vanban.org

Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu một phần viện phí và thu phí các dịch vụ thực hiện tại các trạm y tế xã, phường và thị trấn trên địa bàn tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/12/2012
Đắk Lắk Ban hành 04/05/2010 Hiệu lực 14/05/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 22/12/2012 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành mức thu một phần viện phí và thu phí các dịch vụ thực hiện tại các trạm y tế xã, phường và thị trấn trên địa bàn tỉnh

----------------

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và UBND được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 09/2009/TTLT-BYT-BTC ngày 14/8/2009 của Liên Bộ Y tế - Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện khám chữa bệnh bảo hiểm y tế;

Căn cứ Thông tư số 11/2009/TT-BYT ngày 14/8/2009 của Bộ Y tế ban hành danh mục dịch vụ kỹ thuật phục hồi chức năng và số ngày bình quân một đợt điều trị của một số bệnh, nhóm bệnh được qũy bảo hiểm y tế thanh toán;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 39/TTr-STC ngày 05 tháng 02 năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu một phần viện phí và thu phí các dịch vụ thực hiện tại các Trạm Y tế xã, phường và thị trấn trên địa bàn tỉnh (chi tiết các nội dung và mức thu theo phụ lục đính kèm);

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮKLẮK

-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

---------

DANH MỤC

Quy định về mức thu một phần viện phí và thu phí dịch vụ

thực hiện tại các trạm y tế xã, phường và thị trấn trên địa bàn tỉnh

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND, ngày 04/5/2010 của UBND tỉnh)

