vanban.org

Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/02/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/10/2026
Lai Châu Ban hành 07/02/2026 Hiệu lực 07/02/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · mốc là ngày hiệu lực
Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh · 13/2026/QĐ-UBND
10/10/202688/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Hiện hành 07/02/2026Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Còn hiệu lực từ 07/02/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 13/2026/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 07 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÂN CẤP THỰC HIỆN GIẢI QUYẾT MỘT SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP, THƯƠNG MẠI THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại; Căn cứ Thông tư số 01/2015/TT-BCT ngày 12/01/2015 của Bộ Công Thương quy định thủ tục đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại;

Căn cứ Thông tư số 36/2019/TT-BCT ngày 29/11/2019 của Bộ Công Thương quy định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07/11/2024 của Bộ Công thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công thương;

Căn cứ Thông tư số 38/2025/TT-BCT ngày 19/6/2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;

Căn cứ Thông tư số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ Công Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo Khoản 6, Điều 28, Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;

Căn cứ Thông tư số 43/2025/TT-BCT ngày 04/7/2025 của Bộ Công Thương quy định về kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Lai Châu;

Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành Quyết định phân cấp thực hiện giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về phân cấp thực hiện giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng: Sở Công Thương; Ban Quản lý khu kinh tế; các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công thương trên địa bàn tỉnh; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Nội dung phân cấp

Phân cấp thực hiện giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh gồm:

1. Phân cấp thẩm quyền giải quyết đối với 36 thủ tục hành chính trong lĩnh vực xuất nhập khẩu tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này như sau:

a) Sở Công Thương thực hiện cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ngoài khu công nghiệp, khu kinh tế và chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu.

b) Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh thực hiện cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa cho hàng hóa sản xuất tại khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn được giao quản lý.

2. Phân cấp cho Sở Công Thương thực hiện giải quyết 32 thủ tục hành chính trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Sửa đổi bởi 88/2026/QĐ-UBND · hiệu lực 10/10/2026

1. Trách nhiệm của Sở Công Thương

a) Chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế và các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan tổ chức triển khai thực hiện nhiệm vụ được phân cấp; tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính, phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính được phân cấp theo quy định của pháp luật; bảo đảm việc giải quyết thủ tục hành chính thống nhất, đồng bộ, kịp thời đúng quy định.

b) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, đánh giá việc thực hiện các nhiệm vụ được phân cấp; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc phát sinh, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, xử lý theo thẩm quyền nhằm bảo đảm việc triển khai thực hiện Quyết định này thống nhất, hiệu quả.

c) Chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp. Định kỳ hằng năm (chậm nhất vào ngày 25/12) hoặc theo yêu cầu đột xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình, kết quả thực hiện các nhiệm vụ được phân cấp.

2. Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện giải quyết thủ tục hành chính được phân cấp tại điểm b khoản 1 Điều 2 Quyết định này. Định kỳ hàng năm (Chậm nhất vào ngày 25/12) báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh các nội dung liên quan đến nhiệm vụ được phân cấp hoặc báo cáo đột xuất theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07/02/2026 đến ngày 28/02/2027.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương;

Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Danh mục thủ tục hành chính phân cấp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu danh mục thủ tục hành chính phân cấp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 13/2026/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh Lai Châu)

STT Mã TTHC Tên TTHC
1 1.000665 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu D
2 1.000695 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu E
3 1.000603 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AK
4 1.000432 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AJ
5 2.000303 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AI
6 1.000694 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AANZ
7 1.000676 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu S
8 2.000260 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu X
9 1.000686 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VJ
10 1.000664 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VC
11 1.000431 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VK
12 1.000382 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EAV
13 1.000490 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu A
14 1.000450 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu B
15 1.000430 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi)
16 1.000398 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu)
17 1.003477 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Peru
18 1.003400 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
19 1.002960 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Venezuela
20 1.001298 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập
21 1.001370 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa
22 1.001380 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cấp sau
23 1.001383 Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)
24 1.003522 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp lưng
25 2.001372 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP
26 1.007968 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK
27 1.008361 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU
28 1.008667 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1
29 1.010056 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA
30 1.010762 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu RCEP
31 1.001274 Cấp Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ (CNM)
32 1.013642 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu GSTP
33 1.013643 Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu BR9
34 1.000366 Cấp Văn bản chấp thuận cho tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
35 1.008882 Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN
36   Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VI
Phụ lục II

Danh mục thủ tục hành chính phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại danh mục thủ tục hành chính phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 13/2026/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh Lai Châu)

STTMã TTHCTên TTHC
I Lĩnh vực giám định thương mại (2)
11.005190Đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
22.000110Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại 
IILĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (4)
12.001.434Cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
22.001.433Cấp lại giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
31.013.058 Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
41.003401Thu hồi giấy phép, giấy chứng nhận về quản lý, sử dụng VLNCN, tiền chất thuốc nổ
IIILĩnh vực Dầu khí (1)
1 Chấp thuận các tài liệu quản lý an toàn đối với các công trình dầu khí
IVLĩnh vực Chất lượng sản phẩm, hàng hóa (13)
11.001.271Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
22.000.618 Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
32.000.613Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
41.000.878 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
52.000.401Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
62.000.251 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
71.001.292Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
82.000.628Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
92.000.624 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
102.000.604 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
112.001.675Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
122.001.665Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
132.000.046Cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
VLĩnh vực Khoáng sản (3)
1Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
2Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
3Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
VILĩnh vực hóa chất (9)
12.001.547 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
22.001.175 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
32.001.172Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
4 1.002.758Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
52.001.161 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
62.000.652Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
71.011.506Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
81.011.507Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
91.011.508Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
Tổng32
Mục lục Bấm để đi tới điều