vanban.org

Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/10/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/10/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 94/2025/QĐ-UBND · 17/10/2025
Tuyên Quang Ban hành 28/07/2023 Hiệu lực 10/08/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 14/2023/QĐ-UBND
30/10/202594/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 10/08/2023Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/10/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14/2023/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 28 tháng 7 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Điều 12. Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Luật Thú y ngày 19 tháng 6 năm 2015; Khoản 3 Điều 57 Luật

Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;

Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2035;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh

Tuyên Quang tại Tờ trình số 128/TTr-SNN ngày 27/7/2023 về việc đề nghị ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

2. Trường hợp các văn bản quy định dẫn chiếu để áp dụng tại Quyết định

này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

3. Đối với định mức kinh tế - kỹ thuật trong lĩnh vực nông, lâm nghiệp

và thủy sản chưa quy định tại Quyết định này thì các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân áp dụng theo các định mức kinh tế - kỹ thuật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang để thực hiện việc tính toán, xây dựng, kiểm tra đánh giá thực hiện các nội dung, hoạt động phát triển sản xuất trồng trọt, chăn nuôi; các hoạt động khuyến nông địa phương; xác định đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước và triển khai thực hiện các nội dung, hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên quan đến một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng được quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định này, gồm 08 đối tượng cây trồng: Lúa nếp cái hoa vàng, Gấc, Gai xanh, Dưa lưới, Rau bồ khai, Ớt cay, Su su, Đậu đen.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật một số vật nuôi được quy định tại Phụ lục

số 02 ban hành kèm theo Quyết định này, gồm 02 đối tượng vật nuôi: Con Ngựa, con Ngỗng.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2023.

2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các

Sở, ngành có liên quan theo dõi, kiểm tra quá trình thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có sự thay đổi, bổ sung về danh mục, định mức kinh tế - kỹ thuật thì Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo quy định của pháp luật.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành

của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 01

Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng trên địa bàn tỉnh tuyên quang: lúa nếp cái hoa vàng, gấc, gai xanh, dưa lưới, rau bồ khai, ớt cay, su su, đậu đen

Phụ lục số 01

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

MỘT SỐ CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG: LÚA NẾP CÁI HOA VÀNG, GẤC, GAI XANH, DƯA LƯỚI, RAU BỒ KHAI, ỚT CAY, SU SU, ĐẬU ĐEN

(Kèm theo Quyết định số: 14/2023/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

A. ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT

TTNội dungĐVTSố lượngGhi chú

I LÚA NẾP CÁI HOA VÀNG

1 Định mức lao động

Công lao động trực tiếp sản xuất

1.1

(tính cho 01 ha)

-
-
-
-
-
-


1.2


2

2.1
2.2
-
-
-
-
Công làm mạ
Công làm đất
Công cấy
Công làm cỏ, bón phân, phun
thuốc
Công gặt
Công vận chuyển, tuốt lúa


Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
(tính cho 01 mô hình)


Định mức giống, vật tư (tính cho
01 ha)
Giống
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
Phân chuồng hoai mục
Phân lân nguyên chất (P205)
Phân đạm nguyên chất (N)
Phân kali nguyên chất (K20)
Công
Công
Công
Công
Công
Công


tháng




kg

kg
kg
kg
kg
3
42
44
55
14
22
- Trình độ từ trung cấp trở
lên, chuyên môn phù hợp
(trồng trọt, bảo vệ thực
5
vật, khuyến nông, nông
học, khoa học cây trồng).
- Tính 10 ha/vụ/người


45 Các chỉ tiêu tương đương
cấp xác nhận

10.000
90
100
90
TT -Nội dung
Thuốc bảo vệ thực vật
ĐVT 1.000đSố lượng
1.000
Ghi chú

II GẤC

1 Định mức lao động

Công lao động trực tiếp sản xuất

1.1

(tính cho 01 ha)

-
-
-
-
-
-


1.2


2


-


-

3


3.1

3.2
Vệ sinh vườn
Công đào hố, bón phân
Công trồng
Công làm giàn
Công làm cỏ, bón phân, đặt bả dụ
côn trùng, phun thuốc
Công thu hái, vận chuyển


Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
(tính cho 01 mô hình)


Vật liệu làm giàn (tính cho 01
ha)

Cọc đứng làm giàn


Cây làm giàn

Định mức giống, vật tư (tính cho
01 ha)

Giống

Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
Công
Công
Công
Công
Công
Công


tháng





cọc


cây




cây
5
16
8
70
28
42


9





2.145


22.500




350
- Trình độ từ trung cấp trở
lên, chuyên môn phù hợp
(trồng trọt, bảo vệ thực
vật, khuyến nông, nông
học, khoa học cây trồng).
- Tính 5 ha/vụ/người


Cọc bằng bê tông cốt
thép, gỗ đường kính trên
12cm; cọc tre đường kính
trên 10cm; cọc dài 2,8 –
3,0m
Cây tre, hóp, vầu, …
đường kính trên 5cm; dài
từ 3,5- 4m


Cây giâm hom; đường
kính hom từ 1,2-2,0 cm;
mầm dài từ 8 – 20 cm,
mầm mập, khoẻ; không
sâu, bệnh.
TT

-
-
-
-
-III 1 1.1
-
-
-
-
-
-


1.2


2
2.1
-
-2.2
-
-
-
-
-
Nội dung

Phân chuồng hoai mục
Phân lân nguyên chất (P205)
Phân đạm nguyên chất (N)
Phân kali nguyên chất (K20)
Thuốc bảo vệ thực vật
GAI XANH
Định mức lao động
Công lao động trực tiếp sản xuất
(tính cho 01 ha)
Vệ sinh đồng ruộng
Cày, phay đất, rạch hàng
Trồng
Làm cỏ, bón phân, phun thuốc
Thu hoạch, vận chuyển
Tách, phơi vỏ


Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
(tính cho 01 mô hình)


Định mức giống, vật tư (tính cho
01 ha)
Giống
Trồng trên đất bãi, ruộng
Trồng trên đất đồi
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
Phân chuồng hoai mục
Phân lân nguyên chất (P205)
Phân đạm nguyên chất (N)
Phân kali nguyên chất (K20)
Thuốc bảo vệ thực vật
ĐVT

kg
kg
kg
kg
1.000đ




Công
Công
Công
Công
Công
Công


tháng





cây
cây

kg
kg
kg
kg
1.000đ
Số
lượng
7.500
67
35
20
1.000




5
33
20
42
42
83


9





23.000
27.000

10.000
80
265
210
1.000
Ghi chú
















- Trình độ từ trung cấp trở
lên, chuyên môn phù hợp
(trồng trọt, bảo vệ thực
vật, khuyến nông, nông
học, khoa học cây trồng).
- Tính 10 ha/vụ/người


Cây giống cao từ 15-25 cm,
đã hình thành củ nhỏ; cây
cứng, mập, không sâu bệnh
TTNội dungĐVTSố lượngGhi chú

IV DƯA LƯỚI

1 Định mức lao động

Công lao động trực tiếp sản xuất

1.1

(tính cho 01 ha)

-
-
-
-
-
-
-


1.2


2

-


-

-
-3 3.1 3.2
-
Vệ sinh đồng ruộng
Cày, phay đất
Rạch hàng, lên luống
Trồng
Làm giàn
Làm cỏ, bón phân, phun thuốc
Thu hoạch, vận chuyển


Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
(tính cho 01 mô hình)


Vật liệu làm giàn (tính cho 01
ha)

Cọc đứng


Dây thép

Dây cheo quả
Móc cheo quả
Định mức giống, vật tư (tính cho
01 ha)
Giống
Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
Phân chuồng hoai mục
Công
Công
Công
Công
Công
Công
Công


tháng





cọc


m

kg
cái


cây

kg
5
33
20
15
40
42
30


5





1.675


6.700

100
25.000


25.000

15.000
- Trình độ từ trung cấp trở
lên, chuyên môn phù hợp
(trồng trọt, bảo vệ thực
vật, khuyến nông, nông
học, khoa học cây trồng).
- Tính 03 ha/vụ/người


