vanban.org

Quyết định số 14/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá tổng hợp cho các hạng mục công trình thuộc diện phải đền bù trên địa bàn huyện lỵ Quỳnh Nhai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 24/05/2007 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Sơn La Ban hành 24/05/2007 Hiệu lực 24/05/2007 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 24/05/2007 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14/2007/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 24 tháng 5 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bộ đơn giá tổng hợp cho các hạng mục công trình thuộc diện phải đền bù trên địa bàn huyện lỵ Quỳnh Nhai

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND các cấp ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Quyết định số 02/2007/QĐ-TTg ngày 9/01/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư dự án thuỷ điện Sơn La;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 141/TTr-SXD ngày 9/4/2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bộ đơn giá tổng hợp cho các hạng mục công trình thuộc diện phải đền bù trên địa bàn huyện lỵ Quỳnh Nhai (Có phụ lục chi tiết 8 trang kèm theo).

Điều 2. Bộ đơn giá này là cơ sở để lập, thẩm định và phê duyệt giá trị bồi thường đối với các cơ quan, tổ chức, công trình công cộng… thuộc vùng ngập tại địa bàn huyện lỵ Quỳnh Nhai.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công nghiệp; Giám đốc Ban quản lý dự án di dân tái định cư tỉnh; Điện lực Sơn La; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai; Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

.Nơi nhận: - TT Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh; - TT UBND tỉnh; - Cục KTVB-Bộ Tư pháp; - Như Điều 3; - Sở Tư pháp; - Trung tâm Công báo; - LĐVP - CVCK; - Lưu: VT, Châu 02. 40. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Chí Thức

BỘ ĐƠN GIÁ TỔNG HỢP CHO CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH THUỘC DIỆN PHẢI ĐỀN BÙ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LỴ QUỲNH NHAI

(Kèm theo Quyết định số: 14/2007/QĐ-UBND ngày 24/5/2007 của UBND tỉnh Sơn La)

Phần I GIÁ CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG

I. GIÁ CỦA NHÀ XÂY

1. Đơn giá trên 1m2 xây dựng (nhà 1 tầng) hoặc trên 1 m2 sàn (nhà 2 tầng trở lên)

STT LOẠI CÔNG TRÌNH ĐƠN GIÁ
1 Nhà 1 tầng, tường chịu lực, sàn mái BTCT, lớp chống nóng lợp tôn múi 2.026.000,0
2 Nhà 1 tầng, tường chịu lực, sàn mái BTCT 1.838.000,0
3 Nhà 1 tầng, tường chịu lực, mái lợp ngói, hiên tây 1.610.000,0
4 Nhà 1 tầng, khung BTCT chịu lực, sàn mái BTCT, lớp chống nóng lợp tôn múi 2.159.000,0
5 Nhà 1 tầng, khung BTCT chịu lực, sàn mái BTCT 1.937.000,0
6 Nhà 2 tầng, khung; sàn BTCT, lớp chống nóng lợp tôn múi 2.285.000,0
7 Nhà 2 tầng, khung BTCT; sàn BTCT 2.142.000,0
8 Nhà 2 tầng, tường chịu lực; sàn BTCT 1.826.000,0
9 Nhà 3 tầng, khung; sàn BTCT, lớp chống nóng lợp tôn múi 2.171.000,0
10 Nhà 4 tầng, khung; sàn BTCT, lớp chống nóng lợp tôn múi 2.156.000,0

*Ghi chú: Đơn giá trên áp dụng cho những công trình có tường xây dầy 220mm. Nền, sàn lát gạch Ceramic kích thước 300x300mm.

Các công trình dạng khác được áp dụng như sau:

- Đối với các công trình nhà 1 tầng tường xây 110 mm, bổ trụ 220 thì đơn giá giảm trừ 132.000 đồng/m2xd với loại nhà tương ứng.

- Đối với các công trình nhà 3 tầng không có lớp chống nóng thì đơn giá giảm trừ 132.000 đồng/m2s với loại nhà tương ứng.

- Đối với nhà mái chống nóng lợp Fbrôxi măng thì đơn giá bằng giá nhà mái lợp tôn múi giảm trừ 105.000 đồng/m2xd với loại nhà tương ứng.

- Đối với nhà lát gạch hoa xi măng 200x200mm đơn giá bằng giá nhà lát gạch Ceramic 300x300 giảm trừ 32.000 đồng/(m2xd hoặc m2s) với loại nhà tương ứng.

