vanban.org

Quyết định số 135/1998/QĐ-CT V/v qui định chỉ giới đường đỏ - chỉ giới xây dựng tại các thị trấn thuộc huyện Bến Cát

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 28/08/1998 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Dương Ban hành 28/08/1998 Hiệu lực 28/08/1998 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 28/08/1998 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 135/1998/QĐ-CT

Bình Dương, ngày 28 tháng 8 năm 1998

QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN

V/v qui định chỉ giới đường đỏ - chỉ giới xây dựng tại các thị trấn thuộc
huyện Bến Cát.
____________________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN

- Xét tờ trình Liên ngành tỉnh Bình Dương số 112/TT-LN ngày 09/8/1998 của Liên ngành sở Xây dựng, sở Giao thông Vận tải và UBND huyện Bến Cát.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Nay qui định kích thước chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng tại 02 thị trấn thuộc huyện Bến Cát gồm :

- Thị trấn Mỹ Phước : 14 tuyến đường.

- Thị trấn Dầu Tiếng : 24 tuyến đường

(Kèm theo bảng qui định từng trục đường)

Điều 2. Qui định này là cơ sở pháp lý để các ngành chức năng của tỉnh và địa phương thực hiện quản lý quy hoạch và quản lý xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ.

Điều 3. Giao cho Chủ tịch UBND huyện Bến Cát chủ trì phối hợp với Giám đốc sở Xây dựng và Chủ tịch các UBND thị trấn phổ biến rộng rãi cho mọi ngành mọi người dân biết để thực hiện quản lý.

Điều 4. Các ông, bà Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Bến Cát, Giám đốc sở Xây dựng, sở Giao thông Vận tải, sở Địa chính, Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.

Các qui định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phan Hồng Đoàn

BẢNG QUI ĐỊNH KÍCH THƯỚC CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ CHỈ GIỚI XÂY DỰNG TẠI CÁC THỊ TRẤN THUỘC HUYỆN BẾN CÁT.

(Ban hành kèm theo Quyết định số :135 /1998/QĐ-CT ngày 28/08/1998 của UBND tỉnh Bình Dương)

_______________________

STT

TÊN ĐƯỜNG

PHẠM VI GIỚI HẠN

Chỉ giới đường đỏ

(Tính từ tim)

Chỉ giới xây dựng

(Tính từ tim)

GHI CHÚ

Từ…(điểm đầu) Đến…(điểm cuối) Trái Phải Trái Phải  
(A) (B) (C) (D) (1) (2) (3) (4) (5)
  A/ THỊ TRẤN MỸ PHƯỚC            
1 Quốc lộ 13 a) Cầu Suối Tre Ngã 3 Công an 18,00 18,00 24,00 24,00  
2 Đường Trung tâm b) Ngã 3 Công an Trung tâm Y tế 18,00 18,00 18,00 18,00  
3

Đường Cầu Đò

Ngã 3 Công an

Cầu Đò

Giao lộ QL 13 (Ngã 3 Công an)

11,50

11,50

11,50

11,50

 
4 Đường Ngã 4 Tàn Dù Cầu Quan

Tàn Dù

Cầu Quan

11,50

11,50

11,50

11,50

 
5 Đường lô 30 Cầu Quan Trạm điện 35KW 11,50 11,50 16,00 16,00  
6 Ngã 4 cống Bà Phủ Bến Đình

Giao lộ QL 13

Đình Bến Tranh (Sông Thị Tính) 11,50 11,50 16,00 16,00  
7 Đường nội bộ Toà án Giao lộ QL 13 (Trường cấp 2-3 BC) 10,00 10,00 10,00 10,00  
8 Đường lộ 7B Trường Lê Quý Đôn Ngã 4 Lầu Thiết 11,50 11,50 16,00 16,00  
9 Đường Lò Heo (Chợ cũ) Bến xe Ngã 3 vào hẻm hàng vú sữa 5,00 5,00 5,00 5,00  
10 Đường lô A.B.C.Đ Chợ mới Bến Cát   5,50 5,50 5,50 5,50 Thực hiện bên lô dân cư (phố)
11 Vào cổng chính chợ mới Bến xe Giáp lô A+C 5,50 5,50 5,50 5,50  
12 Vào cổng sau chợ mới Cầu Đò Bến Cảng 5,50 5,50 5,50 5,50  
  B/ THỊ TRẤN DẦU TIẾNG            
1 Đường ĐT.744 a) Cầu Suối Dứa Ngã 4 Cầu Cát 10,00 10,00 22,00 22,00  

b) Ngã 4 Cầu Cát

(Vành đai)

