vanban.org

Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/03/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Bình Ban hành 20/03/2025 Hiệu lực 20/03/2025 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 20/03/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 15/2025/QĐ-UBND

Quảng Bình, ngày 20 tháng 3 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 55/TTr-SNNMT ngày 18 tháng 3 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.

1. Sửa đổi, bổ sung các Phụ lục I, II, III, IV kèm theo Quyết định số 40/2019/QĐ- UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Quảng Bình đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Bình.

(Chi tiết có Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV kèm theo).

2. Sửa đổi khoản 4 Điều 1:

"4. Xác định khu vực, vị trí đất tại các huyện, thị xã, thành phố."

3. Sửa đổi khoản 5 Điều 1:

"5. Bảng giá đất quy định tại Quyết định này sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 111 và khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024".

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Tư pháp; Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực XI; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Đoàn Ngọc Lâm

Phụ lục I

Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối tại các huyện thị xã, thành phố

(Kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

1. Đất trồng cây hàng năm

ĐVT: 1.000 đồng/m2
Số TT Tên đơn vị hành chính Xã, phường, thị trấn Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Huyện Minh Hóa Thị trấn Quy Đạt 43 34 26 18
12 xã còn lại 40 32 24 17
2 Huyện Tuyên Hóa Thị trấn Đồng Lê 43 34 26 18
18 xã còn lại 40 32 24 17
3 Huyện Quảng Trạch 16 xã 43 34 26 18
4 Thị xã Ba Đồn 06 phường và 10 xã 46 35 27 19
5 Huyện Bố Trạch Thị trấn Hoàn Lão; thị trấn NT Việt Trung; thị trấn Phong Nha 46 35 27 19
Xã Tân Trạch và xã Thượng Trạch 40 32 24 17
21 xã còn lại 43 34 26 18
6 Thành phố Đồng Hới 9 phường và 6 xã 51 38 29 20
7 Huyện Quảng Ninh Thị trấn Quán Hàu 46 35 27 19
Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân 40 32 24 17
11 xã còn lại 43 34 26 18
8 Huyện Lệ Thủy Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh 46 35 27 19
Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy 40 32 24 17
21 xã còn lại 43 34 26 18
2. Đất trồng cây lâu năm
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Số TT Tên đơn vị hành chính Xã, phường, thị trấn Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Huyện Minh Hóa Thị trấn Quy Đạt 46 35 27 19
12 xã còn lại 43 34 26 18
2 Huyện Tuyên Hóa Thị trấn Đồng Lê 46 35 27 19
18 xã còn lại 43 34 26 18
3 Huyện Quảng Trạch 16 xã 46 35 27 19
4 Thị xã Ba Đồn 06 phường 10 xã 46 35 27 19
5 Huyện Bố Trạch Thị trấn Hoàn Lão; Thị trấn NT Việt Trung; thị trấn Phong Nha 46 35 27 19
Xã Tân Trạch và xã Thượng Trạch 43 34 26 18
21 xã còn lại 46 35 27 19
6 Thành phố Đồng Hới 9 phường và 6 xã 51 38 29 20
7 Huyện Quảng Ninh Thị trấn Quán Hàu 46 35 27 19
Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân 43 34 26 18
11 xã còn lại 46 35 27 19
8 Huyện Lệ Thủy Thị trấn Kiến Giang; Thị trấn NT Lệ Ninh 46 35 27 19
Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy 43 34 26 18
21 xã còn lại 46 35 27 19
3. Đất rừng sản xuất
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Số TT Tên đơn vị hành chính Xã, phường, thị trấn Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2
1 Huyện Minh Hóa Thị trấn Quy Đạt 10 8
12 xã còn lại 8 6
2 Huyện Tuyên Hóa Thị trấn Đồng Lê 10 8
18 xã còn lại 8 6
  Vị trí 1 Vị trí 2
3 Huyện Quảng Trạch 16 xã 10 8
4 Thị xã Ba Đồn 06 phường 18 16
10 xã 10 8
5 Huyện Bố Trạch Thị trấn Hoàn Lão; thị trấn NT Việt Trung; thị trấn Phong Nha 10 8
Xã Tân Trạch và xã Thượng Trạch 8 6
21 xã còn lại 10 8
6 Thành phố Đồng Hới 9 phường và 6 xã 18 16
7 Huyện Quảng Ninh Thị trấn Quán Hàu 10 8
Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân 8 6
11 xã còn lại 10 8
8 Huyện Lệ Thủy Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh 10 8
Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy 8 6
21 xã còn lại 10 8
4. Đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Số TT Tên đơn vị hành chính Xã, phường, thị trấn Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Huyện Minh Hóa Thị trấn Quy Đạt 35 29 21 13
12 xã còn lại 30 24 18 12
2 Huyện Tuyên Hóa Thị trấn Đồng Lê 35 29 21 13
18 xã còn lại 30 24 18 12
3 Huyện Quảng Trạch 16 xã 35 29 21 13
4 Thị xã Ba Đồn 06 phường 46 34 26 18
10 xã 35 29 21 13
5 Huyện Bố Trạch Thị trấn Hoàn Lão; thị trấn NT Việt Trung; thị trấn Phong Nha 46 34 26 18
Xã Tân Trạch và xã Thượng Trạch 30 24 18 12
21 xã còn lại 35 29 21 13
6 Thành phố Đồng Hới 9 phường và 6 xã 51 38 29 20
7 Huyện Quảng Ninh Thị trấn Quán Hàu 46 34 26 18
Xã Trường Sơn và xã Trường Xuân 30 24 18 12
11 xã còn lại 35 29 21 13
8 Huyện Lệ Thủy Thị trấn Kiến Giang; thị trấn NT Lệ Ninh 46 34 26 18
Xã Lâm Thủy, xã Ngân Thủy và xã Kim Thủy 30 24 18 12
21 xã còn lại 35 29 21 13

5. Đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT Tên đơn vị hành chính Xã, phường, thị trấn Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2
  Huyện Quảng Trạch Xã Quảng Phú 35 29
Phụ lục II

Bảng giá các loại đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; đất nông nghiệp khác; đất phi nông nghiệp còn lại; đất chưa xác định mục đích sử dụng tại các huyện, thị xã, thành phố

I. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
1 HUYỆN MINH HÓA        
1.1 Xã Dân Hóa        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 171 114 102  
  Khu vực 2 108 102 99  
  Khu vực 3       93
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 715 468    
1.2 Xã Trọng Hóa        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 171 114 102  
  Khu vực 3       93
1.3 Xã Hồng Hóa        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 3 102 99    
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 2 925 650 425  
  Khu vực 3 643 420 275  
1.4 Xã Tân Thanh        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 171 114 102  
  Khu vực 2 108 102 99  
  Khu vực 3 102 99    
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 2 1.018 715 468  
  Khu vực 3 643 420 275  
1.5 Xã Hoá Hợp        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 171 114 102  
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 643 420 275  
1.6 Xã Xuân Hóa        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 171 114 102  
  Khu vực 2 108 102 99  
1.7 Xã Yên Hóa        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 171 114 102  
  Khu vực 2 108 102 99  
  Khu vực 3 102 99 96  
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 1 1.600 1.125 800  
  Khu vực 2 1.150 800 575  
  Khu vực 3 780 510 330  
1.8 Xã Minh Hóa        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 171 114 102  
  Khu vực 2 108 102 99  
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 2 1.018 715 468  
  Khu vực 3 715 468 300  
1.9 Xã Tân Hóa        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 2 108 102 99  
  Khu vực 3 102 99 96  
1.10 Xã Hoá Sơn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 2 108 102 99  
  Khu vực 3 102 99    
1.11 Xã Trung Hóa        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 171 114 102  
  Khu vực 2 108 102    
  Khu vực 3 102 99 96  
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 1 1.250 975 625  
  Khu vực 2 1.018 715 468  
1.12 Xã Thượng Hóa        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 171 114 102 99
  Khu vực 2 108 102 99  
  Khu vực 3   99 96  
2 HUYỆN TUYÊN HÓA        
2.1 Xã Tiến Hóa        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 2.645 1.800 1.185 650
  Khu vực 2 1.660 1.125 745 410
  Khu vực 3 690 440 310 195
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
- Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa
  Đường rộng 36 m 4.690 3.283 2.298 1.609
  Đường rộng 26 m 3.846 2.692 1.885 1.319
  Đường rộng 15 m 3.134 2.194 1.536 1.075
  Đường rộng 10,5 m 3.043 2.130 1.491 1.044
- Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tiến Hóa
  Đường rộng 10,5 m 4.380 3.066 2.146 1.502
  Đường rộng 13 m 4.424 3.097 2.168 1.517
  Đường rộng 16 m 4.468 3.128 2.189 1.533
- Khu tái định cư công trình: Đầu tư xây dựng Quốc Lộ 12A đoạn tránh Nhà máy xi măng sông Gianh
  Đường rộng 7,5 m 2.800 1.960 1.372 960
2.2 Xã Hương Hóa        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 384 320 230 182
  Khu vực 2 278 208 182 171
  Khu vực 3 214 187 171 166
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 2 1.140      
2.3 Xã Kim Hóa        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 384 320 230 182
  Khu vực 2 278 208 182 171
  Khu vực 3 214 187 171 166
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 795 518    
2.4 Xã Thanh Hóa        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 2 278 208 182 171
  Khu vực 3 214 187 171 166
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 2 1.140 798 519  
2.5 Xã Thanh Thạch        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 2 278 208 182 171
  Khu vực 3 214 187 171 166
2.6 Xã Thuận Hóa        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1   320 230 182
  Khu vực 2   208 182 171
  Khu vực 3 214 187 171 166
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 2 1.140      
2.7 Xã Lâm Hóa        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 2 235 192 182 171
  Khu vực 3 192 176 171 166
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3   518 346  
2.8 Xã Lê Hóa        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 2 278 208 182 171
  Khu vực 3 214 187 171 166
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 795      
2.9 Xã Sơn Hóa        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 2 278 208 182 171
  Khu vực 3 214 187 171 166
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 2 1.140      
  Khu vực 3 795      
2.10 Xã Đồng Hóa        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 384 320 230 182
  Khu vực 2 278 208 182 171
  Khu vực 3 214 187 171 166
2.11 Xã Ngư Hóa        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 2 235 192 182 171
  Khu vực 3 192 176 171 166
2.12 Xã Thạch Hóa        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 384 320 230 182
  Khu vực 2 278 208 182 171
  Khu vực 3 214 187 171 166
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 795      
2.13 Xã Đức Hóa        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 384 320 230 182
  Khu vực 2 278 208 182 171
  Khu vực 3 214 187 171 166
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 2 1.140      
  Khu vực 3 795      
2.14 Xã Phong Hóa        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 384 320 230 182
  Khu vực 2 278 208 182 171
  Khu vực 3 214 187 171 166
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 2 1.140      
  Khu vực 3 795      
2.15 Xã Mai Hóa        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 384 320 230 182
  Khu vực 2 278 208 182 171
  Khu vực 3 214 187 171 166
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 2 1.140      
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
  Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa, huyện Tuyên Hóa
  Đường rộng 7,5 m 3.400 2.380 1.666 1.166
  Đường rộng 12 m 7.500 5.250 3.675 2.573
2.16 Xã Châu Hóa        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 384 320 230 182
  Khu vực 2 278 208 182 171
  Khu vực 3 214 187    
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
  Khu đất thuộc Dự án xã Châu Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình
  Đường rộng 7 m 830 581 407 285
2.17 Xã Cao Quảng        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 2 278 208 182 171
  Khu vực 3 214 187 171 166
2.18 Xã Văn Hóa        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 384 320 230 182
  Khu vực 2 278 208 182 171
3 HUYỆN QUẢNG TRẠCH        
3.1 Xã Quảng Phương        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 978 771 453 260
  Khu vực 2 742 554 328 255
  Khu vực 3 554 429 275 246
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 1 3.620 2.532 1.780 1.246
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
- Khu dân cư phía Tây thôn Pháp Kệ (giai đoạn 1)
  Đường rộng 13 m 1.800 1.260 882 617
  Đường rộng 15 m 2.200 1.540 1.078 755
- Khu dân cư Hóc Sao, thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 2)
  Đường rộng 15 m 2.600 1.820 1.274 892
  Đường rộng 18,5 m 2.800 1.960 1.372 960
  Đường rộng 25 m 3.400 2.380 1.666 1.166
  Đường rộng 28 m 3.600 2.520 1.764 1.235
  Đường rộng 36 m 3.900 2.730 1.911 1.338
  Đường rộng 42 m 4.200 2.940 2.058 1.441
- Khu dân cư phía Đông Nam Trung tâm huyện lỵ mới (giai đoạn 1)
  Đường rộng 18,5 m 2.800 1.960 1.372 960
  Đường rộng 25 m 3.400 2.380 1.666 1.166
  Đường rộng 42 m 4.200 2.940 2.058 1.441
3.2 Xã Quảng Đông        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 978 771 453 260
  Khu vực 2 742 554 328 255
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A        
  Khu vực 2 2.207      
  Khu vực 3 1.472      
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 1.236 771 573 375
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
  Khu tái định cư thôn Minh Sơn, xã Quảng Đông
  Đường rộng 15 m 650 455 319 223
  Đường rộng 18 m 1.050 735 515 360
3.3 Xã Quảng Phú        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 978 771 453 260
  Khu vực 2 742 554 328 255
  Khu vực 3 554 429 275 246
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A        
  Khu vực 2 2.207      
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 2 1.761      
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
- Khu dân cư Đồng Nương, thôn Phú Lộc 3, xã Quảng Phú
  Đường rộng 5 m 1.650 1.155 809 566
  Đường rộng 7,5 m 1.800 1.260 882 617
  Đường rộng 10,5 m 2.000 1.400 980 686
- Khu dân cư thôn Nam Lãnh xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình
  Đường rộng 7.5 m 3.465 2.426 1.698 1.188
  Đường rộng 10.5 m 3.650 2.555 1.789 1.252
3.4 Xã Quảng Lưu        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 978 771 453 260
  Khu vực 2 742 554 328 255
  Khu vực 3 554 429 275 246
3.5 Xã Quảng Tùng        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 978 771 453 260
  Khu vực 2 742 554 328 255
  Khu vực 3 554 429 275 246
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A        
  Khu vực 2 2.207      
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 2 1.761 1.235    
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
- Khu dân cư Đồng Ràng, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch
  Đường rộng 10,5 m 4.800 3.360 2.352 1.646
  Đường rộng 12 m 5.000 3.500 2.450 1.715
  Đường rộng 20 m 5.200 3.640 2.548 1.784
- Khu dân cư phía Tây kênh Xuân Hưng, xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 1)
  Đường rộng 10,5 m 3.200 2.240 1.568 1.098
  Đường rộng 11,5 m 3.400 2.380 1.666 1.166
  Đường rộng 14 m 3.600 2.520 1.764 1.235
  Đường rộng 15 m 3.800 2.660 1.862 1.303
- Khu dân cư Đồng Muối, thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch
  Đường rộng 7,5 m 3.500 2.450 1.715 1.201
  Đường rộng 9,5 m 3.800 2.660 1.862 1.303
  Đường rộng 15,5 m 4.000 2.800 1.960 1.372
- Khu dân cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng, huyện Quảng Trạch
  Đường rộng 7,5 m 3.500 2.450 1.715 1.201
  Đường rộng 9,5 m 3.800 2.660 1.862 1.303
  Đường rộng 10,5 m 3.900 2.730 1.911 1.338
- Khu tái định cư thôn Di Lộc, xã Quảng Tùng
  Đường rộng 10,5 m 400 280 196 137
  Đường rộng 13 m 450 315 221 154
3.6 Xã Cảnh Dương        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 978 771 453 260
  Khu vực 2 742 554 328 255
  Khu vực 3 554 429 275 246
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 2 1.761 1.235 762  
3.7 Xã Quảng Hưng        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 978 771 453 260
  Khu vực 2 742 554 328 255
  Khu vực 3 554 429 275 246
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A        
  Khu vực 3 1.472      
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 1 3.620 2.532 1.780 1.246
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
  Khu Quy hoạch đất ở và đất thương mại dịch vụ tại khu vực thôn Tú Loan 1, 2, 3 xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch (giai đoạn 2 - đợt 1)
  Đường rộng 7,5 m 1.700 1.190 833 583
  Đường rộng 20 m 2.000 1.400 980 686
3.8 Xã Quảng Xuân        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 978 771 453 260
  Khu vực 2 742 554 328 255
  Khu vực 3 554 429 275 246
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A        
  Khu vực 3 1.472      
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 1 3.620 2.532    
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
- Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết phân lô đất ở khu vực Đồng Vời thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân
  Đường rộng 10,5 m 2.300 1.610 1.127 789
  Đường rộng 36 m 3.900 2.730 1.911 1.338
- Khu tái định cư thôn Thanh Lương, xã Quảng Xuân
  Đường rộng 10,5 m 400 280 196 137
  Đường rộng 13 m 450 315 221 154
3.9 Xã Liên Trường        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 978 771 453 260
  Khu vực 2 742 554 328 255
  Khu vực 3 554 429 275 246
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 1.236 771    
3.10 Xã Phù Cảnh        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 978 771 453 260
  Khu vực 2 742 554 328 255
  Khu vực 3 554 429 275 246
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 2 1.761 1.235    
  Khu vực 3 1.236 771    
3.11 Xã Quảng Thanh        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 978 771 453 260
  Khu vực 2 742 554 328 255
  Khu vực 3 554 429 275 246
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 1.236 771    
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
- Khu dân cư thôn Tân An, xã Quảng Thanh, huyện Quảng Trạch
  Đường rộng 10 m 2.900 2.030 1.421 995
  Đường rộng 11 m 3.000 2.100 1.470 1.029
- Khu vực thuộc Trung tâm xã tại thôn Phù Ninh xã Quảng Thanh, huyện Quảng Trạch
  Đường rộng 8,5 m 4.850 3.395 2.377 1.664
  Đường rộng 10,5 m 5.000 3.500 2.450 1.715
  Đường rộng 15 m 5.200 3.640 2.548 1.784
3.12 Xã Quảng Hợp        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 395 274 210 174
  Khu vực 2 247 189 174 168
  Khu vực 3 200 184 168 163
3.13 Xã Quảng Kim        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 395 274 210 174
  Khu vực 2 247 189 174 168
  Khu vực 3 200 184 168 163
3.14 Xã Quảng Châu        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 395 274 210 174
  Khu vực 2 247 189 174 168
  Khu vực 3 200 184 168 163
3.15 Xã Quảng Thạch        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 395 274 210 174
  Khu vực 2 247 189 174 168
  Khu vực 3 200 184 168 163
3.16 Xã Quảng Tiến        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 395 274 210 174
  Khu vực 2 247 189 174 168
  Khu vực 3 200 184 168 163
4 THỊ XÃ BA ĐỒN        
4.1 Xã Quảng Tiên        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.015 794 467 260
  Khu vực 2 712 534 313 255
  Khu vực 3 553 428 274 245
4.2 Xã Quảng Trung        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.015 794 467 260
  Khu vực 2 712 534 313 255
  Khu vực 3 553 428 274 245
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
  Khu dân cư vườn Phụ Lão, thôn Thượng thôn, xã Quảng Trung
  Đường rộng 9 m 4.700 3.290 2.303 1.612
  Đường rộng 7 m 3.000 2.100 1.470 1.029
  Đường rộng 5 m 2.800 1.960 1.372 960
4.3 Xã Quảng Tân        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.015 794 467 260
  Khu vực 2 712 534 313 255
  Khu vực 3 553 428 274 245
4.4 Xã Quảng Hải        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.015 794 467 260
  Khu vực 2 712 534 313 255
  Khu vực 3 553 428 274 245
4.5 Xã Quảng Lộc        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.015 794 467 260
  Khu vực 2 712 534 313 255
  Khu vực 3 553 428 274 245
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
- Khu dân cư dọc tuyến đường 559 xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn
  Đường tỉnh lộ 559 8.000 5.600 3.920 2.744
  Các tuyến đường còn lại 5.000 3.500 2.450 1.715
- Khu tái định cư thôn Vĩnh Phước, xã Quảng Lộc
  Đường rộng 36 m 4.696 3.287 2.301 1.611
  Đường rộng 13 m 3.570 2.499 1.749 1.225
  Đường rộng 10,5 m 3.430 2.401 1.681 1.176
4.6 Xã Quảng Thủy        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.015 794 467 260
  Khu vực 2 712 534 313 255
  Khu vực 3 553 428 274 245
4.7 Xã Quảng Văn        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.015 794 467 260
  Khu vực 2 712 534 313 255
  Khu vực 3 553 428 274 245
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
  Khu dân cư thôn Văn Phú, xã Quảng Văn, thị xã Ba Đồn
  Đường rộng 5 m 3.000 2.100 1.470 1.029
4.8 Xã Quảng Hòa        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.015 794 467 260
  Khu vực 2 712 534 313 255
  Khu vực 3 553 428 274 245
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
- Khu trung tâm xã Quảng hòa, thị xã Ba Đồn
  Đường rộng 10,5 m 5.000 3.500 2.450 1.715
- Khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ QL12A đi cụm trung tâm các xã vùng Nam thị xã Ba Đồn
  Đường rộng 36 m 7.500 5.250 3.675 2.573
  Đường rộng 15,5 m 5.500 3.850 2.695 1.887
  Đường rộng 13,5 m 4.200 2.940 2.058 1.441
- Khu tái định cư thôn Hợp Hòa, xã Quảng Hòa
  Tuyến đường đường quy hoạch 36 m 6.200 4.340 3.038 2.127
4.9 Xã Quảng Minh        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.015 794 467 260
  Khu vực 2 712 534 313 255
  Khu vực 3 553 428 274 245
4.10 Xã Quảng Sơn        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.015 794 467 260
  Khu vực 2 712 534 313 255
  Khu vực 3 553 428 274 245
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
  Khu tái định cư thôn Diêm Trường, xã Quảng Sơn
  Đường rộng 10,5 m 3.000 2.100 1.470 1.029
  Đường rộng 13 m 3.300 2.310 1.617 1.132
5 HUYỆN BỐ TRẠCH        
5.1 Xã Hạ Mỹ        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 930 733 431 247
  Khu vực 2 651 499 284 243
  Khu vực 3 440 330 252 234
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A        
  Khu vực 1 4.595      
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 1   2.545    
  Khu vực 3 1.538   633 483
5.2 Xã Bắc Trạch        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 930 733 431  
  Khu vực 2 651 499 284 243
  Khu vực 3 440 330 252 234
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A        
  Khu vực 1 4.595      
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 1   2.545 1.508  
  Khu vực 3 1.538 1.025    
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
  Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Cống 10 - Bắc Trạch
  Dãy 2.3 Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư khu vực Cống 10 4.595 3.217 2.252 1.576
5.3 Xã Thanh Trạch        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 930 733 431  
  Khu vực 2 651 499 284  
  Khu vực 3 440 330 252  
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A        
  Khu vực 1 6.730 4.595    
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 1 3.690 2.545 1.508 724
  Khu vực 2 2.335 1.568 995 603
5.4 Xã Hải Phú        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 930 733 431 247
  Khu vực 2 651 499 284 243
  Khu vực 3 440 330 252 234
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A        
  Khu vực 1 4.595      
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 1 3.690 2.545    
  Khu vực 2 2.335 1.568 995  
  Khu vực 3   1.025    
5.5 Xã Đồng Trạch        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 930 733 431 247
  Khu vực 2 651 499 284 243
  Khu vực 3 440 330 252 234
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A        
  Khu vực 1 4.595      
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 1 3.690 2.545    
  Khu vực 3 1.538      
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
- Khu tái định cư thôn 4, xã Đồng Trạch
  Mặt tiền đường gom của QL1A 7.200 5.040 3.528 2.470
  Mặt tiền đường 9 m (tuyến đường kết nối từ đường ven biển đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông huyện Bố Trạch 5.500 3.850 2.695 1.887
  Các tuyến đường còn lại 4.500 3.150 2.205 1.544
- Khu vực Quy hoạch thôn 1B
  Mặt tiền đường 15 m 3.000 2.100 1.470 1.029
  Mặt tiền đường 7,5 m 2.500 1.750 1.225 858
5.6 Xã Đức Trạch        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 930 733 431 247
  Khu vực 2 651 499 284 243
  Khu vực 3 440 330 252 234
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 1.538 1.025 633  
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
  Dự án tạo quỹ đất khu vực thôn Nam Đức, xã Đức Trạch
  Mặt tiền đường Ven biển có chiều rộng lớn hơn 15,0 m 7.000 4.900 3.430 2.401
  Mặt tiền đường 13,0 m 4.000 2.800 1.960 1.372
5.7 Xã Vạn Trạch        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 930 733 431 247
  Khu vực 2 651 499 284 243
  Khu vực 3 440 330 252 234
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 1.538 1.025 633  
5.8 Xã Trung Trạch        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 930 733 431 247
  Khu vực 2 651 499 284 243
  Khu vực 3 440 330 252 234
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A        
  Khu vực 1 10.385 6.730    
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 1 3.690 2.545    
  Khu vực 3 1.538 1.025 633  
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
- Dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất ở khu vực ngã 3 thị trấn Hoàn Lão - xã Trung Trạch
  Đường rộng 32 m 7.800 5.460 3.822 2.675
  Đường rộng 10,5 m 5.300 3.710 2.597 1.818
- Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8 - Trung Trạch
  Các tuyến đường thuộc Khu vực Tạo quỹ đất ở Thôn 8 5.300 3.710 2.597 1.818
5.9 Xã Đại Trạch        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 930 733 431 247
  Khu vực 2 651 499 284 243
  Khu vực 3 440 330 252 234
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A        
  Khu vực 1 4.595      
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 1 3.690 2.545 1.508  
  Khu vực 3   1.025 633 483
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
- Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch
  Mặt tiền Quốc lộ 1A 8.955 6.269 4.388 3.072
  Dãy 2 của Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch 5.400 3.780 2.646 1.852
  Các dãy còn lại của Dự án quy hoạch đất ở khu vực Bạc Hà, thôn Phúc Tự Đông - Đại Trạch 4.300 3.010 2.107 1.475
- Dự án quy hoạch đất ở khu vực Nương Trần - Đại Trạch
  Mặt tiền Quốc lộ 1A 8.955 6.269 4.388 3.072
  Dãy 2 của Dự án 5.400 3.780 2.646 1.852
  Các dãy còn lại của Dự án 4.300 3.010 2.107 1.475
5.10 Xã Nhân Trạch        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 930 733 431 247
  Khu vực 2 651 499 284 243
  Khu vực 3 440 330 252 234
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 1 3.690 2.545 1.508 724
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
- Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Quang - Nhân Trạch
  Đường rộng 22,5 m 8.000 5.600 3.920 2.744
  Đường rộng 13 m 6.730 4.711 3.298 2.308
- Dự án Xây dựng hạ tầng phát triển quỹ đất khu vực thôn Nhân Đức - Nhân Trạch
  Đường rộng 22,5 m 8.000 5.600 3.920 2.744
  Đường rộng 13,0 m 6.730 4.711 3.298 2.308
5.11 Xã Lý Nam        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 930 733 431 247
  Khu vực 2 651 499 284 243
  Khu vực 3 440 330 252 234
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A và đường tránh thành phố Đồng Hới        
  Khu vực 1 6.730 4.595 2.910  
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 1 3.690 2.545 1.508 724
  Khu vực 2 2.335 1.568 995  
  Khu vực 3 1.538 1.025    
5.12 Xã Cự Nẫm        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 586 447 308 229
  Khu vực 2 413 308 229 214
  Khu vực 3 229 219 214 209
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3   1.025 633 483
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
- Khu tái định cư Tây Nẫm - Cự Nẫm
  Mặt tiền đường Tỉnh lộ 561 3.896 2.727 1.909 1.336
- Khu dân cư khu vực Đồng lớn - Cự Nẫm
  Đường rộng 15 m 2.685 1.880 1.316 921
  Đường còn lại 2.479 1.735 1.215 850
- Khu tái định cư Đông Sơn - Cự Nẫm
  Đường rộng 12,85 m 2.415 1.691 1.183 828
  Đường còn lại 1.933 1.353 947 663
- Khu tái định cư Hà Môn - Cự Nẫm
  Các tuyến đường Quy hoạch rộng 10,5 m 1.314 920 644 451
5.13 Xã Tây Trạch        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 586 447 308 229
  Khu vực 2 413 308 229 214
  Khu vực 3 229 219 214 209
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3   1.025 633 483
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
  Khu tái định cư thôn Mít - Tây Trạch
  Các tuyến đường rộng 16,5 m 2.456 1.719 1.203 842
  Các tuyến đường rộng 10,5 m 1.719 1.203 842 590
5.14 Xã Hoà Trạch        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 586 447 308 229
  Khu vực 2 413 308 229 219
  Khu vực 3 229 219 214 209
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3     633 483
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
  Khu tái định cư thôn Cà (T92) - Hòa Trạch
  Các tuyến đường quy hoạch rộng 15,0 m (trục từ đường Hồ Chí Minh đi vào) 2.334 1.634 1.144 801
  Các tuyến đường còn lại 1.903 1.332 932 653
5.15 Xã Xuân Trạch        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 2 253 219 196 184
  Khu vực 3 219 207 190 179
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3   543 362 226
5.16 Xã Lâm Trạch        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 420      
  Khu vực 2 253 219 196 184
  Khu vực 3   207 190 179
5.17 Xã Liên Trạch        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 420 288 225 202
  Khu vực 2 253 219 196 184
  Khu vực 3 219 207 190 179
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
- Khu tái định cư thôn Phú Hữu - Liên Trạch
  Tuyến đường rộng 15,0 m 747 523 366 256
  Tuyến đường rộng 11,0 m 560 392 274 192
- Khu tái định cư thôn Tân Hội - Liên Trạch
  Các tuyến đường Quy hoạch rộng 9,5 m 515 361 252 177
5.18 Xã Phúc Trạch        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 420 288 225 202
  Khu vực 2 253 219 196 184
  Khu vực 3 219 207 190 179
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 2 1.206     271
  Khu vực 3     362 226
5.19 Xã Thượng Trạch        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 2 253 219 196 184
  Khu vực 3 219 207 190  
5.20 Xã Sơn Lộc        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 420 288 225 202
  Khu vực 2 253 219 196 184
  Khu vực 3 219 207 190 179
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3       226
5.21 Xã Hưng Trạch        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 420 288 225 202
  Khu vực 2 253 219 196  
  Khu vực 3 219 207 190  
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 2 1.206     271
  Khu vực 3   543 362 226
5.22 Xã Phú Định        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 420 288 225 202
  Khu vực 2 253 219 196 184
  Khu vực 3 219 207 190 179
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3   543 362  
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
  Khu tái định cư Đồng Cải Tạo - Phú Định
  Các tuyến đường quy hoạch rộng 15 m 1.449 1.014 710 497
  Các tuyến đường còn lại 1.380 966 676 473
5.23 Xã Tân Trạch        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 2 253 219 196 184
  Khu vực 3 219 207 190 179
6 THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI        
6.1 Xã Nghĩa Ninh        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.140 835 533  
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 1.658 1.301 918 561
6.2 Xã Thuận Đức        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.140 835 533  
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 1.658 1.301 918 561
6.3 Xã Quang Phú        
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 1 3.953 2.856 1.964  
  Khu vực 2 2.754 2.091 1.683 842
6.4 Xã Lộc Ninh        
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 2 2.754 2.091 1.683 842
  Khu vực 3 1.658 1.301 918 561
6.5 Xã Bảo Ninh        
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 1 3.953 2.856 1.964 1.097
  Khu vực 2 2.754 2.091 1.683 842
  Khu vực 3 1.658 1.301 918 561
6.6 Xã Đức Ninh        
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 2 2.754 2.091 1.683 842
  Khu vực 3 1.658 1.301 918 561
7 HUYỆN QUẢNG NINH        
7.1 Xã Vĩnh Ninh        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 933 666 432 235
  Khu vực 2 666 469 336 216
  Khu vực 3 433 325 227 207
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 1.323 998 649 412
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
- Dự án tạo quỹ đất tại xã Vĩnh Ninh
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m 3.000 2.100 1.470 1.029
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5m 2.900 2.030 1.421 995
- Khu tái định cư và khu dân cư thôn Chợ Gộ, xã Vĩnh Ninh
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m nối đường 9B 2.500 1.750 1.225 858
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 10,5 m (dãy còn lại) 2.350 1.645 1.152 806
- Khu tái định cư và khu dân cư thôn Lệ Kỳ, xã Vĩnh Ninh
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m nối Đường Hồ Chí Minh nhánh Đông 2.500 1.750 1.225 858
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy thứ 2) 2.100 1.470 1.029 720
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy còn lại) 1.800 1.260 882 617
7.2 Xã Võ Ninh        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 933 666 432 235
  Khu vực 2 666 469 336 216
  Khu vực 3 433 325 227 207
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A        
  Khu vực 1 4.452 1.872 787  
  Khu vực 2 2.682 1.128    
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 1 3.295 2.246 1.498 724
  Khu vực 2 1.997 1.298 824 499
  Khu vực 3 1.323 998 649 412
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
- Khu tái định cư và dân cư thôn Tây xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường tránh lũ BOT 7.000 4.900 3.430 2.401
  Đường rộng 25 mét 6.000 4.200 2.940 2.058
  Đường rộng 15 mét 4.500 3.150 2.205 1.544
  Đường rộng 13 mét 3.000 2.100 1.470 1.029
- Khu dân cư Bắc Ninh 3 (giai đoạn 1) xã Võ Ninh
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m 6.500 4.550 3.185 2.230
- Khu dân cư Bắc Ninh 2, xã Võ Ninh
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 36 m 7.000 4.900 3.430 2.401
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m 6.000 4.200 2.940 2.058
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m 5.000 3.500 2.450 1.715
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m 4.000 2.800 1.960 1.372
- Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Võ Ninh)
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50 m 8.000 5.600 3.920 2.744
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m 6.000 4.200 2.940 2.058
- Khu Dự án XD HTKT khu tái định cư và dân cư đô thị Dinh Mười (các lô OM44 và OM 411 - giai đoạn 2) tại xã Võ Ninh
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22,5 m 6.500 4.550 3.185 2.230
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m 5.000 3.500 2.450 1.715
- Khu XD HTKT khu tái định cư và dân cư (lô I.DCM - 27) Dinh Mười, huyện Quảng Ninh tại xã Võ Ninh
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50 m 8.000 5.600 3.920 2.744
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m 6.500 4.550 3.185 2.230
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m 5.000 3.500 2.450 1.715
7.3 Xã Hải Ninh        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 933 666 432 235
  Khu vực 2 666 469 336 216
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 1 3.295 2.246 1.498 724
  Khu vực 2 1.997 1.298 824 499
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
- Khu tái định cư và khu dân cư thôn Tân Định - Hiển Trung xã Hải Ninh
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường ven biển quy hoạch 23 m 6.000 4.200 2.940 2.058
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m 4.500 3.150 2.205 1.544
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m 3.000 2.100 1.470 1.029
- Khu dân cư thôn Tân Định, Hiển Trung xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh (giai đoạn 1)
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch đường ven biển 6.000 4.200 2.940 2.058
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m 4.500 3.150 2.205 1.544
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m 3.000 2.100 1.470 1.029
- Khu Dự án XD HTKT các khu đất ở và các khu đất thương mại dịch vụ phía Bắc FLC (tại xã Hải Ninh)
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 36 m 8.000 5.600 3.920 2.744
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 12 m (dãy thứ 1) 5.000 3.500 2.450 1.715
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 12 m (dãy thứ 2) 4.500 3.150 2.205 1.544
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 12 m (dãy thứ 3) 3.000 2.100 1.470 1.029
7.4 Xã Hàm Ninh        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 933 666 432 235
  Khu vực 2 666 469 336 216
  Khu vực 3 433 325 227 207
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3   998 649 412
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
- Khu dân cư Hàm Hòa, xã Hàm Ninh
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m 2.400 1.680 1.176 823
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m 2.300 1.610 1.127 789
- Hạ tầng kỹ thuật phát triển quỹ đất cụm trung tâm (vùng đất lăng thôn Trường Niên) xã Hàm Ninh
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m 2.500 1.750 1.225 858
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13 m 2.300 1.610 1.127 789
7.5 Xã Duy Ninh        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 933 666 432 235
  Khu vực 2 666 469 336 216
  Khu vực 3 433 325 227 207
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3   998 649 412
7.6 Xã Gia Ninh        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 933 666 432 235
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A        
  Khu vực 1 4.106 1.872    
  Khu vực 2 2.682 1.745    
  Khu vực 3 1.647      
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 1 3.295 2.246 1.498 724
  Khu vực 2 1.997 1.298 824 499
  Khu vực 3 1.323 998 649 412
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
- Khu đất thuộc dự án HTKT khu vực phía Đông Nam đô thị Dinh Mười, xã Gia Ninh (các lô LK 14-15; NVH-03; MN-01)
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường tỉnh lộ 569 6.500 4.550 3.185 2.230
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m 6.000 4.200 2.940 2.058
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m 5.000 3.500 2.450 1.715
- Khu XDHTKT khu đất ở và tái định cư thuộc quy hoạch chung đô thị Dinh Mười, huyện Quảng Ninh (tại xã Gia Ninh)
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 50 m 8.000 5.600 3.920 2.744
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m 6.000 4.200 2.940 2.058
7.7 Xã Hiền Ninh        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 933 666 432 235
  Khu vực 2 666 469 336 216
  Khu vực 3 433 325 227 207
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 1.323 998 649 412
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
- Khu tái định cư và khu dân cư thôn Long Đại, xã Hiền Ninh, huyện Quảng Ninh
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường đường nhựa 15A 2.000 1.400 980 686
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15 m 1.500 1.050 735 515
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m 1.400 980 686 480
- Khu dân cư Nam Cổ Hiền, xã Hiền Ninh (giai đoạn 1)
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m đường liên xã Hiền Ninh, Tân Ninh, Xuân Ninh 3.000 2.100 1.470 1.029
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy thứ 2) 2.800 1.960 1.372 960
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 15 m (dãy còn lại) 2.650 1.855 1.299 909
7.8 Xã Tân Ninh        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 933 666 432 235
  Khu vực 2 666 469 336 216
  Khu vực 3 433 325 227 207
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3   998 649 412
7.9 Xã Xuân Ninh        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 933 666 432 235
  Khu vực 2 666 469 336 216
  Khu vực 3 433 325 227 207
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 1.323 998 649 412
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
- Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 13 m nối đường 15 cũ 1.600 1.120 784 549
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 13 m (Dãy còn lại) 1.400 980 686 480
- Khu tái định cư và Khu dân cư xã Xuân Ninh (Vị trí 2,3)
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m Nguyệt Áng - Nam Long 5.100 3.570 2.499 1.749
- Khu dân cư phía Bắc đường Nguyệt Áng - Nam Long, xã Xuân Ninh (giai đoạn 1)
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m Nguyệt Áng - Nam Long 5.100 3.570 2.499 1.749
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m (dãy thứ 2) 4.900 3.430 2.401 1.681
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường quy hoạch 22 m (dãy còn lại) 4.350 3.045 2.132 1.492
7.10 Xã An Ninh        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 933 666 432 235
  Khu vực 2 666 469 336 216
  Khu vực 3 433 325 227 207
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3   998 649 412
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
  Khu dân cư thôn Hoành Vinh, xã An Ninh:
