẫu 3A/BC, 3B/BC, 3C/BC đính kèm.

II. Cách lập biểu mẫu:

1. Báo cáo của Kho bạc Nhà nước Trung ương gửi Bộ Tài chính:

1.1. Biểu 1A/BC: Báo cáo tình hình thanh toán vốn đầu tư XDCB hàng tháng.

- Thời gian báo cáo: định kỳ hàng tháng, chậm nhất vào ngày 10 tháng sau.

- Cách lấy số liệu:

+ Cột số 2: chỉ ghi tổng số đối với mỗi Bộ, địa phương (không chi tiết từng từng dự án; riêng báo cáo tháng 3, 6, 9 có chi tiết từng dự án).

+ Cột số 3: ghi theo số kế hoạch Nhà nước giao.

+ Cột số 4: ghi theo số thông báo của cơ quan tài chính.

+ Cột số 5, 6, 7: ghi giá trị khối lượng XDCB hoàn thành có phiếu giá.

+ Cột số 8, 9, 10, 11, 12: bao gồm cả vốn tạm ứng chưa hoàn trả.

1.2. Biểu 1B/BC: Báo cáo tình hình thanh toán các dự án đầu tư nhóm A.

- Thời gian báo cáo: định kỳ hàng tháng, chậm nhất ngày 10 tháng sau và báo cáo đột xuất từng công trình cụ thể (nếu cần).

- Cách lấy số liệu:

+ Ghi chi tiết theo Bộ, địa phương, dự án.

+ Cột số 3: ghi theo số kế hoạch Nhà nước giao.

+ Cột số 4: ghi số thông báo của cơ quan tài chính.

+ Cột số 6: kể cả số vốn tạm ứng chưa hoàn trả.

1.3. Biểu 1C/BC: Báo cáo tình hình thanh toán vốn đầu tư XDCB hàng năm (thay báo cáo tháng 12):

- Thời gian báo cáo: chậm nhất vào ngày 31/1 năm sau.

- Cách lấy số liệu:

+ Chỉ ghi các dự án do Trung ương quản lý.

+ Cột số 2: ghi chi tiết từng Bộ, địa phương, nguồn vốn và dự án.

+ Cột số 3, 4: ghi theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền.

+ Cột số 5: ghi theo thời gian thực tế.

+ Cột số 6: kể cả số vốn tạm ứng chưa hoàn tạm ứng.

+ Cột số 7: ghi theo số kế hoạch Nhà nước giao.

+ Cột số 8: ghi theo số thông báo của cơ quan tài chính.

+ Các cột số 12, 13, 14, 15, 16: bao gồm cả số tạm ứng chưa hoàn trả.

2. Báo cáo của các Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gửi Sở Tài chính - Vật giá:

2.1. Biểu 2A/BC: Báo cáo thực hiện đầu tư XDCB hàng tháng:

- Thời gian báo cáo: định kỳ hàng tháng, chậm nhất vào ngày 5 tháng sau.

- Cách lấy số liệu:

+ Cột số 2: chỉ ghi các nguồn vốn đầu tư bằng ngân sách nhà nước do Kho bạc Nhà nước trực tiếp cấp phát hoặc cho vay.

+ Cột số 3: ghi theo kế hoạch Nhà nước giao.

+ Cột số 7, 8, 10: bao gồm cả vốn tạm ứng chưa hoàn trả.

+ Báo cáo các tháng 3, 6, 9 chi tiết từng dự án, báo cáo vào ngày 15 tháng sau.

2.2. Biểu 2B/BC: Báo cáo tình hình thanh toán vốn đầu tư XDCB hàng năm (thay báo cáo tháng 12):

- Thời gian báo cáo: chậm nhất vào ngày 20/1 năm sau.

- Cách lấy số liệu:

+ Cột số 2: ghi chi tiết từng dự án.

+ Cột số 3, 4: theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền.

+ Cột số 7: ghi theo kế hoạch Nhà nước giao.

+ Cột số 8: ghi theo số thông báo của cơ quan tài chính.

