vanban.org

Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hỗ trợ vận hành máy chủ và hệ thống mạng thông tin trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/02/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 361/QĐ-UBND · 27/01/2026
Đồng Nai Ban hành 05/05/2020 Hiệu lực 20/05/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 06/02/2026 — Văn thư vanban.org

Thờigianký: 05.05.2020 14:33:20+07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
TĨNH ĐÒNG NAI

Số: 7JT”/2020/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 0 5~tháng N) năm 2020

QƯYÉT ĐỊNH

về việc ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành
chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hỗ trợ vận hành máy chủ và hệ thống
mạng thông tin trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỔNG NAI

Căn cứ Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 19 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giả ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định sổ 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chê độ tiền lương đoi với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chỉnh phủ quy định chi tiết và hướng dân thi hành một sô điêu của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định sổ 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đoi, bo sung một số điều của Nghị định sổ Ỉ77/2013/NĐ-CP ngày 14 thảng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định sổ 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 05 năm 2019 của Chỉnh phủ quy định mức lương cơ sở đổi với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Theo để nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trĩnh sô 894/TTr-STTTT ngày 07 tháng 4 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Đơn giá sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hỗ trợ vận hành máy chủ và bảo trì hệ thống mạng thông tin trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thế như sau:

  1. Phạm vi điều chỉnh: Đơn giá sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hỗ trợ vận hành máy chủ và hệ thống mạng thông tin được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
  2. Đối tượng áp dụng: Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh Đồng Nai đổi với:
  1. Các công trinh có sừ dụng vốn ngân sách Nhà nước.
  2. Các đơn vị sự nghiệp công lập, các tò chức thực hiện dịch vụ cấu hình thủ tục hành chính và hoạt động bảo hành, bảo trì, hồ trợ vận hành máy chủ và hệ thống mạng thông tin trên địa bàn tình Đồng Nai.
  1. Các đơn giá ban hành kèm theo Quyết định chưa bao gồm thuế VAT cụ thê như sau:
  1. Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành chính (Phụ lục I kèm theo).
  2. Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về bảo hành và hỗ trợ vận hành máy chủ cài đặt hệ điều hành mã nguồn mờ và máy chủ cài đặt hệ cơ sở dữ liệu mã nguồn mở (Phụ lục II kèm theo).
  3. Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công kiểm tra, bảo trì, giám sát, hiệu chỉnh thiết bị mạng thông tin và kiêm tra, hiệu chỉnh máy chủ (Phụ lục III kèm theo).

Điều 2. Trách nhiệm thục hiện • • «

  1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện đơn giá; tống hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cảo ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù họp với quy định pháp luật hiện hành.
  2. Giao Sở Tài chính theo dõi, quản lý giá, giá dịch vụ theo quy định.
  3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, các Sở, Ban, ngành, ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh, Biên Hòa và các đơn vị có liên quan báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Thông tin và Truyền thông) để xem xét, giải quyết.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 thángo~năm 2020

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH

Nơì nhậir.

  • Như Điều 4;
  • Bộ Thông tin và Truyền thông;
  • Bộ Tài chính;
  • Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);
  • Chủ tịch và các Phó Chú tịch ƯBND tinh;
  • Sờ Tư pháp;
  • Chánh, Phó Vãn phòng KTNS;
  • Cổng Thông tin điện tử tinh;
  • Lưu VT, KTNS.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

CỌNG HÒA XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 1

Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về cấu hình thủ tục hành_chính

(Ban hành kèm theo Quyết định số .Ầ^7/2020/QĐ-UBND ngày.ỏâ>tháng 5 năm 2020 của Uy ban nhân dân tinh)

1. Chi phí thực hiện các bước cơ bản cấu hình TTHC trên hệ thống một của điện tử:

1TNỘI DƯNGĐƠN VỊSLĐƠN GIÁTHÀNH TIÉNMÂSÓXÁC ĐỊNH MỬCĐỘ PHỨC TẠP
ỉThu thập dữ liệutài liệu11.9231.92302.10.01.04.01MỨC 1
2Xây dựng qựy trinh kỹ thuật thủ tục hành chínhquy trình1595.337595.33702.10.03.01.01MÚC 1
3Chuẩn hóa thông tin dữ liệu thù tục hành chínhíìle19.7009.70002.10.05.02.01MÚC 1
Tổng606.960

