vanban.org

Quyết định số 144/2026/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực chăn nuôi và thú y trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/10/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND thành phố Đà Nẵng Ban hành 05/10/2026 Hiệu lực 15/10/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 15/10/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 144/2026/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 05 tháng 10 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực chăn nuôi và thú y trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thú y số 79/2015/QH13;

Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thú y, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 123/2018/NĐ-CP, Nghị định số 80/2022/NĐ-CP và Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP và Nghị định số 349/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 46/2022/NĐ-CP và Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;

Căn cứ Thông tư số 26/2025/TT-BTP ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

 Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1084/TTr-SNNMT ngày 19 tháng 9 năm 2026 về dự thảo Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực chăn nuôi và thú y trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;

Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lĩnh vực chăn nuôi và thú y trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các hoạt động lấy mẫu, mổ khám, đóng gói mẫu và gửi mẫu, xử lý phản ứng sau tiêm phòng, tiêu hủy động vật, sản phẩm động vật trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

2. Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có

liên quan đến việc thực hiện các hoạt động quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này xác định mức hao phí về lao động, vật tư, máy móc, thiết bị để thực hiện từng công việc theo phạm vi và đơn vị tính quy định tại các phụ lục.

2. Việc áp dụng định mức phải phù hợp với công việc thực tế, phạm vi và đơn vị tính của từng định mức; bảo đảm không tính trùng hao phí giữa các công việc hoặc với khoản hao phí đã được xác định theo định mức khác của cơ quan có thẩm quyền.

3. Các định mức quy định tại Quyết định này là cơ sở kỹ thuật phục vụ lập, thẩm định dự toán và xây dựng đơn giá đối với các công việc thuộc phạm vi điều chỉnh. Việc giao nhiệm vụ, xác định giá dịch vụ sự nghiệp công, đặt hàng, đấu thầu, bố trí, sử dụng và quyết toán kinh phí, nếu có, thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật

Ban hành kèm theo Quyết định này 19 định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, gồm:

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật lấy mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm

theo Quyết định này (13 định mức).

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật mổ khám quy định tại Phụ lục II ban hành

kèm theo Quyết định này (03 định mức).

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật đóng gói mẫu và gửi mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này (01 định mức).

4. Định mức kinh tế - kỹ thuật xử lý phản ứng sau tiêm phòng quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này (01 định mức).

5. Định mức kinh tế - kỹ thuật tiêu hủy động vật, sản phẩm động vật quy

định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định này (01 định mức).

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan tổ chức triển khai, theo dõi việc thực hiện Quyết định này.

Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, xử lý theo thẩm quyền.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2026.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Định mức kinh tế - kỹ thuật lấy mẫu

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LẤY MẪU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 144/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

1. Lấy mẫu máu trâu, bò, ngựa

tháng 1…0 năm

STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ
I ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
a Định mức công lao động có chuyên môn      
  Lấy mẫu Công/mẫu 0,3  
 

Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập thông tin mẫu và

ghi chép

Công/mẫu

0,1

 
b Định mức công của lao động phổ thông      
- Dẫn đường Người/ngày 01  
- Cố định con vật Người/ngày 01  
II ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT      
1 Vật tư      
  Bơm tiêm 5ml Cái/mẫu 01  
  Kim tiêm 18G Cái/mẫu 01  
  Găng tay dùng 1 lần Đôi/mẫu 01  
  Khẩu trang dùng 1 lần

Cái/mẫu

01

 
  Bông thấm nước Cái/mẫu 03  
  Đồ bảo hộ Bộ/ngày/người 02  
  Đá gel bảo quản mẫu Kg/mẫu 0,1  
  Róng giá Cái/thôn 01  
 

Các vật tư khác (panh, túi zip đựng mẫu, thùng vận chuyển mẫu, hộp đựng bông cồn sát trùng, dụng cụ cố định động vật, túi

đựng rác)

 

10%

tổng tiêu hao các vật tư chính

 
  Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)  

10%

tổng tiêu hao các vật tư

chính

 
STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ
2 Môi trường, hóa chất      
  Ống chống đông Cái/mẫu 01  
  Cồn y tế 700 Ml/mẫu 20  
III XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI Hợp đồng 01 01 hợp đồng/năm cho 01 cơ quan/đơn vị

2. Lấy mẫu máu lợn, dê, cừu

STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ
I ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
a Định mức công lao động có chuyên môn      
  Lấy mẫu Công/mẫu 0,3  
 

Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập thông tin mẫu và

ghi chép

Công/mẫu

0,1

 
b Định mức công của lao động phổ thông      
- Dẫn đường Người/ngày 01  
- Cố định con vật Người/ngày 01  
II ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT      
1 Vật tư      
  Bơm tiêm 5ml Cái/mẫu 01  
  Kim tiêm 18G Cái/mẫu 01  
  Găng tay dùng 1 lần Đôi/mẫu 01  
  Khẩu trang dùng 1 lần

Cái/mẫu

01

 
  Bông thấm nước Cái/mẫu 03  
  Đồ bảo hộ Bộ/ngày/người 02  
  Đá gel bảo quản mẫu Kg/mẫu 0,1  
  Dụng cụcốđịnh động vật Cái/mẫu 0,01  
 

Các vật tư khác (panh, túi zip đựng mẫu, thùng vận chuyển mẫu, hộp đựng bông cồn sát

trùng, túi đựng rác)

 

10%

tổng tiêu hao các vật tư chính

 
STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ
  Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)  

10%

tổng tiêu hao các vật tư

chính

 

2

Môi trường,hóa chất      
  Ống chống đông Cái/mẫu 01  
  Cồn y tế 700 Ml/mẫu 20  
III XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI Hợp đồng 01 01 hợp đồng/năm cho 01 cơ quan/đơn vị

3. Lấy mẫu máu chó, mèo

STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ

I

ĐỊNH MỨC

CÔNG LAO

ĐỘNG

     
a Định mức công lao động có chuyên môn      
  Lấy mẫu Công/mẫu 0,3  
 

Hỗ trợ lấy mẫu, thu

thập thông tin mẫu và ghi chép

Công/mẫu

0,1

 
b Định mức công của lao động phổ thông      
- Dẫn đường Người/ngày 01  
- Cố định con vật Người/ngày 01  
II ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT      
1 Vật tư      
  Bơm tiêm 5ml Cái/mẫu 01  
  Kim tiêm Cái/mẫu 01  
  Garo Cái/mẫu 0,01  
  Rọ mõm Cái/mẫu 0,01  
  Dây xích Cái/mẫu 0,01  
  Găng tay dùng 1 lần Đôi/mẫu 01  
  Khẩu trang dùng 1 lần Cái/mẫu 01  
  Bông thấm nước Cái/mẫu 03  
  Đồ bảo hộ Bộ/ngày/người 02  
STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ
  Đá gel bảo quản mẫu Kg/mẫu 0,1  
 

Các vật tư khác (panh, túi zip đựng mẫu, thùng vận chuyển mẫu, hộp đựng bông cồn sát trùng, dụng cụ cố định động vật, túi

đựng rác)

 

10%

tổng tiêu hao các vật tư chính

 
  Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)  

10%

tổng tiêu hao các vật tư

chính

 

2

Môi trường,hóa chất      
  Ống chống đông Cái/mẫu 01  
  Cồn y tế 700 Ml/mẫu 20  
III XỬ LÝCHẤT THẢI NGUY HẠI Hợp đồng 01 01 hợp đồng/năm cho 01 cơ quan/đơn vị

4. Lấy mẫu máu gia cầm

STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ

I

ĐỊNH MỨC

CÔNG LAO

ĐỘNG

     
a Định mức công lao động có chuyên môn      
  Lấy mẫu Công/mẫu 0,2  
 

Hỗ trợ lấy mẫu, thu

thập thông tin mẫu và ghi chép

Công/mẫu

0,1

 
b Định mức công của lao động phổ thông      
- Dẫn đường Người/ngày 01  
- Cố định con vật Người/ngày 01  

II

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT      
1 Vật tư      
  Bơm tiêm 5ml Cái/mẫu 01  
  Găng tay dùng 1 lần Đôi/mẫu 01  
STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ
  Khẩu trang dùng 1 lần

Cái/mẫu

01

 
  Bông thấm nước Cái/mẫu 03  
  Đồ bảo hộ Bộ/ngày/người 02  
  Đá gel bảo quản mẫu Kg/mẫu 0,1  
 

