vanban.org

Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND Ban hành Bộ định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội (Đợt 1)

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/04/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hà Nội Ban hành 24/03/2022 Hiệu lực 05/04/2022 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 05/04/2022 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14/2022/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 24 tháng 3 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bộ định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội (Đợt 1)

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27/11/2014;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;

Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12/10/2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức - kinh tế kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 1040/TTr-SLĐTBXH ngày 14/3/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng đối với 20 nghề, gồm:

1. Mộc dân dụng (được quy định tại Phụ lục số 01).

2. Mộc mỹ nghệ (được quy định tại Phụ lục số 02).

3. Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh (được quy định tại Phụ lục số 03).

4. Trồng đào, quất cảnh (được quy định tại Phụ lục số 04).

5. Trồng rau hữu cơ, trồng rau an toàn (được quy định tại Phụ lục số 05).

6. Chăn nuôi thú y (được quy định tại Phụ lục số 06).

7. Trồng lúa chất lượng cao (được quy định tại Phụ lục số 07).

8. Trồng cây ăn quả (được quy định tại Phụ lục số 08).

9. Kỹ thuật chăn nuôi lợn (được quy định tại Phụ lục số 09).

10. Kỹ thuật trồng hoa (được quy định tại Phụ lục số 10).

11. Kỹ thuật chăn nuôi gia cầm (được quy định tại Phụ lục số 11)

12. Kỹ thuật sơn mài (được quy định tại Phụ lục số 12).

13. Kỹ thuật khảm trai (được quy định tại Phụ lục số 13).

14. Sản xuất hàng mây tre, giang đan (được quy định tại Phụ lục số 14).

15. Hàn điện (được quy định tại Phụ lục số 15).

16. Điện dân dụng (được quy định tại Phụ lục số 16).

17. Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí (được quy định tại Phụ lục số 17).

18. Pha chế đồ uống (được quy định tại Phụ lục số 18).

19. May công nghiệp (được quy định tại Phụ lục số 19).

20. Xây trát dân dụng (được quy định tại Phụ lục số 20).

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 4 năm 2022.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan và các Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 01

Định mức kinh tế - kỹ thuật

PHỤ LỤC SỐ 01

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Tên nghề: Mộc dân dụng

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1 

MỤC LỤC

Phần thuyết minh

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật

Tổng hợp định mức kinh tế - kinh tế

1. Định mức lao động

2. Định mức thiết bị

3. Định mức vật tư

4. Định mức sử dụng cơ sở vật chất 

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế-kỹ thuật nghề Mộc dân dụng trình độ Sơ cấp là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị, cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Mộc dân dụng do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Mộc dân dụng trình độ Sơ cấp

1. Định mức lao động:

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị:

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị làm căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.

4. Định mức cơ sở vật chất:

- Định mức cơ sở vật chất: là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (khu học lý thuyết, khu thực hành thực tập và các khu chức năng khác...) để hoàn thành đào tạo cho một người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành. Đơn vị tính ( m2.giờ/ người học)

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Mộc dân dụng trình độ Sơ cấp

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Mộc dân dụng trình độ Sơ cấp

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Mộc dân dụng trình độ Sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 320 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Mộc dân dụng trình độ Sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp. 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên ngành/nghề: Mộc dân dụng

Mã ngành/nghề:

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe

Số lượng mô đun đào tạo: 04 mô đun.

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ sơ cấp.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 18 người học.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

TT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 16.16  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 7.71  
2 Định mức giờ dạy thực hành 14.44  
II Định mức lao động gián tiếp 2.42  

         II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
A Thiết bị dạy lý thuyết  
1. Máy vi tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.71
2 Máy chiếu (Projector) Cường độ chiếu sáng ≥ 2500 ANSI Lumens; kích thước màn chiếu ≥ (1800 x 1800) mm 1.71
3 Bảng Flip chart Kích thước (900x1200)mm, điều chỉnh được độ cao 1.71
4 Máy in In đen trắng, in khổ giấy A4 1.71
B Thiết bị dạy thực hành  
5 Mở cưa Thông dụng trên thị trường 4.22
6 Dũa cưa Dũa 3 cạnh 11.82
7 Kéo cắt Loại thông dụng trên thị trường 0.44
8 Bào thẩm Chiều dài thân bào: (450÷ 600) mm 16.89
9 Bào lau Chiều dài thân bào: (150 ÷200) mm 4.22
10 Cưa dọc Chiều dài lá cưa: (700 ÷ 800)mm 22.18
11 Cưa mộng (cưa cắt ngang) Chiều dài lá cưa: (500 ÷ 600)mm 22.04
12 Dùi đục Kích thước: Dài: ≥ 220mm. Đầu to vuông: ≥ 35mm. Đầu nhỏ vuông: ≥ 20mm 12.67
13 Đục mộng Chiều rộng lưỡi đục: (5 ÷ 15)mm 13.94
14 Vam kẹp Chiều dài vam từ: (30 ÷ 1200) mm 60.17
15 Dùi đục Kích thước: Dài: ≥ 220mm. Đầu to vuông: ≥ 35mm. Đầu nhỏ vuông: ≥ 20mm 12.67
16 Thước lá Chiều dài: (1.000 ÷ 1.500)mm 69.33
17 Thước vuông Mỗi cạnh: (200 ÷ 500)mm 98.67
18 Máy cưa đĩa Công suất động cơ (2,5 ÷ 3,5) kw 0.40
19 Máy bào cuốn Công suất: (2,5÷4,5) kw 1.11
20 Máy cưa vòng lượn Đường kính bánh đà (600 ÷ 800)mm Công suất động cơ (4÷6,5)kW 1.78
21 Máy mài lưỡi cưa Đường kính đá mài < 300 mm 16.71
22 Máy bào thẩm Công suất động cơ: (2,5÷3,5) kw 1.06
23 Máy bào cầm tay Bề rộng đường bào: (80 ÷ 120) mm; Công suất > 0,8 kw 3.22
25 Máy khoan ngang Đường kính khoan: ≤ 15mm 0.44
26 Máy đục lỗ mộng vuông Công suất động cơ: (0,75 ÷1,5)kw 0.94
27 Máy khoan đứng Đường kính khoan: ≤ 15mm 0.22
28 Máy gia công mộng đa năng Công suất động cơ: (0,75 ÷ 1,5)kw 4.22
29 Máy phay cầm tay Công suất: (0,75 ÷ 1,5)kW 0.00
30 Máy phay mộng Công suất: (1,5 ÷ 3) kw 0.67
31 Bàn thao tác có gắn ê tô Kích thước bàn thao tác ≥ (750 x 600 x 1800) mm; Chiều rộng má kẹp ê tô < 25 cm 41.00
32 Dụng cụ tháo lắp cơ khí Loại thông dụng trên thị trường tối thiểu 32 chi tiết 18.39
33 Bơm mỡ cầm tay Dung tích: ≥ 400cc 5.82
34 Máy cưa vòng lượn Đường kính bánh đà (600 ÷ 800)mm Công suất động cơ (4÷6,5)kW 1.78
35 Khay đựng chi tiết Được làm bằng thép không gỉ; Kích thước từ (200x300)mm đến (500x800)mm 12.64
36 Mở cưa Thông dụng trên thị trường 4.22
37 Dũa cưa Dũa 3 cạnh 11.82
38 Kéo cắt Loại thông dụng trên thị trường 0.44
39 Bộ bảo hộ lao động Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động 1.00
         

            III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
1 Bút dạ Cái Loại thông dụng trên thị trường 0.47
2 Bút chì Cái Bút chì gỗ, loại 2B thông thường 2.60
3 Ván dán Tấm Chiều dày < 5 mm 0.17
4 Gỗ tự nhiên M3 nhóm 4-5 độ ẩm <18% 0.11
5 Bìa cứng Tờ Loại A0 thông dụng trên thị trường 0.30
6 Lưỡi cưa vòng lượn (máy cưa vòng lượn) Bộ Bản rộng từ (15-40) mm, tối thiểu 3 loại lưỡi/bộ 0.10
7 Lưỡi cưa đĩa (máy cưa đĩa) Chiếc Đường kính (250-350) mm 0.10
8 Đá mài lưỡi cưa đĩa Viên Đường kính đá mài < 300 mm 0.10
9 Đá mài lưỡi cưa vòng lượn Viên Đường kính đá mài < 300 mm 0.03
10 Lưỡi bào máy cầm tay Bộ Chiều dài < 300mm 0.00
11 Lưỡi bào máy bào thẩm Bộ Phù hợp với đặc điểm của trục dao 0.03
12 Lưỡi bào máy bào cuốn Bộ Phù hợp với đặc điểm của trục dao 0.07
13 Đá mài thủ công Bộ Đá mài thô và đá mài tinh 0.04
14 Đá mài Bộ Đá mài thô và đá mài tinh của máy mài 2 đá, đường kính ngoài 150 mm, đường kính lỗ trong 12,7mm, chiều dày đá 16 mm 0.03
15 Mỡ Kg Mỡ bôi trơn cho máy 0.22
16 Dầu diezel Lít Dầu bôi trơn cho máy 0.23
17 Giẻ lau Kg Vải phế liệu 0.50
18 Găng tay Chiếc Cao su dùng một lần 3.21
19 Khẩu trang Chiếc Loại thông dụng 13.11
20 Giấy nhám Mét Độ nhám từ P40 đến P400, bề rộng < 300 mm 0.40
21 Keo gắn Kg Keo 502 0.08
22 Giấy in A4 Tờ Loại thông dụng trên thị trường 44.28
23 Mực in Hộp Mực in đen trắng, loại thông dụng trên thị trường 2.09

            IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học
(m2xgiờ)
I Khu học lý thuyết 1.7 60 102.9
1 Phòng học lý thuyết 1.7 60 102.9
II Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm 5 260 1300
1 Phòng thực hành, thực tập 5 260 1300

THỜI GIAN ĐÀO TẠO CHO TỪNG NĂNG LỰC

NGHỀ: MỘC DÂN DỤNG

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

TT Mã số Năng lực Thời gian đào tạo trình độ Sơ cấp
Cho 1 lớp học Cho 1 người học
Tổng TG Lý thuyết Thực hành Lý thuyết Thực hành Tổng TG
    Mộc dân dụng 320 60 260 1,71 14,44 16,16
I A Pha phôi 100 20 80 0,57 4,44 5,02
1 A1 Bài 1: Những yếu tố của quá trình cắt gọt gỗ 1 1 0 0,03 0,00 0,03
2 A2 Bài 2: Độ chính xác và lượng dư gia công 1 1 0 0,03 0,00 0,03
3 A3 Bài 3: Tạo mẫu vạch 10 2 8 0,06 0,44 0,50
4 A4 Bài 4: Vạch mực phôi 5 1 4 0,03 0,22 0,25
5 A5 Bài 5: Sử dụng cưa dọc 23 3 20 0,09 1,11 1,20
6 A6 Bài 6: Sử dụng cưa cắt ngang 5 1 4 0,03 0,22 0,25
7 A7 Bài 7: Sử dụng cưa lượn 5 1 4 0,03 0,22 0,25
8 A8 Bài 8: Sử dụng máy cưa đĩa 20 4 16 0,11 0,89 1,00
9 A9 Bài 9: Sử dụng máy cưa vòng lượn 20 4 16 0,11 0,89 1,00
10 A10 Bài 10: Bảo dưỡng máy cưa đĩa 5 1 4 0,03 0,22 0,25
11 A11 Bài 11: Bảo dưỡng máy cưa vòng lượn 5 1 4 0,03 0,22 0,25
II C Bào mặt phẳng 100 20.18 80 0,5714 4,44444 5,02
1 B1 Bài 1: Sử dụng bào thẩm 20 4 16 0,11 0,89 1,00
2 B2 Bài 2: Sử dụng bào lau 5 1 4 0,03 0,22 0,25
3 B3 Bài 3: Sử dụng máy bào thẩm 20 5 15 0,14 0,83 0,98
4 B4 Bài 4: Sử dụng máy bào cuốn 20 4 16 0,11 0,89 1,00
5 B5 Bài 5: Sử dụng máy bào cầm tay 20 3 17 0,09 0,94 1,03
6 B6 Bài 6: Bảo dưỡng máy bào cầm tay 5 1 4 0,03 0,22 0,25
7 B7 Bài 7: Bảo dưỡng máy bào cuốn 5 1 4 0,03 0,22 0,25
8 B8 Bài 8: Bảo dưỡng máy bào thẩm 5 1 4 0,03 0,22 0,25
III C Gia công mối ghép mộng 120 20 100 0,57 5,56 6,13
1 C1 Bài 1: Sử dụng đục phẳng 10 1 9 0,03 0,50 0,53
2 C2 Bài 2: Sử dụng máy đục lỗ mộng vuông 10 1 9 0,03 0,50 0,53
3 C3 Bài 3: Sử dụng máy phay mộng đa năng 5 1 4 0,03 0,22 0,25
4 C4 Bài 4: Gia công mộng thẳng đơn 5 1 4 0,03 0,22 0,25
5 C5 Bài 5: Gia công mộng kẹp 5 1 4 0,03 0,22 0,25
6 C6 Bài 6: Gia công mộng thẳng kép 5 1 4 0,03 0,22 0,25
7 C7 Bài 7: Sử dụng đục tròn 5 1 4 0,03 0,22 0,25
8 C8 Bài 8: Sử dụng máy khoan đứng 5 1 4 0,03 0,22 0,25
9 C9 Bài 9: Sử dụng máy khoan ngang 5 1 4 0,03 0,22 0,25
10 C10 Bài 10: Gia công mộng tròn 5 1 4 0,03 0,22 0,25
11 C11 Bài 11: Gia công mộng én 5 1 4 0,03 0,22 0,25
12 C12 Bài 12: Gia công mộng xiên 1 mặt 20 2 18 0,06 1,00 1,06
13 C13 Bài 13: Gia công mộng xiên 1 mặt và 1 góc 10 2 8 0,06 0,44 0,50
14 C14 Bài 14: Gia công mộng xiên 2 mặt và 1 góc 10 2 8 0,06 0,44 0,50
15 C15 Bài 15: Bảo dưỡng máy khoan 5 1 4 0,03 0,22 0,25
16 C16 Bài 16: Bảo dưỡng máy đục lỗ mộng vuông 5 1 4 0,03 0,22 0,25
17 C17 Bài 17: Bảo dưỡng máy phay mộng đa năng 5 1 4 0,03 0,22 0,25
Phụ lục 02

Định mức kinh tế - kỹ thuật

PHỤ LỤC SỐ 02

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Tên nghề: Mộc mỹ nghệ

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

MỤC LỤC

Phần thuyết minh

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật

Tổng hợp định mức kinh tế - kinh tế

1. Định mức lao động

2. Định mức thiết bị

3. Định mức vật tư

4. Định mức sử dụng cơ sở vật chất

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Mộc Mỹ nghệ trình độ Sơ cấp là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị, cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Mộc Mỹ nghệ do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Mộc Mỹ nghệ trình độ Sơ cấp

1. Định mức lao động:

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị:

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị làm căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.

4. Định mức cơ sở vật chất:

- Định mức cơ sở vật chất: là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (khu học lý thuyết, khu thực hành thực tập và các khu chức năng khác...) để hoàn thành đào tạo cho một người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành. Đơn vị tính (m2.giờ/ người học)

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Mộc Mỹ nghệ trình độ Sơ cấp

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Mộc Mỹ nghệ trình độ Sơ cấp;

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Mộc Mỹ nghệ trình độ Sơ cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 315 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Mộc Mỹ nghệ trình độ Sơ cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ MỘC MỸ NGHỆ

Tên ngành/nghề: Mộc Mỹ nghệ

Mã ngành/nghề:

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe.

Số lượng mô đun đào tạo: 03 mô đun.

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ sơ cấp.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 18 người học.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

TT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 15.88  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1.71  
2 Định mức giờ dạy thực hành 14.17  
II Định mức lao động gián tiếp 2.38  

 II. ĐINH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
A Thiết bị dạy lý thuyết  
1 Máy vi tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.71
2 Máy chiếu (Projector) Cường độ chiếu sáng ≥ 2500 ANSI Lumens; kích thước màn chiếu ≥ (1800 x 1800) mm 1.71
3 Bảng Flip chart Kích thước (900x1200)mm, điều chỉnh được độ cao 0.49
4 Máy in In đen trắng, in khổ giấy A4 1.71
B Thiết bị dạy thực hành  
5 Thước lá Chiều dài: (1.000 ÷ 1.500)mm 193.29
6 Thước chếch Chiều dài: (100 ÷ 300)mm 11.82
7 Cưa dọc Chiều dài lá cưa: (700 ÷ 800)mm 40.00
8 Dũa cưa Dũa 3 cạnh 51.60
9 Bàn thao tác có gắn ê tô Kích thước bàn thao tác ≥ (750 x 600 x1800) mm; Chiều rộng má kẹp ê tô < 25 cm 61.51
10 Cưa mộng (cưa cắt ngang) Chiều dài lá cưa: (500 ÷ 600)mm 42.22
11 Cưa vanh(cưa lượn) Chiều dài lá cưa: (700 ÷ 800)mm; Chiều rộng bản cưa ≤15mm 38.40
12 Mở cưa Thông dụng trên thị trường 50.49
13 Máy cưa đĩa Công suất động cơ (2,5 ÷ 3,5) kW 0.89
14 Máy mài lưỡi cưa Đường kính đá mài < 300 mm 1.78
15 Dụng cụ tháo lắp cơ khí Loại thông dụng trên thị trường tối thiểu 32 chi tiết 20.39
16 Máy cưa vòng lượn

Đường kính bánh đà (600 ÷ 800)mm

Công suất động cơ (4 ÷ 6,5)kW

0.89
17 Kéo cắt Loại thông dụng trên thị trường 0.44
18 Bào thẩm Chiều dài thân bào: (450 ÷ 600) mm 16.89
19 Bào lau Chiều dài thân bào: (150 ÷ 200) mm 4.22
20 Máy bào thẩm Công suất động cơ: (2,5 ÷ 3,5) kW 0.83
21 Máy bào cuốn Công suất: (2,5 ÷ 4,5) kW 0.89
22 Máy bào cầm tay Bề rộng đường bào: (80 ÷ 120) mm; Công suất > 0,8 kw 6.33
23 Máy mài 2 đá Công suất (1,5 - 3) kw 0.22
24 Vam kẹp Chiều dài vam từ: (30 ÷ 1200) mm 93.94
25 Chàng Chiều rộng lưỡi đục: (40 ÷ 60)mm 4.22
26 Dùi đục Kích thước: Dài: ≥ 220mm. Đầu to vuông: ≥ 35mm. Đầu nhỏ vuông: ≥ 20mm 12.67
27 Đục mộng Chiều rộng lưỡi đục: (5 ÷ 15)mm 8.67
28 Đục bạt Chiều rộng lưỡi đục: (20 ÷ 40)mm 4.22
29 Đục vụm Chiều rộng lưỡi đục: (5 ÷ 30)mm 8.44
30 Máy khoan cầm tay Đường kính khoan: ≤ 15mm 0.22
31 Máy phay mộng Công suất: (1,5 ÷ 3) kw 0.67
32 Máy khoan đứng Đường kính khoan: ≤ 15mm 0.22
33 Máy khoan ngang Đường kính khoan: ≤ 15mm 2.00
34 Máy gia công mộng đa năng Công suất động cơ: (0,75 ÷ 1,5)kW 4.00
35 Máy đục lỗ mộng vuông Công suất động cơ: (0,75 ÷ 1,5)kw 0.72
36 Bộ dụng cụ điêu khắc gỗ (12 chi tiết) Loại thông dụng trên thị trường 33.78
37 Bộ nạo gỗ Loại thông dụng trên thị trường 3.56
38 Khay đựng chi tiết Được làm bằng thép không gỉ; Kích thước từ (200x300)mm đến (500x800)mm 10.83
39 Máy phay cầm tay Công suất: (0,75 ÷ 1,5)kW 3.56
40 Máy chà nhám cầm tay Công suất: (0,75 ÷ 1,5)kW 3.56
41 Bộ bảo hộ lao động Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động 1.00

            III. ĐINH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
1 Bút chì Cái Bút chì gỗ, loại 2B thông thường 2.60
2 Ván dán Tấm Chiều dày < 5 mm 0.17
3 Gỗ tự nhiên M3 nhóm 4-5 độ ẩm <18% 0.11
4 Bìa cứng Tờ Loại A0 thông dụng trên thị trường 0.30
5 Bút dạ Cái Loại thông dụng trên thị trường 0.36
6 Giấy in A4 Tờ Loại thông dụng trên thị trường 56.00
7 Mực in Hộp Mực in đen trắng, loại thông dụng trên thị trường 0.03
8 Lưỡi cưa vanh (cưa vòng lượn) Cái Chiều dài lá cưa: (700 ÷ 800)mm; Chiều rộng bản cưa ≤15mm 0.10
9 Lưỡi cưa dọc Cái Chiều dài lá cưa: (700 ÷ 800)mm 0.10
10 Lưỡi cưa vòng lượn (máy cưa vòng lượn) Bộ Bản rộng từ (15-40) mm, tối thiểu 3 loại lưỡi/bộ 0.03
11 Lưỡi cưa đĩa (máy cưa đĩa) Chiếc Đường kính (250-350) mm 0.03
12 Đá mài lưỡi cưa đĩa Viên Đường kính đá mài < 300 mm 0.03
13 Lưỡi cưa cắt ngang Cái Chiều dài lá cưa: (500 ÷ 600)mm 0.10
14 Đá mài lưỡi cưa vòng lượn Viên Đường kính đá mài < 300 mm 0.03
15 Lưỡi bào máy cầm tay Bộ Chiều dài < 300mm 0.08
16 Lưỡi bào máy bào thẩm Bộ Phù hợp với đặc điểm của trục dao 0.03
17 Lưỡi bào máy bào cuốn Bộ Phù hợp với đặc điểm của trục dao 0.07
18 Bộ bảo hộ lao động Bộ Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động 0.13
19 Khẩu trang Chiếc Loại thông dụng 11.00
20 Đá mài thủ công Bộ Đá mài thô và đá mài tinh 0.04
21 Mũi khoan gỗ Bộ Đường kính mũi khoan từ (8-15) mm, tối thiểu 3 loại mũi/bộ 0.11
22 Đá mài thủ công Bộ Đá mài thô và đá mài tinh 0.02
23 Keo gắn Kg Keo 502 0.08
24 Giấy nhám Mét Độ nhám từ P40 đến P400, bề rộng < 300 mm 0.50
25 Bộ bảo hộ lao động Bộ Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động 0.13

            IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học
(m2xgiờ)
I Khu học lý thuyết 1.7 60 102.9
1 Phòng học lý thuyết 1.7 60 102.9
II Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm 5 255 1275
1 Phòng thực hành, thực tập 5 255 1275

THỜI GIAN ĐÀO TẠO 

NGHỀ: MỘC MỸ NGHỆ

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

T Mã số Năng lực Thời gian đào tạo trình độ trung cấp
Cho 1 lớp học Cho 1 người học
Tổng TG Lý thuyết Thực hành Lý thuyết Thực hành Tổng TG
    Mộc Mỹ nghệ 315 60 255 1,71 14,17 15,88
I A Pha phôi 90 18 72 0,51 4,00 4,51
1 A1 Bài 1: Những yếu tố của quá trình cắt gọt gỗ 1 1 0 0,03 0,00 0,03
2 A2 Bài 2: Độ chính xác và lượng dư gia công 1 1 0 0,03 0,00 0,03
3 A3 Bài 3: Tạo mẫu vạch 10 2 8 0,06 0,44 0,50
4 A4 Bài 4: Vạch mực phôi 5 1 4 0,03 0,22 0,25
5 A5 Bài 5: Sử dụng cưa dọc 23 3 20 0,09 1,11 1,20
6 A6 Bài 6: Sử dụng cưa cắt ngang 5 1 4 0,03 0,22 0,25
7 A7 Bài 7: Sử dụng cưa lượn 5 1 4 0,03 0,22 0,25
8 A8 Bài 8: Sử dụng máy cưa đĩa 20 4 16 0,11 0,89 1,00
9 A9 Bài 9: Sử dụng máy cưa vòng lượn 20 4 16 0,11 0,89 1,00
II B Bào mặt phẳng 85 17 68 0,49 3,78 4,26
1 B1 Bài 1: Sử dụng bào thẩm 20 4 16 0,11 0,89 1,00
2 B2 Bài 2: Sử dụng bào lau 5 1 4 0,03 0,22 0,25
3 B3 Bài 3: Sử dụng máy bào thẩm 20 5 15 0,14 0,83 0,98
4 B4 Bài 4: Sử dụng máy bào cuốn 20 4 16 0,11 0,89 1,00
5 B5 Bài 5: Sử dụng máy bào cầm tay 20 3 17 0,09 0,94 1,03
III C Gia công mối ghép mộng 100 17 83 0,4857 4,61 5,10
1 C1 Bài 1: Sử dụng đục phẳng 5 1 4 0,03 0,22 0,25
2 C2 Bài 2: Sử dụng máy đục lỗ mộng vuông 10 1 9 0,03 0,50 0,53
3 C3 Bài 3: Sử dụng máy phay mộng đa năng 5 1 4 0,03 0,22 0,25
4 C4 Bài 4: Gia công mộng thẳng đơn 5 1 4 0,03 0,22 0,25
5 C5 Bài 5: Gia công mộng kép 5 1 4 0,03 0,22 0,25
6 C6 Bài 6: Gia công mộng thẳng kép 5 1 4 0,03 0,22 0,25
7 C7 Bài 7: Sử dụng đục tròn 5 1 4 0,03 0,22 0,25
8 C8 Bài 8: Sử dụng máy khoan đứng 5 1 4 0,03 0,22 0,25
9 C9 Bài 9: Sử dụng máy khoan ngang 5 1 4 0,03 0,22 0,25
10 C10 Bài 10: Gia công mộng tròn 5 1 4 0,03 0,22 0,25
11 C11 Bài 11: Gia công mộng én 5 1 4 0,03 0,22 0,25
12 C12 Bài 12: Gia công mộng xiên 1 mặt 20 2 18 0,06 1,00 1,06
13 C13 Bài 13: Gia công mộng xiên 1 mặt và 1 10 2 8 0,06 0,44 0,50
14 C14 Bài 14: Gia công mộng xiên 2 mặt và 1 10 2 8 0,06 0,44 0,50
IV D Điêu khắc hoa văn dây 40 8 32 0,23 1,78 2,01
1 D1 Điêu khắc hoa văn dây 40 8 32 0,23 1,78 2,01
Phụ lục 03

Định mức kinh tế - kỹ thuật

PHỤ LỤC SỐ 03

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Tên nghề: Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh

Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng

MỤC LỤC

PHẦN THUYẾT MINH

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh

1. Định mức lao động

2. Định mức thiết bị

3. Định mức vật tư

4. Định mức cơ sở vật chất

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY CẢNH.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tinh khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư càn thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành); Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để;

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh dưới 3 tháng

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 200 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh khác với các điều kiện quy định tại khoản 2, mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên nghề: Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe.

Số lượng mô đun đào tạo: 04 mô đun.