Đường đi khu du lịch Núi Cậu 16,00 16,00 22,00 22,00  
2 Đường Thống Nhất Ngã 3 Chợ Sáng Ngã 4 Cây Keo 12,00 12,00 12,00 12,00  
3 Đường Độc Lập Ngã 4 Cầu Cát Ngã 3 Chợ Sáng 11,00 11,00 11,00 11,00  
4 Đường Tự Do Ngã 3 Cây Xăng Ngã 3 Chợ Chiều (cũ) 12,00 12,00 12,00 12,00  
5 Đường đi KDL Núi Cậu Ngã 4 Cây Keo Ngã Kiểm Lâm 11,00 11,00 11,00 11,00  
6 Đường nhựa Ngã 4 Cây Keo Giáp ranh xã Định Hiệp 16,00 16,00 16,00 16,00 1
7 Đường nhựa Ngã 4 Cây Keo XN chế biến mũ (cổng) 12,00 12,00 12,00 12,00  
8 Đường nhựa Ngã 4 Công Viên Ngã 3 Chửa hàng Cơ khí 12,00 12,00 12,00 12,00  
9 Đường cấp phối (đất) Ngã 4 Công Viên G/lộ ĐT.744 (Vành đai) 12,00 12,00 12,00 12,00  
10 Đường cấp phối (đất) Ngã 3 Chợ Sáng Bến Chợ (sông Sài Gòn) 8,00 8,00 8,00 8,00  
11 Đường cấp phối (đất) Ngã 4 Cây Keo Giao lộ ĐT.744 (Vành đai-Khu phố) 12,00 12,00 12,00 12,00  
12 Đường cấp phối (đất)

Ngã 3 Đình

(Đình Làng)

Ngã 3 đi ranh Sơn Đài (khu phố 4A) 9,00 9,00 9,00 9,00  
13 Đường cấp phối (đất) Ngã 3 Cơ Khí Ngã 3 Lò Chén 2(Khu phố 4B) 12,00 12,00 12,00 12,00  
14 Đường cấp phối (đất) Ngã 3 Khu phố 4A Cầu Tàu 8,00 8,00 8,00 8,00  
15 Đường cấp phối (đất) Ngã 3 Sân Banh K/phố 4B Giao lộ đường Tự Do (khu phố 2) 12,00 12,00 12,00 12,00  
16 Đường cấp phối (đất) Ngã 3 giao lộ đường Thống Nhất Giao lộ ĐT.744 (vành đai) 8,00 8,00 8,00 8,00  
17 Đường cấp phối (đất) Ngã 4 Cầu Cát Ngã 3 Bến Chợ 16,00 16,00 16,00 16,00  
18 Đường cấp phối (đất) Ngã 3 UBND Định Hiệp Giao lộ đường Cầu Cát 8,00 8,00 8,00 8,00  
19 Đường cấp phối (đất) Ngã 3 đường Độc Lập G/lộ Cầu Cát Bến Chợ 8,00 8,00 8,00 8,00  
20 Đường cấp phối (đất) Ngã 3 Cây Xăng G/lộ Cầu Cát Bến Chợ 8,00 8,00 8,00 8,00  
21 Đường cấp phối (đất) Cầu ranh vành đai (4A) Giao lộ ĐT.744 (Vành đai-4B) 11,00 11,00 11,00 11,00  
22 Đường cấp phối (đất) Ngã Nhà Thờ K/phố 4A) Giáp cầu ranh Sơn Đài 8,00 8,00 8,00 8,00  
23 Đường cấp phối (đất) Ngã 3 Chợ Chiều (cũ) Ngã 3 Lò Chán 8,00 8,00 8,00 8,00  
24 Tất cả loại đoạn nội bộ TT và khu nhà ở   Giáp QL.13 8,00 8,00 8,00 8,00  

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phan Hồng Đoàn

Mục lục Bấm để đi tới điều