vanban.org

Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/03/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/03/2024 Thay thế: 04/2024/QĐ-UBND · 12/03/2024
Quảng Bình Ban hành 31/08/2020 Hiệu lực 11/09/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 04/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 14/2020/QĐ-UBND
22/03/202404/2024/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 11/09/2020Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 22/03/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14/2020/QĐ-UBND

Quảng Bình, ngày 31 tháng 8 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 08/2019/TT-BYT ngày 31/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế;

Trên cơ sở thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Công văn số 105/HĐND-VP ngày 31/7/2020 về việc ban hành danh mục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế tại các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2765/TTr-STC ngày 18 tháng 8 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở Y tế (trừ các đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực y tế tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư).

2. Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh.

3. Trường Cao đẳng Y tế.

4. Các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế

1. Sở Y tế ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế đối với các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở; Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh, Trường Cao đẳng Y tế.

2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế do Sở Y tế ban hành phải đảm bảo phù hợp với tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế đã được Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất thông qua (Chi tiết tại các Phụ lục 1 đến Phụ lục 23 kèm theo).

3. Trường hợp cần thiết phải tăng thêm số lượng máy móc, thiết bị chuyên dùng (do chức năng, nhiệm vụ) hoặc có sự biến động, thay đổi so với tiêu chuẩn, định mức quy định tại Quyết định này thì các cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 2 Quyết định này gửi văn bản về Sở Y tế tổng hợp. Sở Tài chính phối hợp với Sở Y tế thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi xem xét, quyết định.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 9 năm 2020.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Trưởng ban Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh; Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Y tế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 1

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 118 /2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
ITrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy2
2Máy siêu âm tổng quátMáy1
3Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống1
4Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống1
5Máy thởMáy1
6Máy theo dõi bệnh nhânMáy5
7Dao mổ điện cao tầnCái1
8Máy điện timMáy2
9Máy truyền dịchMáy5
10Máy điện nãoMáy1
IITrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Bàn kéo dãn cột sống lưng-cổCái4
2Bộ dụng cụ đặt nội khí quảnBộ3
3Bộ dụng cụ khám và điều trị răng hàm mặtBộ3
4Bộ dụng cụ khám và điều trị tai, mũi, họngBộ3
5Bộ dụng cụ lấy dị vật mắtBộ2
6Bộ dụng cụ trung phẫuBộ3
7Bộ dụng cụ khám mắt (gồm bộ thử kính)Bộ1
8Bộ mở khí quảnBộ1
9Bộ khám trĩBộ1
10Bộ khám ngũ quanBộ1
11Bộ đo nhãn ápBộ1
12Bộ thông tuyến lệBộ2
13Bồn massage toàn thânBộ2
14Bồn ngâm chân hồng ngoại (thủy trị liệu)Cái7
15Bồn nấu parafinCái2
16Bồn ngấm kiệtCái3
17Đèn soi đáy mắtCái7
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
18Đèn soi làm thủ thuậtCái1
19Đèn soi Tai-Mũi-HọngCái7
20Ghế khám răngCái4
21Giường bệnh đa năngCái8
22Giường châm cứu chuyên dụngCái12
23Giường đẩyCái4
24Hệ thống loa, tăng âm hưởng dẫn bệnh nhânHệ thống1
25Hệ thống sắc, đóng thuốcHệ thống4
26Hệ thống X – quang số hóaHệ thống1
27Kính hiển vi 2 mắtCái4
28Máy cắt trĩMáy2
29Máy chụp X-quang cao tầnMáy1
30Máy điều trị bằng sóng ngắnMáy1
31Máy điều trị bằng sóng xung kíchMáy2
32Máy điều trị bằng từ trườngMáy2
33Máy điều trị bằng điện xungMáy1
34Máy đo điện giải đồ, điện cực chọn lọc ionMáy1
35Máy đo độ loãng xươngMáy1
36Máy đo HbA1CMáy1
37Máy đo tốc độ máu lắngMáy1
38Máy giặt đồ vải các loạiMáy2
39Máy hút ẩmMáy3
40Máy hút đờmMáy5
41Máy huỷ bơm kim tiêm nhựaMáy2
42Máy huyết học tự động 18 thông sốMáy2
43Máy khí dungMáy8
44Máy kéo giãn cổ, cột sốngMáy2
45Máy làm viên hoàn mềmMáy2
46Máy laser Nội mạchMáy4
47Máy laser công suất thấp Nội mạchMáy4
48Máy ly tâmMáy2
49Máy nội soi dạ dày tá tràngMáy1
50Máy nội soi đại tràngMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
51Máy phân tích sinh hoá tự độngMáy2
52Máy sấy đồ vảiMáy1
53Máy siêu âm điều trịMáy1
54Máy sắc thuốc 24 ấmBộ3
55Nồi hấp tiệt trùngCái4
56Thủy trị liệu toàn thânBộ1
57Tủ ấmCái1
58Tủ an toàn sinh họcCái1
59Tủ bảo quản hoá chấtCái1
60Tủ sấy được liệuCái2
61Hệ thống xử lý chất thải rắn y tếHệ thống1
62Hệ thống xử lý chất thải lỏngHệ thống1
Phụ lục 2

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Bệnh viện đa khoa huyện Lệ Thủy

(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
ITrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Hệ thống X - quang
aMáy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy3
bMáy X quang di độngMáy1
cMáy X quang C ArmMáy1
2Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayHệ thống1
3Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 TeslaHệ thống1
4Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)Hệ thống1
5Siêu âm
aMáy siêu âm chuyên tim mạchMáy1
bMáy siêu âm tổng quátMáy5
6Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống1
7Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống1
8Máy thởMáy10
9Máy gây mêMáy3
10Máy theo dõi bệnh nhânMáy14
11Bơm tiêm điệnMáy6
12Máy truyền dịchMáy6
13Dao mổ
aDao mổ điện cao tầnCái4
bDao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn môCái1
14Máy phá rung timMáy1
15Hệ thống phẫu thuật nội soiHệ thống2
16Đèn mổ treo trầnBộ6
17Đèn mổ di độngBộ6
18Bàn mổCái6
19Máy điện timMáy8
20Máy điện nãoMáy1
21Hệ thống khám nội soi
aHệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống2
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
bHệ thống nội soi khí quản, phế quảnHệ thống1
cHệ thống nội soi tại mũi họngHệ thống1
dHệ thống nội soi tiết niệuHệ thống1
22Máy soi cổ tử cungMáy2
23Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy4
II Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Bàn kéo nắn chỉnh hìnhCái1
2Bộ mổ thuỷ tinh thểBộ1
3Bộ đại phẫu nhiBộ1
4Bộ đại phẫu ổ bụngBộ1
5Bộ đại phẫu phụ khoaBộ1
6Bộ đại phẫu sảnBộ1
7Bộ đại phẫu tiêu hóaBộ1
8Bộ đại phẫu xươngBộ1
9Bộ dụng cụ cắt AmydalBộ1
10Bộ dụng cụ mổ chấn thươngBộ1
11Bộ dụng cụ mổ GlocomBộ1
12Bộ dụng cụ mổ quặmBộ1
13Bộ dụng cụ mổ mộngBộ1
14Bộ dụng cụ mở khí quảnBộ3
15Bộ dụng cụ mổ PhacoBộ1
16Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hìnhBộ1
17Bộ dụng cụ phẫu thuật cột sốngBộ1
18Bộ dụng cụ phẫu thuật dạ dày, ruộtBộ1
19Bộ dụng cụ phẫu thuật gan, mậtBộ1
20Bộ dụng cụ phẫu thuật MắtBộ1
21Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặtBộ1
22Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họngBộ1
23Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyếnBộ1
24Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệuBộ1
25Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giápBộ1
26Bộ dụng cụ vi phẫu thuật taiBộ1
27Bộ ghế răngBộ3
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
28Bộ khoan cưa xương đa năngBộ1
29Bộ nhuộm tiêu bàn, môBộ1
30Hệ thống tán sỏi laserBộ1
31Bộ tay khoan thẳngBộ1
32Bộ vali hô hấp xách tayBộ1
33Bồn đun PARAFINCái1
34Bồn rửa tay tự độngCái4
35Cáng đẩy cấp cứuCái6
36Cầu thang tập PHCNCái1
37Đèn quang trùng hợpCái1
38Đèn soi bóng đồng tửCái2
39Đèn soi đáy mắtCái2
40Giường đa năngCái5
41Giường hồi sức cấp cứuCái17
42Giường tập PHCNCái10
43Hệ thống lọc nước dùng cho máy XNHệ thống1
44Hệ thống phẫu thuật mắtHệ thống1
45Kính hiển viCái5
46Kính hiển vi huỳnh quangCái1
47Kính hiển vi phẫu thuậtCái1
48Kính soi đáy mắtCái1
49Kính soi góc tiền phòngCái1
50Labo răng giàCái1
51Máy cắt đốt polypMáy1
52Máy cắt tiêu bàn quay tayMáy1
53Máy chiếu thị lựcMáy1
54Máy chụp hình đáy mắtMáy1
55Máy chuyển đổi X quang kỹ thuật số CRMáy2
56Máy đo áp lực nội sọMáy1
57Máy đo chức năng hô hấpMáy1
58Máy đo độ loãng xươngMáy1
59Máy đo HBA1CMáy1
60Máy đo khí máuMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
61Máy đo khúc xạ giác mạcMáy1
62Máy đo liều tia xạ phòng hộMáy1
63Máy đo lưu huyết nãoMáy1
64Máy đo SPO2Máy1
65Máy đo thính lựcHệ thống1
66Máy đốt điệnMáy1
67Máy giặtMáy5
68Máy Holter điện timMáy1
69Máy Holter huyết ápMáy1
70Máy hút dịchMáy10
71Máy hút dịch áp lực thấpMáy1
72Máy hút dịch trên xe cứu thươngMáy3
73Máy in phimMáy2
74Máy kéo giãn cột sốngMáy1
75Máy khoan xươngMáy1
76Máy khử khuẩn không khíMáy4
77Máy khúc xạ kế tự độngMáy1
78Máy laser chiếu ngoàiMáy1
79Máy lấy cao răng siêu âmMáy1
80Máy li tâm thườngMáy2
81Máy phân tích nước tiểuMáy3
82Máy phun dung dịch khử trùngMáy1
83Máy rửa dụng cụ bằng siêu âmMáy1
84Máy rửa khử trùng dụng cụMáy1
85Máy sắc thuốcMáy3
86Máy sấy đồMáy1
87Máy sấy dụng cụMáy1
88Máy siêu âm điều trịMáy1
89Máy siêu âm mắtMáy1
90Máy sóng ngắn (2 cần, 1 cần)Máy1
91Máy tạo nhịp tạm thờiMáy1
92Máy tháo lồng ruộtMáy2
93Máy thủy trị liệu (Toàn thân, bộ phận)Máy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
94Máy tiệt trùng nhiệt độ thấpMáy1
95Máy từ trường toàn thânMáy1
96Máy xét nghiệm đông máu tự độngMáy1
97Máy xét nghiệm huyết học các loạiMáy4
98Máy xét nghiệm máu lắngMáy1
99Máy xquang răng panoramaMáy1
100Nồi hấp tiệt trùngCái8
101Sinh hiển vi khám mắt (cố định, cầm tay)Cái1
102Tay khoan congCái1
103Tủ ấm 37°CCái1
104Tủ an toàn sinh học các loạiCái1
105Tủ bảo quản mô, bệnh phẩmCái1
106Tủ hốt vô trùngCái1
107Tủ lạnh âm sâuCái1
108Tủ lạnh trữ máuCái1
109Tủ nuôi cấy vi sinhCái1
110Tủ sấyCái5
111Tủ đựng hóa chấtCái2
112Bàn hồi sức sơ sinhCái2
113Bộ trung phẫu nhiBộ1
114Cân kỹ thuậtCái10
115Cưa cắt bột loại điệnCái1
116Doppler tim thaiCái1
117Giường sưởi ấmCái2
118Hệ thống điều trị rối loạn nhịpHệ thống1
119Hệ thống tắm sơ sinhHệ thống1
120Kính + đèn vi phẫuBộ1
121Lồng ấp trẻ sơ sinhCái4
122Lồng ấp vận chuyểnCái1
123Máy cắt đốt cổ tử cungMáy1
124Máy cắt hoại tử bóngMáy1
125Máy đánh giá mức độ mêMáy1
126Máy điện tim gắng sứcMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
127Máy điều trị nội nhaMáy1
128Máy điều trị oxy cao ápHệ thống1
129Máy định danh và làm kháng sinh đồMáy1
130Máy định vị phẫu thuậtMáy1
131Máy đo cường độ ánh sáng đèn chiếu vàng daMáy1
132Máy đo độ đục cầm tayMáy1
133Máy đo độ tập trung tuyến giápMáy1
134Máy đo dung tích phổiMáy1
135Máy đo nhãn áp không tiếp xúcMáy1
136Máy đo nhanh các thông số sinh tồnMáy1
137Máy đo thời gian đông máu hoạt hoáMáy1
138Máy ghi điện cơMáy1
139Máy hạ thân nhiệtMáy1
140Máy hút nhớt trẻ sơ sinhMáy2
141Máy làm ấm dịchMáy5
142Máy laserMáy1
143Máy rửa dây nội soiMáy1
144Máy sưởi ấm bệnh nhânMáy2
145Máy test HP hơi thởMáy1
146Máy trao đổi nhiệtMáy1
147Máy xung kíchMáy1
148Thiết bị soi ốiThiết bị1
149Tủ sạchCái1
150Bộ khám điều trị RHMBộ1
151Bộ khám TMHBộ1
152Dụng cụ vi phẫu CK mắtBộ1
153Máy tạo oxyCái18
154Máy xông khí dungCái6
155Giường kéo dãn cột sốngCái1
156Giường vật lý trị liệuCái1
157Tủ lạnh bảo quản vắc xinCái1
158Bàn phẫu thuật sản khoaCái2
159Máy đo nồng độ ô xy trong máuMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
160Máy đo lực lưng và chânMáy1
161Máy đo đông máu bán tự độngMáy1
162Máy đo điện giải N-K-CLMáy1
163Máy lắcMáy1
164Bộ pipettBộ2
165Máy thổi khí chìmMáy1
166Máy huỷ bơm kim tiêmMáy2
167Máy hút ẩmMáy1
168Bộ hồi sức trẻ sơ sinhBộ2
169Máy phẫu thuật PhacoMáy1
170Bàn tập luyện bằng điệnCái1
171Máy súc rửa dạ dàyMáy2
172Máy Siêu âm ABMáy1
173Sensor XQ nha khoa kỹ thuật sốCái1
174Máy lên nhiệt điều trị tủy răngMáy1
175Máy cắt, hút Humer-ShaverMáy1
176Bộ bàn ghế chuyên dụng khám taiBộ1
177Máy hút áp lực âmMáy1
178Máy khúc xạ đo độ cong giác mạcMáy1
179Máy X-quang chụp vúMáy1
180Máy laze bao sauMáy1
181Máy điều trị bằng dòng giao thoaMáy1
182Máy điện châm LazerMáy1
183Máy mát xa vật lý trị liệu toàn thânMáy1
184Máy từ nhiệt rung trị liệuMáy1
185Máy đo công suất thủy tinh thể nhân tạoMáy1
186Kính hiển vi 2 mắt có cameraCái1
187Máy chụp X-quang nhũ ảnh kỹ thuật sốMáy1
Phụ lục 3

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Ninh

(Ban hành kèm theo Quyết định số AH /2020/QĐ-UBND này 11 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
ITrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Hệ thống X - quang
aMáy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy2
bMáy X quang di độngMáy1
cMáy X quang C ArmMáy1
2Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayHệ thống1
3Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 TeslaHệ thống1
4Siêu âm
aMáy siêu âm chuyên tim mạchMáy1
bMáy siêu âm tổng quátMáy2
5Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống1
6Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống1
7Máy thận nhân tạoMáy2
8Máy thởMáy4
9Máy gây mêMáy2
10Máy theo dõi bệnh nhânMáy10
11Bơm tiêm điệnMáy5
12Máy truyền dịchMáy5
13Dao mổ điện cao tầnCái2
14Máy phá rung timMáy1
15Hệ thống phẫu thuật nội soiHệ thống1
16Đèn mổ treo trầnBộ2
17Đèn mổ di độngBộ2
18Bàn mổCái2
19Máy điện timMáy4
20Máy điện nãoMáy1
21Hệ thống khám nội soi
aHệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống1
bHệ thống nội soi khí quản, phế quảnHệ thống1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
cHệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống1
dHệ thống nội soi tiết niệuHệ thống1
22Máy soi cổ tử cungMáy1
23Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy2
IITrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Bộ mổ thuỷ tinh thểBộ1
2Bộ đại phẫu nhiBộ1
3Bộ đại phẫu ổ bụngBộ2
4Bộ đại phẫu phụ khoaBộ2
5Bộ đại phẫu sảnBộ2
6Bộ đại phẫu tiêu hóaBộ2
7Bộ đại phẫu xươngBộ2
8Bộ dụng cụ cắt AmydalBộ2
9Bộ dụng cụ mổ chấn thươngBộ2
10Bộ dụng cụ mổ GlocomBộ2
11Bộ dụng cụ mở khí quảnBộ2
12Bộ dụng cụ mổ PhacoBộ1
13Bộ dụng cụ mổ quặmBộ2
14Bộ dụng cụ phẫu thuật bàn tayBộ1
15Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hìnhBộ1
16Bộ dụng cụ phẫu thuật cột sốngBộ1
17Bộ dụng cụ phẫu thuật dạ dày, ruộtBộ1
18Bộ dụng cụ phẫu thuật gan, mậtBộ1
19Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngựcBộ1
20Bộ dụng cụ phẫu thuật mạch máuBộ1
21Bộ dụng cụ phẫu thuật MắtBộ3
22Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặtBộ1
23Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họngBộ1
24Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinhBộ1
25Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyếnBộ1
26Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệuBộ1
27Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giápBộ1
28Bộ ghế răngBộ2
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
29Bộ khâu tiểu phẫu mắtBộ2
30Bộ khoan cửa xương đa năngBộ1
31Bộ vai hô hấp xách tayBộ1
32Bồn đun PARAFINCái1
33Bồn rửa tay tự độngCái3
34Cáng đẩy cấp cứuCái2
35Cầu thang tập PHCNCái2
36Đèn soi bóng đồng tửCái2
37Đèn soi đáy mắtCái1
38Giường đa năngCái2
39Giường hồi sức cấp cứuCái5
40Giường tập PHCNCái1
41Hệ thống lọc nước chạy thậnHệ thống1
42Hệ thống lọc nước dùng cho máy XNHệ thống2
43Hệ thống phẫu thuật mắtHệ thống1
44Hệ thống tán sỏi ngoài cơ thểHệ thống1
45Kính hiển viCái2
46Kính hiển vi phẫu thuậtCái1
47Kính soi đáy mắtCái2
48Kính soi đáy mắt và góc tiền phòngCái1
49Kính soi góc tiền phòngCái1
50Máy bơm hóa chấtMáy1
51Máy cất nước 1 lầnMáy1
52Máy đo chức năng hô hấpMáy1
53Máy đo độ loãng xươngMáy1
54Máy đo HBA1CMáy1
55Máy đo khí máuMáy1
56Máy đo khúc xạ giác mạcMáy1
57Máy đo lưu huyết nãoMáy1
58Máy đo nhĩ lượngMáy1
59Máy đo SPO2Máy3
60Máy đo thính lựcHệ thống1
61Máy giặtMáy2
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
62Máy hút dịchMáy3
63Máy hút dịch áp lực thấpMáy2
64Máy hút dịch trên xe cứu thươngMáy1
65Máy in phimMáy2
66Máy kéo giãn cột sốngMáy2
67Máy lấy cao răng siêu âmMáy1
68Máy li tâm thườngMáy3
69Máy lọc máu liên tụcMáy1
70Máy phân tích nước tiểuMáy2
71Máy phun dung dịch khử trùngMáy2
72Máy rửa dụng cụ bằng siêu âmMáy3
73Máy rửa khử trùng dụng cụMáy1
74Máy sắc thuốcMáy3
75Máy sấy đồMáy1
76Máy sấy dụng cụMáy1
77Máy siêu âm điều trịMáy1
78Máy tháo lồng ruộtMáy1
79Máy tiệt trùng nhiệt độ thấpMáy1
80Máy X quang răngMáy2
81Máy xét nghiệm đông máu tự độngMáy1
82Máy xét nghiệm huyết học các loạiMáy5
83Máy xét nghiệm máu lắngMáy1
84Máy xquang răng panoramaMáy1
85Nồi hấp tiệt trùngCái4
86Sinh hiển vi khám mắt (cố định, cầm tay )Cái1
87Tủ ấm 37°CCái1
88Tủ an toàn sinh học các loạiCái1
89Tủ lạnh bảo quản mẫu, mô, bệnh phẩmCái3
90Tủ hốt vô trùngCái1
91Tủ lạnh âm sâuCái1
92Tủ lạnh trữ máuCái1
93Tủ nuôi cấy vi sinhCái1
94Tủ sấy tiệt trùngCái3
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
95Tủ đựng hóa chấtCái2
96Bàn hồi sức sơ sinhCái1
97Bồn rửa tay phóng xạCái1
98Cân kỹ thuậtCái7
99Cưa cắt bột loại điệnCái1
100Doppler tim thaiCái1
101Giường sưởi ấmCái3
102Hệ thống quay video camera phòng mổ (phục vụ hội chẩn, đào tạo)Hệ thống1
103Hệ thống tắm sơ sinhHệ thống1
104Lồng ấp trẻ sơ sinhCái3
105Lồng ấp vận chuyểnCái1
106Máy cắt đốt cổ tử cungMáy1
107Máy đánh giá mức độ mêMáy1
108Máy điện tim gắng sứcMáy1
109Máy điều trị nội nhaMáy1
110Máy điều trị oxy cao ápHệ thống1
111Máy định danh và làm kháng sinh đồMáy1
112Máy định vị phẫu thuậtMáy1
113Máy đo cường độ ánh sáng đèn chiếu vàng daMáy1
114Máy đo nhanh các thông số sinh tồnMáy2
115Máy đo thời gian đông máu hoạt hoáMáy1
116Máy hút nhớt trẻ sơ sinhMáy3
117Máy làm ẩm dịchMáy5
118Máy rửa dây nội soiMáy1
119Máy rửa quả lọc thận nhân tạoMáy1
120Máy sưởi ấm bệnh nhânMáy3
121Máy test HP hơi thởMáy1
122Thiết bị soi ốiThiết bị1
123Tủ an toàn phóng xạCái1
124Bộ lưu điện UPS 6kvAcái1
125Tủ hút phân liều phóng xạCái1
Phụ lục 4

