vanban.org

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Ngãi Ban hành 25/08/2026 Hiệu lực 25/08/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 25/08/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 143/2026/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 25 tháng 8 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 268/2026/NĐ-CP của Chính phủ về khuyến nông;

Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 702/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 7 năm 2026, Báo cáo số 1173/BC-SNNMT ngày 14 tháng 8 năm 2026; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 437/BC-STP ngày 16 tháng 7 năm 2026 và ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có liên quan trong quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình, dự án, kế hoạch trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Chi tiết tại các Phụ lục I, II, III, IV kèm theo.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2026.

2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các Quyết định sau đây hết hiệu lực: Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum; Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Kon Tum được ban hành kèm theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực và đang thực hiện thì tiếp tục thực hiện cho đến khi được nghiệm thu kết thúc.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục I

Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG,

VẬT NUÔI, VẬT TƯ ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT- BẢO VỆ THỰC VẬT

(Kèm theo Quyết định số 143 /2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

1. Cây nông nghiệp

1.1. Lúa thuần

A. Định mức công lao động

STT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật tháng 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 10ha-15ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống Kg 80-90 Theo hướng dẫn lịch thời vụ và cơ cấu giống
2 Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 90
Lân nguyên chất (P2O5) kg 70
Kali nguyên chất (K2O) kg 70
Phân hữu cơ vi sinh kg 2.000
3 Vôi kg 500
4 Thuốc BVTV Đồng 1.000.000

1.2. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 10ha-15ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống lúa kg 80  
2 Phân bón      
  Phân hữu cơ sinh học kg 1.000  
  Phân hữu cơ vi sinh kg 2.000  
3 Thuốc BVTV      
  Thuốc phòng trừ sâu bệnh, thảo mộc, sinh học. đồng 600.000  
4 Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất   Theo quy trình kỹ thuật   

1.3. Cây ngô thương phẩm

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 4 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống kg 18  
2 Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 160  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 80  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 85  
  Phân hữu cơ vi sinh kg 1.000  
3 Thuốc BVTV đồng 600.000  

1.4. Cây khoai lang lấy củ

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 4 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Hom giống hom 45.000  
2 Phân bón      
  Phân hữu cơ vi sinh kg 2.000  
  Đạm nguyên chất (N) kg 80  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 80  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 120  
3 Vôi bột kg 500  
4 Thuốc BVTV đồng 700.000  

1.5. Cây lạc

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 4 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống (quả giống) kg 220  
2 Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 46  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 120  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 90  
  Phân hữu cơ sinh học kg 1.000  
3 Vôi bột kg 500  
4 Thuốc BVTV Đồng 1.000.000  

1.6. Măng tây

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 3ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống    

- Phân hữu cơ sinh học/vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

- Tiêu chuẩn hạt giống: Theo tiêu chuẩn cơ sở (TCCS).

  Trồng mới hạt 18.500
  Trồng dặm hạt 3.500
2 Vật tư, phân bón    
  Vật tư làm giàn    
  + Cọc cây 1.200
  + Sợi dây cước PE kg 160
  + Dây buộc (cước PE) kg 30
  Đạm nguyên chất (N) kg 345
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 288
  Kali nguyên chất (K2O) kg 300
  Phân hữu cơ sinh học kg 4.000
  Phân hữu cơ vi sinh kg 1.500
  Chế phẩm BVTV sinh học Đồng 1.500.000

1.7. Hành tím

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng   Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp  

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống kg 3.000  
2 Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 165  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 85  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 95  
  Phân hữu cơ kg 10.000  
3 Thuốc BVTV sinh học Đồng 1.000.000  

1.8. Cây ớt

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng   Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp  

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống      
  - Hạt giống gam 300-350  
  - Cây cây 22.000-23.000  
2 Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 138  
3 Lân nguyên chất (P2O5) kg 48  
3 Kali nguyên chất (K2O) kg 240  
  Phân hữu cơ sinh học kg 2.500  
  Phân bón lá đồng 500.000  
3 Thuốc BVTV đồng 1.000.000  

1.9. Cây tỏi

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng   Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp  

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống kg 700  
2 Phân bón      
  Phân hữu cơ kg 10.000  
  Đạm nguyên chất (N) kg 290  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 90  
3 Kali nguyên chất (K2O) kg 270  
3 Thuốc BVTV   Theo thực tế  

1.10. Đậu xanh

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 3 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống kg 30  
2 Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 46  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 66  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 72  
3 Thuốc BVTV đồng 2.000.000  

1.11. Đậu nành (Đậu tương)

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 4 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống kg 90  
2 Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 40  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 90  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 80  
3 Thuốc BVTV đồng 2.000.000  

1.12. Cây vừng mè

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 3 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống kg 30  
2 Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 46  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 80  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 72  
3 Vôi bột kg 400  
4 Thuốc BVTV đồng 2.000.000  

1.13. Cây dưa hấu

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng   Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp  

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống gam 400-600 Tùy theo đặc điểm giống
2 Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 115  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 120  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 180  
  Phân hữu cơ vi sinh kg 2.000  
  Phân bón lá đồng 500.000  
3 Thuốc BVTV đồng 1.000.000  

1.14. Cây đu đủ

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng   Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp  

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống      
  - Giống trồng mới cây 2.000  
2 Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg/năm 350  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg/năm 250  
  Kali nguyên chất (K2O) kg/năm 300  
  Phân hữu cơ vi sinh kg/năm 3.000  
3 Vôi bột kg/năm 1.000  
4 Thuốc BVTV Theo thực tế  

1.15. Cây rau ăn lá: Mô hình sản xuất rau ăn lá, TGST 60-75 ngày theo VietGAP (cải xanh ăn lá, mùng tơi, rau dền…)

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 3 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 3ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống      
  Cải xanh ăn lá kg 6  
  Rau dền kg 15  
  Mùng tơi kg 25  
2 Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 35  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 25  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 45  
  Phân hữu cơ sinh học kg 1.500  
  Phân bón lá đồng 500.000  
3 Thuốc BVTV đồng 500.000  

1.16. Mô hình sản xuất rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày theo VietGAP (bắp cải, súp lơ, cải thảo…)

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 4 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 3ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống      
  Bắp cải kg 0.3  
  Súp lơ kg 0.3  
  Cải thảo kg 0.3  
2 Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 120  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 60  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 20  
  Phân hữu cơ sinh học kg 1.500  
  Phân bón lá đồng 1.000.000  
3 Thuốc BVTV đồng 1.000.000  

1.17. Mô hình sản xuất cây rau ăn lá TGST 90 - 100 ngày VietGAP (su hào, hành lá…)

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 4 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 3ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống      
  Su hào kg 0.7  
  Hành lá kg 6  
2 Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 100  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 60  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 90  
  Phân hữu cơ sinh học kg 1.500  
  Phân bón lá đồng 1.000.000  
3 Thuốc BVTV đồng 1.000.000  

1.18. Mô hình sản xuất rau ăn quả theo VietGAP (cà chua, dưa chuột, mướp đắng, đậu quả, bí xanh, đậu tương rau…)

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 3ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống      
  Cà chua kg 0,25  
  Dưa chuột kg 0,7  
  Mướp đắng kg 2,5  
  Bí xanh kg 1  
  Đậu quả kg 45  
  Đậu tương rau kg 80  
2 Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 120  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 90  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 120  
  Phân hữu cơ sinh học kg 2.000  
  Phân bón lá đồng 1.000.000  
3 Thuốc BVTV đồng 1.000.000  

1.19. Cây khoai tây

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống kg 1.500 – 1.800  
2 Phân bón    
  Đạm nguyên chất (N) kg 150
Lân nguyên chất (P2O5) kg 150
Kali nguyên chất (K2O) kg 180
Phân hữu cơ vi sinh kg 2.000
3 Vôi bột kg 1.000
4 Thuốc BVTV Đồng 3.000.000

1.20. Cây khoai sọ

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống kg 1.400  
2 Phân bón    
  Đạm nguyên chất (N) kg 150
Lân nguyên chất (P2O5) kg 100
Kali nguyên chất (K2O) kg 180
Phân hữu cơ vi sinh kg 2.000
3 Vôi bột kg 1.000
4 Thuốc BVTV Đồng 1.000.000

2. Cây công nghiệp

2.1. Cây chè (sản xuất theo VietGap)

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp tính 3 – 5 ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên chuyên môn phù hợp tính 3 – 5 ha/vụ/người
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 276
Lân nguyên chất (P2O5) kg 112
Kali nguyên chất (K2O) kg 180
Phân hữu cơ vi sinh kg 3.000
2 Thuốc BVTV đồng 3.000.000

2.2. Cây chè (sản xuất chè hữu cơ)

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 3 – 5 ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 3 – 5 ha/vụ/người
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống    
  - Chè Shan tập trung (Trồng chính + Trồng dặm) bầu 18.000 + 900
  - Chè giống mới (Trồng chính + Trồng dặm) bầu 22.000 + 1.100
2 Cây che bóng (Cho mỗi loại chè) cây 200
Chăm sóc năm thứ 1 đối với chè Shan  
1 Phân hữu cơ vi sinh kg 5.500  
2 Thuốc BVTV sinh học đồng 1.000.000
Chăm sóc năm thứ 1 đối với chè giống mới  
1 Phân hữu cơ vi sinh kg 7.000  
2 Thuốc BVTV sinh học đồng 1.000.000
Chăm sóc năm thứ 2 đối với chè Shan  
1 Phân hữu cơ vi sinh kg 2.500  
2 Thuốc BVTV sinh học đồng 1.500.000
Chăm sóc năm thứ 2 đối với chè giống mới  
1 Phân hữu cơ vi sinh kg 3.000  
2 Thuốc BVTV sinh học đồng 1.500.000
Chăm sóc năm thứ 3 đối với chè Shan  
1 Phân hữu cơ vi sinh kg 3.000  
2 Thuốc BVTV sinh học đồng 2.000.000
Chăm sóc năm thứ 3 đối với chè giống mới  
1 Phân hữu cơ vi sinh kg 3.500  
2 Thuốc BVTV sinh học đồng 2.000.000

2.3. Cây cau

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng   Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp  

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng   Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp  
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống    
Trồng mới cây 2.500
Trồng dặm 5% cây 125
2 Phân bón    
  Đạm nguyên chất (N) kg 80
Lân nguyên chất (P2O5) kg 80
Kali nguyên chất (K2O) kg 40

2.4. Cây hồ tiêu

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng   Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 3 – 5 ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng   Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 3 – 5 ha/vụ/người
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống: (Trồng mới + trồng dặm) cây 3.500  
2 Cây trụ trụ 1.600
3 Phân bón    
  Đạm nguyên chất (N) kg 250
Lân nguyên chất (P2O5) kg 150
Kali nguyên chất (K2O) kg 210
Phân hữu cơ vi sinh kg 4.500
Chế phẩm Trichoderma kg 80
4 Vôi bột kg 500
5 Thuốc BVTV sinh học Đồng 3.000.000

2.5. Cây ca cao

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng   Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp  

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng   Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp  
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống      
  - Trồng mới cây 1.000
- Trồng dặm cây 50
2 Phân bón    
  Đạm nguyên chất (N) kg 170
Lân nguyên chất (P2O5) kg 112
Kali nguyên chất (K2O) kg 180
Phân hữu cơ sinh học lít 15
3 Vôi bột kg 1.000
4 Thuốc BVTV Đồng 1.000.000

2.6. Cây dâu

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 10ha/vụ/người
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
Năm thứ 1 (Trồng mới)  
1 Giống      
  Trồng mới Cây 40.000
  Trồng dặm Cây 2.000
2 Phân bón    
  Đạm nguyên chất (N) kg 140
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 100
  Kali nguyên chất (K2O) kg 150
  Phân hữu cơ vi sinh kg 1.000
3 Vôi bột kg 1.000
Năm thứ 2 (KTCB)  
  Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 230
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 130
  Kali nguyên chất (K2O) kg 180
  Phân hữu cơ vi sinh kg 1.500

2.7. Cây gấc

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng   Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp  

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng   Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp  
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống    
  Trồng mới cây 400
2 Phân bón    
  Đạm nguyên chất (N) kg 55
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 32
  Kali nguyên chất (K2O) kg 48

2.8. Cây cà phê vối (trồng mới, trồng tái canh)

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 3 – 5 ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống      
  Giống trồng mới bầu 1.110
  Giống trồng dặm (5%) bầu 56
2 Cây che bóng cây 100
3 Vật tư    
3.1 Năm thứ 1    
  Đạm nguyên chất (N) kg 60
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 88
  Kali nguyên chất (K2O) kg 42
  Phân hữu cơ vi sinh kg 4.000
  Vôi bột kg 1.000
  Thuốc xử lý mối, côn trùng Đồng 1.000.000
  Thuốc Bảo vệ thực vật Đồng 1.000.000
3.2 Chăm sóc năm thứ 2    
  Đạm nguyên chất (N) kg 115
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 88
  Kali nguyên chất (K2O) kg 60
  Phân bón lá lit/kg 4
  Thuốc Bảo vệ thực vật Đồng 1.500.000
3.3 Chăm sóc năm thứ 3    
  Đạm nguyên chất (N) kg 130
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 88
  Kali nguyên chất (K2O) kg 120
  Phân bón lá Đồng 600.000
  Thuốc Bảo vệ thực vật Đồng 2.000.000

2.9. Mô hình trồng, thâm canh cà phê vối ứng dụng công nghệ cao

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 3 – 5 ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Hệ thống tưới tiết kiệm Hệ thống   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, Tưới nước kết hợp với phân bón  
  Cảm biến độ ẩm đất không dây Cái   Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật  
  Thiết bị thu nhận tín hiệu tập trung Bộ   Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật  
  Bộ bút đo PH, EC Cái   Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật  
  Phần mềm quản lý dữ liệu trực tiếp Phần mềm   Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Trồng mới năm thứ 1      
1.1 Giống    
  Giống trồng mới cây 1.110
  Giống trồng dặm cây 55
  Cây che bóng cây 60
1.2 Phân bón    
  Đạm nguyên chất (N) kg 60
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 60
  Kali nguyên chất (K2O) kg 30
  Phân hữu cơ sinh học/vi sinh kg 4.000
1.3 Vôi bột kg 1000
1.4 Thuốc bảo vệ thực vật Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
2 Chăm sóc năm thứ 2    
  Đạm nguyên chất (N) kg 120
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 75
  Kali nguyên chất (K2O) kg 100
  Phân hữu cơ vi sinh kg 3.000
  Thuốc bảo vệ thực vật Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
3 Chăm sóc năm thứ 3    
  Đạm nguyên chất (N) kg 150
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 90
  Kali nguyên chất (K2O) kg 130
  Phân hữu cơ sinh học/vi sinh kg 3.000
  Thuốc bảo vệ thực vật Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình
4 Chăm sóc từ năm thứ 4 trở đi (Cà phê thời kỳ kinh doanh)    
  Đạm nguyên chất (N) kg 280
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 100
  Kali nguyên chất (K2O) kg 300
  Phân hữu cơ sinh học/vi sinh kg 3.000
  Thuốc bảo vệ thực vật Đảm bảo theo quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

2.10. Cây cà phê chè (trồng mới, trồng tái canh)

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 3 - 5ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên máy, thiết bị ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống      
  - Giống trồng mới cây 5.000  
  - Giống trồng dặm cây 500
2

Cây che bóng

(+ số cây trồng dặm)

cây 300 (50)
3 Vật tư    
3.1 Năm thứ 1    
  Đạm nguyên chất (N) kg 40
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 150
  Kali nguyên chất (K2O) kg 30
  Phân hữu cơ vi sinh kg 4.500
  Vôi bột kg 1.000
  Thuốc xử lý mối, côn
trùng
Đồng 700.000
  Thuốc xử lý nấm Đồng 1.000.000
  Thuốc bảo vệ thực vật Đồng 1.000.000
3.2 Chăm sóc năm thứ 2    
  Đạm nguyên chất (N) kg 70
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 80
  Kali nguyên chất (K2O) kg 50
  Thuốc Bảo vệ thực vật Đồng 1.500.000
3.3 Chăm sóc năm thứ 3    
  Đạm nguyên chất (N) kg 10
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 80
  Kali nguyên chất (K2O) kg 180
  Phân hữu cơ vi sinh kg 3.000
  Thuốc Bảo vệ thực vật Đồng 2.000.000

2.11. Cây điều (trồng mới, trồng thay thế)

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 3 - 5ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên máy, thiết bị ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
2 Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án; Tưới nước kết hợp bón phân  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống      
  Giống Điều ghép cây 400  
  Giống trồng dặm (5%) cây 20  
2 Vật tư      
2.1 Năm thứ 1      
  Đạm nguyên chất (N) kg 60  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 24  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 24  
  Vôi bột kg 400  
  Thuốc BVTV Đồng 1.000.000  
2.2 Chăm sóc năm thứ 2      
  Đạm nguyên chất (N) kg 72  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 24  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 24  
  Thuốc BVTV Đồng 1.500.000  
2.3 Chăm sóc năm thứ 3      
  Đạm nguyên chất (N) kg 72  
  Lân nguyên chất P2O5) kg 24  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 48  
  Thuốc BVTV Đồng 2.000.000  

3. Cây ăn quả

3.1. Cây chuối (các loại)

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 10ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống     Cây giống cao 70-80cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm.
  - Trồng mới    
  Chuối tiêu cây 2000 -2.500
  Chuối tây cây 1.800 -2.000
  - Trồng dặm cây 100
2 Phân bón    
  Đạm nguyên chất (N) kg 260
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 160
  Kali nguyên chất (K2O) kg 360
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000
3 Vôi bột kg 1.000
4 Thuốc BVTV Đồng 2.000.000
5 Túi bao buồng túi 2.000 Cho năm thứ 2

3.2. Cây xoài

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: Năm thứ 1 và năm 2)     Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm
  Trồng mới cây 400  
  Trồng dặm cây 20  
2 Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 90  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 65  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 90  
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000  
3 Vôi bột kg 400  
4 Thuốc BVTV Đồng 1.500.000  
Năm thứ 3      
  Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 120  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 80  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 240  
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000  
  Thuốc BVTV đồng 1.500.000  
Năm thứ 4 trở đi      
  Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 250  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 100  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 200  
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000  
  Túi bao trái cái 70.000  
  Thuốc BVTV đồng 7.000.000  

3.3. Cây mít

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)    

- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm.

- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó.

