vanban.org

Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số vị trí giá đất trong bảng giá các loại đất trên đại bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2015 đến 31/12/2019 ban hành kèm theo quyết định số 3238/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/08/2018 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Ninh Ban hành 25/07/2018 Hiệu lực 10/08/2018 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 10/08/2018 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 16/2018/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 25 tháng 7 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung một số vị trí giá đất trong bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2015 đến

31/12/2019 ban hành kèm theo Quyết định số 3238/QĐ-UBND ngày

 26/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ninh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015; Luật Đất đai số 45/2013/QH ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định: Số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định về giá đất; số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 quy định về khung giá đất; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Đất đai 2013;

Căn cứ Công văn số 391/HĐND-KTNS ngày 24/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc sửa đổi, bổ sung một số vị trí giá đất trong bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh;

Theo đề nghị của: Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 462/TTr-TNMT ngày 22/5/2018; Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh tại Thông báo kết quả thẩm định số 1583/TB-HĐTĐGĐ ngày 24/4/2018; Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 92/BC- STP ngày 18/5/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số vị trí giá đất trong Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định số 3238/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ninh tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/8/2018.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục thuế Quảng Ninh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH



Nguyễn Văn Thành

1. THÀNH PHỐ HẠ LONG (ĐÔ THỊ LOẠI I)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
A. BỔ SUNG VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT
I PHƯỜNG HỒNG GAI
14 Khu dịch vụ cao cấp Bến Đoan (trọn khu) 14,500,000 8,700,000 7,250,000
XII PHƯỜNG HÙNG THẮNG      
8 Khu gia đình quân nhân - Bộ Chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh      
  Các ô bám đường đường EC 8,800,000 5,280,000 4,400,000
  Các ô còn lại 7,200,000 4,320,000 3,600,000
XI PHƯỜNG HÀ KHẨU      
9 Tuyến đường chính thuộc khu vực dự án hạ tầng khu dân cư phường Hà Khẩu (khu vực khe nước chảy)      
  - Mặt đường chính 4,400,000 2,640,000 2,200,000
  - Đường nhánh từ 3m trở lên 2,400,000 1,440,000 1,200,000
  - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 1,100,000 660,000 550,000
  - Đường nhánh nhỏ hơn 2m 700,000 420,000 350,000
  - Khu còn lại 500,000 300,000 250,000
6 Khu tái định cư tự xây phía Tây thành phố Hạ Long tại khu 7, khu 8 (đã đầu tư cơ sở hạ tầng)      
  Lô K2-L5 3,000,000 1,800,000 1,500,000
VIII PHƯỜNG CAO XANH      
22 Đường dọc mương đoạn từ hết khu tái định cư và nhà văn khu 6 đến giáp Cao Thắng      
  - Mặt đường chính 3,300,000 1,980,000 1,650,000
  - Đường nhánh từ 3m trở lên 1,400,000 840,000 700,000
  - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 900,000 540,000 450,000
  - Đường nhánh nhỏ hơn 2m 800,000 480,000 400,000
  - Khu còn lại 700,000 420,000 350,000
XIII PHƯỜNG CAO THẮNG      
20 Đường dọc mương đoạn từ giáp Cao Thắng đến khu tái định cư Bãi Muối      
  - Mặt đường chính 3,300,000 1,980,000 1,650,000
  - Đường nhánh từ 3m trở lên 1,400,000 840,000 700,000
  - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 900,000 540,000 450,000
  - Đường nhánh nhỏ hơn 2m 800,000 480,000 400,000
  - Khu còn lại 700,000 420,000 350,000
B. ĐIỀU CHỈNH MỨC GIÁ
X PHƯỜNG BÃI CHÁY      
4 Đường Bãi Cháy (đường Hậu Cần cũ)      
4.1 Đoạn từ Ngã 3 (đối diện Công ty XD số 2) đến hết Khu TĐC số 3      
  - Mặt đường chính 17,000,000 10,200,000 8,500,000
  - Đường nhánh từ 3m trở lên 6,600,000 3,960,000 3,300,000
  - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 3,300,000 1,980,000 1,650,000
  - Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1,650,000 990,000 830,000
  - Khu còn lại 700,000 420,000 350,000
4.2 Đoạn từ Khu TĐC số 3 đến hết Khách sạn địa chất      
  - Mặt đường chính 13,500,000 8,100,000 6,750,000
  - Đường nhánh từ 3m trở lên 5,500,000 3,300,000 2,750,000
  - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 2,800,000 1,680,000 1,400,000
  - Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1,400,000 840,000 700,000
  - Khu còn lại 700,000 420,000 350,000
4.3 Đoạn từ hết Khách sạn địa chất đến Ngã 3 xuống nhà nghỉ 368      
  - Mặt đường chính 10,200,000 6,120,000 5,100,000
  - Đường nhánh từ 3m trở lên 4,200,000 2,520,000 2,100,000
  - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 2,100,000 1,260,000 1,050,000
  - Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1,000,000 600,000 500,000
  - Khu còn lại 700,000 420,000 350,000
IV PHƯỜNG HỒNG HÀ      
11 Đường 336 đoạn từ ngã 3 đến giáp Hà Trung      
  - Mặt đường chính 4,300,000 2,580,000 2,150,000
  - Đường nhánh từ 3m trở lên 1,700,000 1,020,000 850,000
VII PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO      
1 Đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã 3 cột đồng hồ đến Ngã 4 Loong Toòng (riêng bên phía tuyến tính đến hết thửa 22 tờ bản đồ địa chính số 3) - bao gồm các hộ dân bám gom đường Trần Hưng Đạo.      
  - Mặt đường chính 37,000,000 22,200,000 18,500,000
