vanban.org

Quyết định số 1177-TC/QÐ/CÐKT ban hành chế độ kế toán áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/10/2006 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 23/10/2006 Thay thế: 48/2006/QĐ-BTC · 14/09/2006
Bộ Tài chính Ban hành 23/12/1996 Hiệu lực 01/01/1997 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 29 năm
Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ Kế toán Doanh nghiệp nhỏ và vừa · 48/2006/QĐ-BTC
Quyết định số 1177-TC/QÐ/CÐKT ban hành chế độ kế toán áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ 1996 · 1177-TC/QÐ/CÐKT
23/10/200648/2006/QĐ-BTCThay thế Đang xem 01/01/1997Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 23/10/2006 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về ban hành chế độ kế toán áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ ______________________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính;

Căn cứ Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 1141 TC/QĐ/CĐKT ngày 1/1/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

 Để vận dụng chế độ kế toán doanh nghiệp cho phù hợp với yêu cầu quảnlý, quy mô hoạt động sản xuất, kinh doanh của các doanh nghiệp vừa và nhỏ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ chế độ kế toán và Tổng cục trưởng Tổng cục thuế.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. - Ban hành kèm theo Quyết định này Chế độ kế toán áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, bao gồm:

- Hệ thống chứng từ kế toán

- Hệ thống tài khoản kế toán và giải thích nội dung, phương pháp ghi chép tài khoản kế toán.

- Hệ thống sổ và hình thức sổ kế toán.

- Hệ thống báo cáo tài chính.

Điều 2.- Chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ áp dụng từ 1/1/1997 cho tất cả các doanh nghiệp tư nhân, các công ty tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, các tổ chức kinh tế tập thể có sản xuất, kinh doanh của các cơ quan đoàn thể và các đơn vị hành chính sự nghiệp... (dưới đây gọi tắt là doanh nghiệp vừa và nhỏ).

Điều 3.- Đối với các doanh nghiệp có quy mô lớn, hoạt động kinh doanh phức tạp cần đăng ký với cơ quan thuế sở tại thực hiện theo chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 1141-TC/QĐ/CĐKT ngày 1/1/1995 của Bộ Tài chính.

Điều 4.- Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phối hợp với các ngành có liên quan ở địa phương giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện chế độ kế toán này ở các doanh nghiệp.

Điều 5.- Tổng cục trưởng Tổng cục thuế, Vụ trưởng Vụ chế độ kế toán, Tổng cục trưởng Tổng cục quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp và Chánh văn phòng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này.

