Sở Tư pháp | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 1483/QĐ-UB | Tuyên Quang, ngày 31 tháng 10 năm 2000 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Về việc mức thu một phần viện phí trên
dịa bàn tỉnh Tuyên Quang.
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994;
Căn cứ Nghị định số 95/CP ngày 27/8/1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí; Nghị định số 33/CP ngày 23/5/1995 của Chính phủ về việc sửa đổi điểm 1-Điều 6 của Nghị định số 95/CP;
Căn cứ Thông tư số 14/TTLT ngày 30/9/1995 của liên Bộ: Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động thương binh và xã hội - Ban Vật giá Chính phủ về việc hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí;
Căn cứ Nghị định số 58/1998/NĐ-CP ngày 13/8/1998 của Chính phủ; Thông tư số 17/1998/TT-BYT ngày 19/12/1998 của Bộ Y tế về việc hướng dẫn thực hiện khám chữa bệnh, sử dụng quỹ khám chữa bệnh và thanh toán chi phí khám chữa bệnh bảo hiểm y tế;
Căn cứ kết luận cuộc họp UBND tỉnh kỳ họp tháng 10/2000 tại Thông báo số 83/TB-UB ngày 12/10/2000 của UBND tỉnh;
Xét đề nghị của liên ngành: Sở Tài chính-Vật giá - Sở Kế hoạch và đầu tư - Cục Thuế - Sở Y tế tại tờ trình số 739/TT-LN ngày 01/8/2000 về việc "Đề nghị điều chỉnh mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang",
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Quy định mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang kèm theo Quyết định này. Bao gồm:
- Biểu giá khám bệnh và kiểm tra sức khoẻ (Phụ lục số I - phần A).
- Biểu giá một ngày giường bệnh và biểu giá tối đa cho một ngày điều trị nội trú (Phụ lục số II - Phần B: B1, B2).
- Biểu giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm (Phụ lục số III- Phần C).
Mức thu một phần viện phí tại Điều 1 Quyết định này được thống nhất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang kể từ ngày 15/11/2000.
Các nội dung khác về thu một phần viện phí (Đối tượng nộp và miễn nộp một phần viện phí, cách tính giá một phần viện phí, hình thức thu một phần viện phí, phân phối và sử dụng tiền một phần viện phí thu được) vẫn được thực hiện theo Thông tư số 14/TTLT ngày 30/9/1995 của liên Bộ: Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động thương binh và xã hội - Ban Vật giá Chính phủ về việc hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí và các văn bản hiện hành của Nhà nước, của các Bộ, Ngành có liên quan.
Điều 2: Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính-Vật giá phối hợp với Sở Y tế, Bảo hiểm y tế tỉnh Tuyên Quang, Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Lao động thương binh và xã hội, Cục Thuế hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện phải đảm bảo nguyên tắc công khai; mức thu một phần viện phí tại Điều 1 Quyết định này phải được niêm yết công khai tại các cơ sở khám và chữa bệnh trong toàn tỉnh.
Điều 3: Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài Chính Vật giá, Kế hoạch và đầu tư, Y tế, Lao động thương binh và xã hội, Cục Thuế, Bảo hiểm y tế tỉnh Tuyên Quang; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các Bệnh viện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này thay thế Quyết định số 868/QĐ-UB ngày 20/11/1995 của UBND tỉnh về việc “Thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
K/T CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Thị Quang
Nơi nhận:
- T.T Tỉnh uỷ | Báo cáo
- T.T HĐND tỉnh
- Đại biểu HĐND tỉnh
- CT và các PCT UBND tỉnh
- Các Ban của Tỉnh uỷ
- Các Ban của HĐND tỉnh
- Chánh, Phó VP UBND tỉnh
- Như Điều 3: Thực hiện
- CV: Các chuyên viên
- Lưu: VT.
— 140 bản
Phụ lục số I
PHẦN A : GIÁ KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHOẺ
(Bản hành kèm theo Quyết định số 14/2000 của UBND tỉnh).
