vanban.org

Quyết định số 114/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Cà Mau Ban hành 31/05/2026 Hiệu lực 31/05/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 31/05/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 114 /2026/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 31 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;

Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 84/2021/TT-BTC;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 452/TTr-SNNMT ngày 05 tháng 5 năm 2026; Công văn số 5399/SNNMT-KH ngày 28 tháng 5 năm 2026 (kèm theo ý kiến Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh);

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Cà Mau đối với lĩnh vực trồng trọt - bảo vệ thực vật, chăn nuôi - thú y, thủy sản, lâm nghiệp, diêm nghiệp, hoạt động thông tin, tuyên truyền và đào tạo, huấn luyện khuyến nông trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo quy định tại khoản 1 Điều 36 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với ngành Nông nghiệp và Môi trường, cơ quan tài chính, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 3. Định mức kinh tế kỹ thuật

Định mức kinh tế kỹ thuật được quy định gồm 07 Phụ lục kèm theo Quyết định này cho các lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi - Thú y; Thủy sản; Lâm nghiệp; Diêm nghiệp; Thông tin, tuyên truyền khuyến nông; Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo khuyến nông, cụ thể như sau:

1. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ thực vật được quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

2. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực Chăn nuôi - Thú y được quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

3. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực Thủy sản được quy định chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.

4. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực Lâm nghiệp được quy định chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.

5. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực Diêm nghiệp được quy định chi tiết tại Phụ lục V kèm theo Quyết định này.

6. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực Thông tin, tuyên truyền khuyến nông được quy định chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quyết định này.

7. Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo khuyến nông được quy định chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026.

2. Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu và Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành định mức kinh tế kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

1. Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo chương trình, dự án kế hoạch được phê duyệt cho đến khi kết thúc.

2. Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật, đơn vị chủ trì chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông trình cấp có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật theo quy định tại Quyết định này.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quyết định này.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức phản ánh kịp thời đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND)

Phụ lục I

Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt - bảo vệ thực vật

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT - BẢO VỆ THỰC VẬT

A. CÂY LÚA

1. Sản xuất lúa giống cấp nguyên chủng - Mã sản phẩm: TR1111

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân

đối ứng

2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp ≤ 10ha/vụ/người

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy làm đất       Người dân đối ứng 
2 Máy gieo cấy (máy sạ hàng, máy sạ cụm, máy cấy …) Lần/ha 01  Lựa chọn loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương Chi phí thuê tính theo thực tế
3 Máy phun thuốc BVTV (Máy phun động cơ, Drone phun thuốc…) Lần/ha ≤ 5 lần 
4 Máy phun phân bón (Máy phun phân đeo vai, Drone phun phân) Lần/ha ≤ 3 lần
5 Máy gặt đập liên hợp       Người dân đối ứng

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống lúa Kg 100 Cấp siêu nguyên chủng QCVN 101: 2025/BNNMT
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 80

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

QCVN 106: 2025/BNNMT
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 60
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 60
5 Thuốc BVTV (thuốc trừ ốc, cỏ, sâu,nh …) hóa học 1.000đ 1.000   Danh mục thuốc BVTV ban hành hàng năm
6 Vật dụng rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất     Theo quy trình kỹ thuật  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

2. Sản xuất lúa giống cấp xác nhận - Mã sản phẩm: TR1112

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp ≤ 10ha/vụ/người

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy làm đất       Người dân đối ứng 
2 Máy gieo cấy (máy sạ hàng, máy sạ cụm, máy cấy, Drone gieo sạ …) Lần/ha 01  Lựa chọn loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương Chi phí thuê tính theo thực tế
3 Máy phun thuốc BVTV (Máy phun động cơ, Drone phun thuốc…) Lần/ha ≤ 5 lần 
4 Máy phun phân bón (Máy phun phân đeo vai, Drone phun phân) Lần/ha ≤ 3 lần
5 Máy gặt đập liên hợp       Người dân đối ứng

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống lúa Kg 100 Cấp nguyên chủng QCVN 101: 2025/BNNMT
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 80 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng QCVN 106: 2025/BNNMT
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 60
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 60
5 Thuốc BVTV (thuốc trừ ốc, cỏ, sâu, bệnh …) hóa học 1.000đ 1.000   Danh mục thuốc BVTV ban hành hàng năm
6 Vật dụng rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất     Theo quy trình kỹ thuật  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

1.

2.

3. Nhân giống lúa mới - Mã sản phẩm: TR1113

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp ≤ 10ha/vụ/người

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy làm đất       Người dân đối ứng 
2 Máy gieo cấy (máy sạ hàng, máy sạ cụm, máy cấy, Drone gieo sạ …) Lần/ha 01  Lựa chọn loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương Chi phí thuê tính theo thực tế
3 Máy phun thuốc BVTV (Máy phun động cơ, Drone phun thuốc…) Lần/ha ≤ 5 lần 
4 Máy phun phân bón (Máy phun phân đeo vai, Drone phun phân) Lần/ha ≤ 3 lần
5 Máy gặt đập liên hợp       Người dân đối ứng

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống lúa Kg 100 Cấp nguyên chủng QCVN 101: 2025/BNNMT
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 80 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng QCVN 106: 2025/BNNMT
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 60
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 60
5 Thuốc BVTV (thuốc trừ ốc, cỏ, sâu, bệnh …) hóa học 1.000đ 1.000   Danh mục thuốc BVTV ban hành hàng năm
6 Vật dụng rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất     Theo quy trình kỹ thuật  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

4. Sản xuất lúa an toàn - Mã sản phẩm: TR1114

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp ≤ 15ha/vụ/người

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy làm đất       Người dân đối ứng
2 Máy gieo cấy (máy sạ hàng, máy sạ cụm, máy cấy, Drone gieo sạ …) Lần/ha 01  Lựa chọn loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương Chi phí thuê tính theo thực tế
3 Máy phun thuốc BVTV (Máy phun động cơ, Drone phun thuốc…) Lần/ha ≤ 5 lần 
4 Máy phun phân bón (Máy phun phân đeo vai, Drone phun phân) Lần/ha ≤ 3 lần
5 Máy gặt đập liên hợp       Người dân đối ứng

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống lúa        
1.1 Lúa thuần Kg 120

Cấp nguyên chủng

Cấp xác nhận

QCVN 101: 2025/BNNMT
1.2

Lúa lai

(Lai 2 dòng, 3 dòng)

Kg 50 Hạt lai F1

QCVN 102: 2025/BNNMT

QCVN 103: 2025/BNNMT

2 Đạm nguyên chất (N) Kg 80 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng QCVN 106: 2025/BNNMT
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 60
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 50
5 Phân hữu cơ, hữu cơ vi sinh, hữu cơ sinh học Kg 1.000  
6 Thuốc BVTV (thuốc trừ ốc, cỏ, sâu bệnh …) hoá học, sinh học, vi sinh. 1.000đ 1.000   Danh mục thuốc BVTV ban hành hàng năm
7 Vật dụng rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất     Theo quy trình kỹ thuật  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

5. Sản xuất lúa chất lượng cao và phát thải thấp - Mã sản phẩm: TR1115

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp ≤ 10ha/vụ/người

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy làm đất       Người dân đối ứng 
2 Máy gieo cấy (máy sạ hàng, máy sạ cụm, máy cấy, Drone gieo sạ …) Lần/ha 01  Lựa chọn loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương Chi phí thuê tính theo thực tế
3 Máy phun thuốc BVTV (Máy phun động cơ, Drone phun thuốc…) Lần/ha ≤ 5 lần 
4 Máy phun phân bón (Máy phun phân đeo vai, Drone phun phân) Lần/ha ≤ 3 lần
5 Máy thu gom rơm       Người dân đối ứng
6 Máy gặt đập liên hợp        

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú  
1 Giống lúa Kg 80

Cấp nguyên chủng,

cấp xác nhận.

Quyết định số 4043/QĐ-TTTV -TTBVTV  
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 80 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng QCVN 106: 2025/BNNMT  
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 60  
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 50  
5 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 1.000    
6 Vôi Kg 200   Quyết định số 4043/QĐ-TTTV -TTBVTV  
7 Thuốc BVTV (thuốc trừ ốc, cỏ, sâu bệnh …) hoá học, sinh học, vi sinh. 1.000đ 1.000   Trong danh mục thuốc BVTV ban hành hàng năm  
8 Chế phẩm sinh học Kg     Người dân đối ứng  
9 Phân tích mẫu đất Mẫu 15ha/mẫu   QCVN 03: 2023/BTNMT  
10 Phân tích mẫu nước Mẫu 15ha/mẫu   QCVN 08: 2023/BTNMT  
11 Phân tích mẫu lúa/gạo Mẫu 15ha/mẫu   Thông tư 50/ 2016/TT-BYT  
12 Vật dụng rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất     Theo quy trình kỹ thuật    

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

6. Sản xuất lúa tiêu chuẩn VietGAP - Mã sản phẩm: TR1116

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp ≤ 15ha/vụ/người

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy làm đất       Người dân đối ứng 
2 Máy gieo cấy (máy sạ hàng, máy sạ cụm, máy cấy, Drone gieo sạ …) Lần/ha 01  Lựa chọn loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương Chi phí thuê tính theo thực tế
3 Máy phun thuốc BVTV (Máy phun động cơ, Drone phun thuốc…) Lần/ha ≤ 5 lần 
4 Máy phun phân bón (Máy phun phân đeo vai, Drone phun phân). Lần/ha ≤ 3 lần
5 Máy gặt đập liên hợp       Người dân đối ứng

c) Định mức giống, vật tư, đánh giá chứng nhận

Định mức cho 1 ha

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Giống lúa:

- Gieo sạ tay

- Gieo sạ máy, cấy, ném

Kg

Kg

100

50

Cấp nguyên chủng,

cấp xác nhận

QCVN 101: 2025/BNNMT
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 80 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng QCVN 106: 2025/BNNMT
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 60
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 50
5 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 500
6 Thuốc BVTV (thuốc trừ ốc, cỏ, sâu bệnh …) hoá học, sinh học, vi sinh. 1.000đ 1.000   Danh mục thuốc BVTV ban hành hàng năm
7 Phân tích mẫu đất Mẫu 5ha/mẫu   QCVN 03: 2023/BTNMT
8 Phân tích mẫu nước Mẫu 5ha/mẫu   QCVN 08: 2023/BTNMT
9 Phân tích mẫu lúa/gạo Mẫu 1hộ/mẫu   Thông tư 50/ 2016/TT-BYT
10 Thuê tư vấn hướng dẫn thực hiện sản xuất lúa theo tiêu chuẩn VietGAP Lần 1   Chi phí thuê tính theo thực tế
11 Thuê đơn vị đánh giá chứng nhận đạt tiêu chuẩn VietGAP Lần 1  
12 Vật dụng rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất     Theo quy trình kỹ thuật  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

7. Sản xuất lúa tiêu chuẩn hữu cơ - Mã sản phẩm: TR1117

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp ≤ 15ha/vụ/người

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy làm đất       Người dân đối ứng 
2 Máy gieo cấy (máy sạ hàng, máy sạ cụm, máy cấy, Drone gieo sạ …) Lần/ha 01  Lựa chọn loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương Chi phí thuê tính theo thực tế
3 Máy phun thuốc BVTV (Máy phun động cơ, Drone phun thuốc…) Lần/ha ≤ 5 lần 
4 Máy phun phân bón (Máy phun phân đeo vai, Drone phun phân) Lần/ha ≤ 3 lần
5 Máy gặt đập liên hợp       Người dân đối ứng

c) Định mức giống, vật tư, đánh giá chứng nhận

Định mức cho 1 ha

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Giống lúa:

- Gieo sạ tay

- Gieo sạ máy, cấy, ném

Kg

Kg

100

50

Cấp nguyên chủng, cấp xác nhận (không sử dụng giống biến đổi gen, giống chiếu xạ đột biến) QCVN 101: 2025/BNNMT
2 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh. Kg 2.000   QCVN 106: 2025/BNNMT
3 Vôi Kg 250    
4 Thuốc BVTV (thuốc trừ ốc, cỏ, sâu bệnh …) sinh học, vi sinh. 1.000đ 800   Danh mục thuốc BVTV ban hành hàng năm
5 Phân tích mẫu đất Mẫu 5ha/mẫu   QCVN 03: 2023/BTNMT
6 Phân tích mẫu nước Mẫu 5ha/mẫu   QCVN 08: 2023/BTNMT
7 Phân tích mẫu lúa/gạo Mẫu 1hộ/mẫu   Thông tư 50/ 2016/TT-BYT
8 Thuê đơn vị tư vấn hướng dẫn thực hiện sản xuất lúa theo tiêu chuẩn hữu cơ Lần 01   Chi phí thuê tính theo thực tế
9 Thuê đơn vị đánh giá chứng nhận đạt tiêu chuẩn hữu cơ Lần 01  
10 Vật dụng rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất     Theo quy trình kỹ thuật  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

8. Sản xuất lúa sinh thái - Mã sản phẩm: TR1118

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp ≤ 15ha/vụ/người

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy làm đất       Người dân đối ứng 
2 Máy gieo cấy (máy sạ hàng, máy sạ cụm, máy cấy, Drone gieo sạ …) Lần/ha 01  Lựa chọn loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương Chi phí thuê tính theo thực tế
3 Máy phun thuốc BVTV (Máy phun động cơ, Drone phun thuốc…) Lần/ha ≤ 5 lần 
4 Máy phun phân bón (Máy phun phân đeo vai, Drone phun phân) Lần/ha ≤ 3 lần
5 Máy gặt đập liên hợp       Người dân đối ứng

c) Định mức giống, vật tư, đánh giá chứng nhận

Định mức cho 1 ha

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

Giống lúa:

- Gieo sạ tay

- Gieo sạ máy, cấy, ném

Kg

Kg

100

50

Cấp nguyên chủng, cấp xác nhận QCVN 101: 2025/BNNMT
2 Giống hoa (soi nhái, hướng dương, cúc mặt trời, đậu bắp …) Kg 0,5    
3 Đạm nguyên chất (N) Kg 50 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng QCVN 106: 2025/BNNMT
4 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 40
5 Kali nguyên chất (K2O) Kg 30
6 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh. Kg 1.000
7 Thuốc BVTV (thuốc trừ ốc, cỏ, sâu bệnh …) sinh học, vi sinh. 1.000đ 1.000   Danh mục thuốc BVTV ban hành hàng năm
8 Phân tích mẫu đất Mẫu 5ha/mẫu   QCVN 03: 2023/BTNMT
9 Phân tích mẫu nước Mẫu 5ha/mẫu   QCVN 08: 2023/BTNMT
10 Phân tích mẫu lúa/gạo Mẫu 1hộ/mẫu   Thông tư 50/ 2016/TT-BYT
11 Vật dụng rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất     Theo quy trình kỹ thuật  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

9. Sản xuất lúa - tôm (xen canh) - Mã sản phẩm: TR1121

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp ≤ 15ha/vụ/người

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy làm đất       Người dân đối ứng 
2 Máy gieo cấy (máy sạ hàng, máy sạ cụm, máy cấy, Drone gieo sạ …) Lần/ha 01  Lựa chọn loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương Chi phí thuê tính theo thực tế
3 Máy phun thuốc BVTV (Máy phun động cơ, Drone phun thuốc…) Lần/ha ≤ 5 lần 
4 Máy phun phân bón (Máy phun phân đeo vai, Drone phun phân) Lần/ha ≤ 4 lần
5 Máy gặt đập liên hợp       Người dân đối ứng

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1

- Giống lúa thuần

+ Gieo sạ tay

+ Gieo sạ máy, cấy, ném

Kg

Kg

100

50

Cấp nguyên chủng, cấp xác nhận QCVN 101: 2025/BNNMT

- Giống lúa lai (2 dòng, 3 dòng)

+ Gieo sạ tay, sạ máy, cấy, ném

Kg 50 Hạt lai F1

QCVN 102: 2025/BNNMT

QCVN 103: 2025/BNNMT

2 Vôi Kg 250    
3 Đạm nguyên chất (N) Kg 40 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng QCVN 106: 2025/BNNMT
4 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 32
5 Kali nguyên chất (K2O) Kg 30
6 Phân hữu cơ, hữu cơ vi sinh, hữu cơ sinh học Kg 1.000  
7 Thuốc BVTV (thuốc trừ sâu, bệnh…), sinh học, vi sinh 1.000đ 500   Danh mục thuốc BVTV ban hành hàng năm
8 Tôm giống (tôm càng xanh, tôm sú, tôm thẻ) Kg    

Hỗ trợ giống theo Dự thảo QĐ mới

(MSP: TS3116; MSP: TS3127)

9 Vật dụng rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất     Theo quy trình kỹ thuật  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

10. Sản xuất lúa - cá (xen canh) - Mã sản phẩm: TR1122

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp ≤ 15ha/vụ/người

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy làm đất       Người dân đối ứng 
2 Máy gieo cấy (máy sạ hàng, máy sạ cụm, máy cấy, Drone gieo sạ …) Lần/ha 01  Lựa chọn loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương Chi phí thuê tính theo thực tế
3 Máy phun thuốc BVTV (Máy phun động cơ, Drone phun thuốc…) Lần/ha ≤ 5 lần 
4 Máy phun phân bón (Máy phun phân đeo vai, Drone phun phân) Lần/ha ≤ 4 lần
5 Máy gặt đập liên hợp       Người dân đối ứng 

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Lúa giống Kg 100

Cấp nguyên chủng,

cấp xác nhận

Quyết định số 5183/QĐ-BNN-KN ngày 06/12/2023
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 50 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng QCVN 106: 2025/BNNMT
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 40
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 30
5 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 1.000  
6 Vôi Kg 200    
7 Thuốc BVTV (thuốc trừ sâu, bệnh …) sinh học, vi sinh. 1.000đ 1.000   Trong danh mục thuốc BVTV ban hành hàng năm
8 Cá giống (lóc, rô, …) Kg    

Hỗ trợ giống theo Dự thảo QĐ mới

(MSP: TS3336;

MSP: TS3342)

9 Vật dụng rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất     Theo quy trình kỹ thuật  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

11. Sản xuất lúa - màu (luân canh) - Mã sản phẩm: TR1123

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp ≤ 15ha/vụ/người

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy làm đất       Người dân đối ứng 
2 Máy gieo cấy (máy sạ hàng, máy sạ cụm, máy cấy, Drone gieo sạ …) Lần/ha 01  Lựa chọn loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương Chi phí thuê tính theo thực tế
3 Máy phun thuốc BVTV (Máy phun động cơ, Drone phun thuốc…) Lần/ha ≤ 5 lần 
4 Máy phun phân bón (Máy phun phân đeo vai, Drone phun phân). Lần/ha ≤ 4 lần
5 Máy gặt đập liên hợp       Người dân đối ứng 

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Lúa giống Kg 80

Cấp nguyên chủng,

cấp xác nhận

Quyết định số 5183/QĐ-BNN-KN ngày 06/12/2023
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 60 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng QCVN 106: 2025/BNNMT
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 40
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 30
5 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 1.000  
6 Vôi Kg 200    
7 Thuốc BVTV (thuốc trừ sâu, bệnh …) hóa học, sinh học, vi sinh 1.000đ 1.000   Danh mục thuốc BVTV ban hành hàng năm
8 Giống rau (họ bầu bí, họ cà, họ đậu ..) Kg    

Hỗ trợ giống theo Dự thảo QĐ mới

(MSP:TR1132)

9 Vật dụng rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất     Theo quy trình kỹ thuật  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

B. CÂY RAU MÀU

12. Trồng rau ăn lá (họ thập tự, rau mồng tơi, rau muống, rau dền,…) - Mã sản phẩm: TR1131

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 03 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp ≤ 3ha/vụ/người

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy làm đất Cái 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Máy bơm/motor Cái 01  
3 Hệ thống tưới tự động Cái 01  

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
I Sản xuất hữu cơ
1 Giống        
1.1 Xà lách Kg 01 TCCS  
1.2 Cải xanh, cải ngọt,… Kg 06
1.3 Rau mồng tơi Kg 20
1.4 Rau muống Kg 50
1.5 Rau dền Kg 03
2 Phân bón        
2.1 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 1.500 TCCS QCVN 106: 2025/BNNMT
2.2 Phân bón lá hữu cơ, sinh học lít 3 TCCS
2.3 Vôi bột hoặc Dolomit Kg 700  
2.4 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 56  
2.5 Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 18  
3 Thuốc BVTV        
3.1 Nấm Trichoderma Kg 30    
3.2 Thuốc BVTV các loại (cỏ, sâu, bệnh ...) nguồn gốc sinh học, vi sinh, thảo mộc Kg/lít 3   Danh mục thuốc BVTV ban hành hàng năm
3.3 Bẫy dẫn dụ côn trùng pheromon Chiếc 20    
II Sản xuất an toàn theo VietGAP
1 Giống        
1.1 Xà lách Kg 01 TCCS  
1.2 Cải xanh, cải ngọt, … Kg 06
1.3 Rau mồng tơi Kg 20
1.4 Rau muống Kg 50
1.5 Rau dền Kg 03
2 Phân bón     Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng QCVN 106: 2025/BNNMT
2.1 Phân Đạm nguyên chất (N) Kg 35
2.2 Phân Lân nguyên chất (P2O5) Kg 25
2.3 Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 45
2.4 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 1.500 TCCS  
2.5 Phân bón lá 1.000đ 500 TCCS  
3 Thuốc BVTV        
3.1 Thuốc BVTV các loại (cỏ, sâu, bệnh ...) nguồn gốc hóa học, sinh học, vi sinh, thảo mộc 1.000 đ 500 TCCS Danh mục thuốc BVTV ban hành hàng năm

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

12.

13. Trồng rau ăn quả (Họ bầu bí, họ cà, họ bông, họ đậu,...) - Mã sản phẩm: TR1132

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 05 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp ≤ 3ha/vụ/người

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy làm đất Cái 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Máy bơm/motor Cái 01  
3 Hệ thống tưới tự động Cái 01  

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
I Sản xuất rau ăn quả hữu cơ
1 Giống        
1.1 Dưa hấu Kg 0,6 TCCS 11.000 dây
1.2 Cà chua Gram 100 32.000 cây
1.3 Dưa chuột (dưa leo) Kg 1 29.000 dây
1.4 Khổ qua Kg 2,5 25.000 dây
1.5 Ớt Gram 250 40.000 cây
1.6 Bầu Kg 0,6 10.000 dây
1.7 Bí Kg 0,6 25.000 dây
2 Phân bón        
2.1 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 2.000 TCCS  
2.2 Phân bón lá hữu cơ, sinh học Lít 5  
2.3 Vôi bột hoặc Dolomit Kg 700    
2.4 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 78    
2.5 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 120    
3 Thuốc BVTV        
3.1 Nấm Trichoderma Kg 30    
3.2 Thuốc BVTV các loại (cỏ, sâu, bệnh ...) nguồn gốc sinh học, vi sinh, thảo mộc Kg/lít 8    
3.3 Bẫy dẫn dụ côn trùng pheromon Chiếc 320    
II Sản xuất rau ăn quả VietGAP
1 Giống        
1.1 Dưa hấu Kg 0,6 TCCS 11.000 dây
1.2 Cà chua Gram 100 32.000 cây
1.3 Dưa chuột (dưa leo) Kg 1 29.000 dây
1.4 Khổ qua Kg 2,5 25.000 dây
1.5 Ớt Gram 250 40.000 cây
1.6 Bầu Kg 0,6 25.000 dây
1.7 Bí Kg 0,6 10.000 dây
2 Phân bón        
2.1 Phân Đạm nguyên chất (N) Kg 140

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 
2.2 Phân Lân nguyên chất (P2O5) Kg 80
2.3 Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 240
2.4 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 2.000 TCCS  
2.5 Phân bón lá 1.000đ 1.000  
3 Thuốc BVTV      
3.1 Thuốc BVTV các loại (cỏ, sâu, bệnh ...) nguồn gốc hoá học, sinh học, vi sinh, thảo mộc 1.000đ 1.000    

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

14. Trồng cây họ đậu (Đậu xanh, đậu đen, đậu tương,...) - Mã sản phẩm: TR1133

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 05 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp ≤ 5ha/vụ/người

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy làm đất Cái 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Máy bơm/motor Cái 01  
3 Hệ thống tưới tự động Cái 01  

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống        
1.1 Đậu xanh Kg 30 Cấp xác nhận trở lên 11.000 dây
1.2 Đậu tương Kg 70 32.000 cây
1.3 Đậu đen Kg 50 29.000 dây
2 Phân bón        
2.1 Đạm nguyên chất (N) Kg 46

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 
2.2 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 64
2.3 Kali nguyên chất (K2O) Kg 60
2.4 Vôi Kg 1.000 TCCS  
3 Thuốc BVTV 1.000đ 2.000 TCCS  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

15. Trồng bắp (bắp ăn trái) - Mã sản phẩm: TR1134

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật Tháng 04 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 10 ha/vụ/người

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy bơm/mô tơ điện ... Cái 01   Người dân đối ứng
2 Máy xới đất mini chạy xăng Cái 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Hạt giống Kg 18    
2 Phân Đạm nguyên chất (N) Kg 160

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 
3 Phân Lân nguyên chất (P2O5) Kg 80
4 Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 84
5 Phân hữu cơ sinh học Kg 1.000    
6 Thuốc BVTV 1.000đ 600 TCCS  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

16. Trồng cây bồn bồn - Mã sản phẩm: TR1136

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 3ha/vụ/người

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy bơm/mô tơ điện… Cái 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Máy phun thuốc BVTV (Máy phun động cơ, Drone…) Cái 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bồn bồn giống Bụi 25.000    
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 70

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 
3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 60
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 60
5 Phân hữu cơ Kg 3.000  
6 Vôi Kg 1.000  
7 Thuốc bảo vệ thực vật (trừ sâu, bệnh..) 1.000đ 1.000  
8 Vật dụng rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất     Theo quy trình kỹ thuật  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

A.

B.

C. CÂY ĂN TRÁI

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

13.

14.

15.

16.

17. Thâm canh chuối - Mã sản phẩm: TR1141

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp ≤ 10ha/vụ/người

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy làm đất Cái 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống        
1.1 Cây giống Cây 2.000 Cây giống cao 70-80 cm  
1.2 Cây giống trồng dặm Cây 100
2 Phân bón        
2.1 Đạm nguyên chất (N) Kg 276

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 
2.2 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 160
2.3 Kali nguyên chất (K2O) Kg 300
2.4 Vôi Kg 1.000  
2.5 Phân hữu cơ sinh học Kg 2.000 TCCS  
2.6 Túi bao buồng Túi 2.000   Cho năm thứ hai trở đi
3 Thuốc bảo vệ thực vật 1.000đ 2.000 TCCS  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

18. Trồng thâm canh cam, quýt - Mã sản phẩm: TR1142

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp ≤ 5 ha

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy bơm/mô tơ Cái 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống tưới tự động Cái 01  

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2 1 Giống trồng mới Cây 625 Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2 Cây giống trồng dặm Cây 30
3 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 100

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 
4 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 100
5 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 120
6 Vôi Kg 600
7 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 3.000
8 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500 TCCS  
Năm thứ 3 1 Phân Đạm nguyên chất (N) Kg 120

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 
2 Phân Lân nguyên chất (P2O5) Kg 100
3 Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 150
4 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 3.000
5 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500 TCCS
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) 1 Phân Đạm nguyên chất (N) Kg 140

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

2 Phân Lân nguyên chất (P2O5) Kg 120
3 Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 180
4 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 3.000
5 Thuốc BVTV 1.000đ 2.000 TCCS

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

19. Trồng thâm canh bưởi - Mã sản phẩm: TR1143

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp ≤ 5 ha

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy bơm/motor Cái 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống tưới tự động Cái 01  

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ   Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) 1 Giống trồng mới Cây 400   Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2 Giống trồng dặm Cây 20  
3 Phân Đạm nguyên chất (N) Kg 90

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 
4 Phân Lân nguyên chất (P2O5) Kg 70
5 Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 120
6 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 3.000
7 Vôi bột Kg 400    
8 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500 TCCS  
Năm thứ 3 1 Phân Đạm nguyên chất (N) Kg 190

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 
2 Phân Lân nguyên chất (P2O5) Kg 100
3 Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 180
4 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 3.000
5 Thuốc BVTV 1.000đ 2.000 TCCS  
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) 1 Phân Đạm nguyên chất (N) Kg 185

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 
2 Phân Lân nguyên chất (P2O5) Kg 100
3 Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 300
4 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 3.000
5 Túi bao trái Túi 20.000    
6 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500 TCCS  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

20. Trồng thâm canh xoài, nhãn, mít - Mã sản phẩm: TR1144

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp ≤ 5 ha

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy bơm/mô tơ Cái 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống tưới tự động Cái 01  

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) 1 Giống trồng mới Cây 400 Cây giống sạch bệnh theo TCCS Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2 Giống trồng dặm Cây 20  
3 Phân Đạm nguyên chất (N) Kg 90

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
4 Phân Lân nguyên chất (P2O5) Kg 65
5 Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 90
6 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 3.000
7 Vôi bột Kg 400  
8 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500 TCCS
Năm thứ 3 1 Phân Đạm nguyên chất (N) Kg 90

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 
2 Phân Lân nguyên chất (P2O5) Kg 65
3 Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 120
4 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 3.000
5 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) 1 Phân Đạm nguyên chất (N) Kg 140

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

2 Phân Lân nguyên chất (P2O5) Kg 95
3 Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 210
4 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 3.000
5 Túi bao trái Cái 70.000
6 Thuốc BVTV 1.000đ 2.000  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

21. Trồng thâm canh sầu riêng, măng cụt - Mã sản phẩm: TR1145

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp ≤ 5 ha

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy bơm/mô tơ Cái 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống tưới tự động Cái 01  

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) 1 Giống trồng mới Cây 200 Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2 Giống trồng dặm Cây 10
3 Phân Đạm nguyên chất (N) Kg 46

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
4 Phân Lân nguyên chất (P2O5) Kg 32
5 Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 36
6 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 3.000 TCCS
7 Vôi bột Kg 200  
8 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500 TCCS
Năm thứ 3 1 Phân Đạm nguyên chất (N) Kg 69

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
2 Phân Lân nguyên chất (P2O5) Kg 32
3 Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 60
4 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 3.000 TCCS
5 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500 TCCS

TKKD

(năm thứ 4 trở đi)

1 Phân Đạm nguyên chất (N) Kg 90

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

2 Phân Lân nguyên chất (P2O5) Kg 40
3 Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 90
4 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 3.000 TCCS
5 Thuốc BVTV 1.000đ 2.000 TCCS

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

22. Trồng thâm canh ổi, táo, sơ ri, sapo - Mã sản phẩm: TR1146

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp ≤ 5 ha

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy bơm/mô tơ Cái 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống tưới tự động Cái 01  

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất) 1 Giống trồng mới Cây 1.000 Cây giống ghép, mầm ghép ≥ 30cm Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2 Giống trồng dặm Cây 100
3 Phân Đạm nguyên chất (N) Kg 138

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
4 Phân Lân nguyên chất (P2O5) Kg 240
5 Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 180
6 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 1.000 TCCS
7 Vôi bột Kg 500  
8 Thuốc BVTV 1.000đ 1.000 TCCS
Năm thứ 2 1 Phân Đạm nguyên chất (N) Kg 138

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 
2 Phân Lân nguyên chất (P2O5) Kg 240  
3 Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 180  
4 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 1.000 TCCS  
5 Vôi bột Kg 500    
6 Thuốc BVTV 1.000đ 1.000 TCCS  
Năm thứ 3 1 Phân Đạm nguyên chất (N) Kg 138

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
2 Phân Lân nguyên chất (P2O5) Kg 240
3 Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 180
4 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 1.000 TCCS
5 Vôi bột Kg 500 TCCS
6 Thuốc BVTV 1.000đ 1.000  

TKKD

(năm thứ 4 trở đi)

1 Phân Đạm nguyên chất (N) Kg 90

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

2 Phân Lân nguyên chất (P2O5) Kg 40
3 Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 90
4 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 3.000 TCCS
5 Thuốc bảo vệ thực vật 1.000đ 2.000 TCCS

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

23. Trồng thâm canh dừa - Mã sản phẩm: TR1147

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 5 - 10 ha

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy bơm/mô tơ điện Cái 01   Người dân đối ứng

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) 1 Giống trồng mới Cây 156 Cây giống cao ≥ 50cm Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2 Giống trồng dặm Cây 8  
3 Phân Đạm nguyên chất (N) Kg 46

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
4 Phân Lân nguyên chất (P2O5) Kg 104
5 Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 69
6 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 1.500
7 Vôi bột Kg 300  
8 Thuốc bảo vệ thực vật 1.000đ 1.000 TCCS
Năm thứ 3 1 Phân Đạm nguyên chất (N) Kg 46

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 
2 Phân Lân nguyên chất (P2O5) Kg 104
3 Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 120
4 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 1.500
5 Thuốc bảo vệ thực vật 1.000đ 1.000 TCCS
Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi) 1 Phân Đạm nguyên chất (N) Kg 92

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

2 Phân Lân nguyên chất (P2O5) Kg 136
3 Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 180
4 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 1.500
5 Thuốc bảo vệ thực vật 1.000đ 1.000 TCCS

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

24. Trồng thâm canh cây me - Mã sản phẩm: TR1148

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp ≤ 5 ha

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy bơm/mô tơ Cái 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống tưới tự động Cái 01  

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống trồng mới Cây 1.300

Giống khỏe mạnh,

cao 30 - 40 cm

Giống hỗ trợ năm thứ nhất
2 Giống trồng dặm Cây 130
3 Phân Đạm nguyên chất (N) Kg 174

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
4 Phân Lân nguyên chất (P2O5) Kg 144
5 Phân Kali nguyên chất (K2O) Kg 180
6 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 1.000 TCCS
7 Vôi bột Kg 500  
8 Thuốc BVTV 1.000đ 1.000 TCCS

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

A.