Các vật tư khác (panh, túi zip đựng mẫu, thùng vận chuyển mẫu, hộp

đựng bông cồn sát trùng, túi đựng rác)

 

10%

tổng tiêu hao các vật tư chính

 
  Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)  

10%

tổng tiêu hao các vật tư

chính

 

2

Môi trường, hóa chất      
  Ống chống đông Cái/mẫu 01  
  Cồn y tế 700 Ml/mẫu 20  
III XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI Hợp đồng 01 01 hợp đồng/năm cho 01 cơ quan/đơn vị

5. Ly tâm lấy mẫu huyết thanh

STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ
I ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
  Định mứccônglao động có chuyên môn      
  Ly tâm mẫu Công/mẫu 0,01  
  Hỗ trợ ly tâm mẫu, thu thập thông tin mẫu và ghi chép

Công/mẫu

0,01

 
II

ĐỊNH MỨC VẬT

TƯ, HÓA CHẤT

     
1 Vật tư      
  Ống đựng mẫu để ly tâm Cái/mẫu 01  
  Ống đựng huyết thanh Cái/mẫu 01  
  Găng tay dùng 1 lần Đôi/mẫu 01  
  Khẩu trang dùng 1 lần Cái/mẫu 01  
 

Các vật tư khác (panh, túi zip đựng mẫu, hộp

đựng bôngcồnsát trùng, túi đựng rác)

 

10%

tổng tiêu hao các vật tư

chính

 
  Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)  

10%

tổng tiêu hao các vật tư

chính

 
2 Môi trường, hóa chất      
  Cồn y tế 700 Ml/mẫu 20  
III XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI Hợp đồng 01 01 hợp đồng/năm cho 01 cơ quan/đơn vị

6. Lấy mẫu khác (mẫu ngoáy dịch hầu họng, mẫu ngoáy dịch hậu môn, mẫu phân)

STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ
I ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
a Định mứccônglao động có chuyên môn      
  Lấy mẫu Công/mẫu 0,3  
 

Hỗ trợ lấy mẫu, thu

thập thông tin mẫu và ghi chép

Công/mẫu

0,1

 
b Định mức công của lao động phổ thông      
- Dẫn đường Người/ngày 01  
- Bắt giữ con vật Người/ngày 01  
II ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT      
1 Vật tư      
 

Tăm bông tiệt trùng

Cái/mẫu

05

05 mẫu đơn gộp thành

01 mẫu xét nghiệm (mẫu gộp)

  Găng tay dùng 1 lần Đôi/mẫu 01  
  Khẩu trang dùng 1 lần Cái/mẫu 01  
 

Đồ bảo hộ

02

bộ/ngày/người

02  
  Đá gel bảo quản mẫu Kg/mẫu 0,5  
 

Các vật tư khác (panh,

túi zip đựng mẫu, thùng vận chuyển mẫu, hộp

 

10%

tổng tiêu

hao các

 
STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ
  đựng bôngcồnsát trùng, túi đựng rác)  

vật tư

chính

 
  Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)  

10%

tổng tiêu hao các vật tư

chính

 
2 Môi trường, hóa chất      
  Ống dungdịchbảo quản mẫu Cái/mẫu 01  
  Cồn y tế 700 Ml/mẫu 20  

7. Lấy mẫu phủ tạng, mô

STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ
I ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
a Định mức công lao động có chuyên môn      
  Lấy mẫu Công/mẫu 0,3  
 

Hỗ trợ lấy mẫu, thu

thập thông tin mẫu và ghi chép

Công/mẫu

0,1

 
b Định mức công của lao động phổ thông      
- Dẫn đường Người/ngày 01  
II ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT      
1 Vật tư      
  Găng tay dùng 1 lần Đôi/mẫu 01  
  Khẩu trang dùng 1 lần/Khẩu trang N95 Cái/mẫu 01  
  Đồ bảo hộ Bộ/mẫu/người 01  
  Đá gel bảo quản mẫu Kg/mẫu 04  
  Túi zip đựng mẫu Kg/mẫu 0,05  
 

Bộ dụng cụ lấy mẫu

(dao, kéo, panh, kẹp, cưa)

Bộ/mẫu

0,01

 
  Thùng đựng mẫu Cái/mẫu 01  
  Găng tay su Đôi/mẫu 01  
STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ
 

Các vật tư khác (túi đựng rác)

 

