QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LAI CHÂU
V/v Giao kế hoạch các mặt hàng chính sách năm 2005 _________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
- Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ban hành ngày 10 tháng 12 năm 2003 quy định chức năng, nhiệm vụ của UBND cấp tỉnh.
- Căn cứ Quyết định số 86/2004/QĐ-BTC, ngày 17 tháng 11 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính V/v Giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2005.
- Căn cứ Quyết định số 84/2004/QĐ-UB ngày 15 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Lai Châu, về việc giao dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2005.
- Căn cứ kết quả của kỳ họp thứ 4, Hội nghị đại biểu HĐND tỉnh Lai Châu khoá XI, từ ngày 7 đến ngày 10 tháng 12 năm 2004. Nhất trí phê duyệt dự toán thu chi ngân sách địa phương năm 2005.
Xét đề nghị của Liên ngành Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Ban Dân tộc tại Tờ trình số 09 /TT-LN, ngày 17/1/2005, V/v Đề nghị phê duyệt kế hoạch các mặt hàng chính sách năm 2005.
QUYẾT ĐỊNH
Điều I: Giao kế hoạch các mặt hàng chính sách năm 2005 cho các đơn vị trong tỉnh Lai Châu với tổng kinh phí: 13.050 triệu đồng (Mười ba tỷ không trăm năm mươi triệu đồng).
Trong đó:
+ Ngân sách huyện (Đã giao trợ cấp có mục tiêu cho ngân sách huyện): 4.650 triệu đồng (Bốn tỷ sáu trăm năm mươi triệu đồng).
+ Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 8.400 triệu đồng (Tám tỷ bốn trăm triệu đồng).
(Có biểu chi tiết kèm theo)
Điều II: Các đơn vị được giao nhiệm vụ có trách nhiệm tổ chức thực hiện theo đúng kế hoạch, đảm bảo số lượng, chất lượng hàng cung ứng và thực hiện việc quản lý, sử dụng, quyết toán nguồn kinh phí được cấp theo đúng nguyên tắc, chế độ quản lý tài chính hiện hành.
Điều III: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và PTNT, Thương mại và Dịch vụ, Ban Dân tộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị và Thủ trưởng các Ban, Ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Văn Phu |
KẾ HOẠCH TRỢ CƯỚC - TRỢ GIÁ CÁC MẶT HÀNG CHÍNH SÁCH NĂM 2005 – TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 14/2005/QĐ-UB, ngày 19/1/2005
của UBND tỉnh Lai Châu)
_________
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính (Tấn) | Khối lượng | Ngân sách huyện (Triệu đồng) | Ngân sách tỉnh (Triệu đồng) | Tổng kinh phí hỗ trợ (Triệu đồng) | Ghi chú |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Tổng số | Tấn | 889 | 4.650 | 8.400 | 13.050 | ||
| 1 | Hỗ trợ giá, trợ cước Giống-Nông nghiệp | Tấn | 709 | 4.650 | 1.597 | 6247 | Trợ giá, trợ phí lưu thông, trợ cước V.C Công ty Giống-Vật tư Nông nghiệp thực hiện: |
| a-Giống lúa các loại: | Tấn | 601 | |||||
| + Lúa lai | II | 230 | |||||
| + Lúa cấp I | " | 340 | " | ||||
| + Lúa chịu hạn | " | 15 | " | ||||
| + Lúa nguyên chủng | 99 | 6 | " | ||||
| + Lúa nương | " | 10 | " | ||||
| b-Ngô các loại | " | 85 | " | ||||
| + Ngô lai | " | 85 | " | ||||
| c-Đậu tương | " | 23 | " | ||||
| 2 | Quả chè giống | Tấn | 180 | " | |||
| 3 | Hỗ trợ cước vận chuyển Phân bón các loại | Tấn | 9.900 | 3.047 | 3.047 | Trợ cước vận chuyển Công ty giống vật tư Nông nghiệp thực hiện | |
| + Đạm u rê | " | 2.800 | 0 | ||||
| + Lân các loại | " | 3(400 | 0 | ||||
| + Ka ly | " | 340 | 0 | ||||
| + NPK | " | 2700 | 0 | ||||
| + Phân hữu cơ sinh học | " | 660 | 0 | ||||
| 4 | Hỗ trợ P. triển các trạm PT,TT | Trạm | 3 | 390 | 390 | Đài Phát thanh truyền hình tỉnh chủ trì phối hợp UBND các huyện thực hiện | |
| Trạm PT-TT không dây Than Uyên | " | 1 | 110 | 110 | |||
| Trạm PT-TT không dây Sìn Hồ | " | 1 | 120 | 120 | |||
| Trạm PT-TT không dây Mường Tè | " | 1 | 160 | 160 | |||
| 5 | Muối lốt | Tấn | 1.800 | 2.200 | 2.200 | Trợ cước vận chuyển + Công trộn +tiền túi PE | |
| a. Cước vận chuyển của các huyện | 1.800 | 1.783 | 1.783 | ||||
| -CT Thương nghiệp Mường Tè | " | 260 | 620 | 620 | |||
| CT Thương Mại Phong Thổ | " | 690 | 430 | 430 | |||
| CT Thương nghiệp Sìn Hồ | " | 400 | 477 | 477 | |||
| CT TNHH- TM-TH Than Uyên | 450 | 256 | 256 | ||||
| b. Tiền công trộn | Tấn | 1.800 | 265 | 265 | |||
| -Tổng Công muối | |||||||
| c. Tiền túi PE loại 1 kg | Túi | 1.800.000 | 152 | 152 | |||
| -Tổng Công ty muối | |||||||
| 6 | Dầu hoả | Tấn | 480 | 425 | 425 | Trợ cước vận chuyển Từ trung tâm huyện đến các điểm bán | |
| -CT Thương nghiệp Mường Tè | " | 80 | 108 | 108 | |||
| -CT Thương Mại Phong Thổ | " | 170 | 82 | 82 | " | ||
| -CT Thương nghiệp Sìn Hồ | " | 150 | 105 | 105 | " | ||
| -C/Ty TN HH-TM-TH Than Uyên | " | 80 | 26 | 26 | " | ||
| -Chi nhánh Xăng dầu Lai Châu | " | 480 | 104 | 104 | Từ kho hàng thuộc tỉnh đến các trung tâm huyện | ||
| 7 | Hàng nông sản | Tấn | 610 | 0 | 427 | 427 | Trợ cước vận chuyển |
| -CTy Thương Mại Phong Thổ | " | 160 | 70 | 70 | |||
| -CTy Thương nghiệp Mường Tè | " | 150 | 147 | 147 | |||
| -CT Thương nghiệp Sìn Hồ | " | 100 | 90 | 90 | |||
| -C/Ty TN HH-TM-TH Than Uyên | " | 80 | 48 | 48 | |||
| -HTX Dịch vụ Thương Mại Bình Lư | 120 | 72 | 72 | ||||
| 8 | Trợ cước V/C giống thuỷ sản | Tấn | 23 | 0 | 314 | 314 | Trợ cước vận chuyển |
| -HTX Dịch vụ Thương Mại Bình Lư | " | 12 | 180 | 180 | |||
| -Doanh nghiệp tư nhân Bằng Giang huyện Than Uyên | " | 7 | 70 | 70 | |||
| -CTy Thương nghiêp Mường Tè | " | 4 | 64 | 64 |