vanban.org

Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/07/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 04/07/2022 Thay thế: 31/2022/QĐ-UBND · 24/06/2022
Ninh Thuận Ban hành 04/05/2020 Hiệu lực 14/05/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế và máy móc, thiết bị y tế tại mỗi trạm y tế tuyến xã thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 31/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. · 12/2020/QĐ-UBND
04/07/202231/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 14/05/2020Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 04/07/2022 — Văn thư vanban.org

Ủy ban nhân dân
Tỉnh Ninh Thuận
05/05/2020 10:23:51
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số 12 /2020/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 04 tháng 5 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
thuộc lĩnh vực y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế thuộc phạm vi quản lý
trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm
2015
;

Căn cứ Luật quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017
của Thủ tướng Chính phủ Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc,
thiết bị;

Căn cứ Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quản lý trang thiết bị Y tế;

Căn cứ Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị Y tế;

Căn cứ Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 68 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị Y tế đã được sửa đổi,
bổ sung tại Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị Y tế;

Căn cứ Thông tư số 08/2019/TT-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế;

Thực hiện Công văn số 30/HĐND-VP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về việc thống nhất tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2064/TTr-SYT ngày 24 tháng 4 năm 2020 và Báo cáo thẩm định số 313/BC-STP ngày 27 tháng 02 năm 2020 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế tại các đơn vị sự nghiệp y tế thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các đơn vị sự nghiệp Y tế thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức

1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của ngành y tế:

a) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế tại các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Y tế: Phụ lục I.

b) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế tại trạm y tế xã, phường, thị trấn: Phụ lục II.

2. Tiêu chuẩn, định mức tại Khoản 1 Điều này là mức sử dụng làm căn cứ lập dự toán mua sắm; giao, đầu tư, thuê, khoản kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị.

3. Đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng không đủ điều kiện tiêu chuẩn tài sản cố định quy định tại Khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ; Đối với máy móc, thiết bị thuộc dự án sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi, viện trợ không hoàn lại thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp Y tế căn cứ vào tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Quyết định này và các quy định của pháp luật có liên quan để lập kế hoạch, dự toán ngân sách mua sắm phục vụ công tác đặc thù của đơn vị và có trách nhiệm quản lý, sử dụng tài sản theo đúng chế độ quy định.

2. Sở Y tế chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc mua sắm đáp ứng nhu cầu và nguồn nhân lực, quản lý, sử dụng trang thiết bị chuyên dùng đặc thù thuộc lĩnh vực y tế của các đơn vị trực thuộc đúng quy định, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.

3. Sở Y tế phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, Sở Y tế tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Điều 5. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 5 năm 2020.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục I

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dụng thuộc lĩnh vực y tế tại các đơn vị sự nghiệp thuộc sở y tế

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG
THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ TẠI CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC SỞ Y TẾ