+ Cột số 12, 13, 15: bao gồm cả số vốn tạm ứng chưa hoàn trả.

3. Báo cáo của Sở Tài chính - Vật giá gửi Bộ Tài chính:

3.1. Biểu số 3A/BC: Báo cáo thực hiện kế hoạch đầu tư XDCB hàng tháng:

- Thời gian báo cáo: định kỳ hàng tháng, chậm nhất vào ngày 10 tháng sau.

- Cách lấy số liệu: chi tiết theo từng nguồn vốn, ngành kinh tế (riêng báo cáo tháng 3, 6, 9 chi tiết theo dự án).

+ Cột số 3: theo kế hoạch Nhà nước giao.

+ Cột số 4: theo số thông báo của Sở Tài chính - Vật giá (nếu có).

+ Cột số 8, 9, 11: bao gồm cả số vốn tạm ứng chưa hoàn trả.

3.2. Biểu 3B/BC: Báo cáo thực hiện kế hoạch đầu tư XDCB hàng năm (thay báo cáo tháng 12):

- Thời gian báo cáo: chậm nhất vào ngày 31 tháng 1 năm sau.

- Cách lấy số liệu:

+ Cột số 2: chi tiết theo từng nguồn vốn, từng dự án.

+ Cột số 3, 4: ghi theo quyết định của cấp có thẩm quyền.

+ Cột số 5: ghi thời gian thực tế.

+ Cột số 7: bao gồm cả số vốn tạm ứng chưa hoàn trả.

+ Cột số 8: ghi theo số thông báo của Sở Tài chính - Vật giá (nếu có).

+ Cột số 13, 16: bao gồm cả số vốn tạm ứng chưa hoàn trả.

3.3. Biểu 3C/BC: Báo cáo danh mục dự án hoàn thành trong năm:

- Thời gian báo cáo: chậm nhất vào ngày 31/1 năm sau.

- Cách lấy số liệu:

+ Cột số 2: ghi chi tiết theo ngành kinh tế và từng dự án.

+ Cột số 3, 4: ghi theo quyết định của cấp có thẩm quyền.

+ Cột số 6: ghi thời gian thực tế.

+ Cột số 10, 11: bao gồm cả số vốn tạm ứng chưa hoàn trả.

Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Các biểu báo cáo theo quy định này được trình bày thống nhất như sau:

- Dùng khổ giấy A3 (quay ngang).

- Báo cáo được lập bằng máy vi tính, dùng phông chữ ABC trên MICROSOFT EXCEL.

Đơn vị báo cáo: Sở Tài chính - Vật giá

Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Vụ Đầu tư, Vụ NSNN)

Thời hạn báo cáo: Ngày 10 hàng tháng

 

MẪU SỐ 3A/BC

Theo QĐ số     ngày    /    /2001 của BT Bộ Tài chính

BÁO CÁO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XDCB HÀNG THÁNG

THÁNG.......... NĂM.........

(Đơn vị tính: triệu đồng)

Số Dự án Kế  Kế Luỹ kế thực hiện từ đầu năm đến kỳ báo cáo Ghi
TT   hoạch hoạch Giá trị KL hoàn thành Số vốn cấp phát chú
    đầu tư vốn Tổng Trong đó Tổng Bao gồm  
    năm... năm... số Thuộc Thuộc số Cho KH năm trước Cho KH năm nay  
          KH năm trước KH năm nay   Tổng số Tr.đó TT KLHT Tổng số Tr.đó TT KLHT  
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
  Tổng số                     Riêng các
  Trong nước                     tháng 3,
  Ngoài nước                     6, 9 có
I Nguồn XDCB TT                     báo cáo
  Trong nước                     chi tiết
  Ngoài nước                     đến dự
  Ngành                     án, báo
  Trong nước                     cáo ngày
  Ngoài nước                     15 tháng
II Nguồn để lại theo NQ QH                     sau
  ...                      
  Ngành...                      
                         
                         

....., ngày.... tháng.... năm......

Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá........

