vanban.org

Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ thành lập bản đồ chuyên đề trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/07/2026
Tiền Giang Ban hành 14/06/2019 Hiệu lực 24/06/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/07/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 15/2019/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 14 tháng 6 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành đơn giá dịch vụ thành lập bản đồ chuyên đề trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 21/2015/TT-BTNMT ngày 22 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật công nghệ đo đạc bản đồ;

          Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Ban hành đơn giá dịch vụ thành lập bản đồ chuyên đề trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, nội dung chi tiết theo Phụ lục đính kèm.

2. Đối tượng áp dụng

 Các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thị xã, các đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến dịch vụ thành lập bản đồ chuyên đề trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 2. Đơn giá dịch vụ thành lập bản đồ chuyên đề

1. Đơn giá dịch vụ thành lập bản đồ chuyên đề trên địa bàn tỉnh Tiền Giang được Quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này (Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT).

2. Đơn giá dịch vụ thành lập bản đồ chuyên đề trên địa bàn tỉnh Tiền Giang là căn cứ để các cơ quan Nhà nước thanh quyết toán kinh phí khi thực hiện nhiệm vụ thành lập bản đồ chuyên đề; Đồng thời là cơ sở để lập dự toán thành lập bản đồ chuyên đề trên địa bàn tỉnh.

Trường hợp Nhà nước thay đổi định mức kinh tế kỹ thuật và các cơ chế chính sách có liên quan; Hoặc đơn giá dụng cụ, thiết bị và vật liệu biến động trên 10% làm thay đổi đến đơn giá dịch vụ thành lập bản đồ chuyên đề, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài Chính và các đơn vị liên quan tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Gò Công, thị xã Cai Lậy, thành phố Mỹ Tho và các tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 6 năm 2019./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phạm Anh Tuấn

Phụ lục

Đơn giá dịch vụ thành lập bản đồ chuyên đề trên địa bàn tỉnh tiền giang

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THÀNH LẬP BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

 (Ban hành kèm theo Quyết định số  15/2019/QĐ-UBND  ngày 14  tháng 6   năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

1. Tổng hợp tính đơn giá thành lập và biên tập phục vụ chế in bản đồ chuyên đề sử dụng nền bản đồ địa hình số:

Bảng tính đơn giá cho các loại khó khăn

Bảng 1

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá khó khăn 1 (đồng) Đơn giá khó khăn 2 (đồng) Đơn giá khó khăn 3 (đồng) Đơn giá khó khăn 4 (đồng)
I Kích thước mảnh (19cm x 27cm)     20.813.436 26.013.557 34.239.769 43.729.471
I.1 Chi phí trực tiếp: mảnh 1 18.098.640 22.620.484 29.773.712 38.025.627
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 3.878.017 3.961.009 4.126.991 4.292.974
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 13.323.550 17.490.323 24.077.762 31.732.793
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 897.073 1.169.152 1.568.959 1.999.860
I.2 Chi phí chung (15% x I.1) mảnh 1 2.714.796 3.393.073 4.466.057 5.703.844
II Kích thước mảnh (27cm x 38cm)     31.220.154 39.020.334 51.359.652 65.594.207
II.1 Chi phí trực tiếp: mảnh 1 27.147.960 33.930.725 44.660.567 57.038.441
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 5.817.026 5.941.514 6.190.487 6.439.462
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 19.985.325 26.235.484 36.116.642 47.599.189
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 1.345.609 1.753.727 2.353.438 2.999.790
II.2 Chi phí chung (15% x II.1) mảnh 1 4.072.194 5.089.609 6.699.085 8.555.766
III Kích thước mảnh (38cm x 54cm)     52.033.591 65.033.889 85.599.421 109.323.679
III.1 Chi phí trực tiếp: mảnh 1 45.246.601 56.551.208 74.434.279 95.064.069
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 9.695.044 9.902.522 10.317.478 10.732.436
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 33.308.875 43.725.807 60.194.404 79.331.982
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 2.242.682 2.922.879 3.922.397 4.999.651
III.2 Chi phí chung (15% x III.1) mảnh 1 6.786.990 8.482.681 11.165.142 14.259.610
IV Kích thước mảnh (54cm x 78cm)     69.378.120 86.711.853 114.132.561 145.764.906
IV.1 Chi phí trực tiếp: mảnh 1 60.328.800 75.401.611 99.245.705 126.752.092
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 12.926.725 13.203.363 13.756.637 14.309.915
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 44.411.833 58.301.076 80.259.205 105.775.976
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 2.990.242 3.897.172 5.229.863 6.666.201
IV.2 Chi phí chung (15% x IV.1) mảnh 1 9.049.320 11.310.242 14.886.856 19.012.814