  Trồng mới cây 400
  Trồng dặm cây 20
2 Phân bón    
  Đạm nguyên chất (N) kg 200
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 100
  Kali nguyên chất (K2O) kg 100
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000
3 Vôi bột kg 400
4 Thuốc BVTV Đồng 1.500.000
Năm thứ 3      
  Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 240  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 240  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 240  
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000  
  Thuốc BVTV đồng 1.500.000  
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)      
  Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 280  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 280  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 280  
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000  
  Thuốc BVTV đồng 2.000.000  

3.4. Cây bưởi

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)    

- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng phân vật tư hỗ trợ cho từng năm.

- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó. (Đậu tương và khô dầu chỉ dùng cho mô hình bưởi Diễn, Đoan Hùng)

  Trồng mới cây 400
  Trồng dặm cây 20
2 Phân bón    
  Đạm nguyên chất (N) kg 90
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 70
  Kali nguyên chất (K2O) kg 120
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000
3 Vôi bột kg 400
4 Thuốc BVTV Đồng 1.500.000
Năm thứ 3    
  Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 190  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 100  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 180  
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000  
  Thuốc BVTV đồng 2.000.000  
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)    
  Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 190  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 100  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 300  
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000  
  Đậu tương hoặc khô dầu kg 1.200  
  Túi bao trái túi 20.000  
  Thuốc BVTV đồng 2.000.000  

3.5. Cây thanh long

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống trồng mới (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1+ năm thứ 2) hom 5.555  
2 Trụ xi măng Trụ 1.200  
3 Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 220  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 300  
  Kali nguyên chất (K20) kg 150  
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000  
4 Vôi bột kg 550  
5 Thuốc BVTV Đồng 1.500.000  
Năm thứ 3    
  Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 440  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 440  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 300  
  Phân hữu cơ sinh học kg 6.000  
  Thuốc BVTV đồng 2.000.000  
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 3 trở đi)    
  Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 660  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 660  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 450  
  Phân hữu cơ sinh học kg 9.000  
  Thuốc BVTV đồng 2.000.000  

3.6. Cây chôm chôm

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)      
  Trồng mới cây 210  
  Trồng dặm cây 10  
2 Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 70  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 65  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 60  
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000  
3 Vôi bột kg 200  
4 Thuốc BVTV Đồng 1.500.000  
Năm thứ 3    
  Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 110  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 65  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 90  
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000  
  Thuốc BVTV đồng 1.500.000  
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)    
  Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 180  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 130  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 210  
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000  
  Thuốc BVTV đồng 2.000.000  

3.7. Cây bơ

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2  
1.1 Giống      
Trồng mới cây 200
Trồng dặm cây 10
1.2 Phân bón    
Đạm nguyên chất (N) kg 50
Lân nguyên chất (P2O5) kg 35
Kali nguyên chất (K2O) kg 40
Phân hữu cơ sinh học kg 2.000
1.3 Vôi bột kg 200
1.4 Thuốc BVTV Đồng 1.500.000
2 Năm thứ 3  
  Phân bón    
  Đạm nguyên chất (N) kg 90
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 70
  Kali nguyên chất (K2O) kg 120
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000
  Thuốc BVTV đồng 2.500.000

3.8. Cây cam, quýt

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống(Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1 + năm thứ 2)      
  Trồng mới cây 625  
  Trồng dặm cây 30  
2 Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 100  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 100  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 120  
  Phân hữu cơ kg 3.000  
3 Vôi bột kg 625  
4 Thuốc BVTV Đồng 1.500.000  
Năm thứ 3    
  Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 120  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 100  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 150  
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000  
  Thuốc BVTV đồng 1.500.000  
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)    
  Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 140  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 120  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 180  
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000  
  Thuốc BVTV đồng 2.000.000  

3.9. Cây dứa

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
3 Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1 + năm thứ 2)      
  Trồng mới cây 60.000  
  Trồng dặm (10%) cây 3.000  
2 Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 460  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 320  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 840  
  Phân hữu cơ vi sinh kg 5.000  
3 Vôi bột kg 1.000  
4 Thuốc BVTV + Trừ cỏ Đồng 3.000.000  
Năm thứ 2    
  Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 90  
  Kali nguyên chất (K2O) kg 180  
  Điều hoa bảo lít 5  
  Thuốc BVTV Đồng 2.000.000  

3.10. Cây dừa

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1 + năm thứ 2)      
  - Trồng mới cây 156
- Trồng dặm cây 8
2 Phân bón    
Đạm nguyên chất (N) kg 46
Lân nguyên chất (P2O5) kg 110
Kali nguyên chất (K2O) kg 70
Phân hữu cơ sinh học kg 1.500
3 Vôi bột kg 300
4 Thuốc BVTV Đồng 1.000.000
Năm thứ 3      
  Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 70
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 110
  Kali nguyên chất (K2O) kg 120
  Phân hữu cơ sinh học kg 1.500
  Thuốc BVTV đồng 1.000.000
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)    
  Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 92
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 140
  Kali nguyên chất (K2O) kg 180
  Phân hữu cơ sinh học kg 1.500
  Thuốc BVTV đồng 1.000.000

3.11. Cây chanh (trừ chanh dây)

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng   Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp  

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
3 Hệ thống tưới nhỏ giọt kết hợp bón phân     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống    
  Trồng mới cây 800
2 Phân bón    
  Đạm nguyên chất (N) kg 350
Lân nguyên chất (P2O5) kg 200
Kali nguyên chất (K2O) kg 300
Phân hữu cơ vi sinh tấn 4
3 Vôi bột kg 1.000
4 Thuốc BVTV   Theo các quy định và thực tế

3.12. Cây sầu riêng

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)      
  Trồng mới cây 200
Trồng dặm cây 10
2 Phân bón    
Đạm nguyên chất (N) kg 46
Lân nguyên chất (P2O5) kg 32
Kali nguyên chất (K2O) kg 40
Phân hữu cơ vi sinh kg 3.000
3 Vôi bột kg 200
4 Thuốc BVTV Đồng 1.500.000
Năm thứ 3    
  Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 70
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 32
  Kali nguyên chất (K2O) kg 60
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000
  Thuốc BVTV đồng 1.500.000
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)    
  Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 90
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 40
  Kali nguyên chất (K2O) kg 90
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000
  Thuốc BVTV đồng 2.000.000

3.13. Cây ổi

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng   Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp  

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống    
  Trồng mới cây 1.000
2 Vật tư    
  Đạm nguyên chất (N) kg 300
Lân nguyên chất (P2O5) kg 150
Kali nguyên chất (K2O) kg 400
Phân vi sinh tấn 2
Phân vi lượng kg Theo thực tế
3 Vôi bột kg 1.000

4

Thuốc BVTV

  Theo các quy định và thực tế

3.14. Cây mãng cầu dai (Na dai)

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1)    

- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; lượng vật tư sử dụng cho từng năm.

- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó.

  Trồng mới Cây 1.100
Trồng dặm cây 50
2 Vật tư    
  Đạm nguyên chất (N) kg 230
Lân nguyên chất (P2O5) kg 160
Kali nguyên chất (K2O) kg 120
Phân hữu cơ sinh học kg 2.000
3 Vôi bột kg 1.000
4 Thuốc BVTV Đồng 1.000.000
Năm thứ 2 + năm thứ 3
  Phân bón    
Đạm nguyên chất (N) kg 230
Lân nguyên chất (P2O5) kg 160
Kali nguyên chất (K2O) kg 180
Phân hữu cơ sinh học kg 2.000
  Thuốc BVTV đồng 1.000.000
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4)    
  Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 300
Lân nguyên chất (P2O5) kg 240
Kali nguyên chất (K2O) kg 360
Phân hữu cơ sinh học kg 3.000
  Thuốc BVTV đồng 2.000.000

3.15. Cây nhãn, vải

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống (Thời kỳ kiến thiết cơ bản: năm thứ 1 + năm thứ 2)    

- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng vật tư sử dụng cho từng năm.

- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó.

  - Trồng mới cây 400
- Trồng dặm cây 20
2 Phân bón    
  Đạm nguyên chất (N) kg 70
Lân nguyên chất (P2O5) kg 65
Kali nguyên chất (K2O) kg 90
Phân hữu cơ sinh học kg 3.000
3 Vôi bột kg 400
4 Thuốc BVTV Đồng 1.500.000
Năm thứ 3    
  Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 92
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 65
  Kali nguyên chất (K2O) kg 120
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000
  Thuốc BVTV đồng 1.500.000
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)    
  Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 140
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 100
  Kali nguyên chất (K2O) kg 210
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000
  Thuốc BVTV đồng 2.000.000

3.16. Cây chanh leo (chanh dây)

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 0,5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Hệ thống tưới phun     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
Năm thứ 1     - Giống cây ghép, mầm ghép ≥ 30cm
1 Giống    
  - Trồng mới cây 1.300
  - Trồng dặm cây 60
2 Cột bê tông cột 500
3 Phân bón    
  Đạm nguyên chất (N) kg 70
Lân nguyên chất (P2O5) kg 160
Kali nguyên chất (K2O) kg 360
Phân hữu cơ vi sinh kg 3.000
Chế phẩm sinh học kg 60
4 Vôi bột kg 1.000
5 Thuốc BVTV Đồng 3.000.000
Năm thứ 2    
  Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 185
  Kali nguyên chất (K2O) kg 660
  Chế phẩm sinh học kg 80
  Thuốc BVTV kg 2.000.000

3.17. Cây vú sữa

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 0,5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Hệ thống tưới phun    

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy

mô dự án

 

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)  
1 Giống      
  Trồng mới cây 100

- Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm; giống hỗ trợ năm thứ 1; lượng vật tư sử dụng cho từng năm.

- Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại đó.

  Trồng dặm cây 5
2 Phân bón    
  Đạm nguyên chất (N) kg 90
Lân nguyên chất (P2O5) kg 80
Kali nguyên chất (K2O) kg 90
Phân hữu cơ sinh học kg 3.000
3 Vôi bột kg 200
4 Thuốc BVTV đồng 1.500.000
Năm thứ 3    
  Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 140
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 120
  Kali nguyên chất (K2O) kg 180
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000
  Thuốc BVTV đồng 1.500.000
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)    
  Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 190
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 150
  Kali nguyên chất (K2O) kg 240
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000
  Túi bao trái túi 50.000  
  Thuốc BVTV đồng 2.000.000

3.18. Cây hồng không hạt theo GAP

A. Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)
1 Giống      
  Giống trồng mới cây 600  
  Giống trồng dặm cây 30  
2 Phân bón      
  Đạm nguyên chất (N) kg 92 Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 96
  Kali nguyên chất (K2O) kg 120
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000
3 Vôi bột kg 600
4 Thuốc BVTV đồng 1.000.000
Năm thứ 3
1 Phân bón    
  Đạm nguyên chất (N) kg 125
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 138
  Kali nguyên chất (K2O) kg 150
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000
2 Thuốc BVTV đồng 1.000.000
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)
1 Phân bón    
  Đạm nguyên chất (N) kg 138
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 160
  Kali nguyên chất (K2O) kg 300
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000
2 Thuốc BVTV đồng 1.000.000

4. Cây nguyên liệu

4.1. Cây sắn (mỳ trồng thâm canh)

A. Định mức công lao động

STT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật tháng 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 10ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

STT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật tháng 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 10ha/vụ/người
STT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống hom 12.000-14.000  
2 Phân bón    
  Đạm nguyên chất (N) Kg 140
Lân nguyên chất (P2O5) Kg 50
Kali nguyên chất (K2O) kg 180
3 Thuốc xử lý hom giống Đồng 2.000.000
4 Thuốc cỏ Đồng 2.400.000
5 Thuốc BVTV Đồng 600.000

4.2. Cây sắn (mỳ) xen lạc

A. Định mức công lao động

STT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật tháng 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 10 ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

STT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật tháng 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 10 ha/vụ/người
STT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống sắn Hom 12.000
2 Giống lạc kg 70
2 Phân bón    
  Đạm nguyên chất (N) Kg 120
  Lân nguyên chất (P2O5) Kg 55
  Kali nguyên chất (K2O) Kg 110
  Phân hữu cơ vi sinh Kg 2.000  
3 Vôi bột Kg 150  
4 Thuốc BVTV đồng 3.000.000

4.3. Cây mía

A. Định mức công lao động

STT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 10 ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

STT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 10 ha/vụ/người
STT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống     Trồng thâm canh
  Trồng mới + trồng dặm kg 10.000

- 40.000 hom tương đương với 10.000 kg

2 Phân bón    
  Đạm nguyên chất (N) kg 300
Lân nguyên chất (P2O5) kg 150
Kali nguyên chất (K2O) kg 260
Phân hữu cơ vi sinh kg 2.000
3 Vôi bột   500
4 Thuốc BVTV Đồng 2.000.000

5. Cây hoa các loại

5.1. Hoa lily

A. Định mức công lao động

STT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật tháng 4 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 1ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

STT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật tháng 4 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 1ha/vụ/người
STT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống (1 chậu trồng từ 3 đến 5 cây) củ 150.000
2 Phân bón    
  Đạm nguyên chất (N) kg 500
Lân nguyên chất (P2O5) kg 500
Kali nguyên chất (K2O) kg 375
Phân bón lá + kích thích sinh trưởng Đồng 15.000.000
3 Thuốc BVTV Đồng 7.500.000
4 Chậu trồng 3 cây (22x25cm) cái 30.000
  Chậu trồng 5 cây (32x30cm) cái 50.000
5 Giá thể (Phân chuồng hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa) kg 50.000
6 Lưới đen che nắng 60% m2 10.000

5.2. Hoa lay ơn

A. Định mức công lao động

STT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật tháng   Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp.  

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

STT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật tháng   Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp.  
STT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống củ 120.000
2 Phân bón    
Đạm nguyên chất (N) kg 115
Lân nguyên chất (P2O5) kg 64
Kali nguyên chất (K2O) kg 180
Phân bón lá đồng 500.000
Phân hữu cơ sinh học kg 2.500
3 Thuốc BVTV đồng 1.200.000
5.3. Hoa cúc

A. Định mức công lao động

STT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật tháng 4 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 1ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

STT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật tháng 4 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 1ha/vụ/người
STT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống cây 400.000 – 500.000  
2 Phân bón    
Đạm nguyên chất (N) kg 140
Lân nguyên chất P2O5) kg 175
Kali nguyên chất (K2O) kg 150
Phân bón lá Đồng 3.000.000
Phân hữu cơ sinh học kg 3.000
3 Vôi bột kg 800
4 Thuốc BVTV Đồng 3.000.000
5 Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất (Dây điện, bóng đèn…)   Theo thực tế
5.4. Hoa hồng

A. Định mức công lao động

STT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật tháng 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 1ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

STT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật tháng 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 1ha/vụ/người
STT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống cây 50.000
2 Phân bón    
  Đạm nguyên chất (N) kg 460
Lân nguyên chất (P2O5) kg 400
Kali nguyên chất (K2O) kg 480
Phân bón lá + kích thích sinh trưởng Đồng 5.000.000
Phân hữu cơ sinh học kg 5.000
3 Thuốc BVTV Đồng 5.000.000
5.5. Hoa đồng tiền trồng chậu

A. Định mức công lao động

STT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật tháng 4 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 1ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

STT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật tháng 4 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 1ha/vụ/người
STT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống (1 chậu trồng 1 cây) cây 80.000
2 Phân bón    
  Đạm nguyên chất (N) kg 500
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 500
  Kali nguyên chất (K2O) kg 375
  Phân bón lá + Kích thích sinh trưởng đồng 5.000.000
3 Thuốc BVTV đồng 3.000.000
4 Vật tư khác    
  Chậu trồng cây (đường kính x chiều cao): 20cm x 22cm cái 80.000
  Giá thể (Phân chuồng hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa) kg 65.000 (Tương đương 500m3)
  Lưới đen che nắng 60% m2 10.000
  Màng che nilon (diện tích x1,3) m2 13.000
5.6. Hoa sen trồng ruộng, đầm, ao

A. Định mức công lao động

STT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 3ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

STT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 3ha/vụ/người
STT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống Củ/thân 2.000
2 Phân bón    
  Đạm nguyên chất (N) kg 70
Lân nguyên chất (P2O5) kg 24
Kali nguyên chất (K2O) kg 60
3 Vôi bột kg 150
4 Phân hữu cơ sinh học kg 1.500
5 Thuốc BVTV đồng 3.000.000

6. Trồng cỏ, chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh

6.1. Mô hình trồng thâm canh cỏ

A. Định mức công lao động

STT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 20-50 tấn/6-10ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

STT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 20-50 tấn/6-10ha
STT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống cỏ      
  Trồng bằng hom Tấn hom/ha 3,5
  Trồng bằng hạt Kg/ha 12,0
2 Phân bón    
  Đạm nguyên chất (N)    
  Cỏ thân đứng (VA06 và cỏ tương tự) Kg/ha 250
  Cỏ thân bụi, thân bò (cỏ Mombasa và cỏ tương tự) Kg/ha 200
  Lân nguyên chất (P2O5) Kg/ha 80
  Kali nguyên chất (K2O) Kg/ha 100
  Phân hữu cơ vi sinh Kg/ha 2.500
6.2. Cây Ngô sinh khối

A. Định mức công lao động

STT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật tháng 4 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 10 ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

STT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật tháng 4 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 10 ha/vụ/người
STT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống ngô lai kg 25-28  
2 Đạm nguyên chất (N) kg 180
3 Lân nguyên chất (P2O5) kg 100
4 Kali nguyên chất (K2O) kg 100
5 Phân hữu cơ sinh học kg 1.200
6 Thuốc BVTV đồng 1.000.000
7. Các loại nấm: Nấm sò, mộc nhĩ, linh chi, nấm rơm

A. Định mức công lao động

STT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật tháng      

B. Định mức máy móc, thiết bị

STT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  

C. Định mức giống, vật tư

STT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông công - Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật tháng      
STT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Máy móc, thiết bị được sử dụng theo yêu cầu của quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế tại thời điểm thực hiện mô hình  
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú

1

Giống    
- Nấm Sò (Bào ngư) kg 45
- Nấm Mộc Nhĩ chai 40
que 1.500
- Nấm Linh Chi chai 40
- Nấm Rơm kg 12
2 Túi P.E      
  - Nấm Sò (nguyên liệu mùn cưa) kg 12 Kích cỡ túi 30 x 45
- Nấm Sò (nguyên liệu rơm rạ) kg 08  
Nấm Mộc Nhĩ kg 10 Kích cỡ túi 19 x 38
Nấm Linh Chi kg 12 Kích cỡ túi 25 x 35

*Ghi chú:

- Tiêu chuẩn phân hữu cơ sinh học và phân hữu cơ vi sinh theo tiêu chuẩn cơ sở (TCCS).