2 Khu tự xây kho than 3 Trọn khu (cả đường Giếng Đồn - trừ các hộ bám đường Trần Hưng Đạo). 26,400,000 15,840,000 13,200,000
10 Đường Cao Thắng đoạn từ thửa 48 tờ bản đồ địa chính số 3 đến thửa 20 tờ bản đồ địa chính số 4. 26,400,000 15,840,000 13,200,000
  PHƯỜNG HÀ TRUNG      
1.1 Đường 336 đoạn từ giáp Hà Lầm đến đường vào Lán 14 (bên trái tuyến hết thửa 78 tờ BĐ ĐC 20)      
  - Mặt đường chính 4,000,000 2,400,000 2,000,000
  - Đường nhánh từ 3m trở lên 1,700,000 1,020,000 850,000
1.2 Đường 336 đoạn từ đường vào Lán 14 đến đường vào chợ mới (hết thửa 74, 111 tờ BĐĐC 30)      
  - Mặt đường chính 5,800,000 3,480,000 2,900,000
  - Đường nhánh từ 3m trở lên 2,400,000 1,440,000 1,200,000
1.3 Đường 336 đoạn từ đường vào chợ mới đến giáp Hồng Hà      
  - Mặt đường chính 4,000,000 2,400,000 2,000,000
  - Đường nhánh từ 3m trở lên 1,700,000 1,020,000 850,000
XII PHƯỜNG HÙNG THẮNG      
4 Đường ven ao cá      
4.1 Đường ven ao cá đoạn từ cống thoát nước giáp ranh tổ 16 (thửa 1 tờ BĐĐC số 4) đến KTX Đông Nam Hùng Thắng      
  - Mặt đường chính 6,050,000 3,630,000 3,030,000
  - Đường nhánh từ 3m trở lên 2,400,000 1,440,000 1,200,000
  - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 1,200,000 720,000 600,000
  - Đường nhánh nhỏ hơn 2m 750,000 450,000 380,000
  - Khu còn lại 650,000 390,000 330,000
5 Khu tái định cư và tự xây Hùng Thắng      
5.3 Lô LK1, LK2, LK3, LK4, LK5, LK6, LK7, LK8, LK9, LK10, LK11, lô EC      
  Các ô bám đường 10,5m trở lên 8,800,000 5,280,000 4,400,000
  Các ô còn lại 7,200,000 4,320,000 3,600,000
C. ĐIỀU CHỈNH LẠI TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ
VIII PHƯỜNG CAO XANH      
17 Đường vào cống hai cô (cũ)      
17.1 Đường vào cống hai cô (cũ) đoạn từ đường Trần Phú (TL 337) đến Cống hai cô (cũ)      
  - Mặt đường chính 3,100,000 1,860,000 1,550,000
  - Đường nhánh từ 3m trở lên 1,400,000 840,000 700,000
  - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 900,000 540,000 450,000
  - Đường nhánh nhỏ hơn 2m 800,000 480,000 400,000
  - Khu còn lại 700,000 420,000 350,000
X PHƯỜNG BÃI CHÁY      
3 Đường Hạ Long      
3.1 Đường Hạ Long đoạn từ Bến phà cũ đến hết nút giao thông Cái Dăm      
  - Mặt đường chính 22,500,000 13,500,000 11,250,000
  - Đường nhánh từ 3m trở lên 9,500,000 5,700,000 4,750,000
  - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 4,500,000 2,700,000 2,250,000
  - Đường nhánh nhỏ hơn 2m 2,300,000 1,380,000 1,150,000
  - Khu còn lại 900,000 540,000 450,000
3.2 Đường Hạ Long đoạn từ hết nút giao thông Cái Dăm đến Ngã 4 Ao Cá Kênh Đồng      
  - Mặt đường chính 17,000,000 10,200,000 8,500,000
  - Đường nhánh từ 3m trở lên 6,600,000 3,960,000 3,300,000
  - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 3,300,000 1,980,000 1,650,000
  - Đường nhánh nhỏ hơn 2m 1,650,000 990,000 825,000
  - Khu còn lại 700,000 420,000 350,000
XIX PHƯỜNG VIỆT HƯNG      
1.1 Đường Đồng Đăng đoạn từ giáp Hà Khẩu đến chân cầu vượt km5 (bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83)      
  - Mặt đường chính 3,100,000 1,860,000 1,550,000
  - Đường nhánh từ 3m trở lên 1,200,000 720,000 600,000
  - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 600,000 360,000 300,000
  - Đường nhánh nhỏ hơn 2m 450,000 270,000 230,000
  - Khu còn lại 380,000 230,000 190,000
1.2 Đường Đồng Đăng đoạn từ chân cầu vượt km5 (bên phải tuyến hết thửa 71 tờ BĐĐC số 83; bên trái tuyến hết thửa 95 tờ BĐĐC số 83) đến Cầu số 2      
  - Mặt đường chính 2,800,000 1,680,000 1,400,000
  - Đường nhánh từ 3m trở lên 1,000,000 600,000 500,000
  - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 500,000 300,000 250,000
  - Đường nhánh nhỏ hơn 2m 450,000 270,000 230,000
  - Khu còn lại 380,000 230,000 190,000
2.1 Đường Hữu Nghị đoạn từ ngã 3 Đồng Đăng (từ thửa 59 tờ BĐĐC số 83) đến chân cầu vượt Km6 (bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30)      
  - Mặt đường chính 3,100,000 1,860,000 1,550,000
  - Đường nhánh từ 3m trở lên 1,200,000 720,000 600,000
  - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 600,000 360,000 300,000
  - Đường nhánh nhỏ hơn 2m 450,000 270,000 230,000
  - Khu còn lại 380,000 230,000 190,000
2.2 Đường Hữu Nghị đoạn từ chân cầu vượt Km6 (bên phải tuyến hết thửa 32 tờ BĐĐC số 30; bên trái tuyến hết thửa 20 tờ BĐĐC số 30) đến giáp Hoành Bồ      
  - Mặt đường chính 2,200,000 1,320,000 1,100,000
  - Đường nhánh từ 3m trở lên 900,000 540,000 450,000
  - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m 460,000 280,000 230,000
  - Đường nhánh nhỏ hơn 2m 420,000 250,000 210,000
  - Khu còn lại 380,000 230,000 190,000
D. ĐIỀU CHỈNH BỎ VỊ TRÍ GIÁ
XII PHƯỜNG HÙNG THẮNG      
5.3 Lô LK9 (Trọn lô)      
X PHƯỜNG BÃI CHÁY      
3.3 Đường Hạ Long đoạn từ Nhà trẻ đóng tàu đến hết đường Nguyễn Công Trứ      
  - Mặt đường chính      
  - Đường nhánh từ 3m trở lên      
  - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m      
  - Đường nhánh nhỏ hơn 2m      
  - Khu còn lại      
3.4 Đường Hạ Long đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ đến Ngã tư Ao Cá      
  - Mặt đường chính      
  - Đường nhánh từ 3m trở lên      
  - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m      
  - Đường nhánh nhỏ hơn 2m      
  - Khu còn lại      
VIII PHƯỜNG CAO XANH      
17.2 Đường vào cống hai cô đoạn từ Cống hai cô đến giáp P. Cao Thắng      
  - Đường nhánh từ 3m trở lên      
  - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m      
  - Đường nhánh nhỏ hơn 2m      
  - Khu còn lại      
VII PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO      
3 Đường bê tông đoạn từ Sau Bảo Minh đến Đường Cao Thắng (hết thửa 38 tờ BĐĐC 3)      
  - Mặt đường chính      
  - Đường nhánh từ 3m trở lên      
  - Đường nhánh từ 2m đến dưới 3m      
  - Đường nhánh nhỏ hơn 2m      
  - Khu còn lại      

