vanban.org

Quyết định số 1483/QĐ-UB Về việc mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Tuyên Quang Ban hành 31/10/2000 Hiệu lực 31/10/2000 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 24/12/2014 — Văn thư vanban.org

Sở Tư pháp
27.08.2020
18:21:00 +07:00
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1483/QĐ-UB

Tuyên Quang, ngày 31 tháng 10 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Về việc mức thu một phần viện phí trên
dịa bàn tỉnh Tuyên Quang.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994;

Căn cứ Nghị định số 95/CP ngày 27/8/1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí; Nghị định số 33/CP ngày 23/5/1995 của Chính phủ về việc sửa đổi điểm 1-Điều 6 của Nghị định số 95/CP;

Căn cứ Thông tư số 14/TTLT ngày 30/9/1995 của liên Bộ: Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động thương binh và xã hội - Ban Vật giá Chính phủ về việc hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí;

Căn cứ Nghị định số 58/1998/NĐ-CP ngày 13/8/1998 của Chính phủ; Thông tư số 17/1998/TT-BYT ngày 19/12/1998 của Bộ Y tế về việc hướng dẫn thực hiện khám chữa bệnh, sử dụng quỹ khám chữa bệnh và thanh toán chi phí khám chữa bệnh bảo hiểm y tế;

Căn cứ kết luận cuộc họp UBND tỉnh kỳ họp tháng 10/2000 tại Thông báo số 83/TB-UB ngày 12/10/2000 của UBND tỉnh;

Xét đề nghị của liên ngành: Sở Tài chính-Vật giá - Sở Kế hoạch và đầu tư - Cục Thuế - Sở Y tế tại tờ trình số 739/TT-LN ngày 01/8/2000 về việc "Đề nghị điều chỉnh mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang",

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Quy định mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang kèm theo Quyết định này. Bao gồm:

- Biểu giá khám bệnh và kiểm tra sức khoẻ (Phụ lục số I - phần A).
- Biểu giá một ngày giường bệnh và biểu giá tối đa cho một ngày điều trị nội trú (Phụ lục số II - Phần B: B1, B2).

- Biểu giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm (Phụ lục số III- Phần C).

Mức thu một phần viện phí tại Điều 1 Quyết định này được thống nhất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang kể từ ngày 15/11/2000.

Các nội dung khác về thu một phần viện phí (Đối tượng nộp và miễn nộp một phần viện phí, cách tính giá một phần viện phí, hình thức thu một phần viện phí, phân phối và sử dụng tiền một phần viện phí thu được) vẫn được thực hiện theo Thông tư số 14/TTLT ngày 30/9/1995 của liên Bộ: Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động thương binh và xã hội - Ban Vật giá Chính phủ về việc hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí và các văn bản hiện hành của Nhà nước, của các Bộ, Ngành có liên quan.

Điều 2: Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính-Vật giá phối hợp với Sở Y tế, Bảo hiểm y tế tỉnh Tuyên Quang, Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Lao động thương binh và xã hội, Cục Thuế hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện phải đảm bảo nguyên tắc công khai; mức thu một phần viện phí tại Điều 1 Quyết định này phải được niêm yết công khai tại các cơ sở khám và chữa bệnh trong toàn tỉnh.

Điều 3: Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài Chính Vật giá, Kế hoạch và đầu tư, Y tế, Lao động thương binh và xã hội, Cục Thuế, Bảo hiểm y tế tỉnh Tuyên Quang; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các Bệnh viện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này thay thế Quyết định số 868/QĐ-UB ngày 20/11/1995 của UBND tỉnh về việc “Thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

K/T CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Thị Quang

Nơi nhận:

- T.T Tỉnh uỷ | Báo cáo
- T.T HĐND tỉnh
- Đại biểu HĐND tỉnh
- CT và các PCT UBND tỉnh
- Các Ban của Tỉnh uỷ
- Các Ban của HĐND tỉnh
- Chánh, Phó VP UBND tỉnh
- Như Điều 3: Thực hiện
- CV: Các chuyên viên
- Lưu: VT.

— 140 bản

Phụ lục số I

PHẦN A : GIÁ KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHOẺ
(Bản hành kèm theo Quyết định số 14/2000 của UBND tỉnh).

