vanban.org

Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022, Quyết định số 46/2023 ngày 29/11/2023 và Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh

Long An Ban hành 28/02/2025 Hiệu lực 28/02/2025 Hết hiệu lực một phần
Từng phần
Hết hiệu lực một phần từ 28/02/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 15/2025/QĐ-UBND

Long An, ngày 28 tháng 02 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022, Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 và Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Công văn số 1837/UBND-KTTC ngày 25/02/2025 của UBND tỉnh về việc ban hành Quyết định Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An theo trình tự, thủ tục rút gọn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1167/TTr-STNMT ngày 26/02/2025.

QUYẾT  ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022, Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 và Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh, như sau:

1. Bổ sung tiết 2.11 khoản 2 Mục I Phần A BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT như sau:

Đất y tế, giáo dục và đào tạo: Giá đất được xác định bằng 50% giá đất ở (đối với huyện Bến Lức, Đức Hòa, Cần Đước, Cần Giuộc và thành phố Tân An); Giá đất được xác định bằng 40% giá đất ở (đối với các huyện còn lại và thị xã Kiến Tường).

2. Tại Phần B, điều chỉnh, bổ sung, thay thế PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP, PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

(đính kèm Phụ lục I, II)

3. Tại Phần B, bổ sung PHỤ LỤC III BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP

(đính kèm Phụ lục III)

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời các Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021; Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022, Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 và Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Minh Lâm

