vanban.org

Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa, nhiệm kỳ 2021-2026 ban hành kèm theo Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/05/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/05/2026
Khánh Hòa Ban hành 27/02/2026 Hiệu lực 01/03/2026 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · mốc là ngày hiệu lực
Quyết định số 13/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa, nhiệm kỳ 2021-2026 ban hành kèm theo Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh · 13/2026/QĐ-UBND
01/05/202634/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/03/2026Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/05/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 13/2026/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 27 tháng 02 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa, nhiệm kỳ 2021-2026 ban hành

kèm theo Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

C ă n c ứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị định số 314/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

T h e o đ ề n g h ị c ủ a C h á n h V ă n p h ò n g Ủ y b a n n h â n d â n t ỉ n h t ạ i T ờ t r ì n h s ố 5 7 9 / T T r - V P U B N D n g à y 2 5 t h á n g 0 2 n ă m 2 0 2 6 v ề v i ệ c b a n h à n h Q u y ế t đ ị n h s ử a đ ổ i , b ổ s u n g m ộ t s ố đ i ề u c ủ a Q u y c h ế l à m v i ệ c c ủ a Ủ y b a n n h â n d â n t ỉ n h K h á n h H ò a , n h i ệ m k ỳ 2 0 2 1 - 2 0 2 6 b a n h à n h k è m t h e o Q u y ế t đ ị n h s ố 1 1 / 2 0 2 5 / Q Đ - U B N D n g à y 0 1 t h á n g 8 n ă m 2 0 2 5 c ủ a Ủ y b a n n h â n d â n t ỉ n h K h á n h H ò a .

Ủ y b a n n h â n d â n b a n h à n h Q u y ế t đ ị n h s ử a đ ổ i , b ổ s u n g Q u y c h ế l à m v i ệ c c ủ a Ủ y b a n n h â n d â n t ỉ n h , n h i ệ m k ỳ 2 0 2 1 - 2 0 2 6 b a n h à n h k è m t h e o Q u y ế t đ ị n h s ố 1 1 / 2 0 2 5 / Q Đ - U B N D n g à y 0 1 / 8 / 2 0 2 5 c ủ a Ủ y b a n n h â n d â n t ỉ n h K h á n h H ò a .

Đ i ề u 1 . S ử a đ ổ i , b ổ s u n g m ộ t s ố đ i ề u c ủ a Q u y c h ế l à m v i ệ c c ủ a Ủ y b a n n h â n d â n t ỉ n h , n h i ệ m k ỳ 2 0 2 1 - 2 0 2 6 b a n h à n h k è m t h e o Q u y ế t đ ị n h s ố 1 1 / 2 0 2 5 / Q Đ - U B N D n g à y 0 1 t h á n g 8 n ă m 2 0 2 5 c ủ a Ủ y b a n n h â n d â n t ỉ n h K h á n h H ò a ( s a u đ â y g ọ i c h u n g l à Q u y c h ế )

1 . S ử a đ ổ i k h o ả n 3 v à k h o ả n 4 Đ i ề u 3 n h ư s a u :

" 3 . U B N D t ỉ n h t h ả o l u ậ n v à b i ể u q u y ế t ( b ằ n g h ì n h t h ứ c g i ơ t a y h o ặ c b ỏ p h i ế u k í n t h e o đ i ề u h à n h c ủ a n g ư ờ i c h ủ t r ì ) t ạ i p h i ê n h ọ p U B N D t ỉ n h t h ư ờ n g k ỳ h o ặ c b ấ t t h ư ờ n g .

T r ư ờ n g h ợ p đ ố i v ớ i m ộ t s ố v ấ n đ ề d o y ê u c ầ u c ấ p b á c h ( t r ừ c á c v ấ n đ ề quan trọng như quy hoạch, chủ trương đầu tư dự án lớn, cơ chế chính sách đặc thù…) h o ặ c k h ô n g n h ấ t t h i ế t p h ả i t ổ c h ứ c t h ả o l u ậ n , b i ể u q u y ế t t ạ i p h i ê n h ọ p , C h ủ t ị c h U B N D t ỉ n h q u y ế t đ ị n h v i ệ c b i ể u q u y ế t c ủ a t h à n h v i ê n U B N D t ỉ n h b ằ n g h ì n h t h ứ c g ử i p h i ế u g h i ý k i ế n , b ằ n g p h i ế u b i ể u q u y ế t đ i ệ n t ử t h ô n g q u a H ệ t h ố n g t h ô n g t i n q u ả n l ý v ă n b ả n v à đ i ề u h à n h h o ặ c t h ô n g q u a H ệ t h ố n g t h ô n g t i n h à n h c h í n h đ i ệ n t ử p h ụ c v ụ c ô n g t á c l ã n h đ ạ o , c h ỉ đ ạ o đ i ề u h à n h c ủ a U B N D t ỉ n h .