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Bệnh viện đa khoa thành phố Đồng Hới

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14 /2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
ITrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Hệ thống X - quang
aMáy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy2
bMáy X quang di độngMáy1
cMáy X quang C ArmMáy1
2Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayHệ thống1
3Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 TeslaHệ thống1
4Siêu âm
aMáy siêu âm chuyên tim mạchMáy2
bMáy siêu âm tổng quátMáy5
5Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiMáy1
6Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiMáy1
7Máy thởMáy5
8Máy thận nhân tạoHệ thống3
9Máy gây mêMáy5
10Máy theo dõi bệnh nhânMáy30
11Bơm tiêm điệnMáy32
12Máy truyền dịchMáy32
13Dao mổ
aDao mổ điện cao tầnCái6
bDao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn môCái2
14Máy phá rung timMáy1
15Hệ thống phẫu thuật nội soiHệ thống2
16Đèn mổ treo trầnBộ4
17Đèn mổ di độngBộ8
18Bàn mổCái6
19Máy điện timMáy7
20Máy điện nãoMáy1
21Hệ thống khám nội soi
aHệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống2
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
bHệ thống nội soi khí quản, phế quảnHệ thống1
cHệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống3
dHệ thống nội soi tiết niệuHệ thống1
22Máy soi cổ tử cungMáy3
23Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy2
II Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Bộ đại phẫu phụ khoaBộ4
2Bộ đại phẫu sảnBộ1
3Bộ đại phẫu tiêu hóaBộ1
4Bộ đại phẫu xươngBộ1
5Bộ dụng cụ cắt AmydalBộ3
6Bộ dụng cụ mổ chấn thươngBộ1
7Bộ dụng cụ mổ GlocomBộ3
8Bộ dụng cụ mở khí quảnBộ2
9Bộ dụng cụ mổ mộngBộ7
10Bộ dụng cụ mổ PhacoBộ1
11Bộ dụng cụ mổ quặmBộ3
12Bộ dụng cụ phẫu thuật bàn tayBộ1
13Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hìnhBộ1
14Bộ dụng cụ phẫu thuật dạ dày, ruộtBộ1
15Bộ dụng cụ phẫu thuật MắtBộ3
16Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặtBộ3
17Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họngBộ3
18Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệuBộ1
19Bộ ghế răngBộ7
20Bộ khoan cưa xương đa năngBộ1
21Bộ tay khoan thẳngBộ8
22Bộ vali hô hấp xách tayBộ1
23Bồn đun PARAFINCái1
24Bồn rửa tay tự độngCái6
25Cáng đẩy cấp cứuCái20
26Đèn quang trùng hợpCái4
27Đèn soi bóng đồng tửCái1
28Đèn soi đáy mắtCái3
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
29Giường hồi sức cấp cứuCái43
30Hệ thống lọc nước dùng cho máy XNHệ thống1
31Hệ thống phẫu thuật mắtHệ thống1
32Kính hiển viCái3
33Kính hiển vi huỳnh quangCái1
34Kính hiển vi phẫu thuậtCái2
35Kính soi đáy mắtCái2
36Kính soi đáy mắt và góc tiền phòngCái1
37Kính soi góc tiền phòngCái1
38Labo mài lắp kínhCái1
39Labo răng giảCái1
40Máy chiếu thị lựcMáy1
41Máy chụp hình đáy mắtMáy1
42Máy đo chức năng hô hấpMáy1
43Máy đo độ loãng xươngMáy1
44Máy đo HBA1CMáy2
45Máy đo khí máuMáy2
46Máy đo khúc xạ giác mạcMáy2
47Máy đo lưu huyết nãoMáy1
48Máy đo nhĩ lượngMáy1
49Máy đo SPO2Máy6
50Máy đo thính lựcHệ thống1
51Máy đốt PLASMAMáy1
52Máy đốt sóng cao tầnMáy1
53Máy giặtMáy4
54Máy Holter điện timMáy2
55Máy Holter huyết ápMáy1
56Máy hút dịchMáy20
57Máy hút dịch áp lực thấpMáy2
58Máy hút dịch trên xe cứu thươngMáy1
59Máy in phimMáy3
60Máy kéo giãn cột sốngMáy2
61Máy khoan xươngMáy5
62Máy khử khuẩn không khíMáy5
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
63Máy khúc xạ kế tự độngMáy3
64Máy lấy cao răng siêu âmMáy6
65Máy li tâm thươngMáy5
66Máy phân tích nước tiểuMáy3
67Máy phun dung dịch khử trùng phòng mổMáy3
68Máy rửa khử trùng dụng cụMáy1
69Máy sắc thuốcMáy3
70Máy sấy đồ vảiMáy2
71Máy sấy dụng cụMáy4
72Máy siêu âm điều trịMáy2
73Máy siêu âm mắtMáy1
74Máy tháo lồng ruộtMáy2
75Máy tiệt trùng nhiệt độ thấpMáy1
76Máy X quang răngMáy1
77Máy xét nghiệm đông máu tự độngMáy2
78Máy xét nghiệm huyết học các loạiMáy3
79Máy xét nghiệm máu lắngMáy2
80Máy xquang răng panoramaMáy1
81Nồi hấp tiệt trùngCái6
82Sinh hiển vi khám mắt ( cố định, cầm tay )Cái4
83Tay khoan congCái10
84Tủ ấm 37°CCái2
85Tủ an toàn sinh học các loại cấp ICái1
86Tủ bảo quản mô, bệnh phẩmCái1
87Tủ hốt vô trùngCái1
88Tủ lạnh trữ máuCái1
89Tủ nuôi cấy vi sinhCái1
90Tủ sấyCái6
91Bộ dụng cụ phẫu thuật Đầu - Mặt - CổBộ2
92Cân kỹ thuậtCái3
93Cưa cắt bột loại điệnCái1
94Doppler tim thaiCái2
95Hệ thống tắm sơ sinhHệ thống1
96Lồng ấp trẻ sơ sinhCái3
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
97Lồng ấp vận chuyểnCái1
98Máy cắt đốt cổ tử cungMáy1
99Máy điện tim gắng sứcMáy1
100Máy điều trị nội nhaMáy5
101Máy đo cường độ ánh sáng đèn chiếu vàng daMáy2
102Máy đo độ lácMáy1
103Máy giám sát vệ sinh bệnh viện bằng ATPMáy1
104Máy hút nhớt trẻ sơ sinhMáy2
105Máy làm ấm dịchMáy30
106Máy rửa dây nội soiMáy1
107Máy soi venMáy10
108Máy sưởi ấm bệnh nhânMáy30
109Máy test HP hơi thởMáy1
110Bộ kiểm soát buồng tử cungBộ3
111Máy hơi nénMáy2
112Máy tạo Oxi nénMáy2
113Bàn gây mêCái4
114Bàn hồi sức sơ sinhCái1
115Khoan MiniCái4
116Tủ lạnh đựng SATCái2
117Bộ dụng cụ khám hậu mônBộ2
118Máy khí dungCái30
119Dàn kéo nắn bó bộtBộ1
120Bộ phẫu thuật nội soi tiết niệuBộ1
Phụ lục 5

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Bệnh viện đa khoa huyện Bồ Trạch

(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
ITrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Hệ thống X - quang
aMáy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy3
bMáy X quang di độngMáy1
cMáy X quang C ArmMáy1
2Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayHệ thống1
3Siêu âm
aMáy siêu âm chuyên tim mạchMáy1
bMáy siêu âm tổng quátMáy4
4Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống1
5Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống1
6Máy thận nhân tạoMáy5
7Máy thởMáy10
8Máy gây mêMáy4
9Máy theo dõi bệnh nhânMáy20
10Bơm tiêm điệnMáy15
11Máy truyền dịchMáy15
12Dao mổ
aDao mổ điện cao tầnCái4
bDao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn môCái2
13Máy phá rung timMáy5
14Hệ thống phẫu thuật nội soiHệ thống2
15Đèn mổ treo trầnBộ4
16Đèn mổ di độngBộ4
17Bàn mổCái4
18Máy điện timMáy6
19Máy điện nãoMáy1
20Hệ thống khám nội soi
aHệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống2
bHệ thống nội soi khí quản, phế quảnHệ thống1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
cHệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống3
dHệ thống nội soi tiết niệuHệ thống1
21Máy soi cổ tử cungMáy2
22Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy4
II Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Bộ mổ thuỷ tinh thểBộ2
2Bộ đại phẫu nhiBộ1
3Bộ đại phẫu ổ bụngBộ5
4Bộ đại phẫu phụ khoaBộ3
5Bộ đại phẫu sảnBộ5
6Bộ đại phẫu tiêu hóaBộ3
7Bộ đại phẫu xươngBộ5
8Bộ dụng cụ cắt AmydalBộ5
9Bộ dụng cụ mổ chấn thươngBộ5
10Bộ dụng cụ mổ GlocomBộ2
11Bộ dụng cụ mở khí quảnBộ5
12Bộ dụng cụ mổ mộngBộ5
13Bộ dụng cụ mổ PhacoBộ1
14Bộ dụng cụ mổ quặmBộ5
15Bộ dụng cụ phẫu thuật bàn tayBộ2
16Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hìnhBộ3
17Bộ dụng cụ phẫu thuật dạ dày, ruộtBộ3
18Bộ dụng cụ phẫu thuật gan, mậtBộ3
19Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngựcBộ3
20Bộ dụng cụ phẫu thuật mạch máuBộ3
21Bộ dụng cụ phẫu thuật MắtBộ3
22Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặtBộ3
23Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họngBộ3
24Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinhBộ3
25Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyếnBộ3
26Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệuBộ3
27Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giápBộ3
28Bộ dụng cụ vi phẫu thuật mạch máuBộ2
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
29Bộ dụng cụ vi phẫu thuật taiBộ2
30Bộ ghế răngBộ5
31Bộ khoan cửa xương đa năngBộ2
32Bộ nhuộm tiêu bản, môBộ2
33Hệ thống tán sỏi laserBộ1
34Bộ tay khoan thẳngBộ2
35Bộ vali hô hấp xách tayBộ5
36Bồn đun PARAFINCái1
37Bồn rửa tay tự độngCái5
38Cáng đẩy cấp cứuCái15
39Cầu thang tập PHCNCái1
40Đèn quang trùng hợpCái30
41Đèn soi bóng đồng tửCái5
42Đèn soi đáy mắtCái5
43Giường đa năngCái40
44Giường hồi sức cấp cứuCái5
45Giường tập PHCNCái2
46Hệ thống lọc nước dùng cho máy XNHệ thống1
47Hệ thống phẫu thuật mắtHệ thống1
48Hệ thống tán sỏi ngoài cơ thểHệ thống1
49Kính hiển viCái10
50Kính hiển vi huỳnh quangCái2
51Kính hiển vi phẫu thuậtCái1
52Kính soi đáy mắtCái2
53Kính soi đáy mắt và góc tiền phòngCái2
54Kính soi góc tiền phòngCái2
55Labo mài lắp kínhCái1
56Labo răng giảCái1
57Máy LASER CO2Máy1
58Máy LASER nội mạchMáy1
59Máy bơm hóa chấtMáy1
60Máy cắt bệnh phẩm qua nội soiMáy1
61Máy cắt đốt polypMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
62Máy cắt lát tế bàoMáy1
63Máy cắt nước 1 lầnMáy1
64Máy cắt tiêu bản quay tayMáy1
65Máy cấy máu tự độngMáy1
66Máy chiếu thị lựcMáy1
67Máy chụp hình đáy mắtMáy1
68Máy chuyển bệnh phẩmMáy1
69Máy chuyển đổi X quang kỹ thuật số CRMáy3
70Máy đo áp lực nội sọMáy1
71Máy đo chức năng hô hấpMáy2
72Máy đo độ loãng xươngMáy1
73Máy đo HBA1CMáy1
74Máy đo khí máuMáy1
75Máy đo khúc xạ giác mạcMáy1
76Máy đo liều tia xạ phòng hộMáy1
77Máy đo lưu huyết nãoMáy2
78Máy đo nhĩ lượngMáy1
79Máy đo SPO2Máy10
80Máy đo thị trường kếMáy1
81Máy đo thính lựcHệ thống1
82Máy đốt điệnMáy2
83Máy đốt PLASMAMáy1
84Máy đốt sóng cao tầnMáy1
85Máy đúc bệnh phẩm tự độngMáy1
86Máy giặtMáy5
87Máy Holter điện timMáy1
88Máy Holter huyết ápMáy1
89Máy hút dịchMáy20
90Máy hút dịch áp lực thấpMáy2
91Máy hút dịch trên xe cứu thươngMáy3
92Máy in phimMáy3
93Máy kéo giãn cột sốngMáy2
94Máy khoan xươngMáy3
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
95Máy khử khuẩn không khíMáy1
96Máy khúc xạ kẽ tự độngMáy1
97Máy laser chiếu ngoàiMáy1
98Máy lấy cao răng siêu âmMáy5
99Máy li tâm thườngMáy7
100Máy lọc máu liên tụcMáy1
101Máy phân tích nước tiểuMáy5
102Máy phun dung dịch khử trùngMáy3
103Máy rửa dụng cụ bằng siêu âmMáy1
104Máy rửa khử trùng dụng cụMáy1
105Máy sắc thuốcMáy5
106Máy sấy đồMáy3
107Máy sấy dụng cụMáy1
108Máy siêu âm điều trịMáy3
109Máy siêu âm mắtMáy1
110Máy sóng ngắn (2 cần, 1 cần)Máy1
111Máy tạo nhịp tạm thờiMáy2
112Máy tháo lồng ruộtMáy2
113Máy thủy trị liệu (Toàn thân, bộ phận)Máy1
114Máy tiệt trùng nhiệt độ thấpMáy2
115Máy X quang răngMáy2
116Máy xét nghiệm đông máu tự độngMáy2
117Máy xét nghiệm huyết học các loạiMáy6
118Máy xét nghiệm máu lắngMáy2
119Máy xquang răng panoramaMáy1
120Máy khuấy từMáy2
121Máy xử lý môMáy1
122Nồi hấp tiệt trùngCái7
123Sinh hiển vi khám mắt (cố định, cầm tay)Cái2
124Tay khoan congCái1
125Máy khoan HummerCái1
126Tủ ấm 37°CCái2
127Tủ an toàn sinh học các loạiCái2
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
128Tủ lạnh bào quản mẫu, mô, bệnh phẩmCái4
129Tủ hốt vô trùngCái2
130Tủ lạnh âm sâuCái2
131Tủ lạnh trữ máuCái2
132Tủ nuôi cấy vi sinhCái2
133Tủ sấyCái2
134Tủ đựng hóa chấtCái2
135Bộ dụng cụ phẫu thuật Đầu - Mặt - CổBộ2
136Cân kỹ thuậtCái20
137Contener chìCái1
138Cưa cắt bột loại điệnCái2
139Detector đo phông bức xạCái1
140Doppler tim thaiCái3
141Dụng cụ lột bỏ tĩnh mạch hiển StripperBộ1
142Giường sưởi ấmCái2
143Hệ thống điều trị rối loạn nhịpHệ thống1
144Hệ thống kết nối dẫn truyền từ Mornitoring với màn hìnhBộ1
145Hệ thống quay video camera phòng mổ (phục vụ hội chẩn, đào tạo)Hệ thống1
146Hệ thống Realtime PCRHệ thống1
147Hệ thống tắm sơ sinhHệ thống1
148Kính + đèn vi phẫuBộ1
149Bàn hồi sức sơ sinhCái2
150Lồng ấp trẻ sơ sinhCái5
151Lồng ấp vận chuyểnCái1
152Máy bào canxi trong lòng mạchHệ thống1
153Máy bào daMáy1
154Máy cắt đốt cổ tử cungMáy2
155Máy cắt hoại tử bỏngMáy1
156Máy đánh giá mức độ mêMáy2
157Máy điện tim gắng sứcMáy1
158Máy điều trị nội nhaMáy2
159Máy điều trị oxy cao ápHệ thống1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
160Máy điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạchMáy1
161Máy điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số Radio (RF)Máy1
162Máy định danh và làm kháng sinh đồMáy1
163Máy định vị phẫu thuậtMáy1
164Máy đo cường độ ánh sáng đèn chiếu vàng daMáy1
165Máy đo độ đàn hồi mô ganMáy1
166Máy đo độ đục cầm tayMáy1
167Máy đo độ lácMáy1
168Máy đo độ tập trung tuyến giápMáy1
169Máy đo dung tích phổiMáy1
170Máy đo nhãn áp không tiếp xúcMáy1
171Máy đo nhanh các thông số sinh tồnMáy3
172Máy đo thời gian đông máu hoạt hoáMáy1
173Máy đốt dung nhĩMáy1
174Máy ghi điện cơMáy1
175Máy giám sát vệ sinh bệnh viện bằng ATPMáy1
176Máy hạ thân nhiệtMáy1
177Máy hút nhớt trẻ sơ sinhMáy5
178Máy làm ấm dịchMáy5
179Máy laserMáy1
180Máy Page test điện cựcMáy1
181Máy rửa dây nội soiMáy1
182Máy sàng lọc điếc sơ sinhMáy1
183Máy sàng lọc mù sơ sinhMáy1
184Máy siêu âm trong lòng mạchMáy1
185Máy soi venMáy5
186Máy sưởi ấm bệnh nhânMáy5
187Máy test HP hơi thởMáy1
188Máy trao đổi nhiệtMáy1
189Máy xung kíchMáy1
190Thiết bị soi ốiThiết bị1
191Tủ an toàn phóng xạCái1
192Tủ hút phân liều phóng xạCái1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
193Tủ sạchCái2
194Bộ lưu điện UPS 6kvAcái1
195Hệ thống thăm dò điện sinh lý và điều trị rối loạn nhịp bằng sóng RFHệ thống1
Phụ lục 6