Đơn vị tính: Đồng
| TT | Nội dung | Bệnh viện tỉnh | Bệnh viện chuyên khoa, B.viện Huyện | Phòng khám ĐKKV, B.viện khu vực |
| 1 | Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa. | 2.100 | 1.400 | 700 |
| 2 | Khám bệnh theo yêu cầu riêng (Chọn thầy thuốc). | 14.000 | 14.000 | - |
| 3 | Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (Không kể xét nghiệm X Quang). | 21.000 | 14.000 | - |
| 4 | Khám sức khoẻ toàn diện, tuyển lao động, lái xe (Không kể xét nghiệm, X Quang). | 35.000 | 25.000 | - |
Phụ lục số II
PHẦN B:
B1- GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1483/QĐ-UB ngày 31/10/2000 của UBND tỉnh).
Đơn vị tính: Đồng
| TT | Loại giường theo chuyên khoa | Bệnh viện tỉnh | Bệnh viện chuyên khoa, B.viện Huyện | Phòng khám ĐKKV, B.viện khu vực |
| 1 | Ngày giường bệnh hôi sức cấp cứu, ngày đẻ và 2 ngày sau đẻ: | 11.000 | 8.500 | 6.000 |
| 2 | Ngày giường bệnh nội khoa: Loại 1: Các khoa truyền nhiễm, hô hấp, huyết học, ung thư, tim mạch, thần kinh, nhi, tiêu hoá, thận học, ngày thứ 3 sau đẻ trở đi, ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày thứ 11 trở đi: | 8.000 | 4.000 | 3.000 |
| 3 | Loại 2: Các khoa cơ, xương, khớp, da liễu, dị ứng, tai-mũi - họng, Răng hàm mặt, ngoại, phụ sản không mổ. | 6.000 | 3.000 | 2.000 |
| 4 | Loại 3: Các khoa đông y, phục hồi chức năng: | 4.000 | 2.000 | 1.500 |
| 5 | Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng: Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt: Bỏng độ 3 - 4: trên 70% | 14.000 | ||
| 6 | Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1: Bỏng độ 3 - 4 từ: 25 - 70% | 8.500 | 7.000 | |
| 7 | Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2 bỏng độ 2 trên 30%, bỏng độ 3 - 4 dưới 25% | 7.000 | 6.000 | |
| 8 | Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3: bỏng độ 1, độ 2: dưới 30%. | 6.000 | 4.000 | 3.000 |
Phụ lục số II
B2 : BẢNG GIÁ TỐI ĐA CHO MỘT NGÀY ĐIỀU TRỊ ÁP DỤNG
CHO NGƯỜI BỆNH NỘI TRÚ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4a §1/QĐ-UB ngày 7/10/2000 của UBND tỉnh).
Đơn vị tính: Đóng
| Ngày điều trị | Bệnh viện tỉnh | Bệnh viện huyện, Chuyên khoa | Phòng khám đa khoa khu vực | |
| Một ngày điều trị hồi sức cấp cứu | 86.000 | 30.000 | 20.000 | |
| Một ngày điều trị nội khoa | ||||
| Các loại bệnh về máu, ung thư | 50.000 | |||
| 2 | Nhi, truyền nhiễm, hô hấp, tim mạch, tiêu hoá, tiết niệu, dị ứng, xương khớp, tâm thần, thần kinh, da liễu, và những bệnh không mổ về ngoại, sản, mắt, Răng - Hàm mặt, Tai - mũi - họng. | 40.000 | 20.000 | 10.000 |
| 3 | Ngày điều trị đông y, phục hồi chức năng. | 20.000 | 15.000 | 10.000 |
| Một ngày điều trị ngoại khoa, bỏng. | ||||
| 1 | Sau phẫu thuật loại 3: Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30%, bỏng độ 3 - 4 dưới 25% | 50.000 | 30.000 | 20.000 |
| 2 | Sau phẫu thuật loại 2: Bỏng độ 2 trên 30% | 60.000 | 40.000 | 25.000 |
| 3 | Sau phẫu thuật loại 1: Bỏng độ 3, 4 từ 25% - 70% | 80.000 | 60.000 | |
| 4 | Sau phẫu thuật đặc biệt: Bỏng độ 3 - 4 trên 70% | 100.000 |
Thị
Phụ lục số II
PHẦN C: GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1483/QĐ-UB ngày 21/10/2000 của UBND tỉnh).