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m (dãy 1) 2.270 1.589 1.112 779
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 10,5 m (dãy còn lại) 1.880 1.316 921 645
7.11 Xã Vạn Ninh        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 933 666 432 235
  Khu vực 2 666 469 336 216
  Khu vực 3 433 325 227 207
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3   998 649 412
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
- Khu tái định cư và khu dân cư thôn Áng Sơn, xã Vạn Ninh
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 22,5 m 1.488 1.042 729 510
- Khu tái định cư xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m 1.500 1.050 735 515
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13,0 m 1.300 910 637 446
- Khu Dự án HTKT khu dân cư thôn Mộc Sách, xã Vạn Ninh        
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 16,0 m 1.488 1.042 729 510
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 15,0 m 1.350 945 662 463
  Mặt tiền tiếp giáp trục đường nội khu dự án quy hoạch 13,0 m 1.092 764 535 375
7.12 Xã Trường Sơn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 380 277 221 194
  Khu vực 2 277 207 187 174
  Khu vực 3 208 187 178 170
7.13 Xã Trường Xuân        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 380 277 221 194
  Khu vực 2 277 207 187 174
  Khu vực 3 208 187 178 170
8 HUYỆN LỆ THỦY        
8.1 Xã Hồng Thủy        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.007 727 457  
  Khu vực 2 737 545 319  
  Khu vực 3 481 354 255  
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A        
  Khu vực 3 1.395 1.163    
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 1 3.295 2.246 1.498 724
  Khu vực 3 1.126 759 490  
8.2 Xã Ngư Thủy Bắc        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 2 737 545 319  
  Khu vực 3 481 354 255  
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
- Khu tái định cư xã Ngư Thủy Bắc
  Đường rộng 36 m 4.057 2.840 1.988 1.392
  Đường rộng 22,5 m 2.839 1.987 1.391 974
  Đường rộng 18,5 m 1.988 1.392 974 682
- Dự án Phát triển quỹ đất tại khu vực trung tâm xã Ngư Thủy Bắc
  Đường rộng trên 22,5 m 6.200 4.340 3.038 2.127
  Đường rộng 22,5 m 5.220 3.654 2.558 1.790
  Đường rộng 15 m 5.220 3.654 2.558 1.790
- Khu dân cư xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy
  Đường rộng trên 22,5 m 6.200 4.340 3.038 2.127
  Đường rộng 20,5 m 5.800 4.060 2.842 1.989
  Đường rộng 15 m 5.220 3.654 2.558 1.790
8.3 Xã Hoa Thủy        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.007 727 457  
  Khu vực 2 737 545 319  
  Khu vực 3 481 354 255  
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 1.126 759 490  
8.4 Xã Thanh Thủy        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.007 727 457  
  Khu vực 2 737 545 319  
  Khu vực 3 481 354 255  
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A        
  Khu vực 3 1.395 1.163    
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 1.126 759 490  
8.5 Xã An Thủy        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.007 727 457  
  Khu vực 2 737 545 319  
  Khu vực 3 481 354 255  
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 1.126 759 490  
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
  Khu tái định cư tại xã An Thủy
  Đường rộng 20,5 m (đường Mai An) 1.976 1.383 968 678
  Đường rộng 32 m 1.386 970 679 475
  Đường rộng 13 m 1.275 893 625 437
8.6 Xã Phong Thủy        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.007 727 457  
  Khu vực 2 737 545 319  
  Khu vực 3 481 354 255  
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 1.126 759 490  
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
- Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Phong Thủy
  Đường rộng rộng 34 m 6.500 4.550 3.185 2.230
  Đường rộng 15 m 3.750 2.625 1.838 1.286
- Khu dân cư thôn Thượng Phong, xã Phong Thủy
  Đường thôn 4.000 2.800 1.960 1.372
  Đường rộng 15m 3.500 2.450 1.715 1.201
  Đường rộng 13m 3.000 2.100 1.470 1.029
8.7 Xã Cam Thủy        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.007 727 457  
  Khu vực 2 737 545 319  
  Khu vực 3 481 354 255  
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A        
  Khu vực 1 3.725      
  Khu vực 3 1.395 1.163    
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 1 2.990 2.040 1.346  
  Khu vực 3 1.126 759 490  
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
  Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy, huyện Lệ Thủy
  Đường rộng trên 22,5 m 8.229 5.760 4.032 2.823
  Đường rộng 15 m 5.000 3.500 2.450 1.715
8.8 Xã Sơn Thủy        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.007 727 457  
  Khu vực 2 737 545 319  
  Khu vực 3 481 354 255  
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 1.126 759 490  
8.9 Xã Lộc Thủy        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.007 727 457  
  Khu vực 2 737 545 319  
  Khu vực 3 481 354 255  
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 1.126 759 490  
8.10 Xã Ngư Thủy        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 2 737 545 319  
  Khu vực 3 481 354 255  
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
  Khu tái định cư xã Ngư Thủy
  Đường rộng 36 m 4.211 2.948 2.063 1.444
  Đường rộng 18,5 m 2.948 2.063 1.444 1.011
8.11 Xã Liên Thủy        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.007 727 457  
  Khu vực 2 737 545 319  
  Khu vực 3 481 354 255  
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 1 2.990 2.040 1.346  
  Khu vực 2 1.890 1.224 783  
  Khu vực 3 1.126 759 490  
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
  Dự án tạo quỹ đất thôn Quy Hậu, xã Liên Thủy
  Đường rộng 10,5 m 6.944 4.861 3.403 2.382
  Đường rộng 10 m 6.800 4.760 3.332 2.332
8.12 Xã Hưng Thủy        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.007 727 457  
  Khu vực 2 737 545 319  
  Khu vực 3 481 354 255  
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A        
  Khu vực 3 1.395 1.163 902  
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 1 2.990 2.040 1.346  
  Khu vực 3   759 490  
8.13 Xã Dương Thủy        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.007 727 457  
  Khu vực 2 737 545 319  
  Khu vực 3 481 354 255  
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 1.126 759 490  
8.14 Xã Tân Thủy        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.007 727 457  
  Khu vực 2 737 545 319  
  Khu vực 3 481 354 255  
8.15 Xã Phú Thủy        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.007 727 457  
  Khu vực 2 737 545 319  
  Khu vực 3 481 354 255  
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 1.126 759 490  
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
  Khu tái định cư xã Phú Thủy
  Đường rộng 15m (đường liên xã) 3.522 2.465 1.726 1.208
  Đường rộng 13m (dãy 2 trục đường) 2.642 1.849 1.295 906
8.16 Xã Xuân Thủy        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.007 727 457  
  Khu vực 2 737 545 319  
  Khu vực 3 481 354 255  
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 1.126 759 490  
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
  Xây dựng HTKT tạo quỹ đất khu đất ở (lô I-OM4) tại thị trấn Kiến Giang và xã Xuân Thủy
  Đường rộng trên 27 m 9.100 6.370 4.459 3.121
  Đường rộng 22,5 m 9.000 6.300 4.410 3.087
  Đường rộng 15 m 7.000 4.900 3.430 2.401
8.17 Xã Mỹ Thủy        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.007 727 457  
  Khu vực 2 737 545 319  
  Khu vực 3 481 354 255  
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 1.126 759 490  
8.18 Xã Mai Thủy        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.007 727 457  
  Khu vực 2 737 545 319  
  Khu vực 3 481 354 255  
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 1.126 759 490  
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
  Dự án Phát triển quỹ đất tại xã Mai Thủy
  Đường rộng 22,5 m 10.000 7.000 4.900 3.430
  Đường rộng 13 m 5.135 3.595 2.516 1.761
8.19 Xã Sen Thủy        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 1.007 727 457  
  Khu vực 2 737 545 319  
  Khu vực 3 481 354 255  
- Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A        
  Khu vực 3 1.395 1.163    
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 1.126 759 490  
8.20 Xã Ngân Thủy        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 2 228 174 164  
  Khu vực 3 179 164 154  
8.21 Xã Thái Thủy        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 387 258 208  
  Khu vực 2 228 174 164  
  Khu vực 3 179 164 154  
8.22 Xã Kim Thủy        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 2 228 174 164  
  Khu vực 3 179 164 154  
8.23 Xã Trường Thủy        
A Đất ở nông thôn        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 1 387 258 208  
  Khu vực 2 228 174 164  
  Khu vực 3 179 164 154  
- Khu vực vùng ven        
  Khu vực 3 1.126 759 490  
B Các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh đồng bộ tại nông thôn
  Khu tái định cư xã Trường Thủy
  Đường rộng 10,5m (từ thửa 3327 đến thửa 3328, tờ bản đồ QH) 1.005 704 492 345
  Đường rộng 10,5 m (từ thửa 3331 đến thửa 3334, tờ bản đồ QH) 921 645 451 316
8.24 Xã Lâm Thủy        
- Khu vực nông thôn        
  Khu vực 2 228 174 164  
  Khu vực 3 179 164 154  
II. ĐẤT Ở ĐÔ THỊ VÀ CÁC KHU ĐẤT ĐÃ ĐƯỢC ĐẦU TƯ CƠ SỞ HẠ TẦNG HOÀN CHỈNH ĐỒNG BỘ      
          ĐVT: Nghìn đồng/m2
TT Tên đường Từ Đến VT 1 VT 2 VT 3 VT 4
1 HUYỆN MINH HÓA          
1.1 Thị trấn Quy Đạt          
1 Lý Thường Kiệt Ngã tư Quy Đạt (Km68+00) Đường Lê Hữu Trác 6.160 4.315 3.025 2.130
Đường Lê Hữu Trác UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A) 4.780 3.350 2.350 1.650
UBND xã Quy Hóa (Quốc lộ 12A) Địa giới hành chính xã Minh Hóa 2.095 1.480 1.040 735
2 Võ Nguyên Giáp Ngã tư Quy Đạt (Km 68+00) Hết thửa đất cô Hương TDP 1 (thửa đất số 112, tờ BĐĐC số 4, đường vào chợ cũ) 6.160 4.315 3.025 2.130
Thửa đất ông Mãn TDP1 (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 4) Ngã tư Yên Hóa 4.780 3.350 2.350 1.650
3 Lê Duẩn Ngã tư Quy Đạt Đường vào trạm biến áp 35KV 4.780 3.350 2.350 1.650
Đường vào trạm biến áp 35KV Hết thửa đất ông Binh TDP5 (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 12) 3.045 2.145 1.515 1.075
4 Trần Hưng Đạo Ngã tư Quy Đạt Hết Bể bơi tổng hợp 4.780 3.350 2.350 1.650
Thửa đất ông Điền TDP2 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 14) Hết Trạm biến áp Cây Cam 3.045 2.145 1.515 1.075
5 Tôn Đức Thắng Thửa đất ông Tuất TDP5 (thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 14) Đường Hàm Nghi 4.780 3.350 2.350 1.650
6 Nguyễn Văn Cừ Thửa đất bà Khởi TDP4 (thửa đất số 598, tờ BĐĐC số 13) Đường Nguyễn Viết Xuân 2.095 1.480 1.040 735
7 Phan Bội Châu Đội thuế số 1 giáp đường Lý Thường Kiệt Đường Tôn Đức Thắng 6.160 4.315 3.025 2.130
Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Viết Xuân 4.780 3.350 2.350 1.650
8 Nguyễn Trãi Đường Trần Hưng Đạo Hết thửa đất bà Tòng TDP4 (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 14) 4.780 3.350 2.350 1.650
9 Phan Chu Trinh Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Viết Xuân 2.095 1.480 1.040 735
10 Lê Trực Đường Lý Thường Kiệt Hết thửa đất ông Vị TDP6 (thửa đất số 443, tờ BĐĐC số 19) 2.095 1.480 1.040 735
11 Huỳnh Thúc Kháng Đường Lý Thường Kiệt Đến chân đồi Choông Soóc 2.095 1.480 1.040 735
12 Lê Hữu Trác Thửa đất ông Bình TDP6 (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 24) Hàng rào phía Đông Bệnh viện Đa khoa 4.780 3.350 2.350 1.650
Thửa đất ông Nghĩa TDP7 (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 25) Đường Điện Biên Phủ 2.095 1.480 1.040 735
Đường Lý Thường Kiệt Đến chân đồi Choông Soóc 2.095 1.480 1.040 735
13 Bà Triệu Đường Lý Thường Kiệt (cửa hàng vật tư) Hết thửa đất bà Vinh TDP7 (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 25) 2.095 1.480 1.040 735
14 Cách Mạng Tháng 8 Đường Lý Thường Kiệt Đường Phạm Văn Đồng 2.095 1.480 1.040 735
15 Phạm Văn Đồng Đường Lê Hữu Trác Hết thửa đất ông Tâm TDP7 (thửa đất số 487, tờ BĐĐC số 25) 2.095 1.480 1.040 735
16 Điện Biên Phủ Trạm biến áp cây Cam (TDP2) Đường Lê Hữu Trác 2.095 1.480 1.040 735
17 Lê Hồng Phong Đường Võ Văn Kiệt Hết thửa đất ông Hùng TDP3 (thửa đất số 392, tờ BĐĐC số 9) 2.095 1.480 1.040 735
18 Hai Bà Trưng Đường Lê Hồng Phong Đường Hùng Vương 2.095 1.480 1.040 735
Đường Hùng Vương Đường Trần Phú 2.180 1.530 1.075 765
19 Ngô Quyền Thửa đất ông Viên TDP3 (thửa đất số 516, tờ BĐĐC số 7) Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 13) 1.805 1.275 905 650
20 Nguyễn Hữu Cảnh Thửa đất ông Tặng (thửa đất số 51; tờ BĐ số 4) Đường Võ Văn Kiệt 4.080 2.860 2.010 1.415
21 Trường Chinh Chi Cục Thi hành án Tuyến ngang 7 2.180 1.530 1.075 765
22 Võ Văn Kiệt Phía Nam Sân vận động Đường Lê Hồng Phong 2.095 1.480 1.040 735
23 Hùng Vương Đường Võ Nguyên Giáp Đường Hai Bà Trưng 2.180 1.530 1.075 765
24 Lý Thái Tổ Thửa đất ông Lộc TDP1 (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 2) Hết thửa đất ông Điềm TDP1 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 2) 2.180 1.530 1.075 765
Đường Hùng Vương Đến hết thửa đất ông Nước TDP1 (thửa đất số 42, tờ BĐĐC số 4) 2.095 1.480 1.040 735
25 Trần Phú Đường Võ Nguyên Giáp Hết thửa đất bà Vịnh TDP1 (thửa đất số 75, tờ BĐĐC số 2) 2.180 1.530 1.075 765
26 Nguyễn Viết Xuân Thửa đất ông Diện TDP5 (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 13) Hết thửa đất ông Thành TDP4 (thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 18) 2.095 1.480 1.040 735
27 Đường nội thị (thuộc ô QH số 1) Thửa đất ông Lục TDP1 (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 2) Đường Hùng Vương 2.180 1.530 1.075 765
28 Trường Chinh (thuộc ô QH số 7) Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Hữu Cảnh 2.180 1.530 1.075 765
29 Trường Chinh (thuộc ô QH số 9) Đường Nguyễn Hữu Cảnh Tuyến ngang 7 2.180 1.530 1.075 765
30 Đường nội thị (trước nhà hàng Vũ Thảo) Đường Võ Nguyên Giáp Đường Lê Duẩn 2.095 1.480 1.040 735
31 Đường nội thị (đường bê tông) Thửa đất ông Dương TDP7 (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 25) Hết thửa đất ông Lĩnh TDP7 (thửa đất số 240, tờ BĐĐC số 25) 2.095 1.480 1.040 735
32 Đường nội thị Đường Lý Thường Kiệt Đường vào Nhà Văn hóa (TDP6) 1.805 1.275 905 650
33 Đường nội thị (phía sau UBND thị trấn Quy Đạt) Đường Phan Chu Trinh Giáp đường Phan Bội Châu 2.095 1.480 1.040 735
34 Đường nội thị Đường Lê Duẩn Đường Nguyễn Văn Cừ 2.095 1.480 1.040 735
35 Đường nội thị (tuyến ngang 8) Đường Võ Nguyên Giáp Đường Hai Bà Trưng 2.095 1.480 1.040 735
36 Đường nội thị Đường Lý Thường Kiệt Đến chân đồi Choông Soóc 2.095 1.480 1.040 735
37 Đường nội thị Đường Lý Thường Kiệt Hết thửa đất ông Dũng TDP7 (thửa đất số 231, tờ BĐĐC số 28) 2.095 1.480 1.040 735
38 Đường nội thị Đường Lý Thường Kiệt Hết thửa đất ông Lệ TDP7 (thửa đất số 24, tờ BĐĐC số 28) 2.095 1.480 1.040 735
39 Đường nội thị Đường Lý Thường Kiệt Hết phía Đông Trường Mầm non số 2 thị trấn Quy Đạt 2.095 1.480 1.040 735
40 Đường nội thị Đường Lý Thường Kiệt Hết thửa đất bà Hứa TDP6 (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 24) 2.095 1.480 1.040 735
41 Đường nội thị (đường nhựa) Đường Lê Hồng Phong Hết thửa đất ông Hà TDP3 (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 13) 715 510 360 255
42 Đường nội thị Thửa đất ông Duyên TDP3 (thửa đất số 655, tờ BĐĐC số 7) Hết thửa đất ông Hoàng TDP3 (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 13) 715 510 360 255
43 Đường nội thị Thửa đất ông Văn TDP3 (thửa đất số 583, tờ BĐĐC số 8) Hết thửa đất ông Lĩnh TDP3 (thửa đất số 492, tờ BĐĐC số 14) 715 510 360 255
44 Đường nội thị Thửa đất ông Niên TDP3 (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 8) Hết thửa đất ông Sinh TDP3 (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 14) 715 510 360 255
45 Đường nội thị Thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8) Hết thửa đất ông Huyên TDP3 (thửa đất số 114, tờ BĐĐC số 14) 715 510 360 255
46 Đường nội thị Thửa đất ông Thông TDP3 (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 8) Hết thửa đất ông Bình TDP3 (thửa đất số 482, tờ BĐĐC số 8) 715 510 360 255
47 Đường nội thị Thửa đất bà Lòng TDP3 (thửa đất số 397, tờ BĐĐC số 7) Hết thửa đất bà Thứ TDP3 (thửa đất số 435, tờ BĐĐC số 7) 2.095 1.480 1.040 735
48 Đường nội thị (đường IFAD) Thửa đất ông Bính (thửa đất số 164; tờ bản đồ số 3) Thửa đất ông Hồng (thửa đất số 156; tờ bản đồ số 3) 1.395 1.055 680 480
49 Các tuyến đường nội thị còn lại 715 510 360 255
50 Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
2 HUYỆN TUYÊN HÓA          
2.1 Thị trấn Đồng Lê          
1 Hùng Vương Ngã tư cầu Vượt Cầu Cây Xoài 7.020 4.920 3.445 2.415
Cầu Cây Xoài Giáp xã Sơn Hóa 4.070 2.855 2.005 1.415
2 Trần Hưng Đạo Ngã tư cầu Vượt Ngã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) 7.020 4.920 3.445 2.415
Ngã 3 thửa đất anh Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) Hết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C) 4.070 2.855 2.005 1.415
Hết Khu tái định cư (cống thoát nước Quốc lộ 12C) Giáp xã Lê Hóa 2.020 1.430 1.005 710
3 Nguyễn Văn Cừ Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 22) Hết thửa đất ông Sơn (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 22) 7.020 4.920 3.445 2.415
4 Trần Phú Trung tâm VHTT huyện Giáp đường Quốc lộ 12A 7.020 4.920 3.445 2.415
5 Phan Bội Châu Ngã tư cầu Vượt Ga Đồng Lê 4.070 2.855 2.005 1.415
6 Lý Thường Kiệt Ngã tư cầu Vượt Cầu Khe Trề 4.070 2.855 2.005 1.415
Cầu Khe Trề Cửa Truông (Quốc lộ 12C) 3.725 2.610 1.840 1.300
7 Lê Lợi Bưu điện huyện Ngã ba Trạm điện 4.070 2.855 2.005 1.415
8 Lý Thái Tổ Ngã năm Trung tâm VHTT huyện Hết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17) 4.070 2.855 2.005 1.415
Hết thửa đất ông Hiền (thửa đất số 25, tờ BĐĐC số 17) Giáp xã Lê Hóa 2.020 1.430 1.005 710
9 Võ Nguyên Giáp Ngã ba cầu cây Xoài (cổng công viên) Trường Tiểu học số 1 Đồng Lê 4.070 2.855 2.005 1.415
10 Ngô Quyền Đường Lê Lợi (Phòng Tài chính - Kế hoạch) Gác chắn đường sắt Bắc Nam 4.070 2.855 2.005 1.415
Gác chắn đường sắt Bắc Nam Cống Trọt Môn 2.020 1.430 1.005 710
11 Huỳnh Thúc Kháng Thửa đất ông Cần (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 26; sát cây xăng vật tư) Đường Huyện ủy đi ngã ba Lâm trường cũ (đường Quang Trung) 4.070 2.855 2.005 1.415
12 Quang Trung Ngã ba cổng Huyện ủy Ngã ba Lâm trường cũ 4.070 2.855 2.005 1.415
13 Trường Chinh Ngã ba Thửa đất bà Hợp (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 3, TK1) Ranh giới xã Thuận Hóa 2.020 1.430 1.005 710
14 Phạm Văn Đồng Nhà ông Phương (thửa đất số 50; tờ BĐ số 31) Nhà ông Phán (thửa đất số 3; tờ BĐ số 29) 2.020 1.430 1.005 710
15 Hoàng Sâm Quốc lộ 12C (trụ sở Tòa án) Đường Ngô Quyền 2.020 1.430 1.005 710
Đường Ngô Quyền Đường giao thông nông thôn 2 1.675 1.185 840 595
16 Đường nội thị Ngã ba Thửa đất bà Hòa (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 21) Cầu Trọt Môn 2.020 1.430 1.005 710
17 Lê Trực Ngã 3 Đông Nam trường THPT Tuyên Hóa Đường Quang Trung 4.070 2.855 2.005 1.415
Đường Quang Trung Sân vân động Tiểu khu Đồng Văn 2.020 1.430 1.005 710
18 Đường nội thị Thửa đất ông Tín (thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 22) Công viên TT Đồng Lê 2.020 1.430 1.005 710
19 Mẹ Suốt Thửa đất ông Cường (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 17; TK3) Cầu Lò vôi 2.020 1.430 1.005 710
Cầu Lò vôi Đường giao thông nông thôn 2 1.675 1.185 840 595
20 Bà Triệu Nhà nội trú giáo viên trường THPT Tuyên Hóa Hết thửa đất ông Thái (thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 31) 2.020 1.430 1.005 710
21 Đào Duy Từ Thửa đất ông Đạo (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 16; Cổng chào TK4) Hết thửa đất ông Gia (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 20) 2.020 1.430 1.005 710
22 Hai Bà Trưng Kho bạc Nhà nước Đường Quốc lộ 15 2.020 1.430 1.005 710
23 Hàm Nghi Thửa đất bà Liên (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 16) Cầu Khe Trề cũ 2.020 1.430 1.005 710
24 Lê Duẩn Thửa đất bà Huệ (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 36; TK Tam Đồng) Hết Trường dạy nghề 2.020 1.430 1.005 710
25 Lê Hữu Trác Thửa đất ông Đông (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31) Phía Đông Nam bệnh viện Đa Khoa 2.020 1.430 1.005 710
26 Nguyễn Hữu Cảnh Thửa đất ông Kiệm (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 2) Hết Nhà Văn hóa TK Yên Xuân 2.020 1.430 1.005 710
27 Nguyễn Viết Xuân Quang Trung Sân vân động huyện 2.020 1.430 1.005 710
28 Nguyễn Văn Tấn Trụ sở Liên đoàn Lao động Đường sắt Bắc - Nam 2.020 1.430 1.005 710
29 Phan Châu Trinh Thửa đất ông Bộ (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 24; TK Đồng Văn) Hết thửa đất ông Phi (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 3) 1.940 1.365 970 690
30 Đường nội thị Cung cầu đường Đồng Lê (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 14) Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 14) 2.020 1.430 1.005 710
31 Trần Phước Yên Thửa đất ông Thiện (thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 17) Hết thửa đất ông Quý (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 17) 2.020 1.430 1.005 710
32 Võ Văn Kiệt Thửa đất cô Mai (thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 2) Qua hồ Đồng Tân giao cắt đường giao thông nông thôn 2 2.020 1.430 1.005 710
33 Đường nội thị Khu vực UB Mặt trận cũ 2.020 1.430 1.005 710
34 Đường nội thị Các đường ngang nối Quốc lộ 12A Đường giao thông nông thôn 2 2.020 1.430 1.005 710
35 Đường nội thị Thửa đất bà Bình (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 2) Giáp xã Sơn Hóa 2.020 1.430 1.005 710
36 Đường nội thị Thửa đất ông Xuân (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân) Thửa đất ông Quyên (thửa đất số 684, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân) 1.675 1.185 840 595
37 Đường nội thị Đường Lê Trực Đường Huỳnh Thúc Kháng 3.255 2.285 1.605 1.130
38 Khu đất thuộc dự án tiểu khu Tam Đồng, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa        
38.1 Đường Lê Duẩn (đoạn nằm trong phạm vi quy hoạch dự án)     4.500 3.150 2.205 1.544
39 Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa        
39.1 Đường rộng 22,5 m     13.000 9.100 6.370 4.459
39.2 Đường rộng 7,5 m     7.153 5.007 3.505 2.453
40 Khu tái định cư thôn Đồng Tân, thị trấn Đồng Lê        
40.1 Đường rộng 7 m     950 665 466 326
41 Các tuyến đường nội thị còn lại 790 560 395 280
42 Các tuyến đường chưa có trong danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
3 THỊ XÃ BA ĐỒN          
3.1 Phường Ba Đồn          
1 Quang Trung Tây cầu Bánh Tét Cầu Kênh Kịa 14.185 9.935 6.960 4.880
2 Hùng Vương Tây cầu Bánh Tét Ngã tư Chợ Cũ 14.185 9.935 6.960 4.880
3 Lê Thanh Nghị Hùng Vương Linh Giang 14.185 9.935 6.960 4.880
4 Hoàng Diệu Hùng Vương Nguyễn Trường Tộ 14.185 9.935 6.960 4.880
5 Nguyễn Trường Tộ Đường ven sông khu Nam Hùng Vương Lâm Úy 8.860 6.210 4.355 3.055
6 Đào Duy Từ Quốc lộ 12A (Đường Quang Trung) Giáp phường Quảng Thuận 10.640 7.455 5.225 3.670
7 Chu Văn An Ngã tư Nhà thuốc Long Châu Hết Trường Bán công 10.640 7.455 5.225 3.670
8 Lâm Úy QL12A (Đường Quang Trung) Bến đò Cửa Hác 10.640 7.455 5.225 3.670
9 Nguyễn Phạm Tuân Đường Hùng Vương (đối diện trường TH số 1, Ba Đồn) Đường Quang Trung 10.640 7.455 5.225 3.670
10 Phan Long Chu Văn An Lâm Úy 10.640 7.455 5.225 3.670
11 Văn Cao Đường Lâm Úy Đường Chu Văn An 10.640 7.455 5.225 3.670
12 Lê Quý Đôn Đường Lâm Úy Đường Phan Chu Trinh 5.480 3.845 2.695 1.885
13 Lý Thường Kiệt Từ bùng binh (Rạp trời cũ) Đập tràn (đi Xưởng cưa) 12.000 8.405 5.890 4.135
14 Lê Lợi Quốc lộ 12A (đường Quang Trung) Lâm trường Quảng Trạch 10.640 7.455 5.225 3.670
15 Phan Bội Châu Quốc lộ 12A (đường Quang Trung) Giếng khoan KP 6 8.860 6.210 4.355 3.055
16 Nguyễn An Ninh Công ty Toàn Thắng Hết nhà Văn hóa khu phố 3 5.480 3.845 2.695 1.885
17 Tô Vĩnh Diện Lê Lợi Chu Văn An 4.355 3.055 2.140 1.515
18 Đường nội thị Ngã ba Thửa đất anh Tình (thửa đất số 13, tờ BĐĐC 28) Quốc lộ 12A (đường Quang Trung) 6.290 4.410 3.090 2.185
19 Phan Châu Trinh Đường Quang Trung (ngã tư lương thực) Đập tràn Quảng Phong 8.860 6.210 4.355 3.055
20 Nguyễn Bỉnh Khiêm Cà phê Mộc Miên (đối diện Thị Đoàn đường Hùng Vương) Bờ Sông Gianh KP5 8.860 6.210 4.355 3.055
21 Đường nội thị Các tuyến đường mới làm có nền đường rộng từ 10,5 m trở lên có hạ tầng đầy đủ 6.290 4.410 3.090 2.185
22 Cổ Kim Thành Quang Trung Hùng Vương 8.860 6.210 4.355 3.055
23 Đường kênh Cầu vi sinh Cầu Bánh Tét 5.480 3.845 2.695 1.885
24 Linh Giang Đường Hùng Vương Đường Lâm Úy (bến đò cũ) 8.860 6.210 4.355 3.055
25 Đường kênh Tây cầu Bánh Tét Ngã tư Quốc lộ 12A 10.640 7.455 5.225 3.670
26 Nguyễn Thị Định Lê Lợi Chu Văn An 3.055 2.140 1.515 1.065
27 Hàn Mặc Tử Chu Văn An Phan Bội Châu 3.055 2.140 1.515 1.065
28 Nguyễn Tuân Hàn Mặc Tử Phan Bội Châu 3.055 2.140 1.515 1.065
29 Phạm Hồng Thái Chu Văn An Hết Nhà văn hóa Khu phố 4 3.055 2.140 1.515 1.065
30 Huyền Trân Công Chúa Linh Giang Phan Châu Trinh 5.480 3.845 2.695 1.885
31 Thanh Niên Đường phía Đông Nam công viên Khu phố 5 Phan Châu Trinh 5.480 3.845 2.695 1.885
32 Đào Duy Anh Hùng Vương Đào Duy Từ 5.480 3.845 2.695 1.885
33 Nguyễn Thái Học Quang Trung Hàn Mặc Tử 3.055 2.140 1.515 1.065
34 Xuân Diệu Nguyễn An Ninh Tô Vĩnh Diện 3.055 2.140 1.515 1.065
35 Phạm Ngũ Lão Quang Trung Đường quy hoạch rộng 10,5 m 3.055 2.140 1.515 1.065
36 Lương Văn Can Hùng Vương Văn Cao 3.055 2.140 1.515 1.065
37 Nguyễn Viết Xuân Hùng Vương Văn Cao 9.935 6.960 4.880 3.550
38 Trần Thị Lý Hùng Vương Lý Thường Kiệt 10.640 7.455 5.225 3.670
39 Nguyễn Đức Tuân Hùng Vương Quang Trung 3.055 2.140 1.515 1.065
40 Khu dân cư phía Nam đường Hùng Vương, thị xã Ba Đồn        
40.1 Đường rộng 25 m     16.000 11.200 7.840 5.488
40.2 Đường rộng 19,5m     14.500 10.150 7.105 4.974
40.3 Đường rộng 13,5 m     13.000 9.100 6.370 4.459
41 Các tuyến đường chưa có trong danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
3.2 Phường Quảng Long          
1 Đường Quang Trung Tây cầu Bánh Tét Ngã 3 Bệnh viện Đa khoa 14.185 9.935 6.960 4.880
Cầu Kênh Kịa Chi cục dự trữ A39 14.185 9.935 6.960 4.880
2 Đường nội thị Khu vực lâm trường, Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trung tâm dạy nghề giáp với phường Ba Đồn 5.210 3.655 2.560 1.800
3 Đường nội thị Đất ở ngã 3 trạm điện đến ngầm số 1, đường từ TDP Minh Phượng đến khu vực trung tâm TDP Chính Trực, đường từ Lâm trường đến trục đường chính ra trường bán công. 2.950 2.065 1.455 1.020
4 Đường nội thị Đất ở nằm ven các tuyến liên thôn, xa trung tâm phường. 1.975 1.395 990 705
5 Đường cấp phối Thửa đất bà Sanh (thửa đất số 172, tờ BĐĐC 15) Hết thửa đất bà Mai (thửa đất số 599, tờ BĐĐC 15) 3.550 2.485 1.755 1.230
6 Đường cấp phối Đường chính vào Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm 3.550 2.485 1.755 1.230
7 Hùng Vương Ngã tư đèn xanh đèn đỏ (chợ cũ) Hết thửa đất bà Điểu (thửa đất số 83, tờ BĐĐC 18) 14.185 9.935 6.960 4.880
8 Đường nội thị Ngã ba Lâm Trường Hết thửa đất ông Cạnh (thửa đất số 02, tờ BĐĐC 16) 4.355 3.055 2.140 1.515
9 Nguyễn Trãi Đường Lê Lợi Hết địa phận phường Quảng Long (bãi rác cũ) 2.950 2.065 1.455 1.020
10 Ngô Gia Tự Đường Lê Lợi Hết Nhà Văn hóa TDP Tiền Phong 2.950 2.065 1.455 1.020
11 Đường nội thị Thửa đất bà Sen (thửa đất số 104, tờ BĐĐC 16) Hết thửa đất bà Sơi (thửa đất số 367, tờ BĐĐC 16) 1.975 1.395 990 705
12 Đường nội thị Nhà Văn hóa TDP Tiền Phong Đường liên phường 2.950 2.065 1.455 1.020
13 Đường nội thị Giếng khoan Hết thửa đất bà Lan (thửa đất số 105, tờ BĐĐC 15) 3.550 2.485 1.755 1.230
14 Đường nội thị Thửa đất ông Kỳ (thửa đất số 600, tờ BĐĐC 15) Hết thửa đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC 10) 3.550 2.485 1.755 1.230
15 Nguyễn Hàm Ninh Ngã ba Trạm điện Quốc lộ 12A 7.365 5.165 3.625 2.545
Ngã ba Trạm điện Ngầm số 1 3.550 2.485 1.755 1.230
Ngầm số 1 Giáp xã Quảng Phương 2.950 2.065 1.455 1.020
16 Nguyễn Du Cầu Chính Trực Đến hết Nhà Văn hóa TDP Chính Trực 2.950 2.065 1.455 1.020
17 Đường nội thị Thửa đất ông Ánh (thửa đất số 409, tờ BĐĐC 10) Đi huyện lỵ mới lên giáp xã Quảng Phương 2.950 2.065 1.455 1.020
18 Trần Cao Vân Đường Nguyễn Hàm Ninh Hết nhà ông Nguyễn Văn Linh (giáp phường Ba Đồn) 1.975 1.395 990 705
19 Nguyễn Khuyến Đường Nguyễn Hàm Ninh Hết thửa đất ông Ngô Xuân Cứ, Thửa đất 34, tờ bản đồ số 14 1.975 1.395 990 705
20 Mạc Thị Bưởi Đường Nguyễn Hàm Ninh Hết thửa đất ông Phạm Văn Thành, thửa đất 62, tờ bản đồ 9. 1.975 1.395 990 705
21 Nguyễn Dụng Đường Ngô Gia Tự Đường Nguyễn Hàm Ninh 1.975 1.395 990 705
22 Nguyễn Thị Nậy Đường Lê Lợi (đi qua nhà hàng Thỏ Rừng) Đường Nguyễn Du 1.975 1.395 990 705
23 Khu dân cư Đồng Bàu, TDP Chính Trực, phường Quảng Long        
23.1 Đường rộng 19 m     8.500 5.950 4.165 2.916
23.2 Đường rộng 13 m (giáp kênh)     8.000 5.600 3.920 2.744
23.3 Đường rộng 13 m     7.000 4.900 3.430 2.401
23.4 Đường rộng 5m     5.500 3.850 2.695 1.887
24 Khu dân cư đồng Cồn Trót, phường Quảng Long        
24.1 Đường rộng 22,5 m     9.000 6.300 4.410 3.087
24.2 Đường rộng 19,5 m     8.500 5.950 4.165 2.916
24.3 Đường rộng 13 m     7.000 4.900 3.430 2.401
25 Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
3.3 Phường Quảng Phong          
1 Quang Trung (Quốc lộ 12A) Đoạn từ cầu Kênh Kịa Ngã 3 đường bê tông TDP 6 14.185 9.935 6.960 4.880
2 Quang Trung (Quốc lộ 12A) Ngã ba đường bê tông TDP 6 Giáp xã Quảng Thanh 14.185 9.935 6.960 4.880
3 Lũ Phong Bến phà cũ Quang Trung (Quốc lộ 12A) 5.210 3.655 2.560 1.800
4 Ngô Quyền Trường Mầm non Quảng Phong (Cơ sở 2) Cầu chui dưới chân cầu Quảng Hải (giáp thôn Tân An, xã Quảng Thanh) 5.210 3.655 2.560 1.800
5 Bùi Thị Xuân Quang Trung (TDP Cầu) Phan Đình Phùng 5.210 3.655 2.560 1.800
6 Lương Thế Vinh Điện Biên Phủ (giáp Phía Tây đường điện 500Kv) Phan Đình Phùng 2.950 2.065 1.455 1.020
7 Nguyễn Trung Trực Quang Trung (đường phía Đông trụ sở Kho bạc nhà nước thị xã Ba Đồn) Phan Đình Phùng 2.950 2.065 1.455 1.020
8 Đường nội thị Thửa đất ông Phận (thửa đất số 21,tờ BĐĐC 7, TDP 8) Nhà thờ giáo họ Kênh Kịa và Trường Mầm non 2 2.950 2.065 1.455 1.020
9 Đường nội thị Nhà thờ giáo họ Kênh Kịa Thửa đất ông Trung (thửa đất số 1117, tờ BĐĐC 6) 2.950 2.065 1.455 1.020
10 Đường nội thị Nhà anh Bình (thửa đất số 91, tờ BĐĐC 7, TDP Tân Xuân) Trường Mầm non 2 2.950 2.065 1.455 1.020
11 Phan Đình Phùng Khu dân cư Tân Xuân (Nhà Anh Trang, chị Sử) Đường Phạm Xuân Quế (chân cầu Quảng Hải) 1.975 1.395 990 705
12 Đường dọc sông Gianh Tổ dân phố 1 Tổ dân phố 8 1.975 1.395 990 705
13 Đường kênh Quang Trung (Quốc lộ 12A) Đập tràn Quảng Phong 5.210 3.655 2.560 1.800
14 Đường bê tông Nhà Văn hóa TDP Tân Xuân Hết thửa đất bà Thượng (thửa đất số 104, tờ BĐĐC 7) 2.950 2.065 1.455 1.020
15 Khu dân cư dọc Quốc lộ 12A            
15.1 Nguyễn Đức Cảnh Phía Tây đường điện 500KV Lũ Phong 5.210 3.655 2.560 1.800
15.2 Điện Biên Phủ Bùi Thị Xuân Đường điện 500KV 10.640 7.455 5.225 3.670
Phía Tây đường điện 500KV Giao đường đi cầu Quảng Hải 1 5.210 3.655 2.560 1.800
15.3 Bà Triệu Lũ Phong Giao đường đi cầu Quảng Hải 1 5.210 3.655 2.560 1.800
15.4 Đường rộng từ 20 m trở lên     10.640 7.455 5.225 3.670
15.5 Đường rộng từ 15 m đến dưới 20 m   5.210 3.655 2.560 1.800
15.6 Đường rộng từ 13 m đến dưới 15 m   3.550 2.485 1.755 1.230
15.7 Đường rộng từ 7 m đến dưới 13 m     2.950 2.065 1.455 1.020
16 Phạm Xuân Quế Ngô Quyền Phan Đình Phùng 2.950 2.065 1.455 1.020
17 Ngô Thì Nhậm Điện Biên Phủ Phan Đình Phùng 2.950 2.065 1.455 1.020
18 Trung Thuần Điện Biên Phủ Phan Đình Phùng 2.950 2.065 1.455 1.020
19 Các tuyến đường chưa có trong danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
3.4 Phường Quảng Phúc          
1 Nguyễn Hữu Cảnh Giáp phường Quảng Thọ Bia tưởng niệm bến phà Gianh (Quốc lộ cũ) 5.210 3.655 2.560 1.800
2 Nguyễn Tri Phương Phan Đăng Lưu (Bia tưởng niệm bến phà Gianh) Hết thửa đất bà Bắc (thửa đất số 278, tờ BĐĐC 15, TDP Tân Mỹ) 1.900 1.335 945 675
3 Phan Đăng Lưu Bia tưởng niệm bến phà Gianh (Quốc lộ cũ) Hết TDP Xuân Lộc 1.900 1.335 945 675
4 Trần Quang Diệu Đường đê từ sông Gianh (hồ thủy sản ông Lợi thửa đất số 587, tờ BĐĐC 9) Ra Biển Tổ dân phố Mỹ Hòa 1.900 1.335 945 675
5 Trần Văn Phương Thửa đất ông Đông (thửa đất số 322, tờ BĐĐC 12, TDP Tân Mỹ) Trạm kiểm soát Sông Gianh 1.900 1.335 945 675
6 Trương Định Thửa đất ông Công (thửa đất số 831, tờ BĐĐC 8, TDP Diên Phúc) Đường ven biển 1.080 800 540 390
7 Hoàng Sa Thửa đất ông Đắc (thửa đất số 90, tờ BĐĐC 6, TDP Đơn Sa) Đường ven biển 1.080 800 540 390
8 Đường bê tông Thửa đất bà Lan (thửa đất số 654, tờ BĐĐC 4, TDP Đơn Sa) Hết thửa đất bà Hòa (thửa đất số 731, tờ BĐĐC 4, TDP Đơn sa) 1.080 800 540 390
9 Trường Sa Thửa đất ông Báu (thửa đất số 219, tờ BĐĐC 5, TDP Diên Phúc) Hết thửa đất ông Khóa (thửa đất số 127, tờ BĐĐC 12 TDP Tân Mỹ) 1.080 800 540 390
10 Đường bê tông Thửa đất ông Hưng (thửa đất số 241, tờ BĐĐC 15, TDP Tân Mỹ) Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 7, tờ BĐĐC 14, TDP Tân Mỹ) 1.080 800 540 390
11 Đường bê tông Thửa đất ông Trang (thửa đất số 1067, tờ BĐĐC 7, TDP Diên Phúc) Hết thửa đất ông Tâm (thửa đất số 615, tờ BĐĐC 8, TDP Diên Phúc) 1.080 800 540 390
12 Đường bê tông Thửa đất ông Thông (thửa đất số 935, tờ BĐĐC 7, TDP Đơn Sa) Giáp đường bê tông ra lò gạch TDP Đơn Sa (thửa đất ông Trọng thửa đất số 888, tờ BĐĐC 4, TDP Đơn Sa) 1.015 794 467 260
13 Trần Quốc Toản Thửa đất ông Đồng (thửa đất số 914, tờ BĐĐC 7, TDP Đơn Sa) Nguyễn Hữu Cảnh (Thửa đất ông Lập (thửa đất số 1296, tờ BĐĐC 4, TDP Đơn Sa)) 1.015 794 467 260
14 Đường cấp phối Thửa đất anh Thuận (thửa đất số 721, tờ BĐĐC 3) Đường liên phường 1.015 794 467 260
15 Đường cấp phối Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư TDP Đơn Sa, Diên Phúc 1.900 1.335 945 675
16 Đường cấp phối Thửa đất ông Điều (thửa đất số 925, tờ BĐĐC 10) Hết thửa đất ông Quy (thửa đất số 1067, tờ BĐĐC 10) 1.080 800 540 390
17 Đường cấp phối Thửa đất ông Cuội (thửa đất số 1140, tờ BĐĐC 10) Hết thửa đất ông Báu (thửa đất số 1152, tờ BĐĐC 9) 1.080 800 540 390
18 Đường cấp phối Thửa đất ông Tư (thửa đất số 858, tờ BĐĐC 10) Giáp xóm Tân Hưng 1.900 1.335 945 675
19 Đường cấp phối Thửa đất bà Vâng (thửa đất số 191, tờ BĐĐC 15) Ra biển TDP Tân Mỹ 1.080 800 540 390
20 Nguyễn Công Hoan Thửa đất số 234, tờ bản đồ số 15, TDP Mỹ Hòa Hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 14, TDP Tân Mỹ 1.620 1.140 810 570
21 Phạm Ngọc Thạch Đường đê sông Gianh (thửa đất số 1482, tờ bản đồ số 10) Hết thửa đất số 939, tờ bản đồ số 10 1.620 1.140 810 570
22 Đường ven biển Giáp khu vực dự án nuôi tôm, thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16 Hết tuyến đường ven biển 5.655 3.965 2.785 1.945
23 Các tuyến đường chưa có trong danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
3.5 Phường Quảng Thọ          
1 Quang Trung (QL 12A) Ngã tư Quảng Thọ 2 đầu Cầu Bánh Tét 14.185 9.935 6.960 4.880
2 Hùng Vương Quang Trung (QL 12A) Cầu Bánh Tét (phía Nam) 14.185 9.935 6.960 4.880
3 Trần Hưng Đạo (QL1A) Đoạn Cầu Quảng Thuận Cầu Nhân Thọ 14.185 9.935 6.960 4.880
Đoạn từ Cầu Quảng Thuận Giáp phường Quảng Thuận 10.640 7.455 5.225 3.670
Cầu Nhân Thọ Giáp xã Quảng Xuân 10.640 7.455 5.225 3.670
4 Nguyễn Du Đường Quang Trung Cầu Chính Trực phường Quảng Long 2.950 2.065 1.455 1.020
5 Võ Nguyên Giáp Ngã tư Quảng Thọ Giáp biển và giáp phường Quảng Phúc 10.640 7.455 5.225 3.670
6 Các tuyến đường trong Khu dân cư khu vực trạm điện 2.950 2.065 1.455 1.020
7 Các tuyến đường trong Khu dân cư mới sau trường Tiểu học 2.950 2.065 1.455 1.020
8 Hải Thượng Lãn Ông Đường Quang Trung Đường Nguyễn Du 1.975 1.395 990 705
9 Đường đi vào cổng dưới BV Đa khoa KV Bắc QB Đường Quang Trung Hết thửa đất bà Thương (thửa đất số 29, tờ BĐĐC 25) 1.975 1.395 990 705
10 Phan Đình Giót Đường Quang Trung (nhà Anh Linh) Nhà bà Ngô Thị Cứ 1.975 1.395 990 705
11 Nguyễn Công Trứ Đường Quang Trung (Nhà ở Ông Nguyễn Xuân Huế) Hết Nhà ông Lê Mạnh Tiến 1.975 1.395 990 705
12 Đường phía Đông sân bóng Minh Lợi Đường Quang Trung Hết thửa đất ông Kính (thửa đất số 64, tờ BĐĐC 26) 1.975 1.395 990 705
13 Đường vào Trường THCS Quảng Thọ Đường Quang Trung Cổng Trường THCS Quảng Thọ 1.975 1.395 990 705
14 Đường phía Đông Trường THCS Quảng Thọ Đường Quang Trung Hết Trường Mầm non Quảng Thọ 1.975 1.395 990 705
15 Đường đi qua Cầu Xế Đường Quang Trung Cầu Xế 1.975 1.395 990 705