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Bệnh viện đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình

(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
ITrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Hệ thống X - quang
aHệ thống X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy5
bMáy X quang di độngMáy3
cMáy X quang C ArmMáy1
2Hệ thống CT - Scanner
aHệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayHệ thống2
bHệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quayHệ thống1
3Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 TeslaHệ thống1
4Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA)Hệ thống1
5Siêu âm
aMáy siêu âm chuyên tim mạchMáy1
bMáy siêu âm tổng quátMáy6
6Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống1
7Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống1
8Máy thận nhân tạoMáy20
9Máy thởMáy36
10Máy gây mêMáy6
11Máy theo dõi bệnh nhânMáy37
12Bơm tiêm điệnMáy55
13Máy truyền dịchMáy55
14Dao mổ
aDao mổ điện cao tầnCái6
bDao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn môCái5
15Máy phá rung timMáy6
16Hệ thống phẫu thuật nội soiHệ thống5
17Đèn mổ treo trầnBộ5
18Đèn mổ di độngBộ12
19Bàn mổCái5
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
20Máy điện timMáy32
21Máy điện nãoMáy1
22Hệ thống khám nội soi
aHệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống2
cHệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống2
dHệ thống nội soi tiết niệuHệ thống1
23Máy soi cổ tử cungMáy2
24Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy10
II Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Bộ mổ thuỷ tinh thểBộ3
2Bộ đại phẫu nhiBộ1
3Bộ đại phẫu ổ bụngBộ4
4Bộ đại phẫu phụ khoaBộ2
5Bộ đại phẫu sảnBộ2
6Bộ đại phẫu tiêu hóaBộ2
7Bộ đại phẫu xươngBộ2
8Bộ dụng cụ cắt AmydalBộ1
9Bộ dụng cụ cắt Amydal gây mêBộ2
10Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thươngBộ4
11Bộ dụng cụ phẫu thuật GlocomBộ2
12Bộ dụng cụ mở khí quảnBộ5
13Bộ dụng cụ phẫu thuật mộng mắtBộ2
14Bộ dụng cụ phẫu thuật PhacoBộ2
15Bộ dụng cụ phẫu thuật quặmBộ3
16Bộ dụng cụ phẫu thuật bàn tayBộ2
17Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hìnhBộ2
18Bộ dụng cụ phẫu thuật mạch máuBộ2
19Bộ dụng cụ phẫu thuật MắtBộ1
20Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặtBộ2
21Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họngBộ1
22Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinhBộ1
23Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyếnBộ2
24Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệuBộ2
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
25Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giápBộ1
26Bộ dụng cụ vi phẫu thuật mạch máuBộ1
27Bộ dụng cụ vi phẫu thuật taiBộ1
28Ghế máy nha khoaBộ3
29Bộ khoan cưa xương đa năngBộ2
30Bộ nhuộm tiêu bản, môBộ2
31Hệ thống tán sỏi laserBộ2
32Bộ tay khoan thẳngBộ2
33Bộ vali hô hấp xách tayBộ1
34Bồn đun PARAFINCái1
35Bồn rửa tay tự độngCái10
36Cáng đẩy cấp cứuCái20
37Cầu thang tập PHCNCái1
38Đèn quang trùng hợpCái1
39Đèn soi bóng đồng tửCái5
40Đèn soi đáy mắtCái3
41Giường cấp cứu đa năngCái70
42Giường hồi sức cấp cứuCái20
43Giường tập PHCNCái2
44Hệ thống lọc nước chạy thậnHệ thống4
45Hệ thống lọc nước dùng cho máy XNHệ thống1
46Hệ thống phẫu thuật mắt ( Phaco)Hệ thống1
47Hệ thống tán sỏi ngoài cơ thểHệ thống1
48Hệ thống xạ hình SPECTHệ thống1
49Kính hiển viCái4
50Kính hiển vi huỳnh quangCái1
51Kính hiển vi phẫu thuậtCái3
52Kính soi đáy mắtCái2
53Kính soi đáy mắt và góc tiền phòngCái2
54Kính soi góc tiền phòngCái2
55Máy bơm hóa chấtMáy1
56Máy cắt bệnh phẩm qua nội soiMáy1
57Máy cắt đốt polypMáy2
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
58Máy cắt lát tế bàoMáy1
59Máy cắt tiêu bản quay tayMáy1
60Máy cấy máu tự độngMáy1
61Máy chiếu thị lựcMáy1
62Máy chụp hình đáy mắtMáy1
63Máy chuyển bệnh phẩmMáy1
64Máy chuyển đổi X quang kỹ thuật số CRMáy2
65Máy đo áp lực nội sọMáy1
66Máy đo chức năng hô hấpMáy1
67Máy đo độ loãng xươngMáy1
68Máy đo HBA1CMáy1
69Máy đo khí máuMáy1
70Máy đo khúc xạ giác mạcMáy1
71Máy đo liều tia xạ phòng hộMáy1
72Máy đo lưu huyết nãoMáy1
73Máy đo nhĩ lượngMáy1
74Máy đo SPO2Máy20
75Máy đo thính lựcHệ thống1
76Máy đốt PLASMAMáy2
77Máy đốt sóng cao tầnMáy2
78Máy giặtMáy6
79Máy Holter điện timMáy2
80Máy Holter huyết ápMáy2
81Máy hút dịchMáy12
82Máy hút dịch áp lực thấpMáy5
83Máy hút dịch trên xe cứu thươngMáy3
84Máy in phimMáy5
85Máy kéo giãn cột sốngMáy3
86Máy khoan xươngMáy3
87Máy khử khuẩn không khíMáy5
88Máy khúc xạ kế tự độngMáy1
89Máy laser chiếu ngoàiMáy2
90Máy lấy cao răng siêu âmMáy4
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
91Máy li tâm thườngMáy4
92Máy lọc máu liên tụcMáy2
93Máy phân tích nước tiểuMáy4
94Máy phun dung dịch khử trùngMáy3
95Máy rửa dụng cụ bằng siêu âmMáy2
96Máy rửa khử trùng dụng cụMáy2
97Máy sắc thuốcMáy4
98Máy sấy đồ vảiMáy4
99Máy sấy dụng cụMáy8
100Máy siêu âm điều trịMáy4
101Máy siêu âm mắtMáy2
102Máy sóng ngắn (2 cần, 1 cần)Máy2
103Máy tạo nhịp tạm thờiMáy5
104Máy thẩm tách siêu lọc máuMáy2
105Máy tháo lồng ruộtMáy2
106Máy thủy trị liệu (Toàn thân, bộ phận)Máy1
107Máy tiệt trùng nhiệt độ thấpMáy1
108Máy X quang răngMáy1
109Máy xét nghiệm đông máu tự độngMáy1
110Máy xét nghiệm huyết học các loạiMáy2
111Máy xét nghiệm máu lắngMáy2
112Máy xquang răng panoramaMáy1
113Máy xử lý môMáy1
114Nồi hấp từ 300 lít trở lênCái5
115Sinh hiển vi khám mắt (cố định, cầm tay)Cái2
116Tay khoan congCái1
117Máy khoan HummerCái3
118Tủ ấm 37°CCái3
119Tủ an toàn sinh học các loạiCái4
120Tủ bảo quản mô, bệnh phẩmCái2
121Tủ hốt vô trùngCái2
122Tủ lạnh âm sâuCái2
123Tủ lạnh trữ máuCái2
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
124Tủ nuôi cấy vi sinhCái1
125Tủ sấyCái8
126Bộ dụng cụ mổ tim ít xâm lấnBộ2
127Bộ dụng cụ phẫu thuật Đầu - Mặt - CổBộ1
128Bộ trung phẫu nhiBộ2
129Cân kỹ thuậtCái3
130Contener chìCái1
131Cưa cắt bột loại điệnCái2
132Detector đo phông bức xạCái1
133Doppler tim thaiCái2
134Dụng cụ lột bỏ tĩnh mạch hiển StripperBộ1
135Giường sưởi ấmCái7
136Hệ thống điều trị rối loạn nhịpHệ thống1
137Hệ thống ECMOHệ thống1
138Hệ thống kết nối dẫn truyền từ Mornitoring với màn hìnhBộ5
139Hệ thống PACSHệ thống1
140Hệ thống PET/CTHệ thống1
141Hệ thống quay video camera phòng mổ (phục vụ hội chẩn, đào tạo)Hệ thống1
142Hệ thống Realtime PCRHệ thống1
143Hệ thống tắm sơ sinhHệ thống4
144Lồng ấp trẻ sơ sinhCái8
145Lồng ấp vận chuyểnCái2
146Máy bào daMáy1
147Máy cắt đốt cổ tử cungMáy2
148Máy cắt hoại tử bỏngMáy1
149Máy đánh giá mức độ mêMáy1
150Máy điện tim gắng sứcMáy1
151Máy điều trị nội nhaMáy1
152Máy điều trị oxy cao ápHệ thống1
153Máy điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạchMáy1
154Máy điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số Radio ( RF)Máy1
155Máy định danh và làm kháng sinh đồMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
156Máy định vị phẫu thuậtMáy1
157Máy đo cường độ ánh sáng đèn chiếu vàng daMáy2
158Máy đo độ đàn hồi mô ganMáy1
159Máy đo độ đục thủy tinh thể cầm tayMáy1
160Máy đo độ lácMáy1
161Máy đo độ tập trung tuyến giápMáy1
162Máy đo dung tích phổiMáy1
163Máy đo nhãn áp không tiếp xúcMáy1
164Máy đo nhanh các thông số sinh tồnMáy1
165Máy đo thời gian đông máu hoạt hoáMáy1
166Máy đốt dung nhĩMáy1
167Máy ghi điện cơMáy1
168Máy giám sát vệ sinh bệnh viện bằng ATPMáy1
169Máy hạ thân nhiệtMáy1
170Máy hút nhớt trẻ sơ sinhMáy10
171Máy làm ấm dịchMáy10
172Máy laserMáy2
173Máy Page test điện cựcMáy1
174Máy rửa dây nội soiMáy1
175Máy rửa quả lọc thận nhân tạoMáy3
176Máy sàng lọc điếc sơ sinhMáy1
177Máy sàng lọc mù sơ sinhMáy1
178Máy siêu âm trong lòng mạchMáy1
179Máy soi venMáy15
180Máy sưởi ấm bệnh nhânMáy5
181Máy test HP hơi thởMáy1
182Máy xung kíchMáy1
183Thiết bị soi ốiThiết bị2
184Tủ an toàn phóng xạCái1
185Tủ hút phân liều phóng xạCái1
186Tủ sạchCái10
187Hệ thống thăm dò điện sinh lý và điều trị rối loạn nhịp bằng sóng RFHệ thống1
188Bàn hồi sức sơ sinhCái5
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
189Máy khí dung siêu âmCái20
190Máy hút ẩmCái40
191Hệ thống ô xy trung tâmHệ thống1
192Hệ thống khí hút trung tâmHệ thống1
193Hệ thống khí nén trung tâmHệ thống1
194Hệ thống áp lực dươngHệ thống1
195Hệ thống điều hòa trung tâmHệ thống3
196Hệ thống áp lực âmHệ thống5
197Bộ dụng cụ đặt nội khí quảnBộ20
Phụ lục 7

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Bệnh viện đa khoa huyện Tuyên Hóa

(Ban hành kèm theo Quyết định số 11 /2020/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
ITrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Hệ thống X - quang
aMáy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy2
bMáy X quang di độngMáy2
2Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayHệ thống1
3Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 TeslaHệ thống1
4Siêu âm
aMáy siêu âm chuyên tim mạchMáy1
bMáy siêu âm tổng quátMáy5
5Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống1
6Máy xét nghiệm miễn dịch các loạihệ thống1
7Máy thận nhân tạoMáy2
8Máy thởMáy6
9Máy gây mêMáy3
10Máy theo dõi bệnh nhânMáy20
11Bơm tiêm điệnMáy20
12Máy truyền dịchMáy20
13Dao mổ điện cao tầnMáy3
14Máy phá rung timMáy2
15Hệ thống phẫu thuật nội soiHệ thống1
16Đèn mổ treo trầnBộ3
17Đèn mổ di độngBộ3
18Bàn mổCái3
19Máy điện timMáy3
20Máy điện nãoMáy1
21Hệ thống khám nội soi
aHệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống1
bHệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống1
cHệ thống nội soi tiết niệuHệ thống1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
22Máy soi cổ tử cungMáy2
23Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy4
IITrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Bộ đại phẫu xươngBộ1
2Bộ dụng cụ cắt AmydalBộ2
3Bộ dụng cụ mổ chấn thươngBộ2
4Bộ dụng cụ mổ GlocomBộ1
5Bộ dụng cụ mở khí quảnBộ2
6Bộ dụng cụ mổ mộngBộ1
7Bộ dụng cụ mổ PhacoBộ1
8Bộ dụng cụ mổ quặmBộ1
9Bộ dụng cụ phẫu thuật bàn tayBộ1
10Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hìnhBộ2
11Bộ dụng cụ phẫu thuật dạ dày, ruộtBộ1
12Bộ dụng cụ phẫu thuật MắtBộ1
13Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặtBộ1
14Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họngBộ1
15Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệuBộ1
16Bộ dụng cụ vi phẫu thuật mạch máuBộ1
17Bộ ghế răngBộ2
18Bộ khoan cưa xương đa năngBộ1
19Bộ nhuộm tiêu bản, môBộ1
20Hệ thống tán sỏi laserBộ1
21Bộ tay khoan thẳngBộ1
22Bồn đun PARAFINCái1
23Bồn rửa tay tự độngCái3
24Cáng đẩy cấp cứuCái10
25Cầu thang tập PHCNCái1
26Đèn quang trùng hợpCái1
27Đèn soi bóng đồng tửCái1
28Đèn soi đáy mắtCái2
29Giường đa năngCái10
30Giường hồi sức cấp cứuCái20
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
31Giường tập PHCNCái10
32Hệ thống lọc nước chạy thậnHệ thống1
33Hệ thống lọc nước dùng cho máy XNHệ thống1
34Hệ thống phẫu thuật mắtHệ thống1
35Hệ thống tán sỏi ngoài cơ thểHệ thống1
36Kính hiển viCái3
37Kính hiển vi huỳnh quangCái2
38Kính soi đáy mắtCái2
39Kính soi đáy mắt và góc tiền phòngCái1
40Kính soi góc tiền phòngCái1
41Labo mài lắp kínhCái1
42Labo răng giảCái1
43Máy cắt bệnh phẩm qua nội soiMáy1
44Máy cắt đốt polypMáy1
45Máy cấy máu tự độngMáy1
46Máy chiếu thị lựcMáy1
47Máy chụp hình đáy mắtMáy1
48Máy đo chức năng hô hấpMáy2
49Máy đo độ loãng xươngMáy1
50Máy đo HBA1CMáy1
51Máy đo khí máuMáy1
52Máy đo khúc xạ giác mạcMáy1
53Máy đo lưu huyết nãoMáy1
54Máy đo nhĩ lượngMáy1
55Máy đo SPO2Máy10
56Máy đo thị trường kếMáy1
57Máy đo thính lựcHệ thống1
58Máy đốt điệnMáy1
59Máy giặtMáy3
60Máy Holter điện timMáy1
61Máy Holter huyết ápMáy1
62Máy hút dịchMáy4
63Máy hút dịch áp lực thấpMáy2
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
64Máy hút dịch trên xe cứu thươngMáy2
65Máy in phimMáy2
66Máy kéo giãn cột sốngMáy2
67Máy khoan xươngMáy1
68Máy khử khuẩn không khíMáy1
69Máy laser chiếu ngoàiMáy1
70Máy lấy cao răng siêu âmMáy2
71Máy li tâm thườngMáy2
72Máy phân tích nước tiểuMáy3
73Máy rửa dụng cụ bằng siêu âmMáy1
74Máy rửa khử trùng dụng cụMáy1
75Máy sắc thuốcMáy1
76Máy sấy công nghiệpMáy2
77Máy sấy dụng cụMáy1
78Máy siêu âm điều trịMáy4
79Máy siêu âm mắtMáy1
80Máy sóng ngắn (2 cần, 1 cần)Máy2
81Máy tạo nhịp tạm thờiMáy1
82Máy tháo lồng ruộtMáy1
83Máy thủy trị liệu (Toàn thân, bộ phận)Máy2
84Máy tiệt trùng nhiệt độ thấpMáy2
85Máy X quang răngMáy1
86Máy xét nghiệm đông máu tự độngMáy2
87Máy xét nghiệm huyết học các loạiMáy6
88Máy xét nghiệm máu lắngMáy1
89Máy xquang răng panoramaMáy1
90Nồi hấp tiệt trùngCái3
91Sinh hiển vi khám mắt (cố định, cầm tay)Cái2
92Tay khoan congCái1
93Tủ ấm 37°CCái2
94Tủ an toàn sinh học các loạiCái2
95Tủ lạnh bảo quản mẫu, mô, bệnh phẩmCái3
96Tủ đựng hóa chấtCái1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
97Tủ hốt vô trùngCái1
98Tủ lạnh âm sâuCái1
99Tủ lạnh trữ máuCái1
100Tủ nuôi cấy vi sinhCái1
101Tủ sấy tiệt trùngCái4
102Bộ trung phẫu nhiBộ1
103Cân kỹ thuậtCái2
104Cưa cắt bột loại điệnCái1
105Doppler tim thaiCái2
106Giường sưởi ấmCái2
107Hệ thống điều trị rối loạn nhịpHệ thống1
108Hệ thống quay video camera phòng mổ (phục vụ hội chẩn, đào tạo)Hệ thống1
109Hệ thống Realtime PCRHệ thống1
110Hệ thống tắm sơ sinhHệ thống1
111Bàn hồi sức sơ sinhcái2
112Kính + đèn vi phẫubộ2
113Lồng ấp trẻ sơ sinhCái2
114Lồng ấp vận chuyểnCái1
115Máy cắt đốt cổ tử cungMáy1
116Máy cắt hoại tử bỏngMáy1
117Máy đánh giá mức độ mêMáy1
118Máy điện tim gắng sứcMáy1
119Máy điều trị nội nhaMáy1
120Máy định danh và làm kháng sinh đồMáy1
121Máy đo cường độ ánh sáng đèn chiếu vàng daMáy1
122Máy đo độ đục cầm tayMáy1
123Máy đo độ lácMáy1
124Máy đo độ tập trung tuyến giápMáy1
125Máy đo nhãn áp không tiếp xúcMáy1
126Máy đo nhanh các thông số sinh tồnMáy6
127Máy hút nhớt trẻ sơ sinhMáy2
128Máy làm ấm dịchMáy2
129Máy laserMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
130Máy sàng lọc điếc sơ sinhMáy1
131Máy sàng lọc mù sơ sinhMáy1
132Máy siêu âm trong lòng mạchMáy1
133Máy khuấy từMáy2
134Máy lắcMáy2
135Máy sưởi ấm bệnh nhânMáy4
136UPS 6kvACái1
137Máy test HP hơi thởMáy1
Phụ lục 8