*(Kèm theo Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2020

SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
IBỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH
ATrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátmáy6
2Máy X quang di độngmáy11
3Máy X quang C Armmáy5
4Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayhệ thống2
5Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quayhệ thống1
6Hệ thống CT Scanner ≥ 256 lát cắt/vòng quayhệ thống1
7Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Teslahệ thống1
8Hệ thống chụp mạch số hóa nền (DSA)hệ thống2
9Máy siêu âm chuyên tim mạchmáy7
10Máy siêu âm tổng quátmáy12
11Máy xét nghiệm sinh hóa các loạihệ thống2
12Máy xét nghiệm miễn dịch các loạihệ thống2
13Máy chạy thận nhân tạomáy40
14Máy thởmáy117
15Máy gây mêmáy16
16Máy theo dõi bệnh nhânmáy126
17Bơm tiêm điệncái466
18Máy truyền dịchmáy466
19Dao mổ điện cao tầngcái16
20Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn môcái14
21Máy phá rung timmáy21
22Máy tim phổi nhân tạomáy1
23Hệ thống phẫu thuật nội soihệ thống14
24Đèn mổ treo trầnbộ14
25Đèn mổ di độngbộ7
26Bàn mổcái12
27Máy điện timmáy29
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
28Máy điện nãomáy3
29Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)hệ thống2
30Hệ thống nội soi khí quản, phế quảnhệ thống1
31Hệ thống nội soi tai mũi họnghệ thống4
32Hệ thống nội soi tiết niệuhệ thống1
33Máy soi cổ tử cungmáy6
34Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngmáy45
35Thiết bị xạ trịhệ thống1
BTrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
36Hệ thống nội soi mật tụy ngược dònghệ thống2
37Hệ thống CT di độnghệ thống1
38Hệ thống đo huyết áp động mạch xâm lấnhệ thống2
39Hệ thống hạ thân nhiệt chủ độnghệ thống1
40Hệ thống sàng lọc máuhệ thống1
41Hệ thống đón trẻ sơ sinh có sưởi ấm và đèn cực tímhệ thống2
42Hệ thống đốt u bằng sóng microwavehệ thống1
43Hệ thống tái tuần hoàn hấp phụ phân tửhệ thống1
44Bộ dụng cụ phẫu thuật các loạibộ40
45Bộ dụng cụ sinh thiếtbộ1
46Bộ kẹp clip mạch máu mổ hởbộ1
47Bộ khung kéo sườnbộ1
48Bộ khung vá sọ nãobộ3
49Kính hiển vi phẫu thuật chấn thương chỉnh hìnhcái1
50Kính hiển vi quang họccái2
51Kính loupecái5
52Máy bơm CO_{2}máy1
53Máy bơm rửamáy1
54Máy khoan sọ nãomáy3
55Máy khoan đa năngmáy10
56Máy nghiền và hút mỡ theo ngã nội soi ổ bụngmáy1
57Máy tán sỏi đường tiết niệu qua nội soi nguồn Lasermáy1
58Máy tán sỏi laser tần số caomáy1
59Máy tán sỏi ngoài cơ thểmáy1
60Máy hô hấp nhân tạomáy3
61Máy cưa bộtmáy3
62Máy đo điện cơmáy2
63Máy đo lưu huyết nãomáy2
64Giường hồi sức cấp cứu trẻ sơ sinhcái6
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
65Giường ủ ấm trẻ sơ sinhcái20
66Lồng ấp trẻ sơ sinhcái20
67Bộ cần nâng giữ tử cungBộ2
68Máy áp lạnh cổ tử cungmáy1
69Máy Doppler tim thaimáy16
70Máy bơm áp lực chi dưới ngắt quãngmáy20
71Máy cho ăn đếm giọtmáy20
72Máy đo áp lực bóng chènmáy2
73Máy hỗ trợ tuần hoàn cơ thểmáy1
74Máy hút áp lực âm hệ thống dẫn lưu khí màng phổimáy3
75Máy đo độ loãng xương bằng sóng siêu âmmáy1
76Máy đo độ loãng xương bằng Xquangmáy3
77Máy đo phế dung kýmáy1
78Ghế máy nhacái9
79Máy cạo vôimáy9
80Máy trám răngmáy4
81Máy định vị chóp răngmáy3
82Máy nội nhamáy2
83Bộ khám điều trị tai mũi họng + ghếbộ5
84Kính hiển vi phẫu thuật tai mũi họngcái1
85Máy cắt nạo xoangmáy2
86Máy đo tầm soát thính lựcmáy3
87Máy điện từ trường điều trịmáy4
88Máy điều trị sóng ngắn xung và liên tụcmáy3
89Máy kéo giãn cột sốngmáy2
90Máy kích thích điện trị liệumáy3
91Máy kích thích thần kinh cơmáy4
92Máy sóng ngắn điều trịmáy4
93Máy Laser nội mạchmáy2
94Máy siêu âm điều trị đa tầnmáy2
95Máy điện xung và điện phân thuốcmáy1
96Máy sắc thuốcmáy2
97Thùng nấu sápcái2
98Máy làm ấm túi máumáy3
99Bồn rã đông huyết tương túi máucái3
100Cân thăng bằng túi máucái4
101Ghế ngồi lấy máucái10
102Máy cân và lắc máumáy15
103Máy chưng cách thủymáy3
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
104Máy hàn dây túi máumáy6
105Máy ly tâmmáy20
106Máy ly tâm tube máumáy4
107Máy ly tâm lạnh dùng để ly tâm túi máumáy2
108Máy tách thành phần máu tự độngmáy2
109Máy xét nghiệm bệnh timmáy1
110Tủ lạnh âm sâucái6
111Hệ thống xét nghiệm Elisahệ thống2
112Hệ thống xét nghiệm PCRhệ thống3
113Hệ thống thiết bị, dụng cụ lọc rửa tinh trùnghệ thống1
114Máy cấy máumáy2
115Máy chẩn đoán Helicobacter Pylorimáy1
116Máy đếm tế bào CD4máy1
117Máy tách tiểu cầu tự độngmáy1
118Máy điện di Proteinmáy1
119Máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồmáy2
120Máy xét nghiệm HbA1cmáy2
121Máy tạo nhịp tim tạm thờimáy4
122Máy xét nghiệm nước tiểumáy3
123Tủ ấmcái4
124Tủ an toàn sinh họccái5
125Kính hiển vi 2 thị kínhcái10
126Kính hiển vi có cameracái3
127Kính hiển vi phẫu thuật mắtcái1
128Sinh hiển vi khám mắtmáy2
129Đèn khe sinh hiển vicái3
130Đèn soi đáy mắtcái4
131Chụp hình đáy mắtcái2
132Hệ thống mô mắt Phacohệ thống2
133Máy chiếu thử thị lực bệnh nhânmáy2
134Máy đo khúc xạ kèm độ cong giác mạcmáy2
135Máy siêu âm mắtmáy2
136Bể điều nhiệtcái3
137Máy cắt lát vi thểmáy2
138Máy cắt lát vi thể đông lạnhmáy1
139Máy nhuộm tiêu bảnmáy2
140Máy sấy tiêu bảnmáy2
141Máy vùi mômáy1
142Máy xử lí mô tự độngmáy1
143Dây nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng)dây6
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
144Máy đo điện tim gắng sứcmáy2
145Tủ bảo quản ống nội soicái1
146Máy X Quang thường quymáy3
147Đầu đọc X Quang kỹ thuật sốhệ thống2
148Máy X Quang nhũ ảnhmáy1
149Máy X Quang nha khoamáy1
150Kính tráng chì bảo vệ mắtcái10
151Máy sưởi ấm bệnh nhânmáy3
152Áo chìcái15
153Tường chì di độngcái5
154Máy chuẩn liềumáy2
155Bảng chẩn phóng xạ hình Lcái1
156Bộ ứng phó sự cốbộ1
157Box phân liều đồng vị phóng xạ NaI-131box2
158Box Plexi có lọc phóng xạcái1
159Dụng cụ phân chia an toàn bức xạcái1
160Máy cảnh báo phóng xạ khu vựcmáy1
161Máy đo độ tập trung tuyến giápmáy2
162Máy đo liều phóng xạ môi trườngmáy1
163Tấm che chắn Alpha - Betacái2
164Thùng rác thải phóng xạ có bảo vệ bức xạcái5
165Kho chì đựng phóng xạcái1
166Tủ đựng chất phóng xạcái2
167Tủ pha chế phóng xạcái1
168Găng chìđôi2
169Máy cất nướcmáy2
170Nồi hấp chai nước muối 100 độ Ccái3
171Nồi hấp tiệt trùng nhiệt độ caocái10
172Nồi hấp tiệt trùng nhiệt độ thấpcái5
173Lò đốt rác y tếcái2
174Máy ép túi dụng cụ chuyên dụngmáy6
175Máy cất và ép túi tiệt trùng y tế tự độngmáy2
176Máy giặt đồ vảimáy7
177Máy sấy đồ vảimáy5
178Máy là épmáy1
179Máy là ga công nghiệpmáy1
180Máy rửa dụng cụmáy6
181Máy sấy dụng cụmáy13
182Máy sấy tiệt trùng dụng cụ y tế bằng Ozonemáy2
183Máy ủi hơi nướcmáy1
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
184Thiết bị xử lý chất thải rắn y tếcái2
185Hệ thống xử lý nước phục vụ thận nhân tạohệ thống2
186Máy chạy thận HDF onlinemáy4
187Máy lọc máu liên tụcmáy2
188Máy rửa quả lọc chạy thậnmáy4
189Cân kỹ thuậtcái3