16 Đường phía Nam Quốc lộ 12A Đường Quang Trung Hết thửa đất ông Lợi (thửa đất số 180, tờ BĐĐC 25) 1.975 1.395 990 705
17 Đường phía Nam Quốc lộ 12A Đường Quang Trung Hết thửa đất ông Xuân (thửa đất số 203, tờ BĐĐC 25) 1.975 1.395 990 705
18 Hồ Xuân Hương Đường Quang Trung Hết thửa đất bà Cúc (thửa đất số 310, tờ BĐĐC 26) Giáp phường Quảng Thuận 1.975 1.395 990 705
19 Đường đi qua Xóm giữa Đường Quang Trung Hết thửa đất ông Thịnh (thửa đất số 68, tờ BĐĐC 28) 1.975 1.395 990 705
20 Đường phía Nam Quốc lộ 12A Đường Quang Trung Hết thửa đất bà Xuân (thửa đất số 436, tờ BĐĐC 26) 1.975 1.395 990 705
21 Đường phía Nam Quốc lộ 12A Đường Quang Trung Hết thửa đất ông Điện (thửa đất số 58, tờ BĐĐC 28) 1.975 1.395 990 705
22 Đường kênh Đường Quang Trung Chạy dọc tuyến kênh 4.355 3.055 2.140 1.515
23 Trần Hường Trần Hưng Đạo (nhà ở bà Diệp Thị Hường) Nhà ở ông Trần Đức Thắng (thửa đất số 218, tờ BĐĐC 25) 1.975 1.395 990 705
24 Đường Bê tông Thửa đất ông Niềm (thửa đất số 77, tờ BĐĐC 27) Hết thửa đất bà Hà (thửa đất số 22, tờ BĐĐC 23) 1.975 1.395 990 705
25 Đường cấp phối Thửa đất ông Lương (thửa đất số 144, tờ BĐĐC 26) Đường qua TDP Chính Trực 1.125 830 570 405
26 Đường cấp phối Các tuyến đường khu dân cư Đồng Họng Mú 1.975 1.395 990 705
27 Lý Tự Trọng Quang Trung Trần Hưng Đạo 1.975 1.385 990 705
28 Khu dân cư phía sau trụ sở UBND phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, thị xã Ba Đồn        
28.1 Đường rộng 13m     7.300 5.110 3.577 2.504
28.2 Đường rộng 10,5 m     7.000 4.900 3.430 2.401
29 Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Hữu Cảnh, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn        
29.1 Đường rộng 28 m     7.800 5.460 3.822 2.675
29.2 Đường rộng 23 m     7.500 5.250 3.675 2.573
29.3 Đường rộng 15 m     6.000 4.200 2.940 2.058
29.4 Đường rộng 13 m     5.500 3.850 2.695 1.887
Tổ dân phố Thọ Đơn, Nhân Thọ, Ngoại Hải và vùng xóm giữa Tổ dân phố Minh Lợi        
1 Nguyễn Hữu Cảnh Nhà ông Mẹo (thửa đất số 293, tờ bản đồ 13) Hết nhà ông Dũng (thửa đất số 328, tờ bản đồ 20) 1.830 1.290 915 645
2 Phạm Hùng Võ Nguyên Giáp Nguyễn Hữu Cảnh 1.230 870 615 435
3 Hoàng Hoa Thám Nhà ông Mựu, TDP Thọ Đơn (qua đường 11) Nguyễn Hữu Cảnh 1.230 870 615 435
4 Bế Văn Đàn Trần Hưng Đạo Nhà Thờ giáo xứ Nhân Thọ 1.230 870 615 435
5 Hoàng Văn Thụ Trần Hưng Đạo Đường ven biển 1.230 870 615 435
6 Phong Nha Hoàng Hoa Thám Nguyễn Hữu Cảnh 1.230 870 615 435
7 Mặt tiền các trục đường liên thôn đã đổ bê tông mà xe tải vào được. Trục đường chính Điểm cuối trục đường bê tông 1.125 830 570 405
8 Mặt tiền các trục đường chưa đổ bê tông và đường ngang đã đổ bê tông còn lại mà xe tải vào được 1.125 830 570 405
9 Khu vực xóm Rú TDP Nhân Thọ và xóm Cát TDP Thọ Đơn 1.015 794 467 260
10 Khu vực Đầu Lòi TDP Ngoại Hải 1.015 794 467 260
12 Các tuyến đường chưa có trong danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
3.6 Phường Quảng Thuận          
1 Đào Duy Từ Giáp phường Ba Đồn Hết Nhà máy Vi sinh sông Gianh 10.640 7.455 5.225 3.670
2 Lý Thường Kiệt Từ đập tràn giáp phường Ba Đồn Quốc lộ 1A 12.000 8.405 5.890 4.135
3 Trần Hưng Đạo (QL1A) Cổng chào Quảng Thuận Giáp phường Quảng Thọ 10.640 7.455 5.225 3.670
Cổng chào Quảng Thuận Cầu Gianh 8.995 6.300 4.410 3.100
4 Lưu Trọng Lư Lý Thường Kiệt Hết thửa đất bà Xuân (thửa đất số 6, tờ BĐĐC 3, TDP Cầu) Bờ Sông Gianh 2.950 2.065 1.455 1.020
5 Võ Thị Sáu Cổng chào Quảng Thuận Đường Đào Duy Từ (cổng Nhà máy Vi sinh) 1.975 1.395 990 705
6 Đường quy hoạch Khu vực Đồng Mua, TDP Cầu 1.975 1.395 990 705
7 Các tuyến đường còn lại của khu vực TDP Cầu   1.975 1.395 990 705
8 Trần Quang Khải Lý Thường Kiệt (thửa đất bà Lý, thửa đất số 303, tờ BĐĐC 4) Hết thửa đất ông Bá (thửa đất số 745, tờ BĐĐC 4) Bờ Sông Gianh, TDP Bến - Chợ 1.125 830 570 405
9 Phùng Hưng Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Hợp, thửa đất số 512, tờ BĐĐC 4) Hết thửa đất bà Nhị (thửa đất số 1009, tờ BĐĐC 4) Bờ Sông Gianh, TDP Bến - Chợ 1.125 830 570 405
10 Yết Kiêu Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Hoàng, thửa đất số 591, tờ BĐĐC 4) Hết thửa đất ông Phú (thửa đất số 1048, tờ BĐĐC 4, TDP Bến) Bờ Sông Gianh, TDP Bến- Chợ 1.125 830 570 405
11 Nguyễn Cơ Thạch Đường Lý Thường Kiệt (thửa đất ông Vỹ, thửa đất số 557, tờ BĐĐC 5) Hết nhà thờ Họ Trần, TDP Chợ, Bờ Sông Gianh 1.125 830 570 405
12 Đường bê tông Đường Phùng Hưng (Tthửa đất ông Hào (thửa đất số 910, tờ BĐĐC 4, TDP Đình)) Đường Yết Kiêu (thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 898, tờ BĐĐC 4, TDP Đình)) 1.125 830 570 405
13 Đường bê tông Đường Yết Kiêu (thửa đất ông Trường (thửa đất số 941, tờ BĐĐC 4, TDP Đình)) Nguyễn Cơ Thạch (thửa đất ông Hòa (thửa đất số 720, tờ BĐĐC 5, TDP Môn)) 1.125 830 570 405
14 Nguyễn Hoàng Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất ông Chành (thửa đất số 84, tờ BĐĐC 8, TDP Hội)) Đường Võ Thị Sáu (thửa đất bà Vè (thửa đất số 863, tờ BĐĐC 5, TDP Môn)) 1.125 830 570 405
15 Trần Khát Chân Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 592, tờ BĐĐC 5, TDP Dinh)) Hết Nhà Văn hóa TDP Dinh 1.125 830 570 405
16 Trần Văn Sớ Đường Trần Hưng Đạo Cổng công ty 483 (cũ) 1.125 830 570 405
17 Đường bê tông Đường Trần Đại Nghĩa (thửa đất ông Bình (thửa đất số 142, tờ BĐĐC 8, TDP Hội)) Đường Võ Thị Sáu (hết thửa đất ông Vinh (thửa đất số 438, tờ BĐĐC 8, TDP Hội)) 1.125 830 570 405
18 Đường bê tông Đường Nguyễn Lương Bằng (thửa đất ông Thắng (thửa đất số 321, tờ BĐĐC 8, TDP Me)) Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất bà Điểu (thửa đất số 430, tờ BĐĐC 8, TDP Me)) 1.125 830 570 405
19 Mai Thúc Loan Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất ông Dương (Thửa đất số 709, tờ BĐĐC 8, TDP Cồn) Sông Gianh (vườn ông Sánh thửa đất số 590, tờ BĐĐC 8) 1.125 830 570 405
20 Đường bê tông Sông Gianh (vườn ông Sánh, thửa đất số 590, tờ BĐĐC 8) Đình Làng Thuận Bài 1.125 830 570 405
21 Đường bê tông Nhà Văn hóa (TDP Nam) Hết thửa đất ông Khóa (thửa đất số 459, tờ BĐĐC 11, TDP Nam) 1.125 830 570 405
22 Đường bê tông Quốc lộ 1A (thửa đất ông Nhiệm, thửa đất số 721, tờ BĐĐC 11) Bến Đá (TDP Nam) 1.125 830 570 405
23 Đường giao thông quy hoạch phía Đông Quốc lộ 1A Thửa đất bà Hiếu (thửa đất số 291, tờ BĐĐC 11, TDP Nam) Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 205, tờ BĐĐC 8, TDP Đồng) 1.125 830 570 405
24 Đường giao thông quy hoạch phía Tây Quốc lộ 1A Thửa đất ông Na (thửa đất số 336, tờ BĐĐC 11) Nhà Mẫu giáo khu vực Thuận Bài 1.125 830 570 405
25 Đường giao thông quy hoạch vùng Cửa Đình, TDP Đình   1.125 830 570 405
26 Tuệ Tĩnh Đường Trần Quang Khải (thửa đất ông Nguyên (thửa đất số 683, tờ BĐĐC 2, TDP Chùa)) Đường Đào Duy Từ (thửa đất ông Kiểu (thửa đất số 289, tờ BĐĐC 4, TDP Chùa)) 1.125 830 570 405
27 Đường cấp phối Thửa đất ông Khánh (thửa đất số 430, tờ BĐĐC 4, TDP Chùa) Hết thửa đất ông Tâm (thửa đất số 702, tờ BĐĐC 4, TDP Bến) 1.125 830 570 405
28 Đường cấp phối Thửa đất ông Lực (thửa đất số 741, tờ BĐĐC 4, TDP Bến) Hết thửa đất ông Hùng (thửa đất số 523, tờ BĐĐC 4, TDP Chùa) 1.125 830 570 405
29 Tô Hiệu Đường Tuệ Tĩnh (thửa đất bà Tuyết (thửa đất số 199, tờ BĐĐC 4, TDP Chùa)) Qua Giếng Đình đến đường Lý Thường Kiệt 1.125 830 570 405
30 Đường cấp phối Phùng Hưng (thửa đất ông Trần Đình Ngượng (thửa đất số 822, tờ BĐĐC 4, TDP Chùa)) Hết thửa đất ông Trần Ngọc Ninh (thửa đất số 830, tờ BĐĐC 4, TDP Đình) 1.015 794 467 260
31 Đường cấp phối Thửa đất ông Trần Văn Xuân (thửa đất số 947, tờ BĐĐC 4) Bến ra Sông Gianh (thửa đất ông Nguyễn Duy Phú, thửa đất số 1048, tờ BĐĐC 4, TDP Bến) 1.015 794 467 260
32 Đường cấp phối sát sông Gianh Thửa đất ông Tâm (thửa đất số 1081, tờ BĐĐC 4, TDP Chợ) Công ty 483 1.015 794 467 260
33 Vũ Trọng Phụng Đường Trần Hưng Đạo Qua giếng Dinh đến thửa đất ông Thái (thửa đất số 619, tờ BĐĐC 5, TDP Dinh) 1.015 794 467 260
34 Đường cấp phối Hồ Tam Giác Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 528, tờ BĐĐC 5, TDP Dinh) 1.015 794 467 260
35 Đường cấp phối Đường Nguyễn Cơ Thạch (thửa đất ông Hòa (thửa đất số 720, tờ BĐĐC 5, TDP Môn)) Nguyễn Hoàng (thửa đất bà Tiêm (thửa đất số 962, tờ BĐĐC 5, TDP Đồng)) 1.015 794 467 260
36 Đường cấp phối Thửa đất ông Thó (thửa đất số 1032, tờ BĐĐC 5, TDP Chợ) Qua thửa đất bà Dợi (thửa đất số 1143, tờ BĐĐC 5) ra Quốc lộ 1A Thửa đất ông Các (thửa đất số 88, tờ BĐĐC 8) 1.015 794 467 260
37 Đường cấp phối Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 260, tờ BĐĐC 8) Hết thửa đất ông Hậu (thửa đất số 444, tờ BĐĐC 8, TDP Hội) 1.015 794 467 260
38 Trần Đại Nghĩa Đường Trần Hưng Đạo (thửa đất bà Bia, thửa đất số 547, tờ BĐĐC 8, TDP Me) Đến Sông Gianh (thửa đất ông Diễn, thửa đất số 441, tờ BĐĐC 8, TDP Hội) 1.015 794 467 260
39 Đường cấp phối Trạm Y tế Phường Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 205, tờ BĐĐC 8, TDP Đồng) 1.015 794 467 260
40 Nguyễn Thị Minh Khai Đường Trần Hưng Đạo Đến Sông Gianh (thửa đất bà Phong, thửa đất số 554, tờ BĐĐC 8, TDP Cồn) 1.015 794 467 260
41 Đường cấp phối Thửa đất bà Lệ (thửa đất số 753, tờ BĐĐC 8, TDP Cồn) Hết thửa đất ông Cường (thửa đất số 701, tờ BĐĐC 8, TDP Cồn) 1.015 794 467 260
42 Trần Đình Xu Đường Trần Hưng Đạo Đến Sông Gianh (thửa đất ông Thí, thửa đất số 919, tờ BĐĐC 8, TDP Cồn) 1.015 794 467 260
43 Đường cấp phối Quốc lộ 1A (thửa đất bà Hiếu, thửa đất số 291, tờ BĐĐC 11, TDP Nam) Hết thửa đất bà Tha (thửa đất số 358, tờ BĐĐC 11, TDP Nam) 1.015 794 467 260
44 Đường cấp phối Quốc lộ 1A (thửa đất ông Nghị, thửa đất số 659, tờ BĐĐC 11, TDP Nam) Hết thửa đất ông Hòa (thửa đất số 685, tờ BĐĐC 11, TDP Nam) 1.015 794 467 260
45 Đường cấp phối Cổng Công ty 483 Bến đá TDP Nam 1.015 794 467 260
46 Nguyễn Văn Trỗi Đường Lý Thường Kiệt (nhà mệ Năng) Đường Võ Thị Sáu (nhà An Thái, TDP Bến - Chợ) 1.125 830 570 405
47 Cù Chính Lan Đường Nguyễn Cơ Thạch Đường Võ Thị Sáu (Sân vận động phường Quảng Thuận) 1.125 830 570 405
48 Nguyễn Văn Giai Ngô Sỹ Liên Mai Thúc Loan 1.125 830 570 405
49 Lê Văn Thiêm Đào Duy Từ Lưu Trọng Lư 1.125 830 570 405
50 Nguyễn Lương Bằng Võ Thị Sáu Ngô Sỹ Liên 1.125 830 570 405
51 Ngô Sỹ Liên Đường Trần Hưng Đạo (nhà Thu Thành TDP Thuận Bài) Bờ sông Gianh 1.125 830 570 405
52 Đoàn Thị Điểm Trần Hưng Đạo Bờ Sông Gianh 1.125 830 570 405
53 Khu dân cư và đường Lý Thường Kiệt đoạn qua phường Quảng Thuận, thị xã Ba Đồn        
53.1 Đường rộng 13 m     6.000 4.200 2.940 2.058
53.2 Đường Lý Thường Kiệt (đoạn đi qua dự án)     12.000 8.405 5.890 4.135
54 Các tuyến đường cấp phối còn lại trên địa bàn phường Quảng Thuận   1.015 794 467 260
55 Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
3.7 XÃ QUẢNG TIÊN            
1 Đồng Sỹ Nguyên Giáp xã Quảng Trung Phạm Văn Đồng 1.015 794 467 260
2 Phạm Văn Đồng Giáp xã Quảng Trung Giáp huyện Tuyên Hóa 1.015 794 467 260
3.8 XÃ QUẢNG TRUNG            
1 Đồng Sỹ Nguyên Giáp xã Quảng Tân Giáp xã Quảng Tiên 1.015 794 467 260
2 Phạm Văn Đồng Giáp xã Quảng Tân Giáp xã Quảng Tiên 1.015 794 467 260
3 Huỳnh Thúc Kháng Đồng Sỹ Nguyên Giáp xã Quảng Thủy 1.015 794 467 260
3.9 XÃ QUẢNG TÂN            
1 Đồng Sỹ Nguyên Giáp xã Quảng Lộc Giáp xã Quảng Trung 1.015 794 467 260
2 Phạm Văn Đồng Giáp xã Quảng Lộc Giáp xã Quảng Trung 1.015 794 467 260
3.10 XÃ QUẢNG HẢI            
1 Tố Hữu Đường 559 (Bắc cầu Quảng Hải 1) Cuối thôn Tân Thượng 1.015 794 467 260
2 Cao Thế Chiến Thửa đất ông Tân (thửa đất số 365, tờ bản đồ số 4) Thửa đất bà Hương (thửa đất số 645 tờ bản đồ số 6) 1.015 794 467 260
3.11 XÃ QUẢNG LỘC            
1 Phạm Văn Đồng Nguyễn Chí Thanh Giáp xã Quảng Tân 1.015 794 467 260
2 Đồng Sỹ Nguyên Nguyễn Chí Thanh Giáp xã Quảng Tân 1.015 794 467 260
3 Bạch Đằng Giáp cầu Quảng Hải 2 Giáp xã Quảng Hòa 2.950 2.065 1.455 1.020
4 Phùng Chí Kiên Đồng Sỹ Nguyên Nguyễn Chí Thanh 1.015 794 467 260
5 Nguyễn Khắc Minh Đồng Sỹ Nguyên Trần Bang Cẩn 1.015 794 467 260
6 Trần Bang Cẩn Nguyễn Chí Thanh Chợ Quảng Lộc 1.015 794 467 260
7 Phạm Bá Quý Nguyễn Chí Thanh Cuối khu dân cư thôn Phù Trịch 1.015 794 467 260
3.12 XÃ QUẢNG THỦY            
1 Huỳnh Thúc Kháng Giáp xã Quảng Sơn Giáp xã Quảng Trung 1.015 794 467 260
3.13 XÃ QUẢNG HÒA            
1 Nguyễn Chí Thanh Cầu Hợp Hòa Giáp xã Quảng Sơn 2.950 2.065 1.455 1.020
2 Bạch Đằng Giáp xã Quảng Lộc Mai Lượng 2.950 2.065 1.455 1.020
3 Nguyễn Khắc Minh Cây xăng Thanh Nghĩa (xã Quảng Hòa) Nguyễn Chí Thanh (ngã ba trường THPT Lê Hồng Phong) 1.015 794 467 260
4 Hoàng Quốc Việt Nguyễn Chí Thanh Cầu Cồn Nâm 1.015 794 467 260
5 Tạ Hàm Nguyễn Chí Thanh Cầu Máng xã Quảng Văn 1.015 794 467 260
6 Hà Huy Tập Nguyễn Chí Thanh Giáp xã Quảng Minh 1.015 794 467 260
7 Mai Lượng Giáp xã Quảng Sơn Bạch Đằng 1.015 794 467 260
3.14 XÃ QUẢNG MINH            
1 Trần Văn Chuẩn Giáp xã Quảng Văn Giáp xã Quảng Hòa 1.015 794 467 260
2 Chi Lăng Cầu Cồn Nâm Ga Minh Lệ 1.015 794 467 260
3 Hà Huy Tập Giáp xã Quảng Hòa Chi Lăng 1.015 794 467 260
4 Tạ Quang Bửu Mai Lượng Tôn Thất Tùng 1.015 794 467 260
5 Tôn Thất Tùng Tạ Quang Bửu Ga Minh Lệ 1.015 794 467 260
3.15 XÃ QUẢNG SƠN            
1 Huỳnh Thúc Kháng Giáp xã Quảng Thủy Đường sắt cũ 1.015 794 467 260
2 Nguyễn Chí Thanh Xã Quảng Sơn Giáp xã Quảng Hòa 1.180 840 600 420
3 Mai Lượng Xã Quảng Sơn Giáp xã Quảng Hòa 1.015 794 467 260
4 Tỉnh lộ 559B Xã Quảng Sơn Giáp xã Cao Quảng 1.180 840 600 420
4 HUYỆN BỐ TRẠCH          
4.1 Thị trấn Hoàn Lão          
1 Hùng Vương Nam thị trấn Hoàn Lão Trụ sở Lâm trường Rừng Thông 13.795 9.670 6.785 4.760
Lâm trường Rừng Thông Giáp Đồng Trạch 8.955 6.280 4.410 3.090
2 Nguyễn Văn Linh Ngã ba Hoàn Lão Cầu Hiểm 8.955 6.280 4.410 3.090
Cầu Hiểm Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) 5.820 4.080 2.865 2.010
Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) Giáp xã Vạn Trạch 4.425 3.105 2.180 1.530
3 22 tháng 4 Hồ thủy sản của ông Phan Văn Thống (thửa đất số 462,463; tờ BĐĐC số 13) Ga Kẻ Rẫy (ga Bố Trạch) 5.820 4.080 2.865 2.010
4 Trần Hưng Đạo Đường Hùng Vương Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm) 6.275 4.400 3.090 2.165
Nguyễn Thượng Hiền (hết kho Trường Phiêm) Giáp đường Nguyễn Trãi 4.410 3.090 2.175 1.520
5 Nguyễn Tất Thành Đường Hùng Vương Hết Trung tâm GDTX 8.955 6.280 4.410 3.090
6 Quách Xuân Kỳ Đường Hùng Vương Cầu Phường Bún 8.955 6.280 4.410 3.090
Cầu Phường Bún Đường sắt 4.410 3.090 2.175 1.520
7 Nguyễn Trãi Cầu Phường Bún Giáp Đại Trạch (qua Chợ Ga) 4.410 3.090 2.175 1.520
8 Trần Quang Khải Đường Hùng Vương Hết Nhà Văn hóa TDP1 8.955 6.280 4.410 3.090
9 Lê Thánh Tông Đường Hùng Vương Hết Nhà Văn hóa TK12 (cũ) 8.955 6.280 4.410 3.090
10 Trần Quang Diệu Đường Hùng Vương Hết Thửa đất bà Nhị TDP 11 (thửa đất số 110; tờ BĐĐC số 25) 8.955 6.280 4.410 3.090
11 An Dương Vương Đường Hùng Vương Hết chợ Hoàn Lão 13.795 9.670 6.785 4.760
12 Hai Bà Trưng Đường Hùng Vương Hết chợ Hoàn Lão 13.795 9.670 6.785 4.760
13 Trương Định Thửa đất ông Hải TDP1 (thửa đất số 616; tờ BĐĐC số 25) Hết thửa đất ông Thái TDP1 (thửa đất số 291; tờ BĐĐC số 25) 8.955 6.280 4.410 3.090
Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa đất số 311; tờ BĐĐC số 25) Hết thửa đất ông Phận TDP 1 (thửa đất số 100; tờ BĐĐC số 31) 3.675 2.575 1.805 1.270
14 Lê Lợi Đường Hùng Vương Hết thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20) 8.955 6.280 4.410 3.090
15 Huỳnh Thúc Kháng Nhà máy giấy Tây chợ Ga (giáp đường đi Đại Trạch) 4.410 3.090 2.175 1.520
16 Đào Duy Từ Đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Trường Chinh 4.410 3.090 2.175 1.520
17 Trường Chinh Công ty Xuân Hưng Hết thửa đất ông Minh TDP 4 (thửa đất số 61; tờ BĐĐC số 33) 4.410 3.090 2.175 1.520
18 Lê Hồng Phong Thửa đất ông Bá Lượng TDP 11 (thửa đất số 143; tờ BĐĐC số 20) Hết thửa đất số 222, TBĐ số 20 8.955 6.280 4.410 3.090
Hết thửa đất ông Thao TDP1 (thửa đất số 242, TBĐ số 25) Đường Xuân Quỳnh 13.795 9.670 6.785 4.760
Đường Xuân Quỳnh Đường Võ Thị Sáu 6.280 4.396 3.077 2.154
19 Nguyễn Gia Thiều Thửa đất ông Phúc TDP 4 (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 28) Đông Chợ Ga (giáp đường đi Đại Trạch) 4.410 3.090 2.175 1.520
20 Lê Đại Hành Đường Trần Phú Đường Quách Xuân Kỳ (nhà ông Tôn Thất Trung; thửa đất số 372; tờ BĐĐC số 23) 4.410 3.090 2.175 1.520
21 Lê Đức Thọ Thửa đất ông Thịnh (thửa đất số 212; tờ BĐĐC số 25) Hết Công an huyện 6.300 4.420 3.105 2.175
22 Trần Phú Hoàng Diệu Lê Duẫn (nhà ông Trần Thanh Văn, thửa đất số 361; tờ BĐĐC số 31) 8.955 6.280 4.410 3.090
23 Nguyễn Khuyến Đường Hùng Vương Hết thửa đất ông Duyệt TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20) 6.300 4.420 3.105 2.175
24 Hà Huy Tập Đường Trần Phú; nhà ông Trần Văn Thanh (thửa đất số 154; tờ BĐĐC số 23) Đường ven hồ Bàu Ri, nhà bà Trần Thị Luyên (thửa đất số 208; tờ BĐĐC số 31) 6.300 4.420 3.105 2.175
25 Nguyễn Thị Minh Khai Thửa đất ông Diệu TDP 2 (thửa đất số 260; tờ BĐĐC số 25) Đường Trần Phú 6.300 4.420 3.105 2.175
26 Lưu Trọng Lư Đường Nguyễn Văn Linh Phòng Tài chính - KH 4.410 3.090 2.175 1.520
27 Hoàng Diệu SVĐ TT Hoàn Lão Cầu Hói 2 4.410 3.090 2.175 1.520
Cầu Hói 2 Đường 22 - 4 1.805 1.270 905 635
28 Nguyễn Hữu Cảnh Đường Hùng Vương Hết thửa đất bà Thủy TK11 (thửa đất số 06; tờ BĐĐC số 20) 8.955 6.280 4.410 3.090
29 Hoàng Văn Thụ Thửa đất ông Thu TDP 11 (thửa đất số 160; tờ BĐĐC số 25) Hết thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20) 8.955 6.280 4.410 3.090
Thửa đất bà Ngân TDP 11 (thửa đất số 72; tờ BĐĐC số 20) Hết thửa đất ông Nghi TDP 11(thửa đất số 18; tờ BĐĐC số 20) 4.410 3.090 2.175 1.520
30 Lê Duẩn Đường Hùng Vương Hết thửa đất ông Hải TDP 2 (thửa đất số 27; tờ BĐĐC số 33) 4.410 3.090 2.175 1.520
31 Tôn Đức Thắng Đập dâng bến Táng Tỉnh lộ 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường tiểu học số 1 Hoàn Lão 4.410 3.090 2.175 1.520
Tỉnh lộ 2 (Nguyễn Văn Linh) Trường Tiểu học số 1 Hoàn Lão Hoàng Diệu (Trường Mầm non Bim Bim) 4.410 3.090 2.175 1.520
32 Trần Quốc Toản Phía Đông Trường THPT số 5 Bố Trạch 4.410 3.090 2.175 1.520
33 Đường nội thị Xung quanh hồ Bàu Ri 8.955 6.280 4.410 3.090
34 Nguyễn Bính Đường Trần Phú Đường Lê Đại Hành, nhà bà Nguyễn Thị Thí (thửa đất số 581, tờ BĐĐC số 24) 3.675 2.575 1.805 1.270
35 Tôn Thất Tùng Đường 22 tháng 4 Cổng Bệnh viện Đa khoa 3.675 2.575 1.805 1.270
36 Cù Chính Lan Đường Nguyễn Trãi Đường Trường Chinh 1.505 1.055 755 535
37 Nguyễn Huệ Hùng Vương Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8 1.505 1.055 755 535
Nhà ông Phan Văn Đích, Tổ dân phố 8 Tôn Đức Thắng 1.505 1.055 755 535
38 Nguyễn Văn Cừ Đường Hùng Vương Đường Cao Bá Quát 1.505 1.055 755 535
39 Lý Tự Trọng Thửa đất ông Túy (thửa đất số 430; tờ BĐĐC số 25) Hết thửa đất ông Quyết TDP1 (thửa đất số 389; tờ BĐĐC số 25) 1.505 1.055 755 535
40 Võ Thị Sáu Đường Hùng Vương Hết thửa đất ông Khương TDP 11 (thửa đất số 66; tờ BĐĐC số 14) 3.675 2.575 1.805 1.270
41 Lê Quý Đôn Hồ nuôi trồng thủy sản của ông Lê Văn Quý (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 06) Nhà văn hóa Tổ dân phố 8 1.505 1.055 755 535
42 Đặng Thùy Trâm Thửa đất ông Công TDP 8 (thửa đất số 50; tờ BĐĐC số 09) Hết thửa đất ông Tuyển TDP 8 (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 09) 1.505 1.055 755 535
43 Phạm Văn Đồng Nhà bà Hoàng Thị Ngôn (thửa đất số 218; tờ bản đồ số 05) Trạm Y tế thị trấn Hoàn Lão (giáp đường Nguyễn Văn Linh) 1.505 1.055 755 535
Giáp đường Nguyễn Văn Linh (Khu dân cư Tỉnh lộ 2) Đường Hoàng Diệu (thửa đất số 766, tờ bản đồ số 18) 4.410 3.090 2.175 1.520
44 Cao Bá Quát Thửa đất ông Tân TDP 10 (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 19) Đường Nguyễn Văn Linh 3.675 2.575 1.805 1.270
45 Phan Bội Châu Đường Nguyễn Văn Linh Hết thửa đất ông Giáo TDP 5 (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 12) 1.505 1.055 755 535
46 Nguyễn Du Đường Nguyễn Văn Linh Đường Hoàng Diệu 3.675 2.575 1.805 1.270
47 Bế Văn Đàn Thửa đất ông Thọ TDP 10 (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 19) Hết thửa đất bà Hồng TDP 10 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 19) 1.505 1.055 755 535
48 Xuân Sơn Đường Lưu Trọng Lư Đường Nguyễn Du 1.505 1.055 755 535
49 Nguyễn Đình Chiểu Quách Xuân Kỳ (thửa đất bà Kế TDP 3, thửa đất số 59; tờ BĐĐC số 24) Hoàng Diệu (nhà ông Nguyễn Ngọc Thảnh TDP3) 3.675 2.575 1.805 1.270
Hoàng Diệu (Nhà ông Nguyễn Ngọc Thắng, thửa đất số 338; tờ BĐĐC số 19) Nguyễn Văn Linh (thửa đất số 586; tờ BĐĐC số 19) 4.410 3.090 2.175 1.520
50 Lý Công Uẩn Thửa đất bà Thủy TDP 3 (thửa đất số 419; tờ BĐĐC số 18) Đường Quách Xuân Kỳ 1.505 1.055 755 535
51 Nguyễn Sinh Sắc Đường Quách Xuân Kỳ Hết thửa đất ông Thảnh TDP 3 (thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 23) 1.505 1.055 755 535
52 Nguyễn Viết Xuân Đường Quách Xuân Kỳ Hết thửa đất ông Chữ (thửa đất số 75; tờ BĐĐC số 24) 3.675 2.575 1.805 1.270
53 Tố Hữu Thửa đất ông Tiến TDP3 (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 24) Hết thửa đất ông Cả TDP 2 (thửa đất số 93, tờ BĐĐC số 23) 3.675 2.575 1.805 1.270
54 Xuân Diệu Đường Nguyễn Tất Thành Hết thửa đất ông Tuyển TK2 (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 24) 3.675 2.575 1.805 1.270
55 Nguyễn Công Trứ Thửa đất ông Hưởng TK2 (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 24) Hết Nhà Văn hóa TDP 2 3.675 2.575 1.805 1.270
56 Nguyễn Chí Thanh Đường 22 - 4 Hết thửa đất ông Yển TDP 5 (thửa đất số 152; tờ BĐĐC số 12) 1.505 1.055 755 535
57 Duy Tân Đường Nguyễn Văn Linh Hết thửa đất ông Tùng TDP5 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 17) 3.675 2.575 1.805 1.270
Thửa đất ông Hảo TDP5 (thửa đất số 116; tờ BĐĐC số 17) Hết thửa đất ông Vỹ TDP 5 (thửa đất số 340; tờ BĐĐC số 22) 1.505 1.055 755 535
58 Bà Triệu Thửa đất ông Lâm TDP 5 (thửa đất số 81; tờ BĐĐC số 17) Hết Công ty Xuân Hưng 1.505 1.055 755 535
59 Lê Trọng Tấn Thửa đất ông Long TDP 5 (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 17) Hết thửa đất ông Minh TDP 5 (thửa đất số 823, tờ BĐĐC số 18) 1.505 1.055 755 535
60 Mạc Thị Bưởi Thửa đất ông Minh TDP 5 (thửa đất số 176; tờ BĐĐC số 18) Hết thửa đất ông Cữ TDP 5 (thửa đất số 306; tờ BĐĐC số 17) 1.505 1.055 755 535
61 Tuệ Tĩnh Thửa đất ông Nanh TDP 6 (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 21) Hết thửa đất ông Đồng TDP 5 (thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 17) 1.505 1.055 755 535
62 Trần Nhật Duật Thửa đất ông Thọ TDP 5 (thửa đất số 177; tờ BĐĐC số 22) Hết thửa đất ông Quý TDP 5 (thửa đất số 192; tờ BĐĐC số 22) 1.505 1.055 755 535
63 Phan Đình Giót Đường 22 - 4 Hết thửa đất ông Khiên TDP 6 (thửa đất số 111, tờ BĐĐC số 67) 1.505 1.055 755 535
64 Dương Văn An Đường 22 - 4 Hết thửa đất bà Châu TDP6 (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 93) 1.505 1.055 755 535
65 Phùng Hưng Đường 22 - 4 Hết thửa đất ông Thỉ TDP 6 (thửa đất số 138; tờ BĐĐC số 93) 1.505 1.055 755 535
66 Đặng Trần Côn Đường 22 - 4 Đường sắt Tây Trạch 1.505 1.055 755 535
67 Trần Nhân Tông Thửa đất ông Minh TDP2 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 30) Hết thửa đất Bà Nhân TDP 2 (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 31) 3.675 2.575 1.805 1.270
68 Hoàng Cầm Đường Lê Duẩn Đường Trần Quốc Toản 3.675 2.575 1.805 1.270
69 Nam Cao Thửa đất bà Hải TDP2 (thửa đất số 210; tờ BĐĐC số 30) Thửa đất ông Hạnh TDP2 (thửa đất số 216; tờ BĐĐC số 30) 1.505 1.055 755 535
70 Nguyễn Thượng Hiền Đường Trần Hưng Đạo Đường Đặng Thai Mai 1.505 1.055 755 535
Thửa đất ông Hiệp TDP 2 (thửa đất số 279; tờ BĐĐC số 30) Hết thửa đất ông Doanh TDP2 (thửa đất số 10; tờ BĐĐC số 34) 3.675 2.575 1.805 1.270
71 Đặng Thai Mai Thửa đất Bà Trang TDP2 (thửa đất số 158; tờ BĐĐC số 29) Hết thửa đất ông Duy TDP 2 (thửa đất số 125; tờ BĐĐC số 30) 1.505 1.055 755 535
72 Trần Cao Vân Thửa đất bà Hải TDP 2 (thửa đất số 139; tờ BĐĐC số 30) Hết thửa đất bà Thanh TDP 2 (thửa đất số 163; tờ BĐĐC số 29) 1.505 1.055 755 535
73 Nguyễn Trường Tộ Thửa đất ông Đính (thửa đất số 11; tờ BĐĐC số 33) Hết thửa đất bà Hiền TDP 2 (thửa đất số 07; tờ BĐĐC số 34) 1.505 1.055 755 535
74 Lê Lai Thửa đất ông Vân (thửa đất số 189; tờ BĐĐC số 31) Hết thửa đất ông Hoàng TDP 2 (thửa đất số 272; tờ BĐĐC số 30) 1.505 1.055 755 535
75 Đinh Tiên Hoàng Thửa đất ông Long TDP 2 (thửa đất số 248; tờ BĐĐC số 29) Hết thửa đất ông Hải TDP 2 (thửa đất số 27; tờ BĐĐC số 33) 3.675 2.575 1.805 1.270
76 Huyền Trân Công Chúa Đường Quách Xuân Kỳ Hết thửa đất ông Định TK4 (thửa đất số 202; tờ BĐĐC số 23) 1.505 1.055 755 535
77 Lê Văn Hưu Thửa đất bà Hải TK4 (thửa đất số 239; tờ BĐĐC số 29) Hết thửa đất ông Cường TK4 (thửa đất số 320; tờ BĐĐC số 29) 1.505 1.055 755 535
78 Linh Giang Đường Cù Chính Lan Đường Nguyễn Trãi 1.505 1.055 755 535
79 Trần Quý Cáp Đường Nguyễn Trãi Hết thửa đất ông Đồng TDP4 (thửa đất số 95; tờ BĐĐC số 33) 1.505 1.055 755 535
80 Trần Thái Tông Thửa đất ông Thắng TDP 5 (thửa đất số 261; tờ BĐĐC số 18) Hết thửa đất ông Nam TDP 4 (thửa đất số 103; tờ BĐĐC số 29) 1.505 1.055 755 535
81 Ngô Quyền Thửa đất ông Đức TDP 11 (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 20) Hết thửa đất ông An TDP 11 (Thửa đất số 21; tờ BĐĐC số 20) 3.675 2.575 1.805 1.270
Thửa đất ông Túy TDP 11 (thửa đất số 33; tờ BĐĐC số 20) Đường Bùi Thị Xuân 1.505 1.055 755 535
82 Chế Lan Viên Thửa đất ông Hồng TDP11 (thửa đất số 86; tờ BĐĐC số 20) Hết thửa đất bà Thương TDP 11 (thửa đất số 43; tờ BĐĐC số 20) 1.505 1.055 755 535
83 Hàn Mặc Tử Đường Hoàng Văn Thụ Hết thửa đất bà Xuyên TDP 11 (thửa đất số 84; tờ BĐĐC số 20) 1.505 1.055 755 535
84 Huy Cận Thửa đất ông Tiến TDP 12 (thửa đất số 136; tờ BĐĐC số 25) Hết thửa đất ông Nhường TDP12 (thửa đất số 180; tờ BĐĐC số 25) 3.675 2.575 1.805 1.270
85 Cao Thắng Đường Hoàng Văn Thụ Đi xã Trung Trạch 1.505 1.055 755 535
86 Mạc Đỉnh Chi Thửa đất ông Hiếu TDP 1 (thửa đất số 185; tờ BĐĐC số 25) Hết thửa đất bà Cúc TDP 1 (thửa đất số 193; tờ BĐĐC số 25) 1.505 1.055 755 535
87 Võ Văn Tần Đường Trương Định Giáp xã Trung Trạch 1.505 1.055 755 535
88 Trần Bình Trọng Đường Trương Định; Thửa đất ông Noốc TDP1 (thửa đất số 311; tờ BĐĐC số 25) Hết thửa đất ông Hoàng Mạnh Thường TDP1 (thửa đất số 34; tờ BĐĐC số 26) 1.505 1.055 755 535
89 Tản Đà Thửa đất ông Hối (thửa đất số 314; tờ BĐĐC số 25) Hết thửa đất ông Tốn (thửa đất số 347; tờ BĐĐC số 25) 1.505 1.055 755 535
90 Phong Nha Thửa đất ông Diệm TDP 1 (thửa đất số 354; tờ BĐĐC số 26) Hết thửa đất bà Lệ (thửa đất số 46; tờ BĐĐC số 26) 1.505 1.055 755 535
91 Đặng Dung Đường 22 - 4 Đường Hải Triều 1.505 1.055 755 535
92 Đường Hàm Nghi Đường Nguyễn Văn Linh Đường Hoàng Diệu 3.675 2.575 1.805 1.270
Đường Hoàng Diệu Đường Trần Nhật Duật 1.505 1.055 755 535
93 Phan Chu Trinh Thửa đất ông Minh TDP5 (thửa đất số 195; tờ BĐĐC số 12) Hết thửa đất ông Bình TDP 6 (thửa đất số 87; tờ BĐĐC số 21) 1.505 1.055 755 535
94 Hải Triều Thửa đất bà Hệ TDP 7 (thửa đất số 446; tờ BĐĐC số 16) Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Lan TDP7 (thửa đất số 295; tờ BĐĐC số 16) 1.505 1.055 755 535
95 Lê Trọng Tấn Thửa đất bà Thơ TDP 5 (thửa đất số 106; tờ BĐĐC số 17) Hết thửa đất ông Hiễn TDP5 (thửa đất số 117; tờ BĐĐC số 17) 1.505 1.055 755 535
96 Điện Biên Phủ Giao với đường bìa làng tại thửa đất số 1549, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Sản, Tổ dân phố 7 Nhà ông Phan Văn Mạnh, (thửa đất số 1474, tờ BĐĐC số 8) Tổ dân phố 15 3.675 2.575 1.805 1.270
97 Mai Thúc Loan Trường Mầm non Số 3 Hoàn Lão, Tổ dân phố 9 Nhà ông Nguyễn Văn Tiến, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1350, tờ BĐĐC số 8) 3.675 2.575 1.805 1.270
98 Lý Thánh Tông Nhà ông Nguyễn Thanh Thế, Tổ dân phố 7 Nhà ông Nguyễn Mạnh Cường, Tổ dân phố 12 1.805 1.270 905 635
99 Đồng Sỹ Nguyên Nhà ông Nguyễn Văn Hồng, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 9) Nhà ông Đặng Văn Dũng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 424, tờ BĐĐC số 9) 1.805 1.270 905 635
100 Bạch Thái Bưởi Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1362, tờ BĐĐC số 9) Nhà ông Nguyễn Xuân Hồng, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 9) 1.805 1.270 905 635
101 Nguyễn An Ninh Nhà ông Hoàng Minh Hoành, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 669, tờ BĐĐC số 10) Nhà ông Hoàng Lập, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 638, tờ BĐĐC số 10) 1.805 1.270 905 635
102 Âu Cơ Nhà ông Trần Đình Chiến, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 730, tờ BĐĐC số 9) Nhà ông Phan Bụp, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 567, tờ BĐĐC số 8) 1.805 1.270 905 635
103 Lý Nam Đế Nhà ông Nguyễn Tiến Dũng, Tổ dân phố 7 Nhà ông Nguyễn Văn Thọ, Tổ dân phố 12 1.805 1.270 905 635
104 Hoàng Thị Loan Nhà thờ họ Nguyễn (ông Thế, Tổ dân phố 7) Nhà ông Nguyễn Quỷnh, Tổ dân phố 9 1.805 1.270 905 635
105 Nguyễn Thái Học Thửa đất số 1676 tờ BĐĐC số 14 của ông Cao Việt Hùng, Tổ dân phố 7 Nhà ông Hoàng Sắc Son, Tổ dân phố 9 (thửa đất số 453, tờ BĐĐC số 13) 1.805 1.270 905 635
106 Nguyễn Trung Trực Nhà ông Nguyễn Hữu Vĩnh, Tổ dân phố 7 (thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 14) Thửa đất số 158, tờ BĐĐC số 14 của ông Hoàng Đình Tần, Tổ dân phố 7 1.805 1.270 905 635
107 Nguyễn Duy Cần Nhà ông Hoàng Quang, Tổ dân phố 7 Nhà bà Trần Thị Xoa, Tổ dân phố 7 1.805 1.270 905 635
108 Trần Huy Liệu Nhà ông Trần Chí Chiến, Tổ dân phố 7 Thửa đất số 1836 tờ BĐĐC số 14 của bà Trần Thị Thúy Huyền, Tổ dân phố 7 1.805 1.270 905 635
109 Nguyễn Thái Bình Nhà ông Nguyễn Thanh Bình, Tổ dân phố 7 Nhà bà Nguyễn Thị Huế, Tổ dân phố 7 1.805 1.270 905 635
110 Trần Thủ Độ Giao với đường tỉnh 561 tại thửa đất số 610 tờ BĐĐC số 14 của ông Trần Quang Huy, Tổ dân phố 7 Nhà ông Hoàng Minh Ly, Tổ dân phố 7 3.675 2.575 1.805 1.270
111 Trần Nguyên Đán Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Văn Hạnh, Tổ dân phố 7 Nhà ông Hoàng Trụ, Tổ dân phố 7 1.805 1.270 905 635
112 Trần Nguyên Hãn Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Văn Phúc, Tổ dân phố 7 Nhà bà Nguyễn Thị Liên, Tổ dân phố 7 1.805 1.270 905 635
113 Trương Hán Siêu Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Đình Ân, Tổ dân phố 7 Nhà ông Nguyễn Khắc Vỹ, Tổ dân phố 7 1.805 1.270 905 635
114 Dương Đình Nghệ Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Minh Lợi, Tổ dân phố 7 Nhà bà Hoàng Thị Lý, Tổ dân phố 9 1.805 1.270 905 635
115 Nguyên Phi Ỷ Lan Giao với đường tỉnh 561 tại nhà bà Nguyễn Thị Lý, Tổ dân phố 7 Nhà ông Hoàng Văn Trưởng, Tổ dân phố 9 1.805 1.270 905 635
116 Phùng Khắc Khoan Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Văn Thới, Tổ dân phố 7 Nhà ông Hoàng Văn Thình, Tổ dân phố 9 1.805 1.270 905 635
117 Nguyễn Hoàng Giao với đường tỉnh 561 tại Nhà ông Nguyễn Cẩm Sâm, Tổ dân phố 7 Nhà ông Hoàng Văn Thú, Tổ dân phố 9 1.805 1.270 905 635
118 Lý Thái Tông Giao với đường tỉnh 561, tại Bưu điện Hoàn Trạch Nhà ông Nguyễn Trọng Hội, Tổ dân phố 9 1.805 1.270 905 635
119 Triệu Quang Phục Giao với đường tỉnh 561 tại thửa đất 118 tờ BĐĐC số 13 của ông Hoàng Văn Chường, Tổ dân phố 7 Nhà bà Nguyễn Thị Vui, Tổ dân phố 9 1.805 1.270 905 635
120 Hồ Cưỡng Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Xuân Hải (Hợp), Tổ dân phố 15 Nhà ông Trần Văn Tịch, Tổ dân phố 9 1.805 1.270 905 635
121 Thiền Sư Vạn Hạnh Thửa đất số 719 tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Văn Bang, Tổ dân phố 9 Nhà ông Phạm Văn Thú, Tổ dân phố 9 1.805 1.270 905 635
122 Đào Tấn Thửa đất số 677, tờ BĐĐC số 9 của ông Hoàng Mạnh Hùng, Tổ dân phố 12 Nhà ông Trần Văn Trường, Tổ dân phố 12 1.805 1.270 905 635
123 Tô Hiến Thành Giao với đường 561 tại nhà ông Ngô Đức Thọ, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số 13) Nhà ông Nguyễn Văn Châu, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 8) 1.805 1.270 905 635
124 Lạc Long Quân Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Thanh Chương, Tổ dân phố 15 Hồ nuôi trồng thủy sản ông Nguyễn Văn Quốc, Tổ dân phố 12 1.805 1.270 905 635
125 Kim Đồng Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 Nhà ông Nguyễn Hữu Dũng, Tổ dân phố 12 3.675 2.575 1.805 1.270
126 Nguyễn Phúc Nguyên Nhà ông Hoàng Đức Thỉ, Tổ dân phố 15 Nhà ông Nguyễn Hữu Ỏng, Tổ dân phố 12 1.805 1.270 905 635
127 Lê Văn Tám Nhà ông Hoàng Quang Trung, Tổ dân phố 12 Nhà ông Hoàng Mạnh Hùng Tổ dân phố 15 (thửa đất số 157, tờ BĐĐC số 15) 1.805 1.270 905 635
128 Tôn Thất Tùng Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Trần Xuân Quang, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 738, tờ BĐĐC số 8) Nhà bà Hoàng Thị Luận, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 530, tờ BĐĐC số 8) 1.805 1.270 905 635
129 Trịnh Hoài Đức Nhà ông Hoàng Văn Viền, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 691, tờ BĐĐC số 8) Nhà ông Nguyễn Cẩm Lộc, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 1068, tờ BĐĐC số 8) 1.805 1.270 905 635
130 Lê Đình Chinh Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Phan Mai (Luấn), Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1502, tờ BĐĐC số 8) Nhà ông Hoàng Minh Đại, Tổ dân phố 12 (thửa đất số 528, tờ BĐĐC số 8) 1.805 1.270 905 635
131 Nguyễn Thiện Thuật Nhà ông Hoàng Văn Minh, Tổ dân phố 9 Nhà ông Hoàng Cao Nguyên, Tổ dân phố 7 1.805 1.270 905 635
132 Ngô Thì Nhậm Giao với đường Phạm Ngọc Thạch tại Trường Tiểu học Số 1 Tại thửa đất số 465 tờ BĐĐC số 19 8.955 6.280 4.410 3.090
133 Phạm Ngũ Lão Cổng phụ trụ sở Công an huyện Giao với đường Lê Duẩn, tại Chi cục Thuế 8.955 6.280 4.410 3.090
134 Thế Lữ Giao với đường tỉnh 561 tại nhà ông Nguyễn Phương Thảo Tổ dân phố 15 (thửa đất số 956, tờ BĐĐC số 8) Nhà ông Hoàng Xuân Vời, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 1337, tờ BĐĐC số 8) 1.805 1.270 905 635
135 Lê Chân Tại thửa đất số 1522 tờ BĐĐC số 8 của ông Trần Đình Lượng Nhà ông Hoàng Trung, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 13) 1.805 1.270 905 635
136 Trần Khánh Dư Nhà bà Nguyễn Thị Thê, Tổ dân phố 6 Nhà ông Hoàng Văn Khe, Tổ dân phố 6 1.505 1.055 755 535
137 Ông Ích Khiêm Nhà bà Hoàng Thị Meo, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 772, tờ BĐĐC số 8) Nhà ông Phan Tiền Duyên, Tổ dân phố 15 (thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 8) 1.805 1.270 905 635
138 Bà Huyện Thanh Quan Trường Mầm non TT Hoàn Lão (cũ), TDP 6 Nhà ông Mai Xuân Huy, TDP 6 1.805 1.270 905 635
139 Nguyễn Viết Cù Đường 22-4 Bà Triệu 1.505 1.055 755 535
140 Đoàn Thị Điểm Đường 22-4 Bà Triệu 1.505 1.055 755 535
141 Lê Trực Đường 22-4 Bà Triệu 1.505 1.055 755 535
142 Nguyễn Văn Trỗi Đường 22-4 Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 16 (nhà ông Phạm Quý Đức) 1.505 1.055 755 535
143 Tế Xương Phan Đình Giót Dương Văn An 1.505 1.055 755 535
144 Hồ Quý Ly Phan Đình Giót Dương Văn An 1.505 1.055 755 535
145 Lý Thường Kiệt Hùng Vương Tôn Đức Thắng 1.505 1.055 755 535
146 Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Huệ Hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 10 (nhà ông Phan Thanh Hài) 1.505 1.055 755 535
147 Đào Duy Anh Nguyễn Huệ Hết thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 10 (nhà ông Nguyễn Văn Nghệu) 1.505 1.055 755 535
148 Đặng Thùy Trâm (Đường cũ là Cự Nẫm) Giáp đường Quang Trung (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 39) Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh 1.505 1.055 755 535
149 Bùi Thị Xuân Hùng Vương Chế Lan Viên 1.505 1.055 755 535
150 Yết Kiêu Duy Tân Phan Chu Trinh 1.505 1.055 755 535
151 Thành Thái (Đường cũ là Nguyễn Duy Cần) Bà Triệu Trần Thái Tông 1.505 1.055 755 535
152 Ngô Gia Tự Bà Triệu Phan Chu Trinh 1.505 1.055 755 535
153 Phan Huy Chú Nguyễn Viết Cù Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 21 (nhà ông Phan Tiến Hùng) 1.505 1.055 755 535
154 Hoàng Hoa Thám Quách Xuân Kỳ Thửa đất số 245, tờ BĐĐC số 23 (nhà ông Phạm Văn Hán) 1.505 1.055 755 535
155 Tôn Thất Thuyết Quách Xuân Kỳ Cù Chính Lan 1.505 1.055 755 535
156 Đinh Công Tráng Cao Thắng Võ Văn Tần 1.505 1.055 755 535
157 Văn Cao Trần Quang Khải Xuân Quỳnh 1.505 1.055 755 535
158 Hồ Xuân Hương Quách Xuân Kỳ Cù Chính Lan 1.505 1.055 755 535
159 Tô Vĩnh Diện Quách Xuân Kỳ Cù Chính Lan 1.505 1.055 755 535
160 Mẹ Suốt Nguyễn Văn Linh Dương Văn An 1.505 1.055 755 535
161 Các tuyến đường rộng 15m phía trong Dự án Tạo quỹ đất Tỉnh lộ 2 4.410 3.090 2.175 1.520
162 Các tuyến đường rộng 11,5m phía trong Dự án Tạo quỹ đất Tỉnh lộ 2 3.675 2.575 1.805 1.270
163 Đường tỉnh 561 Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) Cầu Hiểm 1.480 1.036 725 508
Địa giới xã Vạn Trạch Bưu điện văn hóa xã Hoàn Trạch (cũ) 915 641 448 314
164 Các tuyến đường xung quanh chợ xã Hoàn Trạch (cũ) 695 487 341 238