- Khối lượng N; P2O5; K2O trong bảng là hàm lượng nguyên chất, căn cứ để tính quy đổi ra khối lượng phân bón thương phẩm.

- Tỷ lệ yếu tố dinh dưỡng nguyên chất trong các loại phân bón phổ biến như: Urê, Lân, Kaliclorua …theo "quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón" (QCVN 106:2025/BNNMT).

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục II

Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG,

VẬT NUÔI, VẬT TƯ ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

(Kèm theo Quyết định số 143/2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

1. Gia súc, gia cầm

1.1. Chăn nuôi lợn thương phẩm

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/cán bộ 08 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 150 con

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Hệ thống làm mát chuồng Hệ thống 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Hệ thống máng ăn Hệ thống 01
3 Hệ thống máng uống Hệ thống 01
4 Máy phát điện Chiếc 01

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống Con   Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.
1.1 Giống lợn ngoại Kg/con 10
1.2 Giống lợn nội Kg/con 07
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh kg  225 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3 Vắc xin: Liều/con 06 (1) Dịch tả, (1) LMLM, (1) Tụ huyết trùng, (1) Phó thương hàn, (1) Đóng dấu lợn, (1) Tai xanh
4 Hoá chất sát trùng Lít/con 20 Dung dịch pha loãng theo quy định
5 Thuốc tẩy ký sinh trùng Liều/con 02  
6 Chế phẩm sinh học Kg/con 0, 1 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    

1.2. Chăn nuôi lợn sinh sản

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 110 con

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Thiết bị làm mát chuồng Bộ 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Chuồng nuôi lợn nái chửa Lồng/con 01
3 Chuồng nuôi lợn nái nuôi con Lồng/con 01
4 Sàn nuôi lợn con sau cai sữa m2/con 0,6
5 Hệ thống máng ăn tự động Bộ 02
6 Hệ thống máng uống tự động Bộ 02

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống con   Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.
1.1 Giống hậu bị (giống ngoại) Kg/con

100

1.2 Giống hậu bị (giống nội) Kg/con 22
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh      
2.1 Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống Ngoại Kg/con 534 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
2.2 Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống nội Kg/con 482
3 Vắc xin Liều 12 (2) Dịch tả, (2) Đóng dấu lợn, (2) LMLM, (2) Tai xanh, (2) Tụ Huyết trùng, (2) Phó Thương hàn
4 Hoá chất sát trùng Lít/con 40 Dung dịch pha loãng theo quy định
5 Thuốc tẩy ký sinh trùng Liều 02  
6 Chế phẩm sinh học Kg/con 0, 2 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/MH 01    
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    

1.3. Vỗ béo trâu, bò

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/cán bộ 05 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 50-70

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy băm thái cỏ Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy trộn thức ăn Chiếc 01

C. Định mức giống, thiết bị, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống Con    
2 Thuốc tẩy ngoại KST Liều/con 01  
3 Thuốc tẩy nội KST Liều/con 01  
4 Thức ăn hỗn hợp Kg/con 270 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
5 Vỗ béo trâu, bò thịt và xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học      
5.1 Nguyên liệu làm đệm lót Kg/con 900 Từ phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu,….
5.2 Chế phẩm vi sinh Kg/con 0,75 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    

1.4. Chăn nuôi trâu, bò sinh sản

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 10-20 cái, 2-5 con đực

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Máy băm thái cỏ Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy trộn thức ăn Chiếc 01

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống Con   Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
1.1 Bò cái giống Kg/con 220  
1.2 Trâu cái giống Kg/con 350  
2 TAHH cho bò cái chửa Kg/con 540 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3 TAHH cho trâu cái chửa Kg/con 660
4 Tảng đá liếm Kg/con 03  

D. Định mức triển khai

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/MH 01    
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    

1.5. Chăn nuôi bò sữa

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 50 con

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Máy băm thái cỏ Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy trộn thức ăn Chiếc 01

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống     Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
2 Tinh đông lạnh Liều/con 04
3 TAHH cho bò cái chửa Kg/con 540 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
4 Tảng đá liếm Kg/con 03  
5 Nguyên liệu ủ chua thức ăn xanh (1 tấn cỏ)
5.1 Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn Kg/tấn 30  
5.2 Muối ăn Kg/tấn 05  
5.3 Ủ bằng bể ủ/hố ủ      
5.4 Bạt lót bể ủ/hố ủ m2/tấn 08  
5.5 Ủ bằng túi ủ      
5.6 Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm Túi/tấn 02  

D. Định mức triển khai

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/MH 01    
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    

1.6. Chăn nuôi dê, cừu thương phẩm

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 05 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 50 con

B. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống Kg/con 15 Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
2 Thức ăn hỗn hợp cho dê, cừu Kg/con 45 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3 Vắc-xin Liều/con 04 (1) Tụ huyết trùng, (1) viêm ruột hoại tử, (1) LMLM, (1) Đậu

C. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Lần 01    

1.7. Chăn nuôi dê, cừu sinh sản

A. Định mức lao động

T T Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Cơ sở/ hộ chăn nuôi đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 40 - 60 con

B. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú  
1 Dê cái giống ngoại Kg/con 23-27 Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS  
2 Dê cái giống nội Kg/con 13 - 17    
3 Dê cái lai Kg/con 18 - 22    
4 Cừu cái Kg/con 16 - 20    
5 Dê, cừu đực giống ngoại Kg/con 30 - 34    
6 Dê, cừu đực giống lai Kg/con 28 - 32    
7 Thức ăn hỗn hợp cho dê, cừu đực giống Kg/con 115 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án  
8 Thức ăn hỗn hợp cho dê, cừu cái từ hậu bị đến đẻ Kg/con 115  
9 Vắc-xin Liều/con 08 (2) Tụ huyết trùng, (2) viêm ruột hoại tử, (2) LMLM, (2) Đậu  
 
10 Tảng đá liếm Kg/con 02    

C. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/MH 01    
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    

1.8. Chăn nuôi gà thương phẩm

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/cán bộ 05 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 3.000 con

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Hệ thống làm mát chuồng Hệ thống 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Hệ thống máng ăn Hệ thống 01
3 Hệ thống máng uống Hệ thống 01
4 Máy phát điện Chiếc 01

C. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con   Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS  
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Kg/con 6,0 Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3 Vắc -xin Liều/con 07 (2) Gum; (2) ND - IB; (1) New; (1) Đậu, (1) cúm GC
4 Hoá chất sát trùng Lít/con 0,5 Dung dịch pha loãng theo quy định
5 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,05 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    

1.9. Chăn nuôi gà sinh sản

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 2.000 con

B. Định mức máy móc, thiết bị

1. Máy móc, thiết bị chăn nuôi (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Lồng tầng Con/ m2 8 - 12    
2 Sàn nhựa Con/ m2 6 - 8    
3 Hệ thống làm mát chuồng Hệ thống 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
4 Hệ thống máng ăn Hệ thống 01
5 Hệ thống máng uống Hệ thống 01
6 Hệ thống thu trứng Hệ thống 01
7 Hệ thống tải phân Hệ thống 01
8 Máy phát điện Chiếc 01

2. Thiết bị, vật tư ấp trứng gà (Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 gà mái/cơ sở/hộ/nhóm hộ)

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy ấp trứng gia cầm Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy nở Chiếc 01 Công suất = 30% máy ấp
3 Máy phát điện Chiếc 01  
4 Máy phun thuốc sát trùng Chiếc 01  
5 Hoá chất sát trùng Lít/cơ sở 20 Dung dịch pha loãng theo quy định

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con   Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS  
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Kg/con 12,3 Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án  
3 Vắc -xin Liều/con 14 (3) Gum, (1) Đậu, (2) IB, (4) New, (2) ILT, (2) Cúm GC  
4 Hoá chất sát trùng Lít/con 2,5 Dung dịch pha loãng theo quy định
5 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,05 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
Mô hình nuôi gà sinh sản
1 Tập huấn xây dựng mô hình      
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết      
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/ MH 01    
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
Mô hình ấp trứng gà
1 Tập huấn kỹ thuật      
  Số lần Lần 01    
  Thời gian Ngày 7-14    
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    

1.10. Chăn nuôi ngan, vịt thương phẩm

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/cán bộ 05 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 3.000 con

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Hệ thống làm mát chuồng Hệ thống 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Hệ thống máng ăn Hệ thống 01
3 Hệ thống máng uống Hệ thống 01
4 Máy phát điện Chiếc 01

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con   Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.  
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Kg/con 9,4 Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3 Vắc -xin Liều/con 04 (2) Dịch tả; (1) Viêm gan (1) cúm GC
4 Hoá chất sát trùng Lít/con 0,5 Dung dịch pha loãng theo quy định
5 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,05 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    

1.11. Chăn nuôi ngan, vịt sinh sản

A. Định mức lao động

T T Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 2.000 con

B. Định mức máy móc, thiết bị

1. Máy móc, thiết bị chăn nuôi (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Sàn nhựa Con/ m2 3,5 - 4,0    
2 Hệ thống làm mát chuồng Hệ thống 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
3 Hệ thống máng ăn Hệ thống 01
4 Hệ thống máng uống Hệ thống 01
5 Máy phát điện Chiếc 01  

2. Thiết bị, vật tư ấp trứng vịt (Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 vịt mái/cơ sở/hộ/nhóm hộ)

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy ấp trứng gia cầm Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy nở Chiếc 01 Công suất = 30% máy ấp
3 Máy phát điện Chiếc 01  
4 Máy phun thuốc sát trùng Chiếc 01  
5 Hoá chất sát trùng Lít/cơ sở 20 Dung dịch pha loãng theo quy định

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con   Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.  
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Kg/con 30 Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án  
3 Vắc -xin Liều/con 11 (3) Viêm gan vịt, (3) Dịch tả vịt, (3) Cúm GC , (2) Tụ huyết trùng  
4 Hoá chất sát trùng Lít/con 2,5 Dung dịch pha loãng theo quy định
5 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,05 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
Mô hình nuôi ngan, vịt sinh sản
1 Tập huấn kỹ thuật      
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết        
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/MH 01    
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
Mô hình ấp trứng
1 Tập huấn kỹ thuật      
  Số lần Lần 01    
  Thời gian Ngày 7-14    
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    

1.12. Chăn nuôi chim bồ câu

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 1.000 con

B. Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô ≥ 500 mái sinh sản/cơ sở/hộ/nhóm hộ)

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy ấp trứng bồ câu Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy nở Chiếc 01 Công suất = 30% máy ấp
3 Máy phát điện Chiếc 01  
4 Máy phun thuốc sát trùng Chiếc 01  
5 Hoá chất sát trùng Lít/cơ sở 20 Dung dịch pha loãng theo quy định

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống     Giống bồ câu ngoại và bồ câu lai từ 03 tháng tuổi. Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.  
2 Thức ăn hỗn hợp Kg/con 10,8 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án  
3 Vắc -xin Liều/con 01 Newcastle  
4 Hoá chất sát trùng Lít/con 02 Dung dịch pha loãng theo quy định
5 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,03 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
Mô hình nuôi bồ câu sinh sản
1 Tập huấn kỹ thuật      
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết        
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/MH 01    
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
Mô hình ấp trứng bồ câu
1 Tập huấn kỹ thuật      
  Số lần Lần 01    
  Thời gian Ngày 07-14    
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    

1.13. Chăn nuôi chim cút sinh sản

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 4.000 con

B. Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô ≥ 4.000 mái sinh sản/cơ sở/hộ/nhóm hộ)

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy ấp trứng chim cút Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy nở Chiếc 01 Công suất = 30% máy ấp
3 Máy phát điện Chiếc 01  
4 Máy phun thuốc sát trùng Chiếc 01  
5 Hoá chất sát trùng Lít/cơ sở 20 Dung dịch pha loãng theo quy định

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống     Chim cút 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.  
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Kg/con 0,7 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án  
3 Vắc -xin Liều/con 04 Newcastle  
4 Hoá chất sát trùng Lít/con 01 Dung dịch pha loãng theo quy định
5 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,01 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
Mô hình nuôi chim cút sinh sản
1 Tập huấn kỹ thuật      
  Số lần Lần 02    
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết      
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/MH 01    
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
Mô hình ấp trứng chim cút
1 Tập huấn kỹ thuật      
  Số lần Lần 01    
  Thời gian Ngày 07-14    
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    

1.14. Chăn nuôi thỏ thương phẩm

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/cán bộ 05 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 1.000 con

B. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Thỏ giống Kg/Con 0,5 Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS  
2 Thức ăn hỗn hợp cho thỏ: Hỗ thức ăn trong 90 ngày Kg 13,5 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3 Vắc xin Liều/con 01 (1) Bại huyết

C. Định mức triển khai

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Thỏ giống Kg/Con 0,5 Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
2 Thức ăn hỗn hợp cho thỏ: Hỗ thức ăn trong 90 ngày Kg 13,5 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3 Vắc xin Liều/con 01 (1) Bại huyết

1.15. Chăn nuôi thỏ sinh sản

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 500 con

B. Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Thỏ giống Kg/Con 2,5-3 Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS  
2 Thức ăn hỗn hợp cho thỏ: Hỗ trợ thức ăn trong 120 ngày Kg 27 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3 Vắc xin Liều/con 02 (2) Bại huyết

C. Định mức triển khai

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Thỏ giống Kg/Con 2,5-3 Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
2 Thức ăn hỗn hợp cho thỏ: Hỗ trợ thức ăn trong 120 ngày Kg 27 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3 Vắc xin Liều/con 02 (2) Bại huyết

2. Vật nuôi khác

2.1. Nuôi ong ngoại

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 100 đàn

B. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Ong giống Đàn/điểm/cơ sở 100 Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
2 Thùng kế Thùng/điểm/cơ sở 100 Áp dụng đối với mô hình có thùng kế
3 Đường Kg/đàn 30  
4 Phấn hoa Kg/đàn 0,3  
5 Tầng chân Cái/đàn 10  
6 Máng cho ong ăn Cái/đàn 01  
7 Thùng quay mật Cái/hộ 01  
8 Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động) Bộ/hộ 01  

2.2. Nuôi ong nội

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 100 đàn

B. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Ong giống Đàn/điểm/cơ sở 50 Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
2 Thùng kế Thùng/điểm/cơ sở 50 Áp dụng đối với mô hình có thùng kế
3 Đường Kg/đàn 18  
4 Phấn hoa Kg/đàn 0,2  
5 Tầng chân Cái/đàn 04  
6 Máng cho ong ăn Cái/đàn 01  
7 Thùng quay mật Cái/hộ 01  
8 Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động) Bộ/hộ 01  

2.3. Nuôi tằm

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/cán bộ 06 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 3 hecta dâu tương đương 360 vòng trứng

B. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú  
  Trứng tằm ban đầu (MH nuôi tằm con tập trung) và Tằm con ban đầu (MH nuôi tằm lớn) Vòng trứng/ ha dâu 120 Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS  
1 MH nuôi tằm con tập trung (tính cho 1 ha)  
  Nong/khay nuôi tằm Cái 120 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
  Máy thái dâu Cái 01  
  Đũi tằm Cái 10  
  Lò sưởi điện Cái 01  
  Quạt bay hơi tăng ẩm Cái 01  
  Bạt phủ lá dâu m2 20  
 

Thuốc sát trùng nhà,

dụng cụ

Lít 04  
  Thuốc xử lý mình tằm Kg 06  
  Vôi bột Kg 20  
2 MH nuôi tằm lớn (tính cho 1 ha)  
  Tằm con Vòng/ha 120    
  Lá dâu Kg/vòng 200    
  Né đôi Né/Vòng 02 Né gỗ, KT: 1m x 1m  
  Thuốc sát trùng nhà, dụng cụ Lít 04    
  Thuốc xử lý mình tằm Kg 06    
  Vôi bột Kg 20    

2.4. Cải tạo đàn trâu bò bằng thụ tinh nhân tạo

- Thời gian: 10 ngày (lý thuyết: 05 ngày; Thực hành: 05 ngày )

- Số lượng học viên 20 người/lớp

- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cộng tác viên khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp chuyên môn chăn nuôi thú y.