- Đối với nhà láng nền bằng vữa xi măng mác 50 đơn giá bằng giá nhà lát gạch Ceramic 300x300 giảm trừ 74.000 đồng/(m2xd hoặc m2s), với loại nhà tương ứng.

- Đối với nhà có thiết kế hệ thống điện thì đơn giá cộng thêm 120.000,0 đồng/(m2xd hoặc m2s) với loại nhà tương ứng.

- Đối với nhà thiết kế tường, trần, dầm, cột bả ma tít lăn sơn thì đơn giá cộng thêm 320.000,0 đồng/(m2xd hoặc m2s) với loại nhà tương ứng.

II. GIÁ CỦA NHÀ GỖ

Đơn vị: đồng/m2 XD

TT Loại công trình Giá loại 1 Giá loại 2 Giá loại 3
  Nhà khung cột gỗ  (Cột vuông) (Cột vuông) (Cột tròn)
1 Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền gạch men hoa XM hoặc gạch chỉ 534.000 502.000 492.000
2 Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền láng XM 509.000 480.000 469.000
3 Nhà lợp Fibrôximăng, trát toóc xi, nền gạch men hoa XM hoặc gạch chỉ 491.000 461.000 452.000
4 Nhà lợp Fibrôximăng, trát toóc xi, nền láng XM 456.000 424.000 413.000
5  Nhà lợp Fibrôximăng, thưng gỗ, nền láng XM 454.000 423.000 411.000
   Ghi chú : - Nhà loại 1:  Cột vuông, vì kèo, quá giang dùng gỗ nhóm 1, nhóm 2, xà, giằng, dầm đỡ dàn và ván sàn, ván thưng gỗ nhóm 5 - 6 (gỗ thành khí) 
                  - Nhà loại  2:   Cột vuông, vì kèo, quá giang dùng gỗ nhóm 4, xà, giằng, dầm đỡ dàn và ván sàn, ván thưng gỗ nhóm 5 - 6 (gỗ thành khí)
                  - Nhà loại 3:  Cột tròn , vì kèo, quá giang dùng gỗ nhóm 4, xà, giằng, dầm đỡ dàn và ván sàn, ván thưng gỗ nhóm 5 - 6 (gỗ thành khí)

III. CÁC HẠNG MỤC KHÁC

TT LOẠI CÔNG TRÌNH ĐƠN GIÁ
1. Sân - Sân bê tông: - Sân lát gạch chỉ: - Sân bằng BT gạch vỡ láng vữa xi măng: 126.000,0 đ/m2 64.000,0 đ/m2 76.000,0 đ/m2
2. Bể nước - Bể nước tường xây 220 có nắp BTCT - Bể nước tường xây 220 không có nắp - Bể nước tường xây 110 có nắp BTCT - Bể nước tường xây 110 không có nắp 1.174.000,0đ/m3 1.100.000,0đ/m3 1.000.000,0đ/m3 900.000,0đ/m3
3.Tường rào (cả móng) - Tường xây 220 cm - Tường xây 110 cm - Tường rào cột xây hoa sắt 392.000,0đ/m2 256.000,0đ/m2 268.000,0đ/m2
4. Nhà tắm nhà vệ sinh - Nhà tắm nhà vệ sinh mái BTCT - Nhà tắm nhà vệ sinh mái ngói - Bể tự hoại 1.310.000,0 đ/m2 1.202.000,0 đ/m2 1.842.000,0đ/m3
5. Kè (Cả móng) - Kè xây bằng gạch - Kè xây bằng đá - Kè xếp khan bằng đá 723.000,0 đ/m3 639.000,0 đ/m3 396.000,0 đ/m3