165 Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Nam sông phường Bún, thị trấn Hoàn Lão 6.280 4.396 3.077 2.154
166 Dự án đầu tư khai thác quỹ đất phát triển kết cấu hạ tầng khu vực phía Tây đoạn từ Cầu Hói đến ngã 3 Bệnh viện Đa khoa Bố Trạch 8.300 5.810 4.067 2.847
167 Dự án tạo quỹ đất phía Bắc hồ Cồn Sãi 3.675 2.575 1.805 1.270
168 Các tuyến đường nội thị còn lại 1.020 715 511 363
169 Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định        
4.2 Thị trấn Nông Trường Việt Trung          
1 Quốc lộ 9E Đường Hồ Chí Minh Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam 1.655 1.170 820 585
Cầu chui đường cao tốc Bắc Nam Trường cấp II+III 3.960 2.775 1.955 1.370
2 Đường nội thị Chợ C.ty CP Việt Trung Quảng Bình 3.960 2.775 1.955 1.370
3 Đường nội thị Công ty CP Việt Trung Quảng Bình Nhà Siêu thị C.ty CP Việt Trung QB (thửa đất số 656, tờ BĐĐC số 38) trụ sở đội Thắng Lợi cũ 1.655 1.170 820 585
4 Quốc lộ 9E Thửa đất ông Võ Công Lịch (tổ dân phố 3) (thửa đất số 415; tờ BĐĐC số 43) Hết thửa đất ông Phạm Xuân Tình (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 46) 1.655 1.170 820 585
5 Đường nội thị C.ty CP Việt Trung Quảng Bình Hết Thửa đất ông Hà (TDP Quyết Thắng) (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 36) 1.655 1.170 820 585
6 Đường nội thị Đường Hồ Chí Minh Hết Thửa đất bà Cơ (TDP Dũng Cảm) (thửa đất số 15; tờ BĐĐC số 18) 705 495 335 235
7 Đường nội thị Đường Hồ Chí Minh Trạm biến thế Truyền Thống 705 495 335 235
8 Đường nội thị Thửa đất ông Tam (thửa đất số 02; tờ BĐĐC số 20) Trạm biến thế Truyền Thống 705 495 335 235
9 Quốc lộ 9E Thửa đất bà Cúc (thửa đất số 01; tờ BĐĐC số 45) Hết thửa đất bà Uyển (thửa đất số 125; tờ BĐĐC số 48) 705 495 335 235
10 Đường nội thị Cầu bản Khe Ngát Hết bản Khe Ngát 235 220 205 185
11 Đường nội thị Thửa đất bà Hường (thửa đất số 35; tờ BĐĐC số 11) Hết thửa đất ông An (thửa đất số 65; tờ BĐĐC số 11) 235 220 205 185
12 Đường nội thị Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 11) Hết thửa đất bà Duyên (thửa đất số 171; tờ BĐĐC số 08) 235 220 205 185
13 Đường nội thị Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 162, tờ BĐĐCsố 11) Thửa đất bà Hảo (thửa đất số 168; tờ BĐĐC số 11) 335 270 235 205
14 Đường nội thị Thửa đất ông Dũng (thửa đất số 191, tờ BĐĐCsố 37) Cầu Ông Mẹo (gần thửa đất BHK số 99, tờ BĐĐC số 37) 705 495 335 235
15 Đường nội thị Thửa đất ông Hoàng (thửa đất số 22, tờ BĐĐCsố 36) Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 55, tờ BĐĐCsố 43) 705 495 335 235
16 Đường nội thị Nhà hàng Thảo Nguyên (thửa đất số 662, tờ BĐĐC số 38) Thửa đất bà Hồ Thị Tào (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 44) 705 495 335 235
17 Đường nội thị Thửa đất ông Quý (thửa đất số 190, tờ BĐĐC số 44) TDP 3 Thửa đất ông Triều (thửa đất số 332, tờ BĐĐC số 44) 705 495 335 235
18 Đường nội thị Thửa đất bà Yêm (thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 44) Thửa đất bà Hà Thảo (thửa đất số 20, tờ BĐĐCsố 47) 705 495 335 235
19 Đường nội thị Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 290, tờ BĐĐC số 46) Thửa đất của C.ty CP Việt Trung Quảng Bình (thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 12) 705 495 335 235
20 Đường nội thị Thửa đất ông Huệ (thửa đất số 388, tờ BĐĐC số 38) Thửa đất ông Hảo (thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 38) 705 495 335 235
21 Đường nội thị Thửa đất ông Đạm (thửa đất số 369, tờ BĐĐC số 38) Thửa đất ông Thụ (thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 38) 705 495 335 235
22 Đường nội thị Thửa đất bà Lệ (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 37) Thửa đất ông Hợi (thửa đất số 90, tờ BĐĐC số 37) 705 495 335 235
23 Đường nội thị Thửa đất bà Nga (thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 37) Thửa đất ông Sơn (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 38) 705 495 335 235
24 Đường nội thị Hầm chui Cao tốc Bắc Nam (gần nhà máy sắn) Giáp nhà hàng Dũng Hương 705 495 335 235
25 Đường Hồ Chí Minh Giáp xã Thuận Đức Giáp xã Hòa Trạch 1.655 1.170 820 585
26 Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm - Trường TH cơ sở Bắc Dinh        
26.1 Các tuyến đường quy hoạch rộng 13,5 m (đường gom) 3.564 2.495 1.746 1.222
26.2 Các tuyến đường còn lại 3.136 2.195 1.537 1.076
27 Khu tái định cư Hữu Nghị - Dũng Cảm 3.564 3.136 2.760 1.932
28 Khu tái định cư Quyết Tiến        
28.1 Các tuyến đường quy hoạch rộng 32 m 4.826 3.378 2.365 1.655
28.2 Các tuyến đường quy hoạch rộng 13,5 m 3.620 2.534 1.774 1.242
29 Các tuyến đường nội thị còn lại 705 495 335 235
30 Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
4.3 Thị trấn Phong Nha            
1 Hồ Chí Minh Xã Hưng Trạch Xã Phúc Trạch 6.115 4.295 3.010 2.105
Đường gom đường Hồ Chí Minh 3.040 2.140 1.505 1.055
2 Đường Tỉnh 562 Ngã 3 đường Hồ Chí Minh Nhà thờ Hà Lời 7.350 5.145 3.610 2.540
Nhà thờ Hà Lời KM0 3.675 2.575 1.805 1.270
KM0 Trạm gác rừng Phong Nha 2.575 1.805 1.270 905
3 Đường nhựa rộng 32m (Hà Lời - Phong Nha) Trung tâm Du Lịch Phong Nha Giáp Tỉnh lộ 562 7.350 5.145 3.610 2.540
4 Xuân Sơn Bến phà B Xuân Sơn Đường Hồ Chí Minh 2.775 1.955 1.370 970
5 Ngô Quyền Đường Hồ Chí Minh (ngã tư thôn Xuân Sơn) Giáp xã Hưng Trạch 2.775 1.955 1.370 970
6 Đường quy hoạch thôn Xuân Tiến Các đường trong khu QH dân cư thôn Xuân Tiến 4.210 2.960 2.075 1.455
7 Đường bê tông rộng 4 m Các dãy còn lại của thôn Xuân Tiến 1.705 1.205 855 605
8 Đường bê tông rộng 4m Dãy 2,3 khu vực QH Cồn Vình 1.705 1.205 855 605
9 Trục đường xung quanh chợ Xuân Sơn 5.415 3.795 2.660 1.875
10 Đường nhựa rộng 10,5 m Nhà ông Dẫu (thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 91) thôn Phong Nha Cửa Động Phong Nha (thửa đất BHK số 147, tờ BĐĐC 74) 2.575 1.805 1.270 905
11 Đường đất rộng 5m Đất ông Thuật (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 67) thôn Trằm Mé Đất ông Thiết (thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 66) thôn Trằm Mé 535 385 285 205
12 Đường bê tông rộng 4 m Nhà bà Tài (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) thôn Trằm Mé Đất ông Nghĩa (thửa đất số 136, tờ BĐĐC số 65) thôn Trằm Mé 535 385 285 205
13 Đường nhựa 327 rộng 7,5 m Đường Hồ Chí Minh Đường Tỉnh 562 1.705 1.205 855 605
14 Nguyễn Văn Trỗi Nhà ông Mai Hữu Thọ, Xuân Sơn (thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 54) Nhà ông Trương Văn Lư, Xuân Sơn (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 65) 2.775 1.955 1.370 970
15 Trường Chinh Nhà ông Hoàng Văn Lựu, Xuân Sơn (thửa đất số 161; tờ BĐĐC số 48) Nhà ông Trần Xuân Tiến, Gia Tịnh (thửa đất số 571; tờ BĐĐC số 49) 2.775 1.955 1.370 970
16 Nguyễn Trãi Bến phà Xuân Sơn Nhà ông Mai Văn Bằng, Na (thửa đất số 132; tờ BĐĐC số 87) 2.775 1.955 1.370 970
17 An Dương Vương Tỉnh lộ 562 Bảng di sản Phong Nha - Kẻ Bầng (Cù Lạc 1) Cầu Cổ Giang (xã Hưng Trạch) 2.775 1.955 1.370 970
18 Nguyễn Huệ Đường QL 15A nhà ông Hoàng Văn Thái, Cù Lạc 1 (thửa đất 366, tờ BĐ ĐC số 55) Nhà ông Nguyễn Bá Ngọc, Cù Lạc 2 (thửa đất số 1522, tờ BĐĐC số 59) 2.775 1.955 1.370 970
19 Lê Lợi Nhà ôn Phan Văn Thiết, Trằm Mé Nghĩa địa Na 2.775 1.955 1.370 970
20 Lý Thường Kiệt Nhà ông Đặng Văn Năm (khu Tái định cư Hà Lời) Đất ông Nguyễn Quý Tuy (khu Tái định cư Hà Lời) 4.210 2.960 2.075 1.455
21 Đinh Tiên Hoàng Đất bà Nguyễn Thị Mai (khu Tái định cư Hà Lời) Nhà ông Hoàng Văn Đoàn (khu Tái định cư Hà Lời) 4.210 2.960 2.075 1.455
22 Hùng Vương Bến Phà Xuân Sơn Đường TL562 (Phong Nha) 7.350 5.145 3.610 2.540
23 Trần Phú Tỉnh lộ 562 nhà bà Phạm Thị Chung, Xuân Tiến (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 82) Nhà bà Nguyễn Thị Yên, Xuân Tiến (thửa đất số 06, tờ BĐĐC số 83) 2.775 1.955 1.370 970
24 Lý Thái Tổ Cầu Chày Lập (Trằm Mé) Nhà bà Hoàng Thị Tài, Trằm Mé (thửa đất số 246, tờ BĐĐC số 73) 2.775 1.955 1.370 970
25 Đào Duy Từ Quốc Lộ 15A nhà ông Nguyễn Xuân Thắm, Cù Lạc 1 (thửa đất số 1573, tờ BĐĐC số 54) Trường Mầm non Phong Nha 2.775 1.955 1.370 970
26 Hai Bà Trung Nhà bà Nguyễn Thị Toan, Cù Lạc 2 (thửa đất số 319, tờ BĐĐC số 60) Nhà bà Trần Thị Chiến, Cù Lạc 2 (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 64) 2.775 1.955 1.370 970
27 Sơn Trạch Nhà ông Trần Văn Huỳnh, Cù Lạc 2 (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 60) Đường TL 562, Phong Nha 2.775 1.955 1.370 970
28 Đường 20 - Quyết thắng Đường TL 562 nhà ông Hồ Bằng Nguyên, Phong Nha (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 91) Giáp xã Tân Trạch 2.775 1.955 1.370 970
29 Quách Xuân Kỳ Giáp đường Trần Phú nhà ông Nguyễn Văn Túc, Xuân Tiến (thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 82) Núi Voi, Xuân Tiến 2.775 1.955 1.370 970
30 Đồng Sỹ Nguyên Đường Hồ Chí Minh Động Phong Nha 2.775 1.955 1.370 970
31 Nguyễn Hữu Cảnh Cầu treo xóm Trằm, nhà ông Tạ Quang Lái; Trằm Mé (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 73) Nhà ông Trần Văn Quảng, Trằm Mé (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 67) 2.775 1.945 1.365 960
32 Hàn Mặc Tử ĐT 562 nhà bà Lê Thị Chuyên, Phong Nha (thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 92) Thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu tái định cư Phong Nha) 3.675 2.585 1.820 1.275
Hết thửa đất số 471, tờ BĐĐC số 92 (khu tái định cư Phong Nha) Đường 32 m, Phong Nha 3.040 2.135 1.495 1.050
33 Lê Văn Tri ĐT 562 nhà ông Nguyễn Văn Hướng, Phong Nha (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 92) Nhà ông Phạm Khắc Tứ, Phong Nha (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 92) 6.115 4.285 3.000 2.115
Hết khu tái định cư Phong Nha Đường 32 m, Phong Nha 5.415 3.815 2.675 1.895
34 Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 5 m trở lên. 1.705 1.205 855 605
35 Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 5 mét, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng. 535 385 285 205
36 Các tuyến đường thuộc bản Rào Con 405 285 205  
37 Dự án quy hoạch chi tiết điểm dân cư Tổ dân phố 1 Cù Lạc 1 7.000 4.900 3.430 2.401
38 Các tuyến đường nội thị còn lại 535 385 285 205
39 Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
6 THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI        
6.1 PHƯỜNG ĐỒNG HẢI          
1 Mẹ Suốt Bờ sông Nhật Lệ Quảng Bình Quan 43.250 30.275 21.195 14.835
2 Quang Trung Giáp phường Phú Hải Hùng Vương 35.465 24.830 17.380 12.175
3 Hùng Vương Quang Trung Lý Thường Kiệt 35.465 24.830 17.380 12.175
4 Quách Xuân Kỳ Đường Hương Giang Đường Trần Hưng Đạo 32.525 22.770 15.945 11.170
5 Nguyễn Hữu Cảnh Đường Quang Trung Đường Nguyễn Trãi 35.465 24.830 17.380 12.175
6 Lê Lợi Quảng Bình Quan Cống 10 28.200 19.740 13.825 9.685
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Cống 10 26.815 18.775 13.140 9.205
7 Hương Giang Cầu Dài Đường Huỳnh Côn 25.085 17.560 12.295 8.610
Đường Huỳnh Côn Đường Mẹ Suốt 32.525 22.770 15.945 11.170
8 Thanh Niên Đường Quang Trung Đường Nguyễn Trãi 21.455 15.020 10.520 7.370
9 Lê Trực Đường Quách Xuân Kỳ Đường Quang Trung 21.455 15.020 10.520 7.370
10 Nguyễn Trãi Đường Quách Xuân Kỳ Giáp phường Đồng Phú 21.455 15.020 10.520 7.370
11 Nguyễn Thị Minh Khai Đường Hùng Vương Đến quảng trường 18.600 13.020 9.115 6.385
12 Cô Tám Đường Quách Xuân Kỳ Đường Thanh Niên 18.600 13.020 9.115 6.385
13 Lê Hoàn Đường Lê Lợi Đường Mạc Đỉnh Chi 18.600 13.020 9.115 6.385
14 Nguyễn Văn Trỗi Đường Lê Lợi Đường Quang Trung 18.600 13.020 9.115 6.385
15 Nguyễn Viết Xuân Đường Hương Giang Đường Thanh Niên 18.600 13.020 9.115 6.385
16 Nguyễn Phạm Tuân Đường Hương Giang Đường Quang Trung 16.435 11.505 8.055 5.640
17 Lâm Úy Đường Nguyễn Trãi Đường Huỳnh Côn 15.055 10.540 7.380 5.175
18 Lưu Trọng Lư Đường Quang Trung Đường Nguyễn Hữu Cảnh 15.055 10.540 7.380 5.175
19 Lương Thế Vinh Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Lưu Trọng Lư 15.055 10.540 7.380 5.175
20 Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Lưu Trọng Lư 15.055 10.540 7.380 5.175
21 Lê Văn Hưu Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Hữu Cảnh 12.805 8.965 6.280 4.405
22 Mạc Đỉnh Chi Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Văn Trỗi 12.805 8.965 6.280 4.405
23 Yết Kiêu Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đường Lê Văn Hưu 12.805 8.965 6.280 4.405
24 Dã Tượng Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Mạc Đỉnh Chi 12.805 8.965 6.280 4.405
25 Trần Hoàn Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Dã Tượng 12.805 8.965 6.280 4.405
26 Trần Bình Trọng Đường Lê Văn Hưu Đường Yết Kiêu 11.420 7.995 5.600 3.920
Đường Yết Kiêu Đường Lê Lợi 15.055 10.540 7.380 5.175
Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Hữu Cảnh 11.420 7.995 5.600 3.920
27 Huỳnh Côn Đường Hương Giang Đường Thanh Niên 11.420 7.995 5.600 3.920
28 Thạch Hãn Đường Hương Giang Đường Thanh Niên 11.420 7.995 5.600 3.920
29 Tuệ Tĩnh Đường Lê Hoàn Đường Nguyễn Văn Trỗi 11.420 7.995 5.600 3.920
30 Đường vòng quanh Hồ Trạm Đường Nguyễn Trãi Đường Lê Văn Hưu 11.420 7.995 5.600 3.920
31 Đường chưa có tên tổ dân phố Đồng Hải Đường Trần Bình Trọng Đường Nguyễn Hữu Cảnh (cạnh TT Giới thiệu việc làm Hội Nông dân) 11.420 7.995 5.600 3.920
32 Đường chưa có tên (TDP Đồng Đình) Đường Lê Lợi Đường Lưu Trọng Lư 11.420 7.995 5.600 3.920
33 Huy Cận Đường Mạc Đỉnh Chi Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 11.420 7.995 5.600 3.920
34 Lương Định Của Đường Lương Thế Vinh Đường Tuệ Tĩnh 11.420 7.995 5.600 3.920
35 Phạm Ngọc Thạch Đường Lương Thế Vinh Đường Tuệ Tĩnh 11.420 7.995 5.600 3.920
36 Ngõ 05 Thanh Niên Đường Thanh Niên Đường Hương Giang 8.910 6.240 4.370 3.065
37 Ngõ 08 Thanh Niên Đường Thanh Niên Tường rào Sở Kế hoạch và Đầu tư (cũ) 8.910 6.240 4.370 3.065
38 Ngõ 22 Thanh Niên Đường Thanh Niên Ngã tư đường Quang Trung - đường Nguyễn Hữu Cảnh 8.910 6.240 4.370 3.065
39 Ngõ 05 Nguyễn Phạm Tuân Đường Nguyễn Phạm Tuân Ngõ 22 đường Thanh Niên 8.910 6.240 4.370 3.065
40 Ngõ 02 Nguyễn Phạm Tuân Đường Nguyễn Phạm Tuân Tường rào sau lưng Sở Khoa học và Công nghệ 8.910 6.240 4.370 3.065
41 Ngõ 10 Nguyễn Phạm Tuân Đường Nguyễn Phạm Tuân Đường Thanh Niên 8.910 6.240 4.370 3.065
42 Ngõ 28 Mẹ Suốt Đường Mẹ Suốt Đường Cô Tám 8.910 6.240 4.370 3.065
43 Ngõ 2 Quách Xuân Kỳ Đường Quách Xuân Kỳ Ngõ 28 Mẹ Suốt 8.910 6.240 4.370 3.065
44 Ngõ 10 Lê Trực Đường Lê Trực Đường Thanh Niên 8.910 6.240 4.370 3.065
45 Ngõ 21 Quang Trung Đường Quang Trung (Viện kiểm sát nhân dân TP Đồng Hới) Hàng rào Trường Tiểu học Hải Đình 8.910 6.240 4.370 3.065
46 Ngõ 35 Nguyễn Hữu Cảnh Đường Trần Bình Trọng Đường Nguyễn Hữu Cảnh 8.910 6.240 4.370 3.065
47 Ngõ 19 Mẹ Suốt Đường Mẹ Suốt Tường rào Thửa đất ông Lợi (thửa đất số 93; tờ BĐĐC số 20) 8.910 6.240 4.370 3.065
48 Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu đô thị phía Bắc đường Lê Lợi          
48.1 Văn Cao Đường 23 - 8 Đường Võ Thúc Đồng 27.900 18.775 13.140 9.205
48.2 Nguyễn Hữu Thọ Đường 23 - 8 Đường Lê Lợi 23.355 16.350 11.445 8.020
48.3 30 - 4 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường 23 - 8 16.435 11.505 8.055 5.640
48.4 Trần Đại Nghĩa Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường 30 - 4 16.435 11.505 8.055 5.640
48.5 Tự Đức Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường 30 - 4 16.435 11.505 8.055 5.640
48.6 Hoàng Thị Loan Đường Tự Đức Đường 30 - 4 16.435 11.505 8.055 5.640
48.7 Tống Duy Tân Đường Tự Đức Đường 30 - 4 16.435 11.505 8.055 5.640
48.8 Tăng Bạt Hổ Đường Trần Đại Nghĩa Đường Lê Lợi 16.435 11.505 8.055 5.640
48.9 Võ Thúc Đồng Đường Hoàng Thị Loan Đường Tống Duy Tân 16.435 11.505 8.055 5.640
48.10 19 - 8 Đường Tăng Bạt Hổ Đường Tống Duy Tân 16.435 11.505 8.055 5.640
49 Trần Hưng Đạo Cầu Nhật Lệ I Đường Lý Thường Kiệt 43.250 30.275 21.195 14.835
50 Lý Thường Kiệt Đường Hùng Vương Đường Phan Bội Châu 35.465 24.830 17.380 12.175
51 Nguyễn Du Đường Quách Xuân Kỳ Cầu Hải Thành 32.525 22.770 15.945 11.170
52 Lê Quý Đôn Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Du 26.815 18.775 13.140 9.205
53 Phan Bội Châu Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Du 21.455 15.020 10.520 7.370
54 Dương Văn An Đường Trần Hưng Đạo Đường Phan Bội Châu 19.030 13.325 9.325 6.535
55 Hồ Xuân Hương Đường Nguyễn Du Đường Lý Thường Kiệt 18.600 13.020 9.115 6.385
56 Hàn Mạc Tử Đường Nguyễn Du Đường Lý Thường Kiệt 18.600 13.020 9.115 6.385
57 Bà Huyện Thanh Quan Đường Nguyễn Du Đường Lý Thường Kiệt 18.600 13.020 9.115 6.385
58 Đoàn Thị Điểm Đường Nguyễn Du Đường Lý Thường Kiệt 18.600 13.020 9.115 6.385
59 Nguyễn Hàm Ninh Đường Nguyễn Du Đường Lý Thường Kiệt 12.805 8.965 6.280 4.405
60 Nguyễn Đức Cảnh Đường Nguyễn Du Đường Phan Bội Châu 12.805 8.965 6.280 4.405
61 Phan Chu Trinh Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Du 12.805 8.965 6.280 4.405
62 Cao Bá Quát Đường Dương Văn An Đường Hồ Xuân Hương 11.420 7.995 5.600 3.920
63 Nguyễn Đình Chiểu Đường Lê Quý Đôn Đường Trần Văn Ơn 11.420 7.995 5.600 3.920
64 Nguyễn Khuyến Đường Hồ Xuân Hương Đường Phan Bội Châu 11.420 7.995 5.600 3.920
65 Trần Văn Ơn Đường Dương Văn An Đường Nguyễn Du 11.420 7.995 5.600 3.920
66 Bùi Thị Xuân Đường Dương Văn An Đường Phan Bội Châu 11.420 7.995 5.600 3.920
67 Huyền Trân Công Chúa Đường Phan Chu Trinh Đường Phan Bội Châu 11.420 7.995 5.600 3.920
68 Ngõ 93 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt Đường Huyền Trân Công Chúa 10.695 7.485 5.245 3.670
69 Ngõ 101 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt Đường Huyền Trân Công Chúa 10.695 7.485 5.245 3.670
70 Ngõ 107 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt Đường Huyền Trân Công Chúa 10.695 7.485 5.245 3.670
71 Ngõ 112 Dương Văn An Đường Dương Văn An Đường Bùi Thị Xuân 10.695 7.485 5.245 3.670
72 Đường chưa có tên Ngõ 101 Lý Thường Kiệt Ngõ 107 Lý Thường Kiệt 6.230 4.360 3.055 2.150
73 Ngõ 46 Bùi Thị Xuân Đường Bùi Thị Xuân Đường Huyền Trân Công Chúa 5.835 4.085 2.860 2.010
74 Ngõ 14 Phan Chu Trinh Đường Phan Chu Trinh Đường Phan Bội Châu 5.835 4.085 2.860 2.010
75 Ngõ 32 Phan Chu Trinh Đường Phan Chu Trinh Đường Phan Bội Châu 5.835 4.085 2.860 2.010
76 Ngõ 37 Nguyễn Đức Cảnh Đường Nguyễn Đức Cảnh Ngõ 32 Đường Phan Chu Trinh 5.785 4.050 2.835 1.985
77 Ngõ 66 Nguyễn Đức Cảnh Đường Nguyễn Đức Cảnh Hết thửa đất ông Nghệ (thửa đất số 150, tờ BĐĐC số 2) 4.050 2.835 1.985 1.395
78 Ngõ 34 Lê Quý Đôn Đường Lê Quý Đôn Khu vực nhà CB-CN máy nước 4.050 2.835 1.985 1.395
79 Các tuyến đường chưa có trong danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
6.2 PHƯỜNG ĐỒNG PHÚ          
1 Trần Hưng Đạo Cầu rào Bưu điện tỉnh Quảng Bình 43.250 30.275 21.195 14.835
2 Lý Thường Kiệt Cầu Bệnh Viện Đường Hùng Vương 35.465 24.830 17.380 12.175
3 Nguyễn Hữu Cảnh Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Trãi 35.465 24.830 17.380 12.175
4 23 - 8 Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đường Nguyễn Hữu Thọ 27.900 18.775 13.140 9.205
5 Văn Cao Đường Trần Phú Đường Võ Thúc Đồng 27.900 18.775 13.140 9.205
6 Trần Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đường Văn Cao 26.815 18.775 13.140 9.205
7 Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi        
7.1 Nguyễn Hữu Thọ Giáp Đồng Hải Đường Trần Quang Khải 23.355 16.350 11.445 8.020
Đường Trần Quang Khải Cuối khu đô thị phía Bắc Trần Quang Khải 26.815 18.775 13.140 9.205
7.2 30 - 4 Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường 23 - 8 16.435 11.505 8.055 5.640
7.3 Tự Đức Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường 30 - 4 16.435 11.505 8.055 5.640
7.4 Hoàng Thị Loan Đường Tự Đức Đường 30 - 4 16.435 11.505 8.055 5.640
7.5 Tống Duy Tân Đường Tự Đức Đường 30 - 4 16.435 11.505 8.055 5.640
7.6 Võ Thúc Đồng Đường Hoàng Thị Loan Đường Tống Duy Tân 16.435 11.505 8.055 5.640
8 Các tuyến đường thuộc Dự án khu nhà ở thương mại phía Bắc đường Trần Quang Khải (Công ty 533)        
8.1 Mai Trung Đường Nguyễn Hữu Thọ Võ Khắc Triển 16.435 11.505 8.055 5.640
8.2 An Sinh Đường Nguyễn Hữu Thọ Võ Khắc Triển 16.435 11.505 8.055 5.640
8.3 Hoàng Bá Hiệu Đường Nguyễn Hữu Thọ Võ Khắc Triển 16.435 11.505 8.055 5.640
8.4 Quyết Thắng Đường Nguyễn Hữu Thọ Võ Khắc Triển 26.815 18.775 13.140 9.205
8.5 Nguyễn Lễ Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường khu dân cư 16.435 11.505 8.055 5.640
8.6 Ngô Thế Vinh Đường Mạc Kim Chi Võ Khắc Triển 16.435 11.505 8.055 5.640
8.7 Võ Khắc Triển Đường Trần Quang Khải Đường Lý Thường Kiệt 21.455 15.020 10.520 7.370
8.8 Mạc Kính Điển Đường Lý Thường Kiệt Khu đô thị Bắc Trần Quang Khải 12.805 8.965 6.280 4.405
8.9 Đường rộng 31 m   26.815 18.775 13.140 9.205
8.10 Đường rộng 22,5 m   21.455 15.020 10.520 7.370
8.11 Đường rộng 15 m   16.435 11.505 8.055 5.640
8.12 Đường rộng 13 m   12.805 8.965 6.280 4.405
9 Trần Quang Khải Đường Lý Thường Kiệt Giáp phường Nam Lý 23.355 16.350 11.445 8.020
10 Lý Nam Đế Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Hưng Đạo 23.355 16.350 11.445 8.020
11 Nguyễn Trãi Giáp Phường Đồng Hải Nguyễn Hữu Cảnh 21.455 15.020 10.520 7.370
12 Lê Duẩn Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đường Văn Cao 21.455 15.020 10.520 7.370
13 Khu dân cư phía Đông Phùng Hưng        
13.1 La Sơn Phu Tử Đường Lý Thường Kiệt Cuối Khu đô thị Phía Đông Phùng Hưng 21.455 15.020 10.520 7.370
13.2 Vương Hồng Sển Đường La Sơn Phu Tử Trần Quý Kiên 14.100 9.870 6.920 4.850
13.3 Võ Văn Tuấn Đường La Sơn Phu Tử Nguyễn Văn Tố 14.100 9.870 6.920 4.850
13.4 Kim Bảng Phạm Triệt Vương Hồng Sển 14.100 9.870 6.920 4.850
13.5 Phạm Triệt Kim Bảng Hoàng Nghĩa Phú 14.100 9.870 6.920 4.850
13.6 Trần Quý Kiên Cần Vương Đường QH 15m 14.100 9.870 6.920 4.850
13.7 Cần Vương Trần Quý Kiên Đường QH giáp Hải Thành 14.100 9.870 6.920 4.850
13.8 Hoàng Nghĩa Phú Cần Vương Đường QH 15m 14.100 9.870 6.920 4.850
13.9 Phạm Quang Tiến Cần Vương Đường QH 15m 14.100 9.870 6.920 4.850
13.10 Nguyễn Văn Tố Kim Bảng Đường QH 15m 14.100 9.870 6.920 4.850
13.11 Các tuyến đường rộng 22,5 m   21.455 15.020 10.520 7.370
13.12 Các tuyến đường rộng 15 m     12.805 8.965 6.280 4.405
14 Hai Bà Trưng Đường Trần Hưng Đạo Đường Lý Thường Kiệt 19.030 13.325 9.325 6.535
15 Trần Nhân Tông Đường Lý Thường Kiệt Sát tường rào Công an thành phố 18.600 13.020 9.115 6.385
16 Nguyễn Trường Tộ Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Hữu Cảnh 18.600 13.020 9.115 6.385
17 Ngô Quyền Đường Lý Thường Kiệt Đường Lý Nam Đế 16.435 11.505 8.055 5.640
18 Tôn Thất Thuyết Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Hữu Cảnh 16.435 11.505 8.055 5.640
19 Khu dân cư phía Bắc đường Trần Hưng Đạo        
19.1 Nguyễn Tư Nghiêm Đường Lý Nam Đế Bờ sông Cầu Rào 16.435 11.505 8.055 5.640
19.2 Nguyễn Gia Trí Đường Lý Nam Đế Bờ sông Cầu Rào 15.055 10.540 7.380 5.175
19.3 Nguyễn Sáng Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Tư Nghiêm 15.055 10.540 7.380 5.175
19.4 Lê Ngô Cát Đường Lý Nam Đế Bờ sông Cầu Rào 12.805 8.965 6.280 4.405
19.5 Đoàn Nguyễn Tuấn Đường Nguyễn Gia Trí Đường Nguyễn Biểu 12.805 8.965 6.280 4.405
19.6 Lưu Công Danh Đoàn Nguyễn Tuấn (Đường số 19) Sông Cầu Rào 12.805 8.965 6.280 4.405
20 Phan Đình Giót Đường Lý Nam Đế Đường Hai Bà Trưng 15.055 10.540 7.380 5.175
21 Khu hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh        
21.1 Phạm Hùng Đường Trần Bang Cẩn Đường Đỗ Nhuận 15.055 10.540 7.380 5.175
Đường Đỗ Nhuận Đường Nguyễn Hữu Thọ 15.055 10.540 7.380 5.175
21.2 Trần Bang Cẩn Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đất lúa 15.055 10.540 7.380 5.175
21.3 Trần Kinh Đường Trần Bang Cẩn Đường Đỗ Nhuận 6.230 4.360 3.055 2.150
22 Bà Triệu Đường Trần Hưng Đạo Đường Lý Thường Kiệt 12.805 8.965 6.280 4.405
23 Đinh Tiên Hoàng Đường Lý Thường Kiệt Đường Hai Bà Trưng 12.805 8.965 6.280 4.405
24 Đỗ Nhuận Đường Trần Hưng Đạo Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Hữu Cảnh 12.805 8.965 6.280 4.405
25 Hàm Nghi Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Trãi 12.805 8.965 6.280 4.405
26 Phùng Hưng Cầu Bệnh Viện Đường Lý Thường kiệt (Khách sạn 8-3) 12.805 8.965 6.280 4.405
27 Trần Nguyên Hãn Đường Hai Bà Trưng Trường THCS Đồng Phú 12.805 8.965 6.280 4.405
28 Đại Phong Đường Lý Nam Đế Đường Hai Bà Trưng 12.805 8.965 6.280 4.405
29 Phạm Hồng Thái Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Hữu Cảnh 11.420 7.995 5.600 3.920
30 Trần Quốc Toản Đường Nguyễn Hữu Cảnh Chợ Đồng Phú 11.420 7.995 5.600 3.920
31 Hà Văn Cách Ngõ 85 đường Hai Bà Trưng Đường Lý Thường Kiệt 11.420 7.995 5.600 3.920
32 Nguyễn An Ninh Đường Lý Thường Kiệt Đến hết đường nhựa 11.420 7.995 5.600 3.920
33 Hoàng Hoa Thám Đường Trần Quang Khải Ngõ 48 Lý Thường Kiệt 11.420 7.995 5.600 3.920
34 Ngõ 126 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt Hết đường nhựa 11.420 7.995 5.600 3.920
35 Ngõ 124 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt Hết đường nhựa 11.420 7.995 5.600 3.920
36 Đường 18 - 8 Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Nhân Tông 11.420 7.995 5.600 3.920
37 Cao Bá Đạt Đường Trần Quang Khải Ngõ 99 Hai Bà Trưng 11.420 7.995 5.600 3.920
38 Mai Thúc Loan Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đường Trần Quốc Toản 11.420 7.995 5.600 3.920
39 Nguyễn Biểu Đường Lý Nam Đế Bờ sông Cầu Rào 11.420 7.995 5.600 3.920
40 Lý Tự Trọng Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Nhân Tông 6.230 4.360 3.055 2.150
41 Trần Quý Cáp Đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tiên Hoàng 6.230 4.360 3.055 2.150
42 Hồ Cưỡng Đường Trần Quý Cáp Đường Bà Triệu 6.230 4.360 3.055 2.150
43 Trần Khát Chân Đường Trần Hưng Đạo Đường Đinh Tiên Hoàng 6.230 4.360 3.055 2.150
44 Ngõ 86 Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng Đường Trần Quý Cáp 4.050 2.835 1.985 1.395
45 Ngõ 155 Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng Đường Bà Triệu 4.050 2.835 1.985 1.395
46 Ngõ 262 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt Đường chưa có tên (Tổ dân phố 11) 4.050 2.835 1.985 1.395
47 Ngõ 72 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt Đường Bà Triệu 4.050 2.835 1.985 1.395
48 Ngõ 58 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Quang Khải 4.050 2.835 1.985 1.395
49 Ngõ 48 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt Đường Bà Triệu 4.050 2.835 1.985 1.395
50 Ngõ 36 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt Đường Bà Triệu 4.050 2.835 1.985 1.395
51 Ngõ 14A Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt Đường Bà Triệu 4.050 2.835 1.985 1.395
52 Ngõ 99 Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng Đường Bà Triệu 4.050 2.835 1.985 1.395
53 Ngõ 177 Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng Ngõ 47 Trần Hưng Đạo 4.050 2.835 1.985 1.395
54 Ngõ 171 Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng Ngõ 47 Trần Hưng Đạo 4.050 2.835 1.985 1.395
55 Ngõ 122 Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng Đường Trần Quý Cáp 4.050 2.835 1.985 1.395
56 Ngõ 110 Hai Bà Trưng Đường Hai Bà Trưng Đường Trần Quý Cáp 4.050 2.835 1.985 1.395
57 Ngõ 10 Trần Nhân Tông Đường Trần Nhân Tông Đường Đinh Tiên Hoàng 4.050 2.835 1.985 1.395
58 Ngõ 4 Lý Thường Kiệt Đường Lý Thường Kiệt Đường Trần Khát Chân 4.050 2.835 1.985 1.395
59 Ngõ 45 Phạm Hồng Thái Đường Phạm Hồng Thái Đường Hàm Nghi 4.050 2.835 1.985 1.395
60 Ngõ 65 Phạm Hồng Thái Đường Phạm Hồng Thái Đường Hàm Nghi 4.050 2.835 1.985 1.395
61 Ngõ 69 Phạm Hồng Thái Đường Phạm Hồng Thái Đường Hàm Nghi 4.050 2.835 1.985 1.395
62 Ngõ 35 Phạm Hồng Thái Đường Phạm Hồng Thái Đường Hàm Nghi 4.050 2.835 1.985 1.395
63 Ngõ 27 Phạm Hồng Thái Đường Phạm Hồng Thái Đường Hàm Nghi 4.050 2.835 1.985 1.395
64 Ngõ 10 Tôn Thất Thuyết Đường Tôn Thất Thuyết Đường Trần Quốc Toản 4.050 2.835 1.985 1.395
65 Ngõ 27 Tôn Thất Thuyết Đường Tôn Thất Thuyết Đường Phạm Hồng Thái 4.050 2.835 1.985 1.395
66 Ngõ 34 Tôn Thất Thuyết Đường Tôn Thất Thuyết Đường Trần Quốc Toản 4.050 2.835 1.985 1.395
67 Ngõ 79 Nguyễn Hữu Cảnh Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đường Nguyễn Trường Tộ 4.050 2.835 1.985 1.395
68 Đào Trinh Nhất Đường Bà Triệu Đường Lý Nam Đế 6.230 4.360 3.055 2.150
69 Nguyễn Đức Lượng Đường Lý Nam Đế Đường Trần Nguyên Hãn 6.230 4.360 3.055 2.150
70 Khu nhà ở thương mại phía Nam đường Trần Hưng Đạo, giáp với Đài phát sóng, phát thanh Đồng Hới        
70.1 Võ Tánh Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Phạm Hùng kéo dài 16.435 11.505 8.055 5.640
70.2 Nguyễn Xuân Ôn Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Phạm Hùng kéo dài 16.435 11.505 8.055 5.640
70.3 Vũ Duệ Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Đỗ Nhuận 16.435 11.505 8.055 5.640
71 Ngõ 1 Phan Đình Giót     10.695 7.485 5.245 3.670
72 Ngõ 29 Lý Nam Đế     5.835 4.085 2.860 2.010
73 Ngõ 4 Bà Triệu     4.050 2.835 1.985 1.395
74 Ngõ 137 Bà Triệu     4.050 2.835 1.985 1.395
75 Ngõ 85 Hai Bà Trưng     4.050 2.835 1.985 1.395
76 Ngõ 84 Lý Thường Kiệt     4.050 2.835 1.985 1.395
77 Ngõ 6 Lý Thường Kiệt     4.050 2.835 1.985 1.395
78 Ngõ 1 Tôn Thất Thuyết     4.050 2.835 1.985 1.395
79 Ngõ 1 Trần Nguyên Hãn     10.695 7.485 5.245 3.670
80 Hồ Thành     6.230 4.360 3.055 2.150
81 Phan Huy Chú Giáp Phường Hải Thành Đến hết đường nhựa 6.230 4.360 3.055 2.150
82 Khu dân cư phía Đông mương Phóng Thủy        
82.1 Các tuyến đường rộng 22,5 m   21.455 15.020 10.520 7.370
82.2 Các tuyến đường rộng 15 m     12.805 8.965 6.280 4.405
83 Khu dân cư phía Bắc mương Phóng Thủy        
83.1 Đường rộng 32 m     26.815 18.775 13.140 9.205
83.2 Đường rộng 22,5 m     21.455 15.020 10.520 7.370
83.3 Đường rộng 15 m     14.100 9.870 6.920 4.850
83.4 Đường rộng 13 m     12.805 8.965 6.280 4.405
84 Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 6 m trở lên (trừ khu vực xóm Cát - Tổ dân phố 10) 7.670 5.370 3.760 2.645
85 Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng và khu vực xóm Cát, tổ dân phố 10. 3.410 2.390 1.675 1.175
86 Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
6.3 PHƯỜNG HẢI THÀNH          
1 Trương Pháp Cầu Hải Thành Phía Nam đường Lê Thành Đồng 30.795 21.560 15.095 10.575
Phía Nam đường Lê Thành Đồng Giáp xã Quang Phú 26.815 18.775 13.140 9.205
2 Lê Thành Đồng Đường Lý Thường Kiệt Đường Trương Pháp 18.600 13.020 9.115 6.385
3 Đồng Hải Đường Lê Thành Đồng Đường Trương Pháp 21.455 15.020 10.520 7.370
4 Bàu Tró Đường Lê Thành Đồng Hồ Bàu Tró 6.230 4.360 3.055 2.150
5 Phan Huy Chú Đường Lê Thành Đồng Trung tâm Đo lường chất lượng 6.230 4.360 3.055 2.150
6 Linh Giang Đường Đồng Hải Đường Lê Thành Đồng 6.230 4.360 3.055 2.150
7 Long Đại Đường Lê Thành Đồng (Trạm biến thế) Ngõ 139 Trương Pháp 6.230 4.360 3.055 2.150
8 Nguyễn Hữu Tiến Đường Lê Thành Đồng Hết đường bê tông 6.230 4.360 3.055 2.150
9 Ngõ 104 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng Hết đường bê tông 4.050 2.835 1.985 1.395
10 Ngõ 112 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng Hết đường bê tông 4.050 2.835 1.985 1.395
11 Ngõ 50 Đồng Hải Đường Đồng Hải Hết khu dân cư 4.050 2.835 1.985 1.395
12 Ngõ 75 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng Đồi cát 4.050 2.835 1.985 1.395
13 Ngõ 55 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng Xí nghiệp cấp nước Đồng Hới 4.050 2.835 1.985 1.395
14 Ngõ 139 Trương Pháp Đường Trương Pháp Đường Long Đại 6.230 4.085 2.860 2.010
15 Ngõ 70 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng Đường nhựa (Bàu Tró) 2.595 1.815 1.275 895
16 Ngõ 78 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng Đường nhựa (Bàu Tró) 2.595 1.815 1.275 895
17 Ngõ 84 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng Đường nhựa (Bàu Tró) 2.595 1.815 1.275 895
18 Ngõ 118 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng Nhà Ông Trần Thanh Toản 4.050 2.835 1.985 1.395
Nhà Ông Nguyễn Ngọc Trúc Nhà Văn hóa tổ dân phố 6 2.595 1.815 1.275 895
19 Ngõ 136 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng Giáp ngõ 139 đường Trương Pháp 4.050 2.835 1.985 1.395
20 Ngõ 77 Trương Pháp Đường Trương Pháp Hết đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
21 Ngõ 73 Trương Pháp Đường Trương Pháp Hết đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
22 Ngõ 93 Trương Pháp Đường Trương Pháp Đường Lê Thành Đồng 2.595 1.815 1.275 895
23 Ngõ 10 Đồng Hải Đường Đồng Hải Hết đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
24 Ngõ 20 Đồng Hải Đường Đồng Hải Hết đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
25 Ngõ 40 Đồng Hải Đường Đồng Hải Đường bê tông (gần sân vận động phường Hải Thành) 2.595 1.815 1.275 895
26 Ngõ 37 Trương Pháp Đường Trương Pháp Đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
27 Ngõ 47 Trương Pháp Đường Trương Pháp Ngõ 50 Đồng Hải 2.595 1.815 1.275 895
28 Ngõ 29 Trương Pháp Đường Trương Pháp Đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
29 Ngõ 97 Trương Pháp Đường Trương Pháp Đường Lê Thành Đồng 2.595 1.815 1.275 895
30 Ngõ 85 Lê Thành Đồng Đường Lê Thành Đồng Đồi cát 2.595 1.815 1.275 895
31 Đường bê tông TDP 5 Đường Bàu Tró Đường Nguyễn Hữu Tiến 2.770 1.940 1.360 955
32 Dự án tổ dân phố 7, phường Hải Thành        
32.1 Đường rộng 8,0 m     6.000 4.200 2.940 2.058
32.2 Đường quy hoạch rộng 10,5 m (hiện trạng có chiều rộng bình quân > 5 m)   5.500 3.850 2.695 1.887
33 Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 6 m trở lên. 6.230 4.360 3.055 2.150
34 Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng. 2.770 1.940 1.360 955
35 Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
6.4 PHƯỜNG NAM LÝ          
1 Trần Hưng Đạo Cầu Rào Đông chân Cầu Vượt 43.250 30.275 21.195 14.835
Đông chân Cầu Vượt Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng 30.795 21.560 15.095 10.575
2 Hữu Nghị Đường Trần Hưng Đạo Giáp phường Bắc Lý 35.465 24.830 17.380 12.175
3 Ngô Gia Tự Bảo hiểm xã hội Chi cục Kiểm lâm (cũ) 16.435 11.505 8.055 5.640
Chi cục Kiểm lâm (cũ) Đường Võ Thị Sáu 23.355 16.350 11.445 8.020
4 Tố Hữu Đường Trần Hưng Đạo Đường Hữu Nghị 32.525 22.770 15.945 11.170
5 Đường vào cổng Bệnh viện Việt Nam - CuBa Đường Hữu Nghị Giáp Bệnh viện Việt Nam - CuBa 30.795 21.560 15.095 10.575
6 Phạm Văn Đồng Đường Trần Hưng Đạo Giáp phường Đức Ninh Đông 35.465 24.830 17.380 12.175
7 Hoàng Diệu Đường Trần Hưng Đạo Đường Nguyễn Hữu Dật 26.815 18.775 13.140 9.205
Đường Nguyễn Hữu Dật Đường Hà Huy Tập 16.435 11.505 8.055 5.640
8 Võ Thị Sáu Đường Tố Hữu Đường Phan Kế Bính 18.600 13.020 9.115 6.385
Đường Phan Kế Bính Đường Tôn Thất Tùng 15.055 10.540 7.380 5.175
Đường Tôn Thất Tùng Đường vào Bệnh viện Việt Nam - CuBa 21.455 15.020 10.520 7.370
9 Thuận Lý Đường Hoàng Diệu Ga Đồng Hới 25.085 17.560 12.295 8.610
10 Trần Quang Khải Đường Hữu Nghị Giáp phường Đồng Phú 23.355 16.350 11.445 8.020
11 Nguyễn Văn Linh Đường Hữu Nghị Giáp Bắc Lý 23.355 16.350 11.445 8.020
12 Hà Huy Tập Đường Phan Đình Phùng Giáp Bắc Nghĩa 15.055 10.540 7.380 5.175
13 Lý Tử Tấn Đường Phạm Văn Đồng Chi nhánh điện cao thế Quảng Bình 15.055 10.540 7.380 5.175
14 Nguyễn Đình Thi Đường Kiến Giang Đường Nguyễn Đăng Thiều 15.055 10.540 7.380 5.175
15 Xuân Diệu Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng Đường Nguyễn Công Trứ 15.055 10.540 7.380 5.175
16 Phong Nha Đường Nguyễn Văn Linh Đường Võ Thị Sáu 12.805 8.965 6.280 4.405
Đường Võ Thị Sáu Đường Đặng Văn Ngữ 6.230 4.360 3.055 2.150
17 Dưới chân Cầu Vượt Đường Huỳnh Thúc Kháng Đường Nguyễn Văn Cừ 11.420 7.995 5.600 3.920
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường sắt 4.325 3.030 2.120 1.490
Ngõ 486 đường Trần Hưng Đạo Đường sắt 4.325 3.030 2.120 1.490
18 Tôn Đức Thắng Ngã tư Hoàng Diệu - Tôn Đức Thắng Đoạn cua (giáp ruộng) 11.420 7.995 5.600 3.920
Đoạn cua (giáp ruộng) Đường Hà Huy Tập 7.440 5.210 3.655 2.565
19 Huỳnh Thúc Kháng Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Sỹ 11.420 7.995 5.600 3.920
Đường Lê Sỹ Đường Lê Thị Hồng Gấm 6.230 4.360 3.055 2.150
20 Nguyễn Văn Cừ Cầu Vượt Giáp phường Đức Ninh Đông 11.420 7.995 5.600 3.920
21 Nguyễn Thái Bình Đường Võ Thị Sáu Đường Hoàng Việt 11.420 7.995 5.600 3.920
22 Mai Lượng Đường dưới chân Cầu Vượt Đường Huỳnh Tấn Phát 11.420 7.995 5.600 3.920
23 Hà Văn Quan Đường Hữu Nghị Hết Trường TC Y tế Quảng Bình 11.420 7.995 5.600 3.920
Hết Trường TC Y tế Quảng Bình Đường sắt 6.230 4.360 3.055 2.150
24 Khu san lấp Bến xe Chợ Ga            
24.1 Hoàng Kế Viêm Đường Mạc Đăng Dung Đường Tô Hiệu 15.055 10.540 7.380 5.175
24.2 Nguyễn Đăng Thiều Đường Mạc Đăng Dung Đường Tô Hiệu 15.055 10.540 7.380 5.175
24.3 Mạc Đăng Dung Đường Võ Thị Sáu Đường Tố Hữu 15.055 10.540 7.380 5.175
24.4 Tô Hiệu Đường Xuân Bồ Đường Nguyễn Đình Thi 15.055 10.540 7.380 5.175
24.5 Kiến Giang Đường Nguyễn Thái Học Đường Võ Thị Sáu 15.055 10.540 7.380 5.175