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ đào tạo.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
I Định mức lao động trực tiếp 10,25  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,03  
  Trình độ: Trung cấp    
2 Định mức giờ dạy thực hành 10,22  
  Trình độ/bậc: Bậc 1    
II Định mức lao động gián tiếp 1,54  

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
1 Máy vi tính Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1,03
2 Máy chiếu Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm 1,03
3 Máy bơm nước Công suất ≥ 0,75 kw 20,44
4 Máy phun thuốc Công suất: ≥ 1 kW; Thể tích: bình chứa ≥ 10 lít 10,22
5 Máy in Công suất tiêu thụ 320W; Tốc độ in 27 trang/phút. 10,22
6 Màn chiếu di động Loại thông dụng 10,22
7 Hệ thống âm thanh Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop; 10,22
8 Vườn cảnh có các loại cây cảnh dùng cho chăm sóc tu bổ Diện tích thực hành 10,22
9 Máy xới đất đa năng Động cơ 4 thì, Công suất < 8HP 1,33
10 Máy cẩu đánh chuyển cây Loại bánh xích, trọng lượng hoạt động < 500 kg 4,50
11 Ổ cắm điện nhiều lỗ Dài từ 3 - 5 cm 10,22
12 Bảng viết phấn/Bảng viết bút dạ Khung nhôm, kích thước (150 x 400)cm, 10,22
13 Ống dây nhựa dẫn nước Loại thông dụng trên thị trường 900,00
14 Đầu sen hoặc đầu tưới có nhiều chế độ chiều chỉnh giọt tưới Loại thông dụng trên thị trường 27,00
15 Cút nối nhựa để nối ống dây dẫn tưới Loại thông dụng trên thị trường 27,00
16 Xô nhựa Loại nhựa dẻo, dung tích < 20 lít 27,00
17 Thùng nhựa Loại nhựa dẻo, dung tích < 200 lít 27,00
18 Cưa cắt cành Cưa cắt cành loại lớn cầm tay hoặc cưa cắt bằng điện cầm tay loại nhỏ 33,83
19 Cưa cắt cầm tay loại nhỏ Chất liệu bằng thép không gỉ, kích thước 50x5cm 115,00
20 Kéo cắt cành Loại kéo bấm cành chuyên dụng 127,00
21 Xẻng Làm bằng chất liệu không gỉ 132,00
22 Cuốc Làm bằng chất liệu không gỉ 132,00
23 Kìm cầm tay Làm bằng chất liệu không gỉ 127,00
24 Dao chặt Làm bằng chất liệu không gỉ 42,33
25 Dao con nhọn Làm bằng chất liệu không gỉ 103,00
26 Dao ghép Dao chuyên dụng dùng cho ghép cành 24,00
27 Xe rùa Loại thông dụng trên thị trường 14,67
28 Xe bò kéo hoặc xe đẩy bằng tay Loại thông dụng trên thị trường 7,33
29 Cào 4 răng Loại thông dụng trên thị trường 8,00
30 Cào 8 răng Loại thông dụng trên thị trường 8,00
31 Xà beng Loại thông dụng trên thị trường 22,00
32 Thuổng(mai) Làm bằng chất liệu không gỉ 56,50
33 Dầm cầm tay Làm bằng chất liệu không gỉ 132,00
34 Ke sắt Loại thông dụng trên thị trường 206,00
35 Gậy chống Loại thông dụng trên thị trường 206,00
36 Cân đồng hồ Loại dưới 5 kg 9,00
37 Đục lưỡi tròn lột vỏ Loại thông dụng trên thị trường 51,00
38 Đục nhỏ hình máng tạo sẹo Loại thông dụng trên thị trường 51,00
39 Chày gõ búa đục Loại thông dụng trên thị trường 51,00
40 Kìm bổ Loại thông dụng trên thị trường 57,00
41 Cạp tròn Loại thông dụng trên thị trường 57,00

III. ĐINH MỨC VẬT TƯ

TT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
1 Giấy A0 Tờ Loại A0 thông dụng trên thị trường 5,00
2 Giấy A4 Gram Loại A4 thông dụng trên thị trường 0,17
3 Mực in Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0,05
4 Bút dạ các màu Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0,22
5 Băng dính giấy Cuộn Loại thông dụng trên thị trường 0,44
6 Phấn Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0,22
7 Bút chì Chiếc Loại chì 2 B 2,25
8 Nilon ghép Cuộn Dây nilon tự hủy, khổ 6cm, dài 1000m 0,17
9 Dây chằng xoắn kg Loại thông dụng, tiết diện 1- 1,5mm 2,00
10 Dây đồng, dây kẽm uốn kg Loại thông dụng trên thị trường 2,00
11 Dây thép các loại kg Loại thông dụng trên thị trường 2,00
12 Nẹp uốn Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 4,00
13 Khóa uốn Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 4,00
14 Nẹp 3 chân Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 4,00
15 Thúng Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 1,50
16 Cây phôi Cây Chiều cao cây 1,2 m trở lên 2,33
17 Ang, Chậu cảnh, đôn, đế các loại Chiếc 5 loại hoặc 5 bộ có kích thước, hình dạng khác nhau 0,50
18 Đất màu Khối Đất phù sa, đất mặt ruộng, đất mặt đồi núi 0,28
19 Phân chuồng hoai mục Tấn Phân trâu, bò đã được ủ hoai mục 0,08
20 Phân NPK Kg Phân có thành phần N-P-K cân đối, tỷ lệ > 10 tùy thuộc vào giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây 2,83
21 Dinh dưỡng qua lá Gói(lọ) Loại thông dụng trên thị trường 0,58
22 Thuốc trừ sâu, trừ bệnh Gói(lọ) Chọn trên 2 loại thuốc trừ sâu và trên 2 loại thuốc trừ bệnh có tính chất, cách dùng khác nhau 1,00
23 Đá dùng bó, kí gốc, rễ Khối Đá xanh có nhiều tiết diện và hình dạng khác nhau 0,11
24 Xơ dừa Bao Loại thông dụng trên thị trường 1,28
25 Xỉ than Khối Loại thông dụng trên thị trường 0,06
26 Tài liệu phát tay Bộ Tài liệu về nghề Trồng và chăm sóc cây cảnh 1,00
27 Bộ bảo hộ lao động   Theo TCVN về an toàn lao động 1,0
Mỗi bộ bao gồm:  
Quần áo Bộ
Găng tay Đôi
Mũ Chiếc
Ủng, giầy Đôi
Khẩu trang Chiếc
Kính Chiếc
28 Phân vi lượng Gói Loại thông dụng trên thị trường 1,33
29 Túi bầu Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,17
30 dây buộc bầu Cuộn Loại thông dụng trên thị trường 0,11
31 Lưới đen M Loại thông dụng trên thị trường 1,94
32 Nilon bó bầu Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,17
33 Thuốc kích thích ra rễ Lọ Loại thông dụng trên thị trường 1,00
34 Hạt giống Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,11
35 Vôi bột tạ Loại thông dụng trên thị trường 0,12
36 Cát non Khối Sạch, ít lẫn tạp 0,17
36 Rêu kg Loại thông dụng trên thị trường 1,00
38 Phụ cảnh trang trí Bộ Loại thông dụng trên thị trường 0,50
39 Dầu diesel lít Loại thông dụng trên thị trường 3,33

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

T Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết 2.2 36 79.2
II Khu học thực hành 4.0 184 736

THỜI GIAN ĐÀO TẠO CHO TỪNG MÔ ĐUN

NGHỀ: TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY CẢNH

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiệnlớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

T Mã số Năng lực Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp
Cho 1 lớp học Cho 1 người học
Tổng TG Lý thuyết Thực hành Lý thuyết Thực hành Tổng TG
I MĐ1 Chuẩn bị nguyên vật liệu 30 6 24 0,17 1,33 1,50
1 Bài 1 Đặc điểm một số loại cây cảnh 2 0,5 1,5 0,01 0,08 0,10
2 Bài 2 Kỹ thuật nhân giống cây cảnh từ hạt 9 2 7 0,06 0,39 0,45
3 Bài 3 Kỹ thuật nhân giống cây cảnh bằng chiết, ghepa, giâm hom 14 2 12 0,06 0,67 0,72
4 Bài 4 Thu thập cây nguyên liệu từ bên ngoài 5 1,5 3,5 0,04 0,19 0,24
II MĐ2 Tạo hình cơ bản cho cây cảnh 60 8 52 0,23 2,89 3,12
5 Bài 1 Xây dựng ý tưởng tạo hình cây 15 3 12 0,09 0,67 0,75
6 Bài 2 Cắt tỉa tạo hình cho cây 22 3 19 0,09 1,06 1,14
7 Bài 3 Uốn nắn tạo hình cho cây 23 2 21 0,06 1,17 1,22
III MĐ3 Hoàn thiện dáng, thế cho cây cảnh 60 9 51 0,26 2,83 3,09
8 Bài 1 Kỹ thuật lão hóa cây cảnh 15 3 12 0,09 0,67 0,75
9 Bài 2 Kỹ thuật làm lộ rễ cho cây cảnh 25 3 22 0,09 1,22 1,31
10 Bài 3 Đưa cây vào chậu 20 3 17 0,09 0,94 1,03
IV MĐ4 Chăm sóc cây cảnh 70 13 57 0,37 3,17 3,54
11 Bài 1 Tưới nước và bón phân cho cây cảnh 25 4 21 0,11 1,17 1,28
12 Bài 2 Quản lý dịch hại cây cảnh 25 4 21 0,11 1,17 1,28
13 Bài 3 Chăm sóc khác 20 5 15 0,14 0,83 0,98
    Thời gian đào tạo các mô đun 220 36 184 1,03 10,22 11,25
Phụ lục 04

Định mức kinh tế - kỹ thuật

PHỤ LỤC SỐ 04

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Tên nghề: Trồng đào, quất cảnh

Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng

MỤC LỤC

PHẦN THUYẾT MINH

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng đào, quất cảnh

1. Định mức lao động

2. Định mức thiết bị

3. Định mức vật tư

4. Định mức cơ sở vật chất

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng đào, quất cảnh

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT NGHỀ TRỒNG ĐÀO, QUẤT CẢNH

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng đào, quất cảnh là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Trồng đào, quất cảnh do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng đào, quất cảnh

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng đào, quất cảnh

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Trồng đào, quất cảnh dưới 3 tháng

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng đào, quất cảnh được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 200 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Trồng đào, quất cảnh khác với các điều kiện quy định tại khoản 2, mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên nghề: Trồng đào, quất cảnh

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe

Số lượng mô đun đào tạo: 04 mô đun.

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ đào tạo.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
I Định mức lao động trực tiếp 10,14  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,03  
  Trình độ: Trung cấp    
2 Định mức giờ dạy thực hành 9,11  
  Trình độ/bậc: Bậc 1    
II Định mức lao động gián tiếp 1,52  

            II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
1 Máy vi tính Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1,03
2 Máy chiếu Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm 1,03
3 Máy bơm nước Công suất ≥ 0,75 kW 17,61
4 Máy phun thuốc Công suất: ≥ 1 kW; Thể tích: bình chứa ≥ 10 lít 9,11
5. Máy in Công suất tiêu thụ 320W; Tốc độ in 27 trang/phút. 9,11
6 Màn chiếu di động Loại thông dụng 9,11
7 Hệ thống âm thanh Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop; 9,11
8 Vườn cảnh có các loại cây cảnh dùng cho chăm sóc tu bổ Diện tích thực hành 9,11
9 Máy xới đất đa năng Động cơ 4 thì, Công suất < 8HP 9,11
10 Ổ cắm điện nhiều lỗ Dài từ 3 - 5 cm 9,11
11 Bảng viết phấn/Bảng viết bút dạ Khung nhôm, kích thước (150 x 400)cm, 9,11
12 Ống dây nhựa dẫn nước Loại thông dụng trên thị trường 1822,22
13 Đầu sen hoặc đầu tưới có nhiều chế độ chiều chỉnh giọt tưới Loại thông dụng trên thị trường 54,67
14 Cút nối nhựa để nối ống dây dẫn tưới Loại thông dụng trên thị trường 54,67
15 Xô nhựa Loại nhựa dẻo, dung tích < 20 lít 54,67
16 Thùng nhựa Loại nhựa dẻo, dung tích < 200 lít 54,67
17 Cưa cắt cành Cưa cắt cành loại lớn cầm tay hoặc cưa cắt bàng điện cầm tay loại nhỏ 34,33
18 Cưa cắt cầm tay loại nhỏ Chất liệu bằng thép không gỉ, kích thước 50x5cm 119,67
19 Kéo cắt cành Loại kéo bấm cành chuyên dụng 153,00
20 Xẻng Làm bằng chất liệu không gỉ 164,00
21 Cuốc Làm bằng chất liệu không gỉ 164,00
22 Kìm cầm tay Làm bằng chất liệu không gỉ 153,00
23 Dao chặt Làm bằng chất liệu không gỉ 34,33
24 Dao ghép Dao chuyên dụng dùng cho ghép cành 50,00
25 Xe rùa Loại thông dụng trên thị trường 20,67
26 Xe bò kéo hoặc xe đẩy bằng tay Loại thông dụng trên thị trường 6,33
27 Cào 4 răng Loại thông dụng trên thị trường 56,50
28 Cào 8 răng Loại thông dụng trên thị trường 56,50
29 Xà beng Loại thông dụng trên thị trường 20,83
30 Thuổng(mai) Loại thông dụng trên thị trường 38,00
31 Dầm cầm tay Loại thông dụng trên thị trường 164,00
32 Ke sắt Loại thông dụng trên thị trường 206,00
33 Gậy chống Loại thông dụng trên thị trường 206,00
34 Dây dẫn điện Loại thông dụng trên thị trường 265,00
35 Kìm bổ Loại thông dụng trên thị trường 51,50
36 Cạp tròn Loại thông dụng trên thị trường 51,50

            III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

TT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
1 Giấy A0 Tờ Loại thông dụng trên thị trường 3,00
2 Giấy A4 Gram Loại thông dụng trên thị trường 0,11
3 Mực in Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0,05
4 Bút dạ các màu Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0,22
5 Băng dính giấy Cuộn Loại thông dụng trên thị trường 0,44
6 Phấn Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0,22
7 Bút chì Chiếc Loại chì 2 B 2,00
8 Nilon ghép Cuộn Dây nilon tự hủy, khổ 6cm, dài 1000m 0,33
9 Dây chằng xoắn kg Loại thông dụng, tiết diện 1- 1,5mm 1,67
10 Dây đồng, dây kẽm uốn kg Loại thông dụng trên thị trường 1,67
11 Dây thép các loại kg Loại thông dụng trên thị trường 1,11
12 Nẹp uốn Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 8,00
13 Khóa uốn Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 7,00
14 Nẹp 3 chân Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 4,00
15 Thúng Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 1,00
16 Cây phôi Cây Chiều cao cây 1,2 m trở lên 2,00
17 Đất màu Khối Đất phù sa, đất mặt ruộng, đất mặt đồi núi 0,44
18 Phân chuồng hoai mục Tấn Tốt nhất là phân trâu, bò 0,17
19 Phân NPK Kg Phân có thành phần N-P-K cân đối, tỷ lệ > 10 tùy thuộc vào giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây 6,00
20 Dinh dưỡng qua lá Gói(lọ) Loại thông dụng trên thị trường 0,67
21 Thuốc trừ sâu, trừ bệnh Gói(lọ) Chọn trên 2 loại thuốc trừ sâu và trên 2 loại thuốc trừ bệnh có tính chất, cách dùng khác nhau 1,00
22 Đá dùng bó, kí gốc, rễ Khối Đá xanh có nhiều tiết diện và hình dạng khác nhau 0,00
23 Xơ dừa Bao Loại thông dụng trên thị trường 1,67
24 Xỉ than Khối Loại thông dụng trên thị trường 0,06
25 Băng đĩa DVD Cái Ghi các thông tin liên quan đến nghề trồng đào, quất cảnh 0,00
26 Tranh, ảnh Bức Tranh ảnh liên quan đến nghề 0,00
27 Tài liệu phát tay Bộ Tài liệu về nghề Trồng đào, quất cảnh 4,00
28 Bộ bảo hộ lao động   Theo TCVN về an toàn lao động 1,00
Mỗi bộ bao gồm:  
Quần áo Bộ
Găng tay Đôi
Mũ Chiếc
Ủng, giầy Đôi
Kính Chiếc
Khẩu trang Chiếc Theo TCVN về an toàn lao động 4,00
29 Phân vi lượng Gói Loại thông dụng trên thị trường 2,17
30 Túi bầu Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,33
31 dây buộc bầu Cuộn Loại thông dụng trên thị trường 0,11
32 Lưới đen M Loại thông dụng trên thị trường 5,56
33 Nilon bó bầu Kg Loại thông dụng trên thị trường 1,28
34 Thuốc kích thích ra rễ Lọ Loại thông dụng trên thị trường 0,33
35 Hạt giống Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,11
36 Vôi bột tạ Loại thông dụng trên thị trường 0,72
37 Bóng điện Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 1,00
38 Xăng lít Loại thông dụng trên thị trường 2,33

            IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết 2.2 36 79.2
II Khu học thực hành 4.0 164 656

THỜI GIAN ĐÀO TẠO CHO TỪNG MÔ ĐUN
NGHỀ: TRỒNG ĐÀO, QUẤT CẢNH

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện

lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

TT Mã số Năng lực Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp
Cho 1 lớp học Cho 1 người học
Tổng TG Lý thuyết Thực hành Lý thuyết Thực hành Tổng TG
I MĐ1 Chuẩn bị điều kiện trước khi trồng 15 4 11 0,11 0,61 0,73
1 Bài 1 Chuẩn bị dụng cụ, máy móc, trang thiết bị lao động 3 1 2 0,03 0,11 0,14
2 Bài 2 Chuẩn bị giá thể 7 2 5 0,06 0,28 0,33
3 Bài 3 Chuẩn bị nguồn nước tưới, phân bón và thuốc bảo vệ thực vật 5 1 4 0,03 0,22 0,25
II MĐ2 Kỹ thuật nhân giống 60 10 50 0,29 2,78 3,06
4 Bài 1 Nhân giống bằng phương pháp gieo hạt 15 3 12 0,09 0,67 0,75
5 Bài 2 Nhân giống bằng phương pháp chiết cành 15 3 12 0,09 0,67 0,75
6 Bài 3 Nhân giống bằng phương pháp ghép 30 4 26 0,11 1,44 1,56
III MĐ3 Kỹ thuật trồng và chăm sóc quất cảnh 60 10 50 0,29 2,78 3,06
7 Bài 1 Trồng và chăm sóc cây quất cảnh giai đoạn kiến thiết cơ bản 15 3 12 0,09 0,67 0,75
8 Bài 2 Chăm sóc cây quất cảnh giai đoạn sản xuất kinh doanh 30 5 25 0,14 1,39 1,53
9 Bài 3 Quản lý dịch hại 15 2 13 0,06 0,72 0,78
IV MĐ4 Kỹ thuật trồng và chăm sóc đào cảnh 65 12 53 0,34 2,94 3,29
10 Bài 1 Trồng và chăm sóc cây đào cảnh giai đoạn trước ra hoa 15 3 12 0,09 0,67 0,75
11 Bài 2 Chăm sóc cây đào cảnh giai đoạn ra hoa 30 5 25 0,14 1,39 1,53
12 Bài 3 Quản lý dịch hại 15 2 13 0,06 0,72 0,78
    Thời gian đào tạo các mô đun 200 36 164 1,03 9,11 10,14
Phụ lục 05

Định mức kinh tế - kỹ thuật

PHỤ LỤC SỐ 05

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Tên nghề: Trồng rau hữu cơ, rau an toàn

Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng

MỤC LỤC

PHẦN THUYẾT MINH

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn

1. Định mức lao động

2. Định mức thiết bị

3. Định mức vật tư

4. Định mức cơ sở vật chất

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT NGHỀ TRỒNG RAU HỮU CƠ, RAU AN TOÀN

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn dưới 3 tháng

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên thời gian đào tạo là 200 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Trồng rau hữu cơ, rau an toàn khác với các điều kiện quy định tại khoản 2, mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên nghề: Trồng rau hữu cơ, rau an toàn

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe.

Số lượng mô đun đào tạo: 04 mô đun.

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ đào tạo.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
I Định mức lao động trực tiếp 10,53  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,09  
  Trình độ: Trung cấp    
2 Định mức giờ dạy thực hành 9,44  
  Trình độ/bậc: Bậc 1    
II Định mức lao động gián tiếp 1,58  

            II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
1 Máy vi tính Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1,09
2 Máy chiếu Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm 1,09
3 Máy xới đất đa năng Động cơ 4 thi, Công suất ≥ 8HP 9,00
4 Máy đo pH Khoảng đo pH: (0 ÷ 14) 28,33
5 Máy kiểm tra độ ẩm Phạm vi đo: (1 ÷ 99) % RH 28,33
6 Máy cắt cỏ Dung tích bình xăng ≤ 0,65 lít, công suất > 1000 vòng/ phút 27,00
7 Máy bơm nước Công suất ≥ 0,75 kw 18,00
8 Máy phun thuốc Công suất: ≥ 1 kW; Thể tích: bình chứa ≥ 10 lít 15,00
9 Mô hình trồng rau điển hình Diện tích thực hành 9,44
10 Cân đồng hồ Cân được: ≤ 20 kg 21,00
11 Bình phun Dung tích bình thuốc: ≤ 25 lít 36,00
12 Xe rùa Loại thông dụng trên thị trường 18,00
13 Dao Loại thông dụng trên thị trường 63,00
14 Khay gieo hạt Chất liệu nhựa, > 50 lỗ 270,00
15 Cuốc Lưỡi bằng thép không gỉ 162,00
16 Cào Lưỡi bằng thép không gỉ 81,00
17 Xẻng Lưỡi bằng thép không gỉ 162,00
18 Thùng tưới Thùng inox, dung tích 10 lít 81,00
19 Kéo tỉa lá Loại kéo tỉa lá chuyên dụng 54,00
20 Vợt bắt côn trùng Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm (đường kính vợt ≥ 25 cm, chiều dài cán vợt ≥ 45 cm) 108,00
21 Thước dây Loại thông dụng trên thị trường 83,67
22 Dầm Loại thông dụng trên thị trường 162,00
23 Sọt nhựa Loại nhựa dẻo, thông dụng trên thị trường 27,00

            III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
1 Giấy trắng A4 Tờ Loại thông dụng trên thị trường 23,00
2 Giấy màu A4 Tờ Loại thông dụng trên thị trường 11,00
3 Giấy A0 Tờ Loại thông dụng trên thị trường 3,33
4 Bút bi Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 2,50
5 Bút chì Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 2,00
6 Bút dạ Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 1,67
7 Phân chuồng Kg Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 200,00
8 Phân đạm Kg Loại 46% N 2,50
9 Phân hữu cơ vi sinh Kg Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phân hữu cơ vi sinh 15,00
10 Phân kali Kg Loại 48 - 50% K2O 2,50
11 Phân lân Kg Loại 16 - 20% P2O5 10,00
12 Phân NPK Kg Tỷ lệ NPK (16- 16-8) hoặc loại phân có tỷ lệ phù hợp với thời kỳ sinh trưởng của cây 7,50
13 Giá thể Kg Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 38,94
14 Vôi bột kg Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 16,67
15 Giấy quỳ Hộp Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,67
16 Thuốc phòng trừ sâu gói/chai Loại 100g/gói/chai 0,67
17 Xô nhựa Chiếc Loại nhựa dẻo, đường kính 40cm, sâu 60cm 0,75
18 Ca nhựa Chiếc Loại 2 lít, có chia độ 0,75
19 Rổ nhựa Chiếc Loại nhựa dẻo, đường kính 30 cm 0,75
20 Lưới đen m2 Loại che 70% ánh sáng 66,67
21 Thuốc xử lý đất Gói/chai Loại 100g/gói/chai 1,17
22 Sổ ghi chép Chiếc kích thước: 4,00
23 Cây giống rau Cây Theo tiêu chuẩn về giống cây trồng 283,33
24 Hạt giống rau Gói Theo tiêu chuẩn về giống cây trồng 2,00
25 Quần áo bảo hộ Bộ Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động 3,00
26 Lưới làm giàn m Loại thông dụng trên thị trường 33,33
28 Cọc làm giàn Cây Loại thông dụng trên thị trường 27,78
29 Dây dứa Cuộn Loại thông dụng trên thị trường 0,67
30 Nilon che phủ mặt đất Kg Loại thông dụng trên thị trường 1,33
31 Túi nilon Kg Dạng túi Zip để đựng mẫu côn trùng 0,17
32 Băng dính giấy Cuộn Loại thông dụng trên thị trường 0,11
33 Pin AA Đôi Loại thông dụng trên thị trường 0,50
34 Xăng Lít Loại thông dụng trên thị trường 7,50
35 Ô doa Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0,50
36 Gừng Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,28
37 Rượu Lít Loại thông dụng trên thị trường 1,67
38 Tỏi Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,28
39 Ớt kg Loại thông dụng trên thị trường 0,11
40 Lưới đen m Loại thông dụng trên thị trường 10,00
41 Bẫy Pheromone Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 3,00
42 Bẫy đèn Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 3,00
43 Bẫy màu sắc Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 3,00
44 Bẫy treo trong không khí Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 3,00
45 Bẫy hầm Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 3,00
46 Bẫy lồng Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 3,00
47 Bẫy đập Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 3,00

            IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết 2.2 38 83.6
II Khu học thực hành 4.0 170 680

THỜI GIAN ĐÀO TẠO CHO TỪNG MÔ ĐUN

NGHỀ: TRỒNG RAU AN TOÀN

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện

lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

TT Mã số Năng lực Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp
Cho 1 lớp học Cho 1 người học
Tổng TG Lý thuyết Thực hành Lý thuyết Thực hành Tổng TG
I MĐ1 Chuẩn bị điều kiện cần thiết để trồng rau an toàn 16 8 8 0,23 0,44 0,67
1 Bài 1 Tìm hiểu nhu cầu về thị trường 4 2 2 0,06 0,11 0,17
2 Bài 2 Thiết lập vườn trồng rau theo tiêu chuẩn VietGAP 7 4 3 0,11 0,17 0,28
3 Bài 3 Chuẩn bị hồ sơ thủ tục đăng ký theo tiêu chuẩn VietGAP 5 2 3 0,06 0,17 0,22
II MĐ2 Trồng rau nhóm ăn quả 64 10 54 0,29 3,00 3,29
5 Bài 1 Sản xuất cà chua an toàn, hữu cơ 24 4 20 0,11 1,11 1,23
6 Bài 2 Sản xuất dưa chuột an toàn, hữu cơ 20 3 17 0,09 0,94 1,03
7 Bài 3 Sản xuất đậu đũa an toàn, hữu cơ 20 3 17 0,09 0,94 1,03
III MĐ3 Trồng rau nhóm ăn củ 64 10 54 0,29 3,00 3,29
8 Bài 1 Sản xuất củ cải an toàn, hữu cơ 24 4 20 0,11 1,11 1,23
9 Bài 2 Sản xuất cà rốt an toàn, hữu cơ 20 3 17 0,09 0,94 1,03
10 Bài 3 Sản xuất su hào an toàn, hữu cơ 20 3 17 0,09 0,94 1,03
IV MĐ4 Trồng rau nhóm ăn lá 64 10 54 0,29 3,00 3,29
11 Bài 1 Sản xuất cái bắp an toàn, hữu cơ 24 4 20 0,11 1,11 1,23
12 Bài 2 Sản xuất xà lách an toàn, hữu cơ 20 3 17 0,09 0,94 1,03
13 Bài 3 Sản xuất cây rau mùng tơi an toàn, hữu cơ 20 3 17 0,09 0,94 1,03
    Thời gian đào tạo các mô đun 208 38 170 1,09 9,44 10,53
Phụ lục 06

Định mức kinh tế - kỹ thuật định mức kinh tế - kỹ thuật

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

PHỤ LỤC SỐ 06

Tên nghề: Chăn nuôi thú y

Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng

MỤC LỤC

PHẦN THUYẾT MINH

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Chăn nuôi thú y

1. Định mức lao động

2. Định mức thiết bị

3. Định mức vật tư

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Chăn nuôi thú y

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

2. Định mức kinh tế-kỹ thuật nghề Chăn nuôi thú y

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Chăn nuôi thú y

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Chăn nuôi thú y là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Chăn nuôi thú y do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Chăn nuôi thú y

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Chăn nuôi thú y trình độ Sơ cấp

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Chăn nuôi thú y

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Chăn nuôi thú y

Được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 236 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Chăn nuôi thú y

Khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên nghề: Chăn nuôi thú y

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe.

Số lượng mô đun đào tạo: 05 mô đun.