ĐVT: đồng/01 thủ tục

2. Chi phí thiết lập thông tin 01 thủ tục: Đơn vị tỉnh: đồng/01 thủ tục

TTNỘI DUNGĐƠN VỊSLĐƠN GIÁTHÀNH TIỀNMÃ SÔ

XÁC

ĐỊNH MỨC Độ PHỨC

TẠP

1Tên thù tụctrường159559502.10.04.02.01MỨC 1
2Mã thù tụchường159559502.10.04.02.01MỨC 1
3Xác định lĩnh vực cho thủ tụctrường159559502.10.04.02.02MỨC 1
4Mã đơn vị (mã dịch vụ công)trườngI59559502.10.04.02.03MỨC 1
5Độ ưu tiêntrường159559502.10.04.02.01MÚC 1
6Mô tàtrường159559502.10.04.02.01MỨC 1
7Thiết lập trạng thái hoạt động (có/không)trườngỉ59559502.10.04.02.01MÚC 1
Tổng4.164

3. Chi phí thiết lập thông tin 01 lĩnh vực:

Đơn vị tỉnh: đồng/01 lĩnh vực

TTNỘI DƯNGDƠN VỊSLDƠN GIÁ THÀNH TIÊNMÃ SÓ

XÁC

ĐỊNH

MỨC Độ

1Tên lình vựctrường159559502.10.04.02.01MỨC 1
2Mã ĩình vựctrường59559502.10.04.02.01MỨC 1
3Độ ưu tiêntrường1■ 59559502.10.04.02.01MỨC ỉ
4Mô tàtrường159559502.10.04.02.01MỨC 1
5Thiết lập trạng thái hoạt động (có/không)trường159559502.10.04.02.01MÚC 1
Tổng2.974
  1. Chi phí thiết lập thông tin cho nút chuyển trên hệ thống

Đơn vị tính: đồng/OỈ nút chuyển/bước chuyển

TTNỘI DUNGĐƠN VỊSLĐƠN GIẢTHÀNH TIÈNMÂSÓXÁC ĐỊNH MỨCĐỘ PHÚC TẠP
1Thiết lập tên hiển thịtrường159559502.10.05.02.01MỨC 1
2Thiết lập kiểu (chuyển, sửa, ưà lại, kêt thúc, in, xóa. xem chi tiết, xác minh)trường159559502.10.04.02.01MỨC 1
3Thiết lập quyền (Sửa, xóa, thay đổi quy trình)trường35951.78502.10.04.02.01MỨC 1
4Độ ưu tiêntrường159559502.10.04.02.01MỨC 1
5Cấu hình cho phép (có/không); hiển thịtrường159559502.10.04.02.01MỨC 1
6Cấu hình mặc định cho nút chuyểntrường159559502.10.04.02.01MỨC 1
7Gửi maH/SMS cho chù hồ sơtrường159559502.10.04.02.01MỨC 1
8Gửi ZMS cho chủ hồ sơtrường159559502.10.04.02.01MỨC 1
9Hình thức chuyển xử Ịý (Bưu điện vận chuyển, ưực tụyến, chuy ên viên tự vận chuyển)trường159559502.10.04.02.01MỨC 1
10Cấu hình tiêu đề cho nút chựyểntrường159559502.10.04.02.01MỨC 1
11Trạng tháitrường159559502.10.04.02.01MÚC 1
12Xác định ngày hoàn thành cho hồ sơ (có/không)trường159559502.10.04.02.01MỨC 1
13Cấu hình đường dẫntrường159559502.10.04.02.01MỨC 1
Tông8.923

* Ị .. íẽi" ' ■ ■

  1. Chi phí thiết lập thông tin phiếu chuyển hồ sơ, biên nhận

Đơn vị tính: đồng/Olphiển chuyên/bièn nhận

TTNỘI DUNGĐƠN VỊSLDƠN GIÁTHÀNH TIỀNMÃ SỚ

XÁC

ĐỊNH MỨC Độ PHỬC

TẠP

1Xác định phiếu chuyển/ biên nhận hồ sơ cho TTHCtrường159559502.10.04.02.01MỨC 1
GiáPhĩéu chuyền/bìê n nhận595
  1. Chi phí cập nhật thông tin 01 nhóm hồ sơ kèm theo

Đơn vị tính: đồng/01 hồ sơ

TTNỘI DUNGĐƠN VỊSLĐƠN GIẢTHÀNH TIỀNMÃSÓXÁC ĐỊNH MỬCĐỌ PHÚC TẠP
1Tên hồ sơ kèm theotrường176476402.10.04.02.01MỨC 2
2Loại ho sơ: (bàn sao/bản chính)trường25951.19002.10.04.02.01MỨC 1
3Nhóm hồ sơtrường159559502.10.04.02.01MỨC 1
4Mã hồ sơtrường159559502.10.04.02.01MÚC 1
5Độ ưu tiêntrường159559502.10.04.02.01MÚC 1
6Thêm mô tảtrường159559502.10.04.02.01MÚC 1
7Thiết lập trạng thái hoạt động (có/không)trường159559502.10.04.02.01MỨC ỉ
Tổng4.929
  1. Chi phí thiết lập thông tin 01 nhóm hồ sơ kèm theo Đơn vị tính: đồng/0ỉ nhóm
1TNỘI DUNGĐƠN VỊSLĐƠN GIÁTHÀNH TIẺNMÃ SỐ

XÁC

ĐỊNH MỨC Độ PHỨC

TẠP

1Tên nhómtrường159559502.10.04.02.01MỨC 1
2Mã nhỏmtrường159559502.10.04.02.01MỨC 1
3Độ ưu tiêntrường159559502.10.04.02.01MỨC 1
4Thêm mò tàtrường159559502.10.04.02.01MỨC 1
5Thiết lập trạng thái hoạt động (có/không)trường159559502.10.04.02.01MÚC 1
Tổng2.974
  1. Chi phí khới tạo thông tin một cán bộ lân đẩu tiên tham gia

Đơn vị tính: đóng/01 cản hộ

TTNỘI DUNGĐƠN VỊSLĐƠN GIÁ

—

THÀNH TIÈN

MÃ SỚ

XÁC

ĐỊNH MỨC Độ PHỨC

TẠP

1Thòng tin họ và têntrường176476402.10.04.02.01MỨC 2
2Thông tin chức vụ/yị trí việc làm/vaì trò (mỗi chức vụ có vai tròtrường25951.19002.10.04.02.01MỨC 1
3Thông tin phòng bantrường159559502.10.04.02.01MỨC 1
4Thông tin tài khoản đăng nhậptrường159559502.10.04.02.01MỨC 1
5Thông tin thư điện từtrường159559502.10.04.02.01MỨC 1
6Thông tin danh xưng (ông/bà)trường159559502.10.04.02.01MỨC 1
7Thông tin ngày sinhtrường159559502.10.04.02.01MỨC 1
8Thông tin giới tínhtrường159559502.10.04.02.01MỨC 1
9Thông tin tên công việctrườngI59559502.10.04.02.01MÚC 1
10Thêm các site (Văn phòng điện tử, quàn Ịý 1 cửa điện tử, đánh giả sự hài lòng)trư ừng159559502.10.04.02.01MỨC 1
Tổng116.713

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ Hộỉ CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục II

Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công về bảo hành và hỗ trợ vận hành máy chú
cài đặt hệ điều hành mã nguồn mở và máy chủ cài đặt hệ cơ sở dữ liệu mã

.ị " *

nguon mơ

(Ban hành kèm theo Quyết định sỐă5/2020/QĐ-UBND ngày ỒỔTthảng 5 năm
2020 của Uy ban nhãn dân tình)

MÃ HIỆUTHÀNH PHÀN HAO PHÍĐƠN VỊCHI PHÍĐỊNH MÚ CĐƠN GIÁCĂN CỨ

PMNM

Ccntos

PMNM

Debian

PMNM

Centos

PMNM

Debian

10.05.01.07 Bão hành và hỗ trợ vận hànhLao động: KS3công283.4393,253,940921.1771.116.750

Quyết định số

Ỉ872/QĐ- BTTTT ngày 14/11/2018

Số ghi chépquyền60.0000,9501,12757.00067.620
Bút bicái10.0001,9002'25019.00022.500
Vật liệu: Giấy A4Gram95.0000,4500,52742.75050.065
ĐĩaCD/DVDcái15.0001,0001,00015.00015 000
Thiết bị: Máy tính xách tay (máy tính chuyên dụng)Ca27.7361,6251,96945.07154.612
Máy in A4 (Máy in laser)Ca10.7330,2250,2622.4152.812
TỎNG:1.102.4131329359

ĐVT: đồng

  1. Phần mềm cơ sở dữ liệu nguồn mở cho 1 máy chủ: Sản phẩm 1 hệ điều hành/1 máy chủ/1 tháng
MÃ HIỆUTHÀNH PHÀN HAO PHÍDƠN V |CHI PHÍBỊNH MÚCĐƠN GIÁCĂN CỨ
PMNM PostgreSQL, MySQL, MariaDBPMNM MongoDB, HadoopPMNM PostgreSQL, MySQL, MariaDBPMNM MongoDB, Hadoop