Chương 1 HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ

Số

TT

Số hiệu tài khoản

Tên tài khoản

Ghi chú

Cấp 1 Cấp 2
1 2 3 4 5
      Loại TK 1  
      Tài sản lưu động  
1 111   Tiền mặt  
    1111 Tiền Việt Nam Gồm cả ngân phiếu
    1112 Ngoại tệ (Gồm cả vàng,bạc... nếu có)
2 112   Tiền gửi ngân hàng  
    1121 Tiền Việt Nam  
    1122 Ngoại tệ  
3 131   Phải thu của khách hàng Chi tiết theo từng khách hàng
4 138   Phải thu khác  
5 141   Tạm ứng  
6 142   Chi phí trả trước Chi tiết theo từng loại chi phí
7 152   Vật liệu, công cụ Chi tiết theo từng loại vật liệu
8 154   Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang Chi tiết theo đối tượng tập hợp chi phí
9 155   Thành phẩm, hàng hoá Chi tiết theo chủng loại sản phẩm, hàng hoá và yêu cầu quản lý của doanh nghiệp sản xuất, thương mại, dịch vụ
10 157   Hàng gửi đi bán  
11 159   Các khoản dự phòng  
    1591 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi  
    1592 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho  
    1593 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính  
      Loại TK 2  
      Tài sản cố định  
12 211   Tài sản cố định  
    2111 Tài sản cố định hữu hình  
    2112 Tài sản cố định thuê tài chính Chi tiết theo từng loại tài sản cố định
    2113 Tài sản cố định vô hình  
13 214   Hao mòn tài sản cố định  
    2141 Tài sản cố định hữu hình  
    2142 Tài sản cố định thuê tài chính  
    2143 Tài sản cố định vô hình  
14 221   Đầu tư tài chính  
    2211 Chứng khoán Chi tiết theo từng loại
    2212 Góp vốn liên doanh  
    2218 Đầu tư khác  
15 241   Xây dựng cơ bản dở dang Chi tiết theo công trình, hạng mục công trình
      Loại TK 3  
      Nợ phải trả  
16 311   Phải trả tiền vay  
    3111 Vay ngắn hạn Chi tiết theo từng đối tượng, khoản vay
    3112 Vay dài hạn  
17 331   Phải trả cho khách hàng Chi tiết theo yêu cầu quản lý
18 333   Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước  
    3331 Thuế doanh thu (hoặc thuế VAT)  
    3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt  
    3333 Thuế xuất, nhập khẩu  
    3334 Thuế lợi tức (hoặc thuế thu nhập)  
    3335 Thu trên vốn  
    3336 Thuế tài nguyên  
    3337 Thuế nhà đất, tiền thuê nhà  
    3338 Các loại thuế khác  
    3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác  
19 334   Phải trả người lao động  
20 338   Phải trả khác  
    3381 Tài sản thừa chờ giải quyết  
    3382 Kinh phí công đoàn  
    3383 Bảo hiểm xã hội  
    3384 Bảo hiểm y tế  
    3387 Doanh thu nhận trước  
    3388 Phải trả, phải nộp khác  
      Loại TK 4  
      Nguồn vốn chủ sở hữu  
21 441   Nguồn vốn kinh doanh Chi tiết theo yêu cầu quản lý
22 413   Chênh lệch tỷ giá và đánh giá lại tài sản  
    4131 Chênh lệch tỷ giá  
    4132 Chênh lệch đánh giá lại tài sản  
23 415   Các quỹ Chi tiết theo các quỹ của doanh nghiệp
24 421   Lãi chưa phân phối  
      Loại TK 5  
      Doanh thu  
25 511   Doanh thu hoạt động kinh doanh Chi tiết theo hoạt động
26 521   Các khoản giảm trừ doanh thu  
    5211 Chiết khấu bán hàng  
    5212 Hàng bán bị trả lại  
    5213 Giảm giá hàng bán  
      Loại TK 6  
      Chi phí sản xuất,
kinh doanh
 
27 611   Mua hàng Áp dụng cho phương pháp kiểm kê định kỳ
28 632   Giá vốn hàng bán  
29 642   Chi phí quản lý kinh doanh Chi tiết theo yêu cầu quản lý
      Loại TK 7  
      Thu nhập hoạt động khác  
30 711   Thu nhập hoạt động khác Chi tiết theo hoạt động
      Loại TK 8  
      Chi phí hoạt động khác  
31 811   Chi phí hoạt động khác Chi tiết theo hoạt động
      Loại TK 9  
      Xác định kết quả
kinh doanh
 
32 911   Xác định kết quả kinh doanh  
      Loại TK 0  
      Tài khoản ngoài bảng  
1 001   Tài sản thuê ngoài  
2 002   Vật tư hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công  
3 003   Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi đại lý  
4 004   Nợ khó đòi đã xử lý  
5 007   Ngoại tệ  
6 009   Nguồn vốn khấu hao  

HỆ THỐNG BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH ÁP DỤNG CHO

DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ

1/ Mẫu B01 - DNN: Bảng cân đối kế toán

2/ Mẫu B02 - DNN: Kết quả hoạt động kinh doanh

3/ Mẫu B09 - DNN: Thuyết minh báo cáo tài chính

ĐƠN VỊ: MẪU SỐ B01-DNN

BẢNG CẤN ĐỐI KẾ TOÁN

Quý năm 199....

Đơn vị tính...............


Tài sản

Mã số
Số đầu năm Số cuối kỳ
1 2 3 4
A- TÀI SẢN LƯU ĐỘNG 100    
I. Tiền 110    
1. Tiền mặt (TK 111) 111    
2. Tiền gửi ngân hàng (TK 112) 112    
II. Các khoản phải thu 130    
1. Phải thu của khách hàng (TK 131) 131    
2. Các khoản phải thu khác (TK 138, TK 141, 331...) 138    
3. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (1591) (Ghi đỏ) 139    
III. Hàng tồn kho 140    
1. Vật liệu, công cụ (TK 152) 142    
2. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (TK 154) 144    
3. Thành phẩm, hàng hoá tồn kho (TK 155, TK 157) 145    
4. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (1592)(ghi đỏ) 149    
IV. Tài sản lưu động khác (TK 142) 150    
B- TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH 200    
1. Tài sản cố định 210    
- Nguyên giá (TK211) 211    
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) (TK 214)(ghi đỏ) 213    
2. Đầu tư tài chính (TK 221) 220    
3. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính (TK 1593) (ghi đỏ) 229    
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang (TK 241) 230    
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 250    