Đơn vị tính: Đồng
| TT | Diễn giải | Giá |
| 1 | 2 | 3 |
| C1 | CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI, ĐIỀU TRỊ BẰNG TIA XẠ | |
| 1 | Thông đài | 3.000 |
| 2 | Thực tháo phân | 3.000 |
| 3 | Chọc hút hạch | 5.000 |
| 4 | Chọc hút tuyến giáp | 6.000 |
| 5 | Chọc dò màng bụng/màng phổi | 5.000 |
| 6 | Chọc rửa màng phổi/hút khí màng phổi | 20.000 |
| 7 | Rửa bàng quang | 10.000 |
| 8 | Nong niệu đạo, đặt SONDE niệu đạo | 7.000 |
| 9 | Bóc móng, ngâm tấm/ đốt sủi mào gà | 7.000 |
| 10 | Chạy thận nhân tạo (1 lần) | 210.000 |
| 11 | Thẩm phân phúc mạc | 210.000 |
| 12 | Sinh thiết da | 7.000 |
| 13 | Sinh thiết hạch cơ | 7.000 |
| 14 | Sinh thiết tuỷ xương | 14.000 |
| 15 | Sinh thiết màng phổi, màng hoạt dịch | 14.000 |
| 16 | Sinh thiết ruột | 14.000 |
| 17 | Sinh thiết tiền liệt tuyến qua soi bàng quang | 20.000 |
| 18 | Soi ổ bụng +/- sinh thiết | 14.000 |
| 19 | Soi dạ dày, +/- sinh thiết | 14.000 |
| 20 | Nội soi đại tràng +/- Sinh thiết | 21.000 |
| 21 | Soi trực tràng +/- Sinh thiết | 14.000 |
| 22 | Soi bàng quang +/- Sinh thiết u bàng quang | 28.000 |
| 23 | Soi BQ tán sỏi, lấy dị vật, đốt u bề mặt B.quang | 35.000 |
| 24 | Soi thực quản +/- Nong hay sinh thiết | 21.000 |
| 25 | Soi phế quản +/- lấy dị vật hay sinh thiết | 35.000 |
| 26 | Soi thanh quản +/- Lấy dị vật | 28.000 |
| 27 | Điều trị tia xạ Cobalt và Rx (1 lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị ) | 7.000 |
Y HỌC DÂN TỘC, PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
| 28 | Châm cứu | 1.500 |
| 29 | Điện châm | 2.000 |
| 30 | Thuỷ châm (Không kể tiền thuốc) | 2.000 |
| 31 | Chôn chỉ | 6.000 |
| 32 | Xoa bóp, bấm huyệt/kéo nắn cột sống, các khớp | 8.000 |
2 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
2.1 NGOẠI KHOA
| 1 | Thay băng/ cắt chỉ/tháo bột | 4.000 |
| 2 | Vết thương phần mềm tổn thương nông < 10 cm | 14.000 |
| 3 | Vết thương phần mềm tổn thương nông > 10 cm | 21.000 |
| 4 | Vết thương phần mềm tổn thương sâu < 10 cm | 28.000 |
| 5 | Vết thương phần mềm tổn thương sâu > 10 cm | 35.000 |
| 6 | Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da | 21.000 |
| 7 | Trích rạch nhọt, áp xe nhỏ dẫn lưu | 7.000 |
| 8 | Tháo lồng ruột bằng hơi hay Baryte | 35.000 |
| 9 | Cắt bỏ Polype trực tràng | 35.000 |
| 10 | Cắt bỏ Phimosis | 35.000 |
| 11 | Thắt các búi trĩ hậu môn | 28.000 |
| 12 | Nắn trật khớp khuỷu/khớp xương đòn | 28.000 |
| 13 | Nắn trật khớp vai | 35.000 |
| 14 | Nắn trật khớp khuỷu/khớp cổ chân/khớp gối | 21.000 |
| 15 | Nắn trật khớp háng | 42.000 |
| 16 | Nắn bó xương đùi/xương chậu/cột sống | 56.000 |
| 17 | Nắn, bó xương cẳng chân | 35.000 |
| 18 | Nắn, bó xương cánh tay | 35.000 |
| 19 | Nắn, bó bột bót xương cẳng tay | 35.000 |
| 20 | Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay | 28.000 |