Đơn vị tính: Đồng

TTNội dungBệnh viện tỉnhBệnh viện chuyên khoa, B.viện HuyệnPhòng khám ĐKKV, B.viện khu vực
1Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa.2.1001.400700
2Khám bệnh theo yêu cầu riêng (Chọn thầy thuốc).14.00014.000-
3Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (Không kể xét nghiệm X Quang).21.00014.000-
4Khám sức khoẻ toàn diện, tuyển lao động, lái xe (Không kể xét nghiệm, X Quang).35.00025.000-

Phụ lục số II

PHẦN B:

B1- GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1483/QĐ-UB ngày 31/10/2000 của UBND tỉnh).

Đơn vị tính: Đồng

TTLoại giường theo chuyên khoaBệnh viện tỉnhBệnh viện chuyên khoa, B.viện HuyệnPhòng khám ĐKKV, B.viện khu vực
1Ngày giường bệnh hôi sức cấp cứu, ngày đẻ và 2 ngày sau đẻ:11.0008.5006.000
2Ngày giường bệnh nội khoa: Loại 1: Các khoa truyền nhiễm, hô hấp, huyết học, ung thư, tim mạch, thần kinh, nhi, tiêu hoá, thận học, ngày thứ 3 sau đẻ trở đi, ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày thứ 11 trở đi:8.0004.0003.000
3Loại 2: Các khoa cơ, xương, khớp, da liễu, dị ứng, tai-mũi - họng, Răng hàm mặt, ngoại, phụ sản không mổ.6.0003.0002.000
4Loại 3: Các khoa đông y, phục hồi chức năng:4.0002.0001.500
5Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng: Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt: Bỏng độ 3 - 4: trên 70%14.000
6Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1: Bỏng độ 3 - 4 từ: 25 - 70%8.5007.000
7Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2 bỏng độ 2 trên 30%, bỏng độ 3 - 4 dưới 25%7.0006.000
8Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3: bỏng độ 1, độ 2: dưới 30%.6.0004.0003.000

Phụ lục số II

B2 : BẢNG GIÁ TỐI ĐA CHO MỘT NGÀY ĐIỀU TRỊ ÁP DỤNG
CHO NGƯỜI BỆNH NỘI TRÚ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4a §1/QĐ-UB ngày 7/10/2000 của UBND tỉnh).

Đơn vị tính: Đóng

Ngày điều trịBệnh viện tỉnhBệnh viện huyện, Chuyên khoaPhòng khám đa khoa khu vực
Một ngày điều trị hồi sức cấp cứu86.00030.00020.000
Một ngày điều trị nội khoa
Các loại bệnh về máu, ung thư50.000
2Nhi, truyền nhiễm, hô hấp, tim mạch, tiêu hoá, tiết niệu, dị ứng, xương khớp, tâm thần, thần kinh, da liễu, và những bệnh không mổ về ngoại, sản, mắt, Răng - Hàm mặt, Tai - mũi - họng.40.00020.00010.000
3Ngày điều trị đông y, phục hồi chức năng.20.00015.00010.000
Một ngày điều trị ngoại khoa, bỏng.
1Sau phẫu thuật loại 3: Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30%, bỏng độ 3 - 4 dưới 25%50.00030.00020.000
2Sau phẫu thuật loại 2: Bỏng độ 2 trên 30%60.00040.00025.000
3Sau phẫu thuật loại 1: Bỏng độ 3, 4 từ 25% - 70%80.00060.000
4Sau phẫu thuật đặc biệt: Bỏng độ 3 - 4 trên 70%100.000

Thị

Phụ lục số II

PHẦN C: GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1483/QĐ-UB ngày 21/10/2000 của UBND tỉnh).

Đơn vị tính: Đồng

TTDiễn giảiGiá
123
C1CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI, ĐIỀU TRỊ BẰNG TIA XẠ
1Thông đài3.000
2Thực tháo phân3.000
3Chọc hút hạch5.000
4Chọc hút tuyến giáp6.000
5Chọc dò màng bụng/màng phổi5.000
6Chọc rửa màng phổi/hút khí màng phổi20.000
7Rửa bàng quang10.000
8Nong niệu đạo, đặt SONDE niệu đạo7.000
9Bóc móng, ngâm tấm/ đốt sủi mào gà7.000
10Chạy thận nhân tạo (1 lần)210.000
11Thẩm phân phúc mạc210.000
12Sinh thiết da7.000
13Sinh thiết hạch cơ7.000
14Sinh thiết tuỷ xương14.000
15Sinh thiết màng phổi, màng hoạt dịch14.000
16Sinh thiết ruột14.000
17Sinh thiết tiền liệt tuyến qua soi bàng quang20.000
18Soi ổ bụng +/- sinh thiết14.000
19Soi dạ dày, +/- sinh thiết14.000
20Nội soi đại tràng +/- Sinh thiết21.000
21Soi trực tràng +/- Sinh thiết14.000
22Soi bàng quang +/- Sinh thiết u bàng quang28.000
23Soi BQ tán sỏi, lấy dị vật, đốt u bề mặt B.quang35.000
24Soi thực quản +/- Nong hay sinh thiết21.000
25Soi phế quản +/- lấy dị vật hay sinh thiết35.000
26Soi thanh quản +/- Lấy dị vật28.000
27Điều trị tia xạ Cobalt và Rx (1 lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị )7.000

