vanban.org

Quyết định số 133/QĐ-UBND Ban hành Bảng mức giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2009
Bắc Giang Ban hành 25/12/2008 Hiệu lực 01/01/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2009 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng mức giá các loại đất năm 2009 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang _______________

                            UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai số ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt Bảng mức giá các loại đất tỉnh Bắc Giang năm 2009;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1050/TTr-STC ngày 20/10/2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng mức giá các loại đất năm 2009 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. (Có Bảng mức giá các loại đất kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2009 đến hết ngày 31/12/2009. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp cùng Sở Tài chính và Cục Thuế tỉnh hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH   Bùi Văn Hạnh

BẢNG MỨC GIÁ

CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2009 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG

(Kèm theo Quyết định số 133/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2008

của UBND tỉnh Bắc Giang)

I. BẢNG 1 - BẢNG MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT THUỘC NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

(Quy định chung cho các huyện, thành phố)

    Đơn vị tính: đồng/m­­2

S T T VỊ TRÍ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
1. Thành phố Bắc Giang 44.000 42.000 35.000 15.000
2. Các thị trấn 42.000 40.000 33.000 14.000
3. Các xã trung du 40.000 38.000 31.000 13.000
4. Các xã miền núi 36.000 34.000 27.000 6.000

II. CÁC BẢNG MỨC GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN;

ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN NGOÀI KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP.

(Quy định riêng cho các huyện, thành phố)

1. THÀNH PHỐ BẮC GIANG

BẢNG 2 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ BẮC GIANG (ĐÔ THỊ LOẠI III)

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I        
1. Đường Lý Thái Tổ        
- Đoạn từ đầu cầu đến Đ.Ngô Gia Tự 7.200 6.000 3.200 1.200
- Đoạn từ Ngô Gia Tự đến Đ.Lê Lợi 8.000 6.300 3.600 1.400
2. Đường Xương Giang        
- Đoạn từ cầu sông Thương đến đường Nguyễn Văn Cừ 7.200      
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương 5.800 3.600 2.300  
- Đoạn từ đường Hùng Vương đến Bến xe khách 5.000 3.000 2.000 1.300
  (Bên phía đường sắt) 3.200 2.300 1.500  
- Đoạn từ Bến xe khách đến đoạn rẽ vào đường liên xã Xương Giang 4.500      
- Đoạn từ đường rẽ vào đường liên xã Xương Giang đến Đoạn Quản lý đường bộ 3.150      
  (Bên phía đường sắt) 2.700      
- Đoạn từ Đoạn Quản lý đường bộ đến hết địa phận TP BG 2.700      
  (Bên phía đường sắt) 910      
3. Đường Quang Trung 7.200 6.000 3.500  
4. Đường Chợ Thương: Từ Đ.Quang Trung đến Đ. Lý Thái Tổ 6.300 4.500 3.200  
5. Đường Nguyễn Thị Lưu        
- Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Văn Cừ 6.300      
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương 5.400 3.600 2.700 1.300
- Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Đào Sư Tích 5.000 3.150 2.400  
- Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến Đ.Nguyễn Thị Minh Khai 5.000 3.150    
6. Đường Nguyễn Gia Thiều 6.300      
7. Đường Ngô Gia Tự        
- Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Nguyễn Văn Cừ 7.200 3.600 2.000  
- Đoạn từ Đ.Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương 7.200 4.000 3.500 1.300
8. Đường Nguyễn Văn Cừ        
- Đoạn từ đường Xương Giang đến Cung Thiếu nhi 7.200 4.500 3.200  
- Đoạn từ Cung Thiếu nhi đến đường Huyền Quang 6.300 4.500 3.200 1.300
9. Đường Lê Lợi        
- Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ngã tư đường NVCừ - Lê Lợi 7.500 4.500 2.800 1.300
- Đoạn từ ngã tư Đ.NVCừ-Lê Lợi đến ngã 4 Hùng Vương 8.600 4.500 2.800 900
- Đoạn từ ngã 4 Hùng Vương đến đường vào đình làng Vĩnh Ninh 7.500 4.500 2.800 900
- Đoạn từ đường vào đình làng Vĩnh Ninh đến TTGD thường xuyên tỉnh 7.000 4.500 2.800 900
- Đoạn từ TTGD thường xuyên đến đường vào trường THCS Dĩnh Kế 5.000      
- Đoạn từ trường THCS Dĩnh Kế đến hết lối rẽ vào trường QS tỉnh 4.500 2.700    
- Đoạn từ lối rẽ vào trường QS tỉnh đến hết ngã 3 Kế 4.500      
- Đoạn từ đường Lê Lợi sang đường Giáp Hải   3.600    
10. Đường Hùng Vương 7.500 4.500 3.600  
11. Đường Hoàng Văn Thụ        
- Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương 6.300 4.500 2.800  
- Đoạn từ đường Hùng Vương đến hết tượng đài 5.500 3.500 2.300  
- Đoạn từ tượng đài đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 6.000 3.500 2.500  
- Đất ở nhà vườn dãy 2 Đ.Hoàng Văn Thụ đoạn từ Tượng đài đến Công ty CP Quang Minh (thuộc phân lô N23, N24, N25 theo quy hoạch )   3.000    
- Khu Đất ở nhà vườn nằm cạnh Trường PTTH chuyên; trường THPT dân tộc nội trú và TT VTTT Bắc Giang (thuộc phân lô N26, N27 theo quy hoạch)        
+ Đất ở nhà vườn bám mặt đường rộng 24m   3.500    
+ Đất ở nhà vườn bám mặt đường rộng 19,5m   3.000    
+ Đất ở nhà vườn bám mặt đường rộng 16m   2.700    
+ Đất ở nhà vườn bám mặt đường rộng 12,5m   2.500    
- Khu C8        
+ Đoạn từ ngã tư Đ.Hoàng Văn Thụ sau Đài tưởng niệm sang Đ.Lê Lợi   4.000    
+ Đoạn các đường nội bộ   3.000    
12. Đường Nguyễn Thị Minh Khai 6.000 3.500    
- Đất ở nhà vườn dãy 3,4 Đ.Nguyễn Thị Minh Khai (cạnh công ty Quang Minh đến trường Mầm non Thu Hương)   3.000    
II. ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II        
13. Đường Nguyễn Văn Mẫn        
- Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự 5.400 3.600    
- Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long 4.500 2.700    
14. Đường Trần Nguyên Hãn        
- Đoạn từ đường Xương Giang đến Nhà Văn hóa Công ty Đạm 4.500 2.700 1.800 1.300
- Đoạn từ Nhà Văn hóa Công ty Đạm đến CA P.Thọ Xương 3.150 1.800    
- Đoạn từ Công an phường Thọ Xương đến Công ty Đạm 1.800      
15. Đường Nghĩa Long 4.500 2.300 1.300 900
16. Đường Á Lữ 4.500 2.700 1.800 900
17. Đường Tân Ninh 4.500 2.700 1.800 900
18. Đường Thánh Thiên 5.400 3.150 2.300 900
19. Đường Huyền Quang 4.500 3.150 2.300 900
20. Đường Nguyễn Cao 5.400 3.150 2.300 1.300
21. Đường Tiền Giang        
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Thánh Thiên 4.050 2.300 1.300 900
- Đoạn từ đường Thánh Thiên đến đê sông Thương 2.700 1.800 1.300 900
22. Đường Nguyễn Khắc Nhu        
- Đoạn từ Đường Xương Giang đến chợ Hà Vị 4.500 2.700 1.800 900
- Đoạn từ chợ Hà Vị đến ngõ 5 Đ.Nguyễn Khắc Nhu 3.600 1.800 1.300 900
23. Đường Đặng Thị Nho 4.500 2.700 2.300  
24. Đường Giáp Hải        
- Đoạn từ ngã 3 Quán Thành đến địa giới xã Xương Giang 4.050 2.300    
- Đoạn từ địa giới xã Xương Giang - Dĩnh Kế đến ngã 3 Kế 4.500 2.700    
25. QL 31: Đoạn từ ngã 3 Kế đến hết địa phận TP BG 3.600 1.800    
III. ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III        
26. Đường Vương Văn Trà        
- Đoạn từ đường Xương Giang đến ngõ 8 đường VVTrà 3.150 2.300 1.300 900
- Đoạn từ ngõ 8 đường Vương Văn Trà đến hết đường 2.700 1.800 1.300 720
27. Đường Nguyễn Công Hãng        
- Đoạn từ đê sông Thương đến Trung tâm giới thiệu việc làm 2.300 900 720 450
- Đoạn từ Trung tâm giới thiệu việc làm đến ngõ 36 đường Nguyễn Công Hãng. 3.150 1.800 900 450
- Đoạn từ ngõ 36 Nguyễn Công Hãng đến kho gạo Hà Vị 2.700 1.300 900 450
- Đoạn từ kho gạo Hà Vị đến đường Trần Nguyên Hãn 3.150 1.300 900 450
28. Đường Đàm Thuận Huy 2.700 1.800 900  
29. Đường Nguyễn Thị Minh Khai quy hoạch qua khu dân cư mới đường Trần Nguyên Hãn - phường Thọ Xương 2.850      
30. Đường Châu Xuyên 3.150 1.800 1.300 900
31. Đường Mỹ Độ        
- Đoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Công an phường Mỹ Độ 3.300 1.800 1.300 900
- Đoạn từ Công an phường đến hết đất Chùa Mỹ Độ 2.700 1.800 900  
- Đoạn từ Chùa Mỹ Độ đến hết địa phận thành phố 1.800 900    
32. Đường cầu mới Mỹ Độ        
- Đoạn từ đầu cầu đến đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ 4.000 2.300 1.800 900
- Đoạn từ đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ đến hết địa phận Bắc Giang 3.300 2.300 1.500  
33. Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến ngõ 7B) 2.700 1.800 1.300 900
IV. ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV        
34. Đường Đồng Cửa 2.300 1.300 900 720
35. Đường Đào Sư Tích 2.300 1.300 900  
36. Đường Cao Kỳ Vân        
- Đoạn từ Đ. Trần Nguyên Hãn đến Ngã 4 kho gạo Hà Vị 1.800 900    
- Đoạn từ ngã 4 kho gạo đến bờ mương Hà Vị 1.300 720 450  
37. Đường Trần Đăng Tuyển 1.300 450    
38. Đường Hoàng Hoa Thám        
- Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến Km 1 2.500 900    
- Đoạn từ Km 1 đến Km 2 2.000 720    
- Đoạn từ Km 2 đến Km 3,5 1.000      
- Đoạn từ Km 3,5 đến Km 5 1.300      
39. Đường Hồ Công Dự        
- Đoạn từ Đ.Huyền Quang đến đường rẽ khu TT chùa Dền 2.300 900 720  
- Đoạn còn lại 1.300 720 450  
40. Đường Lê Lai        
- Đoạn từ đường Lê Lợi đến trường Tiểu học Võ Thị Sáu 3.000 1.800 900  
- Đoạn từ trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến Đ.Hùng Vương 4.000 2.000 900  
41. Đường Cô Giang 1.300 900 720  
42. Đường Thân Khuê        
  §o¹n tõ ®­êng Hoµng Hoa Th¸m ®Õn hÕt s©n thÓ thao 1.000      
  §o¹n tiÕp tõ s©n thÓ thao ®Õn nhµ m¸y Ðp dÇu 700      
43. Đường Bảo Ngọc        
- Đoạn từ Đ.Hoàng Hoa Thám đến trường Tiểu học Đa Mai 1.000      
- Đoạn từ trường Tiểu học Đa Mai đến hết bãi xử lý rác 700      
44. Đường Phạm Liêu 900      
45. Đường Phùng Trạm 900 450    
46. Đường Nguyễn Duy Năng 900 450    
47. Các đường, ngõ trong các làng thuộc các phường; các ngõ đã và chưa có tên 900 450 270  

BẢNG 3 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

 Ở ĐÔ THỊ - THÀNH PHỐ BẮC GIANG

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. ĐƯỜNG PHỐ LOẠI I        
1. Đường Lý Thái Tổ        
- Đoạn từ đầu cầu đến Đ.Ngô Gia Tự 5.040 4.200 2.240 840
- Đoạn từ Đ.Ngô Gia Tự đến Đ.Lê Lợi 5.600 4.400 2.500 980
2. Đường Xương Giang        
- Đoạn từ cầu sông Thương đến đường Nguyễn Văn Cừ 5.040      
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương 4.060 2.520 1.600  
- Đoạn từ đường Hùng Vương đến Bến xe khách 3.500 2.100 1.400 900
  ( Bên phía đường sắt) 2.240 1.600 1.050  
- Đoạn từ Bến xe khách đến đoạn rẽ vào đường liên xã Xương Giang 3.150      
- Đoạn từ đường rẽ vào đường liên xã Xương Giang đến Đoạn Quản lý đường bộ 2.200      
  ( Bên phía đường sắt) 1.890      
- Đoạn từ Đoạn Quản lý đường bộ đến hết địa phận TP BG 1.890      
  ( Bên phía đường sắt) 630      
3. Đường Quang Trung 5.040 4.200 2.450  
4. Đường Chợ Thương: Từ Đ.Quang Trung đến Đ.Lý Thái Tổ 4.400 3.150 2.240  
5. Đường Nguyễn Thị Lưu        
- Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Văn Cừ 4.400      
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương 3.780 2.520 1.890 900
- Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Đào Sư Tích 3.500 2.200 1.680  
- Đoạn từ đường Đào Sư Tích đến Đ.Nguyễn Thị Minh Khai 3.500 2.200    
6. Đường Nguyễn Gia Thiều 4.400      
7. Đường Ngô Gia Tự        
- Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Nguyễn Văn Cừ 5.040 2.520 1.400  
- Đoạn từ Đ.Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương 5.040 2.800 2.450 900
8. Đường Nguyễn Văn Cừ        
- Đoạn từ đường Xương Giang đến Cung Thiếu nhi 5.040 3.150 2.240  
- Đoạn từ Cung Thiếu nhi đến đường Huyền Quang 4.400 3.150 2.240 900
9. Đường Lê Lợi        
- Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến ngã tư đường NVCừ - Lê Lợi 5.250 3.150 1.960 900
- Đoạn từ ngã tư Đ.NVCừ-Lê Lợi đến ngã 4 Hùng Vương 6.020 3.150 1.960 630
- Đoạn từ ngã 4 Hùng Vương đến đường vào đình làng Vĩnh Ninh 5.250 3.150 1.960 630
- Đoạn từ đường vào đình làng Vĩnh Ninh đến TTGD thường xuyên tỉnh 4.900 3.150 1.960 630
- Đoạn từ TTGD thường xuyên đến đường vào trường THCS Dĩnh Kế 3.500      
- Đoạn từ trường THCS Dĩnh Kế đến hết lối rẽ vào trường QS tỉnh 3.150 1.890    
- Đoạn từ lối rẽ vào trường QS tỉnh đến hết ngã 3 Kế 3.150      
- Đoạn từ đường Lê Lợi sang đường Giáp Hải   2.520    
10. Đường Hùng Vương 5.250 3.150 2.520  
11. Đường Hoàng Văn Thụ        
- Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Hùng Vương 4.400 3.150 1.960  
- Đoạn từ đường Hùng Vương đến hết tượng đài 3.850 2.450 1.600  
- Đoạn từ tượng đài đến đường Nguyễn Thị Minh Khai 4.200 2.450 1.750  
- Khu C8        
+ Đoạn từ ngã tư Đ.Hoàng Văn Thụ sau Đài tưởng niệm sang Đ.Lê Lợi   2.800    
+ Đoạn các đường nội bộ   2.100    
12. Đường Nguyễn Thị Minh Khai 4.200 2.450    
II. ĐƯỜNG PHỐ LOẠI II        
13. Đường Nguyễn Văn Mẫn        
- Đoạn từ đường Nguyễn Thị Lưu đến đường Ngô Gia Tự 3.780 2.520    
- Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Nghĩa Long 3.150 1.890    
14. Đường Trần Nguyên Hãn        
- Đoạn từ đường Xương Giang đến Nhà VH Công ty Đạm 3.150 1.890 1.260 900
- Đoạn từ Nhà Văn hóa Công ty Đạm đến CA P.Thọ Xương 2.200 1.260    
- Đoạn từ Công an phường Thọ Xương đến Công ty Đạm 1.260      
15. Đường Nghĩa Long 3.150 1.600 900 630
16. Đường Á Lữ 3.150 1.890 1.260 630
17. Đường Tân Ninh 3.150 1.890 1.260 630
18. Đường Thánh Thiên 3.780 2.200 1.600 630
19. Đường Huyền Quang 3.150 2.200 1.600 630
20. Đường Nguyễn Cao 3.780 2.200 1.600 900
21. Đường Tiền Giang        
- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Thánh Thiên 2.830 1.600 900 630
- Đoạn từ đường Thánh Thiên đến đê sông Thương 1.890 1.260 900 630
22. Đường Nguyễn Khắc Nhu        
- Đoạn từ Đường Xương Giang đến chợ Hà Vị 3.150 1.890 1.260 630
- Đoạn từ chợ Hà Vị đến ngõ 5 Đ.Nguyễn Khắc Nhu 2.520 1.260 900 630
23. Đường Đặng Thị Nho 3.150 1.890 1.600  
24. Đường Giáp Hải        
- Đoạn từ ngã 3 Quán Thành đến địa giới xã Xương Giang 2.830 1.600    
- Đoạn từ địa giới xã Xương Giang - Dĩnh Kế đến ngã 3 Kế 3.150 1.890    
25. QL 31: Đoạn từ ngã 3 Kế đến hết địa phận TP BG 2.520 1.260    
III. ĐƯỜNG PHỐ LOẠI III        
26. Đường Vương Văn Trà        
- Đoạn từ đường Xương Giang đến ngõ 8 đường VVTrà 2.200 1.600 900 630
- Đoạn từ ngõ 8 đường Vương Văn Trà đến hết đường 1.890 1.260 900 500
27. Đường Nguyễn Công Hãng        
- Đoạn từ đê sông Thương đến Trung tâm giới thiệu việc làm 1.600 630 500 300
- Đoạn từ Trung tâm giới thiệu việc làm đến ngõ 36 đường Nguyễn Công Hãng. 2.200 1.260 630 300
- Đoạn từ ngõ 36 Nguyễn Công Hãng đến kho gạo Hà Vị 1.890 900 630 300
- Đoạn từ kho gạo Hà Vị đến đường Trần Nguyên Hãn 2.200 900 630 300
28. Đường Đàm Thuận Huy 1.890 1.260 630  
29. Đường Châu Xuyên 2.200 1.260 900 630
30. Đường Mỹ Độ        
- Đoạn từ Cầu sông Thương đến hết đất Công an phường Mỹ Độ 2.300 1.260 900 630
- Đoạn từ Công an phường đến hết đất Chùa Mỹ Độ 1.890 1.260 630  
- Đoạn từ Chùa Mỹ Độ đến hết địa phận thành phố 1.260 630    
31 Đường cầu mới Mỹ Độ        
- Đoạn từ đầu cầu đến đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ 2.800 1.600 1.260 630
- Đoạn từ đường rẽ vào UBND phường Mỹ Độ đến hết địa phận Bắc Giang 2.300 1.600 900  
32. Đường Võ Thị Sáu (Từ đường Nguyễn Văn Cừ đến ngõ 7B) 1.890 1.260 900 630
IV. ĐƯỜNG PHỐ LOẠI IV        
33. Đường Đồng Cửa 1.600 900 630 500
34. Đường Đào Sư Tích 1.600 900 630  
35. Đường Cao Kỳ Vân        
- Đoạn từ Đ.Trần Nguyên Hãn đến Ngã 4 kho gạo Hà Vị 1.260 630    
- Đoạn từ ngã 4 kho gạo đến bờ mương Hà Vị 900 500 300  
36. Đường Trần Đăng Tuyển 900 300    
37. Đường Hoàng Hoa Thám        
- Đoạn từ đầu cầu sông Thương đến Km 1 1.750 630    
- Đoạn từ Km 1 đến Km 2 1.400 500    
- Đoạn từ Km 2 đến Km 3,5 700      
- Đoạn từ Km 3,5 đến Km 5 900      
38. Đường Hồ Công Dự        
- Đoạn từ Đ.Huyền Quang đến đường rẽ khu TT chùa Dền 1.600 630 500  
- Đoạn còn lại 900 500 300  
39. Đường Lê Lai        
- Đoạn từ đường Lê Lợi đến trường tiểu học Võ Thị Sáu 2.100 1.260 630  
- Đoạn từ trường tiểu học Võ Thị Sáu đến Đ.Hùng Vương 2.800 1.400 630  
40. Đường Cô Giang 900 630 500  
41. Đường Thân Khuê        
  §o¹n tõ ®­êng Hoµng Hoa Th¸m ®Õn s©n thÓ thao 700      
  §o¹n tõ s©n thÓ thao ®Õn nhµ m¸y Ðp dÇu 490      
42. Đường Bảo Ngọc        
- Đoạn từ Đ.Hoàng Hoa Thám đến trường Tiểu học Đa Mai 700      
- Đoạn từ trường Tiểu học Đa Mai đến hết bãi xử lý rác 490      
43. Đường Phạm Liêu 630      
44. Đường Phùng Trạm 630 300    
45. Đường Nguyễn Duy Năng 630 300    
46. Các đường, ngõ trong các làng thuộc các phường; các ngõ đã và chưa có tên 630 300 190  
47. Đất có mặt nước chuyên dùng cho thuê ( tính trên diện tích sử dụng ) Áp dụng theo Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp liền kề.

BẢNG 4 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN THÀNH PHỐ BẮC GIANG

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1. Xã nhóm A 900 720 500 400 720 540 300 250 450 270 180 90
2. Xã nhóm B 720 450 400 300 450 270 220 150 270 180 90  
3. Xã nhóm C 450 360 300 200 270 180 150 100 180 90    

BẢNG 5 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Ở NÔNG THÔN THÀNH PHỐ BẮC GIANG

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1. Xã nhóm A 630 500 350 280 500 380 210 175 350 210 140 70
2. Xã nhóm B 500 315 280 210 315 190 155 105 210 140 70  
3. Xã nhóm C 315 250 210 140 190 130 105 70 140 70    

          Phân loại nhóm xã như sau:

          - Xã thuộc nhóm A: Dĩnh Kế.

          - Xã thuộc nhóm B: Xương Giang, Đa Mai.

          - Xã thuộc nhóm C: Song Mai.

2. HUYỆN VIỆT YÊN

BẢNG 2 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG :        
1 Trục đường quốc lộ 37:        
- Đoạn từ giáp địa phận xã Hồng Thái đến giáp Cty Xăng dầu 3.000 1.000    
- Từ giáp đất Cty Xăng dầu đến giáp đất nhà Văn Phong 2.500 1.200    
 - Từ đất nhà Văn Phong đến đất nhà ông Ky Thi 3.500 1.500    
 - Từ đất nhà ông Ky Thi đến giáp đất nhà ông Nghi 3.700 1.500    
 - Từ đất nhà ông Nghi đến giáp đất nhà ông Lập 3.900 2.000    
 - Từ đất nhà ông Lập đến giáp đất nhà bà Xuân 4.100 2.000    
 - Từ đất nhà bà Xuân đến giáp đất nhà ông Hiển 4.500 2.200    
 - Từ đất nhà ông Hiển đến giáp đất nhà ông Hòa 4.700 2.200    
 - Từ đất nhà ông Hòa đến hết đường nội thị giáp đất ông Kim 5.000 2.000    
 - Từ nhà ông Kim đến hết đất Huyện đội  - giáp ông Mạnh 4.800 2.000    
 - Từ đất ông Mạnh đến hết đất Nhà trẻ Liên Cơ 4.500 1.500    
 - Từ đất Nhà trẻ Liên cơ đến hết đường rẽ vào TTGDTX 4.200 1.200    
 - Từ giáp đường rẽ vào TTGDTX đến hết đất thị trấn 4.000 1.000    
 - Từ nhà ông Giang Lý đến giáp đất bà Hoàn Bình 3.900 1.200    
 - Từ đất bà Hoàn Bình đến giáp đất ông H­ưng Xuyên 4.100 1.300    
 - Từ đất nhà ông Hư­ng Xuyên đến hết đất ông Tuân Nhận 4.500 1.500    
 - Từ đất Cường Ph­ượng đến hết đất bà Hải 4.200 1.500    
 - Từ đầu nhà Hiền Thắng đến Trường tiểu học TT Bích Động 2.000 1.500    
 - Từ đoạn cuối Tr­ường tiểu học Bích Động đến đường 298 1.500 1.200    
 - Khu dân c­ư thị trấn Bắc 1.500      
2 Đ­ường 298 : Từ giáp Tăng Quang đi Cầu Sim        
-  Đoạn từ đầu thôn Tăng Quang đến đường rẽ thôn Thư­ợng 1.500      
-  Đoạn rẽ vào thôn Thư­ợng đến nhà Luyến C­ường 2.500 800    
-  Từ hết đất nhà Luyến C­ường đến nhà Tuấn Kim 3.800 1.500    
-  Từ hết nhà Tuấn Kim đến hết đất Kho bạc 4.800 1.500    
-  Từ hết đất Kho bạc đến hết đất Công an 3.500 1.500    
-  Từ hết đất Công an đến hết Công ty cổ phần BAGICO 2.800 1.500    
-  Từ hết Công ty CP BAGICO - đường rẽ vào Tr­ường Thân Nhân Trung 2.000 1.000    
-  Đoạn từ cổng Tr­ường Thân Nhân Trung đến nhà ông Đại 1.500 1.000    
-  Từ sau nhà ông Đại đến hết cổng Tr­ường cấp 3 Việt Yên I  1.000 700    
-  Từ cổng Tr­ường cấp 3 Việt Yên 1 đến đường rẽ đình làng Đông +100m 700 400    
-  Đoạn từ đường rẽ đình làng Đông+100m đến hết đoạn sâu trũng       (đầu xóm mới) 500 300    
-  Đoạn từ đầu xóm mới đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn 800 400    
-  Từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn đến chân đê Cầu Sim 400 200    
-  Đoạn còn lại (dư­ới chân đê đến hết thị trấn) 200 120    
3 Đ­ường trong ngõ, xóm của các thôn   300    
II THỊ TRẤN NẾNH:        
1 Đ­ường quốc lộ 1A (Phúc Lâm đi Tam tầng)        
-  Đoạn từ giáp Tam Tầng đến hết Nghĩa trang thôn Ninh Khánh 2.000 900    
-  Đoạn từ Nghĩa trang thôn Ninh Khánh đến nhà Hùng Nam 2.500 1.000    
-  Đoạn từ nhà Hùng Nam đến đường rẽ thôn Ninh Khánh 3.000 1.200 800 400
+  Khu đất thùng ao sâu   800 400 200
 - Đoạn từ đường rẽ thôn Ninh Khánh đến nhà Hòa Luật 4.000 1.500 800 400
 - Đoạn từ nhà Hòa Luật đến nhà ông Tuân +10m 5.000 2.000 1.000 500
 - Đoạn từ nhà ông Tuân +10m đến hết TT Nếnh 4.000 2.000 800 500
 + Đoạn đất sâu trũng 2.500 1.000 500 250
2 Đ­ường trong ngõ xóm còn lại 800 500 350 200
III. CÁC CỤM DÂN CƯ­ VEN ĐƯỜNG GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH:
A Trên trục đường quốc lộ 1A        
1 Xã Hồng Thái:        
-  Đoạn từ giáp Tân Mỹ đến B­ưu điện Hồng Thái 2.200 1.000 600  
-  Từ Bư­u điện Hồng Thái đến đầu trụ sở UBND xã Hồng Thái 2.000 800 400  
+  Đoạn thâm trùng 1.000 700    
 - Đoạn từ đầu trụ sở UBND xã Hồng Thái đến đường rẽ xóm Sến 1.800 700    
 - Đoạn từ đường rẽ xóm Sến đến hết đường rẽ Hội tr­ường tr­ường thôn Hùng Lãm 1.400 600    
 + Nếu đất thâm trùng 900 500    
 - Đoạn từ đường rẽ Hội tr­ường thôn Hùng Lãm đến giáp trung tâm ngã t­ư Đình Trám 2.500 1.000 500 300
 + Đoạn thâm trùng 1.000 500    
 - Đoạn trung tâm ngã t­ư Đình Trám (+500m dọc QL1A và QL37) 3.500 1.500 600 400
 - Sau trung tâm Đình Trám đến ga Sen Hồ giáp đất Hoàng Ninh 2.500 1.000 500 300
 + Đoạn thâm trùng 1.200 600    
2 Xã Hoàng Ninh:        
-  Đoạn từ Phúc Lâm (giáp thị trấn Nếnh) đến rẽ thôn Hoàng Mai 1.700 700    
+  Đoạn thâm trùng 1.200 500    
 - Đoạn từ đường rẽ thôn Hoàng Mai đến giáp địa phận xã Hồng Thái 1.800 700    
3 Xã Quang Châu: Từ đoạn giáp thị trấn Nếnh đến đầu cầu Đáp Cầu 2.000 1.000    
B Trục đường quốc lộ 37:        
1 Xã Hồng Thái: Đoạn ngã tư­  Đình Trám+500m đến hết địa phận H.Thái 3.500 1.500    
2 Xã Bích Sơn:         
 - Đoạn từ nhà Tuyến Tuyến đến bờ m­ương thôn Tự 3.500 1.000 500  
 + Đoạn thâm trùng 2.500 800 350  
 - Đoạn từ bờ mương thôn Tự đến hết đất nhà Luân Giang 4.000 1.500 1.000  
 - Đoạn từ hết đất nhà Luân Giang đến đường rẽ nhà VH thôn Vàng 3.000 1.000 400  
 - Đoạn từ đường rẽ nhà VH thôn Vàng đến hết đất Bích Sơn 2.000 800 350  
3 Trung tâm xã Tự Lạn:         
-  Từ trung tâm xã (cổng vào UBND đến đường vào tr­ường THCS) 1.600 700 300  
-  Đoạn từ cổng Tr­ường THCS đến giáp xã Việt Tiến) 1.200 600 250  
+  Thâm trùng 800 400    
 - Đoạn từ cổng UB đến cổng vào Tr­ường tiểu học 1.200 500    
 - Đoạn cổng vào Tr­ường tiểu học đến Bưu điện VH xã 1.000 400    
 - Đoạn từ Bưu điện VH xã đến giáp xã Bích Sơn 800 350    
 + Thâm trùng 600 300    
4 Trung tâm xã Việt Tiến và H­ương Mai:        
 - Trung tâm xã Việt Tiến và H­ương Mai (từ Cây xăng đến Kẻ Chàng + 200m) 1.400 500 250  
 - Đoạn sau trung tâm 200m 1.200 400    
 - Đoạn còn lại 1.000 300 150  
C Trục đường 298        
1 Xã Bích Sơn:  Đoạn từ đầu thôn Tăng Quang đến cầu Tăng Quang 1.000 500    
2 Trung tâm xã Minh Đức: tính từ đường rẽ vào trụ sở UBND cộng 100m về phía nam và phía bắc 1.200 500    
3  Xã Quảng Minh: (từ cầu Tăng Quang đến Phúc Lâm)        
-  Đoạn nhà Ngữ Đ­a đến cầu Tăng Quang và cộng 200m về phía Phúc Lâm 1.500 1.000    
-  Đoạn còn lại 1.200 800    
D Trục đường 398 :        
1 Xã Nghĩa Trung:        
 - Đoạn từ km7 đến giáp Ngọc Lý Tân Yên 1.800 800    
 + Đất thâm trùng 1.000      
Đ Trục đường Nếnh đi Bổ Đà - Vân Hà:        
1 Thị trấn Nếnh: Đoạn từ đường tầu đến cổng UBND xã cũ 1.800 700    
2 Xã Quảng Minh: Từ UBND xã cũ đến cây bư­ởi +500m 2.500 1.000 500  