Cọc bằng bê tông cốt
thép, gỗ đường kính trên
12cm; cọc tre đường kính
trên 10cm; dài trên 3,0m
Loại 2,5 – 3,0 mm.
(Trường hợp làm bằng
tre, hóp đường kính trên
5cm)




Hạt lai F1
TT - - - - 3.3Nội dung
Phân lân nguyên chất (P205)
Phân đạm nguyên chất (N)
Phân kali nguyên chất (K20)
Thuốc bảo vệ thực vật
Nilon che phủ đất
ĐVT kg kg kg 1.000đ kgSố lượng
135
140
145
1.500
200
Ghi chú Khổ rộng 120 -150cm

V RAU BỒ KHAI

1 Định mức lao động

Công lao động trực tiếp sản xuất

1.1

(tính cho 01 ha)

-
-
-
-
-


1.2


2

2.1

2.2
-
-
-
-
-
Vệ sinh đồng ruộng
Cuốc hốc, bón phân
Trồng
Làm cỏ, bón phân, phun thuốc
Thu hoạch, vận chuyển


Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật
(tính cho 01 mô hình)


Định mức giống, vật tư (tính cho
01 ha)

Giống

Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
Phân chuồng hoai mục
Phân lân nguyên chất (P205)
Phân đạm nguyên chất (N)
Phân kali nguyên chất (K20)
Thuốc bảo vệ thực vật
Công
Công
Công
Công
Công


tháng





Cây


kg
kg
kg
kg
1.000đ
5
54
30
30
25


9





6.600


10.000
80
90
105
500
- Trình độ từ trung cấp trở
lên, chuyên môn phù hợp
(trồng trọt, bảo vệ thực
vật, khuyến nông, nông
học, khoa học cây trồng).
- Tính 05 ha/vụ/người


Hom bánh tẻ, đã ra rễ và
có ít nhất 1/3 chiều dài rễ
đã chuyển mầu nâu sáng;
mầm dài từ 5 – 10 cm
TTNội dungĐVTSố lượngGhi chú
VI 1 1.1 - - - - - -ỚT CAY (chỉ thiên và chỉ địa)
Định mức lao động

Công lao động trực tiếp sản xuất (tính cho 01 ha)
Vệ sinh đồng ruộng
Cày, phay đất
Rạch hàng, lên luống
Trồng
Làm cỏ, bón phân, phun thuốc
Thu hoạch, vận chuyển
Công
Công
Công
Công
Công
Công
5
33
20
15
30
55
 
1.2Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật (tính cho 01 mô hình)tháng5- Trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng).
- Tính 05 ha/vụ/người
2Định mức giống, vật tư (tính cho 01 ha)   
2.1Giống   
-Bằng hạt giốngkg0,4Xác nhận, F1
-Bằng cây giốngcây32.000Cây giống từ 30 – 35 ngày sau gieo. Thân cứng, mập; khoảng cách giữa các lá ngắn, không sâu bệnh hại, có 5-6 lá thật.
2.2Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật   
-Phân chuồng hoai mụckg25.000 
-Phân lân nguyên chất (P205)kg120 
-Phân đạm nguyên chất (N)kg150 
-Phân kali nguyên chất (K20)kg150 
-Thuốc bảo vệ thực vật1.000đ2.000 
2.3Nilon che phủ đấtkg200Khổ rộng 100-120cm
VIISU SU   
1Định mức lao động   
1.1Công lao động trực tiếp sản xuất (tính cho 01 ha)   
-Vệ sinh đồng ruộngCông5 
-Cày, phay đấtCông33 
-Rạch hàng, lên luốngCông20 
-TrồngCông15 
-Làm giànCông40 
-Làm cỏ, bón phân, phun thuốcCông42 
-Thu hoạch, vận chuyểnCông30 
1.2Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật (tính cho 01 mô hình)tháng5- Trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng).
- Tính 05 ha/vụ/người
2Vật liệu làm giàn (tính cho 01 ha)   
-Cọc làm giàncọc2.145Cọc bằng bê tông cốt thép, gỗ đường kính trên 12cm; cọc tre đường kính trên 10cm; dài 2,8 – 3,0m
-Cây làm giàncây22.500Cây tre, hóp, vầu, … đường kính trên 5cm; dài từ 3,5- 4m
3Định mức giống, vật tư (tính cho 01 ha)   
3.1Giốngcây2.500Quả to, mầm to khỏe mới nhú, đã ra rễ mới
3.2Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật   
-Phân chuồng hoai mụckg15.000 
-Phân lân nguyên chất (P205)kg56 
-Phân đạm nguyên chất (N)kg140 
-Phân kali nguyên chất (K20)kg150 
-Thuốc bảo vệ thực vật1.000đ1.000 
VIIIĐẬU ĐEN   
1Định mức lao động   
1.1Công lao động trực tiếp sản xuất (tính cho 01 ha)   
-Vệ sinh đồng ruộngCông5 
-Làm đấtCông33 
-TrồngCông15 
-Bón phân, làm cỏ, vun gốcCông30 
-Thu hoạch, vận chuyểnCông37 
-Phơi, tách vỏCông5 
1.2Công chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật (tính cho 01 mô hình)tháng3- Trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp (trồng trọt, bảo vệ thực vật, khuyến nông, nông học, khoa học cây trồng).
- Tính 10 ha/vụ/người
2Định mức giống, vật tư (tính cho 01 ha)   
2.1Giốngkg30Các chỉ tiêu tương đương cấp xác nhận
2.2Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật   
-Phân chuồng hoai mụckg8.000 
-Phân lân nguyên chất (P205)kg66 
-Phân đạm nguyên chất (N)kg46 
-Phân kali nguyên chất (K20)kg72 
-Thuốc bảo vệ thực vật1.000đ2.000 