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú  
1 Công giảng bài ngày/người 10      
2 Công thu thập tài liệu ngày/người 05    
3 Công trợ giảng ngày/người 10    
4 Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ ngày /người 05 Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện.  
5 Công tổ chức tập huấn ngày/người 20  
6 Công quản lý ngày/người 10  

B. Định mức học liệu, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống Con   Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
2 Tinh đông lạnh Liều/con 02  
3 Ni tơ lỏng Lít/con 02  
4 Găng tay, ống gen Bộ/con 02  
5 TAHH cho bò cái có chửa Kg/con 540 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
6 TAHH cho trâu cái có chửa Kg/con 660
7 Tảng đá liếm Kg/con 03  
8 Bình Nitơ 3,5 -3,7 lít Cái/xã 02  
9 Súng bắn tinh Cái/xã 06  
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/cán bộ 08 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 150 con
TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Hệ thống làm mát chuồng Hệ thống 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Hệ thống máng ăn Hệ thống 01
3 Hệ thống máng uống Hệ thống 01
4 Máy phát điện Chiếc 01
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống Con   Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.
1.1 Giống lợn ngoại Kg/con 10
1.2 Giống lợn nội Kg/con 07
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh kg  225 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3 Vắc xin: Liều/con 06 (1) Dịch tả, (1) LMLM, (1) Tụ huyết trùng, (1) Phó thương hàn, (1) Đóng dấu lợn, (1) Tai xanh
4 Hoá chất sát trùng Lít/con 20 Dung dịch pha loãng theo quy định
5 Thuốc tẩy ký sinh trùng Liều/con 02  
6 Chế phẩm sinh học Kg/con 0, 1 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 110 con
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Thiết bị làm mát chuồng Bộ 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Chuồng nuôi lợn nái chửa Lồng/con 01
3 Chuồng nuôi lợn nái nuôi con Lồng/con 01
4 Sàn nuôi lợn con sau cai sữa m2/con 0,6
5 Hệ thống máng ăn tự động Bộ 02
6 Hệ thống máng uống tự động Bộ 02
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống con   Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.
1.1 Giống hậu bị (giống ngoại) Kg/con

100

1.2 Giống hậu bị (giống nội) Kg/con 22
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh      
2.1 Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống Ngoại Kg/con 534 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
2.2 Thức ăn hỗn hợp cho lợn giống nội Kg/con 482
3 Vắc xin Liều 12 (2) Dịch tả, (2) Đóng dấu lợn, (2) LMLM, (2) Tai xanh, (2) Tụ Huyết trùng, (2) Phó Thương hàn
4 Hoá chất sát trùng Lít/con 40 Dung dịch pha loãng theo quy định
5 Thuốc tẩy ký sinh trùng Liều 02  
6 Chế phẩm sinh học Kg/con 0, 2 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/MH 01    
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/cán bộ 05 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 50-70
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy băm thái cỏ Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy trộn thức ăn Chiếc 01
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống Con    
2 Thuốc tẩy ngoại KST Liều/con 01  
3 Thuốc tẩy nội KST Liều/con 01  
4 Thức ăn hỗn hợp Kg/con 270 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
5 Vỗ béo trâu, bò thịt và xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học      
5.1 Nguyên liệu làm đệm lót Kg/con 900 Từ phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu,….
5.2 Chế phẩm vi sinh Kg/con 0,75 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 10-20 cái, 2-5 con đực
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Máy băm thái cỏ Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy trộn thức ăn Chiếc 01
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống Con   Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
1.1 Bò cái giống Kg/con 220  
1.2 Trâu cái giống Kg/con 350  
2 TAHH cho bò cái chửa Kg/con 540 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3 TAHH cho trâu cái chửa Kg/con 660
4 Tảng đá liếm Kg/con 03  
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/MH 01    
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 50 con
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Máy băm thái cỏ Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy trộn thức ăn Chiếc 01
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống     Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
2 Tinh đông lạnh Liều/con 04
3 TAHH cho bò cái chửa Kg/con 540 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
4 Tảng đá liếm Kg/con 03  
5 Nguyên liệu ủ chua thức ăn xanh (1 tấn cỏ)
5.1 Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn Kg/tấn 30  
5.2 Muối ăn Kg/tấn 05  
5.3 Ủ bằng bể ủ/hố ủ      
5.4 Bạt lót bể ủ/hố ủ m2/tấn 08  
5.5 Ủ bằng túi ủ      
5.6 Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm Túi/tấn 02  
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/MH 01    
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 05 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 50 con
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống Kg/con 15 Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
2 Thức ăn hỗn hợp cho dê, cừu Kg/con 45 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3 Vắc-xin Liều/con 04 (1) Tụ huyết trùng, (1) viêm ruột hoại tử, (1) LMLM, (1) Đậu
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Lần 01    
T T Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình Cơ sở/ hộ chăn nuôi đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 40 - 60 con
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú  
1 Dê cái giống ngoại Kg/con 23-27 Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS  
2 Dê cái giống nội Kg/con 13 - 17    
3 Dê cái lai Kg/con 18 - 22    
4 Cừu cái Kg/con 16 - 20    
5 Dê, cừu đực giống ngoại Kg/con 30 - 34    
6 Dê, cừu đực giống lai Kg/con 28 - 32    
7 Thức ăn hỗn hợp cho dê, cừu đực giống Kg/con 115 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án  
8 Thức ăn hỗn hợp cho dê, cừu cái từ hậu bị đến đẻ Kg/con 115  
9 Vắc-xin Liều/con 08 (2) Tụ huyết trùng, (2) viêm ruột hoại tử, (2) LMLM, (2) Đậu  
 
10 Tảng đá liếm Kg/con 02    
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết  
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/MH 01    
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/cán bộ 05 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 3.000 con
TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Hệ thống làm mát chuồng Hệ thống 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Hệ thống máng ăn Hệ thống 01
3 Hệ thống máng uống Hệ thống 01
4 Máy phát điện Chiếc 01
TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con   Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS  
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Kg/con 6,0 Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3 Vắc -xin Liều/con 07 (2) Gum; (2) ND - IB; (1) New; (1) Đậu, (1) cúm GC
4 Hoá chất sát trùng Lít/con 0,5 Dung dịch pha loãng theo quy định
5 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,05 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 2.000 con
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Lồng tầng Con/ m2 8 - 12    
2 Sàn nhựa Con/ m2 6 - 8    
3 Hệ thống làm mát chuồng Hệ thống 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
4 Hệ thống máng ăn Hệ thống 01
5 Hệ thống máng uống Hệ thống 01
6 Hệ thống thu trứng Hệ thống 01
7 Hệ thống tải phân Hệ thống 01
8 Máy phát điện Chiếc 01
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy ấp trứng gia cầm Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy nở Chiếc 01 Công suất = 30% máy ấp
3 Máy phát điện Chiếc 01  
4 Máy phun thuốc sát trùng Chiếc 01  
5 Hoá chất sát trùng Lít/cơ sở 20 Dung dịch pha loãng theo quy định
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con   Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS  
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Kg/con 12,3 Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án  
3 Vắc -xin Liều/con 14 (3) Gum, (1) Đậu, (2) IB, (4) New, (2) ILT, (2) Cúm GC  
4 Hoá chất sát trùng Lít/con 2,5 Dung dịch pha loãng theo quy định
5 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,05 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
Mô hình nuôi gà sinh sản
1 Tập huấn xây dựng mô hình      
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết      
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/ MH 01    
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
Mô hình ấp trứng gà
1 Tập huấn kỹ thuật      
  Số lần Lần 01    
  Thời gian Ngày 7-14    
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/cán bộ 05 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 3.000 con
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Hệ thống làm mát chuồng Hệ thống 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Hệ thống máng ăn Hệ thống 01
3 Hệ thống máng uống Hệ thống 01
4 Máy phát điện Chiếc 01
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con   Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.  
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Kg/con 9,4 Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3 Vắc -xin Liều/con 04 (2) Dịch tả; (1) Viêm gan (1) cúm GC
4 Hoá chất sát trùng Lít/con 0,5 Dung dịch pha loãng theo quy định
5 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,05 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật    
  Số lần Lần 01 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
T T Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 2.000 con
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Sàn nhựa Con/ m2 3,5 - 4,0    
2 Hệ thống làm mát chuồng Hệ thống 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
3 Hệ thống máng ăn Hệ thống 01
4 Hệ thống máng uống Hệ thống 01
5 Máy phát điện Chiếc 01  
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy ấp trứng gia cầm Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy nở Chiếc 01 Công suất = 30% máy ấp
3 Máy phát điện Chiếc 01  
4 Máy phun thuốc sát trùng Chiếc 01  
5 Hoá chất sát trùng Lít/cơ sở 20 Dung dịch pha loãng theo quy định
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con   Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.  
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Kg/con 30 Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án  
3 Vắc -xin Liều/con 11 (3) Viêm gan vịt, (3) Dịch tả vịt, (3) Cúm GC , (2) Tụ huyết trùng  
4 Hoá chất sát trùng Lít/con 2,5 Dung dịch pha loãng theo quy định
5 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,05 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
Mô hình nuôi ngan, vịt sinh sản
1 Tập huấn kỹ thuật      
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết        
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/MH 01    
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
Mô hình ấp trứng
1 Tập huấn kỹ thuật      
  Số lần Lần 01    
  Thời gian Ngày 7-14    
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 1.000 con
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy ấp trứng bồ câu Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy nở Chiếc 01 Công suất = 30% máy ấp
3 Máy phát điện Chiếc 01  
4 Máy phun thuốc sát trùng Chiếc 01  
5 Hoá chất sát trùng Lít/cơ sở 20 Dung dịch pha loãng theo quy định
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống     Giống bồ câu ngoại và bồ câu lai từ 03 tháng tuổi. Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.  
2 Thức ăn hỗn hợp Kg/con 10,8 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án  
3 Vắc -xin Liều/con 01 Newcastle  
4 Hoá chất sát trùng Lít/con 02 Dung dịch pha loãng theo quy định
5 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,03 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
Mô hình nuôi bồ câu sinh sản
1 Tập huấn kỹ thuật      
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết        
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/MH 01    
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
Mô hình ấp trứng bồ câu
1 Tập huấn kỹ thuật      
  Số lần Lần 01    
  Thời gian Ngày 07-14    
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 4.000 con
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy ấp trứng chim cút Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy nở Chiếc 01 Công suất = 30% máy ấp
3 Máy phát điện Chiếc 01  
4 Máy phun thuốc sát trùng Chiếc 01  
5 Hoá chất sát trùng Lít/cơ sở 20 Dung dịch pha loãng theo quy định
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống     Chim cút 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.  
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Kg/con 0,7 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án  
3 Vắc -xin Liều/con 04 Newcastle  
4 Hoá chất sát trùng Lít/con 01 Dung dịch pha loãng theo quy định
5 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,01 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
Mô hình nuôi chim cút sinh sản
1 Tập huấn kỹ thuật      
  Số lần Lần 02    
  Thời gian Ngày 01  
2 Hội nghị sơ kết, tổng kết      
  Hội nghị sơ kết Hội nghị/MH 01    
  Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
Mô hình ấp trứng chim cút
1 Tập huấn kỹ thuật      
  Số lần Lần 01    
  Thời gian Ngày 07-14    
2 Hội nghị tổng kết Hội nghị 01    
TT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/cán bộ 05 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 1.000 con
TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Thỏ giống Kg/Con 0,5 Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS  
2 Thức ăn hỗn hợp cho thỏ: Hỗ thức ăn trong 90 ngày Kg 13,5 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3 Vắc xin Liều/con 01 (1) Bại huyết
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Thỏ giống Kg/Con 0,5 Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
2 Thức ăn hỗn hợp cho thỏ: Hỗ thức ăn trong 90 ngày Kg 13,5 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3 Vắc xin Liều/con 01 (1) Bại huyết
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 500 con
TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Thỏ giống Kg/Con 2,5-3 Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS  
2 Thức ăn hỗn hợp cho thỏ: Hỗ trợ thức ăn trong 120 ngày Kg 27 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3 Vắc xin Liều/con 02 (2) Bại huyết
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Thỏ giống Kg/Con 2,5-3 Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
2 Thức ăn hỗn hợp cho thỏ: Hỗ trợ thức ăn trong 120 ngày Kg 27 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
3 Vắc xin Liều/con 02 (2) Bại huyết
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 100 đàn
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Ong giống Đàn/điểm/cơ sở 100 Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
2 Thùng kế Thùng/điểm/cơ sở 100 Áp dụng đối với mô hình có thùng kế
3 Đường Kg/đàn 30  
4 Phấn hoa Kg/đàn 0,3  
5 Tầng chân Cái/đàn 10  
6 Máng cho ong ăn Cái/đàn 01  
7 Thùng quay mật Cái/hộ 01  
8 Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động) Bộ/hộ 01  
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 100 đàn
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Ong giống Đàn/điểm/cơ sở 50 Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
2 Thùng kế Thùng/điểm/cơ sở 50 Áp dụng đối với mô hình có thùng kế
3 Đường Kg/đàn 18  
4 Phấn hoa Kg/đàn 0,2  
5 Tầng chân Cái/đàn 04  
6 Máng cho ong ăn Cái/đàn 01  
7 Thùng quay mật Cái/hộ 01  
8 Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động) Bộ/hộ 01  
TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/cán bộ 06 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Quy mô 3 hecta dâu tương đương 360 vòng trứng
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú  
  Trứng tằm ban đầu (MH nuôi tằm con tập trung) và Tằm con ban đầu (MH nuôi tằm lớn) Vòng trứng/ ha dâu 120 Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS  
1 MH nuôi tằm con tập trung (tính cho 1 ha)  
  Nong/khay nuôi tằm Cái 120 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
  Máy thái dâu Cái 01  
  Đũi tằm Cái 10  
  Lò sưởi điện Cái 01  
  Quạt bay hơi tăng ẩm Cái 01  
  Bạt phủ lá dâu m2 20  
 

Thuốc sát trùng nhà,

dụng cụ

Lít 04  
  Thuốc xử lý mình tằm Kg 06  
  Vôi bột Kg 20  
2 MH nuôi tằm lớn (tính cho 1 ha)  
  Tằm con Vòng/ha 120    
  Lá dâu Kg/vòng 200    
  Né đôi Né/Vòng 02 Né gỗ, KT: 1m x 1m  
  Thuốc sát trùng nhà, dụng cụ Lít 04    
  Thuốc xử lý mình tằm Kg 06    
  Vôi bột Kg 20    
TT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú  
1 Công giảng bài ngày/người 10      
2 Công thu thập tài liệu ngày/người 05    
3 Công trợ giảng ngày/người 10    
4 Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ ngày /người 05 Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện.  
5 Công tổ chức tập huấn ngày/người 20  
6 Công quản lý ngày/người 10  
TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống Con   Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
2 Tinh đông lạnh Liều/con 02  
3 Ni tơ lỏng Lít/con 02  
4 Găng tay, ống gen Bộ/con 02  
5 TAHH cho bò cái có chửa Kg/con 540 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án
6 TAHH cho trâu cái có chửa Kg/con 660
7 Tảng đá liếm Kg/con 03  
8 Bình Nitơ 3,5 -3,7 lít Cái/xã 02  
9 Súng bắn tinh Cái/xã 06  
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục III

Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG,

VẬT NUÔI, VẬT TƯ ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

(Kèm theo Quyết định số 143 /2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

1. Nhóm cây lấy gỗ:

1.1. Cây Dầu rái

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 550 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
b Trồng dặm cây 55
2 Vật tư: Phân NPK bón (0,2 kg/cây)        
  - Năm 1 (Trồng mới) kg 110 TCCS  
  - Năm 2 (Chăm sóc năm 1) kg 110
  - Năm 3 (Chăm sóc năm 2) kg 110

1.2. Cây Sao đen

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 500 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
b Trồng dặm cây 50
2 Vật tư        
 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 10,86

+ 62,50

+ 5,00

TCCS  
 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 10,86

+ 62,50

+ 5,00

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 10,86

+ 62,50

+ 5,00

1.3. Cây Giổi xanh

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 1.000 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
b Trồng dặm cây 100
2 Vật tư        
 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 21,73

+125,00

+ 10,00

TCCS  
 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 21,73

+125,00

+ 10,00

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 21,73

+125,00

+ 10,00

1.4. Cây Huỷnh

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 19

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 20-25 ha/cán bộ

Năm 1: 9 tháng

Năm 2: 6 tháng

Năm 3: 4 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 1.250 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
b Trồng dặm cây 125
2 Vật tư: Phân NPK bón (0,2 kg/cây)        
  - Năm 1 (Trồng mới) kg 250 TCCS  
  - Năm 2 (Chăm sóc năm 1) kg 250
  - Năm 3 (Chăm sóc năm 2) kg 250

1.5. Cây Sưa đỏ

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 1.660 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
b Trồng dặm cây 160
2 Vật tư        
 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 36,08

+ 207,50

+ 16,60

TCCS  
 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 36,08

+ 207,50

+ 16,60

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 36,08

+ 207,50

+ 16,60

1.6. Cây Thông (Thông Caribe, Thông đuôi ngựa, Thông nhựa)

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 2.000 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
b Trồng dặm cây 200
2 Vật tư        
 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 43,47

+ 250,00

+ 20,00

TCCS  
 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 43,47

+ 250,00

+ 20,00

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 43,47

+ 250,00

+ 20,00

1.7. Cây Xoan ta

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 1.650 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
b Trồng dặm cây 165
2 Vật tư        
 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 35,86

+ 206,25

+ 16,50

TCCS  
 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 35,86

+ 206,25

+ 16,50

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 35,86

+ 206,25

+ 16,50

1.8. Cây Tếch

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 1.660 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
b Trồng dặm cây 160
2 Vật tư        
 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 54,13

+ 311,25

+ 24,90

TCCS  
 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 54,13

+ 311,25

+ 24,90

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 54,13

+ 311,25

+ 24,90

1.9. Cây Gáo

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 625 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
b Trồng dặm cây 62
2 Vật tư        
 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 13,58

+ 78,12

+ 6,25

TCCS  
 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 13,58

+ 78,12

+ 6,25

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 13,58

+ 78,12

+ 6,25

1.10. Cây Keo các loại (Keo lai, Keo lá tràm, Keo tai tượng)

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 1.660 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
b Trồng dặm cây 166
2 Vật tư        
 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 36,08

+ 207,50

+ 16,60

TCCS  
 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 36,08

+ 207,50

+ 16,60

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 36,08

+ 207,50

+ 16,60

1.11. Cây Lát hoa

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 1.000 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
b Trồng dặm cây 100
2 Vật tư        
 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 21,73

+ 125,00

+ 10,00

TCCS  
 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 21,73

+ 125,00

+ 10,00

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 21,73

+ 125,00

+ 10,00

1.12. Cây Phi lao

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 2.500 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
b Trồng dặm cây 250
2 Vật tư        
 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 54,34

+ 312,50

+ 25,00

TCCS  
 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 54,34

+ 312,50

+ 25,00

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 54,34

+ 312,50

+ 25,00

1.13. Cây Bạch đàn

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 1.660 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
b Trồng dặm cây 166
2 Vật tư        
 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 36,08

+ 207,50

+ 16,60

TCCS  
 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 36,08

+ 207,50

+ 16,60

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 36,08

+ 207,50

+ 16,60

   

2. Nhóm cây lâm sản ngào gỗ

2.1. Cây Mây

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 19

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 20-25 ha/cán bộ

Năm 1: 9 tháng

Năm 2: 6 tháng

Năm 3: 4 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 3.333 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
b Trồng dặm cây 333
2 Vật tư: Phân NPK bón (0,2 kg/cây)        
  - Năm 1 (Trồng mới) kg 666 TCCS  
  - Năm 2 (Chăm sóc năm 1) kg 666
  - Năm 3 (Chăm sóc năm 2) kg 666

2.2. Cây Trám trắng

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 500 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
b Trồng dặm cây 50
2 Vật tư        
a Thuốc chống mối kg 10    
b Phân bón        
 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 86,95

+ 250,00

+ 33,33

TCCS  
 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 86,95

+ 250,00

+ 33,33

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 86,95

+ 250,00

+ 33,33

 
c Phân hữu cơ vi sinh        
  - Năm 1 (Trồng mới) kg 1.000 Theo TCVN  
  - Năm 2 (Chăm sóc năm 1) kg 500  
  - Năm 3 (Chăm sóc năm 2) kg 500  
d Chế phẩm sinh học/thuốc BVTV        
  - Năm 1 (Trồng mới) đồng 3.000.000 Lượng sử dụng cho mỗi năm  
  - Năm 2 (Chăm sóc năm 1) đồng 3.000.000  
  - Năm 3 (Chăm sóc năm 2) đồng 3.000.000  