Ghi chú:

(1) Kích thước mảnh lớn hơn tính theo tỷ lệ thuận theo diện tích mảnh.

(2) Khi mức lương cơ sở thay đổi. đơn vị tư vấn thực hiện thành lập và biên tập phục vụ chế in bản đồ chuyên đề sử dụng nền bản đồ địa hình số được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh = Chi phí nhân công trực tiếp x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).

2. Tổng hợp tính đơn giá thành lập bản đồ hiện trạng bằng tư liệu ảnh vệ tinh:

Bảng tính đơn giá cho các loại khó khăn

Bảng 2

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá khó khăn 1 (đồng) Đơn giá khó khăn 2 (đồng) Đơn giá khó khăn 3 (đồng) Đơn giá khó khăn 4 (đồng)
A Điều tra bổ sung ngoại nghiệp + lập bản đồ hiện trạng 
* Trường hợp không sử dụng ảnh cũ
I Tỷ lệ 1:25.000     49.349.860 56.713.532 65.406.932 74.834.740
I.1 Chi phí trực tiếp: mảnh 1 42.497.319 48.837.280 56.320.854 64.427.874
I.1.1 Ngoại nghiệp mảnh 1 9.558.848 11.013.205 12.758.999 14.853.705
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 2.484.928 2.524.501 2.572.554 2.629.087
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 7.073.920 8.488.704 10.186.445 12.224.618
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 0 0 0 0
I.1.2 Nội nghiệp mảnh 1 32.938.471 37.824.075 43.561.855 49.574.169
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 7.325.780 7.523.871 7.764.411 7.990.801
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 24.099.209 28.461.920 33.621.281 39.044.713
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 1.513.482 1.838.284 2.176.163 2.538.655
I.2 Chi phí chung: mảnh 1 6.852.541 7.876.252 9.086.078 10.406.866
1 Ngoại nghiệp (20% x I.1.1) mảnh 1 1.911.770 2.202.641 2.551.800 2.970.741
2 Nội nghiệp (15% x I.1.2) mảnh 1 4.940.771 5.673.611 6.534.278 7.436.125
II Tỷ lệ 1:50.000     57.696.438 66.523.756 77.073.590 88.296.556
II.1 Chi phí trực tiếp: mảnh 1 49.675.994 57.273.074 66.351.962 75.997.267
II.1.1 Ngoại nghiệp mảnh 1 11.380.901 13.194.431 15.376.679 17.993.963
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 2.534.080 2.583.551 2.643.623 2.714.296
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 8.846.821 10.610.880 12.733.056 15.279.667
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 0 0 0 0
II.1.2 Nội nghiệp mảnh 1 38.295.093 44.078.643 50.975.283 58.003.304
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 7.612.483 7.850.664 8.139.883 8.395.077
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 28.819.192 34.025.154 40.227.482 46.576.270
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 1.863.418 2.202.825 2.607.918 3.031.957
II.2 Chi phí chung: mảnh 1 8.020.444 9.250.682 10.721.628 12.299.289
1 Ngoại nghiệp (20% x II.1.1) mảnh 1 2.276.180 2.638.886 3.075.336 3.598.793
2 Nội nghiệp (15% x II.1.2) mảnh 1 5.744.264 6.611.796 7.646.292 8.700.496
III Tỷ lệ 1:100.000     68.488.399 79.262.429 92.173.809 105.586.842
III.1 Chi phí trực tiếp: mảnh 1 58.961.678 68.231.597 79.340.090 90.861.544
III.1.1 Ngoại nghiệp mảnh 1 13.649.389 15.921.848 18.654.104 21.921.318
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 2.596.389 2.658.248 2.733.363 2.821.734
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 11.053.000 13.263.600 15.920.741 19.099.584
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 0 0 0 0
III.1.2 Nội nghiệp mảnh 1 45.312.289 52.309.749 60.685.986 68.940.226
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 7.917.910 8.208.764 8.561.944 8.873.573
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 35.132.475 41.430.224 48.964.000 56.409.014
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 2.261.904 2.670.761 3.160.042 3.657.639
III.2 Chi phí chung: mảnh 1 9.526.721 11.030.832 12.833.719 14.725.298
1 Ngoại nghiệp (20% x III.1.1) mảnh 1 2.729.878 3.184.370 3.730.821 4.384.264
2 Nội nghiệp (15% x III.1.2) mảnh 1 6.796.843 7.846.462 9.102.898 10.341.034
* Trường hợp sử dụng ảnh cũ
I Tỷ lệ 1:25.000     42.558.896 48.564.376 55.627.945 63.099.107
I.1 Chi phí trực tiếp: mảnh 1 36.838.183 42.046.317 48.171.698 54.648.180
I.1.1 Ngoại nghiệp mảnh 1 3.899.712 4.222.242 4.609.843 5.074.011
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 2.484.928 2.524.501 2.572.554 2.629.087
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 1.414.784 1.697.741 2.037.289 2.444.924