V ă n p h ò n g U B N D t ỉ n h c ó t r á c h n h i ệ m t h ự c h i ệ n v i ệ c l ậ p , g ử i , l ư u t r ữ v à x ử l ý p h i ế u g h i ý k i ế n , p h i ế u b i ể u q u y ế t đ i ệ n t ử b ả o đ ả m a n t o à n t h ô n g t i n , b ả o m ậ t d ữ l i ệ u v à t u â n t h ủ c á c q u y đ ị n h c ủ a p h á p l u ậ t v ề g i a o d ị c h đ i ệ n t ử , v ă n t h ư , l ư u t r ữ .

4. Quyết định của UBND tỉnh được thông qua khi có quá nửa tổng số thành viên UBND tỉnh biểu quyết tán thành; thành viên UBND tỉnh được thảo luận dân chủ và có quyền bảo lưu ý kiến nhưng phải thực hiện theo quyết định của UBND tỉnh. Trong trường hợp biểu quyết ngang nhau thì thực hiện theo ý kiến Chủ tịch UBND tỉnh đã biểu quyết.

Trường hợp lấy ý kiến thành viên UBND tỉnh bằng hình thức gửi phiếu ghi ý kiến, bằng phiếu biểu quyết điện tử thông qua Hệ thống thông tin quản lý văn bản và điều hành hoặc bằng hình thức phù hợp khác; nếu quá nửa số thành viên UBND tỉnh đồng ý, Văn phòng UBND tỉnh trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định và báo cáo UBND tỉnh trong phiên họp gần nhất. Nếu chưa được quá nửa số thành viên UBND tỉnh đồng ý, Văn phòng UBND tỉnh báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đưa ra phiên họp UBND tỉnh gần nhất để thảo luận thêm.”.

2 . S ử a đ ổ i k h o ả n 4 Đ i ề u 6 n h ư s a u :

“4. Ủy viên UBND tỉnh có trách nhiệm tham dự đầy đủ và chuẩn bị kỹ, thể hiện rõ quan điểm, chính kiến, trách nhiệm của mình trong các phiên họp thường kỳ hoặc bất thường của UBND tỉnh; thảo luận và biểu quyết những vấn đề được đưa ra phiên họp hoặc hoặc khi nhận được phiếu lấy ý kiến, phiếu biểu quyết theo quy định tại Quy chế này.

Ý kiến trả lời phải ghi rõ một trong các nội dung: đồng ý; đồng ý nhưng có bổ sung, sửa đổi; không đồng ý, lý do; ý kiến khác. Trong vòng 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được phiếu lấy ý kiến, phiếu biểu quyết, các Ủy viên UBND tỉnh phải có ý kiến trả lời, không giao, ủy quyền ký văn bản trả lời phiếu lấy ý kiến, phiếu biểu quyết); sau thời hạn 03 ngày làm việc, các Ủy viên UBND tỉnh không có ý kiến thì xem như đồng ý và phải giải trình, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh khi có yêu cầu. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đôn đốc việc lấy ý kiến để hạn chế trường hợp mặc nhiên đồng ý do sơ suất trong quá trình xử lý văn bản”.