190Dao mổ lasercái4
191Đèn chiếu vàng dacái22
192Giường bệnh nhân đa năngcái500
193Giường cấp cứu chuyên dùng đa năngcái250
194Hệ thống NCPAPhệ thống20
195Hệ thống thở CPAPhệ thống3
196Holter điện tim (bao gồm hệ thống máy tính và phần mềm)cái20
197Holter huyết áp (bao gồm hệ thống máy tính và phần mềm)cái19
198Lavabo rửa tay tiệt trùngcái12
199Máy đo độ bão hòa oxy trong máumáy25
200Máy đo huyết áp điện tửmáy20
201Máy hút dịchmáy35
202Máy khí dung siêu âmmáy7
203Máy phun dung dịch khử khuẩnmáy6
204Máy tạo Oxy di độngmáy10
205Bàn phẫu thuật sản khoacái2
206Laser yagmáy1
207Máy chẩn đoán xơ vữa động mạch bằng phương pháp không xâm lấnmáy1
208Máy hỗ trợ tuần hoàn ngoài cơ thểmáy1
209Máy oxy cao ápmáy1
210Máy ủ - đọc tự động chỉ thị sinh họcmáy1
211Tủ mátcái30
II BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỐ TRUYỀN
A Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy truyền dịchmáy1
2Máy siêu âm chuyên tim mạchmáy1
3Máy siêu âm tổng quátmáy2
4Máy x quang kỹ thuật số chụp tổng quátmáy1
5Máy điện timmáy3
6Máy xét nghiệm sinh hóa các loạimáy2
7Máy thởmáy1
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
8Máy theo dõi bệnh nhânmáy1
9Bơm tiêm điệncái1
10Máy phá rung timmáy1
BTrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
11Hệ thống oxy và máy hút chân khônghệ thống1
12Máy phân tích nước tiểumáy1
13Máy xét nghiệm huyết họcmáy2
14Máy giặt công nghiệpmáy1
15Máy rửa và khử khuẩn dụng cụmáy2
16Máy sấy dụng cụmáy2
17Nồi hấp dụng cụcái2
18Máy sắc thuốc 3 nồimáy3
19Máy sấy thuốcmáy1
20Máy nghiền dược liệumáy1
21Máy cắt dược liệumáy1
22Máy siêu âm điều trịmáy7
23Máy laser châm cứumáy2
24Máy laser nội mạchmáy2
25Máy kích thích thần kinh cơmáy2
26Máy xoa bóp áp lực hơimáy6
27Máy kéo giãn cột sốngmáy6
28Máy từ rung nhiệt 4 kênhmáy2
29Máy sóng xung kíchmáy2
30Thiết bị phục hồi chức năng nhóm cơ vùng thân trênmáy3
31Thiết bị hồi chức năng nhóm cơ vùng thân giữamáy3
32Thiết bị hồi chức năng nhóm cơ thân và bả vaimáy3
33Thiết bị hồi chức năng nhóm cơ khớp gốimáy3
34Thiết bị hồi chức năng dạng khép đùimáy3
35Thiết bị hồi chức năng nhóm cơ chi dướimáy3
36Máy kích thích điện và điện phân 2 kênhmáy2
37Máy điện xung điều trịmáy5
38Thiết bị laser bán dẫn quang trị liệumáy2
39Máy trị liệu sóng ngắnmáy1
40Thiết bị tổ hợp điện điều trịmáy1
41Máy tập đa năngmáy2
42Máy điều trị bằng nhiệt, rung, từ 2 kênhmáy2
43Máy siêu âm điều trị, điện xung kết hợp đo điện cơmáy1
44Máy trị liệu bằng vi sóng xung và liên tụcmáy2
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
45Máy xe đạp tựa lưng cao cấpmáy2
46Thiết bị tập vận động thụ động chi trênmáy1
47Thiết bị tập vận động thụ động chi dướicái1
48Máy tập đimáy1
49Hệ thống đo luyện tập đánh giá thăng bằnghệ thống1
50Máy giao thoamáy1
51Máy đo điện cơmáy1
52Thùng nấu sáp parafincái2
53Ghế tập đa năngcái2
54Tủ an toàn sinh họccái2
III BỆNH VIỆN MẮT
ATrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy xét nghiệm sinh hóa các loạihệ thống1
2Máy điện timmáy1
3Máy theo dõi bệnh nhânmáy1
4Máy thởmáy1
5Máy gây mêmáy1
6Bàn mổcái4
BTrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
7Máy xét nghiệm nước tiểumáy1
8Máy xét nghiệm chức năng đông cầm máumáy1
9Máy huyết họcmáy2
10Máy ly tâmmáy1
11Tủ an toàn sinh họccái2
12Máy đo Javal (máy đo độ cong giác mạc tự động)máy2
13Máy siêu âm mắtmáy2
14Máy đo công suất thủy tinh thể nhân tạomáy1
15Máy Laser Yagmáy1
16Máy Laser quang đôngmáy1
17Máy chụp bán phần sau nhãn cầu (OCT)máy1
18Đèn soi đáy mắt gián tiếpcái1
19Đèn soi đáy mắt trực tiếpcái10
20Đèn soi bóng đồng tửcái1
21Máy mổ Phacomáy3
22Sinh hiển vi phẫu thuật nhãn khoacái6
23Sinh hiển vi khám mắtcái6
24Máy đo khúc xạ tự độngmáy3
25Máy chiếu đo thị lựcmáy3
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
26Máy đo nhãn ápmáy1
27Máy đốt điệnmáy1
28Máy đo thị trườngmáy1
29Máy đo bản đồ giác mạcmáy1
30Máy đếm tế bào nội mô giác mạcmáy1
31Nồi hấp tiệt trùngcái4
32Máy cất nước 1 lầnmáy1
33Máy cất nước 2 lầnmáy1
34Nồi hấp nhanhcái4
35Máy hút dịchmáy1
36Tủ ấmcái1
37Tủ sấycái1
38Máy đo Hematocritmáy1
39Kính soi góc tiền phòngcái1
40Máy đo độ tròng kínhmáy1
41Máy mài tròng kính tự độngmáy2
IVBỆNH VIỆN LAO VÀ BỆNH PHỐI
ATrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátmáy2
2Máy X quang di độngmáy2
3Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quayhệ thống1
4Máy siêu âm chuyên tim mạchmáy1
5Máy siêu âm tổng quátmáy3
6Máy xét nghiệm sinh hóa các loạihệ thống2
7Máy thởmáy31
8Máy theo dõi bệnh nhânmáy26
9Bơm tiêm điệncái52
10Máy truyền dịchmáy52
11Máy phá rung timmáy2
12Đèn mô di độngbộ3
13Bàn môcái2
14Máy điện timmáy5
15Hệ thống nội soi khí quản, phế quảnhệ thống1
BTrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
16Máy X Quang tăng sáng truyền hìnhmáy1
17Máy rửa phim tự độngmáy3
18Hệ thống nội soi màng phổihệ thống1
19Hệ thống nội soi trung thấthệ thống1
20Máy đo phế thân kýmáy1
21Máy đo kháng lực đường dẫn khímáy1
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
22Máy đo độ khuyếch tán oxy qua màng phế nang mao mạchmáy1
23Máy đo FeNOmáy1
24Đo các thể tích phổimáy1
25Đo phế dung kếmáy1
26Hệ thống nuôi cấy định danh và làm kháng sinh đồ vi khuẩn thườnghệ thống1
27Máy đo đa ký giác ngủmáy1
28Kính hiển vicái3
29Kính hiển vi huỳnh quangcái2
30Máy chẩn đoán nhanh vi khuẩn lao (Gene Xpert)máy2
31Máy đo độ đông máu cầm taymáy2
32Máy ly tâm thườngmáy2
33Máy ly tâm lạnhmáy2
34Máy nuôi cấy vi khuẩn lao môi trường lỏngmáy1
35Máy điện giải đồmáy1
36Máy phân tích huyết họcmáy2
37Máy phân tích khí máumáy1
38Máy phân tích nước tiểumáy2
39Nồi hấp nuôi cấycái3
40Pipette + giá để 10-100µl, 20-200µl,100-1000µlbộ2
41Tủ ấm 37 - 60 độ Ccái2
42Tủ ấm CO_{2}cái1
43Tủ an toàn sinh họccái3
44Tủ lạnh sinh phẩmcái4
45Tủ sấy 250°Ccái2
46Máy cất nước 2 lầnmáy2
47Máy đóng gói dụng cụmáy2
48Máy giặt công nghiệpmáy1
49Máy giặt cửa trênmáy4
50Máy giặt, vắtmáy1
51Máy hấp nhiệt độ thấp Plasma lạnh, đóng gói vô trùng, dung tích ≥ 30 lítmáy1
52Máy phun thuốc khử trùng phòng bệnhmáy5
53Máy rửa tự động kết hợp siêu âm, phun xoáy áp lực, khử khuẩn bậc cao cho dụng cụ y tếmáy1
54Máy sấy khô các ống, dây thở, bóng thởmáy1
55Máy sấy quần áomáy1
56Nồi hấp tiệt trùng nhiệt độ caocái2
57Nồi hấp tiệt trùng nhiệt độ thấpcái2
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
58Thiết bị điều chế dung dịch tiệt khuẩnhệ thống1
59Tủ bảo quản tử thicái1
60Tủ sấy tiệt trùng khôcái1
61Tủ đôngcái1
62Tủ lạnhcái2
63Bộ đặt nội khí quản có màn hìnhbộ5
64Hệ thống báo gọi nhân viên y tếhệ thống4
65Giường hồi sức tích cựccái18
66Giường dẫn lưu tư thếcái2
67Giường chăm sóc đặc biệtcái6
68Giường bệnh nhâncái85
69Máy hút điện chạy liên tụcmáy5
70Máy đo SpO2 cầm taymáy25
71Máy tạo oxy liên tục 5lít/phútmáy10
72Hệ thống thở CPAPhệ thống7
73Máy đo chức năng hô hấpmáy3
74Máy đo chức năng hô hấp dựa vào biến đổi thể tíchhệ thống1