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 0 0 0 0
I.1.2 Nội nghiệp mảnh 1 32.938.471 37.824.075 43.561.855 49.574.169
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 7.325.780 7.523.871 7.764.411 7.990.801
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 24.099.209 28.461.920 33.621.281 39.044.713
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 1.513.482 1.838.284 2.176.163 2.538.655
I.2 Chi phí chung: mảnh 1 5.720.713 6.518.059 7.456.247 8.450.927
1 Ngoại nghiệp (20% x I.1.1) mảnh 1 779.942 844.448 921.969 1.014.802
2 Nội nghiệp (15% x I.1.2) mảnh 1 4.940.771 5.673.611 6.534.278 7.436.125
II Tỷ lệ 1:50.000     49.203.490 56.337.311 64.849.856 73.628.075
II.1 Chi phí trực tiếp: mảnh 1 42.598.537 48.784.370 56.165.517 63.773.533
II.1.1 Ngoại nghiệp mảnh 1 4.303.444 4.705.727 5.190.234 5.770.229
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 2.534.080 2.583.551 2.643.623 2.714.296
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 1.769.364 2.122.176 2.546.611 3.055.933
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 0 0 0 0
II.1.2 Nội nghiệp mảnh 1 38.295.093 44.078.643 50.975.283 58.003.304
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 7.612.483 7.850.664 8.139.883 8.395.077
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 28.819.192 34.025.154 40.227.482 46.576.270
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 1.863.418 2.202.825 2.607.918 3.031.957
II.2 Chi phí chung: mảnh 1 6.604.953 7.552.941 8.684.339 9.854.542
1 Ngoại nghiệp (20% x II.1.1) mảnh 1 860.689 941.145 1.038.047 1.154.046
2 Nội nghiệp (15% x II.1.2) mảnh 1 5.744.264 6.611.796 7.646.292 8.700.496
III Tỷ lệ 1:100.000     57.877.519 66.529.373 76.889.897 87.251.241
III.1 Chi phí trực tiếp: mảnh 1 50.119.278 57.620.717 66.603.497 75.581.877
III.1.1 Ngoại nghiệp mảnh 1 4.806.989 5.310.968 5.917.511 6.641.651
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 2.596.389 2.658.248 2.733.363 2.821.734
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 2.210.600 2.652.720 3.184.148 3.819.917
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 0 0 0 0
III.1.2 Nội nghiệp mảnh 1 45.312.289 52.309.749 60.685.986 68.940.226
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 7.917.910 8.208.764 8.561.944 8.873.573
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 35.132.475 41.430.224 48.964.000 56.409.014
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 2.261.904 2.670.761 3.160.042 3.657.639
III.2 Chi phí chung: mảnh 1 7.758.241 8.908.656 10.286.400 11.669.364
1 Ngoại nghiệp (20%  x III.1.1) mảnh 1 961.398 1.062.194 1.183.502 1.328.330
2 Nội nghiệp (15% x III.1.2) mảnh 1 6.796.843 7.846.462 9.102.898 10.341.034
B Báo cáo thiết minh thành lập bản đồ hiện trạng 
I Cấp xã     21.758.968 21.758.968 21.758.968 21.758.968
I.1 Chi phí trực tiếp: báo cáo 1 18.920.842 18.920.842 18.920.842 18.920.842
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp báo cáo 1 257.004 257.004 257.004 257.004
2 Chi phí nhân công trực tiếp báo cáo 1 18.206.625 18.206.625 18.206.625 18.206.625
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp báo cáo 1 457.213 457.213 457.213 457.213
I.2 Chi phí chung (15% x I.1) báo cáo 1 2.838.126 2.838.126 2.838.126 2.838.126
II Cấp huyện     34.708.051 34.708.051 34.708.051 34.708.051
II.1 Chi phí trực tiếp: báo cáo 1 30.180.914 30.180.914 30.180.914 30.180.914
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp báo cáo 1 318.769 318.769 318.769 318.769
2 Chi phí nhân công trực tiếp báo cáo 1 29.130.600 29.130.600 29.130.600 29.130.600
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp báo cáo 1 731.545 731.545 731.545 731.545
II.2 Chi phí chung (15% x II.1) báo cáo 1 4.527.137 4.527.137 4.527.137 4.527.137
III Cấp tỉnh     51.973.503 51.973.503 51.973.503 51.973.503
III.1 Chi phí trực tiếp: báo cáo 1 45.194.350 45.194.350 45.194.350 45.194.350
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp báo cáo 1 401.123 401.123 401.123 401.123
2 Chi phí nhân công trực tiếp báo cáo 1 43.695.900 43.695.900 43.695.900 43.695.900
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp báo cáo 1 1.097.327 1.097.327 1.097.327 1.097.327
III.2 Chi phí chung (15% x III.1) báo cáo 1 6.779.153 6.779.153 6.779.153 6.779.153