BẢNG 3 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN BÍCH ĐỘNG :        
1. Trục đ­ường quốc lộ 37:        
- Đoạn từ giáp địa phận xã Hồng Thái đến giáp Cty xăng dầu 2.100 700    
- Từ giáp đất Cty xăng dầu đến giáp đất nhà Văn Phong 1.750 840    
- Từ đất nhà Văn Phong đến đất nhà ông Ky Thi 2.450 1.050    
- Từ đất nhà ông Ky Thi đến giáp đất nhà ông Nghi 2.590 1.050    
- Từ đất nhà ông Nghi đến giáp đất nhà ông Lập 2.730 1.400    
- Từ đất nhà ông Lập đến giáp đất nhà bà Xuân 2.870 1.400    
- Từ đất nhà bà Xuân đến giáp đất nhà ông Hiển 3.150 1.540    
- Từ đất nhà ông Hiển đến giáp đất nhà ông Hoà 3.290 1.540    
- Từ đất nhà ông Hòa đến hết đ­ường nội thị giáp đất ông Kim 3.500 1.400    
- Từ nhà ông Kim đến hết đất Huyện đội - giáp ông Mạnh 3.360 1.400    
- Từ đất ông Mạnh đến hết đất Nhà trẻ Liên cơ 3.150 1.050    
- Từ đất Nhà trẻ Liên Cơ đến hết đ­ường rẽ vào TTGDTX 2.940 840    
- Từ giáp đ­ường rẽ vào TTGDTX đến hết đất thị trấn 2.800 700    
- Từ nhà ông Giang Lý đến giáp đất bà Hoàn Bình 2.730 840    
- Từ đất bà Hoàn Bình đến giáp đất ông Hư­ng Xuyên 2.870 910    
- Từ đất nhà ông Hư­ng Xuyên đến hết đất ông Tuân Nhận 3.150 1.050    
- Từ đất C­ường Phư­ợng đến hết đất bà Hải 2.940 1.050    
- Từ đầu nhà Hiền Thắng đến Tr­ường tiểu học TT Bích Động 1.400 1.050    
- Từ đoạn cuối Tr­ường tiểu học Bích Động đến đ­ường 298 1.050 840    
- Khu dân cư­ thị trấn Bắc 1.050      
2. Đ­ường 298 : Từ giáp Tăng Quang đi cầu Sim        
- Đoạn từ đầu thôn Tăng Quang đến đ­ường rẽ thôn Th­ượng 1.050      
- Đoạn rẽ vào thôn Th­ượng đến nhà Luyến C­ường 1.750 560    
- Từ hết đất nhà Luyến C­ường đến nhà Tuấn Kim 2.660 1.050    
- Từ hết nhà Tuấn Kim đến hết đất Kho bạc 3.360 1.050    
- Từ hết đất Kho bạc đến hết đất Công an 2.450 1.050    
- Từ hết đất Công an đến hết Công ty cổ phần BAGICO 1.960 1.050    
- Từ hết Công ty CP BAGICO - đ­ường rẽ vào Tr­ường Thân Nhân Trung 1.400 700    
- Đoạn từ cổng Tr­ường Thân Nhân Trung đến nhà ông Đại 1.050 700    
- Từ sau nhà ông Đại đến hết cổng Tr­ường cấp 3 Việt Yên I  700 490    
- Từ cổng Tr­ường cấp 3 Việt Yên 1 đến đ­ường rẽ đình làng Đông +100m 490 280    
- Đoạn từ đ­ường rẽ đình làng Đông+100m đến hết đoạn sâu trũng (đầu xóm mới) 350 210    
- Đoạn từ đầu xóm mới đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn 560 280    
- Từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn đến chân đê Cầu Sim 280 140    
- Đoạn còn lại (d­ưới chân đê đến hết thị trấn) 140 80    
3.  Đ­ường trong ngõ, xóm của các thôn   210    
II. THỊ TRẤN NẾNH:        
1.  Đ­ường quốc lộ 1A(Phúc Lâm đi Tam Tầng)        
- Đoạn từ giáp Tam Tầng đến hết Nghĩa trang thôn Ninh Khánh 1.400 630    
- Đoạn từ Nghĩa trang thôn Ninh Khánh đến nhà Hùng Nam 1.750 700    
- Đoạn từ nhà Hùng Nam đến đ­ường rẽ thôn Ninh Khánh 2.100 840 560 280
+ Khu đất thùng ao sâu   560 280 140
- Đoạn từ đ­ường rẽ thôn Ninh Khánh đến nhà Hòa Luật 2.800 1.050 560 280
- Đoạn từ nhà Hòa Luật đến nhà ông Tuân +10m 3.500 1.400 700 350
- Đoạn từ nhà ông Tuân +10m đến hết TT Nếnh 2.800 1.400 560 350
- Đoạn đất sâu trũng 1.750 700 350 175
2. Đ­ường trong ngõ xóm còn lại 560 350 245 140
III. CÁC CỤM DÂN CƯ­ VEN Đ­ƯỜNG GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH:        
A. Trên trục đ­ường quốc lộ 1A        
1. Xã Hồng Thái:        
- Đoạn từ giáp Tân Mỹ đến Bưu điện Hồng Thái 1.540 700 420  
- Từ Bưu điện Hồng Thái đến đầu trụ sở UBND xã Hồng Thái 1.400 560 280  
+ Đoạn thâm trùng 700 490    
- Đoạn từ đầu trụ sở UBND xã Hồng Thái đến đ­ường rẽ xóm Sến 1.260 490    
- Đoạn từ đ­ường rẽ xóm Sến đến hết đ­ường rẽ Hội tr­ường  trường thôn Hùng Lãm 980 420    
+ Nếu đất thâm trùng 630 350    
- Đoạn từ đ­ường rẽ Hội tr­ường thôn Hùng Lãm đến giáp  trung tâm ngã t­ư Đình Trám 1.750 700 350 210
+ Đoạn thâm trùng 700 350    
- Đoạn trung tâm ngã tư­ Đình Trám (+500m dọc QL1A và QL37) 2.450 1.050 420 280
- Sau trung tâm Đình Trám đến ga Sen Hồ giáp đất Hoàng Ninh 1.750 700 350 210
+ Đoạn thâm trùng 840 420    
2. Xã Hoàng Ninh:        
- Đoạn từ Phúc Lâm (giáp thị trấn Nếnh) đến rẽ thôn Hoàng Mai 1.190 490    
+ Đoạn thâm trùng 840 350    
- Đoạn từ đ­ường rẽ thôn Hoàng Mai đến giáp địa phận xã Hồng Thái 1.260 490    
3. Xã Quang Châu: Từ đoạn giáp thị trấn Nếnh đến đầu cầu Đáp Cầu 1.400 700    
B. Trục đ­ường quốc lộ 37:        
1. Xã Hồng Thái: Đoạn ngã tư­ Đình Trám+500m đến hết địa phận Hồng Thái 2.450 1.050    
2. Xã Bích Sơn:         
- Đoạn từ nhà Tuyến đến bờ mương thôn Tự 2.450 700 350  
- Đoạn thâm trùng 1.750 560 245  
- Đoạn từ bờ mương thôn Tự đến hết đất nhà Luân Giang 2.800 1.050 700  
- Đoạn từ hết đất nhà Luân Giang đến đ­ường rẽ nhà VH thôn Vàng 2.100 700 280  
- Đoạn từ đ­ường rẽ nhà VH thôn Vàng đến hết đất Bích Sơn 1.400 560 245  
3. Trung tâm xã Tự Lạn:         
- Từ trung tâm xã (cổng vào UB đến đ­ường vào tr­ường THCS) 1.120 490 210  
- Đoạn từ cổng tr­ường THCS đến giáp xã Việt Tiến 840 420 175  
+ Thâm trùng 560 280    
- Đoạn từ cổng UB đến cổng vào Tr­ường tiểu học 840 350    
- Đoạn cổng vào Tr­ường tiểu học đến Bưu điện VH xã 700 280    
- Đoạn từ Bưu điện VH xã đến giáp xã Bích Sơn 560 245    
+ Thâm trùng 420 210    
4. Trung tâm xã Việt Tiến và Hư­ơng Mai:        
- Trung tâm xã Việt Tiến và Hư­ơng Mai (từ cây xăng đến kẻ Chàng + 200m) 980 350 175  
- Đoạn sau trung tâm 200m 840 280    
- Đoạn còn lại 700 210 105  
C. Trục đ­ường 298        
1. Xã Bích sơn:  Đoạn từ đầu thôn Tăng Quang đến cầu Tăng Quang 700 350    
2. Trung tâm xã Minh Đức: (tính từ đ­ường rẽ vào trụ sở UB cộng 100 m về phía nam và phía bắc) 840 350    
3.  Xã Quảng Minh: (từ cầu Tăng Quang đến Phúc Lâm)        
- Đoạn nhà Ngữ  Đ­a đến cầu Tăng Quang và cộng 200m về phía Phúc Lâm 1.050 700    
- Đoạn còn lại 840 560    
D. Trục đ­ường 398 :        
1. Xã Nghĩa Trung: Đoạn từ km7 đến giáp Ngọc Lý-Tân Yên 1.260 560    
- Đất thâm trùng 700      
Đ. Trục đ­ường Nếnh đi Bổ Đà -Vân Hà:        
1. Thị trấn Nếnh: Đoạn từ đ­ường tầu đến cổng UBND xã cũ 1.260 490    
2. Xã Quảng Minh: Từ UBND xã cũ đến cây bư­ởi + 500m 1.750 700 350  

BẢNG 4 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
1. Xã nhóm A 650 450 300 150 350 200 150 100 120 90 80 70
2. Xã nhóm B 450 300 150 100 250 150 100 80 90 80 70 55
3. Xã nhóm C 350 200 130 80 200 140 90 60 70 60 50 45
I. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 300 150 110 70 150 120 80 50 60 55 50 45
2. Xã nhóm B 250 120 100 60 130 100 70 45 55 50 45  
3. Xã nhóm C 200 100 80 50 100 80 60   50 45    

BẢNG 5 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
1. Xã nhóm A 455 315 210 105 245 140 105 70 80 60 55  
2. Xã nhóm B 315 210 105 70 175 105 70 60 60 55 50  
3. Xã nhóm C 245 140 90 60 140 100 60 50 55 50 45  
I. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 210 105 80 50 105 80 60 45 55 50    
2. Xã nhóm B 175 80 70 45 90 70 50   50 45    
3. Xã nhóm C 140 70 60   70 55 45   45      

Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 4, bảng 5 như sau:

- Xã trung du :

+ Xã nhóm A: Hồng Thái, Hoàng Ninh, Quảng Minh, Quang Châu, Bích Sơn.

+ Xã nhóm B: Tự Lạn, Việt Tiến, Tăng Tiến, Vân Trung.

+ Xã nhóm C: Ninh Sơn, Hương Mai, Vân Hà.

- Xã miền núi :

+ Xã nhóm A: Minh Đức.

+ Xã nhóm B: Nghĩa Trung.

+ Xã nhóm C: Trung Sơn, Tiên Sơn, Thượng Lan.

1. HUYỆN HIỆP HÒA

BẢNG 2 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN THẮNG        
1. Quốc lộ 37        
- Khu vực ngã tư­ Biển (trong phạm vi 50 m) đi các hư­ớng 5.000 2.500 900 400
- Đoạn từ ngã tư­ Biển (sau 50 m) - ngã ba Tràng Than 4.000 1.000 500 300
- Đoạn từ ngã ba Tràng Than - chân dốc Cầu Dừa 3.000 700 350 120
- Đoạn từ ngã tư­ Biển (sau 50 m) - Trường THPT Hiệp Hoà 1 4.000 1.000 500 150
- Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh (sau 50 m) Trường THPT Hiệp Hoà 1 3.000 700 350 120
- Khu vực ngã tư Tuệ Tĩnh trong phạm vi 50m đi các hư­ớng 4.000 2.000 800 160
- Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh (sau 50m) - Hạt Giao thông (Ngã ba Thắng - Gầm) 2.500 600 300 100
- Đoạn từ Hạt Giao thông ( Ngã 3 Thắng - Gầm)  -  chân dốc Mì Mầu 2.000 500 200 100
2. Đoạn từ ngã t­ư  Biển - Kho K23        
- Đoạn từ ngã t­ư Biển (sau 50 m) - giao cắt đư­ờng Nguyễn Du 2.000 500 200 120
- Đoạn từ giao cắt đư­ờng Nguyễn Du - hết đất Thị trấn (Cầu Trắng) 900 360 140 100
- Đoạn từ Cầu Trắng (hết đất Thị Trấn) – Kho K23 600 360 210 130
3. Đư­ờng Tuệ Tĩnh        
- Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh (sau 50 m) - giao cắt TL 276 1.500 600    
- Đoạn từ ngã t­ư Tuệ Tĩnh (sau 50m) - Bệnh viện đa khoa Hiệp Hoà 1.500 450    
4. Đư­ờng giao cắt QL 37- TL 276 (Kho Độc Lập) 1.500 700    
5. Đư­ờng Tỉnh Lộ 275: Đoạn từ Hạt Giao thông (Ngã 3 Thắng - Gầm) - Chân dốc Trạm máy kéo (cũ ) 1.000 600    
6. Đư­ờng tỉnh lộ 276 ( TL 288 mới)        
- Đoạn từ Km 0 – Giao cắt đư­ờng Tuệ Tĩnh 3.000 1.200 250  
- Đoạn từ ngã ba Tuệ Tĩnh - Công an huyện (Giao đường vào khu dân cư Lô Tây) 3.500 1.500 800  
- Đoạn từ Công an huyện -  Bư­u điện 4.500 1.500 800  
- Đoạn từ Bưu điện huyện - Cổng chợ huyện (Đường đi Đông Xuyên) 6.000 3.500 1.500 500
- Đoạn từ Tư­ợng Đài (sau NHNN) - hết Nhà Văn hoá huyện 5.000 2.000 1.000  
- Đoạn từ  Nhà Văn hoá huyện - giao cắt đ­ường 675 3.500 1.200 500  
- Đoạn từ giao cắt đư­ờng 675 - Tram vật tư (cũ) 2.000 600 240  
7. Đư­ờng tỉnh lộ 295: Đoạn từ cổng chợ huyện - cổng trường THCS Đức Thắng 4.500 1.200 525  
8. Đư­ờng Tỉnh lộ 296: Đoạn từ Tượng đài  - dốc Đồn 5.000 1.500 600  
9. Đ­ường Ngô Gia Tự (qua xóm Tự Do) 800 400 240  
10. Khu vực Tượng đài        
- Đoạn từ Bưu điện huyện – Kho bạc cũ 6.000 1.800 800  
- Đoạn từ Kho bạc cũ  – Ngã 3 giao cắt đường 675 3.000 1.000 350  
11. Đư­ờng 19/5: Đoạn từ ngã tư­  Biển (sau 50m)  – Bưu điện huyện 5.000 1.700 800  
12. Đư­ờng 675: Đoạn từ QL 37 - Tỉnh lộ 276 1.500 450 180  
13. Đư­ờng Nguyễn Du: Đoạn từ cổng Bệnh viện - THCS – ngã 3 giao cắt đường đi Kho K23 800 450 200  
14. Đường phía sau công an huyện (Khu dân cư Lô Tây) 1.500 1.200    
15. Đường trong ngõ, xóm còn lại 450 270 160 95
II. ĐẤT VEN CÁC TRỤC Đ­ƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH        
1. Quốc lộ 37        
- Đoạn từ chân dốc Cầu Dừa - giao đư­ờng vào Hư­ng Thịnh 3.000 1.200 350  
- Đoạn từ giao đư­ờng vào Hưng Thịnh - hết địa phận Đức Thắng 1.500 500 150  
- Đoạn từ Lữ đoàn 675 - UBND xã Hoàng An 550 160 90  
- Đoạn từ UBND xã Hoàng An - kè Gia Tư ( Nghĩa trang xã Hoàng An) 650 170 100  
- Đoạn từ Kè Gia Tư (Nghĩa trang xã Hoàng An) - Cầu Hương (Thanh Vân) 400 180 80  
- Đoạn từ  Cầu Hư­ơng - Tam Hợp (hết đất Thanh Vân) 300 150    
- Đoạn từ dốc Mì Mầu - hết cầu Chớp 600 360 210  
- Đoạn từ cầu Chớp - đ­ường vào làng Cấm 450 270 160  
- Đoạn từ sau đường vào làng Cấm đến giao đư­ờng vào làng Đông 400 240 140  
- Đoạn tên sau đư­ờng vào làng Đông - hết địa phận Đoan Bái (giáp đất Việt Yên) 350 210 120  
2. Đư­ờng 295        
- Đoạn từ cổng Trường C2 Đức Thắng - giao cắt đư­ờng vào Dinh Hương 3.200 1.300 400  
- Đoạn từ giao cắt đư­ờng vào Dinh Hư­ơng - cống Ba Mô 2.500 900 400  
- Đoạn từ cống Ba Mô - giao đư­ờng đi Danh Thắng 2.850 1.150 400  
- Đoạn từ giao đường đi Danh Thắng - phố Hoa 500 300 180  
- Từ sau phố Hoa - đến chợ Châu Minh 400 130    
- Từ sau chợ Châu Minh - Bến đò Đông Xuyên 350 110    
- Đoạn từ ngã 3 Cờ - Cầu Ngọc Thành (trong phạm vi 50m) 2.300 1.100 300  
- Đoạn từ ngã 3 Cờ (sau 50m) – Ngã 3 Tân Thành (Ngọc Sơn ) 800 180 90  
3. Đư­ờng Tỉnh lộ 296        
- Đoạn từ dốc Đồn - cây xăng Trung Đồng 4.000 1.400 600  
- Đoạn từ cây xăng Trung Đồng - Cầu Đức Thắng 2.500 1.150 460  
- Đoạn từ Cầu Đức Thắng- Trư­ờng Tiểu học Đức Thắng số 2 2.000 460 170  
- Đoạn từ Trư­ờng Tiểu học Đức Thắng số 2 - Sa Long d­ưới 1.200 400 140  
- Đoạn từ  Sa Long dư­ới - hết địa phận Đức Thắng 800 350 110  
- Khu vực chợ Th­ường 950 400 150  
- Đoạn Từ chân dốc Thường -  giao đường vào trường THPT Hiệp Hòa số 3 (cách 100m) 450 270 160  
- Đoạn từ giao đường vào trường THPT Hiệp Hoà số 3 (cách 100m)  – chân dốc Bách Nhẫn 750 350 120  
- Khu vực Bách Nhẫn (đất Hùng Sơn và Mai Trung). 1.000 350 120  
- Đoạn từ chân dốc Bách Nhẫn - Ngã t­ư Đại Thành (cách 100 m) 600 300 100  
- Khu vực ngã tư­ Đại Thành (bán kính từ ngã tư­ về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100 m). 900 330 105  
- Đoạn từ Ngã tư Đại Thành (sau 100m) – Ngã 3 giao đường vào thôn Gò Pháo (Hợp Thịnh). 500 140 80  
- Đoạn từ ngã 3  đường vào thôn Gò Pháo - Cầu Vát 700 150 80  
4. Đường 675: Đoạn từ giao cắt Tỉnh lô 276- Tỉnh lộ 296                             (ra Trạm nước sạch) 1.500 400 170  
5. Đư­ờng Tỉnh lộ 276:        
- Đoạn từ giáp thị trấn- Nhà ông Sáu 1.000 400 160  
- Đoạn từ Nhà ông Sáu – Chân dốc Mả già 800 300 100  
- Đoạn từ chân dốc Mả Già – Kè Quế Sơn (Thái Sơn) 600 325 240  
- Đoạn từ Kè Quế Sơn (Thái Sơn) – Ngã 3 giao đường đi Hoàng Vân 700 450 280  
- Đoạn từ ngã 3 giao đường đi Hoàng Vân – UBND xã Hoàng Vân 500 325    
- Đoạn từ UBND xã Hoàng Vân - cổng Chợ Vân (Nhà ông Thạch Sinh) 600 390    
- Đoạn từ cổng chợ Vân (Nhà ông Thạch Sinh - Kè Gia Tư) 500 325    
6. Đư­ờng 275 (Thắng - Gầm)        
- Đoạn từ chân dốc Trạm máy kéo - Ngã ba Tràng 330 198    
- Đoạn từ Ngã 3 (đ­ường đi Phố Tràng) - đầu phố Lữ (Cách 200 m) 385 130    
- Khu vực phố Lữ (tính từ lối rẽ vào UBND xã về 2 phía theo trục đường 275 là 200 m) 550 200    
- Từ sau phố Lữ - Cống Lữ 350 130    
- Đoạn từ Cống Lữ- bến Gầm (Ma Han) 220 100    