24.6 Kim Liên Đường Tố Hữu Đường Võ Thị Sáu 15.055 10.540 7.380 5.175
25 Dự án TTTM và dân cư phía Tây Nam đường Hữu Nghị (Công ty 525)        
25.1 Nguyễn Tri Phương Đường Ông Ích Khiêm Đường Tố Hữu 16.435 11.505 8.055 5.640
25.2 Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Tri Phương Đường Hữu Nghị 16.435 11.505 8.055 5.640
25.3 Xuân Bồ Đường Hữu Nghị Đường Trần Hưng Đạo 16.435 11.505 8.055 5.640
25.4 Cù Chính Lan Đường Nguyễn Thái Học Đường Nguyễn Tri Phương 16.435 11.505 8.055 5.640
25.5 Ông Ích Khiêm Đường Trần Hưng Đạo Đường Xuân Bồ 15.055 10.540 7.380 5.175
25.6 Chi Lăng Đường Trần Hưng Đạo Đường Xuân Bồ 15.055 10.540 7.380 5.175
26 Các tuyến đường trong khu đất Dự án tạo quỹ đất khu dân cư phía Nam đường Trần Hưng Đạo        
26.1 Tây Sơn Đường Phạm Văn Đồng Đường Duy Tân 16.435 11.505 8.055 5.640
26.2 Duy Tân Đường Phạm Văn Đồng Đường Trần Hưng Đạo 16.435 11.505 8.055 5.640
26.3 Chu Mạnh Trinh Đường Tây Sơn Đường Duy Tân 16.435 11.505 8.055 5.640
26.4 Bùi Xuân Phái Đường Trần Hưng Đạo Đường Duy Tân 16.435 11.505 8.055 5.640
26.5 Trần Văn Giàu Đường Tây Sơn Đường Duy Tân 16.435 11.505 8.055 5.640
26.6 Xuân Quỳnh Đường Tây Sơn Đường Duy Tân 16.435 11.505 8.055 5.640
26.7 Nguyễn Văn Thoại Đường Tây Sơn Đường Duy Tân 15.055 10.540 7.380 5.175
26.8 Lưu Quang Vũ Đường Phạm Văn Đồng Đường Tây Sơn 15.055 10.540 7.380 5.175
26.9 Diên Hồng Đường Tây Sơn Đường Duy Tân 15.055 10.540 7.380 5.175
26.10 Đông Du Đường Tây Sơn Đường Duy Tân 15.055 10.540 7.380 5.175
27 Các tuyến đường trong khu Hạ tầng kỹ thuật sau Sở Giáo dục và Đào tạo          
27.1 Hoàng Văn Thái Đường Hữu Nghị Đường Phong Nha 12.805 8.965 6.280 4.405
27.2 Ngô Tất Tố Đường Nguyễn Văn Linh Đường Phong Nha 11.420 7.995 5.600 3.920
27.3 Chu Huy Mân Đường Nguyễn Văn Linh Đường Hoàng Văn Thái 11.420 7.995 5.600 3.920
27.4 Hoàng Cầm Đường Chu Huy Mân Đường Phong Nha 11.420 7.995 5.600 3.920
27.5 Nguyễn Thị Thập Đường Chu Huy Mân Đường Phong Nha 11.420 7.995 5.600 3.920
28 Các tuyến đường trong khu đất HTKT phía Tây sông Cầu Rào chưa có tên 11.420 7.995 5.600 3.920
29 Đường tránh thành phố Đường Hà Huy Tập Giáp phường Bắc Nghĩa 11.420 7.995 5.600 3.920
30 Tôn Thất Tùng Đường Võ Thị Sáu Đường sắt 6.230 4.360 3.055 2.150
31 Triệu Quang Phục Đường Hà Huy Tập Giáp phường Bắc Nghĩa 6.230 4.360 3.055 2.150
32 Tạ Quang Bửu Đường Tôn Đức Thắng Đường Triệu Quang Phục 6.230 4.360 3.055 2.150
33 Trần Mạnh Đàn Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Sỹ 6.230 4.360 3.055 2.150
34 Lê Sỹ Đường Phạm Văn Đồng Đường Nguyễn Văn Cừ 6.230 4.360 3.055 2.150
35 Võ Duy Dương Đường Đặng Văn Ngữ Đường Phong Nha 6.230 4.360 3.055 2.150
36 Đặng Văn Ngữ Đường Võ Thị Sáu Đường Tôn Thất Tùng 6.230 4.360 3.055 2.150
37 Thái Phiên Đường Tôn Đức Thắng Đường Hà Huy Tập 6.230 4.360 3.055 2.150
38 Trần Văn Chuẩn Đường Tôn Đức Thắng Đường Hà Huy Tập 6.230 4.360 3.055 2.150
39 Trịnh Hoài Đức Đường Hoàng Diệu Đường Thái Phiên 6.230 4.360 3.055 2.150
40 Nguyễn Hữu Dật Đường Hoàng Diệu Đường Vũ Trọng Phụng 6.230 4.360 3.055 2.150
41 Nguyễn Đăng Tuân Đường Phạm Văn Đồng Hết đường bê tông 6.230 4.360 3.055 2.150
42 Hoàng Việt Đường Nguyễn Thái Bình Vòng quanh hồ Nam Lý 6.230 4.360 3.055 2.150
43 Mạc Thị Bưởi Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường Nguyễn Đăng Tuân 6.230 4.360 3.055 2.150
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường Nguyễn Văn Cừ 4.325 3.030 2.120 1.490
44 Trần Quang Diệu Đường Phan Đình Phùng Đường Nguyễn Hữu Dật 6.230 4.360 3.055 2.150
45 Vũ Trọng Phụng Đường Nguyễn Hữu Dật Đường sắt 6.230 4.360 3.055 2.150
46 Nguyễn Thiện Thuật Đường Hà Huy Tập Đường Hoàng Tụy 6.230 4.360 3.055 2.150
47 Lê Thị Hồng Gấm Đường Phạm Văn Đồng Đường Mạc Thị Bưởi 6.230 4.360 3.055 2.150
Đường Mạc Thị Bưởi Đường Sắt Bắc Nam 4.325 3.030 2.120 1.490
48 Phan Kế Bính Đường Võ Thị Sáu Đường Hồ Nam Lý 6.230 4.360 3.055 2.150
49 Nhất Chi Mai Đường Hà Huy Tập Đường Tôn Đức Thắng 6.230 4.360 3.055 2.150
50 Trương Xán Đường Thái Phiên Đường Tôn Đức Thắng 6.230 4.360 3.055 2.150
51 Lê Văn Sỹ Đường Cao Văn Lầu Đường Triệu Quang Phục 6.230 4.360 3.055 2.150
Đường Hà Huy Tập Đường Cao Văn Lầu 4.325 3.030 2.120 1.490
52 Bế Văn Đàn Đường Hà Huy Tập Đường Lê Văn Sĩ 6.230 4.360 3.055 2.150
53 Cao Văn Lầu Đường Hà Huy Tập Đường Triệu Quang Phục 6.230 4.360 3.055 2.150
54 Phạm Xuân Ẩn Đường Hà Huy Tập Đường Lê Văn Sĩ 6.230 4.360 3.055 2.150
55 Nguyễn Duy Thì Đường Tôn Thất Tùng Đường Phong Nha 2.770 1.940 1.360 955
56 Mai An Tiêm Đường Hà Văn Quan Đường đất 6.230 4.360 3.055 2.150
57 Trần Huy Liệu Đường Hà Văn Quan Đường Mai An Tiêm 6.230 4.360 3.055 2.150
58 Đặng Minh Khiêm Đường Phạm Văn Đồng Đường Nguyễn Văn Cừ 6.230 4.360 3.055 2.150
59 Trần Văn Kỷ Đường Hoàng Việt Đường Võ Thị Sáu 6.230 4.360 3.055 2.150
60 Trần Tử Bình Đường Xuân Diệu Nhà điều hành trạm đầu máy 6.230 4.360 3.055 2.150
61 Huỳnh Tấn Phát Đường Huỳnh Thúc Kháng Nguyễn Văn Cừ 6.230 4.360 3.055 2.150
62 Ngõ 45 Tôn Thất Tùng Đường Tôn Thất Tùng Hết đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
63 Ngõ 21 Mai An Tiêm Đường Mai An Tiêm Đường Trần Huy Liệu 4.050 2.835 1.985 1.395
64 Nguyễn Công Trứ Đường Xuân Diệu Đường Tạ Quang Bửu 4.325 3.030 2.120 1.490
Đường Xuân Diệu Đường Nguyễn Đăng Tuân 2.770 1.940 1.360 955
Đường Tạ Quang Bửu Đường Tạ Quang Bửu 2.770 1.940 1.360 955
65 Nguyễn Cư Trinh Đường Đặng Văn Ngữ Đường Phong Nha 2.770 1.940 1.360 955
66 Đường vào Hạt thông tin tín hiệu đường sắt Đường Nguyễn Hữu Dật Hạt thông tin tín hiệu đường sắt 2.770 1.940 1.360 955
67 Ngõ 48 Nguyễn Văn Cừ Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Lê Thị Hồng Gấm 2.595 1.815 1.275 895
68 Ngõ 48 Hoàng Diệu Đường Hoàng Diệu Nhà Văn hóa TDP 4 2.595 1.815 1.275 895
69 Ngõ 52 Võ Thị Sáu Đường Võ Thị Sáu (Nhà Văn hóa tổ dân phố 9) Đường Nguyễn Cư Trinh 2.595 1.815 1.275 895
70 Ngõ 102 Tôn Đức Thắng Đường Thái Phiên Đường Tôn Đức Thắng 2.595 1.815 1.275 895
71 Ngõ 92 Tôn Đức Thắng Đường Tôn Đức Thắng Đường Trần Văn Chuẩn 2.595 1.815 1.275 895
72 Các thửa đất thuộc khu nhà ở Trường Thịnh B (phía Nam đường Vũ Trọng Phụng)        
72.1 Đường rộng từ 10 m đến 10,5 m   6.230 4.360 3.055 2.150
72.2 Đường rộng 7,5 m   4.325 3.030 2.120 1.490
73 Xuân Hoàng Đường Phong Nha Đường Kiến Giang 15.055 10.540 7.380 5.175
74 Đỗ Lý Khiêm Đường Trần Quang Khải Đường Phong Nha 16.435 11.505 8.055 5.640
75 Hoàng Tụy Đường Cao Văn Lầu Đường bê tông 6.230 4.360 3.055 2.150
76 Nguyễn Sơn Đường Lý Tử Tấn Đường bê tông nhựa 16.435 11.505 8.055 5.640
77 Bạch Đằng Đường Lưu Quang Vũ Giáp phường Đức Ninh Đông 23.355 16.350 11.445 8.020
78 Trần Văn Hòa Đường Tôn Thất Tùng Đường Hà Văn Quan 11.420 7.995 5.600 3.920
Đường Hà Văn Quan Đường Bê tông Khu dân cư 6.230 4.360 3.055 2.150
79 Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 6 m trở lên. 6.230 4.360 3.055 2.150
80 Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng. 2.770 1.940 1.360 955
81 Các tuyến đường chưa có trong danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
6.5 PHƯỜNG BẮC LÝ          
1 Hữu Nghị Giáp phường Nam Lý Đường Lý Thường Kiệt 35.465 24.830 17.380 12.175
2 Lý Thường Kiệt Cầu Bệnh Viện Ngã ba giáp đường Hữu Nghị 32.525 22.770 15.945 11.170
Ngã ba giáp đường Hữu Nghị Cầu Lộc Đại 26.815 18.775 13.140 9.205
3 Nguyễn Văn Linh Lý Thường Kiệt (cạnh cầu Bệnh viện) Giáp phường Nam Lý 23.355 16.350 11.455 8.020
4 Phan Đình Phùng Bùng binh Hoàng Diệu Đường F325 16.435 11.505 8.055 5.640
Đường F325 Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79) 12.805 8.965 6.280 4.405
Ranh giới phía Tây Bắc thửa đất ông Hà (thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 79) Giáp xã Thuận Đức 7.200 5.040 3.530 2.480
5 F325 Đường Lý Thường Kiệt Đường Phan Đình Phùng 15.055 10.540 7.380 5.175
6 Hà Huy Tập Đường Phan Đình Phùng Giáp phường Bắc Nghĩa 15.055 10.540 7.380 5.175
7 Trường Chinh Đường Hữu Nghị Đường Hoàng Xuân Hãn 12.805 8.965 6.280 4.405
Đường Hoàng Xuân Hãn Đường sắt 9.515 6.665 4.665 3.270
8 Đường tránh thành phố Giáp xã Lộc Ninh Đường Hà Huy Tập 11.420 7.995 5.600 3.920
9 Trương Vĩnh Ký Đường Lê Đình Chinh Đường Hoài Thanh 11.420 7.995 5.600 3.920
10 Hoài Thanh Đường Lê Đình Chinh Đường Lê Đình Chinh 11.420 7.995 5.600 3.920
11 Hà Văn Quan Đường Hữu Nghị Giáp đường đi đường Tôn Thất Tùng 11.420 7.995 5.600 3.920
Giáp đường đi đường Tôn Thất Tùng Giáp đường tàu 6.230 4.360 3.055 2.150
12 Các tuyến đường trong KDC phía Tây đường Hữu Nghị        
12.1 Minh Mạng Đường Hữu Nghị Đường nhựa 12.805 8.965 6.280 4.405
12.2 Lâm Hoằng Đường Hồng Chương Đường Lê Ngọc Hân 11.420 7.995 5.600 3.920
12.3 Lý Văn Phức Đường Lê Ngọc Hân Đường chưa có tên 11.420 7.995 5.600 3.920
12.4 Lê Quang Đạo Đường Lê Ngọc Hân Đường Hồng Chương 11.420 7.995 5.600 3.920
12.5 Lê Đình Chinh Đường Lê Ngọc Hân Đường Trường Chinh 11.420 7.995 5.600 3.920
12.6 Lê Ngọc Hân Đường Trường Chinh Đường Minh Mạng 11.420 7.995 5.600 3.920
12.7 Lê Huân Đường Trường Chinh Đường Minh Mạng 11.420 7.995 5.600 3.920
12.8 Hồng Chương Đường Lê Đình Chinh Đường Minh Mạng 11.420 7.995 5.600 3.920
12.9 Mai Khắc Đôn Đường Xuân Thủy Đường Hồng Chương 11.420 7.995 5.600 3.920
12.10 Phạm Bành Đường Lê Đình Chinh Đường Hồng Chương 11.420 7.995 5.600 3.920
12.11 Nguyễn Duy Hiệu Đường Mai An Tiêm Đường Hồng Chương 11.420 7.995 5.600 3.920
12.12 Triệu Túc Đường Hồng Chương Ngõ đường Minh Mạng 11.420 7.995 5.600 3.920
12.13 Các tuyến đường rộng 13m     11.420 7.995 5.600 3.920
12.14 Các tuyến đường rộng 5 m     6.230 4.360 3.055 2.150
13 Các tuyến đường Khu vực chợ cũ Bắc Lý   9.515 6.665 4.665 3.270
14 Các tuyến đường trong khu nhà ở Thương mại Trường Thịnh (khu F325)          
14.1 Đường có chiều rộng 17 m   9.515 6.665 4.665 3.270
14.2 Đường có chiều rộng 13 m   7.440 5.210 3.655 2.565
14.3 Đường có chiều rộng 10,5 m     6.660 4.665 3.270 2.295
14.4 Đường có chiều rộng 7,5 m     6.230 4.360 3.055 2.150
15 Nguyễn Bính Đường F325 Phan Đình Phùng 15.055 10.540 7.380 5.175
16 Đường vào xí nghiệp gạch Đồng Tâm Đường Phan Đình Phùng Hết đường nhựa 6.230 4.360 3.055 2.150
17 Hoàng Sâm Đường F325 Đường Tôn Thất Tùng 7.200 5.040 3.530 2.480
18 Tôn Thất Tùng Đường sắt Đường Phan Đình Phùng 6.230 4.360 3.055 2.150
19 Nguyễn Công Hoan Đường sắt Đường Phan Đình Phùng 6.230 4.360 3.055 2.150
Đường Phan Đình Phùng Đường tránh thành phố 6.230 4.360 3.055 2.150
20 Phùng Chí Kiên Đường Hà Huy Tập Đường tránh thành phố 6.230 4.360 3.055 2.150
21 Trịnh Công Sơn Đường F325 Giáp đường sắt 7.200 5.040 3.530 2.480
22 Đường vào Trường Bổ túc Đường Hà Huy Tập Đường tránh thành phố 6.230 4.360 3.055 2.150
23 Nguyễn Dụng Đường Phan Đình Phùng Giáp đất lúa 6.230 4.360 3.055 2.150
24 Tô Vĩnh Diện Đường Phan Đình Phùng Giáp thửa đất ông Thọ (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 156) 6.230 4.360 3.055 2.150
25 Hàn Thuyên Đường Tô Vĩnh Diện Hết đường nhựa 6.230 4.360 3.055 2.150
26 Lê Anh Xuân Đường F325 Hết đường nhựa 6.230 4.360 3.055 2.150
27 Vũ Trọng Phụng Đường Nguyễn Hữu Dật Đường Phan Đình Phùng 6.230 4.360 3.055 2.150
28 Vương Thừa Vũ Đường Lý Thường Kiệt Đường Hữu Nghị 6.230 4.360 3.055 2.150
29 Đào Tấn Đường Hữu Nghị Giáp đường bê tông 6.230 4.360 3.055 2.150
30 Xuân Thủy Đường Lý Thường Kiệt Đường Lê Ngọc Hân 6.230 4.360 3.055 2.150
31 Đống Đa Đường Trường Chinh Ngõ số 9 đường F325 5.400 3.780 2.650 1.860
Ngõ số 9 đường F325 Đường F325 4.325 3.030 2.120 1.490
32 Đặng Thái Thân Đường Phan Đình Phùng Thửa đất ông Huệ (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 142) 6.230 4.360 3.055 2.150
Thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 142) Thửa đất ông Tá (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 135) 7.440 5.210 3.655 2.565
Giáp thửa đất ông Tá (thửa đất số 182 tờ BĐĐC số 135) Đường Nguyễn Công Hoan 6.230 4.360 3.055 2.150
33 Lê Văn Tri Đường Phan Đình Phùng Đường đất 6.230 4.360 3.055 2.150
34 Lê Trọng Tấn Đường Nguyễn Bính Đường vào khu công nghiệp 6.230 4.360 3.055 2.150
35 Ngõ 421 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Trường Mầm non Khu công nghiệp 6.230 4.360 3.055 2.150
36 Nguyễn Hữu Dật Đường Tôn Thất Tùng Giáp phường Nam Lý 6.230 4.360 3.055 2.150
37 Đặng Thái Thân (Đoạn qua Nhà Văn hóa TDP 10) Đường Phan Đình Phùng Đường Nguyễn Công Hoan 6.230 4.360 3.055 2.150
38 Tô Ngọc Vân Đường Hà Huy Tập Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên 6.230 4.360 3.055 2.150
Ngõ 55 đường Phùng Chí Kiên Đường tránh 4.325 3.030 2.120 1.490
39 Phạm Đình Hổ Đường Hà Huy Tập Đường Nguyễn Quốc Trinh 6.230 4.360 3.055 2.150
40 Hoàng Xuân Hãn Đường Trường Chinh Đường F325 9.515 6.665 4.665 3.270
41 Ngõ 56 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị Hết đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
42 Ngõ 66 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị Hết đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
43 Ngõ 87 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị Giáp đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
44 Ngõ 83 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị Giáp đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
45 Ngõ 81 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị Giáp đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
46 Ngõ 79 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị Giáp đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
47 Ngõ 77 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị Giáp đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
48 Ngõ 71 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị Đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
49 Ngõ 67A Hữu Nghị Đường Hữu Nghị Giáp đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
50 Ngõ 65 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị Giáp đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
51 Ngõ 57 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị Giáp hàng rào Trường Đại học Quảng Bình 2.595 1.815 1.275 895
52 Ngõ 35 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị Ngõ 57 Hữu Nghị 2.595 1.815 1.275 895
53 Ngõ 33 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị Giáp đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
54 Bùi Viện Đường Hoàng Xuân Hãn Đường Trường Chinh 6.230 4.360 3.055 2.150
55 Ngõ 16 Hữu Nghị Đường Hữu Nghị Đường Trường Chinh 2.595 1.815 1.275 895
56 Nguyễn Quốc Trinh Đường Hà Huy Tập Đường Phạm Đình Hổ 6.230 4.360 3.055 2.150
57 Trần Trùng Quang Đường Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng 6.230 4.360 3.055 2.150
58 Lê Đình Thám Đường F325 Đường Trịnh Công Sơn 6.230 4.360 3.055 2.150
59 Dương Khuê Đường Phan Đình Phùng Đường Bê tông Khu dân cư 6.230 4.360 3.055 2.150
60 Ngô Văn Sở Đường Hữu Nghị Đường Nguyễn Văn Linh 14.100 9.870 6.920 4.850
61 Nguyễn Thành Ý Đường Ngô Văn Sở Ngõ đường Hữu Nghị 6.230 4.360 3.055 2.150
62 Đặng Chiêm Đường Trần Trùng Quang Đường Hàn Thuyên 6.230 4.360 3.055 2.150
63 Các tuyến đường Khu dân cư phía Nam đường F325            
63.1 Đường có chiều rộng 7,5 m     6.230 4.360 3.055 2.150
63.2 Đường có chiều rộng 13 m     7.440 5.210 3.655 2.565
64 Ngõ 12 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Hết đường bê tông 4.050 2.835 1.985 1.395
65 Ngõ 34 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Hết đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
66 Ngõ 62 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Ngõ 84 Tôn Thất Tùng 4.050 2.835 1.985 1.395
67 Ngõ 110 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Hết đường bê tông 4.050 1.815 1.275 895
68 Ngõ 132 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Hết đường bê tông 4.050 2.835 1.985 1.395
69 Ngõ 134 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Hết đường bê tông 4.050 1.815 1.275 895
70 Ngõ 142 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Hết đường bê tông 4.050 1.815 1.275 895
71 Ngõ 176 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Hết đường bê tông 4.050 2.835 1.985 1.395
72 Ngõ 208 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Khu đất đấu TDP4 5.835 4.085 2.860 2.010
73 Ngõ 284 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Hết đường bê tông 5.835 4.085 2.860 2.010
74 Ngõ 324 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Đường Lê Trọng Tấn 2.595 1.815 1.275 895
75 Ngõ 328 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Hết đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
76 Ngõ 01 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Hết đường bê tông 4.050 2.835 1.985 1.395
77 Ngõ 65 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Đường Hàn Thuyên 5.835 4.085 2.860 2.010
78 Ngõ 113 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Đường Trần Trùng Quang 4.050 2.835 1.985 1.395
79 Ngõ 151 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Đường Trần Trùng Quang 4.050 2.835 1.985 1.395
80 Ngõ 177 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng đường Trần Trùng Quang 4.050 2.835 1.985 1.395
81 Ngõ 189 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng đường Trần Trùng Quang 4.050 2.835 1.985 1.395
82 Ngõ 207 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Hết đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
83 Ngõ 243 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Hết đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
84 Ngõ 297 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Hết đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
85 Ngõ 337 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Hết đường bê tông 5.835 4.085 2.860 2.010
86 Ngõ 361 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Hết đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
87 Ngõ 389 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Khu hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào khu công nghiệp 5.835 4.085 2.860 2.010
88 Ngõ 421 Phan Đình Phùng Đường Phan Đình Phùng Khu hạ tầng kỹ thuật ngoài hàng rào khu công nghiệp 5.835 4.085 2.860 2.010
89 Ngõ 01 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân Hết đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
90 Ngõ 15 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân Khu đất đấu Trường Thịnh 2.595 1.815 1.275 895
91 Ngõ 31 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân Đường bê tông 4.050 2.835 1.985 1.395
92 Ngõ 45 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân Đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
93 Ngõ 47 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân Đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
94 Ngõ 55 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân Đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
95 Ngõ 48 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân Đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
96 Ngõ 66 Lê Anh Xuân Đường Lê Anh Xuân Đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
97 Ngõ 134 F325 Đường F325 Đường Lê Anh Xuân 2.595 1.815 1.275 895
98 Ngõ 136B F325 Đường F325 Đường Lê Anh Xuân 5.835 4.085 2.860 2.010
99 Ngõ 90 F325 Đường F325 Đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
100 Ngõ 86 Hoàng Sâm Đường Hoàng Sâm Ngõ 132 đường Phan Đình Phùng 2.595 1.815 1.275 895
101 Ngõ 83 Hoàng Sâm Đường Hoàng Sâm Đường Đặng Thái Thân 2.595 1.815 1.275 895
102 Tổ dân phố 4, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới        
102.1 Đường rộng 10,5 m     7.800 5.460 3.822 2.675
102.2 Đường rộng 5,5 m     5.000 3.500 2.450 1.715
103 Tổ dân phố 9, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới        
103.1 Đường rộng 13,0 m     7.300 5.110 3.577 2.504
103.2 Đường rộng 11,5 m     7.200 5.040 3.528 2.470
103.3 Đường rộng 9,0 m     7.000 4.900 3.430 2.401
104 Khu Hạ tầng xã hội ngoài hàng rào khu công nghiệp Tây Bắc, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới        
104.1 Đường rộng 10,5 m     5.500 3.850 2.695 1.887
105 Khu đất ở tổ dân phố 10, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới        
105.1 Đường rộng 13,0 m     7.300 5.110 3.577 2.504
106 Khu dân cư Tây mương Phóng thủy        
106.1 Đường có chiều rộng 21,5 m     13.860 9.710 6.800 4.760
106.2 Đường có chiều rộng 19,5 m     12.540 8.780 6.150 4.310
106.3 Đường có chiều rộng 15 m     11.420 8.000 5.600 3.920
107 Dự án Hạ tầng khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới        
107.1 Tuyến đường 2A rộng 24 m 6.230 4.360 3.055 2.150
108 Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 6 m trở lên. 6.230 4.360 3.055 2.150
109 Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng. 2.770 1.940 1.360 955
110 Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
6.6 PHƯỜNG ĐỨC NINH ĐÔNG        
1 Phạm Văn Đồng Đường Lê Lợi Giáp Nam Lý 35.465 24.830 17.380 12.175
Đường Lê Lợi Đường Điện Biên Phủ 28.200 19.740 13.825 9.685
2 Đường 23-8 Nguyễn Đức Thọ Đến hết Khu nhà ở thương mại tại Trung tâm Hành chính Đức Ninh Đông 23.355 16.350 11.445 8.020
3 Lê Lợi Cống 10 Đường Phạm Văn Đồng 26.815 18.775 13.140 9.205
Đường Phạm Văn Đồng Cầu Tây 19.030 13.325 9.325 6.535
4 Các tuyến đường trong khu đất 533        
4.1 Bạch Đằng Đường Lê Lợi Đường Phạm Văn Đồng (kéo dài theo QH) 23.355 16.350 11.445 8.020
4.2 Hồ Quý Ly Đường Bạch Đằng Đường Phạm Văn Đồng (kéo dài theo QH) 15.055 10.540 7.380 5.175
4.3 Nguyễn Đình Tư Đường Hồ Quý Ly Đường Thành Công 15.055 10.540 7.380 5.175
4.4 Nguyễn Văn Giai Đường Hồ Quý Ly Đường Nguyễn Đình Tư 15.055 10.540 7.380 5.175
4.5 Thành Công Đường Hồ Quý Ly Đường Bạch Đằng 15.055 10.540 7.380 5.175
4.6 Bùi Sỹ Tiêm Đường Bạch Đằng Đường Phạm Văn Đồng (kéo dài theo QH) 15.055 10.540 7.380 5.175
5 Tuyến đường trong khu đất HTKT phía Tây sông Cầu Rào (giáp sông Cầu Rào)        
5.1 Lê Trọng Thứ Đường 23 - 8 Đường Nguyễn Hữu Huân 15.055 10.540 7.380 5.175
5.2 Nguyễn Hữu Huân Đường Phạm Văn Đồng Đường ven sông Cầu Rào 15.055 10.540 7.380 5.175
5.3 Nguyễn Hữu Thận Đường Phạm Văn Đồng Đường ven sông Cầu Rào 15.055 10.540 7.380 5.175
5.4 Nguyễn Duy Trinh Đường Nguyễn Hữu Huân Đường Nguyễn Duy 15.055 10.540 7.380 5.175
5.5 Nguyễn Duy Đường Phạm Văn Đồng Đường Lê Lợi 7.440 5.210 3.655 2.565
5.6 Bạch Đằng Đường Lê Lợi Giáp phường Nam Lý 23.355 16.350 11.445 8.020
5.7 Các tuyến đường chưa có tên     15.055 10.540 7.380 5.175
6 Các tuyến đường trong khu dân cư phía Tây Bắc đường Lê Lợi        
6.1 Trần Thái Tông Đường Lê Lợi Đường Lê Văn Lương 19.030 10.540 7.380 5.175
6.2 Phan Xích Long Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Đăng Đạo 11.420 7.995 5.600 3.920
6.3 Nguyễn Bá Lân Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Đăng Đạo 11.420 7.995 5.600 3.920
Đường Lê Lợi Hết khu quy hoạch dân cư 11.420 7.995 5.600 3.920
6.4 Phan Kế Toại Đường Đoàn Hữu Trưng Đường Trần Thái Tông 11.420 7.995 5.600 3.920
6.5 Võ Duy Ninh Đường Đoàn Hữu Trưng Đường Trần Thái Tông 11.420 7.995 5.600 3.920
7 Các tuyến đường trong khu dân cư phía Đông Nam đường Lê Lợi        
7.1 Trần Thái Tông (rộng 27 m) Đường 36 m Đường Lê Lợi 19.030 13.325 9.325 6.535
7.2 Đường rộng 20 m   15.055 10.540 7.380 5.175
7.3 Đường rộng 15 m   11.420 7.995 5.600 3.920
8 Các tuyến đường trong khu dân cư ven sông Lệ Kỳ và Tái định cư        
8.1 Đặng Tất Đường Phạm Văn Đồng Đường Phạm Quỳnh 11.420 7.995 5.600 3.920
8.2 Trần Tế Xương Đường Lê Lợi Đường Phạm Văn Đồng 11.420 7.995 5.600 3.920
8.3 Nguyễn Quán Nho Đường Đặng Tất Đường Phạm Quỳnh 11.420 7.995 5.600 3.920
8.4 Nguyễn Quang Nhuận Đường Lê Lợi Đường Phạm Văn Đồng 11.420 7.995 5.600 3.920
8.5 Phạm Quỳnh Đường Lê Lợi Đường Phạm Văn Đồng 11.420 7.995 5.600 3.920
8.6 Đường rộng 13 m     7.300 6.665 4.665 3.270
8.7 Đường rộng 15 m     11.420 7.995 5.600 3.920
9 Các tuyến đường chưa có tên trong khu đất thuộc quy hoạch đất ở hai bên đường Phạm Văn Đồng 15.055 10.540 7.380 5.175
10 Đường chưa có tên (cạnh UBND thành phố Đồng Hới) Đường Phạm Văn Đồng Đường Phạm Văn Đồng 11.420 7.995 5.600 3.920
11 Nguyễn Văn Cừ Đường Lê Lợi Giáp Nam Lý 7.440 5.210 3.655 2.565
12 Đường bê tông Bình Phúc Đường Lê Lợi Vòng quanh tổ dân phố Bình Phúc 4.325 3.030 2.120 1.490
13 Đoàn Hữu Trưng Đường Lê Lợi Hết khu Tây Bắc đường Lê Lợi 9.515 6.665 4.665 3.270
Khu Tây Bắc đường Lê Lợi Giáp đường cầu chui 4.325 3.030 2.120 1.490
14 Nguyễn Chí Diễu Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Văn Cừ 4.325 3.030 2.120 1.490
15 Ngô Đức Kế Đường Nguyễn Chí Diễu Đường Đoàn Hữu Trưng 4.325 3.030 2.120 1.490
16 Sư Vạn Hạnh Đường Đoàn Hữu Trưng Đường Thái Thuận 4.325 3.030 2.120 1.490
Đường Thái Thuận Đường 23/8 9.515 6.665 4.665 3.270
Đường 23/8 Đường Nguyễn Văn Cừ 6.230 4.360 3.055 2.150
17 Hải Thượng Lãn Ông Đường Nguyễn Phong Sắc Đường đất dọc sông Lệ Kỳ 4.325 3.030 2.120 1.490
18 Nguyễn Phong Sắc Đường Lê Lợi Đường đất dọc sông Lệ Kỳ 4.325 3.030 2.120 1.490
19 Tô Hoài Đường Nguyễn Phong Sắc Đường đất dọc sông Lệ Kỳ 4.325 3.030 2.120 1.490
20 Nguyễn Trực Đường Nguyễn Phong Sắc Đường đất 4.325 3.030 2.120 1.490
21 Chữ Đồng Tử Đường Nguyễn Chí Diểu Đường Phạm Tu 4.325 3.030 2.120 1.490
22 Phạm Tu Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Đoàn Hữu Trưng 4.325 3.030 2.120 1.490
23 Nguyễn Khả Trạc Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Chữ Đồng Tử 4.325 3.030 2.120 1.490
24 Các tuyến đường Khu nhà ở thương mại tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông        
24.1 Thái Thuận Đường 23-8 kéo dài Đường Bê tông Khu dân cư 19.030 13.325 9.325 6.540
24.2 Đường có chiều rộng 15m     11.420 7.995 5.600 3.920
25 Điện Biên Phủ Giáp phường Phú Hải Đường tránh thành phố 30.380 21.270 14.895 10.435
26 Dự án HTKT Khu dân cư tại Trung tâm hành chính phường Đức Ninh Đông        
26.1 Đường rộng 15 m     11.420 7.994 5.596 3.917
26.2 Đường rộng 14 m     9.515 6.661 4.662 3.264
26.3 Đường rộng 10 m     5.500 3.850 2.695 1.887
27 Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 6 m trở lên. 6.230 4.360 3.055 2.150
28 Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng. 2.770 1.940 1.360 955
29 Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
6.7 PHƯỜNG PHÚ HẢI          
1 Quang Trung Cầu Dài Ngã tư đường cầu Nhật Lệ 2 30.380 21.270 14.895 10.435
Phía Nam mép đường cầu Nhật Lệ 2 Giáp Quảng Ninh 23.355 16.350 11.445 8.020
2 Điện Biên Phủ Đường Quang Trung Cầu Nhật Lệ II 30.380 21.270 14.895 10.435
Đường Quang Trung Giáp phường Đức Ninh Đông 26.815 18.775 13.150 9.205
3 Lưu Hữu Phước Đường vào Cảng cá Nhật Lệ Mương Cầu Ngắn 16.435 11.505 8.055 5.640
Kênh Cầu Ngắn Sau lưng Taxi Mai Linh 16.435 11.505 8.055 5.640
4 Trần Khánh Dư Đường Quang Trung Cảng cá Nhật Lệ 12.805 8.965 6.280 4.405
5 Trần Ngọc Quán Đường Quang Trung Nhà máy đóng tàu Nhật Lệ 11.420 7.995 5.600 3.920
6 Nguyễn Phan Vinh Đường vào Cảng cá Nhật Lệ Mương Cầu Ngắn 9.515 6.665 4.665 3.270
7 Trương Định Đường Quang Trung Tiếp giáp đường trong Khu đô thị mới Phú Hải 6.230 4.360 3.055 2.150
8 Trần Văn Phương Giáp đê Súc Sản Thửa đất bà Lương (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 49) 6.230 4.360 3.055 2.150
9 Nguyễn Trung Trực Đường Quang Trung Bờ sông Nhật Lệ 6.230 4.360 3.055 2.150
10 Hoàng Hối Khanh Đường Quang Trung Đường Cự Nẫm 6.230 4.360 3.055 2.150
11 Trần Thị Lý Đường Hoàng Hối Khanh Đường Cự Nẫm 6.230 4.360 3.055 2.150
12 Hoàng Kim Xán Đường Quang Trung Trương Định (Lò vôi) - Thửa đất ông Hùng KV 384 (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 13) 6.230 4.360 3.055 2.150
13 Đường chưa có tên Đường Quang Trung Hết thửa đất ông Lành (TDP Diêm Hải, thửa đất số 161, tờ BĐĐC số 44) 2.770 1.940 1.360 955
14 Nguyễn Tuân Đường Quang Trung Trạm Y tế 2.770 1.940 1.360 955
15 Đường chưa có tên Đường Quang Trung Hết thửa đất ông Muôn (TDP Bắc Hồng, thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 54) 2.770 1.940 1.360 955
16 Trương Hán Siêu Đường Quang Trung Giáp đất lúa 2.770 1.940 1.360 955
17 Kim Đồng Đường Quang Trung Đường Hoàng Hối Khanh 2.770 1.940 1.360 955
18 Đường chưa có tên Đường Trương Định Hết thửa đất ông Ké (TDP Phú Thượng, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 8) 6.230 4.360 3.055 2.150
19 Cự Nẫm Đường Quang Trung Hết thửa đất ông Tịnh (TDP Nam Hồng, thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 59) 2.770 1.940 1.360 955
20 Đặng Huy Trứ Đường Nguyễn Phan Vinh Đường Lưu Hữu Phước 6.230 4.360 3.055 2.150
21 Phó Đức Chính Đường Nguyễn Phan Vinh Đường Lưu Hữu Phước 6.230 4.360 3.055 2.150
22 Các đường nội vùng khu QH dân cư Đông Cầu Ngắn        
22.1 Đặng Văn Chung Đường Trần Ngọc Quán Mương Cầu Ngắn 9.515 6.665 4.665 3.270
22.2 Hoàng Thông Đường Nguyễn Phan Vinh Đường Đặng Văn Chung (Đường số 02) 9.515 6.665 4.665 3.270
22.3 Trần Tất Văn Sát kênh Cầu Ngắn Đường Lưu Hữu Phước (kéo dài) 9.515 6.665 4.665 3.270
23 Các tuyến đường trong Khu đô thị mới Phú Hải        
23.1 Đào Duy Từ Đường Quang Trung Đường Điện Biên Phủ (đường 36m nối Cầu Nhật Lệ 02) 21.455 15.020 10.520 7.370
23.2 Trần Đức Hòa Đường Đào Duy Từ Dự kiến đường Kinh Dương Vương 11.420 7.995 5.600 3.920
23.3 Vũ Dương Nút giao Trần Đức Hòa - Trương Định Đường Hoàng Kim Xán 11.420 7.995 5.600 3.920
23.4 Kinh Dương Vương Đường Điện Biên Phủ Đường QH 15m 11.420 7.995 5.600 3.920
23.5 Âu Cơ Đường Kinh Dương Vương Sát sông Lệ Kỳ 11.420 7.995 5.600 3.920
23.6 Lạc Long Quân Đường Kinh Dương Vương Sát sông Lệ Kỳ 11.420 7.995 5.600 3.920
23.7 Văn Lang Đường Âu Cơ Đường Lạc Long Quân 11.420 7.995 5.600 3.920
23.8 Mạc Hiển Tích Đường Đào Duy Từ Đường Hoàng Kim Xán 11.420 7.995 5.600 3.920
23.9 Âu Lạc Đường Âu Cơ Đường Lạc Long Quân 11.420 7.995 5.600 3.920
23.10 An Dương Vương Đường Lạc Long Quân Công viên khu quy hoạch 11.420 7.995 5.600 3.920
23.11 Hoa Lư Đường Lạc Long Quân Công viên khu quy hoạch 11.420 7.995 5.600 3.920
23.12 Đường có chiều rộng 36 m     19.030 13.325 9.325 6.535
23.13 Đường có chiều rộng 25 m     18.600 13.020 9.115 6.385
23.14 Đường có chiều rộng 13 m     11.420 7.995 5.600 3.920
24 Các đường nội vùng trong Dự án hạ tầng tạo quỹ đất phường Phú Hải        
24.1 Đường có chiều rộng 22,5 m     16.435 11.505 8.055 5.640
24.2 Đường có chiều rộng 15m     11.420 7.994 5.596 3.917
24.3 Đường có chiều rộng 14,5m     10.500 7.350 5.145 3.602
24.4 Đường có chiều rộng 13 m     9.515 6.665 4.665 3.920
25 Các tuyến đường trong dự án khu nhà ở thương mại phía Đông sông Lệ Kỳ            
25.1 Đường có chiều rộng 25 m     18.600 13.020 9.115 6.385
25.2 Đường có chiều rộng 22,5 m     16.435 11.505 8.055 5.640
25.3 Đường có chiều rộng 15 m     11.420 7.995 5.600 3.920
25.4 Đường có chiều rộng 13 m     9.515 6.665 4.665 3.270
26 Các tuyến đường trong dự án khu đô thị phía Nam Cầu Dài            
26.1 Đường có chiều rộng 22,5 m     16.435 11.505 8.055 5.640
26.2 Đường có chiều rộng 17m     12.805 8.965 6.280 4.505
26.3 Đường có chiều rộng 15m     11.420 7.995 5.600 3.920
26.4 Đường có chiều rộng 13m     9.515 6.665 4.665 3.270
27 Dự án HTKT khu vực sau nhà máy súc sản cũ, phường Phú Hải        
27.1 Đường rộng 22,5 m     16.435 11.505 8.055 5.640
27.2 Các tuyến đường còn lại     11.420 7.995 5.600 4.505
28 Các đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng từ 6 m trở lên. 6.230 4.360 3.055 2.150
29 Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng. 2.770 1.940 1.360 955
30 Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
6.8 PHƯỜNG BẮC NGHĨA          
1 Lý Thái Tổ Cầu Đức Nghĩa Giáp ngã 3 Hà Huy Tập 14.100 9.870 6.920 4.850
2 Hà Huy Tập Đường Triệu Quang Phục Ngã 3 đường Lê Hồng Phong 10.695 7.485 5.245 3.670
Ngã 3 đường Lê Hồng Phong Đường Lý Thái Tổ 8.910 6.240 4.370 3.065
3 Đường tránh thành phố Giáp phường Bắc Lý Đường Hà Huy Tập 10.695 7.485 5.245 3.670
Giáp phường Nam Lý Giáp xã Đức Ninh 8.910 6.240 4.370 3.065
4 Đường Hồ Chí Minh Đường Hồng Quang Giáp phường Đồng Sơn 8.910 6.240 4.370 3.065
5 Hoàng Quốc Việt Giáp phường Đồng Sơn Cầu Phú Vinh II 5.835 4.085 2.860 2.010
Đường Trần Thủ Độ Đường tránh thành phố 4.050 2.835 1.985 1.395
6 Trần Thủ Độ Đường Hà Huy Tập Đường Hoàng Quốc Việt 5.835 4.085 2.860 2.010
Đường Hoàng Quốc Việt Kênh N1 Phú Vinh 4.050 2.835 1.985 1.395
7 Chu Văn An Đường Lý Thái Tổ Trường TH Kinh tế 5.835 4.085 2.860 2.010
8 Triệu Quang Phục Đường Hà Huy Tập Giáp Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB 5.835 4.085 2.860 2.010
9 Tô Hiến Thành Ngã tư Tổ dân phố 11 (Ngã tư chó) Đường Lý Nhân Tông 5.835 4.085 2.860 2.010
10 Lý Nhân Tông Chợ Cộn Đường vào Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB 5.835 4.085 2.860 2.010
11 Tạ Quang Bửu Đường Triệu Quang Phục Đường tránh thành phố 5.835 4.085 2.860 2.010
12 Nguyễn Quốc Trinh Đường Hà Huy Tập Đường tránh thành phố 5.835 4.085 2.860 2.010
13 Phạm Ngũ Lão Đường Lý Thái Tổ (Cạnh chợ Cộn) Hết thửa đất ông Xảo (thửa đất số 67; tờ BĐ số 35) 5.835 4.085 2.860 2.010
14 Nguyễn Văn Siêu Đường Tô Hiến Thành Đường Triệu Quang Phục 4.050 2.835 1.985 1.395
15 Đặng Đức Tuấn Đường Lý Thái Tổ Lò giết mổ phường Bắc Nghĩa 2.595 1.815 1.275 895
16 Đặng Trần Côn Đường Lý Thái Tổ Đường Hà Huy Tập (cổng tổ dân phố 6) 2.595 1.815 1.275 895
17 Lê Văn Thịnh Đường Lê Quang Tiến Khu dân cư 2.595 1.815 1.275 895
18 Đường tổ dân phố 9 qua trạm xá Quân đội Giáp phường Nam Lý (Mương nước) Đường vào Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB 2.595 1.815 1.275 895
19 Nguyễn Kinh Chi Đường Hà Huy Tập Đường Tô Hiến Thành 2.595 1.815 1.275 895
20 Hồng Quang Đường Hoàng Quốc Việt Đường Hồ Chí Minh 2.595 1.815 1.275 895
21 Nguyễn Gia Thiều Đường Nguyễn Văn Siêu Đường Triệu Quang Phục 2.595 1.815 1.275 895
22 Phan Bá Vành Đường Lý Thái Tổ Đường Đặng Trần Côn 2.595 1.815 1.275 895
Đường Đặng Trần Côn Đường Lý Nhân Tông 5.800 4.060 2.850 1.995
23 Hoàng Tụy Đường Triệu Quang Phục Đường Nguyễn Kim Chi 2.595 1.815 1.275 895
24 Đường chưa có tên Đường về Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB Nhà máy điện 2.595 1.815 1.275 895
25 Nguyễn Trọng Hợp Đường Nguyễn Quang Nguyễn Quốc Trinh 2.595 1.815 1.275 895
26 Đường chưa có tên Đường Triệu Quang Phục Đường Nguyễn Văn Siêu 2.595 1.815 1.275 895
27 Đường chưa có tên Đường Triệu Quang Phục Đường nhựa 2.595 1.815 1.275 895
28 Nguyễn Trọng Nhân Thửa đất bà Lan (thửa đất số 135; tờ BĐ số 36) Hết thửa đất ông Hiếu (thửa đất số 160; tờ BĐ số 32) 2.595 1.815 1.275 895
Thửa đất bà Hoa (thửa đất số 5; tờ BĐ số 35) Hết thửa đất ông Đống (thửa đất số 114; tờ BĐ số 12) 2.595 1.815 1.275 895
29 Các đường nội vùng khu QH khu đất ở rạp chiếu bóng cũ Đường Lê Hồng Phong Đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
30 Nguyễn Quang Bật Đường Hà Huy Tập Khu dân cư 2.595 1.815 1.275 895
31 Vũ Tuấn Chiêu Đường Phạm Đình Hổ Nguyễn Quang Bật (Đường số 32) 2.595 1.815 1.275 895
32 Lưu Thúc Kiệm Đường Trần Thủ Độ Đường bê tông 2.595 1.815 1.275 895
33 Hoàng Phan Thái Đường Tô Hiến Thành Đường Lý Nhân Tông 2.595 1.815 1.275 895
34 Nguyễn Trọng Nhân Đường Chu Văn An Đường Đặng Đức Tuấn 2.595 1.815 1.275 895
35 Lê Quang Tiến Khu đô thị nhà ở thương mại phường Bắc Nghĩa Đường Nguyễn Trọng Nhân 2.595 1.815 1.275 895
36 Trương Hanh Đường Hồng Quang Đường Ngô Sỹ Liên 2.595 1.815 1.275 895
37 Cao Văn Lầu Đường Tạ Quang Bửu Đường Triệu Quang Phục 5.835 4.085 2.860 2.010
38 Phạm Đốc Đường Phạm Đình Hổ Kho K6 2.595 1.815 1.275 895
39 Đổng Hiền Sau lưng đại lý ô tô HOWO VIMID Đường số 01 2.595 1.815 1.275 895
40 Phạm Thế Hiển Đường Bê tông Khu dân cư Cụm tiểu thủ công nghiệp Bắc Nghĩa 2.595 1.815 1.275 895
41 Lê Huệ Đường Phạm Đình Hổ Hà Huy Tập 5.835 4.085 2.860 2.010
42 Nguyễn Văn Hùng Đường Hoàng Quốc Việt Hết khu dân cư 2.595 1.815 1.275 895
43 Phạm Khắc Khoan Đường Lý Thái Tổ Đường Đặng Đức Tuấn 2.595 1.815 1.275 895
44 Thái Nhân Nghĩa Đường Lê Duy Di Đường Bê tông Khu dân cư 2.595 1.815 1.275 895
45 Lê Duy Di Đường Hồng Quang Đường Bê tông Khu dân cư 2.595 1.815 1.275 895
46 Lê Hoàng Hoa Đường Lý Thái Tổ Đường Bê tông Khu dân cư 2.595 1.815 1.275 895
47 Các tuyến đường Khu dân cư phía Bắc đường Lê Lợi        
47.1 Đường quy hoạch rộng 13 m     5.835 4.085 2.860 2.010
48 Các tuyến đường Khu dân cư phía Đông đường Hà Huy Tập        
48.1 Các tuyến đường có chiều rộng dưới 8,5 m 4.050 2.835 1.985 1.395
48.2 Các tuyến đường có chiều rộng từ 8,5 m trở lên 5.835 4.085 2.860 2.010
49 Các tuyến đường Khu dân cư phía Tây Bắc đường Phan Bá Vành        
49.1 Đường quy hoạch rộng 11 m     4.050 2.835 1.985 1.395
49.2 Đường quy hoạch rộng 13 m     5.835 4.085 2.860 2.010
49.3 Đường quy hoạch rộng 15 m     5.835 4.085 2.860 2.010
50 Các tuyến đường Quy hoạch trong khu dân cư Phía Nam đường Lý Thái Tổ            