Ghi chú: Khi mức lương cơ sở thay đổi. đơn vị tư vấn thực hiện thành lập bản đồ hiện trạng bằng tư liệu ảnh vệ tinh được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh = Chi phí nhân công trực tiếp x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).

3. Tổng hợp tính đơn giá thành lập bản đồ tổng hợp, biến động, đánh giá bằng tư liệu ảnh vệ tinh:

Bảng tính đơn giá cho các loại khó khăn

Bảng 3

STT Nội dung chi phí ĐVT Số lượng Đơn giá khó khăn 1 (đồng) Đơn giá khó khăn 2 (đồng) Đơn giá khó khăn 3 (đồng) Đơn giá khó khăn 4 (đồng)
A Điều tra bổ sung ngoại nghiệp + lập bản đồ tổng hợp, biến động, đánh giá
* Trường hợp không sử dụng ảnh cũ
I Tỷ lệ 1:25.000     55.478.465 63.746.452 73.525.982 84.240.513
I.1 Chi phí trực tiếp: mảnh 1 47.826.541 54.952.862 63.380.897 72.606.807
I.1.1 Ngoại nghiệp mảnh 1 9.558.848 11.013.205 12.758.999 14.853.705
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 2.484.928 2.524.501 2.572.554 2.629.087
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 7.073.920 8.488.704 10.186.445 12.224.618
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 0 0 0 0
I.1.2 Nội nghiệp mảnh 1 38.267.693 43.939.657 50.621.898 57.753.102
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 8.875.307 9.103.590 9.380.791 9.641.686
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 27.627.546 32.695.925 38.702.974 45.138.306
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 1.764.840 2.140.142 2.538.133 2.973.110
I.2 Chi phí chung: mảnh 1 7.651.924 8.793.590 10.145.085 11.633.706
1 Ngoại nghiệp (20% x I.1.1) mảnh 1 1.911.770 2.202.641 2.551.800 2.970.741
2 Nội nghiệp (15% x I.1.2) mảnh 1 5.740.154 6.590.949 7.593.285 8.662.965
II Tỷ lệ 1:50.000     64.696.688 74.601.339 86.445.843 99.228.216
II.1 Chi phí trực tiếp: mảnh 1 55.763.168 64.297.059 74.501.747 85.503.059
II.1.1 Ngoại nghiệp mảnh 1 11.380.901 13.194.431 15.376.679 17.993.963
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 2.534.080 2.583.551 2.643.623 2.714.296
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 8.846.821 10.610.880 12.733.056 15.279.667
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 0 0 0 0
II.1.2 Nội nghiệp mảnh 1 44.382.267 51.102.628 59.125.068 67.509.096
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 9.191.941 9.466.116 9.799.042 10.112.384
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 33.026.568 39.073.561 46.285.571 53.845.976
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 2.163.758 2.562.951 3.040.455 3.550.736
II.2 Chi phí chung: mảnh 1 8.933.520 10.304.280 11.944.096 13.725.157
1 Ngoại nghiệp (20% x II.1.1) mảnh 1 2.276.180 2.638.886 3.075.336 3.598.793
2 Nội nghiệp (15% x II.1.2) mảnh 1 6.657.340 7.665.394 8.868.760 10.126.364
III Tỷ lệ 1:100.000     76.544.846 88.604.909 103.060.464 118.308.995
III.1 Chi phí trực tiếp: mảnh 1 65.967.284 76.355.492 88.806.747 101.924.286
III.1.1 Ngoại nghiệp mảnh 1 13.649.389 15.921.848 18.654.104 21.921.318
