vanban.org

Quyết định số 1403/QĐ-TCT Về việc ban hành Chuẩn trao đổi dữ liệu giữa hệ thống của Tổng cục Thuế và Ngân hàng thương mại, Đơn vị trung gian thanh toán đáp ứng nộp thuế điện tử bằng hình thức nộp qua Internet Banking

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/08/2018 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tổng cục Thuế Ban hành 30/08/2018 Hiệu lực 30/08/2018 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 30/08/2018 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1403/QĐ-TCT

Hà Nội, ngày 30 tháng 8 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Chuẩn trao đổi dữ liệu giữa hệ thống của Tổng cục Thuế và Ngân hàng thương mại, Đơn vị trung gian thanh toán đáp ứng nộp thuế điện tử bằng hình thức nộp qua Internet Banking

TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THUẾ

Căn cứ Quyết định số 115/2009/QĐ-TTg ngày 28/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thuế trực thuộc Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 114/QĐ-BTC ngày 15/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Công nghệ thông tin trực thuộc Tổng cục Thuế;

Căn cứ Thông tư số 110/2015/TT-BTC ngày 28/7/2015 của Bộ Tài chính về Hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Chuẩn trao đổi dữ liệu giữa hệ thống của Tổng cục Thuế và Ngân hàng thương mại, Đơn vị trung gian thanh toán đáp ứng nộp thuế điện tử bằng hình thức nộp qua Internet Banking”.

Điều 2. Chuẩn trao đổi dữ liệu ban hành kèm theo Quyết định này là điều kiện kỹ thuật áp dụng cho các Ngân hàng thương mại và các Đơn vị trung gian thanh toán khi thực hiện kết nối với Tổng cục Thuế để triển khai cung cấp dịch vụ nộp thuế điện tử bằng hình thức nộp qua Internet Banking.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như điều 3;
- Website Tổng cục Thuế;
- Lưu: VT, CNTT (2b).

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG

CHUẨN TRAO ĐỔI DỮ LIỆU
GIỮA HỆ THỐNG CỦA TỔNG CỤC THUẾ VÀ NGÂN HÀNG
THƯƠNG MẠI, ĐƠN VỊ TRUNG GIAN THANH TOÁN ĐÁP ỨNG NỘP
THUẾ ĐIỆN TỬ BẰNG HÌNH THỨC NỘP QUA INTERNETBANKING
(Ban hành kèm theo Quyết định số 403/QĐ-TCT ngày 30 / 8 / 2018 của
Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)

Hà Nội, 08/2018

MỤC LỤC

I. GIỚI THIỆU1
1. Tổng quan1
2. Phạm vi1
3. Thông tin liên hệ và hỗ trợ1
4. Danh mục thuật ngữ/từ viết tắt1
II. DỮ LIỆU TRAO ĐỔI GIỮ TỔNG CỤC THUẾ VÀ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI, ĐƠN VỊ TRUNG GIAN THANH TOÁN3
1. Phạm vi dữ liệu trao đổi3
2. Giải pháp cung cấp3
3. Mô hình trao đổi dữ liệu3
4. Nội dung dữ liệu trao đổi3
4.1. Gửi thông tin chứng từ từ các ĐVTT đến hệ thống của Tổng cục Thuế3
4.2. Tra cứu thông tin chứng từ từ các ĐVTT đến hệ thống của Tổng cục Thuế6
4.3. Dịch vụ cung cấp tra cứu số thuế LPTB9
III ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU11
1. Danh sách các ứng dụng tham gia kết nối11
2. Danh sách các loại message truyền - nhận11
3. Chuẩn kết nối11
4. Chuẩn dữ liệu12
4.1. Chuẩn liên ngân hàng khi triển khai NTĐT đối với LPTB12
4.2. Quy ước về biểu diễn dữ liệu13
4.3. Chuẩn ký tự13
4.4. Chuẩn khuôn dạng message truyền nhận13
4.4.1. Khuôn dạng message chung13
4.4.2. Khuôn dạng message chứng từ gửi từ ĐVTT tới GIP/T2B17
4.4.3. Khuôn dạng message truy vấn chứng từ trên GIP/T2B22
4.4.4. Khuôn dạng message trả lời truy vấn chứng từ từ GIP/T2B tới ĐVTT24
4.4.5. Khuôn dạng message phản hồi kết quả nhận chứng từ29
4.4.6. Khuôn dạng message truy vấn số thuế LPTB31
4.4.7. Khuôn dạng message Trả lời Truy vấn số thuế LPTB32
4.5. Chuẩn bảo mật37
IV CÁC LOẠI DANH MỤC40
1. Danh mục trạng thái chứng từ40
2. Danh mục thông báo40
3. Danh mục loại NNT40
4. Danh mục hình thức nộp41
5. XSD Schemas tương ứng41

I. GIỚI THIỆU

1. Tổng quan

Tài liệu này mô tả chuẩn trao đổi dữ liệu giữa Tổng cục Thuế với các Ngân hàng thương mại/Đơn vị trung gian thanh toán trong việc nộp thuế điện tử thông qua hình thức Internet Banking, cụ thể:

- Mô tả chi tiết các thông số kết nối thông qua các API sử dụng WebSevice.
- Mô tả chi tiết khuôn dạng dữ liệu của các message tham gia vào trao đổi thông tin giữa Ngân hàng thương mại, Đơn vị trung gian thanh toán và hệ thống Tổng cục Thuế.

Ngoài ra, tài liệu này là cơ sở để lập trình, kết nối, kiểm thử hệ thống, người dùng trong việc xây dựng ứng dụng trao đổi dữ liệu giữa Tổng cục Thuế và Ngân hàng thương mại/Đơn vị trung gian thanh toán.

2. Phạm vi

Đặc tả chuẩn trao đổi dữ liệu và khuôn dạng message truyền nhận giữa Ngân hàng thương mại, Đơn vị trung gian thanh toán với hệ thống của Tổng cục Thuế thông qua hình thức nộp thuế Internet Banking tại các Ngân hàng thương mại, Đơn vị trung gian thanh toán.

3. Thông tin liên hệ và hỗ trợ

Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các đơn vị phản ánh về Tổng cục Thuế (qua Cục CNTT) xem xét, sửa đổi, bổ sung tài liệu cho phù hợp.

4. Danh mục thuật ngữ/từ viết tắt

Thuật ngữ/
Từ viết tắt
Định nghĩa
APIGiao diện lập trình ứng dụng
CKSChữ ký số
CMNDChứng minh nhân dân
CN BĐSChuyển nhượng bất động sản
CPChính phủ
CQCơ quan
CQTCơ quan thuế
Thuật ngữ/
Từ viết tắt
Định nghĩa
CSDLCơ sở dữ liệu
ĐBHCĐịa bàn hành chính
ĐVTTNgân hàng thương mại hoặc Đơn vị trung gian thanh toán
ESBTrục tích hợp ngành thuế
GIP/T2BCổng cung cấp thông tin cho các đơn vị bên ngoài
GTGTGiá trị gia tăng
KBNNKho bạc nhà nước
LPTBLệ phí trước bạ
MSTMã số thuế
NHNgân hàng
NNNhà nước
NNTNgười nộp thuế
NSNNNgân sách nhà nước
NTĐTNộp thuế điện tử
QĐQuyết định
TCTài chính
TCTTổng cục thuế
TKTài khoản

II. DỮ LIỆU TRAO ĐỔI GIỮ TỔNG CỤC THUẾ VÀ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI, ĐƠN VỊ TRUNG GIAN THANH TOÁN.

1. Phạm vi dữ liệu trao đổi

- Thông tin chứng từ từ các ĐVTT.
- Số thuế LPTB.

2. Giải pháp cung cấp

- Tổng cục Thuế cung cấp các dịch vụ (Web Service) cho hệ thống của ĐVTT để thực hiện việc trao đổi dữ liệu.
- Các dữ liệu trao đổi phải được thực hiện ký số trước khi truyền nhận.

3. Mô hình trao đổi dữ liệu

- External ESB: Là trục truyền tin bên ngoài ngành Thuế, thực hiện truyền tin giữa cơ quan Thuế và các ứng dụng bên ngoài ngành Thuế. External ESB nhận các thông tin GIP qua Internal ESB rồi truyền cho các đơn vị bên ngoài ngành Thuế.

- Service GipApp: Cung cấp dữ liệu cho các hệ thống khác khai thác thông qua trục tích hợp theo giao thức MQ, và giao thức HTTPS (Web Service).

- NHTM: Hệ thống của các ngân hàng thương mại

4. Nội dung dữ liệu trao đổi

4.1. Gửi thông tin chứng từ từ các ĐVTT đến hệ thống của Tổng cục Thuế

- Hệ thống của ĐVTT thực hiện gọi dịch vụ gửi thông tin chứng từ để gửi chứng từ sang hệ thống của Tổng cục Thuế.