(Ký tên, đóng dấu)

Đơn vị báo cáo: Sở Tài chính - Vật giá

Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Vụ Đầu tư, Vụ NSNN)

Thời hạn báo cáo: Ngày 31/1 năm sau

 

MẪU SỐ 3B/BC

Theo QĐ số     ngày    /    /2001 của BT Bộ Tài chính

BÁO CÁO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XDCB HÀNG NĂM....

NĂM.........

(Đơn vị: triệu đồng)

Số Ngành, dự án Tổng Tổng Thời Luỹ kế Luỹ kế Luỹ kế từ đầu năm đến kỳ báo cáo Khối
TT   mức dự gian khối vốn Kế Kế Giá trị KL h.thành Số vốn thanh toán lượng
    đầu toán khởi lượng được hoạch hoạch Tổng Trong đó Tổng Bao gồm thực
    tư
được
được duyệt công hoàn thực hiện thanh toán đầu tư năm.... vốn năm.... số Thuộc KH Thuộc KH số Cho KH năm trước Cho KH năm nay hiện đến
    duyệt   thành từ kh.công đến 31/12 năm trước từ kh.công đến 31/12 năm trước       năm nay năm trước   Tổng số Tr.đó TT KLHT Tổng số Tr.đó TT KLHT 31/12 chuyển năm sau thanh toán
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
  Tổng số                                
  Trong nước                                
  Ngoài nước                                
I Nguồn XDCB TT                                
  Trong nước                                
  Ngoài nước                                
I.1 Ngành.....                                
  Dự án.....                                
  Trong nước                                
  Ngoài nước                                
II Nguồn để lại theo NQ QH                                
II.1 Ngành....                                
1 Dự án......                                
  ...                                
III Nguồn.....                                
III.1 Ngành......                                
1 Dự án....                                
... .....                                
                                   

....., ngày 31 tháng 1 năm......

Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá.....

(Ký tên, đóng dấu)

Đơn vị báo cáo: Sở TC-VG tỉnh, TP

Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Vụ Đầu tư)

Thời hạn báo cáo: Ngày 31/1 năm sau

 

MẪU SỐ 3C/BC

Theo QĐ số     ngày    /    /2001 của BT Bộ Tài chính

BÁO CÁO DANH MỤC DỰ ÁN HOÀN THÀNH TRONG NĂM....

Các dự án do địa phương quản lý

STT  Dự án, hạng mục
hoàn thành
Tổng mức đầu Tổng dự toán Tổng giá trị Thời gian Năng lực mới Giá trị khối lượng thực hiện Vốn đã thanh toán Ghi chú
    tư được duyệt được duyệt đề nghị QT KC-HT tăng thêm Luỹ kế từ khởi công Riêng năm BC Luỹ kế từ khởi công Riêng năm BC  
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
I Ngành...                    
  Dự án...                    
                       
II Ngành...                    
  Dự án...                    
                       
                       

....., ngày 31 tháng 1 năm......

Giám đốc Sở TC-VG tỉnh, TP

Đơn  vị báo cáo: Kho bạc Nhà nước (tỉnh, thành phố)...

Đơn vị nhận báo cáo: Sở Tài chính vật giá (tỉnh, thành phố)...

Thời hạn báo cáo: Ngày 5 tháng sau

Mẫu số 2A/BC

Theo QĐ số.... ngày/..../2001 của BT Bộ Tài chính

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THANH TOÁN VỐN ĐTXDCB HÀNG THÁNG

THÁNG.... NĂM...

(Đơn vị tính: triệu đồng)

STT Chỉ tiêu Kế hoạch Luỹ kế thực hiện từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo Ghi chú
    đầu tư Giá trị KL h.hành Vốn thanh toán  
    năm... Tổng số Trong đó Tổng số Trong đó  
        Thuộc KH năm trước Thuộc KH năm nay  

Cho KH năm trước

Cho KH năm nay  
              Tổng số Tr.đó thanh toán KLHT Tổng số Tr.đó thanh toán KLHT  
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
  Tổng số                   Riêng các tháng
  Trong nước                   3, 6, 9 có báo
  Ngoài nước                   cáo chi tiết từng
I Nguồn XDCBTT                   DA, báo cáo
  Trong nước                    ngày 15 tháng
  Ngoài nước                   sau
  Chi tiết theo từng ngành kinh tế                    
  Trong nước                    
  Ngoài nước                    
  .........                    
II Nguồn để lại theo NQ QH                    
  Ngành...                    
  ..........                    
III Nguồn....                    
  Ngành...                    
  .....                    