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ đào tạo.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức
I Định mức lao động trực tiếp 11.92
1

Định mức giờ dạy lý thuyết

Trình độ chuyên môn: có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1

1.26
2

Định mức giờ dạy thực hành

Trình độ chuyên môn: có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1

10.67
II

Định mức lao động gián tiếp

Trình độ chuyên môn: có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề

1.76

            II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị (giờ)
1 Áo blu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 144.00
2 Atlat các giống vật nuôi Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm 24.00
3 Atlat Ký sinh trùng và bệnh ký sinh trùng thú y Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm 8.67
4 Bàn giải phẫu Inox Kích thước: Dài: ≥ 1m x Rộng: ≥ 60cm 12.00
5 Bảng di động Kích thước ≥ (800 x 1200) mm 1.26
6 Bảng lật Kích thước ≥ (594 x 841) mm 1.26
7 Bộ ảnh một số giống vật nuôi Chất liệu bằng giấy hoặc bằng bạt, khổ A0 24.00
8 Bộ cân Sai số ≤ 100g 12.00
9 Bộ dụng cụ khám bệnh thú y Vật liệu không gỉ 20.67
10 Bộ dụng cụ lấy mẫu bệnh phẩm thú y Vật liệu không gỉ 8.67
11 Bộ dụng cụ phẫu thuật gia cầm Vật liệu không gỉ 8.67
12 Bộ dụng cụ phẫu thuật gia súc Vật liệu không gỉ 8.67
13 Bộ tranh ảnh về các kiểu chuồng trại chăn nuôi Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm 24.00
14 Bộ tranh ảnh về dụng cụ chăn nuôi gia cầm qua các lứa tuổi Thông dụng tại thời điểm mua sắm 24.00
15 Bộ tranh ảnh về dụng cụ chăn nuôi lợn qua các lứa tuổi Thông dụng tại thời điểm mua sắm 24.00
16 Bộ tranh ảnh về dụng cụ chăn nuôi trâu, bò qua các lứa tuổi Thông dụng tại thời điểm mua sắm 24.00
17 Bộ xylanh tiêm gia súc Vật liệu không gỉ; Dung tích: ≥ 1 ml 20.67
18 Búa chặt xương đại gia súc Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y 8.67
19 Búa chặt xương tiểu gia súc Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y 8.67
20 Búa gõ (200,400)g Hình chữ T, đầu gõ bằng cao su, thân inox, dài 19 cm 12.00
21 Búa gõ (80,100)g Hình chữ T, đầu gõ bằng cao su, thân inox, dài 19 cm 12.00
22 Cán dao mổ Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y 8.67
23 Cân tạ (cân đồng hồ) Cân được: ≥ 100kg; Sai số ≤ 100g 12.00
24 Chậu Vật liệu bằng nhựa 12.00
25 Cọc truyền dịch Vật liệu không gỉ 20.67
26 Gióng 4 trụ cố định đại gia súc Dài ≥2 m; rộng ≥0.5 m; cao ≥ 0.8 m 2.89
27 Hộp đựng dụng cụ thú y Kích thước: Dài: ≥ 10cm; Rộng: ≥ 30cm 12.00
28 Hộp đựng kim Vật liệu không gỉ 8.67
29 Kéo cong 2 đầu nhọn Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y 12.00
30 Kéo cong 2 đầu tù Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y 12.00
31 Kéo đầu nhọn, đầu tù Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y 12.00
32 Kéo thẳng 2 đầu nhọn Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y 12.00
33 Kéo thẳng đầu tù Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y 12.00
34 Kẹp có mấu Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y 12.00
35 Kẹp không mấu Tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y 12.00
36 Khay Inox Kích thước: 40cmx60cm 12.00
37 Kính lúp Độ phóng đại: ≥10X 8.67
38 Lưỡi dao đầu nhọn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 6.67
39 Lưỡi dao đầu tù Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 6.67
40 Máng ăn Phù hợp từng loại động vật 12.00
41 Máng uống Phù hợp từng loại động vật 12.00
42 Máy chiếu (Projector) Cường độ chiếu sáng ≥ 2500 ANSI Lumens; kích thước màn chiếu ≥ (1800 x 1800) mm 1.26
43 Máy nghiền thức ăn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 4.00
44 Máy phun thuốc sát trùng Dung tích: ≥ 25 lít 4.00
45 Máy thái thức ăn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 4.00
46 Máy vi tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1.26
47 Núm uống Bằng vật liệu không gỉ 24.00
48 Ống nghe Dây nghe làm từ nhựa PCV mềm dẻo, loa nghe và tai nghe được làm bằng hợp kim 12.00
49 Panh cong Vật liệu không gỉ; 20.67
50 Panh thẳng Vật liệu không gỉ; Dài: (15 ÷ 24) cm 20.67
51 Phiến gõ Vật liệu không gỉ 12.00
52 Quần áo bảo hộ lao động Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 72.00
53 Tủ lạnh Dung tích: ≥ 50 lít 4.00
54 Xe đẩy dụng cụ

Kích thước:

- Dài:(0,6 - 0,8) m

- Rộng:(0,4 - 0,5)m

- Cao:(0,6 - 0,8) m

3.33
55 Xẻng Loại thông dụng trên thị trường 12.00
56 Xô Nhựa, thể tích ≥ 10 lít 12.00
57 Xylanh loại bán tự động Vật liệu thân, vỏ làm hợp kim và cao su cứng; ống thủy sợi thủy tinh; Dung tích: Dung tích: (20 ÷ 30) ml 20.67
58 Xylanh loại tự động Dung tích: ≥ 1 ml 12.00
59 Xylanh loại vỏ kim loại 10ml Vật liệu không gỉ; ống thủy thủy tinh chất lượng cao (hoặc sợi thủy tinh) 20.67
60 Xylanh loại vỏ kim loại 20ml Vật liệu không gỉ; ống thủy thủy tinh chất lượng cao (hoặc sợi thủy tinh) 20.67

            III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Yêu cầu kỹ thuật ĐVT Tiêu hao cho 01 học sinh
1 Ammicoly Còn hạn sử dụng Gói 0.33
2 Bàn chải Loại thông dụng Chiếc 0.08
3 Băng dính giấy Kích thước: (2cm x 6m), 1 mặt Cuộn 1.33
4 Bao dứa Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm Cái 0.33
5 Bao nilon Loại phổ biến tại thời điểm mua sắm Cái 0.33
6 Baycox Còn hạn sử dụng Lọ 0.33
7 Bcomplex Còn hạn sử dụng Gói 0.33
8 Bộ dây và kim truyền dịch Loại thông dụng Bộ 0.67
9 Bộ kim tiêm các loại Loại thông dụng, đủ các cỡ kim số 7, 9, 12, 16 Bộ 0.67
10 Bộ phận sinh dục Lợn Tươi, đầy đủ các bộ phận Bộ 0.17
11 Bộ phận sinh dục Trâu Bò Tươi, đầy đủ các bộ phận Bộ 0.17
12 Bộ phận tiêu hóa gia cầm Tươi, đầy đủ các bộ phận Bộ 0.33
13 Bộ phận tiêu hóa gia súc Trâu Bò Tươi, đầy đủ các bộ phận Bộ 0.17
14 Bộ phận tiêu hóa Lợn Tươi, đầy đủ các bộ phận Bộ 0.17
15 Bông thấm nước Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Kg 0.03
16 Bột cá Độ ẩm ≤ 13% Kg 0.17
17 Bột sắn Độ ẩm ≤ 13% Kg 0.33
18 Bột thịt Độ ẩm ≤ 13% Kg 0.06
19 Bột xương Độ ẩm ≤ 13% Kg 0.06
20 Bút dạ Số đầu bút: 1. Chiều rộng nét viết: 2,5mm. Mực mau khô và dễ lau sạch sau viết Chiếc 4.33
21 Các loại thuốc khử trùng, tiêu độc Dung tích ≥ 11, loại phổ biến trên thị trường Lít 0.17
22 Cám gạo Độ ẩm ≤ 13% Kg 0.33
23 Cám mỳ Độ ẩm ≤ 13% Kg 0.33
24 Cám ngô Độ ẩm ≤ 13% Kg 0.33
25 Canxium Còn hạn sử dụng Lọ 0.06
26 Chỉ khâu tổ chức Loại thông dụng Cuộn 0.33
27 Cồn sát trùng Loại 70° Lít 0.03
28 Đậu tương Độ ẩm ≤ 13% Kg 0.11
29 Dây thừng ≥ 3 m Sợi 0.33
30 Dịch truyền (Glucose, Ringerlactat)5% Đảm bảo vệ sinh thú y, còn hạn sử dụng Chai 0.67
31 Gà con khỏe 1 - 10 ngày tuổi Con 1.00
32 Găng tay sản khoa Loại thông dụng Chiếc 1.00
33 Găng tay y tế Loại thông dụng Đôi 5.00
34 Gia cầm khỏe ≥ 1,5 kg/con Con 0.33
35 Gia cầm mắc bệnh Triệu chứng lâm sàng điển hình của bệnh Con 0.17
36 Giấy A0 Độ dày ≥ 0.03mm, độ trắng ≥ 70% Tờ 4.83
37 Giấy A4 Độ dày ≥ 0.03mm, độ trắng ≥ 70% Tờ 14.00
38 Giấy màu Giấy khổ A4, có độ dày trung bình Tờ 12.00
39 Kháng thể Ecoli Lọ 100 liều, còn hạn sử dụng Lọ 0.67
40 Kháng thể Gumboro Lọ 100 liều, còn hạn sử dụng Lọ 0.67
41 Kháng thể Viêm gan virut Lọ 100 liều, còn hạn sử dụng Lọ 0.67
42 Khẩu trang y tế Loại thông dụng Chiếc 2.00
43 Kim khâu tổ chức Loại thông dụng Chiếc 1.00
44 Levamison, Hanmextin.... Dung tích ≥ 10 - 20ml, loại phổ biến trên thị trường Lọ 0.33
45 Lợn choai khỏe ≥ 30 kg/con Con 0.08
46 Lợn con khỏe 1-10 ngày tuổi Con 0.08
47 Lợn mắc bệnh Triệu chứng lâm sàng điển hình của bệnh Con 0.06
48 Lưỡi dao đầu nhọn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Cái 1.00
49 Lưỡi dao đầu tù Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Cái 1.00
50 Mẫu bệnh phẩm gia cầm mắc bệnh Triệu chứng, bệnh tích đặc trưng của bệnh Con 0.33
51 Mẫu bệnh phẩm lợn mắc bệnh Triệu chứng, bệnh tích đặc trưng của bệnh Con 0.17
52 Mẫu bệnh phẩm trâu bò mắc bệnh Triệu chứng, bệnh tích đặc trưng của bệnh Con 0.06
53 Men vi sinh (men tiêu hóa) Còn hạn sử dụng Kg 0.06
54 Muối Đảm bảo độ tinh khiết, không lẫn tạp chất Kg 0.06
55 Nam châm bảng từ Chất liệu bọc nhựa, nhôm hoặc thép, đường kính ≥ 2 cm Vỉ 0.67
56 Oxytoxin Còn hạn sử dụng Ống 0.33
57 Penycillin Còn hạn sử dụng Lọ 0.67
58 Phấn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm Hộp 0.28
59 Premix vitamin Loại thông dụng, còn hạn sử dụng Kg 0.06
60 Rỉ mật Loại thông dụng, còn hạn sử dụng Kg 0.17
61 Rơm khô Độ ẩm ≤ 13% Kg 1.67
62 Sổ theo dõi quá trình sản xuất Khổ A4, ghi chép đầy đủ thông tin về quá trình chăn nuôi Quyển 1.00
63 Tài liệu luật thú y Luật thú y số 79/2015/QH13, ngày 19/6/2015 Quyển 1.00
64 Thuốc an thần (prozin, amilazin...) Dung tích ≥ 10 ml, loại phổ biến trên thị trường Lọ 0.67
65 Thuốc cầm máu: VitaminK, canxiB12 Dung tích ≥ 10 - 20ml, loại phổ biến trên thị trường Lọ 0.67
66 Thuốc chống đông máu Dung tích ≥ 10 ml, loại phổ biến trên thị trường Lọ 0.67
67 Thuốc kháng sinh (Penicillin; Streptomycin; Kanamycin; Tylosin; Oxytetracyclin; Florfenicol; Gentamycin; Lincomycin; Cefiiofure ...) Dung tích ≥ 10 ml, loại phổ biến trên thị trường Lọ 0.67
68 Thuốc kích thích thần kinh (strychnin) Loại phổ biến trên thị trường Ống 0.67
69 Thuốc sát trùng chuồng trại Loại phổ biến trên thị trường, ≥ 1000 ml Lít 0.06
70 Thuốc sát trùng tử cung Đảm bảo chất lượng Lít 0.33
71 Thuốc trị ký sinh trùng (Dertil B; Fasciolid; Levamisol; Ivermectil; Azidin; Trypadium) Dung tích ≥10 ml, loại phổ biến trên thị trường Lọ 0.67
72 Thuốc trợ sức, trợ lực (Cafein, Canxi B12, ADE, B.complex ...) Dung tích ≥ 10 ml, loại phổ biến trên thị trường Lọ 0.67
73 Thuốc xoa bóp (Methylsalysilate 5%) Loại phổ biến trên thị trường, ≥ 100 ml lọ 0.33
74 Trâu bò mắc bệnh Triệu chứng lâm sàng điển hình của bệnh Con 0.06
75 Trâu, Bò ≥ 100 kg/con Con 0.02
76 Ure Loại thông dụng, còn hạn sử dụng Kg 0.06
77 Vacxin cúm gia cầm Vaccine lọ 100 liều, còn hạn sử dụng Lọ 0.17
78 Vacxin dịch tả lợn Vaccine lọ 10 liều, còn hạn sử dụng Lọ 0.17
79 Vacxin dịch tả vịt Vaccine lọ 100 liều, còn hạn sử dụng Lọ 0.17
80 Vacxin đóng dấu Vaccine lọ 10 liều, còn hạn sử dụng Lọ 0.17
81 Vacxin Gumboro Vaccine lọ 100 liều, còn hạn sử dụng Lọ 0.17
82 Vacxin lở mồm long móng Vaccine lọ 20 liều, còn hạn sử dụng Lọ 0.17
83 Vacxin Marek Vaccine lọ 100 liều, còn hạn sử dụng Lọ 0.17
84 Vacxin Newcastle Vaccine lọ 100 liều, còn hạn sử dụng Lọ 0.50
85 Vacxin phó thương hàn Vaccine lọ 10 liều, còn hạn sử dụng Lọ 0.17
86 Vacxin tai xanh Vaccine lọ 10 liều, còn hạn sử dụng Lọ 0.17
87 Vacxin tụ huyết trùng gia cầm Vaccine lọ 20 liều, còn hạn sử dụng Lọ 0.17
88 Vacxin tụ huyết trùng lợn Vaccine lọ 10 liều, còn hạn sử dụng Lọ 0.17
89 Vacxin tụ huyết trùng trâu bò Vaccine lọ 10 liều, còn hạn sử dụng Lọ 0.17
90 Vacxin viêm gan siêu vi trùng Vaccine lọ 100 liều, còn hạn sử dụng Lọ 0.17
91 Xanh Methylen Đảm bảo chất lượng Gram 0.33
92 Xylanh nhựa Dùng tích: 3-5 ml, vô trùng Cái 0.67

            IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

            Căn cứ theo thông tư 38/2018/TT-BLĐTBXH. Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp

STT Tên cơ sở vật chất Đơn vị tính Diện tích sử dụng cho 01 người Số giờ học cho 01 người học Tổng diện tích cho 01 người
I Phòng học lý thuyết m2 2.2 44 96.80
II Phòng học thực hành m2 4.0 192 768.0

BẢNG PHÂN BỐ THỜI GIAN CỦA NGHỀ

Tên nghề: Chăn nuôi thú y

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Mã MĐ Tên mô đun Thời gian đào tạo (giờ) Quy đổi thời gian Thời gian đào tạo (giờ) cho 01 người học
Tổng số Trong đó Trong đó Lý thuyết Thực hành Tổng lao động trực tiếp Tổng lao động gián tiếp Tổng thời gian cho mô đun
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra * Lý thuyết Thực hành        
MĐ 01 Đại cương giải phẫu, sinh lý vật nuôi 24 4 19 1 4 20 0,11 1,11 1,23 0,18 1,41
MĐ 02 Chăn nuôi và thú y cơ bản 88 16 70 2 16 72 0,46 4,00 4,46 0,67 5,13
MĐ 03 Thú y chuyên khoa 68 16 51 1 16 52 0,46 2,89 3,35 0,50 3,85
MĐ 04 Pháp lệnh thú y 32 4 27 1 4 28 0,11 1,56 1,67 0,25 1,92
MĐ 05 Quản lý cơ sở chăn nuôi 20 4 15 1 4 20 0,11 1,11 1,23 0,18 1,41
  Thi và kiểm tra hết chương trình 4 0 0 4 0 0 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Tổng số 236 44 182 10 44 192 1,26 10,67 11,92 1,79 13,71
Phụ lục 07

Định mức kinh tế - kỹ thuật

PHỤ LỤC SỐ 07

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND

 ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Tên nghề: Trồng lúa chất lượng cao

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

MỤC LỤC

PHẦN THUYẾT MINH

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng lúa chất lượng cao

1. Định mức lao động

2. Định mức thiết bị

3. Định mức vật tư

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành, khu thực hành)

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng lúa chất lượng cao

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO

NGHỀ TRỒNG LÚA CHẤT LƯỢNG CAO

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng lúa chất lượng cao là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho Trồng lúa chất lượng cao do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng lúa chất lượng cao

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành, khu thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành, khu thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành, khu thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng lúa chất lượng cao

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Trồng lúa chất lượng cao dưới 3 tháng

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng lúa chất lượng cao được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 240 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Trồng lúa chất lượng cao khác với các điều kiện quy định tại khoản 2, mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên nghề: Trồng lúa chất lượng cao

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe.

Số lượng mô đun đào tạo: 06 mô đun.

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ đào tạo.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

TT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
1 2 2 4
I Định mức lao động trực tiếp 12.9  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1.31  
  Trình độ: Trung cấp    
2 Định mức giờ dạy thực hành 10.78  
  Trình độ/bậc: Bậc 1    
II Định mức lao động gián tiếp (15%) 1.81  

            II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
1 Máy vi tính Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, công suất 450W 1.31
2 Máy chiếu Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm 1.31
3 Máy in Công suất tiêu thụ 320W; Tốc độ in 27 trang/phút. 0.17
4 Màn chiếu di động Loại thông dụng 1.31
5 Hệ thống âm thanh Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop; 1.31
6 Bảng viết phấn/Bảng viết bút dạ (Dùng cho cả mô đun) Khung nhôm, kích thước (150 x 400)cm, 1.31
7 Ổ cắm điện nhiều lỗ (Dùng cho cả mô đun) Loại thông dụng 27.37
8 Máy đo pH và thành phần dinh dưỡng đất (cầm tay) MD06 (1pin 9v) 6.89
9 Máy đo độ ẩm hạt Kett PM-450 (4pin, 1,5v tương đương 0,24w) 4.28
10 Máy bơm nước Công suất ≥ 0,75 kW 6.00
11 Máy làm đất đa năng 1Z-41B, động cơ 8 HP 2.89
12 Máy cấy. Có động cơ, 4,5HP loại 4-6 hàng 2.89
13 Máy đo pH, nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng trong đất (cầm tay) MD01 (1pin, 9v) 6.00
14 Máy gặt lúa liên hợp mini 4LZ-1.5 Max 20HP 1.39
15 Máy sấy Loại nhỏ, 1-2 tấn/ mẻ (Toàn cầu 1.39
16 Máy làm sạch Model: SS-05CR; Công suất điện 2,2KW; Kích thước máy 1500x900x1400mm 1.39
17 Xô nhựa Loại thông dụng trên thị trường 39.56
18 Chậu nhựa Loại nhựa dẻo, dung tích < 20 lít 47.89
19 Chậu nhựa có lỗ Cao 25-30cm, đường kính 35-40cm 10.67
20 Cân đồng hồ Loại thông dụng trên thị trường (dưới 5 kg) 15.11
21 Cân đồng hồ Thông dụng trên thị trường (30kg) 1.39
22 Bình phun thuốc Loại có trên thị trường (nhựa 16 lít) 7.39
23 Máy tính cầm tay Casio 14.56
24 Nhiệt kế, ẩm kế (đo nhiệt độ và ẩm độ không khí) Loại có trên thị trường 9.94
25 Đồng hồ Loại để bàn (nhỏ) 2.89
26 Dụng cụ sạ hàng Loại thông dụng trên thị trường 2.89
27 Cuốc Loại thông dụng trên thị trường 108.00
28 Cào Loại thông dụng trên thị trường 64.67
29 Xẻng Loại thông dụng trên thị trường 18.00
30 Kính lúp Cần tay, có đèn Carson HM 9.33
31 Xe cải tiến Loại thông dụng trên thị trường 7.39
32 Liềm, Loại thông dụng trên thị trường 56.00
33 Quạt điện cây Loại thông dụng trên thị trường 4.17
34 Thước dây Loại thông dụng trên thị trường (2m) 9.33
35 Cân đồng hồ Loại thông dụng trên thị trường (2 kg) 1.78

            III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Giấy A0 Tờ Loại A0 thông dụng trên thị trường 2.00
2 Giấy A4 Gram Loại A4 thông dụng trên thị trường 0.12
3 Bút dạ các màu Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0.25
4 Phấn Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0.25
5 Bút bi Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 5.83
6 Băng dính giấy 2 mặt Cuộn Loại thông dụng trên thị trường 0.22
7 Các loại cấp hạt giống lúa chất lượng cao Kg Giống nguyên chủng hoặc xác nhận 1 0.39
8 Chổi Cái Loại thông dụng trên thị trường 0.33
9 Thúng Cái Loại thông dụng trên thị trường 0.32
10 Bao tải Cái Loại thông dụng trên thị trường 2.08
11 Trứng gà Quả Loại thông dụng trên thị trường 0.17
12 Muối ăn Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.06
13 Các loại thuốc bảo vệ thực vật gói (lọ) Loại thông dụng trên thị trường 0.61
14 Hoá chất khử trùng kho gói (lọ) Loại thông dụng trên thị trường 0.11
15 Phân chuồng hữu cơ hoai mục Tạ Loại thông dụng trên thị trường 0.08
16 Đạm Kg Loại thông dụng trên thị trường 2.07
17 Lân Kg Loại thông dụng trên thị trường 4.11
18 Kali Kg Loại thông dụng trên thị trường 1.28
19 Thước dây Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0.17
20 Khung tre Bộ Kích thước 1x1x1x1m 0.08
21 Bộ công cụ điều tra dịch hại (Vợt, khay, thước, bẫy bắt côn trùng...). Bộ Loại thông dụng trên thị trường 0.08
22 Bẫy chuột bán nguyệt Cái Loại thông dụng trên thị trường 0.92
23 Bảng so màu lá lúa Cái Loại thông dụng trên thị trường 1
24 Phân bón lá Gói Loại thông dụng trên thị trường 0.67
25 Vôi bột Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.50
26 Dây buộc Cuộn Loại thông dụng trên thị trường 0.06
27 Bạt Cái Loại có trên thị trường (Kích thước 4x5 m) 0.25
28 Palet hoặc ván kê Cái Loại thông dụng trên thị trường 0.25
29 Trấu Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.56
30 Xiên lấy mẫu Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0.08
31 Túi đựng mẫu Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0.33
32 Kim khâu bao, chỉ Bộ Loại thông dụng trên thị trường 0.88
33 Băng đĩa DVD Cái Ghi các thông tin liên quan đến nghề trồng lúa chất lượng cao 0.19
34 Tranh, ảnh Bức Liên quan đến nghề trồng lúa chất lượng cao 0.92
35 Tài liệu phát tay Quyển Tài liệu về nghề trồng lúa chất lượng cao 11.67
36 Quần áo bảo hộ lao động Bộ Theo TCVN về an toàn lao động 1.00
37 Găng tay Đôi Theo TCVN về an toàn lao động 3.50
38 Mũ Chiếc Theo TCVN về an toàn lao động 1.00
39 Ủng, giầy Đôi Theo TCVN về an toàn lao động 1.00
40 Khẩu trang Chiếc Theo TCVN về an toàn lao động 6.00
41 Kính Chiếc Theo TCVN về an toàn lao động 0.50
42 Đất mùn m3 Loại thông dụng trên thị trường 0.04
43 Xơ dừa Kg Loại thông dụng trên thị trường 2.22
44 Phân NPK Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.17

            IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

TT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2*giờ)
1 2 3 4 5 = 3*4
I Khu học lý thuyết 1.71 46.00 78.86
II Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm      
1 Phòng thực hành 2 57.00 114.00
2 Khu gieo mạ 0.56 52.00 28.89
3 Ruộng trồng, chăm sóc, thu hoạch, sơ chế lúa. 24.92 108.00 2691.4

THỜI GIAN ĐÀO TẠO CHO TỪNG MÔ ĐUN

NGHỀ: TRỒNG LÚA CHẤT LƯỢNG CAO

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện

lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

TT Mã số Năng lực Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp
Cho 1 lớp học Cho 1 người học
Tổng TG Lý thuyết Thực hành Lý thuyết Thực hành Tổng TG
I MĐ1 Tổng quan về ngành lúa gạo. Đặc điểm sinh trưởng, phát triển và yêu cầu ngoại cảnh của cây lúa 20 4 16 0,11 0,89 1,00
1 Bài 1 Tổng quan về ngành lúa gạo. 4 1 3 0,03 0,17 0,20
2 Bài 2 Đặc điểm sinh học của cây lúa 7 1 6 0,03 0,33 0,36
3 Bài 3 Yêu cầu ngoại cảnh của cây lúa 9 2 7 0,06 0,39 0,45
II MĐ2 Hạch toán kinh tế trong nông hộ sản xuất lúa 24 5 19 0,17 1,00 1,17
5 Bài 1 Bài 1: Một số vấn đề chung và kế hoạch sản xuất 3 1 2 0,03 0,11 0,14
6 Bài 2 Bài 2: Lập kế hoạch sản xuất lúa chất lượng cao 14 3 11 0,09 0,61 0,70
7 Bài 3 Bài 3. Tính toán hiệu quả sản xuất kinh doanh lúa chất lượng cao 7 2 5 0,06 0,28 0,33
III MĐ3 Kỹ thuật gieo trồng lúa chất lượng cao 64 12 52 0,34 2,89 3,23
8 Bài 1 Đặc điểm của giống lúa chất lượng cao và cách tính lượng giống để gieo trồng 18 3 15 0,09 0,83 0,92
9 Bài 2 Bài 2: Kỹ thuật ngâm ủ lúa giống, gieo mạ và chăm sóc 22 4 18 0,11 1,00 1,11
10 Bài 3 Bài 3: Kỹ thuật làm đất và cấy lúa (Sạ) 24 5 19 0,14 1,06 1,20
IV MĐ4 Kỹ thuật chăm sóc lúa chất lượng cao 70 14 56 0,40 3,11 3,51
11 Bài 1 Dặm lúa 4 1 3 0,03 0,17 0,20
12 Bài 2 Quản lý nước cho cây lúa 7 2 5 0,06 0,28 0,33
13 Bài 3 Phòng trừ cỏ dại 4 1 3 0,03 0,17 0,20
14 Bài 4 Bón phân cho lúa 20 4 16 0,11 0,89 1,00
15 Bài 5 Phòng chống dịch hại lúa 20 4 16 0,11 0,89 1,00
16 Bài 6 Bài 6: Áp dụng biện pháp kỹ thuật trong thâm canh lúa chất lượng cao 15 2 13 0,06 0,72 0,78
V MĐ5 Kỹ thuật thu hoạch, sơ chế, bảo quản và tiêu thụ lúa gạo chất lượng cao 30 5 25 0,14 1,39 1,53
17 Bài 1 Xác định thời điểm thu hoạch lúa 4 1 3 0,03 0,17 0,20
18 Bài 2 Chuẩn bị các điều kiện thu hoạch lúa và kỹ thuật thu hoạch lúa 4 1 3 0,03 0,17 0,20
19 Bài 3 Kỹ thuật làm khô và sạch lúa chất lượng cao 12 2 10 0,06 0,56 0,61
20 Bài 4 Kỹ thuật bảo quản và tiêu thụ lúa chất lượng cao 10 1 9 0,03 0,50 0,53
VI MĐ6 Xây dựng chuỗi giá trị lúa gạo chất lượng cao 28 6 22 0,17 1,17 1,34
21 Bài 1 Khái niệm về chuỗi giá trị 6 1 5 0,03 0,28 0,31
22 Bài 2 Liên kết trong chuỗi lúa gạo 8 2 6 0,06 0,33 0,39
23 Bài 3 Xây dựng thương hiệu, nhãn hiệu để nâng cao giá trị sản phẩm lúa gạo chất lượng cao 14 4 10 0,11 0,56 0,67
    Ôn thi kết thúc 4          
    Thời gian đào tạo các mô đun 240 46 190 1,34 10,44 11,79
Phụ lục 08

Định mức kinh tế - kỹ thuật

PHỤ LỤC SỐ 08

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Tên nghề: Trồng cây ăn quả

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

MỤC LỤC

PHẦN THUYẾT MINH

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng cây ăn quả

1. Định mức lao động

2. Định mức thiết bị

3. Định mức vật tư

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO

NGHỀ TRỒNG CÂY ĂN QUẢ

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng cây ăn quả là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Trồng cây ăn quả do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng cây ăn quả

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ đề hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cảnh

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Trồng cây ăn quả dưới 3 tháng

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Trồng cây ăn quả được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên thời gian đào tạo là 240 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Trồng cây ăn quả khác với các điều kiện quy định tại khoản 2, mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO

Tên nghề: Trồng cây ăn quả

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe.

Số lượng mô đun đào tạo: 05 mô đun.

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ đào tạo.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 12,25  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,14  
  Trình độ: Trung cấp    
2 Định mức giờ dạy thực hành 11,11  
  Trình độ/bậc: Bậc 1    
II Định mức lao động gián tiếp 1,84  
  Trình độ: Trung cấp 1,84  

            II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
1 Máy vi tính

- Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.

- Công suất tiêu thụ 450W

1,14
2 Máy chiếu

- Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm.

- Công suất tiêu thụ 250W

1,14
3 Máy in Công suất tiêu thụ 320W; Tốc độ in 27 trang/phút. 1,14
4 Hệ thống âm thanh Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop; 1,14
5 Máy bơm nước Công suất ≥ 0,75 kw 8,72
6 Máy phun thuốc Công suất: ≥ 1 kW; Thể tích: bình chứa ≥ 10 lít 6,39
7 Máy làm đất đa năng loại nhỏ - Động Diesel, Công suất >400m/h; 6,17
8 Máy súc mini

- Động Diesel, Công suất ≤ 50 kw;

- Gầu đào 0,15- 0,5 khối

3,83
9 Máy đo pH đất, độ ẩm đất

- Khoảng đo pH: 3-8 (Độ phân giải: 0,2)

- Khoảng đo độ ẩm: 10-80% (Độ phân giải: 5%)

- Không dùng điện.

3,83
10 Kính hiển vi soi nổi

- Độ phóng đại 20 đến 6000x.

- Không dùng điện.

2,56
11 Ổ cắm điện nhiều lỗ Dài từ 3 - 5 m 7,95
12 Màn chiếu di động Loại thông dụng trên thị trường 1,14
13 Bảng viết phấn/Bảng viết bút dạ Khung nhôm, kích thước (150 x 400)cm 1,14
14 Ống dây nhựa dẫn nước (cuộn 50 m) Loại thông dụng trên thị trường 11,06
15 Đầu sen hoặc đầu tưới có nhiều chế độ chiều chỉnh giọt tưới Loại thông dụng trên thị trường 4,67
16 Cút nối nhựa để nối ống dây dẫn tưới Loại thông dụng trên thị trường 14,89
17 Kéo cắt cành Loại kéo bấm cành chuyên dụng 111,00
18 Dao ghép Dao chuyên dụng dùng cho ghép cành 42,00
19 Cưa cắt cành Cưa cắt cành loại lớn cầm tay hoặc cưa cắt bằng điện cầm tay loại nhỏ 23,00
20 Cưa cắt cầm tay loại nhỏ Chất liệu bằng thép không gỉ, kích thước 50x5cm 34,50
21 Xô nhựa Loại nhựa dẻo, đường kính 40 cm, sâu 60cm 39,56
22 Thùng nhựa Loại nhựa dẻo, dung tích ≤ 200 lít 17,44
23 Ca đong nước Loại 2 lít 7,22
24 Kính núp có cán cầm tay Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 46,00
25 Vợt côn trùng Có cán dài 1,7m 46,00
26 Hộp petri Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm; Kích thước 150 x 30mm 46,00
27 Máy tính cầm tay Loại FX 0,91
28 Bộ dụng cụ thu hoạch quả Kéo, thang, bạt, sọt đựng hàng (bộ) 0,17
29 Thang chữ A Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm; dài 5 m 5,11
30 Bẫy côn trùng Bẫy ruồi vàng 23,00
31 Cào 8 răng Loại thông dụng trên thị trường 21,00
32 Thuổng (mai) Loại thông dụng trên thị trường 21,00
33 Dầm cầm tay Loại thông dụng trên thị trường 42,00
34 Thước dây Loại thước cuộn kéo 30m 3,83
35 Xẻng Loại thông dụng trên thị trường 111,00
36 Cuốc Loại thông dụng trên thị trường 111,00
37 Ô doa Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm; Dung tích 10 lít 20,00
38 Dao chặt Loại thông dụng trên thị trường 23,00
39 Xe rùa Loại thông dụng trên thị trường 12,33
40 Xe cải tiến Loại thông dụng trên thị trường 6,17
41 Cân đồng hồ Loại dưới 30 kg 12,50
42 Kìm cầm tay Loại thông dụng trên thị trường 42,00

            III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Giấy A0 Tờ Loại A0 thông dụng trên thị trường 1,67
2 Giấy A4 Gram Loại A4 thông dụng trên thị trường 0,03
3 Bút dạ các màu Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0,06
4 Băng dính giấy Cuộn Loại thông dụng trên thị trường 0,28
5 Phấn Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0,03
6 Bút bi Chiếc Bút bi Thiên Long màu xanh, đen 1,00
7 Băng đĩa DVD Cái Ghi các thông tin liên quan đến Nhân giống cây ăn quả 0,00
8 Băng đĩa DVD Cái Ghi các thông tin liên quan đến Trồng và chăm sóc một số loại cây ăn quả theo tiêu chuẩn VietGAP 0,00
9 Băng đĩa DVD Cái Ghi các thông tin liên quan đến Phòng trừ dịch hại cây ăn quả 0,00
10 Băng đĩa DVD Cái Ghi các thông tin liên quan đến chuỗi giá trị 0,00
11 Tranh, ảnh Bộ Ghi các thông tin liên quan đến Nhân giống cây ăn quả 0,00
12 Tranh, ảnh Bộ Ghi các thông tin liên quan đến Trồng và chăm sóc một số loại cây ăn quả theo tiêu chuẩn VietGAP 0,00
13 Tranh, ảnh Bộ Ghi các thông tin liên quan đến Phòng trừ dịch hại cây ăn quả 0,00
14 Tài liệu phát tay Bộ Ghi các thông tin liên quan đến Thực trạng, định hướng phát triển cây ăn quả thành phố Hà Nội 1,00
15 Tài liệu phát tay Bộ Ghi các thông tin liên quan đến Nhân giống cây ăn quả 1,00
16 Tài liệu phát tay Bộ Ghi các thông tin liên quan đến Trồng và chăm sóc một số loại cây ăn quả theo tiêu chuẩn VietGAP 1,00
17 Tài liệu phát tay Bộ Ghi các thông tin liên quan đến Phòng trừ dịch hại cây ăn quả 1,00
18 Tài liệu phát tay Bộ Ghi các thông tin liên quan đến chuỗi giá trị 1,00
19 Đất màu Khối Đất phù sa, đất mặt ruộng, đất mặt đồi núi 0,06
20 Cát non Khối Sạch, ít lẫn tạp 0,03
21 Phân chuồng hoai mục Tấn Phân trâu, bò đã được ủ hoai mục 0,06
22 Phân NPK Kg Phân có thành phần N-P-K cân đối, tỷ lệ > 10 tùy thuộc vào giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây 3,39
23 Phân Lân Kg Loại thông dụng trên thị trường 4,11
24 Phân Kali kg Loại thông dụng trên thị trường 2,00
25 Phân bón lá Gói Loại thông dụng trên thị trường 1,00
26 Vôi Kg Loại thông dụng trên thị trường 1,39
27 Hạt giống (bưởi, cam, ...) Kg Cây > 4 tuổi, năng suất ổn định, phẩm chất tốt 0,11
28 Nilon chiết cành Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,06
29 Nilon ghép cành Cuộn Dây nilon tự hủy, khổ 6cm, dài 1000m 0,06
30 Túi bầu nilon (kích thước 15x25cm) Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,11
31 Dây buộc bầu Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,03
32 Cây gốc ghép Cây Cây 6-8 tháng tuổi, đường kính > 5mm 3,00
33 Xơ dừa Bao Loại thông dụng trên thị trường 0,17
34 Lưới đen M Loại thông dụng trên thị trường 1,94
35 Thúng Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0,25
36 Cọc cắm Cái Loại thông dụng trên thị trường 1,00
37 Quả tươi Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,50
38 Thùng xốp Cái Loại thông dụng trên thị trường 0,00
39 Nhãn tem QR code Cái Loại thông dụng trên thị trường 4,00
40 Hóa chất khử trùng Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,06
41 Túi PE đựng sản phẩm Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,11
42 Thuốc kích thích ra rễ Lọ Loại thông dụng trên thị trường 1,00
43 Bả ruồi vàng Hộp Loại Vizubon-D 0,50
44 Lam kính Hộp Hộp 50 cái lam kính 1,00
45 La men hộp Hộp 100 cái lamen 20x20mm 1,00
46 Thuốc trừ sâu Gói/chai Loại 100g/gói/chai 0,06
47 Thuốc trừ bệnh Gói/chai Loại 100g/gói/chai 0,06
58 Thuốc trừ nhện Gói/chai Loại 100g/gói/chai 0,06
49 Thuốc trừ cỏ Gói/chai Loại 100g/gói/chai 0,06
50 Quần áo bảo hộ lao động Bộ Theo TCVN về an toàn lao động 1,00
51 Găng tay Đôi Theo TCVN về an toàn lao động 1,00
52 Mũ Chiếc Theo TCVN về an toàn lao động 1,00
53 Ủng Đôi Theo TCVN về an toàn lao động 3,00
54 Khẩu trang Chiếc Theo TCVN về an toàn lao động 3,00
55 Túi bao quả Cái Túi vải, túi giấy kích cỡ 25*30 cm 2.00
56 Ca đong nước Cái Loại 2 lít 4.67
57 Xăng, dầu Lít Ron 92 0.55
58 Kính Chiếc Theo TCVN về an toàn lao động 0,20

            IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng tính cho 01 (một) người học (m2 x giờ)
(1) (2) (3) (4) (5)=(3)x(4)
I Định mức phòng học lý thuyết      
1 Địa điểm giảng dạy lý thuyết 1,71 40 68,57
II Định mức khu học thực hành      
1 Địa điểm giảng dạy thực hành 2,00 200 400,00

THỜI GIAN ĐÀO TẠO CHO TỪNG MÔ ĐUN

NGHỀ: TRỒNG CÂY ĂN QUẢ

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện

 lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

STT Mã số Năng lực Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp
Cho 1 lớp học Cho 1 người học
Tổng TG Lý thuyết Thực hành Lý thuyết Thực hành Tổng TG
I MĐ1 Thực trạng, định hướng phát triển cây ăn quả thành phố Hà Nội 15 4 11 0,11 0,61 0,73
1 Bài 1 Tình hình sản xuất cây ăn quả và sản xuất bưởi, chuối của thành phố Hà Nội. 2 1 1 0,03 0,06 0,08
2 Bài 2 Định hướng sản xuất cây ăn quả và sản xuất bưởi, chuối của thành phố Hà Nội giai đoạn 2021 đến năm 4 1 3 0,03 0,17 0,20
3 Bài 3 Giới thiệu một số giống cây ăn quả đặc sản được trồng phổ biến tại Hà Nội 9 2 7 0,06 0,39 0,45
II MĐ2 Nhân giống cây ăn quả 50 8 42 0,23 2,33 2,56
5 Bài 1 Xây dựng vườn ươm nhân giống cây ăn quả 8 1 7 0,03 0,39 0,42
6 Bài 2 Nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp gieo hạt 9 1 8 0,03 0,44 0,47
7 Bài 3 Nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp chiết cành 10 2 8 0,06 0,44 0,50
8 Bài 4 Nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp ghép 13 2 11 0,06 0,61 0,67
9 Bài 5 Nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp giâm cành 10 2 8 0,06 0,44 0,50
III MĐ3 Trồng và chăm sóc một số loại cây ăn quả theo tiêu chuẩn VietGAP 85 16 69 0,46 3,83 4,29
  Bài 1 Bộ tiêu chuẩn VietGAP trong sản xuất cây ăn quả 2 2 0 0,06 0,00 0,06
11 Bài 2 Kỹ thuật trồng cây có múi 28 4 24 0,11 1,33 1,45
12 Bài 3 Kỹ thuật trồng chuối 20 4 16 0,11 0,89 1,00
13 Bài 4 Kỹ thuật trồng vải, nhãn 20 4 16 0,11 0,89 1,00
14 Bài 5 Kỹ thuật trồng ổi 15 2 13 0,06 0,72 0,78
IV MĐ4 Phòng trừ dịch hại cây ăn quả 52 6 46 0,17 2,56 2,73
15 Bài 1 Điều tra sâu bệnh hại cây ăn quả 7 1 6 0,03 0,33 0,36
16 Bài 2 Phòng trừ sâu hại cây ăn quả 18 2 16 0,06 0,89 0,95
17 Bài 3 Phòng trừ bệnh hại cây ăn quả 18 2 16 0,06 0,89 0,95
18 Bài 4 Phòng trừ cỏ dại và dịch hại khác 9 1 8 0,03 0,44 0,47
V MĐ5 Chuỗi giá trị sản phẩm quả 38 6 32 0,17 1,78 1,95
22 Bài 1 Chuỗi giá trị 21 3 18 0,09 1,00 1,09
23 Bài 2 Tiêu thụ và hạch toán thu chi 17 3 14 0,09 0,78 0,86
    Thời gian đào tạo các mô đun 240 40 200 1 11 12
Phụ lục 09

Định mức kinh tế - kỹ thuật

PHỤ LỤC SỐ 09

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND

 ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Tên nghề: Kỹ thuật chăn nuôi lợn

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

MỤC LỤC

PHẦN THUYẾT MINH

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn

1. Định mức lao động

2. Định mức thiết bị

3. Định mức vật tư

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung đỉnh mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động, gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn dưới 3 tháng

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 240 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn khác với các điều kiện quy định tại khoản 2, mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

BẢNG TỔNG HỢP ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

NGHỀ KỸ THUẬT CHĂN NUÔI LỢN

Tên nghề: Kỹ thuật chăn nuôi lợn

Mã nghề:

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 1 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 18 người học.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 12,36  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,03  
  Trình độ sơ cấp 1,03  
2 Định mức giờ dạy thực hành 11,33  
  Trình độ/bậc: Sơ cấp/Bậc 1 11,33  
II Định mức lao động gián tiếp 1,85  
  Trình độ sơ cấp 1,85  

            II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
I Thiết bị giảng dạy lý thuyết   1
1 Máy vi tính Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, công suất 450W 1,03
2 Máy chiếu Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm 1,03
3 Màn chiếu di động Kích thước 3,05 x 2,29 m 1,03
4 Hệ thống âm thanh Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop; 1,03
5 Ổ cắm điện Loại 6 lỗ, dây dài 5m 1,03
II Thiết bị giảng dạy thực hành    
1 Âm đạo giả Đảm bảo yếu tố nhiệt độ, độ nhớt, áp lực 1,78
2 Bàn giải phẫu Loại inox, kích thước 100 x 60 cm 2,67
3 Bảng viết bút dạ Khung nhôm, kích thước (150 x 400)cm, 9,78
4 Bình phun thuốc sát trùng bằng tay Dung tích >=10l, áp suất >=20kg/cm2 1,78
5 Bộ đồ sản khoa Theo tiêu chuẩn VN về dụng cụ thú y 2,22
6 Bộ đồ tiểu phẫu thuật Vật liệu không gỉ 6,00
7 Bộ dụng cụ khám bệnh Theo tiêu chuẩn Việt Nam về dụng cụ thú y 1,78
8 Bộ xương lợn Đảm bảo yêu cầu 0,89
9 Bơm tiêm Loại 20ml, bằng sắt 12,44
10 Bóng hồng ngoại Công suất 100W 2,22
11 Buồng đếm hồng cầu, bạch cầu Loại thông dụng trên thị trường 5,33
12 Cân đồng hồ Phạm vi cân ≤ 200kg 1,56
13 Cốc thủy tinh Loại 250ml 2,22
14 Cốc thủy tinh Loại 500ml 5,33
15 Giá nhảy Yêu cầu càng giống con cái càng tốt 1,78
16 Khay bằng inox Kích thước 40 x 60 cm, không gỉ 11,33
17 Máy mài răng nanh lợn con Công suất 180W, tốc độ vòng quay >=10.000 vòng/phút 4,44
18 Kìm bấm nanh, cắt đuôi Bằng inox, không gỉ 4,44
19 Kim tiêm Loại thông dụng trên thị trường 28,44
20 Kính hiển vi Độ phóng đại >=100 lần 5,33
21 Máng ăn tự động Bằng inox 1,56
22 Máng tập ăn cao su Đường kính đáy máng: 60cm, chia thành 14 ô 2,22
23 Máy bơm rửa chuồng trại (máy cao áp) Công suất tiêu thụ 2,2KW 5,56
24 Máy siêu âm thai Loại thông dụng trên thị trường 2,22
25 Máy tính bấm tay Loại thông dụng trên thị trường 39,11
26 Mô hình chăn nuôi lợn đực giống Đảm bảo theo tiêu chuẩn chăn nuôi 1,78
27 Mô hình chăn nuôi lợn nái sinh sản Đảm bảo theo tiêu chuẩn chăn nuôi 1,78
28 Mô hình chăn nuôi lợn thịt Đảm bảo theo tiêu chuẩn chăn nuôi 1,56
29 Nhiệt kế Bằng thủy ngân 21,33
30 Núm uống tự động Bằng inox, phi 21 1,56
31 Ổ cắm điện Loại 6 lỗ, dây dài 5m 7,56
32 Ống hút, trộn hồng bạch cầu Loại thông dụng trên thị trường 5,33
33 Phiến kính Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 32,00
34 Quây úm Diện tích 3,5-4m2 2,22
35 Thước dây Dài 2m, vật liệu mềm 1,56
36 Tủ lạnh Loại 120 lít, công suất 120W 2,00
37 Xe đẩy dụng cụ Dài 0,6-0,8m; rộng 0,4-0,5m; cao 0,6-0,8m 2,89
38 Xô nhựa Loại nhựa dẻo, dung tích < 20 lít 3,56

            III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Giấy A0 Tờ Loại thông dụng trên thị trường 2,00
2 Giấy A4 Gram Loại A4 thông dụng trên thị trường 0,11
3 Bút bi Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0,11
4 Bút chì Chiếc Loại chì 2 B 0,06
5 Bút dạ các màu Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0,39
6 Tài liệu phát tay Bộ Tài liệu về nghề Kỹ thuật chăn nuôi lợn 7,00
7 Bộ hình ảnh giải phẫu sinh lý lợn Bộ Chất lượng hình ảnh tốt  
8 Bộ hình ảnh triệu chứng, bệnh tích về bệnh lợn Bộ Chất lượng hình ảnh đảm bảo, rõ nét 0,00
9 Amoxicillin Lọ (50ml) Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN 0,06
10 Colistin Gói (100g) Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN 0,06
11 Cồn 70 Chai (60ml) Đảm bảo tiêu chuẩn theo Bộ y tế 0,06
12 Dextran - sắt Lọ (50ml) Thuộc danh mục thuốc được phép lưu hành trên thị trường VN 0,06
13 Flophenicol Lọ (50ml) Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN 0,06
14 Gentamycin Lọ (50ml) Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN 0,06
15 Han-Iod 10% Chai (1 lít) Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN 0,28
16 Ivermectin Lọ (50ml) Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN 0,06
17 Levamisol Lọ (50ml) Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN 0,06
18 Nước sinh lý Chai (500ml) Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN 0,06
19 Oxytocin Ống (5ml) Thuộc danh mục thuốc được phép lưu hành trên thị trường VN 1,00
20 Penicillin Lọ (1g) Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN 1,00
21 Toltrazuril Chai (50ml) Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN 0,06
22 Tylosin Lọ (50ml) Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN 0,06
23 Vắc xin Lọ Vắc xin dịch tả lợn lọ liều 10; vắc xin E.coli lọ liều 10; vắc xin tụ dấu lọ liều 10, vắc xin tai xanh lọ liều 10, vắc xin lở mồm long móng lọ liều 10; vắc xin suyễn lọ liều 10 0,39
24 Vazơlin Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0,06
25 Vitamin B1 Lọ (50ml) Thuộc danh mục thuốc thú y được phép lưu hành tại VN 0,06
26 Vitamin tổng hợp A, D, E Lọ (50ml) Thuộc danh mục thuốc được phép lưu hành trên thị trường VN 0,06
27 Vôi bột kg Loại thông dụng trên thị trường 0,11
28 Quần áo Bộ Đảm bảo an toàn lao động 1,25
29 Găng tay y tế Đôi Đảm bảo tiêu chuẩn theo Bộ y tế 5,00
30 Mũ y tế Chiếc Đảm bảo tiêu chuẩn theo Bộ y tế 5,00
31 Khẩu trang y tế Chiếc Đảm bảo tiêu chuẩn theo Bộ y tế 5,00
32 Ủng đi chân Đôi Đảm bảo an toàn lao động 0,75
33 Dạ dày lợn Cái Nguyên vẹn 0,06
34 Thực quản lợn Cái Nguyên vẹn 0,06
35 Khí quản lợn Cái Nguyên vẹn 0,06
36 Phổi lợn Cái Nguyên vẹn 0,06
37 Bộ phận sinh dục lợn đực Bộ Nguyên vẹn 0,06
38 Bộ phận sinh dục lợn cái Bộ Nguyên vẹn 0,06
39 Lợn Con Trọng lượng 20 kg 0,06
40 Tinh dịch lợn Lọ Nguyên vẹn, bảo quản tốt 0,06
41 Lợn đực giống Con Loại đang khai thác 0,01
42 Lợn nái Con Loại đang khai thác 0,01
43 Lợn thịt Con Trọng lượng >=20kg 0,01
44 Lợn bệnh Con 15-30kg/con 0,17
45 Giấy lọc Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0,06
46 Lamen Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0,06
47 Muối ăn Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,06
48 Môi trường pha chế tinh dịch Gói Loại thông dụng trên thị trường 0,06
49 Que phối Chiếc Loại bằng nhựa đầu xốp dùng 1 lần 1,00
50 Gel siêu âm Chai Loại thông dụng trên thị trường 0,06
51 Khăn lau Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 1,00
52 Thức ăn tập ăn Kg Đảm bảo tiêu chuẩn TACN, phù hợp với lợn con theo mẹ 1,94
53 Thức ăn hỗn hợp Kg Đảm bảo tiêu chuẩn TACN, phù hợp với các giai đoạn phát triển lợn thịt 0,56

            IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên phòng/xưởng cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 1 người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 người học (giờ) Định mức sử dụng tính cho 1 người học (m2*giờ)
(1) (2) (3) (4) (5)
I Định mức phòng học lý thuyết   1,03 1,75
1 Phòng học lý thuyết 1,7 1,03 1,75
II Định mức phòng học thực hành   11,33 45,33
2 Phòng học thực hành 4,0 11,33 45,33

THỜI GIAN ĐÀO TẠO CHO TỪNG MÔ ĐUN

NGHỀ: KỸ THUẬT CHĂN NUÔI LỢN

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện

lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 18 người học.

TT Mã số Năng lực Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp
Cho 1 lớp học Cho 1 người học
Tổng TG Lý thuyết Thực hành Lý thuyết Thực hành Tổng TG
I MĐ1 Giải phẫu sinh lý lợn 20 4 16 0,11 0,89 1,00
1 Bài 1 Đặc điểm giải phẫu của lợn 8 1 7 0,03 0,39 0,42
2 Bài 2 Đặc điểm sinh lý tiêu hóa của lợn 4 1 3 0,03 0,17 0,20
3 Bài 3 Đặc điểm sinh lý hô hấp của lợn 4 1 3 0,03 0,17 0,20
4 Bài 4 Đặc điểm sinh lý tiết niệu - sinh dục của lợn 4 1 3 0,03 0,17 0,20
II MĐ2 Thuốc dùng cho lợn 24 4 20 0,11 1,11 1,23
5 Bài 1 Thuốc kháng sinh 1 1 0 0,03 0,00 0,03
6 Bài 2 Thuốc trị ký sinh trùng 1 1 0 0,03 0,00 0,03
7 Bài 3 Thuốc sát trùng 1 1 0 0,03 0,00 0,03
8 Bài 4 Vắc xin dùng cho lợn 1 1 0 0,03 0,00 0,03
9 Bài 1 Nhận dạng một số thuốc dùng cho lợn 4 0 4 0,00 0,22 0,22
10 Bài 2 Tính liều lượng và pha trộn thuốc cho lợn 4 0 4 0,00 0,22 0,22
11 Bài 3 Sử dụng các phương tiện đưa thuốc 4 0 4 0,00 0,22 0,22
12 Bài 4 Đưa thuốc vào cơ thể lợn 4 0 4 0,00 0,22 0,22
13   Kiểm tra hết mô đun 4 0 4 0,00 0,22 0,22
III MĐ3 Chăn nuôi lợn đực giống 36 4 32 0,11 1,78 1,89
14 Bài 1 Chọn lợn đực giống 4 1 3 0,03 0,17 0,20
15 Bài 2 Xây dựng chuồng trại nuôi lợn đực giống 4 1 3 0,03 0,17 0,20
16 Bài 3 Sử dụng thức ăn cho lợn đực giống 4 1 3 0,03 0,17 0,20
17 Bài 4 Chăm sóc nuôi dưỡng lợn đực giống 8 1 7 0,03 0,39 0,42
18 Bài 5 Khai thác, sử dụng lợn đực giống 12 0 12 0,00 0,67 0,67
19   Kiểm tra hết mô đun 4 0 4 0,00 0,22 0,22
IV MĐ4 Chăn nuôi lợn nái 44 4 40 0,11 2,22 2,34
20 Bài 1 Chọn giống lợn nuôi sinh sản 4 1 3 0,03 0,17 0,20
21 Bài 2 Xây dựng chuồng trại 4 0 4 0,00 0,22 0,22
22 Bài 3 Nuôi lợn hậu bị 4 1 3 0,03 0,17 0,20
23 Bài 4 Nuôi lợn nái sinh sản 16 1 15 0,03 0,83 0,86
24 Bài 5 Nuôi lợn con 12 1 11 0,03 0,61 0,64
25   Kiểm tra hết mô đun 4 0 4 0,00 0,22 0,22
V MĐ5 Chăn nuôi lợn thịt 32 4 28 0,11 1,56 1,67
26 Bài 1 Chuồng trại trong chăn nuôi lợn 4 1 3 0,03 0,17 0,20
27 Bài 2 Xác định thức ăn cho lợn thịt 8 1 7 0,03 0,39 0,42
28 Bài 3 Chăm sóc và nuôi dưỡng lợn thịt 16 2 14 0,06 0,78 0,83
29   Kiểm tra hết mô đun 4 0 4 0,00 0,22 0,22
VI MĐ6 Phòng và trị bệnh ở lợn 44 12 32 0,34 1,78 2,12
30 Bài 1 Phòng, trị bệnh tai xanh (PRRS) 2 2 0 0,06 0,00 0,06
31 Bài 2 Phòng, trị bệnh lở mồm long móng (FMD) 1 1 0 0,03 0,00 0,03
32 Bài 3 Phòng, trị hội chứng lợn còi cọc sau cai sữa 1 1 0 0,03 0,00 0,03
33 Bài 4 Phòng, trị bệnh dịch tả lợn 1 1 0 0,03 0,00 0,03
34 Bài 5 Phòng, trị bệnh phó thương hàn lợn 1 1 0 0,03 0,00 0,03
35 Bài 6 Phòng, trị bệnh tụ huyết trùng 1 1 0 0,03 0,00 0,03
36 Bài 7 Phòng, trị bệnh nhiễm E.coli 1 1 0 0,03 0,00 0,03
37 Bài 8 Phòng, trị bệnh suyễn lợn 1 1 0 0,03 0,00 0,03
38 Bài 9 Phòng, trị bệnh đẻ khó ở lợn 1 1 0 0,03 0,00 0,03
39 Bài 10 Phòng, trị bệnh bại liệt ở lợn nái sinh sản 1 1 0 0,03 0,00 0,03
40 Bài 11 Phòng, trị hội chứng MMA ở lợn 1 1 0 0,03 0,00 0,03
41 Bài 12 Phương pháp khám bệnh nội khoa lâm sàng cho lợn 4 0 4 0,00 0,22 0,22
42 Bài 13 Thực hành tiêu độc khu vực chăn nuôi lợn 4 0 4 0,00 0,22 0,22
43 Bài 14 Thực hành mổ khám lợn bệnh 4 0 4 0,00 0,22 0,22
44 Bài 15 Thực hành thảo luận về bệnh tai xanh tại một cơ sở chăn nuôi lợn 4 0 4 0,00 0,22 0,22
45 Bài 16 Thực hành thảo luận về bệnh lở mồm long móng tại một cơ sở chăn nuôi lợn 4 0 4 0,00 0,22 0,22
46 Bài 17 Thực hành thảo luận về bệnh suyễn tại một cơ sở chăn nuôi lợn 4 0 4 0,00 0,22 0,22
47 Bài 18 Thực hành thảo luận về bệnh tiêu chảy tại một cơ sở chăn nuôi lợn 4 0 4 0,00 0,22 0,22
48   Kiểm tra hết mô đun 4 0 4 0,00 0,22 0,22
VII MĐ7 Chuỗi giá trị và tiêu thụ sản phẩm 32 4 28 0,11 1,56 1,67
49 Bài 1 Chuỗi giá trị thịt lợn 8 1 7 0,03 0,39 0,42
50 Bài 2 Tiêu thụ sản phẩm 12 1 11 0,03 0,61 0,64
51 Bài 3 Hạch toán kinh tế trong chăn nuôi lợn 4 1 3 0,03 0,17 0,20
52 Bài 4 An toàn sinh học trong chăn nuôi lợn 4 1 3 0,03 0,17 0,20
53   Kiểm tra hết mô đun 4 0 4 0,00 0,22 0,22
VIII   Ôn và thi kết thúc môn học 8 0 8 0,00 0,44 0,44
    Thời gian đào tạo các mô đun 240 36 204 1,03 11,33 12,36
Phụ lục 10

Định mức kinh tế - kỹ thuật

PHỤ LỤC SỐ 10

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội)

Tên nghề: Kỹ thuật trồng hoa

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

MỤC LỤC

PHẦN THUYẾT MINH

I. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT TRỒNG HOA

1. Định mức lao động

2. Định mức thiết bị

3. Định mức vật tư

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành, khu thực hành)

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng hoa

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng hoa là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho Kỹ thuật trồng hoa do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT TRỒNG HOA

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành, khu thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành, khu thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành, khu thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ

KỸ THUẬT TRỒNG HOA

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Kỹ thuật trồng hoa dưới 3 tháng

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật trồng hoa được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 240 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Kỹ thuật trồng hoa khác với các điều kiện quy định tại khoản 2, mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên nghề: Kỹ thuật trồng hoa

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe.

Số lượng mô đun đào tạo: 07 mô đun.