- Thông tin dữ liệu trong chứng từ gửi được mô tả chi tiết như sau:

STTThông tinMô tảNgười cung cấp
1MSTMST của NNT ghi trên giấy nộp tiềnĐVTT
2Tên NNTTên NNT tương ứng với MSTĐVTT
3Địa chỉ NNTĐịa chỉ của NNT ghi trên giấy nộp tiềnĐVTT
4MST người nộp thayMST của người được ủy quyền nộp thay ghi trên giấy nộp tiềnĐVTT
5Tên người nộp thayTên người nộp thay tương ứng với MST người nộp thayĐVTT
6Địa chỉ người nộp thayĐịa chỉ của người nộp thay ghi trên giấy nộp tiềnĐVTT
7Số TK tại NH/KBNNSố tài khoản của NNT mở tại NH/ KBNN ghi trên giấy nộp tiềnĐVTT
8CQ quản lý thuTên của cơ quan thu trực tiếp quản lý khoản nộp NSNN được ghi trên giấy nộp tiềnĐVTT
9Số chứng từThông tin số chứng từ trên giấy nộp tiền của NNTĐVTT
10Ngày chứng từNgày ĐVTT lập chứng từĐVTT
11Tính chất khoản nộpGiá trị:
- TK thu hồi quỹ hoàn thuế GTGT
- Nộp vào NSNN
ĐVTT
12CQ thẩm quyềnGiá trị:
- Kiểm toán NN
- Thanh tra TC
- Thanh tra CP
- CQ có thẩm quyền khác
ĐVTT
13Mã ĐVTTMã 8 số của ĐVTT nơi gửi chứng từ sang GIPĐVTT
14TỉnhThông tin mã tỉnhĐVTT
15HuyệnThông tin mã huyệnĐVTT
16Mã hình thức nộpGiá trị: 00, 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07ĐVTT
17- 00: Nộp tại cổng NTĐT của TCTĐVTT
STTThông tinMô tảNgười cung cấp
Diễn giải hình thức nộp- 01: Nộp tại quầy
- 02: Nộp qua hình thức EBanking
- 03: Nộp qua ATM
- 04: Nộp qua Home Banking
- 05: Nộp qua Mobile Banking
- 06: Nộp qua hình thức điện tử khác
- 07: Nộp qua hình thức phi điện tử khác
18Loại hình NNTGiá trị:
- 0: Không xác định
- 1: Doanh nghiệp
- 2: Cá nhân
ĐVTT
19Loại tiềnGiá trị:
- VND
- USD
ĐVTT
20Số quyết địnhSố quyết định, số tờ khai, số thông báoĐVTT
21Địa chỉ tài sảnVới CN BĐS là địa chỉ/số lô/số thửaĐVTT
22Số khungĐối với LPTB ô tô xe máyĐVTT
23Số máyĐối với LPTB ô tô xe máyĐVTT
24Ngày nộp tiềnNgày nộp tiềnĐVTT
25Đặc điểm phương tiệnĐặc điểm phương tiện (Loại TS, Nhãn hiệu, Số loại hoặc Tên thương mại
Loại TS: xxx; Nhãn hiệu: xxx; Số Loại/Tên Thương mại: xxxx)
ĐVTT
ChươngMã chương ghi trên giấy nộp tiền của NNTĐVTT
27Tiểu mụcMã tiểu mục (mã nội dung kinh tế) ghi trên giấy nộp tiền của NNTĐVTT
28Thông tin khoản nộpThông tin chi tiết tên khoản nộp mà NNT ghi trên giấy nộp tiềnĐVTT
29Số tiềnSố tiền NNT nộp ghi trên giấy nộp tiềnĐVTT
30Kỳ thuếKỳ thuếĐVTT

- Hệ thống của Tổng cục Thuế nhận thông tin chứng từ và kiểm tra thông tin CKS của ĐVTT:

+ Trường hợp thông tin CKS của ĐVTT không hợp lệ, hệ thống gửi kết quả phản hồi xác thực CKS không thành công cho ĐVTT.

+ Trường hợp thông tin CKS của ĐVTT hợp lệ, thực hiện:

- Ký nhân danh TCT lên kết quả xác nhận và lưu trữ.
- Gửi kết quả xác nhận đã thành công tới ĐVTT.

4.2. Tra cứu thông tin chứng từ từ các ĐVTT đến hệ thống của Tổng cục Thuế

- ĐVTT nhập điều kiện tìm kiếm thông tin chứng từ và thực hiện truy vấn vào hệ thống của Tổng cục Thuế để lấy thông tin.

- Thông tin dữ liệu tra cứu chứng từ được mô tả chi tiết như sau:

STTThông tinMô tảNgười cung cấp
1MSTMST của NNT ghi trên giấy nộp tiềnĐVTT
2MST người nộp thayMST của người được ủy quyền nộp thay ghi trên giấy nộp tiềnĐVTT
3Số chứng từNhập số chứng từ cần tra cứuĐVTT
4Ngày chứng từ (Từ ngày... đến ngày...)Nhập ngày chứng từ tra cứu trong khoảng từ ngày ... đến ngày...ĐVTT
5Trạng tháiGiá trị:
01: Thành công
02: Hủy
ĐVTT

- Hệ thống GIP/T2B tiếp nhận yêu cầu tra cứu chứng từ và kiểm tra CKS của ĐVTT.

+ Trường hợp thông tin CKS của ĐVTT không hợp lệ, hệ thống gửi kết quả phản hồi xác thực CKS không thành công cho ĐVTT.

+ Trường hợp thông tin CKS của ĐVTT hợp lệ, thực hiện:

- Tìm kiếm thông tin chứng từ thu thuế trong CSDL GIP/T2B thỏa mãn điều kiện tìm kiếm.

- Thực hiện ký nhân danh TCT lên kết quả tìm kiếm.

- Gửi trả kết quả tra cứu cho ĐVTT, thông tin chứng từ trả ra bao gồm:

STTThông tinMô tảNgười cung cấp
1MSTMST của NNT ghi trên giấy nộp tiềnTCT
2Tên NNTTên NNT tương ứng với MSTTCT
3Địa chỉ NNTĐịa chỉ của NNT ghi trên giấy nộp tiềnTCT
4MST người nộp thayMST của người được ủy quyền nộp thay ghi trên giấy nộp tiềnTCT
5Tên người nộp thayTên người nộp thay tương ứng với MST người nộp thayTCT
6Địa chỉ người nộp thayĐịa chỉ của người nộp thay ghi trên giấy nộp tiềnTCT
7Số TK tại NH/KBNNSố tài khoản của NNT mở tại NH/ KBNN ghi trên giấy nộp tiềnTCT
8CQ quản lý thuTên của cơ quan thu trực tiếp quản lý khoản nộp NSNN được ghi trên giấy nộp tiềnTCT
9Số chứng từThông tin số chứng từ trên giấy nộp tiền của NNTTCT
10Ngày chứng từNgày ĐVTT lập chứng từTCT
11Tính chất khoản nộpGiá trị:
- TK thu hồi quỹ hoàn thuế GTGT
- Nộp vào NSNN
TCT
12CQ thẩm quyềnGiá trị:
- Kiểm toán NN
- Thanh tra TC
- Thanh tra CP
- CQ có thẩm quyền khác
TCT
13Mã ĐVTTMã 8 số của ĐVTT nơi gửi chứng từ sang GIP/T2BTCT
14Trạng thái chứng từGiá trị:
01: Thành công
02: Hủy
15TỉnhThông tin mã tỉnhTCT
16HuyệnThông tin mã huyệnTCT
STTThông tinMô tảNgười cung cấp
17Mã hình thức nộpGiá trị: 00, 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07TCT
18Diễn giải hình thức nộp- 00: Nộp tại cổng NTĐT của TCT
- 01: Nộp tại quầy
- 02: Nộp qua hình thức EBanking
- 03: Nộp qua ATM
- 04: Nộp qua Home Banking
- 05: Nộp qua Mobile Banking
- 06: Nộp qua hình thức điện tử khác
- 07: Nộp qua hình thức phi điện tử khác
TCT
19Loại tiềnLoại tiền
+ VND
+ USD
20Loại hình NNTGiá trị:
- 0: Không xác định
- 1: Doanh nghiệp
- 2: Cá nhân
TCT
21Số quyết địnhSố quyết định, số tờ khai, số thông báoTCT
22Địa chỉ tài sảnVới CN BĐS là địa chỉ/số lô/số thửaTCT
23Số khungĐối với LPTB ô tô xe máyTCT
24Số máyĐối với LPTB ô tô xe máyTCT
25Ngày nộp tiềnNgày nộp tiềnTCT
26Đặc điểm phương tiệnĐặc điểm phương tiện (Loại TS, Nhãn hiệu, Số loại hoặc Tên thương mại
Loại TS: xxx; Nhãn hiệu: xxx; Số Loại/Tên Thương mại: xxxx)
TCT
27ChươngMã chương ghi trên giấy nộp tiền của NNTTCT
28Tiểu mụcMã tiểu mục (mã nội dung kinh tế) ghi trên giấy nộp tiền của NNTTCT
29Thông tin khoản nộpThông tin chi tiết tên khoản nộp mà NNT ghi trên giấy nộp tiềnTCT
STTThông tinMô tảNgười cung cấp
30Số tiềnSố tiền NNT nộp ghi trên giấy nộp tiềnTCT
31Kỳ thuếKỳ thuếTCT

4.3. Dịch vụ cung cấp tra cứu sổ thuế LPTB

- ĐVTT thực hiện nhập số quyết định (số tờ khai), mã số thuế, loại thuế gửi thông tin truy vấn tới hệ thống GIP/T2B để tra cứu thông tin sổ thuế LPTB (Loại thuế không bắt buộc nhập).