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Bệnh viện đa khoa huyện Minh Hóa

(Ban hành kèm theo Quyết định số 44 /2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
ITrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Hệ thống X - quang
aMáy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy1
bMáy X quang di độngMáy1
cMáy X quang C ArmMáy1
2Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayHệ thống1
3Siêu âm
aMáy siêu âm chuyên tim mạchMáy1
bMáy siêu âm tổng quátMáy3
4Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống1
5Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống1
6Máy thận nhân tạoMáy1
7Máy thởMáy5
8Máy gây mêMáy3
9Máy theo dõi bệnh nhânMáy5
10Bơm tiêm điệnMáy5
11Máy truyền dịchMáy5
12Dao mổ
aDao mổ điện cao tầnCái4
bDao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn môCái1
13Máy phá rung timMáy1
14Hệ thống phẫu thuật nội soiHệ thống2
15Đèn mổ treo trầnBộ4
16Đèn mổ di độngBộ3
17Bàn mổCái4
18Máy điện timMáy3
19Máy điện nãoMáy1
20Hệ thống khám nội soi
aHệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống1
bHệ thống nội soi khí quản, phế quảnHệ thống1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
cHệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống2
dHệ thống nội soi tiết niệuHệ thống1
21Máy soi cổ tử cungMáy2
22Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy3
II Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Bộ đại phẫu nhiBộ1
2Bộ đại phẫu ổ bụngBộ5
3Bộ đại phẫu phụ khoaBộ3
4Bộ đại phẫu sảnBộ1
5Bộ đại phẫu tiêu hóaBộ1
6Bộ dụng cụ cắt AmydalBộ1
7Bộ dụng cụ mổ chấn thươngBộ3
8Bộ dụng cụ mổ GlocomBộ1
9Bộ dụng cụ mở khí quảnBộ3
10Bộ dụng cụ mổ mộngBộ1
11Bộ dụng cụ mổ PhacoBộ1
12Bộ dụng cụ mổ quặmBộ1
13Bộ dụng cụ phẫu thuật bàn tayBộ1
14Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hìnhBộ2
15Bộ dụng cụ phẫu thuật dạ dày, ruộtBộ2
16Bộ dụng cụ phẫu thuật gan, mậtBộ1
17Bộ dụng cụ phẫu thuật lồng ngựcBộ1
18Bộ dụng cụ phẫu thuật mạch máuBộ1
19Bộ dụng cụ phẫu thuật MắtBộ1
20Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặtBộ1
21Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họngBộ1
22Bộ dụng cụ phẫu thuật thần kinhBộ1
23Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyếnBộ1
24Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệuBộ1
25Bộ dụng cụ vi phẫu thuật mạch máuBộ1
26Bộ dụng cụ vi phẫu thuật taiBộ1
27Bộ ghế răngBộ3
28Bộ khoan cưa xương đa năngBộ1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
29Bộ nhuộm tiêu bản, mỡBộ5
30Hệ thống tán sỏi laserBộ1
31Bộ tay khoan thẳngBộ1
32Bộ vali hô hấp xách tayBộ1
33Bồn rửa tay tự độngCái3
34Cáng đẩy cấp cứuCái5
35Cầu thang tập PHCNCái2
36Đèn soi bóng đồng tửCái2
37Đèn soi đáy mắtCái2
38Giường đa năngCái10
39Giường hồi sức cấp cứuCái20
40Giường tập PHCNCái2
41Hệ thống lọc nước dùng cho máy XNHệ thống2
42Hệ thống phẫu thuật mắtHệ thống1
43Hệ thống tán sỏi ngoài cơ thểHệ thống1
44Kính hiển viCái3
45Kính hiển vi huỳnh quangCái2
46Kính hiển vi phẫu thuậtCái1
47Kính soi đáy mắtCái2
48Kính soi đáy mắt và góc tiền phòngCái1
49Kính soi góc tiền phòngCái1
50Labo răng giảCái1
51Máy cắt đốt polypMáy1
52Máy cấy máu tự độngMáy1
53Máy chiếu thị lựcMáy1
54Máy chụp hình đáy mắtMáy1
55Máy chuyển bệnh phẩmMáy1
56Máy chuyển đổi X quang kỹ thuật số CRMáy1
57Máy đo áp lực nội sọMáy1
58Máy đo chức năng hô hấpMáy1
59Máy đo độ loãng xươngMáy2
60Máy đo HBA1CMáy2
61Máy đo khí máuMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
62Máy đo khúc xạ giác mạcMáy1
63Máy đo lưu huyết nãoMáy2
64Máy đo nhĩ lượngMáy1
65Máy đo SPO2Máy1
66Máy đo thính lựcHệ thống1
67Máy đốt điệnMáy2
68Máy đốt PLASMAMáy1
69Máy đốt sóng cao tầnMáy1
70Máy giặtMáy4
71Máy Holter điện timMáy1
72Máy Holter huyết ápMáy1
73Máy hút dịchMáy5
74Máy hút dịch áp lực thấpMáy1
75Máy hút dịch trên xe cứu thươngMáy1
76Máy in phimMáy2
77Máy kéo giãn cột sốngMáy1
78Máy khoan xươngMáy2
79Máy khử khuẩn không khíMáy1
80Máy khúc xạ kế tự độngMáy1
81Máy lấy cao răng siêu âmMáy1
82Máy li tâm thườngMáy2
83Máy lọc máu liên tụcMáy1
84Máy phân tích nước tiểuMáy2
85Máy phun dung dịch khử trùngMáy1
86Máy rửa dụng cụ bằng siêu âmMáy1
87Máy rửa khử trùng dụng cụMáy1
88Máy sắc thuốcMáy5
89Máy sấy đồMáy1
90Máy sấy dụng cụMáy1
91Máy siêu âm điều trịMáy1
92Máy siêu âm mắtMáy1
93Máy sóng ngắn (2 cần, 1 cần)Máy1
94Máy tạo nhịp tạm thờiMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
95Máy tháo lồng ruộtMáy2
96Máy thủy trị liệu (Toàn thân, bộ phận)Máy1
97Máy tiết trùng nhiệt độ thấpMáy1
98Máy từ trường toàn thânMáy1
99Máy X quang răngMáy1
100Máy xét nghiệm đông máu tự độngMáy2
101Máy xét nghiệm huyết học các loạiMáy6
102Máy xét nghiệm máu lắngMáy1
103Máy Xquang răng panoramaMáy1
104Nồi hấp tiệt trùngCái5
105Sinh hiển vi khảm mắt ( cố định, cầm tay )Cái1
106Tay khoan congCái1
107Máy khoan HummerCái1
108Tủ ấm 37°CCái1
109Tủ lạnh mẫu, bảo quản mô, bệnh phẩmCái3
110Tủ lạnh âm sâuCái1
111Tủ lạnh trữ máuCái1
112Tủ nuôi cấy vi sinhCái1
113Tủ sấy tiệt trùngCái2
114Tủ đựng hóa chấtCái1
115Bộ cưa xương ức để mổ timBộ1
116Bộ dụng cụ phẫu thuật Đầu - Mặt - CổBộ1
117Bộ trung phẫu nhiBộ1
118Cưa cắt bột loại điệnCái1
119Doppler tim thaiCái2
120Dụng cụ lột bỏ tĩnh mạch hiển StripperBộ1
121Giường sưởi ấmCái2
122Hệ thống điều trị rối loạn nhịpHệ thống1
123Hệ thống ECMOHệ thống1
124Hệ thống kết nối dẫn truyền từ Mornitoring với màn hìnhBộ1
125Hệ thống PACSHệ thống1
126Hệ thống PET/CTHệ thống1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
127Hệ thống quay video camera phòng mổ (phục vụ hội chẩn, đào tạo)Hệ thống1
128Hệ thống Realtime PCRHệ thống1
129Hệ thống tắm sơ sinhHệ thống1
130Kính + đèn vi phẫubộ1
131Bàn hồi sức sơ sinhCái1
132Lồng ấp trẻ sơ sinhCái2
133Lồng ấp vận chuyểnCái1
134Máy bào canxi trong lòng mạchHệ thống1
135Máy bào daMáy2
136Máy cắt đốt cổ tử cungMáy1
137Máy cắt hoại tử bỏngMáy1
138Máy đánh giá mức độ mêMáy1
139Máy điện tim gắng sứcMáy1
140Máy điều trị nội nhaMáy1
141Máy điều trị oxy cao ápHệ thống1
142Máy điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số Radio ( RF)Máy1
143Máy định danh và làm kháng sinh đồMáy1
144Máy định vị phẫu thuậtMáy1
145Máy đo cường độ ánh sáng đèn chiếu vàng daMáy1
146Máy đo độ đàn hồi mô ganMáy1
147Máy đo độ đục cầm tayMáy1
148Máy đo độ lácMáy1
149Máy đo độ tập trung tuyến giápMáy1
150Máy đo dung tích phổiMáy1
151Máy đo nhãn áp không tiếp xúcMáy1
152Máy đo nhanh các thông số sinh tồnMáy1
153Máy đo thời gian đông máu hoạt hoáMáy1
154Máy đốt dung nhĩMáy1
155Máy ghi điện cơMáy1
156Máy giám sát vệ sinh bệnh viện bằng ATPMáy1
157Máy hạ thân nhiệtMáy1
158Máy hút nhớt trẻ sơ sinhMáy3
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
159Máy làm ấm dịchMáy5
160Máy rửa dây nội soiMáy1
161Máy sàng lọc diễu sơ sinhMáy1
162Máy sàng lọc mù sơ sinhMáy1
163Máy siêu âm trong lòng mạchMáy1
164Máy soi venMáy5
165Máy sưởi ấm bệnh nhânMáy2
166Máy test HP hơi thởMáy1
167Máy khuấy từMáy1
168Máy lắcMáy1
169UPS 6kvACái1
170Thiết bị soi ốiThiết bị1
171Tủ an toàn phóng xạCái1
172Tủ hút phân liều phóng xạCái1
173Tủ sạchCái1
Phụ lục 9

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trung tâm Y tế huyện Lệ Thủy

(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
ITại trung tâm
*Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy1
2Máy X quang di độngMáy1
3Máy siêu âm tổng quátMáy1
4Máy điện timMáy1
5Máy điện nãoMáy1
6Máy soi cổ tử cungMáy1
7Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy1
*Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Bộ kính thử mắtBộ1
2Bộ lọc miliort và màng lọcBộ1
3Bộ dụng cụ điều tra côn trùngBộ3
4Bộ máy hút chân khôngBộ1
5Bộ lấy, bảo quản và vận chuyển bệnh phẩmBộ2
6Cân kỹ thuậtCái1
7Cân phân tíchCái1
8Dàn Elisa (bao gồm cả máy đọc, máy in, máy rửa, máy ủ, tủ sấy bảo quản kính lọc)Bộ1
9Ghế khám răngCái1
10Kính hiển vi 2 mắtCái6
11Kính hiển vi LaboCái1
12Kính hiển vi soi mắtCái1
13Kính mổ muỗiCái1
14Máy cất nước 1 lầnMáy1
15Máy cất nước 2 lầnMáy1
16Máy đếm khuẩn lạcMáy1
17Máy đo áp suất khí quyển (khí áp kế)Máy1
18Máy đo bụi trọng lượng bụi hô hấpMáy1
19Máy đo Clo dư trong nướcMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
20Máy đo cường độ ánh sángMáy1
21Máy đo cường độ cồnMáy1
22Máy đo cường độ tiếng ồnMáy1
23Máy đo chức năng hô hấpMáy1
24Máy đo điện từ trường tần số caoMáy1
25Máy đo điện từ trường tần số thấpMáy1
26Máy đo độ ẩm ngũ cốcMáy1
27Máy đo độ đụcMáy1
28Máy đo độ ồn có phân tích giải tần sốMáy1
29Máy đo độ phóng xạMáy1
30Máy đo độ rungMáy1
31Máy đo khí độcMáy1
32Máy đo nhu cầu oxy hoá sinh BODMáy1
33Máy đo nhu cầu oxy hoá sinh CODMáy1
34Máy đo oxy hoà tanMáy1
35Máy đo PH cầm tayMáy1
36Máy đo PH để bànMáy1
37Máy đo thính lựcMáy1
38Máy đốt cổ tử cungMáy1
39Máy đốt điện PlasmaMáy1
40Máy giặt vắt công nghiệpMáy1
41Máy HbA1C thế hệ mớiMáy1
42Máy hút áp lực thấpMáy1
43Máy hút ẩmMáy1
44Máy hút bụiMáy1
45Máy hút chạy liên tụcMáy1
46Máy hút chân khôngMáy1
47Máy hút dịch 2 bìnhMáy1
48Máy hút điện + đạp chânMáy1
49Máy hút điện chạy liên tụcMáy1
50Máy hút đờm dãiMáy1
51Máy hút phẫu thuậtMáy1
52Máy huỷ bơm kim tiêmMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
53Máy kích thích điệnMáy1
54Máy khí dung siêu âmMáy1
55Máy khí dungMáy3
56Máy khuấy từMáy1
57Máy làm sạch dụng cụ bằng siêu âmMáy1
58Máy lắcMáy1
59Máy lấy cao răngMáy1
60Máy lấy mẫu bụi kiểu xách tayMáy1
61Máy lấy mẫu không khíMáy1
62Máy li tâmMáy2
63Máy li tâm máuMáy1
64Máy li tâm máu (Vi lượng)Máy1
65Máy nghiền mẫu khôMáy1
66Máy nghiền mẫu ướtMáy1
67Máy tạo oxy 5 lit/phútMáy3
68Máy tạo oxy 10 lit/phútMáy1
69Máy pha chế môi trường nuôi cấyMáy1
70Máy phân tích độ đạm tự độngMáy1
71Máy phân tích nước tiểu tự độngMáy2
72Máy phân tích sinh hóa bán tự độngMáy1
73Máy phun dung dịch khử khẩnMáy1
74Máy phun hóa chất diện rộngCái1
75Máy phun hóa chất diệt muỗiCái1
76Máy phun sương tiệt trùng phòngMáy1
77Máy phun thuốc điều trịMáy1
78Máy phun thuốc khử trùng phòng mổMáy1
79Máy phun ULV đeo vaiCái5
80Máy rửa phim X- quangMáy1
81Máy sấy công nghiệpMáy1
82Máy sấy đồ vải 30 kgMáy1
83Máy xay mẫuMáy1
84Máy xét nghiệm đường máuMáy1
85Máy xét nghiệm nước tiểuMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
86Nồi cách dầuCái1
87Nồi cách thủyCái1
88Nồi cất cồnCái1
89Nồi cất nước 2 lần 5 lít/giờCái1
90Nồi cất nước 5 lít/giờCái1
91Nồi cất quay dung môiCái1
92Nồi hấp điện 50-70 lítCái1
93Nồi hấp loại lớnCái1
94Nồi hấp tiệt trùngCái1
95Nồi hấp khôCái1
96Nồi hấp ướtCái1
97Pipette tay các loạiBộ1
98Tủ an toàn hoá chấtCái1
99Tủ an toàn sinh học cấp 2Cái1
100Tủ an toàn sinh học cấp 1Cái1
101Tủ ấmCái4
102Tủ bảo quản hóa chấtCái1
103Tủ hút khí độcCái1
104Tủ lạnh âm 80 độ CCái1
105Tủ lạnh âm sâuCái2
106Tủ lạnh bảo quản vắc xinCái1
107Tủ nuôi cấy vi sinhCái1
108Tủ sấyCái2
109Thiết bị đo vi khí hậuThiết bị1
110Thiết bị làm ấm trẻ emThiết bị1
111Thiết bị rửa phim X quangThiết bị1
112Tủ lạnh dươngCái3
113Hòm lạnh 16 lítCái1
114Hòm lạnh 25 lítCái1
115Tủ lạnh làm đông băng bình tích lạnhCái1
IITại Trạm Y tế (26 trạm)
*Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy siêu âm tổng quátMáy26
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
2Máy điện timMáy26
*Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Bộ đặt nội khí quản cho người lớnBộ26
2Bộ đặt nội khí quản cho trẻ emBộ26
3Bộ mở khí quản cho người lớnBộ26
4Bộ mở khí quản cho trẻ emBộ26
5Kính hiển viCái26
6Máy khí dungMáy26
7Máy hút dịch đạp chânMáy26
8Máy hút dịch điệnMáy26
9Máy thử nước tiểu 12 thông sốMáy26
10Máy tạo o xy 5 lit/phútMáy26
11Máy tạo o xy 10 lit/phútMáy26
12Máy hút dịch trẻ sơ sinhMáy26
13Máy li tâmMáy26
14Máy xét nghiệm nước tiểuMáy26
15Máy điều trị vật lý trị liệu đa năngMáy26
16Máy hút đờmMáy26
17Nồi hấp tiệt trùngCái26
18Tủ lạnh bảo quản vắc xinCái26
19Tủ sấyCái26
Phụ lục 10

