vanban.org

Quyết định số 12 /2021/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/03/2021 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
An Giang Ban hành 16/03/2021 Hiệu lực 26/03/2021 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 26/03/2021 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 12 /2021/QĐ-UBND

An Giang, ngày 16 tháng 3 năm 2021

QUYẾT ÐỊNH

Ban hành Bộ đơn giá đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình

truyền hình tỉnh An Giang

     _____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng  6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 18/2014/NĐCP ngày 14 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 11/2016 /TTLT-BTTTT-BNV ngày 07 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và truyền thông và Bộ trưởng Bộ nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của các chức danh viên chức biên tập viên, phóng viên, diên dịch viên và đạo diễn truyền hình thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 19/TTr-STTTT ngày 09 tháng 02 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quyết định này ban hành Bộ đơn giá đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang.

(Bộ đơn giá chi tiết được quy định tại Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Bộ đơn giá tại Quyết định này quy định giá đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang.

2. Đối tượng áp dụng

a) Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh An Giang; các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước để đặt hàng, cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình; các cơ quan, tổ chức khác có liên quan;

b) Khuyến khích cơ quan, tổ chức không sử dụng ngân sách nhà nước để đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình áp dụng Quyết định này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 3 năm 2021.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

BỘ ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG CUNG CẤP DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG

SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC SẢN XUẤT

CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TỈNH AN GIANG

 (Ban hành kèm theo Quyết định số     /2021/QĐ-UBND ngày      tháng 3 năm 2021

của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

ĐVT: Nghìn đồng

 
STT THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH/ Mã hiệu THỜI LƯỢNG (PHÚT) TỶ LỆ
THỜI LƯỢNG KHAI THÁC LẠI
TƯ LIỆU
ĐƠN GIÁ  GHI CHÚ  
 
A B C D E F 
A THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN PHỤC VỤ NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ         
I BẢN TIN TRUYỀN HÌNH         
1 Bản tin truyền hình ngắn 5 0% 1.702     
  01.03.01.10.00 Bản tin truyền hình ngắn   đến 30%  1.336     
      trên 30% đến 50%  1.049     
      trên 50% đến 70%     722     
      Trên 70%      380     
3 BẢN TIN TRONG NƯỚC PHÁT TRỰC TIẾP         
  01.03.01.21.00 Bản tin truyền hình trong nước 10 0%   3.093     
      đến 30%   2.537     
      trên 30% đến 50%   2.016     
      trên 50% đến 70%   1.480     
      Trên 70%      833     
            
    15 0%   3.770     
      đến 30%   3.079     
      trên 30% đến 50%   2.441     
      trên 50% đến 70%   1.777     
      Trên 70%      978     
            
    20 0%   4.524     
      đến 30%   3.701     
      trên 30% đến 50%   2.948     
      trên 50% đến 70%   2.159     
      Trên 70%   1.231     
            
    30 0%   6.337     
      đến 30%   5.150     
      trên 30% đến 50%   4.079     
      trên 50% đến 70%   2.945     
      Trên 70%   1.623     
            
4 BẢN TIN TRONG NƯỚC GHI HÌNH PHÁT SAU         
  01.03.01.22.00 Bản tin truyền hình trong nước 10 0%   2.773     
      đến 30%   2.230     
      trên 30% đến 50%   2.100     
      trên 50% đến 70%   1.450     
      Trên 70%      662     
            
    15 0%   3.379     
      đến 30%   2.714     
      trên 30% đến 50%   2.087     
      trên 50% đến 70%   1.439     
      Trên 70%      661     
            
    20 0%   2.607     
      đến 30%   3.233     
      trên 30% đến 50%   2.491     
      trên 50% đến 70%   1.726     
      Trên 70%      812     
            
    30 0%   5.328     
      đến 30%   4.313     
      trên 30% đến 50%   3.300     
      trên 50% đến 70%   2.285     
      Trên 70%   1.020     
            
5 BẢN TIN CHUYÊN ĐỀ         
  01.03. 01.40.00 Bản tin truyền hình chuyên đề 5 0%   1.498     
      đến 30%   1.201     
      trên 30% đến 50%      933     
      trên 50% đến 70%      649     
      Trên 70%      326     
            
