ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số : 138 /UB-QĐ | Tuyên Quang, Ngày 15 tháng 3 năm 1994 |
QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v ban hành "Quy định giám sát kỹ thuật của chủ
dầu tư công trình XDCB trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND ngày 30-6-1989;
Căn cứ Nghị định 385-HĐBT ngày 7-11-1990 của Hội đồng Bộ
trưởng (nay là Chính phủ) về việc ban hành điều lệ quản lý
XDCB;
Căn cứ quyết định số 102/BXD-QĐ ngày 16-6-1992 của Bộ Xây
dựng về việc ban hành điều lệ quản lý chất lượng công trình
xây dựng.
Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại tờ trình số :
ngày tháng năm 1994,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. - Nay ban hành "Quy định giám sát kỹ thuật của chủ dầu tư công trình XDCB trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang" kèm theo quyết định này.
Điều 2.- Quy định này được áp dụng thống nhất với tất cả các chủ đầu tư công trình XDCB (không phân biệt quy mô, xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, không phân biệt nguồn vốn, hình thức đầu tư, hình thức sở hữu) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Điều 3. - Sở Xây dựng (cơ quan quản lý Nhà nước về chất lượng công trình XDCB) có trách nhiệm theo dõi và kiểm tra việc thực hiện quy định ban hành kèm theo quyết định này.
Trong quá trình thực hiện nếu xét thấy có điểm nào cần bổ
sung sửa đổi cho thích hợp, đề nghị các ngành các cấp và các
chủ đầu tư có kiến nghị gửi về Sở Xây dựng nghiên cứu trình
UBND tỉnh quyết định.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH
Nơi nhận :
Trực Tỉnh uỷ "Đề b/a"
Trực HĐND tỉnh "Đề biết"
uũ tịch UBND các huyện, thị
cửu trường các cơ quan BN
cựu VT - TH
Trần Trung Nhật
44
123
GIÁM SÁT KỸ THUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TỬ
(Ban hành kèm theo Quyết định số : 138/UB-QĐ
ngày 15 tháng 3 năm 1994 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
A- Quy định chung :
1. Tất cả các công trình xây dựng bằng mọi nguồn vốn
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang đều phải thực hiện giám sát
kỹ thuật thi công theo đúng quy định.
2. Chủ đầu tư được quyền thuê các tổ chức khảo sát
thiết kế, nghiên cứu khoa học có đủ tư cách pháp nhân làm
công tác giám sát kỹ thuật thi công.
3. Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công phải có văn bản cam
kết khi nhận giám sát công trình.
4. Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công là đại diện của
chủ đầu tư công trình trên hiện trường xây lắp về công
việc được giao, có trách nhiệm thực hiện quy định này và
các yêu cầu của cơ quan giám định xây dựng các cấp về quản
lý chất lượng và nghiêm thu công trình.
5. Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công phải phối hợp chặt
chẽ với các thành viên khác trong Ban quản lý công trình
để thực hiện quản lý xây dựng công trình trong phạm vi
nhiệm vụ quyền hạn và trách nhiệm chung của Ban quản lý
công trình và của bản thân mình.
B- Tiêu chuẩn cán bộ giám sát kỹ thuật thi công :
Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công của chủ đầu tư công
trình phải được cấp có thẩm quyền bổ nhiệm thông qua tuyển
chọn trên cơ sở các tiêu chuẩn sau :
1/ Phải là kỹ sư, kiến trúc sư, trung cấp kỹ thuật
chuyên ngành, có năng lực trình độ chuyên môn nghiệp vụ
có kinh nghiệm giám sát thực tế từ 3 năm (với kỹ sư, kiến
trúc sư) 5 năm (với trung cấp kỹ thuật) trở lên.
2/ Có sức khỏe, có phẩm chất đạo đức trung thực, nhiệt
tình với công việc được giao.
C- Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của cán bộ giám sát
kỹ thuật thi công :
I- NHIỆM VỤ
a) Trước khi thi công :
1. Kiểm tra lại toàn bộ thủ tục XDCB của công trình
như :
CHỦ CỤC
B
- 2 -
Luận chứng KTKT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán, giấy phép xây dựng, mặt bằng xây dựng... nếu còn gì thiếu sót phải báo cáo chủ đầu tư, hoàn chỉnh đầy đủ theo nghị định 385-HĐB của Hội đồng Bộ trưởng.