Y HỌC DÂN TỘC, PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

28Châm cứu1.500
29Điện châm2.000
30Thuỷ châm (Không kể tiền thuốc)2.000
31Chôn chỉ6.000
32Xoa bóp, bấm huyệt/kéo nắn cột sống, các khớp8.000

2 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

2.1 NGOẠI KHOA

1Thay băng/ cắt chỉ/tháo bột4.000
2Vết thương phần mềm tổn thương nông < 10 cm14.000
3Vết thương phần mềm tổn thương nông > 10 cm21.000
4Vết thương phần mềm tổn thương sâu < 10 cm28.000
5Vết thương phần mềm tổn thương sâu > 10 cm35.000
6Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da21.000
7Trích rạch nhọt, áp xe nhỏ dẫn lưu7.000
8Tháo lồng ruột bằng hơi hay Baryte35.000
9Cắt bỏ Polype trực tràng35.000
10Cắt bỏ Phimosis35.000
11Thắt các búi trĩ hậu môn28.000
12Nắn trật khớp khuỷu/khớp xương đòn28.000
13Nắn trật khớp vai35.000
14Nắn trật khớp khuỷu/khớp cổ chân/khớp gối21.000
15Nắn trật khớp háng42.000
16Nắn bó xương đùi/xương chậu/cột sống56.000
17Nắn, bó xương cẳng chân35.000
18Nắn, bó xương cánh tay35.000
19Nắn, bó bột bót xương cẳng tay35.000
20Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay28.000
21Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh42.000
22Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào/ bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài35.000

C2.2 SẢN PHỤ KHOA

1Hút điều hoà kinh nguyệt14.000
2Nạo sót rau/nạo buồng tử cung XN GPBL28.000
3Đẻ thường70.000
4Đẻ khó98.000
5Soi cổ tử cung4.000
6Soi ối4.000
7Bơm hơi, bơm thuốc vòi trứng (Không kể tiền thuốc)7.000
8Đốt điện cổ tử cung14.000
9Áp lạnh cổ tử cung14.000
10Thụ tinh nhân tạo IAM, IAD (Không kể tinh chất)21.000
11Trích áp xe tuyến vú35.000
12Cắt bỏ Polype âm hộ, âm đạo35.000