2.3. Luồng, lồ ô

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 300 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
b Trồng dặm cây 30
2 Vật tư: Phân bón NPK (0,3 kg/cây)        
  - Năm 1 (Trồng mới) kg 90 TCCS  
  - Năm 2 (Chăm sóc năm 1) kg 90
  - Năm 3 (Chăm sóc năm 2) kg 90

2.4. Cây Tre, tre Khổng lồ

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 5-10 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 500 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
b Trồng dặm cây 50
2 Vật tư: Phân bón NPK (0,3 kg/cây)        
  - Năm 1 (Trồng mới) kg 150 TCCS  
  - Năm 2 (Chăm sóc năm 1) kg 150
  - Năm 3 (Chăm sóc năm 2) kg 150

2.5. Cây Bời lời

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 3.330 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
b Trồng dặm cây 333
2 Vật tư        
a Phân bón        
 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 24,13

+ 138,75

+ 11,10

TCCS  
 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 24,13

+ 138,75

+ 11,10

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 24,13

+ 138,75

+ 11,10

   
b Thuốc chống mối (0,01kg/cây) kg 33,3    

2.6. Cây Mắc ca (Trồng thuần loài)

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 280 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
b Trồng dặm cây 28
2 Vật tư        
a Phân bón NPK        
  - Năm 1 (Trồng mới) kg 140 TCCS  
  - Năm 2 (Chăm sóc năm 1) kg 56
  - Năm 3 (Chăm sóc năm 2) kg 56  
b Phân hửu cơ vi sinh        
  - Năm 2 (Chăm sóc năm 1) kg 560 TCCS  
  - Năm 3 (Chăm sóc năm 2) kg 560  
c Vôi bột        
  - Năm 1 (Trồng mới) kg 84 TCCS  
  - Năm 2 (Chăm sóc năm 1) kg 28  
  - Năm 3 (Chăm sóc năm 2) kg 28  

2.7. Cây Mắc ca (Trồng xen)

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 110 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
b Trồng dặm cây 11
2 Vật tư        
a Phân bón NPK        
  - Năm 1 (Trồng mới) kg 55 TCCS  
  - Năm 2 (Chăm sóc năm 1) kg 22
  - Năm 3 (Chăm sóc năm 2) kg 22  
b Phân hửu cơ vi sinh        
  - Năm 2 (Chăm sóc năm 1) kg 220 TCCS  
  - Năm 3 (Chăm sóc năm 2) kg 220  
c Vôi bột        
  - Năm 1 (Trồng mới) kg 33 TCCS  
  - Năm 2 (Chăm sóc năm 1) kg 11  
  - Năm 3 (Chăm sóc năm 2) kg 11  

2.8. Cây Nứa

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 300 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
b Trồng dặm cây 30
2 Vật tư: Phân bón NPK (0,3 kg/cây)        
  - Năm 1 (Trồng mới) kg 90 TCCS  
  - Năm 2 (Chăm sóc năm 1) kg 90
  - Năm 3 (Chăm sóc năm 2) kg 90

2.9. Cây Măng Bát độ

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 500 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
b Trồng dặm cây 50
2 Vật tư        
 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 16,30

+ 93,75

+ 7,50

TCCS  
 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 16,30

+ 93,75

+ 7,50

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 16,30

+ 93,75

+ 7,50

 

2.10. Cây Sở

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 2.000 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
b Trồng dặm cây 200
2 Vật tư: Phân bón NPK (0,2 kg/cây)        
  - Năm 1 (Trồng mới) kg 400 TCCS  
  - Năm 2 (Chăm sóc năm 1) kg 400
  - Năm 3 (Chăm sóc năm 2) kg 400

2.11. Cây Sơn tra

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 5-10 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 500 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
b Trồng dặm cây 50
2 Vật tư        
 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

+ Phân vi sinh:

kg

+ 52,17

+ 150,00

+ 20,00

500

TCCS  
 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 86,95

+ 250,00

+ 33,33

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 86,95

+ 250,00

+ 33,33

 

3. Nhóm cây dược liệu

3.1. Cây Quế (Trồng thuần loài)

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng   - Trình độ: Trung cấp trở lên  

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Đối với trồng để khai thác tỉa thưa, hoặc trồng trên lập địa xấu (tầng đất mỏng)      

- Tùy theo phương thức trồng và điều kiện lập địa (xấu, tốt) chọn mật độ trồng cho phù hợp.

- Lượng phân bón tương ứng với mật độ trồng cây.

11. Giống      
a Trồng mới cây 5.000-6.666 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b Trồng dặm cây 500-666
1.2 Vật tư      
  Phân bón      
 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 54,34 - 72,39

+ 312,50 -416,25

+ 25,00 - 33,30

 
 

- Chăm sóc năm 2

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 54,34 - 72,39

+ 312,50 - 416,25

+ 25,00 - 33,30

 

- Chăm sóc năm 3

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 54,34 - 72,39

+ 312,50 - 416,25

+ 25,00 - 33,30

  Hoặc phân hữu cơ vi sinh (0,5 kg/cây)      
  - Năm 1 (Trồng mới) kg 2.500 -3.333
  - Chăm sóc năm 2 kg 2.500 -3.333
  - Chăm sóc năm 3 kg 2.500 -3.333

2

Đối với trồng Quế để khai thác tỉa thưa, trồng trên điều kiện lập địa tốt      
2.1 Giống      
a Trồng mới Cây 3.333 - 4.444 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b Trồng dặm Cây 333 - 444
2.2 Vật tư      
  Phân bón      
 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 36,19 - 48,26

+ 208,12 - 277,50

+ 16,65 - 22,20

 
 

- Chăm sóc năm 2

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 36,19 - 48,26

+ 208,12 - 277,50

+ 16,65 - 22,20

 

- Chăm sóc năm 3

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 36,19 - 48,26

+ 208,12 - 277,50

+ 16,65 - 22,20

  Hoặc phân hữu cơ vi sinh (0,5 kg/cây)    
  - Năm 1 (Trồng mới) kg 1.666 - 2.222
  - Chăm sóc năm 2 kg 1.666 - 2.222
  - Chăm sóc năm 3 kg 1.666 - 2.222
3 Đối với trồng Quế để khai thác chính hoặc trồng rừng phòng hộ      
3.1 Giống      
a Trồng mới Cây 1.650 - 2.000 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b Trồng dặm Cây 165 - 200
3.2 Vật tư      
  Phân bón      
 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 17,93 - 21,73

+ 103,12 - 125,00

+ 8,25 - 10,00

   
 

- Chăm sóc năm 2

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 17,93 - 21,73

+ 103,12 - 125,00

+ 8,25 - 10,00

 

- Chăm sóc năm 3

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 17,93 - 21,73

+ 103,12 - 125,00

+ 8,25 - 10,00

  Hoặc phân hữu cơ vi sinh (0,5 kg/cây)    
  - Năm 1 (Trồng mới) kg 825 - 1.000
  - Chăm sóc năm 2 kg 825 - 1.000
  - Chăm sóc năm 3 kg 825 - 1.000

3.2. Cây Quế (Trồng nông lâm kết hợp)

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng   - Trình độ: Trung cấp trở lên  

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống      

- Tùy theo phương thức trồng và điều kiện lập địa (xấu, tốt) chọn mật độ trồng cho phù hợp.

- Lượng phân bón tương ứng với mật độ trồng cây.

a Trồng mới cây 3.300-5.000 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
b Trồng dặm cây 330-500
2 Vật tư      
  Phân bón      
 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 35,86 - 54,34

+ 206,25 - 312,50

+ 16,50 - 25,00

TCCS
 

- Chăm sóc năm 2

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 35,86 - 54,34

+ 206,25 - 312,50

+ 16,50 - 25,00

 

- Chăm sóc năm 3

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 35,86 - 54,34

+ 206,25 - 312,50

+ 16,50 - 25,00

  Hoặc phân hữu cơ vi sinh (0,5 kg/cây)      
  - Năm 1 (Trồng mới) kg 1.650 - 2.500
  - Chăm sóc năm 2 kg 1.650 - 2.500
  - Chăm sóc năm 3 kg 1.650 - 2.500

3.3. Cây Sa nhân

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 2.000 Sạch sâu bệnh  
b Trồng dặm cây 200
2 Vật tư        
a Phân bón     TCCS  
 

- Đạm nguyên chất (N)

- Lân nguyên chất (P2O5)

- Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 43,47

+ 250,00

+ 20,00

b Phân vi sinh    
  - Năm 1 (Trồng mới) kg 1.000
  - Năm 2 (Chăm sóc năm 1) kg 1.000
  - Năm 3 (Chăm sóc năm 2) kg 1.000

3.4. Cây Ba kích (Trồng xen dưới tán rừng)

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 2.000 Cây không sâu bệnh  
b Trồng dặm cây 300
2 Vật tư        
a Phân Lân bón lót (0,2kg/cây) kg 400 TCCS  
b Phân vi sinh bón lót
(1 kg/cây)
   
  - Năm 1 (Trồng mới) kg 2.000
  - Năm 2 (Chăm sóc năm 1) kg 2.000
  - Năm 3 (Chăm sóc năm 2) kg 2.000
c Phân bón    
 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 195,65 - 208,69

+ 562,50 - 600,00

+ 150,00 - 180,00

 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 195,65 - 208,69

+ 562,50 - 600,00

+ 150,00 - 180,00

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 195,65 - 208,69

+ 562,50 - 600,00

+ 150,00 - 180,00

d Chế phẩm sinh học thuốc BVTV đồng 2.000.000    

3.5. Cây Tràm

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 10.000 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
b Trồng dặm cây 1.000
2 Vật tư        
 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 217,39

+ 1.250,00

+ 100,00

Phân không chảy nước, vón cục, còn hạn sử dụng theo quy định  
 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 217,39

+ 1.250,00

+ 100,00

 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 217,39

+ 1.250,00

+ 100,00

3.6. Cây Đinh lăng

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 25.000 Cây sinh trưởng tốt  
b Trồng dặm cây 1.250
2 Vật tư        
a Phân bón        
 

- Năm 1 (Trồng mới)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

104

104

78

   
 

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

104

104

78

   
 

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Kali nguyên chất (K2O)

kg

104

104

78

   
b Phân hữu cơ vi sinh        
  - Năm 1 (Trồng mới) kg 2.500    
  - Năm 2 (Chăm sóc năm 1) kg 2.500    
  - Năm 3 (Chăm sóc năm 2) kg 2.500    
c Chế phẩm sinh học/Thuốc BVTV        
  - Năm 1 (Trồng mới) đồng 5.000.000    
  - Năm 2 (Chăm sóc năm 1) đồng 1.000.000    
  - Năm 3 (Chăm sóc năm 2) đồng 1.000.000    

3.7 Cây Gừng

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 9 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Củ giống kg 1.300 Củ không sâu bệnh  
2 Vật tư: Phân NPK        
  - Năm 1 (Trồng mới) kg 520    
  - Năm 2 (Chăm sóc năm 1) kg 520    
  - Năm 3 (Chăm sóc năm 2) kg 520    

3.8 Cây Nghệ

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 12

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 4 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Áp dụng cho trồng thuần        
a Giống kg 4.000 Củ sạch bệnh, đồng đều  
b Vật tư:        
  Đạm nguyên chất (N) kg 200 TCCS  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 120
  Kali nguyên chất (K2O) kg 200
  Phân vi sinh kg 2.000
2 Áp dụng cho trồng xen        
a Giống kg 2.000 Củ sạch bệnh, đồng đều  
b Vật tư:        
  Đạm nguyên chất (N) kg 100 TCCS  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 90
  Kali nguyên chất (K2O) kg 100
  Phân vi sinh kg 2.000

3.9. Cây Đương quy

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 9 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống trồng mới cây 125.000 Sạch sâu bệnh  
2 Vật tư:        
a Phân bón        
  Đạm nguyên chất (N) kg 126,5 TCCS  
  Lân nguyên chất (P2O5) kg 49,92
  Kali nguyên chất (K2O) kg 75
  Phân hữu cơ vi sinh tấn 5
b Chế phẩm sinh học đồng 5.000.000

3.10. Cây Đảng sâm (Đẳng sâm, sâm dây)

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 15

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 1: 7 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Cây giống/Củ giống cây 84.000 Sạch sâu bệnh  
2 Vật tư:        
a Năm 1     TCCS  
  Phân hữu cơ sinh học kg 3.000
  Chế phẩm sinh học đồng 5.000.000
b Năm 2    
  Phân hữu cơ sinh học kg 2.000
  Chế phẩm sinh học đồng 5.000.000

3.11. Cây Khôi tía (Khôi nhung tía)

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 9 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 10.000    
b Trồng dặm cây 500    
2 Vật tư:        
a Phân bón        
 

- Phân hữu cơ vi sinh

+ Năm 1 (Trồng mới)

+ Năm 2 và Năm 3

kg/năm

2.000

2.400

TCVN  
 

- Đạm nguyên chất (N)

+ Năm 1 (Trồng mới)

+ Năm 2 và Năm 3

kg/năm

100

100

   
 

- Lân nguyên chất (P2O5)

+ Năm 1 (Trồng mới)

+ Năm 2 và Năm 3

kg/năm

90

90

   
 

- Kali nguyên chất (K2O)

+ Năm 1 (Trồng mới)

+ Năm 2 và Năm 3

kg/năm

120

120

   
b Chế phẩm sinh học/thuốc BVTV        
  Trồng mới, năm 2, năm 3 đồng/năm 1.000.000 Lượng sử dụng cho mỗi năm  

3.12. Cây Sâm Ngọc Linh (Trồng xen dưới tán rừng)

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng   - Trình độ: Trung cấp trở lên  

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 80.000-10.000    
b Trồng dặm cây 400-500    
2 Vật tư:        
a Mùn níu        
 

- Năm 1

- Năm 2

- Năm 3

- Năm 4

- Năm 5

- Năm 6

kg

2.000

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

   
b Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học (xử lý đất, mùn núi,...)        
 

- Năm 1

- Năm 2

- Năm 3

- Năm 4

- Năm 5

- Năm 6

kg, lít

05

04

04

04

08

04

   

3.13. Cây Bảy lá 1 hoa (Thất diệp nhất chi hoa)

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng   - Trình độ: Trung cấp trở lên  

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 20.000-22.000    
b Trồng dặm cây 2.000-2.200    
2 Vật tư:        
a Phân bón        
 

- Năm 1 (Trồng mới)

Đạm nguyên chất (N)

Lân nguyên chất (P2O5)

Kali nguyên chất (K2O)

kg

+ 173,92

+ 500,00

+ 66,66

   
b Phân hữu cơ vi sinh        
 

- Năm 1 (Trồng mới)

- Năm 2 (Chăm sóc năm 1)

- Năm 3 (Chăm sóc năm 2)

kg/năm

3.000

2.000

2.000

   

3.14. Cây Đàn hương

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 5-10 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 1: 7 tháng

Năm 1: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 500    
b Trồng dặm cây 50    
2 Vật tư:        
 

- Năm 1

+ Phân NPK

+ Phân vi sinh

kg

kg

100

1.000

TCCS  
 

- Năm 2

+ Phân NPK

+ Phân vi sinh

kg

kg

100

1.000

   
 

- Năm 3

+ Phân NPK

+ Phân vi sinh

kg

kg

100

1.000

   

3.15. Cây Lan kim tuyến

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng   - Trình độ: Trung cấp trở lên  

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 1.000 m2

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 20.000-22.000   Trồng dưới tán rừng (20% trồng đông đặc)
b Trồng dặm cây 2.000-2.200  
2 Vật tư:      
a Nguyên liệu giá thể      
 

- Phân hữu cơ hoai mục

- Xơ dừa

- Đất mặt

- Vôi

- Chế phẩm sinh học hữu cơ vi sinh

- Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học (xử lý giá thể)

m3

m3

m3

kg

kg

kg, lít

13

13

13

160

39

0,5

 
b Phân hữu cơ sinh học kg 500  
c Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học kg 3  

3.16. Cây Thảo quả

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 1: 7 tháng

Năm 1: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 1660 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
b Trồng dặm cây 166  
2 Vật tư: Phân bón NPK (0,2 kg/cây)        
  - Năm 1 kg 332 TCCS  
  - Năm 2 kg 332  
  - Năm 3 kg 332  

3.17. Cây Hà thủ ô (đỏ, trắng)

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 1: 7 tháng

Năm 1: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 20.000 Cây không sâu bệnh  
b Trồng dặm cây 2.000  
2 Vật tư:        
a Phân bón        

- Năm 1

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Phân Kali nguyên chất (K2O)

+ Phân hữu cơ vi sinh.

kg

360

22

32

1.000

   

- Năm 2

+ Lân nguyên chất (P2O5)

+ Đạm nguyên chất (N)

+ Phân Kali nguyên chất (K2O)

kg

240

88

48

   
b Chế phẩm sinh học        
  Năm 1 kg 3    
  Năm 2 kg 3    
c Thuốc Bảo vệ thực vật        
  Năm 1 đồng/ha 1.000.000    

3.18. Cây Dó trầm (trầm hương, dó bầu)

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

- Trình độ: Trung cấp trở lên

- Quy mô: 5-10 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 1: 7 tháng

Năm 1: 5 tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 1.660 Cây không sâu bệnh  
b Trồng dặm cây 166  
2 Vật tư: Phân bón NPK        
  Năm 1 kg 498    
  Năm 2 kg 498    
  Năm 3 kg 498    

3.19. Cây Xạ đen

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng   - Trình độ: Trung cấp trở lên

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 20.000-26.000    
b Trồng dặm cây 1.000-1.300  
2 Vật tư:        
Giai đoạn kiến thiết cơ
bản (06 tháng đầu)
- Phân hữu cơ hoai mục tấn 15    
- Phân hữu cơ sinh học kg 1.500    
- Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học kg, lít 02    
(từ 7 tháng
tuổi trở lên, vật tư tính
cho 01 năm)
- Phân hữu cơ sinh học kg 3.000    
- Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học Kg, lít 02    

3.20. Cây Ngũ vị tử

A. Định mức công lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng   - Trình độ: Trung cấp trở lên

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Độ dốc ≤ 150

C. Định mức giống, vật tư Đơn vị tính: 01 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
a Trồng mới cây 2.200    
b Trồng dặm cây 110  
2 Vật tư:        
a Năm 1: Mùn núi kg 8.000    
b Phân hữu cơ sinh học        
 

- Năm 1

- Năm 2

- Năm 3

- Năm 4

kg

2.200

2.200

2.200

2.200

   
c Thuốc bảo vệ thực vật        
 

- Năm 1: Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học (xử lý đất, mùn núi,…)

- Năm 2: Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học

- Năm 3: Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học

- Năm 4: Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, chế phẩm sinh học

kg, lít

30

10

10

10

   
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục IV

Định mức kinh tế - kỹ thuật một số loại cây trồng, vật nuôi, vật tư áp dụng trong lĩnh vực nông nghiệp

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG,

VẬT NUÔI, VẬT TƯ ÁP DỤNG TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

LĨNH VỰC THỦY SẢN

(Kèm theo Quyết định số 143 /2026/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)

I. Nuôi trồng thủy sản

1. Nuôi tôm nước lợ

1.1. Nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh trong ao

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/cán bộ 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01-02    
2 Hệ thống sục oxy Bộ 04-05    
3 Hệ thống quạt nước Bộ 08-16 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
4 Máy cho tôm ăn Bộ 04-05    
5 Máy phát điện Mô hình 01-02    
6 Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới… Bộ 01-02    
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, cải tạo, gia cố ao...        