......, Ngày... tháng..... năm.....

Kho bạc Nhà nước.....

(Ký tên, đóng dấu)

Đơn  vị báo cáo: Kho bạc Nhà nước (tỉnh, thành phố)...

Đơn vị nhận báo cáo: Sở Tài chính vật giá

Thời điểm  báo cáo: Ngày 20/1 năm sau

Mẫu số 2B/BC

Theo QĐ số.... ngày/..../2001 của BT Bộ Tài chính

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THANH TOÁN VỐN ĐTXDCB HÀNG THÁNG

NĂM... (THAY BÁO CÁO THÁNG 12)

(Đơn vị tính: triệu đồng)

STT Ngành, dự án Tổng mức đầu tư được duyệt Tổng dự toán được duyệt Thời gian khởi công hoàn thành Luỹ kế vốn đã thanh toán từ kh.công đến 31/12 năm trước

Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo

Khối lượng thực hiện đến 31/12 chuyển năm sau thanh toán Tạm ứng cho KH năm sau
            Kế hoạch đầu tư năm... Kế hoạch vốn năm...

Giá trị KL h. thành

Số vốn thanh toán

     
                Tổng số Trong đó Bao gồm      
                  Thuộc KH năm trước Thuộc KH năm nay Tổng số Cho KH năm trước Cho KH năm nay    
                        Tổng số Tr.đó t.ứng Tổng số Tr.đó t.ứng    
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
  Tổng số                                
  Trong nước                                
  Ngoài nước                                
I Nguồn XDCB TT                                
  Trong nước                                
  Ngoài nước                                
1.1. Ngành...                                
1  Dự án...                                
  Trong nước                                
  Ngoài nước                                
II Nguồn để lại theo NQ QH                                
II.1. Ngành...                                
1 Dự án...                                
  ...                                
III Nguồn...                                
III.1 Ngành...                                
1  Dự án...                                
.... ....                                

......, Ngày... tháng..... năm.....

Giám đốc Kho bạc Nhà nước.....

(Ký tên, đóng dấu)

Đơn  vị báo cáo: Kho bạc Nhà nước Trung ương

Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Vụ Đầu tư, Vụ NSNN)

Thời điểm  báo cáo: Ngày 10 tháng sau

Mẫu số 1A/BC

Theo QĐ số.... ngày/..../2001 của BT Bộ Tài chính

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THANH TOÁN VỐN ĐTXDCB HÀNG THÁNG

THÁNG.... NĂM...

(Đơn vị tính: triệu đồng)

STT Chỉ tiêu Kế hoạch đầu tư năm... Kế hoạch vốn năm...

Luỹ kế thực hiện từ đầu năm đến cuối tháng báo cáo

Ghi chú
        Giá trị KL hoàn thành Vốn thanh toán  
        Tổng số Trong đó Tổng số Chia ra  
          Thuộc KH năm trước Thuộc KH năm nay   Cho KH năm trước

Cho KH năm nay

 
                Tổng số Tr.đó thanh toán KLHT Tổng số Tr.đó thanh toán KLHT  
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
  Tổng số (A+B)                      Riêng các tháng
  Trong nước                     3, 6, 9: có báo
  Ngoài nước                     cáo chi tiết từng
  Chi tiết từng nguồn vốn                     dự án, báo cáo
  Trong nước                     ngày 20 tháng
  Ngoài nước                     sau
  ....                      
A  Dự án TW quản lý (tổng số)                      
  Trong nước                      
  Ngoài nước                      
I Nguồn XDCB tập trung                      
  Trong nước                      
  Ngoài nước                      
I.1 Bộ... (tổng số)                      
  Trong nước                      
  Ngoài nước                      
  ..........                      
II Nguồn....                      
  .....                      
B Dự án ĐP quản lý (tổng số)                      
  Trong nước                      
  Ngoài nước                      
I Nguồn XDCBTT (tổng số)                      
  Trong nước                      
  Ngoài nước                      
1 Tỉnh... (tổng số)                      
  Trong nước                      
  Ngoài nước                      
II Nguồn                      
  ...........                      