Tài sản

Mã số
Số đầu năm Số cuối kỳ
1 2 3 4
NGUỒN VỐN      
A. NỢ PHẢI TRẢ 300    
I. Nợ ngắn hạn 310    
1. Vay ngắn hạn (TK 3111) 311    
2. Phải trả cho khách hàng (TK 331) 313    
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (TK 333) 315    
4. Phải trả người lao động (TK 334) 316    
5. Các khoản phải trả khác (TK 338, 131, 138) 318    
II. Nợ dài hạn 320    
1. Vay dài hạn (TK 3112) 321    
2. Nợ dài hạn khác (TK 338) 328    
B- NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 400    
1. Nguồn vốn kinh doanh (TK 411) 411    
2. Chênh lệch tỷ giá và đánh giá lại tài sản (TK 413) 412    
- Chênh lệch tỷ giá (4131) 413    
- Chênh lệch đánh giá lại tài sản (4132) 414    
3. Các quỹ (TK 415) 415    
4. Lãi chưa sử dụng (TK 421) 416    
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 430    

Ngày....tháng....năm 199.....

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

ĐƠN VỊ: MẪU SỐ B01-DNN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Quý.... năm 199...

Đơn vị tính......


Tài sản

Mã số
Số đầu năm Số cuối kỳ
1 2 3 4
A- TÀI SẢN LƯU ĐỘNG 100    
I. Tiền 110    
1. Tiền mặt (TK 111) 111    
2. Tiền gửi ngân hàng (TK 112) 112    
II. Các khoản phải thu 130    
1. Phải thu của khách hàng (TK 131) 131    
2. Các khoản phải thu khác (TK 138, TK 141, 331,...) 138    
3. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (1591) (Ghi đỏ) 139    
III. Hàng tồn kho 140    
1. Vật liệu, công cụ (TK 152) 142    
2. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (TK 154) 144    
3. Thành phẩm, hàng hoá tồn kho (TK 155, TK 157) 145    
4. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (1592) (ghi đỏ) 149    
IV. Tài sản lưu động khác (TK 142) 150    
B . TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH 200    
1. Tài sản cố định 210    
- Nguyên giá (TK 211) 211    
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) (TK 214) (ghi đỏ) 213    
2. Đầu tư tài chính (TK 221) 220    
3. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính (TK 1593)
(ghi đỏ)

229
   
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang (TK 241) 230    
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 250    

Tài sản

Mã số
Số đầu năm Số cuối kỳ
1 2 3 4
A - NỢ PHẢI TRẢ 300    
I. Nợ ngắn hạn 310    
1. Vay ngắn hạn (TK 3111) 311    
2. Phải trả cho khác hàng (TK 331) 313    
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (TK 333) 315    
4. Phải trả người lao động (TK 334) 316    
5. Các khoản phải trả khác (TK 338, 131, 138) 318    
II. Nợ dài hạn 320    
1. Vay dài hạn (TK 3112) 321    
2. Nợ dài hạn khác (TK 338) 328    
B- NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 400    
1. Nguồn vốn kinh doanh (TK 411) 411    
2. Chênh lệch tỷ giá và đánh giá lại tài sản (TK 413) 412    
- Chênh lệch tỷ giá (4131) 413    
- Chênh lệch đánh giá lại tài sản (4132) 414    
3. Các quỹ (TK 415) 415    
4. Lãi chưa sử dụng (TK 421) 416    
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 430    

Ngày....tháng... năm 199....

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

ĐƠN VỊ: MẪU SỐ B01-DNN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

(Mẫu rút gọn)

Quý.... năm 199...

Đơn vị tính......


Tài sản

Mã số
Số đầu năm Số cuối kỳ
1 2 3 4
A- TÀI SẢN LƯU ĐỘNG 100    
I. Tiền 110    
1. Tiền mặt (TK 111) 111    
2. Tiền gửi ngân hàng (TK 112) 112    
II. Các khoản phải thu 130    
1. Phải thu của khách hàng (TK 131, TK1591) 131    
2. Các khoản phải thu khác (TK 138, TK 141, 1591...) 138    
III. Hàng tồn kho 140    
1. Vật liệu, công cụ (TK 152, TK 1592) 142    
2. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (TK 154) 144    

3. Thành phẩm, hàng hoá tồn kho

(TK 155, TK 157, TK 1592)

145    
IV. Tài sản lưu động khác (TK 142) 150    
B . TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH 200    
1. Tài sản cố định 210    
- Nguyên giá (TK 211) 211    
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) (TK 214) 213    
2. Đầu tư Tài chính (TK 221, TK 1593) 220    
3. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang (TK 241) 230    
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 250    

Tài sản

Mã số
Số đầu năm Số cuối kỳ
1 2 3 4
NGUỒN VỐN      
A. NỢ PHẢI TRẢ 300    
I. Nợ ngắn hạn 310    
1. Vay ngắn hạn (TK 3111) 311    
2. Phải trả cho khách hàng (TK 331) 313    
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (TK 333) 315    
4. Các khoản phải trả ngắn hạn khác (TK 334, 338, 131...) 318    
II. Nợ dài hạn (TK 3112, TK 338) 320    
B- NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 400    
I. Nguồn vốn kinh doanh (TK 411) 411    
II Chênh lệch tỷ giá và đánh giá lại tài sản (TK 413) 412    
III Các quỹ (TK 415) 415    
IV Lãi chưa sử dụng (TK 421) 416    
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 430    

Ngày....tháng... năm 199....

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

ĐƠN VỊ: MẪU SỐ B01-DNN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

(Mẫu rút gọn)

Quý.... năm 199...

Đơn vị tính......


Tài sản

Mã số
Số đầu năm Số cuối kỳ
1 2 3 4
A- TÀI SẢN LƯU ĐỘNG 100    
I. Tiền 110    
1. Tiền mặt (TK 111) 111    
2. Tiền gửi ngân hàng (TK 112) 112    
II. Các khoản phải thu 130    
1. Phải thu của khách hàng (TK 131, TK 1591) 131    

2. Các khoản phải thu khác

(TK 138, TK 141, TK 1591, TK 331, 338)

138    
III. Hàng tồn kho 140    
1. Vật liệu, công cụ (TK 152, TK 1592) 142    
2. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang (TK 154) 144    

3. Thành phẩm, hàng hoá tồn kho

(TK 155, TK 157, TK 1592)

145    
IV. Tài sản lưu động khác (TK 142) 150    
B . TÀI SẢN CỐ ĐỊNH, ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH 200    
1. Tài sản cố định 210    
- Nguyên giá (TK 211) 211    
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) (TK 214) 213    
2. Đầu tư tài chính (TK 221, TK 1593) 220    
3. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang (TK 241) 230    
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 250    

Tài sản

Mã số
Số đầu năm Số cuối kỳ
1 2 3 4
A - NỢ PHẢI TRẢ 300    
I. Nợ ngắn hạn 310    
1. Vay ngắn hạn (TK 3111) 311    
2. Phải trả cho khác hàng (TK 331) 313    
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (TK 333) 315    
4. Các khoản phải trả khác ngắn hạn khác (TK 334, 338...) 318    
II. Nợ dài hạn (TK 3112, TK 338) 320    
B - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 400    
I. Nguồn vốn kinh doanh (TK 411) 411    
II. Chênh lệch tỷ giá và đánh giá lại tài sản (TK 413) 412    
III. Các quỹ (TK 415) 415    
IV. Lãi chưa sử dụng (TK 421) 416    
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 430    

Ngày....tháng... năm 199....

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

ĐƠN VỊ: MẪU SỐ B02-DNN

KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Quý.... năm 199...

Phần I LÃI, LỖ

Đơn vị tính......