--------------------

STT Nội dung Mức thu
A KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH & KIỂM TRA SỨC KHỎE  
1 Khám lâm sàng chung ; khám chuyên khoa 2,000
B KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH (Chưa tính dịch vụ kỹ thuật)  
2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, ngày đẻ và 2 ngày sau đẻ 6,000
3 Ngày giường bệnh nội khoa : 3,000
C CÁC GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT & XÉT NGHIỆM  
I Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi, điều trị bằng tia xạ  
1 Thông đái 6,000
2 Thụt tháo phân 6,000
3 Mở rộng miệng lổ sáo 28,000
II Y học dân tộc - Phục hồi chức năng  
1 Châm cứu 5,000
2 Điện châm 10,000
3 Thuỷ châm ( không kể tiền thuốc ) 10,000
4 Chôn chỉ 15,000
5 Xoa bóp, bấm huyệt/kéo nắn cột sống, các khớp 15,000
6 Giao thoa 6,000
7 Bàn kéo 14,000
8 Bồn xoáy 6,000
9 Tập do liệt thần kinh trung ương 7,000
10 Tập do cứng khớp 7,000
11 Tập do liệt ngoại biên 6,000
12 Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu 8,000
13 Chẩn đoán điện 5,000
14 Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo ELTRAC 14,000
15 Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC 6,500
16 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 3,000
17 Tập với xe đạp tập 3,000
18 Tập với hệ thống ròng rọc 3,000
19 Thuỷ trị liệu ( cả thuốc ) 40,000
20 Vật lý trị liệu hô hấp 6,000
21 Vật lý trị liệu chỉnh hình 7,000
22 Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 6,500
23 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 7,000
24 Tập dưỡng sinh 2,000
25 Xoa bóp bằng máy 5,500
26 Xoa bóp cục bộ bằng tay ( 60 phút ) 20,000
27 Xoa bóp toàn thân ( 60 phút ) 30,000
28 Xông hơi 10,000
29 Giác hơi 8,000
30 Bó êm cẳng tay 4,500
31 Bó êm cẳng chân 5,000
32 Bó êm đùi 8,000
  Ngoài Thông tư 14 và Thông tư 03  
33 Cứu các loại/lần 7,000
III Các phẩu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa  
1 Ngoại khoa  
1.1 Thay băng /cắt chỉ/ tháo bột 10,000
1.2 VT phần mềm tổn thương nông ( dưới 10cm ) 25,000
1.3 VT phần mềm tổn thương nông ( trên 10cm ) 40,000
1.4 VT phần mềm tổn thương sâu ( dưới 10cm ) 40,000
1.5 VT phần mềm tổn thương sâu ( trên 10cm ) 50,000
1.6 Cắt bỏ những u nhỏ,cyst,sẹo của da tổ chức dưới da 45,000
1.7 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 15,000
1.8 Cắt Phymosis 50,000
1.9 Nắn trật khớp khuỷ/khớp xương đòn 40,000
1.10 Nắn trật khớp vai 50,000
1.11 Nắn trật khớp khuỷ/khớp cổ chân/khớp gối 40,000
1.12 Nắn trật khớp háng 75,000
1.13 Nắn, bó bột xương cẳng chân 50,000
1.14 Nắn, bó bột xương cánh tay 50,000
1.15 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay 40,000
1.16 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay 40,000
2 Sản phụ khoa  
2.1 Hút điều hoà kinh nguyệt 20,000
2.2 Nạo sót rau/nạo buồng TC XN GPBL 40,000
2.3 Đẻ thường 120,000
2.4 Đẻ khó 150,000
2.5 Trích Apxe tuyến vú 40,000
2.6 Làm thuốc âm đạo 3,500
2.7 Hút thai dưới 12 tuần 55,000
2.8 Đặt/tháo dụng cụ tử cung 10,000
a Khâu vòng cổ tử cung 55,000
b Tháo vòng khó 50,000
3 Mắt  
3.1 Thử thị thực đơn giản 4,000
3.2 Thông lệ đạo một mắt 10,000
3.3 Thông lệ đạo 2 mắt 15,000
3.4 Lấy dị vật kết mạc một mắt 7,500
3.5 Chích chắp / lẹo 20,000
3.6 Đo thị lực khách quan 30,000
3.7 Đánh bờ mi 6,000
3.8 Chữa bỏng mắt do hàn điện 7,000
3.9 Rửa cùng đồ một mắt 10,000
3.10 Nặn tuyến bờ mi 8,000
3.11 Đốt lông xiêu 10,000
4 Tai mũi họng  
4.1 Lấy dị vật trong tai 15,000
4.2 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 15,000
4.3 Lấy dị vật thực quản đơn giản 50,000
4.4 Lấy dị vật thanh quản 60,000
4.5 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ 35,000
4.6 Lấy dị vật họng 12,000
4.7 Nhét bấc mũi trước cầm máu 15,000
4.8 Nhét bấc mũi sau cầm máu 30,000
4.9 Rửa tai, rửa mũi, xông họng 9,000
5 Răng hàm mặt  
5.1 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 3,000
5.2 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 4,000
5.3 Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân 8,000
5.4 Trích ápxe viêm quanh răng 20,000
5.5 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc(1 lần) 20,000
6 Các phẫu thuật hàm mặt  
6.1 Vết thương phần mềm nông < 5cm 40,000
6.2 Vết thương phần mềm nông > 5cm 40,000
6.3 Vết thương phần mềm sâu < 5cm 50,000
6.4 Vết thương phần mềm sâu > 5cm 70,000
7  Phẫu thuật  
7.1 Thủ thuật (Tùy theo phân loại áp dụng theo phần II Quyết định 850  
a Thủ thuật loại 2 theo QĐ 2590 80,000
b Thủ thuật loại 3 theo QĐ 2590 50,000
IV XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG  
1 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC – MIỄN DỊCH  
1.1 Công thức máu 9,000
1.2 Máu lắng. 6,000
1.3 Định nhóm ABO. 6,000
1.4 Thời gian máu chảy. 3,000
1.5 Thời gian máu đông (Milian/ -White). 3,000
1.6 Co cục máu. 6,000
1.7 Thời gian Quick. 6,000
1.8 Xác định nồng độ cồn trong máu. 30,000
1.9 Xác định Bacturate trong máu. 30,000
1.10 Tìm KST sốt rét trong máu. 6,000
1.11 Cấy máu + Kháng sinh đồ. 30,000
2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU  
2.1 Soi tươi tìm vi khuẩn 9,000
2.2 Nuôi cấy phân lập 15,000
2.3 Kháng sinh đồ 15,000
3 XÉT NGHIỆM PHÂN  
3.1 Xác định mỡ trong phân 30,000
3.2 Xác định máu trong phân 6,000
3.3 Soi tìm ký sinh trùng hay trứng KST sau khi làm kỹ thuật phong phú. 12,000
3.4 Nuôi cấy phân lập. 15,000
3.5 Kháng sinh đồ. 15,000
4 XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ.
 (dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy …)
 