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ đào tạo.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
1 2 2 4
I Định mức lao động trực tiếp    
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1.29  
  Trình độ: Trung cấp    
2 Định mức giờ dạy thực hành 10.83  
  Trình độ/bậc: Bậc 1    
II Định mức lao động gián tiếp (15%) 1.82  

            II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
1 Máy vi tính Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, công suất 450W 1.29
2 Máy chiếu Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800 mm 1.29
3 Máy in Công suất tiêu thụ 320W; Tốc độ in 27 trang/phút. 1.62
4 Hệ thống âm thanh Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop; 1.29
5 Máy bơm nước Công suất ≥0,75 kW 10.39
6 Máy phun thuốc Công suất: ≥ 1 kW; Thể tích: bình chứa ≥ 10 lít 10.39
7 Xe oto 40 chỗ Loại thông dụng 0.42
8 Máy xới đất đa năng Động cơ 4 thì, Công suất ≤ 4HP 8.61
9 Ổ cắm điện nhiều lỗ Dài từ 3 - 5 cm 6.86
10 Màn chiếu di động Loại thông dụng 1.29
11 Ống dây nhựa dẫn nước (cuộn) Loại thông dụng trên thị trường 41.56
12 Đầu sen hoặc đầu tưới có nhiều chế độ chiều chỉnh giọt tưới Loại thông dụng trên thị trường 31.17
13 Cút nối nhựa để nối ống dây dẫn tưới Loại thông dụng trên thị trường 41.56
14 Bảng viết phấn/Bảng viết bút dạ Khung nhôm, kích thước (150 x 400)cm 1.29
15 Kéo cắt cành Loại kéo bấm, cắt cành chuyên dụng 187.00
16 Xô nhựa Loại nhựa dẻo, dung tích < 20 lít 41.56
17 Thùng nhựa Loại nhựa dẻo, dung tích ≤ 200 lít 20.78
18 Cào 8 răng Loại thông dụng trên thị trường 51.67
19 Dầm cầm tay Loại thông dụng trên thị trường 155.00
20 Xẻng Loại thông dụng trên thị trường 155.00
21 Cuốc Loại thông dụng trên thị trường 155.00
22 Xe rùa Đảm bảo yêu cầu giảng dạy 187.00

            III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
1 Giấy A0 Tờ Loại A0 thông dụng trên thị trường 6.00
2 Giấy A4 Gram Loại A4 thông dụng trên thị trường 0.17
3 Bút dạ các màu Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0.33
4 Băng dính giấy Cuộn Loại thông dụng trên thị trường 0.61
5 Phấn Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0.39
6 Bút chì Chiếc Loại chì 2 B 1.40
7 Thúng Chiếc Loại thông dụng 1.08
8 Băng đĩa DVD Cái Loại thông dụng, tiết diện 1-1,5mm 0.00
9 Tranh, ảnh Bức Loại thông dụng trên thị trường 0.00
10 Tài liệu phát tay Bộ Loại thông dụng trên thị trường 7.00
11 Xơ dừa, dớn Bao Sạch, ít lẫn tạp 2.78
12 Phân NPK Kg Phân có thành phần N-P-K (30-10-10) 1.11
13 Phân cá Chai Loại thông dụng trên thị trường 0.06
14 Cây giống hoa hồng Cây Đủ tiêu chuẩn xuất vườn 13.89
15 Cây giống hoa đồng tiền Cây Đủ tiêu chuẩn xuất vườn 61.11
16 Cây giống hoa trang trí Cây Đủ tiêu chuẩn xuất vườn 111.11
17 Cây giống hoa lan Cây Đủ tiêu chuẩn xuất vườn 200
18 Cây giống hoa cúc Cây 3-5 lá, rễ ra đều 555.56
19 Túi bầu nilon Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.50
20 Thuốc kích thích ra rễ Lọ Loại thông dụng trên thị trường 1.06
21 Dinh dưỡng qua lá Gói(lọ) Loại thông dụng trên thị trường 1.00
22 Lưới đen m2 Loại thông dụng trên thị trường 18,06
23 Thúng Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 1.08
24 Quần áo Bộ Theo TCVN về an toàn lao động 1.50
25 Găng tay Đôi Theo TCVN về an toàn lao động 1.50
26 Mũ Chiếc Theo TCVN về an toàn lao động 1.50
27 Ủng, giầy Đôi Theo TCVN về an toàn lao động 1.50
28 Khẩu trang Chiếc Theo TCVN về an toàn lao động 6.00
29 Thuốc trừ sâu, trừ bệnh Gói(lọ) Chọn trên 2 loại thuốc trừ sâu và trên 2 loại thuốc trừ bệnh có tính chất, cách dùng khác nhau 1.56
30 Chế phẩm EM ml Loại thông dụng trên thị trường 5.56
31 Chậu nhựa nhỏ Cái Chậu màu trắng (5x5cm) 111.11
32 Khay để cây Cái Loại 40 lỗ 1.39
33 Phân bón lá B1 Lọ Loại chuyên dụng cho hoa lan 0.06
34 Phân bón lá HT- Orchid Lọ Loại chuyên dụng cho hoa lan 0.06
35 Phân lân Kg Loại thông dụng trên thị trường 3.33
36 Phân đạm Kg Loại thông dụng trên thị trường 1.03
37 Phân Kali Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.94
38 Vôi Kg Loại bột 9.72
39 Phân chuồng Tấn Phân trâu, bò đã được ủ hoai 0.21
40 Trấu hun Bao Trấu đốt còn nguyên vỏ 1.39
41 Bình xịt Cái Loại 2 lít 0.06
42 Cốc nhựa Cái Miệng 8cm, cao 10cm, có đục lỗ ở đáy 4.17
43 Khay nhựa Cái Loại 112 lỗ 0.50
44 Củ giống (hoa Ly) Củ Chu vi củ 16-18, sạch bệnh 30.00
45 Nitrat Canxi Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.11
46 Phân DAP Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.06
47 Giá thể gieo hạt Túi Mụn xơ dừa đã xử lý sạch bệnh 0.28
48 Đất màu m3 Đất phù sa 0.06
49 Túi bầu nilong Kg Kích thước 16x18cm 0.17

            IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học
(m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
1 Địa điểm giảng dạy lý thuyết 1.71 45 76.95
II Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm      
1 Cơ sở trồng các loại hoa 2 7.00 14.00
2 Nhà trồng hoa có mái che 2 5.33 10.67
3 Khu trồng hoa 2 5.06 10.11

THỜI GIAN ĐÀO TẠO CHO TỪNG MÔ ĐUN

NGHỀ: KỸ THUẬT TRỒNG HOA

            Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

TT Mã số Năng lực Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp
Cho 1 lớp học Cho 1 người học
Tổng TG Lý thuyết Thực hành Lý thuyết Thực hành Tổng TG
I MĐ1 VAI TRÒ CỦA CÂY HOA VÀ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT HOA 10 2 8 0,06 0,44 0,50
1 Bài 1 Vai trò của cây hoa 0,5 0,5 0 0,01 0,00 0,01
2 Bài 2 Tình hình sản xuất hoa tại Việt Nam và Hà Nội 0,5 0,5 0 0,01 0,00 0,01
3 Bài 3 Những thuận lợi, khó khăn và phương hướng sản xuất hoa ở Hà Nội 1 1 0 0,03 0,00 0,03
4 Bài 4 Thăm quan học tập kỹ thuật vườn trồng hoa 8 0 8 0,00 0,44 0,44
II MĐ2 KỸ THUẬT TRỒNG HOA LAN 40 8 32 0,23 1,78 2,01
1 Bài 1 Giới thiệu một số giống hoa lan trồng hiện nay 4 1 3 0,03 0,17 0,20
2 Bài 2 Chuẩn bị nhà lưới vật tư 5 1 4 0,03 0,22 0,25
3 Bài 3 Kỹ thuật trồng và chăm sóc một số giống hoa lan 26 5 21 0,14 1,17 1,31
4 Bài 4 Sâu bệnh hại hoa lan 5 1 4 0,03 0,22 0,25
III MĐ3 KỸ THUẬT TRỒNG HOA HỒNG 40 8 32 0,23 1,78 2,01
1 Bài 1 Các giống hoa hồng 1,5 1,5 0 0,04 0,00 0,04
2 Bài 2 Đặc tính thực vật học 1,5 1,5 0 0,04 0,00 0,04
3 Bài 3 Yêu cầu ngoại cảnh 1 1 0 0,03 0,00 0,03
4 Bài 4 Kỹ thuật nhân giống 6 1 5 0,03 0,28 0,31
5 Bài 5 Kỹ thuật trồng và chăm sóc 15 1 14 0,03 0,78 0,81
6 Bài 6 Sâu bệnh hại hoa hồng 6 1 5 0,03 0,28 0,31
7 Bài 7 Thu hoạch, bảo quản và vận chuyển hoa lan. 4 1 3 0,03 0,17 0,20
8 Bài 8 Hiệu quả kinh tế trồng hoa hồng 5 0 5 0,00 0,28 0,28
IV MĐ4 KỸ THUẬT TRỒNG HOA CÚC 40 8 32 0,23 1,78 2,01
1 Bài 1 Các giống cúc phổ biến trong sản xuất 1,5 1,5 0 0,04 0,00 0,04
2 Bài 2 Đặc điểm thực vật học 1,5 1,5 0 0,04 0,00 0,04
3 Bài 3 Yêu cầu ngoại cảnh 1 1 0 0,03 0,00 0,03
4 Bài 4 Kỹ thuật nhân giống hoa cúc 5 1 4 0,03 0,22 0,25
5 Bài 5 Kỹ thuật trồng và chăm sóc cúc 16 1 15 0,03 0,83 0,86
6 Bài 6 Sâu bệnh hại hoa cúc 6 1 5 0,03 0,28 0,31
7 Bài 7 Thu hoạch bảo quản, vận chuyển hoa cúc 4 1 3 0,03 0,17 0,20
8 Bài 8 Hiệu quả kinh tế trồng hoa cúc 5 0 5 0,00 0,28 0,28
V MĐ5 KỸ THUẬT TRỒNG HOA ĐỒNG TIỀN 38 7 31 0,20 1,72 1,92
1 Bài 1 Tình hình sản xuất hoa đồng tiền ở Việt Nam và Hà Nội 0,5 0,5 0 0,01 0,00 0,01
2 Bài 2 Đặc điểm thực vật học 1 1 0 0,03 0,00 0,03
3 Bài 3 Kỹ thuật nhân giống hoa đồng tiền 3 1 2 0,03 0,11 0,14
4 Bài 4 Các giống hoa đồng tiền 0,5 0,5 0 0,01 0,00 0,01
5 Bài 5 Yêu cầu ngoại cảnh và dinh dưỡng của hoa đồng tiền 1 1 0 0,03 0,00 0,03
6 Bài 6 Kỹ thuật trồng và chăm sóc 18 1 17 0,03 0,94 0,97
7 Bài 7 Sâu bệnh hại và biện pháp phòng trừ 5 1 4 0,03 0,22 0,25
8 Bài 8 Thu hoạch, bảo quản và vận chuyển hoa 5 1 4 0,03 0,22 0,25
9 Bài 9 Hiệu quả kinh tế trồng hoa đồng tiền 4 0 4 0,00 0,22 0,22
VI MĐ6 KỸ THUẬT TRỒNG HOA LILY 34 7 27 0,20 1,50 1,70
1 Bài 1 Tình hình sản xuất hoa lily 1 1 0 0,03 0,00 0,03
2 Bài 2 Đặc tính thực vật học 3 1 2 0,03 0,11 0,14
3 Bài 3 Yêu cầu ngoại cảnh 1 1 0 0,03 0,00 0,03
4 Bài 4 Kỹ thuật trồng và chăm sóc 15 1 14 0,03 0,78 0,81
5 Bài 5 Sâu bệnh và biện pháp phòng trừ 5 1 4 0,03 0,22 0,25
6 Bài 6 Thu hái, bảo quản và vận chuyển hoa lily 5 1 4 0,03 0,22 0,25
7 Bài 7 Hiệu quả kinh tế trồng hoa lily 4 1 3 0,03 0,17 0,20
VII MĐ7 KỸ THUẬT TRỒNG MỘT SỐ LOẠI HOA TRANG TRÍ 38 5 33 0,14 1,83 1,98
1 Bài 1 Đặc tính thực vật học của một số loài hoa trang trí 1 1 0 0,03 0,00 0,03
2 Bài 2 Yêu cầu ngoại cảnh và dinh dưỡng 1 1 0 0,03 0,00 0,03
3 Bài 3 Kỹ thuật nhân giống 5 0 5 0,00 0,28 0,28
4 Bài 4 Kỹ thuật trồng và chăm sóc các loại hoa trang trí 20 1 19 0,03 1,06 1,08
5 Bài 5 Tính toán hiệu quả kinh tế của một số loại hoa trang trí 5 1 4 0,03 0,22 0,25
6 Bài 6 Tiêu thụ sản phẩm 2 1 1 0,03 0,06 0,08
Ôn thi kết thúc 4   4 0,00 0,22 0,22
Thời gian đào tạo các mô đun 240 45 195 1 11 12
Phụ lục 11

Định mức kinh tế - kỹ thuật

PHỤ LỤC SỐ 11

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND

 ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Tên nghề: Kỹ thuật Chăn nuôi gia cầm

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

MỤC LỤC

PHẦN THUYẾT MINH

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật Chăn nuôi gia cầm

1. Định mức lao động

2. Định mức thiết bị

3. Định mức vật tư

4. Định mức cơ sở vật chất

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật Chăn nuôi gia cầm

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế-kỹ thuật nghề Kỹ thuật Chăn nuôi gia cầm là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kỹ thuật Chăn nuôi gia cầm do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật Chăn nuôi gia cầm

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có , thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng.

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, phòng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế-kỹ thuật nghề Kỹ thuật Chăn nuôi gia cầm

1. Định mức kinh tế-kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Kỹ thuật Chăn nuôi gia cầm dưới 3 tháng.

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật Chăn nuôi gia cầm được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 208 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Kỹ thuật Chăn nuôi gia cầm khác với các điều kiện quy định tại khoản 2, mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế-kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh, đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên nghề: Kỹ thuật Chăn nuôi gia cầm

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

Đối tượng tuyển sinh: Lao động trong độ tuổi theo quy định, có đủ sức khỏe

Số lượng mô đun đào tạo: 04 mô đun.

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ đào tạo.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

TT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
I Định mức lao động trực tiếp    
1 Định mức giờ dạy lý thuyết    
  Trình độ: Trung cấp 1.14  
2 Định mức giờ dạy thực hành    
  Trình độ/bậc: Bậc 1 9.3  
II Định mức lao động gián tiếp    
1 Định mức giờ dạy lý thuyết    
  Trình độ: Trung cấp 0.17  
2 Định mức giờ dạy thực hành    
  Trình độ/bậc; Bậc 1 1.4  

            II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
1 Máy vi tính Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 5.94
2 Máy chiếu Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x1800 mm 5.94
3 Máy in Công suất tiêu thụ 320W; Tốc độ in 27 trang/phút. 5.94
4 Màn chiếu di động Loại thông dụng 5.94
5 Hệ thống âm thanh Công suất 360w; kết nối Bluetooth, USB, TF Card, Tivi, DVD, PC, Laptop 5.94
6 Địa điểm giảng dạy lý thuyết Đảm bảo yêu cầu giảng dạy 1.14
7 Địa điểm giảng dạy thực hành Đảm bảo yêu cầu giảng dạy 9.33
8 Tủ lạnh Loại 120 lít 11.56
9 Ổ cắm điện nhiều lỗ Dài từ 3 - 5 cm 11.56
10 Bảng viết phấn/Bảng viết bút dạ Khung nhôm, kích thước (150 x 400)cm, 11.56
11 Khay bằng inox Loại thông dụng trên thị trường 18.67
12 Xô nhựa Loại nhựa dẻo, dung tích < 20 lít 18.67
13 Dao y tế Loại thông dụng trên thị trường 37.33
14 Kéo cong Loại thông dụng trên thị trường 37.33
15 Kéo thẳng nhọn (phẫu thuật) Loại thông dụng trên thị trường 37.33
16 Cân Đồng hồ Loại thông dụng trên thị trường 18.67
17 Máy cắt mỏ gà Loại thông dụng trên thị trường 18.67
18 Máy tính cầm tay Loại thông dụng trên thị trường 18.67
19 Máy xịt rửa chuồng trại Loại thông dụng trên thị trường 9.33
20 Panh kẹp Loại thông dụng trên thị trường 37.33
21 Bình bảo quản vacxin Loại thông dụng trên thị trường 9.33
22 Bình phun thuốc sát trùng Loại thông dụng trên thị trường 9.33

            III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

TT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
1 Bút Chiếc Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1.00
2 Chổi quét Cái Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0.11
3 Găng tay Chiếc Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1.00
4 Điện năng KW Theo TCVN 100
5 Giấy A4 Gram Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0.00
6 Bơm tiêm tự động cái Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0.03
7 Nước sạch lít Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3.00
8 Máng ăn cái Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0.01
9 Máng uống cái Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0.01
10 Thuốc sát trùng ml Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3.33
11 Xi lanh nhựa loại 5 - 10ml Cái Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1.00
12 Xi lanh sắt loại 10 - 20ml Cái Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0.02
13 Kim tiêm Cái Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1.00
14 Bông gạc Bịch Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0.06
15 Cồn iod 5% chai Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0.06
16 Cuốc Cái Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0.01
17 Xẻng Cái Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0.01
18 Xe đẩy tay (để dọn chuồng) Cái Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0.01
19 Nhiệt kế Cái Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0.02
20 Hệ thống làm mát Dàn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0.01
21 Ủng cao su Đôi Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0.10
22 Khẩu trang Chiếc Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1.00
23 Quần áo bảo hộ lao động Bộ Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0.10
24 Sổ ghi chép Cuốn Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1.00
25 Vaccin Lasota Liều Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
26 Vaccin Newcastle Liều Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
27 Vaccin Gumboro Liều Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
28 Vaccin đậu Liều Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
29 Vaccin cúm gia cầm Liều Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
30 Vaccin viêm thanh khí quản truyền nhiễm (ILT) Liều Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
31 Vaccin viêm phế quản truyền nhiễm Liều Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
32 Vaccin cầu trùng Liều Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
33 Steptomycin lọ (ml) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
34 Enrofloxacine gói (100g) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
35 Anticox gói (100g) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
36 Gentamycine gói (100g). Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
37 Ampi - coly gói (100g) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
38 Ampicillin gói (100g) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
39 Multivitamin gói (100g) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
40 Calxi Gluconat chai (ml) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
41 Bcomplex gói (100g) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
42 VitaminB1 Ống(5ml) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
43 VitaminC Ống (5ml) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
44 VitaminADE Ống (5ml) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
45 Premix gói (100g) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
46 Glucoza 5% gói (100g) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
47 Xanhmetylen 2% gói (100g) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
48 Amoxycoli gói (100g) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
49 Genta- costrim gói (100g) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
50 Hepatol gói (100g) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
51 Tylosin gói (100g) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
52 Florphenicol gói (100g) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
53 Doxycyclin gói (100g) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
54 Enrovet 10% gói (100g) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00
55 Biodine gói (100g) Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100.00

            IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

TT Tên phòng/xưởng cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết 1.7 68 68.00
II Khu học thực hành 4.2 168 705.60

THỜI GIAN ĐÀO TẠO CHO TỪNG MÔ ĐUN

NGHỀ: KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GIA CẦM

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

TT Mã số Năng lực Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp
Cho 1 lớp học Cho 1 người học
Tổng TG Lý thuyết Thực hành Lý thuyết Thực hành Tổng TG
I MĐ1 Nuôi gà thịt công nghiệp 44 8 36 0,23 1 1,26
1 Bài 1 Chuẩn bị điều kiện chăn nuôi gà thịt công nghiệp 8 1 7 0,03 0,20 0,23
2 Bài 2 Chọn giống gà nuôi gà thịt công nghiệp 4 1 3 0,03 0,09 0,11
3 Bài 3 Chuẩn bị thức ăn, nước uống cho gà thịt công nghiệp 8 2 6 0,06 0,17 0,23
4 Bài 4 Nuôi dưỡng gà thịt công nghiệp 8 2 6 0,06 0,17 0,23
5 Bài 5 Chăm sóc gà thịt công nghiệp 12 2 10 0,06 0,29 0,34
    Kiểm tra kết thúc mô đun 4 0 4 0,00 0,11 0,11
II MĐ2 Nuôi gà sinh sản công nghiệp 44 8 36 0,23 1 1,26
1 Bài 1 Chuẩn bị điều kiện chăn nuôi gà sinh sản công nghiệp 8 1 7 0,03 0,20 0,23
2 Bài 2 Chọn giống gà nuôi sinh sản công nghiệp 4 1 3 0,03 0,09 0,11
3 Bài 3 Chuẩn bị thức ăn, nước uống cho gà sinh sản công nghiệp 8 2 6 0,06 0,17 0,23
4 Bài 4 Nuôi dưỡng gà sinh sản công nghiệp 8 2 6 0,06 0,17 0,23
5 Bài 5 Chăm sóc gà sinh sản công nghiệp 12 2 10 0,06 0,29 0,34
    Kiểm tra kết thúc mô đun 4 0 4 0,00 0,11 0,11
III MĐ3 Nuôi gà thả vườn 44 8 36 0,23 1 1,26
1 Bài 1: Chuẩn bị điều kiện nuôi gà thả vườn 8 1 7 0,03 0,20 0,23
2 Bài 2: Chọn giống gà nuôi thả vườn 4 1 3 0,03 0,09 0,11
3 Bài 3: Chuẩn bị thức ăn, nước uống nuôi gà thả vườn 8 2 6 0,06 0,17 0,23
4 Bài 4: Nuôi dưỡng gà thả vườn 8 2 6 0,06 0,17 0,23
5 Bài 5: Chăm sóc gà thả vườn 12 2 10 0,06 0,29 0,34
    Kiểm tra kết thúc mô đun 4 0 4 0,00 0,11 0,11
IV MĐ4 Phòng và trị bệnh cho gà 76 16 60 0,46 1,71 2,17
11 Bài 1 Vệ sinh thú y phòng bệnh cho gà 12 2 10 0,06 0,29 0,34
12 Bài 2 Phòng, chống bệnh cúm gà 12 2 10 0,06 0,29 0,34
13 Bài 3 Phòng, chống bệnh Newcastle 8 2 6 0,06 0,17 0,23
14 Bài 4 Phòng, trị bệnh Gumboro 8 2 6 0,06 0,17 0,23
15 Bài 5 Phòng, trị bệnh đậu gà 8 2 6 0,06 0,17 0,23
16 Bài 6 Phòng, trị bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiễm (IB) 8 2 6 0,06 0,17 0,23
17 Bài 7 Phòng, trị bệnh Marek 8 2 6 0,06 0,17 0,23
18 Bài 8 Một số bệnh thường gặp cách phòng tránh 8 2 6 0,06 0,17 0,23
    Kiểm tra kết thúc mô đun 4 0 4 0,00 0,11 0,11
  Thời gian đào tạo các mô đun 208 40 168 1,14 4,80 5,94
Phụ lục 12

Định mức kinh tế-kỹ thuật

PHỤ LỤC SỐ 12

ĐỊNH MỨC KINH TẾ-KỸ THUẬT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14 /2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Tên nghề: Kỹ thuật sơn mài

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

MỤC LỤC

PHẦN THUYẾT MINH

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề: Kỹ thuật sơn mài trình độ Sơ cấp bậc 1, là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kỹ thuật sơn mài do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế-kỹ thuật nghề Kỹ thuật sơn mài trình độ Sơ cấp bậc 1

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật .tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành)

- Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế-kỹ thuật nghề Kỹ thuật sơn mài trình độ Sơ cấp

1. Định mức kinh tế-kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Kỹ thuật sơn mài trình độ Sơ cấp bậc 1.

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật sơn mài trình độ Sơ cấp bậc 1, được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 390 giờ.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên ngành/ nghề: Kỹ thuật sơn mài

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Thời gian đào tạo: 3 tháng

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

TT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
1 2 3 4
I Định mức lao động trực tiếp    
1 Định mức giờ dạy lý thuyết    
  Đại học/ Cao đẳng/ Trung cấp/ Nghệ nhân 2.28  
2 Định mức giờ dạy thực hành    
  Đại học/ Cao đẳng/ Trung cấp/ Nghệ nhân 17.22  
II Định mức lao động gián tiếp    
  Đại học/ Cao đẳng/ Trung cấp/ Nghệ nhân 2.92  

            II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
1 2 3 4
1 Máy chiếu

Cường độ chiếu sáng:

≥ 2500 ANSI lumens

Công suất tải 295W

Công suất không tải 8W

3,78
2 Máy vi tính

Loại có các thông số kỹ thuật thông thường

Công suất tải 200W

Công suất không tải 6W

3,78
3 Bút trình chiếu Loại thông dụng 1,61
4 Máy mài 2 đá

Đường kính đá mài: 20cm

Công suất: 550W

1,0
5 Máy đánh bóng

Công suất 900W

Tốc độ không tải: (600 ÷ 2000) vòng/ph

4,0
6 Máy chà rung

Đế chà nhám là 10x10cm

Công suất 240W

5,33
7 Buồng ủ

Cao: 150 ÷ 200cm

Rộng: 100 ÷ 150cm

Sâu: 80 ÷ 100 cm

7,44
8 Bếp hồng ngoại

Loại thông dụng

Công suất 2000W

0,33
9 Máy phun sơn

Công suất: 1800W

Có đầy đủ phụ kiện kèm theo

2,11
10 Súng phun sơn

Bình chứa: 0,45L

Lưu lượng đầu ra : ≥ 1,5L/phút

2,11
11 Mặt nạ chống độc Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị y tế 2,11
12 Bộ mẫu trực quan

Mẫu làm vóc

Mẫu kỹ thuật sơn thếp

Mẫu các kỹ thuật cơ bản sơn truyền thống

Mẫu kỹ thuật cơ bản sơn công nghiệp

10,67
13 Ẩm kế Loại thông dụng 9,56
14 Buồng phun

Có hệ thống hút khí và dàn mưa chống độc

Rộng: ≥ 150cm

Cao: ≥ 120cm

Sâu: ≥ 100cm

2,11

            III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

TT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
1 2 3 4 5
1 Bút tỉa Chiếc

Cán bút dài: ≥ 18cm

Ngọn bút dài: (1 ÷ 2)cm

2,0
2 Bút bẹt Chiếc Cỡ bút số: 3 ÷ 12 0,8
3 Hộp đựng màu Chiếc

Có (12 ÷ 15) ngăn

Dài: (25 ÷ 28) cm

Rộng: (15 ÷ 8)cm

Cao: (6 ÷ 8)cm

0,1
4 Bay trộn màu Chiếc

Dài: ≥18cm

Rộng: ≥ 2cm

0,5
5 Bảng vẽ Chiếc

Dài: (60 ÷ 63)cm

Rộng: (40 ÷ 43)cm

0,2
6 Compa Chiếc Quay được bán kính : ≥ 15cm 0,1
7 Bảng pha màu Chiếc

Dài: (25 ÷ 30)cm

Rộng: (15 ÷ 20)cm

Dầy: (0,5 ÷ 1)cm

0,2
8 Thước kẻ Chiếc Dài 30 cm 0,1
9 Bút chì Chiếc Độ cứng 2B 1,0
10 Giấy tô ky Tờ Khổ A0 1,5
11 Bột màu Kg Bột màu chuyên dụng gồm: đen, trắng, xanh lá cây, xanh lam, xanh biển, vàng chanh, vàng thư, đỏ cờ, đỏ cánh sen 0,2
12 Tẩy chì Chiếc Loại thông dụng 1,0
13 Gôm arabic Lọ Loại 100 ml 2,0
14 Găng tay mỏng Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 6,0
15 Khẩu trang vải Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 7,0
16 Tạp dề Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0,3
17 Đồ bảo hộ Bộ Loại thông dụng trên thị trường 1,0
18 Thép sơn Chiếc

Dài: (15 ÷ 18)cm

Rộng: (1 ÷ 5)cm

Dầy: (0,8 ÷ 1)cm

2,2
19 Rây thép Chiếc

Đáy có lưới thép: 200 ô/cm2

Đường kính: 30 cm

0,1
20 Mo sừng Chiếc

Dài (14 ÷ 18)cm

Rộng (2 ÷ 6)cm

Dầy (0,1 ÷ 0,2)cm

1,4
21 Dao khắc Chiếc

Lưỡi chéo: (30 ÷ 45)°

Dài: 25cm

Rộng: 2 cm

Dầy (0,05 ÷ 0,1)cm

0,4
22 Đá mài thô Chiếc Tỷ lệ hạt ráp: (200 ÷ 350)/cm2 0,27
23 Đá mài mịn Chiếc Tỷ lệ hạt ráp: (800 ÷ 1500)/cm2 0,27
24 Ván nhào sơn Chiếc

Dài: (30 ÷ 35)cm

Rộng: (25 ÷ 30)cm

Dầy: (0,5 ÷ 1)cm

0,1
25 Kéo cắt vải Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0,07
26 Sơn sống Kg Sơn sống đã lọc sạch, bỏ sơn mặt dầu và sơn thiếc 0,5
27 Sơn thí Kg Đã đánh chin và toả đều 0,1
28 Sơn then Kg Sơn đen, trong , toả đều 0,1
29 Đất phù sa Kg Không có tạp chất, mịn 0,33
30 Vải xô m2 Loại thông dụng trên thị trường 2,5
31 Mùn cưa Kg Không có tạp chất, mịn 0,33
32 Bột chu Kg Màu đen, mịn sạch 0,13
33 Dầu hoả Lít Loại thông dụng 2,0
34 Cốt vóc Chiếc

Bằng gỗ dán

Cỡ 40x60

0,7
35 Cốt lọ Chiếc

Bằng gỗ tự nhiên, Cao 30cm

Đường kính: 25cm

0,7
36 Giấy ráp thô Tờ Giấy ráp nước, số 240 - 600 3,7
37 Giấy ráp mịn Tờ Giấy ráp nước, số 1000 - 2000 2,7
38 Sơn giọi nhì Kg Sơn đã lọc sạch 0,1
39 Sơn phủ hoàn kim Kg Sơn trong và toả đều 0,03
40 Bàn vặn sơn Chiếc

Kích thước:

Dài: (30 ÷ 40)cm

Rộng: (10 ÷ 15)cm

0,03
41 Bút phẩy bạc Chiếc

Lông thỏ

Cán bút dài: 13 ÷ 18cm

Ngọn bút dài: 1 ÷ 5cm

2,2
42 Bạc quỳ Quỳ

Bạc cựu

Kích thước: 4x4 cm

3,0
43 Bạc thiếc Quỳ

Bạc thiếc

Kích thước: 6x6 cm

1,0
44 Vàng công nghiệp Quỳ

Vàng Trung Quốc

Kích thước: 8x8 cm

0,1
45 Nồi nhôm Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0,02
46 Dầu trẩu Lít Dầu trẩu sống 0,33
47 Xi sơn mài Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

Khối lượng 100g

0,6
48 Vóc phẳng Chiếc Cỡ 40x60 1,5
49 Vóc lọ Chiếc

Cao 30cm

Đường kính: 25cm

0,8
50 Bột màu sơn mài Kg

Loại màu dùng trong sơn mài:

4 loại son,

3 loại màu phẩm,

5 loại màu bột

0,4
51 Sơn cánh gián Kg Sơn đã lọc sạch, trong, toả đều 0,1
52 Vỏ trứng Kg Đã bóc màng, phơi khô 0,1
53 Vàng quỳ Quỳ

Vàng ta

Kích thước: 4x4 cm

0,11
54 Búa nhỏ Chiếc

Loại búa vuông, phẳng

cạnh : ≤ 2cm

Cán búa dài :(25 ÷ 30)cm

0,1
55 Sơn điều đen Kg Loại thông dụng trên thị trường 2,0
56 Sơn PU trong Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,3
57 Sơn PU đục Kg Loại màu dùng trong sơn màu trắng vàng , xanh, đỏ, đen 0,15
58 Tinh màu Kg Loại màu dùng trong sơn mài: vàng , xanh, đỏ 0,1
59 Dung môi Lít Xăng thơm , Axeton loại thông dụng 1,0
60 Vóc đĩa cong Chiếc Vóc sơn ta Đường kính 30cm 0,7

            IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT:

STT Tên phòng/ xưởng cơ sử vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 1 người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 người học (giờ)

Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh

(m2* giờ)

1 2 3 4 (5)=(3)*(4)
I Định mức phòng học lý thuyết      
1 Phòng lý thuyết 1.7 80 136
II Định mức phòng /xưởng thực hành      
1 Phòng thực hành 4 310 1240

THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Nghề đào tạo: Kỹ thuật sơn mài

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Mã MH,MĐ Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Tổng số Thời gian đào tạo (giờ)
Trong đó
Lý thuyết Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận Kiểm tra
  Các môn học, mô đun đào tạo nghề          
MH 01 Mỹ thuật cơ bản 4 90 20 68 2
MĐ 02 Làm vóc 2 56 12 43 1
MĐ 03 Kỹ thuật sơn thếp 2 60 12 46 2
MĐ 04 Trang trí sản phẩm sơn mài truyền thống 4 88 16 68 4
MĐ05 Trang trí sản phẩm sơn công nghiệp 4 96 20 72 4
  Cộng 16 390 80 297 13
Phụ lục 13

Định mức kinh tế - kỹ thuật định mức kinh tế - kỹ thuật

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14 /2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

PHỤ LỤC SỐ 13

Tên nghề: Kỹ thuật khảm trai

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

MỤC LỤC

MỤC LỤC

PHẦN THUYẾT MINH

l. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề: Kỹ thuật khảm trai trình độ Sơ cấp bậc 1, là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kỹ thuật khảm trai do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật khảm trai trình độ Sơ cấp bậc 1

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị :

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành)

- Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật khảm trai trình độ Sơ cấp

1. Định mức kinh tế-kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Kỹ thuật khảm trai trình độ Sơ cấp bậc 1.

