vanban.org

Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2022 Thay thế: 26/2022/QĐ-UBND · 01/08/2022
Tiền Giang Ban hành 14/06/2019 Hiệu lực 24/06/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Quy định đơn giá dịch vụ thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 26/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 16/2019/QĐ-UBND
24/06/2019Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 15/08/2022 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành đơn giá dịch vụ thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

___________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 42/2014/TT-BTNMT ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ;

  Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Ban hành đơn giá dịch vụ thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

2. Đối tượng áp dụng      

Các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thị xã, các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến dịch vụ thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 2. Đơn giá dịch vụ thống kê đất đai

1. Đơn giá dịch vụ thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang được Quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này (Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT).

2. Đơn giá dịch vụ thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang là căn cứ để các cơ quan Nhà nước thanh quyết toán kinh phí khi thực hiện nhiệm vụ thống kê đất đai 03 cấp (xã, huyện, tỉnh) hàng năm; Đồng thời là cơ sở để lập dự toán thống kê đất đai hàng năm trên địa bàn tỉnh.

Trường hợp Nhà nước thay đổi định mức kinh tế kỹ thuật và các cơ chế chính sách có liên quan; hoặc đơn giá dụng cụ, thiết bị và vật liệu biến động trên 10% làm thay đổi đến đơn giá dịch vụ thống kê đất đai, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 6 năm 2019./.

Phụ lục

Đơn giá dịch vụ thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh tiền giang

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2019

của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

1. Đơn giá thống kê đất đai cấp xã:

Bảng tính đơn giá thống kê cho 1 xã trung bình (xã đồng bằng có diện tích bằng 1.000 ha; Hệ số diện tich Kdtx= 1; hệ số khu vực Kkv=1).

Bảng 1

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp: xã 1 4.853.686 4.853.686
1 Chi phí vật liệu trực tiếp xã 1 458.784 458.784
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp xã 1 94.476 94.476
3 Chi phí nhân công trực tiếp xã 1 4.195.958 4.195.958
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp xã 1 104.468 104.468
II Chi phí chung (15%xI) xã 1 728.053 728.053
  Tổng số (I+II)     5.581.739 5.581.739

Ghi chú: Khi mức lương cơ sở thay đổi, đơn vị tư vấn thực hiện thống kê đất đai cấp xã được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh = 4.195.958 x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).

Đơn giá tại Bảng 1 nêu trên tính cho 1 xã trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 xã cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx), hệ số khu vực (Kkv) ở Bảng 2 để xác định cụ thể:

- Chi phí vật liệu trực tiếp = 458.784

- Chi phí dụng cụ trực tiếp = 94.476 x Kdtx x Kkv

- Chi phí nhân công trực tiếp = 4.195.958 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh) x Kdtx x Kkv

- Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 104.468 x Kdtx x Kkv

Bảng hệ số quy mô diện tích cấp xã (Kdtx), hệ số khu vực (Kkv)

Bảng 2

Nhóm Đơn vị hành chính cấp xã

Diện tích

 năm 2016 (ha)

