vanban.org

Quyết định số 1165/NN-BVTV-QĐ Về việc công bố danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, quá cảnh nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/03/1999 Thay thế: 50/1999/QĐ-BNN/BVTV · 16/03/1999
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 05/06/1997 Hiệu lực 09/06/1997 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 29 năm
Quyết định số 50/1999/QĐ-BNN/BVTV Về việc công bố danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, quá cảnh nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam năm 1999-2000 · 50/1999/QĐ-BNN/BVTV
Quyết định số 1165/NN-BVTV-QĐ Về việc công bố danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, quá cảnh nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam 1997 · 1165/NN-BVTV-QĐ
09/06/1997Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/03/1999 — Văn thư vanban.org

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1165/NN-BVTV-QĐ

Ngày 5 tháng 6 năm 1997

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Về việc công bố danh mục vật thể thuộc diện kiểm

dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất

tái nhập, quá cảnh nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1997 - 1998.

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định 92/CP ngày 27/11/1993 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật;

Căn cứ Nghị định 73/CP ngày 01/11/1995 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập và quá cảnh lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam:

1. Thực vật:

a. Cây giống các loại và các bộ phận của cây dùng làm giống như: hạt, cành ghép, mắt ghép, thân gầm, chồi, quả, rễ, củ, mô thực vật nuôi cấy trên môi trường nhân tạo.

b. Cây các loại và các bộ phận của cây như: nụ, hoa, quả, cành, thân, lá, rễ, củ, hạt, vỏ và các bộ phận khác ở các dạng khác nhau.

2. Sản phẩm thực vật: gạo, tấm, bột mỳ, malt, cám, khô dầu; các loại hạt: điều, cà phê, lạc, đậu đỗ, hạt tiêu; ớt bột, chè, sợi đay, thuốc lá sợi, lá thuốc lá, men rượu, men thức ăn chăn nuôi; gỗ và các sản phẩm của gỗ chưa chế biến hoặc đã chế biến (trừ gỗ đã được tinh chế: thực hiện theo Thông tư 10-NN-PTLN/TT ngày 26/12/1996 sửa đổi Điều 6 về Kiểm dịch thực vật của Thông tư liên Bộ số 06/TTLB ngày 02/4/1996 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Thương mại và Tổng cục Hải quan); mây, song, tre, nứa, chiếu, cói, rơm, rạ; các loại dược liệu; các loại thảm dệt bằng len, bằng sợi có nguồn gốc thực vật; bông xơ.

3. Các loại côn trùng, nấm bệnh, tuyến trùng, vi khuẩn, virus (ở dạng sống hoặc chết) và các loại tiêu bản thực vật, sản phẩm thực vật.

4. Đất và những vật thể khác có khả năng gây hại và mang theo vi sinh vật gây hại tài nguyên thực vật.

5. Phương tiện vận chuyển vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.

Điều 2. Quyết định này thay thế bản Phụ lục "Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật khi xuất, nhập khẩu và quá cảnh Việt Nam" (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/LTTT ngày 25 tháng 3 năm 1997 liên tịch gồm Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tổng cục Hải quan).

Điều 3. Các ông Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 6 năm 1997.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Ngô Thế Dân

Mục lục Bấm để đi tới điều