Phụ lục 1
          
PHỤ LỤC 1 
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 
  
1. THÀNH PHỐ TÂN AN 
          
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾTĐƠN GIÁ (đồng/m2) 
PHƯỜNGXà
CHNCLNNTSCHNCLNNTS 
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG         
AQUỐC LỘ (QL)        
1QL 1ARanh thành phố Tân An và Thủ Thừa – Ngã 3 Thủ Thừa288,000288,000288,000    
Hết ngã ba Thủ Thừa - hết ranh phường 5288,000288,000288,000    
Ranh phường 5 – QL 62288,000288,000288,000    
QL 62 – Hết Trường Lý Tự Trọng288,000288,000288,000    
Hết Trường Lý Tự Trọng – Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu288,000288,000288,000    
Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu – Ranh Tiền Giang và Long An288,000288,000288,000    
2Đường tránh thành phố Tân AnTrừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư288,000288,000288,000288,000288,000288,000 
3QL 62QL 1A – Đường tránh thành phố Tân An288,000288,000288,000    
Đường tránh thành phố Tân An - Cống Cần Đốt288,000288,000288,000    
Cống Cần Đốt – hết UBND xã Lợi Bình Nhơn   288,000288,000288,000 
Hết UBND xã Lợi Bình Nhơn - Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa   288,000288,000288,000 
BĐƯỜNG TỈNH (ĐT)        
1ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)QL 1A - Cầu Tổng Uẩn288,000288,000288,000    
Cầu Tổng Uẩn – Nguyễn Văn Bộ288,000288,000288,000288,000288,000288,000 
Nguyễn Văn Bộ  - Hết ranh thành phố Tân An288,000288,000288,000288,000288,000288,000 
2ĐT 834 (đường vào Thủ Thừa)QL 1A – Hết ranh thành phố Tân An288,000288,000288,000288,000288,000288,000 
3ĐT 827Nguyễn Văn Rành – Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)288,000288,000288,000    
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) – Hết ranh thành phố Tân An288,000288,000288,000288,000288,000288,000 
DCÁC ĐƯỜNG KHÁC        
ICác đường liên phường, xã        
1Châu Thị KimNguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Tạo288,000288,000288,000    
Huỳnh Văn Tạo - Kênh Phường 3288,000288,000288,000    
Kênh phường 3 – Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277)288,000288,000288,000    
Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) – Hết ranh phường 7288,000288,000288,000    
Hết ranh phường 7 – Cầu cây Bần   242,000265,000242,000 
Cầu cây Bần – Cầu Bà Lý   196,000219,000196,000 
Cầu Bà Lý - Hết ranh thành phố Tân An   196,000219,000196,000 
2Châu Văn Giác (Bảo Định)Cổng sau Bến xe khách LA – Hùng Vương288,000288,000288,000    
3Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý288,000288,000288,000    
Trần Văn Hý - Nguyễn Thông   196,000219,000196,000 
4Đỗ Trình ThoạiQL 1A – Hết ranh thành phố242,000265,000242,000242,000265,000242,000 
5Hùng VươngNguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt288,000288,000288,000    
Nguyễn Cửu Vân – Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)288,000288,000288,000    
Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) – QL 1A288,000288,000288,000    
QL 1A – QL 62288,000288,000288,000    
6Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa – P6)QL 62 (phường 6) – QL 1A242,000265,000242,000    
7Nguyễn Cửu Vân        
Phía bên phải tính từ đường Hùng VươngHùng Vương – Nguyễn Minh Đường288,000288,000288,000    
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ288,000288,000288,000    
Đường vào nhà công vụ - Hết đường288,000288,000288,000    
Phía bên trái tính từ đường Hùng VươngHùng Vương – Nguyễn Minh Đường288,000288,000288,000    
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ288,000288,000288,000    
Đường vào nhà công vụ - Hết đường242,000265,000242,000    
8Nguyễn Đình ChiểuTrần Hưng Đạo - Trương Định288,000288,000288,000    
Trương Định – Châu Thị Kim288,000288,000288,000    
Châu Thị Kim – Nguyễn Văn Rành288,000288,000288,000    
9Nguyễn HuệHoàng Hoa Thám - Bạch Đằng288,000288,000288,000    
Ngô Quyền - Thủ Khoa Huân288,000288,000288,000    
10Nguyễn Thái BìnhThủ Khoa Huân - ranh phường 1 và phường 3288,000288,000288,000    
Ranh phường 1 và phường 3 - Lê Văn Lâm288,000288,000288,000    
11Nguyễn ThôngNguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Đảnh288,000288,000288,000    
Huỳnh Văn Đảnh – Trần Văn Nam288,000288,000288,000    
Nguyễn Minh Trường -  Lê Văn Lâm288,000288,000288,000    
Lê Văn Lâm – Hết UBND xã Bình Tâm288,000288,000288,000288,000288,000288,000 
Hết UBND xã Bình Tâm - Hết ranh thành phố Tân An   288,000288,000288,000 
12Nguyễn Trung TrựcQL 1A – Võ Văn Tần288,000288,000288,000    
Võ Văn Tần – Trương Định288,000288,000288,000    
Trương Định – Cách mạng tháng 8288,000288,000288,000    
13Sương Nguyệt AnhQL 62 – Hùng Vương288,000288,000288,000    
14Trần Minh ChâuBến đò Chú Tiết -  ĐT 833242,000265,000242,000242,000265,000242,000 
15Trương ĐịnhLý Thường Kiệt – Nguyễn Đình Chiểu288,000288,000288,000    
Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trung Trực288,000288,000288,000    
Nguyễn Trung Trực – Cầu Trương Định288,000288,000288,000    
Cầu Trương Định - Võ Văn Tần288,000288,000288,000    
Võ Văn Tần - QL 1A288,000288,000288,000    
16Đường ven sông Bảo ĐịnhKênh vành đai Phường 3- Nguyễn Văn Trưng242,000265,000242,000    
Nguyễn Văn Trưng - ranh Phường 7 và xã An Vĩnh Ngãi242,000265,000242,000    
Ranh Phường 7 - rạch Cây Bần (xã An Vĩnh Ngãi)   196,000219,000196,000 
Từ rạch Cây Bần - cầu liên xã (xã An Vĩnh Ngãi)   196,000219,000196,000 
17Nguyễn An Ninh (Đường Vành Đai Công viên phường 1 - phường 3)Hùng Vương - Hai Bà Trưng288,000288,000288,000    
18Trần Văn Hý (Đường liên xã Bình Tâm - Bình Đông (Xóm vườn xa))Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm)288,000288,000288,000288,000288,000288,000 
19Lê Văn Tưởng (Phường 5 - Hướng Thọ Phú)QL 1A - Cống Cai Trung288,000288,000288,000288,000288,000288,000 
Cống Cai Trung - Cầu vượt số 06   196,000219,000196,000 
Cầu vượt số 6 - Hết ranh   196,000219,000196,000 
20Nguyễn Kim CôngNguyễn Cửu Vân - Hết khu nhà công vụ (đường nhựa)288,000288,000288,000    
Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) - ranh phường 4 và Tân Khánh242,000265,000242,000    
Ranh phường 4 và phường Tân Khánh – Phạm Văn Thành242,000265,000242,000    
21Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) 288,000288,000288,000288,000288,000288,000 
22Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá)Hùng Vương - hẻm 42288,000288,000288,000    
Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư))288,000288,000288,000    
Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh))288,000288,000288,000    
23Đường nội bộ Công viên thành phố Tân An 288,000288,000288,000    
- Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương 288,000288,000288,000    
24Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung)Trần Minh Châu – ranh P5 và xã Nhơn Thạnh Trung242,000265,000242,000    
Ranh Nhơn Thạnh Trung - Cống ông Dặm   196,000219,000196,000 
Nguyễn Văn Bộ - Cống 10 Mậu   196,000219,000196,000 
Cống 10 Mậu - Cống ông Dặm   196,000219,000196,000 
25Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) - P4 - P6)QL1A - QL62288,000288,000288,000    
26Hùng Vương nối dàiQuốc Lộ 62 – Tuyến tránh QL 1A288,000288,000288,000    
Tuyến tránh QL 1A - Cuối đường288,000288,000288,000    
IICác đường khác        
1Phường 1        
1Bùi Thị ĐồngNguyễn Đình Chiểu - Võ Công Tồn288,000288,000288,000    
2Cách Mạng Tháng TámPhan Văn Đạt – Nguyễn Huệ288,000288,000288,000    
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực288,000288,000288,000    
Nguyễn Trung Trực – Hai Bà Trưng288,000288,000288,000    
3Hai Bà Trưng 288,000288,000288,000    
4Lãnh Binh TiếnNguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực288,000288,000288,000    
5Lê LợiTrương Định - Ngô Quyền288,000288,000288,000    
6Lý Công UẩnTrương Định – Thủ Khoa Huân288,000288,000288,000    
7Lý Thường Kiệt 288,000288,000288,000    
8Ngô QuyềnNguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ288,000288,000288,000    
9Nguyễn DuyTrương Định - Ngô Quyền288,000288,000288,000    
10Nguyễn Thái Học 288,000288,000288,000    
11Phan Bội Châu 288,000288,000288,000    
12Phan Văn ĐạtCách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Huệ (Phía trên)288,000288,000288,000    
Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông)288,000288,000288,000    
13Thủ Khoa HuânHai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân288,000288,000288,000    
Hẻm 216 đến hết đường – Phía trên288,000288,000288,000    
Hẻm 216 đến hết đường – Phía bờ sông288,000288,000288,000    
14Trần Hưng ĐạoNguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Huệ288,000288,000288,000    
15Trương Công XưởngLê Lợi - Nguyễn Đình Chiểu288,000288,000288,000    
16Võ Công TồnTrương Định – Cách Mạng Tháng Tám288,000288,000288,000    
Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân288,000288,000288,000    
17Đường giữa chợ Tân An - P1Trương Định - đầu nhà lồng chợ Tân An288,000288,000288,000    
18Đường Bạch Văn TưNguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An) - hết đường288,000288,000288,000    
19Nguyễn Văn BéLê Anh Xuân – đến cuối đường288,000288,000288,000    
Các nhánh288,000288,000288,000    
20Hẻm 49 Lê Anh XuânLê Anh Xuân -đến cuối đường288,000288,000288,000    
21Hẻm 46 Lê Anh XuânLê Anh Xuân - cuối đường288,000288,000288,000    
22Hẻm 40 Nguyễn Thái BìnhNguyễn Thái Bình - cuối đường288,000288,000288,000    
23Hẻm 85/4 Lê Anh Xuân Lê Anh Xuân-đến ranh Phường 1 và phường 3288,000288,000288,000    
24Hẻm 85 Lê Anh XuânLê Anh Xuân-cuối đường288,000288,000288,000    