BẢNG 3 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN THẮNG        
1. Quốc lộ 37        
- Khu vực ngã tư­ Biển (trong phạm vi 50 m) đi các hư­ớng 3.500 1.750 630 280
- Đoạn từ ngã tư­ Biển (sau 50 m) - ngã ba Tràng Than 2.800 700 350 210
- Đoạn từ ngã ba Tràng Than - chân dốc Cầu Dừa 2.100 490 250 90
- Đoạn từ ngã tư­ Biển (sau 50 m) - Trường THPT Hiệp Hoà 1 2.800 700 350 100
- Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh (sau 50 m) Trường THPT Hiệp Hoà 1 2.100 490 250 90
- Khu vực ngã tư Tuệ Tĩnh trong phạm vi  50m đi các hư­ớng 2.800 1.400 560 120
- Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh (sau 50m) - Hạt Giao thông (Ngã ba Thắng - Gầm) 1.750 420 210 70
- Đoạn từ Hạt Giao thông (Ngã 3 Thắng - Gầm)  -  chân dốc Mì Mầu 1.400 350 140 70
2. Đoạn từ ngã t­ư  Biển - Kho K23        
- Đoạn từ ngã t­ư Biển (sau 50 m) - giao cắt đư­ờng Nguyễn Du 1.500 375 150 90
- Đoạn từ giao cắt đư­ờng Nguyễn Du - hết đất Thị trấn (Cầu Trắng) 600 250 100 75
- Đoạn từ Cầu Trắng (hết đất Thị Trấn) – Kho K23 450 270 160 100
3. Đư­ờng Tuệ Tĩnh        
- Đoạn từ ngã tư Tuệ Tĩnh (sau 50 m) - giao cắt TL 276 700 300    
- Đoạn từ ngã t­ư Tuệ Tĩnh (sau 50m ) - Bệnh viện đa khoa Hiệp Hoà 1.125 300    
4. Đư­ờng giao cắt QL 37- TL 276 (kho Độc Lập) 700 300    
5. Đư­ờng Tỉnh Lộ 275: Đoạn từ Hạt Giao thông (Ngã 3 Thắng - Gầm)  - Chân dốc Trạm máy kéo (cũ ) 750 450    
6. Đư­ờng tỉnh lộ 276 (TL 288 mới)        
- Đoạn từ Km 0 – Giao cắt đư­ờng Tuệ Tĩnh 2.250 900 150  
- Đoạn từ ngã ba Tuệ Tĩnh - Công an huyện (Giao đường vào khu dân cư Lô Tây) 2.500 1.100 600  
- Đoạn từ Công an huyện -  Bư­u điện 3.000 1.100 500  
- Đoạn từ Bưu điện huyện - Cổng chợ huyện (Đường đi Đông Xuyên) 4.000 2.600 1.100  
- Đoạn từ Tư­ợng Đài (sau NHNN) - hết Nhà Văn hóa huyện 2.600 1.500 750  
- Đoạn từ  Nhà Văn hóa huyện - giao cắt đ­ường 675 2.625 900 375  
- Đoạn từ giao cắt đư­ờng 675 - Tram vật tư (cũ ) 1.200 450 180  
7. Đư­ờng tỉnh lộ 295: Đoạn từ cổng chợ huyện - cổng trường THCS Đức Thắng 2.500 900 390  
8. Đư­ờng Tỉnh lộ 296: Đoạn từ Tượng đài  - dốc Đồn 2.800 1.125 450  
9. Đ­ường Ngô Gia Tự (qua xóm Tự Do) 600 300 180  
10. Khu vực Tượng đài        
- Đoạn từ Bưu điện huyện – Kho bạc cũ 4.000 1.350 600  
- Đoạn từ Kho bạc cũ – Ngã 3 giao cắt đường 675 2.250 750 263  
11. Đư­ờng 19/5: Đoạn từ ngã tư­ Biển (sau 50m) – Bưu điện huyện 3.750 1.275 600  
12. Đư­ờng 675: Đoạn từ QL 37 - Tỉnh lộ 276 1.125 330 135  
13. Đư­ờng Nguyễn Du: Đoạn từ cổng Bệnh viện - THCS – ngã 3 giao cắt đường đi kho K23 600 340 150  
14. Đường phía sau Công an huyện (Khu dân cư Lô Tây) 1.125 900    
15. Đường trong ngõ, xóm còn lại 330 200 120  
II. ĐẤT VEN CÁC TRỤC Đ­ƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH        
1. Quốc lộ 37        
- Đoạn từ chân dốc Cầu Dừa - giao đư­ờng vào Hư­ng Thịnh 2.100 840 245  
- Đoạn từ giao đư­ờng vào Hưng Thịnh - hết địa phận Đức Thắng 1.050 350 105  
- Đoạn từ Lữ đoàn 675 - UBND xã Hoàng An 370 110    
- Đoạn từ UBND xã Hoàng An - kè Gia Tư (Nghĩa trang xã Hoàng An) 450 170    
- Đoạn từ Kè Gia Tư (Nghĩa trang xã Hoàng An) - Cầu Hương (Thanh Vân) 280 180    
- Đoạn từ  Cầu Hư­ơng - Tam Hợp (hết đất Thanh Vân) 300 150    
- Đoạn từ dốc Mì Mầu - hết cầu Chớp 600 250 150  
- Đoạn từ cầu Chớp - đ­ường vào làng Cấm 315 210 150  
- Đoạn từ sau đường vào làng Cấm đến giao đư­ờng vào làng Đông 280 170 100  
- Đoạn tên sau đư­ờng vào làng Đông - hết địa phận Đoan Bái (giáp đất Việt Yên) 245 150 80  
2. Đư­ờng 295        
- Đoạn từ cổng Trường C2 Đức Thắng - giao cắt đư­ờng vào Dinh Hương 2.240 910 280  
- Đoạn từ giao cắt đư­ờng vào Dinh Hư­ơng - cống Ba Mô 1.750 630 280  
- Đoạn từ cống Ba Mô - giao đư­ờng đi Danh Thắng 1.995 805 280  
- Đoạn từ giao đường đi Danh Thắng - phố Hoa 350 210 126  
- Từ sau phố Hoa - đến chợ Châu Minh 320 90    
- Từ sau chợ Châu Minh - Bến đò Đông Xuyên 245 80    
- Đoạn từ ngã 3 Cờ - Cầu Ngọc Thành (trong phạm vi 50m ) 1.610 770 210  
- Đoạn từ ngã 3 Cờ (sau 50m ) – Ngã 3 Tân Thành (Ngọc Sơn) 560 130 65  
3. Đư­ờng Tỉnh lộ 296        
- Đoạn từ dốc Đồn - cây xăng Trung Đồng 2.800 980 420  
- Đoạn từ cây xăng Trung Đồng - Cầu Đức Thắng 1.750 805 320  
- Đoạn từ Cầu Đức Thắng- Trư­ờng Tiểu học Đức Thắng số 2 1.400 320 120  
- Đoạn từ Trư­ờng Tiểu học Đức Thắng số 2 - Sa Long d­ưới 560 260 90  
- Đoạn từ  Sa Long dư­ới - hết địa phận Đức Thắng 420 220 70  
- Khu vực chợ Th­ường 620 245 100  
- Đoạn từ chân dốc Thường -  giao đường vào trường THPT HH số 3 (cách 100m) 290 175 105  
- Đoạn từ giao đường vào trường THPT Hiệp Hoà số 3 (cách 100m)  – Chân dốc Bách Nhẫn 485 225 75  
- Khu vực Bách Nhẫn (đất Hùng Sơn và Mai Trung). 560 210    
- Đoạn từ chân dốc Bách Nhẫn - Ngã t­ư Đại Thành (cách 100 m) 300 100    
- Khu vực ngã tư­ Đại Thành (bán kính từ ngã tư­ về 2 phía theo tỉnh lộ 296 là 100 m). 560 210    
- Đoạn từ Ngã tư Đại Thành (sau 100m) – Ngã 3 giao đường vào thôn Gò Pháo (Hợp Thịnh). 350 90 50  
- Đoạn từ ngã 3 đường vào thôn Gò Pháo - Cầu Vát 350 100 60  
4. Đường 675: Đoạn từ giao cắt Tỉnh lộ 276 - Tỉnh lộ 296 (ra Trạm nước sạch) 700 245 105  
5. Đư­ờng Tỉnh lộ 276:        
- Đoạn từ giáp thị trấn - Nhà ông Sáu 560 245 105  
- Đoạn từ Nhà ông Sáu – Chân dốc Mả Già 520 195 65  
- Đoạn từ chân dốc Mả Già – Kè Quế Sơn (Thái Sơn) 390 210 155  
- Đoạn từ Kè Quế Sơn (Thái Sơn) – Ngã 3 giao đường đi Hoàng Vân 455 290 180  
- Đoạn từ ngã 3 giao đường đi Hoàng Vân – UBND xã Hoàng Vân 325 210    
- Đoạn từ UBND xã Hoàng Vân - cổng Chợ Vân (Nhà ông Thạch Sinh) 390 250    
- Đoạn từ cổng chợ Vân (Nhà ông Thạch Sinh - Kè Gia Tư) 360 110    
6. Đư­ờng 275 (Thắng - Gầm)        
- Đoạn từ chân dốc Trạm máy kéo - Ngã ba Tràng 225 130    
- Đoạn từ Ngã 3 (đ­ường đi Phố Tràng) - đầu phố Lữ (Cách 200 m) 245 90    
- Khu vực phố Lữ (tính từ lối rẽ vào UBND xã về 2 phía theo trục đường 275 là 200 m ) 385 140    
- Từ sau phố Lữ - Cống Lữ 240 90    
- Đoạn từ Cống Lữ - bến Gầm (Ma Han) 140 60    

BẢNG 4 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
1. Xã nhóm A 420 180 120 95 180 140 95 85 140 95 85 80
2. Xã nhóm B 340 150 100 85 170 110 80 75 90 80 75 70
I. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 380 160 105 90 170 120 85 80 105 85 80 70
2. Xã nhóm B 290 130 90 80 160 95 80 65 80 70 65 60
3. Xã nhóm C 120 90 80 70 100 80 70   70 60    

BẢNG 5 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
1. Xã nhóm A 325 130 90 75 140 100 90 80 90 80 65 60
2. Xã nhóm B 250 110 80 70 120 80 65   80 65 60  
I. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 270 120 80 70 130 90 80 65 70 65 60 55
2. Xã nhóm B 210 90 65 60 110 70 60   60 55 50  
3. Xã nhóm C 85 70 60   80 65 55   55      

Phân loại nhóm xã như sau:

- Xã trung du :

+ Xã nhóm A: Đông Lỗ, Đoan Bái, Bắc Lý, Hoàng Lư­ơng, Đại Thành, Hợp Thịnh, Mai Trung;

+ Xã nhóm B: Châu Minh, Mai Đình, Xuân Cẩm, Quang Minh, H­ương Lâm.

- Xã miền núi :

+ Xã nhóm A: Lư­ơng Phong; Đức Thắng, Ngọc Sơn, Danh Thắng;

+ Xã nhóm B: Hùng Sơn, Hoàng An, Thường Thắng, Thái Sơn, Thanh Vân;

+ Xã nhóm C: Hòa Sơn, Hoàng Thanh, Đồng Tân, Hoàng Vân.

4. HUYỆN LẠNG GIANG

BẢNG 2 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN        
1. Thị trấn Vôi        
1.1 Đường quốc lộ 1A        
- Đoạn từ ngân hàng CSXH huyện đến đường vào Sân vận động Quân đoàn 2 2.800 1.800 1.500 1.200
- Đường vào Sân vận động QĐ II đến cổng Bệnh viện Lạng Giang 1.800 1.200    
- Đoạn từ ngã tư Vôi đến cổng Bệnh viện Lạng Giang; Đoạn từ Non Cải đi An Mỹ (bên kia đường tầu ) 1.500 1.200    
- Đoạn từ ngã tư Vôi đi Non Cải (bên kia đường tầu ) 1.700 1.500    
1.2 Đường 295        
- Đoạn từ cầu Ván đến ngã 3 thôn Toàn Mỹ; Đoạn từ Cty CP Dịch vụ thương mại Lạng Giang đi qua Trường Mầm non Hoa Hồng đến cầu sông Trường PTTH Lạng Giang I 1.800 1.500 1.000  
- Đoạn từ ngã 3 thôn Toàn Mỹ đến công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang 2.300 1.800 1.200  
- Đoạn từ ngã 3 thôn Toàn Mỹ đến Hiệu sách nhân dân 2.800 2.000 1.800  
- Đoạn từ  Hiệu sách nhân dân đi qua UBND thị trấn Vôi đến ngã 3 đường rẽ vào Trường Mầm non Hoa Hồng 2.800 2.200 1.500 1.000
- Từ hội trường UBND huyện đi điểm Công nghiệp TT Vôi 1.500 1.200 1.000  
- Đoạn từ đường TL 295 đi qua Trung tâm thể thao huyện đến đường rẽ vào nghĩa trang 1.500      
- Đoạn từ đường rẽ vào vào nghĩa trang đi An Mỹ 1.000 800    
1.3 Đường trong ngõ, xóm còn lại 480 320 200 100
2. Thị trấn Kép        
2.1 Đường 1A mới        
- Đoạn từ ngã tư Kép đến đường Gom và đồi Lương 1.800 1.000    
- Đoạn từ đường Gom vào khu đồi Lương đến cầu Vượt 1.000      
2.2 Đường 1A cũ        
- Đoạn từ ngã tư Kép đến đường sắt đi Hương Sơn 1.600 1.200    
- Đoạn từ ngã tư Kép đến ngã ba đường rẽ xuống đường sắt (Trạm điện số 3) 1.500 1.000    
- Đoạn từ Trạm điện số 3 đến chân cầu Vượt 1.200      
- Đoạn từ chân cầu Vượt đến điểm cắt Quốc lộ 1A cũ và đường sắt 650      
2.3 Quốc lộ 37        
- Đoạn từ điểm cắt của đường quốc lộ 1A cũ với QL 37 đến lối rẽ đường vào Xí nghiệp Hóa chất mỏ 700 500    
- Đoạn từ đầu ghi đến ga Kép 500      
2.4 Đường trong ngõ, xóm còn lại 480 320 200 100
II. CÁC CỤM DÂN CƯ VEN ĐƯỜNG GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH:        
1. Đường quốc lộ 1A        
1.1 Xã Phi Mô        
- Đoạn từ cây xăng Đại Phú II đến Ngân hàng Chính sách huyện 2.000 1.500 1.000  
- Đoạn từ cầu Thảo đến cây xăng  Đại Phú II 1.700 1.300 900  
1.2 Xã Tân Dĩnh        
- Đường 1A cũ: Đoạn từ khu Bãi Hàng xã Tân Dĩnh đến Bưu điện phố Giỏ 1.700 1.300 900  
- Đường 1A mới:        
+ Đoạn từ Dĩnh Trì đến Nhà máy bánh kẹo Tích Sĩ Giai 1.700 1.100    
+ Đoạn từ Nhà máy bánh kẹo Tích Sĩ Giai đến đường vào cầu Thảo 1.700 1.100 800 700
1.3 Xã Yên Mỹ        
- Đoạn từ cổng Bệnh viện Lạng Giang đến Hạt giao thông huyện (bên kia đường tầu) 950 750    
- Đoạn từ cây xăng dầu Bắc Sơn đến cổng Trung tâm Bồi dưỡng trính trị huyện 1.350 900    
- Đoạn từ đường quốc lộ 1A đến cổng UBND xã 1.250 900    
1.4 Xã Hương Lạc        
- Đoạn từ cống tổ Rồng đến Rốc má 1.000 800    
- Đoạn từ cống tổ Rồng đến Rốc má (bên kia đường tầu) 800 600    
- Đoạn từ ngã tư UBND xã đi vào kho E 927 thôn 14 1.000 800    
1.5 Xã Tân Thịnh        
- Đoạn từ ngã tư Kép đến cửa Đình thôn Sậm 2.000 1.500 1.200  
- Đoạn từ cửa Đình thôn Sậm đến đường vào thôn Tân giáp Công ty TNHH Công Minh 1.700 1.200 1.000  
- Đoạn từ đường vào thôn Tân đến thôn Thanh Lương xã Quang Thịnh 1.500 1.000    
1.6 Xã Quang Thịnh        
- Đoạn thôn Thanh Lương đến Cầu Đen 1.400 1.200    
- Đoạn từ Cầu Đen đến Cầu Lường 1.500 1.300    
1.7 Xã Xuân Hương: Đoạn Bãi Hàng đến khu dân cư Xương Giang (Quốc lộ 1A cũ) 1.200 1.000    
1.8 Xã Hương Sơn        
- Đoạn từ giáp Hương Lạc đến Cầu Hương Sơn 700 600    
2. Đường tỉnh lộ 295        
2.1 Xã Yên Mỹ        
- Đoạn từ cầu Ván đến ngã tư đi Xương Lâm 1.000 800    
- Đoạn từ ngã tư đi Xương Lâm đến hết thôn An Long 950 750    
- Đoạn từ Trường THPT Lạng Giang I đến xã Tân Thanh 700 600    
- Đoạn từ đường 295 đến thôn Đồng Lạc 750      
2.2 Xã Tân Hưng        
- Đoạn từ thôn An Long - xã Yên Mỹ đến thôn Vĩnh Thịnh 700 650    
  Đoạn từ thôn Vĩnh Thịnh đến Đồng Lô 650 550    
- Đoạn từ Đồng Lô đến cầu Quật 550 450    
2.3 Xã Mỹ Hà        
- Đoạn từ đồi De đến ngã ba Mỹ Lộc 450      
- Đoạn từ đồi De đến trụ sở UBND xã 480      
- Đoạn từ trụ sở UBND xã đến cổng Trường THCS 500      
- Đoạn từ Trường THCS đến Đình Sơn; ngã ba phố đi Tân Yên 550      
- Đoạn từ Đình Sơn đến lối vào Lò Bát cũ 400      
- Đoạn từ Lò Bát cũ đến Dương Đức 350      
2.4 Xã Tân Thanh        
- Đoạn từ xã Yên Mỹ đến hết thôn Tuấn Mỹ 400 300    
- Đoạn từ thôn Tuấn Mỹ đến cống kênh G8 700 600    
- Đoạn từ cống kênh G8 đến Tiên Lục 400 300    
3. Đường quốc lộ 31        
3.1 Xã Dĩnh Trì        
- Đoạn từ đầu nối Quốc lộ 1A mới đến hết phố Cốc (lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc) 2.000 1.500 1.000  
- Đoạn từ Nhà văn hóa phố Cốc đến ngã ba đường đi Yên Dũng 1.300 1.000 700  
- Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Dũng lên Bãi Ổi 1.000 800. 600  
- Đoạn từ Quốc lộ 31 đi thôn Thuyền 1.000 800    
- Đoạn từ ngã ba đồi Nên đi bờ Vôi thôn Đông Mo 1.000 800 650  
3.2 Xã Thái Đào        
- Đoạn từ Dộc me giáp xã Dĩnh Trì đến đường vào Trại điều dưỡng thương binh E 1.200 900 700  
- Đoạn từ Trại điều dưỡng thương binh E đến đường vào thôn Ghép 900 700 500  
- Đoạn từ đường vào thôn Ghép đến cầu Quất Lâm 700 600 500  
- Đoạn từ thôn Giạ đến giáp thôn Đông Mo xã Dĩnh Trì (đường đi Yên Dũng) 900 700 500  
3.3 Xã Đại Lâm        
- Đoạn từ xã Thái Đào đến đường rẽ vào thôn Cống xã Thái Đào 550 450 400  
- Đoạn từ đường rẽ thôn Cổng xã Thái Đào đến thôn Tiền - Đại Lâm, thôn Đại Giáp 700 550 400  
- Đoạn từ Dộc cửa thôn Tiến đến giáp thôn Đại Giáp 650 500    
- Đoạn từ Quốc lộ 31 đến ngã ba Đồng cầu (thôn Hậu) 450 400    
4. Đường tỉnh lộ 292        
4.1 Xã Tân Thịnh        
- Đoạn từ ngã tư  Kép đến cổng UBND xã Tân Thịnh 2.000 1.500 1.000  
- Đoạn từ cổng UBND xã đến Bưu điện văn hóa xã 1.500 1.000 800  
- Đoạn từ Bưu điện văn hóa xã đến giáp xã Nghĩa Hòa, An Hà 780 650    
4.2 Xã An Hà        
- Đoạn phố Bằng 850 700    
- Đoạn từ phố Bằng đến Mia 700 600    
- Đoạn từ đường 292 đến lối rẽ vào cổng UBND xã 450 350    
4.3 Xã Nghĩa Hòa        
- Đoạn từ cầu Đồng  đến giáp phố Bằng 780 650    
- Đoạn khu phố Bằng 850 700    
- Đoạn cuối phố Bằng đến lối rẽ đi Đông Sơn 700 600    
4.4 Xã Nghĩa Hưng        
- Đoạn từ cầu Bố Hạ đến lối rẽ và UBND xã 750 650    
- Đoạn từ lối rẽ vào UBND xã đến Mia 680 600    
4.5 Xã Tiên Lục        
- Đoạn từ cánh Đồng Bằng đến Cầu Gỗ thôn Giữa 450 400    
- Đoạn từ cầu Gỗ thôn Giữa đến ngã ba thôn Giữa 480 440    
- Đoạn từ ngã ba thôn Giữa đến ngã ba Ao Cầu 500 450    
- Đoạn từ ngã ba Ao Cầu đến Đào Mỹ 480 440    
- Đoạn từ ngã ba Ao Cầu đến Mỹ Hà 500 450    
5. Đường huyện, xã        
5.1 Xã Nghĩa Hòa: Đoạn từ đường 292 đến cầu Trắng 650 550    
5.2 Xã Nghĩa Hưng        
- Đoạn từ đường 292 đến Đào Mỹ 680 600    
- Đoạn từ ngã ba đường 292 đến cầu Đánh (Đông Sơn) 430      
5.3 Xã Đào Mỹ        
- Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến dốc Hoa Dê 750 600 500  
- Đoạn từ Tân Quang đi cầu Bạc 450      
- Đoạn từ dốc Hoa Dê đến Cống Trắng giáp xã Nghĩa Hưng 500 450    
- Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến đồng Anh (xã Tiên Lục) 500 450    
- Đoạn từ cầu Bạc đến cầu xóm Láng (giáp xã An Hà) 400      
5.4 Xã Mỹ Thái        
- Đoạn từ cầu Đổ đến cống ngã ba lối rẽ đi thôn Hoành Sơn xã Phi Mô 550 400    
- Đoạn từ ngã ba lối rẽ đi Phi Mô đến cống đầu Phố Triển 500 360    
  Đoạn từ cống đầu phố Triển đến chân dốc Nghè 800 480    
  Đoạn từ chân dốc Nghè phía phố Triển đến hết dốc Miếu thôn Chi Lễ 480 400    
5.5 Xã Quang Thịnh        
- Đoạn toàn bộ đường Tránh 750 500    
- Đoạn đầu nối Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (đường vào Sư 3) 700 500    
-  Đoạn từ QL 1A đến Công ty Xi Măng Hương Sơn 1.000 700    
- Đoạn từ đường Tránh đến cầu Quang Hiển 600 500    
5.6 Xã Xương Lâm: Đoạn từ UBND xã đi thôn Tân Hòa 450      
5.7 Xã Tân Dĩnh        
- Đoạn từ đường QL 1A cũ đến cầu Đỏ 650 500    
- Đường vào chợ Giỏ 650 500    
5.8 Xã Hương Sơn        
- Đoạn từ thôn Kép đến Cẩy; Điểm cắt đường QL 1A cũ với QL 37 đến trạm gác ghi 400 300    
- Đoạn từ Quốc lộ 1A đến cổng Công ty Xi Măng Hương Sơn 400 300    
- Đoạn ngã ba tiếp giáp với QL 37 nối với ngã ba Bưu điện văn hoá xã 500 400    

BẢNG 3 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN        
1. Thị trấn Vôi        
1.1 Đường quốc lộ 1A        
- Đoạn từ Ngân hàng CSXH huyện đến đường vào Sân vận động Quân đoàn 2 1.960 1.260 1.050 840
- Đường vào Sân vận động QĐ II đến cổng Bệnh viện Lạng Giang 1.260 840    
- Đoạn từ ngã tư Vôi đến cổng Bệnh viện Lạng Giang; Đoạn từ Non Cải đi An Mỹ (bên kia đường tầu) 1.050 840    
- Đoạn từ ngã tư Vôi đi Non Cải (bên kia đường tầu) 1.190 1.050    
1.2 Đường 295        
- Đoạn từ cầu Ván đến ngã 3 thôn Toàn Mỹ; Đoạn từ Cty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang đi qua Trường Mầm non Hoa Hồng đến cầu sông Trường PTTH Lạng Giang I 1.260 1.050 700  
- Đoạn từ ngã 3 thôn Toàn Mỹ đến Công ty CP dịch vụ thương mại Lạng Giang 1.610 1.260 840  
- Đoạn từ ngã 3 thôn Toàn Mỹ đến Hiệu sách nhân dân 1.960 1.400 1.260  
- Đoạn từ  Hiệu sách nhân dân đi qua UBND thị trấn Vôi đến ngã 3 đường rẽ vào Trường Mầm non Hoa Hồng 1.960 1.540 1.050 700
- Từ hội trường UBND huyện đi điểm Công nghiệp TT Vôi 1.050 840 700  
- Đoạn từ đường TL 295 đi qua trung tâm thể thao huyện đến đường rẽ vào nghĩa trang 1.050      
- Đoạn từ đường rẽ vào vào nghĩa trang đi An Mỹ 700 560    
1.3 Đường trong ngõ, xóm còn lại 330 220 140 70
2. Thị trấn Kép        
2.1 Đường 1A mới        
- Đoạn từ ngã tư Kép đến đường Gom và Đồi Lương 1.260 700    
- Đoạn từ đường Gom vào khu đồi Lương đến cầu Vượt 700      
2.2 Đường 1A cũ        
- Đoạn từ ngã tư Kép đến đường sắt đi Hương Sơn 1.120 840    
- Đoạn từ ngã tư Kép đến ngã ba đường rẽ xuống đường sắt (Trạm điện số 3) 1.050 700    
- Đoạn từ Trạm điện số 3 đến chân cầu Vượt 840      
- Đoạn từ chân cầu Vượt đến điểm cắt Quốc lộ 1A cũ và đường sắt 450      
2.3 Quốc lộ 37        
- Đoạn từ điểm cắt của đường quốc lộ 1A cũ với QL 37 đến lối rẽ đường vào Xí nghiệp Hóa chất mỏ 490 350    
- Đoạn từ đầu ghi đến ga Kép 350      
2.4 Đường trong ngõ, xóm còn lại 330 220 140 70
II. CÁC CỤM DÂN CƯ VEN ĐƯỜNG GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH:
1. Đường quốc lộ 1A        
1.1 Xã Phi Mô        
- Đoạn từ cây xăng Đại Phú II đến Ngân hàng chính sách huyện 1.400 1.050 700  
- Đoạn từ cầu Thảo đến cây xăng  Đại Phú II 1.190 910 630  
1.2 Xã Tân Dĩnh        
- Đường 1A cũ: Đoạn từ khu Bãi Hàng xã Tân Dĩnh đến Bưu điện phố Giỏ 1.190 910 630  
- Đường 1A mới:        
+ Đoạn từ Dĩnh Trì đến Nhà máy bánh kẹo Tích Sĩ Giai 1.190 770    
+ Đoạn từ Nhà máy bánh kẹo Tích Sĩ Giai đến đường vào cầu Thảo 1.190 770 560 490
1.3 Xã Yên Mỹ        
- Đoạn từ cổng Bệnh viện Lạng Giang đến Hạt giao thông huyện     (bên kia đường tầu) 660 520    
- Đoạn từ cây xăng dầu Bắc Sơn đến cổng TT Bồi dưỡng trính trị huyện 940 630    
- Đoạn từ đường quốc lộ 1A đến cổng UBND xã 870 630    
1.4 Xã Hương Lạc        
- Đoạn từ cống tổ Rồng đến Rốc má 700 560    
- Đoạn từ cống tổ Rồng đến Rốc má (bên kia đường tầu) 560 420    
- Đoạn từ ngã tư UBND xã đi vào kho E 927 thôn 14 700 560    
1.5 Xã Tân Thịnh        
- Đoạn từ ngã tư Kép đến cửa Đình thôn Sậm 1.400 1.050 840  
- Đoạn từ cửa Đình thôn Sậm đến đường vào thôn Tân giáp Công ty TNHH Công Minh 1.190 840 700  
- Đoạn từ đường vào thôn Tân đến thôn Thanh Lương xã Quang Thịnh 1.050 700    
1.6 Xã Quang Thịnh        
- Đoạn thôn Thanh Lương đến Cầu Đen 980 840    
- Đoạn từ Cầu Đen đến Cầu Lường 1.050 910    
1.7 Xã Xuân Hương: Đoạn Bãi Hàng đến khu dân cư Xương Giang    (Quốc lộ 1A cũ) 840 700    
1.8 Xã Hương Sơn        
- Đoạn từ giáp Hương Lạc đến Cầu Hương Sơn 490 420    
2. Đường tỉnh lộ 295        
2.1 Xã Yên Mỹ        
- Đoạn từ cầu Ván đến ngã tư đi Xương Lâm 700 500    
- Đoạn từ ngã tư đi Xương Lâm đến hết thôn An Long 660 520    
- Đoạn từ Trường THPT Lạng Giang I đến xã Tân Thanh 490 420    
- Đoạn từ đường 295 đến thôn Đồng Lạc 520      
2.2 Xã Tân Hưng        
- Đoạn từ thôn An Long - xã Yên Mỹ đến thôn Vĩnh Thịnh 490 450    
- Đoạn từ thôn Vĩnh Thịnh đến Đồng Lô 450 380    
- Đoạn từ Đồng Lô đến cầu Quật 380 310    
2.3 Xã Mỹ Hà        
- Đoạn từ đồi De đến ngã ba Mỹ Lộc 310      
- Đoạn từ đồi De đến trụ sở UBND xã 340      
- Đoạn từ trụ sở UBND xã đến cổng trường THCS 350      
- Đoạn từ trường THCS đến Đình Sơn; ngã ba đi Tân Yên 380      
- Đoạn từ Đình Sơn đến lối vào Lò Bát cũ 280      
- Đoạn từ Lò Bát cũ đến Dương Đức 240      
2.4 Xã Tân Thanh        
- Đoạn từ xã Yên Mỹ đến hết thôn Tuấn Mỹ 280 210    
- Đoạn từ thôn Tuấn Mỹ đến cống kênh G8 490 420    
- Đoạn từ cống kênh G8 đến Tiên Lục 280 210    
3. Đường quốc lộ 31        
3.1 Xã Dĩnh Trì        
- Đoạn từ đầu nối Quốc lộ 1A mới đến hết phố Cốc (lối rẽ vào Nhà văn hóa phố Cốc) 1.400 1.050 700  
- Đoạn từ Nhà văn hóa phố Cốc đến ngã ba đường đi Yên Dũng 910 700 490  
- Đoạn từ ngã ba đường đi Yên Dũng lên Bãi Ổi 700 560 420  
- Đoạn từ Quốc lộ 31 đi thôn Thuyền 700 560    
- Đoạn từ ngã ba đồi Nên đi bờ Vôi thôn Đông Mo 700 560 450  
3.2 Xã Thái Đào        
- Đoạn từ Dộc me giáp xã Dĩnh Trì đến đường vào Trại điều dưỡng thương binh E 840 630 490  
- Đoạn từ Trại điều dưỡng thương binh E đến đường vào thôn Ghép 630 490 350  
- Đoạn từ đường vào thôn Ghép đến cầu Quất Lâm 490 420 350  
- Đoạn từ thôn Giạ đến giáp thôn Đông Mo xã Dĩnh Trì (đường đi Yên Dũng) 630 490 350  
3.3 Xã Đại Lâm        
- Đoạn từ xã Thái Đào đến đường rẽ vào thôn Cống xã Thái Đào 380 310 280  
- Đoạn từ đường rẽ thôn Cống xã Thái Đào đến thôn Tiền - Đại Lâm, thôn Đại Giáp 490 380 280  
- Đoạn từ Dộc cửa thôn Tiến đến giáp thôn Đại Giáp 450 350    
- Đoạn từ Quốc lộ 31 đến ngã ba Đồng cầu (thôn Hậu) 310 280    
4. Đường tỉnh lộ 292        
4.1 Xã Tân Thịnh        
- Đoạn từ ngã tư  Kép đến cổng UBND xã Tân Thịnh 1.400 1.050 700  
- Đoạn từ cổng UBND xã đến Bưu điện văn hóa xã 1.050 700 560  
- Đoạn từ Bưu điện văn hóa xã đến giáp xã Nghĩa Hòa, An Hà 550 450    
4.2 Xã An Hà        
- Đoạn phố Bằng 590 490    
- Đoạn từ phố Bằng đến Mia 490 420    
- Đoạn từ đường 292 đến lối rẽ vào cổng UBND xã 310 240    
4.3 Xã Nghĩa Hòa        
- Đoạn từ cầu Đồng  đến giáp phố Bằng 550 450    
- Đoạn khu phố Bằng 590 490    
- Đoạn cuối phố Bằng đến lối rẽ đi Đông Sơn 490 420    
4.4 Xã Nghĩa Hưng        
- Đoạn từ cầu Bố Hạ đến lối rẽ và UBND xã 520 450    
- Đoạn từ lối rẽ vào UBND xã đến Mia 470 420    
4.5 Xã Tiên Lục        
- Đoạn từ cánh Đồng Bằng đến Cầu Gỗ thôn Giữa 310 280    
- Đoạn từ cầu Gỗ thôn Giữa đến ngã ba thôn Giữa 340 310    
- Đoạn từ ngã ba thôn Giữa đến ngã ba Ao Cầu 350 310    
- Đoạn từ ngã ba Ao Cầu đến Đào Mỹ 340 310    
- Đoạn từ ngã ba Ao Cầu đến Mỹ Hà 350 310    
5. Đường huyện, xã        
5.1 Xã Nghĩa Hòa: Đoạn từ đường 292 đến cầu Trắng 450 380    
5.2 Xã Nghĩa Hưng        
- Đoạn từ đường 292 đến Đào Mỹ 480 420    
- Đoạn từ ngã ba đường 292 đến cầu Đánh (Đông Sơn) 300      
5.3 Xã Đào Mỹ        
- Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến dốc Hoa Dê 520 420 350  
- Đoạn từ Tân Quang đi cầu Bạc 310      
- Đoạn từ dốc Hoa Dê đến Cống Trắng giáp xã Nghĩa Hưng 350 310    
- Đoạn từ cầu xóm Ruồng Cái đến đồng Anh (xã Tiên Lục) 350 310    
- Đoạn từ cầu Bạc đến cầu xóm Láng (giáp xã An Hà) 280      
5.4 Xã Mỹ Thái        
- Đoạn từ cầu Đổ đến cống ngã ba lối rẽ đi thôn Hoành Sơn xã Phi Mô 380 280    
- Đoạn từ ngã ba lối rẽ đi Phi Mô đến cống đầu Phố Triển 350 250    
  Đoạn từ cống đầu phố Triển đến chân dốc Nghè 560 340    
  Đoạn từ chân dốc Nghè phía phố Triển đến hết dốc Miếu thôn Chi Lễ 340 280    
5.5 Xã Quang Thịnh        
- Đoạn toàn bộ đường Tránh 520 350    
- Đoạn đầu nối Quốc lộ 1A đến nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn (đường vào Sư 3) 490 350    
- Đoạn từ QL 1A đến công ty Xi Măng Hương Sơn 700 490    
- Đoạn từ đường Tránh đến cầu Quang Hiển 420 350    
5.6 Xã Xương Lâm: Đoạn từ UBND xã đi thôn Tân Hòa 310      
5.7 Xã Tân Dĩnh        
- Đoạn từ đường QL 1A cũ đến cầu Đỏ 450 350    
- Đường vào chợ Giỏ 450 350    
5.8 Xã Hương Sơn        
- Đoạn từ thôn Kép đến Cẩy; Điểm cắt đường QL 1A cũ với QL 37 đến trạm gác ghi 280 210    
- Đoạn từ Quốc lộ 1A đến cổng Công ty Xi Măng Hương Sơn 280 210    
- Đoạn ngã ba tiếp giáp với QL 37 nối với ngã ba Bưu điện văn hóa xã 350 280    

