vanban.org

Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND Quy định hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/04/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Phòng Ban hành 11/03/2022 Hiệu lực 01/04/2022 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/04/2022 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14/2022/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 11 tháng 3 năm 2022

 QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH HÀNH LANG BẢO VỆ ĐÊ CẤP IV, CẤP V

TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

-------------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Thực hiện Quyết định số 501/QĐ-BNN-TCTL ngày 20 tháng 3 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phân loại, phân cấp đê trên địa bàn thành phố Hải Phòng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 17/TTr-SNN ngày 28 tháng 01 năm 2022 và Báo cáo số 49/BC-SNN ngày 01 tháng 3 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về hành lang bảo vệ các tuyến đê cấp IV, cấp V trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có các hoạt động liên quan đến đê điều và chỉ giới hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 3. Quy định hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V

1. Hành lang bảo vệ đê (đối với tất cả các loại đê) ở những vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch được tính từ chân đê trở ra 5 mét (năm mét) về phía sông và phía đông (phía trong - phía khu vực được đê bảo vệ).

2. Hành lang bảo vệ đê đối với các vị trí khác (ngoài khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch) được quy định như sau:

a) Đối với đê sông và đê cửa sông: Hành lang bảo vệ đê được tính từ chân đê trở ra 10 mét (mười mét) về phía sông và phía đông (phía trong).

b) Đối với đê biển: Hành lang bảo vệ đê được tính từ chân đê trở ra 15 mét (mười lăm mét) về phía đông (phía trong) và 200 mét (hai trăm mét) về phía biển.

(Chi tiết tại biểu phụ lục kèm theo)

Điều 4. Tổ chức thực hiện:

1. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tuân thủ các quy định về hành lang bảo vệ đối với các tuyến đê cấp IV, cấp V trên địa bàn thành phố.

2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân các quận, huyện và các Sở, ngành liên quan xác định phạm vi chân đê, làm căn cứ cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ đê các tuyến đê cấp IV, cấp V và hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Quyết định.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2022.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Quy định hành lang bảo vệ các tuyến đê cấp iv, cấp v quy định hành lang bảo vệ các tuyến đê cấp iv, cấp v

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 14/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

TT Tuyến đê Huyện, quận Lý trình đê (Từ Km đến Km) Lý trình đê (Từ Km đến Km) Chiều dài (m) Loại đê Hành lang bảo vệ đê tính từ chân đê trở ra (mét) Hành lang bảo vệ đê tính từ chân đê trở ra (mét)
Từ Đến Phía sông/ Phía biển Phía trong (khu vực được bảo vệ)
1 Tả Thái Bình Tiên Lãng Km0+000 Km2+600 2.660 Đê sông 10 10
2 Hữu Mía Tiên Lãng Km0+000 Km2+500 2.500 Đê sông 10 10
3 Tả Mới Tiên Lãng Km0+000 Km2+850 2.820 Đê sông 10 10
4 Hữu Văn Úc Tiên Lãng Km0+000 Km8+500 8.500 Đê sông 10 10
5 Hữu Lạch Tray An Lão, Kiến An Km14+500 Km20+500 6.000 Đê sông 10 10
6 Hữu Lạch Tray Kiến An Km20+500 Km28+000 7.500 Đê sông 5 5
7 Hữu Lạch Tray Kiến An, Dương Kinh Km28+000 Km36+391 8.391 Đê cửa sông 5 5
8 Tả Lạch Tray An Dương, Lê Chân, Ngô Quyền Km18+200 Km26+129 7.929 Đê cửa sông 5 5
9 Hữu Tam Bạc An Dương Km0+000 Km2+500 2.500 Đê sông 10 10
10 Tả Tam Bạc Hồng Bàng Km0+000 Km1+966 1.966 Đê sông 5 5
11 Tả Cấm Thủy Nguyên Km28+000 Km31+800 3.800 Đê cửa sông 5 5
12 Hữu Kinh Thầy Thủy Nguyên Km0+000 Km7+500 7.500 Đê sông 10 10
13 Hữu Đá Bạc Thủy Nguyên Km0+000 Km15+000 15.000 Đê sông 10 10
14 Tả Thải Thủy Nguyên Km0+000 Km5+316 5.316 Đê sông 10 10
15 Đê biển I Dương Kinh Km0+000 Km1+500 1.500 Đê cửa sông 5 5
16 Đê biển I Dương Kinh Km1+500 Km6+000 4.500 Đê cửa sông 10 10
17 Đê biển I Dương Kinh Km6+000 Km11+500 5.500 Đê biển 200 15
18 Đê biển III Tiên Lãng Km0+000 Km5+000 5.000 Đê cửa sông 5 5
19 Đê biển III Tiên Lãng Km5+000 Km17+000 12.000 Đê biển 5 5
20 Đê biển III Tiên Lãng Km17+000 Km18+500 1.500 Đê cửa sông 5 5
21 Đê biển III Tiên Lãng Km18+500 Km21+162 2.662 Đê cửa sông 10 10
22 Tràng Cát Hải An Km0+000 Km4+000 4.000 Đê cửa sông 5 5
23 Tràng Cát Hải An Km4+000 Km12+000 8.000 Đê biển 5 5
24 Tràng Cát Hải An Km12+000 Km19+998 7.988 Đê cửa sông 5 5
25 Hữu Bạch Đằng Thủy Nguyên Km0+000 Km14+100 14.100 Đê cửa sông 5 5
26 Cát Hải Cát Hải Km0+000 Km20+643 18.935 Đê biển 5 5
Mục lục Bấm để đi tới điều