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trung tâm Y tế huyện Quảng Ninh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
ITại Trung tâm
*Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy1
2Máy siêu âm tổng quátMáy1
3Máy điện timMáy1
4Máy điện nãoMáy1
5Máy soi cổ tử cungMáy1
6Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy1
*Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Bộ kính thử mắtBộ1
2Bộ lọc miliort và màng lọcBộ1
3Bộ dụng cụ điều tra côn-trùngBộ3
4Bộ máy hút chân khôngBộ1
5Bộ lấy, bảo quản và vận chuyển bệnh phẩmBộ2
6Cân kỹ thuậtCái1
7Cân phân tíchCái1
8Dàn Elisa (bao gồm cả máy đọc, máy in, máy rửa, máy ủ, tủ sấy bảo quản kính lọc)Bộ1
9Ghế khám răngCái1
10Kính hiển vi 2 mắtCái6
11Kính hiển vi LaboCái1
12Kính hiển vi soi mắtCái1
13Kính mổ muỗiCái1
14Máy cất nước 1 lầnMáy1
15Máy cất nước 2 lầnMáy1
16Máy đếm khuẩn lạcMáy1
17Máy đo áp suất khí quyển (khí áp kế)Máy1
18Máy đo bụi trọng lượng bụi hô hấpMáy1
19Máy đo Clo dư trong nướcMáy1
20Máy đo cường độ ánh sángMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
21Máy đo cường độ cồnMáy1
22Máy đo cường độ tiếng ồnMáy1
23Máy đo chức năng hô hấpMáy1
24Máy đo điện từ trường tần số caoMáy1
25Máy đo điện từ trường tần số thấpMáy1
26Máy đo độ ẩm ngũ cốcMáy1
27Máy đo độ đụcMáy1
28Máy đo độ ồn có phân tích giải tần sốMáy1
29Máy đo độ phóng xạMáy1
30Máy đo độ rungMáy1
31Máy đo khí độcMáy1
32Máy đo nhu cầu oxy hoá sinh BODMáy1
33Máy đo nhu cầu oxy hoá sinh CODMáy1
34Máy đo oxy hoà tanMáy1
35Máy đo PH cầm tayMáy1
36Máy đo PH để bànMáy1
37Máy đo thính lựcMáy1
38Máy đốt cổ tử cungMáy1
39Máy đốt điện PlasmaMáy1
40Máy giặt vắt công nghiệpMáy1
41Máy HbA1C thế hệ mớiMáy1
42Máy hút áp lực thấpMáy1
43Máy hút ẩmMáy1
44Máy hút bụiMáy1
45Máy hút chạy liên tụcMáy1
46Máy hút chân khôngMáy1
47Máy hút dịch 2 bìnhMáy1
48Máy hút điện + đạp chânMáy1
49Máy hút điện chạy liên tụcMáy1
50Máy hút đờm dãiMáy1
51Máy hút phẫu thuậtMáy1
52Máy huỷ bơm kim tiêmMáy1
53Máy kích thích điệnMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
54Máy khí dung siêu âmMáy1
55Máy khí dungMáy3
56Máy khuấy từMáy1
57Máy làm sạch dụng cụ bằng siêu âmMáy1
58Máy lắcMáy1
59Máy lấy cao răngMáy1
60Máy lấy mẫu bụi kiểu xách tayMáy1
61Máy lấy mẫu không khíMáy1
62Máy li tâmMáy2
63Máy li tâm máuMáy1
64Máy li tâm máu (Vi lượng)Máy1
65Máy nghiền mẫu khôMáy1
66Máy nghiền mẫu ướtMáy1
67Máy tạo o xy 5 lit/phútMáy3
68Máy tạo o xy 10 lit/phútMáy1
69Máy pha chế môi trường nuôi cấyMáy1
70Máy phân tích độ đạm tự độngMáy1
71Máy phân tích nước tiểu tự độngMáy2
72Máy phân tích sinh hóa bán tự độngMáy1
73Máy phun dung dịch khử khẩnMáy1
74Máy phun hóa chất diện rộngCái1
75Máy phun hóa chất diệt muỗiCái1
76Máy phun sương tiệt trùng phòngMáy1
77Máy phun thuốc điều trịMáy1
78Máy phun thuốc khử trùng phòng mổMáy1
79Máy phun ULV đeo vaiCái5
80Máy rửa phim X- quangMáy1
81Máy sấy công nghiệpMáy1
82Máy sấy đồ vải 30 kgMáy1
83Máy xay mẫuMáy1
84Máy xét nghiệm đường máuMáy1
85Máy xét nghiệm nước tiểuMáy1
86Nồi cách dầuCái1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
87Nồi cách thủyCái1
88Nồi cất cồnCái1
89Nồi cất nước 2 lần 5 lít/giờCái1
90Nồi cất nước 5 lít/giờCái1
91Nồi cất quay dung môiCái1
92Nồi hấp điện 50-70 lítCái1
93Nồi hấp loại lớnCái1
94Nồi hấp tiệt trùngCái1
95Nồi hấp khôCái1
96Nồi hấp ướtCái1
97Pipette tay các loạiBộ1
98Tủ an toàn hoá chấtCái1
99Tủ an toàn sinh học cấp 2Cái1
100Tủ an toàn sinh học cấp 1Cái1
101Tủ ấmCái4
102Tủ bảo quản hóa chấtCái1
103Tủ hút khí độcCái1
104Tủ lạnh âm 80 độ CCái1
105Tủ lạnh âm sâuCái2
106Tủ lạnh bảo quản vắc xinCái1
107Tủ nuôi cấy vi sinhCái1
108Tủ sấyCái2
109Thiết bị đo vi khí hậuThiết bị1
110Thiết bị làm ấm trẻ emThiết bị1
111Thiết bị rửa phim X quangThiết bị1
112Tủ lạnh dươngCái3
113Hòm lạnh 16 lítCái1
114Hòm lạnh 25 lítCái1
115Tủ lạnh làm đông băng bình tích lạnhCái1
IITại Trạm Y tế (15 trạm)
*Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy siêu âm tổng quátMáy15
2Máy điện timMáy15
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
*Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Bộ đặt nội khí quản cho người lớnBộ15
2Bộ đặt nội khí quản cho trẻ emBộ15
3Bộ mở khí quản cho người lớnBộ15
4Bộ mở khí quản cho trẻ emBộ15
5Kính hiển viCái15
6Máy khí dungMáy15
7Máy hút dịch đạp chânMáy15
8Máy hút dịch điệnMáy15
9Máy thử nước tiểu 12 thông sốMáy15
10Máy tạo o xy 5 lit/phútMáy15
11Máy tạo o xy 10 lit/phútMáy15
12Máy hút dịch trẻ sơ sinhMáy15
13Máy li tâmMáy15
14Máy xét nghiệm nước tiểuMáy15
15Máy điều trị vật lý trị liệu đa năngMáy15
16Máy hút đờmMáy15
17Nồi hấp tiệt trùngCái15
18Tủ lạnh bảo quản vắc xinCái15
19Tủ sấyCái15
Phụ lục 11

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trung tâm Y tế thành phố Đồng Hới

(Ban hành kèm theo Quyết định số 118 /2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
ITại trung tâm
*Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy1
2Máy X quang di độngMáy1
3Máy siêu âm tổng quátMáy1
4Máy điện timMáy1
5Máy soi cổ tử cungMáy1
6Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy1
*Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Bộ kính thử mắtBộ1
2Bộ lọc miliort và màng lọcBộ1
3Bộ dụng cụ điều tra côn trùngBộ3
4Bộ máy hút chân khôngBộ1
5Bộ lấy, bảo quản và vận chuyển bệnh phẩmBộ2
6Cân kỹ thuậtCái1
7Cân phân tíchCái1
8Dàn Elisa (bao gồm cả máy đọc, máy in, máy rửa, máy ủ, tủ sấy bảo quản kính lọc)Bộ1
9Ghế khám răngCái1
10Kính hiển vi 2 mắtCái6
11Kính hiển vi LaboCái1
12Kính hiển vi soi mắtCái1
13Kính mổ muỗiCái1
14Máy cất nước 1 lầnMáy1
15Máy cất nước 2 lầnMáy1
16Máy đếm khuẩn lạcMáy1
17Máy đo áp suất khí quyển (khí áp kế)Máy1
18Máy đo bụi trọng lượng bụi hô hấpMáy1
19Máy đo Clo dư trong nướcMáy1
20Máy đo cường độ ánh sángMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
21Máy đo cường độ cồnMáy1
22Máy đo cường độ tiếng ồnMáy1
23Máy đo chức năng hô hấpMáy1
24Máy đo điện từ trường tần số caoMáy1
25Máy đo điện từ trường tần số thấpMáy1
26Máy đo độ ẩm ngũ cốcMáy1
27Máy đo độ đụcMáy1
28Máy đo độ ồn có phân tích giải tần sốMáy1
29Máy đo độ phóng xạMáy1
30Máy đo độ rungMáy1
31Máy đo khí độcMáy1
32Máy đo nhu cầu oxy hoá sinh BODMáy1
33Máy đo nhu cầu oxy hoá sinh CODMáy1
34Máy đo oxy hoà tanMáy1
35Máy đo PH cầm tayMáy1
36Máy đo PH để bànMáy1
37Máy đo thính lựcMáy1
38Máy đốt cổ tử cungMáy1
39Máy đốt điện PlasmaMáy1
40Máy giặt vắt công nghiệpMáy1
41Máy HbA1C thế hệ mớiMáy1
42Máy hút áp lực thấpMáy1
43Máy hút ẩmMáy1
44Máy hút bụiMáy1
45Máy hút chạy liên tụcMáy1
46Máy hút chân khôngMáy1
47Máy hút dịch 2 bìnhMáy1
48Máy hút điện + đạp chânMáy1
49Máy hút điện chạy liên tụcMáy1
50Máy hút đờm dãiMáy1
51Máy hút phẫu thuậtMáy1
52Máy huỷ bơm kim tiêmMáy1
53Máy kích thích điệnMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
54Máy khí dung siêu âmMáy1
55Máy khí dungMáy3
56Máy khuấy từMáy1
57Máy làm sạch dụng cụ bằng siêu âmMáy1
58Máy lắcMáy1
59Máy lấy cao răngMáy1
60Máy lấy mẫu bụi kiểu xách tayMáy1
61Máy lấy mẫu không khíMáy1
62Máy li tâmMáy2
63Máy li tâm máuMáy1
64Máy li tâm máu (Vi lượng)Máy1
65Máy nghiền mẫu khôMáy1
66Máy nghiền mẫu ướtMáy1
67Máy tạo o xy 5 lit/phútMáy3
68Máy tạo o xy 10 lit/phútMáy1
69Máy pha chế môi trường nuôi cấyMáy1
70Máy phân tích độ đạm tự độngMáy1
71Máy phân tích nước tiểu tự độngMáy2
72Máy phân tích sinh hóa bán tự độngMáy1
73Máy phun dung dịch khử khẩnMáy1
74Máy phun hóa chất diện rộngCái1
75Máy phun hóa chất diệt muỗiCái1
76Máy phun sương tiệt trùng phòngMáy1
77Máy phun thuốc điều trịMáy1
78Máy phun thuốc khử trùng phòng mổMáy1
79Máy phun ULV đeo vaiCái5
80Máy rửa phim X- quangMáy1
81Máy sấy công nghiệpMáy1
82Máy sấy đồ vải 30 kgMáy1
83Máy xay mẫuMáy1
84Máy xét nghiệm đường máuMáy1
85Máy xét nghiệm nước tiểuMáy1
86Nồi cách dầuCái1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
87Nồi cách thủyCái1
88Nồi cất cònCái1
89Nồi cất nước 2 lần 5 lít/giờCái1
90Nồi cất nước 5 lít/giờCái1
91Nồi cất quay dung môiCái1
92Nồi hấp điện 50-70 lítCái1
93Nồi hấp loại lớnCái1
94Nồi hấp tiệt trùngCái1
95Nồi hấp khôCái1
96Nồi hấp ướtCái1
97Pipette tay các loạiBộ1
98Tủ an toàn hoá chấtCái1
99Tủ an toàn sinh học cấp 2Cái1
100Tủ an toàn sinh học cấp 1Cái1
101Tủ ấmCái4
102Tủ bảo quản hóa chấtCái1
103Tủ hút khí độcCái1
104Tủ lạnh âm 80 độ CCái1
105Tủ lạnh âm sâuCái2
106Tủ lạnh bảo quản vắc xinCái1
107Tủ nuôi cấy vi sinhCái1
108Tủ sấyCái2
109Thiết bị đo vi khí hậuThiết bị1
110Thiết bị làm ấm trẻ emThiết bị1
111Thiết bị rửa phim X quangThiết bị1
112Tủ lạnh dươngCái3
113Hòm lạnh 16 lítCái1
114Hòm lạnh 25 lítCái1
115Tủ lạnh làm đông băng bình tích lạnhCái1
IITại Trạm Y tế (15 trạm)
*Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy siêu âm tổng quátMáy15
2Máy điện timMáy15
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
*Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Bộ đặt nội khí quản cho người lớnBộ15
2Bộ đặt nội khí quản cho trẻ emBộ15
3Bộ mở khí quản cho người lớnBộ15
4Bộ mở khí quản cho trẻ emBộ15
5Kính hiển viCái15
6Máy khí dungMáy15
7Máy hút dịch đạp chânMáy15
8Máy hút dịch điệnMáy15
9Máy thử nước tiểu 12 thông sốMáy15
10Máy tạo o xy 5 lit/phútMáy15
11Máy tạo o xy 10 lit/phútMáy15
12Máy hút dịch trẻ sơ sinhMáy15
13Máy li tâmMáy15
14Máy xét nghiệm nước tiểuMáy15
15Máy điều trị vật lý trị liệu đa năngMáy15
16Máy hút đờmMáy15
17Nồi hấp tiệt trùngCái15
18Tủ lạnh bảo quản vắc xinCái15
19Tủ sấyCái15
Phụ lục 12

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trung tâm Y tế huyện Bồ Trạch

(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
ITại Trung tâm
*Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy1
2Máy X quang di độngMáy1
3Máy siêu âm tổng quátMáy1
4Máy điện timMáy1
5Máy điện nãoMáy1
6Máy soi cổ tử cungMáy1
7Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy1
*Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Bộ kính thử mắtBộ1
2Bộ lọc miliort và màng lọcBộ1
3Bộ dụng cụ điều tra côn trùngBộ3
4Bộ máy hút chân khôngBộ1
5Bộ lấy, bảo quản và vận chuyển bệnh phẩmBộ2
6Cân kỹ thuậtCái1
7Cân phân tíchCái1
8Dàn Elisa (bao gồm cả máy đọc, máy in, máy rửa, máy ủ, tủ sấy bảo quản kính lọc)Bộ1
9Ghế khám răngCái1
10Kính hiển vi 2 mắtCái6
11Kính hiển vi LaboCái1
12Kính hiển vi soi mắtCái1
13Kính mổ muỗiCái1
14Máy cắt nước 1 lầnMáy1
15Máy cắt nước 2 lầnMáy1
16Máy đếm khuẩn lạcMáy1
17Máy đo áp suất khí quyển (khí áp kế)Máy1
18Máy đo bụi trọng lượng bụi hô hấpMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
19Máy đo Clo dư trong nướcMáy1
20Máy đo cường độ ánh sángMáy1
21Máy đo cường độ cồnMáy1
22Máy đo cường độ tiếng ồnMáy1
23Máy đo chức năng hô hấpMáy1
24Máy đo điện từ trường tần số caoMáy1
25Máy đo điện từ trường tần số thấpMáy1
26Máy đo độ ẩm ngũ cốcMáy1
27Máy đo độ đụcMáy1
28Máy đo độ ồn có phân tích giải tần sốMáy1
29Máy đo độ phóng xạMáy1
30Máy đo độ rungMáy1
31Máy đo khí độcMáy1
32Máy đo nhu cầu oxy hoá sinh BODMáy1
33Máy đo nhu cầu oxy hoá sinh CODMáy1
34Máy đo oxy hoà tanMáy1
35Máy đo PH cầm tayMáy1
36Máy đo PH để bànMáy1
37Máy đo thính lựcMáy1
38Máy đốt cổ tử cungMáy1
39Máy đốt điện PlasmaMáy1
40Máy giặt vắt công nghiệpMáy1
41Máy HbA1C thế hệ mớiMáy1
42Máy hút áp lực thấpMáy1
43Máy hút ẩmMáy1
44Máy hút bụiMáy1
45Máy hút chạy liên tụcMáy1
46Máy hút chân khôngMáy1
47Máy hút dịch 2 bìnhMáy1
48Máy hút điện + đạp chânMáy1
49Máy hút điện chạy liên tụcMáy1
50Máy hút đờm dãiMáy1
51Máy hút phẫu thuậtMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
52Máy huy bơm kim tiêmMáy1
53Máy kích thích điệnMáy1
54Máy khí dung siêu âmMáy1
55Máy khí dungMáy3
56Máy khuấy từMáy1
57Máy làm sạch dụng cụ bằng siêu âmMáy1
58Máy lắcMáy1
59Máy lấy cao răngMáy1
60Máy lấy mẫu bụi kiểu xách tayMáy1
61Máy lấy mẫu không khíMáy1
62Máy li tâmMáy2
63Máy li tâm máuMáy1
64Máy li tâm máu (Vi lượng)Máy1
65Máy nghiền mẫu khôMáy1
66Máy nghiền mẫu ướtMáy1
67Máy tạo o xy 5 lit/phútMáy3
68Máy tạo o xy 10 lit/phútMáy1
69Máy pha chế môi trường nuôi cấyMáy1
70Máy phân tích độ đạm tự độngMáy1
71Máy phân tích nước tiểu tựMáy2
72Máy phân tích sinh hóa bán tự độngMáy1
73Máy phun dung dịch khử khẩnMáy1
74Máy phun hóa chất diện rộngCái1
75Máy phun hóa chất diệt muỗiCái1
76Máy phun sương tiệt trùng phòngMáy1
77Máy phun thuốc điều trịMáy1
78Máy phun thuốc khử trùng phòng mổMáy1
79Máy phun ULV đeo vaiCái5
80Máy rửa phim X- quangMáy1
81Máy sấy công nghiệpMáy1
82Máy sấy đồ vải 30 kgMáy1
83Máy xay mẫuMáy1
84Máy xét nghiệm đường máuMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
85Máy xét nghiệm nước tiểuMáy1
86Nồi cách dầuCái1
87Nồi cách thủyCái1
88Nồi cất cồnCái1
89Nồi cất nước 2 lần 5 lít/giờCái1
90Nồi cất nước 5 lít/giờCái1
91Nồi cất quay dung môiCái1
92Nồi hấp điện 50-70 lítCái1
93Nồi hấp loại lớnCái1
94Nồi hấp tiệt trùngCái1
95Nồi hấp khôCái1
96Nồi hấp ướtCái1
97Pipette tay các loạiBộ1
98Tủ an toàn hoá chấtCái1
99Tủ an toàn sinh học cấp 2Cái1
100Tủ an toàn sinh học cấp 1Cái1
101Tủ ấmCái4
102Tủ bảo quản hóa chấtCái1
103Tủ hút khí độcCái1
104Tủ lạnh âm 80 độ CCái1
105Tủ lạnh âm sâuCái2
106Tủ lạnh bảo quản vắc xinCái1
107Tủ nuôi cấy vi sinhCái1
108Tủ sấyCái2
109Thiết bị đo vi khí hậuThiết bị1
110Thiết bị làm ấm trẻ emThiết bị1
111Thiết bị rửa phim X quangThiết bị1
112Tủ lạnh dươngCái3
113Hòm lạnh 16 lítCái1
114Hòm lạnh 25 lítCái1
115Tủ lạnh làm đông băng bình tích lạnhCái1
IITại Trạm Y tế (28 trạm)
*Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
1Máy siêu âm tổng quátMáy28
2Máy điện timMáy28
*Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Bộ đặt nội khí quản cho người lớnBộ28
2Bộ đặt nội khí quản cho trẻ emBộ28
3Bộ mở khí quản cho người lớnBộ28
4Bộ mở khí quản cho trẻ emBộ28
5Kính hiển viCái28
6Máy khí dungMáy28
7Máy hút dịch đạp chânMáy28
8Máy hút dịch điệnMáy28
9Máy thử nước tiểu 12 thông sốMáy28
10Máy tạo o xy 5 lit/phútMáy28
11Máy tạo o xy 10 lit/phútMáy28
12Máy hút dịch trẻ sơ sinhMáy28
13Máy li tâmMáy28
14Máy xét nghiệm nước tiểuMáy28
15Máy điều trị vật lý trị liệu đa năngMáy28
16Máy hút đờmMáy28
17Nồi hấp tiệt trùngCái28
18Tủ lạnh bảo quản vắc xinCái28
19Tủ sấyCái28
Phụ lục 13

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trung tâm Y tế thị xã Ba Đồn