| 21 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh | 42.000 |
| 22 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào/ bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài | 35.000 |
C2.2 SẢN PHỤ KHOA
| 1 | Hút điều hoà kinh nguyệt | 14.000 |
| 2 | Nạo sót rau/nạo buồng tử cung XN GPBL | 28.000 |
| 3 | Đẻ thường | 70.000 |
| 4 | Đẻ khó | 98.000 |
| 5 | Soi cổ tử cung | 4.000 |
| 6 | Soi ối | 4.000 |
| 7 | Bơm hơi, bơm thuốc vòi trứng (Không kể tiền thuốc) | 7.000 |
| 8 | Đốt điện cổ tử cung | 14.000 |
| 9 | Áp lạnh cổ tử cung | 14.000 |
| 10 | Thụ tinh nhân tạo IAM, IAD (Không kể tinh chất) | 21.000 |
| 11 | Trích áp xe tuyến vú | 35.000 |
| 12 | Cắt bỏ Polype âm hộ, âm đạo | 35.000 |
C2.3 MẮT
| 1 | Thử thị lực đơn giản | 3.000 |
| 2 | Đo nhãn áp | 3.000 |
| 3 | Đo Javal | 3.000 |
| 4 | Đo thị trường, âm điểm | 3.000 |
| 5 | Thử kính loạn thị | 3.000 |
| 6 | Soi đáy mắt | 7.000 |
| 7 | Tiêm hậu nhãn cầu, một mắt | 7.000 |
| 8 | Tiêm dưới kết mạc một mắt | 7.000 |
| 9 | Thông lệ đạo một mắt | 7.000 |
| 10 | Thông lệ đạo hai mắt | 10.000 |
| 11 | Lấy dị vật kết mạc một mắt | 7.000 |
| 12 | Lấy dị vật giác mạc nông một mắt | 14.000 |
| 13 | Lấy dị vật giác mạc sâu một mắt | 28.000 |
| 14 | Mổ mộng đơn một mắt | 28.000 |
| 15 | Mổ mộng kép một mắt | 35.000 |
| 16 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách | 28.000 |
| 17 | Chích chắp/leo | 14.000 |
| 18 | Mổ quặm một mi | 21.000 |
| 19 | Mổ quặm hai mi | 28.000 |
| 20 | Mổ quặm ba mi | 35.000 |
| 21 | Mổ quặm bốn mi | 42.000 |
| C2.4 | TAI - MŨI - HỌNG | |
| 1 | Trích rạch Apxe, Amidan | 21.000 |
| 2 | Trích rạch Apxe thành sau họng | 28.000 |
| 3 | Cắt Amidan | 28.000 |
| 4 | Chọc rửa xoang hàm (Một lần) | 7.000 |
| 5 | Chọc thông xoang trán/xoang bướm | 14.000 |
| 6 | Lấy dị vật trong tai | 14.000 |
| 7 | Lấy dị vật trong mũi không gây mê | 14.000 |
| 8 | Lấy dị vật trong mũi có gây mê | 28.000 |
| 9 | Lấy dị vật thực quản đơn giản | 35.000 |
| 10 | Lất dị vật thanh quản | 42.000 |
| 11 | Đốt điện cuốn họng/Cắt cuốn mũi | 21.000 |
| 12 | Cắt Polype mũi | 28.000 |
| 13 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng mặt, đầu, cổ | 28.000 |
| C2.5 | RĂNG - HÀM - MẶT | |
| 1 | Nhổ răng sữa/ chân răng sữa | 2.000 |
| 2 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 3.000 |
| 3 | Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân | 6.000 |
| 4 | Cắt lợi chùm răng số 8 | 14.000 |
| 5 | Nhổ răng số 8 bình thường | 14.000 |
| 6 | Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm | 21.000 |
| 7 | Nhổ răng số 8 mọc ngầm, có mở xương | 28.000 |
| 8 | Cắt cuống chân răng | 14.000 |
| 9 | Bấm gai xương ổ răng | 14.000 |
| 10 | Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm | 14.000 |
| 11 | Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm | 21.000 |
| 12 | Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng 1 vùng/1 hàm | 14.000 |