3 . S ử a đ ổ i đ i ể m b k h o ả n 2 Đ i ề u 7 n h ư s a u :

“ b ) C ă n c ứ c h ứ c n ă n g , n h i ệ m v ụ đ ư ợ c p h â n c ô n g , c h ủ đ ộ n g x ử l ý , g i ả i q u y ế t h o ặ c t h a m m ư u U B N D t ỉ n h , C h ủ t ị c h U B N D t ỉ n h x ử l ý , g i ả i q u y ế t đ ố i v ớ i c á c v ă n b ả n , y ê u c ầ u , đ ề n g h ị c ủ a c á c c ơ q u a n t r u n g ư ơ n g , c á c c ơ q u a n , đ ơ n v ị , t ổ c h ứ c , c á n h â n l i ê n q u a n m à k h ô n g đ ợ i v ă n b ả n c h ỉ đ ạ o c ủ a U B N D t ỉ n h , C h ủ t ị c h U B N D t ỉ n h . ”

4 . S ử a đ ổ i k h o ả n 6 đ i ề u 8 n h ư s a u :

“ 6 . C h á n h V ă n p h ò n g U B N D t ỉ n h k ý b a n h à n h c á c v ă n b ả n s a u : G i ấ y m ờ i h ọ p ; t h ô n g b á o k ế t l u ậ n c ủ a U B N D t ỉ n h , C h ủ t ị c h h o ặ c P h ó C h ủ t ị c h U B N D t ỉ n h t ạ i c á c c u ộ c h ọ p , b u ổ i l à m v i ệ c ; t h ô n g b á o ý k i ế n c h ỉ đ ạ o v à k ế t q u ả x ử l ý c á c c ô n g v i ệ c c ủ a C h ủ t ị c h U B N D t ỉ n h , c á c P h ó C h ủ t ị c h U B N D t ỉ n h đ ể c á c c ơ q u a n l i ê n q u a n b i ế t v à t h ự c h i ệ n ; c h u y ể n , t r ả l ờ i đ ơ n , t h ư c ủ a t ổ c h ứ c , c á n h â n g ử i đ ế n U B N D t ỉ n h , C h ủ t ị c h U B N D t ỉ n h ; c h u y ể n c á c v ă n b ả n q u y p h ạ m p h á p l u ậ t , v ă n b ả n c h ỉ đ ạ o , h ư ớ n g d ẫ n c ủ a T r u n g ư ơ n g , T ỉ n h ủ y đ ế n c á c c ơ q u a n , đ ơ n v ị , đ ị a p h ư ơ n g l i ê n q u a n đ ể t r i ể n k h a i , t h a m m ư u ; đ ô n đ ố c v i ệ c t h ự c h i ệ n c á c n h i ệ m v ụ d o U B N D t ỉ n h , C h ủ t ị c h U B N D t ỉ n h, c á c P h ó C h ủ t ị c h U B N D t ỉ n h g i a o ; đ ồ n g ý ( h o ặ c k h ô n g đ ồ n g ý ) g i a h ạ n t h ờ i g i a n t h ự c h i ệ n n h i ệ m v ụ d o U B N D t ỉ n h , C h ủ t ị c h U B N D t ỉ n h, c á c P h ó C h ủ t ị c h U B N D t ỉ n h g i a o v à c á c v ă n b ả n k h á c t h e o ủ y q u y ề n c ủ a C h ủ t ị c h U B N D t ỉ n h . ”

5 . B ổ s u n g Đ i ề u 1 1 a v à o s a u Đ i ề u 1 1 n h ư s a u :

“ Đ i ề u 1 1 a . Lập danh mục văn bản quy định chi tiết và đăng ký xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh, Quyết định của UBND tỉnh, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh, trên cơ sở tiếp nhận văn bản đề nghị của các cơ quan, đơn vị:

a) Đối với đăng ký xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh: Văn phòng UBND tỉnh tham mưu UBND tỉnh có văn bản đăng ký xây dựng Nghị quyết gửi Thường trực HĐND tỉnh; trường hợp không đồng ý thì có văn bản gửi cơ quan, tổ chức, đơn vị đề nghị và nêu rõ lý do không đồng ý.

b) Đối với đăng ký xây dựng Quyết định của UBND tỉnh, Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: Văn phòng UBND tỉnh tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh có văn bản chấp thuận và giao cơ quan, tổ chức, đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản trong trường hợp đồng ý. Trường hợp không đồng ý với đăng ký xây dựng Quyết định thì có văn bản gửi cơ quan, tổ chức, đơn vị đề nghị và nêu rõ lý do không đồng ý.

c) Đối với việc lập danh mục văn bản quy định chi tiết: Văn phòng UBND tỉnh tham mưu UBND tỉnh xem xét, trình Thường trực HĐND tỉnh quyết định danh mục nghị quyết của HĐND tỉnh quy định chi tiết văn bản quy phạm pháp luật hoặc trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành danh mục quyết định của UBND tỉnh quy định chi tiết văn bản quy phạm pháp luật.