C2.3 MẮT

1Thử thị lực đơn giản3.000
2Đo nhãn áp3.000
3Đo Javal3.000
4Đo thị trường, âm điểm3.000
5Thử kính loạn thị3.000
6Soi đáy mắt7.000
7Tiêm hậu nhãn cầu, một mắt7.000
8Tiêm dưới kết mạc một mắt7.000
9Thông lệ đạo một mắt7.000
10Thông lệ đạo hai mắt10.000
11Lấy dị vật kết mạc một mắt7.000
12Lấy dị vật giác mạc nông một mắt14.000
13Lấy dị vật giác mạc sâu một mắt28.000
14Mổ mộng đơn một mắt28.000
15Mổ mộng kép một mắt35.000
16Khâu da mi, kết mạc mi bị rách28.000
17Chích chắp/leo14.000
18Mổ quặm một mi21.000
19Mổ quặm hai mi28.000
20Mổ quặm ba mi35.000
21Mổ quặm bốn mi42.000
C2.4TAI - MŨI - HỌNG
1Trích rạch Apxe, Amidan21.000
2Trích rạch Apxe thành sau họng28.000
3Cắt Amidan28.000
4Chọc rửa xoang hàm (Một lần)7.000
5Chọc thông xoang trán/xoang bướm14.000
6Lấy dị vật trong tai14.000
7Lấy dị vật trong mũi không gây mê14.000
8Lấy dị vật trong mũi có gây mê28.000
9Lấy dị vật thực quản đơn giản35.000
10Lất dị vật thanh quản42.000
11Đốt điện cuốn họng/Cắt cuốn mũi21.000
12Cắt Polype mũi28.000
13Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng mặt, đầu, cổ28.000
C2.5RĂNG - HÀM - MẶT
1Nhổ răng sữa/ chân răng sữa2.000
2Nhổ răng vĩnh viễn lung lay3.000
3Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân6.000
4Cắt lợi chùm răng số 814.000
5Nhổ răng số 8 bình thường14.000
6Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm21.000
7Nhổ răng số 8 mọc ngầm, có mở xương28.000
8Cắt cuống chân răng14.000
9Bấm gai xương ổ răng14.000
10Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm14.000
11Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm21.000
12Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng 1 vùng/1 hàm14.000
13Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng hai hàm21.000
14Trích áp xe viêm quanh răng14.000
15Cắt lợi điều trị viêm quanh răng một vùng/một hàm28.000
16Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)14.000
CHỮA RĂNG SÂU, NGÀ, TUỶ RĂNG HỒI PHỤC
17Hàn xi măng7.000
18Hàn Amalgame10.000
19Nhựa hoá trùng hợp21.000
20Nhựa quang trùng hợp28.000
CHỮA RĂNG VIÊM TUỶ KHÔNG HỒI PHỤC
21Hàn xi măng11.000
22Hàn Amalgame14.000
23Nhựa hoá trùng hợp28.000
24Nhựa quang trùng hợp42.000
CHỮA RĂNG VIÊM TUỶ CHẾT VÀ VIÊM QUANH CUỐNG RĂNG NHIỀU CHÂN
25Hàn Xi măng17.000
26Hàn Amalgame21.000
27Nhựa hoá trùng hợp42.000
28Nhựa quang trùng hợp56.000
RĂNG GIẢ THÁO LẮP
29Một răng42.000
30Hai răng63.000
31Ba răng84.000
32Bốn răng105.000
33Năm răng120.000
34Sáu răng130.000
35Bảy răng140.000
36Tám răng150.000
37Chín đến mười hai răng180.000
38Từ 13 răng đến 1 hàm toàn bộ210.000
39Cả hai hàm420.000
RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH
40Răng chốt đơn giản42.000
41Răng chốt đúc56.000
42Mũ chụp nhựa42.000
43Mũ chụp kim loại56.000
44Mũ vàng (Vàng của bệnh nhân)70.000
45Cầu răng mỗi thành phần56.000
46Cầu răng vàng (vàng của bệnh nhân)70.000
47Điều chỉnh cần khít răng11.000
48Tháo cắt cầu răng10.000
49Hàm khung kim loại420.000

SỬA LẠI HÀM CŨ

50Vá hàm gãy21.000
51Đệm hàm toàn bộ42.000
52Gắn thêm một răng21.000
53Thêm một móc11.000
54Gắn thêm một răng bị sứt1.500
55Thay nền hàm trên84.000
56Thay nền hàm dưới70.000

CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT

57Vết thương phần mềm nông < 5 cm21.000
58Vết thương phần mềm nông > 5 cm28.000
59Vết thương phần mềm sâu < 5 cm35.000
60Vết thương phần mềm sâu > 5 cm42.000