2. THÀNH PHỐ UÔNG BÍ (ĐÔ THỊ LOẠI II)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
A. ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ
I PHƯỜNG THANH SƠN      
4 Các vị trí dọc phố Thanh Sơn (từ ngã ba rẽ xuống đập tràn đến ngã ba phố Tuệ Tĩnh)      
4.4 Các vị trí bám mặt đường, đoạn từ ngã ba đường rẽ lên trường THCS Nguyễn Trãi đến ngã ba đường rẽ lên đường Trần Quang Khải (đường Đông đỉnh viên cũ) 4,500,000 2,700,000 2,250,000
11 Các vị trí dọc đường phố Bãi Dài (đoạn từ ngã ba đường Hoàng Quốc Việt đến Nhà máy gạch Tuynel Thanh Sơn)      
11.1 Các vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã ba đường Hoàng Quốc Việt đến hết Trường Trần Hưng Đạo 3,200,000 1,920,000 1,600,000
11.2 Các vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ Trường Trần Hưng Đạo đến trạm biến áp 2,000,000 1,200,000 1,000,000
11.3 Các vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ tiếp theo trạm biến áp đến Nhà máy gạch Tuynel Thanh Sơn 1,200,000 720,000 600,000
VII PHƯỜNG VÀNG DANH      
10 Các vị trí bám mặt đường kho gạo cũ từ ngã ba gác chắn đến nhà ông Quý 2,500,000 1,500,000 1,250,000
B. BỔ SUNG GIÁ ĐẤT
I PHƯỜNG THANH SƠN      
25 Các vị trí bám mặt đường dạo bờ Sông Sinh, đoạn từ cầu Sông Sinh 3 đến nhà bà Đặng Thị Nhân 2,500,000 1,500,000 1,250,000
26 Các vị trí bám mặt đường chính, đoạn từ ngã nhà máy gạch tuynel Thanh Sơn đến hết đất nhà ông Khánh (đường rẽ vào tổ 5, khu 10) 1,000,000 600,000 500,000
II PHƯỜNG QUANG TRUNG      
37 Khu quy hoạch phía Tây Trung tâm hướng nghiệp và giáo dục thường xuyên phường Quang Trung, thành phố Uông Bí      
37.1 Ô số 01 7,700,000 4,620,000 3,850,000
37.2 Các ô còn lại 5,500,000 3,300,000 2,750,000
IV PHƯỜNG NAM KHÊ      
2 Các vị trí bám đường phố Lê Hoàn (đoạn từ giáp QL 18 A đến cổng Trường Trung học kinh tế)      
20 Các vị trí đất bám đường đoạn từ phố Lê Hoàn đến đường sắt quốc gia 2,500,000 1,500,000 1,250,000
21 Các vị trí đất bám đường phía Đông Trung tâm bảo trợ xã hội 1,000,000 600,000 500,000
22 Các vị trí đất bám phía Nam đường bê tông dọc kênh N2 (đoạn từ nhà ông Mai Văn Khải đến đường vào Công ty chế biến lâm sản) 2,000,000 1,200,000 1,000,000
23 Các vị trí đất có bám đường từ nhà ông Bùi Tiến Lại đến đường sắt quốc gia 1,200,000 720,000 600,000
V PHƯỜNG YÊN THANH      
5 Các vị trí bám mặt đường các tuyến: Từ đường sắt đến cổng Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh, phố Hòa Bình kéo dài (từ ngã ba Quốc lộ 18A mới đến Chùa Lạc Thanh), phố Yên Thanh kéo dài (từ ngã ba Quốc lộ 18A mới đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông bà Tùng Tuệ)      
14 Phố Hòa Bình kéo dài đoạn từ đường vào Chùa Lạc Thanh đến kênh N2 2,000,000 1,200,000 1,000,000
15 Khu Quy hoạch cấp đất khu dân cư của công ty Hoàng Long 2,600,000 1,560,000 1,300,000
16 Khu quy hoạch cấp đất xen kẽ khu sân bóng Lạc Thanh 2,600,000 1,560,000 1,300,000
17 Khu quy hoạch cấp đất xen cư tự xây phía sau lô 1 quy hoạch đường liên khu Bí Giàng - Phú Thanh Đông 2,000,000 1,200,000 1,000,000
VI PHƯỜNG BẮC SƠN      
14 Các vị trí bám mặt đường thuộc tổ 9 khu 1 phường Bắc Sơn 200,000 120,000 100,000
15 Đoạn từ ngã ba nhà ông Xuân, ông Cương tổ 3a đến ngã 3 đường rẽ vào nhà ông Đông bà Mỵ 500,000 300,000 250,000
VII PHƯỜNG VÀNG DANH      
20 Các vị trí bám mặt đường rộng từ 3 - 5m (kể cả lề đường), mặt đường bằng bê tông hoặc trải nhựa, khu vực thôn Miếu Thán, thôn Đồng Bống 600,000 360,000 300,000
VIII PHƯỜNG PHƯƠNG ĐÔNG      
33.3 Các vị trí thuộc lô A1, A2 khu C bám đường gom giáp Quốc Lộ 18 8,100,000    