- Hệ thống GIP/T2B tiếp nhận yêu cầu tra cứu thông tin sổ thuế LPTB và kiểm tra CKS của ĐVTT:

+ Trường hợp thông tin CKS của ĐVTT không hợp lệ, hệ thống gửi kết quả phản hồi xác thực CKS không thành công cho ĐVTT.

+ Trường hợp thông tin CKS của ĐVTT hợp lệ, thực hiện:

- Tìm kiếm thông tin sổ thuế LPTB trong CSDL GIP/T2B thỏa mãn điều kiện tìm kiếm.

- Gửi trả lại kết quả tra cứu cho ĐVTT. Thông tin chi tiết như sau:

STTThông tinMô tảNgười cung cấp
1MSTMã số thuế của NNT (thông tin chung của NNT)TCT
2Tên NNTTên người nộp thuếTCT
3Loại NNTLoại người nộp thuếTCT
4Số CMNDSố chứng minh nhân dânTCT
5Mã chươngMã chương của NNT (thông tin chung NNT)TCT
6Mã CQT quản lýMã cơ quan thuế quản lý NNTTCT
7Địa chỉMô tả địa chỉTCT
8Tỉnh/Thành phốMã tỉnhTCT
9Quận/HuyệnMã huyệnTCT
10Phường/xãMã xãTCT
11MSTMã số thuế của NNT (thông tin số thuế)TCT
12Mã chươngMã chương của khoản phải nộp (thông tin số thuế)TCT
STTThông tinMô tảNgười cung cấp
13Mã CQ thuMã cơ quan thuTCT
14Số hiệu kho bạcSố hiệu kho bạcTCT
15Tiểu mụcTiểu mục khoản phải nộpTCT
16Nợ cuối kỳNợ cuối kỳTCT
17Số Tài khoản cóTài khoản hạch toán khoản nộp của NNTTCT
18Số quyết địnhSố quyết định, số tờ khai, số thông báoTCT
19Ngày quyết địnhNgày QĐ tương ứng với số QĐTCT
20Tỉ giáTỉ giá lần xuất bảnTCT
21Loại tiềnLoại tiền
+ VND
+ USD
TCT
22Loại thuếLoại thuếTCT
23Địa chỉ tài sảnVới CN BĐS là địa chỉ/số lô/số thửaTCT
24Mã ĐBHCMã địa bàn hành chínhTCT
25Số khungSố khung với LPTB ô tô, xe máyTCT
26Số máySố máy với LPTB ô tô, xe máyTCT
27Kỳ thuếKỳ thuếTCT
28Đặc điểm phương tiệnĐặc điểm phương tiện (Loại TS, Nhãn hiệu, Số loại hoặc Tên thương mại
Loại TS: xxx; Nhãn hiệu: xxx; Số Loại/Tên Thương mại: xxxx)
TCT

III ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU

1. Danh sách các ứng dụng tham gia kết nối

STTSender_code/Receiver_codeSender_name/Receiver_name
1GIP/T2BHệ thống GIP/T2B
2XXXXXXXXXXXXXXXX là mã 8 ký tự của ngân hàng do ĐVTT quy định

2. Danh sách các loại message truyền - nhận

STTTypeType_nameSenderReceiver
100021Gửi thông tin chứng từXXXXXXXXGIP/T2B
200026Phản hồi kết quả nhận chứng từGIP/T2BXXXXXXXX
300022Truy vấn thông tin chứng từXXXXXXXXGIP/T2B
400023Trả lời truy vấn thông tin chứng từGIP/T2BXXXXXXXX
500027Kết quả phản hồi trao đổi thông tin khi gặp lỗiGIP/T2BXXXXXXXX
600046Yêu cầu tra cứu số thuế LPTBXXXXXXXXGIP/T2B
700047Trả lời truy vấn yêu cầu tra cứu số thuế LPTBGIP/T2BXXXXXXXX

3. Chuẩn kết nối

Các ĐVTT xây dựng ứng dụng kết nối đến hệ thống trục ngoài (ESB External) để truyền thông tin chứng từ về Web Services của GIP/T2B.

Chức năng: API để các ĐVTT cấu hình truyền dữ liệu (chứng từ có chữ ký số của ngân hàng/trạng thái chứng từ) đến GIP/T2B.

API namePropertyValue
Web ServicesCung cấpESB
Sử dụngXXXXXXXX, GIP/T2B
(với XXXXXXXX là mã ĐVTT, tham chiếu đến mục 1)
API typeWeb services
Connection namehttps://...
(Cung cấp khi có yêu cầu kết nối)

4. Chuẩn dữ liệu

4.1. Chuẩn liên ngân hàng khi triển khai NTĐT đối với LPTB

- Cấu trúc:

+ NTDTCN+KB:ND1+NgayNT:ND2+MST:ND3+DBHC:ND4+TKNS:ND5+CQT:ND6+LThue:ND7+STB:ND8+NTB:ND9+SK:ND10-SM:ND11 (C:ND12-TM:ND13-KT:ND14-ST:ND15-GChu:ND16)

- Các thông tin:

+ ND1: So hieu KB
+ ND2: Ngay nop theo dinh dang DDMMYYYY
+ ND3: Ma NNT
+ ND4: Ma DBHC
+ ND5: Tài khoàn NSNN
+ ND6: Ma CQ thu
+ ND7: Loai thue
+ ND8: So thong bao nop thue/sot khai/sot quyet dinh
+ ND9: Ngay thong bao/ngay quyét dinh
+ ND10: So khung
+ ND11: So may
+ ND12:Churong
+ ND13: Tieu muc
+ ND14: Ký thué
+ ND15: So tièn
+ ND16: Ghi chu

- Chú ý:

+ Đối với các trường hợp không yêu cầu gửi số khung, số máy, số thông báo, ngày thông báo có thể để null, các trường hợp này bỏ cả ký hiệu đầu (bỏ: STB, NTB, SK, SM).

+ Đối với trường hợp nộp thay: Ngân hàng không kiểm tra tên người nộp thuế, phần ghi chú (ND16) để nội dung là 'NT'.

4.2. Quy ước về biểu diễn dữ liệu

Trong tài liệu chuẩn này, dữ liệu được đặt trong phần nội dung của thẻ và trong một số trường hợp được đưa vào phần thuộc tính (chẳng hạn phần nội dung chứng từ cần có thuộc tính "id" để phục vụ ký số). Một thẻ chứa dữ liệu bên trong nó thì không chứa bất cứ thẻ con nào khác, và được gọi là thẻ đơn. Thẻ phức là thẻ chỉ chứa các thẻ con. Trong một tài liệu, có thể có ba loại gồm thẻ đơn hoặc thẻ phức hoặc thẻ rỗng. Nếu thẻ là thẻ rỗng (không chứa dữ liệu hoặc bất kỳ thẻ con nào) thì 2 bên thống nhất vẫn để thẻ đó tồn tại trong tài liệu mà không bỏ đi.

4.3. Chuẩn ký tự

Chuẩn Code CharSet ID (CCSID) và Encoding: CCSID =1208 và encoding 546 (UTF-8).

Mục 4.4 sẽ mô tả các thẻ đơn có thể có trong message trao đổi giữa 2 bên.

Các kiểu dữ liệu cơ sở (như String, Integer, Date...) được hiểu như khuyến nghị của tổ chức World Wide Web (W3).

Tài liệu tham khảo tại trang http://www.w3.org/TR/2006/REC-xml11-20060816/. Quy luật chuẩn ký tự được sử dụng theo cách sau: Các tên tiếng Việt được viết liền không dấu, viết hoa; Nếu tên quá dài được viết tắt.