B.

C.

D. CÂY DƯỢC LIỆU

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

13.

14.

15.

16.

17.

18.

19.

20.

21.

22.

23.

24.

25. Trồng đinh lăng - Mã sản phẩm: TR1151

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20

-Trung cấp trở lên;

-Quy mô: 3-6 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy bơm nước/mô tơ điện Cái 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Người dân đối ứng
2 Máy xới đất mini chạy xăng Cái 1

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống trồng mới Cây 25.000 Cây sinh trưởng tốt  
2 Cây giống trồng dặm (5%) Cây 1.250  
3 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh + Năm 1, năm 2, năm 3 Kg/năm 2.500 TCCS  
4

Phân Đạm nguyên chất (N)

+ Năm 1, năm 2, năm 3

Kg/năm 92 Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
5

Phân Lân nguyên chất (P2O5)

+ Năm 1, năm 2 và năm 3

Kg/năm 100
6

Phân Kali nguyên chất (K2O)

+ Năm 1, năm 2 và năm 3

Kg/năm 150
7 Thuốc bảo vệ thực vật 1.000đ 1.500 TCCS

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

26. Trồng cây nhàu - Mã sản phẩm: TR1152

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật Tháng 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 5 ha

2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy bơm nước/mô tơ điện Cái 1 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Người dân đối ứng
2 Máy xới đất mini chạy xăng Cái 1

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống trồng mới Cây 2.500 Cây giống khỏe mạnh  
2 Giống trồng dặm Cây 250 cao 30 - 40 cm  
3 Phân Đạm nguyên chất (N) Kg 58

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 
4 Phân Lân nguyên chất (P2O5) Kg 48  
5 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 60  
6 Vôi Kg 500  
7 Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học, hữu cơ vi sinh Kg 1.000  
8 Thuốc BVTV 1.000đ 1.000  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

27. Trồng nấm (nấm rơm, nấm dược liệu,…) - Mã sản phẩm: TR1161

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật Tháng 4 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy bơm/mô tơ điện Cái 01   Người dân đối ứng

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho diện tích 100 m2

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
2 Rơm (1 cuộn rơm cuộn bằng máy ≥ 12kg) Kg 1.500 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật  
3 Meo giống Bịch 250  
4 Vôi Kg 50  
5 Dinh dưỡng bổ sung Kg/lít 10    
6 Ẩm độ kế Cái 1   Đối với trong nhà
7 Nhiệt kế Cái 1   Đối với khu vực ngoài trời

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

28. Trồng nấm linh chi - Mã sản phẩm: TR1162

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật Tháng 4 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp Tính 20 tấn NL/người

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
           

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 tấn nguyên liệu thô

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống Chai 60    
2 Nguyên liệu Kg 1.000  
3 Cám và phụ gia      
- Cám gạo Kg 50 5 %
- Cám ngô Kg 70 7 %
- Bột nhẹ (CaCO3) Kg 10 1 %
- Đường ăn Kg 50 5 ‰
4 Túi PE (25 x 35) Kg 10  
5 Nút, Bông, chun... Kg 12  
6 Giàn giá, dụng cụ 1.000đ 2.000  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

29. Mô hình xử lý phụ phẩm nông nghiệp làm phân hữu cơ - Mã sản phẩm: TR1171

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 3 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp ≤ 10bể/vụ/người

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy che, thùng tưới     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Người dân đối ứng

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 bể 3 m3

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Nấm Trichoderma Kg 04 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND
2 Chế phẩm men gốc N01 Lít 01
3 Bể nhựa Cái 01

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02

- Quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  
Phụ lục II

Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực chăn nuôi - thú y

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

LĨNH VỰC CHĂN NUÔI - THÚ Y

1. Chăn nuôi gà thương phẩm - Mã sản phẩm: CN2111

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≥ 2.000 con;

2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Hệ thống làm mát chuồng Hệ thống 01 Phù hợp với quy mô mô hình/dự án, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Hệ thống máng ăn Hệ thống 01
3 Hệ thống máng uống Hệ thống 01
4 Máy phát điện Chiếc 01

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Gà giống Con   Gà giống theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án  
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Kg/con 6,0 Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án TCVN 2265:2020
3 Vắc -xin Liều/con 07 (2) Gum; (2) ND - IB; (1) New; (1) Đậu, (1) cúm GC Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
4 Hóa chất sát trùng %/mô hình/DA ≤ 2 Tổng kinh phí giống, vật tư
5 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,05 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

2. Chăn nuôi gà sinh sản - Mã sản phẩm: CN2112

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≥ 1.000 con;

3 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

1. Máy móc, thiết bị chăn nuôi (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Lồng tầng Con/ m2 8 - 12    
2 Sàn nhựa Con/ m2 6 - 8    
3 Hệ thống làm mát chuồng Hệ thống 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
4 Hệ thống máng ăn Hệ thống 01
5 Hệ thống máng uống Hệ thống 01
6 Hệ thống thu trứng Hệ thống 01
7 Hệ thống tải phân Hệ thống 01
8 Máy phát điện Chiếc 01

2. Thiết bị, vật tư ấp trứng gà (Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 gà mái/cơ sở/hộ/nhóm hộ)

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy ấp trứng gia cầm Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy nở Chiếc 01 Công suất = 30% máy ấp
3 Máy phát điện Chiếc 01  
4 Máy phun thuốc sát trùng Chiếc 01  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Gà giống Con   Gà giống theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án  
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Kg/con 12,3 Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án TCVN 2265:2020
3 Vắc -xin Liều/con 14 (3) Gum, (1) Đậu, (2) IB, (4) New, (2) ILT, (2) Cúm GC Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
4 Hóa chất sát trùng %/mô hình/DA ≤ 2 Tổng kinh phí giống, vật tư
5 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,05 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

3. Chăn nuôi vịt thương phẩm - Mã sản phẩm: CN2121

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≥ 2.000 con;

2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Hệ thống làm mát chuồng Hệ thống 01 Phù hợp với quy mô mô hình/dự án, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Hệ thống máng ăn Hệ thống 01
3 Hệ thống máng uống Hệ thống 01
4 Máy phát điện Chiếc 01

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Vịt giống Con   Vịt giống theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án  
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Kg/con 9,4 Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án TCVN 13047:2020
3 Vắc -xin Liều/con 04 (2) Dịch tả; (1) Viêm gan (1) cúm GC Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
4 Hóa chất sát trùng %/ mô hình/DA ≤ 2 Tổng kinh phí giống, vật tư
5 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,05 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

4. Chăn nuôi vịt sinh sản - Mã sản phẩm: CN2122

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≥ 1.000 con;

2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

1. Máy móc, thiết bị chăn nuôi (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Sàn nhựa Con/ m2 3,5 - 4,0    
2 Hệ thống làm mát chuồng Hệ thống 01 Phù hợp với quy mô mô hình/dự án, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
3 Hệ thống máng ăn Hệ thống 01
4 Hệ thống máng uống Hệ thống 01
5 Máy phát điện Chiếc 01

2. Thiết bị, vật tư ấp trứng vịt (Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 vịt mái/cơ sở/hộ/nhóm hộ)

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy ấp trứng gia cầm Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy nở Chiếc 01 Công suất = 30% máy ấp
3 Máy phát điện Chiếc 01  
4 Máy phun thuốc sát trùng Chiếc 01  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống Con   Giống theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án  
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Kg/con 30 Số lượng, chất lượng thức ăn theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án. TCVN 13047:2020
3 Vắc -xin Liều/con 11 (3) Viêm gan vịt, (3) Dịch tả vịt, (3) Cúm GC , (2) Tụ huyết trùng. Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
4 Hóa chất sát trùng %/ mô hình/DA ≤ 2 Tổng kinh phí giống, vật tư.
5 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,05 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

5. Chăn nuôi đà điểu thương phẩm - Mã sản phẩm: CN2131

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 50 con;

2 cán bộ

b) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống Kg/con ≥ 3,0 kg Đà điểu 01 tháng tuổi, giống theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/ dự án TCVN 8922:2011
2 Thức ăn hỗn hợp Kg/con 426 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án TCVN 10130:2013
3 Vắc -xin Liều/con 04 (2) Newcastle, (2) Cúm GC (Liều vắc xin Newcastle, Cúm GC = 3 lần liều cho gà) Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
4 Hóa chất sát trùng %/mô hình/DA ≤ 2 Tổng kinh phí giống, vật tư
5 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,5 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.

c) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 0    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

6. Chăn nuôi đà điểu sinh sản - Mã sản phẩm: CN2132

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 25 con;

2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô ≥ 50 mái sinh sản/cơ sở/hộ/nhóm hộ)

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy ấp trứng đà điểu Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy nở Chiếc 01 Công suất = 30% máy ấp
3 Máy phát điện Chiếc 01  
4 Máy phun thuốc sát trùng Chiếc 01  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống Kg/con ≥ 3,0 kg Đà điểu 01 tháng tuổi, giống theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/ dự án TCVN 8922:2011
2 Thức ăn hỗn hợp Kg/con 796 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án TCVN 10130:2013
3 Vắc -xin Liều/con 06 (3) New, (3) Cúm GC (Liều vắc xin Newcastle, Cúm GC = 3 lần liều cho gà) Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
4 Hóa chất sát trùng %/mô hình/DA ≤ 2 Tổng kinh phí giống, vật tư
5 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,5 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

7. Chăn nuôi chim bồ câu - Mã sản phẩm: CN2141

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≥ 500 con;

2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô ≥ 500 mái sinh sản/cơ sở/hộ/nhóm hộ)

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy ấp trứng bồ câu Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy nở Chiếc 01 Công suất = 30% máy ấp
3 Máy phát điện Chiếc 01  
4 Máy phun thuốc sát trùng Chiếc 01  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống     Giống bồ câu ngoại và bồ câu lai từ 03 tháng tuổi, giống theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/ dự án  
2 Thức ăn hỗn hợp Kg/con 10,8 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án  
3 Vắc -xin Liều/con 01 Newcastle  
4 Hóa chất sát trùng %/mô hình/DA ≤ 2 Tổng kinh phí giống, vật tư
5 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,03 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

8. Chăn nuôi chim cút sinh sản - Mã sản phẩm: CN2151

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≥ 2.000 con;

2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô ≥ 2.000 mái sinh sản/cơ sở/hộ/nhóm hộ)

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy ấp trứng chim cút Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy nở Chiếc 01 Công suất = 30% máy ấp
3 Máy phát điện Chiếc 01  
4 Máy phun thuốc sát trùng Chiếc 01  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống     Chim cút 01 ngày tuổi, giống theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/ dự án  
2 Thức ăn hỗn hợp Kg/con 0,7 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án  
3 Vắc -xin Liều/con 04 Newcastle  
4 Hóa chất sát trùng %/mô hình/DA ≤ 2 Tổng kinh phí giống, vật tư
5 Chế phẩm sinh học Kg/con 0,01 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật.

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

9. Chăn nuôi heo thương phẩm - Mã sản phẩm: CN2161

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≥ 50 con;

2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Hệ thống làm mát chuồng Hệ thống 01 Phù hợp với quy mô mô hình/dự án, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Hệ thống máng ăn Hệ thống 01
3 Hệ thống máng uống Hệ thống 01
4 Máy phát điện Chiếc 01

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống Con   Giống theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án  
1.1 Giống heo ngoại Kg/con 10  
1.2 Giống heo nội Kg/con 07  
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh   225 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án TCVN 1547:2020
3 Vắc xin Liều/con 06 (1) Dịch tả, (1) LMLM, (1) Tai Xanh, (1) Tụ Huyết trùng, (1) Phó Thương hàn, (1) Đóng Dấu heo  
4 Hoá chất sát trùng %/ mô hình/DA ≤ 2 Tổng kinh phí giống, vật tư  
5 Thuốc tẩy ký sinh trùng Liều/con 02    
6 Chế phẩm sinh học Kg/con 0, 1 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

10. Chăn nuôi heo sinh sản - Mã sản phẩm: CN2162

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≥ 30 con;

2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Thiết bị làm mát chuồng Bộ 01 Phù hợp với quy mô mô hình/dự án, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị.  
2 Chuồng nuôi heo nái chửa Lồng/con 01
3 Chuồng nuôi heo nái nuôi con Lồng/con 01
4 Sàn nuôi heo con sau cai sữa m2/con 0,6
5 Hệ thống máng ăn tự động Bộ 02
6 Hệ thống máng uống tự động Bộ 02

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống     Giống theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/ dự án  
1.1 Giống hậu bị (giống ngoại) Kg/con 100  
1.2 Giống hậu bị (giống nội) Kg/con 22  
2 Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh        
2.1 Thức ăn hỗn hợp cho heo giống Ngoại Kg/con 534 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án  
2.2 Thức ăn hỗn hợp cho heo giống nội Kg/con 482  
3 Vắc xin Liều 12 (2) Dịch tả, (2) LMLM, (2) Tai Xanh, (2) Tụ Huyết trùng, (2) Phó Thương hàn, (2) Đóng dấu heo  
4 Hoá chất sát trùng %/ mô hình/DA ≤ 2 Tổng kinh phí giống, vật tư  
5 Thuốc tẩy ký sinh trùng Liều 02    
6 Chế phẩm sinh học Kg/con 0, 2 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

11. Chăn nuôi heo thịt theo hướng hữu cơ - Mã sản phẩm: CN2163

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≥ 50 con;

2 cán bộ

b) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Heo giống Con 1 Trọng lượng 10 kg  
2 Thức ăn hỗn hợp theo tiêu chuẩn hữu cơ Kg/con 225 Tỷ lệ protein thô 16 - 18%  
3 Vắc -xin Liều/con 6 Dịch tả (1), LMLM, (1), Tai Xanh (1), Tụ Huyết trùng (1), Phó Thương hàn (1), Đóng Dấu heo (1)  
4 Hoá chất sát trùng % mô hình/DA ≤ 2 Tổng kinh phí giống, vật tư  
5 Thuốc tẩy ký sinh trùng Liều/con 02    
6 Chế phẩm bổ sung vào thức ăn Tỷ lệ % 0.7 Chế phẩm được phép lưu hành tại Việt Nam  
7 Chế phẩm bổ sung vào nước uống Lít/con 0.1    
8 Chế phẩm phun trong chuồng nuôi Lít/con 0.1    
9 Chế phẩm bổ sung vào độn chuồng Kg/con 0.1    

c) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

12. Chăn nuôi heo đực sản xuất tinh giống - Mã sản phẩm: CN2164

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≥ 10 con;

2 cán bộ

b) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống heo Con 1 Trọng lượng 100 kg  
2 Thức ăn hỗn hợp hỗ trợ 60 ngày (2,7kg/con/ngày) Kg/con 162 Tỷ lệ protein thô 16 - 17 %  
3 Vắc -xin Liều/con 08 Dịch tả (2), LMLM (2),Tai xanh (2), Lepto (2)  
4 Hoá chất sát trùng %/ mô hình/DA ≤ 2 Tổng kinh phí giống, vật tư  
5 Thuốc tẩy ký sinh trùng Liều/con 02    
6 Dụng cụ kiểm tra đánh giá (Kính hiển vi, máy đo pH) Bộ/hộ 01 Thiết bị mới, có giấy kiểm định chất lượng  
7 Dụng cụ bảo tồn tinh Bộ/hộ 01

c) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

13. Mô hình xử lý môi trường chăn nuôi heo - Mã sản phẩm: CN2165

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 2 hệ thống;

2 cán bộ

b) Định mức vật tư, thiết bị, phân tích, xét nghiệm đánh giá kết quả

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Hỗ trợ vật tư xây dựng hệ thống bể lắng xử lý chất thải và bể đá xử lý nước thải Con/m3 10 Áp dụng hệ thống cho chăn nuôi heo với quy mô từ 50 - 1500 con. Vật liệu xây dựng đảm bảo theo quy chuẩn về xây dựng  
2 Men, chế phẩm vi sinh xử lý môi trường, phân và chất thải Lít /kg/m3 01 Được phép sản xuất và lưu hành tại Việt Nam
3 Phân tích mẫu Mẫu/bể 02 Thực hiện theo quy định hiện hành về phân tích đánh giá nước thải trước và sau xử lý

c) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

14. Vỗ béo trâu, bò - Mã sản phẩm: CN2171

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≥ 20 con;

2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy băm thái cỏ Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy trộn thức ăn Chiếc 01

c) Định mức giống, thiết bị, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống Con   Đối tượng bò, trâu đưa vào vỗ béo theo QĐ 294, 295/QĐ-CN-MTCN ngày 23/09/2020 hướng dẫn kỹ thuật vỗ béo bò, trâu trước khi giết thịt.  
2 Thuốc tẩy ngoại KST Liều/con 01    
3 Thuốc tẩy nội KST Liều/con 01  
4 Thức ăn hỗn hợp Kg/con 270 Hàm lượng protein thô ≥ 16%
5 Vỗ béo trâu , bò thịt và xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học        
7  Nguyên liệu làm đệm lót Kg/con 900 Từ phụ phẩm nông nghiệp: rơm, trấu….  
8 Chế phẩm vi sinh Kg/con 0,75 Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

15. Chăn nuôi trâu, bò sinh sản - Mã sản phẩm: CN2172

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≥ 10 cái,

≥ 2 đực;

2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy băm thái cỏ Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy trộn thức ăn Chiếc 01

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính ĐM tối đa

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống Con   Giống theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án  
-  Bò cái giống Kg/con 220
- Trâu cái giống Kg/con 350
2 Thức ăn hỗn hợp cho bò cái chửa Kg/con 540 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án  
3 Thức ăn hỗn hợp cho trâu cái chửa Kg/con 660
4 Tảng đá liếm Kg/con 03  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

16. Cải tạo đàn trâu, bò bằng thụ tinh nhân tạo - Mã sản phẩm: CN2173

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô ≥ 10 con;

2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy băm thái cỏ Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
2 Máy trộn thức ăn Chiếc 01

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống Con   Giống theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án  
2 Tinh đông lạnh Liều/con 02    
3 Ni tơ lỏng Lít/con 02    
4 Găng tay, ống gen Bộ/con 02    
5 Thức ăn hỗn hợp cho bò cái có chửa Kg/con 540 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án  
6 Thức ăn hỗn hợp cho trâu cái có chửa Kg/con 660  
7 Tảng đá liếm Kg/con 03    
8 Bình Nitơ 3,5 -3,7 lít Cái/mô hình 02    
9 Súng bắn tinh Cái/mô hình 06    

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

13.

14.

15.

16.

17. Chăn nuôi dê thương phẩm - Mã sản phẩm: CN2181

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≥ 50 con;

2 cán bộ

b) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống Kg/Con 15 Giống theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án  
2 Thức ăn hỗn hợp cho dê, cừu Kg/con 45 Hàm lượng protein thô 14% - 16%
3 Vắc-xin Liều/con 04 (1) Tụ huyết trùng, (1) viêm ruột hoại tử, (1) LMLM, (1) Đậu

c) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

18. Chăn nuôi dê sinh sản - Mã sản phẩm: CN2182

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Cơ sở/ hộ chăn nuôi đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≥ 40 con;

2 cán bộ

b) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Dê cái giống ngoại Kg/Con 23-27

Giống theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án

 
2 Dê cái giống nội Kg/Con 13 - 17  
3 Dê cái lai Kg/Con 18 - 22  
4 Dê đực giống ngoại Kg/Con 30 - 34  
5 Dê đực giống lai Kg/Con 28 - 32  
6 Thức ăn hỗn hợp cho dê đực giống Kg/Con 115 Hàm lượng protein thô 14% - 16%  
7 Thức ăn hỗn hợp cho dê cái từ hậu bị đến đẻ Kg/con 115  
8 Vắc-xin Liều/con 08 (2) Tụ huyết trùng, (2) viêm ruột hoại tử, (2) LMLM, (2) Đậu  
9 Tảng đá liếm Kg/con 02    

c) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

19. Trồng, chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh -Mã sản phẩm: CN2191

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

20-50 tấn/

6-10 ha;

2 cán bộ

b) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Mô hình trồng thâm canh cỏ
1.1  Giống cỏ  
  Trồng bằng hom Tấn hom/ha 3,5    
  Trồng bằng hạt Kg/ha 12,0  
1.2 Thiết bị vật tư  
  Phân đạm nguyên chất (N)     Phân đạm nguyên chất (N)  
  Cỏ thân đứng (VA06 và cỏ tương tự) Kg/ha 250  
  Cỏ thân bụi, thân bò (cỏ Mombasa và cỏ tương tự) Kg/ha 200  
  Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg/ha 80 Phân lân nguyên chất (P2O5)
  Phân kali nguyên chất (K2O) Kg/ha 100 Phân kali nguyên chất (K2O)
  Phân hữu cơ vi sinh Kg/ha 2.500 Phân hữu cơ vi sinh
2 Kỹ thuật ủ rơm với urea trong túi nilon
  Rơm lúa Tấn 01 Rơm khô  
  Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm Kg/tấn 02  
  Urea Kg/tấn 40  
  Rỉ mật Kg/tấn 20  
  Muối Kg/tấn 5  
3 Kỹ thuật ủ chua thân bắp (ngô) trong túi nilon
  Thân bắp (ngô) Tấn 01 Thân bắp (ngô)  
  Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm Kg/tấn 02  
  Men vi sinh Kg/tấn 01  
  Rỉ mật Kg/tấn 50  
  Muối Kg/tấn 05  
4 Hỗ trợ chế biến cỏ bằng phương pháp ủ chua
  Cỏ tươi Tấn 01 Cỏ tươi  
  Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn Kg/tấn 30  
  Muối Kg/tấn 05  
  Ủ bằng bể ủ/hố ủ (nếu ủ bằng bể)  
  Bạt lót bể ủ/hố ủ m2/tấn cỏ tươi 08  
  Túi ủ (nếu ủ bằng túi)    
  Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm Túi/tấn cỏ tươi 02  

c) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

20. Chăn nuôi thỏ thương phẩm - Mã sản phẩm: CN2201

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≥ 1.000 con;

2 cán bộ

b) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Thỏ giống Kg/Con 0,5 Giống theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án  
2 Thức ăn hỗn hợp cho thỏ: Hỗ trợ trong 90 ngày Kg 13,5 Hàm lượng protein thô 16 - 18%
3 Vắc xin Liều/con 01 (1) Bại huyết

c) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

21. Chăn nuôi thỏ sinh sản - Mã sản phẩm: CN2202

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

≥ 500 con;

2 cán bộ

b) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Thỏ giống Kg/Con 2,5-3 Giống theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án  
2 Thức ăn hỗn hợp cho thỏ: Hỗ trợ trong 120 ngày Kg 27 Hàm lượng protein thô 16 - 18%
3 Vắc xin Liều/con 02 (2) Bại huyết

c) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

22. Nuôi ong ngoại - Mã sản phẩm: CN2211

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

100 đàn;

2 cán bộ

b) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Ong giống

Đàn/điểm/

cơ sở

100 Giống theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án  
2 Thùng kế

Thùng/

điểm/cơ sở

100 Áp dụng đối với mô hình có thùng kế
3 Đường Kg/đàn 30  
4 Phấn hoa Kg/đàn 0,3  
5 Tầng chân Cái/đàn 10  
6 Máng cho ong ăn Cái/đàn 01  
7 Thùng quay mật Cái/hộ 01  
8 Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động) Bộ/hộ 01  

c) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

23. Nuôi ong nội - Mã sản phẩm: CN2212

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

100 đàn;

2 cán bộ

b) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Ong giống

Đàn/điểm/

cơ sở

50 Giống theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án  
2 Thùng kế

Thùng/

điểm/cơ sở

50 Áp dụng đối với mô hình có thùng kế
3 Đường Kg/đàn 18  
4 Phấn hoa Kg/đàn 0,2  
5 Tầng chân Cái/đàn 04  
6 Máng cho ong ăn Cái/đàn 01  
7 Thùng quay mật Cái/hộ 01  
8 Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động) Bộ/hộ 01  

c) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

24. Chăn nuôi chồn hương thương phẩm - Mã sản phẩm: CN2221

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

50 con;

2 cán bộ

b) Định mức thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Lồng nuôi

Lồng/

con/m2

01 Phù hợp với quy mô mô hình/dự án, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống Kg/con ≥ 1,0 kg Chồn hương 02 tháng tuổi  
2 Thức ăn Kg/con 24 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án  
3 Hoá chất sát trùng %/ mô hình/DA ≤ 2 Tổng kinh phí giống, vật tư  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

25. Chăn nuôi chồn hương sinh sản - Mã sản phẩm: CN2222

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô

30 con;

2 cán bộ

b) Định mức thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
  Lồng nuôi

Lồng/

con/m2

01 Phù hợp với quy mô mô hình/dự án, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống     Tỷ lệ 1 đực/5cái  
1.1 Con đực Kg/con ≥ 4,0 kg Chồn hương 10 tháng tuổi  
1.2 Con cái Kg/con ≥ 3,0 kg Chồn hương 08 tháng tuổi  
2 Thức ăn Kg/con 36 Số lượng, chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án  
3 Hóa chất sát trùng %/ mô hình/DA ≤ 2 Tổng kinh phí giống, vật tư  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

26. Xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh - Mã sản phẩm: CN2231

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp

Quy mô

03 cơ sở;

2 cán bộ

b) Định mức vật tư, thiết bị, phân tích, xét nghiệm đánh giá kết quả

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1. Thiết bị, vật tư (Mức hỗ trợ tính trên 01 cơ sở)
a) Máy phun thuốc sát trùng Máy/cơ sở 01 Phù hợp với quy mô mô hình/dự án, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
b) Bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, ủng, găng tay, khẩu trang) Bộ/cơ sở 03
c) Dụng cụ thú y (Bơm tiêm tự động, panh kẹp, kéo) Bộ/cơ sở 01
2. Định mức vắc xin, hóa chất sát trùng
2.1. Mô hình an toàn dịch bệnh trên gia cầm
a) Vắc xin phòng bệnh
- Vắc xin cho thủy cầm nuôi thương phẩm Liều/con 04 (2) Dịch tả, (2) Cúm GC  
- Vắc xin cho thủy cầm sinh sản Liều/con 05 (3) Dịch tả, (2) Cúm GC
- Vắc xin cho gà thương phẩm Liều/con 05 (3) Newcastle, (2) Cúm GC
- Vắc xin cho gà sinh sản Liều/con 08 (4) Newcastle, (4) Cúm GC
b) Hoá chất sát trùng
-  Mô hình chăn nuôi gia cầm, thủy cầm thương phẩm %/mô hình/DA ≤ 2 Tổng kinh phí thiết bị, vật tư  
- Mô hình chăn nuôi gia cầm thương phẩm, thủy cầm sinh sản %/mô hình ≤ 2
2.2. Mô hình an toàn dịch bệnh trên Heo
a) Vắc xin phòng bệnh
- Vắc xin phòng bệnh cho mô hình chăn nuôi heo thương phẩm Liều/con/năm 05 (2) Dịch tả, (2) LMLM (1) DTLCP  
- Vắc xin phòng bệnh cho mô hình chăn nuôi heo sinh sản Liều/con 06 (3) Dịch tả, (3) LMLM
b) Hoá chất sát trùng
-

Mô hình chăn nuôi heo

thương phẩm

%/mô hình/DA ≤ 2 Tổng kinh phí thiết bị, vật tư  
- Mô hình chăn nuôi heo sinh sản %/mô hình/DA ≤ 2  
3. Định mức tư vấn, xét nghiệm và công nhận cho 01 cơ sở an toàn dịch bệnh
- Vật tư, dụng cụ lấy mẫu phân tích Lần 01    
- Công tác lấy mẫu, gửi mẫu Lần 01
- Phân tích xét nghiệm Lần 01
- Thẩm định, đánh giá Lần 01

c) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

27. Xây dựng vùng chăn nuôi an toàn dịch bệnh động vật cấp xã -Mã sản phẩm: CN2232

a) Định mức công lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp 1 người/1 xã

b) Định mức vật tư, thiết bị, phân tích, xét nghiệm đánh giá kết quả

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Định mức vật tư, thiết bị
- Máy phun thuốc sát trùng Máy/xã 02 Phù hợp với quy mô mô hình/dự án, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
- Bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, ủng, găng tay, khẩu trang). Bộ/xã 12
- Dụng cụ thú y (bơm tiêm tự động, panh kẹp, kéo) Bộ/xã 03
2. Định mức vắc xin, hóa chất sát trùng
2.1 Mô hình an toàn dịch bệnh trên gia cầm
a) Vắc xin        
- Vắc xin cho thủy cầm thương phẩm (1 năm 3 lứa)

Liều/

con/lứa

12 DTV (2x3), CGC (2x3)
- Vắc xin cho thủy cầm sinh sản Liều/con 08 DTV (4), CGC (4)
- Vắc xin cho gà thương phẩm (1 năm 3 lứa)

Liều/

con/lứa

15 Niu-cát-xơn (3x3); CGC (2x3)
- Vắc xin cho gà sinh sản Liều/con 08 CGC (4); Niu-cát-xơn (4)
b) Hoá chất sát trùng        
- Mô hình chăn nuôi gia cầm sinh sản %/mô hình/DA 2 Tổng kinh phí thiết bị, vật tư  
- Mô hình chăn nuôi gia cầm thương phẩm %/mô hình/DA 2 Tổng kinh phí thiết bị, vật tư  
2.2 Mô hình an toàn dịch bệnh trên Heo
a) Vắc xin        
- Vắc xin phòng bệnh cho heo sinh sản

Liều/

con/năm

06 DTLCĐ (3), LMLM (3)  
- Vắc xin phòng bệnh cho mô hình chăn nuôi heo thương phẩm (1 năm 2 lứa)

Liều/

con/lứa

10 DTLCĐ (2x2), LMLM (2x2), DTLCP (2x2)  
b) Hóa chất sát trùng     Tổng kinh phí thiết bị, vật tư  
- Mô hình chăn nuôi heo sinh sản %/mô hình/DA ≤ 2  
- Mô hình chăn nuôi heo thương phẩm %/mô hình/DA ≤ 2  
3. Định mức lấy mẫu, xét nghiệm và chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh cấp xã
- Vật tư, dụng cụ lấy mẫu xét nghiệm Lần/năm 02    
- Lấy mẫu, gửi mẫu đến phòng xét nghiệm Lần/năm 02    
- Định lượng kháng thể Mẫu/xã 81    
- Giám sát lưu hành vi rút Mẫu/chợ (xã) 30    
- Thẩm định, đánh giá vùng an toàn dịch bệnh Lần/năm 02    

c) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

28. Liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm - Mã sản phẩm: CN2241

a) Định mức lao động (Áp dụng cho ≥ 01 chuỗi)

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức hỗ trợ liên kết (Áp dụng cho 01 chuỗi)

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết
1.1 Tư vấn xây dựng liên kết     Theo thực tế và chế độ hiện hành  
1.2 Xây dựng chuỗi        
- Kết nối các thành viên Lần 05 Tổ chức các cuộc họp  
- Thành lập HTX, THT… (liên kết ngang) Lần 03  
- Xây dựng quy chế hoạt động Lần 01  
- Thống nhất nguyên tắc tổ chức, hoạt động, quyền, nghĩa vụ của các thành viên Lần 02  
- Xúc tiến thương mại Lần 05  
- Triển khai mở rộng thị trường Lần 05  
2 Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết 
  Máy móc, trang thiết bị, nhà xưởng, bến bãi, kho tàng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm     Theo thực tế và chế độ hiện hành  
3 Hỗ trợ vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm ≤ 40%
  Bao bì, nhãn mác sản phẩm Chu kỳ sản xuất      

c) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

29. Hỗ trợ chứng nhận thực hành nông nghiệp tốt, an toàn thực phẩm, hữu cơ, OCOP - Mã sản phẩm: CN2251

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức hỗ trợ chứng nhận (Áp dụng chứng nhận cho 01 cơ sở/hộ)

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Thực hành nông nghiệp tốt
1.1 Tư vấn, hướng dẫn Lần 01 Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành  
1.2 Chứng nhận Thực hành nông nghiệp tốt Lần 02 Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành  
2 An toàn thực phẩm
2.1 Tư vấn, hướng dẫn Lần 01 Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành  
2.2 Chứng nhận An toàn thực phẩm Lần 02 Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành  
3 Nông nghiệp hữu cơ
3.1 Tư vấn cơ sở xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn hữu cơ Lần 01 Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành.  
3.2 Chứng nhận nông nghiệp hữu cơ Lần 02 Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành.
4 Chứng nhận sản phẩm OCOP
4.1 Tư vấn, hướng dẫn Lần 01 Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành.  
4.2 Chứng nhận sản phẩm OCOP Lần 02

- Sản phẩm OCOP đạt hạng 3 sao trở lên

- Là sản phẩm cấp tỉnh, cấp quốc gia

 

c) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

30. Định mức hỗ trợ thiết bị công nghệ cao - Mã sản phẩm: CN2261

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1. Thiết bị, vật tư (cho 1 trang trại chăn nuôi)
1.1 Chăn nuôi heo
- Thiết bị làm mát chuồng Bộ 01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 
- Chuồng nuôi heo nái chửa Lồng/con 01  
- Chuồng nuôi heo nái nuôi con Lồng/con 01  
- Sàn nuôi heo con sau cai sữa m2/con 0,6  
- Hệ thống máng ăn tự động Bộ 02  
- Hệ thống máng uống tự động Bộ 02  
- Máy phát điện Chiếc 01  
1.2 Chăn nuôi gia cầm
- Thiết bị làm mát chuồng Bộ 01 Phù hợp với quy mô mô hình/dự án, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
- Máy ấp trứng gia cầm Chiếc 01  
- Lồng tầng Con/ m2 8 - 12  
- Sàn nhựa Con/ m2 6 - 8  
- Hệ thống máng ăn tự động Bộ 02  
- Hệ thống máng uống tự động Bộ 02  
- Hệ thống thu trứng Bộ 02  
- Hệ thống tải phân Bộ 02  
- Máy phát điện Chiếc 01  
- Máy phun thuốc sát trùng Chiếc 01  
- Máy nở Chiếc 01 Công suất = 30% máy ấp  
1.3 Chăn nuôi chim bồ câu
- Máy ấp trứng bồ câu Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình/dự án, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
- Máy nở Chiếc 01 Công suất = 30% máy ấp  
- Máy phát điện Chiếc 01    
- Máy phun thuốc sát trùng Chiếc 01    
1.4 Chăn nuôi chim cút
- Máy ấp trứng chim cút Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình/dự án, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
- Máy nở Chiếc 01 Công suất = 30% máy ấp  
- Máy phát điện Chiếc 01    
- Máy phun thuốc sát trùng Chiếc 01    
1.5 Chăn nuôi trâu, bò
- Máy băm thái cỏ Chiếc 01 Phù hợp với quy mô mô hình/dự án, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị  
- Máy trộn thức ăn Chiếc 01  

c) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

31. Chăn nuôi hươu sao lấy nhung - Mã sản phẩm: CN2223

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án. Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 36 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp.