3. THÀNH PHỐ MÓNG CÁI (ĐÔ THỊ LOẠI III)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
A. ĐIỀU CHỈNH VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT
I PHƯỜNG TRẦN PHÚ      
28 Các khu vực còn lại thuộc lô quy hoạch bắc đại lộ Hòa Bình (lô D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08).   4,620,000 3,850,000
28.1 Ô đất vị trí góc 10,010,000    
28.2 Ô đất vị trí vuông 9,240,000    
28.3 Ô đất nhà ống 7,700,000    
II PHƯỜNG HẢI HÒA      
32 Các khu vực còn lại thuộc lô quy hoạch bắc đại lộ Hòa Bình (lô D05, D06, D07, D08)   4,620,000 3,850,000
32.1 Ô đất vị trí góc 10,010,000    
32.2 Ô đất vị trí vuông 9,240,000    
32.3 Ô đất nhà ống 7,700,000    
B. BỔ SUNG VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT
IV PHƯỜNG KA LONG      
3 Phố Lương Thế vinh      
3.3 Từ phố Sông Mang đến hết lô 21 khu tự xây Ka Long   2,970,000 2,480,000
3.3.1 Ô đất vị trí góc 6,050,000    
3.3.2 Ô đất vị trí vuông 5,500,000    
3.2.3 Ô đất nhà ống 4,950,000    
35 Các ô đất còn lại thuộc Lô 21 khu tự xây Ka Long   1,850,000 1,540,000
35.1 Các ô đất nhà ống từ ô 10 đến ô 14 thuộc Lô 21 khu tự xây Ka Long 3,080,000    
35.2 Ô đất nhà ống ô số 9 (ô góc) thuộc lô 21 khu tự xây Ka Long 3,740,000    

II. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
* BỔ SUNG VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT
III XÃ HẢI XUÂN      
44 Khu đô thị kết hợp công viên cây xanh tại xã Hải Xuân      
44.1 Đối với các ô đất thuộc lô LK1, LK2, LK3, LK4 (Từ ô 1 đến ô 8), LK15, LK17, LK19, LK21      
44.1.1 Ô đất vị trí góc 2,900,000 1,740,000 1,450,000
44.1.2 Ô đất liền kề 2,400,000 1,440,000 1,200,000
44.2 Đối với các ô đất thuộc lô LK6 đến LK14, LK16, LK18, LK20, BD1 đến BD4      
44.2.1 Ô đất vị trí góc 2,800,000 1,680,000 1,400,000
44.2.2 Ô đất liền kề 2,300,000 1,380,000 1,150,000
44.3 Đối với các ô đất thuộc lô LK4 (từ ô 9 đến ô 13), LK5, CT1, CT2      
44.3.1 Ô đất vị trí góc 2,900,000 1,740,000 1,450,000
44.3.2 Ô đất liền kề 2,400,000 1,440,000 1,200,000

5. HUYỆN HOÀNH BỒ (ĐÔ THỊ LOẠI IV)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
* BỔ SUNG VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT
II XÃ THỐNG NHẤT      
5 Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn      
5.1 Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng      
5.1.1 Ô số 11; từ ô số 13 đến ô số 18 630,000 380,000 320,000
5.1.2 Ô số 10 690,000 420,000 350,000
5.1.3 Ô số 12 760,000 460,000 380,000
5.1.4 Từ ô số 02 đến ô số 08 790,000 480,000 400,000
5.1.5 Ô số 09 850,000 510,000 430,000
5.1.6 Ô số 01 910,000 550,000 460,000
5.2 Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Cao      
5.2.1 NV01 (từ ô số 01 đến ô số 12), NV02 (từ ô số 13 đến ô số 15) 1,200,000 720,000 600,000
5.2.2 NV02 (ô số 12, ô số 16) 1,440,000 870,000 720,000
5.2.3 NV02 (từ ô số 01 đến ô số 06; từ ô số 08 đến ô số 11) 790,000 480,000 400,000
5.2.4 NV02 (ô số 07) 870,000 530,000 440,000
5.3 Quy hoạch tái định cư thôn Khe Khoai 790,000 480,000 400,000
5.4 Quy hoạch cạnh Trường tiểu học thôn Đá Trắng      
5.4.1 NV01 (từ ô số 05 đến ô số 07, NV04 (từ ô số 07 đến ô số 11) 990,000 600,000 500,000
5.4.2 NV04 (ô số 12) 1,190,000 720,000 600,000
5.4.3 NV01 (từ ô số 02 đến ô só 04); NV02 (từ ô số 01 đến ô số 04); NV03 (từ ô số 01 đến ô số 05, từ ô số 07 đến ô số 11); NV04 (từ ô số 01 đến ô số 05); NV05 (ô số 02, ô số 03, ô số 06, ô số 07, số 08, ô số 10, ô số 12) 770,000 470,000 390,000
5.4.4 NV01 (ô số 01), NV03 (ô số 06, ô số 12), NV04 (ô số 06), NV05 (ô số 01, ô số 04, ô số 05, ô số 09, ô số 11) 850,000 510,000 430,000
III XÃ SƠN DƯƠNG
4 Quy hoạch điểm dân cư tự xây thôn Đồng Vang (từ ô số 01 đến ô số 43) 470,000 290,000 240,000
5 Quy hoạch TĐC tờ bản đồ địa chính số 82 thôn Trại Me (từ ô số 01 đến ô số 11) 880,000 530,000 440,000
VI XÃ VŨ OAI
4 Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang      
4.1 BT2 (từ ô số 03 đến ô số 06) 810,000 490,000 410,000
4.2 BT2 (ô số 07) 970,000 590,000 490,000
4.3 BT2 (ô số 02, từ ô số 09 đến ô số 12), BT3 (từ ô số 02 đến ô số 06), BT4 (từ ô số 02 đến ô số 06) 620,000 380,000 310,000
4.4 BT2 (ô sổ 01, ô số 08); BT3 (ô số 01, ô số 07); BT4 (ô số 01, ô số 07) 680,000 410,000 340,000
IX XÃ HÒA BÌNH
3 Đất ở TĐC dự án đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn      
3.1 Quy hoạch TĐC thôn Đồng Lá (từ ô số 01 đến ô số 15) 370,000 230,000 190,000
3.2 Quy hoạch TĐC thôn Thác Cát (từ ô số 01 đến ô số 15) 370,000 230,000 190,000