BẢNG 4 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
I. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 450 400 350 280 300 250 200 180 180 130 100 70
2. Xã nhóm B 400 350 300 250 250 200 150 120 120 100 80 60
3. Xã nhóm C 350 300 250 200 200 150 120 100 100 80 65 55
4. Xã nhóm D 300 230 180 150 150 130 100 80 80 70 60 50

BẢNG 5 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
I. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 310 280 240 200 210 170 140 130 130 90 70 50
2. Xã nhóm B 280 245 210 170 170 140 100 80 80 70 60 45
3. Xã nhóm C 240 210 175 140 140 100 80 70 70 60 45  
4. Xã nhóm D 210 160 130 100 100 90 70 60 60 50    

Phân loại nhóm Xã như sau:

- Xã miền núi :

+ Xã nhóm A: Quang Thịnh, Tân Thịnh, Yên Mỹ, Tân Dĩnh, Dĩnh Trì, Phi Mô, Hương Lạc.

+ Xã nhóm B: Tân Hưng, Nghĩa Hòa, Nghĩa Hưng, Thái Đào, An Hà.

+ Xã nhóm C: Đại Lâm, Mỹ Thái, Mỹ Hà, Đào Mỹ, Tiên Lục, Tân Thanh, Xương Lâm.

+ Xã nhóm D: Hương Sơn, Xuân Hương, Dương Đức.

5. HUYỆN YÊN DŨNG

BẢNG 2 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT                    TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN NEO        
1. Trục đường 398 (đường 284 cũ)        
- Đoạn từ hết cây xăng Anh Phong đến hết đất đội Thuế số 2 thị trấn Neo 1.800 800 600 400
- Đoạn từ hết đất đội Thuế số 2 thị trấn Neo đến hết đất huyện Đội 2.400 900 600 400
- Đoạn từ hết đất huyện Đội đến cống Buộm 1.800 800 600 400
2. Trục đường TL 299        
- Đoạn từ Bưu điện huyện đến hết đất Bệnh viện 2.200 900 400 200
- Đoạn từ hết đất Bệnh viện đến hết đất Kiểm lâm 1.600 700 300 150
- Đoạn từ hết đất Kiểm lâm đến đầu cầu bến Đám 1.200 600 300 100
3. Đoạn từ TL299 đến đầu bến phà Đám cũ 1.000      
4. Đoạn từ bến phà Đám cũ  đến hết địa phận thị trấn Neo 650 300 200 100
5. Đường vành đai thị trấn Neo 1.800 900 600  
6. Đoạn ngã ba huyện đi thôn Biền Đông xã Cảnh Thụy 1.500 600 300 150
7. Các vị trí còn lại các tiểu khu thị trấn Neo 600 400 200 100
II THỊ TRẤN TÂN DÂN        
1 Trục đường 299        
- Đoạn từ Nghĩa trang TP. Bắc Giang đến đến hết địa phận Tân Dân 2.500 1.300 600 400
2, Đoạn đường từ TL299 đến cầu thôn Nguyễn đi Lão Hộ 1.300 600    
3. Các vị trí còn lại ở các thôn của thị trấn Tân Dân 400 300 200 100
III. ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG        
1. Đường Quốc lộ 1A cũ chạy qua xã Tân Mỹ 2.000 1.000 400 150
2. Đường dẫn cầu Đường bộ mới        
- Đoạn nối từ đường TL398 đến địa phận phường Mỹ Độ Bắc Giang 2.200 1.000    
3. Trục đường 398 (Tỉnh lộ 284 cũ)        
- Đoạn từ đường 1A cũ đến giáp đất BCH Quân sự tỉnh 2.000 1.000 500  
- Đoạn từ đất Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh đến cầu Lịm Xuyên 1.800 800 400 150
- Đoạn từ đất cầu Lịm Xuyên đến ngã tư cao tốc 1.400 600 300 150
- Đoạn từ khu CN Song Khê - Nội Hoàng đến Trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong 1.800 800 400  
- Đoạn từ Trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong đến cống Kem xã Nham Sơn 800 400    
- Đoạn từ cống Kem đến trạm bơm nước thôn Minh Phượng xã Nham Sơn 1.100 500    
- Đoạn từ trạm bơm nước thôn Minh Phượng xã Nham Sơn đến hết đất cây xăng Anh Phong 1.600 700    
- Đoạn từ cống Buộm đến đường điểm rẽ thôn Tân Mỹ xã Cảnh Thụy 1.700 600    
- Đoạn từ đường điểm rẽ thôn Tân Mỹ đến Miếu Cô Hoa xã Cảnh Thụy 1.300 500    
  Đoạn từ Miếu Cô Hoa xã Cảnh Thụy đến đường rẽ Bà Trà 900 300    
- Đoạn từ đường điểm rẽ Bà Trà đến đường điểm rẽ xuống xã Đồng Phúc 1.200 300    
- Đoạn từ đường điểm rẽ xuống xã Đồng Phúc đến bến phà Đồng Việt 800 300    
4. Trục đường 299        
- Đoạn từ hết địa phận Tân Dân đến hết địa phận Tân An 1.600 800    
- Đoạn từ xã Xuân Phú đến cầu bến Đám 1.000 600    
5. Trục đường 299B        
- Đoạn từ đầu đường 299B đến hết địa phận xã Tân An 1.600 800    
- Đoạn từ đường hết địa phận xã Tân An đến điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn 600 300    
- Đoạn từ điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn đến trạm Bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn. 1.000 600    

BẢNG 3 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN NEO        
1. Trục đường 398 (đường 284 cũ)        
- Đoạn từ hết cây xăng Anh Phong đến hết đất đội Thuế số 2 thị trấn Neo 1.260 630 420 280
- Đoạn từ hết đất đội Thuế số 2 thị trấn Neo đến hết đất huyện Đội 1.680 630 420 280
- Đoạn từ hết đất huyện Đội đến cống Buộm 1.260 560 420 280
2. Trục đường TL 299        
- Đoạn từ Bưu điện huyện đến hết đất Bệnh viện 1.540 630 280 140
- Đoạn từ hết đất Bệnh viện đến hết đất Kiểm lâm 1.120 490 210 105
- Đoạn từ hết đất Kiểm lâm đến đầu cầu bến Đám 840 420 210 70
3. Đoạn từ TL299 đến đầu bến phà Đám cũ 700      
4. Đoạn từ bến phà Đám cũ  đến hết địa phận thị trấn Neo 455 210 140 70
5. Đường vành đai thị trấn Neo 1.260 630 420 0
6. Đoạn ngã ba huyện đi thôn Biền Đông xã Cảnh Thụy 1.050 420 210 105
7. Các vị trí còn lại các tiểu khu thị trấn Neo 420 280 140 70
II THỊ TRẤN TÂN DÂN        
1 Trục đường 299        
- Đoạn từ Nghĩa trang TP. Bắc Giang đến đến hết địa phận Tân Dân 1.750 910 420 280
2, Đoạn đường từ TL299 đến Cầu thôn Nguyễn đi Lão Hộ 910 420    
3. Các vị trí còn lại ở các thôn của thị trấn Tân Dân 280 210 140 70
III. ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG        
1. Đường Quốc lộ 1A cũ chạy qua xã Tân Mỹ 1.400 700 280 105
2. Đường dẫn cầu Đường bộ mới        
- Đoạn nối từ đường TL398 đến địa phận phường Mỹ Độ Bắc Giang 1.540 700    
3. Trục đường 398 (Tỉnh lộ 284 cũ)        
- Đoạn từ đường 1A cũ đến giáp đất BCH Quân sự tỉnh 1.400 700 350  
- Đoạn từ đất Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh đến cầu Lịm Xuyên 1.260 560 280 105
- Đoạn từ đất cầu Lịm Xuyên đến ngã tư cao tốc 980 420 210 105
- Đoạn từ khu CN Song Khê - Nội Hoàng đến Trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong 1.260 560 280  
- Đoạn từ Trạm biến thế Liên Sơn xã Tiền Phong đến Cống Kem xã Nham Sơn 490 280    
- Đoạn từ cống Kem đến trạm bơm nước thôn Minh Phượng xã Nham Sơn 700 350    
- Đoạn từ trạm bơm nước thôn Minh Phượng xã Nham Sơn đến hết đất cây xăng Anh Phong 1.050 490    
- Đoạn từ cống Buộm đến đường điểm rẽ thôn Tân Mỹ xã Cảnh Thụy 840 420    
- Đoạn từ đường điểm rẽ thôn Tân Mỹ đến Miếu Cô Hoa xã Cảnh Thụy 700 350    
  Đoạn từ Miếu Cô Hoa xã Cảnh Thụy đến đường rẽ Bà Trà 490 210    
- Đoạn từ đường điểm rẽ Bà Trà đến đường điểm rẽ xuống xã Đồng Phúc 700 210    
- Đoạn từ đường điểm rẽ xuống xã Đồng Phúc đến bến phà Đồng Việt 420 210    
4. Trục đường 299        
- Đoạn từ hết địa phận Tân Dân đến hết địa phận Tân An 1.120 560    
- Đoạn từ xã Xuân Phú đến cầu bến Đám 700 420    
5. Trục đường 299B        
- Đoạn từ đầu đường 299B đến hết địa phận xã Tân An 1.120 560    
- Đoạn từ đường hết địa phận xã Tân An đến điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn 420 210    
- Đoạn từ điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn đến trạm Bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn. 700 420    
6. Trục đường Quốc lộ 1A mới        
- Đoạn từ đầu cầu Xương Giang đến ngã tư cao tốc 1.400 700 280 105
- Đoạn từ ngã tư cao tốc đến hết địa phận Yên Dũng 1.400 700 280 105

BẢNG 4 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
1. Xã nhóm A 800 400 200 100 300 200 80 70 200 100 70 60
2. Xã nhóm B 650 300 150 90 200 120 70 60 100 70 60 50
3. Xã nhóm C 400 200 100 80 100 70 60 50 70 60 50  
I. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 600 350 150 90 200 150 70 60 100 80 70 55
2. Xã nhóm B 500 200 100 80 180 100 60 50 80 60 50 45
3. Xã nhóm C 350 100 80 70 100 80 60 45 60 50 45  

Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 4 như sau:

- Xã trung du :

+ Xã nhóm A: Tân Mỹ, Song Khê, Tân Tiến (các vị trí, khu vực giáp gianh với thành phố Bắc Giang có quy hoạch khu dân cư, có vị trí thuận lợi, vị trí 1: 1.300.000 đ/m2; vị trí 2: 900.000 đ/m2; vị trí 3: 600.000 đ/m2).

+ Xã nhóm B: Cảnh Thụy

+ Xã nhóm C: Thắng Cương.

- Xã miền núi :

+ Xã nhóm A: Nham Sơn, Tân An, Tiền Phong, Đồng Sơn, Đức Giang, Tư Mại, Tiến Dũng, Nội Hoàng (các xã Tiền Phong, Đồng Sơn, Nội Hoàng có các vị trí gần: Khu công nghiệp, đường cao tốc, vị trí 1: 900.000 đ/m2; vị trí 2: 700.000 đ/m2, vị trí 3: 500.000 đ/m2).

+ Xã nhóm B: Yên Lư, Lãng Sơn, Quỳnh Sơn, Hương Gián, Xuân Phú.

+ Xã nhóm C: Đồng Phúc, Đồng Việt, Tân Liễu, Lão Hộ, Trí Yên.

BẢNG 5 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
1. Xã nhóm A 620 320 150 80 240 160 60 55 160 80 60 45
2. Xã nhóm B 540 240 120 72 160 90 55 50 80 50 45  
3. Xã nhóm C 350 160 80 64 90 70 50   60 45    
I. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 500 240 110 70 160 100 55 50 80 50 45  
2. Xã nhóm B 340 120 80 65 120 80 50 45 60 45    
3. Xã nhóm C 250 80 70 60 80 50 45   50      

Phân loại nhóm xã áp dụng cho bảng 5 như sau:

- Xã trung du:

+ Xã nhóm A: Tân Mỹ, Song Khê, Tân Tiến.

+ Xã nhóm B: Cảnh Thụy.

+ Xã nhóm C: Thắng Cương.

- Xã miền núi:

+ Xã nhóm A: Nham Sơn, Tân An, Tiền Phong, Đồng Sơn, Đức Giang, Tư Mại, Tiến Dũng, Nội Hoàng.

+ Xã nhóm B: Yên Lư, Lãng Sơn, Quỳnh Sơn, Hương Gián, Xuân Phú.

+ Xã nhóm C: Đồng Phúc, Đồng Việt, Tân Liễu, Lão Hộ, Trí Yên.

6. HUYỆN TÂN YÊN

BẢNG 2 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN CAO THƯỢNG        
1. Đường 295        
- Đoạn từ Bưu điện hết cổng UBND TT  Cao Thượng 2.600 1.100 500  
- Đoạn từ cổng UB TT Cao Thượng đến hết Cầu Cũ 2.300 1.000 450  
- Đoạn từ cổng Trường THCS đến hết đất thị trấn 2.100 1.000 450  
2. Đường 398 (284)        
- Đoạn đường khu Đồi Đỏ (Từ đường rẽ vào Hạt Kiểm lâm Tân Việt Hòa đến Bưu điện). 2.100 900 450  
- Đoạn từ Bưu điện đến hết đường rẽ xã Phúc Hòa 2.300 1.000 500  
- Đoạn từ đường rẽ xã Phúc Hòa đến hết đường rẽ Khu đầu 2.000 800 450  
- Đoạn từ đường rẽ Khu đầu đến hết đất Thị trấn 1.600 700    
3. Đường 298 (272)        
- Đoạn từ Cống Muối đến hết Chi cục thuế 1.600 600    
- Đoạn từ Chi cục thuế  đến hết trường THCS 2.000 1.000    
- Đoạn từ trường THCS đến hết Ngân hàng cũ 1.600 600    
- Đoạn từ Ngân hàng cũ đến hết đất Thị trấn 1.000      
4. Đường nội thị        
- Đoạn từ Công an đến hết trụ sở Trung tâm dân số 2.100 1.100 600  
- Đoạn từ trụ sở Trung tâm dân số đến đường 295 2.500 1.500 700  
5. Đường trong ngõ, xóm còn lại 720 300 250 150
II THỊ TRẤN NHÃ NAM        
1 Đường 398 (284)        
- Đoạn từ dốc Bùng đến hết cống Cụt (gần cây xăng) 800 400    
- Đoạn từ cống Cụt đến khu B dân cư TT Nhã Nam 1.000 500    
- Đoạn từ Công ty TNHH Thanh Hoàn  đến ngã tư Thị trấn 2.500 1.000 500  
2 Đường 294(287): Đoạn từ ngã ba đi Tân Trung đến hết đất TT Nhã Nam. 2.500 1.000 500  
3. Đường trong ngõ, xóm còn lại 600 350 200 150
III. ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG        
1 Đường 398 (284)        
- Xã Quế Nham:        
+ Đoạn từ cầu Điếm Tổng đến hết cống Tây 2.200 1.000 800 500
+ Đoạn từ cống Tây đến đất Bắc Giang 2.000 1.000 800 500
+ Đoạn từ Điếm Tổng đến đường vào Trại thương binh 1.000 800 500  
+ Đoạn từ Trại thương binh đến hết đất xã Quế Nham 800 500    
- Xã Việt Lập :        
+ Từ Cổng đền Kim Tràng đến cây  đa Kim Tràng 800      
+ Từ cây đa Kim Tràng đến Chi nhánh Ngân hàng NN 1.000      
+ Các đoạn còn lại thuộc xã Việt Lập 750      
+ Đoạn từ Bờ Ngo đến Kênh 556 700      
- Xã Liên Sơn:        
+ Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến hết thôn Chiềng 1.200 500    
+ Ngã 3 Đình Nẻo từ hộ ông Trang đến hộ ông Thạch thôn Chung 1 900 400    
+ Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Sơn 700      
- Xã Nhã Nam :        
+ Đoạn từ TT Nhã Nam đến đường rẽ đi thôn Nam Cường 2.000 600    
+ Đoạn từ đường rẽ vào nhà văn hóa thôn điến Điều đến hết đất xã Nhã Nam 700      
2. Đường 287(294)        
- Xã Nhã Nam:        
+ Từ TT Nhã Nam đến cổng trường Tiểu học 2.000 600    
+ Đoạn từ cổng trường Tiểu học tiếp giáp cầu Trắng 1.700 500    
+ Từ cầu Trắng đến giáp đất Quang Tiến 1.000      
+ Đoạn từ TT Nhã Nam đi Tân Trung đến tiếp giáp đường 10KV 973 2.000 600    
- Xã Tân Trung:        
+ Đoạn từ tiếp giáp với xã Nhã Nam đến đường rẽ vào Đình Hả 700      
+ Đoạn từ đường rẽ vào Đình Hả đến Nghĩa trang xã Tân Trung 1.000      
+ Đoạn từ Nghĩa trang xã Tân Trung đến khu dân cư thôn Ngoài 700      
+ Đoạn từ khu dân cư thôn Ngoài đến Cầu Đen 800      
- Xã Quang Tiến: Đường 294 thuộc xã Quang Tiến 700      
- Xã Đại Hóa:        
+ Đoạn từ Trạm y tế xã đến đỉnh dốc Chợ cũ 1.000      
+ Các đoạn còn lại thuộc xã Đại Hóa 700      
- Xã Phúc Sơn        
+ Từ cầu Lữ Vân đến hết chợ Lữ Vân 1.000      
+ Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn 800      
3. Đường 295        
- Xã Hợp Đức:        
+ Từ đường rẽ UBND xã đến kênh Nổi 800      
+ Đoạn từ cống Nổi đến hết thôn Tân Hòa 600      
- Xã Cao Thượng        
+ Khu phố Bùi bám đường 295 1.200 800    
+ Đoàn từ phố Bùi đi Hợp Đức, đến tiếp giáp Hợp Đức 800      
+ Đoạn từ Phố Bùi đến TT Cao Thượng 1.500 900    
- Xã Cao Xá        
+ Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến đường rẽ làng Nguộn 1.500 600    
+ Đoạn đường rẽ làng Nguộn đến đường rẽ thôn La Gu 1.200 500    
+ Đoạn từ đường rẽ thôn La Gu đến tiếp giáp xã Ngọc Châu 900      
- Xã Ngọc Châu:        
+ Đoạn từ giáp đất Cao Xá đến Cầu Xi bám đường 295 800      
+ Đoạn từ Cầu Xi đến hết khu dân cư thôn Tân Châu bám đường 295 600      
- Xã Ngọc Thiện: Từ cầu treo Bỉ đến hết đất Ngọc Thiện 700      
- Xã Song Vân: Từ đầu cầu treo Bỉ đến hết khu dâu cư bám đường thôn Đồng Kim 800      
- Xã Ngọc Vân:        
+ Đoạn từ cầu Thông Thốc đến Nhà văn hóa thôn Hợp Tiến 600      
+ Từ  nhà Văn hóa thôn Hợp Tiến đến hết Nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân 700      
+ Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân đến cổng làng thôn Đồng Bông 800      
+ Đoạn từ cổng làng thôn Đồng Bông đến giáp đất xã Việt Ngọc 600      
- Xã Việt Ngọc        
+ Đoạn từ tiếp giáp xã Ngọc Vân đến đường rẽ nghĩa trang LS 650      
+ Từ đường rẽ nghĩa trang LS đến hết cổng UBND 1.000      
+ Từ cổng UBND xã đến hết chợ Việt Ngọc 1.500      
+ Từ chợ Việt Ngọc đến hết Quỹ tín dụng Việt Ngọc 1.000      
+ Đoạn từ Quỹ tín dụng Việt Ngọc đến hết đất Việt Ngọc 700      
4. Đường 298 ( 272 )        
- Xã Ngọc Lý        
+ Ngã tư làng Đồng bám đường 298 1.000      
+ Từ  nhà ông Biết đến khu đất quy hoạch chợ 1.000      
+ Từ nhà ông Biết đi Cầu Đồng đến nhà bà Ninh thôn làng Đồng 600      
+ Khu vực Cầu Đồng (từ trạm biến áp đến Cầu Đồng) 700      
- Xã Cao Xá: Đoạn từ thôn Thượng đến đường rẽ vào Tiểu học Cao Xá 2 600      
+ Đoạn từ  Ngã tư Cao Xá đến đường rẽ vào thôn Vàng. 2.000 1.500 1.000  
- Xã Liên Sơn:        
+ Từ ngã 3 đình Nẻo đến hộ bà Chúc thôn Chung 1 900      
+ Đoạn từ hộ bà Chúc đến tiếp giáp đất Cao Xá 600      
5. Đường 297:        
- Xã Việt Ngọc:         
+ Đoạn từ ngã 3 Mả Ngò đến Cống sông 1.000      
+ Đoạn từ Cầu Cửu khúc đến địa phận phố mới 1.000      
- Xã Lam Cốt: Đoạn từ giáp đất Việt Ngọc đết hết đất Lam Cốt 800      
- Xã Phúc Sơn:        
+ Đoạn từ Cầu treo Lữ Vân đến hết nhà ông Chín 500      
+ Đoạn từ cống dẫn nước vào Giếng Chùa thôn Mai Hoàng đến đường rẽ vào Chùa Am Vân 400      
+ Đoạn từ Cầu Vồng đi Tiền Sơn hết đất Phúc Sơn 400      
6. Đường Song Vân đi Việt Tiến        
- Xã Song Vân: Khu vực chợ Song Vân (từ đường kênh chính đi Ngọc Vân đến bưu điện văn hóa xã) 700      
- Xã Ngọc Vân        
+ Khu vực UBND xã Ngọc Vân (từ đường rẽ thôn Đồng Trống đến cầu Mẻ) 1.000      
+ Từ đường rẽ Đồng Trống đến nhà ông Hùng Đồng Gai 800      
+ Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân 600      
7. Đường kênh chính        
- Xã Phúc Sơn: Khu vực cầu Lữ Vân (từ kè Lữ Vân đến cầu treo Lữ Vân) 500      
- Xã Song Vân: Đoạn từ cống ngầm Song Vân đến UBND xã Song Vân 700      
- Xã Ngọc Thiện:        
+ Từ cây xăng đến nhà may Hoa Sáng 1.000 500    
+ Từ nhà may Hoa Sáng đến đường rẽ Trạm Y tế 2.000 600    
+ Từ đường rẽ Trạm Y tế đến nhà ông Ái 1.000 500    
8. Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan        
  Xã Ngọc Thiện        
+ Đoạn từ cầu Vồng Bỉ đến cổng UBND xã 2.500 600    
+ Từ cổng UBND xã đến đường rẽ Trường Tiểu học 2.000 500    
+ Từ đường rẽ Trường Tiểu học đến đường rẽ Đồi Riềng 1.200 500    
9. Đường TT Cao Thượng đi xã Phúc Hòa        
- Xã Cao Thượng: Đoạn đường thuộc xã Cao Thượng 600      
- Xã Phúc Hòa        
+ Khu vực ngã ba Lân Thịnh: Từ Cao Thượng đến đường rẽ thôn Lân Thịnh 700      
+ Khu vực UBND từ đường rẽ Trạm Y tế xã  đến ngã ba Phúc Đình 600      
+ Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Hòa 450      
10. Đường Cao Xá đi Lam Cốt        
- Xã Cao Xá:Từ ngã ba UBND xã Cao Xá đến cổng trường Tiểu học I 1.000      
+ Các đoạn còn lại thuộc xã Cao Xá 700      
- Xã Lam Cốt:        
+ Đoạn từ Cầu Chản đến hết UBND xã Lam Cốt 700      
+ Các đoạn còn lại thuộc xã Lam Cốt 500      