    15 0%   3.425     
      đến 30%   2.718     
      trên 30% đến 50%   2.114     
      trên 50% đến 70%   1.463     
      Trên 70%      719     
            
6 BẢN TIN QUỐC TẾ BIÊN DỊCH         
  01.03. 01.50.00 Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch 10 0%      558     
    15 0%      972     
    20 0%   1.211      
            
7 BẢN TIN THỜI TIẾT                                      
01.03.01.70.00 Bản tin truyền hình thời tiết
5 0% 536     
            
8 BẢN TIN CHẠY CHỮ                               
01.03.01.80.00 Bản tin truyền hình chạy chữ
15 0%       286     
            
II CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP         
1 CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP PHÁT TRỰC TIẾP         
  01.03.02.00.00 Chương trình thời sự tổng hợp 10 0%   2.914     
      đến 30%   2.399     
      trên 30% đến 50%   1.912      
      trên 50% đến 70%   1.408     
      Trên 70%      802     
            
    15 0%   3.851     
      đến 30%   3.156     
      trên 30% đến 50%   2.491     
      trên 50% đến 70%   1.811     
      Trên 70%   1.098     
            
    20 0%   5.007     
      đến 30%   4.107     
      trên 30% đến 50%   3.252     
      trên 50% đến 70%   2.383     
      Trên 70%   1.329     
            
    30 0%   6.502     
      đến 30%   5.724     
      trên 30% đến 50%   3.790     
      trên 50% đến 70%   3.108     
      Trên 70%   1.770     
            
    45 0%   7.487     
      đến 30%   6.105     
      trên 30% đến 50%   4.856     
      trên 50% đến 70%   3.546     
      Trên 70%   2.002     
            
2 CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP GHI HÌNH PHÁT SAU         
  01.03.02.00.00 Chương trình thời sự tổng hợp 10 0%   2.649     
      đến 30%   2.611     
      trên 30% đến 50%   2.012     
      trên 50% đến 70%   1.389     
      Trên 70%      642     
            
    15 0%   3.591     
      đến 30%   2.883     
      trên 30% đến 50%   2.220     
      trên 50% đến 70%   1.533     
      Trên 70%      710     
            
    20 0%   4.476     
      đến 30%   3.589     
      trên 30% đến 50%   2.763     
      trên 50% đến 70%   1.907     
      Trên 70%      885     
            
    30 0%   6.024     
      đến 30%   4.827     
      trên 30% đến 50%   3.724     
      trên 50% đến 70%   2.567     
      Trên 70%   1.209     
            
III PHÓNG SỰ         
1 PHÓNG SỰ CHÍNH LUẬN         
  01.03.03.10.00 Phóng sự chính luận 5 0%   2.508     
      đến 30%   2.184     
      trên 30% đến 50%   1.927     
      trên 50% đến 70%   1.636     
      Trên 70%   1.316     
            
    10 0%   3.634     
      đến 30%   3.082     
      trên 30% đến 50%   2.656     
      trên 50% đến 70%   2.166     
      Trên 70%   1.650     
            
    15 0%   4.745     
      đến 30%   3.971     
      trên 30% đến 50%   3.388     
      trên 50% đến 70%   2.709     
      Trên 70%   2.001     
            
    20 0%   5.916     
      đến 30%   4.957     
      trên 30% đến 50%   4.243     
      trên 50% đến 70%   3.407     
      Trên 70%   2.544     
            
2 PHÓNG SỰ ĐIỀU TRA         
  01.03.03.00.00 Phóng sự 5 0%   4.865     
      đến 30%   4.172     
      trên 30% đến 50%   3.613     
            
    10 0%   7.226     
      đến 30%   6.155     
      trên 30% đến 50%   5.349     
            
    15 0% 11.870     
      đến 30% 10.151     
      trên 30% đến 50%   8.826     
3 PHÓNG SỰ ĐỒNG HÀNH         
  01.03.03.30.00 Phóng sự đồng hành 15 0%   3.654     
      đến 30%   3.021     
      trên 30% đến 50%   2.477     
      trên 50% đến 70%   1.889     
      Trên 70%   1.218     
            