4.4. Chuẩn khuôn dạng message truyền nhận

4.4.1. Khuôn dạng message chung

- Thông điệp trao đổi thông tin trên ESB có khuôn dạng XML bao gồm các thành phần:

+ HEADER: Chứa các thông tin định tuyến truyền tin.

+ BODY: Chứa dữ liệu mà các ứng dụng trao đổi với nhau. Phần này sẽ để mở để các ứng dụng chủ động định nghĩa.

+ SECURITY: Chứa các thông tin về bảo mật. Hiện tại là chữ ký điện tử nhân danh TCT khi TCT gửi dữ liệu ra ngoài và chữ ký điện tử của đối tác ngân hàng,... khi TCT nhận được từ đối tác.

- Cấu trúc khuôn dạng chung của 1 message như sau:

- Lưu ý: Tất cả các khuôn dạng message chi tiết được trình bày ở các mục 4.4 (từ 4.4.2 cho đến 4.4.7) dưới đây đều được đóng gói bên trong thẻ <row></row> của khuôn dạng message chung này. Do đó, trong các phần bên dưới đây (từ 4.4.2 cho đến 4.4.7), tài liệu chỉ đề cập đến việc mô tả cấu trúc khuôn dạng message riêng của từng loại dịch vụ, tất cả các khuôn dạng chi tiết này là một thành phần con và được đưa vào trong thẻ <row> của khuôn dạng chung như đã đề cập ở trên.

Chi tiết các thẻ phức <header>, <body> và <security> như sau:</security></body></row>

Tên thẻ XMLLoạiĐộ dàiDiễn giảiRàng buộcChú thích
<HEADER>
<VERSION>String3Phiên bản messageBắt buộc1.0
<SENDER_CODE>String10Mã ứng dụng gửi.Bắt buộc
<SENDER_NAME>String200Tên ứng dụng gửiTùy chọn
<RECEIVER_CODE>String10Mã ứngBắt
Tên thẻ XMLLoạiĐộ dàiDiễn giảiRàng buộcChú thích
dụng nhậnbuộc
<RECEIVER_NAME>String200Tên ứng dụng nhậnTùy chọn
<TRAN_CODE>String5Mã loại messageBắt buộcMã 05010: Là mã giao dịch của ĐVTT truy vấn tới GIP/T2B
Mã 05011: Là mã giao dịch của GIP/T2B gửi tới ĐVTT
<MSG_ID>String20Id của message gửiBắt buộcSENDER_CODE + sequence (ứng dụng gửi cung cấp). Trong trường hợp msg là msg phản hồi thì giá trị này là “999”
<MSG_REFID>String20Id ref của message gửiBắt buộclà MSG_ID của msg mà msg này báo trạng thái, chỉ có giá trị khi msg này là msg phản hồi (msg cập nhật trạng thái truyền tin)
<ID_LINK>String30Dùng để chứa giá trị của ID chứng từ trong body. Phục vụ việc tra cứu log. Trong trường hợp gửi theo lô, các
Tên thẻ XMLLoạiĐộ dàiDiễn giảiRàng buộcChú thích
ID cách nhau bằng 1 ký tự (vd “:”).
<SEND_DATE>DATENgày gửi messageBắt buộcĐịnh dạng DD-MMM-YYYY
hh24:mi:ss
Ví dụ: 01-Jan-2014 16:17:18
<ORIGINAL_CODE>String10Mã địa chỉ nguồnTùy chọn3 trường original là thông tin về nơi xuất phát của chứng từ gốc, dùng trong trường hợp msg đi qua nhiều chặng
<ORIGINAL_NAME>String200Tên địa chỉ nguồnTùy chọn
<ORIGINAL_DATE>StringNgày export dữ liệuTùy chọnĐịnh dạng DD-MMM-YYYY
hh24:mi:ss
Ví dụ: 01-Jan-2014 16:17:18
<ERROR_CODE>Number3Mã lỗi truyền tinTùy chọnChỉ có giá trị khi msg là msg phản hồi
<ERROR_DESC>String100Mô tả lỗi truyền tinTùy chọnChỉ có giá trị khi msg là msg phản hồi
<SPARE1>String50Dự phòngTùy chọn
<SPARE2>String50Dự phòngTùy chọn
<SPARE3>String50Dự phòngTùy
Tên thẻ XMLLoạiĐộ dàiDiễn giảiRàng buộcChú thích
chọn
</HEADER>
<BODY>
<ROW>
Dữ liệu XML được định nghĩa bởi các ứng dụng tham gia kết nối (từ 4.4.2 cho đến 4.4.7)
</ROW>
</BODY>
<SECURITY>
<SIGNATURE>Thẻ chứa các giá trị của thẻ ký
<SignatureValue>StringChữ kí điện tử nhân danh tổ chức (TCT, Ngân hàng...)Tùy chọn
</SECURITY>

4.4.2. Khuôn dạng message chứng từ gửi từ ĐVTT tới GIP/T2B

Khuôn dạng message chứng từ gửi từ ĐVTT tới GIP/T2B gửi có cấu trúc như sau:

Định nghĩa chi tiết message:

STTThẻ phứcThẻ đơnMứcBắt buộcKiểu dữ liệuĐộ dàiMô tảGhi chú
1ROW3
2TYPE4YString10Kiểu message
3NAME4YString100Tên loại message
4CHUNGTU4
5MST5YString14Mã số thuế
6TEN_NNT5YString200Tên người nộp thuế
7DIACHI_NNT5YString200Địa chỉ người nộp thuế
8MST_NNTHAY5String14MST người nộp thay
9TEN_NNTHAY5String200Tên người nộp thay
10DIACHI_NNTHAY5String200Địa chỉ người nộp thay
11SO_TK_NHKBNN5YString100Số tài khoản
STTThẻ phứcThẻ đơnMứcBắt buộcKiểu dữ liệuĐộ dàiMô tảGhi chú
NH/KBNN
12CQ_QLY_THU5YString7Mã cơ quan thu (7 ký tự)
13SO_CHUNGTU5YString20Số chứng từ
14NGAY_CHUNGTU5YDate10Ngày chứng từĐịnh dạng DD/MM/YYYY
15TINHCHAT_KHOAN_NOP5YString100Tính chất khoản nộp
16CQUAN_THAM_QUYEN5YString100Cơ quan thẩm quyền
17MA_DVTT5YString8Mã 8 số của ngân hàng thương mại
18TINH5YString5Mã tính
19HUYEN5YString5Mã huyện
20MA_HTHUC_NOP5YString2Mã hình thức nộp: 00, 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07
21DIENGIAI_HTHUC_NOP5YString100Diễn giải hình thức nộp:
+ 00: Nộp tại cổng NTĐT của TCT
+ 01: Nộp tại quầy
+ 02: Nộp qua Ebanking
+ 03: Nộp qua ATM
+ 04: Nộp qua Home Banking
+ 05: Nộp
STTThẻ phứcThẻ đơnMứcBắt buộcKiểu dữ liệuĐộ dàiMô tảGhi chú
qua Mobile Banking
+ 06: Nộp qua hình thức điện tử khác
+ 07: Nộp qua hình thức phi điện tử khác
22LOAI_TIEN5String3Loại tiền
+ VND
+ USD
23LHINH_NNT5String1Loại hình người nộp thuế:
+ 0: Không xác định
+ 1: Doanh nghiệp
+ 2: Cá nhân
24SO_QUYET_DINH5YString30Số quyết định, số thông báo, số tờ khai
25DIA_CHI_TS5YString250Địa chỉ/số lô/số thừa (với CN BĐS)
26SO_KHUNG5NString30Đối với LPTB ô tô xe máy
27SO_MAY5NString30Đối với LPTB ô tô xe máy
28NGAY_NTIEN5Date10Ngày nộp tiềnĐịnh dạng
STTThẻ phứcThẻ đơnMứcBắt buộcKiểu dữ liệuĐộ dàiMô tảGhi chú
DD/MM/YYYY
29DAC_DIEM_PTIEN5YString250Đặc điểm phương tiện (Loại TS, Nhãn hiệu, Số loại hoặc Tên thương mại Loại TS: xxx; Nhãn hiệu: xxx; Số Loại/Tên Thương mại: xxxx)
30CHUNGTU_CHITIET4Thẻ được lập nhiều lần
31CHUONG5YString3Mã Chương
32TIEUMUC5YString4Mã tiểu mục
THONGTIN_KHOANNOP5YString100Thông tin khoản nộp
33SO_TIEN5YNUMBER17Số tiền
34KY_THUE5String10Định dạng: MM/YYYY
35<Signature Value>YChữ ký Ngân hàng
36SignatureMethod AlgorithmThuật toán ký theo chuẩn http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#rsa-sha1
37Transform AlgorithmKý theo chuẩn http://www.w3.org/2000/0
STTThẻ phứcThẻ đơnMứcBắt buộcKiểu dữ liệuĐộ dàiMô tảGhi chú
9/xmldsig#en
veloped-
signature
38KeyInfo/ X509Data
39X509SubjectNameTên chủ thể
chứng thư số
40X509CertificateChứng thư số

4.4.3. Khuôn dạng message truy vấn chứng từ trên GIP/T2B

Khuôn dạng message truy vấn chứng từ trên GIP/T2B có cấu trúc như sau:

Định nghĩa chi tiết message:

STTThẻ phứcThẻ đơnMứcKiểu dữ liệuĐộ dàiMô tả
1ROW3
2TYPE4String10Kiểu
message
STTThẻ phứcThẻ đơnMứcKiểu dữ liệuĐộ dàiMô tả
3NAME4String100Tên loại message
4CHUNG TU4
5MST5String14Mã số thuế
6MST_NNTHAY5String14Mã số thuế người nộp thay thuế
7SO_CHUNG TU5String20Số chứng từ
8NGAY_CHUNG TU_TUNGAY5Date10Ngày chứng từ (VD: 20/10/2017)
9NGAY_CHUNG TU_DENNGAY5Date10Đến ngày chứng từ (VD: 20/10/2017)
10TRANG_THAI5String2Trạng thái chứng từ 01: Thành công 02: Hủy
11<SignatureValue>Chữ ký Ngân hàng
12SignatureMethod AlgorithmThuật toán ký theo chuẩn http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#rs-a-sha1
13Transform AlgorithmKý theo chuẩn http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#enveloped-signature
STTThẻ phứcThẻ đơnMứcKiểu dữ liệuĐộ dàiMô tả
14KeyInfo/
X509Data
15X509SubjectNam
e
Tên chủ thể
chứng thư số
16X509CertificateChứng thư số

4.4.4. Khuôn dạng message trả lời truy vấn chứng từ từ GIP/T2B tới ĐVTT

Khuôn dạng message trả lời truy vấn chứng từ từ GIP/T2B tới ĐVTT có cấu trúc như sau:

Định nghĩa chi tiết message:

STTThẻ phứcThẻ đơnMứcKiểu dữ liệuĐộ dàiMô tảGhi chú
1ROW3
2TYPE4String10Kiểu message
3NAME4String100Tên loại message
4CHUNG TU4
5MST5String14Mã số thuế
6TEN_NNT5String200Tên người nộp thuế
7DIACHI_NNT5String200Địa chỉ người nộp thuế
8MST_NNTHAY5String14MST người nộp thay
9TEN_NNTHAY5String200Tên người nộp thay
10DIACHI_NNTHAY5String200Địa chỉ người nộp thay
11SO_TK_NHKBNN5String100Số tài khoản ngân hàng/KBNN
12CQ_QLY_THU5String7Mã cơ quan thu
13SO_CHUNG TU5String20Số chứng từ
14NGAY_CHUNG TU5Date10Ngày chứng từĐịnh dạng DD/MM/YYYY
15TINHCHAT_KHOAN_NOP5String100Tính chất khoản nộp
STTThẻ phứcThẻ đơnMứcKiểu dữ liệuĐộ dàiMô tảGhi chú
16CQUAN_THA
M
QUYEN
5String100Cơ quan thẩm quyền
17MA_ĐVTT5String8Mã ngân hàng thương mại
18TRANGTHAI_
CHUNGTU
5String2Trạng thái chứng từ
01: Thành công
02: Hủy
19TINH5String5Mã Tỉnh
20HUYEN5String5Mã Huyện
21MA_HTHUC_N
OP
5String2Mã hình thức nộp: 00, 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07
22DIENGIAI_HT
HUC_NOP
5String100Diễn giải hình thức nộp:
+ 00: Nộp tại cổng NTĐT của TCT
+ 01: Nộp tại quầy
+ 02: Nộp qua Ebanking
+ 03: Nộp qua ATM
STTThẻ phứcThẻ đơnMứcKiểu dữ liệuĐộ dàiMô tảGhi chú
+ 04: Nộp qua Home Banking
+ 05: Nộp qua Mobile Banking
+ 06: Nộp qua hình thức điện tử khác
+ 07: Nộp qua hình thức phi điện tử khác
23LOAI_TIEN5String3Loại tiền
+ VND
+ USD
24LHINH_NNT5String1Loại hình người nộp thuế:
+ 0: Không xác định
+ 1: Doanh nghiệp
+ 2: Cá nhân
25SO_QUYET_DI NH5String30Số quyết định
26DIA_CHI_TS5String2500Địa chỉ/số lô/số thửa (với CN BĐS)
27SO_KHUNG5String30Đối với
STTThẻ phứcThẻ đơnMứcKiểu dữ liệuĐộ dàiMô tảGhi chú
LPTB ô tô xe máy
28SO_MAY5String30Đối với LPTB ô tô xe máy
29NGAY_NTIEN5Date10Ngày nộp tiềnĐịnh dạng DD/MM/YYYY
30DAC_DIEM_P TIEN5String250Đặc điểm phương tiện (Loại TS, Nhãn hiệu, Số loại hoặc Tên thương mại
Loại TS: xxx; Nhãn hiệu: xxx; Số Loại/Tên Thương mại: xxxx)
31CHUNG TU_CHITI ET4Thẻ được lập nhiều lần
32CHUONG5String3Mã Chương
33TIEUMUC5String4Mã tiểu mục
34THONGTIN_K HOAN NOP5String100Thông tin khoản nộp
35SO_TIEN5Number17Số tiền
36KY_THUE5String10Định dạng:
STTThẻ phứcThẻ đơnMứcKiểu dữ liệuĐộ dàiMô tảGhi chú
MM/YYYY
37<SignatureValue>Chữ ký Ngân hàng
38SignatureMethod AlgorithmThuật toán ký theo chuẩn http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#rsa-sha1
39Transform AlgorithmKý theo chuẩn http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#enveloped-signature
40KeyInfo/X509Data
41X509SubjectNameTên chủ thể chứng thư số
42X509CertificateChứng thư số

4.4.5. Khuôn dạng message phản hồi kết quả nhận chứng từ

Khuôn dạng message phản hồi kết quả nhận chứng từ do GIP/T2B gửi có cấu trúc như sau:

<?xml version="1.0" encoding="UTF-8" ?>
<DATA>
<HEADER>
...
</HEADER>
<BODY>
<ROW>
<TYPE>00026</TYPE>
<NAME>Thông báo kết quả nhận chứng từ</NAME>
<CHUNGTU>
<SO_CHUNGTU>12345</SO_CHUNGTU>
<TRANG_THAI>01</TRANG_THAI>
<MOTA_TRANGTHAI>Nhận thành công</MOTA_TRANGTHAI>
</CHUNGTU>
</ROW>
</BODY>
<SECURITY>
<SIGNATURE>
<SignatureValue>
Nội dung chữ ký
</SignatureValue>
</SIGNATURE>
</SECURITY>
</DATA>

Định nghĩa chi tiết message :

STTTên thẻ phứcThẻ đơnMứcKiểu dữ liệuĐộ dàiMô tả
1ROW2
2TYPE4String10Loại message
3NAME4String100Tên của loại cần trao đổi
4CHUNGTU3
5SO_CHUNGTU4String20Thông báo kết quả nhận cho số chứng từ này
6TRANG_THAI4String2Là mã trạng thái của kết quả nhận chứng từ:
+ 01: Thành
STTTên thẻ phứcThẻ đơnMứcKiểu dữ liệuĐộ dàiMô tả
công
+ 02: Không thành công
7MOTA_TRANGTHAI4String100Miêu tả trạng thái

4.4.6. Khuôn dạng message truy vấn số thuế LPTB

Khuôn dạng message truy vấn số thuế LPTB do các ĐVTT gửi có cấu trúc như sau:

<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>
<DATA>
<HEADER>
...
</HEADER>
<BODY>
<ROW>
<TYPE>00046</TYPE>
<NAME>Truy vấn số thuế LPTB</NAME>
<truyvan>
<so_tkhai>11017000000000452</so_tkhai>
<mst>8118150396</mst>
<loai_thue>03</loai_thue>
<truyvan>
</row>
</body>
<SECURITY>
<SIGNATURE>
...
</SIGNATURE>
</SECURITY>
</DATA>

Định nghĩa chi tiết message :

STTTên thẻ phứcThẻ đơnMứcKiểu dữ liệuĐộ dàiMô tả
STTTên thể phứcThẻ đơnMứcKiểu dữ liệuĐộ dàiMô tả
1ROW2
2TYPE4String10Loại message
3NAME4String100Tên của loại cần trao đổi
4TRUYVAN4
5SO_TKHAI5String30Số quyết định (số tờ khai) cần tra cứu
6MST5String14Mã số thuế cần tra cứu
7LOAI_THUE5String3Loại thuế