10,05.03.10

Bão hành vá hò trợ vận bành

Lao động: KS3còng283.4393,754,5501.062.8961.289.647

Quyết định Số

1872/QĐ- BTTTT ngáy 14/11/2018

SỔ ghi chépquyển60.0001,0671.27764.02076.620
Bút bicải10.0002,1502,55121.50025.510
Vật liệu: Giấy A4Gram95.0000,5020.58847.69055.860
Đĩa CD/DVDcái15.000LOGO1,00015.00015.000
Thiết bị: Máy tinh xách tay (máy tinh chuyên dụng)Ca27.7361,8752,27352.00563.044
Máy in A4 (Máy in laser)Ca10.7330,2490,2922.6733.134
TÒNG:1.265.7841.528.815

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

Phụ lục III

Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công kiêm tra, bảo trì, giám sát, hiệu chỉnh
thiết bị mạng thông tin và kiêm tra, hiệu chỉnh máy chủ

(Ban hành kèm theo Quyết định sổtâd2020./QĐ-ƯBND ngàyứSĩĩiángSĩiăm
2020 của Uy ban nhân dân tỉnh)

  1. Kiểm tra hiệu chỉnh máy chú: (Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng Router, Switch; Access).
Mí hiệnThành phần hao phíĐon vịLoại thiết bịĐơn giáThành tiền
RouterSrótch

Access

Server

RouterSwitchAccess Server

43.1502

20.00

+ Vặt liệu phu
- Giấy khố A,|Gram0,040,030,0595.0003.8002.8504.750
- Giấy ỉn 40x20000cuộn0,60,40,820.00012.0008.00016.000
- Vật liệu khác%222115.0002.3002.3002.300
+ Nhân công. ---
- Kỹ sư 5,0/8công207,728,1345.7956.915.9002.662.6229.716.840
+ kíáv thì---
- Máy tinh Chuyên dụngca2,71,3227.73674.88736.05755.472
- Đồng hồ vạn năngca1,3322.7503.5758.2505.500
• Máy đo phân tích thù Hicca1,31,32,7132.881172.745172.745358.779
Tồng7.185.2082.892.82410.159.640
  1. Kiểm tra hiệu chỉnh máy chủ: (Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng Modem, Caching, FireWall).

DPT: Đồng

Mi hiệuThành phàn hao phiĐơn vịLoại thiết bịĐơn giáThành tiền
Mode m /Con veCachi ngFireW al!Modem/Co nve rterCachingFireWall

43.150220.

00

+ Vật liệu phụ
- Giấy khổ A4ram0,040,040,0495.0003.8003.8003.800
- Giấy in 40x20000cuộn0,30,60,620.0006.00012.00012.000
- Vật liệu khác%222115.0002.3002.3002.300
+ Nhân còng
- Kỹ sư 5,0/8công9,6157345.7953.319.6325.186.9252.420.565
+ Ảiủỵ thi công
- Máy tinh Chuyên dựngca12227.73627.73655.47255.472
- Đồnghầ vạn năngca2,51,31,32.7506.8753.5753.575
- Máy đo phân tích thù tụcca1,31,32132.881172.745172.745265.762
Tông3.539.0885.436.8172.763.474
  1. Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ: (DNS , FireWall, Netnevvs, Mail)

ĐVT: đồng

Mă hiệuThành phầnĐơn vjLoại máy chùThảnh tiền
hao phíQuàn lý tên miền (DNS Sener)Làm bức tường lửa (FỉneWal

Cung cấp thông tin (Netoews

Se rve r)

Thư điện từ (Mlil Server)Dơn giá

Quàn lý tên miền ÍDNS

Server)

Làm bức tường iữa (FĩreWall Scrver)Cung cầp thông tin (Netneus Server)Thư điện tử (Mail Server)
45.1502 ỉ 0.00