Quy mô

≥ 10 con;

2 cán bộ

b) Yêu cầu kỹ thuật

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tỷ lệ nuôi sống % ≥ 95 Phù hợp với quy mô, yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án.  
2 Thời gian bắt đầu khai thắc nhung Tháng ≥ 24  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Giống Kg/Con 15 Giống theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình/dự án  
2 Thức ăn hỗn hợp cho hươu sao trong cả quá trình nuôi Kg/con 250 Hàm lượng protein thô 14% - 16%
3 Vắc-xin Liều/con 04 (1) Tụ huyết trùng, (1) viêm ruột hoại tử, (1) LMLM, (1) uốn ván

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  
Phụ lục III

Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực thủy sản

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

LĨNH VỰC THỦY SẢN

I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT NUÔI TÔM

1. Nuôi tôm sú thâm canh trong ao - Mã sản phẩm: TS3111

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công 02 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân
đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 06 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04  
3 Hệ thống quạt nước Bộ 32 - 64  
4 Máy cho tôm ăn Bộ 02 - 04  
5 Máy phát điện Mô hình 01 - 02  
6 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, chài, xô, giỏ lưới… Bộ 01 - 02  
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao...      

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tôm sú giống con/m2 20-30 Quy cỡ giống P15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

TCVN

8398:2012

2 Thức ăn FCR ≤ 1.5 Hàm lượng protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT. TCVN 9964:2014
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

2. Nuôi tôm sú bán thâm canh trong ao - Mã sản phẩm: TS3112

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công 02 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 06 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 16 - 32  
3 Máy cho tôm ăn Bộ 02 - 04  
4 Máy phát điện Mô hình 01 - 02  
5 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, chài, xô, giỏ lưới… Bộ 01 - 02  
6 Các dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét ao, gia cố ao...      

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tôm sú giống con/m2 10-15 Quy cỡ giống P15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

TCVN

8398:2012

2 Thức ăn FCR ≤ 1.5 Hàm lượng protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT. TCVN 9964:2014
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

3. Nuôi tôm sú quảng canh cải tiến/quảng canh cải tiến 02 giai đoạn - Mã sản phẩm: TS3113

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công 01 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 08 - 16  
3 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, chài, xô, giỏ lưới,… Bộ    
4 Các dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố ao...      

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tôm sú giống con/m2 06-08 Quy cỡ giống P15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

TCVN

8398:2012

2 Thức ăn FCR ≤ 0.5 Hàm lượng protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT. TCVN 9964:2014
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

1.

2.

3.

4. Nuôi tôm sú 02 giai đoạn trong rừng ngập mặn - Mã sản phẩm: TS3114

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công 01 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, chài, xô, giỏ lưới, lồng bẫy thu tôm… Cái 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tôm sú giống    

-Quy cỡ giống P15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

-GĐ 1: ương (gièo) 15-25 ngày.

TCVN 8398:2012
- Giai đoạn 1 con/m2 800 -1.000
- Giai đoạn 2 con/m2 7 - 10
2 Thức ăn     Hàm lượng protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT. TCVN 9964:2014
- Giai đoạn 1 FCR 1.5
-  Giai đoạn 2 FCR ≤ 0.5
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

5. Nuôi tôm sú, sò huyết kết hợp dưới tán rừng - Mã sản phẩm: TS3115

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án. Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp. 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Tôm sú giống Con/m2 8 Quy cỡ giống 1,5 - 2,0 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định. TCVN 8398:2012
2 Sò huyết giống Con/m2 80-100 Quy cỡ giống 1.000 - 2.000 con/kg, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định.  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

6. Nuôi tôm sú 2 giai đoạn - lúa - Mã sản phẩm: TS3116

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công 02 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 08 - 16  
3 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, chài, xô, giỏ lưới,… Bộ    
4 Các dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, cải tạo, gia cố bờ ao/ruộng...      

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tôm sú giống     Quy cỡ giống ≥ P15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định TCVN 8398:2012
-  Giai đoạn 1 con/m2 60 - 70
-  Giai đoạn 2 con/m2 04 - 08
2 Giống lúa Kg/ha 100 Giống lúa chất lượng, có khả năng chống chịu mặn  
3 Thức ăn tôm sú     Hàm lượng protein ≥35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.

TCVN 9964:2014

- Giai đoạn 1 FCR ≤ 1.5
- Giai đoạn 2 FCR ≤ 0.5
4 Phân bón lúa        
5 Phân bón gốc Kg/ha 700 Có nguồn gốc rõ ràng; Được phép lưu hành tại Việt Nam  
6 Phân bón lá Kg/ha 1,2  
7 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
8 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

7. Nuôi tôm sú luân canh (1 vụ tôm, 1 vụ lúa) - Mã sản phẩm: TS3117

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công 02 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án. Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp. 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  
2 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, chài, xô, giỏ lưới… Bộ 01 - 02  
3 Các dịch vụ khác: Thuê lưới, thuê máy nạo vét, cải tạo ruộng/ao...      

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tôm sú giống con/m2 06 - 08 Quy cỡ giống P15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định. TCVN 8398:2012
2 Thức ăn FCR ≤ 1.5 Hàm lượng protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT. TCVN 9964:2014
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

8. Nuôi tôm sú kết hợp cua (quảng canh cải tiến) - Mã sản phẩm: TS3118

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án. Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp. 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tôm sú giống con/m2 06-08 Quy cỡ giống 1,5 - 2,0 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định. TCVN 8398:2012
2 Cua giống Con/m2 0,3-0,5 Quy cỡ giống 0,5 - 0,8 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định.

TCVN

14336:2025

3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

9. Nuôi tôm sú kết hợp cua, cá đối mục (quảng canh cải tiến) - Mã sản phẩm: TS3119

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án. Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp. 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tôm sú giống con/m2 06-08 Quy cỡ giống 1,5 - 2,0 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định. TCVN 8398:2012 
2 Cua giống Con/m2 0,3-0,5 Quy cỡ giống 0,5 - 0,8 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định.

TCVN:

14336:2025

3 Cá đối mục Con/m2 0,3 - 0,5 Quy cỡ giống 5-8 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định. QCVN 02- 36:2021/ BNNPTNT
4 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
5 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

10. Nuôi tôm sú kết hợp cua, cá nâu (quảng canh cải tiến) - Mã sản phẩm: TS3120

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án. Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp. 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tôm sú giống Con/m2 02 - 04 Quy cỡ giống 1,5-2,0 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định. TCVN 8398:2012 
2 Cua giống Con/m2 0,3-0,5 Quy cỡ giống 0,5 - 0,8 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định.

TCVN:

14336:2025

3 Cá nâu Con/m2 1 - 1,5 Quy cỡ giống 1,5-2 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định.  
4 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
5 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

11. Nuôi tôm sú kết hợp cua, cá dìa (quảng canh cải tiến) - Mã sản phẩm: TS3121 (mới)

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án. Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp. 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tôm sú giống Con/m2 02 - 04 Quy cỡ giống 1,5-2,0 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định TCVN 8398:2012
2 Cua giống Con/m2 0,3-0,5 Quy cỡ giống 0,5 - 0,8 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định.

TCVN:

14336:2025

3 Cá dìa Con/m2 1 - 1,5 Quy cỡ giống 1,5-2 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định.  
4 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
5 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

12. Nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh - Mã sản phẩm: TS3122

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án. Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp. 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục oxy Bộ 04 - 05  
3 Hệ thống quạt nước Bộ 08 - 16  
4 Máy cho tôm ăn Bộ 04 - 05  
5 Máy phát điện Mô hình 01 - 02  
6 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, chài, xô, giỏ lưới… Bộ 01 - 02  
7 Các dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét ao, gia cố ao...      

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tôm thẻ chân trắng giống con/m2 100-150 Quy cỡ giống P12 - P15, đồng điều, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định; Tôm giống phải được xét nghiệm PCR. TCVN 10257:2014
2 Thức ăn FCR ≤ 1.3 Hàm lượng protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT TCVN 10325:2014
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

13. Nuôi tôm thẻ chân trắng siêu thâm canh (02 giai đoạn, ứng dụng tuần hoàn nước RAS) - Mã sản phẩm: TS3123

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án. Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 5 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp. 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 02 - 03 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục oxy Bộ 04 - 05  
3 Hệ thống quạt nước Bộ 08 - 16  
4 Máy cho tôm ăn Bộ 04 - 05  
5 Máy phát điện Mô hình 01 - 02  
6 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, chài, xô, giỏ lưới… Bộ 01 - 02  
7 Các dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét ao, gia cố ao...      

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tôm thẻ chân trắng giống     Quy cỡ giống P12 - P15, đồng điều, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định; Tôm giống phải được xét nghiệm PCR. TCVN 10257:2014
- Giai đoạn 1 con/m2 1.200 -1.500
- Giai đoạn 2 con/m2 200 - 300
2 Thức ăn FCR ≤ 1.3 Hàm lượng protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT. TCVN 10325:2014
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

14. Nuôi tôm càng xanh bán thâm canh trong ao - Mã sản phẩm: TS3124

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án. Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp. 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02 - 04  
3 Máy phát điện Mô hình 01  
4 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, chài, xô, giỏ lưới… Bộ 02 - 04  
5 Các dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy cải tạo ao,...      

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tôm càng xanh giống con/m2 ≤ 10 Quy cỡ giống 1 - 1,3 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

TCVN

9389:2014

2 Thức ăn FCR ≤ 2.2 Hàm lượng protein ≥ 23%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT. 28 TCN 187:2004
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

15. Nuôi tôm càng xanh thâm canh trong ao - Mã sản phẩm: TS3125

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án. Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp. 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 04 - 08  
3 Máy phát điện Mô hình 01  
4 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, chài, xô, giỏ lưới… Bộ 01 - 02  
5 Các dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, gia cố bờ,...      

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tôm càng xanh giống con/m2 15-20 Quy cỡ giống 1 - 1,3 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

TCVN

9389:2014

2 Thức ăn FCR ≤ 2.5 Hàm lượng protein ≥ 23%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT. 28 TCN 187:2004
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

16. Nuôi tôm càng xanh - lúa (luân canh) - Mã sản phẩm: TS3126

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án. Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp. 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02 - 04  
3 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, chài, xô, giỏ lưới… Bộ 01 - 02  
4 Các dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, cải tạo ruộng/ao,…      

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tôm càng xanh giống con/m2 ≤ 10 Quy cỡ giống 1 - 1,3 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

TCVN

9389:2014

2 Thức ăn FCR ≤ 1.5 Hàm lượng protein ≥ 23%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT. 28 TCN 187:2004
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

17. Nuôi tôm càng xanh - lúa (xen canh) - Mã sản phẩm: TS3127

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án. Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp. 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, chài, xô, giỏ lưới… Bộ 01 - 02  
3 Các dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo, vét, cải tạo ruộng/ ao,…      

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tôm càng xanh giống con/m2 ≤ 4 Quy cỡ giống 1 - 1,3 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

TCVN

9389:2014

2 Thức ăn FCR ≤ 1.3 Hàm lượng protein ≥ 23%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NNMT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng 28 TCN 187:2004
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

18. Nuôi tôm đất thâm canh trong ao - Mã sản phẩm: TS3128

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công 1-2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 05 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục oxy Bộ 04 - 05
3 Hệ thống quạt nước Bộ 08 - 16
4 Máy cho tôm ăn Bộ 04 - 05
5 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
6 Thiết bị, dụng cụ: Xuồng, chài, xô, giỏ lưới… Bộ 01 - 02  
7 Các dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, cải tạo,...      

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tôm đất giống con/m2 100 - 150 Quy cỡ giống P10 – P12, đồng điều, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định; Tôm giống phải được xét nghiệm PCR  
2 Thức ăn FCR ≤ 1.3 Hàm lượng protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

19. Nuôi tôm đất kết hợp cua (quảng canh cải tiến) - Mã sản phẩm: TS3129

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 08 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tôm đất giống Con/m2 15 - 20 Quy cỡ giống 1,5-2.0 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định.  
2 Cua giống Con/m2 0,3 - 0,5 Quy cỡ giống 0,5-0,8 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định.

TCVN

14336:2025

3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, vợt…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

20. Nuôi tôm đất kết hợp cua, cá đối mục (quảng canh cải tiến) - Mã sản phẩm: TS3130

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 08 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tôm đất giống Con/m2 10 - 20 Quy cỡ giống 1,5-2.0 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định.  
2 Cua giống Con/m2 0,3 - 0,5 Quy cỡ giống 0,5-0,8 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định.

TCVN

14336:2025

3 Cá đối mục Con/m2 0,3 - 0,5 Quy cỡ giống 5-8 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định

QCVN

02-36:2021/ BNNPTNT

4 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
5 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, vợt…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

21. Nuôi tôm đất kết hợp cua, cá nâu (quảng canh cải tiến) - Mã sản phẩm: TS3131

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 08 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tôm đất giống Con/m2 10 - 20 Quy cỡ giống 1,5-2.0 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định.  
2 Cua giống Con/m2 0,3 - 0,5 Quy cỡ giống 0,5-0,8 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định.

TCVN

14336:2025

3 Cá nâu Con/m2 1 - 1,5 Quy cỡ giống 1,5-2 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định  
4 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
5 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, vợt…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

22. Nuôi tôm tít trong ao lót bạt/ao đất - Mã sản phẩm: TS3132 (bổ sung)

Quy mô: Áp dụng cho 1.000 m3

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công 01 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Thiết bị cho ăn Bộ/ao 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Bơm, xịt áp lực Bộ/mô hình 01  
3 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, vợt, xô, chậu… Bộ 01  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tôm tít giống Con/m2 20 Quy cỡ giống ≥ 50 - 80 gram/con, khỏe mạnh  
2 Thức ăn FCR ≤ 5 Thức ăn tôm, cá tạp/đảm bảo chất lượng QCVN 100:2025/ BNNMT
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, vợt…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

23. Nuôi tôm tít trong lồng nhựa trong ao quảng canh - Mã sản phẩm: TS3133

Quy mô: Áp dụng cho 10.000 m3

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công 01 - 02 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Thiết bị cho ăn Bộ/ao 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Bơm, xịt áp lực Bộ/mô hình 01  
3 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, vợt, xô, chậu… Bộ 01  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tôm tít giống Con/ lồng 01 Quy cỡ giống ≥ 50 - 80 gram/con, khỏe mạnh  
2 Thức ăn FCR ≤ 5 Thức ăn tôm, cá tạp/đảm bảo chất lượng QCVN 100:2025/ BNNMT
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, vợt…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

24. Nuôi tôm tít trong hộp nhựa theo quy trình RAS - Mã sản phẩm: TS3134

Quy mô: Áp dụng cho 100 m3/1.000 hộp

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công 01 - 02 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Thiết bị cho ăn Bộ/ao 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Bơm, xịt áp lực Bộ/mô hình 01  
3 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, vợt, xô, chậu… Bộ 01  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tôm tít giống con/hộp 01 Quy cỡ giống ≥ 50 - 80 gram/con, khỏe mạnh  
2 Thức ăn FCR ≤ 5 Thức ăn tôm, cá tạp/đảm bảo chất lượng QCVN 100:2025/ BNNMT
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, vợt…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

25. Nuôi tôm hùm bông trong lồng - Mã sản phẩm: TS3135

Quy mô: Áp dụng cho 1.000 m3

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Thiết bị cho ăn Bộ/lồng 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Bơm, xịt áp lực Bộ/mô hình 01  
3 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, vợt, xô, chậu… Bộ 01  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tôm hùm bông giống con/m2 08 - 10 Quy cỡ giống 100-120 gam/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤ 31 Cá tạp/tươi sống QCVN 100:2025/ BNNMT
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

26. Nuôi tôm hùm xanh trong lồng - Mã sản phẩm: TS3136

Quy mô: Áp dụng cho 1.000 m3

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Thiết bị cho ăn Bộ/lồng 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Bơm, xịt áp lực Bộ/mô hình 01  
3 Thiết bị, dụng cụ: xuồng, vợt, xô, chậu… Bộ 01  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tôm hùm xanh giống con/m3 15 - 16 Quy cỡ giống 50-60 gam/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤ 31 Cá tạp/tươi sống QCVN 100:2025/ BNNMT
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

27. Nuôi thâm canh artemia – Mã sản phẩm TS3137

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công 01 - 02 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 06 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Mật độ thả giống Con/lít 100 Artemia nauplii khỏe mạnh Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành (trung bình ấp 10 lon/ha, lon 0,2kg)
2 Thức ăn công nghiệp Kg 50 Thông thường sử dụng thức ăn số 0 của tôm thẻ chân trắng
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (dụng cụ đo môi trường, vợt vớt trứng,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  
3 Học tập kinh nghiệm        
  Học tập kinh nghiệm HT 03    
  Thời gian Ngày 03    

I.

II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT NUÔI CUA

1. Nuôi cua trong ao công nghiệp (bán thâm canh) – Mã sản phẩm: TS3211

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 05 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Dụng cụ: xuồng, lú đuôi chuột, chài, xô, chậu… Bộ 01 - 02  
3 Các dịch vụ khác: Thuê nhân công thu hoạch, thuê máy cải tạo vuông, gia cố bờ bao,…      

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Cua giống Con/m2 01 - 02 Cua giống có kích cỡ đồng đều (0,3-0,5 cm), trạng thái cua khỏe mạnh, hoạt động nhanh nhẹn. Màu sắc trong sáng, đầy đủ phụ bộ.

TCVN

14336:2025

2 Thức ăn FCR ≥ 3.0

-Thức ăn chủ yếu là cá tạp, ốc,... được xử lý phù hợp với khả năng bắt mồi của cua.

-Lượng thức ăn bằng 5-7% trọng lượng thân/ngày.

QCVN 100:2025/ BNNMT
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

2. Nuôi cua 2 da trong hộp nhựa - Mã sản phẩm: TS3212 (bổ sung)

Quy mô: Áp dụng cho 500 hộp

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 03 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Sử dụng hệ thống lọc tuần hoàn, hộp nhựa,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Cua Con/hộp 01 Quy cỡ giống 200-250 gram/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định

TCVN

14336:2025

2 Thức ăn FCR ≤ 4 Thức ăn tươi sống

QCVN

100:2025/ BNNMT

3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

3. Nuôi cua biển trong hộp nhựa tuần hoàn nước - RAS (nuôi cua lột, cua gạch) - Mã sản phẩm: TS3213 (mới)

Quy mô: Áp dụng cho 100 m2 (Khoảng 450 hộp nhựa)

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 03 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, hộp nhựa nuôi cua, hệ thống tuần hoàn nước RAS…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Cua lột Con/hộp 1 Quy cỡ giống 80-90 gram/con, khỏe mạnh

TCVN

14336:2025

2 Cua gạch Con/hộp 1 Quy cỡ giống 200-250 gram/con, khỏe mạnh
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường, hộp nhựa,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

4. Nuôi cua lột trong hộp nhựa – Mã sản phẩm: TS3214 (mới)

Quy mô: Áp dụng cho 500 hộp

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 03 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Sử dụng hệ thống thay nước tuần hoàn, hộp nhựa,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Cua Con/hộp 01-04 Quy cỡ cua nuôi 80 - 150 gram/con, khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định (nếu có).

TCVN

14336:2025

2 Thức ăn FCR ≤ 4 Thức ăn tươi sống

QCVN

100:2025/ BNNMT

3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

5. Nuôi cua biển trên bể bằng hình thức nước chảy (nuôi cua lột, cua gạch, cua chắc,...) - Mã sản phẩm: TS3215 (mới)

Quy mô: Áp dụng cho 20-100 m2

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 03 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, bể xi măng, composite,… hệ thống ống xả tràn…     Phù hợp với
quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
 

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Cua lột Con/m2 20 - 40 Quy cỡ giống 150-200 gram/con, khỏe mạnh

TCVN

14336:2025

2 Cua gạch Con/m2 20 - 40 Quy cỡ giống 300-350 gram/con, khỏe mạnh
3 Cua chắc Con/m2 20 - 40 Quy cỡ giống 300-350 gram/con, khỏe mạnh, bộ phụ đầy đủ.
4 Thức ăn FCR ≤ 4 Thức ăn tươi sống

QCVN

100:2025/ BNNMT

5 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
6 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

6. Nuôi ghẹ xanh trong ao công nghiệp (bán thâm canh) - Mã sản phẩm: TS3216 (mới)

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công 1-2  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 06 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Dụng cụ: Xuồng, lú đuôi chuột, lờ, chài, xô, chậu... Bộ 01 - 02
3 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công thu hoạch, thuê máy cải tạo vuông, gia cố bờ bao...    

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Ghẹ xanh giống Con/m2 02-03 Giống có kích cỡ đồng đều (0,3-0,5 cm), trạng thái ghẹ khỏe mạnh, hoạt động nhanh nhẹn. Màu sắc trong sáng, phụ bộ đầy đủ. TCVN 10258:2014
2 Thức ăn FCR ≥ 3.0

-Thức ăn chủ yếu là cá tạp, ốc, vòm đất ... thức ăn được xử lý phù hợp với khả năng bắt mồi của ghẹ.

-Lượng thức ăn bằng 5-7% trọng lượng thân/ngày.

QCVN

100:2025/ BNNMT

3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

7. Nuôi ba khía trong ao công nghiệp- Mã sản phẩm: TS3217

Quy mô: Áp dụng cho 0,1 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 05 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Dụng cụ: xuồng, lú đuôi chuột, chài, xô, chậu... Bộ 01 - 02
3 Các dịch vụ khác: thuê nhân công thu hoạch, thuê máy cải tạo vuông, gia cố bờ bao...    

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Ba khía giống (tự nhiên hoặc sản xuất) Con/m2 02 - 04 Ba khía giống có kích cỡ đồng đều (0,3-0,5 cm), trạng thái khỏe mạnh, hoạt động nhanh nhẹn. Màu sắc trong sáng, phụ bộ đầy đủ.  
2 Thức ăn FCR ≥ 2.0

-Thức ăn chủ yếu là cá tạp, ốc, ... thức ăn được xử lý để phù hợp với khả năng bắt mồi của ba khía.

-Lượng thức ăn bằng 3-5% trọng lượng thân/ngày.

QCVN

100:2025/ BNNMT

3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

8. Nuôi ba khía thương phẩm trong ao - Mã sản phẩm: TS3218

Quy mô: Áp dụng cho 0,1 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Các dịch vụ khác: thuê nhân công, bạt, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư (Tính cho 0,1ha)

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Ba khía giống Con/m2 03-05 Quy cỡ giống 0,004 -0,005gr/con, giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.  
2 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
3 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

III. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT NUÔI CÁ

1. Nuôi cá mú chuột trong lồng bè - Mã sản phẩm: TS3311

Quy mô: Áp dụng cho 1.000 m3

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 02 - 03 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04  
3 Máy phát điện Mô hình 01 - 02  
4 Dụng cụ: xuồng, xô,… Bộ 01 - 02  
5 Hệ thống lồng     Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Cá mú chuột giống Con/m3 25 Cá giống cỡ 8-10 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤ 2.2 TACN hàm lượng protein ≥ 42%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

2. Nuôi cá mú trân châu thương phẩm trong ao đất/ao lót bạt - Mã sản phẩm: TS3312 (mới)

Quy mô: Áp dụng cho 1.000 m3

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 02 - 03 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04  
3 Máy phát điện Mô hình 01 - 02  
4 Dụng cụ: xuồng, xô,… Bộ 01 - 02  
5 Hệ thống ao/ao bạt     Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Cá mú trâu châu giống Con/m3 10-15 Cá giống cỡ 8-10 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤ 2.2 TACN hàm lượng protein ≥ 42%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

3. Nuôi cá dứa thương phẩm trong ao đất/ao lót bạt - Mã sản phẩm: TS3313 (mới)

Quy mô: Áp dụng cho 1.000 m3

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 02 - 03 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04  
3 Máy phát điện Mô hình 01 - 02  
4 Dụng cụ: xuồng, xô,… Bộ 01 - 02  
5 Hệ thống ao/ao bạt     Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Cá dứa giống Con/m3 3-5 Cá giống cỡ 12-15 cm/con (20-30gram/con); Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn FCR ≤ 2.0 TACN hàm lượng protein ≥ 42%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

4. Nuôi cá nâu thương phẩm trong ao đất/ao lót bạt - Mã sản phẩm: TS3314 (mới)

Quy mô: Áp dụng cho 1.000 m3

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 02 - 03 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04  
3 Máy phát điện Mô hình 01 - 02  
4 Dụng cụ: xuồng, xô,… Bộ 01 - 02  
5 Hệ thống ao/ao bạt     Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Cá nâu giống Con/m3 4-6 Cá giống cỡ 6-8 cm/con (8-12 gram/con); Cá khỏe mạnh, có xuất xứ rõ ràng và giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn FCR ≤ 2.0 TACN hàm lượng protein ≥ 42%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN và MT.  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

5. Nuôi cá giò (cá bớp) trong lồng bè - Mã sản phẩm: TS3315

Quy mô: Áp dụng cho 1.000 m3

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 02 - 03 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04  
3 Máy phát điện Mô hình 01 - 02  
4 Dụng cụ: xuồng, xô,… Bộ 01 - 02  
5 Hệ thống lồng     Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Cá giò (cá bớp) giống Con/m3 03 Cá giống cỡ ≥ 18 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn     TACN hàm lượng protein ≥ 42%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.  
- Giai đoạn 1: TACN FCR ≤ 2.5 TACN hàm lượng protein ≥40%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.  
- Giai đoạn 2: Cá tạp FCR ≤ 8.0 Cá tạp: đảm bảo chất lượng

QCVN 100:2025/

BNNMT

3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

6. Nuôi cá vược trong lồng bè - Mã sản phẩm: TS3316

Quy mô: Áp dụng cho 1.000 m3

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 02 - 03 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04  
3 Máy phát điện Mô hình 01 - 02  
4 Dụng cụ: xuồng, xô,… Bộ 01 - 02  
5 Hệ thống lồng     Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Cá vược giống Con/m3 25 Cá giống cỡ ≥ 12 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

TCVN

12242:2018

2 Thức ăn FCR ≤ 1.5 TACN hàm lượng protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

7. Nuôi cá vược thâm canh trong ao đất/ao lót bạt - Mã sản phẩm: TS3317

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01 – 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02 – 04
3 Hệ thống sục khí Bộ 02 – 04
4 Máy phát điện Mô hình 01 – 02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 03 – 04
6 Dụng cụ: Xuồng, lưới, chài, xô, chậu, Bộ 01 – 02
7 Các dịch vụ khác: nạo vét, gia cố bờ, kéo lưới,…    
8 Hệ thống ao/ao lót bạt      

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Cá vược giống Con/m2 2-4 Cá giống cỡ ≥12 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

TCVN

12242:2018

2 Thức ăn FCR ≤ 1.5 TACN hàm lượng protein ≥35 %; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

8. NUÔI CÁ ĐỐI MỤC THÂM CANH TRONG AO ĐẤT/AO LÓT BẠT - Mã sản phẩm: TS3318

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01 – 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02 – 04
3 Hệ thống sục khí Bộ 02 – 04
4 Máy phát điện Mô hình 01 – 02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 03 – 04
6 Dụng cụ: Xuồng, lưới, chài, xô, chậu, Bộ 01 – 02
7 Sử dụng dịch vụ khác: kéo lưới, nạo vét, gia cố bờ ao, thu cá …    
8 Hệ thống ao/ao lót bạt      

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Cá đối mục giống Con/m2 4-5 Cá giống cỡ ≥8-12 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤ 1.5 TACN hàm lượng protein ≥35 %; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học…     Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

9. NUÔI CÁ CHẼM THÂM CANH TRONG AO/AO LÓT BẠT – Mã sản phẩm: TS3319 (MỚI)

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01 – 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02 – 04
3 Hệ thống sục khí Bộ 02 – 04
4 Máy phát điện Mô hình 01 – 02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 03 – 04
6 Dụng cụ: Xuồng, lưới, chài, xô, chậu, Bộ 01 – 02
7 Sử dụng dịch vụ khác: kéo lưới, nạo vét, gia cố bờ ao, thu cá …    
8 Hệ thống ao/ao lót bạt      

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Cá chẽm giống Con/m2 2-4 Cá giống cỡ ≥10-12 cm/con (trung bình 15-25 gram/con); Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

TCVN

12242:2018

2 Thức ăn FCR ≤ 1.7 TACN hàm lượng protein ≥35 %; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

10. NUÔI CÁ CHẼM THÂM CANH KẾT HỢP CÁ RÔ PHI - Mã sản phẩm: TS3320

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01 – 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02 – 04
3 Hệ thống sục khí Bộ 02 – 04
4 Máy phát điện Mô hình 01 – 02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 03 – 04
6 Dụng cụ: Xuồng, lưới, chài, xô, chậu, Bộ 01 – 02
7 Sử dụng dịch vụ khác: kéo lưới, nạo vét, gia cố bờ ao, thu cá …    
8 Hệ thống ao/ao lót bạt      

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Cá chẽm giống Con/m2 2 Cá giống cỡ ≥10-12 cm/con (trung bình 15-25 gram/con); Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

TCVN

12242:2018

2 Cá rô phi giống Con/m2 1-1,5 Cá giống cỡ ≥15-20 cm/con (trung bình 10-15 gram/con); Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định QCVN 02-33-1:2020/ BNNPTNT
2 Thức ăn FCR ≤1.5 TACN hàm lượng protein ≥35 %; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học…     Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

11. NUÔI CÁ HỒNG MỸ TRONG LỒNG BÈ - Mã sản phẩm: TS3321

Quy mô: Áp dụng cho 1.000 m3

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 02 - 03 Phù hợp với
quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
 
2 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04
3 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
4 Dụng cụ: Xuồng, xô, chậu, vợt… Bộ 01 - 02  
5 Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Cá hồng mỹ giống Con/m3 25 Cá giống cỡ ≥ 10 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

QCVN

02-36:2021/

BNNPTNT

2 Thức ăn FCR ≤1.5

TACN hàm lượng protein ≥

35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.