B. PHƯƠNG PHÁP QUY ĐỔI PHÂN BÓN

1. Quy đổi phân hữu cơ: Tỷ lệ quy đổi 01 kg phân hữu cơ vi sinh tương đương với 10 kg phân chuồng hoai mục.

2. Quy đổi phân vô cơ nguyên chất thành phân đơn.

* Trên thị trường hiện nay phân bón vô cơ phổ biến là các loại: Đạm Urê, supe lân, lân nung chảy, kali clorua. Hàm lượng nguyên chất trong phân thông thường như sau:

- Phân supe lân có hàm lượng P205 là 16%, quy đổi 01 kg P205 = 6,25 kg supe lân.

- Phân đạm Urê có hàm lượng N là 46%, quy đổi 01 kg N = 2,17 kg Urê.

- Phân kaliclorua có hàm lượng K20 là 58%, quy đổi 01 kg K20 = 1,72 kg kaliclorua.

* Cách quy đổi phân nguyên chất thành phân đơn:

- Phân lân nguyên chất (P205) thành phân supe lân:

(Lượng phân supe lân = Lượng phân lân nguyên chất (P205) x 6,25)

- Phân đạm nguyên chất (N) thành phân đạm Urê:

(Lượng phân đạm Urê = Lượng phân đạm nguyên chất (N) x 2,17)

- Phân kali nguyên chất (K20) thành phân Kali Clorua:

(Lượng phân Kali Clorua = Lượng phân kali nguyên chất (K20) x 1,72)

3. Quy đổi phân vô cơ nguyên chất thành phân tổng hợp (NPK, NK): Lấy lượng phân nguyên chất cần bón chia cho tỷ lệ phân nguyên chất trong loại phân tổng hợp dự kiến sử dụng sẽ có lượng phân tổng hợp cần bón. Chọn lượng phân tổng hợp có công thức tương đương với khối lượng phân nguyên chất thấp nhất, lượng phân còn thiếu bón bổ sung bằng phân đơn.

Ví dụ: Định mức bón phân 01 ha dưa lưới là 140kg N + 135kg P205 + 145kg K20

Nếu ta lựa chọn loại phân NPK 16-16-8 để sử dụng, thì trong 840 kg phân NPK 16-16-8 sẽ có 135kg P205 + 135kg N + 67kg K20. Như vậy lượng phân P205 đã đủ định mức theo quy định, lượng N còn thiếu 5kg, lượng K20 còn thiếu 78 kg cần phải bón bổ sung bằng phân đơn.