+ liệu

phụ

Kiềm tra và hiệu chinh máy chủ

- Giây khô

Aặ

Gram0,050,050,040,0695.0004 7504.7503 8005.700

- Giấy in 40x20000

mm

cuộn0,10,20,10,220.0002.0004.0002.0004.000
- Vật liệu khác%5555115.0005.7505.7505.7505.750
+ Nhỡn cổng
■ Kỹ sư 5công20.524,512.330,8345.7957.088.7988.471.9784.253.27910.650.486
+ Máy thì cỏn^
- Máy đo phđn tích thú tụcca0,70,80,41132.88193.017106.30553.152132.881
Tổng7.194.3148.592.7824.317.98110.798.817
  1. Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ (Web. NMS, Billing, thực hiện các chức năng khác)
Mã hiệuThành phần hao phíDơn vịLoại mảy chủThảnh tiền
Quán lý Web (Web Server)Quàn trị mạng (NMS Server)Quản lý cước (Billing Server)Thực hiện các chức năng khácDơn giá

Quân lý Web

(Web Se rve r)

Quàn trị mạng(NMS Server)Quản lý cước (Billing Server)Thực hiện các chức năng khác

43.1502

10.00

+ Vật liệu
Kiềintra vả hiệu chinh mảy chù

- Giầy khố

A|

Gram0,040,060,060.0595.0003.8005 7005.7004.750

- Giấy h 40x20000

rnrn

cuộn0,10.20,30,120.0002.0004.0006,0002.000
- Vật liệu khác%2222115.0002.3002.3002.3002.300
+ Nhân
-Kỹsư5công12,530,534,725,5345.7954.322.43810.546.7481t .999.0878.817 773
+ Xíáỵ thi còng-■--
- Máy đo phàn tích thù tụcca0,511,20,9132.88166 441132.881159.457119.593
Tỏng4.396,97810.691,62912.172,5448.946.415

* Ghi chú muc 1 và 2: Được áp dụng đổi với các thiết bị mạng: Router Cisco7000 và tương đương, Svvitch catalyst 5000 và tương đương, Access server cỏ số cổng (port) modem tương đương từ 24 đến 96 El, Rack modem có dung lượng 10 modem, Caching có dung lượng lưu trữ dưới 72 Gb, FireWall có sổ truy cập đồng thời dưới 50.000 khách hàng.

Các thiết bị khác được áp dụng hệ số như sau:

Router Cisco 2000 series và tương đương: nhân hệ số 0,4

Router Cisco 3000 series và tương đương: nhân hệ số 0,5

Router Cisco 4000 series và tương đương: nhân hệ số 0.7

Router Cisco 12000 series và tương đương: nhân hệ số 1,4

Svvitch Catalyst 2000 và tương đương: nhân hệ số 0,4

Switch Catalyst 3000 và tương đương: nhân hệ số 0,5

Svvitch Catalyst 6000 và tương đương: nhân hệ số 1,2

Svvitch Catalyst 8000 và tương đương: nhân hệ số 1,4

Switch Catalyst 2000 và tương đương: nhân hệ sổ 0,4

Switch Catalyst 3000 và tương đương: nhân hệ số 0,5

Switch Catalyst 6000 và tương đương: nhân hệ sổ 1,2

Svvitch Catalyst 8000 và tương đương: nhân hệ số 1,4

Access server có dung lượng dưới 8 E1: nhân hệ sổ 0,4

Access server có dung lượng 8 đến 12 El: nhân hệ số 0,5

Caching có dung lượng lưu trữ từ 72Gb đến 144Gb: nhân hệ số 1,2

Caching có dung lượng lưu trữ từ 144Gb đến 288Gb: nhân hệ số 1,4

Caching có dung lượng lưu trừ lớn hơn 288 Gb: nhân hệ số 1,6

FireWall có số truy cập đồng thời 50.000 khách hàng: nhân hệ số 1,3

FireWalỉ có số truy cập đồng thời 100.000 khách hàng: nhân hệ số 1,5

FireWall có sổ truy cập đồng thời 200.000 khách hàng: nhân hệ số 1,7

FireWall có số truy cập đồng thời lơn hơn 200.000 khách hàng: nhân hệ số 1,8

* Ghi chú mục 3 và 4:

+ Bảng định mức trên áp dụng cho các máy chủ với quy mô mạng: 25.000 khách hàng. Neu quy mô mạng cỏ dung lượng khác được tính theo hệ số như sau:

  • Quy mô mạng 50.000 khách hàng định mức nhân với hệ số 1,25.
  • Quy mô mạng 75.000 khách hàng định mức nhàn với hệ số 1,50.
  • Quy mô mạng 100.000 khách hàng định mức nhân với hệ số 1,75.

(Quy mô mạng được hiểu là số lượng khách hàng tối đa mạng có thể đáp ứng được

trong điều kiện đàm bảo chất lượng các dịch vụ, công tác quản lý).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH

Mục lục Bấm để đi tới điều