| 13 | Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng hai hàm | 21.000 |
| 14 | Trích áp xe viêm quanh răng | 14.000 |
| 15 | Cắt lợi điều trị viêm quanh răng một vùng/một hàm | 28.000 |
| 16 | Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) | 14.000 |
| CHỮA RĂNG SÂU, NGÀ, TUỶ RĂNG HỒI PHỤC | ||
| 17 | Hàn xi măng | 7.000 |
| 18 | Hàn Amalgame | 10.000 |
| 19 | Nhựa hoá trùng hợp | 21.000 |
| 20 | Nhựa quang trùng hợp | 28.000 |
| CHỮA RĂNG VIÊM TUỶ KHÔNG HỒI PHỤC | ||
| 21 | Hàn xi măng | 11.000 |
| 22 | Hàn Amalgame | 14.000 |
| 23 | Nhựa hoá trùng hợp | 28.000 |
| 24 | Nhựa quang trùng hợp | 42.000 |
| CHỮA RĂNG VIÊM TUỶ CHẾT VÀ VIÊM QUANH CUỐNG RĂNG NHIỀU CHÂN | ||
| 25 | Hàn Xi măng | 17.000 |
| 26 | Hàn Amalgame | 21.000 |
| 27 | Nhựa hoá trùng hợp | 42.000 |
| 28 | Nhựa quang trùng hợp | 56.000 |
| RĂNG GIẢ THÁO LẮP | ||
| 29 | Một răng | 42.000 |
| 30 | Hai răng | 63.000 |
| 31 | Ba răng | 84.000 |
| 32 | Bốn răng | 105.000 |
| 33 | Năm răng | 120.000 |
| 34 | Sáu răng | 130.000 |
| 35 | Bảy răng | 140.000 |
| 36 | Tám răng | 150.000 |
| 37 | Chín đến mười hai răng | 180.000 |
| 38 | Từ 13 răng đến 1 hàm toàn bộ | 210.000 |
| 39 | Cả hai hàm | 420.000 |
| RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH | ||
| 40 | Răng chốt đơn giản | 42.000 |
| 41 | Răng chốt đúc | 56.000 |
| 42 | Mũ chụp nhựa | 42.000 |
| 43 | Mũ chụp kim loại | 56.000 |
| 44 | Mũ vàng (Vàng của bệnh nhân) | 70.000 |
| 45 | Cầu răng mỗi thành phần | 56.000 |
| 46 | Cầu răng vàng (vàng của bệnh nhân) | 70.000 |
| 47 | Điều chỉnh cần khít răng | 11.000 |
| 48 | Tháo cắt cầu răng | 10.000 |
| 49 | Hàm khung kim loại | 420.000 |
SỬA LẠI HÀM CŨ
| 50 | Vá hàm gãy | 21.000 |
| 51 | Đệm hàm toàn bộ | 42.000 |
| 52 | Gắn thêm một răng | 21.000 |
| 53 | Thêm một móc | 11.000 |
| 54 | Gắn thêm một răng bị sứt | 1.500 |
| 55 | Thay nền hàm trên | 84.000 |
| 56 | Thay nền hàm dưới | 70.000 |
CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT
| 57 | Vết thương phần mềm nông < 5 cm | 21.000 |
| 58 | Vết thương phần mềm nông > 5 cm | 28.000 |
| 59 | Vết thương phần mềm sâu < 5 cm | 35.000 |
| 60 | Vết thương phần mềm sâu > 5 cm | 42.000 |
C3 XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG
C3.1 XÉT NGHIỆM MÁU
| 1 | Huyết đồ | 4.000 |
| 2 | Định lượng Hemoglobine | 3.000 |
| 3 | Công thức mẫu | 4.000 |
| 4 | Hồng cầu lưới | 6.000 |
| 5 | Hematocrit | 3.000 |
| 6 | Mẫu lăng | 3.000 |
| 7 | Thử nghiệm sức bền hồng cầu | 6.000 |
| 8 | Số lượng tiểu cầu | 3.000 |
| 9 | Test ngưng kết tố tiểu cầu | 7.000 |
| 10 | Test kết dính tiểu cầu | 7.000 |
| 11 | Định nhóm ABO | 3.000 |
| 12 | RhD | 7.000 |
| 13 | Rh dưới nhóm | 14.000 |
| 14 | Nhóm bạch cầu | 14.000 |
| 15 | Nghiêm pháp coombs | 4.000 |
| 16 | Tìm tế bào Hagraves | 7.000 |