4.4.7. Khuôn dạng message Trả lời Truy vấn số thuế LPTB

Khuôn dạng message trả lời truy vấn số thuế LPTB do GIP/T2B gửi có cấu trúc như sau:

Định nghĩa chi tiết message :

STTTên thẻ phứcThẻ đơnMứcKiểu dữ liệuĐộ dàiMô tảGhi chú
1ROW3
2TYPE4String10Loại message
3NAME4String100Tên của loại cần trao đổi
4THONGTIN_NNT4
STTTên thẻ phứcThẻ đơnMứcKiểu dữ liệuĐộ dàiMô tảGhi chú
5THONGTIN CHUNG5
6ROW_NNT6Thẻ được lặp nhiều lần
7MST7String14Trường hợp NNT không có MST thì trả ra MST đặc biệt
8TEN_NNT7String200Tên người nộp thuế
9LOAI_NNT7String4Loại người nộp thuế
10SO_CMND7String20Số CMND
11CHUONG7String3Mã chương
12MA_CQT_QL7String10Mã cơ quan thuế quản lý NNT
13DIACHI5
14ROW_DIACHI6Thẻ được lặp nhiều lần
15MOTA_DIACHI7String100Mô tả địa chỉ
16MA_TINH7String5Mã tỉnh
17MA_HUYEN7String5Mã huyện
STTTên thẻ phứcThẻ đơnMứcKiểu dữ liệuĐộ dàiMô tảGhi chú
18MA_XA7String10Mã xã
19SOTHUE5
20ROW_SOTHUE6Thẻ được lặp nhiều lần
21MST7String14Mã số thuế
22MA_CHUONG7String3Mã chương
23MA_CQ_THU7String7Mã CQ thuLấy theo địa bàn Cơ quan thuế trên tờ khai
24SHKB7String4Số hiệu kho bạc
25MA_TMUC7String4Mã tiểu mục
26NO_CUOI_KY7Number20Nợ cuối kỳ
27SO_TAI_KHOAN_CO7String4Tài khoản hạch toán khoản nộp của NNT
28SO_QDINH7String30Số quyết định
29NGAY_QDINH7Date10Ngày quyết địnhĐịnh dạng DD/MM/
STTTên thẻ phứcThẻ đơnMứcKiểu dữ liệuĐộ dàiMô tảGhi chú
YYYY
30TI_GIA7String5Tỉ giá
31LOAI_TIEN7String3Loại tiền
+ VND
+ USD
32LOAI_THUE7String2Loại thuế
33DIA_CHI_TS7String250Địa chỉ/số lô/số thửa (với CN BĐS)
34SO_KHUNG7String30Số khung
35SO_MAY7String50Số máy
36MA_DBHC7String7Mã địa bàn hành chính- Đối với CN BĐS: mã xã/phường (mã 07 số)
- Đối với LPTB Phương tiện: mã quận/huyện + 00
37KY_THUE7String10Định dạng: MM/YYYY
38DAC_5String250Đặc điểm
STTTên thẻ phứcThẻ đơnMứcKiểu dữ liệuĐộ dàiMô tảGhi chú
DIEM_PTIENphương tiện (Loại TS, Nhãn hiệu, Số loại hoặc Tên thương mại Loại TS: xxx; Nhãn hiệu: xxx; Số Loại/Tên Thương mại: xxxx)

4.5. Chuẩn bảo mật

Hệ thống GIP/T2B và ESB đòi hỏi mỗi yêu cầu gửi đến phải được xác thực để có thể sử dụng các API trên đó. Ngoài ra, toàn bộ dữ liệu trao đổi cần phải được ký số.

Vì vậy hai bên cần trao đổi chứng thư số được cấp bởi một cơ quan có thẩm quyền (các cơ quan triển khai CA) hoặc TCT. Chuẩn ký sử dụng trong quá trình trao đổi là chuẩn ký XPath Filter.

Phạm vi ký gồm toàn bộ nội dung trong 2 thẻ <HEADER></HEADER>, và <BODY></BODY> của file XML.

Nội dung ký nằm trong thẻ:

<SECURITY>

</SECURITY>

Thông tin về chữ kí điện tử:

1SignatureMethod AlgorithmThuật toán ký theo chuẩn
http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#rsa-sha1
2Transform AlgorithmKý theo chuẩn
http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#enveloped-signature
4X509SubjectNameTên chủ thể chứng thư số
5X509CertificateChứng thư số

<?xml version="1.0" encoding="UTF-8" ?>

<DATA>

<HEADER>

...
<HEADER>

<BODY>
</BODY>

<SECURITY>

<Signature>

<SignedInfo>

<CanonicalizationMethod Algorithm="http://www.w3.org/2001/10/xml-exc-c14mlWithComments"/>

<SignatureMethod Algorithm="http://www.w3.org/2000/09/xmldoigfrsa-sha1"></SignatureMethod>

<Reference URI="">

<Transforms>

<Transform Algorithm="http://www.w3.org/TR/1999/REC-xpath-19991116"/>

<XPath> ancestor-or-self::HEADER or ancestor-or-self::BODY</XPath>

<Transforms>

<Transforms>

<DigestMethod Algorithm="http://www.w3.org/2000/09/xmldoigfsha1"></DigestMethod>

<DigestValue> EGNfuM555WUM4EpaH3BskS/BuPw</DigestValue>

<Reference>

<SignedInfo>

<SignatureValue> 14q2zRMdJH0ABM5p6+X41xzP+1j0PYqSin+TSALtc+41xKggP2e1qFRz9LFYh1xE24K+Dv8nUeJ gKhffhsh

0aULSgDjipE3d3kmmm67TRgJrFUYBvgb7RS8j3TQrEsZFNOhjWY0skpBw/PQyp+rGa gBG3pQ8YB0aL/YBSiqU</SignatureValue>

<KeyInfo>

<KeyValue>

<RSAKeyValue>

<Modulus> mkJxZpZPal/k+KFvCrT2q26fM4x3XS/k4B7J2XTAVEXh2hTCX1QWCwdJBudq1vHixOUBxpOBaxuGw

Tr5ldO661fvlG0nfsMnj+ra1FdjPrn301q6d887peSnbUlt7CHMsHkYiV2z4sYeSpGWRGgQaA24 pFO56oL2m1s0/ftTKd8</Modulus>

<Exponent> AQAB</Exponent>

<RSAKeyValue>

<KeyValue>

<X509Data>

<X509SubjectName>C=VNL=2,O=MST:010023122k,CN=Ting Cpc Thad</X509SubjectName>

<X509Certificate> MIIEfcCCA2egAw0BAgIQVAR7r0aZd1MDH1EBISRXNjANBgkqhkiG9w0BAQUFADBuMQswCQYDVQQG </X509Certificate>

<X509Data>

<KeyInfo>

<Signature>

<SECURITY>

<DATA>

IV CÁC LOẠI DANH MỤC

1. Danh mục trạng thái chứng từ

Mã trạng tháiMô tả
01Thêm mới chứng từ
02Hủy chứng từ

2. Danh mục thông báo

Mã lỗiMsg TypeMô tả lỗi
0200002Null Số chứng minh nhân dân
0200004,00006Null MST
0200023Thiếu điều kiện tìm kiếm
0200025Thiếu số chứng từ hoặc mã ngân hàng
0200027Các lỗi khác
0200002,00004,00006Không tìm thấy kết quả tìm kiếm
0200004,00006Mã số thuế không tồn tại trong danh mục
0200031Lỗi null mã tài khoản
0200026Lỗi insert vào bảng chứng từ
0200004Thiếu điều kiện tìm kiếm...MST tìm kiếm null

3. Danh mục loại NNT

Mã loại NNTTên Loại NNT
010001/ĐK-TCT (TChức, DNghiệp, CTy)
011002/ĐK-TCT (TC, DN, CT TThuộc)
030003/ĐK-TCT (Cá nhân, nhóm cá nhân KD)
031003.1/ĐK-TCT (Cá nhân, nhóm CNKD TT)
040004/ĐK-TCT (Nhà thầu nước ngoài)
041004.1/ĐK-TCT (ĐV nộp hộ thuế NTNN)
042004.2/ĐKT-TCT (NT, NTP không nộp TT)
043004.3/ĐK-TCT (BĐH DA T.hiện HĐNT)
050006/ĐK-TCT (Tổ chức ngoại giao)
090005/ĐK-TCT (CN làm công ăn lương)
910001/ĐKT-DKDN (Tổ chức SX, KDHH, DV)
911002/ĐK-DKDN (Đơn vị trực thuộc)

4. Danh mục hình thức nộp

Mã hình thức nộpTên hình thức nộp
00Nộp tại cổng NTĐT của TCT
01Nộp tại quầy
02Nộp qua Ebanking
03Nộp qua ATM
04Nộp qua Home Banking
05Nộp qua Mobile Banking
06Nộp qua hình thức điện tử khác
07Nộp qua hình thức phi điện tử khác