75Đèn sưởi ấm bệnh nhâncái14
76Máy chạy bộ điện đơn năngmáy2
77Máy chạy điện đa năngmáy1
78Thiết bị phục hồi chức năng 4 trong 1cái1
79Xe đạp tập đa năngcái2
80Xe X quang di độngchiếc1
81Máy hút dẫn lưu màng phổi kín di độngcái10
82Bộ khí dung kết nối máy thởbộ6
83Máy khí dung siêu âmmáy5
84Máy lọc và khử khuẩn không khímáy1
85Máy hút tràn khí, tràn dịch màng phổi áp lực thấp liên tục tự độngmáy10
86Máy lắc trònmáy1
87Máy hút đàm nhớtmáy27
88Máy khí dungmáy57
89Tủ để dụng cụ vô khuẩncái3
90Xe tiêm thuốc chuyên dụngcái20
91Kim sinh thiết màng phổicái4
92Kim sinh thiết xuyên thànhcái4
93Xe dụng cụ cấp cứu tại giườngcái8
94Tủ để thuốc cấp cứu nhiều ngăncái10
95Tủ treo dụng cụ nội soicái1
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
VBỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA DA LIỀU - TÂM THẦN
ATrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy siêu âm tổng quátmáy1
2Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự độnghệ thống1
3Máy xét nghiệm miễn dịch các loạihệ thống1
4Máy theo dõi bệnh nhânmáy2
5Bơm tiêm điệncái2
6Máy truyền dịchmáy2
7Đèn mổ di độngbộ3
8Bàn mổcái3
9Máy điện timmáy1
10Máy điện nãomáy2
BTrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
11Máy huyết học các loạimáy3
12Máy phân tích nước tiểumáy1
13Máy ly tâmmáy2
14Kính hiển vi 2 mắtcái1
15Tủ an toàn sinh họccái2
16Tủ lạnh chuyên dụngcái1
17Máy đo lưu huyết nãomáy2
18Máy shock điện gây mêmáy1
19Máy doppler xuyên sọmáy1
20Máy tạo oxy di độngmáy6
21Máy laser He-ne chiếu ngoàimáy2
22Máy đốt điệnmáy2
23Máy đốt Laser CO2máy3
24Máy laser Fractionalmáy1
25Máy lọc không khímáy3
26Thiết bị rửa tay vô trùngcái1
27Máy soi phân tích damáy1
28Máy trị liệu da ánh sángmáy1
29Máy Laser điều trị bệnh damáy1
30Tủ sấy dụng cụcái2
31Nồi hấp tiết trùngcái2
32Máy giặt công nghiệpmáy1
33Máy giặt đồ vảimáy2
34Máy phun thuốc khử trùng buồng bệnhmáy1
35Giường hồi sức tích cựccái2
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
36Hệ thống báo gọi y tếhệ thống1
VITRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ PHAN RANG - THÁP CHÀM
ATrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy Xquang kỹ thuật số chụp tổng quátmáy2
2Máy siêu âm tổng quátmáy2
3Máy xét nghiệm sinh hóa các loạihệ thống2
4Máy điện timmáy4
5Máy điện nãomáy1
6Máy theo dõi sản khoa 2 chức năngmáy4
7Máy soi cổ tử cungmáy1
BTrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
8Máy xét nghiệm huyết họcmáy2
9Máy xét nghiệm nước tiểumáy2
10Máy xét nghiệm HbA1cmáy1
11Máy ly tâmmáy2
12Máy đo SpO2 cầm taycái1
13Máy đo khúc xạmáy1
14Ghế khám và điều trị răngcái2
15Tủ lạnh bảo quản thuốccái2
16Tủ lạnh bảo quản vắc xincái4
17Kính hiển vicái2
18Bộ kính đo thị lựcbộ2
19Bộ dụng cụ khám mắtbộ4
20Bộ dụng cụ khám tai mũi họngbộ4
21Máy hút dịch chạy điệnmáy2
22Bộ dụng cụ nhổ răng người lớnbộ4
23Bộ dụng cụ nhổ răng trẻ embộ4
24Nồi hấp tiệt trùngcái2
25Bình ô xy + đồng hồ đo áp lực + van điều chỉnh + bình làm ẩmbộ4
26Máy phun thuốc chống dịchmáy20
27Tủ an toàn sinh họccái2
VIITRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THUẬN NAM
ATrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátmáy1
2Máy siêu âm chuyên tim mạchmáy1
3Máy siêu âm tổng quátmáy1
4Máy xét nghiệm sinh hóa các loạihệ thống1
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
5Máy thởmáy1
6Máy gây mêmáy1
7Máy theo dõi bệnh nhânmáy6
8Bơm tiêm điệncái6
9Máy truyền dịchmáy6
10Máy phá rung timmáy1
11Đèn mổ treo trầnbộ1
12Đèn mổ di độngbộ1
13Bàn mổcái1
14Máy điện timmáy3
15Hệ thống nội soi tai mũi họnghệ thống1
16Máy soi cổ tử cungmáy2
17Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngmáy3
BTrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
18Máy chụp X quang nha khoamáy1
19Máy chụp X quang cao tầnmáy1
20Máy rửa phim X quang kỹ thuật sốmáy1
21Máy ly tâm đa năngmáy1
22Máy phân tích huyết học tự độngmáy1
23Máy phân tích nước tiểu tự độngmáy2
24Máy đo độ loãng xươngmáy1
25Kính hiển vicái2
26Tủ an toàn sinh họccái1
27Máy đo độ đông máu tự độngmáy1
28Máy xét nghiệm HbA1cmáy1
29Hệ thống thở CPAPhệ thống1
30Máy đo nồng độ oxy bão hoà cầm taymáy6
31Máy hút dịch điệnmáy6
32Máy tạo oxy di độngmáy2
33Bộ đặt nội khí quản người lớnbộ2
34Bộ đặt nội khí quản trẻ embộ2
35Bộ dụng cụ cắt Amidanbộ1
36Đèn quang trùng hợpcái1
37Đèn soi đáy mắt trực tiếpcái1
38Bộ dụng cụ tiểu phẫubộ10
39Bộ dụng cụ đinh sản nữbộ2
40Máy đốt điện sản khoamáy1
41Máy hút thaimáy1
42Bộ dụng cụ đặt tháo vòngbộ1
43Máy đo khúc xạ tự độngmáy1
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
44Hệ thống ghế khám điều trị răng hàm mặthệ thống1
45Hệ thống ghế khám điều trị tai mũi họnghệ thống1
46Máy đốt họng hạtmáy1
47Lồng ấp trẻ sơ sinhcái1
48Đèn chiếu vàng dacái1
49Máy đo tim thai Dopplermáy2
50Thiết bị rửa tay vô trùngchiếc1
51Máy khử trùng bằng tia cực tímmáy1
52Máy hút dịch liên tục, áp suất thấpmáy1
53Máy châm cứumáy4
54Máy cất nước 2 lầnmáy1
55Bộ kính thử mắtbộ1
56Bộ dụng cụ lấy dị vật thực quảnbộ1
57Bộ dụng cụ mổ quặmbộ1
58Máy trị liệu điện từmáy1
59Máy trị liệu siêu âmmáy1
60Máy trị liệu sóng ngắnmáy1
61Tủ lạnh 300 lítcái1
62Tủ sấy 250 độcái1
63Nồi hấp tiệt trùngcái4
64Hệ thống xử lý rác thải y tếhệ thống1
65Máy giặt vắt quần áo ≥ 20kgmáy1
66Máy phun thuốc chống dịchmáy7
67Tủ lạnh dươngcái7
VIIITRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN NINH PHƯỚC
ATrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátmáy1
2Máy X quang di độngmáy1
3Máy X quang C Armmáy1
4Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayhệ thống1
5Máy siêu âm chuyên tim mạchmáy1
6Máy siêu âm tổng quátmáy5
7Máy xét nghiệm sinh hóa các loạihệ thống1
8Máy xét nghiệm miễn dịch các loạihệ thống1
9Máy thởmáy4
10Máy gây mêmáy1
11Máy theo dõi bệnh nhânmáy9
12Bơm tiêm điệncái7
13Máy truyền dịchmáy7
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
14Dao mổ điện cao tầncái1
15Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn môcái1
16Máy phá rung timmáy2
17Hệ thống phẫu thuật nội soi tiêu hóahệ thống1
18Đèn mổ treo trầnbộ3
19Đèn mổ di độngbộ3
20Bàn mổcái3
21Máy điện timmáy8
22Máy điện nãomáy1
23Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng )hệ thống1
24Hệ thống nội soi tai mũi họnghệ thống1
25Hệ thống nội soi tiết niệuhệ thống1
26Máy soi cổ tử cungmáy2
27Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngmáy3
BTrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
28Máy chụp X quang nha khoamáy1
29Hệ thống Xquang răng toàn cảnh kỹ thuật sốhệ thống1
30Máy X quang nhũ ảnhmáy1
31Máy rửa phim X-Quang tự độngmáy1
32Máy nội soi thực quản ống mềmmáy1
33Bộ soi thanh quảnbộ1
34Máy nội soi hậu mônmáy1
35Thiết bị soi ốicái1
36Máy đo thính lực người lớn, trẻ em có ghi âmmáy1
37Máy ly tâm ống mao dẫnmáy1
38Máy phân tích điện giải tự động Na, K, Clmáy1
39Máy phân tích khí máumáy1
40Máy huyết học tự độngmáy2