4.1 VI KHUẨN – KÝ SINH TRÙNG HỌC  
a Soi tươi 9,000
b Soi có nhuộm tiêu bản 12,000
c Nuôi cấy 15,000
     
4.2 XÉT NGHIỆM TẾ BÀO  
a Đếm tế bào phân loại 6,000
4.3 XÉT NGHIỆM HÓA HỌC  
4.4 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ  
a Xử lý và đọc các tiêu bản sinh thiết. 9,000
5 MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT  
5.1 Điện tâm đồ 12,000
5.2 Chức năng hô hấp 15,000
6 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH  
6.1 CHẨN ĐOÁN BẰNG SIÊU ÂM  
a Siêu âm ổ bụng, trắng đen các loại 20,000
6.2 CHIẾU CHỤP X QUANG  
6.2.1 CHỤP X QUANG CÁC CHI  
a Các đốt ngón tay hay ngón chân 10,000
b Bàn tay/ cổ tay/ cẳng tay/ Khửu tay/ Cánh tay 20,000
c Bàn-Cổ tay-1/2 dưới cẳng tay, 1/2 trên cẳng tay-Khuỷu tay 20,000
d Khuỷu tay-Cánh tay 20,000
đ Bàn chân-cổ chân-1/2 dưới cẳng chân 20,000
e ½ trên cẳng chân gối/ khớp gối/ Đùi 20,000
f Khớp vai/ kể cả xương đòn và xương bả vai 20,000
g Khớp háng 20,000
h Khung chậu 20,000
6.2.2 CHỤP X QUANG VÙNG ĐẦU  
a Xương sọ (vòm sọ) thẳng nghiêng 20,000
b Các xoang 20,000
c Xương chũm, mỏm châm 20,000
d Xương đá các tư thế 20,000
đ Các xương mắt (hốc mắt, xoang hàm, xoang trán) 20,000
e Các khớp thái dương hàm 20,000
f Chụp ổ răng 10,000
6.2.3 CHỤP X QUANG CỘT SỐNG  
a Các đốt sống cổ 20,000
b Các đốt sống ngực 20,000
c Cột sống, thắt lưng cùng 20,000
d Cột sống cùng cụt 20,000
đ Chụp 2 đoạn liên tục 40,000
e Chụp 3 đoạn trở lên 50,000
f Nghiên cứu tuổi xương: Cổ tay-Đầu gối 30,000
6.2.4 CHỤP X QUANG VÙNG NGỰC  
a Phổi thẳng 20,000
b Chụp thực quản Barite hàng loạt 30,000
c Xương ức, xương sườn 20,000
6.2.5 X QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA, ĐƯỜNG MẬT  
a Thận bình thường 20,000
b Thận có chuẩn bị (UIV) 40,000
c Thận niệu quản ngược dòng 40,000
d Bụng bình thường 20,000
đ Có bơm hơi màng bụng 30,000
e Thực quản (có hoặc không uống Barite) 30,000
f Dạ dày tá tràng có chất cản quang 40,000
g Chụp khung đại tràng 40,000
h Chụp túi mật 30,000
 

Ghi chú: Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo Quy định của Bộ Y tế.

(Khung giá bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặt biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)