rÔNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIF,T NAM
| THÀNH PHỐ HÒ CHÍ MINH | CỌN d0 - Haáh phúc |
| UBND QUẬN PHÚ NHUẬN | • 1___! |
| Số: ÌÉÍ /2007/QĐ-UBND | pha Nhllậ"' ngớy °CJ lháng í'^nÔm 2007 |
QƯYÉT ĐỊNH
| \r* | u - u *• ^ hế đô khoán định biên và kinh phí quản lý hành chính |
| Vê thưc hiên chuyên đôi từ che uy ắ"7"~ "V •> , . . . , A \ , . / . í ux n h | |
| ' "7*,* ", ; ,ể , trách nhiệm vê sử dụng biên chê và kinh phí hành | |
| s a n g c h ê đ ộ t ự c h ủ, t ự c h ịu t r a v * • 7 ' ' ũ r 7 | |
| & | V V > h h đối vói các cơ quan nhà nước |
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN PHÚ NHUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đàng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11
| năm 2003; | , o/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 cùa chính |
| . . ,f S°,Cĩ:1Ì8hL?Ì« | lrtư chịu ưách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí |
| phủ vê quy định chê độ tự chú, L" | |
| hành (tói vói cơ quan nhà nước; | 0 LT_B NV J7 tháng 01 nỉm |
7nn, CânTcứ.ThntagTtư.LÌhãnhtịC Bô Nội vụ về hương dẫn thực hiện Nghị định sô
| ộ | , c í ' 1 O n ă m 2 0 0 5 c ủ a C h í n h P h ủ |
| 130/2005mĐ-CP ngày17 tháng | 13 tfcl áng 7 năm 2006 của ủỵ |
| , hcinf2ut | Minh vỉ thực hiện chê độ tự chủ fự chịu trấch nhiệm về |
| ban nhân dân thành phô Hô Chí JVUỄU | -•; - Ế- T • ' ế |
7 .7r Tí ,11, uính chính đôi với cơ quan nhà nước;
sử dụng biên chế và kiiứi phi ^"^s/sTC-SNV ngày 26 tháng 7 năm 2006 của Liên Sở
| T- • h ĩ" í xr 8 r | Ấn vê hức hiện chê độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sứ |
| Tài chính - Sạ Nội vụ hướng dlnve | v^rẽơ quan nhà nưởci |
| dụng biên chê và kinh phí hành crni"' ~. | |
| Xét đề nghị của Trưởng phòng | 91 vv> |
QUYÉT ĐỊNH:
| r, - 1 TU Điều 1 Thực hiện chuyên 1. Vê đối tượng áp dụng: | u- u đổi từ chế.độ khoán định biên và kinh phí quản lý hành ^ ^Ắ£ ;id'n" vi,ếs phí hành ch nh sang chế độ tự chủ, tự chiu tn -.wuầ s - chính đối với các cơ quan nhà nước tạ 4 thuôc ^ ban nhân dân ậnj sử dụng kinh phí a. Các cơ quan chuyên mon quân lý hành chính do ngân sách quỵ cap. cán bô n tráchj công chức chuyên môn |
. . bJl*r nhr,í 'ù íS bão gôm cán bộ không chuyên trách khu phố tồ
| £ CễĨA ộ,^ ẽ3 ^ p 10 năm 2003 của Chính phủ và 2004 của ủy ban nhân dân thành pho- 0 \T*A- u 1 • 1 ! ' ,ní J ẢpdMn>,<inh mức khoán Kinn p - huyên, và phường - xã, thi tran "u so 188/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006. Ị ằ , u- A . í" > Í, s ựJ^ hàns năm (chỉ tiêu này bao gôm | , V Ẵnh tại Ngh định sô 121/2003/NĐ-CP ngày 21 thảng ì. ue0 q ouvét đinhlố 339/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 12 năm , Ui ơi ao quyên thực hiện chê độ tự chủ: 6 anh phí quàn lý nhà nước đôi với các sở - ngành quận —ố ^ tại ^uyết ịịnh J " "" " n, h:&n chế độ tự chủ bao gồm biên chê hành chính, biên n nhà nước có tham quyln giao trong chi tiêu biên chế ^ f.ợlcơ V cả hộp đông lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ- vr |
CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 về thực hiện chế độ hợp đồng một số công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp).
Điều 3. về kinh phí thực hiện chế độ tự chủ:
1. Nguồn kinh phí thực hiện chế độ tự chủ: Do ngân sách nhà nước cấp theo dự toán hàng năm và được cơ quan thẩm quyền duyệt cấp, bao gồm:
a. Nguồn ngân sách nhà nước cấp theo dụ' toán đã được ủy ban nhân dân quận giao hàng năm.
b. Các khoản phí, lệ phí được để lại theo chế độ quy định.
c. Các khoản thu hợp pháp khác.
2. Nội dung chi, sử dụng kinh phí thực hiện chế độ tự chủ theo quy định tại Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ về quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm vê sử dụng biên chê và kinh phí hành chính đôi với CO' quan nhà nước và Thông tư Liên tịch số 03/2006/TTLT-BTC-BNV ngày 17 tháng 01 năm 2006 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Nội vụ về hướng dẫn thực hiện Nghị định sô 130/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 của Chính Phủ.
3. Kinh phí giao nhưng không thực hiện chế độ tự chủ, bao gồm:
a. Chi các đoàn đi công tác nước ngoài và đón khách nước ngoài vào Việt Nam công tác.
b. Chi sửa chữa lớn và mua sắm tài sản cố định mà kinh phí thường xuyên không đáp ứng được.
c. Chi đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế, vốn đối ứng các dự án (nếu có).
d. Chi thực hiện các nhiệm vụ đột xuất được cấp thẩm quyền giao.
e. Kinh phí thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia.
fẻ Kinh phí thực hiện tinh giản biên chế.
g. Kinh phí đào tạo cán bộ, công chức.
h. Kinh phí nghiên cứu khoa học.
i. Vốn đầu tư xây dựng cơ bàn theo dự án đưọ-c duyệt.
j. Các chế độ ưu đãi do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.
Điều 4. Thời gian áp dụng chế độ tự chủ từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
Giao trách nhiệm Trưởng phòng Tài chính - Ke hoạch, Trưởng phòng Nội vụ hướng dẫn thực hiện chuyển đổi từ chế độ khoán định biên và kinh phí quản lý hành chính sang chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí hành chính đối với các cơ quan chuyên môn thuộc quận và 15 phường.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký Ế
Điều 6. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân quận. Trưởng phòng Nội vụ, Trưởng phòng Tài chính - Ke hoạch, Giám đốc Kho bạc nhà nước quận, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc quận, Chủ tịch ủy ban nhân dân 15 phường chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- TT/QU-TT/HĐND quận; - UBND quận; - Như Điều 6; - Lưu. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN QLẶN CHỦ TỊCH Sao y bản chính UBND QUẬN PHÚ NHUẬN Ngày^ítháng 8 năm 2011 SỐ: 40 /SY* TL.CHU TỊCH ! ~fỆ '* ' •> • ĨẰ |