41Máy phân tích nước tiểu tự độngmáy2
42Máy đo độ loãng xươngmáy1
43Máy đo điện cơmáy1
44Máy đo lưu huyết nãomáy1
45Máy Holter theo dõi tim mạch 24/24 giờmáy1
46Máy đo chức năng hô hấpmáy1
47Máy xét nghiệm vi khuẩn Helicobacter pylori qua hơi thởmáy1
48Kính hiển vicái1
49Tủ lạnh trữ máucái1
50Tủ an toàn sinh họccái2
51Máy đo độ đông máu tự độngmáy1
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
52Hệ thống xét nghiệm Elisahệ thống1
53Máy xét nghiệm HbA1Cmáy1
54Hệ thống thở CPAPhệ thống3
55Máy đo độ bão hoà Oxy cầm taymáy7
56Máy khí dung siêu âmmáy5
57Máy hút dịch chạy điệnmáy6
58Máy rửa dạ dày tự độngmáy1
59Máy tạo Oxy di độngmáy6
60Bộ đặt nội khí quản người lớnbộ5
61Bộ đặt nội khí quản trẻ embộ3
62Bộ dụng cụ cắt Amidanbộ1
63Bộ dụng cụ chuyên khoa ngoại gây mê – mổbộ2
64Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hìnhbộ2
65Bộ dụng cụ thắt, cắt búi trĩbộ2
66Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóabộ2
67Bộ dụng cụ tiểu phẫubộ6
68Bộ dụng cụ trung phẫubộ2
69Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoabộ2
70Bộ dụng cụ đình sản nữbộ2
71Thiết bị rửa tay vô trùngcái3
72Máy phun khử trùng phòng mổmáy1
73Máy đốt điện sản khoamáy1
74Máy hút thaimáy1
75Bộ kiểm tra cổ tử cungbộ6
76Bộ cắt may tầng sinh mônbộ6
77Bộ tháo vòng tránh thaibộ10
78Bộ khám phụ khoabộ10
79Bộ đỡ đẻbộ10
80Đèn clarcái5
81Đèn khám ngũ quanbộ3
82Đèn soi đáy mắt trực tiếpcái2
83Đèn soi đáy mắt gián tiếpcái2
84Bộ dụng cụ phẫu thuật mắtbộ2
85Bộ kính thử thị lựcbộ2
86Máy đo khúc xạ tự độngmáy1
87Bộ dụng cụ phẫu thuật răng - hàm - mặtbộ2
88Máy đánh Amalganmáy2
89Đèn quang trùng hợpcái2
90Máy lấy cao răngmáy2
91Ghế máy nha khoacái3
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
92Hệ thống ghế khám, điều trị răng hàm mặthệ thống3
93Bộ nhổ răng người lớnbộ10
94Bộ nhổ răng trẻ embộ10
95Máy đốt họng hạtmáy1
96Giường kéo nắn cột sống loại 3 phầncái2
97Máy điện châmmáy7
98Máy xông thuốc bộ phậnmáy2
99Máy sắc thuốcmáy2
100Máy điều trị vật lý trị liệu đa năngmáy2
101Đèn hồng ngoại điều trịcái5
102Bàn hồi sức sơ sinhcái2
103Lồng ấp trẻ sơ sinhcái4
104Đèn chiếu vàng dacái2
105Máy đo tim thai Dopplermáy2
106Máy doppler tim thai cầm taymáy2
107Máy hấp ướtmáy2
108Nồi hấp tiệt trùngcái4
109Máy đóng gói dụng cụ, bông băngmáy1
110Hệ thống xử lý rác thải y tếhệ thống1
111Máy giặt quần áomáy2
112Máy sấy công nghiệpmáy1
113Hệ thống báo gọi y táhệ thống6
114Giường cấp cứu đa năngcái10
115Băng ca xe đẩy cứu thương đa năngcái2
116Đèn cực tím khử khuẩn di độngcái7
117Máy phun thuốc chống dịchmáy10
118Hệ thống xử lý X quang số hóa CRhệ thống1
IXTRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN NINH HẢI
ATrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátmáy1
2Máy siêu âm tổng quátmáy2
3Máy xét nghiệm sinh hóa các loạihệ thống1
4Máy xét nghiệm miễn dịch các loạihệ thống1
5Máy theo dõi bệnh nhânmáy5
6Bơm tiêm điệncái4
7Máy truyền dịchmáy4
8Đèn mổ di độngbộ1
9Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngmáy1
10Máy điện timmáy3
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
11Máy soi cổ tử cungmáy2
12Máy điện nãomáy1
BTrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
13Bàn tập vật lý trị liệucái2
14Bộ đặt nội khí quản người lớnbộ4
15Bộ dụng cụ nha khoabộ1
16Bộ dụng cụ tiểu phẫubộ5
17Bộ kính thử thị lựcbộ1
18Bộ nhổ răng người lớnbộ2
19Bộ nhổ răng trẻ embộ2
20Máy lấy cao răngmáy2
21Máy đánh Amalganmáy2
22Đèn quang trùng hợpcái2
23Đèn khám ngũ quancái3
24Đèn soi đáy mắt trực tiếpcái2
25Đèn soi đáy mắt gián tiếpcái2
26Máy hút thaimáy1
27Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cungbộ6
28Bộ dụng cụ cắt may tầng sinh mônbộ6
29Bộ tháo vòng tránh thaibộ10
30Bộ dụng cụ khám phụ khoabộ10
31Bộ dụng cụ đỡ đẻbộ10
32Bàn hồi sức sơ sinhcái1
33Bộ dụng cụ đình sản nữbộ1
34Đèn chiếu vàng dacái1
35Đèn cực tím tiệt trùngcái2
36Đèn hồng ngoại điều trịcái4
37Ghế máy nha khoacái3
38Giường cấp cứu đa năngcái5
39Giường kéo nắn cột sốngcái2
40Hệ thống báo gọi y táhệ thống4
41Hệ thống xử lý rác thải y tếhệ thống1
42Hệ thống oxy cao áphệ thống1
43Kính hiển vicái2
44Máy chụp X quang nhũ ảnhmáy1
45Máy rửa phim X Quang tự độngmáy1
46Máy ghi điện cơmáy1
47Hệ thống xét nghiệm Elisahệ thống1
48Máy hút dịch điệnmáy1
49Máy chụp X- quang nha khoamáy1
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
50Máy đo chức năng hô hấpmáy1
51Máy đo độ bão hòa oxy cầm taymáy4
52Máy đo độ loãng xương sử dụng X quangmáy1
53Máy đo khúc xạ tự độngmáy1
54Máy đóng gói dụng cụ bông băngmáy2
55Máy doppler tim thai cầm taymáy1
56Máy đốt điện sản khoamáy1
57Máy giặt vắt quần áomáy2
58Máy huyết học tự độngmáy2
59Máy khí dung siêu âmmáy4
60Máy kích thích thần kinh cơmáy2
61Máy rửa dạ dày tự độngmáy1
62Máy sấy công nghiệpmáy2
63Máy siêu âm điều trịmáy2
64Máy đo thính lực người lớn, trẻ em có ghi âmmáy1
65Máy tạo ô xy di độngmáy1
66Máy xét nghiệm HbA1Cmáy1
67Máy phun dung dịch khử trùng phòng tiểu phẫumáy1
68Máy phân tích nước tiểu tự độngmáy2
69Máy ly tâm ống mao dẫnmáy1
70Máy phân tích điện giải tự động Na, K, Clmáy1
71Máy phân tích khí máumáy1
72Máy đo lưu huyết nãomáy1
73Nồi hấp tiệt trùngcái4
74Thiết bị rửa tay vô trùngcái1
75Thiết bị soi ốicái1
76Tủ an toàn sinh họccái2
77Tủ hấp ướtcái2
78Máy phun thuốc chống dịchmáy6
79Tủ lạnh dươngcái2
XTRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN THUẬN BẮC
ATrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy X Quang kỹ thuật số chụp tổng quátmáy1
2Máy X quang di độngmáy1
3Máy siêu âm tổng quátmáy2
4Máy xét nghiệm sinh hóahệ thống1
5Máy xét nghiệm miễn dịch các loạihệ thống1
6Máy thởmáy1
7Máy theo dõi bệnh nhânmáy3
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
8Bơm tiêm điệncái3
9Máy truyền dịchmáy3
10Máy phá rung timmáy1
11Đèn mổ di độngbộ1
12Bàn mổcái1
13Máy điện timmáy2
14Máy điện nãomáy1
15Hệ thống nội soi tiêu hóahệ thống1
16Hệ thống nội soi tai mũi họnghệ thống1
17Hệ thống nội soi tiết niệuhệ thống1
18Máy soi cổ tử cungmáy1
19Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngmáy3
BTrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
20Máy xét nghiệm HbA1cmáy1
21Máy phân tích huyết họcmáy2
22Máy tổng phân tích nước tiểumáy2
23Máy phân tích khí máumáy1
24Máy phân tích điện giải tự động Na, K, Clmáy1
25Tủ an toàn sinh họcmáy2
26Tủ lạnh trữ máucái1
27Máy ly tâmmáy1
28Kính hiển vimáy5
29Tủ đựng hóa chấtcái1
30Bộ xét nghiệm HIVbộ1
31Máy đo Hctmáy1
32Máy đo độ đông máu tự độngmáy1
33Hệ thống xét nghiệm Elisahệ thống1
34Hệ thống thở CPAPhệ thống1
35Máy chụp X quang nha khoamáy1
36Máy chụp X quang nhũ ảnhmáy1
37Máy rửa film X quang tự độngmáy1
38Máy nội soi hậu mônmáy1
39Hệ thống oxy trung tâmhệ thống1
40Giường cấp cứu đa năngcái3
41Máy đo độ loãng xươngmáy1
42Máy ghi điện cơmáy1
43Máy đo lưu huyết nãomáy1
44Máy holter theo dõi tim mạch 24/24 giờmáy1
45Máy đo chức năng hô hấpmáy1
