vanban.org

Quyết định số 1693 / QĐ-GTCC Điều chỉnh mức thu cước qua phà, cầu phao, cầu treo trên địa bàn thành phố

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/10/1998 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Phòng Ban hành 05/10/1998 Hiệu lực 15/10/1998 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 15/10/1998 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SỐ: 1693 / QĐ-GTCC

Hải phòng, ngày 5 tháng 10 năm 1998

QUYẾT ĐỊNH

V/v: Điều chỉnh mức thu cước qua phà,
cầu phao, cầu treo trên địa bàn thành phố

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

- Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;
- Căn cứ quyết định số 137/HĐBT ngày 27 tháng 4 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính Phủ) quy định về công tác quản lý giá.
- Theo đề nghị của Liên Sở Tài Chính Vật giá - Giao thông công chính số 228/TC-VG-GTCC ngày 14 tháng 9 năm 1998 V/v: Điều chỉnh mức thu cước qua phà, cầu phao, cầu treo trên địa bàn thành phố;
- Sau khi có ý kiến thống nhất của Hội đồng nhân dân thành phố ngày 22 tháng 9 năm 1998

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU I: Nay điều chỉnh mức thu cước qua phà, cầu phao, cầu treo do Công ty đường bộ Hải Phòng quản lý (có biểu cước cụ thể kèm theo)

ĐIỀU II: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 1998

ĐIỀU III: Các ngành Tài chính, Giao thông hướng dẫn Công ty đường bộ tổ chức tốt việc thu và quản lý sử dụng nguồn thu cước phà theo thông tư số 62/LBTC-GT ngày 23/7/1993

ĐIỀU IV: Các Ông (bà) Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở Tài Chính, Giao thông công chính, Giám đốc Công ty đường bộ Hải Phòng cùng các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Nơi nhận

- Bộ GTVT (để b/c)
- Cục đường bộ VN (để b/c)
- Ban VGCP (để b/c)
- TT TU, TT HĐND (để b/c)
- Như điều III
- PVP, CV: GT, TC, TH
- Lưu VP

T/M UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
K/T Chủ tịch

Đỗ Gia Phách

BẢNG PHỤ LỤC MỨC THU CƯỚC QUA PHÀ, CẦU PHAO, CẦU TREO
Ban hành kèm theo quyết định số 1693/QĐ-GTCC ngày 5/10/1998
của UBND thành phố Hải Phòng

TTĐối tượng thuĐ.V tínhBến T.cựu, Qcao, Kiến Lại xuân, cầu Hàn Cầu K.an, Q.thanhBến Bình Bến Khuê
1Hành khách đi bộđ/ng500600
2Hành khách đi bộ có quang gánhđ/ng8001000
3Hành khách đi xe đạpđ/ng8001000
4Hành khách đi xe máyđ/ng20002500
5Xe thô sơ súc vật kéo
- Có hàngđ/xe45005000
- Không có hàngđ/xe30004000
6Xe người kéo
- Có hàngđ/xe25004000
- Không có hàngđ/xe15002000
- Xe đạp thô có hàngđ/xe20002500
7Xe xích lô
- Có hàngđ/xe30003500
- Không có hàngđ/xe20002500
8Xe lam
- Chở kháchđ/xe1000012000
- Chở hàng ( tính theo cước hàng hoá từ 61 kg trở lên)đ/xe
9Xe ô tô con 4 chỗ ngồiđ/xe800010000
10Xe ô tô chở khách
- Xe 9 chỗ ngồi trở xuốngđ/xe900011000
- Xe trên 9 đến dưới 24 chỗ ngồiđ/xe1200016000
- Xe từ 24 đến cưới 32 chỗ ngồiđ/xe1500020000
- Xe từ 32 chỗ ngồi trở lênđ/xe2500028000
11Xe tải các loại
aXe từ 1 tấn trở lại
- Có hàngđ/xe1200014000
- Không có hàngđ/xe800010000
bXe từ 1 đến dưới 3 tấn
- Có hàngđ/xe2500030000
- Không có hàngđ/xe1200016000
cXe từ 3 đến dưới 5 tấn
- Có hàngđ/xe3000040000
- Không có hàngđ/xe1500023000
TTĐối tượng thuĐ.V tínhBến T.cựu,Qcao,Kiến Lại xuân, cầu Hàn Cầu K.an,Q.thanhBến Bình Bến Khuế
dXe từ 5T đến dưới 10T
- Có hàngđ/xe4500060000
- Không có hàngđ/xe2100030000
eXe từ 10T đến dưới 15T
- Có hàngđ/xe88000100000
- Không có hàngđ/xe4000046000
fXe siêu trường,siêu trọng
Xe MAZ sơmi
- Có hàngđ/xe145000150000
- Không có hàngđ/xe5000060000
Xe KAMAZ sơ mi
- Có hàngđ/xe140000145000
- Không có hàngđ/xe5000055000
XE KAMAZ, MAZ các loại xe chở container
- Loại sơ mi rơmoóc dài 6mđ/xe155000170000
- Loại sơ mi rơmoóc dài trên 6mđ/xe180000190000
Xe moóc các loại
- 2 bánh lốpđ/xe800011000
- 4 bánh lốpđ/xe1100014000
12Súc vật :Trâu,bò ngựađ/xe20002500
13Hàng hoá qua phà từ 61 kg trở lênđ/tạ10001500

Ghi chú:

- Đối tượng được miễn cước ( Theo Thông tư 62/TT-LB ngày 23/7/1993 của Liên Bộ tài chính GTVT)

1. Thurong benh binh, hoc sinh, tre em duoi 10 tuoi
2. Cong an, quan doi
3. Xe lam nhiem vu cuu thuong, cuu hoa, chong bao lut, xe don ve sinh
4. Xe cua quan doi, cong an (Tru cac luc luong vu trang di lam kinh te)
- Khi qua phà, cau phao, cau treo doi tuong duoc mién thu cuoc qua phà, cau yèu cau
phai xuat trinh cac giay to can thiet cho nhan vien kiem soat.
- Khong thu cuoc khach tren xe o to con 9 cho ngoi tro xuong cua cac co quan Nha nuoc