2. Đạo, nghiên cứu kỹ bản vẽ thiết kế kỹ thuật, dự toán nắm vững chi tiết kết cấu bộ phận hạng mục công trình được phân công theo dõi, đối chiếu với quy trình quy phạm, luận chứng KTKT được duyệt, phát hiện những sai sót hoặc những bị hợp lý đề nghị với cơ quan thiết kế bổ xung sửa đổi lại.
3. Kiểm tra việc bàn giao mặt bằng xây dựng với tổ chức xây lắp vẽ: tim, cốt, móc định vị công trình, hương tuyến..
4. Kiểm tra số lượng, chất lượng vật liệu xây dựng, thiết bị và các điều kiện thi công v.v...
Nếu các điều kiện trên đảm bảo thì báo cáo chủ đầu tư để tổ chức khởi công xây dựng công trình.
b) Trong khi thi công :
Trong khi thi công người cán bộ giám sát kỹ thuật thi công phải thường xuyên có mặt để thực hiện các nhiệm vụ sau :
1. Theo dõi kế hoạch, tiến độ thi công để thực hiện việc giám sát kỹ thuật kịp thời.
2. Kiểm tra thực hiện các công tác xây lắp phù hợp với thiết kế, tiêu chuẩn định mức, quy trình quy phạm và các điều kiện kỹ thuật thi công.
3. Thực hiện giám sát thường xuyên để kịp thời phát hiện sai sót, ngăn ngừa những việc làm không đúng thiết kế, tiêu chuẩn định mức vật tư và quy trình kỹ thuật thi công.
Nếu có những phần việc phát sinh (tăng giảm khối lượng, thải đổi quy cách vật liệu, hậu quả thiệt hại ...) thì phải ghi ngay vào sổ nhật ký công trình, đồng thời phải kiểm tra đo, và thu thập đầy đủ số liệu, xác định nguyên nhân kịp thời báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định.
4. Thực hiện kiểm tra định kỳ 10 ngày, kiểm tra theo giai đoạn quy ước để đánh giá chất lượng, xác nhận khối lượng hoàn thành làm căn cứ để tiến hành nghiêm thu từng phần và toàn bộ công trình.
- Trong kiểm tra định kỳ cán bộ giám sát kỹ thuật cần kiểm tra tình trạng tim, cốt, tuyến, kích thước kết cấu, mối nối liên kết... của từng bộ phận công trình so với thiết kế và chất lượng xây lắp công trình trong thực tế.
- 3 -
42
124
- Trong kiểm tra theo giai đoạn quy ước cần xác định khối lượng, đánh giá chất lượng bộ phận, hạng mục công trình đã hoàn thành làm cơ sở nghiệm thu bộ phận hạng mục công trình.
Trong các bước kiểm tra trên nếu có khối lượng thực hiện mà cán bộ giám sát A-B chưa thống nhất, đánh giá về chất lượng thì phải đề nghị lên cấp có thẩm quyền giải quyết ngay, không đề nghị hướng đến tiến độ thi công.
5. Các bộ phận công trình bị che lấp và những bộ phận quan trọng chủ yếu của công trình phải được kiểm tra đánh giá chất lượng xây lắp và phải nghiệm thu bộ phận đó trước khi lắp kín hoặc thi công tiếp theo.
6. Các công trình hoặc bộ phận công trình quan trọng có quy định lấy mẫu thử nghiệm thì cán bộ giám sát kỹ thuật phải theo dõi quá trình lấy mẫu và căn cứ vào kết quả mẫu thử nghiệm để yêu cầu bên B thực hiện đúng kết luận của cơ quan xét nghiệm.
7. Cán bộ giám sát kỹ thuật phải lập biên bản đối với các loại vật liệu xây dựng, cấu kiện, thiết bị chất lượng xấu, không dùng thiết kế và không cho phép sử dụng chúng khi chưa được xử lý kỹ thuật.