46Máy đo nồng độ oxy bão hòamáy3
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
47Máy phun khí dung siêu âmmáy3
48Máy hút dịch điệnmáy5
49Máy rửa dạ dày tự độngmáy1
50Máy tạo oxy di độngmáy5
51Tủ lạnh dươngcái3
52Máy test đường huyết nhanhmáy2
53Máy đo thính lực người lớn, trẻ em có ghi âmcái1
54Bộ đặt nội khí quản người lớnbộ5
55Bộ đặt nội khí quản trẻ embộ5
56Máy giặt đồ vải công nghiệpmáy2
57Máy sấy đồ vải công nghiệpmáy2
58Tủ hấp ướt tiệt trùngmáy4
59Máy sấy tiệt trùngmáy2
60Máy cất nước tiệt trùngmáy1
61Hệ thống xử lý nước thảihệ thống1
62Hệ thống xử lý rác thảihệ thống1
63Máy đóng gói dụng cụ, bông băngmáy1
64Thiết bị rửa tay vô trùngcái1
65Bộ dụng cụ tiểu phẫubộ5
66Bộ dụng cụ trung phẫubộ2
67Máy cưa bột cầm taymáy1
68Hệ thống ghế khám điều trị răng hàm mặtcái2
69Bộ nhổ răng người lớnbộ3
70Bộ nhổ răng trẻ embộ3
71Máy lấy cao răngmáy1
72Máy đánh Amalganmáy2
73Bộ dụng cụ nha khoabộ2
74Bộ khám tai mũi họngbộ1
75Hệ thống ghế khám điều trị tai mũi họnghệ thống1
76Đèn quang trùng hợpcái1
77Đèn khám ngũ quancái3
78Bộ kính thử thị lựcbộ2
79Máy sinh hiến vi khám mắtmáy1
80Máy đo khúc xạ tự độngmáy1
81Đèn soi đáy mắt trực tiếpcái1
82Đèn soi đáy mắt gián tiếpcái1
83Máy đốt họng hạtmáy1
84Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cungbộ2
85Bộ dụng cụ cắt may tầng sinh mônbộ5
86Bộ dụng cụ khám phụ khoabộ5
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
87Bộ tháo vòng tránh thaibộ5
88Bộ dụng cụ đỡ đẻbộ5
89Bàn hồi sức sơ sinhcái2
90Lồng ấm trẻ sơ sinhcái2
91Đèn chiếu vàng dacái2
92Máy doppler tim thaimáy2
93Thiết bị soi óicái1
94Bộ triệt sản nữbộ2
95Máy hút thaimáy1
96Ghế tập phục hồi chức năng tay châncái1
97Ròng rọc tập tay vaicái1
98Ghế tập đa năngcái1
99Máy xoa bópmáy1
100Xe đạp cải tiến có lựccái1
101Laser châm cứu 12 đầu châmmáy1
102Giường kéo nắn cột sốngcái1
103Hệ thống báo gọi y táhệ thống5
104Máy đo độ ẩm và nhiệt độ môi trườngmáy1
105Máy đo cường độ ánh sángmáy1
106Máy đo độ ồnmáy1
107Máy lấy bụi khí kiểu xách taymáy1
108Máy đo ứng suất nhiệtmáy1
109Máy phát hiện khí độc 5 đầu đomáy1
110Máy đo lực bóp tay hiện sốmáy1
111Máy đo tốc độ giómáy1
112Máy phun hóa chấtmáy5
113Bình phun taycái5
114Bộ dụng cụ điều tra côn trùngbộ1
115Bộ lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển bệnh phẩmbộ1
XITRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN NINH SƠN
ATrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quátmáy2
2Máy X quang di độngmáy2
3Máy X quang C Armmáy1
4Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quayhệ thống1
5Máy siêu âm chuyên tim mạchmáy1
6Máy siêu âm tổng quátmáy4
7Máy xét nghiệm sinh hóa các loạihệ thống1
8Máy xét nghiệm miễn dịch các loạihệ thống1
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
9Máy thởmáy2
10Máy gây mêmáy2
11Máy theo dõi bệnh nhânmáy10
12Bơm tiêm điệncái7
13Máy truyền dịchmáy7
14Dao mổ điện cao tầncái1
15Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn môcái1
16Máy phá rung timmáy2
17Hệ thống phẫu thuật nội soi tiêu hóahệ thống1
18Đèn mổ treo trầnbộ2
19Đèn mổ di độngbộ3
20Bàn mổcái2
21Máy điện timmáy4
22Máy điện nãomáy1
23Hệ thống nội soi tiêu hóahệ thống1
24Hệ thống nội soi tai mũi họnghệ thống1
25Hệ thống nội soi tiết niệuhệ thống1
26Máy soi cổ tử cungmáy2
27Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngmáy3
BTrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
28Máy chụp X-quang nha khoamáy1
29Hệ thống số hóa X-Quanghệ thống1
30Máy nội soi tai mũi họngmáy1
31Bộ nội soi thanh quảnbộ1
32Máy nội soi hậu mônmáy1
33Thiết bị soi ốicái1
34Máy đo thính lực người lớn, trẻ em có ghi âmcái1
35Bàn hồi sức sơ sinhcái3
36Máy phân tích điện giải tự động Na, K, Clmáy1
37Máy phân tích khí máumáy1
38Máy phân tích huyết học tự độngmáy2
39Máy phân tích nước tiểu tự độngmáy2
40Máy đo độ loãng xươngmáy1
41Máy Holter theo dõi tim mạch 24/24 giờmáy1
42Máy đo chức năng hô hấpmáy1
43Kính hiển vicái6
44Tủ lạnh trữ máucái1
45Tủ an toàn sinh họccái2
46Máy đo độ đông máu tự độngmáy1
47Hệ thống xét nghiệm Elisahệ thống1
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
48Máy xét nghiệm HbA1cmáy1
49Hệ thống thở CPAPhệ thống3
50Máy đo nồng độ oxy bão hoà cầm taymáy5
51Máy khí dung siêu âmmáy5
52Máy hút dịch điệnmáy10
53Máy rửa dạ dày tự độngmáy1
54Máy tạo oxy di độngmáy10
55Bộ đặt nội khí quản người lớnbộ5
56Bộ đặt nội khí quản trẻ embộ3
57Bộ dụng cụ chuyên khoa ngoại gây mê - mổbộ2
58Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hìnhbộ2
59Dụng cụ thắt, cắt búi trĩbộ1
60Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặtbộ2
61Bộ dụng cụ nhổ răng người lớnbộ10
62Bộ dụng cụ nhổ răng người trẻ embộ10
63Máy lấy cao răngmáy2
64Máy đánh Amalganmáy2
65Đèn khám ngũ quancái3
66Đèn soi đáy mắt trực tiếpcái2
67Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoabộ2
68Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóabộ2
69Bộ dụng cụ tiểu phẫubộ10
70Bộ dụng cụ trung phẫubộ2
71Bộ triệt sản nữbộ10
72Thiết bị rửa tay vô trùngcái2
73Máy phun dung dịch khử trùng phòng mổmáy1
74Máy đốt điện sản khoamáy1
75Máy hút thaimáy1
76Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cungbộ6
77Bộ dụng cụ cắt may tầng sinh mônbộ6
78Bộ đặt vòng tránh thaibộ10
79Bộ tháo vòng tránh thaibộ10
80Bộ dụng cụ khám phụ khoabộ10
81Bộ dụng cụ đỡ đẻbộ10
82Đèn clarcái5
83Bộ kính thử thị lựcbộ2
84Máy đo khúc xạ tự độngmáy1
85Ghế máy nha khoacái2
86Hệ thống ghế khám điều trị răng hàm mặthệ thống1
87Máy đốt họng hạtcái1
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
88Giường kéo nắn cột sốngcái2
89Lồng ấp trẻ sơ sinhcái3
90Đèn chiếu vàng dacái3
91Máy đo tim thai Dopplermáy3
92Tủ hấp ướtcái2
93Nồi hấp tiệt trùngcái4
94Máy đóng gói dụng cụ, bông băngmáy2
95Hệ thống xử lý rác thải y tếhệ thống1
96Máy giặt vắt quần áomáy2
97Máy sấy công nghiệpmáy1
98Hệ thống báo gọi y táhệ thống12
99Giường cấp cứu đa năngcái12
100Máy phun thuốc chống dịchmáy6
101Máy hàn dây túi máumáy1
102Kính lúp soi nồimáy2
103Tủ sấy tiệt trùngcái2
104Tủ lạnh dươngcái2
XIITRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BÁC ÁI
ATrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy X quang di độngmáy1
2Máy siêu âm tổng quátmáy6
3Máy xét nghiệm sinh hóahệ thống1
4Máy xét nghiệm miễn dịch các loạihệ thống1
5Máy theo dõi bệnh nhânmáy1
6Bơm tiêm điệncái2
7Máy truyền dịchmáy2
8Máy điện timmáy9
9Máy theo dõi sản khoa 02 chức năngmáy1
BTrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
10Máy rửa phim X Quang tự độngmáy1
11Thiết bị soi ốicái1
12Bàn hồi sức sơ sinhcái1
13Máy phân tích điện giải tự động Na, K, Clmáy1
14Máy phân tích huyết học tự độngmáy1
15Máy phân tích nước tiểu tự độngmáy9
16Máy đo độ loãng xươngmáy1
17Máy Holter theo dõi tim mạch 24/24 giờmáy1
18Máy đo chức năng hô hấpmáy1
19Kính hiển vicái12
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
20Tủ an toàn sinh họccái1