    25 0%   9.675     
      đến 30%   7.947     
      trên 30% đến 50%   6.372     
      trên 50% đến 70%   4.448     
      Trên 70%   2.770     
4 PHÓNG SỰ CHÂN DUNG         
  01.03.03.40.00 Phóng sự chân dung 5 0%   1.513     
      đến 30%   1.287     
      trên 30% đến 50%   1.111     
      trên 50% đến 70%      910     
      Trên 70%      695     
            
    15 0%   3.462     
      đến 30%   2.876     
      trên 30% đến 50%   2.433     
      trên 50% đến 70%   1.921     
      Trên 70%   1.389     
            
    20 0%   4.438     
      đến 30%   3.671     
      trên 30% đến 50%   3.101     
      trên 50% đến 70%   2.432     
      Trên 70%   1.741     
            
5 PHÓNG SỰ TÀI LIỆU         
  01.03.03.05.00 Phóng sự tài liệu 5 0%   4.347     
      đến 30%   3.709     
      trên 30% đến 50%   3.174     
      trên 50% đến 70%   2.585     
      Trên 70%   1.925     
            
    15 0%   9.137     
      đến 30%   7.575     
      trên 30% đến 50%   6.311     
      trên 50% đến 70%   4.897     
      Trên 70%   3.352     
            
IV KÝ SỰ         
  01.03.04.00.00 Ký sự 15 0% 17.119     
      đến 30% 13.670     
      trên 30% đến 50% 11.706     
      trên 50% đến 70%   8.995     
      Trên 70%   6.722     
            
    20 0% 21.194     
      đến 30% 16.783     
      trên 30% đến 50% 14.344     
      trên 50% đến 70% 10.915     
      Trên 70%   8.108     
            
    30 0% 30.946     
      đến 30% 24.662     
      trên 30% đến 50% 21.220     
      trên 50% đến 70% 16.300     
      Trên 70% 13.399     
            
V PHIM TÀI LIỆU         
1 PHIM TÀI LIỆU - SẢN XUẤT         
  01.03.05.10.00 Phim tài liệu - sản xuất 10 0% 10.800    Thực hiện theo kịch bản được cơ quan đặt hàng thống nhất hoặc theo yêu cầu nêu tại hồ sơ mời thầu (trường hợp đấu thầu sản xuất chương trình) 
      đến 30%   9.425   
      trên 30% đến 50%   8.123   
      trên 50% đến 70%   6.781   
      Trên 70%   5.158   
          
    20 0% 18.032   
      đến 30% 15.532   
      trên 30% đến 50% 13.166   
      trên 50% đến 70% 10.731   
      Trên 70%   7.786   
          
    30 0% 26.904   
      đến 30% 23.517   
      trên 30% đến 50% 20.326   
      trên 50% đến 70% 17.034   
      Trên 70% 13.070   
          
    45 0% 39.928   
      đến 30% 34.733   
      trên 30% đến 50% 29.832   
      trên 50% đến 70% 24.784   
      Trên 70% 18.698   
2 PHIM TÀI LIỆU - BIÊN DỊCH         
  01.03.05.20.00 Phim tài liệu - Biên dịch 20 '0%   2.158     
    60 '0%   4.414     
            
VI TẠP CHÍ         
  01.03.06.00.00 Tạp chí 15 0%   4.713     
      đến 30%   3.924     
      trên 30% đến 50%   3.382     
      trên 50% đến 70%   2.719     
      Trên 70%   2.073     
            
    20 0%   6.359     
      đến 30%   5.252     
      trên 30% đến 50%   4.407     
      trên 50% đến 70%   3.431     
      Trên 70%   2.462     
            
    30 0%   9.116     
      đến 30%   7.510     
      trên 30% đến 50%   6.389     
      trên 50% đến 70%   5.025     
      Trên 70%  3.684     
            
VII TỌA ĐÀM         
1 TỌA ĐÀM TRƯỜNG QUAY TRỰC TIẾP         
  01.03.07.11.00 Tọa đàm trường quay trực tiếp 15 0%   1.920     
      đến 30%   1.232     
            
    30 0%   4.096     
      đến 30%   2.146     
            
    45 0%   6.300     
      đến 30%   2.487     
            
2 TỌA ĐÀM TRƯỜNG QUAY GHI HÌNH PHÁT SAU         
  01.03.07.12.00 Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau 15 0%   1.565     
      đến 30%      884     
            