10%

tổng tiêu hao các vật tư

chính

 
  Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)  

10%

tổng tiêu hao các vật tư

chính

 
2 Môi trường, hóa chất      
  Cồn y tế 700 Lít/mẫu 0,5  

8. Lấy mẫu thức ăn chăn nuôi

STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ
I ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
  Định mứccônglao động có chuyên môn      
  Lấy mẫu Công/mẫu 0,04  
 

Hỗ trợ lấy mẫu, thu

thập thông tin mẫu và ghi chép

Công/mẫu

0,04

 
II ĐỊNH MỨC VẬT TƯ      
  Găng tay dùng 1 lần Đôi/mẫu 01  
  Khẩu trang dùng 1 lần Cái/mẫu 01  
  Túi zip đựng mẫu Kg/mẫu 0,1  
  Thùng vận chuyển mẫu Cái/mẫu 01  
  Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)  

10%

tổng tiêu hao các vật tư

chính

 

9. Lấy mẫu thuốc thú y

STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ
I ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ
  Định mứccônglao động có chuyên môn      
  Lấy mẫu Công/mẫu 0,04  
 

Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập thông tin mẫu và

ghi chép

Công/mẫu

0,04

 
II ĐỊNH MỨC VẬT TƯ      
  Găng tay dùng 1 lần Đôi/mẫu 01  
  Khẩu trang dùng 1 lần Cái/mẫu 01  
  Túi zip đựng mẫu Kg/mẫu 0,1  
  Thùng vận chuyển mẫu Cái/mẫu 01  
  Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)  

10%

tổng tiêu hao các vật tư

chính

 

10. Lấy mẫu nước tiểu gia súc

STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ
I ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
  Định mức công lao động có chuyên môn      
  Lấy mẫu Công/mẫu 0,3  
 

Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập thông tin mẫu và

ghi chép

Công/mẫu

0,1

 
II ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT      
1 Vật tư      
  Găng tay dùng 1 lần Đôi/mẫu 01  
  Khẩu trang dùng 1 lần Cái/mẫu 01  
  Kít thử nhanh Cái/mẫu 01  
  Cốc hứng nước tiểu Cái/mẫu 01  
  Ống đựng nước tiểu Cái/mẫu 01  
  Đồ bảo hộ Bộ/cơ sở/người 01  
STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ
 

Đá gel bảo quản mẫu

Kg/mẫu

03

 
 

Các vật tư khác (thùng vận chuyển mẫu)

 

10%

tổng tiêu hao các vật tư

chính

 
  Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)  

10%

tổng tiêu hao các vật tư

chính

 
2 Hóa chất      
  Cồn y tế 700 Ml/mẫu 20  

11. Lấy mẫu thịt

STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ
I ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
  Định mứccônglao động có chuyên môn      
  Lấy mẫu Công/mẫu 0,05  
 

Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập thông tin mẫu và

ghi chép

Công/mẫu

0,05

 
II ĐỊNH MỨCVẬT TƯ, HÓA CHẤT      
1 Vật tư      
  Găng tay dùng 1 lần Đôi/mẫu 01  
  Khẩu trang dùng 1 lần Cái/mẫu 01  
  Đá gel bảo quản mẫu Kg/mẫu 02  
  Túi zip đựng mẫu Kg/mẫu 0,05  
  Thùng vận chuyển mẫu Cái/mẫu 0,2  
  Văn phòng phẩm (Giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)  

10%

tổng tiêu hao các vật tư

chính

 
2 Hóa chất      
  Cồn y tế 700 Ml/mẫu 20  

12. Lấy mẫu lau dụng cụ trong giết mổ

STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ
I ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
  Định mứccônglao động có chuyên môn      
  Lấy mẫu Công/mẫu 0,05  
 

Hỗ trợ lấy mẫu, thu

thập thông tin mẫu và ghi chép

Công/mẫu

0,05

 
II ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT      
1 Vật tư      
  Găng tay dùng 1 lần Đôi/mẫu 01  
  Khẩu trang dùng 1 lần Cái/mẫu 01  
  Gạc/bông/tăm bông Cái/mẫu 01  
  Khay inox Cái/mẫu 0,01  
  Khuôn lấy mẫu Cái/mẫu 0,01  
  Đá gel bảo quản mẫu Kg/mẫu 02  
  Thùng vận chuyển mẫu Cái/mẫu 0,2  
 