BẢNG 3 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN CAO THƯỢNG        
1. Đường 295        
- Đoạn từ Bưu điện hết cổng UBND TT Cao Thượng 1.690 715 325  
- Đoạn từ cổng UBND TT Cao Thượng đến hết Cầu Cũ 1.495 650 290  
- Đoạn từ cổng trường THCS đến hết đất Thị trấn 1.365 650 290  
2. Đường 398        
- Đoạn đường khu Đồi Đỏ (từ đường rẽ vào Hạt Kiểm lâm Tân Việt Hòa đến Bưu điện). 1.365 585 290  
- Đoạn từ Bưu điện đến hết đường rẽ xã Phúc Hòa 1.495 650 325  
- Đoạn từ đường rẽ xã Phúc Hòa đến hết đường rẽ Khu đầu 1.300 520 290  
- Đoạn từ đường rẽ Khu đầu đến hết đất Thị trấn 1.040 455    
3. Đường 298        
- Đoạn từ Cống Muối đến hết Chi cục thuế 1.040 390    
- Đoạn từ Chi cục thuế  đến hết Trường THCS 1.300 650    
- Đoạn từ Trường THCS đến hết Ngân hàng cũ 1.040 390    
- Đoạn từ Ngân hàng cũ đến hết đất Thị trấn 650      
4. Đường Nội thị        
- Đoạn từ Công an đến hết trụ sở Trung tâm dân số 1.365 715 390  
- Đoạn từ trụ sở Trung tâm dân số đến đường 295 1.625 975 455  
5. Đường trong ngõ, xóm còn lại 468 195 160 100
II THỊ TRẤN NHÃ NAM        
1 Đường 398        
- Đoạn từ dốc Bùng đến hết cống Cụt (gần cây xăng) 520 260    
- Đoạn từ cống Cụt đến Khu B dân cư TT Nhã Nam 650 325    
- Đoạn từ Công ty TNHH Thanh Hoàn  đến ngã tư Thị trấn 1.625 650 325  
2 Đường 294: Đoạn từ ngã ba đi Tân Trung đến hết đất TT Nhã Nam. 1.625 650 325  
3. Đường trong ngõ, xóm còn lại 390 230 130 100
III. ĐẤT VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG        
1 Đường 398        
- Xã Quế Nham:        
+ Đoạn từ cầu Điếm Tổng đến hết cống Tây 1.430 650 520 325
+ Đoạn từ cống Tây đến đất Bắc Giang 1.300 650 520 325
+ Đoạn từ Điếm Tổng đến đường vào Trại thương binh 650 520 325  
+ Đoạn từ Trại thương binh đến hết đất xã Quế Nham 520 325    
- Xã Việt Lập :        
+ Từ cổng đền Kim Tràng đến cây  đa Kim Tràng 520      
+ Từ cây đa Kim Tràng đến Chi nhánh Ngân hàng NN 650      
+ Các đoạn còn lại thuộc xã Việt Lập 487      
+ Đoạn từ Bờ Ngo đến Kênh 556 455      
- Xã Liên Sơn:        
+ Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến hết thôn Chiềng 780 325    
+ Ngã 3 Đình Nẻo từ hộ ông Trang đến hộ ông Thạch thôn Chung 1 585 260    
+ Các đoạn còn lại thuộc xã Liên Sơn 455      
- Xã Nhã Nam :        
+ Đoạn từ TT Nhã Nam đến dường rẽ đi thôn Nam Cường 1.300 390    
+ Đoạn từ đường rẽ vào nhà văn hóa thôn điến Điều đến hết đất xã Nhã Nam 455      
2. Đường 287        
- Xã Nhã Nam:        
+ Từ TT Nhã Nam đến cổng Trường Tiểu học 1.300 390    
+ Đoạn từ cổng Trường Tiểu học tiếp giáp Cầu Trắng 1.105 325    
+ Từ Cầu Trắng đến giáp đất Quang Tiến 650      
+ Đoạn từ TT Nhã Nam đi Tân Trung đến tiếp giáp đường 10KV 973 1.300 390    
- Xã Tân Trung:        
+ Đoạn từ tiếp giáp với xã Nhã Nam đến đường rẽ vào Đình Hả 455      
+ Đoạn từ đường rẽ vào Đình Hả đến Nghĩa trang xã Tân Trung 650      
+ Đoạn từ Nghĩa trang xã Tân Trung đến khu dân cư thôn Ngoài 455      
+ Đoạn từ khu dân cư thôn Ngoài đến Cầu Đen 520      
- Xã Quang Tiến: Đường 294 thuộc xã Quang Tiến 455      
- Xã Đại Hóa:        
+ Đoạn từ Trạm Y tế xã đến đỉnh dốc Chợ cũ 650      
+ Các đoạn còn lại thuộc xã Đại Hóa 455      
- Xã Phúc Sơn        
+ Từ cầu Lữ Vân đến hết chợ Lữ Vân 650      
+ Các đoạn còn lại thuộc xã Phúc Sơn 520      
3. Đường 295        
- Xã Hợp Đức:        
+ Từ đường rẽ UBND xã đến kênh Nổi 520      
+ Đoạn từ cống Nổi đến hết thôn Tân Hòa 390      
- Xã Cao Thượng        
+ Khu phố Bùi bám đường 295 780 520    
+ Đoàn từ phố Bùi đi Hợp Đức, đến tiếp giáp Hợp Đức 520      
+ Đoạn từ phố Bùi đến TT Cao Thượng 975 585    
- Xã Cao Xá        
+ Đoạn tiếp giáp TT Cao Thượng đến đường rẽ làng Nguộn 975 390    
+ Đoạn đường rẽ làng Nguộn đến đường rẽ thôn La Gu 780 325    
+ Đoàn từ đường rẽ thôn La Gu đến tiếp giáp xã Ngọc Châu 585      
- Xã Ngọc Châu:        
+ Đoạn từ giáp đất Cao Xá đến Cầu Xi bám đường 295 520      
+ Đoạn từ Cầu Xi đến hết khu dân cư thôn Tân Châu bám đường 295 390      
- Xã Ngọc Thiện: Từ cầu treo Bỉ đến hết đất Ngọc Thiện 455      
- Xã Song Vân: Từ đầu cầu treo Bỉ đến hết khu dâu cư bám đường thôn Đồng Kim 520      
- Xã Ngọc Vân:        
+ Đoạn từ Cầu Thông Thốc đến Nhà văn hóa thôn Hợp Tiến 390      
+ Từ nhà Văn hóa thôn Hợp Tiến đến hết Nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân 455      
+ Đoạn Nghĩa trang liệt sỹ Ngọc Vân đến cổng làng thôn Đồng Bông 520      
+ Đoạn từ Cổng làng thôn Đồng Bông đến giáp đất xã Việt Ngọc 390      
- Xã Việt Ngọc        
+ Đoạn từ tiếp giáp xã Ngọc Vân đến đường rẽ nghĩa trang LS 422      
+ Từ đường rẽ nghĩa trang LS đến hết cổng UBND 650      
+ Từ cổng UBND xã đến hết chợ Việt Ngọc 975      
+ Từ chợ Việt Ngọc đến hết Quỹ tín dụng Việt Ngọc 650      
+ Đoạn từ Quỹ tín dụng Việt Ngọc đến hết đất Việt Ngọc 455      
4. Đường 298 (272 )        
- Xã Ngọc Lý        
+ Ngã tư làng Đồng bám đường 298 650      
+ Từ  nhà ông Biết đến khu đất quy hoạch chợ 650      
+ Từ nhà ông Biết đi cầu Đồng đến nhà bà Ninh thôn làng Đồng 390      
+ Khu vực Cầu Đồng (từ trạm biến áp đến Cầu Đồng) 455      
- Xã Cao Xá: Đoạn từ thôn Thượng đến đường rẽ vào Tiểu học Cao Xá 2 390      
+ Đoạn từ ngã tư Cao Xá đến đường rẽ vào thôn Vàng. 1.300 975 650  
- Xã Liên Sơn:        
+ Từ ngã 3 đình Nẻo đến hộ bà Chúc thôn Chung 1 585      
+ Đoạn từ hộ bà Chúc đến tiếp giáp đất Cao Xá 390      
5. Đường 297:        
- Xã Việt Ngọc:         
+ Đoạn từ ngã ba Mả Ngò đến Cống sông 650      
+ Đoạn từ cầu Cửu Khúc đến địa phận phố mới 650      
- Xã Lam Cốt: Đoạn từ giáp đất Việt Ngọc đết hết đất Lam Cốt 520      
- Xã Phúc Sơn:        
+ Đoạn từ cầu treo Lữ Vân đến hết nhà ông Chín 325      
+ Đoạn từ cống dẫn nước vào Giếng Chùa thôn Mai Hoàng đến đường rẽ vào Chùa Am Vân 260      
+ Đoạn từ Cầu Vồng đi Tiền Sơn hết đất Phúc Sơn 260      
6. Đường Song Vân đi Việt Tiến        
- Xã Song Vân: Khu vực chợ Song Vân (từ đường kênh chính đi Ngọc Vân đến Bưu điện văn hóa xã) 455      
- Xã Ngọc Vân        
+ Khu vực UBND xã Ngọc Vân (từ đường rẽ thôn Đồng Trống đến cầu Mẻ) 650      
+ Từ đường rẽ Đồng Trống đến nhà ông Hùng Đồng Gai 520      
+ Các đoạn còn lại thuộc xã Ngọc Vân 390      
7. Đường kênh chính        
- Xã Phúc Sơn: Khu vực cầu Lữ Vân (từ kè Lữ Vân đến cầu treo Lữ Vân) 325      
- Xã Song Vân: Đoạn từ  cống Ngầm Song Vân đến UBND xã Song Vân 455      
- Xã Ngọc Thiện:        
+ Từ cây xăng đến nhà may Hoa Sáng 650 325    
+ Từ nhà may Hoa Sáng đến đường rẽ Trạm Y tế 1.300 390    
+ Từ đường rẽ Trạm Y tế đến nhà ông Ái 650 325    
8. Đường Ngọc Thiện đi Thượng Lan        
- Xã Ngọc Thiện        
+ Đoạn từ cầu Vồng Bỉ đến cổng UBND xã 1625 390    
+ Từ cổng UBND xã đến đường rẽ Trường Tiểu học 1300 325    
+ Từ đường rẽ Trường Tiểu học đến đường rẽ Đồi Riềng 780 325    
9. Đường TT Cao Thượng đi xã Phúc Hòa        
- Xã Cao Thượng: Đoạn đường thuộc xã Cao Thượng 390      
- Xã Phúc Hòa        
+ Khu vực ngã ba Lân Thịnh: Từ Cao Thượng đến đường rẽ thôn Lân Thịnh 455      

BẢNG 4 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
1. Xã nhóm A 720 495 280 250 455 350 230 140 300 180 135 105
2. Xã nhóm B 660 385 250 235 420 270 200 120 250 145 110 95
I. Xã Miền núi   -                    
1. Xã nhóm A 600 360 225 205 360 240 170 110 200 135 90 85
2. Xã nhóm B 480 315 186 110 180 145 115 90 150 110 85 80
3. Xã nhóm C 360 205 120 90 150 100 90 85 120 90 80 75
4. Xã nhóm D 240 150 90 85 120 90 85 80 100 80 75 70

BẢNG 5 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
1. Xã nhóm A 470 320 180 160 295 230 150 90 195 120 90 70
2. Xã nhóm B 430 250 160 150 270 175 130 80 160 90 70 60
I. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 390 230 150 130 230 160 110 70 130 90 60 55
2. Xã nhóm B 310 205 120 70 120 90 75 60 100 70 50 45
3. Xã nhóm C 230 130 80 60 100 65 60 55 80 60 45  
4. Xã nhóm D 160 100 60 55 80 60 55 50 65 50    

Phân loại nhóm Xã như sau:

* Xã trung du:         

- Xã thuộc nhóm A: Quế Nham

- Xã thuộc nhóm B: Cao Thượng.

* Xã miền núi:

- Xã thuộc nhóm A: Liên Sơn, Cao Xá,  Nhã Nam, Việt Lập, Ngọc Thiện, Ngọc Lý

- Xã thuộc nhóm B: Ngọc Châu, Ngọc Vân, Song Vân, Việt Ngọc;

- Xã thuộc nhóm C: Phúc Sơn, Quang Tiến, Đại Hóa, Hợp Đức, Tân Trung, Lam Cốt;

- Xã thuộc nhóm D: An Dương, Phúc Hòa, Lan Giới, Liên Chung.

7. HUYỆN YÊN THẾ

BẢNG 2 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN        
1. Thị trấn Bố Hạ        
- Đường 292 - Phố Thống Nhất (Đường 265 cũ)        
+ Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết Cửa hàng Dược 2.000 1.000 500 300
+ Đoạn từ Cửa hàng Dược đến đê Vòng Huyện 1.500 700 300 200
+ Đoạn đê Vòng Huyện đến giáp xã Bố Hạ 1.000 600 270 160
+ Đoạn từ ngã tư trung tâm đến chợ Chiều 2.000 1.000 500 300
+ Đoạn chợ Chiều đến giáp xã Bố Hạ 1.800 800 400 250
- Đường 292B - Phố Thống Nhất (Đường 292 cũ)        
+ Đoạn từ ngã tư TT đến hết cổng Trường THPT Bố Hạ 2.000 1.000 500 300
+ Đoạn từ cổng Trường THPT đến giáp xã Bố Hạ 1.500 700 300 200
- Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn        
+ Đoạn từ ngã tư TT đến đường vào Trường Mầm non 1.500 700 300 200
+ Đoạn còn lại đến giáp xã Bố Hạ 800 400 250 150
- Từ cổng nhà VH phố Thống Nhất đi chợ chiều đến đường 268 1.000 600 270 160
- Đoạn nối TL 292 đến TL 242 (đi vòng qua chợ mới) 1.500 700 300 200
- Đường 268        
+ Đường goòng cũ đến hết cổng chợ Bố Hạ cũ 1.500 700 300 200
+ Đoạn từ cổng chợ Bố Hạ cũ đến giáp xã Bố Hạ 800 400 250 150
- Các đoạn đường còn lại TT Bố Hạ 500 300 200 100
- Khu vực dân cư thị trấn Bố Hạ 300 150 100 50
2. Thị trấn Cầu Gồ        
- Đường 398 (phố Hoàng Hoa Thám - Đường 284 cũ)        
+ Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết Ngân hàng NN & PTNT 2.000 1.000 500 300
+ Đoạn từ Ngân hàng NN & PTNT đến hết nhà ông Viên 1.800 800 400 250
+ Đoạn từ vườn cây (VH) đến giáp xã Phồn Xương 1.500 700 300 200
- Đường 292 (Đường 265 cũ)        
 - Đoạn qua phố Đề Nắm:        
+ Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cổng Huyện đội 2.000 1.000 500 300
+ Đoạn từ cổng Huyện đội đến đường vào Đồng Nhân 1.700 800 400 230
+ Đoạn từ đường vào Đồng Nhân đến giáp xã Tam Hiệp 1.400 650 330 180
 - Đoạn qua phố Cả Trọng        
+ Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cổng chợ (nhà ông Nam) 2.000 1.000 500 300
+ Đoạn từ cổng chợ (nhà ông Nam) đến giáp xã Phồn Xương 1.700 800 400 200
- Đoạn từ ngã tư đến cổng Huyện 2.000 1.000 500 300
     - Đoạn Đồng Nhân đi trại tù (Đồng Vương); Đoạn Kiểm lâm đi suối Đá (Tân Hiệp); Đoạn Vườn Hồi đến giáp xã Phồn Xương; Đoạn Bà Ba đi Cả Dinh; Đoạn Huyện đội đi hồ xóm Chung; Đoạn đường vòng tránh cổng Huyện đến giáp xã Tam Hiệp. 600 300 200 150
- Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ 300 150 100 50
II ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG        
1. Đường 292 (Đường 265 cũ)        
- Đoạn trung tâm UBND xã Xuân Lương (đường kính 1.000m) 850 420 270 170
- Các đoạn trung tâm UBND các xã Tân Sỏi và xã Bố Hạ (đường kính 500m) 1.000 600 400 300
- Các đoạn qua trung tâm UBND các xã Đồng Lạc,Tam Hiệp (đường kính 500m) 700 400 200 100
- Đoạn qua xã Tam Hiệp từ Kiểm Lâm đến hồ Trại Cọ 1.000 600 270 160
- Khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến (đường kính 1.000m) 1.500 700 300 200
- Đoạn tiếp giáp Phố Cả Trọng (TT Cầu Gồ) đến hết nhà ông Đoàn (xã Phồn Xương) 1.400 650 350 180
- Các đoạn còn lại 500 250 150 80
2. Đường 398 (Đường 284 cũ)        
- Các đoạn qua trung tâm UBND các xã (đường kính 500m) 800 400 250 150
- Các đoạn còn lại 600 300 200 120
3. Đường 242 (Đường 292 cũ)        
- Trung tâm UBND các xã (đường kính 500m) 700 400 200 100
- Các đoạn còn lại 400 230 120 50
4. Đường 294 (Đường 287 cũ)        
- Khu vực ngã ba Tân Sỏi (đường kính 500m) 900 500 300 150
- Các đoạn còn lại 400 230 120 50
5. Đường 268        
- Trung tâm xã Đồng Kỳ (đường kính 1000m) 450 240 140 70
- Trung tâm các xã (đường kính 500m) 350 200 120 50
- Các đoạn còn lại 300 150 100 50
6. Đường 292B (Đường đi Đông Sơn)        
- Trung tâm các xã (đường kính 500m)+Ngã ba Phương Đông đến đường rẽ vào thôn Cầu Gụ xã Đông Sơn 500 250 150 80
- Các đoạn còn lại 200 100 60 50
7. Đường Cầu Gồ (TL292) đến trung tâm xã Đồng Tâm (bán kính 500m)        
- Từ TL 292 đến cổng Trường PTCS Nông Trường 700 400 200 100
- Các đoạn còn lại 300 150 100 50
8. Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã (đường kính 1000 m): Đồng Tiến, Canh Nậu, Tiến Thắng, An Thượng, Tân Hiệp và đường cầu Ông Bang 500 250 150 80

BẢNG 3 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN        
1. Thị trấn Bố Hạ        
- Đường 292 - Phố Thống Nhất (Đường 265 cũ)        
+ Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cửa hàng Dược 1.400 700 350 210
+ Đoạn từ cửa hàng Dược đến đê Vòng Huyện 1.050 490 210 140
+ Đoạn đê Vòng Huyện đến giáp xã Bố Hạ 700 420 190 110
+ Đoạn từ ngã tư trung tâm đến chợ Chiều 1.400 700 350 210
+ Đoạn chợ Chiều đến giáp xã Bố Hạ 1.260 560 280 175
- Đường 292B - Phố Thống Nhất (Đường 292 cũ)        
+ Đoạn từ ngã tư TT đến hết cổng Trường THPT Bố Hạ 1.400 700 350 210
+ Đoạn từ cổng Trường THPT đến giáp xã Bố Hạ 1.050 490 210 140
- Đoạn từ ngã tư trung tâm đến bến Nhãn        
+ Đoạn từ ngã tư TT đến đường vào Trường Mầm non 1.050 490 210 140
+ Đoạn còn lại đến giáp xã Bố Hạ 560 280 175 105
- Từ cổng nhà VH phố Thống Nhất đi chợ chiều đến đường 268 700 420 190 110
- Đoạn nối TL 292 đến TL 242 (đi vòng qua chợ mới) 1.050 490 210 140
- Đường 268        
+ Đường goòng cũ đến hết cổng chợ Bố Hạ cũ 1.050 490 210 140
+ Đoạn từ cổng chợ Bố Hạ cũ đến giáp xã Bố Hạ 560 280 175 105
- Các đoạn đường còn lại TT Bố Hạ 350 210 140 70
- Khu vực dân cư thị trấn Bố Hạ 210 105 70  
2. Thị trấn Cầu Gồ        
- Đường 398 (phố Hoàng Hoa Thám) (Đường 284 cũ)        
+ Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết Ngân hàng NN & PTNT 1.400 700 350 210
+ Đoạn từ Ngân hàng NN & PTNT đến hết nhà ông Viên 1.260 560 280 175
+ Đoạn từ vườn cây (VH) đến giáp xã Phồn Xương 1.050 490 210 140
- Đường 292 (Đường 265 cũ)        
 - Đoạn qua phố Đề Nắm        
+ Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cổng Huyện đội 1.400 700 350 210
+ Đoạn từ cổng Huyện đội đến đường vào Đồng Nhân 1.190 560 280 160
+ Đoạn từ đường vào Đồng Nhân đến giáp xã Tam Hiệp 980 455 230 130
 - Đoạn qua phố Cả Trọng        
+ Đoạn từ ngã tư trung tâm đến hết cổng chợ (nhà ông Nam) 1.400 700 350 210
+ Đoạn từ cổng chợ (nhà ông Nam) đến giáp xã Phồn Xương 1.190 560 280 140
- Đoạn từ ngã tư đến cổng Huyện 1.400 700 350 210
 - Các Đoạn đường: Đoạn Đồng Nhân đi trại tù (Đồng Vương); Đoạn Kiểm Lâm đi suối Đá (Tân Hiệp); Đoạn Vườn Hồi đến giáp xã Phồn Xương; Bà Ba đi Cả Dinh; Huyện đội đi hồ xóm Chung; đường vòng tránh cổng Huyện đến giáp xã Tam Hiệp. 420 210 140 105
- Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư TT Cầu Gồ 210 105 70  
II ĐẤT Ở VEN CÁC TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG        
1. Đường 292 (Đường 265 cũ)        
- Đoạn trung tâm UBND xã Xuân Lương (đường kính 1.000 m) 595 290 190 120
- Các đoạn trung tâm UBND các xã Tân Sỏi và xã Bố Hạ (đường kính 500 m) 700 420 280 210
- Các đoạn qua trung tâm UBND các xã Đồng Lạc, Tam Hiệp (đường kính 500 m) 490 280 140 70
- Đoạn qua xã Tam Hiệp từ Kiểm Lâm đến hồ Trại Cọ 700 420 190 110
- Khu vực ngã ba Mỏ Trạng xã Tam Tiến (đường kính 1.000 m) 1.050 490 210 140
- Đoạn tiếp giáp Phố Cả Trọng (TT Cầu Gồ) đến hết nhà ông Đoàn (xã Phồn Xương) 980 455 245 130
- Các đoạn còn lại 350 175 105 60
2. Đường 398 (Đường 284 cũ)        
- Các đoạn qua trung tâm UBND các xã (đường kính 500 m) 560 280 175 105
- Các đoạn còn lại 420 210 140 90
3. Đường 242 (Đường 292 cũ)        
- Trung tâm UBND các xã (đường kính 500 m) 490 280 140 70
- Các đoạn còn lại 280 160 80  
4. Đường 294 (Đường 287 cũ)        
- Khu vực ngã ba Tân Sỏi (đường kính 500 m) 630 350 210 105
- Các đoạn còn lại 280 160 80  
5. Đường 268        
- Trung tâm xã Đồng Kỳ (đường kính 1000 m) 315 170 100 50
- Trung tâm các xã (đường kính 500 m) 245 140 80  
- Các đoạn còn lại 210 105 70  
6. Đường 292B (Đường đi Đông Sơn)        
- Trung tâm các xã (đường kính 500 m)+ Ngã ba Phương Đông đến đường rẽ vào thôn Cầu Gụ xã Đông Sơn 350 175 105 60
- Các đoạn còn lại 140 70 45  
7. Đường Cầu Gồ (TL292) đến trung tâm xã Đồng Tâm (bán kính 500 m)        
- Từ TL 292 đến cổng Trường PTCS Nông Trường 490 280 140 70
- Các đoạn còn lại 210 105 70  
8. Đường huyện lộ thuộc trung tâm các xã (đường kính 1000 m): Đồng Tiến, Canh Nậu, Tiến Thắng, An Thượng, Tân Hiệp và đường cầu Ông Bang 350 175 105 60

BẢNG 4 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
I. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 300 200 100 80 200 100 80 70 100 80 70 60
2. Xã nhóm B 200 100 80 70 100 80 70 60 80 70 60 50
3. Xã nhóm C 170 80 60   80 60     70 50    

BẢNG 5 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
I. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 210 140 70 60 140 70 60 50 70 60 50 45
2. Xã nhóm B 140 70 60 50 70 60 50 45 60 50 45  
3. Xã nhóm C 120 60 45   60 45     50 45    

Phân loại nhóm xã như sau:

* Xã miền núi:

- Xã thuộc nhóm A: Bố Hạ, Tân Sỏi, Phồn Xương, Tam Tiến, Xuân Lương, Tam Hiệp, Đồng Tâm.

- Xã thuộc nhóm B: Đồng Lạc, Đồng Kỳ, Hương Vỹ, Đồng Vương, Hồng Kỳ.

- Xã thuộc nhóm C: Tân Hiệp, An Thượng, Đông Sơn, Đồng Hưu, Đồng Tiến, Tiến Thắng, Canh Nậu.