 
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học…     Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

12. NUÔI CÁ HỒNG MỸ TRONG AO - Mã sản phẩm: TS3322

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01 - 02 Phù hợp với
quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
 
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02 - 04
3 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04
4 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 03 - 04
6 Dụng cụ: Xuồng, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01 - 02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét ao…    

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Cá hồng mỹ giống Con/m2 1,5 Cá giống cỡ ≥10 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

QCVN 02-36:2021/

BNNPTNT

2 Thức ăn FCR ≤ 1.5 TACN hàm lượng protein ≥35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

13. NUÔI CÁ HỒNG ĐỎ TRONG LỒNG BÈ - Mã sản phẩm: TS3323

Quy mô: Áp dụng cho 1.000 m3

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 02 - 03 Phù hợp với
quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
 
2 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04
3 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
4 Dụng cụ: Xuồng, xô, chậu,… Bộ 01 - 02  
5 Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Cá hồng đỏ giống Con/m3 15 Cá giống cỡ ≥ 10 cm/con; cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn FCR ≤1.5 TACN hàm lượng protein ≥35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học…     Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

14. NUÔI CÁ HỒNG ĐỎ TRONG AO - Mã sản phẩm: TS3324

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a)Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 02 - 03 Phù hợp với
quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
 
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02 - 04
3 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04
4 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
5 Dụng cụ: Xuồng, xô, chậu… Bộ 01 - 02  
6 Các dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét cải tạo ao…      
7 Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Cá hồng đỏ giống Con/m2 1,5 Cá giống cỡ ≥8 cm/con; cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤1.5 Thức ăn công nghiệp hàm lượng protein ≥35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học…     Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

14.

15. NUÔI CÁ CHIM VÂY VÀNG TRONG AO – Mã sản phẩm: TS3325

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đ. vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02 - 04
3 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04
4 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 03 - 04
6 Dụng cụ: Xuồng, lưới, chài, xô, chậu, Bộ 01 - 02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét ao…    

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Cá chim vây vàng giống Con/m2 03 Cá giống cỡ ≥8 cm/con; cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

QCVN 02-36:2021/

BNNPTNT

2 Thức ăn FCR ≤1.5 Thức ăn công nghiệp hàm lượng protein ≥ 35 %; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT Thời hạn sử dụng dưới 3 Tháng.  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học…     Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

16. NUÔI CÁ CHIM VÂY VÀNG TRONG LỒNG BÈ - Mã sản phẩm: TS3326

Quy mô: Áp dụng cho 1.000 m3

a)Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 02 - 03 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04
3 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
4 Dụng cụ: Xuồng, xô, chậu, vợt… Bộ 01 - 02  
5 Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m3 25-35 Cá giống cỡ 6-8 cm/con; cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

QCVN 02-36:2021/

BNNPTNT

2 Thức ăn FCR ≤ 2.3 TACN hàm lượng protein ≥30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học…     Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

17. NUÔI CÁ SỦ ĐẤT TRONG LỒNG BÈ - Mã sản phẩm: TS3327

Quy mô: Áp dụng cho 1.000 m3

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ

thuật

Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 18 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 02 - 03 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04
3 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
4 Dụng cụ: Xuồng, xô, chậu, vợt… Bộ 01 - 02  
5 Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Cá sủ đất giống Con/m3 08 - 10 Cá giống cỡ từ 10-12 cm/con; cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

QCVN 02-36:2021/

BNNPTNT

2 Thức ăn FCR ≤1.5 Hàm lượng protein ≥38%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học…     Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d)Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

18. NUÔI CÁ SỦ ĐẤT TRONG AO/HỒ - Mã sản phẩm: TS3328

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02 - 04
3 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04
4 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 03 - 04
6 Dụng cụ: Xuồng, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01 - 02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét ao…    

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Cá sủ đất giống Con/m2 10 Cá giống cỡ ≥ 4g/con; cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

QCVN

02-36:2021/

BNNPTNT

2 Thức ăn FCR ≤ 2.0 TACN hàm lượng protein ≥ 38%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học…     Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

19. NUÔI CÁ KÈO THÂM CANH TRONG AO LÓT BẠT- Mã sản phẩm: TS3329 (MỚI)

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 08 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, lót bạt, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Cá kèo giống Con/m2 100 - 120 Quy cỡ giống 2.0 - 2,5cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng  
2 Thức ăn FCR ≤ 1.5 Hàm lượng Protein 33-38%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép kinh doanh của Bộ NN&MT.  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, vợt…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

20. NUÔI CÁ KÈO THÂM CANH TRONG AO ĐẤT- Mã sản phẩm: TS3330

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 08 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Cá kèo giống Con/m2 100 Quy cỡ giống 2.0 - 2,5cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng  
2 Thức ăn FCR ≤ 1.5 Hàm lượng Protein 33-38%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép kinh doanh của Bộ NN&MT Thời gian sử dụng dưới 3 tháng.  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học…     Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, vợt…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

21. NUÔI CÁ KÈO XEN CANH TRONG RUỘNG LÚA – Mã sản phẩm: TS3331 (MỚI)

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 09 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án/mô hình  
2 Dụng cụ: Xuồng, lưới, chài, xô, chậu,… Bộ 01 - 02
3 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, cải tạo ruộng/ao, trang thiết bị,…    

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống cá kèo Con/m2 60-100 Quy cỡ giống ≥ 3 cm/con, cá khỏe mạnh, có guồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.  
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.2

- Hàm lượng Protein ≥ 22%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng.

 
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô hình/dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

22. NUÔI CÁ THÒI LÒI THƯƠNG PHẨM TRONG AO ĐẤT - Mã sản phẩm: TS3332 (MỚI)

Quy mô: Áp dụng cho 1.000 m2

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 08 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, bạt, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư (Tính cho 1.000 m2)

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Cá thòi lòi giống Con/m2 10 - 15 Quy cỡ giống 20-25gram/con, giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Ao bạt 0,01ha

2 Thức ăn tươi sống FCR ≤ 3 Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học…     Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường, vợt…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 1    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

23. NUÔI XEN CANH CHẠCH ĐỒNG VÀ CUA ĐỒNG TRONG RUỘNG LÚA - Mã sản phẩm: TS3333

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với
quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
 
2 Dụng cụ: Xuồng, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01 - 02
3 Sử dụng dịch vụ khác: thuê lưới thu hoạch chạch, thuê máy cải tạo ruộng, gia cố ruộng…    

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống: Tỷ lệ ghép chạch đồng giống (80-90%) còn lại là cua đồng giống Con/m2 20 - 30 Quy cỡ giống cua và chạch: ≥ 4-5 gr/con; Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤ 1.3 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học…     Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

24. NUÔI CÁ TRẮM ĐEN TRONG AO/HỒ - Mã sản phẩm: TS3334

Áp dụng cho quy mô 1 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02 - 04
3 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04
4 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 03 - 04
6 Dụng cụ: Xuồng, lưới, chài, xô, chậu, Bộ 01 - 02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu hoạch cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 01 Quy cỡ giống cá: 200-500 gr/con; Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

QCVN 02-33-3:2021/

BNNPTNT

2 Thức ăn FCR ≤1.8 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học…     Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

25. NUÔI CÁ TRẮM ĐEN TRONG LỒNG BÈ - Mã sản phẩm: TS3335

Quy mô: Áp dụng cho 500 m3

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 02 - 03 Phù hợp với
quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
 
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02 - 04
3 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04
4 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
5 Dụng cụ: Xuồng, xô, chậu, vợt.. Bộ 01 - 02  
6 Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Cá trắm đen giống Con/m3 10 - 15

Cá giống cỡ từ 0,8-1,0 kg/con; cá khỏe mạnh;

Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

QCVN 02-33-3:2021/

BNNPTNT

2 Thức ăn FCR ≤ 3.0 Hàm lượng protein ≥38% (theo giai đoạn phát triển của cá); Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học…     Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

26. NUÔI CÁ LÓC THƯƠNG PHẨM - Mã sản phẩm: TS3336

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a)Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 08 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02 - 04
3 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04
4 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02 - 03
6 Dụng cụ: Xuồng, lưới, chài, xô, chậu.. Bộ 01 – 02
7 Các dịch vụ khác: Thuê lưới thu hoạch cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 10 Quy cỡ giống ≥ 8 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

QCVN 02-

33-3: 2021/ BNNPTNT

2 Thức ăn FCR ≤ 4.0 Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng

QCVN

100:2025/ BNNMT

3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học…     Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

27. NUÔI CÁ BỐNG TƯỢNG TRONG AO/HỒ - Mã sản phẩm: TS3337

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án

Nông dân đối

ứng

2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01 - 02 Phù hợp với
quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
 
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02 - 04
3 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04
4 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02 – 03
6 Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01 – 02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 02 Quy cỡ giống ≥ 10 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

QCVN 02-

33-3: 2021/ BNNPTNT

2 Thức ăn FCR ≤ 9.0 Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng.

QCVN

100:2025/ BNNMT

3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học…     Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

28. NUÔI CÁ BỐNG TƯỢNG TRONG BỂ - Mã sản phẩm: TS3338

Quy mô: Áp dụng cho 500 m3

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04
3 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
4 Dụng cụ:Xuồng, xô, chậu, vợt… Bộ 01 - 02  

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2

20 - 30

Quy cỡ giống ≥ 10 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

QCVN 02-33-3: 2021/BNNPTNT

2 Thức ăn FCR ≤ 1.5 Thức ăn cá tạp đảm bảo chất lượng. QCVN 100:2025/BNNMT
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học…     Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

29. NUÔI CÁ THÁT LÁT TRONG LỒNG BÈ - Mã sản phẩm: TS3339

Quy mô: Áp dụng cho 500 m3

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 11 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm, xịt nước Bộ/mô hình 01 - 02 Phù hợp với
quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
 
2 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04
3 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
4 Dụng cụ: Xuồng, xô, chậu, vợt… Bộ 01 - 02  

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m3 50 Quy cỡ giống ≥ 8 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định TCVN 13585-1:2022
2 Thức ăn FCR ≤ 2.0 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của BNN&MT  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học…     Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định của pháp luật hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

30. NUÔI CÁ THÁT LÁT TRONG AO/HỒ - Mã sản phẩm: TS3340

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02 - 04
3 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04
4 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02 - 03
6 Dụng cụ: Xuồng, lưới, chài, xô, chậu, Bộ 01 - 02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư

Đơn vị

tính

Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 9 Quy cỡ giống ≥ 2 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định TCVN 13585-1:2022
2 Thức ăn FCR ≤ 3.5 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 20%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học…     Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

31. NUÔI CÁ SẶC RẰN TRONG AO/HỒ - Mã sản phẩm: TS3341

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02 - 04
3 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04
4 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02 - 03
6 Dụng cụ: Xuồng, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01 - 02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2

20

30

Quy cỡ giống ≥ 5,5 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

QCVN 02-33-3: 2021/BNNPTNT

2 Thức ăn FCR ≤ 4.0 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NNMT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. QCVN 100:2025/BNNMT
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học…     Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

32. NUÔI CÁ RÔ ĐỒNG TRONG AO/ HỒ - Mã sản phẩm: TS3342

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 08 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02 - 04
3 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04
4 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02 - 03
6 Dụng cụ: Xuồng, lưới, chài, xô, chậu, Bộ 01 - 02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m2 50 Quy cỡ giống ≥ 5,1 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

QCVN 02-33-3: 2021/ BNNPTNT

2 Thức ăn FCR ≤ 2.0 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NNMT; Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng. QCVN 100:2025/ BNNMT
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học…     Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

33. NUÔI ẾCH TRONG BỂ/ LỒNG BÈ – Mã sản phẩm: TS3343

Quy mô: Áp dụng cho 500 m3

a) Định mức lao động

TT Diễn giải
nội dung
ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 06 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04
3 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
4 Dụng cụ: Xô, chậu, vợt… Bộ 01 - 02  
5 Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Con/m3 80 Quy cỡ giống ≥ 20 gr/con; Ếch giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định TCVN 14144-1:2024
2 Thức ăn FCR ≤ 1.8 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học…   Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

34. NUÔI CÁ RÔ PHI/ DIÊU HỒNG TRONG LỒNG BÈ - Mã sản phẩm: TS3344

Quy mô: Áp dụng cho 500 m3

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 07 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Bơm, xịt nước Bộ/ mô hình 01 – 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02 – 04
3 Máy phát điện Mô hình 01 – 02
4 Dụng cụ: Xuồng, xô, chậu, vợt… Bộ 01 – 02  
5 Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Cá giống
(cá rô phi/cá diêu hồng)
Con /m3 ≤ 100

- Cỡ giống: ≥ 6 cm;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận theo quy định.

QCVN 02-36:2021/ BNNPTNT
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.8

- Hàm lượng Protein ≥ 24%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của BNNMT.

- Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

35. NUÔI CÁ RÔ PHI/ DIÊU HỒNG THÂM CANH TRONG AO/HỒ - Mã sản phẩm: TS3345

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01 - 02 Phù hợp với
quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
 
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01 - 02
3 Hệ thống sục khí Bộ 01 - 02
4 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02 - 03
6 Dụng cụ: Xuồng, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01 - 02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Cá giống (rô phi/diêu hồng) Con/m2 05 - 07

- Cỡ giống: ≥ 7 g/con;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

QCVN 02-

33-3: 2021/

BNNPTNT

2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.3

- Hàm lượng Protein ≥ 28%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT

- Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

36. NUÔI CÁ RÔ PHI/ DIÊU HỒNG BÁN THÂM CANH TRONG AO/HỒ - Mã sản phẩm: TS3346

Quy mô: Áp dụng cho 1 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01 - 02 Phù hợp với
quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
 
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01 - 02
3 Hệ thống sục khí Bộ 01 - 02
4 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02 - 03
6 Dụng cụ: Xuồng, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01 - 02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống: Rô phi/ Diêu hồng Con/m2 2,5

- Cỡ giống: ≥ 5 g/con;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

QCVN 02-33-3: 2021/BNNPTNT
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.5

- Hàm lượng Protein ≥ 24%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.

 
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

37. NUÔI GHÉP CÁ RÔ PHI/ DIÊU HỒNG LÀ CHÍNH TRONG AO/ HỒ - Mã sản phẩm: TS3347

Quy mô: Áp dụng cho 1 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01 - 02 Phù hợp với
quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
 
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01 - 02
3 Hệ thống sục khí Bộ 01 - 02
4 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02 - 03
6 Dụng cụ: Xuồng, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01 - 02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống: Tỷ lệ ghép cá Rô phi/ Diêu hồng ≥ 50% Con/m2 03

- Cỡ giống: cá Rô phi/Diêu hồng, Chép, Chim trắng ≥ 4 cm; cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

QCVN 02-33-3: 2021/BNNPTNT
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.5

- Hàm lượng Protein ≥ 24%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.

 
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

38. NUÔI CÁ RÔ PHI THÂM CANH KẾT HỢP TÔM SÚ TRONG AO ĐẤT/AO LÓT BẠT- Mã sản phẩm: TS3820 (MỚI)

Quy mô: Áp dụng cho 2000 m2

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 07 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01 - 02 Phù hợp với
quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
 
2 Hệ thống sục oxy Bộ 04 - 05
3 Hệ thống quạt nước Bộ 08 - 16
4 Máy cho tôm ăn Bộ 04 - 05
5 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
6 Thiết bị, dụng cụ: Xuồng, chài, xô, chậu, giỏ lưới… Bộ 01 - 02  
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, cải tạo, gia cố ao...      

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Cá rô phi giống con/m2 5-7

- Quy cách giống - Cỡ giống: ≥ 6 cm;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng

QCVN 02-

33-3:2021/

BNNPTNT

1 Tôm sú giống con/m2 5-7 Quy cỡ giống P12 – P15, đồng điều, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định; Tôm giống phải được xét nghiệm PCR

QCVN 02-

33-3:2021/

BNNPTNT

2 Thức ăn FCR ≤ 1.7 Hàm lượng protein ≥35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NNMT; Thời hạn sử dụng dưới 3 Tháng.  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01  
  Hội nghị tổng kết HN 01  

39. NUÔI CÁ RÔ PHI THÂM CANH KẾT HỢP TÔM THẺ CHÂN TRẮNG TRONG AO ĐẤT/AO LÓT BẠT- Mã sản phẩm: TS3821 (MỚI)

Quy mô: Áp dụng cho 2000 m2

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 05 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01 - 02 Phù hợp với
quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
 
2 Hệ thống sục oxy Bộ 04 - 05
3 Hệ thống quạt nước Bộ 08 - 16
4 Máy cho tôm ăn Bộ 04 - 05
5 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
6 Thiết bị, dụng cụ: Xuồng, chài, xô, chậu, giỏ lưới… Bộ 01 - 02  
7 Các dịch vụ khác: Thuê lưới thu tôm, thuê máy nạo vét, cải tạo, gia cố ao...      

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Cá rô phi giống con/m2 5-7

- Quy cách giống - Cỡ giống: ≥ 6 cm;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng

QCVN 02-33-3: 2021/ BNNPTNT
1 Tôm thẻ chân trắng giống con/m2 40-50 Quy cỡ giống P12, đồng điều, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định; Tôm giống phải được xét nghiệm PCR

TCVN

10257:2014

2 Thức ăn FCR ≤ 1.3 Hàm lượng protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.

TCVN

10325:2014

3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 02 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01  
  Hội nghị tổng kết HN 01  

40. NUÔI GHÉP CÁ TRẮM CỎ TRONG AO/HỒ - Mã sản phẩm: TS3348

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01 - 02 Phù hợp với
quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
 
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01 - 02
3 Hệ thống sục khí Bộ 01 - 02
4 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02 - 03
6 Dụng cụ: Xuồng, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01 - 02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống: Tỷ lệ ghép cá Trắm cỏ ≥ 50% Con/m2 2,5

- Cỡ giống: cá Rô phi/Diêu hồng, Chép, Chim trắng ≥ 4 cm; cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

QCVN 02-33-3: 2021/BNNPTNT
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.2

- Hàm lượng Protein ≥ 24%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NNMT;

- Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

 
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

41. NUÔI GHÉP CÁ CHÉP TRONG AO/HỒ - Mã sản phẩm: TS3349

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01 - 02
3 Hệ thống sục khí Bộ 01 - 02
4 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02 - 03
6 Dụng cụ: Xuồng, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01 - 02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống: Tỷ lệ ghép cá Chép ≥ 50% Con/m2 03

- Cỡ giống: cá Rô phi/Diêu hồng, Chép, Chim trắng ≥ 4 cm; cá Trắm cỏ, Mè, Trôi, Trắm đen ≥ 12 cm; Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

QCVN 02-33-3: 2021/BNNPTNT
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.5

- Hàm lượng Protein ≥ 24%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.

 
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

42. NUÔI CÁ CHIM TRẮNG TRONG AO/HỒ - Mã sản phẩm: TS3350

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01 - 02
3 Hệ thống sục khí Bộ 01 - 02
4 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02 - 03
6 Dụng cụ: Xuồng, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01 - 02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống: cá Chim trắng Con/m2 02 - 04

- Cỡ giống: ≥ 4 cm;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

QCVN 02-33-3: 2021/BNNPTNT
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.8

- Hàm lượng Protein ≥ 25%;

- Trong danh mục được phép SX kinh doanh của Bộ NNMT;

- Thời hạn sử dụng ≤3 tháng.

 
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

43. NUÔI CÁ TRÊ TRONG AO/HỒ - Mã sản phẩm: TS3351

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật. Tháng/cán bộ 06 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01 - 02
3 Hệ thống sục khí Bộ 01 - 02
4 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02 - 03
6 Dụng cụ: Xuồng, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01 - 02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống: cá Trê Con/m2 20

- Cỡ giống: 3-5 cm;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

QCVN 02-33-3: 2021/BNNPTNT 
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.8

- Hàm lượng Protein≥ 18%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NNMT;

- Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng.

 
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

44. NUÔI CÁ TRA/BASA TRONG AO/HỒ - Mã sản phẩm: TS3352

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01 - 02
3 Hệ thống sục khí Bộ 01 - 02
4 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02 - 03
6 Dụng cụ: Xuồng, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01 - 02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống: cá Tra/Basa Con/m2 ≤ 40

- Cỡ giống: ≥ 2 cm;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

QCVN 02-33-3: 2021/BNNPTNT 
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.7

- Hàm lượng Protein ≥ 22%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT

 
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

45. NUÔI NHEO MỸ TRONG LỒNG BÈ - Mã sản phẩm: TS3353

Quy mô: Áp dụng cho 500 m3

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04
3 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
4 Dụng cụ: Xuồng, xô, chậu… Bộ 01 - 02  
5 Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống: Nheo mỹ Con/m3 10

- Cỡ giống: ≥ 10 cm;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

QCVN 02-33-3: 2021/BNNPTNT 
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 2

- Hàm lượng Protein ≥ 30%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.

 
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

46. NUÔI CÁ (…) - LÚA - Mã sản phẩm: TS3354

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 09 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Dụng cụ: Xuồng, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01 - 02
3 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, cải tạo ruộng/ao…    

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống cá: Chép, Rô phi, Trắm cỏ, Mè, Rô đồng, Diêu hồng... Con/m2 1,5-2

- Cỡ giống: cá Rô phi/Diêu hồng, Rô đồng ≥ 5 g/con; Chép: ≥10 g/con; Trắm cỏ ≥ 150 g/con; Mè ≥ 100 g/con.

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

QCVN 02-33-3: 2021/BNNPTNT 
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.2

- Hàm lượng Protein ≥ 22%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NNMT.

- Thời hạn sử dụng ≤ 3 tháng.

QCVN 93:2025/BNNMT
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. QCVN 97:2025/BNNMT 
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

47. NUÔI CÁ LĂNG NHA TRONG LỒNG BÈ - Mã sản phẩm: TS3355

Quy mô: Áp dụng cho 500 m3

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 11 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm, xịt nước Bộ/ mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04
3 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
4 Dụng cụ: Xuồng, xô, chậu, vợt… Bộ 01 - 02  
5 Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống: Lăng nha Con/m3 20

- Cỡ giống: ≥ 15 cm;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

QCVN 02-33-3: 2021/BNNPTNT 
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 2

- Hàm lượng Protein ≥ 35%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NNMT;

- Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

QCVN 93:2025/BNNMT
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. QCVN 97:2025/BNNMT 
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

48. NUÔI CÁ CHIÊN TRONG LỒNG BÈ - Mã sản phẩm: TS3356

Quy mô: Áp dụng cho 500 m3

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật. Tháng/cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm, xịt nước Bộ/ mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04
3 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
4 Dụng cụ: Xuồng, xô, chậu, vợt… Bộ 01 - 02  
5 Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống: cá Chiên Con/m3 18 - 20

- Cỡ giống: ≥ 100 g/con;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

TCVN 13585-3:2022

2 Thức ăn: cá tạp và phối trộn FCR ≤ 4 - Đảm bảo chất lượng; QCVN 100:2025/BNNMT
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. QCVN 97:2025/BNNMT 
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

49. NUÔI LƯƠN TRONG BỂ - Mã sản phẩm: TS3357

Quy mô: Áp dụng cho 500 m2

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật. Tháng/cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04
3 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
4 Dụng cụ: xô, chậu, vợt… Bộ 01 - 02  
5 Hệ thống bể Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống: Lươn Con/m2 60

- Cỡ giống: ≥ 15 cm;

- Lươn khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

QCVN 02-33-3: 2021/BNNPTNT 
2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 4

- Hàm lượng Protein ≥ 20%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NNMT.

- Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

QCVN 93:2025/BNNMT
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. QCVN 97:2025/BNNMT 

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

50. NUÔI CÁ CHÌNH NƯỚC NGỌT TRONG BỂ - Mã sản phẩm: TS3358

Quy mô: Áp dụng cho 500 m2

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật. Tháng/cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04
3 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
4 Dụng cụ: xô, chậu, lưới, vợt.. Bộ 01 - 02  
5 Hệ thống bể Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống: Chình nước ngọt Con/m2 10

- Cỡ giống: ≥ 100 g/con;

- Lươn khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

TCVN 13528-1:2022 
2 Thức ăn cá tạp FCR ≤ 10

- Đảm bảo chất lượng;

- Không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản;

- Được chế biến và bảo quản đúng quy định.

QCVN

100:2025/ BNNMT

3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

QCVN

97:2025/

BNNMT

4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

51. NUÔI CÁ CHÌNH NƯỚC NGỌT TRONG LỒNG BÈ - Mã sản phẩm: TS3359

Quy mô: Áp dụng cho 500 m3

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật. Tháng/cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục khí Bộ 02 - 04
3 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
4 Dụng cụ: Xuồng, xô, chậu, vợt… Bộ 01 - 02  
5 Hệ thống lồng Theo quy trình/TBKT được công nhận/ chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống: Chình nước ngọt Con/m3 20

- Cỡ giống: ≥ 100 g/con;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

QCVN 02-33-3: 2021/BNNPTNT
2 Thức ăn: cá tạp và phối trộn FCR ≤ 10

- Đảm bảo chất lượng;

- Không pha trộn các chất cấm sử dụng trong nuôi thủy sản;

- Được chế biến, bảo quản đúng quy định.

QCVN 100:2025/BNNMT
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. QCVN 97:2025/BNNMT 
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

52. NUÔI CÁ TAI TƯỢNG THƯƠNG PHẨM - Mã sản phẩm: TS3360

Quy mô: Áp dụng cho 0,01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, bạt, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư ( Tính cho 0,01ha)

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Cá tai tượng giống Con/m2 3-5 Quy cỡ giống 5-6cm/con, giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Ao bạt 0,01ha

QCVN 02-33-3: 2021/ BNNPTNT

2 Thức ăn FCR ≤ 2 Hàm lượng Protein 33-38%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép kinh doanh của Bộ NNMT; Thời gian sử dụng dưới 3 tháng. QCVN 93:2025/ BNNMT
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. QCVN 97:2025/ BNNMT
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, vợt…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 1    
  Hội nghị tổng kết HN 1    

53. NUÔI CÁ CHỐT THÂM CANH TRONG AO LÓT BẠT- Mã sản phẩm: TS3361

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, lót bạt, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Cá chốt giống Con/m2 100-120 Quy cỡ giống 5 – 7gram/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

QCVN 02-

33-3: 2021/ BNNPTNT

2 Thức ăn FCR ≤ 1.5 Hàm lượng Protein 33-42%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép kinh doanh của Bộ NNMT; Thời gian sử dụng dưới 3 tháng.

QCVN

93:2025 /BNNMT

3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…     Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

QCVN

97:2025/ BNNMT

4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường, vợt…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 1    
  Hội nghị tổng kết HN 1    

54. NUÔI CÁ CHỐT THÂM CANH TRONG AO ĐẤT- Mã sản phẩm: TS3362

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, lót bạt, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Cá chốt giống Con/m2 60-80 Quy cỡ giống 5 – 7 gram/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

QCVN 02-33-3:2021/

BNNPTNT

2 Thức ăn FCR ≤ 1.5 Hàm lượng Protein 33-42%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép kinh doanh của Bộ NN&MT Thời gian sử dụng dưới 3 tháng.

QCVN 93:2025/

BNNMT

3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…     Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

QCVN 97:2025/

BNNMT

4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường, vợt…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 1    
  Hội nghị tổng kết HN 1    

55. NUÔI CÁ HÔ THÂM CANH TRONG AO ĐẤT- Mã sản phẩm: TS3363 (MỚI)

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, lót bạt, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Cá hô giống Con/m2 0,5-1 Quy cỡ giống 50 – 100gram/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

QCVN 02-

33-1:2020/ BNNPTNT

2 Thức ăn FCR ≤ 1.5 Hàm lượng Protein 33-42%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép kinh doanh của Bộ NN&PTNT Thời gian sử dụng dưới 3 tháng.

QCVN

93:2025/ BNNMT

3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học…     Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

QCVN

97:2025/ BNNMT

4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, vợt…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 1    
  Hội nghị tổng kết HN 1    

IV. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT NUÔI THÂN MỀM

1. NUÔI ỐC BƯƠU ĐEN THƯƠNG PHẨM - Mã sản phẩm: TS3411

Quy mô: Áp dụng cho 0,01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 08 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, bạt, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư (Tính cho 0,01ha)

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Ốc bưu giống Con/m2 150 - 300 Quy cỡ giống 0,4-0,6gram/con, giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng Ao bạt 0,01ha
2 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
3 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường, vợt…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

2. NUÔI ỐC HƯƠNG TRONG LỒNG - Mã sản phẩm: TS3412

Quy mô: Áp dụng cho 1.000 m3

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Thiết bị cho ăn Bộ/lồng 01 Phù hợp với
quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
 
2 Bơm, xịt áp lực Bộ/mô hình 01  
3 Thiết bị, dụng cụ: Xuồng, vợt, xô, chậu… Bộ 01  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống con/m2 300 Quy cỡ giống ≥ 0,4 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤ 7.0 Thức ăn hỗn hợp hoặc cá tạp/đảm bảo chất lượng
3

Thuốc, hóa chất, chế

phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

3. NUÔI ỐC HƯƠNG TRONG AO/HỒ - Mã sản phẩm: TS3413

Quy mô: Áp dụng cho 1 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 02 - 06
3 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
2 Thiết bị, dụng cụ: Xuồng, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy… Bộ 01 - 02
3 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới, thuê máy nạo vét, cải tạo ao…    

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống con/m2 100 Quy cỡ giống ≥ 0,4 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤ 5.0 Thức ăn hỗn hợp hoặc cá tạp/đảm bảo chất lượng
3 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

4. NUÔI ỐC HƯƠNG TRONG BỂ - Mã sản phẩm: TS3414

Quy mô: Áp dụng cho 1 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/Mô hình 01 -02 Phù hợp với
quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
 
2 Hệ thống sục oxy Bộ 04 - 06
3 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
4 Thiết bị, dụng cụ: xô, chậu, giỏ lưới, vợt… Bộ 01 - 02  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống con/m2 300 Quy cỡ giống ≥ 0,4 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤7.0 Thức ăn hỗn hợp hoặc cá tạp/đảm bảo chất lượng
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

5. NUÔI VẸM THEO HÌNH THỨC GIÀN CỌC – Mã sản phẩm: TS3415

Quy mô: Áp dụng cho 1 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Cọc Cái 10.000 Phù hợp với
quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
 
2 Lưới cước m2 100
3 Thiết bị, dụng cụ: Xuồng, xô, chậu, giỏ lưới, vợt… Bộ 01 - 02  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống con/m2 400

100 con/dây; 4 cọc/m2

1 dây/cọc/cỡ giống ≥ 0,4 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

 
2 Thức ăn     Thức ăn tự nhiên

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

6. NUÔI VẸM THEO HÌNH THỨC GIÀN BÈ - Mã sản phẩm: TS3416

Quy mô: Áp dụng cho 1 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Lưới làm giàn m2 2000 -5000 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Thiết bị, dụng cụ: Xuồng, xô, chậu, giỏ lưới, vợt…      

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống con/m2 720 300 con/dây;120 dây/50m2/, cỡ giống ≥ 0,4 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn     Thức ăn tự nhiên
3 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 Số lượng không quá 20 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

7. NUÔI HÀU THEO HÌNH THỨC GIÀN CỌC - Mã sản phẩm: TS3417

Quy mô: Áp dụng cho 1 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Cọc Cái 10.000 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Lưới cước m2 100
3 Thiết bị, dụng cụ: Xuồng, xô, chậu, giỏ lưới, vợt… Bộ 01 - 02  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống con/cọc 10 Chất lượng quy định/cỡ giống ≥ 3 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn     Thức ăn tự nhiên
3 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

8. NUÔI HÀU THEO HÌNH THỨC GIÀN BÈ - Mã sản phẩm: TS3418

Quy mô: Áp dụng cho 1 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Lưới làm giàn m2 2000 -5000 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Thiết bị, dụng cụ: Xuồng, xô, chậu, giỏ lưới, vợt… Bộ 01 - 02  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống con/giá bám 25 Cỡ giống ≥ 2 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn     Thức ăn tự nhiên
3 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

9. NUÔI HÀU TRONG LỒNG - Mã sản phẩm: TS3419

Quy mô: Áp dụng cho 1.000 m3

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Lưới làm lồng Cái 3.000 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Thiết bị, dụng cụ: Xuồng, xô, chậu, giỏ lưới, vợt…      

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống con/lồng 120 Cỡ giống ≥ 3 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn     Thức ăn tự nhiên
3 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

10. NUÔI HÀU THÁI BÌNH DƯƠNG HÌNH THỨC GIÀN (DÂY TREO) - Mã sản phẩm: TS3420

Quy mô: Áp dụng cho 1 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Dây treo giống m 10.000 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Thiết bị, dụng cụ khác: Xuồng, xô, chậu, giỏ lưới, vợt …      

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống con/giá thể 20 - 30 Cỡ giống 0,5 -1,5 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn     Thức ăn tự nhiên
3 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

11. NUÔI THƯƠNG PHẨM NGAO GIÁ - Mã sản phẩm: TS3421

Quy mô: Áp dụng cho 1.000 lồng

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Lồng nuôi ngao Lồng 1.000 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Thiết bị, dụng cụ: Xuồng, xô, chậu, giỏ lưới, vợt… Bộ 01 - 02

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống con/m2 300 Cỡ giống 1-1,2 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn     Thức ăn tự nhiên
3 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

12. NUÔI NGHÊU BÃI TRIỀU - Mã sản phẩm: TS3422

Quy mô: Áp dụng cho 1 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Lưới và cọc quây quang bãi m 1.000 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Thiết bị, dụng cụ: Xuồng, xô, chậu, giỏ lưới, vợt… Bộ 01 - 02  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống con/m2 150 Cỡ giống ≥ 1 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn     Thức ăn tự nhiên
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

13. NUÔI SÒ HUYẾT BÃI TRIỀU - Mã sản phẩm: TS3423

Quy mô: Áp dụng cho 1 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đ.vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Lưới và cọc quây quang bãi m 1.000 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Thiết bị, dụng cụ: Xuồng, xô, chậu, giỏ lưới, vợt, lồng bẫy… Bộ 01 - 02  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Sò huyết giống con/m2 200 Cỡ giống ≥ 0,5 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn     Thức ăn tự nhiên
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

14. NUÔI SÒ HUYẾT TRONG AO/VUÔNG TÔM QCCT - Mã sản phẩm: TS3424 (BỔ SUNG)

Quy mô: Áp dụng cho 1 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống sục oxy Bộ 02-04
3 Thiết bị, dụng cụ: Xuồng, xô, chậu, giỏ lưới, vợt, lồng bẫy… Bộ 01 - 02  
4 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê máy nạo vét ao…      

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Sò huyết giống con/m2 100 Cỡ giống ≥ 0,5 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn     Thức ăn tự nhiên
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

 
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

15. NUÔI SÒ HUYẾT KẾT HỢP TÔM THẺ ĐỎ ĐUÔI (Fenneropenaeus indicus) (quảng canh cải tiến) - Mã sản phẩm: TS3425

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Sò huyết giống Con/m2 70 - 100 Quy cỡ giống 500-1.000con/kg, giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng  
2 Tôm thẻ giống Con/m2 03 - 05 Quy cỡ giống 1.5 - 1,8cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường, vợt…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

16. ƯƠNG - NUÔI SÒ HUYẾT 04 GIAI ĐOẠN - Mã sản phẩm: TS3426

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, bạt, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Sò huyết giống giai đoạn I Con/m2 200.000 Quy cỡ giống 10.000.000-15.000.000con/kg, giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Ao bạt 100 m2

2 Sò huyết giống giai đoạn II Con/m2 100.000 Quy cỡ giống 2.000.000-4.000.000con/kg, giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
3 Sò huyết giống giai đoạn III Con/m2 5.000 Quy cỡ giống 30.000-40.000con/kg, giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
4 Sò huyết giống giai đoạn IV ( nuôi thương phẩm) Con/m2 100 Quy cỡ giống 1.500-2.000con/kg, giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng Vuông (ha)
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường, vợt…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 3 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

17. NUÔI MỰC LÁ TRONG LỒNG BÈ - Mã sản phẩm: TS3427 (MỚI)

Quy mô: Áp dụng cho 1.000 m3

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công 1-2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 08 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Lao động chính Người 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Lao động thời vụ Người 01
3 Bơm, xịt áp lực ( dùng vệ sinh lưới lồng) Bộ/mô hình 01
4 Thiết bị, dụng cụ: Xuồng, vợt, xô, chậu…. Bộ  
5 Hệ thống lồng nuôi Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống: mực lá Con/m3 10

- Kích cỡ 2-3 cm/con.

