vanban.org

Quyết định số 13/2007/QĐ-UBND Về việc đặt tên mới một số đường phố trên địa bàn thị xã An Khê

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 09/03/2007 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Gia Lai Ban hành 27/02/2007 Hiệu lực 09/03/2007 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 09/03/2007 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 13/2007/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 27 tháng 2 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

Về việc đặt tên mới một số đường phố trên địa bàn thị xã An Khê ___________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 39/2006/NQ-HĐND, ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX - Kỳ họp thứ 9 về việc đặt tên mới một số đường phố trên địa bàn thị xã An Khê;

Căn cứ Nghị quyết số 07/2007/NQ-HĐND, ngày 05 tháng 02 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX - Kỳ họp thứ 10 về việc đặt tên mới một số đường phố trên địa bàn thị xã An Khê,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đặt tên mới một số đường phố trên địa bàn thị xã An Khê (có danh mục chi tiết tên đường và chỉ giới các tuyến đường nội thị thị xã An Khê kèm theo).

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã An Khê và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thế Dũng

QUY ĐỊNH

Chi tiết tên đường và chỉ giới các tuyến đường nội thị thị xã An Khê

(Kèm theo Quyết định số 13/QĐ-UBND, ngày 27 tháng 02 năm 2007

 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)

Số TT Tên đường Chiều dài tuyến (m) Điểm đầu Điểm cuối Chiều rộng chỉ giới (m) Chiều rộng mặt đường (m) Ghi chú
1 Quang Trung 5600 Ranh giới Song An - An Tân Lê Thị Hồng Gấm 30 14  
2 Đỗ Trạc 1730 Ngã tư Quang Trung - Giải Phóng Quang Trung 27 12  
3 Giải phóng 660 Quang Trung Đất sản xuất 20 10  
4 Ngô Thì Nhậm 1350 Hoàng Hoa Thám Lê Lai 16 9  
5 Đống Đa 930 Trần Phú H.79 Ngô Thì Nhậm 19 10  
6 Võ Thị Sáu 900 Hoàng Văn Thụ Hết đường An Phú 16 7  
7 Trần phú 960 Quang Trung Hoàng Văn Thụ 20 9  
8 Hoàng Văn Thụ 1480 Quang Trung Suối Cái 27 12  
9 Thanh niên 2350 Quang Trung Vào Nhà máy đường 20 10  
10 Hoàng Hoa Thám 1640 Quang Trung Ngô Mây 20 10  
11 Lê Hồng Phong 1000 Đống Đa H.12 Hoàng Hoa Thám 16 7  
12 Bùi Thị Xuân 2000 Đập Bến Tuyết Hoàng Hoa Thám 18 9  
13 Ngô Mây 1600 Sông Ba Hết đường 27 12  
14 Trần Quang Diệu 500 Quang Trung Hết đường 16 9  
15 Hai Bà Trưng 340 Trường Sao Mai Ngã 5 Đỗ Trạc 16 7  
16 Phan Bội Châu 620 Trần Quang Diệu Hết đường 16 9  
17 Lê Thị Hồng Gấm 2000 Quang Trung Thanh Niên cũ 20 10  
18 Lê Lai 2000 Đình An Luỹ Giải Phóng 20 10  
19 Lê Lợi 850 Hoàng Văn Thụ Đình An Luỹ 16 9  
20 Nguyễn Văn Trỗi 2400 Quang Trung Đ.vào nhà máy đường 16 8  
21 Trần Quốc Toản 1000 Quang Trung Đất sản xuất 16 7  
22 Nguyễn Thị Minh Khai 300 Hoàng Hoa Thám Ngô Thì Nhậm 16 7  
23 Phan Chu Trinh 1300 Giải Phóng Trần Quang Diệu 16 7  
24 Lê Duẩn 450 Lê Lai Trường TH Ngô Mây 20-16 14-7 Lê Lai - QT20m
25 Chu Văn An 1000 Hoàng Hoa Thám Bệnh viện khu vực 16-27 8-14 HHT-QT 16m
26 Trần Hưng Đạo 1200 Trần Phú Hoàng Hoa Thám 16 7  
27 Nguyễn Trung Trực 500 Giải Phóng Trần Quang Diệu 16 7  
28 Nguyễn Du 200 Quang Trung Đỗ Trạc 16-12 7-5 QT- trường Sao Mai là 16m
29 Phạm Hồng Thái 500 Quang Trung Hết đường 12 5  
30 Nguyễn Nhạc 1500 Ngô Thì Nhậm Hết đường 16 7  
31 Võ Văn Dũng 1000 Nguyễn Đình Chiểu Khu kinh tế An Nhơn 16 7  
32 Nguyễn Đình Chiểu 300 Lớp mẫu giáo Lê Lai 12 5  
33 Anh Hùng Núp 500 Hoàng Hoa Thám Trường Ngô Mây 16 7  
34 Nguyễn Trãi 1000 Cổng SVĐ mới Trần Hưng Đạo 20-16 10-7 SVĐ-HVT 20m
35 Nguyễn Công Trứ 270 Quang Trung Hết khu SVĐ mới 20 10  
36 Trần Khánh Dư 600 Phan Chu Trinh Hết đường 16 7  
37 Y Đôn 600 Ngô Thì Nhậm Đường Lê Lợi 16 7  
38 Tô Hiệu 400 Quang Trung Nghĩa trang liệt sĩ 34 12  
39 Nguyễn Viết Xuân 350 Quang Trung Trường Nguyễn Viết Xuân 16 7  
40 Lý Thường Kiệt 500 Quang Trung Hết đường 16 7  
41 Đào Duy Từ 600 Quang Trung Khu sản xuất 20 10  
42 Lý Thái Tổ 1300 Nguyễn Lữ Hoàng Văn Thụ 16 7  
43 Nguyễn Lữ 1000 Ngô Thì Nhậm Võ Thị Sáu 16 7  
44 Phan Đình Giót 1500 Thanh Niên Lê Thị Hồng Gấm 27 12  
45 Duy Tân 1000 Quang Trung Hết phường An Tân 16; 30 7-12 QT-Ngô Mây 16m

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN 
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phạm Thế Dũng