    20 0%   2.460     
      đến 30%   1.190     
            
    30 0%   3.492     
      đến 30%   1.614     
            
    40 0%   4.092     
      đến 30%   1.991     
            
3 TỌA ĐÀM NGOẠI CẢNH GHI HÌNH PHÁT SAU         
  01.03.07.22.00 Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau 15 0%   2.016     
      đến 30%   1.239     
            
    20 0%   3.169     
      đến 30%   1.784     
            
    30 0%   4.474     
      đến 30%   2.393     
            
VIII GIAO LƯU         
1 GIAO LƯU TRƯỜNG QUAY TRỰC TIẾP 30 0%   6.611     
  01.03.08.11.00 Giao lưu trường quay trực tiếp   đến 30%   4.491     
2 GIAO LƯU TRƯỜNG QUAY GHI HÌNH PHÁT SAU         
  01.03.08.12.00 Giao lưu trường quay ghi hình phát sau 30 0%   4.248     
    đến 30%   2.373     
3 GIAO LƯU NGOẠI CẢNH TRỰC TIẾP         
  01.03.08.21.00 Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp 30 0%  5.455     
      đến 30%   3.732     
4 GIAO LƯU NGOẠI CẢNH GHI HÌNH PHÁT SAU         
  01.03.08.22.00 Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau 30 0%   4.126     
      đến 30%   2.659     
            
5 GIAO LƯU TRƯỜNG QUAY TRỰC TIẾP CÓ CHƯƠNG TRÌNH BIỂU DIỄN NGHỆ THUẬT         
  01.03.08.30.00 Giao lưu trường quay trực tiếp có Chương trình biểu diễn nghệ thuật 90 0%   8.049     
    đến 30%   5.928     
            
IX TƯ VẤN QUA TRUYỀN HÌNH                         
01.03.09.00.00 Tư vấn qua truyền hình
30 0% 6.326     
            
X TRUYỀN HÌNH TRỰC TIẾP         
  01.03.10.01.00 Tường thuật trực tiếp 45 0%  8.668     
    60 0%   8.854     
    90 0%   9.212     
    120 0%   9.580     
    150 0%   9.954     
    180 0% 10.271     
XI HÌNH HIỆU, TRAILER         
1 01.03.11.10.00 Hình hiệu, Trailer 1 0%      570     
    1'30 0%      645     
    2'20 0%     889     
2 TRAILER GIỚI THIỆU
01.03.11.20.00 Hình hiệu, Trailer
        
    45s 0%      237     
    1' 0%      283     
    1'30 0%      340     
3 HÌNH HIỆU KÊNH
01.03.11.30.00 Hình hiệu kênh
        
      0%   4.773     
4 HÌNH HIỆU CHƯƠNG TRÌNH
01.03.11.40.00 Hình hiệu chương trình
        
      0%   7.426     
5 HÌNH HIỆU QUẢNG CÁO
01.03.11.50.10 Hình hiệu quảng cáo
        
    30s 0%   7.077     
            
XII ĐỒ HỌA         
1 ĐỒ HỌA MÔ PHỔNG ĐỘNG
01.03.12.10.00 Đồ họa mô phỏng động
        
      0%  2.480     
2 ĐỒ HỌA MÔ PHỔNG TĨNH
01.03.12.20.00 Đồ họa mô phổng tĩnh
        
      0%  1.019     
3
ĐỒ HỌA BẢN TIN DẠNG MÔ PHỔNG ĐỘNG 01.03.12.30.00
        
      0%      630     
4 ĐỒ HỌA BẢN TIN DẠNG MÔ PHỔNG TĨNH 01.03.12.40.00         
      0%      299     
5 ĐỒ HỌA BẢN TIN DẠNG BIỂU ĐỒ
01.03.12.50.00 Đồ họa bản tin biểu đồ
        
      0%      140      
            
XIII TRẢ LỜI KHÁN GIẢ         
1 TRẢ LỜI KHÁN GIẢ TRỰC TIẾP         
  01.03.13.01.00 Trả lời khán giả trực tiếp 60 0%   2.347     
2 TRẢ LỜI KHÁN GIẢ GHI HÌNH PHÁT SAU         
a 01.03.13.02.10 Trả lời đơn thư 15 0%   4.065     
b 01.03.13.02.20 Trả lời khán giả 30 0%   1.780     
            