Phần II CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

I. ĐƯỜNG DÂY 35 KV

TT Tên cấu kiện Ký hiệu Đơn vị Đơn giá
  Cột      
1 Cột bê tông ly tâm 12B LT 12B Cột 6.089.000
2 Cột bê tông ly tâm 12C LT 12C Cột 6.604.000
3 Cột bê tông ly tâm 12D LT 12D Cột 7.685.000
4 Cột bê tông ly tâm 14B LT 14B Cột 11.517.000
5 Cột bê tông ly tâm 14C LT 14C Cột 11.426.000
6 Cột bê tông ly tâm 14D LT 14D Cột 12.674.000
7 Cột bê tông ly tâm 16B LT 16 B Cột 12.388.000
8 Cột bê tông ly tâm 18B LT 18B Cột 14.176.000
  Phần xà      
1 Xà néo 3 thân XN 3T-35 Bộ 804.000
2 Xà đỡ 35 XĐ 35- 1L Bộ 664.000
3 Xà đỡ thẳng 35 XĐT 35-1L Bộ 664.000
4 Xà néo 35 XN 35- 1L Bộ 2.082.000
5 Xà néo II XNII 35-1L Bộ 6.541.000
6 Xà néo II XNII - 35A Bộ 2.836.000
7 Xà néo II XNII - 35B Bộ 3.207.000
8 Xà cầu dao 35-1L XCD 35-1L Bộ 4.528.000
9 Xà rẽ 35 XR 35-1L Bộ 2.155.000
  Dây dẫn điện      
  Dây AC - 50 AC-50 m 19.000
  Dây néo      
1 Dây néo DN 16-12 DN 16-12 Bộ 649.000
2 Dây néo DN 16-16 DN 16-16 Bộ 783.000
3 Dây néo DN 20-12 DN 20-12 Bộ 930.000
  Móng néo      
1 Móng néo 15-5 MN 15-5 Móng 1.143.000
2 Móng néo 20-5 MN 20-5 Móng 1.762.000
  Móng cột      
1 Móng TN-1 TN-1 Móng 2.055.000
2 Móng TN-2 TN-2 Móng 2.680.000
3 Móng TN-3 TN-3 Móng 5.447.000
4 Móng MT-1 MT-1 Móng 2.640.000
5 Móng MT-2 MT-2 Móng 4.596.000
6 Móng MT-3 MT-3 Móng 5.250.000
7 Móng MT-4 MT-4 Móng 5.849.000
  Sứ      
1 Sứ bát IIC 70 IIC-70 Chuỗi 722.000
2 Sứ đứng 35kV VHD-35 Quả 249.000
  Cồ dề      
1 Cồ dề néo CDN-2 CDN-2 Bộ 321.000
2 Cồ dề néo CDN-105 CDN-105 Bộ 269.000
  Tiếp địa      
1 Tiếp địa RC-2 RC-2 Bộ 1.487.000
2 Tiếp địa RC-4 RC-4 Bộ 3.909.000
3 Thí nghiệm 1 vị trí tiếp địa     112.000

 II. TRẠM BIẾN ÁP

1. Phần xây lắp

STT Hạng mục Đơn vị GT đền bù
(đồng)
1 Móng cột MT-3 Móng 4.085.000
2 Cột bê tông li tâm 10B Cột 3.230.000
3 Giá đỡ máy biến áp Bộ 5.564.000
4 Giá đỡ tủ hạ thế Bộ 271.000
5 Xà đón đầu trạm ngang tuyến XĐ Bộ 1.608.000
6 Xà đỡ sứ trung gian Bộ 874.000
7 Xà lắp chống sét van+SI Bộ 2.444.000
9 Thang sắt Bộ 1.393.000
10 Ghế cách điện Bộ 5.158.000
11 Giá đỡ cáp mặt Máy biến áp Bộ 55.000
12 Tiếp địa TBA Bộ 6.035.000
13 Máy biến áp 50kVA-35/0,4kV Máy 1.420.000
14 Máy biến áp 75kVA-35/0,4kV Máy 1.522.000
15 Máy biến áp 100kVA-35/0,4kV Máy 1.522.000
16 Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV Máy 1.612.000
17 Tủ trọn bộ 400V-75A Tủ 529.000
18 Tủ trọn bộ 400V-100A Tủ 529.000
19 Tủ trọn bộ 400V-200A Tủ 529.000
20 Tủ trọn bộ 400V-300A Tủ 529.000
21 Tủ trọn bộ 400V- 400A Tủ 529.000
22 Chống sét van 3 pha 35kV (Mỹ) Bộ 427.000
23 Cáp tổng Cu/XLPE/PVC (3x50+1x25)mm2 m 437.000
24 Cáp tổng Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2 m 437.000
25 Cáp tổng Cu/XLPE/PVC (3x70+1x50)mm2 m 600.000
26 Cáp tổng Cu/XLPE/PVC (3x95+1x50)mm2 m 818.000
27 Cáp tổng Cu/XLPE/PVC (3x120+1x70)mm2 m 1.052.000
28 Cáp xuất tuyến 3M50+1M25 m 455.000
29 Cáp xuất tuyến 3M70+1M35 m 624.000
30 Cáp xuất tuyến 3M70+1M50 m 626.000
31 Cáp xuất tuyến 3M95+1x50 m 848.000
32 Cáp xuất tuyến 3M120+1x70 m 1.082.000
33 Cáp xuất tuyến 3M150+1x95+1M50 m 1.365.000
34 Cầu trì tự rơi 35kV Bộ 3.622.000
35 Sứ đứng 35kV Quả 238.000
36 Thí nghiệm TBA Trạm 5.401.000