Hệ số diện tích - Kdtx Hệ số khu vực - Kkv Ghi chú
1 Phường 1            45 0,47 1,20 Thị xã Gò Công
Phường 3            54 0,47 1,20 Thành phố Mỹ Tho
Phường 7            40 0,47 1,20 Thành phố Mỹ Tho
2 Phường 2            71 0,48 1,20 Thị xã Gò Công
Phường 2            71 0,48 1,20 Thành phố Mỹ Tho
Phường 8            70 0,48 1,20 Thành phố Mỹ Tho
3 Phường 1            78 0,49 1,20 Thành phố Mỹ Tho
Phường 4            81 0,49 1,20 Thành phố Mỹ Tho
4 Phường 3          109 0,51 1,20 Thị xã Gò Công
5 Phường 4          136 0,52 1,20 Thị xã Gò Công
6 Phường 5          166 0,54 1,20 Thị xã Gò Công
7 Phường 4          215 0,56 1,20 Thị xã Cai Lậy
8 Phường 1          227 0,57 1,20 Thị xã Cai Lậy
9 Phường 9          238 0,58 1,20 Thành phố Mỹ Tho
10 Phường 5          256 0,59 1,20 Thị xã Cai Lậy
11 Phường 10          282 0,60 1,20 Thành phố Mỹ Tho
Phường 5          272 0,60 1,20 Thành phố Mỹ Tho
12 Phường 6          309 0,62 1,20 Thành phố Mỹ Tho
13 Phường 3          334 0,63 1,20 Thị xã Cai Lậy
Phường Tân Long          326 0,63 1,20 Thành phố Mỹ Tho
14 Phường 2          348 0,64 1,20 Thị xã Cai Lậy
15 Phường Nhị Mỹ          530 0,74 1,20 Thị xã Cai Lậy
16 Thị trấn Tân Hiệp            76 0,49 1,10 Huyện Châu Thành
17 Thị trấn Mỹ Phước          285 0,60 1,10 Huyện Tân Phước
18 Thị trấn Chợ Gạo          305 0,61 1,10 Huyện Chợ Gạo
19 TT Tân Hòa          323 0,62 1,10 Huyện Gò Công Đông
20 TT Cái Bè          422 0,68 1,10 Huyện Cái Bè
21 TT. Vàm Láng          752 0,86 1,10 Huyện Gò Công Đông
22 TT Vĩnh Bình          769 0,87 1,10 Huyện Gò Công Tây
23 Xã Bình Phú        1.907 1,09 1,10 Huyện Cai Lậy
24 Xã Phú Thạnh        2.155 1,11 1,10 Huyện Tân Phú Đông
25 Xã Dưỡng Điềm          344 0,64 1,00 Huyện Châu Thành
26 Xã Hữu Đạo          475 0,71 1,00 Huyện Châu Thành
27 Xã Tân Lý Tây          498 0,72 1,00 Huyện Châu Thành
28 Xã Vĩnh Kim          589 0,77 1,00 Huyện Châu Thành
29 Xã Long An          646 0,80 1,00 Huyện Châu Thành
Xã Long Thuận          645 0,80 1,00 Thị xã Gò Công
30 Xã Long Hòa          659 0,81 1,00 Thị xã Gò Công
Xã Long Hưng          651 0,81 1,00 Thị xã Gò Công
31 Xã Thanh Hòa          678 0,82 1,00 Thị xã Cai Lậy
32 Xã Hòa Tịnh          711 0,84 1,00 Huyện Chợ Gạo
33 Xã An Thái Đông          736 0,85 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Đông Hòa          736 0,85 1,00 Huyện Châu Thành
34 Xã Long Chánh          787 0,88 1,00 Thị xã Gò Công
Xã Nhị Quý          788 0,88 1,00 Thị xã Cai Lậy
35 Xã Phú Quý          818 0,90 1,00 Thị xã Cai Lậy
Xã Thành Công          821 0,90 1,00 Huyện Gò Công Tây
36 Xã Tân Phú          837 0,91 1,00 Thị xã Cai Lậy
Xã Thạnh Phú          841 0,91 1,00 Huyện Châu Thành
37 Xã Bình Đức          869 0,93 1,00 Huyện Châu Thành
Xã Tân Hội Đông          871 0,93 1,00 Huyện Châu Thành
38 Xã Bình Trưng          918 0,95 1,00 Huyện Châu Thành
Xã Song Thuận          909 0,95 1,00 Huyện Châu Thành
39 Xã Tân Bình          924 0,96 1,00 Thị xã Cai Lậy
Xã Tân Mỹ Chánh          937 0,96 1,00 Thành phố Mỹ Tho
40 Xã Bàn Long          941 0,97 1,00 Huyện Châu Thành
41 Xã Bình Phan          965 0,98 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Lương Hòa Lạc          958 0,98 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Song Bình          962 0,98 1,00 Huyện Chợ Gạo
42 Xã Mỹ Hạnh Trung        1.002 1,01 1,00 Thị xã Cai Lậy
Xã Hiệp Đức        1.022 1,01 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Phú Phong        1.027 1,01 1,00 Huyện Châu Thành
Xã Phước Thạnh        1.040 1,01 1,00 Thành phố Mỹ Tho
