ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 134 /2026/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục số 03, Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Quyết định số 26/2026/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2026 của UBND thành phố Hà Nội ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở, đợt 2) trên địa bàn thành phố Hà Nội
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm
2025, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nướcsố 89/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 7 tháng 10 năm 2020 quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 283/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình
số 135
/TTr-SVHTTDL ngày 25
tháng
9 năm 2026;
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số nội dung của phụ lục số 03, phụ lục số 04 ban hành kèm theo Quyết định số 26/2026/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số nội dung của phụ lục số 03, phụ lục số 04 ban hành kèm theo Quyết định số 26/2026/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
1. Nội dung sửa đổi chung
a) Sửa đổi thống nhất hạng mục nhân công tại các bảng định mức của Phụ lục số 03 và Phụ lục số 04 thành “Viên chức”.
b) Bổ sung trị số định mức tại Phụ lục số 03 và Phụ lục số 04.
2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục số 03:
a) Bổ sung các yêu cầu về cơ sở vật chất tại Phần I, Chương II, đối với định
2
mức kinh tế - kỹ thuật quy định hoạt động tổ chức chiếu phim lưu động phục vụ nhiệm vụ chính trị.
b) Bổ sung các yêu cầu về cơ sở vật chất tại Phần II, Chương II, đối với định mức kinh tế - kỹ thuật quy định hoạt động tổ chức chiếu phim tại chỗ (tại rạp chiếu phim) phục vụ nhiệm vụ chính trị.
3. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung tại Phụ lục số 04:
a) Bãi bỏ tiểu mục 2.2, mục 2, Phần I, Chương I Quy định chung.
b) Bãi bỏ dòng “In thẻ hội viên CLB” tại bước 4, Phần I, Chương II.
c) Sửa đổi bước 6, Phần I, Chương II như sau:
“Bước 6: Các công việc liên quan khác: thực hiện theo quy định hiện hành”.
d) Sửa đổi, bổ sung Phần II, Chương II: Nội dung cụ thể định mức kinh tế
- kỹ thuật. Bao gồm các định mức: Xây dựng dự thảo kế hoạch, công văn; ban hành kế hoạch, công văn; Tổ chức Hội nghị triển khai/Hội nghị tổng kết hoạt động Câu lạc bộ Văn hóa cơ sở; Hỗ trợ/Hướng dẫn Câu lạc bộ tổ chức các hoạt động.
Điều 2. Điều khoản thi hành.
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch; - Chủ tịch UBND Thành phố; - Thường trực HĐND Thành phố; - Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; - Cục KTVB&TCTHPL-Bộ Tư pháp; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Các Sở, ban, ngành Thành phố; - UBND các phường, xã; - VPUB: CVP, PCVP P.T.T.Huyền, phòng KGVX, TH, TT TTDL&CNS TP; - Lưu: VT, KGVX . | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH |