vanban.org

Quyết định số 1162/2007/QĐ-UBND Ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy tiếng Việt

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/03/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/03/2018 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 17/2018/QĐ-UBND · 09/03/2018
Thừa Thiên Huế Ban hành 17/05/2007 Hiệu lực 27/05/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 1162/2007/QĐ-UBND Ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy tiếng Việt · 1162/2007/QĐ-UBND
20/03/201817/2018/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 27/05/2007Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/03/2018 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1162/2007/QĐ-UBND

Huế, ngày 17 tháng 5 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy tiếng Việt _________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 630/QĐ-BNV ngày 05 tháng 4 năm 2006 của Bộ Nội vụ về ban hành định mức kinh tế kỹ thuật chỉnh lý tài liệu bằng giấy;

Căn cứ Quyết định số 37/2006/QĐ-BTC ngày 11 tháng 7 năm 2006 của Bộ Tài chính về ban hành Bảng giá dịch vụ chỉnh lý tài liệu trên nền giấy tiếng Việt;

Xét theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1215/TTr-TC ngày 25 tháng 4 năm 2007 về việc ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu lưu trữ trên nền giấy tiếng Việt,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu trên nền giấy tiếng Việt tại Trung tâm lưu trữ tỉnh thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

1. Đơn giá khoán gọn việc chỉnh lý, chi phí vật tư, văn phòng phẩm (kể cả thuế GTGT của vật tư, văn phòng phẩm) phục vụ công việc chỉnh lý tài liệu để thu tiền các ngành, địa phương có nhu cầu (có phụ lục kèm theo).

2. Đơn giá thuê nhân công chỉnh lý tài liệu:

a) Nhân công có trình độ Đại học lưu trữ: 40.000 đồng/ngày công.

b) Nhân công có trình độ Trung cấp lưu trữ: 35.000 đồng/ngày công.

Điều 2. Căn cứ vào đơn giá nêu tại Điều 1 Quyết định này, Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo Trung tâm lưu trữ cụ thể hoá đơn giá thuê lao động cho từng bước công việc theo đúng quy trình nghiệp vụ của Trung tâm lưu trữ nhưng không vượt quá mức giá đã quy định.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Thủ trưởng các cơ quan đóng trên địa bàn có tài liệu tồn đọng chịu trách nhiệm phối hợp với Trung tâm lưu trữ tỉnh kiểm kê tài liệu, lập dự toán chỉnh lý tài liệu lưu trữ theo quy định của Nhà nước.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 418/2004/QĐ-UB ngày 25 tháng 02 năm 2004.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Giám đốc Trung tâm lưu trữ tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

  TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH   Nguyễn Ngọc Thiện

BẢNG CHI TIẾT CHI PHÍ NHÂN CÔNG CHỈNH LÝ TÀI LIỆU NỀN GIẤY TIẾNG VIỆT

(Kèm theo Quyết định số 1162/2007/QĐ-UBND

ngày 17 tháng 5 năm 2007 của Ủy  ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

(Đơn vị: đồng/mét giá tài liệu ban đầu đưa ra chỉnh lý)