C3 XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG

C3.1 XÉT NGHIỆM MÁU

1Huyết đồ4.000
2Định lượng Hemoglobine3.000
3Công thức mẫu4.000
4Hồng cầu lưới6.000
5Hematocrit3.000
6Mẫu lăng3.000
7Thử nghiệm sức bền hồng cầu6.000
8Số lượng tiểu cầu3.000
9Test ngưng kết tố tiểu cầu7.000
10Test kết dính tiểu cầu7.000
11Định nhóm ABO3.000
12RhD7.000
13Rh dưới nhóm14.000
14Nhóm bạch cầu14.000
15Nghiêm pháp coombs4.000
16Tìm tế bào Hagraves7.000
17Thời gian máu chảy1.500
18Thời gian máu đông Milian/Lee-White )1.500
19Cơ cục máu3.000
20Thời gian quick3.000
21Thời gian Howell3.000
22T.E.G14.000
23Định lượng FIBRINOGEN14.000
24Định lượng PROTHROMBIN14.000
25Tiêu thụ PROTHROMBIN14.000
26Yếu tố VIII/Yếu tố IX14.000
27Các thể Barr14.000
28Nhiễm sắc thể đồ28.000
29Tuỷ đồ14.000
30Hạch đồ7.000
31Hoá học tế bào (Một phương pháp)14.000
32Xác định nồng độ cồn trong máu14.000
33Xác định BACTURATE trong máu14.000
34Điện giải đồ ( Na+, K+,Ca ++, Cl- )6.000
35Định lượng các chất ALBUMINE, CREATINE, GLOBULINE, GLUCOSE, PHOSPHO, PROTEIN toàn phần, URE, AXIT URIC ...6.000
36pH máu, pO2, pCO2 + thông số tăng bằng kiểm toán7.000
37Định lượng sắt, huyết thanh/Mg++ huyết thanh3.000
38Các xét nghiệm chức năng gan (BILIRUBIN toàn phần/ trực tiếp/ gián tiếp; các ENZIM: PHOSPHATAZA kiểm, TRANSAMINAZA ...)7.000
39Định lượng THYROXIN8.000
40Định lượng TRYGLYCERIDES PHOSPHOLIPIT/ LYPIT toàn phần/ Cholestrol toàn phần HDL Cholestrol / LDL Cholestrol7.000
41Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm ...)21.000
42Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu3.000
43Cấy máu + kháng sinh đồ14.000
44Xét nghiệm HBsAg14.000
45Xét nghiệm HIV (SIDA) - ELIZA Test21.000
46Định lượng bổ thể trong huyết thanh14.000
47Phản ứng cố định bổ thể14.000
48Các phản ứng lên bông7.000
49Test ROSE - WALLER14.000
50Các phản ứng cố định bổ thể chẩn đoán Syphilis14.000
51Các phản ứng lên bông chẩn đoán Siphilis (Kahn, Kline, VDRL)11.000
52Test kháng thể huỳnh quang chẩn đoán Syphilis14.000
53Điện di huyết thanh/Plasma (Protein, Lipoprotein, các Hemoglobine bất thường hay các chất khác)14.000
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
1Xác định nồng độ cồn trong nước tiểu14.000
2Định lượng ALDOSTERON21.000
3Định lượng BACBITURATE14.000
4Định lượng CATECHOLAMIN14.000
5Các test xác định Ca++, P- -, Na+, K +, Cl -3.000
6Protein/đường niệu1.500
7Tế bào cặn nước tiểu/căn Adis3.000
8URE/Axit URIC/Creatinin/Amilaza3.000
9Các chất Xentonic/sắc tố mật /Muối mật /URobilinogen3.000
10Điện di Protein niệu14.000
11Xác định GONADOTTROPHIN để chẩn đoán thai - Phương pháp hoá học miễn dịch - Phương pháp tiêm động vật8.000 14.000
12Định lượng Gonadott Rophin rau thai14.000
13Định lượng Hydrocorticosteroid14.000
14Định lượng Oestrogen toàn phần14.000
15Định lượng Hydrocorticosteroid17.000
16Định lượng Pregnanediol, Pregnanet riol14.000
17Porphyrin định lượng14.000
18Porphyrin định tính7.000
19Định lượng chi/A sen/Thuỷ ngân ...14.000
20Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác1.500
21Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/PH2.000
22Soi tươi tìm vi khuẩn4.000
23Nuôi cây phân lập7.000
24Tiêm truyền động vật14.000
25Kháng sinh đỗ7.000
XÉT NGHIỆM PHÂN
1Tìm Bili rubin3.000
2Xác định Canxi, Phospho3.000
3Xác định các men Amilase/Trypsin/Mucinace4.000
4Xác định mỡ trong phân14.000
5Xác định máu trong phân3.000
6U robilin, U robilinogen: Định tính3.000
7Soi tươi4.000
8Soi tìm ký sinh trùng hay trứng ký sinh trùng sau khi làm kỹ thuật phong phú6.000
9Nuôi cấy phân lập7.000
10Kháng sinh đỗ7.000
XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, Nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch ổ khớp, dịch âm đạo ... )
VI KHUẨN KÝ SINH TRÙNG
1Soi tươi4.000
2Soi có nhuộm tiêu bản6.000
3Nuôi cấy7.000
4Tiêm truyền động vật để chẩn đoán14.000
5Kháng sinh đỗ7.000
XÉT NGHIỆM TẾ BÀO
1Đếm tế bào, phân loại3.000
2Nuôi cấy làm nhiễm sắc thể đỗ14.000
XÉT NGHIỆM HOÁ HỌC
1Định lượng một chất (Protein, đường, Clorua... phản ứng thuốc tím, phản ứng Pandy...)3.000