Quy đổi: 05 kg N x 2,17 = 11 kg Urê;

78 kg K20 x 1,72 = 134 kg kali clorua;

Như vậy, 01 ha dưa lưới sẽ bón 840kg NPK16-16-8 + 11kg Urê + 134kg kali clorua

Phụ lục 02

Định mức kinh tế - kỹ thuật con ngựa và con ngỗng (nuôi thương phẩm) trên địa bàn tỉnh tuyên quang

Phụ lục số 02

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

CON NGỰA VÀ CON NGỖNG (NUÔI THƯƠNG PHẨM) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số: 14/2023/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

I. CON NGỰA

TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngGhi chú
1Định mức lao động   
1.1Công lao động phổ thôngCon/ công15Lao động trực tiếp sản xuất
1.2Công lao động kỹ thuật chăn nuôi, thú y (đối với ngựa nuôi thương phẩm)Con/ công55Sử dụng lao động có trình độ từ trung cấp trở lên, có chuyên môn phù hợp; thời gian nuôi thương phẩm tối đa không quá 30 tháng.
1.3Công lao động kỹ thuật chăn nuôi, thú y (đối với ngựa nuôi vỗ béo)Tháng/ cán bộ5Sử dụng lao động có trình độ từ trung cấp trở lên, có chuyên môn phù hợp. Quy mô 55 con/công; thời gian nuôi vỗ béo tối đa không quá 5 tháng.
2Định mức chuồng trại   
 Chuồng tính cho 01 conm2/con5-75-7 m2 nền chuồng/1 con ngựa; nền chuồng láng xi măng, hoặc xây gạch nghiêng, nền chuồng cao hơn mặt đất từ 15-20cm, có độ dốc 2-3%, có rãnh thoát nước, có toang văng, hoặc có tường xây lửng,… có hố chứa phân và chất thải rắn, có hệ thống mái che đảm bảo không bị mưa nắng để quản lý vật nuôi.
3Định mức giống, vật tư 
3.1Đối tượng ngựa đưa vào nuôi thương phẩm, nuôi vỗ béo là các giống ngựa nội, nhập nội và các tổ hợp lai được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định.
3.2Thuốc tẩy ngoại KSTLiều/ con1Sử dụng thuốc theo liều quy định của nhà sản xuất
3.3Thuốc tẩy nội KSTLiều/ con1
3.4Thức ăn hỗn hợpKg/ con/ ngày2-2,5Hàm lượng Protein ≥ 14%
3.5Thức ăn thô xanhKg/ con/ ngày30-35Cỏ voi, các loại cỏ trồng khác, hoặc thân lá cây ngô
3.6Chế phẩm vi sinhKg/ con0,5Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của nhà sản xuất

II. CON NGỖNG

TTDiễn giải nội dungĐVTSố lượngGhi chú
1Định mức lao động   
1.1Công lao động phổ thôngCon/ công400Lao động trực tiếp sản xuất
1.2Công lao động kỹ thuật chăn nuôi, thú y.Tháng /cán bộ5Sử dụng lao động có trình độ từ trung cấp trở lên, có chuyên môn phù hợp. Quy mô 1.000 con; thời gian nuôi tối đa không quá 5 tháng.
2Định mức chuồng trại   
 Chuồng nuôi ngỗngm2/ con0,33Nền chuồng láng xi măng, nền chuồng cao hơn mặt đất từ 15-20cm, có độ dốc 2-3%, hoặc chuồng sử dụng đệm lót sinh học, có rãnh thoát nước, có hệ thống lưới, phên quây, có mái che đảm bảo không bị mưa nắng để quản lý vật nuôi.
3Định mức giống, vật tư   
3.1Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố tiêu chuẩn cơ sở
3.2Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnhKg/ con9Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của dự án, protein từ 18-21%
3.3Vắc -xinLiều/ con4Tiêm theo hướng dẫn của nhà sản xuất, gồm: 02 liều Dịch tả; 01 liều Viêm gan; 01 liều Cúm gia cầm.
3.4Hoá chất sát trùngLít/ con0,5Dung dịch pha loãng theo quy định
Mục lục Bấm để đi tới điều