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 2.596.389 2.658.248 2.733.363 2.821.734
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 11.053.000 13.263.600 15.920.741 19.099.584
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 0 0 0 0
III.1.2 Nội nghiệp mảnh 1 52.317.895 60.433.644 70.152.643 80.002.968
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 9.547.991 9.881.772 10.287.079 10.644.702
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 40.149.814 47.450.588 56.189.325 65.081.178
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 2.620.090 3.101.284 3.676.239 4.277.088
III.2 Chi phí chung: mảnh 1 10.577.562 12.249.417 14.253.717 16.384.709
1 Ngoại nghiệp (20% x III.1.1) mảnh 1 2.729.878 3.184.370 3.730.821 4.384.264
2 Nội nghiệp (15% x III.1.2) mảnh 1 7.847.684 9.065.047 10.522.896 12.000.445
* Trường hợp sử dụng ảnh cũ
I Tỷ lệ 1:25.000     48.687.501 55.597.296 63.746.995 72.504.880
I.1 Chi phí trực tiếp: mảnh 1 42.167.405 48.161.899 55.231.741 62.827.113
I.1.1 Ngoại nghiệp mảnh 1 3.899.712 4.222.242 4.609.843 5.074.011
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 2.484.928 2.524.501 2.572.554 2.629.087
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 1.414.784 1.697.741 2.037.289 2.444.924
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 0 0 0 0
I.1.2 Nội nghiệp mảnh 1 38.267.693 43.939.657 50.621.898 57.753.102
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 8.875.307 9.103.590 9.380.791 9.641.686
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 27.627.546 32.695.925 38.702.974 45.138.306
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 1.764.840 2.140.142 2.538.133 2.973.110
I.2 Chi phí chung: mảnh 1 6.520.096 7.435.397 8.515.254 9.677.767
1 Ngoại nghiệp (20% x I.1.1) mảnh 1 779.942 844.448 921.969 1.014.802
2 Nội nghiệp (15% x I.1.2) mảnh 1 5.740.154 6.590.949 7.593.285 8.662.965
II Tỷ lệ 1:50.000     56.203.740 64.414.894 74.222.109 84.559.735
II.1 Chi phí trực tiếp: mảnh 1 48.685.711 55.808.355 64.315.302 73.279.325
II.1.1 Ngoại nghiệp mảnh 1 4.303.444 4.705.727 5.190.234 5.770.229
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 2.534.080 2.583.551 2.643.623 2.714.296
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 1.769.364 2.122.176 2.546.611 3.055.933
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 0 0 0 0
II.1.2 Nội nghiệp mảnh 1 44.382.267 51.102.628 59.125.068 67.509.096
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 9.191.941 9.466.116 9.799.042 10.112.384
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 33.026.568 39.073.561 46.285.571 53.845.976
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 2.163.758 2.562.951 3.040.455 3.550.736
II.2 Chi phí chung: mảnh 1 7.518.029 8.606.539 9.906.807 11.280.410
1 Ngoại nghiệp (20% x II.1.1) mảnh 1 860.689 941.145 1.038.047 1.154.046
2 Nội nghiệp (15% x II.1.2) mảnh 1 6.657.340 7.665.394 8.868.760 10.126.364
III Tỷ lệ 1:100.000     65.933.966 75.871.853 87.776.552 99.973.394