Các vật tư khác (túi zip đựng mẫu, túi đựng rác)

 

10%

tổng tiêu hao các vật tư

chính

 
  Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)  

10%

tổng tiêu hao các vật tư

chính

 
2 Hóa chất      
  Ống dungdịchbảo quản Cái/mẫu 01  
  Cồn y tế 700 Ml/mẫu 20  

13. Lấy mẫu nước uống (trong chăn nuôi, giết mổ)

STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ
I ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
  Định mứccônglao động có chuyên môn      
  Lấy mẫu Công/mẫu 0,02  
STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ
  Hỗ trợ lấy mẫu, thu thập thông tin mẫu và ghi chép

Công/mẫu

0,02

 
II

ĐỊNH MỨC VẬT

TƯ, HÓA CHẤT

     
1 Vật tư      
  Găng tay dùng 1 lần Đôi/mẫu 01  
  Khẩu trang dùng 1 lần Cái/mẫu 01  
  Chai đựng mẫu Cái/mẫu 01  
  Bông thấm nước Cái/mẫu 05  
  Đá gel bảo quản mẫu Kg/mẫu 03  
  Thùng vận chuyển mẫu Cái/mẫu 01  
 

Các vật tư khác (túi zip đựng mẫu, túi đựng rác)

 

10%

tổng tiêu hao các vật tư

chính

 
  Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)  

10%

tổng tiêu hao các vật tư

chính

 
2 Hóa chất      
  Cồn y tế 700 Ml/mẫu 20  
Phụ lục II

Định mức kinh tế - kỹ thuật mổ khám

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỔ KHÁM

(Ban hành kèm theo Quyết định số14…4/2026/QĐ-UBND ngày0…5 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

1. Mổ khám trâu, bò, ngựa

tháng1…0 năm

STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ
I ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
a Định mức công lao động có chuyên môn      
  Mổ khám Công/con 0,5  
 

Hỗ trợ mổ khám, thu thập thông tin mẫu và

ghi chép

Công/con

0,5

 
b Công lao động gián tiếp      
  Vệ sinh, khử trùng, chôn đốt xác động vật Công/con 01  
II ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT      
1 Vật tư      
  Găng tay dùng 1 lần Đôi/con 02  
  Khẩu trang dùng 1 lần/Khẩu trang N95 Cái/con 02  
  Đồ bảo hộ Bộ/người/con 02  
  Bông thấm nước Kg/con 0,5  
  Bình phun sát trùng cá nhân Cái/con 0,2  
 

Bộ dụng cụ mổ khám (dao, kéo, panh, kẹp,

cưa)

Bộ/con 0,01  
 

Các vật tư khác (túi đựng rác, bao tay su)

 

10%

tổng tiêu hao các vật tư

chính

 
  Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)  

10%

tổng tiêu hao các vật tư

chính

 
  Môi trường, hóa chất      
  Cồn y tế 700 Lít/con 0,4  
STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ
  Hóa chất sát trùng Lít/con 0,4  

2. Mổ khám lợn, dê, cừu

STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ
I ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
a Định mứccônglao động có chuyên môn      
  Mổ khám Công/con 0,5  
  Thu thập thông tin mẫu và ghi chép Công/con 0,5  
b Công lao động gián tiếp      
  Vệ sinh, khử trùng, chôn đốt xác động vật Công/con 0,5  
II ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT      
1 Vật tư      
  Găng tay dùng 1 lần Đôi/con 02  
  Khẩu trangdùng1 lần/Khẩu trang N95 Cái/con 02  
  Đồ bảo hộ Bộ/con 02  
  Bông thấm nước Kg/con 0,3  
  Bình phun sát trùng cá nhân Cái/con 0,2  
  Bộ dụng cụ mổ khám (dao, kéo, panh, kẹp, cưa)

Bộ/con

0,01

 
 

Các vật tư khác (túi đựng rác, bao tay su)

 

10%

tổng tiêu hao các vật tư

chính

 
  Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)  

10%

tổng tiêu hao các vật tư

chính

 
  Môi trường, hóa chất      
  Cồn y tế 700 Lít/con 0,3  
  Hóa chất sát trùng Lít/con 0,3  

3. Mổ khám gia cầm

STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ
I ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
  Định mức công lao động có chuyên môn      
  Mổ khám Công/con 0,2  
 

