vanban.org

Quyết định số 142/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/09/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND thành phố Đà Nẵng Ban hành 30/09/2026 Hiệu lực 30/09/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 30/09/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 142/2026/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 30 tháng 9 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 5203/TTr-SGDĐT ngày 29 tháng 9 năm 2026;

Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định của Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày thuộc đối tượng hưởng chính sách theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

1. Bãi bỏ khoản 1 Điều 3.

2. Bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 5 như sau:

“1a. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bởi cấp có thẩm quyền thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.”

3. Thay thế Phụ lục kèm theo Quyết định số 100/2025/QĐ-UBND bằng Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 30 tháng 9 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Dân tộc và Tôn giáo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Khoảng cách, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua biển, hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá

KHOẢNG CÁCH, ĐỊA BÀN CÓ ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN PHẢI QUA BIỂN, HỒ, SÔNG, SUỐI, QUA ĐÈO, NÚI CAO, QUA VÙNG SẠT LỞ ĐẤT, ĐÁ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 142/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

TT

Tên trường

Cơ sở, địa chỉ

Cấp học

Khoảng cách và khu vực, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá mà học sinh không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày1
Cơ sở Địa chỉ (xã) Khu vực nơi học sinh cư trú Thuộc xã Đặc điểm địa hình Số km
1

PTDTBT TH và THCS Bến

Giằng

Trường chính Bến Giằng TH Thôn Pà Ong Bến Giằng Qua sông, khu vực thường xuyên sạt lở 3
2

PTDTBT TH và THCS Bến

Giằng

Phân hiệu Bến Giằng THCS Thôn Pà Ong Bến Giằng Qua sông, khu vực thường xuyên sạt lở 3
3 TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng Trường chính Bến Giằng TH Thôn Sông Thanh Bến Giằng Qua suối 3,5
4 TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng Trường chính Bến Giằng TH Thôn Tà Bhing Bến Giằng Qua suối 3
5 TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng Phân hiệu Bến Giằng TH và THCS Thôn Rơ Rang Bến Giằng Qua suối 2
6 TH và THCS Huỳnh Thúc Kháng Điểm trường Bến Giằng TH Thôn Tơ Pơơ Bến Giằng Qua suối 1
7 TH và THCS Phan Bội Châu Trường chính Bến Hiên THCS Thôn Cột Buồm Bến Hiên Qua sông, suối, khu vực thường xuyên sạt lở 5
8 TH và THCS Phan Bội Châu Trường chính Bến Hiên THCS Thôn Kà Dăng (tổ Khe Bợc, tổ Dốc Gợp) Bến Hiên Qua khu vực thường xuyên sạt lở 6
9 TH và THCS Phan Bội Châu Điểm trường Bến Hiên TH Thôn Kà Dăng (tổ Khe Bợc) Bến Hiên Qua khu vực thường xuyên sạt lở 3

1 Khoảng cách từ địa bàn cư trú đến cơ sở giáo dục tính theo tuyến đường thực tế học sinh phải đi lại.

TT

Tên trường

Cơ sở, địa chỉ

Cấp học

Khoảng cách và khu vực, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá mà học sinh không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày1
Cơ sở Địa chỉ (xã) Khu vực nơi học sinh cư trú Thuộc xã Đặc điểm địa hình Số km
10 TH Prao Trường chính Đông Giang TH Thôn Prao (Tà vạc cũ) Đông Giang Qua khu vực thường xuyên sạt lở 3,5
11 TH Prao Trường chính Đông Giang TH Thôn Arooi (Ka đắp cũ) Đông Giang Qua khu vực thường xuyên sạt lở 3,8
12 TH Prao Phân hiệu 1 Đông Giang TH Thôn Tà Lu (Arheh - Đrồng) Đông Giang Qua sông, suối, khu vực thường xuyên sạt lở 2
13 THCS Mẹ Thứ Trường chính Đông Giang THCS Thôn La Bớ (A Dinh cũ) Đông Giang Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở 6
14 THCS Mẹ Thứ Trường chính Đông Giang THCS Thôn Prao (Tà vạc Tổ 2,4,5) Đông Giang Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở 3,5
15 THCS Mẹ Thứ Trường chính Đông Giang THCS Thôn Tà Lu (Aré Đhrồng cũ) Đông Giang Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở 6
16 THCS Mẹ Thứ Phân hiệu Đông Giang THCS Thôn Arooi (Ka đắp) Đông Giang Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở 4,5
17 THPT Quang Trung - Đông Giang Trường chính Đông Giang THPT Thôn La Bớ (cụm A Duông 2 cũ) Đông Giang Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở 8
18 THPT Võ Chí Công - Hùng Sơn Trường chính Hùng Sơn THPT Thôn Ki'nonh Hùng Sơn Qua đèo, núi cao, suối và vùng thường xuyên sạt lở 7
19 THPT Võ Chí Công - Hùng Sơn Trường chính Hùng Sơn THPT Thôn Axan Hùng Sơn Qua đèo, núi cao, suối và vùng thường xuyên sạt lở 8
20 TH và THCS Khâm Đức Phân hiệu 2 Khâm Đức TH và THCS Thôn Lao Đu (tổ đoàn kết Nước Lang) Khâm Đức Qua vùng thường xuyên sạt lở 3
21 TH và THCS Khâm Đức Phân hiệu 2 Khâm Đức THCS Thôn Lao Mưng Khâm Đức Qua vùng thường xuyên sạt lở 6,5
22 TH và THCS Khâm Đức Phân hiệu 2 Khâm Đức THCS Thôn Lao Đu (tổ đoàn kết số 1, số 2) Khâm Đức Qua vùng thường xuyên sạt lở 5