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật khảm trai trình độ Sơ cấp bậc 1, được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 390 giờ

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên ngành/ nghề: Kỹ thuật khảm trai

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Thời gian đào tạo: 3 tháng

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ Sơ cấp

Định mức kinh tế-kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
1 2 3 4
I Định mức lao động trực tiếp    
1 Định mức giờ dạy lý thuyết    
  Đại học/ Cao đẳng/ Trung cấp/ Nghệ nhân 1.6  
2 Định mức giờ dạy thực hành    
  Đại học/ Cao đẳng/ Trung cấp/ Nghệ nhân 18.5  
II Định mức lao động gián tiếp    
  Đại học/ Cao đẳng/ Trung cấp/ Nghệ nhân 3  

            II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
1 2 3 4
1 Máy chiếu Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500 ANSI lumens; Công suất tải 295W; Công suất không tải 8W 2.85
2 Máy tính Loại có các thông số kỹ thuật thông thường, Công suất có tải 200W; Công suất không tải 6W 2.85
3 Bút trình chiếu Loại thông dụng 1.47
4 Bàn khảm trai chuyên dụng Kích thước (70 x 80 x 60) cm 304.00
5 Máy chà nhám Mặt đế (10 x 10) cm; Công suất 240W 10.00

            III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ:

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
1 2 3 4 5
1 Bảng vẽ Chiếc Bảng kích thước (40 x 60 x 2) cm 0.20
2 Bảng pha màu Chiếc Bảng nhựa kích thước (25 x 30) cm 0.20
3 Hộp đựng màu Chiếc Hộp 12 ngăn kích thước (15x25x7) cm 0.20
4 Bay nghiền màu Chiếc Kích thước: rộng 1 cm, dài 17 cm 0.30
5 Bột màu vẽ các loại Kg Loại chuyên dụng 0.17
6 Giấy Toky Tờ Khổ A0 3.00
7 Bút chì Chiếc Loại 2B 2.00
8 Tẩy Viên Loại thông dụng 1.00
9 Thước kẻ Chiếc Dài 30 cm 0.40
10 Compa Chiếc Bán kính quay 15 cm 0.40
11 Dao trổ Chiếc Loại thông dụng 0.40
12 Bút lông Chiếc Loại bút tỉa 1.40
13 Hồ dán Lọ Loại thông dụng 1.00
14 Băng dính giấy Cuộn Loại thông dụng ' 1.00
15 Găng tay Đôi Loại vải sợi dệt kim 7.40
16 Bộ bảo hộ Bô Loại thông dụng 1.00
17 Khẩu trang Chiếc Khẩu trang y tế 3 lớp 10.00
18 Trai thỏi Kg Loại trai sơ chế tự nhiên 0.347
19 Cửu khổng Kg Cửu khổng chế tự nhiên 0.012
20 Xác miếng Kg Loại xác sơ chế tự nhiên 0.113
21 Tai trai Kg Loại trai sơ chế tự nhiên 0.012
22 Sơn gắn Kg Sơn ta Phú Thọ 0.250
23 Keo 502 Lọ Loại lọ nhỏ 3.00
24 Giấy can Tờ Loại giấy tráng mờ 5.00
25 Vỏ trai tự nhiên Chiếc Loại vỏ trai chưa sơ chế 4.00
26 Phôi gỗ Tấm (30 x 40 x 2) cm 3.70
27 Dao băm cưa Chiếc (20 x 5 x 0,3) cm 0.60
28 Dũa cán trai Chiếc (30 x 4 x 1) cm 1.00
29 Đe băm cưa Chiếc (30 x 20 x 3) cm 1.00
30 Cưa trai Chiếc (25 x 12 x 0,5) cm 0.70
31 Bộ đục Bộ Loại 10 chiếc chuyên dụng 1.40
32 Dùi đục Chiếc (25 x 5 x 6) cm 1.00
33 Dao tách bổ nét Chiếc (22 x 2 x 0,2) cm 2.30
34 Dao tách tỉa nét Chiếc (22 x 2 x 0,2) cm 2.30
35 Kìm bấm Chiếc Loại chuyên dụng 1.00
36 Đá mài thô Viên Đá công nghiệp 1.20
37 Đá mài mịn Viên Đá công nghiệp 1.20
38 Chậu nhựa Chiếc Đường kính 40cm 1.10
39 Xô nhựa Chiếc Đường kính 40cm 0.60
40 Giấy ráp vải M Loại cát 320/cm2 1.56
41 Giấy ráp nước Tờ Loại cát 600/cm2 3.11
42 Giấy ráp nước Tờ Loại cát 1200/cm2 3.11
43 Lưỡi cưa Chiếc Loại chuyên dụng 12.00
44 Dùi vạch Chiếc Dài 20 cm 1.70

            IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT:

STT Tên phòng/ xưởng cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 1 người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 người học (giờ) Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2* giờ)
1 2 3 4 (5)=(3)*(4)
I Định mức phòng học lý thuyết      
1 Phòng lý thuyết 1.7 55 93.5
II Định mức phòng /xưởng thực hành      
1 Phòng thực hành 4 335 1340

THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Nghề đào tạo: Kỹ thuật khảm trai

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Thời gian (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận Kiểm Tra
MH 01 Mỹ thuật cơ bản 2 40 9 26 5
MĐ 02 Kỹ thuật khảm cơ bản 5 140 20 116 4
MĐ 03 Khảm hoa văn trang trí 2 50 5 39 6
MĐ 04 Khảm hoa lá 2 50 7 39 4
MĐ 05 Khảm con giống 2 50 6 36 8
MĐ 06 Khảm phong cảnh 2 60 10 46 4
  Tổng cộng 15 390 57 302 31
Phụ lục 14

Định mức kinh tế - kỹ thuật định mức kinh tế - kỹ thuật

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

PHỤ LỤC SỐ 14

Tên nghề: Sản xuất hàng mây, tre, giang đan

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

MỤC LỤC

MỤC LỤC

PHẦN THUYẾT MINH

l. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề: Sản xuất hàng mây, tre, giang đan trình độ Sơ cấp bậc 1, là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Sản xuất hàng mây, tre, giang đan do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sản xuất hàng mây, tre, giang đan trình độ Sơ cấp bậc 1

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao 1 động theo chuyên môn, nghiệp vụ đề hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành)

- Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sản xuất hàng mây, tre, giang đan trình độ Sơ cấp

1. Định mức kinh tế-kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Sản xuất hàng mây, tre, giang đan trình độ Sơ cấp bậc 1.

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sản xuất hàng mây, tre, giang đan trình độ Sơ cấp bậc 1, được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 336 giờ.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên ngành/ nghề: Sản xuất hàng mây tre, giang đan

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Thời gian đào tạo: 3 tháng

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ Sơ cấp

Định mức kinh tế-kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
1 2 3 4
I Định mức lao động trực tiếp    
1 Định mức giờ dạy lý thuyết    
  Đại học/ Cao đẳng/ Trung cấp/ Nghệ nhân 1.86  
2 Định mức giờ dạy thực hành    
  Đại học/ Cao đẳng/ Trung cấp/ Nghệ nhân 15.06  
II Định mức lao động gián tiếp    
  Đại học/ Cao đẳng/ Trung cấp/ Nghệ nhân 2.8  

            II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
1 2 3 4
1 Máy chiếu

Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500 ANSI lumens

Công suất tải 295W.

Công suất không tải 8W

3.22
2 Máy tính

Loại có các thông số kỹ thuật thông thường

Công suất tải 200W

Công suất không tải 6W

3.22
3 Bút trình chiếu Loại thông dụng 3.22
4 Bàn tuốt nan tròn

Dài: 40 cm

Cao: 30 cm

9.72
5 Bàn tuốt nan mỏng

Dài: 40 cm

Cao: 30 cm

9.72
6 Bếp ga du lịch Loại thông dụng 20.50
7 Chảo Loại chảo gang Φ 50 cm 9.72
8 Giá gỗ

Rộng: 80 cm

Cao: 30 cm

16.44

            III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ:

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
1 2 3 4 5
1 Bảng vẽ Chiếc

Dài: (60 ÷ 63) cm

Rộng: (40 ÷ 43) cm

0.30
2 Bảng pha màu Chiếc

Dài: (25 ÷ 30) cm

Rộng: (15 ÷ 20) cm

Dầy: (0,5 ÷ 1) cm

0.30
3 Hộp đựng màu Chiếc

Có (12 ÷ 15) ngăn

Dài: (25 ÷ 28) cm

Rộng: (15 ÷ 18)cm

Cao: (6 ÷ 8) cm

0.30
4 Bay nghiền màu Chiếc

Dài: ≥ 18 cm

Rộng: ÷ 2 cm

0.30
5 Bột màu vẽ Kg Loại thông dụng 0.11
6 Giấy Toky Tờ Khổ A0 3.00
7 Bút chì Chiếc Độ cứng 2B 1.00
8 Tây Viên Loại thông dụng 1.00
9 Thước kẻ Chiếc Dài: 30cm 0.30
10 Compa Chiếc Quay được bán kính: ≥ 15 cm 0.30
11 Dao trổ Chiếc Loại thông dụng 0.20
12 Bút lông bẹt Chiếc Cỡ bút số: 3 ÷ 12 0.80
13 Bút lông tỉa Chiếc Cán bút dài 18 cm, ngọn bút dài (1 ÷ 2) cm 1.00
14 Hồ dán Lọ Loại thông dụng 2.00
15 Băng dính giấy Cuộn Loại 2 cm 1.00
16 Tre cật (Hoặc nứa cật) Thanh

Dài: 90 cm

Rộng: (2 ÷ 3) cm

400.00
17 Giang Ống

Dài: 90 cm

Đường kính: (5 ÷ 6) cm

16.00
18 Mây sợi m Rộng: (0,2 ÷ 0,5) cm 128.00
19 Nứa Ống

Dài: 100 cm

Đường kính: (6 ÷ 8) cm

1.60
20 Guột (Hoặc dây nhựa) Bó Mỗi bó 100 sợi, mỗi sợi dài (100 ÷ 200) cm 0.44
21 Ruột song Kg

Dài: (200 ÷ 300) cm

Đường kính: (0,4 ÷ 0,7) cm

1.60
22 Phẩm màu các loại Kg Loại chuyên dụng dùng nhuộm nan 0.03
23 Bình gas Bình Bình gas du lịch 0.50
24 Keo sữa Kg Loại thông dụng 0.33
25 Diêm sinh Kg Loại thông dụng 0.28
26 Cưa tre, giang cầm tay Chiếc Dài: 50 cm 0.17
27 Dao Bộ

Dao chuôi gỗ nhỏ, lưỡi dao nhọn, dài 13 cm, chuôi dao dài 12 cm Dao chuôi gỗ nhỡ, lưỡi dao bằng, dài (18 ÷ 20) cm, chuôi dao dài 13 cm

Dao dựa chuôi gỗ, lưỡi dao dài (28 ÷ 30) cm, chuôi dao dài 13 cm

1.00
28 Kéo Bộ

Kéo to dài (26 ÷ 27) cm

Kéo nhỏ mũi nhọn dài (23 ÷ 25) cm

1.00
29 Dùi Chiếc

Dùi chuôi gỗ

Dài mũi dùi (7 ÷ 8) cm

0.80
30 Kim khâu mây Chiếc Kim nhỏ có lỗ xỏ mây, dài (5 ÷ 7) cm 0.80
31 Búa đinh Chiếc Dài cán búa (25 ÷ 30) cm, đầu búa vuông rộng 2 cm 0.13
32 Kìm Chiếc Loại thông dụng 0.27
33 Chậu nhựa Chiếc

Đường kính: 60 cm

Cao: 30 cm

0.27
34 Xô nhựa Chiếc

Đường kính: 30 cm

Cao: 30 cm

0.27
35 Cót ép Chiếc

Dài: 300 cm

Rộng: 100 cm

0.20
36 Dây thừng Sợi Dài: 300 cm 0.40
37 Ni lông Tấm

Dài: 200 cm

Rộng: 200 cm

0.50
38 Đá mài Bộ

Đá mài thô: Tỷ lệ hạt ráp (200 ÷ 350)/cm2

Đá mài mịn: Tỷ lệ hạt ráp (800 ÷ 1500)/cm2

0.13
39 Dầu bóng Lít Loại chuyên dụng 0.33
40 Dầu hỏa Lít Loại thông dụng 0.28
41 Bát tô sứ Chiếc Đường kính: (16 ÷ 20) cm 0.33
42 Chổi sơn Chiếc

Dài: (20 ÷ 25) cm

Rộng: (5 ÷ 7) cm

0.33
43 Bàn chải nhựa Chiếc

Loại sợi dài, mềm:

Dài: 13 cm

Rộng: 5 cm

0.33
44 Găng tay cao su Đôi Loại thông dụng 3.00
45 Khẩu trang vải Chiếc Loại thông dụng 3.00
46 Khuôn cốt Bộ Kích thước theo mẫu sản phẩm 0.20

            IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT:

STT Tên phòng/ xưởng cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 1 người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 người học (giờ) Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2* giờ)
1 2 3 4 (5)=(3)*(4)
I Định mức phòng học lý thuyết      
1 Phòng lý thuyết 1.7 65 110.5
II Định mức phòng /xưởng thực hành      
1 Phòng thực hành 4 271 1084

THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Nghề đào tạo: Sản xuất hàng mây, tre, giàng đan

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó  
Lý thuyết Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận Kiểm tra
  Các môn học, mô đun đào tạo nghề          
MH 01 Mỹ thuật cơ bản 2 45 6 35 4
MĐ 02 Kỹ thuật chế biến nguyên liệu mây, tre, giang 2 40 8 28 4
MĐ 03 Kỹ thuật đan cơ bản 2 42 7 31 4
MĐ 04 Kỹ thuật đan liên kết sản phẩm 3 80 16 58 6
MĐ 05 Kỹ thuật hoàn thiện sản phẩm 1 24 2 19 3
MĐ 06 Thực hành đan sản phẩm mây, tre, giang 5 105 26 69 10
  Tổng cộng 15 336 65 240 31
Phụ lục 15

Định mức kinh tế - kỹ thuật

PHỤ LỤC SỐ 15

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 3 năm 2022 của UBND thành phố Hà Nội)

Tên nghề: Hàn điện

Trình độ đào tạo: Sơ cấp nghề bậc 1

MỤC LỤC

TT TÊN ĐỀ MỤC
  Mục lục
1 Phần thuyết minh
  Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
  Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật
2 Tổng hợp Định mức kinh tế - kỹ thuật
  Định mức lao động
  Định mức thiết bị
  Định mức vật tư
  Định mức cơ sở vật chất

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - Kỹ thuật nghề Hàn trình độ Sơ cấp bậc 1 là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Hàn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - Kỹ thuật nghề Hàn trình độ Sơ cấp bậc 1

1. Định mức lao động.

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị.

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư.

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng thực hành).

Định mức cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - Kỹ thuật nghề Hàn trình độ Sơ cấp bậc 1

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Hàn trình độ Sơ cấp bậc 1;

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - Kỹ thuật nghề Hàn trình độ Sơ cấp bậc 1 được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 10 học viên, thời gian đào tạo lạ 300 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Hàn trình độ Sơ cấp bậc 1 khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - Kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - Kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên nghề: Hàn điện

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Thời gian đào tạo: 03 tháng

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ Sơ cấp

Định mức kinh tế - Kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh viên và lớp học thực hành 10 học sinh.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ)
I Định mức lao động trực tiếp  
1

Định mức giờ dạy lý thuyết

Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.

2.24
2

Định mức giờ dạy thực hành

Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.

22.00
II

Định mức lao động gián tiếp

Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm.

3.64

            II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
1 Máy vi tính Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm, công suất (50 ÷ 80)W. 4.56
2 Máy chiếu (Projector) Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent. Kích thước phông chiếu ≥ (1800x1800) mm, công suất (400 ÷ 500)W. 4.56
3 Máy in laser Cấu hình thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. Khổ giấy in tối thiểu: A4, công suất (100 ÷ 1000)W. 0.37
4 Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật Theo TCVN về vẽ kỹ thuật 0.37
5 Bút trình chiếu Loại thông dụng, kết nối không dây, đèn báo laser 4.56
6 Máy hàn hồ quang

- Dòng hàn AC/DC .

- Phạm vi dòng hàn từ (40 ÷ 350)A, công suất 28,8 KVA.

92.5
7 Máy hàn MAG Dòng hàn (40 ÷ 350) A, đường kính dây hàn (0,9 ÷ 1,2) mm, công suất 18 KVA. 35
8 Máy cắt, đột liên hợp

- Cắt được đến chiều dày 16 mm.

- Cắt loại thép định hình U, V, vuông, tròn. Công suất (2,2 ÷ 5) KW.

25.5
9 Máy cắt plasma Công suất (5 ÷ 12) kW 46.1
10 Máy nén khí Công suất ≥ 5,5 HP 25.5
11 Máy mài cầm tay Đường kính đá (100 ÷ 125) mm, công suất (600 ÷ 900) KW. 127.5
12 Đồ gá hàn đính Gá được tất cả các dạng liên kết hàn tấm và chống được biến dạng khi đính 127.5
13 Bộ dụng cụ cầm tay nghề hàn Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 127.5
14 Búa nguội Loại có trọng lượng (300 ÷ 500)g 127.5
15 Đe thuyền Trọng lượng < 100kg 51
16 Bộ dụng cụ vạch dấu Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm trên thị trường tại thời điểm mua sắm 127.5
17 Kính lúp Có độ phóng đại (10÷20) lần 51 ;
18 Thước kiểm tra mối hàn đa năng Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm  
19 Ống sấy que hàn Sấy ≥ 5kg, nhiệt độ sấy: (200 ÷ 220)°C, công suất (120 ÷ 200)W. 92.5
20 Hệ thống hút khói hàn Có ống hút đến từng cabin, lưu lượng khí hút 1 ÷ 2m3/s. Dẫn hết khói hàn ra khỏi cabin và xưởng, công suất (7,5 ÷ 10) KW. 25.5
21 Bàn hàn đa năng Gá được phôi tấm ở các vị trí 1F, 1G, 2F, 2G, 3F, 3G, 4F, 4G và phôi ống ở các vị trí 1G, 2G. 127.5
22 Bộ dụng cụ bảo hộ lao động Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động 127.5

            III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
1 Giấy A4 Tờ Loại thông dụng 245
2 Bút dạ Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 9
3 Bút chì Bộ Loại thông dụng trên thị trường 1
4 Bàn chải sắt đánh xỉ Chiếc Bàn chải được làm từ thép không rỉ, cán nhựa dễ cầm. 7
5 Đá mài máy cầm tay Viên Ø (100 ÷ 125)mm 3
6 Que hàn thuốc bọc Ø2,5 kg Loại thông dụng 3.8
7 Que hàn thốc bọc Ø3,2 kg Loại thông dụng 31.35
8 Thép tấm kg Dày (4 ÷ 5) mm 65.4
9 Thép tấm kg Dày ≥ 8 mm 21.6
10 Chụp sứ mỏ cắt Plasma Chiếc Phù hợp máy plasma 2
11 Bép cắt plasma Chiếc Phù hợp máy plasma 2.8
12 Điện cực cắt Plasma Chiếc Phù hợp máy plasma 2.7
13 Mắt kính hàn màu Tấm Độ đen > No9 8
14 Mắt kính hàn trắng Tấm Trong, dày 2mm 17 1
15 Dây hàn MAG thép kg Ø (0,9 ÷ 1,0)mm 7.13
16 Khí CO2 kg Loại thông dụng 1
17 Bép tiếp điện hàn MAG Chiếc Ø (0,8 ÷ 1,2)mm 1.4
18 Chụp khí mỏ hàn MAG Chiếc Phù hợp máy 0.2
19 Ống nối cách điện mỏ hàn MAG Chiếc Phù hợp máy 0.8
20 Ống nối điện cực mỏ hàn MAG Chiếc Phù hợp máy 0.2
21 Cổ cong mỏ hàn MAG Chiếc Phù hợp máy 0.01
22 Kìm cắt dây Chiếc Loại thông dụng 0.04
23 Mỡ chống dính Hộp Loại thông dụng 0.1
24 Mỏ lết 250 Chiếc Loại thông dụng 0.07
25 Giáo trình Quyển Theo mẫu của UBNDTP 6
26 Sổ cấp phát chứng chỉ Quyển Theo mẫu của TCDN 0.03
27 Giáo án lý thuyết Quyển Theo mẫu của TCDN 4
28 Sổ giáo án thực hành Quyển Theo mẫu của TCDN 2
29 Sổ lên lớp Quyển Theo mẫu của TCDN 1
30 Sổ tay giáo viên Quyển Theo mẫu của TCDN 2
31 Bảng từ xanh Chiếc Theo mẫu của TCDN 1

            IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2 x h/học sinh)
1 Định mức phòng học lý thuyết 1.7 80 136
2 Định mức phòng học thực hành 4 220 1760

THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Nghề đào tạo: Hàn điện

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

MÃ MH, MĐ Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra*
I. Các môn học cơ sở 4 45 37   8
MH 01 Vẽ kỹ thuật cơ khí 1 15 13   2
MH 02 Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật 1 10 8   2
MH 03 Vật liệu cơ khí 1 10 8   2
MH 04 Kỹ thuật an toàn và bảo hộ lao động 1 10 8   2
II. Mô đun dạy nghề 9 255 35 206 14
MĐ 05 Hàn hồ quang tay cơ bản 7 185 25 152 8
MĐ 06 Hàn MIG/MAG cơ bản 2 70 10 54 6
  Tổng cộng: I+II 13 300 72 206 22
Phụ lục 16

Định mức kinh tế - kỹ thuật

PHỤ LỤC SỐ 16

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND

 ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Tên nghề: Điện dân dụng

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

MỤC LỤC

TT TÊN ĐỀ MỤC
  Mục lục
1 Phần thuyết minh
  Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
  Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật
2 Tổng hợp Định mức kinh tế - kỹ thuật
  Định mức lao động
  Định mức thiết bị
  Định mức vật tư
  Định mức cơ sở vật chất

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - Kỹ thuật nghề Điện dân dụng trình độ Sơ cấp bậc 1 là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Điện dân dụng do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - Kỹ thuật nghề Điện dân dụng trình độ Sơ cấp bậc I

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - Kỹ thuật nghề Điện dân dụng trình độ Sơ cấp bậc 1

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Điện dân dụng trình độ Sơ cấp bậc 1;

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - Kỹ thuật nghề Điện dân dụng trình độ Sơ cấp bậc 1 được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 300 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Điện dân dụng trình độ Sơ cấp bậc 1 khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - Kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - Kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên nghề: Điện dân dụng

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Thời gian đào tạo: 300 giờ (Lý thuyết: 75 giờ; Thực hành: 206 giờ; Kiểm tra: 19 giờ)

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ sơ cấp nghề

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện: Lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

TT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
I Định mức lao động trực tiếp    
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2.37  
Trình độ: Đại học/bậc 3/Nghệ nhân    
2 Định mức giờ dạy thực hành 12.06  
Trình độ: Đại học/bậc 3/Nghệ nhân    
II Định mức lao động gián tiếp    
Trình độ: Đại học/bậc 3/Nghệ nhân 2.16  

            II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
1 Máy chiếu (Projector) + phông chiếu Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI lumen; Kích thước chiếu ≥ (1800 x 1800) mm 220V-230W 10.10
2 Bộ máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 220V-200W 10.10
3 Bàn thực hành các cảm biến nhiệt độ phạm vi không gian Kích thước 1200x600x1200; có đủ các loại cảm biến không gian; nguồn điện, cáp kết nối vào ra 3.33
4 Bàn thực hành các cảm biến nhận diện Kích thước 1200x900x1500; có đủ các loại cảm biến nhận diện; cảm biến nhận dạng vân tay; 3.33
5 Bàn thực hành các cảm biến hồng ngoại báo động Kích thước 1200x600x1200; có đủ các loại cảm biến hồng ngoại báo động; Bộ cảm biến chuyển động hồng ngoại loại 9-24V; Cảm biến chuyển động/cảm biến hồng ngoại IP 41, 360°, Ngưỡng ánh sáng: 10 đến 1275 lux, Thời gian trễ có thể điều chỉnh: 10 giây đến 10 phút, Tiêu thụ ở chế độ chờ: 0,75 W, Phạm vi cảm biến: 8m; nguồn điện, cáp kết nối vào ra 3.33
6 Bàn thực hành các loại chuông điện có dây và không dây Kích thước 1600x600x1200; có đủ các loại chuông điện có dây, không dây; bộ thu phát tín hiệu; điện áp 220V 3.33
7 Bàn thực hành các loại chuông cửa có hình ảnh Kích thước 1600x600x1200; có đủ các loại chuông cửa hình ảnh, cáp kết nối 3.33
8 Camera giám sát Loại thông dụng trên thị trường cho gia đình hoặc ngoài trời 3.33
9 Mô hình hệ thống cửa tự động đóng mở Kích thước 2200x600x1800; Điện áp 220V, 0,75 kW 3.33
10 Ca bin thực hành lắp đặt hệ thống điện căn hộ Loại 4mx3mx2,5m; bao gồm gắn đủ các thiết bị 6.67
11 Bàn thực hành đấu nối lắp đặt vận hành động cơ KĐB 3 pha Điện áp 380V; P ≤ 5kW; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ Điện áp 380V; P ≤ 5kW; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ 5.83
12 Mô hình đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 1 pha Được đặt trên giá có bánh xe di chuyển, trên mô hình có bố trí sẵn các thiết bị để đấu nối và vận hành ĐC xoay chiều 1 pha có công suất 2hp-2- 2kW; điện áp 220V; đủ các thiết bị đóng cắt, bảo vệ 5.83
13 Bàn thực hành đo trực tiếp thông số mạch điện KT 1600 x 1200; Có đầy đủ vôn kế, Am pe kế đo trực tiếp; điện áp < 500V, dòng điện < 20A xoay chiều 1.39
14 Bàn thực hành đo điện năng 1 pha, 3 pha Có đầy đủ các công tơ 1 pha và 3 pha; Điện áp danh định (định mức): 220V Tần số: 50Hz, Dòng điện định mức: 5(20)A, 10(40)A, 20(80)A Điện áp danh định pha; 380VAC, Dòng điện định mức: 50A 1.39
15 Máy khoan điện cầm tay 220V - 600W 75.00
16 Máy khoan bê tông 220V - 900W 40.00
17 Máy khoan bê tông 220V - 1500W 40.00
18 Máy bắt vít Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 220V - 200W 40.00
19 Máy cắt cầm tay Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 220V - 200W 75.00
20 Mỏ hàn xung Loại thông dụng có trên thị trường 300W 35.00
21 Am pe kìm Loại thông dụng trên thị trường 300A 63.33
22 Đồng hồ đo vạn năng Loại thông dụng trên thị trường 600V AC-DC 84.17
23 Mê gôm mét Loại thông dụng trên thị trường 200mA DC-1000VAC 83.33
24 Máy bơm nước một pha Loại thông dụng trên thị trường 550W /220V 35.000
25 Quạt bàn điện cơ thống nhất Loại thông dụng trên thị trường 60W/220V 35.00
26 Quạt trần điện cơ thống nhất Loại thông dụng trên thị trường 80W-220V 55.00
27 Động cơ không đồng bộ 3 pha 0,55KW - 380/220V- 50HZ 35.00
28 Dây an toàn Theo tiêu chuẩn Việt nam về thiết bị an toàn 20.43
29 Tô vít 2 cạnh ɸ3 83.33
30 Tô vít 4 cạnh ɸ3 83.33
31 Tô vít 2 cạnh ɸ6 83.33
32 Tô vít 4 cạnh ɸ6 83.33
33 Tô vít động lực 2 cạnh Loại 8 83.33
34 Tô vít động lực 4 cạnh Loại 8 83.33
35 Kéo cắt giấy Loại thông dụng có trên thị trường 35.00
36 Dao con Loại thông dụng có trên thị trường 35.00
37 Dụng cụ cơ khí cầm tay Loại thông dụng có trên thị trường có đầy đủ các dụng cụ cơ khí đi theo bộ 75.00
38 Búa đinh Loại thông dụng có trên thị trường cán gỗ - loại nhỏ hoặc trung bình 35.00
39 Búa cao su Loại thông dụng có trên thị trường 240Z - 675g 35.00
40 Cưa sắt cầm tay Loại thông dụng có trên thị trường 10-12" 75.00
41 Kìm cắt dây Loại thông dụng có trên thị trường 70 01 160 83.33
42 Kìm tuốt dây Loại thông dụng có trên thị trường lõi 0,2-6mm2 83.33
43 Kìm mỏ nhọn Loại thông dụng có trên thị trường 8 inch 35.00
44 Kìm điện Loại thông dụng có trên thị trường đầu bằng 180mm cách điện 1000V 83.33
45 Kìm ép cốt Loại thông dụng có trên thị trường bấm cos đa năng 75.00
46 Bút thử điện Loại thông dụng có trên thị trường hạ thế 250V 83.33
47 Bàn thực hành quấn dây máy điện Mỗi bàn đảm bảo có 01 máy quấn dây loại số hoặc kim 35.00
48 Vam 150 35.00
49 Ampe kế AC Loại thông dụng có trên thị trường 30A 138.00
50 Ampe kế DC Loại thông dụng có trên thị trường -30A 46.00
51 Vôn kế DC Loại thông dụng có trên thị trường -300V 46.00
52 Vôn kế AC Loại thông dụng có trên thị trường -300V 46.00
53 Oát mét Loại thông dụng có trên thị trường loại điện động hoặc điện tử 46.00
54 Công tơ điện một pha Loại thông dụng có trên thị trường L10/40A 46.00
55 Công tơ điện ba pha Loại thông dụng có trên thị trường 30/60A 220/380V 46.00
56 Biến dòng Loại thông dụng có trên thị trường 100/5A 145.00
57 Biến điện áp đo lường Loại thông dụng có trên thị trường loại hạ thế 380V/220V 1KVA 35.00
58 Biến áp 1 pha 2 dây quấn đã quấn xong Loại thông dụng có trên thị trường - 10A 35.00
59 Lõi thép máy biến áp 1 pha Loại thông dụng có trên thị trường - 100W 35.00
60 Cầu dao 1 pha 2 ngả Iđm ≤ 40A; Uđm = 220/380VAC 75.00
61 Cầu dao 1 pha Iđm ≤ 40A; Uđm = 220/380VAC 75.00
62 Cầu dao 3 pha Iđm ≤ 40A; Uđm = 220/380VAC 75.00
63 Cầu dao 3 pha 2 ngả Iđm ≤ 40A; Uđm = 220/380VAC 75.00
64 Công tắc hành trình Iđm ≤ 10A; Uđm = 220/380VAC 35.00
65 Áp tô mát 1 pha Loại thông dụng có trên thị trường tại thời điểm mua sắm Iđm ≥ 6 A 75.00
66 Áp tô mát 3 pha Loại thông dụng có trên thị trường Iđm ≥ 10A 75.00
67 Áp tô mát chống gật 1 pha VLL45N - 2cực 75.00
68 Nút ấn thường mở Loại thông dụng có trên thị trường 5A 35.00
69 Nút ấn thường đóng Loại thông dụng có trên thị trường 10A 35.00
70 Rơle nhiệt Iđm = 12A ÷ 50A; Hiệu chỉnh được dòng cắt 35.00
71 Rơle thời gian điện tử 8 chân + Đế U = 220V, I ≤ 10A; tcắt theo giây 35.00
72 Rơle trung gian 14 chân + Đế U = 220V, I ≤ 10A 35.00
73 Công tắc tơ 220 - 15A 35.00
74 Đèn sợi đốt+ Đui 220VAC-40w 20.00
75 Đèn huỳnh quang 20w - 220V 20.00
76 Đèn compắc 220VAC-20w 20.00
77 Đèn Halogen 220VAC-100w 20.00
78 Mũi khoét d20 Loại thông dụng có trên thị trường d20 40.00
79 Mũi khoét d22 Loại thông dụng có trên thị trường d22 40.00
80 Mũi khoét d25 Loại thông dụng có trên thị trường d25 40.00
81 Mặt một lỗ Loại thông dụng có trên thị trường LIOA 15A 20.00
82 Ổ cắm điện AC220V 20.00
83 Hạt công tắc 2 cực 10A/220V 20.00
84 Hạt công tắc 3cực 10A/220V 20.00
85 Hạt công tắc 4 cực 10A/220V 20.00
86 Tụ điện xoay chiều 250V-1,5; 2.5; 4 mF 35.00
87 Bảng điện nổi Loại thông dụng có trên thị trường LIOA - 15A 20.00
88 Đế nổi + mặt 110x75x30 20.00
89 Cầu đấu Loại thông dụng có trên thị trường 4 mắt /15A 75.00
90 Phích cắm điện Loại thông dụng có trên thị trường - 10A 40.00
91 Cầu chì U = 220V, I ≤ 10A 20.00
92 Cuộn cảm Loại thông dụng có trên thị trường - 22*14*8 hình xuyến 0.83
93 Tụ điện mạch điện tử Loại thông dụng có trên thị trường tụ gốm - 400V 0.83
94 Transisto BJT Loại thông dụng có trên thị trường 15A 400V 0.83
95 Đi ốt Loại thông dụng có trên thị trường -5A /100V 0.83
96 Cầu 4 đi ốt Loại thông dụng có trên thị trường - 50A/ 1000V 0.83

