Hết hiệu lực toàn bộ
từ 18/11/2015 — Văn thư vanban.org
QUYẾT ĐỊNH
Qui định mức thu lệ phí kênh đào Cái Tráp ______________
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Xét Tờ trình số 36 KH-TC ngày 10/5/1996 của Sở tài chính và Sở Giao thông công chính thành phố,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức thu lệ phí qua kênh đào Cái Tráp như sau:
| STT | Loại phương tiện | Đơn vị tính | Loại phương tiện có hàng | Loại phương tiện không hàng |
| 01 | Tàu tự hành loại 50 tấn | Đồng VN | 10.000 | 7.000 |
| 02 | Tàu tự hành loại 100 tấn | Đồng VN | 25.000 | 16.000 |
| 03 | Tàu tự hành loại 200 tấn | Đồng VN | 45.000 | 30.000 |
| 04 | Tàu sông biển loại 300 tấn | Đồng VN | 50.000 | 40.000 |
| 05 | Tàu sông biển loại 400 tấn | Đồng VN | 60.000 | 50.000 |
| 06 | Đầu kéo đẩy 135 CV+150 CV | Đồng VN | 25.000 | |
| 07 | Sà lan kéo đẩy 400 tấn | Đồng VN | 60.000 | 50.000 |
| 08 | Sà lan kéo đẩy 600 tấn | Đồng VN | 70.000 | 55.000 |
| 09 | Sà lan kéo đẩy 800 tấn | Đồng VN | 85.000 | 60.000 |
| 10 | Tàu khách loại 50 ghế khách | Đồng VN | 7.000 | |
| 11 | Tàu khách loại 100 ghế khách | Đồng VN | 14.000 | |
| 12 | Tàu khách loại 200 ghế khách | Đồng VN | 28.000 | |
| 13 | Phương tiện thô sơ dưới 5 tấn | Đồng VN | 3.000 | |
| 14 | Phương tiện thô sơ từ 5-10 tấn | Đồng VN | 5.000 | |
| 15 | Phương tiện thô sơ từ 15-30 tấn | Đồng VN | 10.000 |
Biểu lệ phí nói trên được thay thế biểu lệ phí được ban hành kèm theo Quyết định số 1278 QĐ-UB ngày 6/10/1998 của Ủy ban Nhân dân thành phố. Mức thu lệ phí nói trên được thực hiện từ ngày 1/8/1996.