- Nguồn gốc xuất xứ từ khai thác tự nhiên hoặc được ương dưỡng trong môi trường nhân tạo

 
2 Thức ăn FCR ≥ 3.0 - Thức ăn tươi, còn sống (tôm, cá con, cua nhỏ…) với tần suất 2–3 lần/ngày, ưu tiên cho ăn vào buổi chiều tối để phù hợp tập tính săn mồi.  
3 Chế phẩm sinh học, vitamin,... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit các chỉ số môi trường,...) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
5 Thời gian nuôi 8-9 tháng  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
- Số lần Lần 3 30-50 người/lớp  
- Thời gian Ngày 3  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
- Hội nghị triển khai HN/MH 1 30 -50 người/lớp  
- Hội nghị tổng kết HN 1  

V. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT SẢN XUẤT GIỐNG

1. SẢN XUẤT TÔM SÚ GIA HÓA (MOANA) - Mã sản phẩm: TS3511

Quy mô: Áp dụng cho 20 hồ/120m3

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 3 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy thổi oxy Bộ/Mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Máy bơm chìm Bộ 02-04
3 Máy phát điện (dự phòng) Mô hình 01
4 Thiết bị, dụng cụ: Vợt, dây óng khí, đá bọt, thau, xô chậu,… Bộ 02-04  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Tôm sú bố, mẹ Cặp ≥50 Tôm đực ≥ 90g, tôm cái≥120g, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

QCVN 02-

34-1:2021/

BNNPTNT

2 Thức ăn: mực, ốc, nhuyễn thể hai mảnh vỏ, artermia, tảo (tươi, khô),    

- Thức ăn tươi: đảm bảo độ tươi

- Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.

QCVN

100:2025/ BNNMT

3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 2 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị sơ kết, tổng kết HN/MH 01    

1. ƯƠNG TÔM SÚ TRÊN AO LÓT BẠT - Mã sản phẩm: TS3512 (MỚI)

Quy mô: Áp dụng cho 20 – 200 m2

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, bạt, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Tôm sú giống Con/m2 1.500-2.000 Quy cỡ tôm giống Post 12 khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định

TCVN

8398:2012

2 Thức ăn Thức ăn công nghiệp đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. TCVN 9964:2014
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit môi trường, vợt,…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 02 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị sơ kết, tổng kết HN/MH 01    

2. SẢN XUẤT TÔM SÚ - Mã sản phẩm: TS3513

Quy mô: Áp dụng cho 20 hồ/120m3

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 3 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy thổi oxy Bộ/Mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Máy bơm chìm Bộ 02 - 04
3 Máy phát điện (dự phòng) Mô hình 01
4 Thiết bị, dụng cụ: Vợt, dây óng khí, đá bọt, thau, xô chậu,… Bộ 02-04  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Tôm sú bố, mẹ Con ≤ 10 Tôm đực ≥ 90g, tôm cái ≥ 180g, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

QCVN 02-

34-1:2021/

BNNPTNT

2 Thức ăn: mực, ốc, nhuyễn thể hai mảnh vỏ, artermia, tảo (tươi, khô).    

-Thức ăn tươi: đảm bảo độ tươi

- Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.

QCVN 100:2025/

BNNMT

3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 02 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

3. SẢN XUẤT TÔM THẺ CHÂN TRẮNG - Mã sản phẩm: TS3514

Quy mô: Áp dụng cho 20 hồ/120m3

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 3 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy thổi oxy Bộ/Mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Máy bơm chìm Bộ 02 - 04
3 Máy phát điện (dự phòng) Mô hình 01
4 Thiết bị, dụng cụ: Vợt, dây óng khí, đá bọt, thau, xô chậu,… Bộ 02 - 04  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Tôm thẻ chân trắng bố, mẹ con ≥50 Tôm đực ≥45g, tôm cái ≥ 60g, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

QCVN 02-34-1:2021/

BNNPTNT

2 Thức ăn: mực, ốc, nhuyễn thể hai mảnh vỏ, artermia, tảo (tươi, khô),    

-Thức ăn tươi: đảm bảo độ tươi

- Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

QCVN

100:2025/ BNNMT

3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 02 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị sơ kết, tổng kết HN/MH 02    

4. SẢN XUẤT TÔM ĐẤT – Mã sản phẩm: TS3515

Quy mô: Áp dụng cho 20 hồ/120m3

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 3 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy thổi oxy Bộ/Mô hình 01 – 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Máy bơm chìm Bộ 02 – 04
3 Máy phát điện (dự phòng) Mô hình 01
4 Thiết bị, dụng cụ: Vợt, dây óng khí, đá bọt, thau, xô chậu,… Bộ 02 – 04  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Tôm đất bố, mẹ Con ≥300 Tôm đực ≥20g, tôm cái ≥ 30g, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

QCVN 02- 34-1:2021/ BNNPTNT

2 Thức ăn: mực, ốc, nhuyễn thể hai mảnh vỏ, artermia, tảo (tươi, khô),    

-Thức ăn tươi: đảm bảo độ tươi

- Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

QCVN 100:2025 /BNNMT
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 02 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

5. SẢN XUẤT TÔM THẺ ĐUÔI ĐỎ - Mã sản phẩm: TS3516

Quy mô: Áp dụng cho 20 hồ/120m3

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 3 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy thổi oxy Bộ/Mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Máy bơm chìm Bộ 02-04
3 Máy phát điện (dự phòng) Mô hình 01
4 Thiết bị, dụng cụ: Vợt, dây óng khí, đá bọt, thau, xô chậu,… Bộ 02-04  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Tôm thẻ đuôi đỏ bố, mẹ con ≥200 Tôm đực ≥25g, tôm cái ≥ 40g, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

QCVN 02-

34-1:2021/

BNNPTNT

2 Thức ăn: mực, ốc, nhuyễn thể hai mảnh vỏ, artermia, tảo (tươi, khô),    

-Thức ăn tươi: đảm bảo độ tươi

- Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.

QCVN 100:2025/

BNNMT   

3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 2 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị sơ kết, tổng kết HN/MH 01    

6. ƯƠNG TÔM CÀNG XANH - Mã sản phẩm: TS3517

Quy mô: Áp dụng cho 100 - 200 m2

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 3 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, bạt, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Tôm càng xanh giống Con/m2 30 Tôm càng xanh giống có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng. Tôm đồng đều kích cỡ,thân cân đối đuôi xoè khi bơi, phản xạ với tiếng động …Có chứng nhận chất lượng

TCVN 9389:2012

2 Thức ăn PCR ≤ 2.5 Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng QCVN 93:2025/ BNNMT
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường, vợt…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 2 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị sơ kết, tổng kết HN/MH 01    

7. ƯƠNG CUA TRÊN AO LÓT BẠT - Mã sản phẩm: TS3518

Quy mô: Áp dụng cho 20 – 200 m2

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 01 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, bạt, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Cua giống Con/m2 2.000 Quy cỡ giống Megalope khỏe mạnh (chuẩn bị xuống đáy); Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định

TCVN 14336:2025

2 Thức ăn Thức ăn tươi sống và thức ăn tổng hợp đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.

QCVN 100:2025/

BNNMT

3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường, vợt…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 02 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị sơ kết, tổng kết HN 01    

8. SẢN XUẤT CUA - Mã sản phẩm: TS3519

Quy mô: Áp dụng cho 20 hồ/120m3

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 3 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy thổi oxy Bộ/Mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Máy bơm chìm Bộ 02 - 04
3 Máy phát điện (dự phòng) Mô hình 01
4 Thiết bị, dụng cụ: Vợt, dây óng khí, đá bọt, thau, xô chậu,… Bộ 02 - 04  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Cua mẹ Con ≤ 4 Cua mẹ trong lượng từ 450-600g, đầy đủ chân cang, khỏe mạnh, đầy đủ gạch và sạch sẽ, tốt nhất là chọn cua từ biển.

TCVN 14336:2025

2 Thức ăn: mực, nhuyễn thể hai mảnh vỏ, artermia, thức ăn tự chế,…    

-Thức ăn tươi: đảm bảo độ tươi

- Thức ăn (artermia,,..) nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT.

QCVN 100:2025/ BNNMT
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 02 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị sơ kết, tổng kết HN/MH 01    

9. SẢN XUẤT NGHÊU/SÒ HUYẾT - Mã sản phẩm: TS3520

Quy mô: Áp dụng cho 1.500-5.000 m2 (tỉ lệ ao nuôi 1/3)

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy thổi oxy Bộ/Mô hình 01 - 02 Phù hợp với
quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
 
2 Máy bơm chìm Bộ 02 - 04
3 Máy phát điện (dự phòng) Mô hình 01
4 Thiết bị, dụng cụ: Vợt, dây óng khí, đá bọt, thau, xô chậu,… Bộ 02 - 04  
5 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê máy nạo vét ao, cải tạo...      

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống bố mẹ kg 1.500 - 1.800 Quy cỡ bố/mẹ 40 - 60 con/kg, mật độ nuôi 03 kg/m2, tỷ lệ thành thục ≥ 80%, tỷ lệ nở ≥ 70%, tỷ lệ sống ấu trùng ≥ 50%.

Áp dụng quy định quản lý giống nhuyễn thể hai mảnh vỏ hiện hành: Con giống khỏe mạnh, đồng đều, tỷ lệ sống cao; nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo yêu cầu vệ sinh thú y và môi trường nuôi. 

2 Thức ăn: Tảo, thức ăn tổng hợp,…     -Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hiện hành.
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 03 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị sơ kết tổng kết HN/MH 01    

10. SẢN XUẤT CÁ CHỐT - Mã sản phẩm: TS3521

Quy mô: Áp dụng cho 20 hồ/120m3

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 3 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy thổi oxy Bộ/Mô hình 01-02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Máy bơm chìm Bộ 02-04
3 Máy phát điện (dự phòng) Mô hình 01
4 Thiết bị, dụng cụ: Vợt, dây óng khí, đá bọt, thau, xô chậu,… Bộ 02-04  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống bố/mẹ Con ≥200 Tôm đực ≥40g, tôm cái ≥ 35g, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

QCVN 02-

33-3:2021/

BNNPTNT

2 Thức ăn     Hàm lượng protein ≥35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&PTNT Thời hạn sử dụng dưới 3 Tháng.  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 2 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 2  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

11. ƯƠNG CÁ TRA GIỐNG - Mã sản phẩm: TS3522

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 06 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bơm nước Bộ/ mô hình 01 - 02 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống quạt nước Bộ 01 - 02
3 Hệ thống sục khí Bộ 01 - 02
4 Máy phát điện Mô hình 01 - 02
5 Máy cho ăn tự động Chiếc 02 - 03
6 Dụng cụ: Xuồng, lưới, chài, xô, chậu… Bộ 01 - 02
7 Sử dụng dịch vụ khác: Thuê lưới thu cá, thuê máy nạo vét, gia cố bờ ao…    

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Cá tra giống Con/m2 500-700

- Cỡ giống: cá bột 3-5 ngày tuổi;

- Cá khỏe mạnh;

- Nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định.

QCVN 02-33-3: 2021/BNNPTNT

2 Thức ăn công nghiệp FCR ≤ 1.1

- Hàm lượng Protein ≥ 30%;

- Trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ Nông nghiệp&PTNT

- Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng.

3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tập huấn xây dựng mô hình    
  Số lần Lần 03 ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày/lần 03  
2 Hội nghị triển khai, tổng kết  
  Hội nghị triển khai HN/MH 01    
  Hội nghị tổng kết HN 01    

I.

II.

III.

IV.

V.

VI. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT NUÔI THỦY SẢN KẾT HỢP VỚI DU LỊCH SINH THÁI CỘNG ĐỒNG

1. NUÔI TÔM SÚ, SÒ HUYẾT KẾT HỢP DU LỊCH SINH THÁI CỘNG ĐỒNG – Mã sản phẩm: TS3611

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Tôm sú giống Con/m2 2-4 Quy cỡ giống 1,5 – 2,0 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định.

TCVN

8398:2012

2 Sò huyết giống Con/m2 80-100 Quy cỡ giống 1.000 - 2.000 con/kg, đồng đều, khỏe mạnh, không bị thương tích; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, vợt…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

2. NUÔI TÔM SÚ, CUA KẾT HỢP DU LỊCH SINH THÁI CỘNG ĐỒNG – Mã sản phẩm: TS3612

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Tôm sú giống Con/m2 02 – 04 Quy cỡ giống 1,5-2.0 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định..  
2 Cua giống Con/m2 0,3 – 0,5 Quy cỡ giống 0,5 – 0,6 cm, khỏe mạnh, không bị xây xát, phụ bộ còn nguyên vẹn; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

TCVN:

14336:2025

3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường, vợt…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

3. NUÔI TÔM SÚ, VỌP KẾT HỢP DU LỊCH SINH THÁI CỘNG ĐỒNG – Mã sản phẩm: TS3613

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Tôm sú giống Con/m2 02 – 04 Quy cỡ giống 1,5-2.0 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định

TCVN

8398:2012

2 Vọp giống Con/m2 10 - 30 Quy cỡ giống 20 – 30 con/kg, đồng đều, không bị xây xát, màu sắc đặc trưng của loài; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, vợt…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

4. NUÔI TÔM SÚ, HÀU KẾT HỢP DU LỊCH SINH THÁI CỘNG ĐỒNG - Mã sản phẩm: TS3614 (MỚI)

Quy mô: Áp dụng cho ≥ 1 ha.

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, bạt, lưới, dàn, cọc, dây,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô hình/dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Tôm sú giống Con/m2 1.500-2.000 Quy cỡ tôm giống Post 12 khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định

TCVN

8398:2012

2 Hàu giống Con/cọc, dây 10-15 Chất lượng quy định/cỡ giống ≥ 3cm/con, khỏe mạnh có xuất xứ, nguồn gỗ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
3 Thức ăn Thức ăn công nghiệp đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
5 Vật tư thiết yếu khác (testkit môi trường, vợt,…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án/mô hình

 

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

5. NUÔI TÔM SÚ, CÁ BỐNG MÚ TRONG LỒNG KẾT HỢP DU LỊCH SINH THÁI CỘNG ĐỒNG - Mã sản phẩm: TS3615

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Tôm sú giống Con/m2 02 – 04 Quy cỡ giống 1,5-2.0 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định

TCVN

8398:2012

2 Cá bống mú giống Con/m3 25 Cá giống cỡ 8-10 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định QCVN 02-36:2021/ BNNPTNT
3 Thức ăn FCR ≤ 2.2

TACN hàm lượng protein ≥

42%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT Thời hạn sử dụng dưới 3 tháng

 
4 Thức ăn tươi sống Kg/ha 800-1.000 Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành QCVN 100:2025/ BNNMT
5 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành  
6 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, vợt…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

6. NUÔI TÔM SÚ, TÔM TÍT TRONG LỒNG KẾT HỢP DU LỊCH SINH THÁI CỘNG ĐỒNG – Mã sản phẩm: TS3616

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Sử dụng dịch vụ khác: thuê nhân công, máy cày bừa, nạo vét, lưới rào,…     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Tôm sú giống Con/m2 02 – 04 Quy cỡ giống 1,5-2.0 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có chứng nhận chất lượng theo quy định

TCVN

8398:2012

2 Tôm tít giống Con/lồng 01 Quy cỡ giống 50 - 80 gram/con, cơ thể khỏe mạnh, phụ bộ đầy đủ, không bị xây xát; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng  
3 Thức ăn FCR ≤ 2.0 TACN hàm lượng protein ≥38%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.  
4 Thức ăn tươi sống Kg/ha 100 Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành QCVN 100:2025/ BNNMT
5 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành  
6 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường, vợt…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

7. TRỒNG LÚA, TÔM KẾT HỢP DU LỊCH SINH THÁI CỘNG ĐỒNG – Mã sản phẩm: TS3617

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a)Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
Ghi chú
1 Máy làm đất     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án Lựa chọn loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương
2 Máy gieo cấy (máy sạ hàng, máy trộn đất, máy gieo hạt, máy cấy…) Cái  01 
3 Máy phun thuốc BVTV (máy phun động cơ, Drone…) Cái 01
4 Máy gặt đập liên hợp    

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
I Phần Lúa        
1 Giống    
 

Lúa thuần

- Gieo sạ tay

- Gieo sạ máy, cấy, ném

Kg

Kg

100

50

Từ cấp xác nhận trở lên  
  Lúa lai kg 50 F1  
2 Vôi Kg 250    
3 Đạm nguyên chất (N) Kg 40

TCCS

Có thể sử dụng phân hổn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Tương đương 80 kg Urê (46% N)

Tương tương 200 kg lân (16% P2O5)

Tương đương 50 kg Kali (60% K2O)

4 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 32
5 Kali nguyên chát (K2O) Kg 30
6 Thuốc BVTV, chế phẩm sinh học 1.000đ 500  
7 Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất     Theo quy trình kỹ thuật  
II Phần tôm        
1 Tôm càng xanh giống Con/m2 ≤ 4 Quy cỡ giống 1-1,3 cm/con, đồng đều, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

TCVN:

9389:2014

2 Thức ăn FCR ≤ 1.5 Hàm lượng protein ≥35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép sản xuất kinh doanh của Bộ NN&MT.  
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường, vợt…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

8. TRỒNG LÚA, NUÔI CÁ ĐỒNG KẾT HỢP DU LỊCH SINH THÁI CỘNG ĐỒNG – Mã sản phẩm: TS3618

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy làm đất     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Máy gieo cấy (máy sạ hàng, máy trộn đất, máy gieo hạt, máy cấy…) Cái  01  Chọn lựa loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương
3 Máy phun thuốc BVTV (máy phun động cơ, Drone…) Cái 01
4 Máy gặt đập liên hợp      

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
I Phần lúa        
1 Giống lúa        
1.1 Lúa thuần Kg 120 Từ cấp xác nhận trở lên  
1.2 Lúa lai Kg 50 F1  
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 70

TCCS

Có thể sử dụng phân hổn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Tương đương 150 kg Urê (46% N)

Tương tương 375 kg lân (16% P2O5)

Tương đương 84 kg Kali (60% K2O)

3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 60
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 50
5 Phân hữu cơ vi sinh Kg 2.000  
6 Thuốc bảo vệ thực vật, chế phẩm sinh học 1.000đ 1.000  
7 Vật dụng rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất     Theo quy trình kỹ thuật  
II Phần cá        
1 Cá giống Kg 20 Quy cỡ giống 150 con/kg, đồng đều, khỏe mạnh, không bị xây xát; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

QCVN 02-

33-3: 2021/ BNNPTNT

2 Diệt tạp Kg/ha 100 Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

QCVN

97:2025/ BNNMT

3 Vôi    
4 Phân hữu cơ    
5 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường, vợt…)    

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

9. TRỒNG CÂY ĂN TRÁI, NUÔI CÁ KẾT HỢP DU LỊCH SINH THÁI CỘNG ĐỒNG – Mã sản phẩm: TS3619

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn KT Tháng/cán bộ 9 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 5 ha;

2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy bơm/motor     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống tưới tự động      

c) Định mức giống, vật tư

I. Phần cây ăn trái

Thời kỳ Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2) 1 Giống trồng mới cây 200 Cây giống ghép, mầm ghép ≥30cm

Giống hỗ trợ năm thứ nhất

2 Giống trồng dặm cây 10
3 Phân đạm nguyên chất (N) kg 46

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng  

Lượng vật tư sử dụng cho từng năm

4 Phân lân nguyên chất (P2O5) kg 32
5 Phân kali nguyên chất (K2O) kg 36
6 Phân hữu cơ sinh học kg 3.000 TCCS
7 Vôi bột kg 200  
8 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500 TCCS
Năm thứ 3 1 Phân đạm nguyên chất (N) kg 70

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng 

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
2 Phân lân nguyên chất (P2O5) kg 32
3 Phân kali nguyên chất (K2O) kg 60
4 Phân hữu cơ sinh học kg 3.000 TCCS
5 Thuốc BVTV 1.000đ 1.500 TCCS
TKKD (năm thứ 4 trở đi) 1 Phân đạm nguyên chất (N) kg 90

TCCS,

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

2 Phân lân nguyên chất (P2O5) kg 40
3 Phân kali nguyên chất (K2O) kg 90
4 Phân hữu cơ sinh học kg 3.000 TCCS
5 Thuốc BVTV 1.000đ 2.000 TCCS

II. Phần cá

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Cá giống Kg 20 Quy cỡ giống 150 con/kg, đồng đều, khỏe mạnh, không bị xây xát; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

QCVN 02-

33-3: 2021/ BNNPTNT

2 Diệt tạp Kg/ha 100 Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

QCVN

97:2025/ BNNMT

3 Vôi Kg/ha 300 – 400
4 Phân hữu cơ Kg/ha 250
5 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường, vợt…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  
3 Học tập kinh nghiệm
  Học tập kinh nghiệm Chuyến 03    
  Thời gian Ngày 03    

I.

II.

III.

IV.

V.

VI.

VII.

I.

I.

II.

III.

IV.

V.

VI.

VII. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHAI THÁC/CHẾ BIẾN

1. LƯỚI RÊ HỖN HỢP - Mã sản phẩm: TS3711

Quy mô: Áp dụng cho 01 tàu

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Chủ tàu/ngư dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bộ thiết bị lắp đặt mô hình (ghim đan, dao kéo, thiết bị căng, định hình tấm lưới…) Bộ 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Sử dụng dịch vụ (vận chuyển vật tư, mặt bằng lắp ráp mô hình…)    

c) Định mức trang bị vật tư

TT Tên vật tư, thiết bị Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giềng phao kg 30

PP ф 14 - 16mm

PP ф 6 - 8mm

Áp dụng cho 01 cheo lưới chiều dài 50m.
2 Giềng chì kg 10
3 Chao lưới (chao phao, chao chì) kg 02

PE; 0,1mm 72-108 sợi

2a=140-180mm

4 Áo lưới kg 45-50

PE; 0,1mm 24-72 sợi

2a=140-180mm

5 Dây buộc kg 01 Các loại
6 Dây phao ganh kg 02 PP, ф 6mm
7 Phao lưới (xốp nặng) Chiếc 03 16,25 x 25 x 25 (cm)
8 Chì lưới kg 2-2,5 55 x 15mm; 100g/viên
9 Máy thu lưới bằng thủy lực Chiếc 01 Sức kéo 2.000-2.500 kgf

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

2. KHAI THÁC GHẸ BẰNG LỒNG BẪY - Mã sản phẩm: TS3712

Quy mô: Áp dụng cho 01 tàu

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Chủ tàu/ngư dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bộ thiết bị lắp đặt mô hình (máy hàn, ghim đan, dao, kéo…) Bộ 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Sử dụng dịch vụ (vận chuyển vật tư, mặt bằng lắp ráp mô hình…)      

c) Định mức trang bị vật tư

TT Tên vật tư, thiết bị

Đơn vị

tính

Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Thép làm khung lồng kg

8m

(2,5-3kg)

Thép hoặc Inox ф 6-8mm

PE: 380D/12; 2a = 30-35mm hoặc bằng sợi Inox

Áp dụng cho 01 lồng bẫy ghẹ
2 Lưới bao kg 0,3-0,4
3 Khóa móc mồi Chiếc 02  
4 Dây lắp ráp lồng kg 0,5 Nilon d=0,4mm
5 Hộp đựng mồi Chiếc 01 Hộp nhựa
6 Khóa xoay Chiếc 01 M10
7 Dây chủ m 20-25 PP ф 12mm-16mm
8 Dây phao ganh m 50 PP ф 8mm
9 Máy thu dây chính Chiếc 01 Sức kéo >1.000kgf

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

3. LƯỚI RÊ 3 LỚP CẢI TIẾN KHAI THÁC XA BỜ - Mã sản phẩm: TS3713

Quy mô: Áp dụng cho 01 tàu

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Chủ tàu/ngư dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 8 Trung cấp kỹ thuật trở lên 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bộ thiết bị lắp ráp mô hình (ghim đan, dao, kéo, thiết bị căng và định hình tấm lưới…) Bộ 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Sử dụng dịch vụ (vận chuyển vật tư, mặt bằng lắp ráp mô hình…)    

c) Định mức trang bị vật tư

TT Tên vật tư, thiết bị

Đơn vị

tính

Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Áo lưới (tấm trong) kg 2-2,5

PA: mono 0,35-0,5mm

2a=100-150mm

PA: mono 0,55-0,8mm

2a=350-600mm

Áp dụng cho 01 cheo lưới dài 50m.
2 Áo lưới (tấm ngoài) kg 1
3 Giềng phao kg 2,5-4 PP: ф 6-8mm hoặc sợi PA số 180 - 300
4 Giềng chì kg 0,5 PE: ф 4mm
5 Phao cái 25-30 PVC: 80 x 20mm
6 Chì kg 3-3,5 Chì kẹp mỗi miếng 8-15g
7 Máy thu lưới bằng thủy lực Chiếc 01 Sức kéo >1.500kgf

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

4. ỨNG DỤNG CÁC TRANG THIẾT BỊ HÀNG HẢI TRÊN TÀU KHAI THÁC HẢI SẢN XA BỜ VÀ TÀU DỊCH VỤ HẬU CẦN NGHỀ CÁ - Mã sản phẩm: TS3714

Quy mô: Áp dụng 01 tàu

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Chủ tàu/ngư dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bộ thiết bị lắp đặt mô hình (kìm, khoan, đồng hồ đo điện áp, bộ thiết bị lắp ráp cơ khí…) Bộ 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Sử dụng dịch vụ: (vận chuyển nâng, hạ vật tư, thiết bị lắp đặt mô hình…)      

c) Định mức trang bị vật tư

TT Tên vật tư, thiết bị Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy thông tin tầm xa Bộ 01

- Công suất phát sóng: ≥ 100w

- Tầm hoạt động: >200 hải lý

- Dải tần thu: 0,3 - 30 MHz

- Dải tần phát: 1,6 - 30 MHz

- Bộ nhớ: 200 kênh

- Có chức nưng điện đàm qua vệ tinh.

Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành.
2 Máy định vị vệ tinh Bộ 01 Hệ thống định vị GPS, tích hợp chức năng nhận dạng (AIS)
3 Radar hàng hải Bộ 01

- Tầm xa: 48 - 72 hải lý

- Màn hình: LCD màu: 10,4 inch

- Ngôn ngữ: Tiếng việt

- Búp phát ngang: 1,2-1,80

- Búp phát đứng: 220

- Công suất phát: 4-12kW

- Chức năng tự động theo dõi tránh va ATA)

- Chức năng hiển thị mục tiêu AIS

- Chức năng chia đôi màn hình cho quan sát thang xa và quan sát thang gần cùng lúc

- Chức năng kết nối hiển thị hình ảnh CCD camera; Cảm biến la bàn

4 Máy dò ngang (sonar) góc phát 450 Bộ  

- Màn hình tinh thể lỏng hoặc CRT -15 inch

- Thang đo: 8 nấc từ 20m-2000m

- Tần số phát: 160kHz

- Độ mở chùm tia: 450

- Công suất phát: 0,8 - 1,5 KW

- Góc mở ở các chức năng quét ngang 60 - 120 - 180 hoặc 450.

- Góc nghiêng: +50 - 900

- Thiết bị đi kèm: Màn hình màu, bộ điều khiển, bộ thu phát, bộ nâng hạ đầu giò, bộ ổn định đầu dò, cảm biến đầu dò, cảm biến la bàn, cáp và đầu nối, loa ngoài, Ống chứa đầu dò, nguồn cấp điện.

Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành. 

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

5. TỜI THỦY LỰC THU LƯỚI RÊ TẦNG ĐÁY - Mã số: TS1715

Quy mô: Áp dụng cho 01 tàu

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Chủ tàu/ngư dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp. 2 cán bộ 

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bộ thiết bị lắp đặt mô hình (Máy hàn, mài, bộ lắp ráp cơ khí…) Bộ 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Sử dụng dịch vụ: (vận chuyển, nâng hạ thiết bị lắp đặt mô hình…)      

c) Định mức trang bị vật tư.

TT Tên vật tư, thiết bị Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Động cơ lai Cái 01 Công suất: 20-30cv  
2 Bộ ly hợp Bộ 01

- Loại ly hợp: ly hợp bánh răng

+ Công suất: 30hp

+ Tốc độ: 100-1.450 vòng/phút

3 Bơm dầu Cái 01

- Loại bơm: Bơm bánh răng hoặc bơm piston hoặc bơm cách gạt

+ Áp suất làm việc: p=100at

+ Lưu lượng TB: Qb-110 lít/phút

+ Tốc độ bơm: nb=1.250 vòng/ phút.