            III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

TT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
1 Thanh cài nhôm Mét Loại thông dụng có trên thị trường 0.53
2 Máng gen luồn dây điện có nắp Cây (40x20)mm 1.17
3 Ống luồn dây điện Cây SP 9020-750N - SP 20f 20 0.23
4 Hộp nối dây tự chống cháy Chiếc 110x110x50 0.23
5 Máng nhựa Cây 40x60 3.50
6 Kẹp ống nhựa Chiếc Loại thông dụng có trên thị trường ACBK/A 0.70
7 Khớp nối ống Chiếc Loại thông dụng có trên thị trường loại trơn 0.70
8 Hộp nối dây tự chống cháy Chiếc 160x160x80 0.70
9 Hộp chia ngả ba đường thấp Chiếc Φ20 0.70
10 Hộp chia ngả một đường thấp Chiếc Φ20 3.50
11 Đế nổi nhựa chữ nhật cao S18 Chiếc 118x78x33 0.39
12 Kẹp đỡ ống PE Chiếc Loại thông dụng có trên thị trường bằng INOX 0.26
13 Băng dính cách điện Cuộn Loại thông dụng có trên thị trường màu đen 1.00
14 Đầu cốt cho dây (1 ÷ 1,5)mm2 Chiếc Loại thông dụng có trên thị trường (1 ÷ 1,5)mm2 32.00
15 Dây thít Chiếc 250mm 66.67
16 Dây điện mềm Mét Cu/PVC 1x1 53.33
17 Dây điện mềm Mét Cu/PVC 2x1,5 26.67
18 Dây ê may Kg ɸ 0.17 0.33
19 Dây ê may Kg ɸ 0.23 0.33
20 Dây ê may Kg ɸ 0.25 0.33
21 Dây ê may Kg ɸ 0.55 0.20
22 Dây ê may Kg ɸ 0.71 0.20
23 Ống gen cách điện Ống ɸ1 1.67
24 Ống gen cách điện Ống ɸ2 1.67
25 Ống gen cách điện Ống ɸ2 1.67
26 Ống gen cách điện Ống ɸ4 1.67
27 Ống gen cách điện Ống ɸ6 1.67
28 Băng vải mộc Cuộn Loại thông dụng có trên thị trường dùng quấn động cơ bản 2 cm 1.67
29 Giấy cách điện 0,2mm Mét Loại thông dụng có trên thị trường màu xanh rộng - 1000mm 0.67
30 Giấy cách điện 0,25mm Mét Loại thông dụng có trên thị trường màu trắng 0,33
31 Bìa cách điện m2 Loại thông dụng có trên thị trường 1mm 0.33
32 Sơn cách điện Kg Loại thông dụng có trên thị trường 0.33
33 Thiếc Cuộn Loại thông dụng có trên thị trường - 0,6mm 0.17
34 Nhựa thông Kg Loại thông dụng có trên thị trường 0.10
35 Lưỡi cưa sắt Chiếc Loại thông dụng có trên thị trường 10-12" 0.17
36 Vít + nở Bộ Loại thông dụng có trên thị trường Φ 6 hoặc Φ 8 6.67
37 Cáp cao su 3x4 + 1x2,5 Mét Loại thông dụng có trên thị trường 3x4 + 1x2,5 3.33
38 Vỏ tủ điện Chiếc Loại thông dụng có trên thị trường 450*350*180 0.17
39 Vít Φ 2,3 Chiếc Loại thông dụng có trên thị trường Φ 2,3 41.67
40 Băng keo y tế Cuộn Loại thông dụng có trên thị trường 0.33
41 Băng thun Cuộn Loại thông dụng có trên thị trường 0.33
42 Bông gòn Cuộn Loại thông dụng có trên thị trường 0.33
43 Cồn y tế Lọ Loại thông dụng có trên thị trường 0.33
44 Sổ giáo án lý thuyết Quyển Theo mẫu TCGDNN 0.34
45 Sổ giáo án tích hợp Quyển Theo mẫu TCGDNN 0.34
46 Sổ lên lớp Quyển Theo mẫu TCGDNN 0.34
47 Sổ tay giáo viên Quyển Theo mẫu TCGDNN 0.34
48 Giáo trình\bài giảng Quyển Đang sử dụng giảng dạy trong nhà trường 0.29
49 Giấy A4 Tờ Khổ 297 x 210 mm 12.78
50 Giấy thi/kiểm tra hết môn Tờ Khổ A3 (420 x 297 mm) 11.78
51 Phấn trắng Hộp Sử dụng viết bảng 0.34
52 Phấn màu Hộp Sử dụng viết bảng 0.34
53 Bút bi Chiếc Sử dụng viết 4.31
54 Vở kẻ ngang Quyển Sử dụng viết 4.31

            IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

TT Tên phòng/Xưởng cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của một người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 1 người học (giờ) Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*giờ)
I Định mức phòng học lý thuyết 13.7 75 1029
II Định mức xưởng thực hành 32 225 7200

THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Nghề đào tạo: Điện dân dụng

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

MÃ MH, MĐ Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra*
MH01 An toàn lao động 0.5 10 5 3 2
MH02 Mạch điện 1 15 10 8 2
MĐ03 Vẽ điện 0.5 10 5 3 2
MH04 Kỹ thuật điện tử cơ bản 1 15 10 3 2
MĐ05 Đo lường điện 1 25 10 13 2
MĐ06 Máy điện 4 105 15 87 3
MĐ07 Hệ thống điện căn hộ đường ống PVC nổi 2.5 60 10 47 3
MĐ08 Kỹ thuật lắp đặt điện dân dụng 2.5 60 10 47 3
  Tổng cộng 13,0 300 75 205 19
Phụ lục 17

Định mức kinh tế - kỹ thuật

PHỤ LỤC SỐ 17

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND

ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Tên nghề: Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 2

MỤC LỤC

TT TÊN ĐỀ MỤC
  Mục lục
1 Phần thuyết minh
  Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật
  Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật
2 Tổng hợp Định mức kinh tế - kỹ thuật
  Định mức lao động
  Định mức thiết bị
  Định mức vật tư
  Định mức cơ sở vật chất

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - Kỹ thuật nghề sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí trình độ Sơ cấp bậc 2 là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - Kỹ thuật nghề Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí trình độ Sơ cấp bậc II

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành)

Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - Kỹ thuật nghề Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí trình độ Sơ cấp bậc 2

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí trình độ Sơ cấp bậc 2;

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - Kỹ thuật nghề Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí trình độ Sơ cấp bậc 2 được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 300 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí trình độ Sơ cấp bậc 2 khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - Kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - Kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

NGHỀ SỬA CHỮA MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ

Tên nghề: Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 2.

Thời gian đào tạo: 400 h, trong đó: lý thuyết 100 h; thực hành 277 h; kiểm tra 23 h

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Sơ cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

            I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

TT Trình độ/ bậc kỹ năng của người lao động Định mức (giờ) Ghi chú
I Định mức lao động trực tiếp    
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 3,1  
1 Trình độ chuyên môn của giáo viên: có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.    
2 Định mức giờ dạy thực hành 16,11  
  Trình độ chuyên môn của giáo viên: có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.    
II Định mức lao động gián tiếp    
  Trình độ chuyên môn: có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm. 2,9  

            II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
A THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT  
1 Máy chiếu + phông chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens

Kích thước phông chiếu: ≥ 1800mm x 1800mm

11,5
2 Máy vi tính Loại có các thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm. Cài đặt được các phần mềm chuyên dụng 11,5
3 Bút trình chiếu Loại thông dụng trên thị trường 11,5
4 Máy in Máy in văn phòng in 2 mặt 11,5
5 Tủ đựng tài liệu Tủ hồ sơ văn phòng K8 11,5
B THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH  
1 Ampe kìm ≤ 1000A 75,5
2 Áp tô mát chống giật 1 pha Loại thông dụng trên thị trường 73,3
3 Bảo hộ lao động nghề Điện lạnh Loại thông dụng trên thị trường 75,6
4 Bộ cờ lê 6-32mm 63,3
5 Bộ hàn ống đồng (Oxy, gas) Loại thông dụng trên thị trường 63,4
6 Bộ lục giác 1,5-10mm 63,3
7 Bộ nong, loe ống đồng 6-19mm 63,3
8 Bộ uốn ống đồng 6-19mm 63,3
9 Búa đinh ≤ 300 gram 73,3
10 Bút thử điện Loại thông dụng trên thị trường 75,5
11 Cảm biến nhiệt điều hòa Loại thông dụng trên thị trường 26,7
12 Cân nạp ga điện tử 0-20kg 46,7
13 Công tắc 2 cực ≤ 20A 10,0
14 Công tắc 3 cực ≤ 20A 20,0
15 Cưa sắt 310mm 63,3
16 Dàn lạnh ≤ 12000BTU 63,3
17 Dàn nóng ≤ 12000BTU 63,3
18 Dao cắt ống đồng 4-32mm 63,3
19 Dũa mịn bản dẹt ≤ 200mm 63,3
20 Đèn khò gas mini Loại thông dụng trên thị trường 63,3
21 Điện trở xả đá ≤ 150W 36,7
22 Động cơ KĐB 3 pha ≤ 0,55KW 36,7
23 Đồng hồ đo vạn năng Loại thông dụng trên thị trường 75,5
24 Đồng hồ nạp gas Đồng hồ đôi 43,1
25 Kéo sắt ≤ 300mm 81,1
26 Kìm cắt dây ≤ 200mm 73,3
27 Kìm đầu bằng ≤ 200mm 73,3
28 Kìm ép đầu cốt 0,5-6mm2 73,3
29 Kìm mỏ nhọn ≤ 200mm 73,3
30 Kìm tuốt dây 0,5-6mm2 73,3
31 Máy điều hòa không khí hai cụm (áp trần) ≤ 36000BTU 26,7
32 Máy điều hòa không khí hai cụm (âm trần) ≤ 36000BTU 26,7
33 Máy điều hòa không khí hai cụm (dấu trần) ≤ 36000BTU 26,7
34 Máy điều hòa không khí hai cụm (đặt sàn) ≤ 18000BTU 26,7
35 Máy điều hòa không khí hai cụm (treo tường) ≤ 12000BTU 26,7
36 Máy điều hòa không khí Multi ghép ≤ 50000BTU 26,7
37 Máy hút chân không ≤ 1/2HP 63,3
38 Máy khoan bê tông 800W-1,2KW 26,7
39 Máy khoan điện cầm tay ≤ 550W 73,3
40 Máy nén khí có bình chứa 1HP 48,3
41 Máy nén lạnh các loại ≤ 12000BTU 63,3
42 Máy thu hồi môi chất lạnh ≤ 1HP 11,7
43 Mỏ hàn xung 220V/110W 73,3
44 Mỏ lết 20cm 90,0
45 Mô hình điều hòa nhiệt độ 1 chiều, 2 chiều ≤ 12000BTU 56,7
46 Mô hình tủ lạnh ≤ 200 lít 36,7
47 Mũi khoan rút lõi 63mm 26,7
48 Nút nhấn On-Off 250VAC 5A 10,0
49 Phần mềm mô phỏng hệ thống lạnh Loại thông dụng trên thị trường 43,3
50 Quạt dàn lạnh điều hòa ≤ 40W 43,3
51 Quạt dàn nóng điều hòa ≤ 50W 43,3
52 Quạt gió tủ lạnh 220V 36,7
53 Rơ le áp suất cao 8-30 bar 56,7
54 Rơ le áp suất thấp -0,5~6 bar 56,7
55 Rơ le nhiệt ≤ 10A 56,7
56 Rơ le thời gian ≤ 60s 30,0
57 Rơ le trung gian 14 chân 56,7
58 Rơle bảo vệ ≤ 3HP 63,3
59 Rơle khởi động Loại thông dụng trên thị trường 63,3
60 Sò lạnh Loại thông dụng trên thị trường 20,0
61 Sò nóng (cầu chì nhiệt) Loại thông dụng trên thị trường 20,0
62 Máy đo nhiệt độ từ xa ≤ 15m 48,9
63 Timer 8-12h 36,7
64 Tô vít 2 cạnh Ø3; Ø5; Ø6,5mm 73,3
65 Tô vít 4 cạnh Ø3; Ø5; Ø6,5mm 73,3
66 Tô vít đóng Loại thông dụng trên thị trường 73,3
67 Tụ điện 1,5µF, 2µF, 30µF, 35µF 63,3
68 Tủ đông ≤ 500 lít 20,0
69 Tủ đựng dụng cụ, vật tư Loại thông dụng trên thị trường 18,3
70 Tủ lạnh làm lạnh gián tiếp ≤ 200 lít 20,0
71 Tủ lạnh làm lạnh trực tiếp ≤ 200 lít 20,0
72 Tủ lạnh thương nghiệp ≤ 500 lít 20,0
73 Tủ mát ≤ 300 lít 20,0
74 Thang dây 10m 26,7
75 Thang gấp 4 khúc (chữ M) Loại thông dụng trên thị trường 26,7
76 Themostas 0-12,5°C 63,3
77 Thước dây 20m 46,7
78 Thước thủy (Li vô) Loại thông dụng trên thị trường 46,7
79 Van chống bỏng Loại thông dụng trên thị trường 46,7
80 Van tiết lưu Cap đồng 3mm 63,3
81 Áo vệ sinh điều hòa Loại thông dụng trên thị trường 26,7
82 Máy bảo dưỡng điều hòa Loại thông dụng trên thị trường 26,7
83 Máy đo lưu lượng gió cầm tay Loại thông dụng trên thị trường 26,7
84 Máy giặt ≤ 9kg 20,0
85 Bình nóng lạnh ≤ 30 lít 20,0
86 Lò vi sóng ≤ 30 lít 20,0

            III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

TT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
1 Băng dính cách điện Cuộn Loại thông dụng trên thị trường 0,9
2 Băng quấn bảo ôn Cuộn 330g-350g 0,1
3 Bình gas mini Bình Loại thông dụng trên thị trường 1,3
4 Công tắc tơ Chiếc GMC-18 0,04
5 Dây điện mềm bọc nhựa Mét 1x1mm 2,8
6 Dây điện mềm bọc nhựa Mét 1x2.5mm 2,2
7 Dây điện mềm bọc nhựa Mét 2x1.5mm 2,2
8 Dây thít Cái 250mm 125,0
9 Đầu cốt cho dây 1mm Cái Loại thông dụng trên thị trường 25,0
10 Đầu cốt cho dây 1,5mm Cái Loại thông dụng trên thị trường 25,0
11 Đầu cốt cho dây 2,5mm Cái Loại thông dụng trên thị trường 27,8
12 Đèn báo Chiếc 220V 0,1
13 Gas R 134A Bình 13kg 0,03
14 Gas R 22 Bình 13kg 0,1
15 Gas R 32 Bình 13kg 0,1
16 Gas R 410A Bình 13kg 0,1
17 Ống bảo ôn mét Ống kép 0,8
18 Ống dẫn nước ngưng mét Ø21 0,6
19 Cáp máy lạnh mét Ø2,0 0,9
20 Cáp máy lạnh mét Ø2,5 0,9
21 Cáp máy lạnh mét Ø3,0 0,7
22 Ống đồng mét Ø6,4 0,7
23 Ống đồng mét Ø9,5 0,7
24 Ống đồng mét Ø12,7 0,7
25 Ống luồn dây điện Mét Ø20 0,1
26 Phin lọc Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0,1
27 Que hàn đồng kg Loại thông dụng trên thị trường 0,2
28 Bình gas (Cho máy hàn ô xy-gas) Bình 13kg 0,2
29 Bình nitơ Bình 10 lít 0,2
30 Bình ô xy (Cho máy hàn ô xy-gas) Bình 10 lít 0,2
31 Chân đế rơ le thời gian Cái ≤ 60s 0,04
32 Dầu máy lạnh cho gas R134a Hộp 1 lít 0,2
33 Dầu máy lạnh cho gas R22 Hộp 1 lít 0,2
34 Dầu máy lạnh cho gas R32 Hộp 1 lít 0,2
35 Dầu máy lạnh cho gas R410A Hộp 1 lít 0,2
36 Đế âm cho mặt chữ nhật Cái Loại thông dụng trên thị trường 0,2
37 Đồng hồ gas (Cho máy hàn ô xy-gas) Cái Loại thông dụng trên thị trường 0,1
38 Đồng hồ ô xy (Cho máy hàn ô xy-gas) Cái Loại thông dụng trên thị trường 0,1
39 Giá đỡ điều hòa Bộ Loại thông dụng trên thị trường 0,04
40 Hàn the Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,1
41 Mặt bảng điện 1 lỗ Cái Loại thông dụng trên thị trường 0,1
42 Mặt bảng điện 1 lỗ + 1 ổ cắm Cái Loại thông dụng trên thị trường 0,02
43 Mỏ hàn Oxy - gas Cái Loại thông dụng trên thị trường 0,1
44 Nhựa thông Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,04
45 Rơle hiệu áp dầu Cái ≤ 12 bar 0,1
46 Ti treo dàn lạnh âm trần Cái Loại thông dụng trên thị trường 0,2
47 Thiếc hàn Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,1
48 Van chống cháy ngược gas Cái Loại thông dụng trên thị trường 0,1
49 Van chống cháy ngược ô xy Cái Loại thông dụng trên thị trường 0,1
50 Van đảo chiều Cái Loại thông dụng trên thị trường 0,1
51 Van tiết lưu nhiệt Cái Cap đồng 3mm 0,1
52 Vít + nở sắt Bộ Ø8 0,8
53 Zacco nối ống đồng Bộ Ø10 0,3
54 Zacco nối ống đồng Bộ Ø12 0,3

THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Nghề đào tạo: Sửa chữa máy lạnh và điều hòa không khí

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 2

Mã MH, MĐ Tên môn học, mô-đun Số tín chỉ Số giờ học
Tổng Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MH01 An toàn điện lạnh 1 10 6 2 2
MH02 Điện cơ bản 1 10 6 2 2
MH03 Cơ sở kỹ thuật nhiệt - lạnh và điều hòa không khí 2 30 16 12 2
MH04 Vật liệu điện lạnh 1 10 6 2 2
MH05 Đo lường điện lạnh 1 10 5 3 2
MĐ06 Trang bị điện 1 45 9 34 2
MĐ07 Lạnh cơ bản 3 75 18 54 3
MĐ08 Máy lạnh dân dụng 3 90 14 72 4
MĐ09 Hệ thống điều hòa không khí cục bộ 4 120 20 96 4
  Tổng cộng 17 400 100 277 23
Phụ lục 18

Định mức kinh tế - kỹ thuật định mức kinh tế - kỹ thuật

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

PHỤ LỤC SỐ 18

Tên nghề: Pha chế đồ uống

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

MỤC LỤC

MỤC LỤC

PHẦN THUYẾT MINH

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Pha chế đồ uống trình độ Sơ cấp Bậc 1

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Pha chế đồ uống trình độ Sơ cấp Bậc 1

BẢNG TỔNG HỢP ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ PHA CHẾ ĐỒ UỐNG

1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

2. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

3. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

4. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Pha chế đồ uống trình độ Sơ cấp bậc 1 là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Pha chế đồ uống được cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Pha chế đồ uống trình độ Sơ cấp Bậc 1

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức cơ sở vật chất

- Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Pha chế đồ uống trình độ Sơ cấp Bậc 1

1. Mục đích sử dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Pha chế đồ uống trình độ Sơ cấp bậc 1;

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Điều kiện tính toán

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Pha chế đồ uống trình độ Sơ cấp bậc 1 được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 300 giờ.

* Lưu ý

Trong trường hợp tổ chức đào tạo nghề Pha chế đồ uống trình độ Sơ cấp bậc 1 khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên ngành nghề: PHA CHẾ ĐỒ UỐNG

Trình độ đào tạo: Sơ cấp Bậc 1

Thời gian đào tạo: 300 h (Lý thuyết: 50 giờ; Thực hành: 235 giờ; Kiểm tra: 15 giờ)

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ sơ cấp

Định mức chi phí về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. Định mức lao động

TT Định mức lao động Định mức giờ Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I. Định mức lao động trực tiếp 15,27  
1.

Định mức dạy lý thuyết

Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.

1,49  
2.

Định mức dạy thực hành

Trình độ chuyên môn: có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.

13,78  
II.

Định mức lao động gián tiếp

Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với vị trí công việc.

2,29  

            II. Định mức thiết bị

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(Đối với lớp học có 35 học viên lý thuyết và 18 học viên thực hành)

(1) (2) (3) (4)
A. THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT
1. Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng:

≥ 2500ANSI lumens

Kích thước phông chiếu:

≥ 1800mm x 1800mm

1.43
2. Máy vi tính Loại có các thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm. Cài đặt được các phần mềm chuyên dụng 1.43
3. Bút trình chiếu Loại thông dụng trên thị trường 1.43
B. THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH
4. Máy chiếu (Projector)

Cường độ chiếu sáng:

≥ 2500ANSI lumens

10.17
5. Máy vi tính Loại có các thông số kỹ thuật thông dụng tại thời điểm mua sắm. Cài đặt được các phần mềm chuyên dụng. 10.17
6. Bút trình chiếu Loại thông dụng trên thị trường 10.17
7. Máy ép quả chậm

Loại thông dụng trên thị trường

Công suất ≥ 240W

Kích thước: 205x225x485mm

18.33
8. Máy đánh trứng cầm tay

Loại thông dụng trên thị trường

Công suất ≥ 300 W

25.83
9. Máy bào đá

Loại thông dụng trên thị trường

Công suất ≥ 300 W

18.33
10. Bình xịt kem Loại có trọng lượng: ≥ 1000g 41.34
11. Máy xay sinh tố

Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

Công suất ≥ 1200W

Kích thước: 20cm x 22cm x 52cm

18.33
12. Tủ lạnh

Loại thông dụng trên thị trường

Công suất: 0.12 kW

10.17
13. Lò vi sóng

Loại thông dụng trên thị trường

Công suất: ≥ 1000kW

6.11
14. Bếp từ đơn

Loại thông dụng trên thị trường

Công suất: 2000W

36.67
15. Nồi bếp từ Loại có dung tích ≥ 280ml 36.67
16. Rổ inox Loại có đường kính ≥ 28.5cm 36.67
17. Ấm siêu tốc

Loại thông dụng trên thị trường

Công suất ≥ 2200W

18.33
18. Quầy bar Có thông số kỹ thuật đạt tiêu chuẩn 8.61
19. Ly B52

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 28 ml

15
20. Ly Rock

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 305 ml

15
21. Ly pilsner

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 420 ml

76
22. Ly cocktail

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 180 ml

24.33
23. Ly champagne

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 210 ml

15
24. Ly magarita

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 283 ml

24.33
25. Ly Hurricane

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 530 ml

46
26. Ly Poco

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 311 ml

61
27. Ly highball

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 350 ml

46
28. Ly irish coffee

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 270 ml

15
29. Ly milkshake

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 355 ml

9.33
30. Ly Viva footed

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 420 ml

51.67
31. Ly đựng kem

Loại thông dụng trên thị trường

Kích thước: 10x10x8.5cm

0
32. Bộ hâm nóng cà phê gốm sứ

Loại thông dụng trên thị trường

Mầu trắng sứ

36.67
33. Thìa cà phê Loại thông dụng trên thị trường 36.67
34. Thảm bar

Loại thông dụng trên thị trường

Kích thước: 30 cm x 15cm

51.67
35. Lọc đá Loại thông dụng trên thị trường 51.67
36. Bình lắc

Loại thông dụng trên thị trường

Ininox, dung tích: 500&800 ml

51.67
37. Chày dầm Loại thông dụng trên thị trường 51.67
38. Zích đong

Loại thông dụng trên thị trường

Loại 2 đầu, dung tích: 30/45ml

51.67
39. Dụng cụ vắt chanh

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu inox

61
40. Dao nạo quả Loại thông dụng trên thị trường 61
41. Dao tỉa Loại thông dụng trên thị trường 43
42. Jigger đong

Loại thông dụng trên thị trường

Loại nhựa, dung tích: 100ml

15
43.