| 17 | Thời gian máu chảy | 1.500 |
| 18 | Thời gian máu đông Milian/Lee-White ) | 1.500 |
| 19 | Cơ cục máu | 3.000 |
| 20 | Thời gian quick | 3.000 |
| 21 | Thời gian Howell | 3.000 |
| 22 | T.E.G | 14.000 |
| 23 | Định lượng FIBRINOGEN | 14.000 |
| 24 | Định lượng PROTHROMBIN | 14.000 |
| 25 | Tiêu thụ PROTHROMBIN | 14.000 |
| 26 | Yếu tố VIII/Yếu tố IX | 14.000 |
| 27 | Các thể Barr | 14.000 |
| 28 | Nhiễm sắc thể đồ | 28.000 |
| 29 | Tuỷ đồ | 14.000 |
| 30 | Hạch đồ | 7.000 |
| 31 | Hoá học tế bào (Một phương pháp) | 14.000 |
| 32 | Xác định nồng độ cồn trong máu | 14.000 |
| 33 | Xác định BACTURATE trong máu | 14.000 |
| 34 | Điện giải đồ ( Na+, K+,Ca ++, Cl- ) | 6.000 |
| 35 | Định lượng các chất ALBUMINE, CREATINE, GLOBULINE, GLUCOSE, PHOSPHO, PROTEIN toàn phần, URE, AXIT URIC ... | 6.000 |
| 36 | pH máu, pO2, pCO2 + thông số tăng bằng kiểm toán | 7.000 |
| 37 | Định lượng sắt, huyết thanh/Mg++ huyết thanh | 3.000 |
| 38 | Các xét nghiệm chức năng gan (BILIRUBIN toàn phần/ trực tiếp/ gián tiếp; các ENZIM: PHOSPHATAZA kiểm, TRANSAMINAZA ...) | 7.000 |
| 39 | Định lượng THYROXIN | 8.000 |
| 40 | Định lượng TRYGLYCERIDES PHOSPHOLIPIT/ LYPIT toàn phần/ Cholestrol toàn phần HDL Cholestrol / LDL Cholestrol | 7.000 |
| 41 | Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm ...) | 21.000 |
| 42 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu | 3.000 |
| 43 | Cấy máu + kháng sinh đồ | 14.000 |
| 44 | Xét nghiệm HBsAg | 14.000 |
| 45 | Xét nghiệm HIV (SIDA) - ELIZA Test | 21.000 |
| 46 | Định lượng bổ thể trong huyết thanh | 14.000 |
| 47 | Phản ứng cố định bổ thể | 14.000 |
| 48 | Các phản ứng lên bông | 7.000 |
| 49 | Test ROSE - WALLER | 14.000 |
| 50 | Các phản ứng cố định bổ thể chẩn đoán Syphilis | 14.000 |
| 51 | Các phản ứng lên bông chẩn đoán Siphilis (Kahn, Kline, VDRL) | 11.000 |
| 52 | Test kháng thể huỳnh quang chẩn đoán Syphilis | 14.000 |
| 53 | Điện di huyết thanh/Plasma (Protein, Lipoprotein, các Hemoglobine bất thường hay các chất khác) | 14.000 |
| XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU | ||
| 1 | Xác định nồng độ cồn trong nước tiểu | 14.000 |
| 2 | Định lượng ALDOSTERON | 21.000 |
| 3 | Định lượng BACBITURATE | 14.000 |
| 4 | Định lượng CATECHOLAMIN | 14.000 |
| 5 | Các test xác định Ca++, P- -, Na+, K +, Cl - | 3.000 |
| 6 | Protein/đường niệu | 1.500 |
| 7 | Tế bào cặn nước tiểu/căn Adis | 3.000 |
| 8 | URE/Axit URIC/Creatinin/Amilaza | 3.000 |
| 9 | Các chất Xentonic/sắc tố mật /Muối mật /URobilinogen | 3.000 |
| 10 | Điện di Protein niệu | 14.000 |
| 11 | Xác định GONADOTTROPHIN để chẩn đoán thai - Phương pháp hoá học miễn dịch - Phương pháp tiêm động vật | 8.000 14.000 |
| 12 | Định lượng Gonadott Rophin rau thai | 14.000 |
| 13 | Định lượng Hydrocorticosteroid | 14.000 |
| 14 | Định lượng Oestrogen toàn phần | 14.000 |