III.1 Chi phí trực tiếp: mảnh 1 57.124.884 65.744.612 76.070.154 86.644.619
III.1.1 Ngoại nghiệp mảnh 1 4.806.989 5.310.968 5.917.511 6.641.651
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 2.596.389 2.658.248 2.733.363 2.821.734
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 2.210.600 2.652.720 3.184.148 3.819.917
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 0 0 0 0
III.1.2 Nội nghiệp mảnh 1 52.317.895 60.433.644 70.152.643 80.002.968
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp mảnh 1 9.547.991 9.881.772 10.287.079 10.644.702
2 Chi phí nhân công trực tiếp mảnh 1 40.149.814 47.450.588 56.189.325 65.081.178
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp mảnh 1 2.620.090 3.101.284 3.676.239 4.277.088
III.2 Chi phí chung: mảnh 1 8.809.082 10.127.241 11.706.398 13.328.775
1 Ngoại nghiệp (20% x III.1.1) mảnh 1 961.398 1.062.194 1.183.502 1.328.330
2 Nội nghiệp (15% x III.1.2) mảnh 1 7.847.684 9.065.047 10.522.896 12.000.445
B Báo cáo thiết minh thành lập bản đồ tổng hợp, biến động, đánh giá
I Cấp xã     30.391.701 30.391.701 30.391.701 30.391.701
I.1 Chi phí trực tiếp: báo cáo 1 26.427.566 26.427.566 26.427.566 26.427.566
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp báo cáo 1 298.178 298.178 298.178 298.178
2 Chi phí nhân công trực tiếp báo cáo 1 25.489.275 25.489.275 25.489.275 25.489.275
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp báo cáo 1 640.113 640.113 640.113 640.113
I.2 Chi phí chung (15% x I.1) báo cáo 1 3.964.135 3.964.135 3.964.135 3.964.135
II Cấp huyện     43.340.854 43.340.854 43.340.854 43.340.854
II.1 Chi phí trực tiếp: báo cáo 1 37.687.699 37.687.699 37.687.699 37.687.699
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp báo cáo 1 360.004 360.004 360.004 360.004
2 Chi phí nhân công trực tiếp báo cáo 1 36.413.250 36.413.250 36.413.250 36.413.250
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp báo cáo 1 914.445 914.445 914.445 914.445
II.2 Chi phí chung (15% x II.1) báo cáo 1 5.653.155 5.653.155 5.653.155 5.653.155
III Cấp tỉnh     60.606.210 60.606.210 60.606.210 60.606.210
III.1 Chi phí trực tiếp: báo cáo 1 52.701.052 52.701.052 52.701.052 52.701.052
1 Chi phí vật liệu, dụng cụ trực tiếp báo cáo 1 442.294 442.294 442.294 442.294
2 Chi phí nhân công trực tiếp báo cáo 1 50.978.550 50.978.550 50.978.550 50.978.550
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp báo cáo 1 1.280.208 1.280.208 1.280.208 1.280.208
III.2 Chi phí chung (15% x III.1) báo cáo 1 7.905.158 7.905.158 7.905.158 7.905.158

Ghi chú: Khi mức lương cơ sở thay đổi. đơn vị tư vấn thực hiện thành lập bản đồ tổng hợp, biến động, đánh giá bằng tư liệu ảnh vệ tinh được phép điều chỉnh chi phí nhân công trực tiếp theo công thức: Chi phí nhân công trực tiếp điều chỉnh = Chi phí nhân công trực tiếp x K (mức lương cơ sở tại thời điểm/1.300.000 đồng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phạm Anh Tuấn

Mục lục Bấm để đi tới điều