8. Cán bộ giám sát kỹ thuật phải ghi đầy đủ nhật ký công trình hoặc các văn bản, cần lưu ý các vấn đề sau :
- Những sai phạm so với thiết kế, những thiếu sót do điều kiện kỹ thuật thi công.
- Nếu những yêu cầu cụ thể, biện pháp và thời gian khắc phục những sai phạm thiếu sót để B thực hiện.
- Các thay đổi thiết kế trong quá trình thi công đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, các đề xuất của bên B đã được thiết kế chấp nhận bằng văn bản.
9. Cán bộ giám sát kỹ thuật có nhiệm vụ tham gia tiểu ban kỹ thuật của Hội đồng nghiệm thu cơ sở, kiểm tra nghiệm thu bộ phận hạng mục công trình và toàn bộ công trình.
10. Cán bộ giám sát kỹ thuật có nhiệm vụ bảo quản các tài liệu được thiết lập trong quá trình xây dựng: biên bản nghiệm thu, hồ sơ hoàn công, nhật ký công trình và các văn bản có liên quan... để bàn giao cho tổ chức tiếp nhận đưa công trình vào sử dụng và cơ quan lưu trữ hồ sơ.
11. Cán bộ giám sát kỹ thuật có nhiệm vụ báo cáo tình hình tiến độ và chất lượng công trình theo định kỳ tháng, quý, năm cho chủ đầu tư, UBND tỉnh và hội đồng nghiệm thu cơ sở.
TRƯT
S
- 4 -
II- QUYỀN HẠN :
1. Cán bộ giám sát kỹ thuật có quyền yêu cầu các tổ chức xây lắp thực hiện đúng đồ án thiết kế được duyệt, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật và chế độ thể lệ quản lý XDCB.
2. Có quyền không nghiêm thu xảo nhận và đề nghị không thanh toán các khối lượng xây lắp sau :
- Các khối lượng đã thực hiện không đúng thiết kế, không đảm bảo chất lượng mà chưa được xử lý thỏa đáng.
- Các khối lượng chưa được kiểm tra đánh giá chất lượng.
- Các khối lượng xây lắp bằng vật liệu không đảm bảo yêu cầu của thiết kế.
3. Có quyền tạm định chỉ thị công có thời hạn các phần việc xây lắp không đảm bảo chất lượng hoặc phát hiện những biến dạng đang nghi ngờ có nguy cơ xảy ra sự cố đột biến, nhưng phải báo cáo nhanh cho lãnh đạo các đơn vị xây lắp, thiết kế, chủ đầu tư công trình, các cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp và cơ quan giám định xây dựng nhà nước tại địa phương để kịp thời giải quyết.
III- TRẠCH NHIỆM
1. Cán bộ giám sát kỹ thuật phải chịu trách nhiệm về việc để công trình khởi công khi chưa đầy đủ thủ tục XDCB theo nghị định 385-HĐBT ngày 7-11-1990 của HĐND (nay là chính phủ)
2. Cán bộ giám sát kỹ thuật của chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm toàn diện về chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật công trình và những việc làm mà các văn bản pháp quy, các quy trình quy phạm của nhà nước không cho phép.
D- Thực hiện quy định :
1. Đối với cơ quan quản lý xây dựng :
- Sở xây dựng và các sở chuyên ngành như giao thông, nông lâm nghiệp... có trách nhiệm đôn đốc kiểm tra các chủ đầu tư, các tổ chức xây lắp thực hiện nghiêm túc quy định này, đồng thời phải có bộ phận chuyên trách giúp ngành tổ chức quản lý chất lượng các công trình XDCB.
- Thường xuyên tổ chức kiểm tra hoạt động của giám sát kỹ bên A, thanh tra chất lượng công trình XDCB trong toàn tỉnh. Nếu phát hiện thấy sai phạm về chất lượng phải có văn bản yêu cầu xử lý ngay.