I. CHI PHÍ NHÂN CÔNG

STT Nội dung công việc Mức chi  
 A  B Hệ số = 1 Hệ số = 0.9 Hệ số = 0.8 Hệ số =0.7 Hệ số = 0.6 Hệ số = 0.5
1 Nhận tài liệu 156 140 125 109 94 78
2 Vận chuyển tài liệu đến nơi chỉnh lý 2.342 2.108 1.874 1.640 1.405 1.171
3 Vệ sinh sơ bộ tài liệu 3.904 3.513 3.123 2.733 2.342 1.952
4     Lập kế hoạch chỉnh lý; Biên soạn lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; Huớng dẫn phân loại lập hồ sơ; Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu và phương án hệ thống hóa hồ sơ     11.322     10.190 9.058 7.925 6.793 5.661
5 Phân loại tài liệu: Nhóm lớn, nhóm vừa, nhóm nhỏ (vấn đề, vụ việc) 72.927 65.634 58.341 51.049 43.756 36.463
6 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ            
a Lập hồ sơ tài liệu rời lẻ 326.568 293.911 261.254 228.598 195.941 163.284
b Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được lập sơ bộ 205.910 185.319 164.728 144.137 123.546 102.955
7 Biên mục phiếu tin 202.795 182.515 162.236 141.956 121.677 101.397
8 Kiểm tra hồ sơ và biên mục phiếu tin 151.639 136.475 121.311 106.147 90.983 75.819
9 Hệ thống hoá phiếu tin theo phương án hệ thống hoá 7.308 6.577 5.846 5.115 4.385 3.654
10 Hệ thống hoá tài liệu theo phiếu tin 14.615 13.154 11.692 10.231 8.769 7.308
11 Biên mục hồ sơ 341.036 306.932 272.828 238.725 204.621 170.518
12 Kiểm tra biên mục hồ sơ 56.332 50.699 45.066 39.433 33.799 28.166
13 Bổ sung thông tin còn thiếu trên phiếu tin 13.600 12.240 10.880 9.520 8.160 6.800
14 Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ lên phiếu tin và lên bìa hồ sơ 11.711 10.540 9.369 8.198 7.027 5.856
15 Vệ sinh, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng tài liệu và vào bìa hồ sơ 46.690 42.021 37.352 32.683 28.014 23.345
16 Đưa hồ sơ vào hộp và cặp 3.123 2.811 2.498 2.186 1.874 1.562
17 Viết và dán nhãn hộp hoặc cặp 4.893 4.404 3.914 3.425 2.936 2.447
18 Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá 2.342 2.108 1.874 1.640 1.405 1.171
19 Bàn giao đến từng tờ tài liệu 47.626 42.864 38.101 33.338 28.576 23.813
20 Nhập phiếu tin vào máy 112.429 101.186 89.943 78.701 67.458 56.215
21 Kiểm tra việc nhập phiếu tin 36.526 32.874 29.221 25.568 21.916 18.263
22 Lập mục lục hồ sơ 17.074 15.366 13.659 11.952 10.244 8.537
23 Xử lý tài liệu loại            
  Phân loại, sắp xếp, thống kê tài liệu loại 48.908 44.017 39.126 34.236 29.345 24.454
  Viết thuyết minh tài liệu loại 2.014 1.813 1.611 1.410 1.209 1.007
24 Kết thúc chỉnh lý            
  Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý: 2.831 2.548 2.265 1.982 1.699 1.416
  Hoàn chỉnh hồ sơ phông và bàn giao hồ sơ phông 156 140 125 109 94 78
Cộng Đối với tài liệu rời lẻ 1.540.867 1.386.781 1.232.694 1.078.607 924.520 770.434
Đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ 1.420.209 1.278.188 1.136.167 994.146 852.125 710.105
          

                                                                                                                           ỦY BAN NHÂN DÂN

                                                                                                                          TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CHỈNH LÝ TÀI LIỆU NỀN GIẤY TIẾNG VIỆT (Kèm theo Quyết định số: 1162/2007/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế) (Đơn vị đồng/mét giá tài liệu ban đầu đưa ra chỉnh lý)
 
STT Phông hoặc nhóm tài liệu Hệ số Tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ Tài liệu rời lẻ
Mức giá Trong đó nhân công Mức giá Trong đó  nhân công
A B C 1 2 3 4
I Phông tài liệu của cơ quan, tổ chức          
1 Văn phòng Chủ tịch nước, Bộ, cơ quan ngang Bộ, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Toà án nhân dân tối cao, Hội đồng nhân dân, UBND cấp tỉnh và tương đương 1 1.930.209 1.420.209 2.050.867 1.540.867
2 Cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng cục, Tổng Công ty 91, Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân cấp huyện và tương đương 0,9 1.788.188 1.278.188 1.896.781 1.386.781
3 Cục, Tổng Công ty 90, Sở  ban ngành và  tương đương 0,8 1.646.167 1.136.167 1.742.694 1.232.694
4 Đơn vị sự nghiệp, công ty trực thuộc  Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổng công ty  90 , 91, Sở, ngành và tương đương 0,7 1.504.146 994.146 1.588.607 1.078.607
II Nhóm tài liệu chuyên môn
1 Tài liệu công trình xây dựng cơ bản          
1,1 Dự án quan trọng quốc gia 0,9 1.788.188 1.278.188 1.896.781 1.386.781
1,2  Dự án  nhóm A 0,8 1.646.167 1.136.167 1.742.694 1.232.694
1,3  Dự án  nhóm B, C 0,7 1.504.146 994.146 1.588.607 1.078.607
2 Hồ sơ bảo hiểm xã hội, hồ sơ vụ án, hồ sơ bệnh án, hồ sơ nhân sự, hồ sơ chương trình đề tài  nghiên cứu khoa học,... 0,6 1.362.125 852.125 1.434.520 924.520
3 Tài liệu nghiệp vụ kế toán, hải quan, kho bạc, ngân hàng,... (sổ sách, chứng từ) 0,5 1.220.105 710.105 1.280.434 770.434

Mét tài liệu trên phải đạt đúng quy định theo tiêu chuẩn quy định tại Quyết định số 630/QĐ-BNV ngày 05 tháng 4 năm 2006 của Bộ Nội vụ.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Mục lục Bấm để đi tới điều