TT

Tên trường

Cơ sở, địa chỉ

Cấp học

Khoảng cách và khu vực, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá mà học sinh không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày1
Cơ sở Địa chỉ (xã) Khu vực nơi học sinh cư trú Thuộc xã Đặc điểm địa hình Số km
23 THPT Khâm Đức Trường chính Khâm Đức THPT Thôn Lao Mưng Khâm Đức Qua núi cao, vùng sạt lở, đất đá 7,5
24 THPT Khâm Đức Trường chính Khâm Đức THPT Thôn 5 Phước Năng Qua núi cao, vùng sạt lở, đất đá 6
25 THPT Nguyễn Văn Trỗi Trường chính La Dêê THPT Thôn Đắc Pênh (cụm Đắc Chờ Đay) La Dêê Qua đèo dốc, suối, khu vực thường xuyên sạt lở 9,2
26 THPT Nguyễn Văn Trỗi Trường chính La Dêê THPT Thôn Công Tơ Rơn La Dêê Qua đèo dốc, suối, khu vực thường xuyên sạt lở 8,7
27 THPT Nguyễn Văn Trỗi Trường chính La Dêê THPT Thôn Đắc Ôốc (tổ 3, tổ 4, tổ 5) La Dêê Qua đèo dốc, suối, khu vực thường xuyên sạt lở 6,3

28

THPT Nguyễn Văn Trỗi

Trường chính

La Dêê

THPT

Thôn La La

La Dêê

Qua đèo dốc, suối, khu vực thường xuyên sạt lở

8,5

29 THPT Nguyễn Văn Trỗi Trường chính La Dêê THPT Thôn Đắc Tôi La Dêê Qua đèo dốc, suối, khu vực thường xuyên sạt lở 8
30 THPT Nguyễn Văn Trỗi Trường chính La Dêê THPT Thôn Pring (cụm Cần Đôn) Nam Giang Đường dốc, qua suối, khu vực thường xuyên ngập lụt, lũ quét 8,5
31 THPT Nguyễn Văn Trỗi Trường chính La Dêê THPT Thôn A Bát Nam Giang Đường dốc, qua suối, khu vực thường xuyên ngập lụt, lũ quét 5
32 THPT Nguyễn Văn Trỗi Trường chính La Dêê THPT Thôn Cha val (tổ 1; tổ 7) Nam Giang Đường dốc, qua suối, khu vực thường xuyên ngập lụt, lũ quét 4
33 PTDTBT TH Nam Giang Trường chính Nam Giang TH Thôn A Bát Nam Giang Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở 2
34 PTDTBT TH Nam Giang Phân hiệu 1 Nam Giang TH Thôn Công Dồn Nam Giang Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở 2

TT

Tên trường

Cơ sở, địa chỉ

Cấp học

Khoảng cách và khu vực, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá mà học sinh không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày1
Cơ sở Địa chỉ (xã) Khu vực nơi học sinh cư trú Thuộc xã Đặc điểm địa hình Số km
35 PTDTBT THCS Nam Giang Trường chính Nam Giang THCS Thôn Pring Nam Giang Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở 6
36 PTDTBT THCS Nam Giang Trường chính Nam Giang THCS Thôn Cha Val Nam Giang Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở 4
37

PTDTBT TH và THCS Trà

Don

Trường chính Nam Trà My THCS Thôn Trà Don, KDC Tak Lang Nam Trà My Qua đồi dốc, khu vực thường xuyên sạt lở 3
38

PTDTBT TH và THCS Trà

Don

Trường chính Nam Trà My THCS Thôn Trà Don, KDC Làng Lê (Trong) Nam Trà My Qua đồi, suối, khu vực thường xuyên sạt lở 3
39

PTDTBT TH và THCS Trà

Don

Trường chính Nam Trà My THCS Thôn Trà Don, KDC Măng Ây Nam Trà My Qua đồi dốc, sạt lở 4,5
40

PTDTBT TH và THCS Trà

Don

Phân hiệu Nam Trà My TH Thôn Trà Don, KDC Tak Lang Nam Trà My Qua đồi dốc, sạt lở 2
41

PTDTBT TH và THCS Trà

Don

Phân hiệu Nam Trà My TH Thôn Trà Don, KDC Làng Lê (Trong) Nam Trà My Qua đồi, suối, vùng sạt lở đất đá 2
42

PTDTBT TH và THCS Trà

Don

Phân hiệu Nam Trà My TH Thôn Trà Don, KDC Măng Ây Nam Trà My Qua đồi dốc, vùng sạt lở 3,5
43

PTDTBT TH và THCS Trà

Mai

Trường chính Nam Trà My TH Thôn Tak Lũ, KDC Tak Ngô 3 Nam Trà My Qua đồi dốc, vùng sạt lở 3,5
44

PTDTBT TH và THCS Trà

Mai

Trường chính Nam Trà My TH Thôn Trà Mai, KDC Ông Phương Nam Trà My Qua đồi dốc, vùng sạt lở 3
45

PTDTBT TH và THCS Trà

Mai

Trường chính Nam Trà My TH Thôn Trà Mai, KDC Ông Sinh Nam Trà My Qua đồi dốc, vùng sạt lở 3
46

PTDTBT TH và THCS Trà

Mai

Trường chính Nam Trà My TH Thôn Trà Mai, KDC Ông Ré Nam Trà My Qua đồi dốc, vùng sạt lở 3,5
47

PTDTBT TH và THCS Trà

Mai

Trường chính Nam Trà My TH Thôn Tak Pỏ, KDC Tak Ven Nam Trà My Qua đồi dốc, vùng sạt lở 3