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14 /2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
ITại trung tâm
*Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy1
2Máy X quang di độngMáy1
3Máy siêu âm tổng quátMáy1
4Máy điện timMáy1
5Máy điện nãoMáy1
6Máy soi cổ tử cungMáy1
7Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy1
*Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Bộ kính thử mắtBộ1
2Bộ lọc miliort và màng lọcBộ1
3Bộ dụng cụ điều tra côn trùngBộ3
4Bộ máy hút chân khôngBộ1
5Bộ lấy, bảo quản và vận chuyển bệnh phẩmBộ2
6Cân kỹ thuậtCái1
7Cân phân tíchCái1
8Dàn Elisa (bao gồm cả máy đọc, máy in, máy rửa, máy ủ, tủ sấy bảo quản kính lọc)Bộ1
9Ghế khám răngCái1
10Kính hiển vi 2 mắtCái6
11Kính hiển vi LaboCái1
12Kính hiển vi soi mắtCái1
13Kính mổ muỗiCái1
14Máy cất nước 1 lầnMáy1
15Máy cất nước 2 lầnMáy1
16Máy đếm khuẩn lạcMáy1
17Máy đo áp suất khí quyển (khí áp kế)Máy1
18Máy đo bụi trọng lượng bụi hô hấpMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
19Máy đo Clo đư trong nướcMáy1
20Máy đo cường độ ánh sángMáy1
21Máy đo cường độ cồnMáy1
22Máy đo cường độ tiếng ồnMáy1
23Máy đo chức năng hô hấpMáy1
24Máy đo điện từ trường tần số caoMáy1
25Máy đo điện từ trường tần số thấpMáy1
26Máy đo độ ẩm ngũ cốcMáy1
27Máy đo độ đụcMáy1
28Máy đo độ ồn có phân tích giải tần sốMáy1
29Máy đo độ phóng xạMáy1
30Máy đo độ rungMáy1
31Máy đo khí độcMáy1
32Máy đo nhu cầu oxy hoá sinh BODMáy1
33Máy đo nhu cầu oxy hoá sinh CODMáy1
34Máy đo oxy hoà tanMáy1
35Máy đo PH cầm tayMáy1
36Máy đo PH để bànMáy1
37Máy đo thính lựcMáy1
38Máy đốt cổ tử cungMáy1
39Máy đốt điện PlasmaMáy1
40Máy giặt vắt công nghiệpMáy1
41Máy HbA1C thế hệ mớiMáy1
42Máy hút áp lực thấpMáy1
43Máy hút ẩmMáy1
44Máy hút bụiMáy1
45Máy hút chạy liên tụcMáy1
46Máy hút chân khôngMáy1
47Máy hút dịch 2 bìnhMáy1
48Máy hút điện + đạp chânMáy1
49Máy hút điện chạy liên tụcMáy1
50Máy hút đờm dãiMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
51Máy hút phẫu thuậtMáy1
52Máy huỷ bơm kim tiêmMáy1
53Máy kích thích điệnMáy1
54Máy khí dung siêu âmMáy1
55Máy khí dungMáy3
56Máy khuấy từMáy1
57Máy làm sạch dụng cụ bằng siêu âmMáy1
58Máy lắcMáy1
59Máy lấy cao răngMáy1
60Máy lấy mẫu bụi kiểu xách tayMáy1
61Máy lấy mẫu không khíMáy1
62Máy li tâmMáy2
63Máy li tâm máuMáy1
64Máy li tâm máu (Vi lượng)Máy1
65Máy nghiền mẫu khôMáy1
66Máy nghiền mẫu ướtMáy1
67Máy tạo oxy 5 lit/phútMáy3
68Máy tạo oxy 10lit/phútMáy1
69Máy pha chế môi trường nuôi cấyMáy1
70Máy phân tích độ đạm tự độngMáy1
71Máy phân tích nước tiểu tựMáy2
72Máy phân tích sinh hóa bán tự độngMáy1
73Máy phun dung dịch khử khẩnMáy1
74Máy phun hóa chất diện rộngCái1
75Máy phun hóa chất diệt muỗiCái1
76Máy phun sương tiệt trùng phòngMáy1
77Máy phun thuốc điều trịMáy1
78Máy phun thuốc khử trùng phòng mổMáy1
79Máy phun ULV đeo vaiCái5
80Máy rửa phim X- quangMáy1
81Máy sấy công nghiệpMáy1
82Máy sấy đồ vải 30 kgMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
83Máy xay màuMáy1
84Máy xét nghiệm đường máuMáy1
85Máy xét nghiệm nước tiểuMáy1
86Nồi cách dầuCái1
87Nồi cách thủyCái1
88Nồi cất cồnCái1
89Nồi cất nước 2 lần 5 lít/giờCái1
90Nồi cất nước 5 lít/giờCái1
91Nồi cất quay dung môiCái1
92Nồi hấp điện 50-70 lítCái1
93Nồi hấp loại lớnCái1
94Nồi hấp tiệt trùngCái1
95Nồi hấp khôCái1
96Nồi hấp ướtCái1
97Pipette tay các loạiBộ1
98Tủ an toàn hoá chấtCái1
99Tủ an toàn sinh học cấp 2Cái1
100Tủ an toàn sinh học cấp 1Cái1
101Tủ ấmCái4
102Tủ bảo quản hóa chấtCái1
103Tủ hút khí độcCái1
104Tủ lạnh âm 80 độ CCái1
105Tủ lạnh âm sâuCái2
106Tủ lạnh bảo quản vắc xinCái1
107Tủ nuôi cấy vi sinhCái1
108Tủ sấyCái2
109Thiết bị đo vi khí hậuThiết bị1
110Thiết bị làm ấm trẻ emThiết bị1
111Thiết bị rửa phim X quangThiết bị1
112Tủ lạnh dươngCái3
113Hòm lạnh 16 lítCái1
114Hòm lạnh 25 lítCái1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
115Tủ lạnh làm đông băng bình tích lạnhCái1
II Tại Trạm Y tế (16 trạm)
* Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy siêu âm tổng quátMáy16
2Máy điện timMáy16
* Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Bộ đặt nội khí quản cho người lớnBộ16
2Bộ đặt nội khí quản cho trẻ emBộ16
3Bộ mở khí quản cho người lớnBộ16
4Bộ mở khí quản cho trẻ emBộ16
5Kính hiển viCái16
6Máy khí dungMáy16
7Máy hút dịch đạp chânMáy16
8Máy hút dịch điệnMáy16
9Máy thử nước tiểu 12 thông sốMáy16
10Máy tạo oxy 5 lit/phútMáy16
11Máy tạo oxy 10 lit/phútMáy16
12Máy hút dịch trẻ sơ sinhMáy16
13Máy li tâmMáy16
14Máy xét nghiệm nước tiểuMáy16
15Máy điều trị vật lý trị liệu đa năngMáy16
16Máy hút đờmMáy16
17Nồi hấp tiệt trùngCái16
18Tủ lạnh bảo quản vắc xinCái16
19Tủ sấyCái16
Phụ lục 14

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trung tâm Y tế huyện Quảng Trạch

(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 4 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
ITại Trung tâm
*Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Hệ thống X quang
aMáy Xquang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy1
bMáy Xquang di độngMáy1
2Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayHệ thống1
3Hệ thống chụp cộng hưởng từ > 1,5 TeslaHệ thống1
4Máy siêu âm tổng quátMáy2
5Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống1
6Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống1
7Máy thởMáy2
8Máy gây mêMáy1
9Máy theo dõi bệnh nhânMáy5
10Bơm tiêm điệnCái5
11Máy truyền dịchMáy5
12Máy phá rung timMáy1
13Đèn mổ treo trầnBộ1
14Đèn mổ di độngBộ1
15Bàn mổCái1
16Máy điện timMáy2
17Máy điện nãoMáy2
18Hệ thống khám nội soi
aHệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)Hệ thống1
bHệ thống nội soi khí quản, phế quảnHệ thống1
cHệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống1
dHệ thống nội soi tiết niệuHệ thống1
19Máy soi cổ tử cungMáy2
20Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy2
*Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
1Máy tạo oxy cá nhânMáy3
2Máy tạo oxy di độngMáy5
3Dàn Elisa (bao gồm cả máy đọc, máy in, máy rửa, máy ủ, tủ sấy bảo quản kính lọc)Bộ1
4Máy khí dung siêu âmMáy5
5Máy khí dung thườngMáy5
6Kính hiển vi 2 mắtCái11
7Kính hiển vi soi nổiCái3
8Kính hiển vi huỳnh quangCái2
9Máy phân tích huyết học tự độngMáy4
10Máy soi thực quản ống cứngMáy1
11Máy soi thực quản ống mềmMáy1
12Máy khấy từMáy1
13Máy lắcMáy1
14Máy li tâmMáy4
15Máy phân tích nước tiểuMáy3
16Máy Xquang răngMáy1
17Máy Xquang chụp vúMáy1
18Máy rửa phim X - quang tự độngMáy2
19Máy siêu âm trong lòng mạchMáy1
20Máy đo tim thaiMáy4
21Máy hút dịch áp lực thấpMáy3
22Máy hút điện chạy liên tụcMáy3
23Máy hút dịch 2 bìnhMáy5
24Máy hút điện + đạp chânMáy5
25Máy hút ẩmMáy3
26Máy hút chân khôngMáy3
27Máy tạo nhịp tim ngoài cơ thểMáy1
28Máy cất nước 1 lầnMáy1
29Máy cất nước 2 lầnMáy2
30Máy châm cứu xung điệnMáy2
31Máy điện châm đa năng 4 kênhMáy2
32Máy điện châm đa năng 6 kênhMáy2
33Máy Lazer châm cứuMáy2
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
34Máy điện xung vật lý trị liệuMáy2
35Máy điện xung trị liệu đa năngMáy2
36Máy lade điều trị các loạiMáy2
37Máy đo độ khúc xạ mắtMáy2
38Máy đo chức năng hô hấpMáy1
39Máy đo độ máu lắngMáy1
40Máy đo thính lựcMáy3
41Máy đốt cổ tử cungMáy2
42Máy HbA1C thế hệ mớiMáy1
43Máy hút đờm dãiMáy2
44Máy hút phẫu thuậtMáy2
45Máy hủy bơm kim tiêmMáy2
46Máy làm sạch dụng cụ bằng siêu âmMáy2
47Máy lấy cao răngMáy2
48Máy đo lực bóp tayMáy2
49Máy nghiền mẫu khôMáy2
50Máy nghiền mẫu ướtMáy2
51Máy pha chế môi trường nuôi cấyMáy2
52Máy đốt dung nhĩMáy1
53Máy phân tích đông máu bán tự độngMáy2
54Máy kích thích điệnMáy1
55Máy ghi điện cơMáy1
56Máy sấy công nghiệpMáy1
57Máy giặt vắt công nghiệpMáy1
58Máy tiệt trùng đồ vảiMáy2
59Máy diệt khuẩn dụng cụMáy2
60Máy sốc điệnMáy2
61Máy tán thuốcMáy3
62Máy đo đường huyếtMáy5
63Máy trộn mẫu (máy lắc trộn)Máy2
64Máy xay mẫuMáy2
65Máy đếm khuẩn lạcMáy1
66Tủ an toàn sinh học cấp 2Cái2
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
67Tủ an toàn hóa chấtCái3
68Tủ hút khí độcCái2
69Tủ nuôi cấy vi sinhCái2
70Tủ lạnh bảo quản dược phẩmCái1
71Tủ lạnh âm sâuCái2
72Tủ đáCái2
73Tủ đựng vacxin chuyên dụngCái2
74Tủ đựng hóa chấtCái1
75Tủ lạnh bảo quản mẫu, sinh phẩm bệnh phẩmCái4
76Tủ lạnh vận chuyển vacxin, sinh phẩm di độngCái2
77Tủ ấmCái3
78Tủ sấyCái3
79Thiết bị ghi nhiệt độ tự độngCái3
80Thiết bị làm ấm trẻ emBộ2
81Nồi cất nước 2 lần 5 lít/giờCái2
82Nồi cất nước 5 lít/giờCái1
83Nồi cất quay dung môiCái2
84Nồi cất cồnCái2
85Nồi hấp các loạicái7
86Nồi sắc thuốc bắcCái2
87Bình cách thủyCái2
88Pipette tay các loạiBộ15
89Bộ kính thử thị lực mắtBộ2
90Bộ lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển bệnh phẩmBộ5
91Hòm vacxin chuyên dụngBộ2
92Bộ dụng cụ lấy dị vật mắtBộ2
93Bộ khám tai mũi họngBộ2
94Bộ lọc chân khôngBộ2
95Bộ lọc miliort và màng lọcBộ2
96Bộ máy hút chân khôngBộ2
97Cân kỹ thuậtCái3
98Cân phân tíchCái3
99Bộ dụng cụ rửa dạ dàyBộ1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
100Bộ khám điều trị TMHBộ1
101Bộ cắt cồnBộ2
102Bộ cắt quay chân khôngBộ3
103Bộ dụng cụ điều tra côn trùngBộ7
104Đèn ClarCái2
105Đèn cực tím loại di độngCái4
106Đèn cực tím tiệt trùngCái4
107Đèn soi đáy mắt2
108Đèn soi thanh quảnBộ2
109Ghế + máy răngHT1
110Ghế khám răngCái1
111Ghế khám điều trị tai mũi họngCái1
112Máy phun dung dịch khử khuẩnCái5
113Máy phun sương tiệt trùng phòngCái5
114Máy đo độ lácCái1
115Máy đo nhiệt độ và độ ẩm môi trườngCái2
116Thiết bị ghi nhiệt độ tự độngCái3
117Máy phun ULVCái15
118Máy phun MD đeo vaiCái5
119Máy phun hóa chất diện rộngCái2
120Máy phun hóa chất diệt muỗiCái5
121Máy phun mù nhiệtCái1
122Máy phun cỡ lớn đặt trên ô tôCái1
123Máy đo áp suất khí quyển (khí áp kế)Cái1
124Máy đo bụiCái1
125Máy đo Clo dư trong nướcCái1
126Máy đo cường độ ánh sángCái1
127Máy đo độ phóng xạCái1
128Máy đo độ đụcCái1
129Máy đo cường độ ồn có phân tích giải tần sốCái1
130Máy đo tốc độ gióCái1
131Máy đo bức xạ nhiệtCái1
132Máy đo PH để bànCái3
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
133Máy đo PH cầm tayCái3
134Thiết bị đo vi khí hậuBộ1
135Máy đo độ rungCái1
136Máy đo khí độcCái1
137Máy đo chỉ số khúc xạ tự độngCái1
138Máy đo nồng độ cồnCái1
139Máy phân tích độ đạm tự độngCái1
140Máy phân tích nước tự độngCái1
141Máy đo nhu cầu oxy hóa sinh CODCái1
142Máy đo nhu cầu oxy sinh học BODCái1
143Máy đo oxy hòa tanCái1
144Máy lấy mẫu bụi kiểu xách tayCái1
145Máy lấy mẫu không khíCái1
146Máy đo điện từ trường tần số caoCái2
147Máy đo điện từ trường tần số thấpCái2
148Máy đo độ ẩmCái1
149UPS 6kvACái1
150Kính mổ muỗiCái2
151Tủ lạnh dươngCái2
152Hòm lạnh 16 lítCái1
153Hòm lạnh 25 lítCái1
154Tủ lạnh làm đông băng bình tích lạnhCái1
IITại Trạm Y tế (17 Trạm Y tế)
*Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy siêu âm tổng quátMáy18
2Máy điện timMáy17
*Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Bộ đặt nội khí quản cho người lớnBộ17
2Bộ đặt nội khí quản cho trẻ emBộ17
3Bộ mở khí quản cho người lớnBộ17
4Bộ mở khí quản cho trẻ emBộ17
5Kính hiển viCái17
6Máy khí dungMáy17
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
7Máy hút dịch đạp chânMáy17
8Máy hút dịch điệnMáy17
9Máy thử nước tiểu 12 thông sốMáy17
10Máy tạo oxy 5lit/phútMáy17
11Máy tạo oxy 10lit/phútMáy17
12Máy hút dịch trẻ sơ sinhMáy17
13Máy li tâmMáy17
14Máy xét nghiệm nước tiểuMáy17
15Máy điều trị vật lý trị liệu đa năngMáy17
16Máy hút đờmMáy17
17Nồi hấp tiệt trùngCái17
18Tủ lạnh bảo quản vắc xinCái17
19Tủ sấyCái17
Phụ lục 15

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trung tâm Y tế huyện Tuyên Hóa

(Ban hành kèm theo Quyết định số 117 /2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
ITại Trung tâm
*Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy1
2Máy X quang di độngMáy1
3Máy siêu âm tổng quátMáy1
4Máy điện timMáy1
5Máy điện nãoMáy1
6Máy soi cổ tử cungMáy1
7Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy1
*Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Bộ kính thử mắtBộ1
2Bộ lọc miliort và màng lọcBộ1
3Bộ dụng cụ điều tra côn trùngBộ3
4Bộ máy hút chân khôngBộ1
5Bộ lấy, bảo quản và vận chuyển bệnh phẩmBộ2
6Cân kỹ thuậtCái1
7Cân phân tíchCái1
8Dàn Elisa (bao gồm cả máy đọc, máy in, máy rửa, máy ủ, tủ sấy bảo quản kính lọc)Bộ1
9Ghế khám răngCái1
10Kính hiển vi 2 mắtCái6
11Kính hiển vi LaboCái1
12Kính hiển vi soi mắtCái1
13Kính mổ muỗiCái1
14Máy cất nước 1 lầnMáy1
15Máy cất nước 2 lầnMáy1
16Máy đếm khuẩn lạcMáy1
17Máy đo áp suất khí quyển (khí áp kế)Máy1
18Máy đo bụi trọng lượng bụi hô hấpMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
19Máy đo Clo dư trong nướcMáy1
20Máy đo cường độ ánh sángMáy1
21Máy đo cường độ cồnMáy1
22Máy đo cường độ tiếng ồnMáy1
23Máy đo chức năng hô hấpMáy1
24Máy đo điện từ trường tần số caoMáy1
25Máy đo điện từ trường tần số thấpMáy1
26Máy đo độ ẩm ngũ cốcMáy1
27Máy đo độ đụcMáy1
28Máy đo độ ồn có phân tích giải tần sốMáy1
29Máy đo độ phóng xạMáy1
30Máy đo độ rungMáy1
31Máy đo khí độcMáy1
32Máy đo nhu cầu oxy hoá sinh BODMáy1
33Máy đo nhu cầu oxy hoá sinh CODMáy1
34Máy đo oxy hoà tanMáy1
35Máy đo PH cầm tayMáy1
36Máy đo PH để bànMáy1
37Máy đo thính lựcMáy1
38Máy đốt cổ tử cungMáy1
39Máy đốt điện PlasmaMáy1
40Máy giặt vắt công nghiệpMáy1
41Máy HbA1C thế hệ mớiMáy1
42Máy hút áp lực thấpMáy1
43Máy hút ẩmMáy1
44Máy hút bụiMáy1
45Máy hút chạy liên tụcMáy1
46Máy hút chân khôngMáy1
47Máy hút dịch 2 bìnhMáy1
48Máy hút điện + đạp chânMáy1
49Máy hút điện chạy liên tụcMáy1
50Máy hút đờm dãiMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
51Máy hút phẫu thuậtMáy1
52Máy hủy bơm kim tiêmMáy1
53Máy kích thích điệnMáy1
54Máy khí dung siêu âmMáy1
55Máy khí dungMáy3
56Máy khuấy từMáy1
57Máy làm sạch dụng cụ bằng siêu âmMáy1
58Máy lắcMáy1
59Máy lấy cao răngMáy1
60Máy lấy mẫu bụi kiểu xách tayMáy1
61Máy lấy mẫu không khíMáy1
62Máy li tâmMáy2
63Máy li tâm máuMáy1
64Máy li tâm máu (Vi lượng)Máy1
65Máy nghiền mẫu khôMáy1
66Máy nghiền mẫu ướtMáy1
67Máy tạo o xy 5 lit/phútMáy3
68Máy tạo o xy 10 lit/phútMáy1
69Máy pha chế môi trường nuôi cấyMáy1
70Máy phân tích độ đạm tự độngMáy1
71Máy phân tích nước tiểu tự độngMáy2
72Máy phân tích sinh hóa bán tự độngMáy1
73Máy phun dung dịch khử khẩnMáy1
74Máy phun hóa chất diện rộngCái1
75Máy phun hóa chất diệt muỗiCái1
76Máy phun sương tiệt trùng phòngMáy1
77Máy phun thuốc điều trịMáy1
78Máy phun thuốc khử trùng phòng mổMáy1
79Máy phun ULV đeo vaiCái5
80Máy rửa phim X- quangMáy1
81Máy sấy công nghiệpMáy1
82Máy sấy đồ vải 30 kgMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
83Máy xay mấuMáy1
84Máy xét nghiệm đường máuMáy1
85Máy xét nghiệm nước tiểuMáy1
86Nồi cách dầuCái1
87Nồi cách thủyCái1
88Nồi cất cồnCái1
89Nồi cất nước 2 lần 5 lít/giờCái1
90Nồi cất nước 5 lít/giờCái1
91Nồi cất quay dung môiCái1
92Nồi hấp điện 50-70 lítCái1
93Nồi hấp loại lớnCái1
94Nồi hấp tiệt trùngCái1
95Nồi hấp khôCái1
96Nồi hấp ướtCái1
97Pipette tay các loạiBộ1
98Tủ an toàn hoá chấtCái1
99Tủ an toàn sinh học cấp 2Cái1
100Tủ an toàn sinh học cấp 1Cái1
101Tủ ấmCái4
102Tủ bảo quản hóa chấtCái1
103Tủ hút khí độcCái1
104Tủ lạnh âm 80 độ CCái1
105Tủ lạnh âm sâuCái2
106Tủ lạnh bảo quản vắc xinCái1
107Tủ nuôi cấy vi sinhCái1
108Tủ sấyCái2
109Thiết bị đo vi khí hậuThiết bị1
110Thiết bị làm ấm trẻ emThiết bị1
111Thiết bị rửa phim X quangThiết bị1
112Tủ lạnh dươngCái3
113Hòm lạnh 16 lítCái1
114Hòm lạnh 25 lítCái1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
115Tủ lạnh làm đông băng bình tích lạnhCái1
II Tại Trạm Y tế (19 Trạm)
* Trang thiết bị chuyên dùng đặc thù
1Máy siêu âmCái19
2Máy điện timCái19
* Trang thiết bị chuyên dùng khác
1Bộ đặt nội khí quản cho người lớnBộ19
2Bộ đặt nội khí quản cho trẻ emBộ19
3Bộ mở khí quản cho người lớnBộ19
4Bộ mở khí quản cho trẻ emBộ19
5Kính hiển viCái19
6Máy khí dungMáy19
7Máy hút dịch đạp chânMáy19
8Máy hút dịch điệnMáy19
9Máy thử nước tiểu 12 thông sốMáy19
10Máy tạo o xy 5lit/phútMáy19
11Máy tạo oxy 10lit/phútMáy19
12Máy hút dịch trẻ sơ sinhMáy19
13Máy li tâmMáy19
14Máy xét nghiệm nước tiểuMáy19
15Máy điều trị vật lý trị liệu đa năngMáy19
16Máy hút đờmMáy19
17Nồi hấp tiệt trùngCái19
18Tủ lạnh bảo quản vắc xinCái19
19Tủ sấyCái19
Phụ lục 16