8. HUYỆN LỤC NAM

BẢNG 2 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN        
1. Thị trấn Đồi Ngô        
- Đoạn từ Bến xe đến ngã tư Đồi Ngô QL31 4.500 2.400 2.200 1.900
- Đoạn từ Bến xe đến thôn Hà Tú (hết đất thị trấn Đồi Ngô) 4.000 2.000 1.000 500
- Đoạn từ Tr¹m biÕn ¸p th«n Thân đến cổng làng Gai QL37 4.500 2.400 1.000 500
- Đoạn từ cổng làng Gai đến cống Chằm hết đất TT Đồi Ngô QL 37; Từ ngã ba cống Chằm đến Cây xăng ông Tập QL 37 4.000 2.000 500 200
- Đoạn từ Cây xăng ông Tập đến nhà Thanh Thu 3.000 1.500    
-   Phần còn lại của phố Thanh Hưng QL 37 1.500 800 300 200
- Đoạn từ Trạm biến áp thôn Thân đi Trường Tiểu học QL 37 3.500 1.800 600 350
- Đoạn từ Trường TH đến cầu Sen QL 37 1.500 800 400 200
- Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi Hà Phú tỉnh lộ 295 (hết đất Thị trấn) 2.000      
- Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi Ngòi Sấu QL 31 4.000 2.000    
- Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đến cổng Trụ sở UBND Thị trấn 2.000 1.000 600 350
- Đoạn từ cổng Trụ sở UBND Thị trấn Đồi Ngô đến Sư đoàn 306 1.500 800 300 150
- Đoạn từ cầu Vân Động đến Trường THCS Thị trấn Đồi Ngô 2.500 1.400 700 400
- Đoạn từ cầu Vân Động đến thôn Vân Động 2.400 1.900 700 400
- Đường trong ngõ, xóm còn lại 480 350 250 100
2. Thị trấn Lục Nam        
- Đoạn từ  đầu Cầu đến Cây xăng ông Chung tØnh lé 293 3.000 1.500 500 300
- Đoạn từ Cây xăng đến giếng Nguộn 1.000 500 300 150
- Đoạn từ Cầu phao cũ đến phố Vườn hoa 450 300 200 150
- Đoạn từ ngã tư cầu Lục Nam đến Chàng 2 däc trôc huyÖn 500 300 150 100
- Khu vực trước UBND và vành đai Chợ 1.000 500 300 150
- Đường trong ngõ, xóm còn lại 480 350 250 100
II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ        
1. Xã Phương Sơn        
- Đoạn từ đỉnh dốc Sàn xuống đường tầu QL31 2.000 1.000 300 150
- Đoạn từ đường tầu đến bờ kênh Y8 QL31 4.500 2.000 900 500
- Đoạn từ bờ kênh Y8 đến đường rẽ vào đình Sàn QL31 4.000 2.000 800 300
- Đoạn từ đường rẽ vào đình Sàn đến Tân Thành QL31 2.000 1.000 600 300
- Đoạn rẽ từ QL 31 đến Trường cấp 3 Phương Sơn 3.000 1.500 700 300
2. Xã Chu Điện        
- Đoạn từ  đỉnh dốc Sàn đến đường rẽ thôn Hà Mỹ QL31 2.000 1.000 500 250
- Đoạn từ đường rẽ vào thôn Hà Mỹ đến cầu Mẫu Sơn QL31 1.500 800 400 200
- Đoạn từ cầu Mẫu Sơn đến giáp Thị trấn Đồi Ngô QL31 2.000 1000 500 300
- Đoạn từ cầu Sen đến cầu Tiêm QL37 800 450 200 150
- Đoạn QL37 (khu Đồng Bỡn) 1.000      
3. Xã Bảo Đài: Đoạn đường quốc lộ 37 qua xã Bảo Đài 800 450 200 150
4. Xã Thanh Lâm:        
- Đoạn từ cầu Tiêm đến đường rẽ Thanh Lâm QL37 600 300 180 100
- Đoạn từ cầu Rẽ Thượng Lâm đến giáp đất Bảo Sơn QL37 800 450 200 150
5. Xã Bảo Sơn: Đoạn từ giáp đất Thanh Lâm đến hết đất thị tứ QL37 1.500 800 400 150
6. Xã Tiên Hưng        
- Từ  ngòi Sấu đến nối rẽ vào nhà VH thôn Già Khª lµng trục đường QL31 1.500 600 400 200
- Đoạn từ Nhà VH thôn Già Khê làng đến gi¸p ®Êt Tiên Nha QL31 2.500 1.200 400 200
- Đoạn từ trung đoàn 111 đến giáp đất Khám Lạng QL37 1.000 400 200 100
7. Xã Tiên Nha: Đoạn đường qua xã Tiên Nha QL31 800 400 200 100
8. Xã Đông Hưng: Đoạn đường qua xã Đông Hưng quốc lộ 31 700 400 200 100
9. Xã Cẩm Lý        
- Đoạn từ Phân viện đến Trường phổ thông trung học 1.000 500 300 150
- Đoạn từ cổng Trường phổ thông TH đến đập Lịch Sơn QL37 1.500 800 300 150
- Đoạn từ đập Lịch Sơn đến hết Cẩm Lý QL37 600 300 200 150
- Đoạn từ Phân viện đến Vũ Xá QL37 800 400 300 150
10. Xã Khám Lạng: Đoạn đường QL37 qua xã Khám Lạng 1.000 600 250 100
11 Xã Bắc Lũng: Đoạn đường  QL37 qua xã Bắc Lũng 550 200 150 100
12 Xã Vũ Xá: Đoạn  đường quốc lộ 37 qua xã Vũ Xá 1.000 800 450 300
13 Xã Đan Hội: Đoạn đường QL37 qua xã Đan Hội 500 250 150  
III ĐƯỜNG TỈNH LỘ        
1. Xã Bảo Sơn: Đoạn từ bờ máng chợ Bảo Sơn đến đường rẽ vào chùa Huê Vận TL 295 2.000 1.000 500 250
2. Xã Nghĩa Phương        
- Đoạn từ trước cửa UB đÕn nhµ «ng §ång B¾c (Ba Gß) TL293 700 400 250 100
- §o¹n tõ nhµ «ng §ång B¾c ®Õn ng· ba ®Òn H¹ TL293 900 500 250 150
- Đoạn từ ngã ba đền Hạ  ®Õn nhµ Bµ B¹n (M· TÈy) TL293 1.200 600 300 150
- §o¹n tõ khu d©n c­ Suèi Dâng ®Õn cÇu Chç (M· TÈy) TL293 900 500 250 150
- Đoạn từ nhà ông Tư Ảnh (Quỷnh) đến hết Trạm điện Quỷnh TL293 600 400 300 200
- Khu cụm dân cư Phượng Hoàng đến Nhà VH thôn P.Hoàng TL293 500 300 200 90
3 Xã Vô Tranh: Đoạn từ đường rẽ vào Trường Tiểu học đến lối rẽ vào đường Ao Sen tỉnh lộ 293 400 200 100  
4 Xã Trường Sơn: Đoạn từ cổng Lâm trường Mai Sơn đến cổng UB xã TL293 400 200 100  
5 Xã Bình Sơn: Đoạn từ ngã ba Đồng Đỉnh đi 300m về các bên 400 200 100  
6 Xã Tiên Hưng: Đoạn từ cống Chằm đến đầu cầu Lục Nam TL293 3.000 1.500 500 200
7 Xã Cương Sơn        
- Đoạn từ giếng Nguộn giáp thị trấn Lục Nam đi 400m tỉnh lộ 293 600 250 150 90
- Phần còn lại của đoạn đường đến giáp Nhà văn hóa thôn Phượng Hoàng tỉnh lộ 293 400 200 100 70
8 Xã Tam Dị        
- Đoạn từ Nghĩa địa Công giáo Thanh Giã đến cổng làng Thanh Giã 2 TL295 2.000 1.000 500 100
- Đoạn từ Nghĩa địa Công giáo đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô TL295 800 500 300 100
IV ĐƯỜNG LIÊN THÔN        
1 Xã Tam Dị        
- Đoạn từ c©y Đa Đông Thịnh ®Õn nghĩa trang lịêt sĩ đến trước UB ngã ba đường 295 2.000 1.000 500 200
- Đoạn từ Nghĩa trang liệt sĩ đi Đông Phú 400m 1.500 750    
2 Xã Cương Sơn        
- Đoạn từ giáp đất thị trấn Lục Nam đến  đường vào Bãi đìa thôn An Lễ 250 100    
- Đoạn từ dốc Vườn đến dốc đò Vườn 200 100    

BẢNG 3 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN        
1. Thị trấn Đồi Ngô        
- Đoạn từ Bến xe đến ngã tư Đồi Ngô QL31 3.150 1.680 1.540 1.350
- Đoạn từ Bến xe đến thôn Hà Tú (hết đất thị trấn Đồi Ngô) 2.800 1.400 560 350
- Đoạn từ Tr¹m biÕn ¸p th«n Thân đến cổng làng Gai QL37 3.150 1.650 700 350
- Đoạn từ cổng làng Gai đến cống Chằm hết đất TT Đồi Ngô QL37; Từ ngã ba cống Chằm đến cây xăng ông Tập QL37 2.800 1.400 350 140
- Đoạn từ cây xăng ông Tập đến nhà Thanh Thu 2.100 1.000    
-   Phần còn lại của phố Thanh Hưng QL37 1.000 560 210 140
- Đoạn từ Trạm biến áp thôn Thân đi Trường Tiểu học QL37 2.450 1.260 420 245
- Đoạn từ Trường TH đến cầu Sen QL37 1.000 560 140 140
- Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi Hà Phú tỉnh lộ 295 (hết đất TT ) 1.400      
- Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đi Ngòi Sấu QL31 2.800 1.400    
- Đoạn từ ngã tư Đồi Ngô đến cổng Trụ sở UBND Thị trấn 1.400 700 420 245
- Đoạn từ cổng Trụ sở UBND Thị trấn Đồi Ngô đến Sư đoàn 306 1.000 560 210 105
- Đoạn từ cầu Vân Động đến Trường THCS Thị trấn Đồi Ngô 1.750 980 560 280
- Đoạn từ cầu Vân Động đến thôn Vân Động 1.700 1.350 560 280
- Đường trong ngõ, xóm còn lại 340 245 175 70
2. Thị trấn Lục Nam        
- Đoạn từ  đầu cầu đến cây xăng ông Chung tØnh lé 293 2.100 1.050 350 210
- Đoạn từ cây xăng đến giếng Nguộn 700 350 210 105
- Đoạn từ cầu phao cũ đến phố Vườn hoa 320 210 140 105
- Đoạn từ ngã tư cầu Lục Nam đến Chàng 2 däc trôc huyÖn 350 210 105 70
- Khu vực trước UBND và vành đai Chợ 700 350 210 105
- Đường trong ngõ, xóm còn lại 340 245 175 70
II. ĐƯỜNG QUỐC LỘ        
1. Xã Phương Sơn        
- Đoạn từ đỉnh dốc Sàn xuống đường tầu QL31 1.300 700 310 105
- Đoạn từ đường tầu đến bờ kênh Y8 QL31 1.570 1.400 560 350
- Đoạn từ bờ kênh Y8 đến đường rẽ vào đình Sàn QL31 1.500 1.400 560 210
- Đoạn từ đường rẽ vào đình Sàn đến Tân Thành QL31 1.300 700 420 210
- Đoạn rẽ từ QL31 đến Trường cấp 3 Phương Sơn 1.400 1.000 500 210
2. Xã Chu Điện        
- Đoạn từ  đỉnh dốc Sàn đến đường rẽ thôn Hà Mỹ QL31 1.300 700 350 175
- Đoạn từ đường rẽ vào thôn Hà Mỹ đến cầu Mẫu Sơn QL31 1.050 560 280 140
- Đoạn từ cầu Mẫu Sơn đến giáp Thị trấn Đồi Ngô QL31 1.300 700 350 210
- Đoạn từ cầu Sen đến cầu Tiêm QL37 560 315 140 100
- Đoạn QL37 (khu Đồng Bỡn) 700      
3. Xã Bảo Đài: Đoạn đường quốc lộ 37 qua xã Bảo Đài 560 315 140 100
4. Xã Thanh Lâm:        
- Đoạn từ cầu Tiêm đến đường rẽ Thanh Lâm QL37 420 210 125 70
- Đoạn từ cầu Rẽ Thượng Lâm đến giáp đất Bảo Sơn QL37 560 315 140 100
5. Xã Bảo Sơn: Đoạn từ giáp đất Thanh Lâm đến hết đất thị tứ QL37 1.050 560 280 100
6. Xã Tiên Hưng        
- Từ ngòi Sấu đến nối rẽ vào nhà VH thôn Già Khª lµng trục đường QL31 1.050 420 280 140
- Đoạn từ  Nhà văn hóa thôn Già Khê làng đến gi¸p ®Êt Tiên Nha QL31 1.350 840 280 140
- Đoạn từ Trung đoàn 111 đến giáp đất Khám Lạng QL37 700 280 140 70
7. Xã Tiên Nha: Đoạn đường qua xã Tiên Nha QL31 560 280 140 70
8. Xã Đông Hưng: Đoạn đường qua xã Đông Hưng QL31 500 280 140 70
9. Xã Cẩm Lý        
- Đoạn từ Phân viện đến Trường phổ thông trung học 700 350 210 100
- Đoạn từ cổng Trường phổ thông TH đến đập Lịch Sơn QL37 1.050 560 210 100
- Đoạn từ đập Lịch Sơn đến hết Cẩm Lý QL37 420 210 140 100
- Đoạn từ Phân viện đến Vũ Xá QL37 560 280 210 100
10. Xã Khám Lạng: Đoạn đường QL37 qua xã Khám Lạng 700 420 175 70
  11. Xã Bắc Lũng: Đoạn đường  QL37 qua xã Bắc Lũng 385 140 100 70
  12. Xã Vũ Xá: Đoạn đường quốc lộ 37 qua xã Vũ Xá 700 560 315 210
  13. Xã Đan Hội: Đoạn đường QL37 qua xã Đan Hội 350 175 100  
III ĐƯỜNG TỈNH LỘ        
1. Xã Bảo Sơn: Đoạn từ bờ máng chợ Bảo Sơn đến đường rẽ vào chùa Huê Vận TL295 1.400 700 350 175
2. Xã Nghĩa Phương        
- Đoạn từ trước cửa UB đÕn nhµ «ng §ång B¾c (Ba Gß) TL293 500 350 175 100
- §o¹n tõ nhµ «ng §ång B¾c ®Õn ng· ba ®Òn H¹ TL293 560 350 175 100
- Đoạn từ Ngã ba đền Hạ ®Õn nhµ Bµ B¹n (M· TÈy) TL293 840 420 210  
- §o¹n tõ khu d©n c­ Suèi Dâng ®Õn cÇu Chç (M· TÈy) TL293 630 350 175  
- Đoạn từ nhà ông Tư Ảnh (Quỷnh) đến hết Trạm điện Quỷnh TL293 560 280 210  
- Khu cụm dân cư Phượng Hoàng đến Nhà văn hóa thôn P.Hoàng TL293 350 210 140  
3. Xã Vô Tranh: Đoạn từ đường rẽ vào trường tiểu học đến nối rẽ vào đường Ao Sen tỉnh lộ 293 280 140 70  
4. Xã Trường Sơn: Đoạn từ cổng Lâm trường Mai Sơn đến cổng UB xã TL293 280 140 70  
5. Xã Bình Sơn: Đoạn từ ngã ba Đồng Đỉnh đi 300m về các bên 280 140 70  
6. Xã Tiên Hưng: Đoạn từ cống Chằm đến đầu cầu Lục Nam TL293 1.400 1.050 350 140
7. Xã Cương Sơn        
- Đoạn từ giếng Nguộn giáp thị trấn Lục Nam đi 400m TL293 420 175 100  
- Phần còn lại của đoạn đường đến giáp Nhà văn hoá thôn Phượng Hoàng tỉnh lộ 293 280 140 70  
8. Xã Tam Dị        
- Đoạn từ Nghĩa địa Công giáo Thanh Giã đến cổng làng Thanh Giã 2 TL295 1.400 700 350 70
- Đoạn từ Nghĩa địa Công giáo đến giáp đất thị trấn Đồi Ngô TL295 560 350 210 70
IV ĐƯỜNG LIÊN THÔN        
1. Xã Tam Dị        
- Đoạn từ c©y Đa §«ng ThÞnh ®Õn nghĩa trang liệt sĩ đến trước UB ngã ba đường 295 1.400 700 350 140
- Đoạn từ Nghĩa trang liệt sĩ đi Đông Phú 400m 1.050 520    
2. Xã Cương Sơn        
- Đoạn từ giáp đất Thị trấn Lục Nam đến  đường vào Bãi đìa thôn An Lễ 175 70    
- Đoạn từ dốc Vườn đến dốc đò Vườn 140 70    

BẢNG 4 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
I. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 450 320 270   320 230 120   220 85 75  
2. Xã nhóm B 400 300 200   300 150 100   130 75 65  
3. Xã nhóm C 300 200 150   200 100 70   100 70 60  
4. Xã nhóm D 200 150 100   150 80 60   80 60 50  
5. Xã nhóm E 150 100 75   100 70 50   70 50 45  

BẢNG 5 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
I. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 315 225 190   225 160 80   150 60 50  
2. Xã nhóm B 280 210 140   210 105 70   90 50 45  
3. Xã nhóm C 210 140 105   140 70 50   70 50    
4. Xã nhóm D 140 105 70   105 60 45   60 45    
5. Xã nhóm E 105 70 50   70 50     50      

Phân loại nhóm xã như sau:

* Xã miền núi:

- Xã thuộc nhóm A: Tam Dị, Chu Điện, Tiên Hưng.

- Xã thuộc nhóm B: Nghĩa Phương, Bảo Đài, Phương Sơn, Bảo Sơn.

- Xã thuộc nhóm C: Thanh Lâm, Cẩm Lý, Lan Mẫu, Đông Phú.

- Xã thuộc nhóm D: Đông Hưng, Khám Lạng, Bắc Lũng.

- Xã thuộc nhóm E: Lục Sơn, Huyền Sơn, Yên Sơn, Đan Hội, Bình Sơn,Vô Tranh, Trường Giang, Vũ Xá, Trường Sơn, Cương Sơn , Tiên Nha.

9. HUYỆN SƠN ĐỘNG

BẢNG 2 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. ĐẤT Ở THỊ TRẤN        
1. Thị trấn An Châu        
1.1 Đường quốc lộ 31        
- Đoạn từ ngã tư đến cầu Cại 3.000 1.500 700 400
- Đoạn từ ngã tư đến Bưu điện 3.000 1.500 700 400
- Đoạn còn lại 1.700 1.100 600 400
1.2 Đường quốc lộ 279        
- Đoạn từ ngã tư đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện 2.000 1.100 650 300
- Đoạn còn lại 1.500 900 500 300
1.3 Đường quốc lộ 279 cũ đi cầu Ngầm        
- Đoạn từ ngã tư đi cầu Cuối 2.500 1.300 700 400
- Đoạn còn lại 1.100 700 400 200
1.4 Đoạn phố mới khu 3 1.500 900 400 200
1.5 Các đoạn đường nhánh thị trấn        
- Đoạn từ QL31 đến Trường phổ thông Dân tộc nội trú. 1.000 700 300 250
- Đoạn từ QL31 đến Trường PTTH số 1 Sơn Động. 700 500 300 250
- Đoạn từ QL31 đến Trường THCS thị trấn An Ch©u 1.000 700 500 400
- Đoạn từ QL31 đến trạm BVTV cũ 700 500 300 250
- Đoạn từ QL31 vào khu 6 (0,5  Km). 700 500 300 150
- Đường xóm cây Gạo (Khu 2) 600 400 300 150
- Đường bê tông phố cũ (Khu 1) 600 400 250 130
- Khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu 1.000 700 500 400
- Cổng chính Chợ mới (sang hai bên đường mỗi bên 25m trong đường từ ngã tư vào Chợ) 3.000      
1.6 Các đoạn đường, khu phố còn lại trong Thị trấn 350 250 150 110
2. Thị trấn Thanh Sơn        
- Đoạn từ ngã tư Thị trấn đến cống Đồng Áo; Đoạn từ ngã tư đi Thanh Luận đến nhà ông Nguyễn Văn Đăng; Đoạn từ ngã tư đi Đồng Rì đến nhà ông Hoàng Kim Thái; Đoạn từ ngã tư đi Mai Sưu đến nhà Gọn; Đoạn từ UBND Thị trấn mới đến Bưu điện văn hóa Thị trấn. 800 650 400 250
- Đoạn từ cống Đống Áo đền ngầm Thác Vọt; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đăng đến ngầm Đồng Thanh; Đoạn từ nhà ông Hoàng Kim Thái đến nhà ông Hoàng Văn Hào; Đoạn ngã tư nhà ông Gọn đến Dồng Nọc; Đoạn từ UBND Thị trấn mới đến ngầm Thác Vọt; Đoạn từ UBND Thị trấn mới đến nhà ông Hà Văn Thành. 650 400 250 150
- Từ cổng nhà máy Nhiệt điện trở ra 1km, vào 1km (theo đường giao thông chính) 600 400 300 200
II. ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ CỤM DÂN CƯ        
1. Xã An Châu:        
- Đoạn QL31từ Bưu điện đến hÕt ®Êt BÖnh viện Đa khoa S¬n §éng 2.000 1.100 900 300
- Đoạn từ hết đất BV Đa khoa Sơn Động đến hết đất Bến xe mới 1.500 800 400 200
- Từ hết đất Bến xe mới đến hết đất Chi nhánh điện 1.000 600 300 200
- Từ hết đất Chi nhánh điện đến đường đi vào cầu Kiêu 800 500 300 200
- Tư đường đi vào cầu Kiêu đến hết thôn Lốt 600 400 200 100
- Đoạn từ nhà ông Hải - cầu cứng An Ch©u 1.500 900 700 300
- Từ QL31 đến đất Chi cục thuế 1.500 800 400 200
- - - - Từ QL31 (đường bệnh viện) đến QL279; Từ QL31 nhà ông Tải đến đất nhà ông Hồ Hải; Từ đất Chi cục thuế đến hết thôn Phe. Từ QL31 đi cầu Kiêu đến QL279 500 300 200 100
2. Xã Yên Định        
- Đoạn QL31 từ ngã ba Đồng Chu đến cổng Trường THCS xã Yên Định (đường đi Thanh Sơn) 500 350 250 100
- Đoạn QL31 từ chân đèo Vá xã Yên Định đến cổng làng Nhân Định 600 400 300 100
3. Xã Long Sơn:        
- Tõ cÇu Bang - B­u §iÖn v¨n ho¸ X· 600 350 150 100
- - Từ cầu sông Bè - Cầu Bang; Từ bưu điện văn hóa Xã - đường rẽ đi Điệu 400 200 100 50
- Đoạn còn lại 200 100 50 30
4. Xã Cẩm Đàn:        
- Đoạn từ đường Trường THCS đến trạm Cẩm Đàn 500 350 100 80
- Đoạn tư xã Yên Định - đến cổng Trường cấp II 350 250 100 50
5. Xã Tuấn Đạo (Đường đi Thanh Luận):        
- Đoạn từ đất nhà ông Sử - đến hết đất nhà ông Lâm thôn Chủa. 450 300 150 100
-   - - Đoạn từ đất nhà ông Khoa thôn Chủa - hết đất nhà bà Lương thôn Lâm Tuấn; Đoạn từ đất nhà ông Sử - đến hết đất nhà bà Oanh(Thảo) thôn Ram; Đoạn từ đất nhà ông Thuận (Bãi chợ) - đến hÕt ®Êt nhµ «ng QuÕ.   300   200   100   50
- Đoạn cßn l¹i 200 150 80 40
6. Xã Dương Hưu:        
- Đoạn đường 279 từ Xưởng giấy đến cầu S«ng BÌ. 250 150 80 50
- Từ trường Tiểu học - Trạm bơm thôn Thoi 200 100 80 50
7. Xã An Bá: Đoạn từ xã An Châu - Chân ĐÌo V¸ 500 350 80 50
8. Xã An Lập:        
- Tõ cæng UBND x·- hÕt ®Êt nhµ «ng Chiªu th«n MÆn 600 350 250 150
- Từ đất nhà ông Chiêu - đất xã Lệ viễn 300 200 150 100
- Đường 13B cũ từ đất thị trấn An Châu - đất nhà ông Sơn thôn Làng 200 150 100 70
- Từ đất nhà ông Sơn thôn Làng - đất nhà ông Được thôn Mặn 150 100 70 50
- Từ đất nhà ông Được - đất xã Lệ Viễn 100 80 60 50
- QL279 Từ cầu ngầm An Châu - nhà ông Báu thôn Chao 300 200 100 50
9. Xã Vĩnh Khương: Từ cầu Cụt - dốc и 180 160 130 100
10. Xã Lệ Viễn        
- Từ giáp xã An Lập đến đỉnh dốc Bãi Đá 300 160 100 50
- Từ cầu Cụt đến giáp đất xã Vân Sơn 200 150 100 50
11. Xã Vân Sơn:        
- Nhà ông Tuấn - Nhà Văn hóa xã 450 350 250 150
- Nhà Văn hóa - nhà Bà Tính 350 250 150 100
- Nhà bà Tính - xã Lệ Viễn 250 150 100 75
- Nhà ông Chiến - giáp xã Hữu Sản 200 150 100 60
- Ngã 3 Vân Sơn - nhà ông Khánh (đường Phe Khả) 300 250 200 150
- Nhà ông Khánh - quán bà Sinh 200 150 100 80
- Quán bà Sinh - nhà ông Thơm 150 100 80 60
12. Xã Hữu Sản:        
- Từ Lem 94 - hết đất nhà ông Tiếp thôn Sản II; Từ đất của Lâm trường - hết đất Xưởng ông Hang 200 150 100 80

BẢNG 3 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH.