TT

Tên trường

Cơ sở, địa chỉ

Cấp học

Khoảng cách và khu vực, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá mà học sinh không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày1
Cơ sở Địa chỉ (xã) Khu vực nơi học sinh cư trú Thuộc xã Đặc điểm địa hình Số km
48

PTDTBT TH và THCS Trà

Mai

Trường chính Nam Trà My TH Thôn Tak Pỏ, KDC Tak Lang Nam Trà My Qua đồi dốc, vùng sạt lở 3
49

PTDTBT TH và THCS Trà

Mai

Phân hiệu Nam Trà My THCS Thôn Trà Mai, KDC Ông Phương Nam Trà My Qua đồi dốc, vùng sạt lở 2,5
50

PTDTBT TH và THCS Trà

Mai

Phân hiệu Nam Trà My THCS Thôn Trà Mai, KDC Ông Sinh Nam Trà My Qua đồi dốc, vùng sạt lở 2
51

PTDTBT TH và THCS Trà

Mai

Phân hiệu Nam Trà My THCS Thôn Trà Mai, KDC Ông Ré Nam Trà My Qua đồi dốc, vùng sạt lở 2
52

PTDTBT TH và THCS Trà

Mai

Phân hiệu Nam Trà My THCS Thôn Tak Lũ, KDC Tak Ngô 3 Nam Trà My Qua đồi dốc, vùng sạt lở 2,5
53

PTDTBT TH và THCS Trà

Mai

Phân hiệu Nam Trà My THCS Thôn Tak Lũ, KDC Tak Râu 1 Nam Trà My Qua đồi dốc, vùng sạt lở 4
54

PTDTBT TH và THCS Trà

Mai

Phân hiệu Nam Trà My THCS Thôn Tak Lũ, KDC Ông Thảo Nam Trà My Qua đồi dốc, vùng sạt lở 5
55

PTDTBT TH và THCS Trà

Mai

Phân hiệu Nam Trà My THCS Thôn Tak Pỏ, KDC Tak Ven Nam Trà My Qua đồi dốc, vùng sạt lở 4
56

PTDTBT TH và THCS Trà

Mai

Phân hiệu Nam Trà My THCS Thôn Tak Pỏ, KDC Tak Lang Nam Trà My Qua đồi dốc, vùng sạt lở 4
57 THPT Nam Trà My Trường chính Nam Trà My THPT Thôn Ngok Tập (Tak Pổ) Trà Tập Qua đồi dốc 9,8
58 THPT Nam Trà My Trường chính Nam Trà My THPT Thôn Ngok Tập (Tu Gia 2) Trà Tập Qua đồi dốc 9
59 THPT Nam Trà My Trường chính Nam Trà My THPT Thôn Ngok Pang (KDC Trung tâm) Trà Tập Qua đồi dốc, vùng sạt lở 5
60 THPT Nam Trà My Trường chính Nam Trà My THPT Thôn Ngok Pang (Tu Gia 1) Trà Tập Qua đồi dốc, vùng sạt lở 5

TT

Tên trường

Cơ sở, địa chỉ

Cấp học

Khoảng cách và khu vực, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá mà học sinh không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày1
Cơ sở Địa chỉ (xã) Khu vực nơi học sinh cư trú Thuộc xã Đặc điểm địa hình Số km
61 THPT Nam Trà My Trường chính Nam Trà My THPT Thôn Ngok Pang (Răng Dí) Trà Tập Qua đồi dốc, vùng sạt lở, qua khe không có cầu 8
62 THPT Nam Trà My Trường chính Nam Trà My THPT Thôn NgokPang(Tu Lung) Trà Tập Qua đồi dốc 4
63 THPT Nam Trà My Trường chính Nam Trà My THPT Thôn Ngok Pang (C72) Trà Tập Qua đồi dốc, vùng sạt lở 5
64 THPT Nam Trà My Trường chính Nam Trà My THPT Thôn Ngok Pang (Tăk Nhing) Trà Tập Qua đồi dốc, vùng sạt lở 5
65 THPT Nam Trà My Trường chính Nam Trà My THPT Thôn Tak Lũ (xóm Ủy ban) Nam Trà My Qua đồi dốc, vùng sạt lở 4
66 THPT Nam Trà My Trường chính Nam Trà My THPT Thôn Tak Lũ (xóm Tak Râu) Nam Trà My Qua đồi dốc, vùng sạt lở 6
67 THPT Nam Trà My Trường chính Nam Trà My THPT Thôn Tak Lũ (xóm Ông già Thảo) Nam Trà My Qua đồi dốc, vùng sạt lở 7
68 THPT Nam Trà My Trường chính Nam Trà My THPT Thôn Ngok Tập (Mô Rỗi) Trà Tập Qua đồi dốc 9
69 PTDTBT THCS Phước Chánh Trường chính Phước Chánh THCS Thôn Tà Dê Phước Chánh Qua đồi dốc, vùng sạt lở 3,5
70 PTDTBT THCS Phước Chánh Trường chính Phước Chánh THCS Thôn Xà Bau Phước Chánh Qua đồi dốc, vùng sạt lở 6
71 TH Phước Chánh Trường chính Phước Chánh TH Thôn Tà Dê Phước Chánh Qua đồi dốc, vùng sạt lở 3,5
72 TH và THCS Phước Năng Phân hiệu 1 Phước Năng THCS Thôn 4 Phước Năng Qua đồi dốc, vùng sạt lở 5
73 TH và THCS Phước Năng Phân hiệu 2 Phước Năng THCS Thôn Long Viên Phước Năng Qua đồi dốc, vùng sạt lở 6