Dụng cụ sục bọt cà phê

Loại nhựa

Loại thông dụng trên thị trường 36.67
44. Bộ tách sứ trắng uống cà phê

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu sứ trắng, dung tích 250ml

36.67
45. Bộ tách sứ trắng uống trà nhúng

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu gốm sứ trắng, dung tích: 0.7L

36.67
46. Bình boston

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu ninox, thân dưới 850 ml

51.67
47. Thìa súp Âu

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu inox, dày

51.67
48. Dụng cụ mở hộp Loại thông dụng trên thị trường 61
49. Dụng cụ mở rượu Loại thông dụng trên thị trường 15
50. Xẻng xúc đá

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu inox

51.67
51. Trầy đập đá Loại thông dụng trên thị trường 51.67
52. Xô đựng đá

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu inox, kích thước cao: 22cm

15
53. Dao gọt hoa quả Loại thông dụng trên thị trường 61
54. Thớt gỗ

Loại thông dụng trên thị trường

Kích thước: 38.5 * 26.5 * 2 Cm

61
55. Gắp đá

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu inox hoặc nhựa cứng

51.67
56. Khay inox chữ nhật

Loại thông dụng trên thị trường

Kích thước: 35*50*2 cm

51.67
57. Dụng cụ pha cà phê (Inox/ nhôm)

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu phủ nhôm, Dung tích: 75*90 mm

36.67
58. Kéo

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu thép ko gỉ

36.67
59. Lưới lọc nhỏ Loại thông dụng trên thị trường 51.67
60. Lưới lọc to Loại thông dụng trên thị trường 51.67
61. Phin pha cà phê 1 lít

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu nhôm, dung tích: 1 Lít

36.67
62. Dụng cụ vắt cam

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu inox

51.67
63. Thìa dài kim loại Loại thông dụng trên thị trường 51.67
64. ống hút inox+ dụng cụ rửa Loại thông dụng trên thị trường 51.67
65. Dụng cụ xúc quả Loại thông dụng trên thị trường 46
66. Dao sấn quả Loại thông dụng trên thị trường 44.33
67. Chậu inox

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 770 x 410 x 210 mm

28.11
68. Khay tròn chống trơn

Loại thông dụng trên thị trường

Khay chống trượt nhựa cường lực, đường kính 28 cm

15
69. Cốc đong vạch sẵn Loại thông dụng trên thị trường 15
70. Chai tập biểu diễn

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu nhựa cứng cao cấp, dung tích: 750 ml

15
71. Dụng cụ bào vỏ cam, chanh Loại thông dụng trên thị trường 59.33
72. Dụng cụ xúc kem Loại thông dụng trên thị trường 50
73. Lọ rắc bột cacao Loại thông dụng trên thị trường 15
74. Thảm lót sàn

Loại thông dụng trên thị trường

Kích thước: 45 cm x 30cm

15
75. Muôi Loại thông dụng trên thị trường 15
76. Cân điện tử

Cân bàn mini điện tử

Loại 5kg

15.33
77. Cân tiểu ly

Cân tiểu ly điện tử

Loại 3kg mini thông minh

46
78. Đồng hồ treo tường

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu PVC cao cấp

10.28
79. Thùng đựng đá

Thùng có nắp liền, vòi xả bên hông, tay cầm gắn liền với thùng

Dung tích: 25 lít

30.5
80. Khăn vuông lau tay

Chất liệu Cotton, mầu trắng dễ thấm hút nước

Kích cỡ: 30*30cm

183
81. Giấy ăn trắng

Loại thông dụng trên thị trường

Kích cỡ: 330mmx330mm

61
82. Hộp đựng dao quầy Bar

Chất liệu thép không rỉ

Kích cỡ: 272x90x208mm

61
83. Hộp đựng đồ trang trí quầy Bar

Hộp 6 ngăn, chất liệu nhựa

Kích thước: 15cm x 47cm x 9cm

61
84. Đế lót ly

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu: giấy hoặc cao su

173.67
85. Chân để xô đá

Chất liệu inox cao cấp

Kích Thước: 59.5 cm & 72.5cm

15
86. Cây cắm order

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu inox cao cấp

61
87. Rổ nhựa

Chất liệu nhựa PP

Kích thước: 520 x 360 x 180 mm

46
88. Hộp nhựa

Chất liệu nhựa PP

Kích thước: 41 *25.5 *16.5

128.67
89. Phích nước nóng

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 3.2 lít

Vật liệu: thân nhựa, vai nhựa

Nhiệt độ sau 6h: ≥ 80 °C

Gioăng: Silicon

35
90. Ly cốc dùng cho take away

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 360ml và 470 ml

Chất liệu: nhựa trong cứng, nắp cầu tinh tế

210

            III. Định mức vật tư

TT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1. Giấy A0 Tờ Giấy trắng, có độ dày trung bình 0.36
2. Giấy A4 Tờ Giấy trắng, có độ dày trung bình 5.6
3. Sổ A4 Quyển

Loại thông dụng trên thị trường

Kích cỡ: A4

0.06
4. Bút lông xanh Cái Chiều rộng nét viết: 2,5mm, số đầu bút: 1 0.14
5. Bút lông đỏ Cái Chiều rộng nét viết: 2,5mm, số đầu bút: 1 0.03
6. Bút bi Cái Loại đầu bi 0.5cm 0.36
7. Băng dính 2 mặt Chiếc Dải keo dán Acrylic dính 2 mặt, kích thước 2cm 0.08
8. Găng tay nilon Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0.4
9. Khăn lau ly Cái

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu vải thấm nước, ko ra bông sợi

kích thước: 30 cm x 50 cm

2.78
10. Túi đựng rác có quai Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.12
11. Màng bọc thực phẩm Cuộn Loại thông dụng trên thị trường 0.11
12. Nước dứa ép Lít Loại thông dụng trên thị trường 0.5
13. Nước cam ép Lít Loại thông dụng trên thị trường 0.5
14. Nước dừa tươi Lít Loại tươi ngon 0.17
15. Soda Lon

Loại thông dụng trên thị trường

Dạng lon: 330ml

1.95
16. Sữa tươi không đường Lít

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 1 lít

Loại tiệt trùng

0.45
17. Sữa chua Hộp Loại thông dụng trên thị trường 1.78
18. Siro dâu Chai Loại 1L thông dụng trên thị trường 0.06
19. Rượu mùi Malibu Chai Loại 0.75l thông dụng trên thị trường 0.06
20. Siro khoai môn Chai Loại 1L thông dụng trên thị trường 0.06
21. Siro lựu Chai Loại 1L thông dụng trên thị trường 0.09
22. Siro blue curacao Chai Loại 1L thông dụng trên thị trường 0.09
23. Bột sắn Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.06
24. Mơ muối Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.06
25.

Cà phê G7

Cappuccino

Gói Loại thông dụng trên thị trường 0.83
26. Hồng trà Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.06
27. Trà Oolong Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.06
28. Sâm dứa ml Loại thông dụng trên thị trường 0.03
29. Trà lipton Túi Loại thông dụng trên thị trường 5.56
30. Rượu Gin Gordon’s Chai Loại 0.75l thông dụng trên thị trường 0.06
31. Rượu Tequila Jose Cuervo Gold Chai Loại 0.75l thông dụng trên thị trường 0.06
32. Rượu Rum Bacardi White Chai Loại 0.75l thông dụng trên thị trường 0.06
33. Rượu mùi Cointreau Chai Loại 0.7l thông dụng trên thị trường 0.06
34. Rượu mùi Baileys Irish Cream Chai Loại 0.75l thông dụng trên thị trường 0.06
35. Rượu mùi Kahlua Chai Loại 0.7l thông dụng trên thị trường 0.06
36. Rượu mùi Midori Melon Chai Loại 0.7l thông dụng trên thị trường 0.06
37. Rượu Vodka Smirnoff Red Chai Loại 0.7l thông dụng trên thị trường 0.06
38. Rượu Ballantine Finest Chai Loại 0.7l thông dụng trên thị trường 0.06
39. Rượu ST Remy VSOP Chai Loại 0.7l thông dụng trên thị trường 0.06
40. Rượu mùi Malibu Chai Loại 0.75l thông dụng trên thị trường 0.06
41. Rượu mùi Crème de menthe Chai Loại 0.7l thông dụng trên thị trường 0.06
42. Rượu mùi Crème de cacao Chai Loại 0.7l thông dụng trên thị trường 0.06
43. Rượu mùi Blue curacao Chai Loại 0.75l thông dụng trên thị trường 0.06
44. Rượu Martini Chai Loại 1L thông dụng trên thị trường 0.06
45. Siro Grenadine Chai Loại 1L thông dụng trên thị trường 0.06
46. Siro Mojito Chai Loại 1L thông dụng trên thị trường 0.06
47. Vang đỏ Chai Loại 0.75l thông dụng trên thị trường 0.28
48. Rượu Champagne Chai Loại thông dụng trên thị trường 0.17
49. Bia lon Lon

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 330 ml

0.67
50. Bia chai Chai

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 450 ml

0.67
51. Quả Anh đào ngâm Lọ Loại thông dụng trên thị trường 0.22
52. Chanh xanh Kg Loại tươi ngon và sạch 1.23
53. Cam Kg Loại tươi ngon và sạch 1.12
54. Dứa chín Kg Loại tươi ngon và sạch 2.49
55. Chanh leo Kg Loại tươi ngon và sạch 0.72
56. Dưa hấu Kg Loại tươi ngon và sạch 1.11
57. Xoài chín Kg Loại tươi ngon và sạch 0.28
58. Bơ sáp Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.28
59. Lê vàng Kg Loại tươi ngon và sạch 0.22
60. Cần tây Đà lạt Kg Loại tươi ngon và sạch 0.28
61. Táo Mĩ Kg Loại tươi ngon và sạch 0.5
62. Cóc Kg Loại tươi ngon và sạch 0.28
63. Ổi Kg Loại tươi ngon và sạch 0.28
64. Cà rốt Kg Loại tươi ngon và sạch 0.5
65. Quất chín Kg Loại tươi ngon và sạch 0.17
66. Chuối tiêu chín Quả Loại tươi ngon và sạch 1.67
67. Quất chín Kg Loại tươi ngon và sạch 0.11
68. Cam vàng Kg Loại tươi ngon và sạch 0.22
69. Nho Kg Loại tươi ngon và sạch 0.11
70. Dâu tây Kg Loại tươi ngon và sạch 0.22
71. Oliu xanh Fragata tách hạt Lọ

Loại thông dụng trên thị trường

Loại tách hạt

0.12
72. Muối tinh Thái lan Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.12
73. Trứng gà ta Quả Loại tươi ngon và sạch 2.78
74. Kem tươi Hộp

Loại thông dụng trên thị trường

Dung tích: 250 ml

0.5
75. Nước cốt dừa Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0.56
76. Bạc hà Kg Loại tươi ngon và sạch 0.07
77. Mứt việt quất Chai Loại 1L thông dụng trên thị trường 0.15
78. Đường kính Kg

Loại thông dụng trên thị trường

Mầu trắng

0.5
79. Đá viên Kg

Loại thông dụng trên thị trường

Kích thước: 25mm hoặc 36 mm

8.61
80. Bột kem béo Thực vật Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.11
81. Cà phê bột Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.3
82. Sữa đặc Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.39
83. Kem vani Kg Loại tươi ngon và sạch 0.17
84. Mật ong Lít Loại tươi ngon và sạch 0.06
85. Bột cacao Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.09
86. Viên khí nén ga Viên

Loại thông dụng trên thị trường

Dùng cho bình xịt kem, loại viên nén 10 viên/ hộp

0.56
87. Bột matcha Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.02
88. Siro matcha Chai Loại 1L thông dụng trên thị trường 0.06
89. Trân châu đường đen Lít Loại thông dụng trên thị trường 0.06
90. Trân châu trắng Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.06
91. Sả tươi Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.11
92. Đào ngâm Lọ Loại thông dụng trên thị trường 0.22
93. Seven up Lon Loại thông dụng trên thị trường 0.56
94. Vani ống Vỉ Loại thông dụng trên thị trường 0.23
95. Thạch đen Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.06
96. Đường đen hàn quốc Lít Loại 1L thông dụng trên thị trường 0.06
97. Chanh muối Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.06
98. Hoa đậu biếc khô Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.02
99. Hoa nhài sấy khô Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.01
100. Bột hạnh nhân Kg Loại thông dụng trên thị trường 0.03
101. Mứt dâu tây Chai Loại 1L thông dụng trên thị trường 0.03
102. Lá hương thảo Kg Loại tươi ngon và sạch 0.03
103. Dưa chuột Kg Loại tươi ngon và sạch 0.22
104. Tăm xiên trang trí cocktai Cái Loại thông dụng trên thị trường 8.34
105. Ô giấy Hộp Loại thông dụng trên thị trường 0.23
106. Ống hút Gói

Loại thông dụng trên thị trường

Loại nhiều mầu

Kích thước: 6*197mm

1.39
107. Phong lan tím Cành Loại thông dụng trên thị trường 0.28
108. Ống hút nhựa trân châu Gói

Loại thông dụng trên thị trường

Chất liệu: nhựa an toàn

Kích cỡ: 12* 180mm

0.17
109 Rượu vang nổ Chai Loại thông dụng trên thị trường 0.17
110 Pin dài Vỉ

Dòng điện (hiệu điện thế): 1.5V

Loại pin: alkaline (pin dùng 1 lần, không sạc được)

Kích thước viên Pin: đường kính 8.3 mm x dài 42.5 mm

0.29

            VI. Định mức cơ sở vật chất

TT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 1 người học (m) Tổng thời gian sử dụng của 1 người học (giờ) Định mức sử dụng của 1 người học (m*giờ)
(1) (2) (3) (4) (5) = (3) * (4)
I. Khu học lý thuyết
  Khu có bàn viết 1.7m2 52 88.4
II. Khu học thực hành thực nghiệm
  Khu vực thực hành 4.0m2 248 992

THỜI GIAN ĐÀO TẠO

NGHỀ PHA CHẾ ĐỒ UỐNG

TRÌNH ĐỘ: SƠ CẤP

TT Mã MH Tên MH/MĐ Trình độ đào tạo Thời gian đào tạo trình độ sơ cấp
Cho 1 lớp học Cho 1 người học
Sơ cấp Tổng TG Lý thuyết Thực hành Lý thuyết Thực hành Tổng TG
1 MH 01 Lý thuyết nghề pha chế đồ uống x 30 30   0.86 0 0.86
2 MĐ 02 Kỹ thuật trang trí đồ uống x 30 2 28 0.06 1.56 1.62
3 MĐ 03 Kỹ thuật pha chế đồ uống không cồn x 120 10 110 0.29 6.11 6.4
4 MĐ 04 Kỹ thuật pha chế đồ uống có cồn x 50 5 45 0,14 2.5 2.64
5 MĐ 05 Thực tế cơ sở x 70 5 65 0.14 3.61 3.75
Tổng thời gian đào tạo chuyên môn   300 52 248 1.49 13.78 15.27
Phụ lục 19

Định mức kinh tế - kỹ thuật

PHỤ LỤC SỐ 19

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND

 ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

Tên nghề: May công nghiệp

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

MỤC LỤC

PHẦN THUYẾT MINH

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề may công nghiệp trình độ sơ cấp bậc 1

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề May công nghiệp trình độ sơ cấp Bậc 1

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ MAY CÔNG NGHIỆP

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật Nghề May công nghiệp trình độ Sơ cấp bậc 1 là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề May công nghiệp được cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề may công nghiệp trình độ sơ cấp bậc 1

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức cơ sở vật chất

- Định mức cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (Phòng học lý thuyết, xưởng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề May công nghiệp trình độ sơ cấp Bậc 1

1. Mục đích sử dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề May công nghiệp trình độ Sơ cấp bậc 1;

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Điều kiện tính toán

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề May công nghiệp trình độ Sơ cấp bậc 1 được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo là 300 giờ (Lý thuyết: 22h; Thực hành và kiểm tra: 278h).

* Lưu ý

Trong trường hợp tổ chức đào tạo nghề May công nghiệp trình độ Sơ cấp bậc 1 khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên ngành nghề: May công nghiệp

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ sơ cấp

Thời gian đào tạo: 300 h (Lý thuyết: 22 giờ; Thực hành: 258 giờ; Kiểm tra: 20 giờ)

Định mức chi phí về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành/tích hợp 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

TT Định mức lao động Định mức giờ Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I. Định mức lao động trực tiếp 16,07  
1.

Định mức dạy lý thuyết

Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.

0,63  
2.

Định mức dạy thực hành

Trình độ chuyên môn: có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: Chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.

15,44  
II.

Định mức lao động gián tiếp

Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với vị trí công việc.

2,41  

Định mức lao động trực tiếp (Giáo viên):

- Nội dung công việc giáo viên phải thực hiện: Soạn giáo án, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy; Soạn đề kiểm tra, coi kiểm tra, đánh giá và tổng hợp kết quả học tập của một học viên.

- Số lượng giáo viên cần thiết cho một khóa đào tạo: 03 người.

- Thời gian giảng dạy tối đa 01 ngày: Không quá 6 giờ lý thuyết và 8 giờ thực hành.

- Trình độ giáo viên trực tiếp tham gia giảng dạy: Trung cấp trở lên

Định mức lao động gián tiếp (Cán bộ Quản lý):

- Nội dung công việc cán bộ quản lý phải thực hiện: Cập nhật chương trình đào tạo; xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập; Chuẩn bị điều kiện vật chất, nguyên vật liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập; Quản lý, theo dõi thực hiện kế hoạch giảng dạy và học tập; Chuẩn bị mẫu hồ sơ trình hội đồng thi, Cấp chứng chỉ tốt nghiệp cho học viên và lưu trữ các tài liệu đào tạo theo quy định.

- Số lượng cán bộ quản lý cần thiết cho 01 khóa đào tạo: 01 người.

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Thiết bị hoạt động Thời gian thiết bị không hoạt động (giờ) Số lượng thiết bị Định mức sử dụng thiết bị (giờ)
Thời gian không tải (giờ) Thời gian có tải (giờ)      
A THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT (a) (b)   (c) (g)
1 Máy vi tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. 0 22 0 1 0,63
2 Máy chiếu (Projector)

Màn chiếu tối thiểu: 1,8 m x 1,8 m;

Cường độ sáng: 2500ANSI lumens

0 22 0 1 0,63
3 Bút trình chiếu, bút chỉ laser Đầy đủ các phím chức năng 0 22 0 1 0,63
4 Bảng Flipchart Mặt bảng bằng mica, chân bảng bằng gỗ hoặc inox 7 0 0 1 0,20
B THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH          
1 Máy may 1 kim điện tử Tốc độ: ≥4000 vòng/phút. 40 151 12 18 203,00
2 Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ Tốc độ may ≥ 5000 mũi/phút 190 13 0 1 11,28
3 Máy vắt số 2 kim 5 chỉ Tốc độ may ≥ 5000 mũi/phút 190 13 0 1 11,28
4 Máy thùa khuyết đầu bằng

Tốc độ ≥3600 mũi/ phút,

Số mũi/ khuyết: từ 54 + 370 mũi

195 8 0 1 11,28
5 Bàn là hơi

Điện áp: 220V;

Công suất ≥ 1000W

10 28 165 2 22,56
6 Bàn là gỗ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. 12 20 171 2 22,56
7 Thước dây Thước có chiều dài từ ≥ 1,5m 189 14 0 19 214,28
8 Thước thẳng

- Chất liệu nhựa cứng;

- Các loại thước có chiều dài từ ≥18cm

153 50 0 19 214,28
9 Ma-nơ-canh bán thân nữ Kích thước đúng thông số theo cỡ chuẩn S, M, L 28 0 0 6 9,33
10 Ma-nơ-canh bán thân nam Kích thước đúng thông số theo cỡ chuẩn S, M, L 40 3 0 3 7,17
11 Kéo cắt vải Kéo cắt vải thông dụng có thể cắt được sợi, vải 167 36 0 18 203,00
12 Kéo bấm chỉ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 167 36 0 18 203,00
13 Cái tháo chỉ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 122 81 0 18 203,00
14 Móc treo, kẹp sản phẩm Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 93 34 0 54 381,00
15 Giá treo sản phẩm Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 84 0 0 3 14,00
16 Tủ đựng dụng cụ Tủ loại nhiều ngăn và đủ không gian sử dụng; phù hợp bảo quản các loại dụng cụ 202 3 0 1 11,39

            III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

TT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao
        S tm

LT: H = S*(100-tm)/(100*35)

TH: H = S*(100-tm)/(100*18)

1 Giấy A4 Gram Loại giấy A4 định lượng 70gsm 1,0 0 0,03
2 Bìa cứng A0 (dùng cắt mẫu dưỡng) Tờ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. 12 0 0,67
3 Pin bút chỉ Chiếc Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. 1,0 0 0,06
4 Nam châm dính bảng Chiếc Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 10 90 0,03
5 Vải thô không co giãn (khổ 1.5m) m Phù hợp may áo sơ mi 193 40 6,42
6 Vải quần âu (khổ 1.5m) m Phù hợp may quần âu 45 30 1,75
7 Khóa quần Chiếc Dài từ 22cm- 25cm 57,0 50 1,58
8 Chỉ may Cuộn Phù hợp với màu sắc và chất liệu của vải chính 900m/cuộn 72,00 50 2,00
9 Mex vải m Khổ 1.3m 11 0 0,60
10 Mex giấy m Khổ từ 0.9m ÷ 1.3m 11 0 0,60
11 Kim máy 1 kim (số 11, 14) Chiếc DB 90,00 50 2,50
12 Kim máy vắt sổ Chiếc DC 72,00 80 0,80
13 Kim máy thùa đầu bằng Chiếc DP 36,00 80 0,40
14 Kim khâu tay (số 9 =>11) Chiếc TQ 36,00 85 0,30
15 Phấn may Viên Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. 72,00 0 4,00
16 Chỉ vắt sổ Cuộn Phù hợp với màu sắc và chất liệu của vải chính 5000m/cuộn 6,00 30 0,23
17 Cúc nhựa 8 =>10 li Chiếc Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. 298 30 11,59
18 Cúc nhựa 14 =>16 li Chiếc Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. 59 30 2,29
19 Móc quần Bộ Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. 36 85 0,30
20 Dầu máy Lít Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 14,4 0 0,80

            IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

TT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 1 người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 1 người học (giờ) Định mức sử dụng của 1 người học (m2*giờ)
1 2 3 4 5-3*4
I Khu học lý thuyết      
  Khu có bàn viết 5,5 0,6 3,5
II Khu học thực hành      
  Xưởng thực hành 20,7 11,3 233,1

THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Tên ngành nghề: MAY CÔNG NGHIỆP

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MĐ01 Kỹ thuật cơ sở 4 90 14 71 5
MĐ02 Công nghệ may áo sơ mi nữ 1 30 2 23 5
MĐ03 Công nghệ may áo sơ mi nam 2 45 2 38 5
MĐ04 Công nghệ may quần âu nam, nữ 2 60 4 51 5
MĐ05 Thực tập, thực tế 3 75   75  
Tổng cộng 12 300 22 258 20
Phụ lục 20

Định mức kinh tế - kỹ thuật định mức kinh tế - kỹ thuật

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

PHỤ LỤC SỐ 20

Tên nghề: Xây trát dân dụng

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Xây trát dân dụng trình độ đào tạo dưới 3 tháng là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Xây trát dân dụng do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Xây trát dân dụng trình độ đào tạo dưới 3 tháng

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết tối thiểu để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng nào đó cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức sử dụng cơ sở vật chất

Định mức sử dụng cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, phòng học thực hành, thực tập, phòng thí nghiệm): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, phòng học thực hành, thực tập, phòng thí nghiệm) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Xây trát dân dụng trình độ đào tạo dưới 3 tháng

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Xây trát dân dụng trình độ dưới 3 tháng;

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Xây trát dân dụng trình độ đào tạo dưới 3 tháng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết tối đa 35 học viên, lớp học thực hành 18 học viên, thời gian đào tạo để tính định mức kinh tế - kỹ thuật này là 268 giờ.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Xây trát dân dụng trình độ dưới 3 tháng khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Tên nghề: XÂY TRÁT DÂN DỤNG

Trình độ đào tạo: Dưới 3 tháng

Thời gian đào tạo: 268 h (Lý thuyết 53 h; thực hành 197 h; kiểm tra 18h)

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ đào tạo

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Lao động trực tiếp    
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,51 Trình độ trung cấp trở lên
2 Định mức giờ dạy thực hành 11,94 Trình độ trung cấp trở lên
II Định mức lao động gián tiếp 2,02 Trình độ trung cấp trở lên

            II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
1 Máy vi tính

Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm

Công suất 0.45kw

1,11
2 Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansi lument, kích thước phông chiếu 1800x1800mm

Công suất 0.3kw

1,11
3 Quần áo bảo hộ Bộ quần áo bảo hộ thông dụng, có phản quang 268,06
4 Tư liệu Video Vệ sinh an toàn lao động Video dài 0.25h, tư liệu về chiếu sáng, tiếng ồn, hệ thống an toàn điện trong sản xuất 0,01
5 Bản vẽ A0, kỹ thuật cấp cứu người khi điện giật Sơ đồ, tóm tắt các thao tác cấp cứu người bị điện giật 0,06
6 Bản vẽ A0, kỹ thuật an toàn trong thi công Hình ảnh các biển cảnh báo nguy hiểm trong thi công (thi công đất, làm việc trên cao ...) 0,03
7 Bình chữa cháy CO2 Bình chữa cháy CO2 thông dụng, từ 3KG trở lên 0,05
8 Mẫu gạch nung và không nung Bộ 10 viên gạch nung (gạch chỉ 220x105x65) + 10 viên gạch không nung (gạch block 150x190x390) 0,17
9 Xe rùa Bánh đặc (bánh hơi), tải trọng từ 130 Kg trở lên 21,22
10 Giàn giáo thép định hình Giáo tuýp định hình, loại thông dụng trên thị trường 1,00
11 Xô Bằng nhựa, 8lit, có thể xách vữa 36,89
12 Hộc đựng vữa Dung tích 20 lít (bằng nhựa hoặc bằng tồn) 64,33
13 Bộ tời điện Thông dụng sẵn có trên thị trường 0,33
14 Dòng rọc Đúng theo yêu cầu công việc 0,33
15 Xẻng Xẻng lưỡi thép cán tre (hoặc gỗ) dài 1,2m 62,78
16 Cuốc bàn Lưỡi thép cán tre dài 1,2m 12,22
17 Cào răng Lưỡi thép cán gỗ hoặc tre dài 1,2m 14,44
18 Hộc đong vật liệu 1 Hộc có thể tích 0,5m3 5,33
19 Ủng cao su Ủng cao su chống thấm nước 6,50
20 Mũ bảo hộ Mũ nhựa bảo hộ thông dụng trên thị trường 16,00
21 Giày bảo hộ Giày bảo hộ thông dụng trên thị trường 16,00
22 Máy trộn vữa Loại thùng 250L 6,06
23 Máy khuấy vữa cầm tay Loại thông dụng, có điều chỉnh nhiều cấp độ quay 1,11
24 Hồ sơ bản vẽ thực hành xây móng Tập bản vẽ in trên khổ A4, gồm các mặt bằng, mặt cắt, cấu tạo chi tiết móng gạch 1,11
25 Quả dọi Có Dmax = 3 cm 35,56
26 Thước mét Dài 5÷7m (thước đo, thước rút) 74,33
27 Thước vuông Chất liệu thép kích thước 400x600x3 (bản rộng 40mm, 50mm) 12,89
28 Thước tầm Nhôm hộp kích thước 25x50x2000 87,22
29 Dao xây Dao xây lưỡi thép cán gỗ (loại 1 lưỡi hoặc 2 lưỡi) 48,89
30 Bay xây Bay lưỡi thép cán gỗ 89,22
31 Ni vô thước Dài 600 ÷ 1200 40,89
32 Gông thép Bằng thép Ø 6 hoặc Ø 8 95,11
33 Hồ sơ bản vẽ thực hành xây tường Tập bản vẽ in trên khổ A4, gồm các mặt bằng, mặt cắt, cấu tạo chi tiết tường 220 1,11
34 Bàn xoa Bàn xoa gỗ và nhựa 47,89
35 Búa tay Trọng lượng đúng yêu cầu kỹ thuật (từ 0,3 đến 5 kg), mặt đóng phải phẳng, cán phải đặc chắc. 28,44
36 Đục Phần thân đục: mũi nhọn hoặc mũi dẹt 25cm 30,78
37 Bay miết mạch Bay miết mạch tròn, mạch vuông (mạch lồi, mạch lõm) 7,00
38 Thước góc lồi, lõm Loại thông dụng trên thị trường 7,00
39 Bảng Flipchart Kích thước 90cmx100cm; Mặt bảng từ tính 7,66

            III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Giấy A4 Tờ Giấy A4, loại thông dụng ở thời điểm mua sắm, sử dụng trực tiếp trong giảng dạy 50,00
2 Học liệu, tài liệu phô tô Tờ Phô tô tài liệu, bài giảng, kế hoạch thực tập ... trên giấy A4 50,00
3 Sổ tay giáo viên Quyển Sổ tay giáo viên theo quy định 0,22
4 Sách, giáo trình cho người học Quyển Giáo trình phù hợp với môn học trong chương trình đào tạo 5,00
5 Giáo án Quyển Giáo án lên lớp tương ứng với môn học, lớp học 0,14
6 Gạch chỉ Viên Gạch Kích thước 220x105x60 (gạch đặc) 343,89
7 Cát vàng m3 Mô đun độ lớn khoảng Mi = 1.5-2.0 2,36
8 Cát xây (cát đen) m3 Mô đun độ lớn khoảng Mi = 1.5 ÷ 2.0 1,22
9 Xi măng Kg Xi măng PC30 trọng lượng 50kg/1 bao 530,28
10 Ván gỗ m3 Gỗ nhóm IV 0,10
11 Vôi nhuyễn Kg Thông dụng có sẵn trên thị trường 27,78
12 Gang tay vải Đôi Thông dụng trên thị trường 7,89
13 Cọc gỗ cố định Chiếc Thông dụng có sẵn trên thị trường, làm cọc chuẩn xác định tim móng 0,89
14 Dây thép 1mm kg Dây thép buộc 1mm 0,33
15 Dây xây m Loại thông dụng trên thị trường 38,89

            IV. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên phòng / xưởng Diện tích sử dụng trung bình của 1 người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 người học (giờ) Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2 * giờ)
(1) (2) (3) (4) (5)
I Định mức phòng học lý thuyết      
1 Phòng học lý thuyết An toàn lao động 1,7 16 27,2
2 Phòng học lý thuyết Vật Liệu, Vận chuyển Vật liệu 1,7 8 13,6
3 Phòng học lý thuyết Trộn vữa 1,7 4 6,8
4 Phòng học lý thuyết Xây Gạch 1,7 16 27,2
5 Phòng học lý thuyết Trát, Láng 1,7 16 27,2
6 Xưởng thực hành Trát, Láng 6 100 600
II Định mức phòng/xưởng thực hành      
1 Xưởng thực hành Vật liệu, Vận chuyển Vật liệu 6 8 48
2 Xưởng thực hành Trộn vữa 6 16 96
3 Xưởng thực hành Xây Gạch 6 84 504
4 Xưởng thực hành Trát, Láng 6 100 600
5 Kho, bãi để vật tư, vật liệu, thiết bị 1 268 268

THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Nghề đào tạo: Xây trát dân dụng

Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng

MÃ MH, MĐ Tên môn học, mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MH-01 An toàn lao động 16 9 5 2
MĐ-02 Vật liệu xây dựng, vận chuyển vật liệu 16 8 4 4
MĐ-03 Trộn vữa 20 4 12 4
MĐ-04 Xây gạch 100 16 80 4
MĐ-05 Trát, láng vữa 116 16 96 4
Tổng cộng 268 53 197 18
0,17 0,20
Mục lục Bấm để đi tới điều