50.1 Đường quy hoạch rộng 13 m     5.835 4.085 2.860 2.010
50.2 Đường quy hoạch rộng 26 m     8.910 6.240 4.370 3.065
51 Các tuyến đường trong khu nhà ở thương mại Tây Nam đường Lý Thái Tổ            
51.1 Đường quy hoạch rộng 13 m     4.050 2.835 1.985 1.395
51.2 Đường quy hoạch rộng 15 m     5.835 4.085 2.860 2.010
52 Các tuyến đường đã đầu tư CSHT có chiều rộng từ 6 m trở lên 4.050 2.835 1.985 1.395
53 Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng. 2.270 1.590 1.120 790
54 Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
6.9 PHƯỜNG ĐỒNG SƠN          
1 Lý Thái Tổ Giáp Chợ Cộn Ngã 3 đường 15A 11.100 7.770 5.445 3.820
Ngã 3 đường 15A Đường Hồ Chí Minh 5.400 3.780 2.650 1.860
2 Hà Huy Tập Giáp ngã 3 Lê Hồng Phong Đường Lý Thái Tổ 8.250 5.775 4.045 2.835
3 Đường Hồ Chí Minh Giáp Nghĩa Ninh Giáp Thuận Đức 8.250 5.775 4.045 2.835
4 Phạm Ngũ Lão Đường Lý Thái Tổ (cạnh Chợ Cộn) Đường Nguyễn Lương Bằng 3.750 2.625 1.840 1.290
Đường Nguyễn Lương Bằng Số nhà 97 đường Phạm Ngũ Lão (thửa đất số 235, TBĐ số 25) 2.400 1.680 1.180 825
5 Lê Hồng Phong Đường Lý Thái Tổ Đường Hà Huy Tập 8.250 5.775 4.045 2.835
6 Hoàng Văn Thụ Đường Lê Hồng Phong Trường Chính trị 2.400 1.680 1.180 825
7 Đường 15A Đường Lý Thái Tổ (Trường Cấp 3) Đường Hồ Chí Minh 3.750 2.625 1.840 1.290
8 Các tuyến đường trong khu đất ở điểm trường lẻ của Trường Tiểu học số 1 Đồng Sơn   2.400 1.680 1.180 825
9 Nguyễn Lương Bằng Đường Lý Thái Tổ (Cây xăng) Hết đường nhựa 2.400 1.680 1.180 825
10 Phan Đăng Lưu Đường Lý Thái Tổ Đường Hồ Chí Minh 2.400 1.680 1.180 825
11 Hoàng Quốc Việt Đường Lý Thái Tổ Giáp phường Bắc Nghĩa 2.400 1.680 1.180 825
12 Nguyễn Duy Thiệu Đường Lý Thái Tổ Đường Hoàng Quốc Việt 2.400 1.680 1.180 825
13 Ngõ 309 Lý Thái Tổ Đường Lý Thái Tổ Đường 15A 2.400 1.680 1.180 825
14 Đặng Dung Đường Hồ Chí Minh Hết nhà Văn hóa Tổ dân phố 10 2.400 1.680 1.180 825
15 Ngô Sỹ Liên Đường Hồ Chí Minh Đường Hồ Chí Minh 2.400 1.680 1.180 825
16 Ngô Thị Nhậm Đường Lê Hồng Phong Đường Hoàng Quốc Việt 2.400 1.680 1.180 825
17 Hoành Sơn Đường Lý Thái Tổ Hết nhà Văn hoá Tổ dân phố 6 2.400 1.680 1.180 825
18 Đoàn Chí Tuân Đường Hồ Chí Minh Đường đất 2.400 1.680 1.180 825
19 Nguyễn Kim Chi Đường Hồ Chí Minh Đường đất 2.400 1.680 1.180 825
20 Đường vào Chợ Đồng Sơn Đường Lý Thái Tổ Chợ Đồng Sơn 2.400 1.680 1.180 825
21 Nguyễn Bá Ngọc Đường Lý Thái Tổ Đường Phạm Ngũ Lão 2.400 1.680 1.180 825
22 Đặng Thai Mai Đường Lý Thái Tổ Đường Lương Văn Can 2.400 1.680 1.180 825
23 Lương Văn Can Đường Hoàng Văn Thụ Đường Ngô Thị Nhậm 2.400 1.680 1.180 825
24 Trần Cao Vân Đường Lý Thái Tổ Đường Ngô Thị Nhậm 2.400 1.680 1.180 825
25 Hồng Quang Đường Hồ Chí Minh Giáp phường Bắc Nghĩa 2.400 1.680 1.180 825
26 Đồng Lực Đường Hồ Chí Minh Giáp đê Hồ Đồng Sơn 2.400 1.680 1.180 825
27 Cao Lỗ Đường Hồ Chí Minh Nhà Văn hóa Tổ dân phố 9 2.400 1.680 1.180 825
28 Nguyễn Hữu Thuyên Đường Hồ Chí Minh Đường dây 500kv 2.400 1.680 1.180 825
29 Nguyễn Thông Đường Hồ Chí Minh Đường Nguyễn Lương Bằng 2.400 1.680 1.180 825
30 Trần Đức Thảo Đường Hồ Chí Minh Đường Phú Vinh 2.400 1.680 1.180 825
31 Trần Văn Giáp Đường Hồ Chí Minh Đường Trần Đức Thảo (đường số 05) 2.400 1.680 1.180 825
32 Cao Xuân Dục Đường Hồ Chí Minh Đường Phú Vinh 2.400 1.680 1.180 825
33 Đặng Công Chất Đường Hồ Chí Minh Đường Nguyễn Hữu Thuyên 2.400 1.680 1.180 825
34 Phạm Chân Đường Phú Vinh Đường Cao Lỗ 2.400 1.680 1.180 825
35 Nguyễn Trọng Cẩn Đường Hồ Chí Minh Đường Đồng Lực 2.400 1.680 1.180 825
36 Nguyễn Duy Cần Đường Hồ Chí Minh Đường Nguyễn Hữu Thuyên 2.400 1.680 1.180 825
37 Nguyễn Tú Đường Hồ Chí Minh Đường Nguyễn Kim Chi 2.400 1.680 1.180 825
38 Trương Hạnh Đường Ngô Sỹ Liên Giáp phường Bắc Nghĩa 2.400 1.680 1.180 825
39 Phú Vinh Đường Hồ Chí Minh Đường Trần Đức Thảo 2.400 1.680 1.180 825
Đường Trần Đức Thảo Nhà máy nước Quảng Bình 1.465 1.029 720 510
40 Các tuyến đường đã đầu tư CSHT có chiều rộng từ 6 m trở lên 3.750 2.625 1.840 1.290
41 Các tuyến đường còn lại đã được đầu tư cơ sở hạ tầng có chiều rộng dưới 6 m, các tuyến đường do người dân tự đầu tư cơ sở hạ tầng; các tuyến đường chưa được đầu tư cơ sở hạ tầng. 2.100 1.470 1.035 730
42 Đường liên tổ dân phố Trạng, Cồn chùa đã đầu tư cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) 1.465 1.029 720 510
43 Đường rẻ từ đường liên tổ dân phố Trạng, Cồn chùa và các tuyến đường có chiều rộng bình quân lớn hơn 3 m và đường liên tổ dân phố Trạng, Cồn chùa chưa đầu tư cơ sở hạ tầng 1.150 810 565 405
44 Các tuyến đường còn lại tổ dân phố Trạng, Cồn chùa. 810 567 405  
45 Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
6.10 XÃ ĐỨC NINH          
1 Lê Lợi Cầu Tây Cầu Đức Nghĩa 16.435 11.505 8.055 5.640
2 Đường tránh thành phố Giáp Nam Lý Sông Luỹ Thầy 11.420 7.995 5.600 3.920
3 Trần Nhật Duật Đường Lê Lợi Giáp Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công Nông nghiệp QB 6.230 4.360 3.055 2.150
4 Nguyễn Đăng Giai Đường Điện Biên Phủ Đường Trần Nhật Duật 6.500 4.550 3.190 2.235
5 Phan Phu Tiên Đường Lê Lợi Đường Trần Nhật Duật 2.770 1.940 1.360 955
6 Phùng Khắc Hoan Đường Lê Lợi Đường Trần Ninh 2.770 1.940 1.360 955
7 Đức Phổ Đường Lê Lợi Đường Giao Tế 2.770 1.940 1.360 955
Đường Giao Tế Đường Lê Ích Mộc 2.091 1.464 1.025 718
8 Võ Trọng Bình Đường Lê Lợi Hết thôn Đức Thị 2.770 1.940 1.360 955
Đường Lê Lợi Hết thửa đất số 203, tờ bản đồ số 21 (Nhà ông Đặng Đức Hóa) 2.770 1.940 1.360 955
Thửa đất số 241, tờ bản đồ số 21 (nhà ông Đặng Văn Lẫm) Hết thôn Đức Môn (đoạn giáp sông Phú Vinh) 2.091 1.464 1.025 718
9 Trấn Ninh Đường Lê Lợi Hết khu đất ở Bình Bổn 2.770 1.940 1.360 955
10 Phan Huy Ích Đường Lê Lợi Đường Giao Tế 2.770 1.940 1.360 955
Đường Giao Tế Đường sắt Bắc Nam, thôn Tân Sơn 2.091 1.464 1.025 718
11 Triệu Quang Phục Đường sắt Bắc Nam, thôn tân sơn Giáp phường Bắc Nghĩa 2.770 1.940 1.360 955
12 Lê Đa Uẩn Đường Lê Lợi Đường Lê Ích Mộc 2.770 1.940 1.360 955
13 Hồ Đắc Di Đường Lê Đa Uẩn Đường Trần Nhật Duật 2.770 1.940 1.360 955
14 Bùi Dục Tài Đường Lê Đa Uẩn Đường Trần Nhật Duật 2.770 1.940 1.360 955
15 Phạm Trấn Đường Vũ Trọng Bình Đường Điện Biên Phủ 2.770 1.940 1.360 955
16 Phạm Văn Các Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Quang 2.770 1.940 1.360 955
17 Cao Bách Tuế Đường Phùng Khắc Khoan Đường Hạ Tầng Chợ mới 2.770 1.940 1.360 955
18 Nguyễn Quang Đường Cao Bách Tuế Đường Hạ Tầng Chợ mới 2.770 1.940 1.360 955
19 Đào Bí Đường Phạm Văn Các Đường Hạ Tầng Chợ mới 2.770 1.940 1.360 955
20 Lê Ích Mộc Đường Trần Nhật Duật Sông Phú Vinh 2.770 1.940 1.360 955
21 Giao tế Đường Lê Đa Uẩn Khu đất ở xã Đức Ninh 2.770 1.940 1.360 955
22 Điện Biên Phủ Đường tránh thành phố Giáp xã Nghĩa Ninh 19.030 13.325 9.325 6.535
23 Các tuyến đường thuộc khu đất ở chợ Đức Ninh        
23.1 Các tuyến đường rộng 7,5 m     5.500 3.851 2.697 1.888
23.2 Các tuyến đường rộng 10,5 m     6.000 4.201 2.942 2.060
23.3 Các tuyến đường rộng 15 m     6.500 4.551 3.187 2.231
24 Các tuyến đường thuộc khu vực Đồng Chài, thôn Đức Sơn        
24.1 Các tuyến đường rộng 7,5 m     5.500 3.851 2.697 1.888
24.2 Các tuyến đường rộng 10,5 m     6.000 4.201 2.942 2.060
25 Các tuyến đường thuộc khu vực Bàu Bồng, thôn Đức Thị        
25.1 Đường quy hoạch rộng 7,5 m     5.500 3.851 2.697 1.888
25.2 Đường quy hoạch rộng 10,5 m     6.000 4.201 2.942 2.060
26 Các tuyến đường thuộc khu đất ở Đông Bình Bổn        
26.1 Đường rộng 15,0 m     6.500 4.551 3.187 2.231
26.2 Đường rộng 13,0 m     6.200 4.341 3.040 2.128
27 Các tuyến đường thuộc khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Lê Lợi        
27.1 Các tuyến đường rộng 7,5 m     5.500 3.851 2.697 1.888
27.2 Các tuyến đường rộng 8 m     6.000 4.201 2.942 2.060
27.3 Các tuyến đường rộng 10,5 m     6.100 4.271 2.991 2.094
27.4 Các tuyến đường rộng 11,5 m     6.200 4.341 3.040 2.128
27.5 Đường Nguyễn Đăng Giai (đoạn đi qua dự án)     6.500 4.551 3.187 2.231
28 Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đức Sơn phía Tây Bắc đường Nguyễn Đăng Giai        
28.1 Các tuyến đường rộng 10,5 m     6.000 4.201 2.942 2.060
28.2 Các tuyến đường rộng 13 m     6.200 4.341 3.040 2.128
28.3 Đường Nguyễn Đăng Giai (đoạn đi qua dự án)     6.500 4.551 3.187 2.231
29 Các tuyến đường thuộc Khu dân cư xã Đức Ninh        
29.1 Đường quy hoạch rộng 7m     5.450 3.816 2.672 1.871
29.2 Đường quy hoạch rộng 11m     6.050 4.236 2.966 2.077
29.3 Đường quy hoạch rộng 12m     6.150 4.306 3.015 2.111
29.4 Đường quy hoạch rộng 13m     6.200 4.341 3.040 2.128
29.5 Đường quy hoạch rộng 15m     6.500 4.551 3.187 2.231
30 Các tuyến đường thuộc Khu đất ở khu vực thôn Đức Phong        
30.1 Đường Nguyễn Đăng Giai (trong Khu đất ở khu vực thôn Đức Phong)     6.500 4.551 3.187 2.231
30.2 Đường rộng 7,0 m     5.450 3.816 2.672 1.871
31 Các tuyến đường thuộc khu dân cư Bàu Vẹo thôn Đức Hoa        
31.1 Đường quy hoạch rộng 7 m     5.450 3.816 2.672 1.871
32 Dự án HTKT khu đất ở xã Đức Ninh        
32.1 Đường rộng 15,0 m     6.500 4.551 3.187 2.231
32.2 Đường rộng 13,0 m     6.300 4.411 3.089 2.163
33 Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
6.11 XÃ LỘC NINH          
1 Lý Thường Kiệt Ngã 3 F325 Cầu Lộc Đại 26.815 18.775 13.140 9.205
2 Lý Thánh Tông Cầu Lộc Đại Phía Nam đường 16 - 6 21.455 15.020 10.520 7.370
Phía Nam đường 16 - 6 Giáp Bố Trạch 16.435 11.505 8.055 5.640
3 16 - 6 Đường Lý Thánh Tông Giáp sân bay Đồng Hới 15.055 10.540 7.380 5.175
4 Hồ Biểu Chánh Đường Lý Thánh Tông Đường Lý Thánh Tông (cây xăng) 2.770 1.940 1.360 955
5 Nguyễn Đình Toản Đường Lý Thánh Tông Đường sắt Bắc Nam 2.770 1.940 1.360 955
6 Cao Thắng Đường Lý Thánh Tông Giáp xã Quang Phú 7.440 5.210 3.655 2.565
7 Lê Mô Khải Đường Lý Thánh Tông Đường Võ Xuân Cẩn 2.770 1.940 1.360 955
8 Đường vào Trường tiểu học số 2 Đường Lý Thánh Tông Hết khu đất ở vùng Quang Lộc 2.770 1.940 1.360 955
9 Chế Lan Viên Đường Cao Thắng Đường Lý Thánh Tông 2.770 1.940 1.360 955
10 Hồ Tùng Mậu Đường Lý Thánh Tông Đường sắt 2.770 1.940 1.360 955
11 Trương Phúc Hùng Đường Lý Thánh Tông Đường vào Trường tiểu học số 2 2.770 1.940 1.360 955
12 Khúc Hạo Đường Lý Thánh Tông Đường Nam Cao 2.770 1.940 1.360 955
13 Trần Nguyên Đán Đường Lý Thánh Tông Đường Nam Cao 2.770 1.940 1.360 955
14 Lê Chân Đường Lý Thánh Tông Đường Nam Cao 2.770 1.940 1.360 955
15 Trương Phúc Phấn Đường Lý Thánh Tông Giáp phường Bắc Lý 2.770 1.940 1.360 955
16 Trần Táo Đường Lý Thánh Tông Đường Chế Lan Viên 2.770 1.940 1.360 955
17 Nam Cao Đường Trương Phúc Phấn Đường Hồ Tùng Mậu 2.770 1.940 1.360 955
18 Cảnh Dương Đường Cao Thắng Đường Võ Xuân Cẩn 2.770 1.940 1.360 955
19 Võ Xuân Cẩn Đường Lê Mô Khải Đường Cao Thắng 3.600 2.520 1.770 1.240
20 Hưng Ninh Đường Cao Thắng Đường Võ Xuân Cẩn 2.770 1.940 1.360 955
21 Lê Lai Đường Lê Mô Khải Đường Võ Xuân Cẩn 2.770 1.940 1.360 955
22 Đào Duy Anh Đường Võ Xuân Cẩn Đường Cảnh Dương 2.770 1.940 1.360 955
23 Phạm Văn Hai Đường Cao Thắng Đường Võ Xuân Cẩn 2.770 1.940 1.360 955
24 Trung Thuần Đường Cao Thắng Hàng rào sân bay Đồng Hới 2.770 1.940 1.360 955
25 Hồ Nguyên Trừng Đường Lý Thánh Tông Đường sắt Bắc Nam 2.770 1.940 1.360 955
26 Ỷ Lan Đường Lý Thánh Tông Đường chưa có tên 2.770 1.940 1.360 955
27 Nguyễn Đình Chi Đường Lê Mô Khải Đường Võ Xuân Cẩn 2.770 1.940 1.360 955
28 Nguyễn Lân Đường Võ Xuân Cẩn Đường Lê Mô Khải 2.770 1.940 1.360 955
29 Lê Văn Thiêm Đường Võ Xuân Cẩn Đường Lê Mô Khải 2.770 1.940 1.360 955
30 Mạc Thái Tông Đường Lê Mô Khải Đường Đặng Công Chất 2.770 1.940 1.360 955
31 Đào Trinh Nhất Đường Mạc Thái Tông Đường Đặng Công Chất 2.770 1.940 1.360 955
32 Dương Quảng Hàm Đường Đào Trinh Nhất Đường Đặng Công Chất 2.770 1.940 1.360 955
33 Nguyễn Hiến Lê Đường Đào Trinh Nhất Đường Đặng Công Chất 2.770 1.940 1.360 955
34 Cầm Bá Thước Đường Mạc Thái Tông Đường Trần Táo 2.770 1.940 1.360 955
35 Đặng Công Chất Đường Võ Xuân Cẩn Đường Trần Táo 2.770 1.940 1.360 955
36 Nguyễn Quốc Trinh Đường Lý Thánh Tông Đường đất 2.770 1.940 1.360 955
37 Bùi Nhật Tiến Đường Lý Thánh Tông Đường Lê Mô Khải 2.770 1.940 1.360 955
38 Đường chưa có tên Đường Lê Mô Khải Hết khu tái định cư 1 2.770 1.940 1.360 955
39 Nguyễn Tích Đường Cảnh Dương Đường Đặng Công Chất 2.770 1.940 1.360 955
40 Phú Xá Đường Cao Thắng Đường Lưu Văn Quán 2.770 1.940 1.360 955
41 Đường chưa có tên Thửa đất bà Khoàn (thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 36) Hết thửa đất ông Tranh (thửa đất số 104, tờ BĐĐC số 36) 2.770 1.940 1.360 955
42 Đường chưa có tên Thửa đất bà Chung (thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 36) Khu đất vùng Bộ đội 2.770 1.940 1.360 955
43 Các tuyến đường trong khu đất ở vùng Quang Lộc 2.770 1.940 1.360 955
44 Các tuyến đường chưa có tên tại HTKT khu đất ở Vùng Tằm; khu đất ở vùng Bộ đội, thôn 4, xã Lộc Ninh. 2.770 1.940 1.360 955
45 Khu nhà ở thương mại phía Tây Nam đường Lý Thánh Tông            
45.1 Đường có chiều rộng 22,5 m 12.900 9.030 6.330 4.440
45.2 Đường có chiều rộng 15 m 7.440 5.210 3.650 2.565
45.3 Đường có chiều rộng 13 m 6.500 4.550 3.190 2.235
46 Lưu Lượng Đường Cao Thắng Đường Võ Xuân Cẩn 2.770 1.940 1.360 955
47 Lưu Văn Bình Đường Phú Xá Đường Phạm Văn Hai 2.770 1.940 1.360 955
48 Lương Văn Quán Đường Lưu Lượng Đường Phạm Văn Hai 2.770 1.940 1.360 955
49 Nguyễn Như Chương Đường Cao Thắng Đường Bê tông Khu dân cư 2.770 1.940 1.360 955
50 Võ Nậu Đường Trương Phúc Phấn Đường Bê tông Khu dân cư 2.770 1.940 1.360 955
51 Hoàng Phúc Đường Trần Nguyên Đán Đường Hồ Tùng Mậu 2.770 1.940 1.360 955
52 Nguyễn Văn Nhị Đường Nguyễn Như Chương Đường Cảnh Dương 2.770 1.940 1.360 955
53 Nguyễn Nhuận Đường Cảnh Dương Đường Phạm Văn Hai 2.770 1.940 1.360 955
54 F.235 Đường Lý Thường Kiệt Giáp phường Bắc Lý 15.055 10.540 7.380 5.175
55 Khu dân cư phía Đông Nam đường Cao Thắng        
55.1 Đường có chiều rộng 9m 5.500 3.850 2.700 1.895
55.2 Đường có chiều rộng 10,5 m 6.230 4.360 3.055 2.145
55.3 Đường có chiều rộng 15 m 7.440 5.210 3.650 2.565
55.4 Đường có chiều rộng 22,5 m 12.900 9.030 6.330 4.440
56 Khu tái định cư xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới        
56.1 Đường rộng 36,0 m     22.000 15.404 10.786 7.552
56.2 Đường rộng 15,0 m     6.500 4.551 3.187 2.231
57 Tuyến đường 36 m Đường Trương Phúc Phấn Giáp xã Quang Phú 22.000 15.404 10.786 7.552
58 Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
5.12 XÃ QUANG PHÚ          
1 Trương Pháp Giáp phường Hải Thành Đường Đinh Công Tráng 21.455 15.020 10.520 7.370
Đường Đinh Công Tráng Giáp huyện Bố Trạch 18.600 13.020 9.115 6.385
2 Nguyễn Hữu Hào Thôn Bắc Phú Giáp phường Hải Thành 7.440 5.210 3.655 2.565
3 Cao Thắng Giáp Lộc Ninh Đường Trương Pháp 6.230 4.360 3.125 2.195
4 Đinh Công Tráng Đường Trương Pháp Đường Đội Cấn 6.230 4.360 3.125 2.195
5 Dương Đình Nghệ Đường Nguyễn Hữu Hào Đường Đội Cung 6.230 4.360 3.125 2.195
6 Phạm Thị Nghèng Đường Trương Pháp Đường Trương Pháp 6.230 4.360 3.125 2.195
7 Lê Văn Tốn Đường Phạm Thị Nghèng Đường Phạm Thị Nghèng 6.230 4.360 3.125 2.195
8 Đặng Xuân Bảng Đường Phạm Thị Nghèng Đường Phạm Thị Nghèng 6.230 4.360 3.055 2.150
9 Nguyễn Hoàng Đường Phạm Thị Nghèng Đường Phạm Thị Nghèng 6.230 4.360 3.055 2.150
10 Ngô Thì Sĩ Đường Trương Pháp Đường Phạm Thị Nghèng 6.230 4.360 3.055 2.150
11 Đội Cung Đường Trương Pháp Đường Hồ Quang Phú 4.325 3.030 2.120 1.490
12 Đội Cấn Thửa đất ông Gạc (thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 6) Thửa đất ông Tâm (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 10) 2.770 1.940 1.360 955
13 Nguyễn Bá Tể Thửa đất ông Điểm (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 11) Đường Đội Cấn 2.770 1.940 1.360 955
14 Lê Trạm Đường Trương Pháp Thửa đất ông Ty (thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 8) 6.230 4.360 3.055 2.150
Thửa đất ông Ty (thửa đất số 314, tờ BĐĐC số 8) Đường Đội Cung 4.325 3.030 2.120 1.490
15 Võ Trường Toản Đường Trương Pháp Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú 6.230 4.360 3.055 2.150
Nhà Trung Tâm Văn Hóa xã Quang Phú Đại đội pháo 37mm 4.325 3.030 2.120 1.490
16 Trần Bích San Đường Võ Trường Toản Khu dân cư Tân Phú 6.230 4.360 3.055 2.150
17 Phạm Khôi Đường Võ Trường Toản Phía sau Ban QL rừng phòng hộ thành phố 6.230 4.360 3.055 2.150
18 Nguyễn Hàng Chi Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 198, tờ BĐĐC số 6) Đường Đội Cung (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 6) 6.230 4.360 3.055 2.150
19 Hồ Viêm Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 726, tờ BĐĐC số 8) Đường Đội Cung (thửa đất số 216, tờ BĐĐC số 6) 6.230 4.360 3.055 2.150
20 Mạc Cảnh Huống Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 8) Đường Đội Cung (thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 8) 6.230 4.360 3.055 2.150
21 Vũ Hải Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 60, tờ BĐĐC số 8) Đường Đội Cung (thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 8) 6.230 4.360 3.055 2.150
22 Nguyễn Nghiễm Đường Nguyễn Hữu Hào (thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 8) Đường Đội Cung (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 8) 6.230 4.360 3.055 2.150
23 Khu dân cư phía Tây Nam đường Trương Pháp        
23.1 Các tuyến đường rộng 15 m     12.805 8.965 6.280 4.405
23.2 Các tuyến đường rộng 24 m     22.900 16.030 11.221 7.855
24 Tuyến đường 36 m Đường Trương Pháp Giáp xã Lộc Ninh 22.000 15.404 10.786 7.552
25 Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
5.13 XÃ NGHĨA NINH          
1 Đường Hồ Chí Minh Giáp huyện Quảng Ninh Giáp Phường Đồng Sơn 5.760 4.035 2.825 1.985
2 Nguyễn Đóa Đường Hồ Chí Minh Đường Hồ Chí Minh 2.560 1.795 1.260 880
3 Nguyễn Đỗ Cung Đường Lê Thanh Nghị Đường Nguyễn Đóa 2.560 1.795 1.260 880
4 Nguyễn Đình Tân Đường Lý Thái Tổ Đường đất 2.560 1.795 1.260 880
5 Ngô Thế Lân Đường Nguyễn Đóa Đường Nguyễn Đình Tân 2.560 1.795 1.260 880
6 Lê Thanh Nghị Đường Lý Thái Tổ Đường Nguyễn Đóa 2.560 1.795 1.260 880
7 Trần Đình Hi Đường Hồ Chí Minh Hết khu dân cư 2.560 1.795 1.260 880
8 Nguyễn Danh Cả Đường Hồ Chí Minh Hết khu dân cư 2.560 1.795 1.260 880
9 Hoàng Công Đản Đường Hồ Chí Minh Hết khu dân cư 2.560 1.795 1.260 880
10 Lê Tiềm Đường Nguyễn Đóa Đường Nguyễn Đình Tân 2.560 1.795 1.260 880
11 Võ Trọng Thiều Đường Nguyễn Đóa Đường sắt Bắc Nam 2.560 1.795 1.260 880
12 Khu quy hoạch Đồng Choi          
12.1 Dương Triệt Nhà bà Hoàng Thị Vững (thôn Rẫy Cau) Đường Lê Đa Năng 2.560 1.795 1.260 880
12.2 Bạch Doãn Triều Đường Dương Triệt Đường Nguyễn Lương Bằng 2.560 1.795 1.260 880
12.3 Lê Đa Năng Đường Dương Triệt Đường Bê tông Khu dân cư 2.560 1.795 1.260 880
13 Điện Biên Phủ Giáp xã Đức Ninh Đường Hồ Chí Minh 21.455 15.020 10.515 7.370
14 Nguyễn Thông Đường Hồ Chí Minh Đường Nguyễn Lương Bằng 2.560 1.795 1.260 880
15 Nguyễn Lương Bằng Giáp Phường Đồng Sơn Đường Nguyễn Đóa 2.560 1.795 1.260 880
16 Đường kết nối cao tốc Bắc Nam Đường Hồ Chí Minh Cao tốc Bắc Nam 6.230 4.035 2.825 1.985
17 Các tuyến đường chưa có trong danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
5.14 XÃ THUẬN ĐỨC          
1 Đường Hồ Chí Minh Giáp phường Đồng Sơn Cầu Lò Gạch 6.880 4.820 3.380 2.370
Cầu Lò Gạch Ngã ba Phú Quý 5.760 4.035 2.825 1.985
2 Phan Đình Phùng Giáp phường Bắc Lý Ngã ba Phú Quý 5.760 4.035 2.825 1.985
3 Vũ Ngọc Nhạ Đường Hồ Chí Minh Đường Phan Đình Phùng 2.560 1.795 1.260 880
4 Việt Bắc Đường Hồ Chí Minh Cầu Bê tông (ranh giới giữa xã Thuận Đức và phường Đồng Sơn) 2.560 1.795 1.260 880
5 Trùng Trương Đường tránh thành phố Đường Hồ Chí Minh 2.560 1.795 1.260 880
6 Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
5.15 XÃ BẢO NINH          
1 Trần Hưng Đạo Giáp cầu Nhật Lệ 1 Quảng trường biển 30.380 21.270 14.895 10.435
2 Mỹ Cảnh Đường Trần Hưng Đạo Đường Phạm Thế Lộc 26.815 18.775 13.140 9.205
3 Võ Nguyên Giáp Đường Trần Hưng Đạo Hết đường nhựa 32.525 22.770 15.945 11.170
4 Điện Biên Phủ Đường Võ Nguyên Giáp Cầu Nhật Lệ II 30.380 21.270 14.895 10.435
5 Nhật Lệ Cầu Nhật Lệ I Hết đường nhựa (về phía Bắc) 22.000 15.400 10.780 7.550
Cầu Nhật Lệ I Cầu Nhật Lệ II 22.000 15.400 10.780 7.550
6 Các thửa đất tiếp giáp với đường QH 36 m song song với đường Võ Nguyên Giáp Cầu Nhật Lệ I Hết khu dân cư Nam cầu Nhật Lệ 2 22.000 15.400 10.780 7.550
Đoạn qua thôn Hà Thôn, Hà Trung, Cừa Phú 9.515 6.665 4.665 3.270
7 Nguyễn Xuân Chính Đường Nguyễn Thị Định Đường Võ Nguyên Giáp 16.435 11.505 8.055 5.640
8 Các thửa đất tiếp giáp bờ sông Nhật Lệ Đoạn từ cầu Nhật Lệ II đến giáp Quảng Ninh 11.420 7.995 5.600 3.920
9 Nguyễn Thị Định Khu du lịch Mỹ Cảnh Đường Trần Hưng Đạo 7.440 5.210 3.655 2.565
Đường Trần Hưng Đạo Cầu Nhật Lệ II 7.440 5.210 3.655 2.565
Cầu Nhật Lệ II Giáp Quảng Ninh 6.230 4.360 3.055 2.150
10 Liễu Hạnh Công Chúa Đường Nguyễn Thị Định Đường QH 36m (đang thi công) 6.230 4.360 3.055 2.150
11 Đặng Nguyên Cẩn Đường Liễu Hạnh Công Chúa Đường Nguyễn Hiền 6.230 4.360 3.055 2.150
12 Lê Hồng Sơn Đường Dương Phúc Tư Đường Đặng Nguyên Cẩn 6.230 4.360 3.055 2.150
13 Nguyễn Giãn Thanh Đường Liễu Hạnh Công Chúa Đường Nguyễn Hiền 6.230 4.360 3.055 2.150
14 Trần Văn Bảo Đường Nguyễn Thị Định Đường Nguyễn Hiền 6.230 4.360 3.055 2.150
15 Dương Phúc Tư Đường Trần Văn Bảo Đường Nguyễn Hiền 6.230 4.360 3.055 2.150
16 Nguyễn Hiền Đường Nguyễn Thị Định Đường QH 36m (đang thi công) 6.230 4.360 3.055 2.150
17 Bùi Quốc Khái Đường Trần Hưng Đạo Đường vào khu du lịch Mỹ Cảnh 6.230 4.360 3.055 2.150
18 Dự án Khu đô thị Bảo Ninh 1 (REGAL GROUP)          
18.1 Hoàng Đạo Thúy Đường Võ Nguyên Giáp Đường 15-7 16.435 11.505 8.055 5.640
18.2 Phan Lại Đường Hoàng Đạo Thúy Đường Hoàng Vân 11.420 7.995 5.600 3.920
18.3 Hoàng Vân Đường Võ Nguyên Giáp Đường quy hoạch 36 m 18.600 13.020 9.115 6.385
18.4 Nguyễn Cữu Trường Đường Phan Lại Đường 15-7 11.420 7.995 5.600 3.920
18.5 Trần Nguyên Diễn Đường Phan Lại Đường 15-7 11.420 7.995 5.600 3.920
18.6 Võ Hồng Anh Đường Võ Nguyên Giáp Đường quy hoạch 36 m 18.600 13.020 9.115 6.385
18.7 Võ Bẩm Đường Hoàng Đạo Thúy Đường Điện Biên Phủ 18.600 13.020 9.115 6.385
18.8 15-7 Đường Hoàng Đạo Thúy Đường Điện Biên Phủ 18.600 13.020 9.115 6.385
19 Lê Xuân Chính Nhà ông Nguyễn Hữu Toàn Nhà Thờ Đồng Dương 4.325 3.030 2.120 1.490
20 Phạm Duy Quyết Đường Võ Nguyên Giáp Đường QH 36m (đang thi công) 6.230 4.360 3.055 2.150
Đường QH 36 m (đang thi công) Đường Nguyễn Thị Định 4.325 3.030 2.120 1.490
Đường Nguyễn Thị Định Đường Nhật Lệ 4.325 3.030 2.120 1.490
21 Nguyễn Quốc Hoan Đường Trần Hưng Đạo Nhà ông Võ Bá Linh (thôn Sa Động) 6.230 4.360 3.055 2.150
22 Trần Đạt Đường Quy hoạch 36 m Đường Nhật Lệ 6.230 4.360 3.055 2.150
23 Hoàng Công Đán Đường Quy hoạch 36 m Nhà Thờ Đồng Dương 6.230 4.360 3.055 2.150
24 Đặng Đại Độ Đường Võ Nguyên Giáp Đường Nhật Lệ 6.230 4.360 3.055 2.150
25 Đinh Lễ Đường Võ Nguyên Giáp Đường Nguyễn Thị Định 6.230 4.360 3.055 2.150
Đường Nguyễn Thị Định Nhà ông Lại Ngọc Quân 4.325 3.030 2.120 1.490
Nhà ông Lại Ngọc Quân Đường Phạm Duy Quyết 4.325 3.030 2.120 1.490
26 Phạm Thế Lộc Đường Mỹ Cảnh Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh 6.230 4.360 3.055 2.150
Khu vui chơi cộng đồng Mỹ Cảnh Đường Lê Xuân Chính 4.325 3.030 2.120 1.490
27 Đường nối từ cầu Nhật lệ 3 đến đường Ven biển 22.000 15.400 10.780 7.550
28 Các tuyến đường trong khu đô thị Sa Động        
27.1 Các tuyến đường rộng 20 m   18.600 13.020 9.115 6.385
27.2 Các tuyến đường rộng 15 m   12.805 8.965 6.280 4.405
27.3 Các tuyến đường rộng 13 m   11.420 7.995 5.600 3.920
28 Các tuyến đường thuộc HTKT khu dân cư thôn Trung Bính - Hà Dương        
28.1 Các tuyến đường rộng 10,5 m     6.230 4.360 3.055 2.150
28.2 Các tuyến đường rộng 7,5 m     4.325 3.030 2.120 1.490
29 Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Nam đường lên cầu Nhật Lệ 2        
29.1 Các tuyến đường rộng 36 m     22.000 15.404 10.786 7.552
29.2 Các tuyến đường rộng 15,5 m     15.055 10.542 7.381 5.168
29.3 Các tuyến đường rộng 13 m     11.420 7.996 5.599 3.920
30 Các tuyến đường thuộc khu đô thị Bảo Ninh 2        
30.1 Các tuyến đường rộng 9,5 m     7.500 5.252 3.677 2.575
30.2 Các tuyến đường rộng 10 m     6.230 4.362 3.054 2.139
30.3 Các tuyến đường rộng 13,5 m     11.500 8.052 5.638 3.948
30.4 Các tuyến đường rộng 15,5 m     15.055 10.542 7.381 5.168
30.5 Các tuyến đường rộng 19 m     17.500 12.252 8.579 6.015
30.6 Các tuyến đường rộng 23 m     21.455 15.020 10.520 7.370
30.7 Các tuyến đường rộng 27 m     23.355 16.350 11.445 8.020
30.8 Các tuyến đường rộng 32 m     25.085 17.560 12.295 8.610
31 Các tuyến đường thuộc HTKT khu dân cư thôn Sa Động        
31.1 Các tuyến đường rộng 10,5 m     6.230 4.361 3.053 2.137
31.2 Các tuyến đường rộng 13 m     11.420 7.994 5.596 3.917
31.3 Các tuyến đường rộng 15 m     12.805 8.964 6.274 4.392
31.4 Các tuyến đường rộng 36 m     22.000 15.400 10.780 7.546
32 Các tuyến đường thuộc Khu nhà ở thương mại Mỹ Cảnh        
32.1 Các tuyến đường rộng 8 m     6.230 4.361 3.053 2.137
32.2 Các tuyến đường rộng 8,5 m     6.230 4.361 3.053 2.137
32.3 Các tuyến đường rộng 10,5 m     6.500 4.550 3.185 2.230
33 Các tuyến đường thuộc HTKT khu dân cư thôn Trung Bính        
33.1 Các tuyến đường rộng 13 m     11.420 7.994 5.596 3.917
33.2 Các tuyến đường rộng 15 m     12.805 8.964 6.274 4.392
34 khu tái định cư xã Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới (thôn Cửa Phú)        
34.1 Đường rộng 15,0 m     6.230 4.361 3.053 2.137
34.2 Đường rộng 13,5 m     5.500 3.850 2.695 1.887
35 Các dự án, khu vực, tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các dự án, khu vực, tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các dự án, khu vực, tuyến đường quy định trong danh mục thì được tính như các dự án, khu vực, tuyến đường đã quy định.        
6 HUYỆN QUẢNG NINH        
  Thị trấn Quán Hàu          
1 Trần Hưng Đạo Chợ Quán Hàu Hùng Vương 11.175 7.825 5.490 3.850
2 Hùng Vương Cầu Quán Hàu Tiếp giáp địa giới thành phố Đồng Hới 14.130 9.895 6.940 4.870
3 Nguyễn Hữu Cảnh Đường Lê Duẩn Tiếp giáp địa giới xã Vĩnh Ninh 6.230 4.365 3.070 2.150
4 Quang Trung Đường Trần Hưng Đạo Đường Hùng Vương 6.230 4.365 3.070 2.150
5 Nguyễn Trãi Đường Trần Hưng Đạo Đường Lê Lợi 6.230 4.365 3.070 2.150
6 Trường Chinh Đường Lê Quý Đôn Đường Nhật Lệ 6.230 4.365 3.070 2.150
7 Lê Duẩn Đường Trần Hưng Đạo Đài tưởng niệm 6.230 4.365 3.070 2.150
8 Lê Quý Đôn Đường Quang Trung Cổng phụ chợ Quán Hàu 4.160 2.925 2.055 1.440
9 Trương Văn Ly Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Hữu Cảnh 6.230 4.365 3.070 2.150
10 Lê Lợi Đường Quang Trung Đường Nguyễn Hữu Cảnh 6.230 4.365 3.070 2.150
11 Lý Thường Kiệt (đường tránh TP Đồng Hới) Phía Nam ngã 5 Quán Hàu Tiếp giáp địa giới Thành phố Đồng Hới 9.850 6.900 4.850 3.400
12 Nhật Lệ Đường Trường Chinh Cuối Kè Nhật Lệ 4.160 2.925 2.055 1.440
13 Hà Văn Cách Đường Nguyễn Hửu Cảnh (thửa 62, tờ 43) Đường Nguyễn Hữu Cảnh (thửa 03, tờ 48) 1.790 1.265 885 635
14 Đường chưa có tên (Đường vào X200) Công ty Công nghiệp Tàu thủy QB Đường Nguyễn Hữu Cảnh 4.160 2.925 2.055 1.440
15 Võ Nguyên Giáp Đường Nguyễn Hữu Hào Đường Nguyễn Hữu Dật 4.160 2.925 2.055 1.440
16 Nguyễn Hữu Dật Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đường Hoàng Kế Viêm 4.160 2.925 2.055 1.440
17 Trần Cao Vân Đường Trương Văn Ly Đường Võ Nguyên Giáp 4.160 2.925 2.055 1.440
18 Hoàng Kim Xán Đường Lý Thường Kiệt Đường Hoàng Kế Viêm 4.160 2.925 2.055 1.440
19 Trương Phúc Phấn Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đường Võ Nguyên Giáp 4.160 2.925 2.055 1.440
20 Hà Văn Quan Đường Trương Văn Ly Đường Nguyễn Hữu Cảnh 4.160 2.925 2.055 1.440
21 Nguyễn Phạm Tuân Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đường Hà Văn Cách 4.160 2.925 2.055 1.440
22 Lê Sĩ Đường Trương Phúc Phấn Đường Nguyễn Hữu Hào 4.160 2.925 2.055 1.440
23 Nguyễn Hữu Hào Đường Trương Văn Ly Đường Võ Nguyên Giáp 4.160 2.925 2.055 1.440
24 Lê Trực Đường Võ Nguyên Giáp Đường Hà Văn Cách 4.160 2.925 2.055 1.440
25 Hàn Mặc Tử Đường Nguyễn Hữu Hào Đường Ninh Châu 4.160 2.925 2.055 1.440
26 Hoàng Diệu Đường Nguyễn Hữu Hào Đường Ninh Châu 4.160 2.925 2.055 1.440
27 Bùi Thị Xuân Đường Trần Hưng Đạo Đường Hùng Vương 4.160 2.925 2.055 1.440
28 Ninh Châu Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đường Võ Nguyên Giáp 4.160 2.925 2.055 1.440
29 Hoàng Hoa Thám Lê Duẩn Lê Qúy Đôn 4.160 2.925 2.055 1.440
30 Dương Văn An Hùng Vương Trần Hưng Đạo 1.790 1.265 885 635
31 Lâm Úy Hùng Vương Trần Hưng Đạo 1.790 1.265 885 635
32 Trị Thiên Hùng Vương Trần Hưng Đạo 1.790 1.265 885 635
33 Phú Bình Nhà Văn hóa TDP Phú Bình Mẹ Suốt 1.790 1.265 885 635
34 Nguyễn Văn Cừ Cô Tám Trần Hưng Đạo 1.790 1.265 885 635
35 Cô Tám Hùng Vương Hoàng Kế Viêm 1.790 1.265 885 635
36 Hoàng Kế Viêm Hùng Vương Địa giới Xã Vĩnh Ninh 1.790 1.265 885 635
37 Bà Triệu Nguyễn Hữu Cảnh Hai Bà Trưng 1.790 1.265 885 635
38 Hai Bà Trưng Hà Văn Cách Giếng Bến 1.790 1.265 885 635
39 Mẹ Suốt Đường Trần Hưng Đạo Đường Nhật Lệ 1.790 1.265 885 635
40 Đào Duy Từ Đường Nguyễn Hữu Hào Đường Ninh Châu 4.160 2.925 2.055 1.440
41 Đường trong khu dân cư mới Quán Hàu     4.160 2.925 2.055 1.440
42 Tuyến đường Phú Hải - Lương Ninh Quốc Lộ 1A Giáp Thành phố Đồng Hới 4.160 2.925 2.055 1.440
43 Tuyến đường nối dài đường Cô Tám đến giáp Nhà Văn hóa xóm 3 TDP Văn La) 1.425 1.000 715 510
44 Các tuyến đường đấu nối QL1A có chiều rộng từ 5 m trở lên đã có cơ sở hạ tầng (đổ nhựa hoặc bê tông) tại khu vực TDP Văn La, Lương Yến 1.790 1.265 885 635
45 Khu dân cư Đồng Hang, thị trấn Quán Hàu (giai đoạn 1)        
45.1 Đường Hoàng Kế Viêm quy hoạch 36 m 7.500 5.250 3.675 2.573
45.2 Các tuyến đường rộng 15 m 6.000 4.200 2.940 2.058
45.3 Các tuyến đường rộng 13 m 5.500 3.850 2.695 1.887
45.4 Các tuyến đường rộng 10,5 m 5.000 3.500 2.450 1.715
45.5 Các tuyến đường rộng trên 7,5 m 4.500 3.150 2.205 1.544
46 Khu đất thuộc dự án HTKT tái định cư và dân cư phía Tây Bắc Bàu Lái, tại thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh        
46.1 Các tuyến đường rộng 15 m     6.000 4.200 2.940 2.058
46.2 Các tuyến đường rộng 13 m     5.500 3.850 2.695 1.887
46.3 Các tuyến đường rộng 10,5 m     5.000 3.500 2.450 1.715
47 Các tuyến đường nội thị còn lại 1.425 1.000 715 510
48 Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
7 HUYỆN LỆ THỦY          
7.1 Thị trấn Kiến Giang          
  ĐƯỜNG NỘI THỊ TỔ DÂN PHỐ THƯỢNG GIANG THỊ TRẤN KIẾN GIANG        
1 Duy Tân Ngã tư bưu điện Bến đò chợ Tréo 14.140 9.900 6.930 4.860
2 Hùng Vương Ngã tư bưu điện Ngã tư Cầu Kiến Giang 14.140 9.900 6.930 4.860
3 Trần Hưng Đạo Ngã 3 Ngân hàng Đường Hùng Vương 6.345 4.455 3.125 2.200
Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ Đường Trần Cao Vân 6.345 4.455 3.125 2.200
4 Hùng Vương Đường Trần Hưng Đạo Cầu Phong Liên 6.345 4.455 3.125 2.200
5 Tây Hồ Ngã tư Cầu Kiến Giang Trụ sở UBND xã Liên Thủy 6.345 4.455 3.125 2.200
6 Nguyễn Tất Thành Ngã ba đường Quốc lộ 9C mới và cũ Cầu Kiến Giang 6.345 4.455 3.125 2.200
7 Trần Cao Vân Đường Trần Hưng Đạo Cầu ngân hàng 4.090 2.870 2.020 1.415
8 Mỹ Trung Đường Nguyễn Tất Thành Đường Nguyễn Trãi 4.090 2.870 2.020 1.415
9 Trần Quốc Toản Đường Hùng Vương Đường Nguyễn Chí Diểu 4.090 2.870 2.020 1.415
10 Nguyễn Chí Diểu Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Tất Thành 4.090 2.870 2.020 1.415
11 Phan Đình Phùng Cầu Phong Liên ven sông Đi chợ Tréo 1.205 855 605 435
12 Nguyễn Trãi Đường từ khu TĐC Thượng Giang Đi trục đường Quốc lộ 9C 4.090 2.870 2.020 1.415
13 Cô Tám Đường Ngô Quyền Đường Hùng Vương 4.090 2.870 2.020 1.415
14 Hàm Nghi Đường Ngô Quyền Đường Hùng Vương 4.090 2.870 2.020 1.415
15 Ngô Quyền Đường Duy Tân Giáp xã Liên Thủy 1.205 855 605 435
16 Lê Duẩn Đường Nguyễn Trãi (Ngã 3 đường Quốc lộ 9C cũ) Giáp xã Liên Thủy (Khu nhà ở Thương mại) 6.345 4.455 3.125 2.200
17 Tuyến đường 15 m Thôn Đông Thành xã Liên Thủy 4.875 3.420 2.395 1.680
18 Tuyến đường 10,5 m Đường Tây Hồ Thửa đất Bia tưởng niệm 4.090 2.870 2.020 1.415
19 Các tuyến đường nội thị còn lại     1.570 1.110 785 560
20 Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
  ĐƯỜNG NỘI THỊ TỔ DÂN PHỐ XUÂN GIANG THỊ TRẤN KIẾN GIANG        
1 Nguyễn Thị Minh Khai Cống Xuân Lai Đường Nguyễn Văn Trỗi 6.345 4.455 3.125 2.200
2 Nguyễn Viết Xuân Đường Nguyễn Văn Trỗi Đường Lâm Úy 6.345 4.455 3.125 2.200
3 Nguyễn Văn Trỗi Đường Nguyễn Thị Minh Khai Kho A39 6.345 4.455 3.125 2.200
4 Lý Thường Kiệt Ngã tư cầu Phong Xuân Giáp khu TĐC ngập lụt 6.345 4.455 3.125 2.200
Đường Võ Xuân Cẩn Cống Quảng Cư 6.345 4.455 3.125 2.200
5 Nguyễn Hữu Cảnh Cầu Kiến Giang Cây xăng Xuân Thủy 6.345 4.455 3.125 2.200
6 Võ Xuân Cẩn Cầu Xuân Lai Đường Lý Thường Kiệt 4.090 2.870 2.020 1.415
7 Hồ Xuân Hương HTX Xuân Giang Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Cống Quảng Cư) 4.090 2.870 2.020 1.415
8 Lâm Úy Đường Nguyễn Viết Xuân Giáp xã Xuân Thủy 4.090 2.870 2.020 1.415
9 Đường Mai An rộng 27 m Đường Lý Thường Kiệt Đường Nguyễn Hữu Cảnh 6.345 4.455 3.125 2.200
10 Đường nội thị còn lại     1.570 1.110 785 560
11 Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
  ĐƯỜNG NỘI THỊ TỔ DÂN PHỐ PHONG GIANG THỊ TRẤN KIẾN GIANG        
1 Dương Văn An Trụ sở UBND huyện Giáp địa phận Phong Thuỷ 6.345 4.455 3.125 2.200
2 Đường về nhà lưu niệm đại tướng Võ Nguyên Giáp Đường về nhà đại tướng Võ Nguyên Giáp Trụ sở KHH đến hết địa phận TT Kiến Giang 6.345 4.455 3.125 2.200
3 Hùng Vương Đường từ cầu Phong Liên Đến cầu Phong Xuân 6.345 4.455 3.125 2.200
4 Quang Trung Trạm giống (Chi cục Quản lí thị trường) Đường Dương Văn An 6.345 4.455 3.125 2.200
5 Hoàng Hối Khanh Đường Quang Trung Đi Hà Cạn 4.090 2.870 2.020 1.415
6 Sào Nam Đường Võ Nguyên Giáp Đường Dương Văn An 4.090 2.870 2.020 1.415
7 23 - 8 Đường Quang Trung Giáp xã Phong Thủy 4.090 2.870 2.020 1.415
8 Đường nội thị còn lại     1.570 1.110 785 560
9 Các tuyến đường chưa có trong danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        
7.2 Thị trấn Nông trường Lệ Ninh            
1 Đường Hồ Chí Minh Cầu trắng Mỹ Đức sông Cẩm Lý Cây xăng Lệ Ninh 6.000 4.200 3.000 1.800
Từ Cây xăng Lệ Ninh Địa phận xã Vạn Ninh 800 560 280 240
2 Đường 15 cũ Từ thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Chiến Địa phận xã Vạn Ninh 1.275 900 630 450
3 Đường liên xã Ngã 3 Huy Hoàng giáp đường HCM Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) 3.070 2.160 1.515 1.065
4 Đường liên xã Cầu trước nhà ông Phong, bà Hoa (thửa đất số 77; tờ BĐĐC số 19) Giáp đường cao tốc Bắc - Nam 1.275 900 630 450
5 Đường liên xã Từ đường cao tốc Bắc - Nam Đến ngã ba Dân chủ 1.275 900 630 450
6 Đường nội thị Từ ngã ba nhà ông Anh, bà Mỹ Đến ngầm sông Cẩm Lý 1.275 900 630 450
7 Đường rộng 27 m Ngã 3 ngân hàng nông nghiệp khu vực Ngã 5 trước quán Đồng Na 8.000 5.600 4.000 2.400
8 Đường rộng 27 m Ngã 5 trước quán Đồng Na Khu nhà ở thương mại Linh Lân 9.000 6.300 4.500 2.700
9 Đường rộng 27 m Ngã 5 trước quán Đồng Na Hết thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34) 3.000 2.100 1.500 900
10 Đường nội thị Từ thửa đất ông Chiều, bà Cảnh (thửa đất số 77; tờ BĐ số 34) Canh mương Cẩm Lý (quán ông Quỳnh thửa đất số 191; tờ BĐĐC số 04) 1.275 900 630 450
11 Đường nội thị Từ thửa đất ông Tuân, bà Điểm (thửa đất số 128, tờ BĐ số 15) Đến hết thửa đất số 16; tờ BĐĐC số 34) 1.275 900 630 450
12 Đường nội thị Từ ngã ba quán Thanh Thành Đến ngầm chế biến (hết thửa đất số 85, tờ bản đồ số 22) 1.275 900 630 450
13 Đường nội thị Ngã ba đường 27m từ thửa đất ông Nghệ, bà Xuân (thửa đất số 09; tờ BĐĐC số 34) Đến cầu Máng mương Cẩm Ly 1.275 900 630 450
14 Đường nội thị Từ ngã năm quán Đồng Na Đến ngã ba nhà ông Hải, bà Huệ 1.275 900 630 450
15 Đường nội thị Đường nội vùng khu tái định cư 5.000 3.500 2.500 1.500
16 Đường nội thị Đường nội vùng khu dự án đường cao tốc Bắc - Nam 5.000 3.500 2.500 1.500
17 Khu tái định cư TT Nông trường Lệ Ninh        
17.1 Đường rộng 15 m Từ thửa 615, tờ bản đồ QH đến thửa 629, tờ bản đồ QH 6.508 4.556 3.189 2.232
17.2 Đường rộng 15 m Từ thửa 630, tờ bản đồ QH đến thửa 635, tờ bản đồ QH 6.136 4.295 3.007 2.105
17.3 Đường rộng 15 m Từ thửa 636, tờ bản đồ QH đến thửa 641, tờ bản đồ QH 6.694 4.686 3.280 2.296
17.4 Đường rộng 15 m Từ thửa 642, tờ bản đồ QH đến thửa 647, tờ bản đồ QH 6.136 4.295 3.007 2.105
17.5 Đường rộng 15 m Từ thửa 656, tờ bản đồ QH đến thửa 662, tờ bản đồ QH 6.817 4.772 3.340 2.338
17.6 Đường rộng 15 m Từ thửa 669, tờ bản đồ QH đến thửa 680, tờ bản đồ QH 7.602 5.321 3.725 2.607
18 Các tuyến đường chưa có trong Danh mục này và các tuyến đường phát sinh có hạ tầng tương đương các tuyến đường quy định trong Danh mục thì được tính như các tuyến đường đã quy định.        

III. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC LOẠI ĐẤT CÒN LẠI

1. Giá đất nông nghiệp còn lại

1.1. Giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất ở:

Giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở bằng 50% giá đất ở thửa đất đó.

1.2. Giá đất chăn nuôi tập trung:

Giá đất chăn nuôi tập trung được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất ở cùng khu vực, vị trí (trừ giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất ở).

1.3. Giá đất nông nghiệp khác:

Giá đất nông nghiệp khác được tính bằng giá loại đất nông nghiệp cao nhất có cùng khu vực, vị trí (trừ giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất ở).

1.4. Giá đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng:

Giá đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng được tính bằng giá đất rừng sản xuất có cùng khu vực, vị trí.

2. Giá các loại đất phi nông nghiệp (trừ đất ở)

2.1. Giá đất thương mại, dịch vụ:

Giá đất thương mại, dịch vụ tại khu vực đô thị, nông thôn trên địa bàn tỉnh được tính bằng 60% giá đất ở cùng đường, phố, đoạn đường, đoạn phố, vị trí đối với khu vực đô thị hoặc cùng khu vực, vị trí đối với khu vực nông thôn.

2.2. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ: Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại khu vực đô thị, nông thôn trên địa bàn tỉnh được tính bằng 55% giá đất ở cùng đường, phố, đoạn đường, đoạn phố, vị trí đối với khu vực đô thị hoặc cùng khu vực, vị trí đối với khu vực nông thôn.

2.3. Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, đất sử dụng cho cảng hàng không, sân bay dân dụng, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng được tính bằng giá đất ở có cùng đường, phố, đoạn đường, đoạn phố, vị trí đối với khu vực đô thị hoặc có cùng khu vực, vị trí đối với khu vực nông thôn.

b) Đối với đất sử dụng cho hoạt động tôn giáo, đất sử dụng cho hoạt động tín ngưỡng, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu giữ tro cốt, đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có cùng đường, phố, đoạn đường, đoạn phố, vị trí đối với khu vực đô thị hoặc có cùng khu vực, vị trí đối với khu vực nông thôn.

c) Đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì được tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản thì được tính như giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có cùng đường, phố, đoạn đường, đoạn phố, vị trí đối với khu vực đô thị hoặc có cùng khu vực, vị trí đối với khu vực nông thôn.

3. Giá các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng và chưa giao, chưa cho thuê.

Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định là giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực, vị trí tương ứng với từng đường, phố, đoạn đường, đoạn phố, khu vực, vị trí đã được quy định nơi có thửa đất đó./.

(Nội dung tiếp theo của Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND sẽ đăng tiếp ở các số Công báo sau)

Mục lục Bấm để đi tới điều