| 15 | Định lượng Hydrocorticosteroid | 17.000 |
| 16 | Định lượng Pregnanediol, Pregnanet riol | 14.000 |
| 17 | Porphyrin định lượng | 14.000 |
| 18 | Porphyrin định tính | 7.000 |
| 19 | Định lượng chi/A sen/Thuỷ ngân ... | 14.000 |
| 20 | Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác | 1.500 |
| 21 | Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/PH | 2.000 |
| 22 | Soi tươi tìm vi khuẩn | 4.000 |
| 23 | Nuôi cây phân lập | 7.000 |
| 24 | Tiêm truyền động vật | 14.000 |
| 25 | Kháng sinh đỗ | 7.000 |
| XÉT NGHIỆM PHÂN | ||
| 1 | Tìm Bili rubin | 3.000 |
| 2 | Xác định Canxi, Phospho | 3.000 |
| 3 | Xác định các men Amilase/Trypsin/Mucinace | 4.000 |
| 4 | Xác định mỡ trong phân | 14.000 |
| 5 | Xác định máu trong phân | 3.000 |
| 6 | U robilin, U robilinogen: Định tính | 3.000 |
| 7 | Soi tươi | 4.000 |
| 8 | Soi tìm ký sinh trùng hay trứng ký sinh trùng sau khi làm kỹ thuật phong phú | 6.000 |
| 9 | Nuôi cấy phân lập | 7.000 |
| 10 | Kháng sinh đỗ | 7.000 |
| XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, Nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch ổ khớp, dịch âm đạo ... ) | ||
| VI KHUẨN KÝ SINH TRÙNG | ||
| 1 | Soi tươi | 4.000 |
| 2 | Soi có nhuộm tiêu bản | 6.000 |
| 3 | Nuôi cấy | 7.000 |
| 4 | Tiêm truyền động vật để chẩn đoán | 14.000 |
| 5 | Kháng sinh đỗ | 7.000 |
| XÉT NGHIỆM TẾ BÀO | ||
| 1 | Đếm tế bào, phân loại | 3.000 |
| 2 | Nuôi cấy làm nhiễm sắc thể đỗ | 14.000 |
| XÉT NGHIỆM HOÁ HỌC | ||
| 1 | Định lượng một chất (Protein, đường, Clorua... phản ứng thuốc tím, phản ứng Pandy...) | 3.000 |
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÍ
| 1 | Xử lý và đọc các tiêu bản sinh thiết | 4.000 |
| 2 | Xét nghiệm độc chất | 14.000 |
C3.6 MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT
| 1 | Điện tâm đồ | 7.000 |
| 2 | Điện não đồ | 14.000 |
| 3 | Lưu huyết não | 28.000 |
| 4 | Chức năng hô hấp | 7.000 |
| 5 | Đo chuyển hoá cơ bản | 7.000 |
| 6 | Thử nghiệm ngấm Bromsulphthalein trong thăm dò chức năng gan | 14.000 |
| 7 | Thử nghiệm dung mạp Cacbonhydrate (Glucoza, Fructoz, Galactoz, Lacoza ...) | 14.000 |
| 8 | Nghiệm pháp đồ Congo | 14.000 |
| 9 | Test thanh thải Creatinine | 14.000 |
| 10 | Test thanh thải U re | 14.000 |
| 11 | Test dung nạp Tolbutamit | 17.000 |
| 12 | Test dung nạp Glucagon | 17.000 |
| 13 | Test thanh thải Phenolsulfophthaleine | 21.000 |
CÁC THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
| 1 | Đời sống hồng cầu | 21.000 |
| 2 | Độ tập trung I 131 tuyến giáp | 28.000 |
| 3 | Điều trị bệnh Ba sedow bằng I 131 | 50.000 |
| 4 | Thử nghiệm miễn dịch Hormone bằng phương pháp phóng xạ | 21.000 |
| 5 | Ghi hình não | 42.000 |
| 6 | Ghi hình tuyến giáp | 28.000 |
| 7 | Ghi hình phổi | 42.000 |
| 8 | Ghi hình thận | 35.000 |
| 9 | Ghi hình Gan | 42.000 |
| 10 | Ghi hình Lách | 28.000 |