+ Công suất: 17,4kw

Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
4 Két dầu Cái 01

- Vật liệu: Inox

- Lượng dầu chưa trong thùng: 120-150 lít

5 Sinh hàn cái 01 Làm mát bằng nước: 350-600 lít
6

Hệ thống van

điều chỉnh

Bộ 01 Đồng bộ
7 Đường dầu đi Bộ 01

- Đường kính: d=20-22mm

- Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường

- Áp suất: 80-415bar

8 Đường dầu về Bộ 01

- Đường kính: d=20-22mm

- Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường

- Áp suất: 80-415bar

9 Đường dầu hồi Bộ 01

- Đường kính: d=16-18mm

- Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường

- Áp suất: 80-415bar

 
10 Con lăn dẫn hướng chính Bộ 01

- Vật liệu: Inox

- Kích thước:

+ Đường kính ngoài: 220-235mm

+ Đường kính giữa: 140-155

+ Đường kính trong: 90-95

11 Con lăn dẫn hướng phụ Bộ 01

- Vật liệu: Inox, cao su

- Kích thước:

+ Đường kính ngoài: 90-100mm

+ Đường kính giữa: 60-70mm

+ Đường kính trong: 55-60

12 Tang tời Bộ 01

- Vật liệu: Inox, cao su

- Kích thước: Theo thực tế

13 Con lăn kẹp Bộ 01

- Vật liệu: Inox, cao su

- Kích thước: Theo thực tế

14 Mâm tời Bộ 01

- Vật liệu: Inox, cao su

- Kích thước: Theo thực tế

15 Trục tời xoay 3600 Bộ 01

- Vật liệu: Inox, cao su

- Kích thước: Theo thực tế

16 Động cơ thủy lực Cái 01

- Loại động cơ: Động cơ thủy lực hình sao

- Áp suất làm việc: p=100at

- Lưu lượng TB: Qđc=105,504 lít/phút

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

6. SỬ DỤNG ĐÈN LED CHUYÊN DỤNG CHO TÀU LƯỚI VÂY KẾT HỢP ÁNH SÁNG ĐÁNH BẮT Ở VÙNG BIỂN KHƠI - Mã sản phẩm: TS3716

Quy mô: Áp dụng cho 01 tàu

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Chủ tàu/ngư dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ 

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bộ thiết bị lắp đặt mô hình (kìm, khoan, đồng hồ đo điện áp, bộ thiết bị lắp ráp cơ khí…) Bộ 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  
2 Sử dụng dịch vụ: (vận chuyển, nâng hạ vật tư, thiết bị lắp đặt mô hình…)      

c) Định mức trang bị vật tư

TT Tên vật tư, thiết bị Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Hệ thống đèn LED Cái 25 - 50   Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành.
  Thông số kỹ thuật đèn LED Chiếc 01

- Điện áp: AC 100- 277 V

- Công suất: 100W – 200W- 300W

- Quang thông: (14000 - 26000-39000) lm

- Hiệu suất: 100 lm/W - 140 lm/W

- Nhiệt độ màu: 4.000K/5.000K

- Ánh sáng: Vàng/trắng

- Cấp bảo vệ (IP): 66, 67

- Tuổi thọ: 20.000 h

- Trọng lượng: (3,0 - 4,0 - 5,2) kg

2 Khung lắp đèn Bộ 01

- Vật liệu gỗ: kích thước 8x12cm

- Vật liệu thép: Ống thép ø 42mm

3 Cần thu/đẩy Bộ 01 Vật liệu: Ống thép ø 60mm
4 Con lăn Cái 06 Vật liệu Inox
5 Bu lông Cái/đèn 02

- Vật liệu Inox

- Đường kính ø 6mm

6 Cầu dao tổng Cái 02

- Quy cách: 3 pha

- Dòng điện định mức: 200A

- Điện áp định mức: 200/400VAC

- Tự động bảo vệ quá tải, ngắt mạch

- Dòng cắt ngắn mạch 50kA/25kA

7 Cầu dao tự động Cái/đèn 01

- Quy cách: 2 cực

- Dòng điện định mức: 10A

- Điện áp định mức:200/400VAC

Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành.
8 Dây dẫn điện Mét/đèn 15

- Lõi đồng: 2 x 2.5 mm

- Vỏ bọc bằng nhựa PVC

9 Đồng hồ đo điện từng pha Cái 3

- Công suất (max 22,000 W)

- Cường độ dòng điện (max 100A)

- Hiệu điện thế (110-250V)

- Hệ số công suất; Tần số

- Độ chính xác điện áp: ±1%

- Độ chính xác công suất : ±2%

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

7. ỨNG DỤNG ĐÈN LED CHO NGHỀ LƯỚI CHỤP KHAI THÁC VÙNG KHƠI - Mã sản phẩm: TS3717

Quy mô: Áp dụng cho 01 tàu

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Chủ tàu/ngư dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bộ thiết bị lắp đặt mô hình (kìm, khoan, đồng hồ đo điện áp, bộ thiết bị lắp ráp cơ khí…) Bộ 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  
2 Sử dụng dịch vụ: (Vận chuyển, nâng hạ vật tư, thiết bị lắp đặt mô hình…)      

c) Định mức trang bị vật tư

TT Tên vật tư, thiết bị Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Hệ thống đèn LED Cái 150 - 250   Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành.
  Thông số kỹ thuật đèn LED Chiếc 01

- Điện áp: AC 100- 277 V

- Công suất: 100W – 200W- 300W

- Quang thông: (14000 - 26000-39000) lm

- Hiệu suất: (100 – 140)lm/W

- Nhiệt độ màu: 4.000K/5.000K

- Ánh sáng: Vàng/trắng

- Cấp bảo vệ (IP): 66, 67

- Tuổi thọ: 20.000 h

- Trọng lượng: (3,0 - 4,0 - 5,2) kg

2 Khung lắp đèn Bộ 01

- Khoảng cách 0,38 m- 0,45m/đèn

- Vật liệu Inox hộp 3 x 6

3 Bu lông Cái/đèn 02

- Vật liệu: Inox,

- Đường kính Ф6mm

4 Cầu dao tự động Đèn/cái 03

- Quy cách: 2 cực

- Dòng điện định mức: 10 A

- Điện áp định mức: 200/400 VAC

5 Bu lông Cái/đèn 02

- Vật liệu Inox

- Đường kính ø 6mm

6 Cầu dao tổng Cái 02

- Quy cách: 3 pha

- Dòng điện định mức: 200A

- Điện áp định mức: 200/400VAC

- Tự động bảo vệ quá tải, ngắt mạch

- Dòng cắt ngắn mạch 50kA

8 Dây dẫn điện Mét/đèn 15

- Lõi đồng: 2 x 2.5 mm

- Vỏ bọc bằng nhựa PVC

 

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

8. NHẬT KÝ ĐIỆN TỬ TRÊN TÀU CÁ - Mã sản phẩm: TS3718

Quy mô: Áp dụng cho 01 tàu

a)Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Chủ tàu/ngư dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b)Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đ.vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bộ thiết bị lắp đặt mô hình (kìm điện,cầu chì, dây dẫn điện, đồng hồ đa năng, rắc cắm…) Bộ 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án.  
2 Bộ nguồn Mecom: PS-40A-II Bộ 01

Điện áp vào:110/220VAC/24VDC

Điện áp ra: 13.8VDC

Dòng tối đa: 40A

Dòng liên tục: 18A

Bảo vệ quá áp: > 16,5V

Bảo vệ quá dòng : > 40A

 

c)Định mức trang bị vật tư

TT Tên vật tư, thiết bị

Đơn vị

tính

Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Hệ thống thiết bị nhật ký điện tử    
- Máy chính Cái 01

- Điện áp sử dụng 8 - 16VDC; dòng tiêu thụ 1A; nhiệt độ làm việc 0- 550c; Màn hình: Graphic LCD 6.2”, độ phân giải 240x128.

- Dữ liệu có thể lưu trên thẻ nhớ, truyền về máy tính qua kết nối trực tiếp hoặc sóng điện thoại 3G.

Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành.
- Định vị GPS Cái 01 Tần số: 1575.42MHz; số kênh max 56; độ chính xác 5m; Data RS-232C @9600bps -Hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào mạng GSM
  Dữ liệu di động GPRS/3G     Băng tần: 850/900/1800/ 1900MHz; chế độ: DATA  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

9. BẢO QUẢN SẢN PHẨM TRÊN TÀU KHAI THÁC HẢI SẢN XA BỜ BẰNG ĐÁ TUYẾT - Mã sản phẩm: TS3719

Quy mô: Áp dụng cho 01 tàu

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Chủ tàu/ngư dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 6 - 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp  

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bộ thiết bị lắp đặt mô hình Bộ 01 Theo thông số công bố của nhà sản xuất  
2 Sử dụng dịch vụ (vận chuyển, nâng hạ vật tư, thiết bị lắp đặt mô hình…)      

c) Định mức trang bị vật tư

TT Tên vật tư, thiết bị Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
  Thiết bị vật tư chính Chiếc 01   Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành.
- Máy nén dùng cho hàng hải Chiếc 01

6,5kw môi chất R404A,

Te: 200C, Tc: 400C, Q: 20,8kw

L x W x H:

1.130 x 1.060 x 1.035(mm)

- Bình tách dầu Bộ 01 Loại 7/8”
- Relay áp cao + áp thấp     0.5-2bar; 5-30bar
- Relay áp suất dầu Bộ 01 Install with compressor from GEA
- Bình tản nhiệt sử dụng nước biển (Condenser) Cái 02 Length908*Width325*Height530 (CM)
- Van từ 220VAC Chiếc 01 HV15M7T(5/8)
- Bình lọc khí đường hồi Cái 01 DCL-165(16mm)
- Van tiết lưu Bộ 01 8.6BAR/125PSI
- Dry filter Cái 01 BG-4813 (1-5/8)
- Kính thăm Gas Cái 01 SY/H-05 (5/8)
- Van chặn 2 chiều 650 Psi Cái 01 GBC16V,650Psi
- Đồng hồ đo áp cao Chiếc 01 (1-35 kgf/CM²) (1-18kgf/CM²)
- Bơm làm mát công suất 0.9 KW chạy môi trường nước biển Bộ 01 220 V - 0.9 kW
- Động cơ gạt đá Bộ 01 Diameter80 ×length 600 (mm)
- Hộp giảm tốc Chiếc 02 50/80-750-0.55KW
- Bơm đá lỏng tuần hoàn Chiếc 01 0.12 KW
- Buồng đá Chiếc 01  
+ Buồng làm đá lỏng năng suất 5 tấn/ 24h Bộ 01 Inox 316. φ350×1100(mm)
+ Buồng làm đá vảy năng suất 3 tấn/24h Bộ 01 Inox 316. φ660×1160(mm)
- Tủ điều khiển trung tâm      
+ Tủ điều khiển trung tâm sử dụng PLC, khởi động mềm. Bộ 01 Tủ điều khiển PLC
+ Bộ phụ kiện bao gồm: ống dẫn môi chất, cáp điện, hệ thống bơm đá lỏng Bộ 01  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

10. HẦM BẢO QUẢN TRÊN TÀU KHAI THÁC HẢI SẢN XA BỜ VÀ TÀU DỊCH VỤ HẬU CẦN NGHỀ CÁ BẰNG CÔNG NGHỆ SỬ DỤNG VẬT LIỆU CPF - Mã sản phẩm: TS3720

Quy mô: Áp dụng cho 01 tàu

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Chủ tàu/ngư dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bộ thiết bị chế tạo, lắp đặt mô hình (máy nén khí, bơm PU, bộ thiết bị cơ khí…) Bộ 01 Theo thông số công bố của nhà sản xuất  
2 Sử dụng dịch vụ (vận chuyển, nâng hạ vật tư, thiết bị lắp đặt mô hình…)      

c) Định mức trang bị vật tư

TT Tên vật tư, thiết bị

Đ.vị

tính

Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Vật liệu Polyurethane foam kg

1.200 -

1.500

Chiều dày polyurethane 15cm, tỷ trọng Polyurethane từ 65 kg/m3 Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành.
2 Xương khung composite m ≤ 400 Xương composite hình hộp chữ nhật kích thước 50x50 dày 5mm.
3 Tấm composite m2

150 -

160

Tấm composite có chiều dày ≥ 5mm bề mặt phủ Gelcoat dày 1mm.
4 Đinh vít, chấu thép liên kết kg 20 Đinh vít Inox 304 Inox 304, dài 4cm; Chấu thép 150x50x5 (mm).

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

11. ỨNG DỤNG CHẾ PHẨM SINH HỌC TRONG CHẾ BIẾN NƯỚC MẮM - Mã sản phẩm: TS3721

Quy mô: Áp dụng cho 01 cơ sở sx, công suất: 6000 lít/năm

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Chủ tàu/ngư dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật. Tháng/cán bộ 12 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Hệ thống thiết bị thủy phân, tăng đạm, giảm mặn. Bộ 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống chiết rót tự động Bộ 01
3 Thiết bị xé nguyên liệu Bộ 01
4 Thiết bị lọc trong mắm Bộ 01
5 Vật tư, thiết bị khác……      

c) Định mức trang bị vật tư.

TT Tên vật tư, thiết bị ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Đo độ mặn cầm tay Cái 02 Theo công bố của nhà s. xuất Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành.
2 Chế phẩm vi sinh vật sinh hương (0.015%) Kg 225 Theo tiêu chuẩn công bố
3 Nguyên liệu cá cơm, cá nục, cá nhâm,… Tấn 15 (03 bể x 5 tấn)
4 Muối Tấn 05 27-30% so với nguyên liệu
5 Enzyme protease Kg 150 (0,01% so với nguyên liệu)
6 Bao bì, tem nhãn Bộ 20.000  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

VIII. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHÁC

1. NUÔI BA BA TRONG AO ĐẤT - Mã sản phẩm: TS3811

Quy mô: Áp dụng cho 200 m2

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công 01  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Thiết bị cho ăn Bộ/ao 01 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án QĐ 5183/ QĐ-BNN-KN
2 Bơm, xịt áp lực Bộ/mô hình 01 TCVN 12437-1:2018
3 Thiết bị, dụng cụ: vợt, xô, chậu… Bộ 01 QĐ 5183/ QĐ-BNN-KN

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống con/m2 03 Quy cỡ giống ≥ 80gam/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định QCVN 10465: 2014/ BNNPTNT
2 Thức ăn FCR ≤ 10 Thức ăn hỗn hợp hoặc cá tạp/đảm bảo chất lượng
3

Thuốc, hóa chất, chế

phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. Thông tư 16/2026/TT-BNNMT
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án QĐ số 5183/QĐ-BNN-KN

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

2. NUÔI BA BA TRONG BỂ XI MĂNG - Mã sản phẩm: TS3812

Quy mô: Áp dụng cho 100 m2

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công 01  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Thiết bị cho ăn Bộ/ao 01 Phù hợp với
quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
… 
2 Bơm, xịt áp lực Bộ/mô hình 01 … 
3 Thiết bị, dụng cụ: vợt, xô, chậu… Bộ 01 … 

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống con/m2 03 Quy cỡ giống ≥ 80gam/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

QCVN 10465: 2014/BNNPTNT;

Thông tư 26/2018/

TT-BNNPTNT

2 Thức ăn FCR ≤ 10 Thức ăn hỗn hợp hoặc cá tạp/đảm bảo chất lượng
3

Thuốc, hóa chất, chế

phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án … 

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

3. NUÔI CUA ĐINH TRONG BỂ XI MĂNG - Mã sản phẩm: TS3813

Quy mô: Áp dụng cho 10 m2

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công 01  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Thiết bị cho ăn Bộ/ao 01 Phù hợp với
quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
… 
2 Bơm, xịt áp lực Bộ/mô hình 01 … 
3 Thiết bị, dụng cụ: vợt, xô, chậu… Bộ 01 …. 

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống con/m2 3 Quy cỡ giống ≥ 80gam/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

Nghị định 06/2019/NĐ-CP

Thông tư 26/2018/TT-BNNPTNT

2 Thức ăn FCR ≤ 9 Thức ăn hỗn hợp hoặc cá tạp/đảm bảo chất lượng
3

Thuốc, hóa chất, chế

phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án … 

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

4. NUÔI RẮN (RI VOI, HỔ HÀNH…) TRONG BỂ XI MĂNG - Mã sản phẩm: TS3814 (MỚI)

Quy mô: Áp dụng cho 50 m2

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công 01  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Thiết bị cho ăn Bộ/ao 01 Phù hợp với
quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
… 
2 Bơm, xịt áp lực Bộ/mô hình 01 …
3 Thiết bị, dụng cụ: vợt, xô, chậu… Bộ 01 …

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống con/m2 10 Quy cỡ giống ≥ 80 - 120gam/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định … 
2 Thức ăn FCR ≤ 4 Thức ăn hỗn hợp hoặc cá tạp/đảm bảo chất lượng
3

Thuốc, hóa chất, chế

phẩm sinh học…

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành. .. 
4 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án …

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

1.

2.

3.

4.

5. NUÔI CÁ SẤU TRONG BỂ XI MĂNG - Mã sản phẩm: TS3815 (MỚI)

Quy mô: Áp dụng cho 100 m2

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công 01  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 10 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Thiết bị cho ăn Bộ/ao 01 Phù hợp với
quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
… 
2 Bơm, xịt áp lực Bộ/mô hình 01 … 
3 Thiết bị, dụng cụ: vợt, xô, chậu… Bộ 01  

c) Định mức giống, vật tư

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống con/m2 3 Quy cỡ giống ≥ 800 – 1.000 gam/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định  
2 Thức ăn FCR ≤ 4 Thức ăn hỗn hợp hoặc cá tạp/đảm bảo chất lượng
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành.  
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

6. TRỒNG RONG SỤN BẰNG GIÀN CĂNG TRÊN ĐÁY - Mã sản phẩm: TS3816

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/cán bộ 03 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Dụng cụ: Xuồng, xô, chậu… Bộ 02 - 03    
2 Hệ thống khung, giàn căng trên đáy Theo quy trình/TBKT được công nhận/chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Giống Tấn/ha ≤2.5 Rong giống cỡ 30 cm/bụi; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành.
2 Thức ăn     Thức ăn tự nhiên
3 Vật tư thiết yếu khác (test-kit bệnh, môi trường,…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

7. MÔ HÌNH ỨNG DỤNG GIÁ THỂ ĐỂ SẢN XUẤT RAU, QUẢ - Mã sản phẩm: TS3817

a) Định mức lao động

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Người dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT Tháng 4 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp tính 3ha/vụ/người

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Motor bơm nước     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Hệ thống tưới tự động     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi

chú

a Mô hình dưa thơm      

Tương đương 300 kg Urê (46% N), 780 kg lân (16% P2O5), 225 kg Kali (60% K2O)

1 Giá thể:      
  Xơ dừa tấn 40  
  Hỗn hợp đất m3 33  
2 Hạt giống hạt 22.000 - 23.000 Hạt lai F1
3 Đạm nguyên chất (N) kg 135 TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
4 Lân nguyên chất (P2O5) kg 125
5 Kali nguyên chất (K2O) kg 135
6 MgSO4 kg 300  
7 Ca(NO3)2 kg 50  
8 Thuốc BVTV sinh học 1.000đ 1.000 TCCS
9 Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất     Theo quy trình kỹ thuật  
b Mô hình dưa chuột      

Tương đương 300 kg Urê (46% N), 500 kg lân (16% P2O5), 400 kg Kali (60% K2O) 

1 Gía thể:      
  Xơ dừa tấn 30  
  Hỗn hợp đất m3 100  
2 Hạt giống hạt 22.000 - 23.000 Hạt lai F1
3 Đạm nguyên chất (N) kg 135 TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
4 Lân nguyên chất (P2O5) kg 125
5 Kali nguyên chất (K2O) kg 135
6 MgSO4 kg 100  
7 Ca(NO3)2 kg 50  
8 Thuốc BVTV sinh học 1.000đ 1.000 TCCS  
c Mô hình cà chua      

Tương đương 420 kg Urê (46% N), 1.200 kg lân (16% P2O5), 3150 kg Kali (60% K2O) 

1 Gía thể:      
  Xơ dừa tấn 35  
  Hỗn hợp đất m3 66  
2 Hạt giống hạt 22.000 - 23.000 TCCS
3 Đạm nguyên chất (N) kg 190 TCCS, Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
4 Lân nguyên chất (P2O5) kg 190
5 Kali nguyên chất (K2O) kg 190
6 MgSO4 kg 400  
7 Ca(NO3)2 kg 50  
8 Thuốc BVTV sinh học 1.000đ 1.000 TCCS

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 02 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 02
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

8. TRỒNG LÚA KẾT HỢP NUÔI CÁ KÈO – Mã sản phẩm: TS3818

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy làm đất     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Máy gieo cấy (máy sạ hàng, máy trộn đất, máy gieo hạt, máy cấy…) Cái  01  Chọn 1 trong các loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương
3 Máy phun thuốc BVTV (máy phun động cơ, Drone…) Cái 01
4 Máy gặt đập liên hợp      

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
I Phần lúa        
1 Giống lúa        
1.1 Lúa thuần Kg 120 Từ cấp xác nhận trở lên  
1.2 Lúa lai Kg 50 F1  
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 70

TCCS

Có thể sử dụng phân hổn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Tương đương 150 kg Urê (46% N)

Tương tương 375 kg lân (16% P2O5)

Tương đương 84 kg Kali (60% K2O)

3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 60
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 50
5 Phân hữu cơ vi sinh Kg 2.000  
6 Thuốc bảo vệ thực vật (BVTV), chế phẩm snh học 1.000đ 1.000  
7 Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất     Theo quy trình kỹ thuật  
II Phần cá        
1 Cá kèo giống Con 300.000 Quy cỡ giống 15.000-16.000 con/kg, đồng đều, khỏe mạnh, không bị xây xát; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
2 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
3 Vật tư thiết yếu khác (test kit bệnh, môi trường, vợt…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

9. TRỒNG LÚA KẾT HỢP NUÔI CÁ KÈO – TÔM CÀNG XANH – Mã sản phẩm: TS3819

Quy mô: Áp dụng cho 01 ha

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông Công   Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 8 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 02 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Máy làm đất     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  
2 Máy gieo cấy (máy sạ hàng, máy trộn đất, máy gieo hạt, máy cấy…) Cái  01  Chọn lựa loại máy phù hợp với điều kiện sản xuất địa phương
3 Máy phun thuốc BVTV (máy phun động cơ, Drone…) Cái 01
4 Máy gặt đập liên hợp      

c) Định mức giống, vật tư

TT Tên giống, vật tư ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
I Phần lúa        
1 Giống lúa        
1.1 Lúa thuần Kg 120 Từ cấp xác nhận trở lên  
1.2 Lúa lai Kg 50 F1  
2 Đạm nguyên chất (N) Kg 70

TCCS

Có thể sử dụng phân hổn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Tương đương 150 kg Urê (46% N)

Tương tương 375 kg lân (16% P2O5)

Tương đương 84 kg Kali (60% K2O)

3 Lân nguyên chất (P2O5) Kg 60
4 Kali nguyên chất (K2O) Kg 50
5 Phân hữu cơ vi sinh Kg 2.000  
6 Thuốc bảo vệ thực vật (BVTV), chế phẩm snh học 1.000đ 1.000  
7 Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất     Theo quy trình kỹ thuật  
II Phần cá – tôm càng xanh        
1 Cá kèo giống Con 300.000 Quy cỡ giống 15.000-16.000 con/kg, đồng đều, khỏe mạnh, không bị xây xát; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành
2 Tôm càng xanh giống Con 30.000 Tôm giống đồng đều, khỏe mạnh, không bị xây xát; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
3 Thuốc, hóa chất, phân sinh học, chế phẩm sinh học… Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
4 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường, vợt…) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  
Phụ lục IV

Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực lâm nghiệp

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

1. TRỒNG CÂY KEO LAI (Acacia hybird) - Mã sản phẩm: LN4111

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20 Trình độ: Trung cấp trở lên; Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 01ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐV tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống trồng mới cây 2.500 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp Áp dụng vùng trồng lên líp
2 Giống trồng dặm cây 250
3

Phân bón NPK (16:16:8)

+ Trồng mới

+ Chăm sóc năm 2

+ Chăm sóc năm 3

Kg

Kg

Kg

332

332

332

TCCS  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03

- Quy trình kỹ thuật.

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

2. TRỒNG KEO LÁ TRÀM (Acacia auriculiformis) - Mã sản phẩm: LN4112

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20 Trình độ: Trung cấp trở lên; Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính:01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐV tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống trồng mới cây 2.500 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp Áp dụng vùng trồng lên líp
2 Giống trồng dặm cây 250
3

Phân bón NPK (16:16:8)

+ Trồng mới

+ Chăm sóc năm 2

+ Chăm sóc năm 3

Kg

Kg

Kg

332

332

332

TCCS  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03

- Quy trình kỹ thuật.

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

I.

1.

2.

3. TRỒNG TRÀM CỪ (Melaleuca cajuputi) - Mã sản phẩm: LN4113

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20 Trình độ: Trung cấp trở lên; Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐV tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống trồng mới cây 20.000 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
2 Giống trồng dặm cây 2.000
3

Phân bón NPK (16:16:8)

+ Trồng mới

+ Chăm sóc năm 2

+ Chăm sóc năm 3

Kg

Kg

Kg

100

100

100

TCCS Phối trộn hỗn hợp phân theo tỷ lệ tương ứng

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03

- Quy trình kỹ thuật.

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

4. TRỒNG TRÀM LÁ DÀI (Meluleuca leucadendra) - Mã sản phẩm: LN4114

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20 Trình độ: Trung cấp trở lên; Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐV tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống trồng mới cây 20.000 Tuân thủ các quy định về quản lý giống cây trồng lâm nghiệp  
2 Giống trồng dặm cây 2.000
3

Phân bón NPK (16:16:8)

+ Trồng mới

+ Chăm sóc năm 2

+ Chăm sóc năm 3

Kg

Kg

Kg

100

100

100

TCCS Phối trộn hỗn hợp phân theo tỷ lệ tương ứng

d) Định mức triển kh

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03

- Quy trình kỹ thuật.

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

5. TRỒNG ĐƯỚC ĐÔI (Rhizophora apicculata) - Mã sản phẩm: LN4115

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20 Trình độ: Trung cấp trở lên; Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐV tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống trồng mới cây 6.000

Tuân thủ các quy định về quản

lý giống cây trồng lâm nghiệp

Quyết định số 5365/QĐ-BNN-TCLN ngày 23/12/2016 (6.000 (cây/ha) (kích thước 1,0 x 1,7 m, lập địa nhóm I)
2 Giống trồng dặm cây 2.000
3 Giống trồng dặm năm 2 cây 1.500
4 Giống trồng dặm năm 3 cây 1.000

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03

- Quy trình kỹ thuật.

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

6. CÂY MẤM TRẮNG (Avicennia alba Blume) - Mã sản phẩm: LN4116

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20 Trình độ: Trung cấp trở lên; Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

- Trồng bằng cây con trong túi bầu:

Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐV tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống trồng mới cây 3.300

Tuân thủ các quy định về quản

lý giống cây trồng lâm nghiệp

Quyết định số 5365/QĐ-BNN-TCLN ngày 23/12/2016 (3.300 (cây/ha) (kích thước 1,5 x 2,0 m, lập địa nhóm I)
2 Giống trồng dặm cây 495
3 Giống trồng dặm năm 2 cây 330

- Trồng bằng trái giống: Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐV tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống trồng mới Kg (trái) 50 kg, tương đương 25.000-30.000 trái

Tuân thủ các quy định về quản

lý giống cây trồng lâm nghiệp

Quyết định số 5365/QĐ-BNN-TCLN ngày 23/12/2016 (lập địa nhóm I)
2 Giống trồng dặm Kg (trái) 7,5kg (3.750 trái)
3 Giống trồng dặm năm 2 cây 5 kg (2.500 trái)

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03

- Quy trình kỹ thuật.

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

7. CÂY MẤM BIỂN (Avicennia marina) - Mã sản phẩm: LN4117

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 20 Trình độ: Trung cấp trở lên; Quy mô: 10-15 ha/cán bộ

Năm 1: 8 tháng

Năm 2: 7 tháng

Năm 3: 5 tháng

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Làm đất bằng cơ giới     Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

c) Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐV tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống trồng mới cây 3.300

Tuân thủ các quy định về quản

lý giống cây trồng lâm nghiệp

Quyết định số 5365/QĐ-BNN-TCLN ngày 23/12/2016 (3.300 (cây/ha) (kích thước 1,5 x 2,0 m, lập địa nhóm I)
2 Giống trồng dặm cây 495
3 Giống trồng dặm năm 2 cây 330

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03

- Quy trình kỹ thuật.

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

8. MÔ HÌNH VƯỜN ƯƠM GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP - Mã sản phẩm: LN4118

a) Định mức lao động

TT Diễn giải nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Lao động phổ thông Công   Phù hợp với quy trình kỹ thuật Nông dân đối ứng
2 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng 15 Trình độ: Đại học trở lên; Quy mô: 01 vườn ươm Năm 1: 8 tháng Năm 2: 7 tháng

b) Định mức máy móc, thiết bị

TT Tên thiết bị, máy móc ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Khung nhà giâm Bộ 01 Kết cấu khung bằng thép hộp mạ kẽm liên kết bằng hàn  
2 Máy xay đất Bộ 01 Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị.  
3 Hệ thống che điều tiết ánh sáng phía trên Hệ thống 01 Các dải lưới cùng được kéo ra và dồn lại dọc theo chiều luống ươm cây  
4 Hệ thống che, điều tiết ánh sáng xung quanh Hệ thống 01 04 dải lưới chuyên dụng che vườn ươm có tỷ lệ che 50% độc lập ở 4 mặt vách nhà  
5 Hệ thống tưới phun sương Hệ thống 01 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và quy mô của vườn ươm  
6 Hệ thống tưới phun mưa Hệ thống 01  
7 Hệ thống luống giâm hom Hệ thống 01  
8 Hệ thống bể chứa nước chìm Hệ thống 01  

c) Định mức giống, vật tư

Đơn vị tính: 1.000 m2

TT Tên giống, vật tư ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Cây mô mầm cây 200.000 Cây mầm đảm bảo tiêu chuẩn  
2 Vỏ bầu cái 200.000 7 x 12 cm hoặc 8 x 12cm  
3 Đất đóng bầu m3 76 TCCS

Phối trộn hỗn hợp đóng bầu theo tỷ lệ

8 :1 :1

4 Cát đóng bầu m3 9,5
5 Mụn dừa hoặc Than trấu đóng bầu m3 9,5
6 Phân vi sinh tấn 05 TCCS  
7 Phân lân kg 500  
8 Phân NPK (16:16:8) bón thúc kg 30 TCCS  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03

- Quy trình kỹ thuật.