6 . B ổ s u n g k h o ả n 5 Đ i ề u 1 2 n h ư s a u :

" V ă n p h ò n g U B N D t ỉ n h c h ủ t r ì , p h ố i h ợ p v ớ i c ơ q u a n s o ạ n t h ả o x á c đ ị n h n h ữ n g n ộ i d u n g c ầ n x i n ý k i ế n ; g ử i p h i ế u l ấ y ý k i ế n t h à n h v i ê n U B N D t ỉ n h b ằ n g h ì n h t h ứ c p h ù h ợ p t h e o q u y đ ị n h t ạ i Q u y c h ế n à y "

7 . S ử a đ ổ i k h o ả n 1 , k h o ả n 2 , k h o ả n 3 , k h o ả n 4 Đ i ề u 1 3 n h ư s a u :

" 1 . Đ ố i v ớ i h ồ s ơ , c ô n g v i ệ c đ ã đ ầ y đ ủ , đ ú n g t h ủ t ụ c , đ ú n g t h ẩ m q u y ề n t h e o q u y đ ị n h p h á p l u ậ t , q u y đ ị n h t ạ i Q u y c h ế n à y t h ì c h ậ m n h ấ t 0 2 n g à y l à m v i ệ c k ể t ừ n g à y n h ậ n h ồ s ơ , V ă n p h ò n g U B N D t ỉ n h c ó t r á c h n h i ệ m t r ì n h C h ủ t ị c h Ủ y b a n n h â n d â n t ỉ n h , P h ó C h ủ t ị c h U B N D t ỉ n h h o ặ c n g ư ờ i c ó t h ẩ m q u y ề n g i ả i q u y ế t h ồ s ơ , c ô n g v i ệ c .

2 . Đ ố i v ớ i h ồ s ơ , t à i l i ệ u , b á o c á o , v ă n b ả n t r ì n h c h ư a đ ầ y đ ủ , c h ư a đ ú n g q u y t r ì n h , t h ủ t ụ c , k h ô n g đ ú n g t h ẩ m q u y ề n g i ả i q u y ế t c ủ a U B N D t ỉ n h , C h ủ t ị c h U B N D t ỉ n h h o ặ c c h ư a t h ự c h i ệ n q u y đ ị n h t ạ i k h o ả n 7 Đ i ề u 7 Q u y c h ế n à y t h ì c h ậ m n h ấ t 0 2 n g à y l à m v i ệ c , V ă n p h ò n g U B N D t ỉ n h t r ả l ạ i h ồ s ơ v à n ê u r õ l ý d o h o ặ c c h u y ể n h ồ s ơ đ ế n c ơ q u a n c ó t h ẩ m q u y ề n g i ả i q u y ế t , đ ồ n g t h ờ i g ử i c ơ q u a n t r ì n h đ ể b i ế t , p h ố i h ợ p .

3 . Đ ố i v ớ i h ồ s ơ t r ì n h đ ã đ ú n g q u y t r ì n h , t h ủ t ụ c , đ ú n g t h ẩ m q u y ề n n h ư n g c ò n ý k i ế n k h á c n h a u g i ữ a c á c c ơ q u a n l i ê n q u a n v ề n h ữ n g v ấ n đ ề l ớ n t h u ộ c n ộ i d u n g c ủ a d ự t h ả o h o ặ c V ă n p h ò n g U B N D t ỉ n h t h ấ y c ầ n l ấ y t h ê m ý k i ế n c ơ q u a n l i ê n q u a n , c h ậ m n h ấ t 0 2 n g à y l à m v i ệ c k ể t ừ n g à y n h ậ n h ồ s ơ , V ă n p h ò n g U B N D t ỉ n h x ử l ý n h ư s a u :

a ) G ử i v ă n b ả n l ấ y ý k i ế n c ơ q u a n l i ê n q u a n ( g h i r õ t h ờ i h ạ n t r ả l ờ i ) . C h ậ m n h ấ t 0 2 n g à y l à m v i ệ c k ể t ừ k h i h ế t t h ờ i h ạ n l ấ y ý k i ế n , V ă n p h ò n g U B N D t ỉ n h x ử l ý , t r ì n h C h ủ t ị c h U B N D t ỉ n h , P h ó C h ủ t ị c h U B N D t ỉ n h x e m x é t , q u y ế t đ ị n h .