TT

Tên trường

Cơ sở, địa chỉ

Cấp học

Khoảng cách và khu vực, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá mà học sinh không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày1
Cơ sở Địa chỉ (xã) Khu vực nơi học sinh cư trú Thuộc xã Đặc điểm địa hình Số km
74 PTDTBT TH và THCS Phước Thành Trường chính Phước Thành TH Thôn Phước Sơn Phước Thành Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở 3,2
75 PTDTBT TH và THCS Phước Thành Trường chính Phước Thành THCS Thôn Phước Sơn Phước Thành Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở 6,7
76 PTDTBT TH và THCS Phước Thành Phân hiệu 1 Phước Thành TH Thôn Phước Kim Phước Thành Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở 3,2
77 PTDTBT TH và THCS Phước Thành Phân hiệu 2 Phước Thành TH Thôn Phước Lộc Phước Thành Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở 3
78 PTDTBT TH và THCS Phước Thành Phân hiệu 1 Phước Thành THCS Thôn Phước Kim Phước Thành Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở 6,5
79 PTDTBT TH và THCS Phước Thành Phân hiệu 2 Phước Thành THCS Thôn Phước Lộc Phước Thành Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở 6,4
80 TH Kpa-Kơlơng Điểm trường Phước Trà TH Thôn Gia Cao Phước Trà Qua khu vực thường xuyên sạt lở 3
81 TH Sông Kôn Trường chính Sông Kôn TH Tổ Kèng thôn Ra Đung Sông Kôn Qua khu vực thường xuyên sạt lở 2,5
82 TH Sông Kôn Phân hiệu 1 Sông Kôn TH Tổ 2,3 thôn K8 Sông Kôn Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở 1,2
83 TH Sông Kôn Phân hiệu 2 Sông Kôn TH Tổ Ra vah, thôn A Liêng Ra vah Sông Kôn Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở 1,5
84 TH Sông Kôn Phân hiệu 2 Sông Kôn TH Tổ Ra văh, thôn Pa Coong Sông Kôn Thường xuyên qua suối khi mưa lớn 1,5
85 THCS Lê Văn Tám Trường chính Sông Kôn THCS Tổ Aliêng, tổ Ravăh thôn Pa Coong Sông Kôn Qua vùng đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở 6
86 THCS Lê Văn Tám Trường chính Sông Kôn THCS Tổ Arớch thôn A Ting Sông Kôn Qua vùng đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở 3,5

TT

Tên trường

Cơ sở, địa chỉ

Cấp học

Khoảng cách và khu vực, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá mà học sinh không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày1
Cơ sở Địa chỉ (xã) Khu vực nơi học sinh cư trú Thuộc xã Đặc điểm địa hình Số km
87 THCS Lê Văn Tám Trường chính Sông Kôn THCS Tổ A Ram 2, tổ Zà Há, tổ La Đàng thôn Ra Nuối Sông Kôn Qua vùng đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở 5
88 THCS Lê Văn Tám Trường chính Sông Kôn THCS Tổ Ngật thôn Ra Đung Sông Kôn Qua suối, khu vực thường xuyên bị cô lập 3
89 THCS Lê Văn Tám Phân hiệu Sông Kôn THCS Tổ 2 Bhơhồông thôn A Păng Sông Kôn Qua suối, khu vực thường xuyên bị cô lập 4
90 THCS Lê Văn Tám Phân hiệu Sông Kôn THCS Tổ A Ram 2 thôn Ra Nuối Sông Kôn Qua vùng đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở 4
91 THPT Âu Cơ Trường chính Sông Vàng THPT Thôn Đha Mi (tổ 1) Sông Vàng Qua đèo núi, khu vực thường sạt lở 5,5
92 PTDTBT TH và THCS Dang Trường chính Tây Giang THCS Thôn Tưr Tây Giang Qua đèo núi, khu vực thường sạt lở 4
93 PTDTBT TH và THCS Dang Trường chính Tây Giang THCS Thôn Dang (thôn Axur cũ) Tây Giang Qua đèo núi, khu vực thường sạt lở 5,5
94 PTDTBT TH và THCS Dang Phân hiệu Lăng Tây Giang TH Thôn Aró Tây Giang Qua đèo núi, khu vực thường sạt lở 2,5
95 THPT Tây Giang Trường chính Tây Giang THPT Thôn Aching Tây Giang Qua vùng thường xuyên sạt lở, bị cô lập 7
96 THPT Tây Giang Trường chính Tây Giang THPT Thôn Ahu Tây Giang Qua vùng thường xuyên sạt lở, bị cô lập 5
97 THPT Tây Giang Trường chính Tây Giang THPT Thôn Chavi Tây Giang Qua vùng thường xuyên sạt lở, bị cô lập 9
98 THPT Tây Giang Trường chính Tây Giang THPT Thôn Lăng Tây Giang Qua vùng thường xuyên sạt lở, bị cô lập 4,6
99 THPT Tây Giang Trường chính Tây Giang THPT Thôn Nal Tây Giang Qua vùng thường xuyên sạt lở, bị cô lập 3,5

TT

Tên trường

Cơ sở, địa chỉ

Cấp học

Khoảng cách và khu vực, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá mà học sinh không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày1
Cơ sở Địa chỉ (xã) Khu vực nơi học sinh cư trú Thuộc xã Đặc điểm địa hình Số km
100 THPT Tây Giang Trường chính Tây Giang THPT Thôn Agiốc Avương Qua vùng thường xuyên sạt lở, bị cô lập 9,2
101 TH Đào Em Phân hiệu Thạnh Bình TH Thôn Tiên Lập Thạnh Bình Qua cống, khu vực thường xuyên ngập 3
102 TH Mính Viên Trường chính Thạnh Bình TH Thôn Bình Yên Thạnh Bình Qua khe suối, khu vực thường sạt lở 3
103 TH Mính Viên Trường chính Thạnh Bình TH Thôn Trung An Thạnh Bình Qua khe suối 3
104 TH Mính Viên Phân hiệu Thạnh Bình TH Thôn An Xá Thạnh Bình Đường dốc, qua khu vực thường sạt lở 3
105 TH Mính Viên Phân hiệu Thạnh Bình TH Thôn Bàn An Thạnh Bình Đường dốc, qua khe suối, khu vực thường sạt lở 3
106 TH và THCS Thạnh Mỹ Trường chính Thạnh Mỹ TH Thôn Pà Dấu 1 Thạnh Mỹ Qua dốc, núi, khu vực thường xuyên ngập nước và sạt lở 3
107 TH và THCS Thạnh Mỹ Trường chính Thạnh Mỹ TH Thôn Mực Thạnh Mỹ Đường dốc núi, thường sạt lở 2
108 TH và THCS Thạnh Mỹ Phân hiệu 2 Thạnh Mỹ TH Thôn Hoa Thạnh Mỹ Qua dốc, núi, khu vực thường xuyên ngập nước và sạt lở 3
109 TH và THCS Thạnh Mỹ Phân hiệu 2 Thạnh Mỹ TH Thôn Pà Dương Thạnh Mỹ Qua dốc, núi, khu vực thường xuyên ngập nước và sạt lở 3
110 TH và THCS Thạnh Mỹ Phân hiệu 1 Thạnh Mỹ THCS Thôn Pà Dấu 1 Thạnh Mỹ Qua dốc, núi, khu vực thường xuyên ngập nước và sạt lở 3
111 TH và THCS Thạnh Mỹ Phân hiệu 1 Thạnh Mỹ THCS Thôn Hoa Thạnh Mỹ Qua dốc, núi, khu vực thường xuyên ngập nước và sạt lở 3,5
112 TH và THCS Thạnh Mỹ Phân hiệu 1 Thạnh Mỹ THCS Thôn Pà Dương Thạnh Mỹ Qua dốc, núi, khu vực thường xuyên ngập nước và sạt lở 5

TT

Tên trường

Cơ sở, địa chỉ

Cấp học

Khoảng cách và khu vực, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá mà học sinh không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày1
Cơ sở Địa chỉ (xã) Khu vực nơi học sinh cư trú Thuộc xã Đặc điểm địa hình Số km
113 TH và THCS Thạnh Mỹ Phân hiệu 1 Thạnh Mỹ THCS Thôn Mực Thạnh Mỹ Đường dốc núi, thường sạt lở 3
114 TH và THCS Thạnh Mỹ Phân hiệu 1 Thạnh Mỹ THCS Thôn Dung Thạnh Mỹ Đường dốc, qua khe suối 3
115 THPT Tố Hữu Trường chính Thạnh Mỹ THPT Thôn Pà Dương Thạnh Mỹ Đường dốc, qua sông, suối, nguy cơ sạt lở 7
116 THPT Tố Hữu Trường chính Thạnh Mỹ THPT Thôn Hoa Thạnh Mỹ Đường dốc, qua khe suối, nguy cơ sạt lở 3,5
117 THPT Tố Hữu Trường chính Thạnh Mỹ THPT Thôn Dung Thạnh Mỹ Đường dốc, qua khe suối, nguy cơ sạt lở 3
118 THPT Tố Hữu Trường chính Thạnh Mỹ THPT Thôn Mực Thạnh Mỹ Đường dốc, qua khe suối, nguy cơ sạt lở 3
119 THPT Tố Hữu Trường chính Thạnh Mỹ THPT Thôn Pà Dấu 1 Thạnh Mỹ Đường dốc, qua khe suối, nguy cơ sạt lở 3
120 TH và THCS Đại Sơn Trường chính Thượng Đức THCS Thôn Hội Khách Thượng Đức Đồi dốc, sạt lở, qua đò 6
121 TH và THCS Đại Sơn Phân hiệu Thượng Đức TH Thôn Hội Khách Thượng Đức Đồi dốc, núi, dễ sạt lở 3
122 TH và THCS Đại Sơn Điểm trường Thượng Đức TH Thôn Đại Sơn Thượng Đức Qua đồi, dốc, khu vực thường xuyên sạt lở 3
123 TH và THCS Đại Sơn Điểm trường Thượng Đức TH Thôn Đại Sơn Thượng Đức Qua đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở 1
124 TH và THCS Nguyễn Huệ Trường chính Thượng Đức THCS Thôn Đại Lãnh Thượng Đức Qua khu vực thường xuyên bị ngập nước, chia cắt 5
125 TH và THCS Nguyễn Huệ Phân hiệu Thượng Đức TH Thôn Hà Tân Thượng Đức Qua khu vực thường xuyên bị ngập nước, chia cắt 2

TT

Tên trường

Cơ sở, địa chỉ

Cấp học

Khoảng cách và khu vực, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá mà học sinh không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày1
Cơ sở Địa chỉ (xã) Khu vực nơi học sinh cư trú Thuộc xã Đặc điểm địa hình Số km
126 TH và THCS Nguyễn Huệ Điểm trường Thượng Đức TH Thôn Lộc Bắc Thượng Đức Qua khu vực thường xuyên bị ngập nước, chia cắt 3
127 TH và THCS Quang Trung Trường chính Thượng Đức THCS Thôn Đại Hưng Thượng Đức Qua khu vực thường xuyên bị ngập nước, sạt lở, chia cắt 5