6. THỊ XÃ QUẢNG YÊN (ĐÔ THỊ LOẠI IV-V)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
A. BỔ SUNG VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT
VII PHƯỜNG TÂN AN      
II Trục đường khu, liên khu      
4 Đoạn đường Đồng Tâm (từ giáp nhà ông Bính đến giáp xã Tiền An)      
  Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) 600,000 360,000 300,000
  Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên 400,000 240,000 200,000
  Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m 300,000 180,000 150,000
  Các vị trí còn lại 200,000 120,000 100,000
B. ĐIỀU CHỈNH MỨC GIÁ
II PHƯỜNG MINH THÀNH      
1 Trục đường QL 18A qua địa phận phường      
1.3 Đoạn từ nhà bà Hưởng đến cầu Khe Cát (gồm khu phố Lâm Sinh 1      
  Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) 4,000,000 2,400,000 2,000,000
1.4 Đoạn từ Cầu Khe Cát đến giáp tuyến tránh Đường 18 mới (gồm khu phố: Khe Cát, Cát Thành, Yên Lập)      
  Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) 2,400,000 1,440,000 1,200,000
XI PHƯỜNG PHONG HẢI      
I Trục đường thị xã      
1 Trục đường Cầu Chanh - Liên Vị      
1.4 Đoạn từ tiếp giáp nhà bà Bích (Hải) đến ngã tư Cầu Ván (khu7) - vị trí 1 2,000,000 1,200,000 1,000,000
1.5 Đoạn từ giáp ngã tư Cầu Ván đến giáp xã Liên Hòa (khu 7) - vị trí 1 1,700,000 1,020,000 850,000
2 Đoạn nhánh rẽ Cầu Ván ra bến đò sang phường Hà An (khu phố 7)      
2.1 Đoạn từ ngã 4 Cầu Ván đến ống xi phông (khu phố 7) - vị trí 1 1,500,000 900,000 750,000
II Đường liên khu      
1 Đoạn từ Cầu Ván đến hết khu dân cư Cống Mương      
1.1 Đoạn từ giáp nhà ông Phương đến Cầu Ván (khu7)      
 1.2 Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) 1,500,000 900,000 750,000

II. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
A. BỔ SUNG VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT
V XÃ TIỀN AN      
III Đoạn từ cây xăng Cộng Hòa đến ngã 3 đường Chợ Rộc - Bến Giang (Giáp siêu thị nhà ông Quang)      
  Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) 3,000,000 1,800,000 1,500,000
  Thửa đất liền kề sau vị trí 1 (vị trí 2) và thửa đất bám mặt đường nhánh từ đường phố chính có mặt đường rộng từ 3m trở lên 1,500,000 900,000 750,000
  Thửa đất liền kề sau vị trí 2 (vị trí 3) hoặc vị trí 1 có lối đi rộng từ 2m đến nhỏ hơn 3m 500,000 300,000 250,000
  Các vị trí còn lại 300,000 180,000 150,000
IV Đoạn từ Chợ Rộc - Bến Giang đến cổng Trung tâm y tế thị xã Quảng Yên (trừ các hộ bám mặt đường từ Chợ Rộc đến đường vào Nhà máy Sứ)      
  Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) 3,000,000 1,800,000 1,500,000
B. ĐIỀU CHỈNH MỨC GIÁ
2 Đường trục thị xã: Đường Chợ Rộc - Bến Giang và nhánh rẽ đi Hà An      
2.1 Đoạn giáp phường Quảng Yên (nhà ông Thóc và nhà ông Chinh) đến cầu Chợ Rộc (xóm Chợ Rộc)      
  Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) 3,000,000 1,800,000 1,500,000
2.2 Đoạn từ giáp cầu Chợ Rộc đến đường vào Nhà Máy Sứ      
  Thửa đất bám mặt đường phố chính (vị trí 1) 3,000,000 1,800,000 1,500,000

7. THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU

I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
* BỔ SUNG VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT
I PHƯỜNG MẠO KHÊ - ĐÔ THỊ LOẠI IV      
9 Khu dân cư Vĩnh Thông (khu đất quy hoạch phía Tây UBND phường Mạo Khê)      
9.1 Các ô quay hướng Tây bám đường dân sinh hiện có (đối diện NVH khu Vĩnh Thông) từ ô L1đến ô L18 và từ ô L37 đến ô L41      
- Các ô bám một mặt đường 4,000,000 2,400,000 2,000,000
- Các ô bám hai mặt đường 4,800,000 2,880,000 2,400,000
9.2 Các ô còn lại bám đường nội bộ quy hoạch trong khu dân cư mới quy hoạch khu Vĩnh Thông (phía Tây UBND phường Mạo Khê)      
- Các ô bám một mặt đường 3,500,000 2,100,000 1,750,000
  Các ô bám hai mặt đường 4,200,000 2,520,000 2,100,000
10 Các vị trí đất bám trục đường tránh Quốc lộ 18 (đoạn đi qua địa phận phường Mạo Khê từ giáp địa phận phường Kim Sơn đến giáp địa phận xã Yên Thọ):      
10.1 Từ giáp địa phận phường Kim Sơn đến ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân (trừ đất trong dự án Đất dân cư Khu Vĩnh Hồng của Công ty Thành Tâm 668)      
- Các ô đất bám một mặt đường 3,500,000 2,100,000 1,750,000
- Các ô đất bám hai mặt đường 4,200,000 2,520,000 2,100,000
10.2 Từ ngã tư giao cắt với đường bê tông xuống cảng Bến Cân đến giáp đất của khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải)      
- Các ô đất bám một mặt đường 3,850,000 2,310,000 1,930,000
- Các ô đất bám hai mặt đường 4,620,000 2,780,000 2,310,000
10.3 Từ khu đô thị Tân Việt Bắc (khu Vĩnh Hải) đến hết ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch      
- Các ô đất bám một mặt đường 4,000,000 2,400,000 2,000,000
- Các ô đất bám hai mặt đường 4,800,000 2,880,000 2,400,000
10.4 Từ Ngã tư giao cắt với đường bê tông Hoàng Thạch đến giáp địa phận Yên Thọ (trừ đất trong dự án mở rộng Khu Đô thị Kim Long tại khu Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê)      
- Các ô đất bám một mặt đường 3,500,000 2,100,000 1,750,000
- Các ô đất bám hai mặt đường 4,200,000 2,520,000 2,100,000
II PHƯỜNG ĐÔNG TRIỀU - ĐÔ THỊ LOẠI IV      
8 Các hộ nằm trong quy hoạch điều chỉnh Chợ Cột (phía sau trụ sở làm việc của Công an phường Đông Triều). 4,000,000 2,400,000 2,000,000

II. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
A. BỔ SUNG VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT
XIV XÃ KIM SƠN (NAY LÀ PHƯỜNG)      
14 Các hộ trong khu dân cư quy hoạch mới khu Nhuệ Hổ (Phía Nam Phúc Gia)      
14.1 Các ô đất bám đường trung tâm rộng 27,0m (theo quy hoạch):      
- Các ô bám một mặt đường 1,600,000 960,000 800,000
- Các ô bám hai mặt đường 1,920,000 1,160,000 960,000
14.2 Các ô đất bám đường phân lô trong khu quy hoạch còn lại và bám đường dân sinh      
- Các ô bám một mặt đường 1,200,000 720,000 600,000
- Các ô bám hai mặt đường 1,440,000 870,000 720,000
15 Các hộ nằm tiếp giáp phía sau các hộ bám đường Quốc lộ 18A (Khu Nhuệ Hổ) 1,000,000 600,000 500,000
16 Các hộ bám đường tránh Quốc lộ 18 (đoạn đi qua địa phận phường Kim Sơn từ nhà ông Thuyết Mây đến giáp lạch cầu Trạ)      
- Các ô bám một mặt đường 3,000,000 1,800,000 1,500,000
- Các ô bám hai mặt đường 3,600,000 2,160,000 1,800,000
XV XÃ YÊN THỌ (XÃ MIỀN NÚI)      
17 Các vị trí bám hai bên đường tránh Quốc lộ 18A đi qua địa phận xã Yên Thọ (từ giáp địa phận phường Mạo Khê) qua đường tỉnh lộ 333 đến đấu nối đường Quốc lộ 18A (ngã 3 thôn Trại Hà).      
- Các ô bám một mặt đường 3,000,000 1,800,000 1,500,000
- Các ô bám hai mặt đường 3,600,000 2,160,000 1,800,000
B. ĐIỀU CHỈNH LẠI TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ
XV XÃ YÊN THỌ (XÃ MIỀN NÚI)      
2 Các vị trí bám trục đường 200 (từ ngã 3 Cầu Yên Lãng đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh lộ 333 (đối diện với cổng Công ty Cổ phần Nuôi trồng thủy sản Đông Triều). 1,700,000 1,020,000 850,000

8. HUYỆN TIÊN YÊN (ĐÔ THỊ LOẠI V)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN TIÊN YÊN)

MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
A. ĐIỀU CHỈNH TÊN, CUNG ĐƯỜNG TRONG BẢNG GIÁ
35 Các vị trí còn lại      
35.1 Đông Tiến 1-2, Hòa Bình, LT Kiệt, phố Tam Thịnh đến đò Khe Và 300,000 180,000 150,000
35.2 Từ cửa hàng xi măng nhà Trung Liên đến đất nhà ông Kỳ 600,000 360,000 300,000

II. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
A. ĐIỀU CHỈNH MỨC GIÁ
VI XÃ YÊN THAN (XÃ MIỀN NÚI)      
3 Từ Quốc lộ 18A cũ vào UBND xã đi hết địa phận xã (giáp thị trấn) 300,000 180,000 150,000
4 Từ nhà bà Lệ đến cầu Đồng Và bám Quốc lộ 18C 250,000 150,000 130,000
5 Cạnh nhà ông Ninh đến giáp xã Điền Xá (quốc lộ 4B)      
5.1 Cạnh nhà ông Ninh đến trường PTCS xã 300,000 180,000 150,000
5.2 Từ trường THCS đến Cầu Yên Than 2 200,000 120,000 100,000
5.3 Từ cầu Yên Than 2 đến cầu Yên Than 1 150,000 90,000 80,000

10. HUYỆN BA CHẼ (ĐÔ THỊ LOẠI V)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
* BỔ SUNG VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT
V Đường nhánh
48 Khu quy hoạch khu dân cư khu 2 1,120,000 680,000 560,000
49 Khu quy hoạch Khu quân nhân và dân cư tự xây khu 7 1,000,000 600,000 500,000

II. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
* BỔ SUNG VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT      
VI XÃ ĐỒN ĐẠC
19 Khu quy hoạch khu dân cư tự xây thôn Làng Mô 600,000 360,000 300,000

11. HUYỆN HẢI HÀ (ĐÔ THỊ LOẠI V)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
* BỔ SUNG VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT
I THỊ TRẤN QUẢNG HÀ      
4.14 Đất bám đường từ quán cà phê Duy Anh đến nhà anh Minh (quán prô) 2,500,000 1,500,000 1,250,000
6 Khu đô thị phía Bắc đường mới thị trấn Quảng Hà      
6.1 Lô LK1: Từ ô số 01 đến ô số 17; Lô LK4: Từ ô số 01 đến ô số 18. 2.800.000 1,680,000 1,400,000
6.2 Lô LK2: Từ ô số 01 đến ô số 07; Lô LK3: Từ ô số 01 đến ô số 17; Lô LK4: Từ ô số 19 đến ô số 36; Lô LK10: Từ ô số 01 đến ô số 08; Lô LK12: Ô số 10, 11. 2,500,000 1,500,000 1,250,000
6.3 Lô LK5: Từ ô số 01 đến ô số 22; Lô LK6: Từ ô số 01 đến ô số 19; Lô LK7: từ ô số 01 đến ô 16; từ ô số 18 đến ô 32; Lô LK8: Từ ô số 01 đến ô số 9; từ ô 14 đến ô 28, từ ô 34 đến ô 39; Lô LK9: Ô 20, 21, 40, 41, 42; Lô LK10: Từ ô 16 đến ô 27; Lô LK11: Từ ô 01 đến ô 07; Lô LK12: Từ ô 01 đến ô 09. 2,000,000 1,200,000 1,000,000
6.4 Lô LK13: từ ô 01 đến ô 15. 1,800,000 1,080,000 900,000
6.5 Lô sân vườn SV1: Ô 1, 2, 3, 4; từ ô 10 đến ô 16; từ ô 18 đến ô 20; Ô sân vườn SV2: Từ ô 01 đến ô 06. 1,600,000 960,000 800,000
7 Khu dân cư phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà (cạnh sông Tài Chi), huyện Hải Hà: Lô 01: Từ ô 01 đến ô 14; Lô 02: Từ ô 01 đến ô 24; Lô 03: Từ ô 01 đến ô 46; Lô 04: Từ ô 01 đến ô 13; Các ô đất thuộc Lô 05; Lô 06: Từ ô 01 đến ô 23. 1,970,000 1,190,000 990,000

II. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
* BỔ SUNG VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT
XIV XÃ PHÚ HẢI ( XÃ TRUNG DU)      
14 Dự án khu dân cư xã Phú Hải, huyện Hải Hà: Lô NO1: Từ ô 01 đến ô 16; Lô NO2: Từ ô 01 đến ô 28; Lô NO3: Từ ô 01 đến ô 18; Lô NO4: Từ ô 01 đến ô 34. 1,620,000 980,000 810,000