Chỉ tiêu
Mã số Quý trước Quý này Lũy kế từ đầu năm
1 2 3 4 5
1. Tổng doanh thu 01      
2. Các khoản giảm trừ (04 + 05 + 06 + 07) 03      
+ Chiết khấu bán hàng 04      
+ Hàng bán bị trả lại 05      
+ Giảm giá bán hàng 06      
+ Thuế phải nộp 07      
3. Doanh thu thuần (01 - 03) 10      
4. Giá vốn hàng bán 11      
5. Lãi, (lỗ) gộp (10 - 11) 20      
6. Chi phí quản lý kinh doanh 21      

7. Lãi,(lỗ) thuần từ hoạt động kinh doanh

(20 - 21)

30      
8. Thu nhập hoạt động khác 31      
9. Chi phí hoạt động khác 32      
10. Lãi (lỗ) hoạt động khác (31 - 32) 40      
11. Tổng lợi tức trước thuế (30 + 40) 60      
12. Thuế lợi tức phải nộp 70      
13. Lợi tức sau thuế (60-70) 80      

Phần II TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NHÀ NƯỚC

Đơn vị tính


Chỉ tiêu
Số còn phải nộp kỳ trước Số còn phải nộp trong kỳ Số đã nộp trong kỳ Số còn phải nộp cuối kỳ
1 2 3 4 5= 2 + 3-4
I- Thuế        
1. Thuế doanh thu        
2. Thuế tiêu thụ đặc biệt        
3. Thuế xuất, nhập khẩu        
4. Thuế lợi tức        
5. Thu trên vốn        
6. Thuế tài nguyên        
7. Thuế nhà đất        
8. Tiền thuê đất        
9. Các loại thuế khác        
II- Các khoản phải nộp khác        
1. Các khoản phụ thu        
2. Các khoản phí, lệ phí        
3. Các khoản phải nộp khác        
Tổng cộng        

Tổng số thuế còn phải nộp năm trước chuyển sang kỳ này

Trong đó: Thuế lợi tức

Lập biểu ngày....tháng....năm 199...

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

MẪU SỐ B09 - DNN

Quý.....năm 199....

1. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp:

1.1. Hình thức sở hữu vốn

1.2. Lĩnh vực kinh doanh

1.3. Tổng số công nhân viên:

2. Chế độ kế toán áp dụng:

2.1. Niên độ kế toán (bắt đầu....kết thúc....)

2.2. Hình thức sổ kế toán

2.3. Phương pháp kế toán hàng tồn kho

(Kê khai thường xuyên hay kiểm kê định kỳ)

3. Giải thích và thuyết minh tình hình kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh.

4. Phương hướng sản xuất kinh doanh trong kỳ tới

5. Các kiến nghị

6. Bảng cân đối số phát sinh

Số hiệu
Tên tài khoản
Số dư
đầu kỳ
Số phát sinh trong kỳ Số dư
cuối kỳ
TK   Nợ Có Nợ Có Nợ Có
1 2 3 4 5 6 7 8
               
  Tổng cộng            

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

II- DANH MỤC CHỨNG TỪ KẾ TOÁN

(Ban hành theo Quyết định số 1141-TC/QĐ/CĐKT ngày 1 tháng 11 năm 1995 của Bộ Tài chính)