Xã Trung An        1.016 1,01 1,00 Thành phố Mỹ Tho
Xã Yên Luông        1.049 1,01 1,00 Huyện Gò Công Tây
43 Xã An Cư        1.132 1,02 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Đạo Thạnh        1.075 1,02 1,00 Thành phố Mỹ Tho
Xã Hậu Mỹ Phú        1.113 1,02 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Kim Sơn        1.163 1,02 1,00 Huyện Châu Thành
Xã Mỹ Phong        1.125 1,02 1,00 Thành phố Mỹ Tho
Xã Mỹ Tịnh An        1.147 1,02 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Phú Kiết        1.142 1,02 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Tân Đông        1.165 1,02 1,00 Huyện Gò Công Đông
Xã Tân Hương        1.063 1,02 1,00 Huyện Châu Thành
Xã Trung Hòa        1.079 1,02 1,00 Huyện Chợ Gạo
44 Xã Cẩm Sơn        1.253 1,03 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Hậu Thành        1.179 1,03 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Hội Xuân        1.196 1,03 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Long Bình Điền        1.250 1,03 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Mỹ Đức Đông        1.262 1,03 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Mỹ Long        1.265 1,03 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Tân Bình Thạnh        1.184 1,03 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Tân Thuận Bình        1.225 1,03 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Thân Cửu Nghĩa        1.209 1,03 1,00 Huyện Châu Thành
Xã Thới Sơn        1.212 1,03 1,00 Thành phố Mỹ Tho
45 Xã Bình Ân        1.378 1,04 1,00 Huyện Gò Công Đông
Xã Bình Nghị        1.353 1,04 1,00 Huyện Gò Công Đông
Xã Bình Nhì        1.376 1,04 1,00 Huyện Gò Công Tây
Xã Bình Phú        1.322 1,04 1,00 Huyện Gò Công Tây
Xã Điềm Hy        1.386 1,04 1,00 Huyện Châu Thành
Xã Đông Hòa Hiệp        1.295 1,04 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Hòa Định        1.349 1,04 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Long Vĩnh        1.280 1,04 1,00 Huyện Gò Công Tây
Xã Phú Mỹ        1.306 1,04 1,00 Huyện Tân Phước
Xã Phú Nhuận        1.376 1,04 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Quơn Long        1.330 1,04 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Tân Thanh        1.295 1,04 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Thiện Trí        1.329 1,04 1,00 Huyện Cái Bè
46 Xã An Hữu        1.399 1,05 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Đăng Hưng Phước        1.439 1,05 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Đồng Sơn        1.484 1,05 1,00 Huyện Gò Công Tây
Xã Long Hưng        1.418 1,05 1,00 Huyện Châu Thành
Xã Mỹ Hội        1.442 1,05 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Mỹ Lương        1.404 1,05 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Tân Hội        1.393 1,05 1,00 Thị xã Cai Lậy
Xã Tân Tây        1.453 1,05 1,00 Huyện Gò Công Đông
Xã Thanh Bình        1.428 1,05 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Thạnh Trị        1.426 1,05 1,00 Huyện Gò Công Tây
Xã Xuân Đông        1.408 1,05 1,00 Huyện Chợ Gạo
47 Xã An Thạnh Thủy        1.516 1,06 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Đồng Thạnh        1.567 1,06 1,00 Huyện Gò Công Tây
Xã Hòa Hưng        1.591 1,06 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Long Trung        1.544 1,06 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Phú An        1.573 1,06 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Tân Lý Đông        1.571 1,06 1,00 Huyện Châu Thành
48 Xã Bình Tân        1.714 1,07 1,00 Huyện Gò Công Tây