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  
Phụ lục V

Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực diêm nghiệp

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC DIÊM NGHIỆP

1. SẢN XUẤT MUỐI THEO PHƯƠNG PHÁP PHƠI NẮNG PHÂN TÁN (sử dụng động cơ diesel) – Mã sản phẩm: DN5111

a) Định mức lao động

Quy mô: Tính cho 01 ha

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông     Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Công xây dựng (làm nền, trải bạt,…) Công 500 Lắp đặt hệ thống thiết bị sản xuất...  
3 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

Quy mô: Tính cho 01 ha

TT Tên máy móc, thiết bị ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Động cơ Diesel cái 1 Công suất 6-8 HP  
2 Đầu bơm m 1 Lưu lượng 30-40m3/h
3 Khung thép gắn động cơ với đầu bơm khung 1  

c) Định mức vật tư

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Bạt nhựa HDPE (0,75-1,2mm) m2 1.300   Áp dụng theo QĐ số 726/QĐ-BNN-KN
2 Trải bạt HDPE (0,75-1,2mm) hồ chứa nước chạt m2 245 Thể tích hồ 150 m3
3 Ống nước PVC Φ110 làm khung ô kết tinh m 500  
4 Ống nước PVC Φ110 cấp nước chạt m 35  
5 Cút góc nhựa PVC cái 25  
6 Van đồng hồ cấp nước Φ110 cái 5  
7 Van nước nhánh cấp, xả Φ60 cái 25  
8 Măng xông nhựa PVC nối ống Φ110 cái 70  
9 Tre/ tầm vông dài 3,5-4,0m cây 80  
10 Móc thép Φ 8-10 chốt bờ be cái 250  
11 Boome kế cái 3  
12 Bê tông trải nền kho tạm m3 10  
13 Bạt nhựa lót, phủ kho muối thành phẩm m2 300  
14 Chụt muối cái 5  
15 Hủ lô bộ 3  
15 Bồ cào cái 5  
17 Chày nện cái 7  
18 Bừa răng cái 3  
19 Bừa kép cái 3  
20 Cần xé thu hoạch muối cái 10  
21 Đuổi nước (rửa sân phơi) cái 4  

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  

2. SẢN XUẤT MUỐI THEO PHƯƠNG PHÁP PHƠI NẮNG PHÂN TÁN (Sử dụng máy bơm điện) – Mã sản phẩm: DN5112

a) Định mức lao động

Quy mô: Tính cho 01 ha

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công lao động phổ thông     Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dự án Nông dân đối ứng
2 Công xây dựng (làm nền, trải bạt,…) Công 500 Lắp đặt hệ thống thiết bị sản xuất...  
3 Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật Tháng/ cán bộ 6 Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp 2 cán bộ

b) Định mức máy móc, thiết bị

Quy mô: Tính cho 01 ha

TT Tên máy móc, thiết bị ĐVT Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Máy bơm nước 3 pha cái 1 Công suất 3KW QĐ số 3438/QĐ-BNN-KTHT

c) Định mức vật tư

TT Diễn giải nội dung ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Bạt nhựa HDPE (0,75-1,2mm) m2 1.300   QĐ số 726/QĐ-BNN-KN 
2 Trải bạt HDPE (0,75-1,2mm) hồ chứa nước chạt m2 245 Thể tích hồ 150 m3
3 Ống nước PVC Φ110 làm khung ô kết tinh m 500  
4 Ống nước PVC Φ110 cấp nước chạt m 35  
5 Cút góc nhựa PVC cái 25  
6 Van đồng hồ cấp nước Φ110 cái 5  
7 Van nước nhánh cấp, xả Φ60 cái 25  
8 Măng xông nhựa PVC nối ống Φ110 cái 70  
9 Tre/ tầm vông dài 3,5-4,0m cây 80  
10 Móc thép Φ 8-10 chốt bờ be cái 250  
11 Boome kế cái 3  
12 Bê tông trải nền kho tạm m3 10  
13 Bạt nhựa lót, phủ kho muối thành phẩm m2 300  
14 Chụt muối cái 5  
15 Hủ lô bộ 3  
16 Bồ cào cái 5  
17 Chày nện cái 7  
18 Bừa răng cái 3  
19 Bừa kép cái 3  
20 Cần xé thu hoạch muối cái 10  
21 Đuổi nước (rửa sân phơi) cái 4  
22 Ống nhựa da rắn cuộn 1    
23 Dây điện nhôm m 60    
24 Dây điện đồng m 5    
25 Cầu dao cái 1    
26 Tủ điện cái 1    
27 Ổ cắm cái 1    
28 Cầu chì cái 1    
29 Bảng táp lô nhựa cái 1    
30 Trụ điện trụ 2    

d) Định mức triển khai

TT Nội dung Đơn vị tính Số lượng

Tiêu chuẩn,

yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú
1 Tập huấn kỹ thuật
  Số lần Lần 03 Số lượng ≤ 30 người/lớp  
  Thời gian Ngày 03
2 Hội nghị triển khai; hội nghị sơ kết, tổng kết
2.1 Hội nghị triển khai Ngày 01    
2.2 Hội nghị sơ kết, tổng kết Ngày 02    
  Công tác chuẩn bị Ngày 01    
  Tổ chức hội nghị Ngày 01  
Phụ lục VI

Định mức kinh tế kỹ thuật hoạt động thông tin, tuyên truyền khuyến nông

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN, TUYÊN TRUYỀN KHUYẾN NÔNG

CHƯƠNG I. CÁC HOẠT ĐỘNG TUYÊN TRUYỀN KHUYẾN NÔNG THÔNG QUA CÁC ẤN PHẨM PHƯƠNG TIỆN TRUYỀN THÔNG ĐẠI CHÚNG, TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ

Mục 1. Thông tin truyền thông đại chúng (định mức sản xuất video clip, chuyên đề, tọa đàm truyền hình)

1. Clip tin khuyến nông ngắn - Mã sản phẩm: TT6111

1.1 Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

“Clip tin khuyến nông ngắn” là bản tin chuyển tải các tin tức, sự kiện, vấn đề nông nghiệp và khuyến nông... có thời lượng không quá 5 phút, đăng tải trên website khuyến nông Cà Mau, Youtube Khuyến nông, Fanpage Khuyến nông Cà Mau.

Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.

1.2 Định mức

Áp dụng theo Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau mục 01.03.01.10.00 “Bản tin truyền hình ngắn”.

Thời lượng 5 phútĐơn vị tính: 01 Bản tin truyền hình

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30%

đến 50%

Trên 50%

đến 70%

Trên 70%

01.03.01.10.10

Nhân công

(Chức danh - Cấp bậc)

           
  Âm thanh viên hạng III

3/9

Công

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

  Biên tập viên hạng III

3/9

Công

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

  Biên tập viên hạng III

6/9

Công

0,24

0,21

0,17

0,14

0,09

  Biên tập viên hạng III

8/9

Công

0,05

0,04

0,03

0,02

0,02

  Đạo diễn truyền hình hạng III

3/9

Công

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

  Kỹ thuật dựng phim hạng II

2/9

Công

0,10

0,08

0,06

0,05

0,03

  Kỹ thuật dựng phim hạng II

6/9

Công

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

  Phát thanh viên hạng III

3/10

Công

0,02

0,02

0,02

0,01

0,01

  Phát thanh viên hạng II

1/8

Công

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

  Phóng viên hạng III 3/9 Công 1,96 1,57 1,18 0,78 0,30
  Quay phim viên hạng III

3/9

Công

1,58

1,27

0,96

0,65

0,26

  Kỹ sư 3/9 Công 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03
  Máy sử dụng            
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 2,53 2,13 1,73 1,33 0,83
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,20 0,16 0,12 0,08 0,03
  Hệ thống trường quay Giờ 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24
  Máy in Giờ 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
  Máy quay phim Giờ 12,00 9,60 7,20 4,80 1,80
  Máy tính Giờ 5,07 4,26 3,45 2,64 1,62
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy Ram 0,04 0,04 0,03 0,03 0,03
  Mực in Hộp 0,01 0,01 0,01 0,01 0,01
  1 2 3 4 5
 
  Ghi chú: Số lượng tin trong một bản tin ngắn  
Thời lượng phát sóng 05 phút
Tin trong nước 5

2. Clip bản tin Thời tiết nông vụ - Mã sản phẩm: TT6112

2.1 Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

“Clip bản tin Thời tiết nông vụ” là bản tin chuyển tải các tin tức về thời tiết có ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất nông nghiệp, khuyến cáo sản xuất, thời vụ,... có thời lượng không quá 5 phút, đăng tải trên website khuyến nông Cà Mau, Youtube Khuyến nông, Fanpage Khuyến nông Cà Mau.

Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.

2.2 Thành phần công việc

Lấy thông tin từ các tổ chức dự báo thời tiết

Biên tập bản tin, khuyến cáo sản xuất

Duyệt bản tin

Ghi hình và dựng bản tin

Xử lý hậu kỳ

Chuyển sản phẩm đăng tải trên mạng xã hội, website,…

2.3 Định mức

Áp dụng theo Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau mục 01.03.01.70.00 “Bản tin truyền hình thời tiết”.

Thời lượng 5 phútĐơn vị tính: 01 Bản tin truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.01.70.10

Nhân công

(Chức danh - Cấp bậc)

   
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,07
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,42
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,03
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,07
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,27
  Kỹ sư 3/9 Công 0,07
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,13
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 0,07
  Máy sử dụng    
  Hệ thống dựng đồ hoạ Giờ 2,00
  Hệ thống trường quay Giờ 0,60
  Máy in Giờ 0,02
  Máy tính Giờ 1,16
  Vật liệu sử dụng    
  Giấy Ram 0,02
  Mực in Hộp 0,01
  1

3. Phóng sự chuyên mục khuyến nông - Mã sản phẩm: TT6113

3.1 Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

“Phóng sự khuyến nông” là các video clip chuyển tải nội dung thông tin, thông điệp, phân tích, đánh giá và định hướng dư luận xã hội về những sự kiện, sự việc và vấn đề đang được xã hội quan tâm trong lĩnh vực khuyến nông, nông nghiệp.

Đăng tải trên phương tiện truyền thông đại chúng, đăng tải trên website khuyến nông Cà Mau, Youtube Khuyến nông, Fanpage Khuyến nông Cà Mau.

Thời lượng phóng sự: 5-15 phút/phóng sự tùy theo mục đích tuyên truyền.

Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.

3.2 Thành phần công việc

Xây dựng kịch bản

Xây dựng kế hoạch sản xuất chi tiết

Liên hệ mời chuyên gia trả lời phỏng vấn

Khảo sát địa điểm ghi hình.

Chuẩn bị bối cảnh và mẫu vật.

Tổ chức sản xuất video clip (ghi hình + dựng hình).

Thẩm định video clip

Hoàn thiện sản phẩm.

3.3 Định mức

a) Công tác triển khai

ĐVT: 01 Phóng sự

TT Nội dung Đơn vị tính Định mức cho các thời lượng

Ghi chú

05 phút 10 phút 15 phút  
I Định mức công lao động  
1 Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toán Ngày công 3 5 7 Căn cứ Phụ lục 06, Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL ngày 15 năm 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn; nội dung, quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật trong xúc tiến, quảng bá du lịch; phát triển thương hiệu du lịch quốc gia và tổ chức, tham gia các sự kiện du lịch tiêu biểu quy mô quốc gia, liên vùng; tổ chức lễ hội văn hóa - du lịch ở trong nước)
2 Khảo sát tiền trạm Ngày công - 6 6 Thực hiện theo quy định của Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh Cà Mau Về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị và chế độ chi tiếp khách trên địa bàn tỉnh Cà Mau
3 Xây dựng kịch bản          
3.1 Viết kịch bản Ngày công 3 5 7 Căn cứ phụ lục 06, Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL
3.2 Biên tập Ngày công 1,5 2 3
4 Xây dựng kế hoạch sản xuất chi tiết Ngày công 5 5 5 Căn cứ phụ lục 06, Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL
5 Chuyên gia phỏng vấn hiện trường Người 1-2 2-4 2-4  
II Định mức vật tư tiêu hao          
1 Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút)   Theo quy mô  
2 Mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hành   Theo thực tế  
3 Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, chuyên gia, khách mời quan trọng.   Theo thực tế  

b) Thực hiện ghi/dựng hình: Áp dụng mục 01.03. 01.40.00 “Bản tin truyền hình chuyên đề” Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cà Mau.

4. Tọa đàm trên Đài Phát thanh Truyền hình trực tiếp tại trường quay - Mã sản phẩm: TT6114

4.1 Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

“Tọa đàm trên Đài Phát thanh Truyền hình” trực tiếp tại trường quay (gồm Tọa đàm Khuyến nông và Tọa đàm nhip cầu Nhà nông) là Chương trình thể hiện các nội dung định hướng sản xuất, trao đổi, thảo luận nhằm tư vấn, giải đáp các vướng mắc trong sản xuất nông nghiệp.

Thời lượng phát sóng: 15 - 45 phút/chương trình

Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.

4.2 Thành phần công việc

Bước 1: Xác định quy mô, chủ đề, đối tượng tham gia tọa đàm

Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức

Bước 3: Làm việc với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát, tiền trạm (Địa điểm tổ chức)

Bước 4: Làm việc với đơn vị truyền thông thực hiện ghi hình trực tiếp tọa đàm để thống nhất kịch bản chương trình, bối cảnh, mẫu vật.

Bước 5: Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với chuyên gia, khách mời.

Bước 6: Gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.

Bước 7: Thiết kế, duyệt maket và tổ chức in, thi công lắp đặt phông chính, stansdee…

Bước 8: Các hoạt động hậu cần khác cho toạ đàm như:

- Đưa đón chuyên gia và đại biểu khách mời;

- Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ cho ban tổ chức, chuyên gia và đại biểu khách mời;

- Rà soát, kiểm tra các thiết bị phục vụ ghi hình trực tiếp và các hoạt động khác có liên quan.

Bước 9: Đón tiếp đại biểu khách mời và người tham dự toạ đàm; tổ chức, thực hiện, điều phối toạ đàm diễn ra theo đúng kịch bản.

Bước 10: Tổ chức sản xuất toạ đàm (ghi hình trực tiếp toạ đàm).

Bước 11: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.

4.3 Định mức

a) Công tác tổ chức: Áp dụng theo Định mức kinh tế - kỹ thuật tổ chức diễn đàn KN@NN, tọa đàm khuyến nông - Mã sản phẩm: TT6122

Đối với tọa đàm truyền hình được tổ chức, ghi hình tại phim trường, việc chuẩn bị sân khấu, thiết bị, các trang thiết bị phục vụ tọa đàm tùy thuộc vào quy mô, số lượng đại biểu tham gia ghi hình trực tiếp (Đài PT-TH thực hiện) thuê trọn gói.

b) Công tác ghi/dựng hình: 

Áp dụng mục 01.03.07.11.00 “Tọa đàm trường quay trực tiếp” theo Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND)

b1) Thời lượng 15 phútĐơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị

Trị số

định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

Trị số định

mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

01.03.07.11.10

Nhân công

(Chức danh - Cấp bậc)

     
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,20 0,20
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,20 0,20
  Biên tập viên hạng III 5/9 Công 3,42 3,38
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,38 0,33
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,03 0,03
  Đạo diễn truyền hình hạng III

1/9

Công

0,20

0,20

  Đạo diễn truyền hình hạng III

3/9

Công

0,20

0,20

  Kỹ thuật dựng phim hạng II

3/9

Công

0,45

0,41

  Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,20 0,20
  Kỹ sư 3/9 Công 0,40 0,40
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,02 0,01
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 0,95 0,14
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 1,02 0,50
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 2,10 0,31
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,16 0,02
  Hệ thống trường quay Giờ 1,60 1,60
  Máy in Giờ 0,11 0,09
  Máy quay phim Giờ 4,80 0,72
  Máy tính Giờ 26,74 25,54
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy Ram 0,16 0,13
  Mực in Hộp 0,05 0,04
  1 2
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Thời lượng phát sóng 15 phút
Phóng sự 1

b2) Thời lượng 30 phútĐơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30%

01.03.07.11.20

Nhân công

(Chức danh - Cấp bậc)

     
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,25 0,25
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,25 0,25
  Biên tập viên hạng III 5/9 Công 5,68 5,51
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,87 0,66
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,06 0,06
  Đạo diễn truyền hình hạng III

1/9

Công

0,25

0,25

  Đạo diễn truyền hình hạng III

3/9

Công

0,25

0,25

  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,70 0,53
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,25 0,25
  Kỹ sư 3/9 Công 0,50 0,50
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,05 0,01
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,10 0,46
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 2,60 1,02
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 8,32 1,25
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,40 0,06
  Hệ thống trường quay Giờ 2,00 2,00
  Máy in Giờ 0,22 0,14
  Máy quay phim Giờ 14,40 2,16
  Máy tính Giờ 47,76 44,02
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy Ram 0,33 0,22
  Mực in Hộp 0,11 0,07
  1 2
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Thời lượng phát sóng 30 phút
Phóng sự 3

b3) Thời lượng 45 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 70%

01.03.07.11.30

Nhân công

(Chức danh - Cấp bậc)

     
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,30 0,30
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,30 0,30
  Biên tập viên hạng III 5/9 Công 6,78 6,52
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,02 0,73
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,10 0,10
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,30 0,30
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,30 0,30
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,90 0,65
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 0,30 0,30
  Kỹ sư 3/9 Công 0,60 0,60
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,06 0,01
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,40 0,51
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 2,79 1,18
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 10,80 1,62
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,48 0,07
  Hệ thống trường quay Giờ 2,40 2,40
  Máy in Giờ 0,30 0,19
  Máy quay phim Giờ 14,40 2,16
  Máy tính Giờ 56,72 52,03
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy Ram 0,44 0,29
  Mực in Hộp 0,15 0,10
  1 2
 
  Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện  
Thời lượng phát sóng 45 phút
Phóng sự 3

5. Tọa đàm truyền hình tại trường quay ghi hình phát sau - Mã sản phẩm: TT6115

5.1 Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

“Tọa đàm truyền hình” là Chương trình Tọa đàm Khuyến nông/Nhịp cầu Nhà nông thể hiện các nội dung định hướng sản xuất, trao đổi, thảo luận nhằm tư vấn, giải đáp các vướng mắc trong sản xuất nông nghiệp.

Thời lượng phát sóng: 15, 20, 30, 40 phút/chương trình

Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.

5.2 Thành phần công việc

Bước 1: Xác định quy mô, chủ đề, đối tượng tham gia tọa đàm

Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức

Bước 3: Làm việc với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát, tiền trạm (Địa điểm tổ chức, khách sạn,…)

Bước 4: Làm việc với đơn vị truyền thông thực hiện ghi hình tọa đàm để thống nhất kịch bản chương trình, bối cảnh, mẫu vật.

Bước 5: Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với chuyên gia, khách mời.

Bước 6: Gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.

Bước 7: Thiết kế, duyệt maket và tổ chức in, thi công lắp đặt phông chính,...

Bước 8: Các hoạt động hậu cần khác cho sự kiện như:

- Đưa đón chuyên gia và đại biểu khách mời;

- Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ cho ban tổ chức, chuyên gia và đại biểu khách mời;

- Rà soát, kiểm tra địa điểm ghi hình và các hoạt động khác có liên quan.

Bước 9: Đón tiếp đại biểu khách mời và người tham dự sự kiện; tổ chức, thực hiện, điều phối sự kiện diễn ra theo đúng kịch bản.

Bước 10: Tổ chức sản xuất toạ đàm (ghi hình + dựng hình).

Bước 11: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.

5.3 Định mức

a) Công tác tổ chức: Áp dụng theo Định mức kinh tế - kỹ thuật tổ chức diễn đàn KN@NN, tọa đàm khuyến nông - Mã sản phẩm: TT6122

Đối với tọa đàm truyền hình được tổ chức, ghi hình ngoài hiện trường, việc lắp đặt nhà bạt, thuê các trang thiết bị phục vụ tọa đàm tùy thuộc vào quy mô, số lượng đại biểu tham gia ghi hình.

b) Công tác ghi/dựng hình: 

Áp dụng theo mục 01.03.07.12.00 “Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau” Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Uỷ ban nhân dân tỉnh Cà Mau.

b1) Thời lượng 15 phútĐơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%

01.03.07.12.10

Nhân công

(Chức danh - Cấp bậc)

     
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,14 0,14
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,14 0,14
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 3,25 3,25
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,43 0,33
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,06 0,06
  Đạo diễn truyền hình hạng III

1/9

Công

0,14

0,14

  Đạo diễn truyền hình hạng III

3/9

Công

0,14

0,14

  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,43 0,37
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,03 0,03
  Kỹ sư 3/9 Công 0,14 0,14
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,03 0,01
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 1,12 0,17
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 1,07 0,54
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 6,84 4,02
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,24 0,04
  Hệ thống trường quay Giờ 1,12 1,12
  Máy in Giờ 0,07 0,06
  Máy quay phim Giờ 4,80 0,72
  Máy tính Giờ 26,88 25,68
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy Ram 0,11 0,09
  Mực in Hộp 0,04 0,03
  1 2
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện trong
Thời lượng phát sóng 15 phút
Phóng sự 2

b2) Thời lượng 20 phútĐơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%

01.03.07.12.20

Nhân công

(Chức danh - Cấp bậc)

     
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,15 0,15
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,15 0,15
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 3,37 3,37
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,58 0,42
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,09 0,09
  Đạo diễn truyền hình hạng III

1/9

Công 0,15 0,15
  Đạo diễn truyền hình hạng III

3/9

Công

0,15

0,15

  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,52 0,44
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,04 0,04
  Kỹ sư 3/9 Công 0,15 0,15
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,04 0,01
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 2,30 0,34
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 1,88 0,82
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 10,12 5,42
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,32 0,05
  Hệ thống trường quay Giờ 1,20 1,20
  Máy in Giờ 0,14 0,09
  Máy quay phim Giờ 9,60 1,44
  Máy tính Giờ 30,46 26,03
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy Ram 0,21 0,14
  Mực in Hộp 0,07 0,05
  1 2
 
  Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện  
Thời lượng phát sóng 20 phút
Phóng sự 3

b3) Thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%

01.03.07.12.30

Nhân công

(Chức danh - Cấp bậc)

     
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,17 0,17
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,17 0,17
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 5,32 5,32
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,81 0,60
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,11 0,11
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,17 0,17
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,17 0,17
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,82 0,64
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,05 0,05
  Kỹ sư 3/9 Công 0,17 0,17
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,05 0,01
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,30 0,50
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 2,59 1,00
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 15,64 8,02
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,40 0,06
  Hệ thống trường quay Giờ 1,36 1,36
  Máy in Giờ 0,21 0,14
  Máy quay phim Giờ 14,40 2,16
  Máy tính Giờ 46,16 41,40
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy Ram 0,31 0,21
  Mực in Hộp 0,10 0,07
  1 2
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện
Thời lượng phát sóng 30 phút
Phóng sự 3

b4) Thời lượng 40 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%

01.03.07.12.40

Nhân công

(Chức danh - Cấp bậc)

     
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,20 0,20
  Biên tập viên hạng III 1/9 Công 0,20 0,20
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 6,15 6,15
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 1,12 0,81
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,18 0,18
  Đạo diễn truyền hình hạng III 1/9 Công 0,20 0,20
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,20 0,20
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 1,05 0,79
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,10 0,10
  Kỹ sư 3/9 Công 0,20 0,20
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,06 0,01
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,60 0,54
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 2,74 1,14
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 20,48 11,23
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,48 0,07
  Hệ thống trường quay Giờ 1,60 1,60
  Máy in Giờ 0,29 0,18
  Máy quay phim Giờ 14,40 2,16
  Máy tính Giờ 53,84 47,72
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy Ram 0,43 0,28
  Mực in Hộp 0,14 0,09
  1 2
 
  Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện  
Thời lượng phát sóng 40 phút
Phóng sự 3

6. Tư vấn trực tuyến qua truyền hình - Mã sản phẩm: TT6116

6.1 Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

“Tư vấn trực tuyến qua truyền hình” là Chương trình tư vấn kỹ thuật sản xuất nông nghiệp bằng hình thức trực tuyến trên website Khuyến nông Cà Mau, Youtube Khuyến nông, Fanpage Khuyến nông Cà Mau, phần mềm Nông nghiệp Cà Mau,… thể hiện các nội dung định hướng sản xuất, trao đổi, thảo luận nhằm tư vấn, giải đáp các vướng mắc trong sản xuất nông nghiệp.

Thời lượng phát sóng: 30 phút/chương trình

Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.

6.2 Thành phần công việc

Bước 1: Xác định quy mô, chủ đề, đối tượng tham gia tọa đàm

Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức

Bước 3: Làm việc với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát, tiền trạm (khó khăn, vướng mắc trong sản xuất của các địa phương,…)

Bước 4: Thống nhất kịch bản chương trình, diễn giả, bối cảnh, mẫu vật.

Bước 5: Liên hệ, trao đổi nội dung kịch bản với chuyên gia, câu hỏi của nông dân.

Bước 6: Gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.

Bước 7: Thiết kế, duyệt maket và tổ chức in, thi công lắp đặt phông chính,...

Bước 8: Các hoạt động hậu cần khác cho sự kiện như:

- Đưa đón chuyên gia, diễn giả và đại biểu khách mời;

- Rà soát, kiểm tra địa điểm ghi hình và các hoạt động khác có liên quan.

Bước 9: Đón tiếp diễn giả tham dự tư vấn; tổ chức, thực hiện, điều phối sự buổi tư vấn trực tuyến ra theo đúng kịch bản.

Bước 10: Tổ chức tư vấn trực tuyến (ghi hình + phát hình).

Bước 11: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.

6.3 Định mức

a) Công tác tổ chức: Áp dụng theo Định mức kinh tế - kỹ thuật tổ chức diễn đàn KN@NN, tọa đàm khuyến nông - Mã sản phẩm: TT6122

b) Công tác ghi/dựng hình: 

Áp dụng theo mục 01.03.09.00.00 “Tư vấn qua truyền hình” Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND)

Thời lượng 30 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.09.00.10

Nhân công

(Chức danh - Cấp bậc)

   
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 9,60
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,87
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,18
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,45
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,09
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 2,40
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 2,55
  Máy sử dụng    
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 18,44
  Máy in Giờ 0,09
  Máy quay Giờ 19,20
  Máy tính Giờ 49,84
  Vật liệu sử dụng    
  Giấy Ram 0,14
  Mực in Hộp 0,05
  1

Mục 2. Định mức xuất bản ấn phẩm khuyến nông

1. Quy trình xuất bản ấn phẩm khuyến nông

a) Tổ chức khai thác bản thảo

b) Biên tập bản thảo

c) Thiết kế, trình bày maket

d) In ấn phẩm

đ) Phát hành ấn phẩm

2. Định mức

Áp dụng cho: Sách kỹ thuật; Sách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển; Sách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại); Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông.

a) Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo

b) Định mức công tác biên tập bản thảo

c) Định mức công tác thiết kế, trình bày maket

1.

2.

1.

2.

1.

a. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo - Mã sản phẩm: TT6117

a) Thành phần công việc

Xây dựng kế hoạch xuất bản ấn phẩm: Xác định nhu cầu, gửi công văn đăng ký và tổng hợp nhu cầu tới Trạm Khuyến nông các huyện/thành phố và các đơn vị liên quan (gửi bưu điện, email, gọi điện).

Thẩm định kế hoạch:

- Tổng hợp góp ý của các phòng chuyên môn

- Xin báo giá, lập dự toán

- Trình phê duyệt

Đặt hàng biên soạn ấn phẩm:

- Lựa chọn, liên hệ tác giả để đặt hàng (soạn, trình văn bản, hợp đồng biên soạn)

- Giám sát thực hiện hợp đồng: Đôn đốc thực hiện theo đúng tiến độ

Nghiệm thu ấn phẩm:

- Thành lập hội đồng: và xin ý kiến phòng chuyên môn

- Chuẩn bị văn bản, tài liệu phục vụ hội đồng, tổng hợp, chỉnh sửa sau họp hội đồng.

- Thanh quyết toán Hội đồng

b) Bảng định mức

Đơn vị tính: 01 bản thảo

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị tính

Sách Kỹ thuật

Sách sưu tầm, tuyển

Sách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại) Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông

Ghi chú

Trị số mức Theo TT 42 (Mục I, 2, 2.4.3, tr 15) Trị số mức Theo TT 42 (I, 2, 2.4.7, tr 17) Trị số mức Theo TT 42 (I, 2, 2.4.8, phần I, tr.18) Trị số mức Theo TT 42 (Mục III, 1, tr 32)  
Vật liệu sử dụng                   Căn cứ Chương I, Phần II, Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT  ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin Tuyền thông ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật hoạt động xuất bản
  Giấy in A4 gam 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,2 0,01 0,01
  Mực in laser A4 Hộp 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04 0,002 0,002
  Bút bi Cái 2 2 2 2 2 2 1 1
Nhân công                  
  Chuyên viên Công 0,35 0,35 0,32 0,32 0,38 0,38 0,11 0,11
Máy sử dụng                  
  Máy tính chuyên dụng Ca 3,24 3,24 2,98 2,98 3,75 3,75 1,31 1,31
  Máy in laser A4 Ca 0,008 0,008 0,008 0,008 0,008 0,008 0,0004 0,0004

1.

1.2

b. Định mức công tác biên tập bản thảo - Mã sản phẩm: TT6118

a) Thành phần công việc

Đọc bản thảo, phát hiện và chỉnh sửa lỗi.

Trao đổi với tác giả, chuyên gia thẩm định về bản thảo.

b) Bảng định mức

Định mức công tác biên tập ngôn ngữ

ĐVT: 01 bản thảo; 01 tờ rơi, tờ gấp 700 chữ

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị tính Sách Kỹ thuật Sách sưu tầm, tuyển Sách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại) Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông

Ghi chú

Trị số mức Theo TT 42 (Mục 4.1.5, tr 15) Trị số mức Theo TT 42 (4.2.2, tr 42) Trị số mức Theo TT 42 (4.3.1, 4.3.2, tr 42) Trị số mức Theo TT 42 (4.2.1, tr 50)  
Vật liệu sử dụng                

Căn cứ Chương II, Phần II, Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT

  Giấy in A4 Ram 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,01 0,01
  Mực in laser A4 Hộp 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,1 0,002 0,002
  Bút bi Cái 2 2 2 2 2 2 1 1
Nhân công                  
  Chuyên viên Công 1,88 1,88 1,52 1,52 2,48 2,48 0,37 0,37
Máy sử dụng                  
Máy tính chuyên dụng Ca 12,29 12,29 8,12 8,12 12,86 12,86 2,62 2,62
Máy in laser A4 Ca 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02 0,0004 0,0004

Định mức công tác biên tập tranh, ảnh

ĐVT: 01 bức tranh, 01 ảnh

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị tính Tranh, Ảnh (minh họa cho sách) Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông

Ghi chú

Trị số mức Theo TT 42 Trị số mức Theo TT 42 (4.2.2, tr50)
Vật liệu sử dụng           Căn cứ Chương II, Phần II, Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT 
  Giấy in A4 Ram 0,004 0,004 0,004 0,004
  Mực in laser A4 Hộp 0,0008 0,0008 0,0008 0,0008
  Bút bi Cái 1 1 1 1
Nhân công          
  Chuyên viên Công 0,02 0,02 0,02 0,02
Máy sử dụng          
  Máy tính chuyên dụng Ca 0,26 0,26 0,26 0,26
  Máy in laser A4 Ca 0,0002 0,0002 0,0002 0,0002

1.

1.2

c. Định mức công tác thiết kế, trình bày maket - Mã sản phẩm: TT6119

a) Thành phần công việc

Đề xuất ý tưởng thiết kế maket

Trao đổi với nhà xuất bản trình bày ý tưởng thiết kế

Lên ý tưởng cho maket ấn phẩm, sửa maket ấn phẩm, biên tập ấn phẩm

Xin giấy phép xuất bản

b) Bảng định mức

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị tính

Bìa ngoài sách
(ĐVT: 01 trang)

Ruột sách
(ĐVT: 100 trang)

Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông
(ĐVT: 01 trang, A4)

Ghi chú

Vật liệu sử dụng             Căn cứ Chương III, Phần II, Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT
  Giấy in A4 Ram 0,008 0,008 0,8 0,8 0,016 0,016
Mực in laser A4 Hộp 0,002 0,002 0,16 0,16 0,003 0,003
  Bút bi Cái 2 2 2 2 1 1
Nhân công              
Chuyên viên Công 0,52 0,52 1,93 1,93 0,5 0,5
Máy sử dụng              
Máy tính chuyên dụng Ca 3,07 3,07 9,94 9,94 3,85 3,85
Máy in laser A4 Ca 0,0003 0,0003 0,0333 0,0333 0,0007 0,0007

Mục 3. Định mức vận hành Trang website Khuyến nông Cà Mau

1. Quy trình vận hành

a) Tổ chức khai thác tin, bài, ảnh, video/clip từ cộng tác viên

b) Tổ chức biên tập tin, bài, ảnh, video/clip.

c) Thiết kế bản thảo cập nhật lên trang web → trình duyệt bản thảo

d) Hiệu chỉnh (nếu cần) → Xuất bản tin, bài, ảnh, clip đã hoàn thiện

đ) Thu thập và cập nhật dữ liệu khuyến nông lên trang website Khuyến nông.

2. Danh mục định mức kinh tế kỹ thuật

a) Định mức Kinh tế kỹ thuật công tác biên tập tin, bài, ảnh, video/clip.

b) Định mức Kinh tế kỹ thuật công tác công tác cập nhật tin, bài, ảnh, video/clip, cơ sở dữ liệu.