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. ĐẤT Ở THỊ TRẤN        
1. Thị trấn An Châu        
1.1 Đường quốc lộ 31        
- Đoạn từ ngã tư đến cầu Cại 2.100 1.050 490 280
- Đoạn từ ngã tư đến Bưu điện 2.100 1.050 490 280
1.2 Đường quốc lộ 279        
- Đoạn từ ngã tư đến hết đất TT bồi dưỡng chính trị huyện 1.400 770 455 210
- Đoạn từ hết đất Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến đầu cầu cứng An Châu 1.400 770 455 210
1.3 Đường quốc lộ 279 cũ đi cầu Ngầm        
- Đoạn từ ngã tư đi cầu Cuối 1.750 910    
- Đoạn từ cầu Cuối đến ngầm An Châu 770 210    
1.4 Đoạn phố mới khu 3 1.050 630    
1.5 C¸c đoạn đường nh¸nh Thị trấn        
- Đoạn từ QL31 đến Trường phổ thông dân tộc nội trú. 700 490    
- Đoạn từ QL31 đến Trường PTTH số 1 Sơn Động. 490 350    
- Đoạn từ QL31 đến Trường THCS Thị trấn An Châu 700 490 350 280
- Đoạn từ QL31 đến trạm BVTV cũ 490 350    
- Đoạn từ QL31 vào khu 6 hết đất nhà bà Tứ . 490 350    
- Đường xóm cây Gạo hết đất nhà bà Thêm 420 280    
- Từ QL279 đến hết đất nhà bà Thêm 420 280    
- Trong khu dân cư chợ mới Thị trấn An Châu 700 490    
- Cổng chính chợ mới (sang hai bên đường mỗi bên 25m trong đường từ ngã tư vào chợ) 2.100      
2. Thị trấn Thanh Sơn        
- - - - - Đoạn từ ngã tư Thị trấn đến cống Đồng Áo; Đoạn từ ngã tư đi Thanh Luận đến nhà ông Nguyễn Văn Đăng; Đoạn từ ngã tư đi Đồng Rì đến nhà ông Hoàng Kim Thái; Đoạn từ ngã tư đi Mai Sưu đến nhà Gọn; Đoạn từ UBND thị trấn mới đến Bưu điện văn hóa Thị trấn. 560 455 280 175
- - - - - - Đoạn từ cống Đống Áo đền ngầm Thác Vọt; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đăng đến ngầm Đồng Thanh; Đoạn từ nhà ông Hoàng Kim Thái đến nhà ông Hoàng Văn Hào; Đoạn ngã tư nhà ông Gọn đến Dồng Nọc; Đoạn từ UBND Thị trấn mới đến ngầm Thác Vọt; Đoạn từ UBND Thị trấn mới đến nhà ông Hà Văn Thành. 455 280 175 105
- Từ cổng nhà máy Nhiệt điện trở ra 1km, vào 1km (theo đường giao thông chính) 420 280 210 140
II. ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ CỤM DÂN CƯ        
1. Xã An Châu:        
- Đoạn QL31 từ Bưu điện đến hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động 1.400 770    
- Đoạn từ hết đất Bệnh viện Đa khoa Sơn Động đến hết Bến   xe mới 1.050 560 280  
- Từ hết đất Bến xe mới đến hết Chi nhánh điện 700 420 210  
- Từ hết đất Chi nhánh điện đến đường đi vào cầu Kiêu 560 350 210  
- Từ đường đi vào cầu Kiêu đến hết thôn Lốt 420 280 140  
- Đoạn từ đất nhà ông Hải - cầu cứng An Châu 1.050 560 210  
- Từ QL31 đến đất Chi cục Thuế 1.050 560 210  
- - - - Từ QL31 (đường Bệnh viện) đến QL279; Từ QL31 nhà ông Tải đến đất nhà ông Hồ Hải; Từ hết đất Chi cục Thuế đến hết thôn Phe; Từ QL31 đi cầu Kiêu đến QL279.   350   210   140  
2. Xã Yên Định        
- Đoạn QL31 từ ngã ba Đồng Chu đến cổng Trường THCS xã Yên Định (đường đi Thanh Sơn) 350 245 175  
- Đoạn QL31 từ chân đèo Vá xã Yên Định đến cổng làng Nhân Định 420 280 210 70
3. Xã Long Sơn QL 279:        
- Từ cầu Bang - Bưu Điện văn hoá xã 420 245 105  
- - Từ cầu sông Bè - Cầu Bang; Từ Bưu điện văn hoá xã - đường rẽ đi Điệu 280 140 70  
4. Xã Cẩm Đàn đường QL 31:        
- Đoạn từ đường vào Trường THCS đến trạm Cẩm Đàn 350 245 70 60
- Đoạn tư xã Yên định - đến đường vào cổng trường THCS 245 175 70  
5. Xã Tuấn Đạo (Đường đi Thanh Luận):        
- Đoạn từ đất nhà ông Sử đến hết đất nhà ông Lâm thôn Chủa. 315 210 105 70
-   - - Đoạn từ đất nhà ông Khoa thôn Chủa - hết đất nhà bà Lương thôn Lâm Tuấn; Đoạn từ đất nhà ông Sử - đến hết đất nhà bà Oanh (Thảo) thôn Ram; Đoạn từ đất nhà ông Thuận (Bãi chợ) - đến hết đất nhà ông Quế.   210   140   70  
6. Xã Dương Hưu:        
- Đoạn đường 279 từ Xưởng giấy đến cầu Sông Bè. 175 105 60  
- Từ Trường Tiểu học - Trạm bơm thôn Thoi 140 70 60  
7. Xã An Bá: Đoạn từ xã An Châu - Chân Đèo Vá 350 245 175 105
8. Xã An Lập:        
- Từ hết đất Thị trấn An Châu - Hết đất nhà ông Chiêu thôn Mặn 420 245 175 `105
- Từ hết đất nhà ông Chiêu - đất xã Lệ Viễn 210 140 105 70
- Đưòng 13B cũ từ đất Thị trấn An Châu - đất nhà ông Sơn thôn Làng 140 105 70  
- Từ đất nhà ông Sơn thôn Làng - đất nhà ông Được thôn Mặn 105 70 50  
- Từ đất nhà ông Được - đất xã Lệ Viễn 70 60    
- QL279 từ cầu ngầm An Châu - nhà ông Báu thôn Chao 210 140 70  
9. Xã Vĩnh Khương: Từ cầu Cụt - dốc Đá 130 110 90  
10. Xã Lệ Viễn        
- Từ giáp xã An Lập đến đỉnh dốc bãi Đá 210 110 70  
- Từ cầu Cụt đến giáp đất xã Vân Sơn 140 105 70  
11. Xã Vân Sơn:        
- Từ Nhà ông Tuấn - Nhà văn hóa xã 315 245 175  
- Nhà văn hóa - nhà Bà Tính 245 175 105  
- Nhà bà Tính - xã Lệ Viễn 175 105 70  
- Nhà ông Chiến - giáp xã Hữu Sản 140 105 70  
- Ngã ba Vân Sơn - nhà ông Khánh (đường Phe Khả) 210 175 140  
- Nhà ông Khánh - quán bà Sinh 140 105 70  
- Quán bà Sinh - nhà ông Thơm 105 70 56  
12. Xã Hữu Sản: Từ Lem 94 - hết đất nhà ông Tiếp thôn Sản II. Từ đất của Lâm Trường - hết đất xưởng ông Hang 140 105 70  

BẢNG 4 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
I. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 450 300 250 150 300 250 150 100 250 150 100 70
2. Xã nhóm B 300 250 150 100 250 150 100 70 150 100 70 60
3. Xã nhóm C 250 150 100 70 150 100 70 60 100 70 60 50
4. Xã nhóm D 150 100 70 60 100 70 60 50 70 60 50 45

BẢNG 5 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
I. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 315 210 175 105 210 175 105 70 175 105 70 50
2. Xã nhóm B 210 175 105 70 175 105 70 50 105 70 50 45
3. Xã nhóm C 175 105 70 50 105 70 50 45 70 50 45  
4. Xã nhóm D 105 70 50 45 70 50 45   50 45    

Phân loại nhóm Xã như sau:

* Thuộc xã miền núi:

- Xã nhóm A: An Châu, An Lập, Yên Định, Tuấn Đạo, Cẩm Đàn, Long Sơn, Vân Sơn.

- Xã nhóm B: An Bá, Lệ Viễn, Quế Sơn.

- Xã nhóm C: Dương Hưu, Vĩnh Khương, Thanh Luận, Chiên Sơn, Giáo Liêm, Hữu Sản, Tuấn Mậu.

- Xã nhóm D: An Lạc, Bồng Am, Thạch Sơn, Phúc Thắng.

10. HUYỆN LỤC NGẠN

BẢNG 2 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN CHŨ        
1. Đường quốc lộ 31        
- Đoạn từ  ngã tư Dốc Đồn đến hết đất nhà ông Thi Hậu (giáp Bếnxe) 3.000 1.800 1.200 600
- Đoạn từ đất nhà ông Sinh Tước đến ngã tư Truyền hình 3.500 2.100 1.400 700
- Đoạn từ Truyền hình đến cửa hàng Dược 4.500 2.700 1.800 900
- Đoạn từ giáp cửa hàng Dược đến ngã tư Cơ khí (dọc 2 bên QL31) 4.000 2.400 1.600 800
2 Đường Tỉnh lộ 289        
- Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi Khuôn Thần) đến đường rẽ Công an 3.000 1.800 1.200 600
- Đoạn từ đường rẽ Công an đến đường rẽ Trường THPT Bán công 2.300 1.380 920 460
- Đoạn từ đường rẽ Trường THPT Bán công đến Cầu Hôi (Trù Hựu) 1.500 900 600 300
3 Đất mặt đường liên khu        
- Đoạn từ cổng chợ Chũ (phía Đông) đến cổng chợ Chũ (phía Bắc) 2.000 1.200 800 400
- Đoạn từ nhà Tư Oánh đến cổng chợ phía Đông 2.500 1.500 1.000 500
- Đoạn từ cổng chợ Chũ (phía Bắc) đến hết Gốc Đa 1.000 600 400 200
- Đoạn từ cổng chợ Chũ phía Bắc đến hết Nhà Văn hóa Lê Duẩn 700 420 280 140
- Đoạn từ Gốc Đa đến Minh Lập, Hồ Sen (cả hai nhánh) 700 420 280 140
- Đoạn từ ngã tư Bờ hồ đến Nhà Văn hóa huyện (cả hai bên bờ hồ) 2.300 1.380 920 460
- Đoạn từ Nhà Văn hóa huyện đến hết Nhà Văn hóa khu Trần Phú 1.800 1.080 720 360
- Đoạn từ Nhà Văn hoá khu Trần Phú đến đường 289 (phía Tây THPT) 1.000 600 400 200
- Đoạn từ ngã tư Truyền hình đến đường rẽ Chùa Chũ 1.000 600 400 200
- Đoạn từ ngã 3 nhà ông Quang đến Chùa Chũ 600 360 240 120
- Đoạn từ đường rẽ Chùa Chũ đến khu Nhà máy nước sạch 800 480 320 160
- Đoạn từ UBND TT đến Trường THCS Chũ, bờ mương đi Thanh Hùng 500 300 200 100
- Đoạn từ nhà ông Ty đến Nhà Văn hóa làng Chũ 600 360 240 120
- Đoạn từ ngã tư Bờ hồ đến hết Trường Tiểu học Chũ 1.500 900 600 300
- Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Chũ đến cầu Chũ 1.000 600 400 200
- Đoạn từ ngã ba Trường THPT Bán công đến Thanh Hùng 600 360 240 120
- Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến cổng Bệnh viện Đa khoa KVLN 2.000 1.200 800 400
- Đoạn từ giáp cổng Bệnh viện đến ngã ba Minh Lập 1.500 900 600 300
- Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến làng Cầu Cát 1.800 1.080 720 360
4 Đường nội thị tuyến Khí tượng - Bệnh viện đa khoa khu vực 2.300 1.380 920 460
5 Đường trong ngõ xóm còn lại 400 240 160 80
II ĐẤT VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 31 + ĐẤT THỊ TỨ        
1 Xã Trù Hựu        
1.1 Đất ven đường QL31        
- Đoạn từ giáp Thị trấn Chũ đến hết chợ Nông sản 3.000 1.800 1.200 600
- Đoạn từ chợ Nông sản đến đường rẽ vào núi Mói 2.500 1.500 1.000 500
 - Đoạn từ đường rẽ núi Mói đến đường rẽ vào Đồng Non (hết đất ông Thiện) 2.000 1.200 800 400
- Đoạn từ giáp nhà ông Thiện đến đường rẽ Làng Hựu 1.500 900 600 300
- Đoạn từ đường rẽ Làng Hựu đến đỉnh dốc (hết đất ông Út) 1.000 600 400 200
- Đoạn từ đỉnh dốc đến hết đất Trù Hựu 700 420 280 140
1.2 Đất ven đường tỉnh lộ 289 hướng Chũ đi Kiên Lao        
- Đoạn từ Cầu Hôi (sát đất Thị trấn Chũ) đến hết đất Hải Yên 1.000 600 400 200
- Đoạn từ  hết đất Hải Yên đến nhà ông Linh 800 480 320 160
- Đoạn từ nhà anh Linh đến hết đất Bình Nội 700 420 280 140
 - Đoạn từ Bình Nội đến hết đất quán Kim Trong (bên tay trái) 400 240 160 80
 - Đoạn từ quán Kim Trong đến đến ngã ba Sậy To 600 360 240 120
 - Đoạn còn lại đến hết đất Trù Hựu 350 210 140 70
1.3 Tuyến đường liên xã từ giápThị trấn Chũ đi Thanh Giang, Mịn To        
- Đoạn từ giáp Thị trấn Chũ đến ngã ba thôn Thanh Giang 350 210 140 70
- Từ ngã ba Thanh Giang đến đường rẽ đi Hải Yên 300 180 120 60
- Đoạn từ đường rẽ Hải Yên đến đường rẽ vào nhà ông Quốc 200 120 80  
- Đoạn từ nhà ông Quốc đến Nhà Văn hoá thôn Mịn To 150 90 60  
- Đoạn từ ngã ba Thanh Giang đi hết đất thôn Thanh Hùng 200 120 80  
1.4 Đường nhánh, đường phụ        
 - Đoạn đường nối ngã ba Sậy Cầu đến cầu 38 400 240 160 80
 - Đoạn rẽ từ đường 289 đến ngã ba trường THCS 500 300 200 100
 - Đoạn từ ngã ba trường THCS đến cổng trường tiểu học 350 210 140 70
 - Đoạn từ ngã ba đến nhà văn hoá Hải Yên 400 240 160 80
 - Đoạn còn lại đến ngã ba đường đi Mịn 300 180 120 60
1.5 Đường Tân Tiến- Hựu - Thông - Lay        
 - Đoạn từ QL 31 dến đường rẽ khu Dốc Đồn 500 300 200 100
 - Đoạn từ đường rẽ Dốc Đồn đến hết đất thôn Tân Tiến 400 240 160 80
 - Đoạn từ giáp thôn Tân Tiến đến nhà văn hoá thôn Hựu 300 180 120 60
 - Đoạn từ nhà văn hoá thôn Hựu đến hết đất thôn Hựu 200 120 80  
 - Đoạn từ giáp đất thôn Hựu đến hết đất thôn Thông 150 90 60  
 - Đoạn từ giáp đất thôn Thông đến hết đất thôn Lay 120 80 60  
2 Xã Quý Sơn: Đường QL 31        
 - Đoạn từ ngã ba Dốc Đồn đến hết chợ Nông sản 3.000 1.800 1.200 600
 - Đoạn từ chợ Nông sản đến đường rẽ núi Mói (bên địa phận Trù Hựu) 2.500 1.500 1.000 500
 - Đoạn từ đường rẽ núi Mói đến đường rẽ Đồng Non (hết đất ông Thiện bên Trù Hựu) 2.000 1.200 800 400
 - Đoạn từ giáp nhà ông Thiện - Kiểm lâm đến đường rẽ Làng Hựu 1.500 900 600 300
 - Đoạn từ đường rẽ Làng Hựu đến biển Khuôn Thần (đỉnh dốc) 1.000 600 400 200
 - Đoạn từ biển Khuôn Thần (đỉnh dốc) đến Cầu Cao 700 420 280 140
 - Đoạn từ Cầu Cao đến cầu Suối Sâu 600 360 240 120
3 Xã Phượng Sơn: Đường QL 31        
 - Đoạn từ cổng vào thôn Chể đến hết Trạm Y tế xã 3.000 1.800 1.200 600
 - Đoạn từ giáp Trạm Y tế xã đến cổng UBND xã 2.500 1.500 1.000 500
 - Đoạn từ giáp cổng UBND xã đến hết Bưu điện Đình Kim 2.000 1.200 800 400
 - Đoạn từ giáp Bưu điện Đình Kim đến hết đường 15m 1.800 1.080 720 360
 - Đoạn từ giáp đường 15m đến đường rẽ thôn Mào Gà 1.500 900 600 300
 - Đoạn từ đường rẽ thôn Mào Gà đến cầu Suối Sâu 1.200 720 480 240
 - Đoạn từ cầu Suối Sâu đến cầu Gia Nghé 900 540 360 180
 - Đoạn từ cầu Gia Nghé đến cầu Trại Một 800 480 320 160
 - Đoạn từ cầu Trại Một cầu suối Sâu đến Cầu Cao 600 360 240 120
 - Đoạn từ cổng thôn Chể đến hết đường 15m 2.500 1.500 1.000 500
 - Đoạn từ hết đường 15m đến đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3 2.000 1.200 800 400
 - Đoạn từ Nghĩa trang thôn  Kim 3 đến hết trường THPT số 3 Lục Ngạn 1.500 900 600 300
 - Đoạn từ giáp Trường THPT số 3 Lục Ngạn đến cầu Hạ Mã 1.200 720 480 240
 - Đoạn từ cầu Hạ Mã đến đường rẽ thôn Bòng 700 420 280 140
 - Đoạn từ đường rẽ thôn Bòng đến cổng trường Tiểu học số 2 500 300 200 100
 - Đoạn từ giáp cổng trường Tiểu học 2 đến trạm kiểm soát Lâm sản 400 240 160 80
 - Đoạn từ QL 31 đi Trường Khanh xã Đông Hưng 800 480 320 160
 - Đoạn từ QL31 đi trại Cháy xã Quý Sơn 800 480 320 160
4 Xã Nghĩa Hồ        
4.1 Đất ven đường QL 31        
- Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến Cầu Cát 3.500 2.100 1.400 700
- Đoạn từ Cầu Cát đến ngã ba Trung Nghĩa 3.000 1.800 1.200 600
- Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến Bến xe buýt 2.500 1.500 1.000 500
- Đoạn từ Bến xe buýt đến cổng chính Lâm trường 2.000 1.200 800 400
- Đoạn từ cổng Lâm trường đến đường vào thôn Ổi 1.600 960 640 320
- Đoạn từ đường vào thôn Ổi đến hết thôn Ổi (hết đất Nghĩa Hồ) 1.200 720 480 240
4.2 Đường vào Quyết Tiến đến ngã ba Sư đoàn 325        
- Đoạn đường vào Quyết Tiến đến hết nhà ông Hiếu 500 300 200 100
- Đoạn từ giáp nhà ông Hiếu đến hết nhà ông Quyết 450 270 180 90
- Đoạn từ hết nhà ông Quyết đến ngã ba Sư đoàn 325 400 240 160 80
4.3 Đường đi Thanh Hải        
- Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến cổng bệnh viện Đa khoa KVLN 2.000 1.200 800 400
- Đoạn từ giáp cổng bệnh viện Đa khoa đến ngã ba Minh Lập 1.500 900 600 300
- Đoạn từ ngã ba Minh Lập đến hết nhà ông Khôi 1.000 600 400 200
- Đoạn từ giáp nhà ông Khôi đến cầu Suối Bồng 600 360 240 120
- Các đường xóm mới bê tông 400 240 160 80
4.4 Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến Trạm điện Cơ khí        
- Đoạn từ  ngã tư đến cống thoát nước Cơ khí 1.800 1.080 720 360
- Đoạn từ cống thoát nước Cơ khí đến Trạm điện Cơ khí 1.600 960 640 320
4.5 Đường bê tông khu Minh Khai (dọc cả tuyến) 700 420 280 140
5 Xã Kiên Thành        
5.1 Đất ven đường Chũ đi Khuôn Thần        
 - Đoạn từ dốc Cô Tiên đến giáp xã Kiên Lao 250 150 100 60
5.2 Đường liên xã (từ Cầu 38 đến chân Đèo Cạn)        
 - Đoạn từ Cầu 38 đến đỉnh dốc Cun Cút 150 90 60  
 - Đoạn từ đỉnh dốc Cun Cút đến Ao Sen - Bản Hạ 100 60    
 - Đoạn từ Ao Sen đến dốc ông An - Bản Hạ 150 90 60  
 - Đoạn từ hết dốc ông An - Bản Hạ đến hết nhà ông Quỳnh - thôn Gai 250 150 100 60
 - Đoạn giáp nhà ông Quỳnh - Thôn Gai đến nhà Bà Vân - thôn Phú Hà 150 90 60  
6 Xã Kiên Lao: Đường 289 đi du lịch Khuôn Thần        
- Đoạn từ giáp xã Kiên Thành đến hết nhà ông Kỳ 200 120 80  
- Đoạn từ giáp nhà ông Kỳ đến hết nhà ông Nga 230 140 100 60
- Đoạn từ giáp nhà ông Nga đến đỉnh dốc rẽ Cầu Cấm 200 120 80  
- Đoạn từ đỉnh dốc Cầu Cấm đến hết quán nhà bà Ngót 230 140 100 60
7 Xã Nam Dương        
7.1 Đường Nam Dương đi Tân Mộc        
- Đoạn từ Cầu Chũ đến ngã ba cổng trường THCS Nam Dương 370 220 150 70
- Đoạn từ cổng trường THCS Nam Dương đến đường rẽ Mỹ An 160 100 70  
- Đoạn từ ngã ba đường rẽ Mỹ An đến giáp đất Tân Mộc 110 70    
7.2 Đường Nam Dương đi Đèo Gia        
- Đoạn từ ngã ba đi Đèo Gia đến hết đất thôn Cảnh 200 120 80  
- Đoạn từ cầu Hồng Thái đến hết đất Nam Dương 100 60    
8 Xã Hồng Giang        
8.1 Đất ven đường QL 31        
 - Đoạn giáp đất Nghĩa Hồ đến hết đất nhà ông Đỗ Thế Vân 1.200 720 480 240
 - Đoạn từ nhà ông Đỗ Thế Vân đến nhà ông Bùi Văn Vân 1.300 780 520 260
 - Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Vân đến hết đất Bưu điện 1.600 960 640 320
 - Đoạn từ giáp Bưu điện đến hết thôn Bãi Bông (nhà ông Nguyễn Thanh Hà) 1.200 720 480 240
 - Đoạn từ giáp thôn Bãi Bông đến cầu Hạ Long (giáp đất Giáp Sơn) 800 480 320 160
8.2 Đường tỉnh lộ 290 đi Biên Sơn        
 - Đoạn từ ngã ba Kép đến hết Dộc Hồ 1.400 840 560 280
 - Đoạn từ giáp Dộc Hồ đến ngã ba thôn Lường 600 360 240 120
 - Đoạn từ ngã ba thôn Lường đến thôn Chính 400 240 160 80
 - Đoạn từ giáp thôn Chính đến hết thôn Ngọt 250 150 100 60
 - Đoạn từ giáp thôn Ngọt đến hết đất Hồng Giang 200 120 80  
9 Xã Giáp Sơn: Đường QL 31        
- Đoạn từ Chùa Lim đến hết phố Lim 1.000 600 400 200
- Đoạn từ Chùa Lim đến Cầu Hạ Long (giáp đất Hồng Giang) 700 420 280 140
- Đoạn từ ngã ba Lim đến Núi Lều (giáp đất Phì Điền) 400 240 160 80
10 Xã Phì Điền: Đường QL 31        
 - Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn đến Cống Chủ 500 300 200 100
 - Đoạn từ Cống Chủ đến Cầu Chét 800 480 320 160
 - Đoạn từ hết Cầu Chét đến Cống Vôi (giáp địa phận xã Tân Hoa) 450 270 180 90
11 Xã Đồng Cốc: Đường liên xã        
 - Đoạn từ đầu cầu Thượng đến hết nhà ông Sáu - Quê Mới 230 140 100 60
 - Đoạn từ giáp nhà ông Sáu đến nhà ông Phạt Chín - Ao Mít 160 100 70  
 - Đoạn từ ngã ba nhà ông Điều đến hết nhà ông Quán - Ao Tán 160 100 70  
 - Đoạn từ  ngã ba ông Thù Sáng đến hết nhà ông Chắn - Tư Thâm 120 80 60  
 - Đoạn từ ngã ba ông Hứa Văn Hai đến hết nhà Hứa Pồ 100 60    
12 Xã Biển Động: Đường QL 31        
 - Đoạn từ ngã ba lối rẽ Phú Nhuận đến Dốc Đầm 1.000 600 400 200
 - Đoạn từ Dốc Đầm đến Nghĩa trang Rừng Gió 550 330 220 110
 - Đoạn từ giáp Nghĩa trang Rừng Gió đến cồng Ao Léng 350 210 140 70
  Đoạn giáp Tân Hoa đến mương Đồng Mang 200 120 80 60
  Đoạn từ mương Đồng Mang đến đường rẽ Phú Nhuận 600 360 240 120
 - Đoạn từ giáp cống Ao Lèng đến cống Rừng Trú 300 180 120 60
13 Xã Biên Sơn: Đường Tỉnh lộ 290        
 - Đoạn từ giáp đất Hồng Giang đến cây Bồ Kết đường rẽ đi Thanh Hải 250 150 100 60
 - Đoạn nội thị tứ (từ cây Bồ Kết đến hết cung Giao thông) 400 240 160 80
 - Đoạn từ đường rẽ Đồng Nến đến hết TB1 đường rẽ thôn Cãi 300 180 120 60
 - Đoạn từ đường rẽ thôn Cãi đến đường rẽ Dộc Đình 250 150 100 60
 - Đoạn từ đường rẽ Dọc Đình đến dốc Anh Pù Án 200 120 80  
 - Đoạn từ hết dốc Anh Pù Án đến đỉnh Đèo Váng 150 90 60  
14 Xã Cấm Sơn: Đường QL 279        
- Đoạn từ km 91 đến hết km 93+ 800 200 120 80  
15 Xã Tân Sơn: Đường QL 279        
 - Đoạn từ  giáp xã Phong Vân đến cổng trường Mầm non Tân Sơn 300 180 120 60
 - Đoạn từ giáp cổng trường Mầm non đến cổng Bệnh viện 500 300 200 100
 - Đoạn từ giáp cổng Bệnh viện đến hết phố Tân Sơn (bến xe khách) 600 360 240 120
 - Đoạn từ bến xe khách đến đường Hả và rẽ vào trường Cấp 3 500 300 200 100
 - Đoạn từ Hả đến hết đất thôn Mòng giáp đất Cấm Sơn 300 180 120 60
16 Xã Tân Quang: Đường liên xã        
 - Đoạn từ Chợ Lim đến UBND xã Tân Quang 300 180 120 60
 - Đoạn từ hết phố Lim đến Cống Chủ QL 31 400 240 160 80
 - Đoạn từ giáp UBND xã đến đầu thôn Sàng Bến 200 120 80  
 - Đoạn từ đầu thôn Sàng Bến đến thôn Đoàn Kết 200 120 80  
 - Đoạn từ Trạm Y tế xã đến thôn Trường Sinh 200 120 80  
 - Đoạn từ cổng thôn Áp đến Đập Bóm 150 90 60  
 - Đoạn từ giáp Đập Bóm đến thôn Đồng Nấm 100 60    
 - Đoạn từ Đập Bóm đến thôn Kim Tiến 70      
 - Đoạn từ UBND xã đến Núi Cá 150 90 60  
 - Đoạn từ thôn Sàng Bến đến thôn Thác Do 70      
17 Xã Tân Hoa        
17.1 Đất ven đường QL 31        
 - Đoạn từ Khung Vây đến hết nhà ông Nông Văn May 350 210 140 70
 - Đoạn từ giáp nhà ông Nông Văn May đến thôn Phặt Trì 250 150 100 60
 - Đoạn từ dốc Phặt Trì đến dốc Cầu Lau 150 90 60  
 - Đoạn từ Khung Vây đến Cầu Sài 250 150 100 60
 - Đoạn từ Cầu Sài đến thôn Cầu Chét (giáp đất Phì Điền) 150 90 60  
17.2 Đất ven đường QL 279        
 - Đoạn từ ngã ba Tân Hoa đến ngã ba đường rẽ Kim Sơn 350 210 140 70
 - Đoạn từ ngã ba đường rẽ Kim Sơn đến cổng trường Tiểu học 120 80 60  
 - Đoạn từ cổng trường Tiểu học đến Bờ Hồ thôn Vặt Phú 90 60    
18 Xã Thanh Hải: Đường liên xã        
 - Đoạn từ ngã ba Lai Cách đến ngã tư vào UBND xã 370 220 150 80
 - Đoạn từ ngã ba Lai Cách đến Cống Gạch Tân Trường 150 90 60  
 - Đoạn từ Cống Gạch đến cầu Suối Bồng giáp thị trấn 250 150 100 60
 - Đoạn từ ngã tư vào UBND xã đến đường rẽ Thanh Bình 125 80 60  
 - Đoạn từ đường rẽ vào Thanh Bình đến giáp đất Biên Sơn 100 60    
 - Đoạn từ trường Tiểu học 2 đến thôn Tân Giáp 2 bên đường 100 60    
19 Xã Phong Vân        
19.1 Ven  đường QL 279        
 - Đoạn từ ngã ba Cống Lầu đến ngã ba Cầu Trắng 250 150 100 60
 - Đoạn từ ngã ba Cầu Trắng đến hết đất Phong Vân (giáp đất Tân Sơn) 200 120 80  
19.2 Đường Tỉnh lộ 285        
 - Đoạn từ ngã ba Cầu Trắng đến khu dốc nhà ông Pàn 200 120 80  
19.3 Đường tỉnh lộ 290        
 - Đoạn từ nhà ông Pèn đến ngã ba Cống Lầu 180 110 70  
20 Xã Tân Mộc        
20.1 Đường Nam Dương - Tân Mộc        
 - Đoạn từ giáp Nam Điện đến cầu ngầm cổng Từ Minh 300 180 120 60
 - Đoạn từ giáp cầu ngầm Từ Minh đến đường rẽ cổng bà Chư 350 210 140 70
 - Đoạn từ đường rẽ cổng bà Chư đến cổng trường tiểu học 300 180 120 60
 - Đoạn từ cổng tiểu học đến quán ông Lý Quay 250 150 100 60
20.2 Đường liên thôn        
 - Đoạn từ cổng chợ mới đi bờ sông đường rẽ thôn Còng 250 150 100 60
 - Đoạn từ ngã ba thôn Hoa Quảng đến đường rẽ Tân Trung 250 150 100 60
 - Đoạn từ ngã ba ông Chúc đến giáp cầu đất thôn Đồng Còng 250 150 100 60
 - Đoạn từ đường rẽ Mỹ An đến cổng trường Mầm non thôn Ía 250 150 100 60
 - Đoạn từ ngã ba ông Đạt đến Bến Bò 250 150 100 60
 - Đoạn từ Cầu đất thôn Đồng Còng đến bờ sông 200 120 80  

BẢNG 3 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP Ở THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU DU LỊCH,...