128

TH và THCS Quang Trung

Phân hiệu Trương Đình Nam

Thượng Đức

TH

Thôn Đại Hưng

Thượng Đức

Qua khu vực thường xuyên bị ngập nước, sạt lở, chia cắt

2

129

TH và THCS Quang Trung

Điểm trường

Đại Mỹ

Thượng Đức

TH

Làng Yều, thôn Đại Mỹ

Thượng Đức

Nhiều đoạn đường bị ngập nước, đường thường sạt lở

3

130 PTDTBT TH Trà Đốc Trường chính Trà Đốc TH Nóc Ông Hương - thôn 4 Trà Đốc Qua suối, đường dốc, khu vực thường xuyên sạt lở 3
131 PTDTBT TH Trà Đốc Trường chính Trà Đốc TH Thôn 5a Trà Đốc Qua suối, đường dốc, khu vực thường xuyên sạt lở 3
132 PTDTBT TH Trà Đốc Trường chính Trà Đốc TH Từ điểm trường chính đến nóc Bà Hoè - thôn 4b Trà Đốc Qua suối, đường dốc, khu vực thường xuyên sạt lở 2
133 PTDTBT TH Trà Đốc Phân hiệu 1 Trà Đốc TH Nóc Ông Phong, thôn 8 Trà Đốc Đi lại khó khăn, có đoạn qua vùng sạt lở và nguy cơ sạt lở 3
134 PTDTBT TH Trà Đốc Phân hiệu 1 Trà Đốc TH Nóc Ông Xiêm, thôn 8 Trà Đốc Đi lại khó khăn, có đoạn qua vùng sạt lở và nguy cơ sạt lở 3
135 PTDTBT TH Trà Đốc Phân hiệu 2 Trà Đốc TH Nóc Ông Tăng tổ 3, 7, thôn 1 Trà Đốc Qua suối, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở 3,5

136

PTDTBT TH Trà Đốc

Phân hiệu 2

Trà Đốc

TH

Nóc Ông Rí, nóc Ông Hùng, nóc Ông Tướng - thôn 2

Trà Đốc

Qua suối, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở

2

TT

Tên trường

Cơ sở, địa chỉ

Cấp học

Khoảng cách và khu vực, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá mà học sinh không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày1
Cơ sở Địa chỉ (xã) Khu vực nơi học sinh cư trú Thuộc xã Đặc điểm địa hình Số km
137 PTDTBT TH Trà Đốc Phân hiệu 2 Trà Đốc TH Nóc Ông Chốt, nóc Ông Tài Trà Đốc Qua suối, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở 2
138 PTDTBT THCS Trà Đốc Trường chính Trà Đốc THCS Nóc Ông Hoa - thôn 7 Trà Đốc Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở 4
139 PTDTBT THCS Trà Đốc Trường chính Trà Đốc THCS Từ nóc Ông Bình trở ra thôn 7 Trà Đốc Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở 6
140 PTDTBT THCS Trà Đốc Trường chính Trà Đốc THCS Từ điểm đầu tổ Bà Phương tính đến cuối thôn 5 Trà Đốc Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở 6

141

PTDTBT THCS Trà Đốc

Trường chính

Trà Đốc

THCS

Từ điểm cuối cầu sông Bui đến nóc Nước Lía, nóc Ông Đổi - thôn 6

Trà Đốc

Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở

4

142 PTDTBT THCS Trà Đốc Phân hiệu Trà Đốc THCS Thôn 2 Trà Đốc Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở 6
143 PTDTBT THCS Trà Đốc Phân hiệu Trà Đốc THCS Thôn 1 (nóc Ông Tăng, Ông Dương và Bảy Nóc) Trà Đốc Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở 6
144 PTDTBT TH Trà Giáp Trường chính Trà Giáp TH

Các tổ 2, 4, 5, 7, 8, 16, 17,

thôn 3

Trà Giáp Qua suối, đường dốc, thường xuyên sạt lở 3
145 PTDTBT TH Trà Giáp Trường chính Trà Giáp TH Tổ 15, thôn 3 Trà Giáp Qua suối, đường dốc, thường xuyên sạt lở 2

146

PTDTBT TH Trà Giáp

Phân hiệu

Trà Giáp

TH

Thôn 1 (tổ 1, xóm Tam

góc, các tổ 2, 3); thôn 2 (tổ

1, xóm trên; các tổ 2, 3, 4; tổ 9, xóm trên)

Trà Giáp

Qua sông, suối, thường xuyên sạt lở

3

147

PTDTBT THCS Chu Huy

Mân

Trường chính Trà Giáp THCS

Thôn 3(tổ

1,2,3,8,16,17,18,19)

Trà Giáp Qua suối, đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở 5

TT

Tên trường

Cơ sở, địa chỉ

Cấp học

Khoảng cách và khu vực, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá mà học sinh không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày1
Cơ sở Địa chỉ (xã) Khu vực nơi học sinh cư trú Thuộc xã Đặc điểm địa hình Số km
148

PTDTBT THCS Chu Huy

Mân

Điểm trường Trà Giáp THCS Nóc ông Sơn, thôn 1 Trà Giáp Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở 2
149

PTDTBT THCS Chu Huy

Mân

Điểm trường Trà Giáp THCS Nóc ông Hà, thôn 1 Trà Giáp Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở 3
150

PTDTBT THCS Chu Huy

Mân

Điểm trường Trà Giáp THCS Nóc Xa Xít, thôn 1 Trà Giáp Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở 5
151