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trung tâm Y tế huyện Minh Hóa

(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
ITại trung tâm
*Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy1
2Máy X quang di độngMáy1
3Máy siêu âm tổng quátMáy1
4Máy điện timMáy1
5Máy điện nãoMáy1
6Máy soi cổ tử cungMáy1
7Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngMáy2
*Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Bộ kính thử mắtBộ1
2Bộ lọc miliort và màng lọcBộ1
3Bộ dụng cụ điều tra côn trùngBộ3
4Bộ máy hút chân khôngBộ1
5Bộ lấy, bảo quản và vận chuyển bệnh phẩmBộ3
6Cân kỹ thuậtCái1
7Cân phân tíchCái1
8Dàn Elisa (bao gồm cả máy đọc, máy in, máy rửa, máy ủ, tủ sấy bảo quản kính lọc)Bộ1
9Ghế khám răngCái1
10Kính hiển vi 2 mắtCái8
11Kính hiển vi LaboCái1
12Kính hiển vi soi mắtCái1
13Kính mổ muỗiCái1
14Máy cất nước 1 lầnMáy1
15Máy cất nước 2 lầnMáy1
16Máy đếm khuẩn lạcMáy1
17Máy đo áp suất khí quyển (khí áp kế)Máy1
18Máy đo bụi trọng lượng bụi hô hấpMáy1
19Máy đo Clo dư trong nướcMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
20Máy đo cường độ ánh sángMáy1
21Máy đo cường độ cồnMáy1
22Máy đo cường độ tiếng ồnMáy1
23Máy đo chức năng hô hấpMáy1
24Máy đo điện từ trường tần số caoMáy1
25Máy đo điện từ trường tần số thấpMáy1
26Máy đo độ ẩm ngũ cốcMáy1
27Máy đo độ đụcMáy1
28Máy đo độ ồn có phân tích giải tần sốMáy1
29Máy đo độ phóng xạMáy1
30Máy đo độ rungMáy1
31Máy đo khí độcMáy1
32Máy đo nhu cầu oxy hoá sinh BODMáy1
33Máy đo nhu cầu oxy hoá sinh CODMáy1
34Máy đo oxy hoà tanMáy1
35Máy đo PH cầm tayMáy1
36Máy đo PH để bànMáy1
37Máy đo thính lựcMáy1
38Máy đốt cổ tử cungMáy1
39Máy đốt điện PlasmaMáy1
40Máy giặt vắt công nghiệpMáy1
41Máy HbA1C thế hệ mớiMáy1
42Máy hút áp lực thấpMáy1
43Máy hút ẩmMáy1
44Máy hút bụiMáy1
45Máy hút chạy liên tụcMáy1
46Máy hút chân khôngMáy1
47Máy hút dịch 2 bìnhMáy1
48Máy hút điện + đạp chânMáy1
49Máy hút điện chạy liên tụcMáy1
50Máy hút đờm dãiMáy1
51Máy hút phẫu thuậtMáy1
52Máy huỷ bơm kim tiêmMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
53Máy kích thích điệnMáy1
54Máy khí dung siêu âmMáy1
55Máy khí dungMáy3
56Máy khuấy từMáy1
57Máy làm sạch dụng cụ bằng siêu âmMáy1
58Máy lắcMáy1
59Máy lấy cao răngMáy1
60Máy lấy mẫu bụi kiểu xách tayMáy1
61Máy lấy mẫu không khíMáy1
62Máy li tâmMáy2
63Máy li tâm máuMáy1
64Máy li tâm máu (Vi lượng)Máy1
65Máy nghiền mẫu khôMáy1
66Máy nghiền mẫu ướtMáy1
67Máy tạo o xy 5 lit/phútMáy3
68Máy tạo o xy 10 lit/phútMáy1
69Máy pha chế môi trường nuôi cấyMáy1
70Máy phân tích độ đạm tự độngMáy1
71Máy phân tích nước tiểu tựMáy2
72Máy phân tích sinh hóa bán tự độngMáy1
73Máy phun dung dịch khử khẩnMáy1
74Máy phun hóa chất diện rộngCái1
75Máy phun hóa chất diệt muỗiCái1
76Máy phun sương tiệt trùng phòngMáy1
77Máy phun thuốc điều trịMáy1
78Máy phun thuốc khử trùng phòng mổMáy1
79Máy phun ULV đeo vaiCái5
80Máy rửa phim X- quangMáy1
81Máy sấy công nghiệpMáy1
82Máy sấy đồ vải 30 kgMáy1
83Máy xay mẫuMáy1
84Máy xét nghiệm đường máuMáy1
85Máy xét nghiệm nước tiểuMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
86Nồi cách dầuCái1
87Nồi cách thủyCái1
88Nồi cất cồnCái1
89Nồi cất nước 2 lần 5 lít/giờCái1
90Nồi cất nước 5 lít/giờCái1
91Nồi cất quay dung môiCái1
92Nồi hấp điện 50-70 lítCái1
93Nồi hấp loại lớnCái1
94Nồi hấp tiệt trùngCái1
95Nồi hấp khôCái1
96Nồi hấp ướtCái1
97Pipette tay các loạiBộ1
98Tủ an toàn hoá chấtCái1
99Tủ an toàn sinh học cấp 2Cái1
100Tủ an toàn sinh học cấp 1Cái1
101Tủ ấmCái4
102Tủ bảo quản hóa chấtCái1
103Tủ hút khí độcCái1
104Tủ lạnh âm 80 độ CCái1
105Tủ lạnh âm sâuCái2
106Tủ lạnh bảo quản vắc xinCái1
107Tủ nuôi cấy vi sinhCái1
108Tủ sấyCái2
109Thiết bị đo vi khí hậuThiết bị1
110Thiết bị làm ấm trẻ emThiết bị1
111Thiết bị rửa phim X quangThiết bị1
112Tủ lạnh dươngCái3
113Hòm lạnh 16 lítCái1
114Hòm lạnh 25 lítCái1
115Tủ lạnh làm đông băng bình tích lạnhCái1
IITại Trạm Y tế (19 Trạm)
*Trang thiết bị chuyên dùng đặc thù
1Máy siêu âmCái19
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
2Máy điện timCái19
*Trang thiết bị chuyên dùng khác
1Bộ đặt nội khí quản cho người lớnBộ19
2Bộ đặt nội khí quản cho trẻ emBộ19
3Bộ mở khí quản cho người lớnBộ19
4Bộ mở khí quản cho trẻ emBộ19
5Kính hiển viCái19
6Máy khí dungMáy19
7Máy hút dịch đạp chânMáy19
8Máy hút dịch điệnMáy19
9Máy thử nước tiểu 12 thông sốMáy19
10Máy tạo o xy 5 lit/phútMáy19
11Máy tạo o xy 10 lit/phútMáy19
12Máy hút dịch trẻ sơ sinhMáy19
13Máy li tâmMáy19
14Máy xét nghiệm nước tiểuMáy19
15Máy điều trị vật lý trị liệu đa năngMáy19
16Máy hút đờmMáy19
17Nồi hấp tiệt trùngCái19
18Tủ lạnh bảo quản vắc xinCái19
19Tủ sấyCái19
Phụ lục 17

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Tủ lạnh 150 L lưu mẫuCái2
2Máy chưng nước cất 1 lầnCái1
3Máy chưng cất 2 lầnCái1
4Nồi hấp tiệt trùng tự độngCái1
5Máy nghiền mẫuCái1
6Máy ly tâmCái1
7Máy lắcCái1
8Cân điện tửCái2
9Cân kỹ thuậtCái2
10Hệ thống bàn thí nghiệmCái1
11Máy đo pHCái2
12Máy trộn mẫuCái1
13Tủ đôngCái1
14Tủ sấyCái1
15Tủ an toàn sinh họcCái1
16Tủ ấmCái1
17Tủ mát bảo quản mẫu, hóa chấtCái1
18Pipet tự độngCái2
19Máy pha chế môi trường nuôi cấyCái1
20Lò vi sóngCái2
21Máy đếm khuẩn lạcCái1
22Cân xác định độ ẩmCái1
23Máy sắc ký ion (IC)Máy1
24Hệ thống sắc ký lỏng hiệu nâng caoHệ thống2
25Hệ thống sắc ký khíHệ thống1
26Hệ thống sắc ký lỏng khối phổHệ thống1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
27Hệ thống sắc ký khí khối phổHệ thống1
28Máy quang phổ hấp thụ nguyên tửMáy1
29Kính hiển viCái3
30Bộ lấy mẫu thực phẩm đa năngBộ2
31Tủ an toàn sinh học cấp 2Cái2
32Chuẩn độ điện thếCái1
33Máy quang phổ UV- visMáy1
34Hệ thống lọc nước ROHệ thống2
35Hệ thống thử nội độc tố vi khuẩnHệ thống1
36Bể rửa siêu âmCái2
37Bộ cắt tinh dầuBộ2
38Bộ chưng cất cồnBộ2
39Bộ hiệu chuẩn máy đo độ hòa tanBộ1
40Buồng soi sắc ký bản mỏng kết nối máy chụp ảnhCái1
41Buồng soi và bộ đèn UV 2 bước sóngCái1
42Máy cất nước 2 lầnMáy1
43Máy đếm tiêu phân không khíMáy1
44Máy đo cường độ ánh sángMáy2
45Máy đo độ đạmMáy1
46Máy đo độ nhớtMáy2
47Máy đo phân cực kế hiện sốMáy1
48Máy đo vòng vô khuẩnMáy2
49Máy hút ẩmMáy5
50Máy khuấy từMáy2
51Máy lắc siêu âmMáy2
52Máy li tâmMáy2
53Máy lọc nước siêu tinh khiếtMáy1
54Máy thử độ rã thuốc viênMáy2
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
55Nồi cắt nước 2 lầnCái1
56Nồi hấp vô trùngCái2
57Tủ đựng Acid chuyên dụngCái2
58Tủ cấy vô trùngCái1
59Tủ hút khí độcCái3
60Tủ lạnh âm sâu bảo quản mẫu thực phẩm, nhiệt độ âm 30^{0}CCái1
61Tủ lạnh âm sâu bảo quản mẫu thực phẩm, nhiệt độ âm 70^{0}CCái1
62Tủ mátCái1
63Tủ sấyCái2
64Tủ sấy chân khôngCái1
65Thiết bị làm khô mẫu bằng khí nitơCái1
66Máy đo thủy ngân trực tiếpMáy1
67Máy thử độ cứngMáy1
68Máy điện di mao quảnMáy1
69Máy thử độ mài mònMáy1
70Máy đo điểm chảyMáy1
71Máy phân cực kếMáy1
72Máy quang phổ IRMáy1
73Bể cách thủyCái2
Phụ lục 18

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm

(Ban hành kèm theo Quyết định số 14 /2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Hệ thống xử lý chất thải khíHệ thống1
2Hệ thống xử lý chất thải lỏngHệ thống1
3Bình kỵ khíCái1
4Bể cách thủyCái2
5Bể ổn nhiệt Memmert 14 lítCái2
6Bộ rây xác định tỷ lệ vụn nát dược liệuBộ1
7Kệ để hóa chất chuyên dụngCái1
8Máy đếm tiêu phân không khíMáy1
9Máy đo hướng gióMáy1
10Quầy lạnh 600lCái1
11Tủ ủ BODCái1
12Máy đồng nhất mẫu vi sinhCái1
13Bộ xử lý chống bỏng tại phòng thí nghiệmBộ3
14Tủ đựng hóa chất có hệ thống hút mùiCái5
15Hệ thống bàn thí nghiệmHệ thống5
16Nồi hấp tiệt trùngCái1
17Tủ ấm lạnhCái2
18Nồi cách thủyCái2
19Lò nungCái1
20Máy quang phổ hấp thụ nguyên tửMáy1
21Cân kỹ thuậtCái2
22Cân phân tích 4 sốCái4
23Cân xác định độ ẩmCái1
24Máy sắc ký ion (IC)Máy1
25Hệ thống sắc ký lỏng hiệu nâng caoHệ thống2
26Hệ thống sắc ký khíHệ thống1
27Hệ thống sắc ký lỏng khối phổHệ thống1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
28Hệ thống sắc ký khí khối phổHệ thống1
29Máy quang phổ hấp thụ nguyên tửMáy1
30Kính hiển viCái3
31Bộ lấy mẫu thực phẩm đa năngBộ2
32Tủ an toàn sinh học cấp 2Cái2
33Chuẩn độ điện thếCái1
34Máy quang phổ UV- visMáy1
35Hệ thống lọc nước ROHệ thống2
36Hệ thống thử nội độc tố vi khuẩnHệ thống1
37Bể rửa siêu âmCái2
38Bộ cất tinh dầuBộ2
39Bộ chưng cất cồnBộ2
40Bộ hiệu chuẩn máy đo độ hòa tanBộ1
41Buồng soi sắc ký bản mỏng kết nối máy chụp ảnhCái1
42Buồng soi và bộ đèn UV 2 bước sóngCái1
43Máy cất nước 2 lầnMáy1
44Máy đếm tiêu phân không khíMáy1
45Máy đo cường độ ánh sángMáy2
46Máy đo độ đạmMáy1
47Máy đo độ nhớtMáy2
48Máy đo PHMáy2
49Máy đo phân cực kế hiện sốMáy1
50Máy đo vòng vô khuẩnMáy2
51Máy hút ẩmMáy5
52Máy khuấy từMáy2
53Máy lắc siêu âmMáy2
54Máy li tâmMáy2
55Máy lọc nước siêu tinh khiếtMáy1
56Máy thử độ rã thuốc viênMáy2
57Nồi cất nước 2 lầnCái1
58Nồi hấp vô trùngCái2
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
59Tủ đựng Acid chuyên dụngCái2
60Tủ cấy vô trùngCái1
61Tủ hút khí độcCái3
62Tủ lạnh âm sâu bảo quản mẫu thực phẩm, nhiệt độ âm 30^{0}CCái1
63Tủ lạnh âm sâu bảo quản mẫu thực phẩm, nhiệt độ âm 70^{0}CCái1
64Tủ mátCái1
65Tủ sấyCái2
66Tủ sấy chân khôngCái1
67Thiết bị làm khô mẫu bằng khí nitơCái1
68Máy đo thủy ngân trực tiếpMáy1
69Máy thử độ cứngMáy1
70Máy điện di mao quảnMáy1
71Máy thử độ mài mònMáy1
72Máy đo điểm chảyMáy1
73Máy phân cực kếMáy1
74Máy quang phổ IRMáy1
75Bể cách thủyCái2
Phụ lục 19

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trung tâm Mắt - Nội tiết tĩnh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 11 /2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
ITrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy X quang kỹ thuật sốMáy1
2Siêu âm
aMáy siêu âm chuyên tim mạchMáy1
bMáy siêu âm tổng quátMáy1
3Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống1
4Máy xét nghiệm miễn dịch các loạiHệ thống2
5Máy theo dõi bệnh nhânMáy3
6Đèn mổ di độngCái2
7Bàn mổCái3
8Máy điện timMáy2
IITrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Kính hiển vi 2 mắtCái2
2Máy đo loãng xươngMáy1
3Máy ly tâmMáy2
4Tủ an toàn sinh học cấp 2Máy1
5Máy hút ẩmMáy4
6Nồi hấp tiệt trùngMáy1
7Máy phân tích huyết học tự độngMáy2
8Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tổng trởMáy1
9Máy xét nghiệm nước tiểuMáy2
10Sinh hiển vi khám mắtCái3
11Máy đo nhãn áp không tiếp xúcMáy1
12Máy đo nhãn áp cầm tay có máy inMáy2
13Máy đo khúc xạ-giác mạc kế tự độngMáy2
14Máy chỉnh khúc xạ bệnh nhân tự độngMáy1
15Máy đo thị trườngMáy1
16Máy đo bản đồ giác mạcMáy1
17Máy đếm tế bào nội mô giác mạcMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
18Máy siêu âm mắt A-BMáy2
19Máy siêu âm bán phần trướcMáy1
20Máy siêu âm đen trắngMáy2
21Máy Xquang thườngMáy1
22Máy đo công suất thể thủy tinh nhân tạoMáy1
23Máy chụp cắt lớp đáy mắtMáy1
24Máy chụp đáy mắt màu và huỳnh quangMáy1
25Máy soi đáy mắt gián tiếpMáy1
26Máy Laser quang đông võng mạcMáy1
27Máy Laser YAGMáy1
28Máy tập nhược thịMáy1
29Máy sinh hiển vi phẫu thuậtMáy3
30Máy phẫu thuật Phaco kèm hoặc không chức năng phẫu thuật bán phần sauMáy3
31Máy cắt dịch kính bán phần sauMáy1
32Máy tạo OxyMáy3
33Máy hấp tiệt trùng nhanhMáy6
34Máy xét nghiệm sinh hóa tự độngMáy1
35Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự độngMáy4
36Tủ sấy khô tiệt trùngCái4
37Tủ lạnh bảo quản mẫuCái2
38Tủ lạnh bảo quản Hóa chấtCái1
39Tủ ấm 37°CCái1
40Tủ sấyCái1
41Tủ lạnh bảo quản sinh phẩmCái1
42Cân kỹ thuậtCái1
43Máy cắt nước 2 lầnMáy1
44Nối hấp ướt tiệt trùngCái2
45Nồi đun cách thủyCái1
46Tủ bảo quản hóa chất, môi trườngCái1
47Máy định lượng HbA1cMáy1
Phụ lục 20