XIV CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN ĐỀ, CHUYÊN MỤC         
1 Nông dân thời hội nhập         
    10 0%   7.226     
    15 0% 11.870     
2 Nét đẹp giữa đời thời         
    10 0%   7.226     
    15 0% 11.870     
3 Chuyện làng quê         
    10 0%   7.226     
    15 0% 11.870     
4 Giáo dục và Đào tạo         
    10 0%   7.226     
    15 0%  11.870     
5 Nông thôn An Giang         
    10 0%    7.226     
    15 0%  11.870     
6 Cải cách hành chính         
    10 0%   7.226     
    15 0% 11.870     
7 Tài nguyên và môi trường         
    10 0%   7.226     
    15 0% 11.870     
8 Sức khỏe và cuộc sống         
    10 0%   7.226     
    15 0% 11.870     
9 Truyền hình nhân đạo         
    10 0%   7.226     
    15 0% 11.870     
10 Bảo hiểm xã hội - Ngôi nhà chung         
    10 0%   7.226     
    15 0% 11.870     
11 Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phòng cách
Hồ Chí Minh
        
    10 0%   7.226     
    15 0% 11.870     
12 Dân vận khéo         
    10 0% 7.226     
    15 0% 11.870     
13 Người Việt dùng hàng Việt         
    10 0%   7.226     
    15 0% 11.870     
14 Hộp thư Bạn xem đài         
    10 0%   7.226     
    15 0% 11.870     
15 Doanh nghiệp và Doanh nhân An Giang         
    10 0%   7.226     
    15 0% 11.870     
16 Dòng An Giang         
    10 0% 7.226     
    15 0% 11.870     
17 Văn hóa xã hội         
    10 0%  7.226     
    15 0% 11.870     
18 Gia đình và cuộc sống         
    10 0%   7.226     
    15 0% 11.870     
19 Thế giới tuần qua         
    10 0%   7.226     
    15 0% 11.870     
20 Mái ấm cho người nghèo         
    10 0%   7.226     
    15 0% 11.870     
21 Tiếp bước đến trường         
    10 0%   7.226     
    15 0% 11.870     
22 Món ngon cuối tuần         
    10 0%   7.226     
    15 0% 11.870     
23 Văn nghệ An Giang         
    10 0%   7.226     
    15 0% 11.870     
24 Thể thao trong tuần         
    10 0%   7.226     
    15 0% 11.870     
25 Trãi nghiệm cuối tuần         
    10 0%   7.226     
    15 0% 11.870     
26 Địa chí An Giang         
    10 0%   7.226     
    15 0% 11.870     
B THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN PHỤC VỤ NHIỆM VỤ ĐẢM BẢO AN NINH - QUỐC PHÒNG         
1 Pháp luật chính sách         
    10 0%   7.226     
    15 0% 11.870     
2 Vì chủ quyền an ninh biên giới         
    10 0%   7.226     
    15 0% 11.870     
3 Quốc phòng toàn dân         
    10 0%   7.226     
    15 0% 11.870     
4 Vì an ninh tổ quốc         
    10 0%   7.226     
    15 0% 11.870     
            
C THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN PHỤC VỤ TUYÊN TRUYỀN ĐỐI NGOẠI         
1 BẢN TIN TRUYỀN HÌNH BIÊN DỊCH SANG TIẾNG NƯỚC NGOÀI         
  01.03.01.60.00 Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài 15 0%      974     
    30 0%   1.415     
D THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN PHỤC VỤ THIẾU NIÊN, NHI ĐỒNG, NGƯỒI KHIẾM THÍNH, KHIẾM THỊ, ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ, VÙNG SÂU, VÙNG XA, BIÊN GIỚI, HẢI ĐẢO VÀ CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG YẾU KHÁC PHÙ HỢP VỚI TỪNG THỜI KỲ THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ         
1 Chương trình truyền hình tiếng dân tộc         
    30 0%      940     
  Chương trình truyền hình thiếu niên, nhi đồng         
    20 0%   1.211     

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Anh Thư

Mục lục Bấm để đi tới điều