2. Phần thiết bị

STT Tên thiết bị và quy cách Ký hiệu Đơn vị Đơn giá đền bù
(đồng)
  Máy biến áp      
1 Máy biến áp 50kVA-35/0,4kV 50kVA-35/0,4kV Cái 58.647.000
2 Máy biến áp 75kVA-35/0,4kV 75kVA-35/0,4kV Cái 63.280.000
3 Máy biến áp 100kVA-35/0,4kV 100kVA-35/0,4kV Cái 76.275.000
4 Máy biến áp 400kVA-35/0,4kV 160kVA-35/0,4kV Cái 151.646.000
5 Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV 180kVA-35/0,4kV Cái 98.988.000
6 Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV 250kVA-35/0,4kV Cái 111.757.000
7 Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV 320kVA-35/0,4kV Cái 133.114.000
  Tủ hạ thế      
1 Tủ trọn bộ  400V-50A 0 Cái 6.177.000
2 Tủ trọn bộ  400V-75A   Cái 6.177.000
3 Tủ trọn bộ  400V-100A   Cái 6.928.000
4 Tủ trọn bộ  400V-200A   Cái 8.276.000
5 Tủ trọn bộ  400V-600A   Cái 16.943.000
7 Tủ trọn bộ  400V-300A   Cái 9.047.000
8 Tủ trọn bộ  400V- 400A   Cái 9.795.000
9 Tủ trọn bộ  400V-500A   Cái 14.973.000
  Chống sét van 3 pha 35kV (Mỹ)   Bộ 4.407.000

 III. ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV

TT Tên Hạng mục Ký hiệu Đơn vị Đơn giá
  Phần cột      
1 Cột bê tông vuông 7,5m H7,5B Cột 2.253.000
2 Cột bê tông vuông 8,5m H8,5B Cột 2.598.000
3 Cột bê tông ly tâm 12B LT 12B Cột 5.443.000
4 Cột bê tông ly tâm 14B LT 14B Cột 10.734.000
5 Cột bê tông ly tâm 14C LT 14C Cột 10.644.000
6 Cột bê tông ly tâm 18C LT 18C Cột 12.891.000
  Phần xà      
1 Xà kép 0,4 XK-0,4 Bộ 664.000
2 Xà đơn 0,4 XĐ-0,4 Bộ 321.000
3 Xà đỡ 0,4 XĐ Bộ 321.000
4 Xà kép 0,22   Bộ 501.000
5 Xà đơn 0,22   Bộ 250.000
6 Xà đỡ 0,22   Bộ 250.000
7 Xà XL-3   Bộ 2.863.000
8 Xà XL-4   Bộ 2.863.000
9 Kẹp treo   Bộ 25.000
10 Kẹp siết   Bộ 35.000
11 Móc tải   Bộ 30.000
12 Đai xiết (cả khoá đai)   Bộ 43.000
13 Chụp thép 3m   Bộ 2.488.000
14 Chụp thép 1,5m   Bộ 1.344.000
  Dây dẫn điện      
1 Dây nhôm trần A35 A35 m 11.000
2 Dây nhôm trần A50 A50 m 15.000
3 Dây nhôm trần A70 A70 m 22.000
4 Dây nhôm trần A95 A95 m 30.000
5 Dây nhôm bọc AV 35 AV35 m 13.000
6 Dây nhôm bọc AV 50 AV50 m 18.000
7 Dây nhôm bọc AV 70 AV70 m 26.000
8 Dây AC - 70 AC70 m 25.000
9 Cáp vặn xoắn PVC 4x70 PVC 4x70 m 107.000
  Dây néo      
1 Dây néo DN 16-12 DN 16-12 Bộ 646.000
2 Dây néo DN 16-16 DN 16-16 Bộ 780.000
3 Dây néo DN 20-12 DN 20-12 Bộ 927.000
  Móng néo      
1 Móng néo 15-5 MN 15-5 Móng 1.017.000
2 Móng néo 20-5 MN 20-5 Móng 1.549.000
  Móng cột      
1 Móng V1 V1 Móng 1.184.000
2 Móng V2 V2 Móng 1.682.000
3 Móng V3 V3 Móng 2.430.000
4 Móng MV1 MV1 Móng 1.184.000
5 Móng MV2 MV2 Móng 1.682.000
6 Móng MV3 MV3 Móng 2.430.000
7 Móng M3T M3T Móng 372.000
8 Móng MĐ-3 MĐ-3 Móng 1.431.000
9 Móng MT1 MT1 Móng 2.201.000
10 Móng MT2 MT2 Móng 3.455.000
11 Móng MT4 MT4 Móng 4.412.000
  Sứ      
1 Sứ đứng hạ thế A30 Quả 18.000
  Cồ dề      
1 Cồ dề néo CDN-2 CDN-2 Bộ 311.000
2 Cồ dề néo CDN-105 CDN-105 Bộ 260.000
  Tiếp địa      
1 Tiếp địa RC-2 RC-2 Bộ 1.255.000
  Tiếp địa RC2 RC2 Bộ 1.442.000
  Tiếp địa RC1 RC4 Bộ 681.000
  Thí nghiệm tiếp địa   Vị trí 112.000