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 100 - 120 Quy cỡ giống: ≥ PL12; Tôm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn FCR 1.3 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%.
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình, dự án.

1.2. Nuôi tôm thẻ chân trắng 2 giai đoạn

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/cán bộ 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01-02    
2 Hệ thống sục oxy Bộ 04-05    
3 Hệ thống quạt nước Bộ 08-16 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
4 Máy cho tôm ăn Bộ 04-05    
5 Máy phát điện Mô hình 01-02    
6 Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới… Bộ 01-02    
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, cải tạo, gia cố ao...        

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống        
  Giai đoạn 1 con/m2 1.000-1.500 Quy cỡ giống P12, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
  Giai đoạn 2 con/m2 100-300
2 Thức ăn FCR ≤ 1.1 Hàm lượng protein 33-38%;
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, … Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

1.3. Nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh 2 giai đoạn ứng dụng công nghệ 4.0

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/cán bộ 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 
2 Hệ thống sục oxy Bộ 04-05  
3 Hệ thống quạt nước Bộ 08-16  
4 Máy cho tôm ăn Bộ 04-05  
5 Máy phát điện Mô hình 01-02  
6

- Thiết bị 4.0

- Dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới…

Bộ 01-02  
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, cải tạo, gia cố ao...      

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống        
  Giai đoạn 1 con/m2 1.000-1.500 Quy cỡ giống: ≥ PL12; Tôm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  
  Giai đoạn 2 con/m2 150-200 600-1.200con/kg

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.2

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein 39-40%;
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học … Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

1.4. Nuôi tôm sú thâm canh trong ao

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/cán bộ 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 
2 Hệ thống sụ khí Bộ 02-04  
3 Hệ thống quạt nước Bộ 08-16  
4 Máy cho tôm ăn Bộ 4-5  
5 Máy phát điện Mô hình 01-02  
6 Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới… Bộ 01 - 02  
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao...      

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 25 Quy cỡ giống: ≥ PL15; Tôm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn FCR ≤1.5 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein 35-42%;
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

1.5. Nuôi tôm sú bán thâm canh trong ao

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/cán bộ 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 
2 Hệ thống sụ khí Bộ 02-04  
3 Hệ thống quạt nước Bộ 08-16  
4 Máy cho tôm ăn Bộ 4-5  
5 Máy phát điện Mô hình 01-02  
6 Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới… Bộ 01 - 02  
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao...      

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 10-15 Quy cỡ giống P15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤ 1.5 Hàm lượng protein 35-42%.
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

1.6. Nuôi tôm sú 2 giai đoạn trong rừng ngập mặn

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy thu tôm…

Cái

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống        
  Giai đoạn 1 con/m2 2.000-6.000 Quy cỡ giống P15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.  
  Giai đoạn 2 con/m2 ≤ 15
2 Thức ăn     Hàm lượng protein 35-42%.
  Giai đoạn 1 FCR ≤ 1.5
  Giai đoạn 2 FCR ≤ 0.5
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

1.7. Nuôi tôm sú quảng canh cải tiến

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân

đối ứng

2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02-04  
3 Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy… Bộ    
4 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao...      

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 ≤ 8 Quy cỡ giống P15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤ 0.5 Hàm lượng protein 35-42%;
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

1.8. Nuôi tôm sú kết hợp cá, cua

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân

đối ứng

2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02-04  
3 Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy… Bộ    
4 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao...      

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 10-15 Quy cỡ giống: ≥ PL15; Tôm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn FCR ≤1.5 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%;
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

2. Nuôi cua

2.1. Nuôi cua biển trong ao

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân

đối ứng

2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy… Bộ    
3 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao...      

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 0,5-1 Quy cỡ giống 1,2cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤ 5 Cá tạp/tươi sống
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định.
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

2.2. Nuôi cua biển 2 giai đoạn trong ao

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy… Bộ    
3 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao...      

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống     Quy cỡ giống 0,5-1cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
  Giai đoạn 1 Con/m2 30
Giai đoạn 2   1
2 Thức ăn    

- Hàm lượng Protein ≥ 35%;

- Cá tạp: đảm bảo chất lượng.

  - Giai đoạn 1    
Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.7
  - Giai đoạn 2    
Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.7
Cá tạp FCR ≤ 4
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định.
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

3. Nuôi ốc hương

3.1. Nuôi ốc hương trong ao/hồ

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02-06  
3 Máy phát điện Mô hình 01-02  
4 Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy… Bộ 01 - 02  
5 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới, thuê máy nạo vét, cải tạo ao…      

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 100 Quy cỡ giống ≥ 0,4cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤ 5.0 Thức ăn hỗn hợp hoặc cá tạp/đảm bảo chất lượng;
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình  

3.2. Nuôi ốc hương trong lồng/bể

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục oxy Bộ 04-06  
3 Máy phát điện Mô hình 01-02  
4 Thiết bị, dụng cụ: xô, chậu, giỏ lưới, vợt… Bộ 01- 02  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 300 Quy cỡ giống ≥ 0,4cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤ 7.0 Thức ăn hỗn hợp hoặc cá tạp/đảm bảo chất lượng
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

4. Nuôi vẹm

4.1. Nuôi vẹm theo hình thức giàn cọc

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Cọc Cái 10.000 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Lưới cước m2 100  
3 Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt… Bộ 01 - 02  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 400 100 con/dây; 4 cọc/m2 1 dây/cọc/cỡ giống ≥ 0,4 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn     Thức ăn tự nhiên

4.2. Nuôi vẹm theo hình thức giàn bè

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Lưới làm giàn m2 2000- 5.000 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Thiết bị, dụng cụ: thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt…      

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 720 300 con/dây; 120 dây/50m2/, cỡ giống ≥ 0,4 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn     Thức ăn tự nhiên

5. Nuôi hàu

5.1. Nuôi hàu theo hình thức giàn cọc

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Cọc Cái 10.000 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Lưới cước m2 100  
3 Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt… Bộ 01 - 02  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/cọc 10 Cỡ giống ≥ 3 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn     Thức ăn tự nhiên

5.2. Nuôi hàu theo hình thức giàn bè

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Lưới làm giàn m2

2000-

5.000

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt… Bộ 01 - 02  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/giá bám 25 Cỡ giống ≥2cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn     Thức ăn tự nhiên

5.3. Nuôi hàu trong lồng

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 6-12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Lưới làm lồng Cái 3.000 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt…      

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/lồng 120 Cỡ giống ≥ 3 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn     Thức ăn tự nhiên

6. Nuôi hàu thái bình dương hình thức giàn treo

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Lưới làm lồng Cái 3.000 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt…      

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/giá thể 20 Cỡ giống 0,5 -1,5 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn     Thức ăn tự nhiên

7. Nuôi sò huyết trong ao

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán

bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục oxy Bộ 02-04  
3 Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt, lồng bẫy… Bộ 01 - 02  
4 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê máy nạo vét ao…      

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 100 Cỡ giống ≥ 0,5 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn     Thức ăn tự nhiên
3 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

8. Nuôi sá sùng

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02-04  
3 Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới… Bộ 01 - 02  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 60-70 Cỡ giống ≥ 1,5 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤ 1.3 Hỗn hợp tự chế
3 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

9. Nuôi hải sâm trong ao

A.Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổthông Công   Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đốiứng
2 Cán bộchỉđạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơmnước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán  
2 Hệthống sục oxy Cái 02-04
3

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô,

chậu, giỏlưới, vợt…

Bộ 01- 02  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 3-5 Quy cỡ giống: 3-5cm/con; hải sâm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn FCR   Thức ăn mùn bã hữu cơ
3 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình  

10. Nuôi cá song (mú) trong ao/lồng

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT        
  Trong ao Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha
  Trong lồng bè Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1 cán bộ/ 100-500 m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 03-04  
3 Hệ thống sục khí Bộ 03-04  
4 Máy phátđiện Mô hình 01-02  
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 03-04  
6

Hệ thống lồng;

Dụngcụ: Thuyền, lưới, chài, xô,

chậu, lồnglưới…

Bộ 01 - 02  
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…      

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 1 Quy cỡ giống: Nuôi lồng ≥8cm/con; nuôi ao : ≥10cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
Con/m3 15-25
2 Thức ăn FCR ≤ 2.0 TACN hàm lượng protein >42%.
3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh

học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

3 vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

11. Nuôi cá mú chuột trong lồng bè

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1 cán bộ/ 100-500 m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước

Bộ/mô

hình

02-03

Phù hợpvớiquy trình kỹthuật, quy mô dự

án

 
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04  
3 Máy phát điện Mô hình 01-02  
4 Thiết bị, máy móc, Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt… Bộ 01-02  
5 Hệ thống lồng      

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m3 25 Cá giống cỡ 8-10 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤ 2.2 TACN hàm lượng protein ≥ 42%.
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học. Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

12. Nuôi cá hồng mỹ trong ao/lồng

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT        
  Trong ao Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha
  Trong lồng bè Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1 cán bộ/ 100-500 m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02-04  
3 Thiết bị, hệ thống lồng nuôi, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới… Bộ 01 - 02  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 1,5 Quy cỡ giống: ≥10cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  
Con/m3 25
2 Thức ăn FCR ≤1.5 TACN hàm lượng protein ≥35 %.
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

13. Nuôi cá hồng đỏ trong ao/lồng bè

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT        
  Trong ao Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha
  Trong lồng bè Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1 cán bộ/ 100-500 m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02-04  
3 Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng nuôi, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới… Bộ 01 - 02  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống

Con/m2

1,5 Cá giống cỡ: nuôi ao ≥8cm/con; nuôi lồng ≥10cm/con; cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.  
Con/m3 15
2 Thức ăn FCR ≤1.5 TACN hàm lượng protein ≥ 35%;
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

14. Nuôi cá chim vây vàng trong ao/lồng bè

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT        
  Trong ao Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha
  Trong lồng bè Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1 cán bộ/ 100-500 m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02-04  
3 Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng nuôi, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới… Bộ 01 - 02  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống

Con/m2

3 Quy cỡ giống:6-8 cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  
Con/m3 25-35
2 Thức ăn

FCR(ao)

≤ 1.5 TACN hàm lượng protein ≥35%.
FCR(lồng) ≤ 2.3 TACN hàm lượng protein 30- 35%.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

4 vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

15. Nuôi tôm hùm trong lồng

15.1. Nuôi tôm hùm bông trong lồng

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dựán Nông dân đốiứng
2 Cán bộchỉđạo, hướng dẫn kỹthuật. Tháng/ cán bộ 18 Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/100-500m2

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Thiết bịcho ăn Bộ/lồng 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán  
2 Bơm, xịt áp lực Bộ/mô hình 01  
3

Thiết bị, máy móc, hệ thống

lồng, dụng cụ: Thuyền,

vợt, xô, chậu…

Bộ 01  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 8-10 Quy cỡ giống: 100-120g/con, tôm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn FCR ≤ 31.0 Thức ăn tươi sống;
3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh

học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

15.2. Nuôi tôm hùm xanh trong lồng

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổthông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộchỉđạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Thiết bịcho ăn Bộ/lồng 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán  
2 Bơm, xịt áp lực Bộ/mô hình 01
3

Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng, dụng cụ:

Thuyền, vợt, xô, chậu…

Bộ 01

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 15-16 Quy cỡ giống: 50-60g/con, tôm khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn FCR ≤ 31.0 Thức ăn tươi sống;
3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh

học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

16. Nuôi cá bớp (giò) trong lồng

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1 cán bộ/ 100-500 m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầukỹthuật Ghi chú
1 Bơm nước

Bộ/mô

hình

02-03 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04
3 Máy phát điện Mô hình 01-02
4 Thiết bị, máy móc, Dụngcụ: Thuyền, xô, chậu, vợt… Bộ 01-02  
5 Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m3 3 Quy cỡ giống: ≥ 18cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn      
  Giai đoạn 1: TACN FCR ≤ 2.5 TACN hàm lượng protein 40-45%.
  Giai đoạn 2:
Cá tạp
FCR ≤ 8.0 Thức ăn tươi sống.
3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh

học, …

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

17. Nuôi cá vược(chẽm) trong ao/ lồng bè

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT        
  Trong ao Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha
  Trong lồng bè Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1 cán bộ/ 100-500 m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02-04  
3 Thiết bị, hệ thống lồng nuôi, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới… Bộ 01 - 02  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 1,5 Cá giống cỡ ≥12 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định
Con/m3 25
2 Thức ăn FCR ≤1.5 TACN hàm lượng protein ≥ 35%.
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …); Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

18. Trồng rong sụn bằng giàn căng trên đáy

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dựán Nông dân đốiứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

3 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1

Dụng cụ: Thuyền, xô,

chậu…

Bộ 02-03    
2 Hệ thống khung, giàn căng trên đáy Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy môdựán  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Tấn/ha ≤ 2,5 Rong giống cỡ 30 cm/bụi; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn     Thức ăn tự nhiên
3 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

19. Nuôi cá bè vẫu trong lồng

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đốiứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1 cán bộ/ 100-500 m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 02-03 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04
3 Máy phát điện Mô hình 01-02
4

Thiết bị, máy móc, Dụng

cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…

Bộ 01-02  
5 Hệthống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m3 25 Quy cỡ giống: ≥ 8 cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn FCR ≤ 2.0 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 35%;
3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh

học, …

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường …) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

20. Nuôi cá tráp vàng trong ao/lồng bè

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT        
  Trong ao Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha
  Trong lồng bè Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1 cán bộ/ 100-500 m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/môhình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02-04
3 Hệ thống sục khí Bộ 02-04
4 Máy phát điện Mô hình 01-02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 03-04
6

Hệ thống lồng; thiết bị

Dụng cụ: Thuyền, lưới,

chài, xô, chậu…

Bộ 01 - 02
7

Sử dụng dịch vụ khác:

Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét cải tạo ao…

   

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 1,5 Quy cỡ giống: nuôi ao ≥8cm/con; nuôi lồng ≥10cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  
Con/m3 15
2 Thức ăn FCR ≤ 1.5 TACN hàm lượng protein ≥ 35 %;
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

21. Nuôi cá bống cát trong ao

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/môhình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02-04
3 Hệ thống sục khí Bộ 02-04
4 Máy phát điện Mô hình 01-02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02-03
6 Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01 - 02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 60-80 Quy cỡ giống: 2-3 cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn FCR 1.8-2.0 Thức ăn tươi sống.
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

22. Nuôi cua dẹp trong bể

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công  

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của

dự án

Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/100-500m2

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Thiết bị, hệ thống bể nuôi, dụng cụ: xô, chậu, giỏ lưới… Bộ 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹthuật, quy môdựán  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 9 Quy cỡ giống: 2-3 cm/con; cua khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn FCR ≤ 6 - Thức ăn phối trộn(50% nguồn gốc thực vật và 50% nguồn gốc động vật)
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

23. Nuôi nhum sọ trong lồng

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổthông Công   Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đốiứng
2 Cán bộchỉđạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/100-500m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Lồng nuôi (m3/lồng) Cái 1.000 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán  
2

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô,

chậu, giỏlưới, vợt…

Bộ 01 - 02  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m3 80-100 Quy cỡ giống: 3-4 cm/con; nhum khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn FCR 10.0-15.0 Thức ăn các loại rong.
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

24. Nuôi cá rô phi, điêu hồng

24.1. Nuôi cá rô phi, điêu hồng thâm canh trong ao

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn,

Yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn,

Yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01-02
3 Hệ thống sục khí Bộ 01-02
4 Máy phát điện Mô hình 01-02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02-03
6 Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu … Bộ 01-02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 5-7 Quy cỡ giống: ≥7g/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn FCR ≤1.3 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 28%.
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …); Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

24.2. Nuôi cá rô phi, điêu hồng bán thâm canh trong ao

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

Yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01-02
3 Hệ thống sục khí Bộ 01-02
4 Máy phát điện Mô hình 01-02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02-03
6 Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01-02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 2,5 Quy cỡ giống: ≥ 5 g/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn FCR ≤1.5 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 24%.
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …); Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

24.3. Nuôi cá rô phi, điêu hồng trong lồng

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

Yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

7 Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp 1-2 cán bộ/100-500m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn,

Yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm, xịt nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04
3 Máy phát điện Mô hình 01-02
4 Thiết bị, máy móc, Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt … Bộ 01-02  
5 Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m3 100 Quy cỡ giống: ≥ 6 cm/con cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  

2

Thức ăn

FCR

≤1.8

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 24%

3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

25. Nuôi ghép cá rô phi/diêu hồng là chính trong ao

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

cán bộ

10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha
TT Diễn giải nội dung ĐV tính Sốlượng

Tiêu chuẩn,

yêucầukỹthuật

Ghi chú
1

Công laođộngphổ

thông

Công   Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dânđốiứng
2 Cánbộchỉđạo,hướng dẫn KT

Tháng/

cánbộ

10 Trungcấptrởlên, chuyên môn phùhợp 1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01-02
3 Hệ thống sục khí Bộ 01-02
4 Máy phát điện Mô hình 01-02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02-03
6 Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01-02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao …    

T

T

Tên thiếtbị,máy móc Đơnvịtính

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêucầukỹthuật

Ghi chú
1 Bơmnước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trìnhkỹthuật, quy môdựán  
2 Hệthống quạtnước Bộ 01-02
3 Hệthốngsụckhí Bộ 01-02
4 Máy phátđiện Mô hình 01-02
5 Máy cho ăntựđộng Chiếc 02-03
6 Dụngcụ:Thuyền,lưới,chài, xô,chậu… Bộ 01-02
7

Sửdụng dịchvụkhác: Thuêlướithu cá,

thuê máynạovét, giacốbờao…

   

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống: Tỷ lệ ghép cá Rô phi/ Diêu hồng ≥ 50% Con/m2 3 Quy cỡ giống:
Cá rô phi/diêu hồng, cá chép, cá chim trắng ≥ 4 cm/con; Cá trắm cỏ, cá mè, cá trôi, trắm đen ≥ 12 cm/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.
 