12. HUYỆN ĐẦM HÀ (ĐÔ THỊ LOẠI V)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN ĐẦM HÀ)

MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
A. BỔ SUNG VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT
1 PHỐ LÊ LƯƠNG
1.9 Đất bám đường Khu quy hoạch LK2 phía Tây Nam khu chợ trung tâm Đầm Hà 2,000,000 1,200,000 1,000,000
8 PHỐ TRẦN PHÚ
8.8 Đoạn từ giáp QL 18A đến Trường THPT Lê Lợi 1,000,000 600,000 500,000
B. ĐIỀU CHỈNH MỨC GIÁ
1 PHỐ LÊ LƯƠNG
1.1 Đất bám đường từ ngã ba Kho Bạc đến ngã tư đi xã Đầm Hà (khu nhà ông Cần Kiệm) 2,500,000 1,500,000 1,250,000
1.3 Đất bám đường từ ngã tư đi xã Đầm Hà (khu nhà ông Cần Kiệm) đến cổng Ngân hàng Chính sách huyện Đầm Hà 3,500,000 2,100,000 1,750,000
1.4 Đất bám đường từ nhà ông Đinh Thang đến nhà bà Cúc 5,000,000 3,000,000 2,500,000
1.6 Đất bám đường từ sau nhà ông Phan Định đến hết nhà ông Phan Lê 1,800,000 1,080,000 900,000
3 PHỐ BẮC SƠN
3.1 Đất bám đường từ nhà ông Nguyễn Xuân Tùng đến hết nhà ông Hoàng Giang San 1,500,000 900,000 750,000
3.2 Đất bám đường từ ngã ba Bắc Sơn đến Nhà văn hóa phố Bắc Sơn 1,200,000 720,000 600,000
9 PHỐ LỶ A COỎNG
9.1 Đất bám đường giáp Cầu Sắt đường bê tông đến giáp đường 18A (cầu bê tông mới) 1,200,000 720,000 600,000
9.2 Đất bám đường từ ngã ba Nhà văn hóa phố Lỷ A Coỏng đến giáp QL 18A 1,000,000 600,000 500,000
10 PHỐ CHU VĂN AN
10.5 Đất bám đường đi Bình Hải phía sau nhà ông Hoàng Giang đến hết nhà ông An 1,200,000 720,000 600,000

II. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
A. BỔ SUNG VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT
IV XÃ TÂN LẬP
24 Đoạn từ ngã ba nhà ông Tô Văn Cư đến Khu nuôi tôm thương phẩm công nghệ cao Việt Úc 300,000 180,000 150,000
25 Đoạn từ nhà Túc Quyết thôn Tân Hợp đến đường Khu trung tâm xã 200,000 120,000 100,000
VIII XÃ QUẢNG LỢI
13 Trục đường bê tông nội thôn An Bình 80,000 50,000 40,000
14 Trục đường bê tông nội thôn Thanh Sơn 80,000 50,000 40,000
B. ĐIỀU CHỈNH MỨC GIÁ
VI XÃ TÂN BÌNH
5 Đất bám đường qua UBND xã từ tiếp giáp Quốc lộ 18A đến ngã tư hết nhà ông Bì      
5.1 Đất bám đường qua UBND xã từ tiếp giáp Quốc lộ 18A đến hết nhà Tần Điệp 350,000 210,000 180,000
5.2 Đất bám đường từ tiếp giáp nhà Tần Điệp đến ngã tư hết nhà ông Bì 250,000 150,000 130,000
VII XÃ DỰC YÊN
7 Ngã tư thôn Đông đến Trường THCS xã Dực Yên 500,000 300,000 250,000
8 Từ nhà ông Hoàng Văn Khánh đến Trạm y tế xã 400,000 240,000 200,000
IX XÃ ĐẦM HÀ
4 Đất bám đường đi Đầm Buôn từ nhà ông Dòng (cầu Đá) đến hết nhà ông Mã Văn Tung 800,000 480,000 400,000
5 Đất bám đường đi Đầm Buôn từ nhà bà Hoàng Thị Tạ đến hết ngã ba Trại Giữa (đường rẽ sang UBND xã Đầm Hà) 600,000 360,000 300,000
6 Đất bám đường đi Đầm Buôn từ tiếp giáp ngã ba Trại Giữa đến nhà ông Ngân Vương 600,000 360,000 300,000
7 Đất bám đường đi Đầm Buôn từ nhà ông Chu Văn Dậu đến hết ngã ba Đầm Buôn đường rẽ sang Xóm Giáo 600,000 360,000 300,000
11 Từ đường ra xóm ngoài đến hết cảng Đầm Buôn 900,000 540,000 450,000

13. HUYỆN VÂN ĐỒN (ĐÔ THỊ LOẠI V)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
* BỔ SUNG VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT
I THỊ TRẤN CÁI RỒNG
1.4 Đường nối tỉnh lộ 334 với dự án khu dân cư ven biển thị trấn Cái Rồng: Từ giáp nhà ông Tống Danh Nga đến giáp đất Khu 2 (bám hai bên mặt đường) 3,000,000 1,800,000 1,500,000
2.5 Đường nối tỉnh lộ 334 với dự án khu dân cư ven biển thị trấn Cái Rồng: Từ giáp đất Khu 1 đến hết nhà ông Trọng Sinh (bám hai bên mặt đường) 3,000,000 1,800,000 1,500,000
X KHU ĐÔ THỊ THỦY SẢN THỐNG NHẤT      
4 Khu đô thị thủy sản Thống Nhất (Lô đất số 42A)      
4.1 Các ô đất có một mặt tiếp giáp đường giao thông 10,000,000 6,000,000 5,000,000
4.2 Các ô đất có hai mặt bám đường giao thông (ô góc) bao gồm các ô đất số 1; 28; 29; 56; 57; 82; 83; 108; 109; 136; 137 và ô đất số 164 12,000,000 7,200,000 6,000,000
4.3 Các ô đất có một mặt tiếp giáp đường giao thông và một mặt thoáng, bao gồm các ô đất số 14; 15; 42; 43; 69; 70; 95; 96; 122; 123; 150 và ô đất số 151 11,000,000 6,600,000 5,500,000
XI Khu dân cư trung tâm thị trấn Cái Rồng      
1 Đất ở liên kề Khu A, Khu B (bao gồm ô đất số 15 lô LK1, các lô LK3, LK4, LK7, LK8, LK9, LK10, LK11, LK12, LK14, LK15 và lô LK15A)      
1.1 Các ô đất có một mặt tiếp giáp đường giao thông 9,000,000 5,400,000 4,500,000
1.2 Các ô đất có hai mặt tiếp giáp đường giao thông (ô góc) 10,800,000 6,480,000 5,400,000
2 Đất ở nhà vườn và đất ở biệt thự của Khu A (bao gồm các lô NV1, NV2, NV3, BT3, BT4, BT5, BT6, BT7 và lô BT8)      
2.1 Các ô đất có một mặt tiếp giáp đường giao thông 8,100,000 4,860,000 4,050,000
2.2 Các ô đất có hai mặt tiếp giáp đường giao thông (ô góc) 9,720,000 5,840,000 4,860,000
3 Đất ở liên kế Khu C (lô đất liên kề LK16)      
3.1 Các ô đất có một mặt tiếp giáp đường giao thông 7,200,000 4,320,000 3,600,000
3.2 Các ô đất có hai mặt tiếp giáp đường giao thông (ô góc) 8,640,000 5,190,000 4,320,000
4 Đất ở liền kề (lô LK 5)      
4.1 Các thửa có một mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (bao gồm các thửa 1, 2, thửa đất số 4 đến thửa số 14) 5,210,000 3,130,000 2,610,000
4.2 Thửa đất số 15 có một mặt tiền tiếp giáp đường giao thông và một mặt thoáng 5,740,000 3,450,000 2,870,000
4.3 Thửa đất số 03 có hai mặt tiền tiếp giáp đường giao thông 6,260,000 3,760,000 3,130,000
5 Đất ở liền kề (lô LK 6)      
5.1 Các thửa có một mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (bao gồm các thửa 2, 3, 4) 5,260,000 3,160,000 2,630,000
5.2 Thửa đất số 01 có một mặt tiền tiếp giáp đường giao thông và một mặt thoáng 5,790,000 3,480,000 2,900,000
5.3 Thửa đất số 05 có hai mặt tiền tiếp giáp đường giao thông 6,260,000 3,760,000 3,130,000

II. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
* BỔ SUNG VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT
I XÃ HẠ LONG      
12.8 Tuyến đường giao thông trục chính (giai đoạn 2): Đất thuộc thôn 12 (bám hai bên mặt đường) 6,000,000 3,600,000 3,000,000
14.5 Tuyến đường giao thông trục chính (giai đoạn 2): Đất thuộc thôn 14 (bám hai bên mặt đường) 6,000,000 3,600,000 3,000,000

14. HUYỆN CÔ TÔ (ĐÔ THỊ LOẠI V)

I. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN CÔ TÔ)

MỤC GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
A. BỔ SUNG VỊ TRÍ GIÁ ĐẤT
14 Đất cạnh bờ kè chống sạt lở đất khu I 1,500,000 900,000 750,000
B. ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT
1 Tuyến đường từ ngã ba cảng Cô Tô đi tượng đài Bác      
1.1 Đất bám 2 bên mặt đường từ ngã ba cảng đến giáp khuôn viên khu di tích tượng đài Bác 1,800,000 1,080,000 900,000
2 Tuyến đường bê tông từ Nhà khách Ủy ban nhân dân huyện đến bến đò đi Thanh Lân      
2.1 Đất bám đường từ Nhà khách Ủy ban nhân dân huyện đến hết khuôn viên Trung tâm y tế 1,500,000 900,000 750,000
2.2 Đất bám đường từ tiếp giáp khuôn viên Trung tâm y tế đến bến đò đi Thanh Lân 1,200,000 720,000 600,000
3 Tuyến đường từ ngã ba cảng đến cổng Ban Chỉ quân sự huyện      
3.1 Đất bám 2 bên mặt đường 1,500,000 900,000 750,000
4 Đất bám 2 bên mặt đường từ khuôn viên tượng đài Bác Hồ đến giáp địa giới xã Đồng Tiến 1,200,000 720,000 600,000
5 Tuyến đường từ tiếp giáp Ban Chỉ huy quân sự huyện đến trụ sở Ngân hàng chính sách      
5.1 Đất bám 2 bên mặt đường từ tiếp giáp Ban Chỉ huy quân sự huyện đến trụ sở Ngân hàng chính sách (đường khu 2 thị trấn) 1,200,000 720,000 600,000
6 Tuyến đường vào khu dân cư hồ C4      
6.4 Đất bám 2 bên mặt đường từ nhà văn hóa khu 2 đến giáp đường khu 2 1,200,000 720,000 600,000
8 Đất bám mặt đường tuyến đường Đại đội Ký Con 1,500,000 900,000 750,000
10.1 Đất bám 2 bên mặt đường từ ngã ba cảng ra khu dịch vụ hậu cần nghề cá Bắc Vịnh Bắc Bộ 1,200,000 720,000 600,000
12 Đất bám mặt đường Kè chống sạt lở từ cảng đến khu di tích Bác Hồ 1,500,000 900,000 750,000
13 Đất khu tái định cư cạnh Ban Quản lý Cảng 1,500,000 900,000 750,000

II. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

GIÁ ĐẤT BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TRONG BẢNG GIÁ TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2) GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2) GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ (Đ/M2)
A. ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT
I XÃ ĐÔNG TIẾN      
1 Khu vực trung tâm      
1.1 Đất bám mặt đường xuyên đảo từ giáp địa phận thị trấn Cô Tô đến cột Vi Ba 1,200,000 720,000 600,000
1.2 Đất bám mặt đường tiếp giáp đường nhựa xuyên đảo đến giáp trạm điện thôn Hải Tiến 550,000 330,000 280,000
2.1 Thôn Nam Hà      
2.1.1 Đất dọc 2 bên đường chính thôn Nam Hà 700,000 420,000 350,000
2.2 Thôn Nam Đồng      
2.3 Thôn Trường Xuân      
2.3.2 Khu vực xóm Lâm Trường 450,000 270,000 230,000
2.4 Thôn Hồng Hải      
2.4.2 Đất giáp đường bê tông từ tuyến đường nhựa xuyên đảo đến giáp đường cơ động Hồng Vàn 550,000 330,000 280,000
II XÃ THANH LÂN      
1 Thôn 1      
1.1 Khu vực giáp 2 bên đường bê tông 350,000 210,000 180,000
2 Thôn 2      
2.1 Đất 2 bên đường từ cảng Thanh Lân đến đỉnh dốc thôn 3 450,000 270,000 230,000
2.2 Đất 2 bên đường từ phía sau trạm bưu điện đến đỉnh dốc trường học HCR 450,000 270,000 230,000
3 Thôn 3      
3.1 2 bên đường bê tông xuyên đảo 250,000 150,000 130,000
Mục lục Bấm để đi tới điều