21Máy đo độ đông máu tự độngmáy1
22Hệ thống xét nghiệm Elisahệ thống1
23Máy đo nồng độ oxy bão hoà cầm taymáy2
24Máy khí dung siêu âmmáy10
25Máy rửa dạ dày tự độngmáy1
26Máy tạo oxy di độngmáy2
27Bộ đặt nội khí quản người lớnbộ2
28Bộ đặt nội khí quản trẻ embộ1
29Bộ dụng cụ nhổ răng người lớnbộ9
30Bộ dụng cụ nhổ răng người trẻ embộ9
31Máy lấy cao răngmáy9
32Máy đánh Amalganmáy1
33Đèn quang trùng hợpcái1
34Đèn khám ngũ quancái11
35Đèn soi đáy mắt trực tiếpcái1
36Đèn soi đáy mắt gián tiếpcái1
37Bộ dụng cụ tiểu phẫubộ11
38Máy đốt điện sản khoamáy1
39Máy hút thaimáy1
40Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cungbộ2
41Bộ dụng cụ cắt may tầng sinh mônbộ10
42Bộ tháo vòng tránh thaibộ10
43Bộ dụng cụ khám phụ khoabộ10
44Bộ dụng cụ đỡ đẻbộ10
45Đèn clarcái9
46Bộ kính thử thị lựcbộ2
47Máy đo khúc xạ tự độngmáy1
48Ghế máy nha khoacái8
49Hệ thống ghế khám điều trị tai - mũi - họnghệ thống1
50Máy đốt họng hạtmáy1
51Lồng ấp trẻ sơ sinhcái1
52Đèn chiếu vàng dacái1
53Máy đo tim thai Dopplermáy2
54Tủ hấp ướtcái1
55Nồi hấp tiệt trùngcái10
56Máy đóng gói dụng cụ, bông băngmáy1
57Máy giặt vắt quần áomáy1
58Máy sấy công nghiệpmáy1
59Máy phun thuốc chống dịchmáy4
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
60Tủ lạnh dươngcái1
XIIITRUNG TÂM KIỂM SOÁT DƯỢC PHẨM, THỰC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ
BTrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
1Bàn chống rung để cắncái6
2Bàn thí nghiệm chuyên dụng 3000x1500x800cái1
3Bàn thí nghiệm góc 1000x1000cái1
4Bể điều nhiệtcái1
5Bể rửa siêu âmcái1
6Bếp cách thủycái2
7Bình kỵ khícái1
8Bộ cấp cứu phòng thí nghiệmbộ3
9Bộ chấm sắc ký lớp mỏngbộ1
10Bộ dụng cụ thủy tinhbộ1
11Bộ đun hồi lưubộ1
12Bộ làm khô mẫu bằng khí nitơbộ1
13Bộ chiết pha rắnbộ1
14Buồng UVbộ1
15Cân kỹ thuật 1 số lẻcái2
16Cân phân tích 4 số lẻcái2
17Cân phân tích 6 số lẻcái1
18Cột sắc kýcái6
19Dụng cụ phân phối mẫucái2
20Máy chuẩn độ Karl Fishermáy1
21Hệ thống chiết chất béohệ thống1
22Hệ thống phá mẫu bằng vi sónghệ thống1
23Hệ thống phá mẫu và chưng cất đạm Kjeldahlhệ thống1
24Hệ thống sắc ký lỏng ghép khối phổi phổhệ thống1
25Kính hiển vicái1
26Máy cất nước 2 lầnmáy1
27Máy chiết môi trườngmáy1
28Máy chuẩn độ điện thếmáy1
29Máy đếm khuẩn lạcmáy1
30Máy đo độ tan rãmáy2
31Máy hàn túi có hút chân khôngmáy1
32Máy hút ẩmmáy1
33Máy khuấy từ gia nhiệtmáy2
34Máy lắc cơ họcmáy1
35Máy lắc Vortexmáy1
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
36Máy lọc nước siêu sạchmáy1
37Máy ly tâmmáy1
38Máy nghiền mẫumáy1
39Máy quang phổ hấp thu nguyên tửmáy1
40Máy quang phổ tử ngoại khả kiếnmáy1
41Nồi hấp tiệt trùngcái2
42Quạt hút khí hệ thống xử lý khí thảicái1
43Tủ an toàn sinh họccái1
44Tủ ấm CO_{2}cái1
45Tủ ấm lạnhcái1
46Tủ ấmcái2
47Tủ mátcái1
48Tủ cấy vi sinhcái1
49Tủ đôngcái2
50Tủ hấp quần áocái1
51Tủ hút khí độccái1
52Tủ lạnhcái1
53Tủ lạnh âm sâucái1
54Tủ lạnh lưu chủng gốc Vi sinhcái1
55Tủ pha mẫucái1
56Tủ sấycái1
57Thiết bị phân tích xơ tự độngcái1
58Xe đẩy dụng cụ di độngcái1
59Bể lắc siêu âmcái1
60Bếp khuấy từcái1
61Bộ lọc hút chân khôngcái1
62Máy sắc ký khícái1
63Máy quang phổ hồng ngoạicái1
64Bộ phận hút mẫu tự độngcái1
65Máy phân cực kế tự độngmáy1
66Máy đếm khuẩn lạc tự độngmáy1
67Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng caohệ thống1
68Hệ thống sắc ký ionhệ thống1
69Hệ thống quang phổ phát xạ plasma ghép khối phổhệ thống1
70Phân cực kếcái1
71Bể rửa siêu âmcái1
72Máy cô quay chân khôngmáy1
73Lò nungcái1
74Máy đo pHmáy1
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
75Bộ thước kẹp micromet điện tửbộ1
76Tủ đựng môi trường, dung dịch đệm đã pha chếcái1
77Tủ đựng dụng cụ đã tiệt trùngcái1
XIVTRƯỜNG TRUNG CẤP Y TẾ
ATrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy truyền dịch tự độngmáy1
2Máy monitoring theo dõi dấu hiệu sinh tồnmáy1
3Máy điện timmáy2
4Máy điện nãomáy1
5Máy Monitor sản khoamáy2
BTrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
6Máy hấp khử trùngmáy4
7Kính hiển vi quang họccái40
8Kính hiển vi huỳnh quangcái10
9Máy đo lưu huyết nãomáy1
10Máy kéo cột sốngmáy1
11Máy sóng ngắnmáy1
12Máy điện phânmáy1
13Máy tập đi bộ, xe đạp tập chânmáy1
14Bộ dụng cụ xét nghiệm công thức máubộ5
15Bộ dụng cụ xét nghiệm thời gian máu chảy, máu đôngbộ5
16Tủ bảo quản hoá sinh phẩmcái2
17Tủ cấy vi sinhcái1
18Tủ an toàn sinh họccái2
19Máy lắc ngang, lắc tròn, lắc xoáymáy1
20Máy đo ánh sángmáy1
21Máy đo dung tích sốngmáy1
XVTRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH Y KHOA - PHÁP Y
ATrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy X quang cao tầngmáy1
2Máy siêu âm tổng quátmáy1
3Máy điện nãomáy1
4Máy điện timmáy1
5Máy xét nghiệm sinh hóahệ thống1
BTrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
6Máy xét nghiệm huyết họcmáy1
7Máy xét nghiệm HbA1cmáy1
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
8Bộ bể nhuộm thủ công (12 bể)bộ1
9Bộ dụng cụ giám định hài cốtbộ1
10Tủ lạnh lưu giữ xác 2 ngăncái2
11Bộ phim mẫu các bệnh bụi phổi (ILO-1980 và/hoặc ILO2000)bộ1
12Tủ lạnh lưu giữ bệnh phẩmcái2
13Máy hấp dụng cụmáy1
14Bộ dụng cụ mổ tử thibộ1
15Kính hiển vi 02 đầu thị kính có tích hợp máy chụp ảnh vi thể kỹ thuật số và máy vi tínhcái1
16Máy đúc bệnh phẩmmáy1
17Máy cắt tiêu bảnmáy2
18Máy đo khí độc cầm taymáy1
19Máy sắc khí lớp mỏngmáy1
20Máy đo chức năng hô hấpmáy1
21Máy xét nghiệm nước tiểumáy1
22Máy đo khúc xạ tự độngmáy1
23Tủ hút xử lý mẫucái2
24Máy ly tâmcái1
25Bàn hơ giãn tiêu bảncái1
26Bộ dụng cụ khám mắtbộ1
27Bộ dụng cụ khám răng hàm mặtbộ1
28Bộ dụng cụ khám tai mũi họngbộ1
29Bộ dụng cụ khám thần kinhbộ1
30Tủ an toàn sinh họccái2
XVITRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT
ATrang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù
1Máy X Quang kỹ thuật số chụp tổng quátmáy1
2Máy siêu âm tổng quátmáy2
3Máy xét nghiệm sinh hóa các loạimáy2
4Máy xét nghiệm miễn dịch tự độngmáy1
5Máy điện timmáy1
BTrang thiết bị y tế chuyên dùng khác
6Hệ thống xét nghiệm Elisahệ thống2
7Tủ an toàn sinh họccái5
8Máy xét nghiệm HbA1cmáy1
9Máy phân tích nước tiểumáy2
10Hệ thống Realtime - PCRhệ thống1
11Máy phân tích tế bào máumáy1
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
12Máy định danh vi khuẩnmáy1
13Bộ lọc chân khôngcái1
14Bếp cách thủycái1
15Tủ ấm 44^{0}Ccái4
16Kính hiển vicái13
17Tủ phân tích nhu cầu oxy sinh hóa trong nước thảibộ1
18Bộ phân hủy nhu cầu oxy hóa học trong nước thảibộ1
19Máy đo pHmáy1
20Máy đo độ đụcmáy1
21Máy đo chỉ số khúc xạcái2
22Cân kỹ thuậtmáy1
23Cân phân tíchmáy3
24Bề điều nhiệt tuần hoàn lạnhmáy1
25Máy cất nước 1 lầnmáy2
26Tủ sấymáy1
27Máy quang phổ khả kiến UVhệ thống1
28Máy sắc ký khíhệ thống1
29Máy sắc ký Ionhệ thống1
30Nồi hấp ướtcái2
31Máy ly tâmmáy2
32Tủ lạnh dươngcái5
33Tủ lạnh âmcái2
34Hòm lạnh (bảo quản vắc xin)cái12
35Máy đo chức năng hô hấpmáy1
36Máy đo thính lựcmáy1

