ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 12/2024/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 20 tháng 02 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Bổ sung các phụ lục vào Điều 1 Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 225/TTr-STC ngày 11 tháng 01 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung các phụ lục vào Điều 1 Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý, kèm theo 23 phụ lục tài sản chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị (trong đó có 21 phụ lục bổ sung, 02 phụ lục mới), cụ thể:
1. Bổ sung phụ lục, ban hành mới phụ lục:
| STT | Danh sách phụ lục |
| I | Bổ sung 21 phụ lục: |
| 1 | Phụ lục I-C Bổ sung máy móc, thiết bị chuyên dùng của UBND thành phố Biên Hòa và các đơn vị trực thuộc |
| STT | Danh sách phụ lục |
| 2 | Phụ lục IV-C Bổ sung máy móc, thiết bị chuyên dùng của UBND huyện Trảng Bom và các đơn vị trực thuộc |
| 3 | Phụ lục VI-C Bổ sung máy móc, thiết bị chuyên dùng của UBND huyện Định Quán và các đơn vị trực thuộc |
| 4 | Phụ lục VII-C Bổ sung máy móc, thiết bị chuyên dùng của UBND huyện Tân Phú và các đơn vị trực thuộc |
| 5 | Phụ lục VIII-C Bổ sung máy móc, thiết bị chuyên dùng của UBND thành phố Long Khánh và các đơn vị trực thuộc |
| 6 | Phụ lục IX-C Bổ sung máy móc, thiết bị chuyên dùng của UBND huyện Xuân Lộc và các đơn vị trực thuộc |
| 7 | Phụ lục XI-C Bổ sung máy móc, thiết bị chuyên dùng của Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai |
| 8 | Phụ lục XIII-C Bổ sung máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị trực thuộc |
| 9 | Phụ lục XV-C Bổ sung máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Xây dựng và các đơn vị trực thuộc |
| 10 | Phụ lục XVI-C Bổ sung máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị trực thuộc |
| 11 | Phụ lục XVII-C Bổ sung máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Giao thông vận tải và các đơn vị trực thuộc |
| 12 | Phụ lục XVIII-C Bổ sung máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các đơn vị trực thuộc |
| 13 | Phụ lục XXI-C Bổ sung máy móc, thiết bị chuyên dùng của Văn phòng Tỉnh ủy và các đơn vị trực thuộc |
| 14 | Phụ lục XXIII-C Bổ sung máy móc, thiết bị chuyên dùng của Ban Quản lý các khu công nghiệp Đồng Nai |
| 15 | Phụ lục XXVI-C Bổ sung máy móc, thiết bị chuyên dùng của Ban Quản lý Khu Công nghệ |
| STT | Danh sách phụ lục |
| cao công nghệ sinh học | |
| 16 | Phụ lục XXVII-C Bổ sung máy móc, thiết bị chuyên dùng của Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai |
| 17 | Phụ lục XXVIII-C Bổ sung máy móc, thiết bị chuyên dùng của Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đồng Nai |
| 18 | Phụ lục XXX-C Bổ sung máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị trực thuộc |
| 19 | Phụ lục XXXI-C Bổ sung máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị trực thuộc |
| 20 | Phụ lục XXXIII-C Bổ sung máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Nội vụ và các đơn vị trực thuộc |
| 21 | Phụ lục XXXVIII-C Bổ sung máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Công Thương và các đơn vị trực thuộc |
| II | Ban hành mới 02 phụ lục: |
| 22 | Phụ lục XLI-C Máy móc, thiết bị chuyên dùng của Tỉnh đoàn |
| 23 | Phụ lục XLII-C Máy móc, thiết bị chuyên dùng của Sở Giáo dục và Đào tạo và các đơn vị trực thuộc |
2. Máy móc, thiết bị ban hành bổ sung, ban hành mới tại các phụ lục có chủng loại với một số thông số kỹ thuật cơ bản để phục vụ nhiệm vụ đặc thù. Cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ vào hàng hóa có trên thị trường để mua sắm nhưng không được khác chủng loại đã ban hành tiêu chuẩn, định mức. Trường hợp mua sắm máy móc, thiết bị có thay đổi thông số nhưng không làm thay đổi chủng loại thì các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm báo cáo Sở Tài chính chủ trì, phối hợp các đơn vị có liên quan trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét chấp thuận để thực hiện mua sắm theo quy định.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2024. Các nội dung khác của Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 28/5/2020; Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh bổ sung các phụ lục vào Điều 1 Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 20/02/2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức, máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Q. CHỦ TỊCH
- Như điều 3; - Bộ Tư pháp (Cục KTVB QPPL); - Bộ Tài chính; - Sở Tư pháp; - Chủ tịch và Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Chánh - Phó Chánh Văn phòng UBND tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc VN tỉnh; - Lưu: VT, KTNS (40 bản). |