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
ITrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Hệ thống X - quang
aMáy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy2
bMáy X quang di độngMáy2
2Máy siêu âm tổng quátMáy2
3Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống1
4Máy thởMáy2
5Máy điện timMáy1
6Máy điện nãoMáy1
7Hệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống1
8Máy soi cổ tử cungMáy2
IITrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Kính hiển viCái7
2Tủ lạnh bảo quản mẫuCái3
3Tủ lạnh bảo quản hóa chấtCái1
4Tủ an toàn Hóa họcCái2
5Tủ ấm 37^{0}CCái1
6Tủ ấm 44^{0}CCái1
7Tủ mát 28-30^{0}CCái1
8Tủ lạnh thực phẩmCái2
9Tủ lạnh bảo quản vacxinCái8
10Tủ âm 80^{0}CCái1
11Tủ bảo quản sinh phẩmCái1
12Tủ sấyCái4
13Nồi hấpCái2
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
14Máy cất nướcCái1
15Nồi đun cách thủyCái1
16Tủ bảo quản hóa chất, môi trườngCái2
17Lò vi sóngCái1
18Máy hút ẩmMáy2
19Tủ sấy điệnCái1
20Bộ dụng cụ xét nghiệmBộ3
21Kính mổ muỗiCái2
22Bộ thử nhạy cảm, tồn lưuBộ2
23CameraCái3
24Máy ảnhCái4
25Bộ dựng phi tuyếnCái2
26Máy đo loãng xươngMáy1
27Máy hấp sấy tiệt trùngMáy1
28Máy hút mùiMáy1
29Hệ thống máy đo thân nhiệt từ xaHệ thống3
30Hệ thống khử khuẩn tự động chuyên dụngHệ thống1
31Máy phun hóa chất FOTAN 150Máy6
32Máy phun hóa chất MD 150Máy5
33Máy hút dịchCái2
34Đèn khử khuẩn phòng cách lyCái2
35Máy đếm ký sinh trùng sốt rétMáy4
36Máy ẩm kếMáy2
37Máy phun sương ULV đeo vaiCái26
38Máy phun sương ULV(Đặt trên ô tô)Cái1
39Kính hiển vi có màn hình LCDCái1
40Hệ thống xét nghiệm Elisa (đầu lọc, đầu ủ, đầu rửa)Hệ thống1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
41Máy đo pHCái3
42Máy đo độ đục nướcCái3
43Bộ phá mẫu bằng lò vi sóngCái1
44Lò nung mẫuCái1
45Thiết bị đo BODBộ1
46Thiết bị đo CODBộ1
47Máy dập mẫuCái1
48Tủ an toàn sinh học cấp 2Cái2
49Tủ an toàn sinh học cấp 1Cái1
50Cân kỹ thuậtCái1
51Máy pha chế môi trườngCái1
52Máy khuấy từ gia nhiệtMáy1
53Điện từ trường tần số thấpCái1
54Máy đo chức năng hô hấpMáy1
55Máy đo thính lựcMáy1
56Máy đo độ rungMáy1
57Máy đo điện từ trườngMáy1
58Máy đo bụiMáy1
59Máy đo độ ồnMáy1
60Máy đo lớp mỡ dưới daMáy1
61Cân điện tửCái1
62Máy đo hơi khí độcMáy1
63Máy đo vi khí hậuMáy1
64Máy đo ánh sángMáy1
65Máy đo bức xạ nhiệtMáy1
66Máy đo lưu huyết nãoMáy1
67Bộ lọc rửa tinh trùngBộ1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
68Máy quang phổ hấp thụ nguyên tửMáy1
69Máy sắc ký lỏng cao ápMáy1
70Máy sắc ký lỏng khối phổMáy1
71Máy sắc ký khí khối phổMáy1
72Máy Quang phổ hấp thụ phân tửMáy2
73Máy đốt điện cao tầnMáy1
74Máy đốt điện Lazer CO2Máy1
75Đốt nhiệt LaserMáy1
76Máy cắt đạm tự độngMáy1
77Máy phá mẫuMáy1
78Máy ly tâmMáy1
79Máy ghế khám chữa răngMáy1
80Máy Xquang thườngMáy1
81Máy siêu âm đen trắngMáy1
82Máy siêu âm xách tayMáy1
83Tủ lạnh dươngCái10
84Tủ lạnh âmCái2
85Hòm lạnh 16 lítCái2
86Hòm lạnh 25 lítCái2
87Tủ lạnh làm đông băng bình tích lạnhCái1
Phụ lục 21

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trung tâm Giám định Y khoa - Pháp y

(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
ITrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Hệ thống Xquang
aMáy Xquang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy1
bMáy Xquang di độngMáy1
2Máy siêu âm tổng quátMáy1
3Máy điện nãoMáy1
4Máy điện timMáy1
5Máy soi cổ tử cungMáy1
6Hệ thống nội soi Tai mũi họngHệ thống1
IITrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Bộ bể nhuộm thủ công (12 bể)Bộ1
2Bộ dụng cụ giám định hài cốtBộ1
3Bộ dụng cụ khám mắtBộ1
4Bộ dụng cụ khám RHMBộ1
5Bộ dụng cụ mổ tử thiBộ1
6Bộ khám thần kinh (búa thử phản xạ, âm thoa...)Bộ1
7Cưa điệnCái1
8Đèn ClarCái2
9Đèn soi đáy mắtBộ1
10Kính hiển vi hai đầu thị kính có tích hợp máy chụp ảnh vi thể KTS và máy vi tínhCái1
11Kính hiển vi hai mắtCái1
12Máy cắt tiêu bànCái2
13Máy đo chức năng hô hấpMáy1
14Máy đo khí độc cầm tayMáy1
15Máy đo khúc xạ tự độngMáy1
16Máy đo tốc độ máu lắngBộ1
17Máy đúc bệnh phẩmMáy1
18Máy hấp dụng cụ mổ tử thiMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
19Máy hấp thanh tiệt trùng đồ vảiMáy1
20Máy lắc máuMáy1
21Máy li tắmMáy1
22Máy rửa phim Xquang tự độngMáy1
23Máy xét nghiệm HbA1CMáy1
24Máy xét nghiệm nước tiểu tự độngMáy1
25Nồi hấp tiệt trùngCái1
26Sinh hiển vi khám mắtCái1
27Tủ ấmCái1
28Tủ hốtCái1
29Tủ lạnh lưu giữ xácCái2
30Tủ sấyCái1
Phụ lục 22

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
ITrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy siêu âm chuyên tim mạchMáy1
2Máy siêu âm tổng quátMáy1
3Máy điện timMáy1
4Hệ thống nội soi Tai mũi họngHệ thống1
5Máy sinh hóa tự động các loạiHệ thống1
6Máy theo dõi bệnh nhânMáy1
7Máy miễn dịch các loạiHệ thống1
8Máy X-Quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy1
9Máy X-Quang di độngMáy1
IITrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Máy phân tích huyết học tự độngMáy1
2Máy phân tích huyết học bán tự độngMáy1
3Máy XN HbA1CMáy1
4Máy lọc nước cất 2 lầnMáy1
5Máy ly tâmMáy1
6Máy xét nghiệm nước tiểuMáy1
7Máy Điện giảiMáy1
8Máy đo tốc độ máu lắngMáy1
9Máy hút ẩmMáy10
10Máy khí dungMáy1
11Máy đo lưu huyết nãoMáy1
12Máy hấp dụng cụMáy1
13Máy sinh hiển vi khám mắtMáy1
14Máy đo nhãn ápMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
15Máy xét nghiệm nước tiểuMáy1
16Máy đo mật độ xương 2 vị tríMáy1
17Máy lấy cao răngMáy1
18Máy kéo giãn cột sốngMáy1
19Bộ ghế máy nha sỹMáy1
20Bộ đặt nội khí quảnBộ1
21Bộ dụng cụ khám Tai mũi họngBộ1
22Bộ dụng cụ khám RăngBộ1
23Bộ dụng cụ khám mắtBộ1
24Đèn quang trùng hợpCái1
25Đèn soi đáy mắtCái1
26Đèn soi tĩnh mạchCái1
27Bộ dụng cụ tiểu phẫu mắtBộ1
28Kính hiển vi điện tửCái1
29Giường mát xa vật lý trị liệu toàn thânCái1
30Tủ lạnh đựng hóa chấtCái1
31Nồi hấp tiệt trùngCái1
32Tủ sấy khô tiệt trùngCái1
Phụ lục 23

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trường Cao đẳng Y tế

(Ban hành kèm theo Quyết định số 117 /2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
ITrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy theo dõi bệnh nhânMáy4
2Bơm tiêm điệnCái2
3Máy truyền dịchMáy2
4Máy điện nãoMáy1
5Máy soi cổ tử cungMáy1
6Máy điện timMáy1
7Máy siêu âm tổng quátMáy2
8Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátMáy1
9Máy xét nghiệm sinh hóa các loạiHệ thống1
10Máy xét nghiệm miễn dịchHệ thống1
11Hệ thống nội soi tiêu hóaHệ thống1
12Hệ thống nội soi tai mũi họngHệ thống1
IITrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Đèn Clar khám tai mũi họngCái2
2Ghế nha khoaCái3
3Giường bệnh đa năng và tủ đầu giườngBộ1
4Hệ thống thở Oxygen (01 bình oxy 40 lít + 01 cái đồng hồ oxy)Bộ2
5Kính hiển vi soi nổi truyền hìnhCái1
6Kính hiển vi truyền hìnhCái1
7Lồng ấp sơ sinhCái2
8Máy cất nướcMáy3
9Máy chụp X quang cao tầnMáy1
10Máy đốt điện cao tầnMáy1
11Máy điện xungMáy3
12Máy hấp tiệt trùngMáy2
13Máy hút dịchMáy3
14Máy khí dungMáy2
15Máy lấy cao răngMáy2
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
16Máy lọc nướcMáy2
17Máy ly tâmMáy4
18Máy phân tích huyết học tự độngMáy1
19Máy phân tích nước tiểuMáy2
20Máy phân tích sinh hóa bán tự độngMáy2
21Máy rửa phim X Quang tự độngMáy1
22Máy siêu âm điều trịMáy3
23Máy tạo oxyMáy6
24Nồi hấp tiệt trùngCái2
25Tủ an toàn sinh học cấp IICái1
26Tủ lạnhCái4
27Tủ sấyCái4
28Bộ dụng cụ cấp cứu và túi đựngBộ3
29Bộ dụng cụ khám bệnhBộ2
30Bộ dụng cụ khám điều trị mắtBộ2
31Bộ dụng cụ khám, điều trị sản phụ khoaBộ2
32Bộ dụng cụ Phục hồi chức năngBộ2
33Bộ kết nối số hóa XquangCái1
34Đệm vận động cột sốngCái2
35Giường phục hồi chức năngCái3
36Máy đo loãng xương bằng siêu âmMáy1
37Máy đo thị lực và tật khúc xạMáy1
38Máy nhỏ giọt thức ăn vào dạ dàyMáy1
39Máy phá rung, phế dung kếMáy1
40Máy sóng ngắnMáy1
41Máy xoa bópMáy5
42Ròng rọc tập khớp vaiCái2
43Thiết bị từ trường điều trị Phục hồi chức năngCái1
44Tủ đựng Vaccin, sinh phẩmCái1
45Vòi Lavabo Cảm ứng, Máy sấy tayBộ5
46Xe lăn cao cấpCái2
47Giường bệnh 9 chức năng điều khiển bằng tay quayCái1
48Máy kéo giãn cột sốngMáy1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
49Máy chuẩn đoán mạch (lưu huyết não)Máy1
50Máy sóng ngắn trị liệuMáy2
51Kính hiển vi quang họcCái29
52Máy chiếuBộ23
53Mô hình mở khí quảnBộ4
54Mô hình rửa dạ dàyBộ4
55Mô hình thông tiểu namBộ4
56Mô hình thông tiểu nữBộ4
57Mô hình thụt tháoBộ4
58Cân phân tích điện tửCái10
59Mô hình đặt ống dẫn lưuBộ3
60Mô hình hồi sinh tim phổiBộ3
61Mô hình tiêm bắp đùi và phụ kiệnBộ3
62Mô hình tiêm bắp tay và phụ kiệnBộ3
63Atlas giải phẫu ngườiBộ3
64Hệ thống âm thanh phòng học 100 chỗHệ thống2
65Mô hình bán thân cơ có đầu và lưngBộ2
66Mô hình bán thân có đầu và bộ phận sinh dục nam, nữ thay thế, 20 phầnBộ2
67Mô hình bộ xương ngườiBộ2
68Mô hình các cơ quan tiết niệuBộ2
69Mô hình cây phế quảnBộ2
70Mô hình đa năng đo huyết áp, đếm mạch, nghe tim phổiBộ3
71Mô hình đặt dụng cụ tử cungBộ2
72Mô hình đặt nội khí quảnBộ3
73Mô hình đỡ đẻ thườngBộ2
74Mô hình đỡ đẻ tự độngBộ2
75Mô hình ganBộ2
76Mô hình giải phẫu tử cung buồng trứngBộ2
77Mô hình hồi sức sơ sinhBộ2
78Mô hình hút thai bằng dụng cụ/chân khôngBộ2
79Mô hình khối tá tụy và láchBộ2
80Mô hình khung chậu nữBộ2
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
81Mô hình mê đạo cùng với chuỗi xương con và màng nhĩ, 3 phầnBộ2
82Mô hình nhãn cầu và các phần của ổ mắt, 15 phầnBộ2
83Mô hình phôi thai từ 1 đến 9 thángBộ2
84Mô hình sọ 22 phần có màuBộ2
85Mô hình thai nhi + Bánh rauBộ2
86Mô hình thần kinh ngoại biênBộ2
87Mô hình thần kinh và mạch máu ở sọ mặtBộ2
88Mô hình thanh quản và khí quản, 2 phầnBộ2
89Mô hình thiết đồ dọc chậu hông nam 4 phầnBộ2
90Mô hình thiết đồ dọc chậu hông nữ 3 phầnBộ2
91Mô hình thiết đồ đứng dọc giữa và đứng ngang qua đầuBộ2
92Mô hình thực tập cắt khâu tầng sinh mônBộ2
93Mô hình tiêm chân trẻ sơ sinh 1 tuổiBộ2
94Mô hình tiêm dưới daBộ2
95Mô hình tiêm môngBộ2
96Mô hình tiêm tĩnh mạchBộ3
97Mô hình tiêm trong daBộ2
98Mô hình tim phổi đặt bàn, 4 phầnBộ2
99Hệ thống âm thanh phòng học 150 chỗHệ thống2
100Hệ thống camera giám sát các phòng học (Máy vi tính + 15 camera)Hệ thống2
101Hệ thống Camera và máy chiếu phòng thực hànhBộ1
102Hệ thống phòng Lab học thực hành Tin học - Ngoại ngữHệ thống2
103Khuôn thuốc đạnCái2
104Máy đo độ ẩmMáy1
105Máy đo độ rãMáy3
106Mô hình các kiểu thế đẻBộ1
107Mô hình các sụn thanh quảnBộ2
108Mô hình cánh tay tiêm truyền có mạch máuBộ1
109Mô hình đầu và cổ 5 phầnBộ2
110Mô hình dạy khám màng nhĩBộ1
111Mô hình đốt sống cổ cùng tủy sốngBộ1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
112Mô hình đốt sống ngực cùng với tủy sốngBộ1
113Mô hình ép tim có bằng chấm điểmBộ1
114Mô hình khám sinh dục nữBộ1
115Mô hình khám thai có nối với máy vi tínhBộ2
116Mô hình khớp hôngBộ1
117Mô hình khớp khuỷuBộ1
118Mô hình khớp vaiBộ1
119Mô hình mô phỏng người bệnhBộ1
120Mô hình não 15 phầnBộ2
121Mô hình não nửa đầuBộ1
122Mô hình não và các mạch máu 9 phầnBộ1
123Mô hình não với các động mạch, 9 phầnBộ2
124Mô hình não, 14 phầnBộ1
125Mô hình phát triển thai nhiBộ1
126Mô hình sọBộ1
127Mô hình sọ 1 phầnBộ2
128Mô hình sọ 3 phầnBộ1
129Mô hình tai, 4 phầnBộ1
130Mô hình thực tập khám phụ khoaBộ1
131Mô hình tiêm bắp (tay, đùi)Bộ3
132Mô hình tim, 2 phầnBộ1
133Mô hình tự khám vúBộ2
134Thiết bị đo ánh sángBộ2
135Thiết bị đo độ ồnBộ2
136Trụ bóng chuyền 522Bộ2
137Xà kép 1925Bộ2
138Máy đo độ pHMáy3
139Bể điều nhiệtCái4
140Bộ chiết Soxhlet 250mlBộ3
141Bộ chiết tách dung môi nặng và nhẹ hơn nướcBộ1
142Bộ chiết xuất ngấm kiệtBộ2
143Bộ dụng cụ cắt tinh dầuBộ2
144Cân xác định hàm ẩmCái1
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
145Đèn từ ngoại soi bản môngCái2
146Khuôn thuốc trứngCái2
147Máy cắt tiêu bảnMáy6
148Máy chia viênMáy1
149Máy dập viên tự độngMáy1
150Máy đo điểm chàyMáy3
151Máy đo độ cứng viên nénMáy1
152Máy đo độ hòa tanMáy2
153Máy đo quang UV – VisMáy2
154Máy đóng nang thuốc tự độngMáy1
155Máy ép vỉ tự độngMáy1
156Máy HPLCMáy1
157Máy hút ẩm không khíMáy1
158Máy hút chân khôngMáy1
159Máy khuấy từMáy2
160Máy lắcMáy2
161Máy nghiền bột mịnMáy1
162Máy quang phổ kế hồng ngoạiMáy1
163Máy quay phim video, máy ảnh, ghi âmBộ1
164Máy sàng rung bộtMáy1
165Máy tạo hạtMáy1
166Máy thái dược liệu tự độngMáy1
167Máy trộn siêu tốcMáy1
168Máy xát cốmMáy1
169Máy xay bột dược liệuMáy1
170Mô hình băng bó vết thương cắt cụt chi dướiBộ3
171Mô hình băng bó vết thương cắt cụt chi trênBộ3
172Mô hình cắt khâu chi dướiBộ3
173Mô hình cắt khâu chi trênBộ3
174Mô hình châm cứu bằng điện 14 kinh huyệtBộ3
175Mô hình cơ cánh tay - 6 mảnhBộ1
176Mô hình cung cấp nước sạch ở nông thôn, thành thịBộ1
177Mô hình đa năng tắm, gội đầuBộ2
TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
178Mô hình da phóng đại 70 lầnBộ3
179Mô hình đặt catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên ngườiBộ2
180Mô hình điều dưỡng đa năng chuyên sâu có monitoring theo dõiBộ2
181Mô hình hố xí sạch ở nông thôn, hố xí tự hoạiBộ1
182Mô hình mô phỏng trạm y tế xã và các thiết bị trang bị cơ bản cho trạm y tế đạt chuẩn quốc giaBộ1
183Mô hình thay băng cắt chỉ có ống dẫn lưuBộ3
184Mô hình tiêm mông điện tử một bên trong suốtBộ1
185Mô hình tiêm truyền cánh tay đa năng điện tửBộ2
186Nồi bao viênCái1
187Phân cực kếCái1
188Tủ âm sâuCái1
189Tủ hút chất độcCái4
190Tủ làm mát và làm ấmCái1
191Nồi đun cách thủyCái3
192Tủ ấmCái3
193Tủ sấyCái4
194Thiết bị nghe nhìn đa năngBộ2
Mục lục Bấm để đi tới điều