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục II

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dụng thuộc lĩnh vực y tế tại trạm y tế xã, phường, thị trấn

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG
THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ TẠI TRẠM Y TẾ XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

*(Kèm theo Quyết định số 12 /2020/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2020

SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
1Máy đo đường huyếtmáy2
2Máy đo huyết áp tự độngmáy2
3Cân sức khỏe có thước đo chiều caocái2
4Máy X-quang cao tầnmáy1
5Máy đo bão hòa ôxy (SPO2)máy1
6Máy siêu âmmáy1
7Máy khí dungmáy1
8Máy hút dịch chạy điệnmáy1
9Bình ôxy + Bộ làm ẩm có đồng hồ + Mask thở ôxybộ1
10Bóng bóp cấp cứu người lớncái2
11Bóng bóp cấp cứu trẻ emcái2
12Xe đẩycái3
13Bàn tiểu phẫucái1
14Bộ dụng cụ tiểu phẫubộ3
15Bộ dụng cụ rửa dạ dàybộ2
16Tủ đựng thuốc và dụng cụcái4
17Bộ đặt nội khí quản cho người lớnbộ1
18Bộ đặt nội khí quản cho trẻ embộ1
19Bộ mở khí quản cho người lớnbộ1
20Bộ mở khí quản cho trẻ embộ1
21Hệ thống nội soi Tai-Mũi-Họnghệ thống1
22Bộ ghế khám và điều trị Tai-Mũi-Họngbộ1
23Bộ khám ngũ quanbộ1
24Đèn khám treo trán (đèn clar)cái2
25Ghế Máy răngcái1
26Bộ lấy cao răng bằng taybộ2
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
27Bộ dụng cụ hàn răng sâu đơn giảnbộ2
28Bộ thử thị lực mắt + bảng thử thị lựcbộ1
29Tủ đựng thuốc cổ truyềncái1
30Tủ chia ô đựng thuốc cổ truyềncái2
31Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệtcái2
32Máy sấy dược liệumáy1
33Máy điện châmmáy2
34Máy xông thuốc Bộ phậnmáy1
35Máy sắc thuốcmáy1
36Máy điều trị vật lý trị liệu đa năngmáy1
37Đèn hồng ngoại điều trịcái5
38Máy Doppler tim thaimáy1
39Monitor sản khoa 2 chức năngcái1
40Bàn đẻ và làm thủ thuậtcái1
41Bàn khám phụ khoacái1
42Bàn chăm sóc trẻ sơ sinhcái1
43Bộ dụng cụ khám thaibộ1
44Bộ dụng cụ khám phụ khoabộ2
45Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cungbộ1
46Bộ dụng cụ đỡ đẻbộ2
47Bộ hồi sức trẻ sơ sinhbộ1
48Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh mônbộ1
49Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thaibộ10
50Đèn điều trị vàng dacái1
51Kính hiển vicái1
52Tủ lạnh bảo quản thuốccái1
53Đèn cực tím khử khuẩn (UV)cái4
54Bàn khám bệnhcái3
55Đèn khám bệnh để bàncái3
56Giá, kệ đựng dược liệucái4
57Nồi hấp tiệt trùngcái1
58Tủ sấycái1
59Tủ đựng vắc xin chuyên dụngcái1
60Giường bệnhcái10
SttChủng loạiĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
61Tủ đầu giườngcái10
62Ghế đầu xoay thép không gỉcái3
63Máy điện timmáy1
64Máy xét nghiệm nước tiểumáy1
Mục lục Bấm để đi tới điều