Sử dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ

Số Tên chứng từ Số hiệu Phạm vi áp dụng
TT   chứng từ DNNN Khác
1 2 3 4 5
I Lao động tiền lương      
1 Bảng chấm công 01 -LĐTL BB HD
2 Bảng thanh toán tiền lương 02 -LĐTL BB HD
3 Phiếu nghỉ hưởng BHXH 03 -LĐTL BB HD
4 Bảng thanh toán BHXH 04 -LĐTL BB HD
5 Bảng thanh toán tiền thưởng 05 -LĐTL BB HD
6 Phiếu xác nhận sản phẩm hoặc công việc hoàn thành 06 -LĐTL HD HD
7 Phiếu báo làm thêm giờ 07 -LĐTL HD HD
8 Hợp đồng giao khoán 08 -LĐTL HD HD
9 Biên bản điều tra tai nạn lao động 09 -LĐTL HD HD
II Hàng tồn kho      
10 Phiếu nhập kho 01 -VT BB BB
11 Phiếu xuất kho 02 -VT BB BB
12 Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ 03 -VT BB BB
13 Biên bản kiểm nghiệm 05 -VT HD HD
14 Thẻ kho 06 -VT BB BB
15 Phiếu báo vật tư còn lại cuối kỳ 07 -VT HD HD
16 Biên bản kiểm kê vật tư, sản phẩm hàng hoá 08 -VT BB BB
III Bán hàng      
17 Hoá đơn bán hàng 01a -BH BB BB
18 Hoá đơn bán hàng 01b -BH BB BB
19 Hoá đơn kiêm phiếu xuất kho 02 - BH BB BB
20 Hoá đơn cước vận chuyển 03 - BH BB BB
21 Hoá đơn dịch vụ 04 - BH BB BB
22 Hoá đơn bán vàng, bạc, đá quý 09 - BH BB BB
23 Hoá đơn khối lượng XDCB hoàn thành 10 - BH BB BB
24 Hoá đơn cho thuê nhà 12 - BH BB BB
25 Phiếu mua hàng 13 - BH BB BB
26 Bảng thanh toán hàng đại lý (ký gửi) 14 - BH HD HD
27 Thẻ quầy hàng 15 - BH HD HD
IV Tiền tệ      
28 Phiếu thu 01 - TT BB BB
29 Phiếu chi 02 - TT BB BB
30 Giấy đề nghị tạm ứng 03 - TT HD HD
31 Giấy thạnh toán tiền tạm ứng 04 - TT BB BB
32 Bảng kê vàng, bạc, đá quý 06 - TT HD HD
33 Bảng kiểm kê quỹ 07a- TT BB BB
34 Bảng kiểm kê quỹ 07b- TT BB BB
V Tài sản cố định      
35 Biên bản giao nhận TSCĐ 01 -TSCĐ BB BB
36 Thẻ TSCĐ 02 -TSCĐ BB HD
37 Biên bản thanh lý TSCĐ 03 -TSCĐ BB HD
38 Biên bản giao nhận TSCĐ sửa chữa lớn hoàn thành 04 -TSCĐ HD HD
39 Biên bản đánh giá lại TSCĐ 05 -TSCĐ HD HD

* Ghi chú: BB bắt buộc

HD hướng dẫn

DANH MỤC VÀ CÁC MẪU SỔ KẾ TOÁN

Áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ

(Ban hành theo Quyết định số 1177-TC/QĐ/CĐKT ngày 223 tháng 12 năm 1996 của Bộ Tài chính)

      Hình thức kế toán
Số TT Tên sổ Mẫu số Nhật ký chung Nhật ký - Sổ cái Chứng từ ghi sổ
1 2 3 4 5 6
1 Chứng từ ghi sổ S01-SKT/DNN - - x
2 Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ S02-SKT/DNN - - x
3 Sổ cái (dùng cho chứng từ ghi sổ) S03-SKT/DNN - - x
4 Nhật ký - Sổ cái S04-SKT/DNN - - x
5 Nhật ký chung S05-SKT/DNN x - -
6 Sổ cái (dùng cho Nhật ký chung) S06-SKT/DNN x - -
7 Bảng tổng hợp chứng từ gốc S07-SKT/DNN - x x
8 Sổ quỹ tiền mặt S08-SKT/DNN x x x
9 Sổ tiền gửi Ngân hàng S09-SKT/DNN x x x
10 Sổ theo dõi tiền mặt, tiền gửi bằng ngoại tệ S10-SKT/DNN x x x
11 Sổ theo dõi séc S11-SKT/DNN x x x
12 Sổ kho (thẻ kho) S12-SKT/DNN x x x
13 Sổ chi tiết vật liệu, sản phẩm, hàng hoá S13-SKT/DNN x x x
14 Bảng tổng hợp chi tiết vật liệu, sản phẩm, hàng hoá S14-SKT/DNN x x x
15 Sổ tài sản cố định S15-SKT/DNN x x x
16 Sổ theo dõi TSCĐ và dụng cụ tại nơi sử dụng S16-SKT/DNN x x x
17 Sổ chi tiết thanh toán với người mua, người bán S17-SKT/DNN x x x
18 Sổ chi tiết tiền vay S18-SKT/DNN x x x
19 Sổ chi tiết bán hàng S19-SKT/DNN x x x
20 Sổ chi phí sản xuất kinh doanh S20-SKT/DNN x x x
21 Sổ chi tiết các tài khoản S21-SKT/DNN x x x
22 Bảng phân bổ tiền lương, BHXH S22-SKT/DNN x x x
23 Bảng phân bổ vật liệu, công cụ S23-SKT/DNN x x x
24 Bảng phân bổ khấu hao TSCĐ S24-SKT/DNN x x x
25 Thẻ tính giá thành sản phẩm S25-SKT/DNN x x x
Mục lục Bấm để đi tới điều