TẾNG LỰA
10
| 项目名称 | 项目内容 | 备注 |
| 1. 2017年1月1日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 2. 2017年1月2日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 3. 2017年1月3日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 4. 2017年1月4日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 5. 2017年1月5日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 6. 2017年1月6日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 7. 2017年1月7日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 8. 2017年1月8日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 9. 2017年1月9日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 10. 2017年1月10日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 11. 2017年1月11日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 12. 2017年1月12日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 13. 2017年1月13日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 14. 2017年1月14日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 15. 2017年1月15日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 16. 2017年1月16日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 17. 2017年1月17日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 18. 2017年1月18日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 19. 2017年1月19日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 20. 2017年1月20日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 21. 2017年1月21日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 22. 2017年1月22日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 23. 2017年1月23日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 24. 2017年1月24日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 25. 2017年1月25日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 26. 2017年1月26日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 27. 2017年1月27日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 28. 2017年1月28日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 29. 2017年1月29日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 30. 2017年1月30日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 31. 2017年1月31日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 32. 2017年1月32日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 33. 2017年1月33日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 34. 2017年1月34日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 35. 2017年1月35日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 36. 2017年1月36日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 37. 2017年1月37日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 38. 2017年1月38日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 39. 2017年1月39日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 40. 2017年1月40日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 41. 2017年1月41日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 42. 2017年1月42日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 43. 2017年1月43日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 44. 2017年1月44日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 45. 2017年1月45日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 46. 2017年1月46日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 47. 2017年1月47日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 48. 2017年1月48日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 49. 2017年1月49日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 50. 2017年1月50日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 51. 2017年1月51日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 52. 2017年1月52日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 53. 2017年1月53日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 54. 2017年1月54日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 55. 2017年1月55日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 56. 2017年1月56日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 57. 2017年1月57日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 58. 2017年1月58日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 59. 2017年1月59日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 60. 2017年1月60日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 61. 2017年1月61日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 62. 2017年1月62日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 63. 2017年1月63日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 64. 2017年1月64日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 65. 2017年1月65日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 66. 2017年1月66日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 67. 2017年1月67日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 68. 2017年1月68日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 69. 2017年1月69日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 70. 2017年1月70日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 71. 2017年1月71日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 72. 2017年1月72日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 73. 2017年1月73日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 74. 2017年1月74日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 75. 2017年1月75日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 76. 2017年1月76日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 77. 2017年1月77日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 78. 2017年1月78日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 79. 2017年1月79日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 80. 2017年1月80日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 81. 2017年1月81日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 82. 2017年1月82日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 83. 2017年1月83日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 84. 2017年1月84日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 85. 2017年1月85日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 86. 2017年1月86日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 87. 2017年1月87日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 88. 2017年1月88日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 89. 2017年1月89日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 90. 2017年1月90日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 91. 2017年1月91日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 92. 2017年1月92日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 93. 2017年1月93日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 94. 2017年1月94日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 95. 2017年1月95日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 96. 2017年1月96日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 97. 2017年1月97日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 98. 2017年1月98日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 99. 2017年1月99日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
| 100. 2017年1月100日 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 | 《关于公司符合非公开发行股票条件的议案》 |
- 5 -
- Chịu trách nhiệm về mặt quản lý nhà nước chất lượng xây dựng các công trình chuyên ngành trước UBND tỉnh.
- Bồi dưỡng đào tạo cán bộ giám sát kỹ thuật thi công theo tiêu chuẩn của quy định này và ban hành các văn bản cam kết trách nhiệm của cán bộ giám sát thuộc ngành mình quản lý.
2. Đối với cơ quan chủ đầu tư :
- Thủ trưởng cơ quan chủ đầu tư công trình và trưởng ban quản lý công trình có trách nhiệm đôn đốc nhắc nhở cán bộ giám sát kỹ thuật thực hiện đúng quy định này, chịu trách nhiệm liên đới về những vi phạm quy định này của cán bộ giám sát kỹ thuật.
3. Đối với cán bộ giám sát kỹ thuật :
Cán bộ giám sát kỹ thuật phải có văn bản cam kết thực hiện đầy đủ và nghiêm túc mọi nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm được ghi trong quy định này.
Nếu vi phạm quy định này và các quy định của Nhà nước về XDCB phải bị truy cứu trách nhiệm, tuy mức độ tư hành chính đến hình sự và bồi thường mọi thiệt hại do không chấp hành quy định gây ra ./.