Xã Long Tiên        1.655 1,07 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Mỹ Hạnh Đông        1.628 1,07 1,00 Thị xã Cai Lậy
Xã Mỹ Thành Bắc        1.689 1,07 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Tân Lập 2        1.630 1,07 1,00 Huyện Tân Phước
49 Xã Bình Phục Nhứt        1.786 1,08 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Long Định        1.758 1,08 1,00 Huyện Châu Thành
Xã Mỹ Lợi A        1.762 1,08 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Mỹ Tân        1.770 1,08 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Tân Phú        1.736 1,08 1,00 Huyện Tân Phú Đông
Xã Tăng Hòa        1.792 1,08 1,00 Huyện Gò Công Đông
Xã Thạnh Nhựt        1.783 1,08 1,00 Huyện Gò Công Tây
50 Xã Bình Ninh        1.907 1,09 1,00 Huyện Chợ Gạo
Xã Mỹ Lợi B        1.879 1,09 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Nhị Bình        1.883 1,09 1,00 Huyện Châu Thành
Xã Tân Hưng        1.940 1,09 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Vĩnh Hựu        1.909 1,09 1,00 Huyện Gò Công Tây
51 Xã An Thái Trung        1.954 1,10 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Hậu Mỹ Bắc B        1.971 1,10 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Long Bình        1.948 1,10 1,00 Huyện Gò Công Tây
Xã Mỹ Đức Tây        1.988 1,10 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Tân Hòa  Thành        1.952 1,10 1,00 Huyện Tân Phước
52 Xã Tân Trung        2.020 1,11 1,00 Thị xã Gò Công
Xã Gia Thuận        2.091 1,11 1,00 Huyện Gò Công Đông
Xã Long Khánh        2.081 1,11 1,00 Thị xã Cai Lậy
Xã Mỹ Phước Tây        2.042 1,11 1,00 Thị xã Cai Lậy
Xã Mỹ Thành Nam        2.165 1,11 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Phước Trung        2.120 1,11 1,00 Huyện Gò Công Đông
Xã Tam Bình        2.138 1,11 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Tam Hiệp        2.068 1,11 1,00 Huyện Châu Thành
Xã Tân Thới        2.112 1,11 1,00 Huyện Tân Phú Đông
Xã Thiện Trung        2.016 1,11 1,00 Huyện Cái Bè
53 Xã Bình Đông        2.225 1,12 1,00 Thị xã Gò Công
Xã Hòa Khánh        2.397 1,12 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Mỹ Trung        2.473 1,12 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Tân Phong        2.379 1,12 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Tân Phước        2.417 1,12 1,00 Huyện Gò Công Đông
Xã Thạnh Hòa        2.479 1,12 1,00 Huyện Tân Phước
Xã Thạnh Lộc        2.382 1,12 1,00 Huyện Cai Lậy
54 Xã Bình Xuân        2.655 1,13 1,00 Thị xã Gò Công
Xã Hậu Mỹ Bắc A        2.738 1,13 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Ngũ Hiệp        2.656 1,13 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Tân Điền        2.523 1,13 1,00 Huyện Gò Công Đông
Xã Tân Hòa Đông        2.690 1,13 1,00 Huyện Tân Phước
Xã Tân Thạnh        2.735 1,13 1,00 Huyện Tân Phú Đông
Xã Thạnh Mỹ        2.821 1,13 1,00 Huyện Tân Phước
55 Xã Hậu Mỹ Trinh        3.152 1,14 1,00 Huyện Cái Bè
Xã Phú Đông        2.966 1,14 1,00 Huyện Tân Phú Đông
Xã Tân Hòa Tây        3.157 1,14 1,00 Huyện Tân Phước
Xã Tân Lập 1        2.965 1,14 1,00 Huyện Tân Phước
56 Xã Hưng Thạnh        3.257 1,15 1,00 Huyện Tân Phước
Xã Phú Cường        3.282 1,15 1,00 Huyện Cai Lậy
Xã Phước Lập        3.424 1,15 1,00 Huyện Tân Phước
Xã Thạnh Tân        3.304 1,15 1,00 Huyện Tân Phước
57 Xã Mỹ Phước        3.743 1,16 1,00 Huyện Tân Phước
58 Xã Kiểng Phước        3.898 1,17 1,00 Huyện Gò Công Đông
59 Xã Tân Thành        6.062 1,23 1,00 Huyện Gò Công Đông
60 Xã Phú Tân      10.606 1,31 1,00 Huyện Tân Phú Đông