25Lê Anh XuânThủ Khoa Huân- đến cuối đường288,000288,000288,000    
26Bạch ĐằngCầu Dây - Trương Định288,000288,000288,000    
27Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)Châu Văn Giác (Bảo Định) - Trương Định288,000288,000288,000    
28Đỗ Tường Phong (Đường số 5B)Trương Văn Bang (Đường số 3) - Trương Định288,000288,000288,000    
29Hồ Văn Long 288,000288,000288,000    
30Hoàng Hoa Thám 288,000288,000288,000    
31Huỳnh Thị MaiNguyễn Trung Trực - Trương Định288,000288,000288,000    
32Lê Văn HiếuHuỳnh Thị Mai – Bạch Đằng288,000288,000288,000    
33Huỳnh Văn Gấm 288,000288,000288,000    
34Huỳnh Việt ThanhQL 1A - Lê Thị Thôi288,000288,000288,000    
Lê Thị Thôi - Hết đường288,000288,000288,000    
35Lê Cao Dõng (Đường số 5A)(Phía trước tiểu công viên)288,000288,000288,000    
36Lê Thị ThôiPhần láng bê tông nhựa nóng288,000288,000288,000    
Phần láng bê tông xi măng288,000288,000288,000    
37Lê Văn TaoHùng Vương – QL 62288,000288,000288,000    
QL 62 – Huỳnh Việt Thanh288,000288,000288,000    
Huỳnh Việt Thanh – Hết đường Lê Văn Tao288,000288,000288,000    
38Mai Thị TốtTrương Định – Hùng Vương288,000288,000288,000    
39Nguyễn Thanh Cần 288,000288,000288,000    
40Phạm Thị ĐẩuHùng Vương - QL 62288,000288,000288,000    
41Phan Đình Phùng 288,000288,000288,000    
42Trà Quí Bình (Đường số 1)Cổng chính Đài Truyền hình - Võ Văn Tần288,000288,000288,000    
43Trương Văn Bang (Đường số 3)Trà Quí Bình (Đường số 1) - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)288,000288,000288,000    
44Võ Thị KếHuỳnh Việt Thanh – Nguyễn Thanh Cần288,000288,000288,000    
45Võ Văn TầnTrương Định – QL 1A288,000288,000288,000    
46Trần Kỳ PhongSương Nguyệt Anh - QL 62288,000288,000288,000    
Đoạn nhánh đến Hẻm 21288,000288,000288,000    
47Lộ cư xá (Đường số 4)Châu Văn Giác (Bảo Định) - Hùng Vương288,000288,000288,000    
48Lộ cư xá (Đường số 6)Mặt sau Công ty Phát triển nhà - mặt sau Ban Quản lý khu kinh tế288,000288,000288,000    
49Trang Văn NguyênHuỳnh Việt Thanh – Hết ranh chợ288,000288,000288,000    
Hết ranh chợ – cuối hẻm288,000288,000288,000    
Các đường còn lại trong khu chợ288,000288,000288,000    
50Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm 288,000288,000288,000    
51Nguyễn Thị Rành Hùng Vương - Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) - Phường 4288,000288,000288,000    
52Dương Văn HữuSương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị288,000288,000288,000    
53Nguyễn Văn Tây Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị288,000288,000288,000    
54Đường chui cầu Tân AnHoàng Hoa Thám-Lê Văn Tao đến hết đường288,000288,000288,000    
2Phường 3        
1Huỳnh Hữu ThốngNguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt288,000288,000288,000    
2Huỳnh Văn ĐảnhNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thái Bình288,000288,000288,000    
3Huỳnh Văn NhứtPhía bên trái tính từ đường Hùng Vương288,000288,000288,000    
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương288,000288,000288,000    
4Huỳnh Văn TạoNguyễn Đình Chiểu - Châu Thị Kim288,000288,000288,000    
Châu Thị Kim - Đường số 2 (Khu tái định cư đối diện công viên)288,000288,000288,000    
5Lê Thị Điền (Đường 471 cặp UBND phường 3)Nguyễn Đình Chiểu - Trần Văn Nam288,000288,000288,000    
6Lê Văn Lâm (Đường Bình Đông -P3 (Xóm vườn gần)Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm)288,000288,000288,000    
7Nguyễn Công TrungNguyễn Thông - Nguyễn Thái Bình288,000288,000288,000    
8Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập - P3)Nguyễn Thái Bình - Hẻm 147 Trần Văn Nam288,000288,000288,000    
9Nguyễn Minh TrườngNguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông288,000288,000288,000    
Nguyễn Thông –  Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm)288,000288,000288,000    
Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) – Sông Vàm Cỏ Tây288,000288,000288,000    
10Trần Văn NamNguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông288,000288,000288,000    
Nguyễn Thông - cuối đường288,000288,000288,000    
11Trương Thị Sáu (Đường hẻm 182 - Châu Thị Kim – P3)Châu Thị Kim - cuối đường288,000288,000288,000    
12Võ Phước Cương (Đường 51 (Hẻm 6) - Phường 3)Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh288,000288,000288,000    
13Võ Văn Mùi (Đường 129 - phường 3 cặp Thành Đội Tân An)Châu Thị Kim - Nguyễn Đình Chiểu288,000288,000288,000    
14Đường hẻm 147 Nguyễn Thái BìnhNguyễn Thái Bình - Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập - P3)288,000288,000288,000    
15Đường kênh 6 Văn - Phường 3Nguyễn Minh Trường – Hẻm 11288,000288,000288,000    
Nguyễn Minh Trường - hết đoạn (bên kênh)288,000288,000288,000    
16Đường hẻm 9 Nguyễn ThôngNguyễn Thông - Đường số 2 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3288,000288,000288,000    
17Hẻm 232 Nguyễn Đình Chiểu 288,000288,000288,000    
18Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu 288,000288,000288,000    
19Hẻm 123 Nguyễn Công Trung 288,000288,000288,000    
20Hẻm 81 Nguyễn Công Trung 288,000288,000288,000    
21Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình 288,000288,000288,000    
22Hẻm 148 Nguyễn Thái Bình 288,000288,000288,000    
23Hẻm 94 Trần Văn Nam 288,000288,000288,000    
24Hẻm 7 Đinh Viết Cừu 288,000288,000288,000    
3Phường 4        
1Lê Hữu Nghĩa (Đường số 10)QL 1A – Nguyễn Cửu Vân288,000288,000288,000    
2Lưu Văn Tế (Đường số 5 [đường vào chùa Thiên Khánh] - P4)QL1A - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)288,000288,000288,000    
3Nguyễn Minh Đường (Đường số 2 (đường chợ Phường 4))QL1A - Nguyễn Cửu Vân288,000288,000288,000    
4Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) - Phường 4)QL1A - Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh nối dài)288,000288,000288,000    
5Trần Phong Sắc (Đường số 1- P4 (Đường vào Tịnh Xá Ngọc Thành))Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) - Đến hết phần đường có bê tông nhựa288,000288,000288,000    
6Võ Tấn Đồ (Đường số 6 - vào nghĩa địa phường 4)QL 1A - đường tránh242,000265,000242,000    
Đường tránh - Nghĩa trang242,000265,000242,000    
7Võ Văn Môn (Đường số 9)QL 1A – Nguyễn Cửu Vân288,000288,000288,000    
8Đường hẻm 402 QL 1A - P4QL1A - hết đường (giữa trường Lê Quý Đôn và Bảo tàng tỉnh Long An)242,000265,000242,000    
9Phạm Văn PhùngNguyễn Cửu Vân - nhánh đường số 1288,000288,000288,000    
10Huỳnh Thị ThanhĐường số 1 - Nguyễn Cửu Vân288,000288,000288,000    
11Đường số 11 - P4QL 1A - bệnh xá Công an (Hậu cần)242,000265,000242,000    
12Đường số 7 - P4QL 1A - Tuyến tránh242,000265,000242,000    
Tuyến tránh - Xuân Hòa242,000265,000242,000    
13Hẻm 401 QL 1A - P4QL1 - hết đường (bên hông Cty In Phan Văn Mảng)242,000265,000242,000    
14Khu đất ở công chức Cục Thuế - P4Các đường nội bộ242,000265,000242,000    
15Đường Ngô Văn LớnLê Hữu Nghĩa - Võ Văn Môn242,000265,000242,000    
16Trần Văn ChínhTrần Phong Sắc - QL 1A288,000288,000288,000    
17Lê Công Trình Sương Nguyệt Anh – Trịnh Quang Nghị288,000288,000288,000    
18Nguyễn Thanh TâmNguyễn Văn Tạo – Nguyễn Thị Nhỏ288,000288,000288,000    
19Hẻm 120 - 69Nguyễn Minh Đường - Võ Văn Môn242,000265,000242,000    
4Phường 5        
1Cao Văn Lầu 288,000288,000288,000    
2Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực)QL 1A – Cao Văn Lầu288,000288,000288,000    
Cao Văn Lầu – Bến đò288,000288,000288,000    
3Đặng Văn Truyện (Lộ Khu phố Bình Phú – P5)Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) – Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn)242,000265,000242,000    
4Huỳnh Ngọc Hay (đê cống Châu Phê Đông)Cống Châu Phê – Trần Minh Châu242,000265,000242,000    
5Huỳnh Thị Đức (Đường đê ấp 5 – P5)ĐT 833 – Mai Bá Hương (Đường ấp 5 – P5)242,000265,000242,000    
6Lê Văn Khuyên (Đường lộ Nhơn Hòa 1 – P5)ĐT 833 – Trần Minh Châu242,000265,000242,000    
7Mai Bá Hương (Đường ấp 5 – P5)ĐT 833 – hết ranh Thành phố (xã Bình Thạnh - Thủ Thừa)242,000265,000242,000    
8Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn – P5)Cử Luyện – Cao Văn Lầu242,000265,000242,000    
9Nguyễn Văn Siêu (đường Rạch Châu Phê Tây)Cao Văn Lầu – ĐT 833242,000265,000242,000    
10Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) – P5)QL1A – ĐT 833288,000288,000288,000    
11Quách Văn Tuấn (Đường đê đội 7 khu phố Thọ Cang – P5)Cầu Bà Rịa – hết ranh thành phố Tân An242,000265,000242,000    
12Đường vào cầu Tân An cũ – P5Cầu sắt cũ – Trạm Đăng Kiểm288,000288,000288,000    
13Đường vào Trung tâm Khuyến nông – P5Lê Văn Tưởng - QL1A - Ranh xã Hướng Thọ Phú242,000265,000242,000    
14Huỳnh Ngọc MaiĐỗ Trình Thoại  - hết ranh Phường 5242,000265,000242,000    
15Trần Văn Thiện 288,000288,000288,000    
16Đường chui cầu Tân AnĐường Lê Văn Tưởng - Đường vào cầu Tân An cũ - P5288,000288,000288,000    
17Vành Đai 242,000265,000242,000    
5Phường 6        
1Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3 - Phường 6)QL62 – Nguyễn Thị Hạnh288,000288,000288,000    
2Nguyễn Thị BảyNút giao thông P6 QL 62 – Phan Văn Lại288,000288,000288,000    
Phan Văn Lại – QL 62288,000288,000288,000    
3Nguyễn Thị HạnhHuỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương288,000288,000288,000    
Cống Rạch Mương – Hết đường242,000265,000242,000    
4Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa - phường 6)Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6) - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)242,000265,000242,000    
5Phạm Văn ChiêuQL 62 - Hết đường288,000288,000288,000    
6Phạm Văn TrạchPhan Văn Lại – Võ Ngọc Quận242,000265,000242,000    