Phần III CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

STT Tên công trình Đơn giá
1 Đường cấp V, mặt láng nhựa (Bn = 6,5, Bm = 3,5) 2.400 triệu đồng/1Km
2 Đường cấp V, mặt cấp phối tự nhiên (Bn = 6,5, Bm=3,5) 2.000 triệu đồng/1Km
3 Đường cấp VI, mặt cấp phối tự nhiên (Bn = 6, Bm=3,5) 1.500 triệu đồng/1Km
4 Đường GTNT, mặt bê tông xi măng (Chương trình 925) 300.000 đồng/m2

Phần IV CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

STT Loại công trình Đơn giá
1 Kênh dẫn - Mặt cắt kênh (1x1x1)x0,12 - Mặt cắt kênh (0,7x0,7x0,7)x0,12 - Mặt cắt kênh (0,5x0,5x0,5)x0,12 751.000 đồng/md 521.000 đồng/md 324.000 đồng/md
2 Các loại đường ống - Ống thép MKf100 - Ống thép MKf80 - Ống thép MKf65 - Ống thép MKf50 - Ống thép MKf40 - Ống thép MKf32 - Ống thép MKf25 - Ống thép MKf15 - Ống HDPE f110 - Ống HDPE f90 - Ống HDPE f75 - Ống HDPE f63 - Ống HDPE f50 - Ống HDPE f40 - Ống HDPE f32 - Ống HDPE f20 380.000 đồng/m 288.000 đồng/m 222.000 đồng/m 184.000 đồng/m 130.000 đồng/m 116.000 đồng/m 92.000 đồng/m 63.000 đồng/m 174.000 đồng/m 119.000 đồng/m 94.000 đồng/m 78.000 đồng/m 57.000 đồng/m 49.000 đồng/m 27.000 đồng/m 23.000 đồng/m
3 Rọ đá - Rọ đá 2 m3 - Rọ đá 1 m3 817.000 đồng/rọ 517.000 đồng/rọ

Ghi chú:

Đơn giá tổng hợp đã tính đầy đủ các chi phí (trừ dự phòng), chỉ áp dụng cho các công trình xây dựng bằng vốn ngân sách nhà nước và được thực hiện bởi các dự án đầu tư.

Phần V CÁC DẠNG CÔNG TRÌNH KHÁC

- Đối với các công trình khác không có trong các danh mục nêu trên, trường hợp công trình thuộc diện phải đền bù, thì khi tính giá đền bù, yêu cầu Hội đồng bồi thường của huyện phải dựa vào bản vẽ hoàn công xây dựng công trình tính lại dự toán theo chế độ hiện hành (không tính dự phòng).

- Đối với hệ thống máy móc, dây chuyền sản xuất có thể tháo dời di chuyển được, khi phải đền bù, di chuyển yêu cầu Hội đồng bồi thường của huyện căn cứ vào thực tế lập dự toán các chi phí tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt và thiệt hại khi tháo dỡ, vận chuyển, lắp đặt theo chế độ hiện hành làm căn cứ tính giá đền bù./.

Mục lục Bấm để đi tới điều