b ) T r ư ờ n g h ợ p c ầ n t h i ế t , V ă n p h ò n g U B N D t ỉ n h c h ủ t r ì h ọ p v ớ i c á c c ơ q u a n l i ê n q u a n đ ể l à m r õ c á c n ộ i d u n g t r ư ớ c k h i t r ì n h C h ủ t ị c h U B N D t ỉ n h , P h ó C h ủ t ị c h U B N D t ỉ n h . T r o n g v ò n g 0 2 n g à y l à m v i ệ c s a u k h i k ế t t h ú c c u ộ c h ọ p , c ơ q u a n t r ì n h p h ả i p h ố i h ợ p v ớ i V ă n p h ò n g U B N D t ỉ n h đ ể h o à n c h ỉ n h h ồ s ơ , t r ì n h C h ủ t ị c h U B N D t ỉ n h , P h ó C h ủ t ị c h U B N D t ỉ n h x e m x é t , q u y ế t đ ị n h .

4 . C h ủ t ị c h U B N D t ỉ n h , P h ó C h ủ t ị c h U B N D t ỉ n h x ử l ý h ồ s ơ t r ì n h v à c ó ý k i ế n t r o n g t h ờ i h ạ n 0 2 n g à y l à m v i ệ c k ể t ừ n g à y V ă n p h ò n g U B N D t ỉ n h t r ì n h . " .

8 . S ử a đ ổ i đ i ể m b k h o ả n 2 Đ i ề u 1 7 n h ư s a u :

" b ) T r ê n c ơ s ở c h ư ơ n g t r ì n h c ô n g t á c q u ý v à c h ỉ đ ạ o c ủ a C h ủ t ị c h U B N D t ỉ n h , c á c P h ó C h ủ t ị c h U B N D t ỉ n h v ề v i ệ c đ i ề u c h ỉ n h c á c đ ề á n t r o n g c h ư ơ n g t r ì n h c ô n g t á c , V ă n p h ò n g U B N D t ỉ n h c ậ p n h ậ t , x â y d ự n g v à t r ì n h b a n h à n h c h ư ơ n g t r ì n h c ô n g t á c t h á n g c h ậ m n h ấ t v à o n g à y l à m v i ệ c đ ầ u t i ê n s a u c u ộ c h ọ p U B N D t ỉ n h t h ư ờ n g k ỳ . " .

9. S ử a đ ổ i k h o ả n 3 Đ i ề u 2 1 n h ư s a u :

“3. Khách mời tham dự phiên họp UBND tỉnh

a) Đại diện Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; đại diện Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; đại diện lãnh đạo Đảng ủy UBND tỉnh (chuyên trách); Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các đại biểu khác được mời tham dự phiên họp UBND tỉnh khi thảo luận về những vấn đề có liên quan.

b) Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh chưa là Ủy viên UBND tỉnh hoặc cấp phó phụ trách cơ quan chuyên môn; người đứng đầu một số đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước thuộc tỉnh, các cơ quan ngành dọc Trung ương trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các đại biểu khác được mời tham dự phiên họp UBND tỉnh khi bàn về các vấn đề có liên quan."

10. Bãi bỏ khoản 5 Điều 11, khoản 3 Điều 22.

1 1 . S ử a đ ổ i c ụ m t ừ “ h ệ t h ố n g t á c n g h i ệ p đ i ệ n t ử ” t r o n g Q u y c h ế t h à n h “ H ệ t h ố n g t h ô n g t i n q u ả n l ý v ă n b ả n v à đ i ề u h à n h ” .

Đ i ề u 2 . Q u y ế t đ ị n h n à y c ó h i ệ u l ự c k ể t ừ n g à y 0 1 t h á n g 3 n ă m 2 0 2 6 .

Đ i ề u 3 . Các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh; C h á n h V ă n p h ò n g Ủ y b a n n h â n d â n t ỉ n h ; người đứng đầu các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh; người đứng đầu các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.