5. XSD Schemas tương ứng

5.1. XSD Schemas Nhận chứng từ từ ĐVTT thực hiện triển khai phối hợp thu LPTB:

<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>
<xs:schema attributeFormDefault="unqualified"
elementFormDefault="qualified"
xmlns:xs="http://www.w3.org/2001/XMLSchema">
<xs:element name="DATA">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element name="HEADER">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="VERSION" />
<xs:element type="xs:string" name="SENDER_CODE" />
<xs:element type="xs:string" name="SENDER_NAME" />
<xs:element type="xs:string" name="RECEIVER_CODE" />
<xs:element type="xs:string" name="RECEIVER_NAME" />
<xs:element type="xs:string" name="TRAN_CODE" />
<xs:element type="xs:string" name="MSG_ID" />
<xs:element type="xs:string" name="MSG_REFID" />
<xs:element type="xs:string" name="ID_LINK" />
<xs:element type="xs:string" name="SEND_DATE" />
<xs:element type="xs:string" name="ORIGINAL_CODE" />

<xs:element type="xs:string" name="ORIGINAL_NAME" />
<xs:element type="xs:string" name="ORIGINAL_DATE" />
<xs:element type="xs:string" name="ERROR_CODE" />
<xs:element type="xs:string" name="ERROR_DESC" />
<xs:element type="xs:string" name="SPARE1" />
<xs:element type="xs:string" name="SPARE2" />
<xs:element type="xs:string" name="SPARE3" />
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
<xs:element name="BODY">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element name="ROW">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="TYPE" />
<xs:element type="xs:string" name="NAME" />
<xs:element name="CHUNGTU">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="MST" />
<xs:element type="xs:string" name="TEN_NNT" />
<xs:element type="xs:string" name="DIACHI_NNT" />
<xs:element type="xs:string" name="MST_NNTHAY" />
<xs:element type="xs:string" name="TEN_NNTHAY" />
<xs:element type="xs:string" name="DIACHI_NNTHAY"
/>
<xs:element type="xs:string" name="SO_TK_NHKBNN"
/>
<xs:element type="xs:string" name="CQ_QLY_THU" />
<xs:element type="xs:string" name="SO_CHUNGTU" />
<xs:element type="xs:string" name="NGAY_CHUNGTU"
/>

<xs:element type="xs:string"
name="TINHCHAT_KHOAN_NOP" />
<xs:element type="xs:string"
name="CQUAN_THAMQUYEN" />
<xs:element type="xs:string" name="MA_NHTM" />
<xs:element type="xs:string" name="TINH" />
<xs:element type="xs:string" name="HUYEN" />
<xs:element type="xs:string" name="MA_HTHUC_NOP"
/>
<xs:element type="xs:string"
name="DIENGIAI_HTHUC_NOP" />
<xs:element type="xs:string" name="LOAI_TIEN" />
<xs:element type="xs:string" name="LHINH_NNT" />
<xs:element type="xs:string" name="SO_QUYET_DINH"
/>
<xs:element type="xs:string" name="DIA_CHI_TS" />
<xs:element type="xs:string" name="DAC_DIEM_PTIEN" />
<xs:element type="xs:string" name="SO_KHUNG" />
<xs:element type="xs:string" name="SO_MAY" />
<xs:element type="xs:string" name="NGAY_NTIEN" />
<xs:element name="CHUNGTU_CHITIET"
maxOccurs="unbounded" minOccurs="0">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="CHUONG" />
<xs:element type="xs:string" name="TIEUMUC" />
<xs:element type="xs:string"
name="THONGTIN_KHOANNOP" />
<xs:element type="xs:string" name="SO_TIEN" />
<xs:element type="xs:string" name="KY_THUE" />
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>

</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
<xs:element name="SECURITY">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element name="SIGNATURE">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="SignatureValue" />
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:schema>

5.2. XSD Schams tương ứng với message truy vấn chứng từ

<xs:schema attributeFormDefault="unqualified" elementFormDefault="qualified" xmlns:xs="http://www.w3.org/2001/XMLSchema">
<xs:element name="DATA">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element name="HEADER">
<xs:complexType>
</xs:schema>

<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="VERSION"/>
<xs:element type="xs:string" name="SENDER_CODE"/>
<xs:element type="xs:string" name="SENDER_NAME"/>
<xs:element type="xs:string" name="RECEIVER_CODE"/>
<xs:element type="xs:string" name="RECEIVER_NAME"/>
<xs:element type="xs:string" name="TRAN_CODE"/>
<xs:element type="xs:string" name="MSG_ID"/>
<xs:element type="xs:string" name="MSG_REFID"/>
<xs:element type="xs:string" name="ID_LINK"/>
<xs:element type="xs:string" name="SEND_DATE"/>
<xs:element type="xs:string" name="ORIGINAL_CODE"/>
<xs:element type="xs:string" name="ORIGINAL_NAME"/>
<xs:element type="xs:string" name="ORIGINAL_DATE"/>
<xs:element type="xs:string" name="ERROR_CODE"/>
<xs:element type="xs:string" name="ERROR_DESC"/>
<xs:element type="xs:string" name="SPARE1"/>
<xs:element type="xs:string" name="SPARE2"/>
<xs:element type="xs:string" name="SPARE3"/>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
<xs:element name="BODY">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element name="ROW">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="TYPE"/>
<xs:element type="xs:string" name="NAME"/>
<xs:element name="CHUNGTU">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="MST"/>
</xs:sequence>
</xs:complexType>

<xs:element type="xs:string" name="MST_NNTHAY"/>
<xs:element type="xs:string" name="SO_CHUNGTU"/>
<xs:element type="xs:string"
name="NGAY_CHUNGTU_TUNGAY"/>
<xs:element type="xs:string"
name="NGAY_CHUNGTU_DENNGAY"/>
<xs:element type="xs:string" name="TRANG_THAI"/>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
<xs:element name="SECURITY">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element name="SIGNATURE">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="SignatureValue"/>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:schema>

5.3. XSD Schams tương ứng với message Trả lời truy vấn chứng từ tới ĐVTT thực hiện triển khai phối hợp thu LPTB

<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>
<xs:schema attributeFormDefault="unqualified"
elementFormDefault="qualified"
xmlns:xs="http://www.w3.org/2001/XMLSchema">
<xs:element name="DATA">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element name="HEADER">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="VERSION" />
<xs:element type="xs:string" name="SENDER_CODE" />
<xs:element type="xs:string" name="SENDER_NAME" />
<xs:element type="xs:string" name="RECEIVER_CODE" />
<xs:element type="xs:string" name="RECEIVER_NAME" />
<xs:element type="xs:string" name="TRAN_CODE" />
<xs:element type="xs:string" name="MSG_ID" />
<xs:element type="xs:string" name="MSG_REFID" />
<xs:element type="xs:string" name="ID_LINK" />
<xs:element type="xs:string" name="SEND_DATE" />
<xs:element type="xs:string" name="ORIGINAL_CODE" />
<xs:element type="xs:string" name="ORIGINAL_NAME" />
<xs:element type="xs:string" name="ORIGINAL_DATE" />
<xs:element type="xs:string" name="ERROR_CODE" />
<xs:element type="xs:string" name="ERROR_DESC" />
<xs:element type="xs:string" name="SPARE1" />
<xs:element type="xs:string" name="SPARE2" />
<xs:element type="xs:string" name="SPARE3" />
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
<xs:element name="BODY">

<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element name="ROW">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="TYPE" />
<xs:element type="xs:string" name="NAME" />
<xs:element name="CHUNGTU">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="MST" />
<xs:element type="xs:string" name="TEN_NNT" />
<xs:element type="xs:string" name="DIACHI_NNT" />
<xs:element type="xs:string" name="MST_NNTHAY" />
<xs:element type="xs:string" name="TEN_NNTHAY" />
<xs:element type="xs:string" name="DIACHI_NNTHAY" />
<xs:element type="xs:string" name="SO_TK_NHKBNN" />
<xs:element type="xs:string" name="CQ_QLY_THU" />
<xs:element type="xs:string" name="SO_CHUNGTU" />
<xs:element type="xs:string" name="NGAY_CHUNGTU" />
<xs:element type="xs:string" name="MA_NHTM" />
<xs:element type="xs:string" name="TRANGTHAI_CHUGNTU" />
<xs:element type="xs:string"
name="CQUAN_THAMQUYEN" />
<xs:element type="xs:string"
name="TINHCHAT_KHOAN_NOP" />
<xs:element type="xs:string" name="TINH " />
<xs:element type="xs:string" name="HUYEN" />
<xs:element type="xs:string" name="MA_HTHUC_NOP" />
<xs:element type="xs:string" name="DIENGIAI_HTHUC_NOP" />
<xs:element type="xs:string" name="LOAI_TIEN" />
<xs:element type="xs:string" name="LHINH_NNT />
<xs:element type="xs:string" name="SO_QUYET_DINH" />
<xs:element type="xs:string" name="DIA_CHI_TS" />