2. Đơn giá thống kê đất đai cấp huyện:

Bảng tính đơn giá thống kê cho 1 huyện trung bình (có 15 đơn vị hành chính cấp xã - Kslx=15).

Bảng 3

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp: huyện 1 15.242.918 15.242.918
1 Chi phí vật liệu trực tiếp huyện 1 1.249.290 1.249.290
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp huyện 1 410.021 410.021
3 Chi phí nhân công trực tiếp huyện 1 12.777.723 12.777.723
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp huyện 1 805.884 805.884
II Chi phí chung (15%xI) huyện 1 2.286.438 2.286.438
  Tổng số (I+II)     17.529.356 17.529.356

Ghi chú: Khi mức lương cơ sở thay đổi, đơn vị tư vấn thực hiện thống kê đất đai cấp huyện được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh = 12.777.723 x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).

Đơn giá tại Bảng 3 nêu trên tính cho 1 huyện trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 huyện cụ thể trên địa bàn tỉnh thì căn cứ vào số lượng đơn vị cấp xã thuộc huyện (Kslx) ở Bảng 4 để xác định cụ thể:

- Chi phí vật liệu trực tiếp = 1.249.290

- Chi phí dụng cụ trực tiếp = 410.021 x [1 + 0,04 x (Kslx - 15)]

- Chi phí nhân công trực tiếp = 12.777.723 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh) x [1 + 0,04 x (Kslx - 15)]

- Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 805.884 x [1 + 0,04 x (Kslx - 15)]

             Bảng hệ số số lượng đơn vị cấp xã thuộc huyện (Kslx)

                                                                                                                                    Bảng 4

Nhóm Đơn vị hành chính cấp huyện Số lượng đơn vị cấp xã thuộc huyện - Kslx Ghi chú
1 Huyện Tân Phú Đông 6  
2 Thị xã Gò Công 12  
3 Huyện Tân Phước 13  
Huyện Gò Công Tây 13  
Huyện Gò Công Đông 13  
4 Huyện Cai Lậy 16  
Thị xã Cai Lậy 16  
5 Thành phố Mỹ Tho 17  
6 Huyện Chợ Gạo 19  
7 Huyện Châu Thành 23  
8 Huyện Cái Bè 25  

3. Đơn giá thống kê đất đai cấp tỉnh:

Bảng tính đơn giá thống kê cho 1 tỉnh trung bình (có 10 đơn vị hành chính cấp huyện - Kslh=10).

Bảng 5

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp: tỉnh 1 19.897.751 19.897.751
1 Chi phí vật liệu trực tiếp tỉnh 1 2.348.460 2.348.460
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp tỉnh 1 482.644 482.644
3 Chi phí nhân công trực tiếp tỉnh 1 16.201.128 16.201.128
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp tỉnh 1 865.519 865.519
II Chi phí chung (15%xI) tỉnh 1 2.984.663 2.984.663
  Tổng số (I+II)     22.882.414 22.882.414

Ghi chú: Khi mức lương cơ sở thay đổi, đơn vị tư vấn thực hiện thống kê đất đai cấp tỉnh được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh = 16.201.128 x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).

Đơn giá tại Bảng 5 nêu trên tính cho 1 tỉnh trung bình. Khi tính đơn giá cho 1 tỉnh cụ thể (Tỉnh Tiền Giang) thì căn cứ vào số lượng đơn vị cấp huyện thuộc tỉnh (Kslh) ở Bảng 6 để xác định cụ thể:

- Chi phí vật liệu trực tiếp = 2.348.460

- Chi phí dụng cụ trực tiếp = 482.644 x [1 + 0,05 x (Kslh - 10)]

- Chi phí nhân công trực tiếp = 16.201.128 (hoặc Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh) x [1 + 0,05 x (Kslh - 10)]

- Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp = 865.519 x [1 + 0,05 x (Kslh - 10)]

Bảng hệ số số lượng đơn vị cấp huyện thuộc tỉnh (Kslh)

                                                                                                    Bảng 6

Nhóm Đơn vị hành chính cấp tỉnh Số lượng đơn vị cấp huyện thuộc tỉnh - Kslh Ghi chú
1  Tỉnh Tiền Giang 11  

Cụ thể bảng tính đơn giá thống kê đất đai cho tỉnh Tiền Giang với mức lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng:

Bảng 7

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá (đồng) Thành tiền (đồng)
I Chi phí trực tiếp: tỉnh 1 20.775.215 20.775.215
1 Chi phí vật liệu trực tiếp tỉnh 1 2.348.460 2.348.460
2 Chi phí dụng cụ trực tiếp tỉnh 1 506.776 506.776
3 Chi phí nhân công trực tiếp tỉnh 1 17.011.184 17.011.184
4 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp tỉnh 1 908.795 908.795
II Chi phí chung (15%xI) tỉnh 1 3.116.282 3.116.282
  Tổng số (I+II)     23.891.497 23.891.497
Mục lục Bấm để đi tới điều