Hỗ trợ mổ khám, thu

thập thông tin mẫu và ghi chép

Công/con

0,1

 
II ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT      
1 Vật tư      
  Găng tay dùng 1 lần Đôi/con 02  
  Khẩu trang dùng 1 lần/Khẩu trang N95 Cái/con 02  
  Đồ bảo hộ Bộ/người/con 02  
  Bông thấm nước Kg/con 0,2  
  Bình phun sát trùng cá nhân Cái/con 0,2  
 

Bộ dụng cụ mổ khám (dao, kéo, panh, kẹp,

cưa)

Bộ/con 0,01  
 

Các vật tư khác (túi đựng rác, bao tay su)

 

10%

tổng tiêu hao các vật tư

chính

 
  Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)  

10%

tổng tiêu hao các vật tư

chính

 
  Môi trường, hóa chất      
  Cồn y tế 700 Lít/con 0,2  
  Hóa chất sát trùng Lít/con 0,2  
STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ
I ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
  Định mức công lao động có chuyên môn      
 

- Ghi chép thông tin mẫu, ghi nhãn.

- Đóng gói, bàn giao cho đơn vị vận chuyển.

Công/lần

0,1

 
II ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT      
1 Vật tư      
  Găng tay dùng 1 lần Đôi/mẫu 01  
  Khẩu trang dùng 1 lần Cái/mẫu 01  
  Thùng gửi mẫu Cái/mẫu 01  
  Đá gel bảo quản mẫu Kg/mẫu 05 Không áp dụng đối với mẫu thức ăn và mẫu thuốc thú y
  Văn phòng phẩm (giấy A4, bút bi, bút viết kính, ghim, kẹp, mực in)  

10%

tổng tiêu hao các vật tư

chính

 
2 Hóa chất      
  Cồn y tế 700 Ml/mẫu 20  
STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC GHI CHÚ
I ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
  Định mứccônglao động có chuyên môn      
  Xử lý phản ứng Công/lần 0,5  
II ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, HÓA CHẤT      
1 Vật tư      
  Găng tay dùng 1 lần Đôi/lần 01  
  Khẩu trang dùng 1 lần Cái/lần 01  
  Bơm tiêm Cái/lần 01  
  Kim tiêm Cái/lần 01  
  Thuốc xử lý phản ứng Phác đồ 01 Tối đa không quá 03 ngày (03 lần)
2 Hóa chất      
  Cồn y tế 700 Lít/lần 0,3  
Phụ lục V

Định mức kinh tế - kỹ thuật tiêu hủy động vật, sản phẩm động vật

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TIÊU HỦY ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT

(Ban hành kèm theo Quyết định số14…4/2026/QĐ-UBND ngày0…5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

1. Tiêu hủy động vật, sản phẩm động vật (1.000 kg)

tháng1…0

STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC   GHI CHÚ

I

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG        
 

Định mức công lao độngcó

chuyên môn

Công 0,5    
 

Định mức công

của laođộng phổ thông

Công

2,5

   
 

Định mức công

lao độnggián tiếp

Công

0,5

   

II

ĐỊNH MỨC

VẬT TƯ, HÓA CHẤT

       
1 Vật tư        
  Găng tay dùng 1 lần Đôi 07    
  Khẩu trang dùng 1 lần Cái 07    
  Quần áo bảo hộ Bộ 04    
  Bình tiêu độc động cơ Cái 0,066    
  Túi đựngxác động vật/Bạt lót Kg/m2     Theo thực tế
2 Hóa chất        
  Vôi bột Kg 08    
  Hóa chất phun tiêu độc Lít 01    
 

Xăng

 

Theo

định mức

máy

   
 

Nhớt

 

Theo

định mức

máy

   
III

ĐỊNH MỨC

MÁY MÓC

      Đối vớikhối lượng nhỏ hoặc

2

STT HẠNG MỤC ĐVT ĐỊNH MỨC   GHI CHÚ
         

điều kiện thực hiện không phù hợp với việc sử dụng máy móc, thiết bị theo định mức, có thể quy đổi sang thiết bị, dụng cụ, máy

móc phù hợp

  Máy đào Ca 0,0625    
  Xe tải Ca 0,1875    
Mục lục Bấm để đi tới điều