7Phan Văn LạiNguyễn Thị Bảy – Sông Vàm Cỏ Tây288,000288,000288,000    
8Võ Ngọc QuậnNguyễn Thị Bảy - Phạm Văn Trạch288,000288,000288,000    
9Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi - P6)QL62 – Nguyễn Thị Bảy242,000265,000242,000    
10Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót - P6)Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3)242,000265,000242,000    
11Đường Hẻm 203 - P6Nhà bà Châu - Nhà Ông Thầm242,000265,000242,000    
12Nguyễn Văn Hiệp QL 62 - khu dân cư Kiến Phát288,000288,000288,000    
13Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2) – P6Có lộ242,000265,000242,000    
Không lộ242,000265,000242,000    
14Đường kênh Ba Mao - P6Có lộ242,000265,000242,000    
Không lộ242,000265,000242,000    
15Đường kênh Khánh Hậu Đông – Xuân Hòa 2 - P6Có lộ242,000265,000242,000    
Không lộ242,000265,000242,000    
16Đường kênh Lò Gạch (Xuân Hòa 2) - P6Xuân Hòa - hết đường242,000265,000242,000    
17Hẻm 16 (Đường vào cư xá xây lắp - P6)Nguyễn Thị Hạnh - hết đường242,000265,000242,000    
18Hẻm 386 (Đường vào DNTN T&G - P6)QL62 - kho vật tư Tỉnh Đội242,000265,000242,000    
19Đường số 7 - P6 (đoạn 2)Đường số 7 - phường 6242,000265,000242,000    
20Đường vào Trung tâm xúc tiến việc làmQL 62 - cổng Chi nhánh trường dạy nghề Long An288,000288,000288,000    
21Đường Hồ Ngọc Dẩn (Đường vòng sân bóng Tỉnh Đội)QL 62 - Xuân Hòa (Phường 6)242,000265,000242,000    
22Đường xóm biền - P6Nguyễn Thị Hạnh - hết đường242,000265,000242,000    
23Hẻm 235Nhánh đường Xuân Hoà (chữ U)242,000265,000242,000    
24Hẻm 182Nguyễn Thị Hạnh (gần Chùa Hội Nguyên) - hết đường242,000265,000242,000    
25Hẻm 217Xuân Hòa 2242,000265,000242,000    
26Đường Xóm Đình XH 2 nối dài - P6Xuân Hòa 2242,000265,000242,000    
27Đường số 7 - P6 (đoạn 1)Ranh phường 4 và phường 6 - Huỳnh Châu Sổ242,000265,000242,000    
28Đường Nguyễn Thanh Cần 242,000265,000242,000    
6Phường 7        
1Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị - P7)Châu Thị Kim - Sông Bảo Định242,000265,000242,000    
2Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên) - P7)Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên đường)288,000288,000288,000    
Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên kênh)242,000265,000242,000    
3Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7)Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên đường)242,000265,000242,000    
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên kênh)242,000265,000242,000    
4Huỳnh Hoàng Hiển (Đường 3 Ngàn - P7)Châu Thị Kim - ĐT 827242,000265,000242,000    
5Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền - P7)Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp đường242,000265,000242,000    
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp kênh242,000265,000242,000    
6Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 - An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – ĐT 827242,000265,000242,000    
7Nguyễn Văn Trưng (Đường Xóm Chùa – P7)Châu Thị Kim - Sông Bảo Định242,000265,000242,000    
8Đường hẻm 278 - Châu Thị Kim – P7Châu Thị Kim - Hết số nhà 123 (trừ các hẻm nhánh)242,000265,000242,000    
9Nguyễn Văn RànhPhường 7288,000288,000288,000    
10Đường kênh Tư Vĩnh - Phường 7 (Bên kênh)Châu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch242,000265,000242,000    
11Đường vành đai 196,000219,000196,000    
12Nguyễn Văn Tịch ( Phía giáp Kênh)Đường kênh Năm Giác, P7 - An Vĩnh Ngãi)242,000265,000242,000    
13Đường Kênh 42Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên đường)242,000265,000242,000    
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên kênh)242,000265,000242,000    
7Phường Tân Khánh        
1Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu - Tân Khánh)QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 - Tân Khánh)242,000265,000242,000    
2Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu - Tân Khánh)QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 - Tân Khánh)242,000265,000242,000    
3Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 - Tân Khánh)Ngã 3 Công An Phường - Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh)242,000265,000242,000    
Trần Văn Đấu - Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu - Tân Khánh)242,000265,000242,000    
4Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu - Khánh Hậu)QL 1A – Nguyễn Cửu Vân242,000265,000242,000    
5Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh)QL 1A - Kênh Nhơn Hậu242,000265,000242,000    
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái, phía đường)242,000265,000242,000    
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên phải, phía kênh)242,000265,000242,000    
6Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001) 242,000265,000242,000    
7Đường vành đaiQuốc lộ 1 A- Sông Bảo Định242,000265,000242,000    
8Phường Khánh Hậu        
1Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu)Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Kênh Xáng242,000265,000242,000    
2Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)Bên có lộ242,000265,000242,000    
Bên kênh không lộ242,000265,000242,000    
3Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức – Cổng 2288,000288,000288,000    
4Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa – Khánh Hậu)Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6)- Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)242,000265,000242,000    
5Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng – Khánh Hậu)Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên có lộ242,000265,000242,000    
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên kênh242,000265,000242,000    
6Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh) 242,000265,000242,000    
7Đường vành đaiQuốc lộ 1 A- hết ranh Phường Khánh Hậu242,000265,000242,000    
8Đường Rạch GiồngĐường Nguyễn Văn Quá - tiếp giáp đường Lò Lu tỉnh Tiền Giang242,000265,000242,000    
9Xã Lợi Bình Nhơn        
1Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ - Lợi Bình Nhơn)QL 62 (Chợ Rạch Chanh) - sông Vàm Cỏ Tây   196,000219,000196,000 
2Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6 - Lợi Bình Nhơn)Từ cầu Máng đến cầu Mới   196,000219,000196,000 
3Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc - Lợi Bình Nhơn)QL 62 – Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu)   196,000219,000196,000 
4Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác – Lợi Bình Nhơn)QL 62 – Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh – kênh Chính Bắc)   242,000265,000242,000 
5Đường GTNT ấp Bình An A - Lợi Bình NhơnPhan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)   196,000219,000196,000 
6Đường GTNT ấp Bình An BTư nguyên đến Đường Cao Tốc   196,000219,000196,000 
Từ cống Tư Dư - quán ông Cung   196,000219,000196,000 
7Đường GTNT ấp Ngãi LợiTừ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợi A   196,000219,000196,000 
8Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B - Lợi Bình NhơnPhan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)   196,000219,000196,000 
9Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A – Lợi Bình NhơnPhan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm   196,000219,000196,000 
10Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách - Lợi Bình NhơnQL 62 - đường dây điện Sơn Hà   196,000219,000196,000 
11Lộ Rạch Đào - Lợi Bình NhơnĐường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá   196,000219,000196,000 
12Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) – Lợi Bình NhơnBùi Văn Bộn- Sông Nguyễn Văn Tiếp (rạch Chanh) (Bên Phải QL62)   196,000219,000196,000 
QL 62 - sông Rạch Chanh mới   196,000219,000196,000 
13Đường công vụ Lợi Bình NhơnVòng xoay QL 62 - đường Nguyễn Văn Quá   196,000219,000196,000 
14Đường kinh N2Cống Tư Dư - cuối đường   196,000219,000196,000 
15Đường vành đai    196,000219,000196,000 
10Xã Bình Tâm        
1Đường Đỗ Tường TựNguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm)   196,000219,000196,000 
2Lương Văn HộiNguyễn Thông – Cầu Phú Tâm   196,000219,000196,000 
3Nguyễn Thị ChữĐT827A - Bến đò Đồng Dư   196,000219,000196,000 
4Nguyễn Thị LêĐT827A - Bến đò Sáu Bay   196,000219,000196,000 
5Phan Đông SơLộ ấp 4  (ĐT827B) - cuối ấp Bình Nam (ĐT827A)   196,000219,000196,000 
6Đường Trường học Bình Nam – Bình TâmĐT827A - Đường liên ấp 4 – Bình Nam   196,000219,000196,000 
7Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp 5    196,000219,000196,000 
8Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh)ĐT 827A - Đường Vành đai   196,000219,000196,000 
9Đường vành đaiĐường tỉnh 824A - Cầu bắc qua sông Vàm cỏ Tây   196,000219,000196,000 
11Xã An Vĩnh Ngãi        
1Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – ranh thành phố Tân An   196,000219,000196,000 
2Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – Ranh Hòa Phú   196,000219,000196,000 
3Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – Đỗ Văn Giàu   196,000219,000196,000 
4Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – ĐT 827   196,000219,000196,000 
5Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – ĐT 827   196,000219,000196,000 
6Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu – Tân Khánh)Cầu Liên xã - An Vĩnh Ngãi – Châu Thị Kim   196,000219,000196,000 
7Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – ĐT827   196,000219,000196,000 
8Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim - Sông Bảo Định   196,000219,000196,000 
9Đường 5 AnChâu Thị Kim – ranh xã Trung Hòa   196,000219,000196,000 
10Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim - hết ranh thành phố (đường đi xã Trung Hòa - Tiền Giang)   196,000219,000196,000 
11Đường kênh Tư Vĩnh - An Vĩnh Ngãi (Bên đường)Châu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch   196,000219,000196,000 
12Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn - An Vĩnh Ngãi)Trần Văn Ngà - Nguyễn Văn Tịch   196,000219,000196,000 
13Đường kênh 10 NọngNguyễn Văn Tịch - Lê Văn Cảng   196,000219,000196,000 
14Đường vành đaiĐoạn Sông Bảo Định-Châu Thị Kim   196,000219,000196,000 
12Xã Hướng Thọ Phú        
1Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng) - Hướng Thọ Phú)Đỗ Trình Thoại (cặp UBND Xã Hướng Thọ Phú) - Lê Văn Tưởng   196,000219,000196,000 
2Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4 - Hướng Thọ Phú)Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng   196,000219,000196,000 
3Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1 - Hướng Thọ Phú)Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng   242,000265,000242,000 
4Đê bao ấp 1,2 - Hướng Thọ PhúLê Văn Tưởng - đê bao ấp 2   196,000219,000196,000 
5Đê bao ấp 2 - Hướng Thọ PhúĐê bao Tỉnh - đê bao ấp1, 2   196,000219,000196,000 
6Đường Công Vụ (Cặp cao tốc)Trần Văn Ngàn - sông Vàm Cỏ Tây   196,000219,000196,000 
7Đường Ngang ấp 2Đê bao ấp 2 - Công vụ   196,000219,000196,000 
8Đường kênh 30/4Đặng Ngọc Sương - Đỗ Trình Thoại   196,000219,000196,000 
9Đường ngọn Rạch Cầu NgangĐỗ Trình Thoại - Ngọn Rạch Cầu Ngang   196,000219,000196,000 
10Lộ khu dân cư ( Đường số 2)    288,000288,000288,000 
13Xã Nhơn Thạnh Trung        
1Bùi Tấn (Đường Lộ Đình -Nhơn Thạnh Trung)ĐT 833 - cầu Đình   196,000219,000196,000 
2Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung)Trần Công Oanh – Lương Văn Bang   196,000219,000196,000 
3Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị – Nhơn Thạnh Trung)ĐT 833 - đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị)   196,000219,000196,000 
4Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung)Đường Bùi Tấn - cầu Ông Thơ   196,000219,000196,000 
5Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị)Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))- Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)   196,000219,000196,000 
6Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận – Nhơn Thạnh Trung – (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị)   196,000219,000196,000 
7Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung – Nhơn Thạnh Trung (ĐT 833 - cống trường học) ĐT 833 – Nguyễn Văn Nhâm   196,000219,000196,000 
8Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị - Nhơn Thạnh Trung)Cầu Đình – Lê Minh Xuân   196,000219,000196,000 
9Đường nối tập đoàn 6Đường nối tập đoàn 6 (đường Lê Văn Yên-đường Lê Thị Trăm)   196,000219,000196,000 
10Đường Lê Văn YênĐường Lê Văn Yên (đường Bùi Tấn-đường Mai Thu)   196,000219,000196,000 
11Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị LungCầu Ông Thơ - Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung)   196,000219,000196,000 
12Đường kênh 10 MậuTỉnh lộ 833 – Nguyễn Văn Nhâm   196,000219,000196,000 
13Đường giao thông nông thônNguyễn Văn Nhâm – Cống 5 Cát   196,000219,000196,000 
14Đường Kênh 5 Tâm    196,000219,000196,000 
15Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2Nguyễn Văn Bộ - Cống 5 Cát   196,000219,000196,000 
16Đường vành đai    196,000219,000196,000 
IIIĐường chưa có tên        
1Đoạn đườngĐoạn đường nối từ Lê Văn Tao - Hết đường288,000288,000288,000    
2Đoạn đườngĐoạn đường nối từ nút giao Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Huệ - Dưới cầu Tân An288,000288,000288,000    
Dưới cầu Tân An - Hết đường288,000288,000288,000    
IVĐường giao thông có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc láng nhựaPhường nội thị (1, 3, 4)196,000219,000196,000    
Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu196,000219,000196,000    
Các xã   150,000161,000150,000 
VĐường giao thông có nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựaPhường nội thị (1, 3, 4)196,000219,000196,000    
Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu196,000219,000196,000    
Các xã   150,000161,000150,000 
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG        
* CÁC CƯ XÁ         
1Hẻm 228 Quốc lộ 1ACác đường nội bộ288,000288,000288,000    
2Cư xá Công ty Giao thông, Phường 5Đường  ≥ 3 m242,000265,000242,000    
Đường < 3 m242,000265,000242,000    
3Cư xá Công ty Lương ThựcĐường  ≥ 3 m242,000265,000242,000    
Đường < 3 m242,000265,000242,000    
4Cư xá Công ty Xây Lắp 288,000288,000288,000    
5Trần Trung Tam (Cư xá Phường III (A+B))Các căn đầu hồi bên ngoài  tiếp giáp đường chính cư xá288,000288,000288,000    
Các căn còn lại288,000288,000288,000    
6Cư xá Phường IVCác căn đầu hồi bên ngoài  tiếp giáp đường chính cư xá242,000265,000242,000    
Các căn còn lại242,000265,000242,000    
7Cư xá Sương Nguyệt Anh 288,000288,000288,000    
8Cư xá Thống Nhất 288,000288,000288,000    
*CÁC KHU DÂN CƯ        
1Khu dân cư Bình TâmKhu kinh doanh   288,000288,000288,000 
2Khu dân cư Công ty ĐTXD phường 6Đường song hành khu vực đường vòng tránh288,000288,000288,000    
Đường số 1 và đường số 2288,000288,000288,000    
Các đường còn lại288,000288,000288,000    
3Khu nhà công vụLoại 1288,000288,000288,000    
Loại 2242,000242,000242,000    
4Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường 6 (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư)Đường số 1 (liên khu vực)288,000288,000288,000    
Đường số 2, 3, 5288,000288,000288,000    
Đường số 4, 6288,000288,000288,000    
5Khu dân cư Đại Dương phường 6Đường số 1 (đường đôi)288,000288,000288,000    
Đường Liên khu vực288,000288,000288,000    
Các đường còn lại288,000288,000288,000    
6Khu dân cư đối diện công viên phường 3Đường số 1 (Giao với đường Hùng Vương)288,000288,000288,000    
Đường số 2 (Giao với đường số 1)288,000288,000288,000    
Đường số 3 (Giao với đường số 2)288,000288,000288,000    
7Khu dân cư – Tái định cư Lợi Bình NhơnĐường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại   288,000288,000288,000 
Các đường còn lại   288,000288,000288,000 
8Khu dân cư Nam trung tâm phường 6 (Công ty Kiến Phát)Đường số 1 nối dài + đường liên khu vực288,000288,000288,000    
Đường số 4 nối dài, đường số 6288,000288,000288,000    
Đường số 2, 3, 5288,000288,000288,000    
9Khu dân cư phường 5 – Công ty Cổ phần Địa ốc Long AnĐường số 1 và đường số 3288,000288,000288,000    
Đường số 2, đường số 4 (Đoạn từ đường số 3 đến đường số 7), đường số 8, đường số 9, đường số 13 và các đường còn lại288,000288,000288,000    
10Khu dân cư Thành Tài bờ kênh P7Các đường nội bộ288,000288,000288,000    
11Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An)Đường số 1288,000288,000288,000    
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13 (9 mét )288,000288,000288,000    
Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét)288,000288,000288,000    
Đường Liên khu vực288,000288,000288,000    
12Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương 288,000288,000288,000    
13Khu dân cư ADCĐường A288,000288,000288,000    
Các đường còn lại288,000288,000288,000    
14Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 (phường 6)Các đường còn lại288,000288,000288,000    
Đường Hùng Vương nối dài288,000288,000288,000    
15Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tưĐường BT 1, BT 2, BT 3, BT 4, BT 5, BT 6, BT 7, BT 8, BT 9, BT 10, BT 11, BT 13288,000288,000288,000    
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, 15, 17, 19, 23, 24, 26, 28288,000288,000288,000    
Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu phía Nam; Đường song hành288,000288,000288,000    
Đường đôi số 8, 22288,000288,000288,000    
Đường Hùng Vương nối dài288,000288,000288,000    
Đường tránh thành phố Tân An.288,000288,000288,000    
16Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tưĐường số 01, 03, 07288,000288,000288,000    
Đường D3288,000288,000288,000    
Đường cặp đường QH 1 (đường đôi)288,000288,000288,000    
17Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3Đường số 1, 2, 3, 4, 5288,000288,000288,000    
18Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ 242,000242,000242,000    
19Khu nhà ở thương mại cho người thu nhập thấp (xã Bình Tâm)Các đường nội bộ   288,000288,000288,000 
20Khu tái định cư số 1 Phường Khánh HậuĐường vành đai thành phố Tân An288,000288,000288,000    
Đường Cù Khắc Kiệm, và các đường nội bộ288,000288,000288,000    
21Khu tái định cư An Vĩnh NgãiĐường vành đai thành phố Tân An   288,000288,000288,000 
Đường Phạm Văn Điền   288,000288,000288,000 
Đường Trần Văn Ngà   288,000288,000288,000 
Đường N1, N2, N3   242,000242,000242,000 
Đường D1, D2, D3, D4, đường số 06   242,000242,000242,000 
22Khu dân cư Thanh TiếnĐường số 1, 2, 3288,000288,000288,000    
23Khu dân cư Tấn ĐồTiếp giáp đường Võ Tấn Đồ288,000288,000288,000    
Đường số 1, 2, 3,4,5,6,7242,000242,000242,000    
24Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4) 288,000288,000288,000    
25Khu tái định cư Chỉnh trang khu dân cư cặp bờ kè chống sạt lở bờ sông Vàm Cỏ Tây tại phường 1, phường 6 288,000288,000288,000    
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH         
 Áp dụng giá đất tại phần III        
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II          
1Phường nội thành phố (1, 3, 4) 196,000219,000196,000    
2Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu 196,000219,000196,000    
3Các xã    150,000161,000115,000 
Phụ lục II