Đơn vị tính : 1.000đ/m2

TT TÊN ĐƯỜNG, ĐOẠN ĐƯỜNG Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. THỊ TRẤN CHŨ        
1. Đường quốc lộ 31        
- Đoạn từ  ngã tư Dốc Đồn đến hết đất nhà ông Thi Hậu (giáp Bến xe) 2.100 1.260 840 420
- Đoạn từ đất nhà ông Sinh Tước đến ngã tư Truyền hình 2.450 1.470 980 490
- Đoạn từ Truyền hình đến cử hàng Dược 3.150 1.890 1.260 630
- Đoạn từ giáp cửa hàng Dược đến ngã tư Cơ khí (dọc 2 bên QL 31) 2.800 1.680 1.120 560
2 Đường tỉnh lộ 289        
- Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi K.Thần) đến đường rẽ Công an 2.100 1.260 840 420
- Đoạn từ đường rẽ Công an đến đường rẽ trường THPT Bán công 1.610 966 644 322
- Đoạn từ đường rẽ THPT Bán công đến Cầu Hôi (Trù Hựu) 1.050 630 420 210
3 Đất mặt đường liên khu        
- Đoạn từ cổng chợ Chũ (phía Đông) đến cổng chợ Chũ (phía Bắc) 1.400 840 560 280
- Đoạn từ nhà Tư Oánh đến cổng chợ phía Đông 1.750 1.050 700 350
- Đoạn từ cổng chợ Chũ (phía Bắc) đến hết Gốc Đa 700 420 280 140
- Đoạn từ cổng chợ Chũ phía Bắc đến hết Nhà Văn hoá Lê Duẩn 490 290 200 100
- Đoạn từ Gốc Đa đến Minh Lập, Hồ Sen (cả hai nhánh) 490 294 196 100
- Đoạn từ ngã tư Bờ hồ đến Nhà Văn hoá huyện (cả hai bên bờ hồ) 1.610 970 640 320
- Đoạn từ Nhà Văn hoá huyện đến hết Nhà Văn hoá khu Trần Phú 1.260 760 500 250
- Đoạn từ Nhà Văn hoá khu Trần Phú đến đường 289 (phía Tây THPT) 700 420 280 140
- Đoạn từ ngã tư Truyền hình đến đường rẽ Chùa Chũ 700 420 280 140
- Đoạn từ ngã 3 nhà ông Quang đến Chùa Chũ 420 250 170 80
- Đoạn từ đường rẽ Chùa Chũ đến khu Nhà máy nước sạch 560 340 220 110
- Đoạn từ UBND TT đến trường THCS Chũ, bờ mương đi Thanh Hùng 350 210 140 70
- Đoạn từ nhà ông Ty đến Nhà Văn hoá Làng Chũ 420 250 170 80
- Đoạn từ ngã tư Bờ hồ đến hết trường Tiểu học Chũ 1.050 630 420 210
- Đoạn từ giáp trường Tiểu học Chũ đến cầu Chũ 700 420 280 140
- Đoạn từ ngã ba trường THPT Bán công đến Thanh Hùng 420 250 170 80
- Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến cổng Bệnh viện Đa khoa KVLN 1.400 840 560 280
- Đoạn từ giáp cổng Bệnh viện đến ngã ba Minh Lập 1.050 630 420 210
- Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến làng Cầu Cát 1.260 760 500 250
4 Đường nội thị  tuyến Khí tượng - Bệnh viện đa khoa khu vực 1.610 970 640 320
5 Đường trong ngõ xóm còn lại 280 170 110 60
II ĐẤT VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 31 + ĐẤT THỊ TỨ        
1 Xã Trù Hựu        
1.1 Đất ven đường QL 31        
- Đoạn từ giáp Thị trấn Chũ đến hết chợ Nông sản 1.570 1.260 840 420
- Đoạn từ chợ Nông sản đến đường rẽ vào núi Mói 1.500 1.050 700 350
 - Đoạn từ đường rẽ núi Mói đến đường rẽ vào Đồng Non (hết đất ông Thiện) 1.400 840 560 280
- Đoạn từ giáp nhà ông Thiện đến đường rẽ Làng Hựu 1.050 630 420 210
- Đoạn từ đường rẽ Làng Hựu đến đỉnh dốc (hết đất ông Út) 700 420 280 140
- Đoạn từ đỉnh dốc đến hết đất Trù Hựu 490 290 200 100
1.2 Đất ven đường tỉnh lộ 289 hướng Chũ đị Kiên Lao        
- Đoạn từ Cầu Hôi (sát đất Thị trấn Chũ) đến hết đất Hải Yên 700 420 280 140
- Đoạn từ  hết đất Hải Yên đến nhà ông Linh 560 340 220 110
- Đoạn từ nhà anh Linh đến hết đất Bình Nội 490 290 200 100
 - Đoạn từ Bình Nội đến hết đất quán Kim Trong (bên tay trái) 280 170 110 60
 - Đoạn từ quán Kim Trong đến đến ngã ba Sậy To 420 250 170 80
 - Đoạn còn lại đến hết đất Trù Hựu 245 150 100  
1.3 Tuyến đường liên xã từ giápThị trấn Chũ đi Thanh Giang, Mịn To        
- Đoạn từ giáp Thị trấn Chũ đến ngã ba thôn Thanh Giang 245 150 100  
- Từ ngã ba Thanh Giang đến đường rẽ đi Hải Yên 210 130 80  
- Đoạn từ đường rẽ Hải Yên đến đường rẽ vào nhà ông Quốc 140 80 60  
- Đoạn từ nhà ông Quốc đến Nhà Văn hoá thôn Mịn To 105 60    
- Đoạn từ ngã ba Thanh Giang đi hết đất thôn Thanh Hùng 140 80 60  
1.4 Đường nhánh, đường phụ        
 - Đoạn đường nối ngã ba Sậy Cầu đến cầu 38 280 170 110 60
 - Đoạn rẽ từ đường 289 đến ngã ba trường THCS 350 210 140 70
 - Đoạn từ ngã ba trường THCS đến cổng trường tiểu học 245 150 100 60
 - Đoạn từ ngã ba đến nhà văn hoá Hải Yên 280 170 110 60
 - Đoạn còn lại đến ngã ba đường đi Mịn 210 130 80  
1.5 Đường Tân Tiến- Hựu - Thông - Lay        
 - Đoạn từ QL 31 dến đường rẽ khu Dốc Đồn 350 210 140 70
 - Đoạn từ đường rẽ Dốc Đồn đến hết đất thôn Tân Tiến 280 170 110 60
 - Đoạn từ giáp thôn Tân Tiến đến nhà văn hoá thôn Hựu 210 130 80  
 - Đoạn từ nhà văn hoá thôn Hựu đến hết đất thôn Hựu 140 80 60  
 - Đoạn từ giáp đất thôn Hựu đến hết đất thôn Thông 105 60    
 - Đoạn từ giáp đất thôn Thông đến hết đất thôn Lay 80 60    
2 Xã Quý Sơn: Đường QL 31        
 - Đoạn từ ngã ba Dốc Đồn đến hết chợ Nông sản 1.570 1.260 840 420
 - Đoạn từ chợ Nông sản đến đường rẽ núi Mói (bên địa phận Trù Hựu) 1.500 1.050 700 350
 - Đoạn từ đường rẽ núi Mói đến đường rẽ Đồng Non (hết đất ông Thiện bên Trù Hựu) 1.400 840 560 280
 - Đoạn từ giáp nhà ông Thiện - Kiểm lâm đến đường rẽ Làng Hựu 1.050 630 420 210
 - Đoạn từ đường rẽ Làng Hựu đến biển Khuôn Thần (đỉnh dốc) 700 420 280 140
 - Đoạn từ biển Khuôn Thần (đỉnh dốc) đến Cầu Cao 490 290 200 100
 - Đoạn từ Cầu Cao đến cầu Suối Sâu 420 250 170 80
3 Xã Phượng Sơn: Đường QL 31        
 - Đoạn từ cổng vào thôn Chể đến hết Trạm Y tế xã 1.570 1.260 840 420
 - Đoạn từ giáp Trạm Y tế xã đến cổng UBND xã 1.500 1.050 700 350
 - Đoạn từ giáp cổng UBND xã đến hết Bưu điện Đình Kim 1.400 840 560 280
 - Đoạn từ giáp Bưu điện Đình Kim đến hết đường 15m 1.260 756 500 250
 - Đoạn từ giáp đường 15m đến đường rẽ thôn Mào Gà 1.050 630 420 210
 - Đoạn từ đường rẽ thôn Mào Gà đến cầu Suối Sâu 840 500 340 170
 - Đoạn từ cầu Suối Sâu đến cầu Gia Nghé 630 380 250 130
 - Đoạn từ cầu Gia Nghé đến cầu Trại Một 560 340 220 110
 - Đoạn từ cầu Trại Một cầu suối Sâu đến Cầu Cao 420 250 170 80
 - Đoạn từ cổng thôn Chể đến hết đường 15m 1.570 1.050 700 350
 - Đoạn từ hết đường 15m đến đường vào Nghĩa trang thôn Kim 3 1.400 840 560 280
 - Đoạn từ Nghĩa trang thôn Kim 3 đến hết trường THPT số 3  Lục Ngạn 1.050 630 420 210
 - Đoạn từ giáp Trường THPT số 3 Lục Ngạn đến cầu Hạ Mã 840 500 340 170
 - Đoạn từ cầu Hạ Mã đến đường rẽ thôn Bòng 490 290 200 100
 - Đoạn từ đường rẽ thôn Bòng đến cổng trường Tiểu học số 2 350 210 140 70
 - Đoạn từ giáp cổng trường Tiểu học 2 đến trạm kiểm soát Lâm Sản 280 170 110 60
 - Đoạn từ QL 31 đi Trường Khanh xã Đông Hưng 560 340 220 110
 - Đoạn từ QL31 đi trại Cháy xã Quý Sơn 560 340 220 110
4 Xã Nghĩa Hồ        
4.1 Đất ven đường QL 31        
- Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến Cầu Cát 1.570 1.470 980 490
- Đoạn từ  Cầu Cát đến ngã ba Trung Nghĩa 1.500 1.260 840 420
- Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến Bến xe buýt 1.450 1.050 700 350
- Đoạn từ Bến xe buýt đến cổng chính Lâm Trường 1.400 840 560 280
- Đoạn từ cổng Lâm Trường đến đường vào thôn Ổi 1.120 670 450 220
- Đoạn từ đường vào thôn Ổi đến hết thôn Ổi (hết đất Nghĩa Hồ) 840 500 340 170
4.2 Đường vào Quyết Tiến đến ngã ba Sư đoàn 325        
- Đoạn đường vào Quyết Tiến đến hết nhà ông Hiếu 350 210 140 70
- Đoạn từ giáp nhà ông Hiếu đến hết nhà ông Quyết 315 190 130 60
- Đoạn từ hết nhà ông Quyết đến ngã ba Sư đoàn 325 280 170 110 60
4.3 Đường đi Thanh Hải        
- Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến cổng bệnh viện Đa khoa KVLN 1.400 840 560 280
- Đoạn từ giáp cổng bệnh viện Đa khoa đến ngã ba Minh Lập 1.050 630 420 210
- Đoạn từ ngã ba Minh Lập đến hết nhà ông Khôi 700 420 280 140
- Đoạn từ giáp nhà ông Khôi đến cầu Suối Bồng 420 250 170 80
- Các đường xóm mới bê tông 280 170 110 60
4.4 Đoạn từ ngã tư Cơ khí đến Trạm điện Cơ khí        
- Đoạn từ  ngã tư đến cống thoát nước Cơ khí 1.260 760 500 250
- Đoạn từ cống thoát nước Cơ khí đến Trạm điện Cơ khí 1.120 670 450 220
4.5 Đường bê tông khu Minh Khai (dọc cả tuyến) 490 290 200 100
5 Xã Kiên Thành        
5.1 Đất ven đường Chũ đi Khuôn Thần        
 - Đoạn từ dốc Cô Tiên đến giáp xã Kiên Lao 175 110 70  
5.2 Đường liên xã (từ Cầu 38 đến chân Đèo Cạn)        
 - Đoạn từ Cầu 38 đến đỉnh dốc Cun Cút 105 65    
 - Đoạn từ đỉnh dốc Cun Cút đến Ao Sen - Bản Hạ 70      
 - Đoạn từ Ao Sen đến dốc ông An - Bản Hạ 105 65    
 - Đoạn từ hết dốc ông An - Bản Hạ đến hết nhà ông Quỳnh - thôn Gai 175 105 70  
 - Đoạn giáp nhà ông Quỳnh - Thôn Gai đến nhà Bà Vân - thôn Phú Hà 105 65    
6 Xã Kiên Lao: Đường 289 đi du lịch Khuôn Thần        
- Đoạn từ giáp xã Kiên Thành đến hết nhà ông Kỳ 140 80 60  
- Đoạn từ giáp nhà ông Kỳ đến hết nhà ông Nga 160 100 70  
- Đoạn từ giáp nhà ông Nga đến đỉnh dốc rẽ Cầu Cấm 140 80 60  
- Đoạn từ đỉnh dốc Cầu Cấm đến hết quán nhà bà Ngót 160 100 70  
7 Xã Nam Dương        
7.1 Đường Nam Dương đi Tân Mộc        
- Đoạn từ cầu Chũ đến ngã ba cổng trường THCS Nam Dương 260 155 105  
- Đoạn từ cổng trường THCS Nam Dương đến đường rẽ Mỹ An 110 70    
- Đoạn từ ngã ba đường rẽ Mỹ An đến giáp đất Tân Mộc 80 60    
7.2 Đường Nam Dương đi Đèo Gia        
- Đoạn từ ngã ba đi Đèo Gia đến hết đất thôn Cảnh 140 80 60  
- Đoạn từ cầu Hồng Thái đến hết đất Nam Dương 70      
8 Xã Hồng Giang        
8.1 Đất ven đường QL 31        
 - Đoạn giáp đất Nghĩa Hồ đến hết đất nhà ông Đỗ Thế Vân 840 500 340 170
 - Đoạn từ nhà ông Đỗ Thế Vân đến nhà ông Bùi Văn Vân 910 550 360 180
 - Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Vân đến hết đất Bưu điện 1.120 670 450 220
 - Đoạn từ giáp Bưu điện đến hết thôn Bãi Bông (nhà ông Nguyễn Thanh Hà) 840 500 340 170
 - Đoạn từ giáp thôn Bãi Bông đến Cầu Hạ Long (giáp đất Giáp Sơn) 560 340 220 110
8.2 Đường Tỉnh lộ 290 đi Biên Sơn        
 - Đoạn từ ngã ba Kép đến hết Dộc Hồ 980 590 390 190
 - Đoạn từ giáp Dộc Hồ đến ngã ba thôn Lường 420 250 170 80
 - Đoạn từ ngã ba thôn Lường đến thôn Chính 280 170 110 60
 - Đoạn từ giáp thôn Chính đến hết thôn Ngọt 175 105 70  
 - Đoạn từ giáp thôn Ngọt đến hết đất Hồng Giang 140 85 60  
9 Xã Giáp Sơn: Đường QL 31        
- Đoạn từ Chùa Lim đến hết phố Lim 700 420 280 140
- Đoạn từ Chùa Lim đến Cầu Hạ Long (giáp đất Hồng Giang) 490 290 190 100
- Đoạn từ ngã ba Lim đến Núi Lều (giáp đất Phì Điền) 280 170 110 60
10 Xã Phì Điền: Đường QL 31        
 - Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn đến Cống Chủ 350 210 140 70
 - Đoạn từ Cống Chủ đến Cầu Chét 560 340 220 110
 - Đoạn từ hết Cầu Chét đến Cống Vôi (giáp địa phận xã Tân Hoa) 315 190 130 60
11 Xã Đồng Cốc: Đường liên xã        
 - Đoạn từ đầu cầu Thượng đến hết nhà ông Sáu - Quê mới 160 100 70  
 - Đoạn từ giáp nhà ông Sáu đến nhà ông Phạt Chín - Ao Mít 110 70    
 - Đoạn từ ngã ba nhà ông Điều đến hết nhà ông Quán - Ao Tán 110 70    
 - Đoạn từ  ngã ba ông Thù Sáng đến hết nhà ông Chắn - Tư Thâm 80 60    
 - Đoạn từ ngã ba ông Hứa Văn Hai đến hết nhà Hứa Pồ 70      
12 Xã Biển Động: Đường QL 31        
 - Đoạn từ ngã ba lối rẽ Phú Nhuận đến Dốc Đầm 700 420 280 140
 - Đoạn từ Dốc Đầm đến Nghĩa trang Rừng Gió 385 230 150 80
 - Đoạn từ giáp Nghĩa trang Rừng Gió đến cồng Ao Léng 245 150 100 60
  Đoạn giáp Tân Hoa đến mương Đồng Mang 140 90 60  
  Đoạn Từ mương Đồng Mang đến đường rẽ Phú Nhuận 420 250 170 90
 - Đoạn từ giáp cống Ao Lèng đến cống Rừng Trú 210 130 80  
13 Xã Biên Sơn: Đường Tỉnh lộ 290        
 - Đoạn từ giáp đất Hồng Giang đến cây Bồ Kết đường rẽ đi Thanh Hải 175 105 70  
 - Đoạn nội thị tứ (từ cây Bồ Kết đến hết cung Giao thông) 280 170 110 60
 - Đoạn từ đường rẽ Đồng Nến đến hết TB1 đường rẽ thôn Cãi 210 130 80  
 - Đoạn từ đường rẽ thôn Cãi đến đường rẽ Dộc Đình 175 105 70  
 - Đoạn từ đường rẽ Dọc Đình đến dốc Anh Pù Án 140 80    
 - Đoạn từ hết dốc Anh Pù Án đến đỉnh Đèo Váng 105 60    
14 Xã Cấm Sơn: Đường QL 279        
- Đoạn từ km 91 đến hết km 93+ 800 140 90 60  
15 Xã Tân Sơn: Đường QL 279        
 - Đoạn từ  giáp xã Phong Vân đến cổng trường Mầm non Tân Sơn 210 130 80  
 - Đoạn từ giáp cổng trường Mầm non đến cổng Bệnh viện 350 210 140 70
 - Đoạn từ giáp cổng Bệnh viện đến hết phố Tân Sơn (bến xe khách) 420 250 170 80
 - Đoạn từ bến xe khách đến đường Hả và rẽ vào trường Cấp 3 350 210 140 70
 - Đoạn từ Hả đến hết đất thôn Mòng giáp đất Cấm Sơn 210 130 80  
16 Xã Tân Quang: Đường liên xã        
 - Đoạn từ Chợ Lim đến UBND xã Tân Quang 210 130 80  
 - Đoạn từ hết phố Lim đến Cống Chủ QL 31 280 170 110 60
 - Đoạn từ giáp UBND xã đến đầu thôn Sàng Bến 140 80 60  
 - Đoạn từ đầu thôn Sàng Bến đến thôn Đoàn Kết 140 80 60  
 - Đoạn từ Trạm xá đến thôn Trường Sinh 140 80 60  
 - Đoạn từ cổng thôn Áp đến Đập Bóm 105 60    
 - Đoạn từ giáp Đập Bóm đến thôn Đồng Nấm 70      
 - Đoạn từ Đập Bóm đến thôn Kim Tiến 60      
 - Đoạn từ UBND xã đến Núi Cá 105 60    
 - Đoạn từ thôn Sàng Bến đến thôn Thác Do 60      
17 Xã Tân Hoa        
17.1 Đất ven đường QL 31        
 - Đoạn từ Khung Vây đến hết nhà ông Nông Văn May 245 150 100 60
 - Đoạn từ giáp nhà ông Nông Văn May đến thôn Phặt Trì 175 105 70  
 - Đoạn từ dốc Phặt Trì đến dốc Cầu Lau 105 60    
 - Đoạn từ Khung Vây đến Cầu Sài 175 105 70  
 - Đoạn từ Cầu Sài đến thôn Cầu Chét (giáp đất Phì Điền) 105 60    
17.2 Đất ven đường QL 279        
 - Đoạn từ ngã ba Tân Hoa đến ngã ba đường rẽ Kim Sơn 245 150 100 60
 - Đoạn từ ngã ba dđường rẽ Kim Sơn đến cổng trường Tiểu học 80 60    
 - Đoạn từ cổng trường Tiểu học đến Bờ Hồ thôn Vặt Phú 60      
18 Xã Thanh Hải: Đường liên xã        
 - Đoạn từ ngã ba Lai Cách đến ngã tư vào UBND xã 260 150 105 60
 - Đoạn từ ngã ba Lai Cách đến Cống gạch Tân Trường 105 60    
 - Đoạn từ Cống gạch đến cầu Suối Bồng giáp thị trấn 175 105 70  
 - Đoạn từ ngã tư vào UBND xã đến đường rẽ Thanh Bình 90 60    
 - Đoạn từ đường rẽ vào Thanh Bình đến giáp đất Biên Sơn 70      
 - Đoạn từ trường Tiểu học 2 đến thôn Tân Giáp 2 bên đường 70      
19 Xã Phong Vân        
19.1 Ven  đường QL 279        
 - Đoạn từ ngã ba Cống Lầu đến ngã ba Cầu Trắng 175 105 70  
 - Đoạn từ ngã ba Cầu Trắng đến hết đất Phong Vân (giáp đất Tân Sơn) 140 80 60  
19.2 Đường Tỉnh lộ 285        
 - Đoạn từ ngã ba Cầu Trắng đến khu dốc nhà ông Pàn 140 80 60  
19.3 Đường tỉnh lộ 290        
 - Đoạn từ nhà ông Pèn đến ngã ba Cống Lầu 126 80    
20 Xã Tân Mộc        
20.1 Đường Nam Dương - Tân Mộc        
 - Đoạn từ giáp Nam Điện đến cầu ngầm cổng Từ Minh 210 130 80  
 - Đoạn từ giáp cầu ngầm Từ Minh đến đường rẽ cổng bà Chư 245 150 100 60
 - Đoạn từ đường rẽ cổng bà Chư đến cổng trường tiểu học 210 130 80  
 - Đoạn từ cổng tiểu học đến quán ông Lý Quay 175 105 70  
20.2 Đường liên thôn        
 - Đoạn từ cổng chợ mới đi bờ sông đường rẽ thôn còng 175 105 70  
 - Đoạn từ ngã ba thôn Hoa Quảng đến đường rẽ Tân Trung 175 105 70  
 - Đoạn từ ngã ba ông Chúc đến giáp cầu đất thôn Đồng Còng 175 105 70  
 - Đoạn từ đường rẽ Mỹ An đến cổng trường Mầm non thôn Ía 175 105 70  
 - Đoạn từ ngã ba ông Đạt đến Bến Bò 175 105 70  
 - Đoạn từ Cầu Đất thôn Đồng Còng đến bờ sông 140 80 60  

BẢNG 4 - BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
I. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 400 300 250 200 200 150 100 90 100 90 85 80
2. Xã nhóm B 350 250 200 150 150 100 90 85 90 85 80 75
3. Xã nhóm C 200 150 100 90 100 90 85 80 85 80 75 70
4. Xã nhóm D 150 130 90 80 95 85 80 75 80 75 70 65

BẢNG 5 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

Ở NÔNG THÔN

Đơn vị tính: 1.000đồng/m2

TT Loại xã, nhóm xã Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I. Xã Trung du                        
I. Xã Miền núi                        
1. Xã nhóm A 280 210 175 140 140 105 70 65 70 65 60 55
2. Xã nhóm B 245 175 140 105 105 70 65 60 65 60 55 50
3. Xã nhóm C 140 105 70 65 70 65 60 55 60 55 50  
4. Xã nhóm D 105 90 65 55 65 60 55 50 55 50    

Phân loại nhóm xã như sau:

* Xã miền núi:

+ Xã nhóm A: Hồng Giang, Nghĩa Hồ, Phượng Sơn, Trù Hựu, Quý Sơn;

+ Xã nhóm B: Tân Quang, Giáp Sơn, Nam Dương, Kiên Thành, Thanh Hải, Phì Điền, Tân Hoa, Biển Động, Biên Sơn;

+ Xã nhóm C: Mỹ An, Kiên Lao, Đồng Cốc, Tân Mộc, Tân Lập;

+ Xã nhóm D: Phong Minh, Sa Lý, Kim Sơn, Sơn Hải, Phú Nhuận, Phong Vân, Hộ Đáp, Tân Sơn, Đèo Gia, Cấm Sơn.

III. BẢNG 6 - BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

TRONG CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP; ĐẤT SÂN GOLF

( Đất chưa bao gồm chi phí đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật )

Đơn vị tính: đồng/m2

TT ĐỊA BÀN MỨC GIÁ
I. ĐẤT SXKD PHI NÔNG NGHIỆP TRONG CÁC KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP  
1. Thành phố Bắc Giang (Cụm công nghiệp: Xương Giang 1, Xương Giang 2, Dĩnh Kế, Thọ Xương, Đa Mai..) 700.000
2. Huyện Việt Yên  
- Đất Khu công nghiệp Vân Trung (giá ưu đãi đầu tư theo cam kết của UBND tỉnh) 65.000
- Đất các khu, cụm công nghiệp khác 330.000
3. Huyện Huyện Hoà 300.000
4. Huyện Lạng Giang 300.000
5. Huyện Yên Dũng 330.000
6. Huyện Tân Yên 280.000
7. Huyện Yên Thế 220.000
8. Huyện Lục Nam 240.000
9. Huyện Sơn Động 180.000
10. Huyện Lục Ngạn 200.000
II. ĐẤT SÂN GOLS  
1. Huyện Yên Dũng 300.000
Mục lục Bấm để đi tới điều