PTDTBT THCS Chu Huy

Mân

Điểm trường Trà Giáp THCS Nóc ông Chanh, thôn 2 Trà Giáp Qua suối, khu vực thường xuyên sạt lở 3
152

PTDTBT THCS Chu Huy

Mân

Điểm trường Trà Giáp THCS Nóc ông Doi, thôn 2 Trà Giáp Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở 3
153

PTDTBT THCS Chu Huy

Mân

Điểm trường Trà Giáp THCS Nóc ông Quang, thôn 2 Trà Giáp Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở 3
154

PTDTBT THCS Chu Huy

Mân

Điểm trường Trà Giáp THCS Xà Nu trên, thôn 2 Trà Giáp Đường đi khó khăn, thường xuyên sạt lở 4
155 PTDTBT TH Trà Leng Trường chính Trà Leng TH Thôn Nước xa Trà Mai Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở 3
156 PTDTBT TH Trà Leng Phân hiệu Trà Leng TH Thôn Tak Xoai: nóc Ông Tiến Trà Leng Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở 3
157 PTDTBT TH Trà Leng Phân hiệu Trà Leng TH Thôn Tak Xoai: nóc Ông Tiêu Trà Leng Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở 3

158

PTDTBT THCS Trà Leng

Phân hiệu

Trà Leng

THCS

Thôn Nước xa

Trà Mai

Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở

5

159 PTDTBT THCS Trà Leng Phân hiệu Trà Leng THCS Thôn Tak Xoai: nóc Ông Tiến Trà Leng Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở 5

TT

Tên trường

Cơ sở, địa chỉ

Cấp học

Khoảng cách và khu vực, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá mà học sinh không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày1
Cơ sở Địa chỉ (xã) Khu vực nơi học sinh cư trú Thuộc xã Đặc điểm địa hình Số km

160

PTDTBT THCS Trà Leng

Phân hiệu

Trà Leng

THCS

Thôn Tak Xoai: nóc Ông Tiêu

Trà Leng

Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở

5

161

PTDTBT TH và THCS Trần

Phú

Trường chính Trà Liên TH và THCS Tổ 1, thôn Tak Ngưi Trà Liên Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở 3,5
162

PTDTBT TH và THCS Trần

Phú

Trường chính Trà Liên THCS Tổ 2, 3, 4, thôn Tak Ngưi Trà Liên Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở 5

163

PTDTBT TH và THCS Trần

Phú

Phân hiệu

Trà Liên

THCS

Tổ 1 thôn Làng gạch

Trà Liên

Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở

5

164

PTDTBT TH và THCS Ngọc

Linh

Trường chính Trà Linh THCS Thôn Hy Ló (làng Mô Pua) Trà Linh Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở 5

165

PTDTBT TH và THCS Ngọc

Linh

Phân hiệu 1

Trà Linh

TH

Thôn Long Linh (làng Pong Kích, làng Xa Ling); thôn Ngọc Linh (làng Mô Rối, làng Mô Tiêu)

Trà Linh

Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở

3

166

PTDTBT TH và THCS Ngọc

Linh

Phân hiệu 2

Trà Linh

TH và THCS Thôn Long Linh (làng Mang Dí 2, làng Mang Dí 3, làng Tu Ron 2)

Trà Linh

Qua suối, đồi núi, khu vực thường xuyên sạt lở

3

167 THCS Nguyễn Du Trường chính Trà My THCS Tổ 3, thôn Tân Hiệp Trà My Qua khu vực ngập nước vào mùa mưa, thường xuyên sạt lở 5

168

THCS Nguyễn Du

Trường chính

Trà My

THCS

Thôn Đồng Trầu: tổ 6 từ hộ Bùi Văn Tưởng đến hộ bà Bùi Thị Xỉm; tổ 7 từ hộ Vũ Văn Quý đến hộ Bùi Thị Thứ; tổ 10, 11, 12

Trà My

Qua đồi núi, sông, suối, chưa có cầu cống, khu vực thường xuyên sạt lở

5

TT

Tên trường

Cơ sở, địa chỉ

Cấp học

Khoảng cách và khu vực, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá mà học sinh không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày1
Cơ sở Địa chỉ (xã) Khu vực nơi học sinh cư trú Thuộc xã Đặc điểm địa hình Số km
169 THCS Nguyễn Huệ Trường chính Trà My THCS Tổ 3, thôn Tân Hiệp Trà My Qua khu vực ngập nước vào mùa mưa, thường xuyên sạt lở 4

170

THCS Nguyễn Huệ

Phân hiệu

Trà My

THCS

Thôn Đồng Trầu: tổ 6 từ hộ Bùi Văn Tưởng đến hộ bà Bùi Thị Xỉm; tổ 7 từ hộ Vũ Văn Quý đến hộ Bùi Thị Thứ; tổ 10, 11, 12

Trà My

Qua đồi núi, sông, suối, chưa có cầu cống, khu vực thường xuyên sạt lở

4

171

THPT Bắc Trà My

Trường chính

Trà My

THPT

Tổ 6, thôn Đồng Trầu. Các hộ dưới cầu 14, đoạn từ nhà ông Bùi Văn Luận đến nhà ông Bùi Văn Chình

Trà My

Đường đất, qua suối không có cầu, thường xuyên bị ngập

8

172 THPT Bắc Trà My Trường chính Trà My THPT Tổ 3, thôn Long Sơn, khu vực Nà Gành Trà My Qua đồi dốc, quanh co, khu vực thường xuyên sạt lở 7
173

PTDTBT TH và THCS Lý Tự

Trọng

Trường chính Trà Tân TH và THCS Thôn Trà Giác Trà Tân Qua suối, núi cao, thường xuyên sạt lở 3,5
174