Hà Nội, ngày... tháng... năm....

Kho bạc Nhà nước Trung ương

(Ký tên, đóng dấu)

Đơn  vị báo cáo: Kho bạc Nhà nước TW

Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Vụ Đầu tư, Vụ NSNN)

Thời điểm  báo cáo: Ngày 31 tháng 1 năm sau

Mẫu số 1B/BC

Theo QĐ số.... ngày/..../2001 của BT Bộ Tài chính

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THANH TOÁN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ NHÓM A

THÁNG.... NĂM...

(Đơn vị tính: triệu đồng)

STT  Dự án Kế hoạch đầu tư năm... Kế hoạch vốn năm... Luỹ kế giá trị khối lượng hoàn thành từ đầu năm đến cuối kỳ b.cáo Luỹ kế vốn thanh toán từ đầu năm Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7
I Các dự án TW quản lý          
  Trong nước          
  Ngoài nước          
I.1 Bộ...          
  Trong nước          
  Ngoài nước          
  Dự án....          
  Trong nước          
  Ngoài nước          
  ...          
II Các dự án ĐP quản lý          
  Trong nước          
  Ngoài nước          
II.1 Tỉnh...          
   Dự án...          
  Trong nước          
  Ngoài nước          

Hà Nội, ngày.... tháng.... năm....

Kho bạc Nhà nước Trung ương

Đơn  vị báo cáo: Kho bạc Nhà nước TW

Đơn vị nhận báo cáo: Bộ Tài chính (Vụ Đầu tư, Vụ NSNN)

Thời điểm  báo cáo: Ngày 31/1 năm sau

Mẫu số 1C/BC

Theo QĐ số.... ngày/..../2001 của BT Bộ Tài chính

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THANH TOÁN VỐN ĐTXDCB HÀNG NĂM

NĂM... (THAY BÁO CÁO THÁNG 12)

(Đơn vị tính: triệu đồng)

Số TT Chỉ tiêu Tổng mức đầu tư được duyệt Tổng dự toán được duyệt Thời gian khởi công hoàn thành  Số vốn thanh toán từ kh.công đến 31/12 năm trước Kế hoạch đầu tư năm... Kế hoạch vốn năm...

Luỹ kế từ đầu năm đến cuối năm báo cáo

Giá trị KL hoàn thành đến 31/12 chuyển năm sau thanh toán
                Giá trị KL hoàn thành  Số vốn đã thanh toán  
                Tổng số Trong đó Tổng số Bao gồm  
                  Thuộc KH năm trước Thuộc KH năm nay   Cho KH năm trước Cho KH năm nay  
                        Tổng số Tr.đó tạm ứng Tổng số Tr.đó tạm ứng  
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17
   Dự án TƯ quản lý                              
  Trong nước                              
  Ngoài nước                              
I Nguồn XDCB tập trung                              
I.1 Vốn quy hoạch                              
  Trong nước                              
  Ngoài nước                              
   Dự án...                              
  Trong nước                              
  Ngoài nước                              
  ......                              
I.2 Chuẩn bị đầu tư                              
  Dự án....                              
I.4 Thực hiện dự án                              
  Trong nước                              
  Ngoài nước                              
1 Bộ...                              
  Trong nước                              
  Ngoài nước                              
1.1 Ngành...                              
  Trong nước                              
  Ngoài nước                              
  Dự án                              
  Trong nước                              
  Ngoài nước                              
  ....                              
II Nguồn....                              
  .....                              

ĐANG CẬP NHẬT

(Đã ký)

Vũ Văn Ninh

Mục lục Bấm để đi tới điều