Điều chỉnh, bổ sung, thay thế phụ lục ii bảng giá đất ở

PHỤ LỤC II
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG, THAY THẾ  PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
                  (Ban hành kèm theo Quyết định số  15/2025/QĐ-UBND ngày 28/ 3  /2025  của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)
1. THÀNH PHỐ TÂN AN   
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾTĐƠN GIÁ (đồng/m2)
PHƯỜNGXÃ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG  
AQUỐC LỘ (QL)   
1QL 1ARanh thành phố Tân An và Thủ Thừa – Ngã 3 Thủ Thừa7,450,000 
Hết ngã ba Thủ Thừa - hết ranh phường 59,900,000 
Ranh phường 5 – QL 6210,140,000 
QL 62 – Hết Trường Lý Tự Trọng10,790,000 
Hết Trường Lý Tự Trọng – Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu8,120,000 
Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu – Ranh Tiền Giang và Long An6,300,000 
2Đường tránh thành phố Tân AnTrừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư10,140,00010,140,000
3QL 62QL 1A – Đường tránh thành phố Tân An22,820,000 
Đường tránh thành phố Tân An - Cống Cần Đốt10,140,000 
Cống Cần Đốt – hết UBND xã Lợi Bình Nhơn 10,140,000
Hết UBND xã Lợi Bình Nhơn - Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa 8,370,000
BĐƯỜNG TỈNH (ĐT)   
1ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)QL 1A - Cầu Tổng Uẩn5,610,000 
Cầu Tổng Uẩn – Nguyễn Văn Bộ4,960,0004,960,000
Nguyễn Văn Bộ  - Hết ranh thành phố Tân An4,630,0004,630,000
2ĐT 834 (đường vào Thủ Thừa)QL 1A – Hết ranh thành phố Tân An7,020,0007,020,000
3ĐT 827Nguyễn Văn Rành – Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)10,420,000 
Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) – Hết ranh thành phố Tân An7,350,0007,350,000
DCÁC ĐƯỜNG KHÁC     
ICác đường liên phường, xã     
1Châu Thị KimNguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Tạo18,310,000 
Huỳnh Văn Tạo - Kênh Phường 315,410,000 
Kênh phường 3 – Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277)8,900,000 
Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) – Hết ranh phường 76,520,000 
Hết ranh phường 7 – Cầu cây Bần 6,340,000
Cầu cây Bần – Cầu Bà Lý 3,420,000
Cầu Bà Lý - Hết ranh thành phố Tân An 3,100,000
2Châu Văn Giác (Bảo Định)Cổng sau Bến xe khách LA – Hùng Vương14,840,000 
3Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý5,070,000 
Trần Văn Hý - Nguyễn Thông 3,900,000
4Đỗ Trình ThoạiQL 1A – Hết ranh thành phố4,400,0004,400,000
5Hùng VươngNguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt46,140,000 
Nguyễn Cửu Vân – Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)42,590,000 
Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) – QL 1A58,500,000 
QL 1A – QL 6222,480,000 
6Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa – P6)QL 62 (phường 6) – QL 1A4,060,000 
7Nguyễn Cửu Vân   
Phía bên phải tính từ đường Hùng VươngHùng Vương – Nguyễn Minh Đường14,840,000 
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ10,390,000 
Đường vào nhà công vụ - Hết đường6,390,000 
Phía bên trái tính từ đường Hùng VươngHùng Vương – Nguyễn Minh Đường5,930,000 
Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ5,930,000 
Đường vào nhà công vụ - Hết đường4,570,000 
8Nguyễn Đình ChiểuTrần Hưng Đạo - Trương Định17,800,000 
Trương Định – Châu Thị Kim33,210,000 
Châu Thị Kim – Nguyễn Văn Rành25,040,000 
9Nguyễn HuệHoàng Hoa Thám - Bạch Đằng13,690,000 
Ngô Quyền - Thủ Khoa Huân13,690,000 
10Nguyễn Thái BìnhThủ Khoa Huân - ranh phường 1 và phường 39,590,000 
Ranh phường 1 và phường 3 - Lê Văn Lâm13,690,000 
11Nguyễn ThôngNguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Đảnh18,840,000 
Huỳnh Văn Đảnh – Trần Văn Nam15,410,000 
Nguyễn Minh Trường -  Lê Văn Lâm8,570,000 
Lê Văn Lâm – Hết UBND xã Bình Tâm7,880,0007,880,000
Hết UBND xã Bình Tâm - Hết ranh thành phố Tân An5,270,0005,270,000
12Nguyễn Trung TrựcQL 1A – Võ Văn Tần52,490,000 
Võ Văn Tần – Trương Định54,760,000 
Trương Định – Cách mạng tháng 836,960,000 
13Sương Nguyệt Anh QL 62 – Hùng Vương10,950,000 
14Trần Minh ChâuBến đò Chú Tiết -  ĐT 8333,510,0003,510,000
15Trương ĐịnhLý Thường Kiệt – Nguyễn Đình Chiểu22,820,000 
Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trung Trực43,810,000 
Nguyễn Trung Trực – Cầu Trương Định42,440,000 
Cầu Trương Định - Võ Văn Tần35,920,000 
Võ Văn Tần - QL 1A30,760,000 
16Đường ven sông Bảo ĐịnhKênh vành đai Phường 3- Nguyễn Văn Trưng4,810,000 
Nguyễn Văn Trưng - ranh Phường 7 và xã An Vĩnh Ngãi3,050,000 
Ranh Phường 7 - rạch Cây Bần (xã An Vĩnh Ngãi) 1,770,000
Từ rạch Cây Bần - cầu liên xã (xã An Vĩnh Ngãi) 1,540,000
17Nguyễn An Ninh (Đường Vành Đai Công viên phường 1 - phường 3)Hùng Vương - Hai Bà Trưng33,470,000 
18Trần Văn Hý (Đường liên xã Bình Tâm - Bình Đông (Xóm vườn xa))Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm)4,060,0004,060,000
19Lê Văn Tưởng (Phường 5 - Hướng Thọ Phú)QL 1A - Cống Cai Trung5,270,0005,270,000
Cống Cai Trung - Cầu vượt số 06 3,900,000
Cầu vượt số 6 - Hết ranh 2,340,000
20Nguyễn Kim CôngNguyễn Cửu Vân - Hết khu nhà công vụ (đường nhựa)4,740,000 
Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) - ranh phường 4 và Tân Khánh3,460,000 
Ranh phường 4 và phường Tân Khánh – Phạm Văn Thành3,050,000 
21Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) 3,420,0003,420,000
22Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá)Hùng Vương - hẻm 4210,270,000 
Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư))10,270,000 
Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh))7,530,000 
23Đường nội bộ Công viên thành phố Tân An 19,310,000 
Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương 31,150,000 
24Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung)Trần Minh Châu – ranh P5 và xã Nhơn Thạnh Trung2,630,000 
Ranh Nhơn Thạnh Trung - Cống ông Dặm 2,140,000
Nguyễn Văn Bộ - Cống 10 Mậu 2,140,000
Cống 10 Mậu - Cống ông Dặm 1,880,000
25Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) - P4 - P6)QL1A - QL629,080,000 
26Đường Hùng Vương nối dàiQuốc Lộ 62 – Tuyến tránh QL 1A32,470,000 
Tuyến tránh QL 1A - Cuối đường32,470,000 
II  Các đường khác    
1Phường 1   
1Bùi Thị ĐồngNguyễn Đình Chiểu - Võ Công Tồn14,510,000 
2Cách Mạng Tháng TámPhan Văn Đạt – Nguyễn Huệ10,950,000 
Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực16,440,000 
Nguyễn Trung Trực – Hai Bà Trưng16,440,000 
3Hai Bà Trưng 21,910,000 
4Lãnh Binh TiếnNguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực24,640,000 
5Lê LợiTrương Định - Ngô Quyền32,860,000 
6Lý Công UẩnTrương Định – Thủ Khoa Huân12,330,000 
7Lý Thường Kiệt 6,570,000 
8Ngô QuyềnNguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ21,910,000 
9Nguyễn DuyTrương Định - Ngô Quyền32,860,000 
10Nguyễn Thái Học 9,590,000 
11Phan Bội Châu 8,220,000 
12Phan Văn ĐạtCách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Huệ (Phía trên)11,730,000 
Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông)6,700,000 
13Thủ Khoa HuânHai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân14,190,000 
Hẻm 216 đến hết đường – Phía trên8,790,000 
Hẻm 216 đến hết đường – Phía bờ sông4,800,000 
14Trần Hưng ĐạoNguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Huệ12,330,000 
15Trương Công XưởngLê Lợi - Nguyễn Đình Chiểu16,440,000 
16Võ Công TồnTrương Định – Cách Mạng Tháng Tám15,460,000 
Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân14,100,000 
17Đường giữa chợ Tân An - P1Trương Định - đầu nhà lồng chợ Tân An32,860,000 
18Đường Bạch Văn TưNguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An) - hết đường4,110,000 
19Nguyễn Văn BéLê Anh Xuân – đến cuối  đường3,770,000 
Các nhánh2,060,000 
20Hẻm 49 Lê Anh XuânLê Anh Xuân – đến cuối đường3,770,000 
21Hẻm 46 Lê Anh XuânLê Anh Xuân - cuối đường3,770,000 
22Hẻm 40 Nguyễn Thái BìnhNguyễn Thái Bình - cuối đường3,610,000 
23Hẻm 85/4 Lê Anh Xuân Lê Anh Xuân – đến ranh Phường 1 và phường 33,770,000 
24Hẻm 85 Lê Anh XuânLê Anh Xuân-cuối đường3,110,000 
25Lê Anh XuânThủ Khoa Huân- đến cuối đường5,850,000 
26Bạch ĐằngCầu Dây - Trương Định21,000,000 
27Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)Châu Văn Giác (Bảo Định) - Trương Định41,070,000 
28Đỗ Tường Phong (Đường số 5B)Trương Văn Bang (Đường số 3) - Trương Định27,380,000 
29Hồ Văn Long 11,420,000 
30Hoàng Hoa Thám 11,410,000 
31Huỳnh Thị MaiNguyễn Trung Trực - Trương Định11,640,000 
32Lê Văn HiếuHuỳnh Thị Mai – Bạch Đằng10,270,000 
33Huỳnh Văn Gấm 11,870,000 
34Huỳnh Việt ThanhQL 1A - Lê Thị Thôi17,580,000 
Lê Thị Thôi - Hết đường12,170,000 
35Lê Cao Dõng (Đường số 5A)(Phía trước tiểu công viên)29,670,000 
36Lê Thị ThôiPhần láng bê tông nhựa nóng9,130,000 
Phần láng bê tông xi măng5,930,000 
37Lê Văn TaoHùng Vương – QL 6214,840,000 
QL 62 – Huỳnh Việt Thanh15,980,000 
Huỳnh Việt Thanh – Hết đường Lê Văn Tao15,980,000 
38Mai Thị TốtTrương Định – Hùng Vương39,550,000 
39Nguyễn Thanh Cần 9,130,000 
40Phạm Thị ĐẩuHùng Vương - QL 6212,550,000 
41Phan Đình Phùng 9,130,000 
42Trà Quí Bình (Đường số 1)Cổng chính Đài Truyền hình - Võ Văn Tần41,370,000 
43Trương Văn Bang (Đường số 3)Trà Quí Bình (Đường số 1) - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)30,800,000 
44Võ Thị KếHuỳnh Việt Thanh – Nguyễn Thanh Cần9,130,000 
45Võ Văn TầnTrương Định – QL 1A35,600,000 
46Trần Kỳ PhongSương Nguyệt Anh - QL 626,390,000 
 Đoạn nhánh đến Hẻm 214,800,000 
47Lộ cư xá (Đường số 4)Châu Văn Giác (Bảo Định) - Hùng Vương14,840,000 
48Lộ cư xá (Đường số 6)Mặt sau Công ty Phát triển nhà - mặt sau Ban Quản lý khu kinh tế9,590,000 
49Trang Văn NguyênHuỳnh Việt Thanh – Hết ranh chợ21,970,000 
Hết ranh chợ – cuối hẻm7,440,000 
Các đường còn lại trong khu chợ21,970,000 
50Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm 13,690,000 
51Nguyễn Thị Rành Hùng Vương - Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) - Phường 46,860,000 
52Dương Văn HữuSương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị5,480,000 
53Nguyễn Văn Tây Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị5,930,000 
54Đường chui cầu Tân AnHoàng Hoa Thám - Lê Văn Tao đến hết đường21,000,000 
2Phường 3   
1Huỳnh Hữu ThốngNguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt7,710,000 
2Huỳnh Văn ĐảnhNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thái Bình7,710,000 
3Huỳnh Văn NhứtPhía bên trái tính từ đường Hùng Vương8,570,000 
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương5,150,000 
4Huỳnh Văn TạoNguyễn Đình Chiểu - Châu Thị Kim6,860,000 
Châu Thị Kim - Đường số 2 (Khu tái định cư đối diện công viên)6,860,000 
5Lê Thị Điền (Đường 471 cặp UBND phường 3)Nguyễn Đình Chiểu - Trần Văn Nam4,970,000 
6Lê Văn Lâm (Đường Bình Đông -P3 (Xóm vườn gần)Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm)4,280,000 
7Nguyễn Công TrungNguyễn Thông - Nguyễn Thái Bình5,830,000 
8Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập - P3)Nguyễn Thái Bình - Hẻm 147 Trần Văn Nam4,460,000 
9Nguyễn Minh TrườngNguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông8,570,000 