PTDTBT TH và THCS Lý Tự

Trọng

Trường chính Trà Tân TH và THCS Thôn Ngọc Tu Trà Tân Qua suối, núi cao, thường xuyên sạt lở 3,5
175

PTDTBT TH và THCS Lý Tự

Trọng

Trường chính Trà Tân TH và THCS Thôn Ngọc Giác Trà Tân Qua suối, núi cao, thường xuyên sạt lở 3,5
176 TH và THCS 19 tháng 8 Phân hiệu Trà Tân TH Tổ K25, thôn Nước Oa Trà Tân Qua khu vực thường xuyên sạt lở 3,5
177

PTDTBT TH và THCS

Nguyễn Trãi

Trường chính Trà Tập TH và THCS KDC Tu Du, thôn Trà Cang Trà Tập Qua đồi dốc, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở 3
178

PTDTBT TH và THCS

Nguyễn Trãi

Trường chính Trà Tập TH và THCS KDC Tak Pet, thôn Trà Cang Trà Tập Qua đồi dốc, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở 2
179

PTDTBT TH và THCS

Nguyễn Trãi

Trường chính Trà Tập TH và THCS KDC Tu Chân, thôn Trà Cang Trà Tập Qua đồi dốc, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở 3

TT

Tên trường

Cơ sở, địa chỉ

Cấp học

Khoảng cách và khu vực, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá mà học sinh không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày1
Cơ sở Địa chỉ (xã) Khu vực nơi học sinh cư trú Thuộc xã Đặc điểm địa hình Số km
180

PTDTBT TH và THCS

Nguyễn Trãi

Phân hiệu Trà Tập TH và THCS KDC Tu Chân, thôn Trà Cang Trà Tập Qua đồi dốc, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở 2
181

PTDTBT TH và THCS Võ

Nguyên Giáp

Trường chính Trà Tập TH Nóc Tu Gia, thôn Ngok Tập Trà Tập Qua đồi dốc, núi cao, suối và thường xuyên sạt lở 3,8
182

PTDTBT TH và THCS Võ

Nguyên Giáp

Trường chính Trà Tập TH Nóc Măng Ri, thôn Ngok Tập Trà Tập Qua đồi dốc, núi cao, suối và thường xuyên sạt lở 2,5
183

PTDTBT TH và THCS Võ

Nguyên Giáp

Trường chính Trà Tập TH Nóc Tâk Ri, thôn Ngok Tập Trà Tập Qua đồi dốc, núi cao, suối và thường xuyên sạt lở 2,5
184

PTDTBT TH và THCS Võ

Nguyên Giáp

Trường chính Trà Tập TH Khu dân cư C72, thôn Ngok Pang Trà Tập Qua đồi dốc, núi cao, khu vực thường xuyên sạt lở 3
185

PTDTBT TH và THCS Võ

Nguyên Giáp

Trường chính Trà Tập TH Nóc Tu Lung, thôn Ngok Pang Trà Tập Qua đồi dốc, núi cao, suối và thường xuyên sạt lở 2,5
186

PTDTBT TH và THCS Võ

Nguyên Giáp

Trường chính Trà Tập TH Nóc Mô Rỗi, thôn Ngọc Pang Trà Tập Qua đồi dốc, núi cao, suối và thường xuyên sạt lở 2,5
187

PTDTBT TH và THCS Võ

Nguyên Giáp

Phân hiệu Trà Tập THCS Nóc Tu Lung, thôn Ngok Pang Trà Tập Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở 2,6
188

PTDTBT TH và THCS Võ

Nguyên Giáp

Phân hiệu Trà Tập THCS Khu dân cư, thôn Ngok Tập Trà Tập Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở 3
189

PTDTBT TH và THCS Võ

Nguyên Giáp

Phân hiệu Trà Tập THCS Khu dân cư C72, thôn Ngok Pang Trà Tập Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở 3
190

PTDTBT TH và THCS Võ

Nguyên Giáp

Phân hiệu Trà Tập THCS Nóc Măng Ri, thôn Ngok Tập Trà Tập Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở 3,5
191

PTDTBT TH và THCS Võ

Nguyên Giáp

Phân hiệu Trà Tập THCS Nóc Mô Rỗi, thôn Ngọc Pang Trà Tập Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở 3,5
192

PTDTBT TH và THCS Võ

Nguyên Giáp

Phân hiệu Trà Tập THCS Nóc Tu Gia, thôn Ngok Tập Trà Tập Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở 5,7

TT

Tên trường

Cơ sở, địa chỉ

Cấp học

Khoảng cách và khu vực, địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá mà học sinh không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày1
Cơ sở Địa chỉ (xã) Khu vực nơi học sinh cư trú Thuộc xã Đặc điểm địa hình Số km
193

PTDTBT TH và THCS

Huỳnh Thúc Kháng

Trường chính Trà Vân TH và THCS Nóc Ông Nút, thôn 4 Trà Vân Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở 2
194

PTDTBT TH và THCS

Huỳnh Thúc Kháng

Trường chính Trà Vân TH và THCS Nóc Ông Hải, thôn 4 Trà Vân Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở 3
195

PTDTBT TH và THCS Võ

Chí Công

Trường chính Trà Vân THCS Nóc Ông Nơi, thôn 1 Trà Vân Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở 1,5
196

PTDTBT TH và THCS Võ

Chí Công

Trường chính Trà Vân THCS Nóc Ông Sinh, thôn 1 Trà Vân Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở 5
197

PTDTBT TH và THCS Võ

Chí Công

Phân hiệu Trà Vân TH Nóc Ông Bích, thôn 1 Trà Vân Qua đồi dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở 2