2 Thức ăn FCR ≤1.5 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 24%
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …); Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

26. Nuôi cá trắm cỏ

26.1. Nuôi cá trắm cỏ trong lồng

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn,

Yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/100-500m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01-02
3 Hệ thống sục khí Bộ 01-02
4 Máy phát điện Mô hình 01-02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02-03
6 Hệ thống lồng, Dụngcụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu … Bộ 01-02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao …    

C.

Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m3 20-30 -Cỡ giống: 300-500 g/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn xanh FCR ≤ 45 - Đảm bảo chất lượng; Kích cỡ phù hợp giai đoạn phát triển của cá.
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, … Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

26.2. Nuôi ghép cá trắm cỏ là chính trong ao

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01-02  
3 Hệ thống sục khí Bộ 01-02  
4 Máy phát điện Mô hình 01-02  
5 Máy cho ăntựđộng Chiếc 02-03  
6 Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu … Bộ 01-02  
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…      

T

T

Tên thiếtbị,máy móc Đơnvịtính

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêucầukỹthuật

Ghi chú
1 Bơmnước Bộ/mô hình 01-02 Phùhợp với quy trình kỹ thuật, quy môdựán  
2 Hệthống quạtnước Bộ 01-02
3 Hệthốngsụckhí Bộ 01-02
4 Máy phátđiện Mô hình 01-02
5 Máy cho ăntựđộng Chiếc 02-03
6 Dụngcụ:Thuyền,lưới,chài, xô,chậu… Bộ 01-02
7

Sửdụng dịchvụkhác: Thuêlướithu cá,

thuê máynạovét, giacốbờao…

   

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống: Tỷ lệ ghép cá Trắm cỏ ≥ 50% Con/m2 2,5 - Cỡ giống: cá Rô phi/Diêu hồng, Chép, Chim trắng ≥ 4 cm; cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤1.2 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥24%
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, ...); Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

27. Nuôi ghép cá chép là chính trong ao

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn,

Yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệthống quạt nước Bộ 01-02
3 Hệ thống sục khí Bộ 01-02
4 Máy phát điện Mô hình 01-02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02-03
6 Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu … Bộ 01-02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống: Tỷ lệ ghép cá Chép ≥ 50% Con/m2 3 - Cỡ giống: cá Rô phi/Diêu hồng, Chép, Chim trắng ≥ 4 cm; cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn FCR ≤1.5 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥24%
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …); Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

28. Nuôi cá lóc bông trong ao/lồng

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02-04
3 Hệ thống sục khí Bộ 02-04
4 Máy phát điện Mô hình 01-02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02-03
6 Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng, dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu ... Bộ 01 - 02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu hoạch cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 10 Quy cỡ giống: ≥ 8cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  
Con/m3 130
2 Thức ăn FCR ≤4.0 Thức ăn tươi sống
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

29. Nuôi cá trê trong ao

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng dẫn kỹ thuật.

Tháng/

Cán bộ

6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

Yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01-02
3 Hệ thống sục khí Bộ 01-02
4 Máy phát điện Mô hình 01-02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02-03
6 Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô,chậu… Bộ 01-02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 20 - Cỡ giống: 3-5 cm/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn FCR ≤ 1.8 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 18%.
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …); Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

30. Nuôi cá chình trong ao, bể/lồng

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật.        
  Trong ao, bể

Tháng/

Cán bộ

12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp 1-2 cán bộ/100-500m2
  Trong lồng

Tháng/

Cán bộ

12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/100-500m3

C. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn,

Yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước

Bộ/mô

hình

01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04
3 Máy phát điện Mô hình 01-02
4 Dụng cụ: xô, chậu, lưới, vợt ... Bộ 01-02  
5

Hệ thống bể

Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng.

Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 10 Quy cỡ giống: ≥100g/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  
Con/m3 20
2 Thức ăn FCR ≤ 10.0 Thức ăn tươi sống
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

31. Nuôi cá thát lát trong ao/lồng

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT        
  Trong ao

Tháng/

Cán bộ

10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha
  Trong lồng

Tháng/

Cán bộ

10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/100-500m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02-04
3 Hệ thống sục khí Bộ 02-04
4 Máy phát điện Mô hình 01-02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02-03
6 Hệ thống lồng; Dụngcụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, Bộ 01 - 02
7

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét,

Gia cố bờ ao …

   

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 9 Quy cỡ giống: nuôi ao ≥ 2 cm/con; nuôi lồng ≥8cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
Con/m3 50
2 Thức ăn FCR(ao) ≤ 3.5 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 20%.
FCR(lồng) ≤ 2.0 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%.
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

32. Nuôi cá bống tượng trong ao/bể

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dựán Nông dân đốiứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

cánbộ

10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/100-500m2

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04
3 Máy phát điện Mô hình 01-02
4 Dụng cụ: thuyền, xô, chậu,vợt… Bộ 01-02  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống

Con/m2

(ao)

2 Quy cỡ giống: ≥10cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  

Con/m2

(bể)

30
2 Thức ăn FCR ≤ 9.0 Thức ăn tươi sống
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …); Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

33. Nuôi cá trắm đen trong ao/lồng

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT        
  Trong ao

Tháng/

Cán bộ

12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha
  Trong lồng

Tháng/

cánbộ

12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/100-500m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/môhình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02-04
3 Hệ thống sục khí Bộ 02-04
4 Máy phát điện Mô hình 01-02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 03-04
6 Hệ thống lồng, Dụngcụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, Bộ 01 - 02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu hoạch cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 1 Cá giống cỡ: nuôi ao 0,2-0,5kg/con; nuôi lồng 0,8-1,0 kg/con; cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.  
Con/m3 10-15
2 Thức ăn FCR(ao) ≤ 1.8 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%.
FCR(lồng) ≤ 3.0 Hàm lượng protein 38-45% (theo giai đoạn phát triển của cá);
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, … Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

34. Nuôi cá chim trắng trong ao

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn Kỹ thuật

Tháng/

Cán bộ

10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

D. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01-02
3 Hệ thống sục khí Bộ 01-02
4 Máy phát điện Mô hình 01-02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02-03
6 Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01-02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 2-4 Quy cỡ giống: ≥4cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn FCR ≤ 1.8 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 30%.
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

35. Nuôi cá lăng nha trong lồng bè

A.Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

11 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/100-500m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm, xịt nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04
3 Máy phát điện Mô hình 01-02
4 Dụngcụ: Thuyền, xô, chậu, vợt… Bộ 01-02  
5 Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng.      

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m3 20 Quy cỡ giống: ≥15cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 2.0 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥35%
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, … Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình  

36. Nuôi ếch trong bể/ lồng

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp 1-2 cán bộ/100-500m2

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật Ghi chú
1 Bơmnước Bộ/môhình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệthốngsụckhí Bộ 02-04
3 Máy phátđiện Mô hình 01-02
4 Dụngcụ: Xô, chậu, vợt… Bộ 01-02  
5 Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m3 80 Quy cỡ giống ≥ 20gr/con; Ếch giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤ 1.8 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%.
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, … Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …); Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

37. Nuôi lươn trong bể

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật.

Tháng/

Cán bộ

10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/100-500m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04
3 Máy phát điện Mô hình 01-02
4

Dụng cụ: xô, chậu,

vợt…

Bộ 01-02  
5 Hệ thống bể Thiết bị, máy móc.        

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 60 Quy cỡ giống: ≥15cm/con; lươn khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn FCR ≤ 4.0 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 20%.
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, vôi… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …); Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

38. Nuôi cá nheo Mỹ trong lồng bè

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/

Cán bộ

12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/100-500m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04
3 Máy phát điện Mô hình 01-02
4 Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu…

Bộ

01-02  
5 Thiết bị, máy móc, Hệ thống lồng.        

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m3 10 Quy cỡ giống : ≥10cm/con; cá khỏe mạnh; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn FCR ≤ 2.0 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥30%
3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh

học, …

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

39. Nuôi cá lăng chấm

39.1. Nuôi cá lăng chấm trong lồng bè

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2

Cán bộ chỉ đạo,

hướng dẫn kỹ thuật.

Tháng/

Cán bộ

11 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/100-500m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04
3 Máy phát điện Mô hình 01-02
4 Dụngcụ: Thuyền, xô, chậu, vợt… Bộ 01-02  
5 Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng.      

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m3 10 - Cỡ giống: 200-300 g/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn: cá tạp và phối trộn FCR ≤ 4.5

- Đảm bảo chất lượng;

- Không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản;

- Được chế biến và bảo quản đúng quy định.

3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh

học, …

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

39.2. Nuôi cá lăng chấm trong ao

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

T T Tên thiết bị, máy móc ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêucầukỹ

thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01-02  
3 Hệ thống sục khí Bộ 01-02  
4 Máy phát điện Mô hình 01-02  
5 Máy cho ăntự động Chiếc 02-03  
6 Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01-02  
7 Thiết bị, máy móc ...      

C.Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống: Lăng chấm Con/m2 0,3-0,5 - Cỡ giống: 200-300 gr/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn:      
Thức ăn: cá tạp và phối trộn FCR ≤ 4.5 - Đảm bảo chất lượng;
Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.7 - Hàm lượng Protein 28-35%;
3

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh

học, …

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …); Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

40. Nuôi cá chiên trong lồng

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công   Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT.

Tháng/

Cán bộ

12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/100-500m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

Yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm, xịt nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04
3 Máy phát điện Mô hình 01-02
4 Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt… Bộ 01-02  
5 Thiết bị, máy móc, hệ thống lồng,      

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m3 18-20 - Cỡ giống: ≥ 100 g/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn: cá tạp và phối trộn FCR ≤ 4.0 - Đảm bảo chất lượng;
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, …… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

41. Nuôi cá tầm

41.1. Nuôi cá tầm trong lồng

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công   Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật.

Tháng/

Cán bộ

12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/100-500m3

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm, xịtnước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04
3 Máy phát điện Mô hình 01-02
4 Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu… Bộ 01-02  
5 Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 
1 Giống: cá Tầm Con/m3 hoặc con/m2 ≥ 5 con/m3 tương đương ≥15con/m2

- Cỡ giống: ≥ 50g/con;

- Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

   
2 Thức ăn FCR ≤ 1.8 - Hàm lượng Protein ≥ 35%;  
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, …… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  

41.2. Nuôi cá tầm trong bể/ao

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/100-500m2

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04
3 Máy phát điện Mô hình 01-02
4 Thiết bị, máy móc. Dụng cụ:Thuyền, xô,chậu… Bộ 01-02  
5

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu

cá, thuê máy nạo vét, gia cố bể/ao…

     

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống: cá Tầm Con/m2 ≥ 8

- Cỡ giống: ≥ 50g/con;

- Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 
2 Thức ăn FCR ≤ 1.8 - Hàm lượng Protein ≥ 35%.
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, …… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

42. Nuôi cá hồi trong bể/ao

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

cánbộ

12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp 1-2 cán bộ/100-500m2

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04
3 Máy phátđiện Mô hình 01-02
4 Thiết bị, máy móc, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu… Bộ 01-02  
5 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bể/ao…      

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống: cá Hồi Con/m2

20-30

- Cỡ giống: ≥ 10g/con;

- Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

 
2 Thức ăn FCR ≤ 1.3 - Hàm lượng Protein ≥ 35%.
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

43. Nuôi tôm càng xanh thâm canh trong ao

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổthông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đốiứng
2 Cán bộchỉđạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 6 Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02-04  
3 Máy phát điện Mô hình 01  
4 Thiết bị, máy móc, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới   02-04  
5 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét ao …      

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 15-20 Quy cỡ giống 1-1,3cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn FCR ≤ 2.5 Hàm lượng protein 25-35%
3 Thuốc, hóa
chất, chế phẩm
sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, …) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình.

44. Nuôi ba ba trong ao

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp 1-2 cán bộ/100-500m2

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/môhình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04
3 Máy phát điện Mô hình 01-02
4

Dụngcụ: Thuyền, xô, chậu,

vợt…

Bộ 01-02  
5

Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu sản phẩm, thuê máy nạo vét,

giacốbờao…

     

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 2 - Cỡ giống ≥ 100 gr/con; ba ba khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 10 Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.
3 Thuốc, hóa
chất, chế phẩm
sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

45. Nuôi cá rô đồng trong ao/ hồ

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

Cán bộ

8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/môhình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02-04
3 Hệ thống sục khí Bộ 02-04
4 Máy phát điện Mô hình 01-02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02-03
6 Dụngcụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu, Bộ 01 - 02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 50 - Cỡ giống ≥ 5,1cm/con; Con khỏe mạnh, Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 2.0 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%;
3 Thuốc, hóa
chất, chế phẩm
sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

46. Nuôi cá chạch lấu trong ao

A. Địnhmứclaođộng

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

cánbộ

10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù bhợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/môhình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01 - 02
3

Sử dụng dịch vụ khác: thuê lưới thu hoạch chạch, thuê máy cải tạo

ao…..

   

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 60-80 - Cỡ giống ≥8cm/con; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤2.5 Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.
3 Thuốc, hóa
chất, chế phẩm
sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

47. Nuôi ốc nhồi (bươu đen) trong ao

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổthông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

cánbộ

10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹthuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/môhình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01 - 02

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống Con/m2 70 - Cỡ giống ≥0,5cm/con; Con giống có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo yêu cầu về chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn công nghiệp FCR 3.1-3.3 Thức ăn gồm: Thức ăn xanh chiếm 2/3 và thức ăn tinh chiếm 1/3
3 Thuốc, hóa
chất, chế phẩm
sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

48. Nuôi xen canh chạch đồng và cua đồng trong ruộng lúa

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng/

cánbộ

10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/môhình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01 - 02
3 Sử dụng dịch vụ khác: thuê lưới thu hoạch chạch, thuê máy cải tạo ruộng, gia cố ruộng…    

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống: Tỷ lệ ghép chạch đồng 80-90% còn lại là cua đồng Con/m2 20-30 Quy cỡ giống cua và chạch: ≥ 4-5gr/con; Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.3 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 30%.
3 Thuốc, hóa
chất, chế phẩm
sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường, …) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

49. Nuôi cá tra/basa trong ao/hồ

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹthuật

Tháng/

cánbộ

8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phùhợp 1-2 cán bộ/ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phùhợpvớiquy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01-02
3 Hệ thống sục khí Bộ 01-02
4 Máy phát điện Mô hình 01-02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02-03
6 Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu … Bộ 01-02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống: cá Tra/Basa Con/m2 ≤ 40 - Cỡ giống: ≥ 2 cm/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.7 - Hàm lượng Protein ≥ 22%;
3 Thuốc, hóa
chất, chế phẩm
sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường, …) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

50. Nuôi cá niên trong ao, hồ/lồng

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1

Công lao động phổ

thông

Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT.

Tháng/

cánbộ

10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 1-2 cán bộ/100-500m2

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm, xịt nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02-04
3 Máy phátđiện Mô hình 01-02
4 Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt… Bộ 01-02  
5 Hệ thống lồng        

C. Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Giống: cá niên Con/m2 10-20 - Cỡ giống: 5-8 cm/con; Cá khỏe mạnh; Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.  
Con/m3 60 – 100
2 Thức ăn công nghiệp FCR 1,8 – 2,2 - Hàm lượng Protein 25–35%. Thức ăn bổ sung: cá tạp xay; cám gạo, bột ngô, rau xanh.
3 Thuốc, hóa
chất, chế phẩm
sinh học…
Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.
4 vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

II. Khai thác thủy sản

1. Câu vàng cá ngừ đại dương

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổthông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dự án Chủtàu/ ngư dân đốiứng
2 Cán bộchỉđạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 6 - 8 Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp.  

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơnvị

tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1

Bộthiết bịlắpđặt mô hình (ghim, deo kéo, thiết bịkeo căng, định hình

thẻo câu, vàng câu…)

Bộ 01

Phù hợp với quy trình

kỹthuật, quy mô dựán

 
2 Sửdụng dịch vụ: (vận chuyển vật tư, mặt bằng lắpđặtmô hình…)      

C. Định mức trang bị vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Dây chính m 1.000x40

PA mono, ф 2,8 ÷ 3

Dây tết, ф 8

 
2 Dây liên kết m 1.000x2
3 Thẻo câu m 1.000x25 Pa mono, ф 1,2 ÷ 2,2
4 Dây phao ganh m 250x20 PA tết, ф 3
5 Dây phao cờ m 20 PA tết, ф 10
6 Lưỡi câu Chiếc 1.000 Inox ф 4, 50x33x30
7 Khóa xoay dây chính Chiếc 2.000 Inox, M16,5g
8 Khóa xoay thẻo câu Chiếc 1.000 Inox, M012/15g
9 Kẹp liên kết Chiếc 1.000 Inox
10 Phao ganh Quả 250 PVC, PL360, ф 110
11 Phao cờ Quả 100 PVC, ф 300
12 Chì kẹp Viên 1.000 Pb, 13g/viên
13 Máy tời thu câu Bộ 01 Đồng bộ thủy lực 7,5 KVA
14 Trang thiết bị sơ chế Bộ 01 Đồng bộ

2. Khai thác ghẹ bằng lồng bẫy

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán Chủtàu/ ngư dân đốiứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 6 - 8 Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp  

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơnvị

tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bộthiết bịlắpđặt mô hình (máy hàn, ghim đan, dao, kéo…) Bộ 01 Phù hợp với quy trình kỹthuật, quy mô dựán  
2 Sử dụng dịch vụ (vận chuyển vật tư, mặt bằng lắp ráp mô hình…      

C. Định mức trang bị vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Thép làm khung lồng kg

8m

(2,5-3kg)

Thép hoặc Inox ф 6-8mm

PE: 380D/12; 2a = 30-35mm hoặc bằng sợi Inox

 
2 Lưới bao kg 0,3-0,4
3 Khóa móc mồi Chiếc 02  
4 Dây lắp ráp lồng kg 0,5 Nilon d=0,4mm
5 Hộp đựng mồi Chiếc 01 Hộp nhựa
6 Khóa xoay Chiếc 01 M10
7 Dây chủ m 20-25 PP ф 12mm-16mm
8 Dây phao ganh m 50 PP ф 8mm
9 Máy thu dây chính Chiếc 01 Sức kéo >1.000kgf

3. Ứng dụng các trang thiết bị hàng hải trên tàu khai thác hải sản xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dự án Chủtàu/ngư dân đốiứng
2 Cán bộchỉđạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 6–8 Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp  

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bộ thiết bị lắp đặt mô hình (kìm, khoan, đồng hồđo điện áp, bộthiết bịlắp ráp cơ khí…) Bộ 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán  
2

Sửdụng dịch vụ: (vận chuyển nâng, hạvật tư, thiết bịlắpđặt

mô hình…)

     

C. Định mức trang bị vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy thông tin tầm xa Bộ 01

- Công suất phát sóng: ≥ 100w

- Tầm hoạt động: >200 hải lý

- Dải tần thu: 0,3 - 30 MHz

- Dải tần phát: 1,6 - 30 MHz

- Bộ nhớ: 200 kênh

- Có chức nưng điện đàm qua vệ tinh.