Nguyễn Thông –  Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm)6,860,000 
Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) – Sông Vàm Cỏ Tây3,610,000 
10Trần Văn NamNguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông8,570,000 
Nguyễn Thông - cuối đường6,860,000 
11Trương Thị Sáu (Đường hẻm 182 - Châu Thị Kim – P3)Châu Thị Kim - cuối đường4,970,000 
12Võ Phước Cương (Đường 51 (Hẻm 6) - Phường 3)Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh4,970,000 
13Võ Văn Mùi (Đường 129 - phường 3 cặp Thành Đội Tân An)Châu Thị Kim - Nguyễn Đình Chiểu4,970,000 
14Đường hẻm 147 Nguyễn Thái BìnhNguyễn Thái Bình - Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập - P3)3,420,000 
15Đường kênh 6 Văn - Phường 3Nguyễn Minh Trường – Hẻm 113,770,000 
Nguyễn Minh Trường - hết đoạn (bên kênh)3,020,000 
16Đường hẻm 9 Nguyễn ThôngNguyễn Thông - Đường số 2 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 34,110,000 
17Hẻm 232 Nguyễn Đình Chiểu 4,180,000 
18Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu 3,450,000 
19Hẻm 123 Nguyễn Công Trung 3,450,000 
20Hẻm 81 Nguyễn Công Trung 3,450,000 
21Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình 3,450,000 
22Hẻm 148 Nguyễn Thái Bình 3,450,000 
23Hẻm 94 Trần Văn Nam 3,450,000 
24Hẻm 7 Đinh Viết Cừu 3,610,000 
3Phường 4   
1Lê Hữu Nghĩa (Đường số 10)QL 1A – Nguyễn Cửu Vân6,610,000 
2Lưu Văn Tế (Đường số 5 [đường vào chùa Thiên Khánh] - P4)QL1A - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)7,100,000 
3Nguyễn Minh Đường (Đường số 2 (đường chợ Phường 4))QL1A - Nguyễn Cửu Vân9,250,000 
4Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) - Phường 4)QL1A - Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh nối dài)8,570,000 
5Trần Phong Sắc (Đường số 1- P4 (Đường vào Tịnh Xá Ngọc Thành))Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) - Đến hết phần đường có bê tông nhựa12,560,000 
6Võ Tấn Đồ (Đường số 6 - vào nghĩa địa phường 4)QL 1A - đường tránh3,900,000 
Đường tránh - Nghĩa trang2,540,000 
7Võ Văn Môn (Đường số 9)QL 1A – Nguyễn Cửu Vân8,640,000 
8Đường hẻm 402 QL 1A - P4QL1A - hết đường (giữa trường Lê Quý Đôn và Bảo tàng tỉnh Long An)2,540,000 
9Phạm Văn PhùngNguyễn Cửu Vân - nhánh đường số 17,320,000 
10Huỳnh Thị ThanhĐường số 1 - Nguyễn Cửu Vân7,320,000 
11Đường số 11 - P4QL 1A - bệnh xá Công an (Hậu cần)3,570,000 
12Đường số 7 - P4QL 1A - Tuyến tránh3,050,000 
Tuyến tránh - Xuân Hòa4,110,000 
13Hẻm 401 QL 1A - P4QL1 - hết đường (bên hông Cty In Phan Văn Mảng)2,540,000 
14Khu đất ở công chức Cục Thuế - P4Các đường nội bộ3,380,000 
15Đường Ngô Văn LớnLê Hữu Nghĩa - Võ Văn Môn3,120,000 
16Trần Văn ChínhTrần Phong Sắc - QL 1A5,850,000 
17Lê Công Trình Sương Nguyệt Anh – Trịnh Quang Nghị7,610,000 
18Nguyễn Thanh TâmNguyễn Văn Tạo – Nguyễn Thị Nhỏ5,850,000 
19Hẻm 120 - 69Nguyễn Minh Đường - Võ Văn Môn3,510,000 
4Phường 5   
1Cao Văn Lầu 5,950,000 
2Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực)QL 1A – Cao Văn Lầu7,120,000 
Cao Văn Lầu – Bến đò4,840,000 
3Đặng Văn Truyện (Lộ Khu phố Bình Phú – P5)Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) – Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn)3,070,000 
4Huỳnh Ngọc Hay (đê cống Châu Phê Đông)Cống Châu Phê – Trần Minh Châu2,420,000 
5Huỳnh Thị Đức (Đường đê ấp 5 – P5)ĐT 833 – Mai Bá Hương (Đường ấp 5 – P5)2,420,000 
6Lê Văn Khuyên (Đường lộ Nhơn Hòa 1 – P5)ĐT 833 – Trần Minh Châu3,070,000 
7Mai Bá Hương (Đường ấp 5 – P5)ĐT 833 – hết ranh Thành phố (xã Bình Thạnh - Thủ Thừa)2,630,000 
8Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn – P5)Cử Luyện - Nguyễn Văn Siêu3,960,000 
9Nguyễn Văn Siêu (đường Rạch Châu Phê Tây)Cao Văn Lầu – ĐT 8332,630,000 
10Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) – P5)QL1A – ĐT 8337,260,000 
11Quách Văn Tuấn (Đường đê đội 7 khu phố Thọ Cang – P5)Cầu Bà Rịa – hết ranh thành phố Tân An2,420,000 
12Đường vào cầu Tân An cũ – P5Cầu sắt cũ – Trạm Đăng Kiểm6,320,000 
13Đường vào Trung tâm Khuyến nông – P5Lê Văn Tưởng - QL1A - Ranh xã Hướng Thọ Phú3,510,000 
14Huỳnh Ngọc MaiĐỗ Trình Thoại  - hết ranh Phường 53,960,000 
15Trần Văn Thiện 7,260,000 
16Đường chui cầu Tân AnĐường Lê Văn Tưởng - Đường vào cầu Tân An cũ - P56,240,000 
17Vành Đai 3,120,000 
5Phường 6   
1Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3 - Phường 6)QL62 – Nguyễn Thị Hạnh6,090,000 
2Nguyễn Thị BảyNút giao thông P6 QL 62 – Phan Văn Lại8,790,000 
Phan Văn Lại – QL 626,760,000 
3Nguyễn Thị HạnhHuỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương5,750,000 
Cống Rạch Mương – Hết đường4,400,000 
4Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa - phường 6)Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6) - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)4,060,000 
5Phạm Văn ChiêuQL 62 - Hết đường10,820,000 
6Phạm Văn TrạchPhan Văn Lại – Võ Ngọc Quận4,060,000 
7Phan Văn LạiNguyễn Thị Bảy – Sông Vàm Cỏ Tây8,450,000 
8Võ Ngọc QuậnNguyễn Thị Bảy - Phạm Văn Trạch6,760,000 
9Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi - P6)QL62 – Nguyễn Thị Bảy3,640,000 
10Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót - P6)Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3)3,050,000 
11Đường Hẻm 203 - P6Nhà bà Châu - Nhà Ông Thầm3,380,000 
12Nguyễn Văn Hiệp QL 62 - khu dân cư Kiến Phát6,090,000 
13Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2) – P6Có lộ1,820,000 
Không lộ1,460,000 
14Đường kênh Ba Mao - P6Có lộ2,600,000 
Không lộ2,080,000 
15Đường kênh Khánh Hậu Đông – Xuân Hòa 2 - P6Có lộ2,600,000 
Không lộ2,080,000 
16Đường kênh Lò Gạch (Xuân Hòa 2) - P6Xuân Hòa - hết đường1,820,000 
17Hẻm 16 (Đường vào cư xá xây lắp - P6)Nguyễn Thị Hạnh - hết đường2,890,000 
18Hẻm 386 (Đường vào DNTN T&G - P6)QL62 - kho vật tư Tỉnh Đội3,380,000 
19Đường số 7 - P6 (đoạn 2)đường Huỳnh Châu Sổ - ranh xã Lợi Bình Nhơn4,060,000 
20Đường vào Trung tâm xúc tiến việc làmQL 62 - cổng Chi nhánh trường dạy nghề Long An8,450,000 
21Đường Hồ Ngọc Dẩn (Đường vòng sân bóng Tỉnh Đội)QL 62 - Xuân Hòa (Phường 6)4,400,000 
22Đường xóm biền - P6Nguyễn Thị Hạnh - hết đường1,820,000 
23Hẻm 235Nhánh đường Xuân Hoà (chữ U)2,860,000 
24Hẻm 182Nguyễn Thị Hạnh (gần Chùa Hội Nguyên) - hết đường4,060,000 
25Hẻm 217Xuân Hòa 23,380,000 
26Đường Xóm Đình XH 2 nối dài - P6Xuân Hòa 23,380,000 
27Đường số 7 - P6 (đoạn 1)Ranh phường 4 và phường 6 - Huỳnh Châu Sổ4,110,000 
28Đường Nguyễn Thanh Cần 9,130,000 
6Phường 7   
1Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị - P7)Châu Thị Kim - Sông Bảo Định3,960,000 
2Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên) - P7)Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên đường)4,810,000 
Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên kênh)3,850,000 
3Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7)Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên đường)3,310,000 
Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên kênh)2,640,000 
4Huỳnh Hoàng Hiển (Đường 3 Ngàn - P7)Châu Thị Kim - ĐT 8273,850,000 
5Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền - P7)Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp đường3,070,000 
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp kênh2,460,000 
6Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 - An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – ĐT 8273,510,000 
7Nguyễn Văn Trưng (Đường Xóm Chùa – P7)Châu Thị Kim - Sông Bảo Định3,510,000 
8Đường hẻm 278 - Châu Thị Kim – P7Châu Thị Kim - Hết số nhà 123 (trừ các hẻm nhánh)4,400,000 
9Nguyễn Văn RànhPhường 76,610,000 
10Đường kênh Tư Vĩnh - Phường 7 (Bên kênh)Châu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch1,300,000 
11Đường vành đai 3,120,000 
12Nguyễn Văn Tịch ( Phía giáp Kênh)Đường kênh Năm Giác, P7 - An Vĩnh Ngãi)2,680,000 
13Đường Kênh 42Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên đường)3,250,000 
Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên kênh)2,340,000 
7Phường Tân Khánh   
1Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu - Tân Khánh)QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 - Tân Khánh)3,640,000 
2Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu - Tân Khánh)QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 - Tân Khánh)2,210,000 
3Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 - Tân Khánh)Ngã 3 Công An Phường - Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh)2,990,000 
Trần Văn Đấu - Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu - Tân Khánh)1,820,000 
4Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu - Khánh Hậu)QL 1A – Nguyễn Cửu Vân2,080,000 
5Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh)QL 1A - Kênh Nhơn Hậu2,990,000 
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái, phía đường)2,990,000 
Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên phải, phía kênh)2,400,000 
6Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001) 1,820,000 
7Đường vành đaiQuốc lộ 1 A- Sông Bảo Định2,990,000 
8Phường Khánh Hậu   
1Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu)Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Kênh Xáng1,820,000 
2Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)Bên có lộ3,050,000 
Bên kênh không lộ2,440,000 
3Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức – Cổng 25,180,000 
4Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa – Khánh Hậu)Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6)- Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)3,660,000 
5Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng – Khánh Hậu)Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên có lộ1,820,000 
Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên kênh1,460,000 
6Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh)Quốc lộ 1A - kênh Quyết Thắng1,280,000 
7Đường vành đaiQuốc lộ 1 A- hết ranh Phường Khánh Hậu2,990,000 
8Đường Rạch GiồngĐường Nguyễn Văn Quá - tiếp giáp đường Lò Lu tỉnh Tiền Giang1,430,000 
9Xã Lợi Bình Nhơn   
1Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ - Lợi Bình Nhơn)QL 62 (Chợ Rạch Chanh) - sông Vàm Cỏ Tây 2,540,000
2Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6 - Lợi Bình Nhơn)Từ cầu Máng đến cầu Mới 2,540,000
3Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc - Lợi Bình Nhơn)QL 62 – Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) 2,540,000
4Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác – Lợi Bình Nhơn)QL 62 – Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh – kênh Chính Bắc) 5,070,000
5Đường GTNT ấp Bình An A - Lợi Bình NhơnPhan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc) 2,540,000
6Đường GTNT ấp Bình An BTư nguyên đến Đường Cao Tốc 2,540,000
Từ cống Tư Dư - quán ông Cung 2,540,000
7Đường GTNT ấp Ngãi LợiTừ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợi A 2,540,000
8Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B - Lợi Bình NhơnPhan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc) 2,540,000
9Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A – Lợi Bình NhơnPhan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm 2,540,000
10Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách - Lợi Bình NhơnQL 62 - đường dây điện Sơn Hà 2,540,000
11Lộ Rạch Đào - Lợi Bình NhơnĐường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá 2,540,000
12Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) – Lợi Bình NhơnBùi Văn Bộn- Sông Nguyễn Văn Tiếp (rạch Chanh) (Bên Phải QL62) 3,050,000
QL 62 - sông Nguyễn Văn Tiếp, Rạch Chanh) (Bên trái QL62) 3,050,000
13Đường công vụ Lợi Bình NhơnVòng xoay QL 62 - đường Nguyễn Văn Quá 3,550,000
14Đường kinh N2Cống Tư Dư - cuối đường 2,540,000
15Đường vành đai  2,990,000
10Xã Bình Tâm   
1Đường Đỗ Tường TựNguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) 4,060,000
2Lương Văn HộiNguyễn Thông – Cầu Phú Tâm 2,290,000
3Nguyễn Thị ChữĐT827A - Bến đò Đồng Dư 1,880,000
4Nguyễn Thị LêĐT827A - Bến đò Sáu Bay 1,880,000
5Phan Đông SơLộ ấp 4  (ĐT827B) - cuối ấp Bình Nam (ĐT827A) 4,290,000
6Đường Trường học Bình Nam – Bình TâmĐT827A - Đường liên ấp 4 – Bình Nam 1,690,000
7Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp Bình NamLương Văn Hội - đường Vành đai 1,690,000
8Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh)đường Vành đai - cầu Đồng Dư 1,370,000
9Đường vành đaiĐường tỉnh 827A - Cầu bắc qua sông Vàm cỏ Tây 2,990,000
11Xã An Vĩnh Ngãi   
1Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – ranh thành phố Tân An 1,200,000
2Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – Ranh Hòa Phú 1,200,000
3Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – Đỗ Văn Giàu 1,540,000
4Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – ĐT 827 2,550,000
5Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – ĐT 827 1,540,000
6Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu – Tân Khánh)Cầu Liên xã - An Vĩnh Ngãi – Châu Thị Kim 2,210,000
7Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – ĐT827 1,540,000
8Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim - Sông Bảo Định 1,200,000
9Đường 5 AnChâu Thị Kim – ranh xã Trung Hòa 1,170,000
10Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim - hết ranh thành phố (đường đi xã Trung Hòa - Tiền Giang) 1,200,000
11Đường kênh Tư Vĩnh - An Vĩnh Ngãi (Bên đường)Châu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch 1,620,000
12Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn - An Vĩnh Ngãi)Trần Văn Ngà - Nguyễn Văn Tịch 1,200,000
13Đường kênh 10 NọngNguyễn Văn Tịch - Lê Văn Cảng 1,200,000
14Đường vành đaiĐoạn Sông Bảo Định-Châu Thị Kim 2,210,000
Châu Thị Kim - ranh phường 7 2,210,000
12Xã Hướng Thọ Phú   
1Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng) - Hướng Thọ Phú)Đỗ Trình Thoại (cặp UBND Xã Hướng Thọ Phú) - Lê Văn Tưởng 3,870,000
2Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4 - Hướng Thọ Phú)Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng 4,400,000
3Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1 - Hướng Thọ Phú)Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng 2,640,000
4Đê bao ấp 1,2 - Hướng Thọ PhúLê Văn Tưởng - đê bao ấp 2 1,020,000
5Đê bao ấp 2 - Hướng Thọ PhúĐê bao Tỉnh - đê bao ấp1, 2 2,110,000
6Đường Công Vụ (Cặp cao tốc)Trần Văn Ngàn - sông Vàm Cỏ Tây 1,600,000
7Đường Ngang ấp 2Đê bao ấp 2 - Công vụ 1,020,000
8Đường kênh 30/4Đặng Ngọc Sương - Đỗ Trình Thoại 1,020,000
9Đường ngọn Rạch Cầu NgangĐỗ Trình Thoại - Ngọn Rạch Cầu Ngang 1,020,000
10Lộ khu dân cư ( Đường số 2)  5,830,000
11Đường Kênh Cổng VàngĐ.Đỗ Trình Thoại-Ranh Thủ Thừa 1,020,000
12Đường Ngang Ấp 2-Ấp 1Đ.Đê Bao Ấp 2-Ấp 1(Đ.Công Vụ) 1,020,000
13Đường Kênh 10 XiĐ.Lê Văn Tưởng-hết đường 1,020,000
13Xã Nhơn Thạnh Trung   
1Bùi Tấn (Đường Lộ Đình - Nhơn Thạnh TrungĐT 833 - cầu Đình 2,710,000
2Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung)Trần Công Oanh – Lương Văn Bang 1,690,000
3Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị – Nhơn Thạnh Trung)ĐT 833 - đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị) 1,690,000
4Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung)Đường Bùi Tấn - cầu Ông Thơ 2,030,000
5Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị)Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))- Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị) 1,900,000
6Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận – Nhơn Thạnh Trung – (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) 2,710,000
7Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung–Nhơn Thạnh Trung (ĐT 833 - cống trường học) ĐT 833 – Nguyễn Văn Nhâm 2,710,000
8Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị - Nhơn Thạnh Trung)Cầu Đình – Lê Minh Xuân 1,540,000
9Đường nối tập đoàn 6Đường nối tập đoàn 6 (đường Lê Văn Yên-đường Lê Thị Trăm) 890,000
10Lê Văn Yên Đường Lê Văn Yên (đường Bùi Tấn-đường Mai Thu) 2,370,000
11Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị LungCầu Ông Thơ - Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung) 890,000
12Đường kênh 10 MậuTỉnh lộ 833 – Nguyễn Văn Nhâm 1,020,000
13Đường giao thông nông thônNguyễn Văn Nhâm – Cống 5 Cát 1,020,000
14Đường Kênh 5 Tâm  1,020,000
15Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2Nguyễn Văn Bộ - Cống 5 Cát 1,020,000
16Đường vành đai  2,990,000
IIIĐường chưa có tên   
1Đoạn đườngĐoạn đường nối từ Lê Văn Tao - Hết đường15,980,000 
2Đoạn đườngĐoạn đường nối từ nút giao Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Huệ - Dưới cầu Tân An.18,250,000 
Dưới cầu Tân An - Hết đường18,260,000 
IVĐường giao thông có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc láng nhựaPhường nội thị (1, 3, 4)2,060,000 
  Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu1,240,000 
  Các xã 800,000
VĐường giao thông có nền đường từ 2 đến < 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựaPhường nội thị (1, 3, 4)1,850,000 
  Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu970,000 
  Các xã 710,000
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG    
* CÁC CƯ XÁ    
1Hẻm 228 Quốc lộ 1ACác đường nội bộ5,830,000 
2Cư xá Công ty Giao thông, Phường 5Đường  ≥ 3 m2,230,000 
Đường < 3 m1,550,000 
3Cư xá Công ty Lương ThựcĐường  ≥ 3 m2,230,000 
Đường < 3 m1,550,000 
4Cư xá Công ty Xây Lắp 1,880,000 
5Trần Trung Tam (Cư xá Phường III (A+B))Các căn đầu hồi bên ngoài  tiếp giáp đường chính cư xá3,870,000 
Các căn còn lại2,570,000 
6Cư xá Phường IVCác căn đầu hồi bên ngoài  tiếp giáp đường chính cư xá3,770,000 
Các căn còn lại2,230,000 
7Cư xá Sương Nguyệt Anh 4,460,000 
8Cư xá Thống Nhất 9,080,000 
*CÁC KHU DÂN CƯ   
1Khu dân cư Bình TâmĐường số 1,2,3,4,5,6,7,8 5,480,000
2Khu dân cư Công ty ĐTXD phường 6Đường song hành khu vực đường vòng tránh14,730,000 
Đường số 1 và đường số 212,680,000 
Các đường còn lại9,080,000 
3Khu nhà công vụLoại 14,800,000 
Loại 24,110,000 
4Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường 6 (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư)Đường số 1 (liên khu vực)12,680,000 
Đường số 2, 3, 59,250,000 
Đường số 4, 67,530,000 
5Khu dân cư Đại Dương phường 6Đường số 1 (đường đôi)9,250,000 
Đường Liên khu vực8,900,000 
Các đường còn lại5,480,000 
6Khu dân cư đối diện công viên phường 3Đường số 1 (Giao với đường Hùng Vương)24,640,000 
Đường số 2 (Giao với đường số 1)12,680,000 
Đường số 3 (Giao với đường số 2)10,950,000 
7Khu dân cư - Tái định cư Lợi Bình NhơnĐường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại 7,210,000
Các đường còn lại 5,480,000
8Khu dân cư Nam trung tâm phường 6 (Công ty Kiến Phát)Đường số 1 nối dài + đường liên khu vực13,000,000 
Đường số 4 nối dài, đường số 69,590,000 
Đường số 2, 3, 57,530,000 
9Khu dân cư phường 5 – Công ty Cổ phần Địa ốc Long AnĐường số 1 và đường số 37,530,000 
Đường số 2, đường số 4 (Đoạn từ đường số 3 đến đường số 7), đường số 8, đường số 9, đường số 13 và các đường còn lại5,830,000 
10Khu dân cư Thành Tài bờ kênh P7Các đường nội bộ5,830,000 
11Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An)Đường số 17,880,000 
Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13 (9 mét )6,520,000 
Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét)5,480,000 
Đường Liên khu vực8,900,000 
12Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương 23,960,000 
13Khu dân cư ADCĐường A7,530,000 
Các đường còn lại6,170,000 
14Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 (phường 6)Các đường còn lại13,360,000 
Đường Hùng Vương nối dài32,470,000 
15Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tưĐường BT 1, BT 2, BT 3, BT 4, BT 5, BT 6, BT 7, BT 8, BT 9, BT 10, BT 11, BT 1313,360,000 
Đường số 01, 03, 04, 05, 06, 07, 09, 10, 12, 13, 15, 17, 19, 23, 24, 26, 2813,360,000 
Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu phía Nam; Đường song hành13,360,000 
Đường đôi số 8, 2214,730,000 
Đường Hùng Vương nối dài32,470,000 
Đường tránh thành phố Tân An10,140,000 
16Khu dân cư, tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tưĐường số 01, 03, 075,070,000 
Đường D36,090,000 
Đường cặp đường QH 1 (đường đôi)6,090,000 
17Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3Đường số 1, 2, 3, 4, 522,830,000 
18Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ 3,640,000 
19Khu nhà ở thương mại cho người thu nhập thấp (xã Bình Tâm)Các đường nội bộ 5,200,000
20Khu tổ hợp thương mại - dịch vụ - công trình Shophouse (Phường 1) Các đường nội bộ27,680,000 
21Khu tái định cư số 1 Phường Khánh HậuĐường vành đai thành phố Tân An8,972,000 
Đường Cù Khắc Kiệm, và các đường nội bộ7,630,000 
22Khu tái định cư An Vĩnh NgãiĐường vành đai thành phố Tân An 8,972,000
Đường Phạm Văn Điền 7,509,000
Đường Trần Văn Ngà 7,509,000
Đường N1, N2, N3 6,399,000
Đường D1, D2, D3, D4, đường số 06 6,399,000
23Khu dân cư Thanh TiếnĐường số 1, 2, 36,170,000 
24Khu dân cư Tấn ĐồTiếp giáp đường Võ Tấn Đồ4,800,000 
Đường số 1, 2, 3,4,5,6,74,110,000 
25Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4) 4,780,000 
26Khu tái định cư Chỉnh trang khu dân cư cặp bờ kè chống sạt lở bờ sông Vàm Cỏ Tây tại phường 1, phường 6 29,972,000 
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH  
 Áp dụng giá đất tại phần III   
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II   
1Phường nội thành phố (1, 3, 4) 1,720,000 
2Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu 930,000 
3Các xã  670,000
Phụ lục III

Bổ sung phụ lục iii bảng giá đất khu, cụm công nghiệp

BỔ SUNG PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP

(Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)

______________________

Bổ sung nội dung như sau:

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG (VỊ TRÍ 1)

STT TÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP TUYẾN ĐƯỜNG ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
II HUYỆN ĐỨC HÒA
5 KCN Hải Sơn Đường Hải Sơn - Tân Đô 1.455.000

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Minh Lâm

Mục lục Bấm để đi tới điều