<xs:element type="xs:string" name="DAC_DIEM_PTIEN" />
<xs:element type="xs:string" name="SO_KHUNG" />
<xs:element type="xs:string" name="SO_MAY" />
<xs:element type="xs:string" name="NGAY_NTIEN" />
<xs:element name="CHUNGTU_CHITIET"
maxOccurs="unbounded" minOccurs="0">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="CHUONG" />
<xs:element type="xs:string" name="TIEUMUC" />
<xs:element type="xs:string"
name="THONGTIN_KHOANNOP" />
<xs:element type="xs:string" name="SO_TIEN" />
<xs:element type="xs:string" name="KY_THUE" />
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
<xs:element name="SECURITY">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element name="SIGNATURE">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="SignatureValue" />
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:element>

</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:schema>

5.4. XSD Schams tương ứng với message phản hồi kết quả nhận chứng từ

<xs:schema attributeFormDefault="unqualified" elementFormDefault="qualified" xmlns:xs="http://www.w3.org/2001/XMLSchema">
<xs:element name="DATA">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element name="HEADER">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="VERSION"/>
<xs:element type="xs:string" name="SENDER_CODE"/>
<xs:element type="xs:string" name="SENDER_NAME"/>
<xs:element type="xs:string" name="RECEIVER_CODE"/>
<xs:element type="xs:string" name="RECEIVER_NAME"/>
<xs:element type="xs:string" name="TRAN_CODE"/>
<xs:element type="xs:string" name="MSG_ID"/>
<xs:element type="xs:string" name="MSG_REFID"/>
<xs:element type="xs:string" name="ID_LINK"/>
<xs:element type="xs:string" name="SEND_DATE"/>
<xs:element type="xs:string" name="ORIGINAL_CODE"/>
<xs:element type="xs:string" name="ORIGINAL_NAME"/>
<xs:element type="xs:string" name="ORIGINAL_DATE"/>
<xs:element type="xs:string" name="ERROR_CODE"/>
<xs:element type="xs:string" name="ERROR_DESC"/>

<xs:element type="xs:string" name="SPARE1"/>
<xs:element type="xs:string" name="SPARE2"/>
<xs:element type="xs:string" name="SPARE3"/>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
<xs:element name="BODY">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element name="ROW">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="TYPE"/>
<xs:element type="xs:string" name="NAME"/>
<xs:element name="CHUNGTU">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="SO_CHUNGTU"/>
<xs:element type="xs:string" name="TRANG_THAI"/>
<xs:element type="xs:string" name="MOTA_TRANGTHAI"/>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
<xs:element name="SECURITY">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element name="SIGNATURE">
<xs:complexType>
</xs:sequence>
</xs:complexType>

<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="SignatureValue"/>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:schema>

5.5. XSD Schams tương ứng với message truy vấn số thuế LPTB

xs:schema attributeFormDefault="unqualified"
elementFormDefault="qualified"
xmlns:xs="http://www.w3.org/2001/XMLSchema">
<xs:element name="DATA">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element name="HEADER">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="VERSION"/>
<xs:element type="xs:string" name="SENDER_CODE"/>
<xs:element type="xs:string" name="SENDER_NAME"/>
<xs:element type="xs:string" name="RECEIVER_CODE"/>
<xs:element type="xs:string" name="RECEIVER_NAME"/>
<xs:element type="xs:string" name="TRAN_CODE"/>
<xs:element type="xs:string" name="MSG_ID"/>
<xs:element type="xs:string" name="MSG_REFID"/>
<xs:element type="xs:string" name="ID_LINK"/>
<xs:element type="xs:string" name="SEND_DATE"/>
<xs:element type="xs:string" name="ORIGINAL_CODE"/>
<xs:element type="xs:string" name="ORIGINAL_NAME"/>

<xs:element type="xs:string" name="ORIGINAL_DATE"/>
<xs:element type="xs:string" name="ERROR_CODE"/>
<xs:element type="xs:string" name="ERROR_DESC"/>
<xs:element type="xs:string" name="SPARE1"/>
<xs:element type="xs:string" name="SPARE2"/>
<xs:element type="xs:string" name="SPARE3"/>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
<xs:element name="BODY">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element name="ROW">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="TYPE"/>
<xs:element type="xs:string" name="NAME"/>
<xs:element name="TRUYVAN">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="SO_TKHAI"/>
<xs:element type="xs:string" name="MST"/>
<xs:element type="xs:string" name="LOAI_THUE"/>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
<xs:element name="SECURITY">
<xs:complexType>

<xs:sequence>
<xs:element name="SIGNATURE">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="SignatureValue"/>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:schema>

5.6. XSD Schams tương ứng với message trả lời truy vấn số thuế LPTB

<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>
<xs:schema attributeFormDefault="unqualified"
elementFormDefault="qualified"
xmlns:xs="http://www.w3.org/2001/XMLSchema">
<xs:element name="DATA">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element name="HEADER">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="VERSION" />
<xs:element type="xs:string" name="SENDER_CODE" />
<xs:element type="xs:string" name="SENDER_NAME" />
<xs:element type="xs:string" name="RECEIVER_CODE" />
<xs:element type="xs:string" name="RECEIVER_NAME" />
<xs:element type="xs:string" name="TRAN_CODE" />
<xs:element type="xs:string" name="MSG_ID" />
<xs:element type="xs:string" name="MSG_REFID" />

<xs:element type="xs:string" name="ID_LINK" />
<xs:element type="xs:string" name="SEND_DATE" />
<xs:element type="xs:string" name="ORIGINAL_CODE" />
<xs:element type="xs:string" name="ORIGINAL_NAME" />
<xs:element type="xs:string" name="ORIGINAL_DATE" />
<xs:element type="xs:string" name="ERROR_CODE" />
<xs:element type="xs:string" name="ERROR_DESC" />
<xs:element type="xs:string" name="SPARE1" />
<xs:element type="xs:string" name="SPARE2" />
<xs:element type="xs:string" name="SPARE3" />
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
<xs:element name="BODY">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element name="ROW">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="TYPE" />
<xs:element type="xs:string" name="NAME" />
<xs:element name="THONGTIN_NNT">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element name="THONGTINCHUNG">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element name="ROW_NNT"
maxOccurs="unbounded" minOccurs="0">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="MST" />
<xs:element type="xs:string" name="TEN_NNT" />
<xs:element type="xs:string" name="LOAI_NNT" />

<xs:element type="xs:string" name="SO" />
<xs:element type="xs:string" name="CHUONG" />
<xs:element type="xs:string" name="MA_CQT_QL" />
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
<xs:element name="DIACHI">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element name="ROW_DIACHI"
maxOccurs="unbounded" minOccurs="0">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="MOTA_DIACHI"
/>
<xs:element type="xs:string" name="MA_TINH" />
<xs:element type="xs:string" name="MA_HUYEN" />
<xs:element type="xs:string" name="MA_XA" />
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
<xs:element name="SOTHUE">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element name="ROW_SOTHUE"
maxOccurs="unbounded" minOccurs="0">
<xs:complexType>
<xs:sequence>

<xs:element type="xs:string" name="MST" />
<xs:element type="xs:string" name="MA_CHUONG"
/>
<xs:element type="xs:string" name="MA_CQ_THU"
/>
<xs:element type="xs:string" name="SHKB" />
<xs:element type="xs:string" name="MA_TMUC" />
<xs:element type="xs:string" name="NO_CUOI_KY"
/>
<xs:element type="xs:string"
name="SO_TAI_KHOAN_CO" />
<xs:element type="xs:string" name="SO_QDINH" />
<xs:element type="xs:string" name="NGAY_QDINH"
/>
<xs:element type="xs:string" name="TI_GIA" />
<xs:element type="xs:string" name="LOAI_TIEN" />
<xs:element type="xs:string" name="LOAI_THUE" />
<xs:element type="xs:string" name="DIA_CHI_TS" />
<xs:element type="xs:string" name="DAC_DIEM_PTIEN" />
<xs:element type="xs:string" name="SO_KHUNG" />
<xs:element type="xs:string" name="SO_MAY" />
<xs:element type="xs:string" name="MA_DBHC" />
<xs:element type="xs:string" name="KY_THUE" />
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>

<xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
<xs:element name="SECURITY">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element name="SIGNATURE">
<xs:complexType>
<xs:sequence>
<xs:element type="xs:string" name="SignatureValue" />
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:sequence>
</xs:complexType>
</xs:element>
</xs:schema>

Mục lục Bấm để đi tới điều