2 Máy định vị vệ tinh Bộ 01 Hệ thống định vị GPS, tích hợp chức năng nhận dạng (AIS)
3 Radar hàng hải Bộ 01

- Tầm xa: 48 - 72 hải lý

- Màn hình: LCD màu: 10,4 inch

- Ngôn ngữ: Tiếng việt

- Búp phát ngang: 1,2-1,80

- Búp phát đứng: 220

- Công suất phát: 4-12kW

- Chức năng tự động theo dõi tránh va ATA.

- Chức năng hiển thị mục tiêu AIS

- Chức năng chia đôi màn hình cho quan sát thang xa và quan sát thang gần cùng lúc

- Chức năng kết nối hiển thị hình ảnh CCD camera; Cảm biến la bàn

4 Máy dò ngang (sonar) góc phát 450 Bộ  

- Màn hình tinh thể lỏng hoặc CRT -15 inch

- Thang đo: 8 nấc từ 20m-2000m

- Tần số phát: 160kHz

- Độ mở chùm tia: 450

- Công suất phát: 0,8 - 1,5 KW

- Góc mở ở các chức năng quét ngang 60 - 120 - 180 hoặc 450.

- Góc nghiêng: +50 - 900

- Thiết bị đi kèm: Màn hình màu, bộ điều khiển, bộ thu phát, bộ nâng hạ đầu giò, bộ ổn định đầu dò, cảm biến đầu dò, cảm biến la bàn, cáp và đầu nối, loa ngoài, Ống chứa đầu dò, nguồn cấp điện.

4. Tời thủy lực thu lưới rê tầng đáy

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹthuật của dựán Chủtàu/ngư dân đốiứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 6–8 Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp.  

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bộthiết bịlắpđặt mô hình (Máy hàn, mài, bộlắp ráp cơkhí…) Bộ 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán  
2

Sửdụng dịch vụ: (vận chuyển, nâng hạ thiết bị lắp đặt mô

hình…)

     

C. Định mức trang bị vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Động cơ lai Cái 01 Công suất: 20-30cv  
2 Bộ ly hợp Bộ 01

- Loại ly hợp: ly hợp bánh răng

+ Công suất: 30hp

+ Tốc độ: 100-1.450 vòng/phút

3 Bơm dầu Cái 01

- Loại bơm: Bơm bánh răng hoặc bơm piston hoặc bơm cách gạt

+ Áp suất làm việc: p=100at

+ Lưu lượng TB: Qb-110 lít/phút

+ Tốc độ bơm: nb=1.250 vòng/ phút.

+ Công suất: 17,4kw

4 Két dầu Cái 01

- Vật liệu: Inox

- Lượng dầu chưa trong thùng: 120-150 lít

5 Sinh hàn cái 01 Làm mát bằng nước: 350-600 lít
6 Hệ thống van điều chỉnh Bộ 01 Đồng bộ
7 Đường dầu đi Bộ 01

- Đường kính: d=20-22mm

- Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường

- Áp suất: 80-415bar

8 Đường dầu về Bộ 01

- Đường kính: d=20-22mm

- Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường

- Áp suất: 80-415bar

9 Đường dầu hồi Bộ 01

- Đường kính: d=16-18mm

- Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường

- Áp suất: 80-415bar

10 Con lăn dẫn hướng chính Bộ 01

- Vật liệu: Inox

- Kích thước:

+ Đường kính ngoài: 220-235mm

+ Đường kính giữa: 140-155

+ Đường kính trong: 90-95

11 Con lăn dẫn hướng phụ Bộ 01

- Vật liệu: Inox, cao su

- Kích thước:

+ Đường kính ngoài: 90-100mm

+ Đường kính giữa: 60-70mm

+ Đường kính trong: 55-60

12 Tang tời Bộ 01

- Vật liệu: Inox, cao su

- Kích thước: Theo thực tế

13 Con lăn kẹp Bộ 01

- Vật liệu: Inox, cao su

- Kích thước: Theo thực tế

14 Mâm tời Bộ 01

- Vật liệu: Inox, cao su

- Kích thước: Theo thực tế

15 Trục tời xoay 3600 Bộ 01

- Vật liệu: Inox, cao su

- Kích thước: Theo thực tế

16 Động cơ thủy lực Cái 01

- Loại động cơ: Động cơ thủy lực hình sao

- Áp suất làm việc: p=100at

- Lưu lượng TB: Qđc=105,504 lít/phút

5. Sử dụng đèn Led chuyên dùng cho tàu lưới vây kết hợp ánh sáng đánh bắt ở vùng biển khơi

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổthông Công   Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán Chủtàu/ngư dân đốiứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 6–8 Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp  

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc

Đơnvị

tính

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1

Bộ thiết bị lắp đặt mô hình (kìm, khoan, đồng hồđođiện

áp, bộthiết bịlắpráp cơkhí…)

Bộ 01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán.

 
2

Sửdụng dịch vụ: (vận chuyển, nâng hạvật tư, thiết bịlắpđặt

mô hình…)

     

C. Định mức trang bị vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Hệ thống đèn LED Cái 25 - 50    
  Thông số kỹ thuật đèn LED Chiếc 01

- Điện áp: AC 100- 277 V

- Công suất: 200- 300W

- Quang thông: (26000-39000) lm

- Hiệu suất: 130 lm/W

- Nhiệt độ màu: 4.000K/5.000K

- Ánh sáng: Vàng/trắng

- Cấp bảo vệ (IP): 66

- Tuổi thọ: 20.000 h

- Trọng lượng: (4,0 - 5,2) kg

2 Khung lắp đèn Bộ 01

- Vật liệu gỗ: kích thước 8x12cm

- Vật liệu thép: Ống thép ø 42mm

3 Cần thu/đẩy Bộ 01 Vật liệu: Ống thép ø 60mm
4 Con lăn Cái 06 Vật liệu Inox
5 Bu lông Cái/đèn 02

- Vật liệu Inox

- Đường kính ø 6mm

6 Cầu dao tổng Cái 02

- Quy cách: 3 pha

- Dòng điện định mức: 200A

- Điện áp định mức: 200/400VAC

- Tự động bảo vệ quá tải, ngắt mạch

- Dòng cắt ngắn mạch 50kA/25kA

7 Cầu dao tự động Cái/đèn 01

- Quy cách: 2 cực

- Dòng điện định mức: 10A

- Điện áp định mức:200/400VAC

8 Dây dẫn điện Mét/đèn 15

- Lõi đồng: 2 x 2.5 mm

- Vỏ bọc bằng nhựa PVC

9 Đồng hồ đo điện từng pha Cái 3

- Công suất (max 22,000 W)

- Cường độ dòng điện (max 100A)

- Hiệu điện thế (110-250V)

- Hệ số công suất; Tần số

- Độ chính xác điện áp: ±1%

- Độ chính xác công suất : ±2%

6. Ứng dụng đèn Led cho nghề lưới chụp khai thác vùng khơi

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổthông Công   Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán Chủtàu/ngư dân đốiứng
2 Cán bộ chỉđạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 6–8 Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp  

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bộ thiết bị lắp đặt mô hình (kìm, khoan, đồng hồđo điện áp, bộthiết bị lắp ráp cơ khí …) Bộ 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dựán.  
2 Sửdụng dịch vụ: (Vận chuyển,nâng hạvật tư, thiết bịlắp đặt mô hình …)      

C. Định mức trang bị vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Hệ thống đèn LED Cái 150 - 250    
  Thông số kỹ thuật đèn LED Chiếc 01

- Điện áp: AC 100- 277 V

- Công suất: 200- 300W

- Quang thông: (26000-39000) lm

- Hiệu suất: 130 lm/W

- Nhiệt độ màu: 4.000K/5.000K

- Ánh sáng: Vàng/trắng

- Cấp bảo vệ (IP): 66

- Tuổi thọ: 20.000 h

- Trọng lượng: (4,0 - 5,2) kg

2 Khung lắp đèn Bộ 01

- Khoảng cách 0,38 m- 0,45m/đèn

- Vật liệu Inox hộp 3 x 6

3 Bu lông Cái/đèn 02

- Vật liệu: Inox,

- Đường kính Ф6mm

4 Cầu dao tự động Đèn/cái 03

- Quy cách: 2 cực

- Dòng điện định mức: 10 A

- Điện áp định mức: 200/400 VAC

5 Bu lông Cái/đèn 02

- Vật liệu Inox

- Đường kính ø 6mm

6 Cầu dao tổng Cái 02

- Quy cách: 3 pha

- Dòng điện định mức: 200A

- Điện áp định mức: 200/400VAC

- Tự động bảo vệ quá tải, ngắt mạch

- Dòng cắt ngắn mạch 50kA

8 Dây dẫn điện Mét/đèn 15

- Lõi đồng: 2 x 2.5 mm

- Vỏ bọc bằng nhựa PVC

7. Bảo quản sản phẩm trên tàu khai thác hải sản xa bờ bằng đá tuyết

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán Chủtàu/ ngư dân đốiứng
2 Cán bộ chỉđạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 6–8 Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp  

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bộthiết bịlắp đặt mô hình Bộ 01 Theo thông số công bốcủa nhà sản xuất  
2 Sử dụng dịch vụ (vận chuyển, nâng hạ vật tư, thiết bị lắp đặt mô hình …)      

C. Định mức trang bịvật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Thiết bị vật tư chính Chiếc 01    
- Máy nén dùng cho hàng hải Chiếc 01

6,5kw môi chất R404A,

Te: 200C, Tc: 400C, Q: 20,8kw

L x W x H:

1.130 x 1.060 x 1.035(mm)

- Bình tách dầu Bộ 01 Loại 7/8”
- Relay áp cao + áp thấp     0.5-2bar; 5-30bar
- Relay áp suất dầu Bộ 01 Install with compressor from GEA
- Bình tản nhiệt sử dụng nước biển (Condenser) Cái 02 Length908*Width325*Height530 (CM)
- Van từ 220VAC Chiếc 01 HV15M7T(5/8)
- Bình lọc khí đường hồi Cái 01 DCL-165(16mm)
- Van tiết lưu Bộ 01 8.6BAR/125PSI
- Dry filter Cái 01 BG-4813 (1-5/8)
- Kính thăm Gas Cái 01 SY/H-05 (5/8)
- Van chặn 2 chiều 650 Psi Cái 01 GBC16V,650Psi
- Đồng hồ đo áp cao Chiếc 01 (1-35 kgf/CM²) (1-18kgf/CM²)
- Bơm làm mát công suất 0.9 KW chạy môi trường nước biển Bộ 01 220 V - 0.9 kW
- Động cơ gạt đá Bộ 01 Diameter80 ×length 600 (mm)
- Hộp giảm tốc Chiếc 02 50/80-750-0.55KW
- Bơm đá lỏng tuần hoàn Chiếc 01 0.12 KW
- Buồng đá Chiếc 01  
+ Buồng làm đá lỏng năng suất 5 tấn/ 24h Bộ 01 Inox 316. φ350×1100(mm)
+ Buồng làm đá vảy năng suất 3 tấn/24h Bộ 01 Inox 316. φ660×1160(mm)
- Tủ điều khiển trung tâm      
+ Tủ điều khiển trung tâm sử dụng PLC, khởi động mềm. Bộ 01 Tủ điều khiển PLC
+ Bộ phụ kiện bao gồm: ống dẫn môi chất, cáp điện, hệ thống bơm đá lỏng Bộ 01  

8. Hầm bảo quản trên tàu khai thác hải sản xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá bằng công nghệ sử dụng vật liệu CPF

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán

Chủtàu/

ngư dân đốiứng

2 Cán bộchỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng/ cán bộ 4–8 Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp  

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT

Số

lượng

Tiêu chuẩn, yêucầukỹ thuật Ghi chú
1 Bộthiết bịchếtạo, lắp đặt mô hình (máy nén khí, bơm PU, bộthiết bịcơ khí…) Bộ 01 Theo thông sốcông bố của nhà sản xuất  
2 Sửdụng dịch vụ (vận chuyển, nâng hạvật tư, thiết bịlắp đặt mô hình …)      

C. Định mức trang bị vật tư

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Vật liệu Polyurethane foam kg

1.200 -

1.500

Chiều dày polyurethane 15cm, tỷ trọng Polyurethane từ 65 kg/m3
2 Xương khung composite m ≤ 400 Xương composite hình hộp chữ nhật kích thước 50x50 dày 5mm.
3 Tấm composite m2

150 -

160

Tấm composite có chiều dày ≥ 5mm bề mặt phủ Gelcoat dày 1mm.
4 Đinh vít, chấu thép liên kết kg 20 Đinh vít Inox 304 Inox 304, dài 4cm; Chấu thép 150x50x5 (mm).

III. Chế biến thủy sản

1. Ứng dụng chế phẩm sinh học trong chế biến nước mắm

A. Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đápứng yêu cầu kỹthuật của dựán Chủtàu/ ngư dân đốiứng
2

Cán bộchỉđạo,

hướng dẫn kỹthuật.

Tháng/ cán bộ 8 - 12 Trung cấp trởlên, chuyên môn phù hợp  

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Hệthống thiết bịthủy phân, tăng đạm, giảm mặn. Bộ 01 Phù hợp với quy trình kỹthuật, quy mô dựán  
2 Hệthống chiết rót tựđộng Bộ 01
3 Thiết bịxé nguyên liệu Bộ 01
4 Thiết bịlọc trong mắm Bộ 01
5 Vậttư, thiết bịkhác……      

C.Định mức trang bị vật tư.

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Đo độ mặn cầm tay Cái 02 Theo công bố của nhà sản xuất  
2 Chế phẩm vi sinh vật sinh hương (0.015%) Kg 225 Theo tiêu chuẩn công bố
3 Nguyên liệu cá cơm, cá nục, cá nhâm,… Tấn 15 (03 bể x 5 tấn)
4 Muối Tấn 05 27-30% so với nguyên liệu
5 Enzyme protease Kg 150 (0,01% so với nguyên liệu)
6 Bao bì, tem nhãn Bộ 20.000  

2. Vật tư thiết yếu để chế biến nước mắm

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1 Thùng gỗ lít 600

- Áp dụng theo quy trình chế biến nước mắm của trung tâm Khuyến nông tỉnh Quảng Ngãi và tham vấn ý kiến của các hộ dân chuyên chế biến nước mắm.

- Thùng làm bằng gỗ bên trong trắc dầu rái hoặc dầu héc, hay thùng đúc bằng bê tông bên trong áp gạch chống thấm.

- Hỗn hợp cá và muối theo tỷ lệ 3:1 gọi là chượp. - Thời gian ủ: 12 tháng. - Vật tư sản xuất nước mắm phải đáp ứng các tiêu chuẩn: TCVN 5107:2018; QCVN 02-16:2012/BNNPTNT.

 
2 Chượp (gồm: cá + muối) kg 600  

IV. Nghề muối

1. Mô hình sản xuất muối sạch từ nước mặn ngầm ven biển

A. Định mức lao động

Đơn vị tính: 1 ha

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông     Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Công xây dựng (làm nền, trải bạt…)      
2.1 Theo phương pháp từ nước mặn ngầm. công 500 Lắp đặt hệ thống thiết bị sản xuất
2.2 Theo phương pháp từ nước biển. công 500
3 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp -2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

Đơn vị tính: 1 ha

TT Tên máy móc, thiết bị ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước 2 pha cái 10

Công suất

1.000W-220V

 

C. Định mức vật tư

Đơn vị tính: 1 ha

TT Nội dung định mức ĐVT Số lượng Ghi chú
I Vật tư, Thiết bị      
1 Bạt nhựa HDPE (0,5 - 1,2 mm) m2 2.200
2 Máy bơm nước 1.000 w cái 10
3 Trang cào cái 10
4 Bàn giằng cặp 10
5 Rổ gánh cái 10
6 Trang dọn cái 10
II Công xây dựng    
1 Công làm nền công 400
2 Công trải bạt HDPE công 100

2. Mô hình sản xuất muối sạch theo phương pháp phơi nước phân tán

A. Định mức lao động

Đơn vị tính: 1 ha

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông     Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Công xây dựng (làm nền, trải bạt…)      
2.1 Theo phương pháp từ nước mặn ngầm. công 500

Lắp đặt hệ thống thiết bị sản xuất

2.2 Theo phương pháp từ nước biển. công 500
3 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp -3 can bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

Đơn vị tính: 1 ha

TT Tên máy móc, thiết bị ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm nước 3 pha cái 1 Công suất 3KW  

C. Định mức vật tư

Đơn vị tính: 1 ha

TT Nội dung định mức ĐVT Số lượng Ghi chú
I Vật tư, Thiết bị      
1 Bạt nhựa HDPE (0,5 -1,2 mm) m2 1.200
2 Máy bơm nước ba pha 3 Kw cái 1
3 Ống nhựa PVC m 20
4 Ống nhựa da rắn cuộn 1
5 Dây điện nhôm m 60
6 Dây điện đồng m 5
7 Cầu dao cái 1
8 Tủ điện cái 1
9 Ổ cắm cái 1
10 Cầu chì cái 1
11 Bảng táp lô nhựa cái 1
12 Trụ điện trụ 2
13 Trải bạt HDPE (0,75 - 1,2 mm) hồ chứa nước chạt m2 245
II Công xây dựng    
1 Công làm nền công 400
2 Công trải bạt HDPE công 100
Mục lục Bấm để đi tới điều