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÍ

1Xử lý và đọc các tiêu bản sinh thiết4.000
2Xét nghiệm độc chất14.000

C3.6 MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT

1Điện tâm đồ7.000
2Điện não đồ14.000
3Lưu huyết não28.000
4Chức năng hô hấp7.000
5Đo chuyển hoá cơ bản7.000
6Thử nghiệm ngấm Bromsulphthalein trong thăm dò chức năng gan14.000
7Thử nghiệm dung mạp Cacbonhydrate (Glucoza, Fructoz, Galactoz, Lacoza ...)14.000
8Nghiệm pháp đồ Congo14.000
9Test thanh thải Creatinine14.000
10Test thanh thải U re14.000
11Test dung nạp Tolbutamit17.000
12Test dung nạp Glucagon17.000
13Test thanh thải Phenolsulfophthaleine21.000

CÁC THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ

1Đời sống hồng cầu21.000
2Độ tập trung I 131 tuyến giáp28.000
3Điều trị bệnh Ba sedow bằng I 13150.000
4Thử nghiệm miễn dịch Hormone bằng phương pháp phóng xạ21.000
5Ghi hình não42.000
6Ghi hình tuyến giáp28.000
7Ghi hình phổi42.000
8Ghi hình thận35.000
9Ghi hình Gan42.000
10Ghi hình Lách28.000
11Ghi hình tuỷ sống28.000
12Ghi hình tuyến cận giáp42.000
13Ghi hình tim56.000
14Ghi hình xương Sọ35.000
15Ghi hình xương chậu42.000
16Ghi hình bánh râu thai42.000
17Ghi hình Tụy56.000
C4CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
C4.1CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM
1Siêu âm14.000
2Siêu âm máu28.000
C4.2CHIẾU CHỤP X QUANG
4.2.1SOI CHIẾU X QUANG3.000
4.2.2CHỤP X QUANG CÁC CHI
1Các đốt ngón tay hay ngón chân7.000
2Bàn tay/ cổ tay/cẳng tay/ Khuỷu tay/cánh tay14.000
3Bàn - cổ tay - 1/2 dưới cẳng tay, 1/2 trên cẳng tay- khuỷu tay .14.000
4Khuỷu tay - cánh tay14.000
5Bàn chân/cổ chân/1/2 dưới cẳng chân14.000
61/2 trên cẳng chân - gối / khớp gối / đùi14.000
7Khớp vai, kể cả xương đòn và xương bả vai14.000
8Khớp háng14.000
9Khung chậu14.000
4.2.3CHỤP X QUANG VÙNG ĐẦU
10Xương sọ (Vòm sọ) thẳng/nghiêng14.000
11Các xoang14.000
12Xương chũm, mỏm chân14.000
13Xương đá các tư thế14.000
14Các xương mắt (Hốc mắt, xoang hàm, xoang trán)14.000
5Các khớp thái dương - Hàm14.000
6Chụp ổ răng7.000
2.4CHỤP X QUANG CỘT SỐNG
7Các đốt sống cổ14.000
8Các đốt sống ngực14.000
9Các đốt sống thắt lưng - cùng14.000
20Cột sống cùng - cụt14.000
21Chụp hai đoạn liên tục28.000
22Chụp 3 đoạn trở lên35.000
23Nghiên cứu tuổi xương: Cổ tay, đầu gối21.000
4.2.5CHỤP X QUANG VÙNG NGỰC
24Phổi thẳng14.000
25Phổi nghiêng14.000
26Thực quản có uống Barite hàng loạt21.000
27Xương ức, xương sườn14.000
X QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HOÁ VÀ ĐƯỜNG MẬT
28Thận bình thường14.000
29Thận có chuẩn bị (UIV) (Gồm 4 tờ phim, không kể tiền thuốc cản quang)40.000
30Thận - niệu quản ngược dòng28.000
31Bụng bình thường14.000
32Có bơm hơi màng bụng21.000
33Thực quản (có hoạc không uống thuốc Barite)21.000
34Dạ dày - Tá tràng có chất cản quang28.000
35Chụp khung đại tràng.28.000
36Chụp túi mật21.000
4.2.7MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP XQUANG VỚI CHẤT CẢN QUANG
37Chụp động mạch não28.000
38Chụp não thất (Bơm hơi)28.000
39Tử cung - Vòi trứng21.000
40Phế quản21.000
41Tuỷ sống21.000
42Chụp vòm mũi họng14.000
43Chụp ống tai trong14.000
44Chụp họng - Thanh quản14.000
45Chụp cắt lớp thanh quản/phổi28.000
46Chụp city Scanner420.000
Mục lục Bấm để đi tới điều