QUYẾT ĐỊNH
Về chế độ tiền công và chế độ dinh dưỡng đổi với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thuộc thành phố Đà Nẵng ______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Thông tư số 14/1998/TTLT-BTCCP-BLĐTBXH-BTC-UBTDTT ngày 30 tháng 12 năm 1998 của Liên bộ Ban Tổ chức Chính phủ, Bộ Lao động TBXH, Bộ Tài chính và Úy ban thể dục thể thao hướng dẫn thực hiện một số chế độ đôi với vận động viên, huấn luyện viên thể thao;
Căn cứ Thông tư số 103/2004/TTLT/BTC-UBTDTT ngày 05 tháng 11 năm 2004 của Liên tịch Bộ Tài chính - Ủy ban Thể dục thể thao về việc hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đôi với vận động viên, huấn luyện viên thể thao;
Theo đề nghị của Liên sở Tài chính và sở Thể dục Thể thao thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 2149 TT/LS TC-TDTT ngày 06 tháng 7 năm 2005, Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng đã thông nhất ý kiến kết luận tại cuộc họp giao ban vào ngày 08 tháng 8 năm 2005 và ngày 05 tháng 9 năm 2005,
QUYẾT ĐỊNH :
Điều 1. Quy định chế độ tiền công và chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thuộc thành phố Đà Nẵng như sau :
| Đơn vị tính : đồng/người/ngày | ||||
| Số TT | Đối tượng | Tien công trong thời gian tập trung, tập luyện, tập huân thi đấu | Tiên ăn trong thời gian tập trung, tập luyện | Tiên ăn, tiên thuốc bôi dưỡng trong thời gian tập huân và thi đâu |
| 1 | Trung tâm huấn luyện và đào tạo vận động viên | |||
| - | VĐV chuyên nghiệp | 10.000 | 30.000 | 60.000 |
| - | Huân luyện viên | 30.000 | 60.000 | |
| 2 | Trung tâm đào tạo vận động viên bóng đá | |||
| _ | Vận động viên UI 1 | 10.000 | 25.000 | 45.000 |
| - | Vận động viên U13, U15 | 10.000 | 30.000 | 45.000 |
| - | Huân luyện viên tuyến UI 1 | 25.000 | 45.000 | |
| - | HLV tuyến U13, U15 | 30.000 | 45.000 | |