| 11 | Ghi hình tuỷ sống | 28.000 |
| 12 | Ghi hình tuyến cận giáp | 42.000 |
| 13 | Ghi hình tim | 56.000 |
| 14 | Ghi hình xương Sọ | 35.000 |
| 15 | Ghi hình xương chậu | 42.000 |
| 16 | Ghi hình bánh râu thai | 42.000 |
| 17 | Ghi hình Tụy | 56.000 |
| C4 | CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH | |
| C4.1 | CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM | |
| 1 | Siêu âm | 14.000 |
| 2 | Siêu âm máu | 28.000 |
| C4.2 | CHIẾU CHỤP X QUANG | |
| 4.2.1 | SOI CHIẾU X QUANG | 3.000 |
| 4.2.2 | CHỤP X QUANG CÁC CHI | |
| 1 | Các đốt ngón tay hay ngón chân | 7.000 |
| 2 | Bàn tay/ cổ tay/cẳng tay/ Khuỷu tay/cánh tay | 14.000 |
| 3 | Bàn - cổ tay - 1/2 dưới cẳng tay, 1/2 trên cẳng tay- khuỷu tay . | 14.000 |
| 4 | Khuỷu tay - cánh tay | 14.000 |
| 5 | Bàn chân/cổ chân/1/2 dưới cẳng chân | 14.000 |
| 6 | 1/2 trên cẳng chân - gối / khớp gối / đùi | 14.000 |
| 7 | Khớp vai, kể cả xương đòn và xương bả vai | 14.000 |
| 8 | Khớp háng | 14.000 |
| 9 | Khung chậu | 14.000 |
| 4.2.3 | CHỤP X QUANG VÙNG ĐẦU | |
| 10 | Xương sọ (Vòm sọ) thẳng/nghiêng | 14.000 |
| 11 | Các xoang | 14.000 |
| 12 | Xương chũm, mỏm chân | 14.000 |
| 13 | Xương đá các tư thế | 14.000 |
| 14 | Các xương mắt (Hốc mắt, xoang hàm, xoang trán) | 14.000 |
| 5 | Các khớp thái dương - Hàm | 14.000 |
| 6 | Chụp ổ răng | 7.000 |
| 2.4 | CHỤP X QUANG CỘT SỐNG | |
| 7 | Các đốt sống cổ | 14.000 |
| 8 | Các đốt sống ngực | 14.000 |
| 9 | Các đốt sống thắt lưng - cùng | 14.000 |
| 20 | Cột sống cùng - cụt | 14.000 |
| 21 | Chụp hai đoạn liên tục | 28.000 |
| 22 | Chụp 3 đoạn trở lên | 35.000 |
| 23 | Nghiên cứu tuổi xương: Cổ tay, đầu gối | 21.000 |
| 4.2.5 | CHỤP X QUANG VÙNG NGỰC | |
| 24 | Phổi thẳng | 14.000 |
| 25 | Phổi nghiêng | 14.000 |
| 26 | Thực quản có uống Barite hàng loạt | 21.000 |
| 27 | Xương ức, xương sườn | 14.000 |
| X QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HOÁ VÀ ĐƯỜNG MẬT | ||
| 28 | Thận bình thường | 14.000 |
| 29 | Thận có chuẩn bị (UIV) (Gồm 4 tờ phim, không kể tiền thuốc cản quang) | 40.000 |
| 30 | Thận - niệu quản ngược dòng | 28.000 |
| 31 | Bụng bình thường | 14.000 |
| 32 | Có bơm hơi màng bụng | 21.000 |
| 33 | Thực quản (có hoạc không uống thuốc Barite) | 21.000 |
| 34 | Dạ dày - Tá tràng có chất cản quang | 28.000 |
| 35 | Chụp khung đại tràng. | 28.000 |
| 36 | Chụp túi mật | 21.000 |
| 4.2.7 | MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP XQUANG VỚI CHẤT CẢN QUANG |
| 37 | Chụp động mạch não | 28.000 |
| 38 | Chụp não thất (Bơm hơi) | 28.000 |
| 39 | Tử cung - Vòi trứng | 21.000 |
| 40 | Phế quản | 21.000 |
| 41 | Tuỷ sống | 21.000 |
| 42 | Chụp vòm mũi họng | 14.000 |
| 43 | Chụp ống tai trong | 14.000 |
| 44 | Chụp họng - Thanh quản | 14.000 |
| 45 | Chụp cắt lớp thanh quản/phổi | 28.000 |
| 46 | Chụp city Scanner | 420.000 |