3. Định mức

.1 Định mức công tác biên tập tin, bài, ảnh, video/clip - Mã sản phẩm: TT6120

(do bạn đọc và cộng tác viên sáng tạo gửi đăng, thể hiện bằng tiếng Việt Nam).

a. Thành phần công việc

a) Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Nghiên cứu xây dựng ý tưởng, lập đề cương sáng tác, hoàn thiện kế hoạch đề tài;

b) Biên tập: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo tin, bài, ảnh hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; đề xuất phương hướng hoàn thiện bản thảo, thuê thẩm định (nếu cần); làm việc với chuyên gia thẩm định và tác giả (nếu có) đề xử lý bản thảo theo phương hướng; đọc bông để phát hiện lỗi; chỉnh sửa lỗi; hoàn thiện bản thảo được duyệt làm thủ tục xử lý bản thảo tin, bài, ảnh; chỉnh sửa bản thảo tin, bài, ảnh, chú thích ảnh và hoàn thiện bản thảo.

b. Định mức 

Đơn vị tính: 01 tin, bài, ảnh

Thành phần hao phí Đơn vị tính Mức Ghi chú
Nhân công      
Chuyên viên bậc 5/9 Công 0,41 -6,79 Căn cứ Thông tư số 18/2021/TT-BTTTT ngày 30/11/2021của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động báo in, báo điện tử
Chuyên viên chính 4/8 Công 0,02- 2,75
Chuyên viên cao cấp bậc 3/6 Công 0,11 - 0,71
Máy sử dụng      

Máy tính và phần mềm

chuyên dụng

Ca 0,57-8,5 Căn cứ Thông tư số 18/2021/TT-BTTTT ngày 30/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động báo in, báo điện tử
Máy in lazer A4 Ca 0,0005-0,01  
Vật tư khác % 10  

.2 Định mức công tác cập nhật tin, bài, ảnh, video/clip - Mã sản phẩm: TT6121

(do bạn đọc và cộng tác viên sáng tạo gửi đăng, thể hiện bằng chữ viết tiếng Việt Nam) và cơ sở dữ liệu.

Đơn vị tính: 01 tin, bài, ảnh, 1 trang cơ sở dữ liệu

Thành phần hao phí Nội dung công việc Đơn vị tính Mức Ghi chú
Nhân công       Căn cứ: Thông tư số 18/2021/TT-BTTTT ngày 30 tháng 11năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động báo in, báo điện tử

Chuyên viên bậc 3/9

Trang layout CSDL Công 0,071 Mức tính căn cứ vào loại trang (chỉ có chữ, chỉ có ảnh, chỉ có bảng biểu, hộp chữ, hay trang hỗn hợp)
Trang trượt CSDL Công 0,27 - 0,35
Trình bày chữ Công 0,077  
Trình bày ảnh Công 0,010  
Trình bày bảng biểu Công 0,084  
Máy sử dụng       Căn cứ Thông tư số 18/2021/TT-BTTTT 

Máy tính và phần

mềm chuyên dụng

  Ca 0,283-3,092  
Máy in lazer A4   Ca 0,0003-0,01  

Lưu ý:

Định mức này tính cho trường hợp thiết kế trình bày có yêu cầu thông thường về mỹ thuật và kỹ thuật. Trường hợp thiết kế trình bày có yêu cầu cao về mỹ thuật và kỹ thuật thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy tính chuyên dụng được nhân với hệ số k = 1,2.

Đối với các tin, bài viết, hình ảnh gửi cộng tác khi được đăng tải cơ quan sẽ căn cứ vào Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND ngày 09/10/2020 để chi trả nhuận bút cho tác giả, tác phẩm.

Đối với các tác phẩm video/clip, audio, khi xây dựng đơn giá cơ quan căn cứ các quy định hiện hành và thực tế của đơn vị để đề xuất định mức theo quy định.

CHƯƠNG II. TỔ CHỨC VÀ THAM GIA CÁC HỘI THI, HỘI THẢO, HỘI CHỢ, TRIỂN LÃM, DIỄN ĐÀN, THAM QUAN HỌC TẬP KINH NGHIỆM VỀ KHUYẾN NÔNG

Mục 1. Định mức tổ chức sự kiện khuyến nông

1. Quy trình chung tổ chức 01 sự kiện khuyến nông

Bước 1: Xác định quy mô, chủ đề, đối tượng tham gia sự kiện.

Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức sự kiện

Bước 3: Làm việc với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát địa điểm tổ chức (hội trường, khách sạn, mô hình tham quan).

Bước 4: Lựa chọn đơn vị cung ứng dịch vụ và các trang thiết bị phục vụ.

Bước 5: Ban hành các văn bản liên quan đến công tác tổ chức sự kiện (quyết định, công văn, giấy mời)

Bước 6: Chuẩn bị các tài liệu cần thiết phục vụ sự kiện, như: tài liệu hội thảo hội nghị, quy chế hội thi, bộ câu hỏi đáp án và đề thi, video clip phóng sự tuyên truyền.

Bước 7: Lập danh sách thành phần tham gia sự kiện: Ban tổ chức, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia, báo cáo viên, ban giám khảo cuộc thi, đại biểu khách mời; gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.

Bước 8: Ban hành công văn hướng dẫn đăng ký tham gia sự kiện gửi các địa phương/đơn vị; Tổng hợp đăng ký tham gia của địa phương/đơn vị và đại biểu.

Bước 9: Thiết kế bộ nhận diện sự kiện: Sân khấu, mặt bằng thi công, pa-nô, phông sân khấu và hội trường, băng rôn, cờ phướn, cờ lưu niệm, giấy mời, giấy khen.

Bước 10: Xây dựng kịch bản tổng thể cho sự kiện; nội dung chi tiết từng hoạt động; xây dựng bài phát biểu của lãnh đạo.

Bước 11: Các hoạt động hậu cần - kỹ thuật để tổ chức sự kiện, gồm:

- Chuẩn bị hội trường, sân khấu, trang trí khánh tiết và các trang thiết bị cần thiết khác phục vụ tổ chức sự kiện.

- Đưa đón ban tổ chức, giám khảo, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia và khách mời quan trọng.

- Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ cho ban tổ chức, giám khảo, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia và khách mời quan trọng.

Bước 12: Tổ chức và điều phối sự kiện diễn ra theo đúng kịch bản.

Bước 13: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.

2. Danh mục các định mức tổ chức sự kiện khuyến nông

Tổ chức diễn đàn Khuyến nông @ Nông nghiệp (KN@NN), tọa đàm khuyến nông.

Tổ chức hội thảo, Hội nghị Khuyến nông, Hội thảo đầu bờ, Hội nghị tổng kết.

Tổ chức cuộc thi về chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng nghề trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Tổ chức hội thi về sản phẩm nông nghiệp.

3. Định mức

.1 Tổ chức diễn đàn KN@NN, tọa đàm khuyến nông - Mã sản phẩm: TT6211

ĐVT: 01 Sự kiện

STT Nội dung, quy trình Đơn vị tính Định mức theo quy mô Căn cứ
200-300 đại biểu 100-150 đại biểu 30-50 đại biểu
I Định mức công lao động        
1 Công tác chuẩn bị tổ chức        
1.1 Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toán Ngày công 10 10 7 Quyết định số 1072/ QĐ-VHTTDL 
1.2 Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức, mô hình thăm quan (không tính thời gian di chuyển) Người/ngày 05 x 04 05 x 04 05 x 02 Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
1.3 Công tác chuẩn bị nội dung, công tác tổ chức, Ngày công 14 9 8  
1.4 Thiết kế backdrop hội trường, standee, băng rôn, pano Ngày công 05 05 05 Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 
2 Tổ chức thực hiện          
2.1 Ban Tổ chức, tổ thư ký (đi lại, ăn, nghỉ) Người/ngày 10 x 04 10 x 04 10 x 03 Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
2.2 Chủ trì, điều hành Người 05 03 01

Thông tư số 03/2023/ TT-BTC ngày 10 tháng 01 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ tài chính

2.3 Chuyên gia, Cố vấn Người 10 08 05
2.4 Báo cáo viên, tham luận tại diễn đàn, hội thảo, hội nghị Người 10 05 03
2.5 Hướng dẫn tham quan, thực hành Người 04 02 01
2.6 Bộ phận phục vụ Ngày công 04 02 01
2.7 Dẫn chương trình Người 01 01 01
II Định mức máy móc, thiết bị        
1 Hội trường (phòng họp, máy chiếu, màn chiếu, màn hình Led, micro, thiết bị âm thanh ánh sáng, thiết bị tổ chức trực tuyến, cán bộ kỹ thuật…) Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
  Thời gian Ngày 02 02 01  
  Sức chứa Chỗ ngồi Theo quy mô số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu)  
2 Backdrop trong phòng hội trường m2 40 30 20 Quyết định số 1072/ QĐ-BVHTTDL 
3 Standee Chiếc 20 10 10
4 Băng rôn, pano, phướn m2 200 100 50
III Định mức vật tư tiêu hao        
1 Văn phòng phẩm (giấy, bút) Bộ 200-300 100-150 30-50 Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
2 Thức ăn, hoá chất, mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hành Đồng Theo thực tế Áp dụng theo định mức của chuyên môn
3 Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Ban chủ tọa, chuyên gia, cố vấn, khách mời quan trọng. Theo thực tế Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
IV Các hạng mục khác liên quan đến tổ chức hội thi    
1 Video clip phóng sự về chủ đề diễn đàn (10 phút) Clip 01 01 01  
2 Tài liệu diễn đàn, tọa đàm, hội thảo, hội nghị         Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
2.1 Xây dựng tài liệu diễn đàn, tọa đàm (báo cáo đề dẫn, báo cáo tham luận, quy trình kỹ thuật, tài liệu tham khảo) Bài 30 20 10 Thông tư số 03/2023/ TT-BTC
2.2 In tài liệu diễn đàn, tọa đàm, hội thảo, hội nghị Cuốn Theo quy mô số lượng đại biểu của từng diễn đàn, tọa đàm Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
3 Hỗ trợ nông dân tham gia diễn đàn, tọa đàm (ăn, ngủ, đi lại) Người/ ngày 150 x 02 70 x 02 20 x 01 Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
3.1 Số lượng nông dân Người Tối đa bằng 80% tổng số đại biểu tham dự Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
3.2 Số ngày được hỗ trợ: Ngày 02 02 01

Theo thời gian tổ chức diễn đàn/tọa đàm

4 Bồi dưỡng khách mời Người 50 30 10
5 Bồi dưỡng báo chí Người 20 10 5 Quyết định số 1072/ QĐ-VHTTDL 
6 Nước uống giữa giờ Người/ ngày 300 x 02 150 x 02 50 x 01 Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau

.2 Định mức tổ chức cuộc thi chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng nghề trong trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn (thi sơ khảo và thi chung kết) - Mã sản phẩm: TT6212

ĐVT: 01 Hội thi chuyên môn

STT Nội dung, quy trình Đơn vị tính Định mức theo quy mô  
>50-100 thí sinh >30-50 thí sinh 20-30 thí sinh Ghi chú
I Định mức công lao động      
1. Công tác chuẩn bị tổ chức      
1.1 Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toán Ngày công 17 17 12 Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 
1.2 Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức Hội thi (không tính thời gian di chuyển) Người/ ngày 05 x 04 05 x 04 03 x 03 Căn cứ Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
1.3 Xây dựng Quy chế thi (dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện)      

Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL

  Dự thảo, chỉnh sửa hoàn thiện và ban hành Quy chế thi Ngày công 20 20 20
  Họp lấy ý kiến góp ý và phê duyệt Quy chế thi Người/ buổi 10 x 01 10 x 01 10 x 01
1.4 Xây dựng Quy chế thi (dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện) 20 20 20  Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL
  Biên soạn tài liệu chuyên môn nghiệp vụ (nội dung ôn tập, bộ câu hỏi và đáp án, tình huống) Ngày công 50 40 30  
  Họp lấy ý kiến của các chuyên gia thẩm định, góp ý và phê duyệt bộ đề thi Người/ buổi 10 x 02 10 x 02 10 x 02  
1.5 Đạo diễn, biên tập, dàn dựng Tiểu phẩm sân khấu hóa (cho các đội dự thi) Ngày công 10 10 10 Tính cho 01 đội thi (số đội thi phụ thuộc vào quy mô, tính chất của Hội thi)
1.6 Thiết kế backdop hội trường, pa-nô, standee, băng rôn, cờ phướn, giấy khen, thẻ đeo Ngày công 10 10 10 Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 
1.7 Soạn thảo, Ban hành quyết định thành lập Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Tổ Thư ký, công văn, giấy mời tham dự. Ngày công 05 05 05 Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 
2 Tổ chức thực hiện        
2.1 Ban tổ chức, Ban giám khảo, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc trước và trong thời gian diễn ra hội thi Người 40 40 30

Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL

2.2 Người dẫn chương trình (MC) Người 02 02 01
2.3 Họp ban tổ chức, ban giám khảo, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc Buổi 03 03 03
2.4 Tiếp nhận, theo dõi, tổng hợp đăng ký dự thi của thí sinh. Ngày công 15 10 05
2.5 Quay phim, chụp ảnh toàn bộ Hội thi Ngày công 05 04 03 Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 
2.6 Bộ phận phục vụ, bảo vệ, vệ sinh Ngày công 30 20 10  
II Định mức thiết bị, máy móc        
1 Hội trường và các trang thiết bị phục vụ hội thi       Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 
1.1 Hội trường lớn phục vụ Hội thi        
  Thời gian Ngày 05 04 03  
  Sức chứa

Chỗ

ngồi

Theo quy mô số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu)  
1.2 Dàn dựng sân khấu Cái 01 01 01  
1.3 Thiết bị âm thanh, ánh sáng, chuông cho Lễ khai mạc, quá trình thi và lễ trao giải Ngày 05 04 03  
1.4 Màn hình, máy chiếu, màn hình Led Bộ/ngày 02 x 05 02 x 04 02 x 03  
1.5 Máy tính, máy in Bộ/ngày 05 x 05 03 x 04 02 x 03  
1.6 Phòng làm việc cho Ban tổ chức, Ban giám khảo, Tổ Thư ký trong các ngày diễn ra hội thi          
  Thời gian Ngày 05 04 03  
  Sức chứa Chỗ ngồi 40 40 30  
1.7 Các phòng, địa điểm để thi lý thuyết (thi viết) Phòng, địa điểm/buổi 04 x 02 02 x 02 01 x 02  
2 In ấn, thi công, lắp đặt bộ nhận diện cuộc thi       Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 
2.1 Backdrop sân khấu, pano cánh gà sân khấu/backdrop đặt tại địa điểm thi m2 100 80 40 Kích thước theo mỗi loại
2.2 Phướn thả, Băng rôn Chiếc 30 20 10  
2.3 Thẻ đeo Ban Tổ chức, Tổ thư ký và giúp việc, Ban Giám khảo, thí sinh dự thi, băng đội dự thi… (theo quy mô hội thi). Chiếc 150 100 60  
III Định mức vật tư tiêu hao        
1 Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút) phục vụ hội thi Bộ 150 100 70

Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 

2 Hỗ trợ vật liệu và dụng cụ phục vụ thí sinh dự thi

Thí

sinh

100 50 30
3 Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Thư ký, Ban Giám khảo, khách mời quan trọng.   Theo thực tế
IV Các hạng mục khác liên quan đến tổ chức hội thi        
1 Thông tin tuyên truyền          
1.1 Đặt bài đăng báo in, báo điện tử Tin, bài 05 02 02

Căn cứ Quyết định số 2201/QĐ-BVHTTDL ngày 27 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

1.2 Đài truyền hình đưa tin Tin, bài 02 01 01
1.3 Hỗ trợ điện thoại liên lạc Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, người phục vụ Người 05 05 03
2 Hỗ trợ thí sinh tham gia hội thi          
2.1 Tập luyện cho hội thi Buổi 10     Hỗ trợ chi phí đi lại, ăn, nghỉ
2.2 Tham gia hội thi Ngày 05 04 03
3 Trao giải thưởng: Cờ giải, cờ lưu niệm, khung giấy khen, hoa: giải tập thể, cá nhân, giải phụ         Căn cứ vào tính chất, quy mô của từng Hội thi, được quy định cụ thể trong Quy chế thi
4 Bồi dưỡng báo chí Người 20 20 10  
5 Nước uống ban tổ chức, ban giám khảo, tổ thư ký, thí sinh, khách mời Người/ ngày 150 x 05 100 x 04 60 x 03 Căn cứ Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau

.3 Định mức tổ chức hội thi về sản phẩm nông nghiệp (thi sơ khảo và thi chung kết) - Mã sản phẩm: TTTT6213

Đ1VT: 01 Hội thi sản phẩm

STT Nội dung, quy trình Đơn vị tính Định mức theo quy mô  
>50-100 thí sinh >30-50 thí sinh 20-30 thí sinh Ghi chú
I Định mức công lao động      
1. Công tác chuẩn bị tổ chức      
1.1 Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toán Ngày công 15 15 10 Quyết định số 1072/ QĐ-VHTTDL  
1.2 Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức Hội thi (không tính thời gian di chuyển) Người/ ngày 05 x 04 05 x 04 03 x 03 Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
1.3 Xây dựng Quy chế thi (dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện) 20 20 20 Quyết định số 1072/ QĐ-VHTTDL   
  Dự thảo, chỉnh sửa hoàn thiện và ban hành Quy chế thi Ngày công 10 10 10
  Họp lấy ý kiến góp ý và phê duyệt Quy chế thi Người/ buổi 10 x 01 10 x 01 10 x 01
1.4 Thiết kế backdop hội trường, pa-nô, standee, băng rôn, cờ phướn, giấy khen, thẻ đeo, biển tên, cờ giải, cờ lưu niệm, băng đeo đội dự thi Ngày công 05 05 05 Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL
1.5 Soạn thảo và ban hành các công văn phối hợp, giấy mời tham dự, Quyết định thành lập Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Tổ Thư ký. Ngày công 07 07 06
2 Tổ chức thực hiện          
2.1 Ban tổ chức, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc trước và trong thời gian diễn ra hội thi Người 48 43 28 Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL
2.2 Ban giám khảo (thù lao, chi phí đi lại, ăn, nghỉ trong thời gian diễn ra hội thi) Người 10 10 10
2.3 Người dẫn chương trình (MC) Người 02 02 01
2.4 Bộ phận phục vụ, bảo vệ, vệ sinh Ngày công 30 20 10
II Định mức thiết bị, máy móc        
1 Trưng bày sản phẩm dự thi và chấm giải      
1.1 Địa điểm, không gian trưng bày sản phẩm dự thi Ngày 03 02 02  
1.2 Vật dụng phục vụ trưng bày sản phẩm dự thi Căn cứ vào quy mô và tính chất của từng hội thi để xem xét và quyết định  
1.3 Dàn dựng sân khấu Cái 01 01 01 Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL, Quyết định số 2201/QĐ-BVHTTDL
1.4 Thiết bị âm thanh, ánh sáng, chuông, cho lễ khai mạc và lễ trao giải Ngày 05 05 05
1.5 Màn hình, máy chiếu, màn hình Led Bộ/ ngày 02 x 03 02 x 02 02 x 02
1.6 Máy tính, máy in Bộ/ ngày 05 x 02 03 x 02 02 x 02
1.7 Phòng làm việc cho Ban tổ chức, Ban giám khảo, Tổ Thư ký trong các ngày diễn ra hội thi        
  Thời gian Ngày 05 05 05
  Sức chứa Chỗ ngồi 50 40 30
1.8 Trang thiết bị máy móc phục vụ chấm thi Căn cứ vào quy mô và tính chất của từng hội thi để xem xét và quyết định  
2 In ấn, lắp đặt bộ nhận diện cuộc thi      
2.1 Backdrop sân khấu, pano cánh gà sân khấu/backdrop đặt tại địa điểm thi m2 100 80 40

Kích thước theo thiết kế

Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL

2.2 In phướn thả Chiếc 20 10 06
           
2.3 Băng rôn Chiếc 10 10 03
2.4 Thẻ đeo Ban Tổ chức, Tổ thư ký và giúp việc, Ban Giám khảo, băng đeo đội thi, cờ lưu niệm Chiếc 70 70 50
2.5 Biển tên sản phẩm Chiếc Theo số lượng sản phẩm dự thi  
III Định mức vật tư tiêu hao        
1 Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút) Đồng 10.000.000 8.000.000 5.000.000

Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL 

2 Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Thư ký, Ban Giám khảo, khách mời

Theo thực tế

IV Các hạng mục khác liên quan đến tổ chức hội thi    
1 Thông tin tuyên truyền         Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ -BVHTTDL
1.1 Đặt bài đăng báo in, báo điện tử Tin, bài 05 02 02
1.2 Đài truyền hình đưa tin Tin, bài 02 01 01
1.3 Hỗ trợ điện thoại liên lạc Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, người phục vụ Người 05 05 03
2 Trao giải thưởng          
  Giải tập thể, giải cá nhân, giải phụ (tiền thưởng, cờ giải, khung giấy khen, hoa) Giải thưởng

Căn cứ vào tính chất, quy mô của từng Hội thi, được quy định cụ thể trong Quy chế thi

Căn cứ Quyết định số 1072/QĐ-BVHTTDL
3 Bồi dưỡng báo chí Người 20 20 10  
4 Nước uống ban tổ chức, ban giám khảo, tổ thư ký, thí sinh, khách mời Người/ngày 150 x 03 100 x 02 50 x 02 Căn cứ Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau

4. Tổ chức hội thảo, Hội nghị khuyến nông, Hội thảo đầu bờ, Hội nghị tổng kết: Áp dụng định mức tổ chức diễn đàn KN@NN, tọa đàm khuyến nông - Mã sản phẩm: TT6211.

Mục 2. Định mức tổ chức tham quan học tập, trao đổi kinh nghiệm về khuyến nông (Tham quan trong và ngoài tỉnh)

1. Đoàn tham quan học tập trong tỉnh - Mã sản phẩm: TTTT6214

1.1 Tiêu chuẩn, yêu cầu

a) “Tham quan khuyến nông” là hoạt động thể hiện các nội dung khảo sát thực tế mô hình sản xuất, trao đổi, thảo luận nhằm học tập, chia sẻ kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.

b) Thời gian: 1- 2 ngày/cuộc

c) Số lượng: ≤30 người/cuộc

d) Đối tượng tham quan: Cán bộ ngành nông nghiệp, viên chức khuyến nông, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp tác, thành viên HTX.

1.2 Thành phần công việc

a) Bước 1: Xác định chủ đề mô hình, đối tượng tham gia

b) Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức

c) Bước 3: Liên hệ với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát, tiền trạm (Địa điểm tổ chức)

d) Bước 4: Liên hệ với đơn vị vận chuyển, đơn vị cung cấp mẫu vật….

đ) Bước 5: Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết chương trình với đơn vị tiếp đoàn tham quan.

e) Bước 6: Gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.

f) Bước 7: Các hoạt động hậu cần khác cho hoạt động như:

Đưa đón lãnh đạo và đại biểu khách mời;

Chuẩn bị chỗ ăn cho ban tổ chức, lãnh đạo và đại biểu khách mời;

Rà soát, kiểm tra địa điểm tham quan và các hoạt động khác có liên quan.

g) Bước 8: Đón tiếp đại biểu khách mời và người tham dự hoạt động; tổ chức, thực hiện tham quan diễn ra theo đúng chương trình.

h) Bước 9: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.

1.3 Định mức

ĐVT: Tính cho 1 cuộc tham quan

TT Định mức lao động thực hiện các nội dung của dịch vụ công Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
I

Định mức lao động trực tiếp

(Định mức công của lao động trực tiếp có chuyên môn)

Người 32    
1

Liên hệ xác định mô hình tham quan, học tập:

- Số lượng người yêu cầu: 01 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ngày 1 Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện.  
2

Liên hệ đối tượng tham dự chuyến tham quan, học tập:

- Số lượng người yêu cầu: 09 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 9 9 người x 1 công
3

Xây dựng kế hoạch thực hiện:

- Số lượng người yêu cầu: 01 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 1 1 người x 1 công
4

Triển khai kế hoạch tổ chức chuyến tham quan trong tỉnh đến các đơn vị có liên quan, phối hợp lập danh sách đại biểu tham dự; Hợp đồng thuê xe đi tham quan, học tập, trình phê duyệt ký kết:

- Số lượng người yêu cầu: 09 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 9  
5

Thực hiện chuyến đi tham quan, học tập:

- Số lượng người yêu cầu: 5 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 5  
6

Thanh lý hợp đồng thuê xe chở Đoàn đi tham quan học tập; Tổng kết, viết báo cáo kết quả chuyến tham quan, học tập; Tập hợp chứng từ, lập hồ sơ quyết toán:

- Số lượng người yêu cầu: 2 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 2  
7

Định mức lao động gián tiếp (quản lý, chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ):

- Số lượng người yêu cầu: 5 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 5 Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp  
II Định mức vật tư, phương tiện        
1 Văn phòng phẩm (Giấy,…) Gram 1 A4  
2 Vật tư (Mẫu vật, cây, trái,…) kg 20 An toàn vệ sinh thực phẩm  
3 Xe phục vụ tham quan Chuyến 1 Đảm bảo phục vụ an toàn  
4 Y tế Chuyến 1 Đảm bảo đầy đủ các thuốc thông thường  

2. Đoàn tham quan học tập ngoài tỉnh - Mã sản phẩm: TTTT6215

2.1 Tiêu chuẩn, yêu cầu

a) “Tham quan khuyến nông” là hoạt động thể hiện các nội dung khảo sát thực tế mô hình sản xuất, trao đổi, thảo luận nhằm học tập, chia sẻ kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp phạm vi ngoài tỉnh.

b) Thời gian: 2 - 6 ngày/cuộc

c) Số lượng: ≤30 người/cuộc

d) Đối tượng tham quan: Cán bộ ngành nông nghiện, viên chức khuyến nông, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp tác, thành viên hợp tác xã.

2.2 Thành phần công việc

a) Bước 1: Xác định chủ đề mô hình, đối tượng tham gia

b) Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức

c) Bước 3: Liên hệ với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương đến tham quan; Khảo sát, tiền trạm (Địa điểm tổ chức)

d) Bước 4: Liên hệ với đơn vị vận chuyển, đơn vị cung cấp dịch vụ khách sạn, mẫu vật.

đ) Bước 5: Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết chương trình với đơn vị tiếp đoàn tham quan.

e) Bước 6: Gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.

f) Bước 7: Các hoạt động hậu cần khác cho hoạt động như:

Đưa đón lãnh đạo và đại biểu khách mời;

Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ cho ban tổ chức, lãnh đạo và đại biểu khách mời;

Rà soát, kiểm tra địa điểm tham quan và các hoạt động khác có liên quan.

g) Bước 8: Đón tiếp đại biểu khách mời và người tham dự hoạt động; tổ chức, thực hiện tham quan diễn ra theo đúng chương trình.

h) Bước 9: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.

2.3 Định mức

ĐVT: Tính cho 1 cuộc tham quan

TT Định mức lao động thực hiện các nội dung của dịch vụ công Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
I

Định mức lao động trực tiếp

(Định mức công của lao động trực tiếp có chuyên môn)

Người 35    
1

Liên hệ xác định mô hình tham quan, học tập:

- Số lượng người yêu cầu: 01 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ngày 1

Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện.

 
2

Liên hệ đối tượng tham dự chuyến tham quan, học tập:

- Số lượng người yêu cầu: 09 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 9 9 người x 1 công
3

Xây dựng kế hoạch thực hiện:

- Số lượng người yêu cầu: 01 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 1 1 người x 1 công
4

Triển khai kế hoạch tổ chức chuyến tham quan ngoài tỉnh đến các đơn vị có liên quan, phối hợp lập danh sách đại biểu tham dự; Hợp đồng thuê xe đi tham quan, học tập, trình phê duyệt ký kết:

- Số lượng người yêu cầu: 09 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 9  
5

Thực hiện chuyến đi tham quan, học tập:

- Số lượng người yêu cầu: 5 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 5  
6

Thanh lý hợp đồng thuê xe chở Đoàn đi tham quan học tập; Tổng kết, viết báo cáo kết quả chuyến tham quan, học tập; Tập hợp chứng từ, lập hồ sơ quyết toán:

- Số lượng người yêu cầu: 2 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 2  
7

Định mức lao động gián tiếp (quản lý, chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ):

- Số lượng người yêu cầu: 5 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 5 Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp  
II Định mức vật tư, phương tiện        
1 Văn phòng phẩm (Giấy,…) Gram 1 A4  
2 Vật tư (Mẫu vật, cây, trái,…) kg 20 An toàn vệ sinh thực phẩm  
3 Xe phục vụ tham quan Chuyến 1 Đảm bảo phục vụ an toàn  
4 Vé máy bay (Nếu tham quan các tỉnh phía Bắc) Vé

10

Hạng phổ thông Thực tế theo số lượng
5 Y tế Chuyến 1 Các bệnh thông thường  

CHƯƠNG IIII. TUYÊN TRUYỀN, TƯ VẤN NHỮNG TIẾN BỘ KHOA HỌC KỸ THUẬT MỚI, CHÍNH SÁCH, PHÁP LUẬT, TRUYỀN NGHỀ VỀ KỸ NĂNG SẢN XUẤT, TỔ CHỨC, QUẢN LÝ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG NÔNG NGHIỆP; CHUYỂN GIAO CÁC TIẾN BỘ KHOA HỌC KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT THUỘC CÁC LĨNH VỰC CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

1. Biển giới thiệu Mô hình khuyến nông - Mã sản phẩm: TT6311

1.1 Tiêu chí, tiêu chuẩn

a) Kích thước: 60 x 80cm; 100 x 160 cm; 120 x 180cm.

b) Hình thức: Theo quy định của Bộ nhận diện Khuyến nông Việt Nam.

c) Nội dung: Theo quy định của dự án.

d) Vị trí: Đảm bảo tính thông tin và truyền thông, dễ nhận biết và gây ấn tượng tốt.

đ) Thời gian sử dụng: Tối thiểu 150% thời gian dự án.

1.2 Quy trình

a) Bước 1: Nghiên cứu, xây dựng nội dung.

b) Bước 2: Xin ý kiến cơ quan thẩm quyền thống nhất nội dung.

c) Bước 3: Khảo sát mô hình, trình, quyết định kích thước, số lượng, vị trí đặt biển, kết cấu (chất liệu in, móng, khung)

d) Bước 4: Lựa chọn đơn vị thiết kế.

đ) Bước 5. Lựa chọn đơn vị thi công: Bản maquette cuối cùng được thống nhất tiến hành chọn đơn vị sản xuất, thi công lắp đặt theo phương án đã được phê duyệt.

e) Bước 6: Thi công, lắp đặt biển mô hình, dự án.

f) Bước 7: Báo cáo kết quả thực hiện.

g) Bước 8: Đánh giá, nghiệm thu.

1.3 Định mức

ĐVT: 01 Biển giới thiệu MH

STT Nội dung, quy trình Đơn vị tính Định mức theo kích cỡ Ghi chú
60x80cm 100x160cm 120x180cm  
I Công tác chuẩn bị   8 8 8
1 Xây dựng nội dung biển Ngày công 3 3 3
2 Phê duyệt nội dung biển Ngày công 3 3 3
3 Khảo sát địa điểm đặt Ngày công 1 1 1 Không kể thời gian di chuyển
4 Lên phương án về số lượng, kích thước, chất liệu, khung đỡ, móng biển Ngày công 1 1 1 Theo thuyết minh dự án
II Tổ chức thực hiện   35 45 55 Chân cao 0,8m, cả bảng chiều cao 1,6 - 1,7m, ngang tầm quan sát
1 Xây dựng maquette Ngày công 14 14 14
- Lựa chọn đơn vị thiết kế Ngày công 1 1 1
- Thiết kế, sửa maquette Ngày công 10 10 10
- Duyệt maquette Ngày công 3 3 3
2 Thi công, lắp đặt biển mô hình Ngày công 16 26 36
- Lựa chọn đơn vị in, gia công, thi công, lắp đặt Ngày công 1 1 1  
-

In biển, gia công khung biển, móng, thi công, lắp đặt, hoàn thiện (tạm tính đối với chất liệu in bạt Hiflex ngoài trời, gia công khung thép, móng

bê-tông)

Ngày công 15 25 35 Theo thực tế
3 Báo cáo kết quả, nghiệm thu

Người/

ngày

5/01 5/01 5/01  

2. Tổ chức Hội thảo đầu bờ khuyến nông - Mã sản phẩm: TT6312

2.1 Tiêu chí, tiêu chuẩn

a) Tổ chức các hội thảo đầu bờ nhằm tuyên truyền lan tỏa các mô hình dự án khuyến nông điển hình trong sản xuất, thúc đẩy phát triển sản xuất nông nghiệp bền vững, tạo sản phẩm an toàn, nâng cao giá trị; là nơi trao đổi thông tin giữa cơ quan quản lý nhà nước, nhà khoa học, doanh nghiệp và nông dân về sản xuất nông nghiệp.

b) Hội thảo được tổ chức trang trọng, gần gũi, hiệu quả, đảm bảo đúng, đủ thành phần tham dự.

2.2 Nội dung dịch vụ

Tổ chức hội thảo đầu bờ khuyến nông.

2.3 Quy trình

a) Bước 1: Xác định quy mô, chủ đề, đối tượng tham gia hội thảo.

b) Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức)

c) Bước 3: Làm việc với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát địa điểm tổ chức (mô hình tham quan).

d) Bước 4: Lựa chọn đơn vị cung ứng dịch vụ và các trang thiết bị phục vụ.

đ) Bước 5: Xây dựng tài liệu hội thảo.

e) Bước 6: Lập danh sách đại biểu khách mời; gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.

f) Bước 7: Ban hành công văn hướng dẫn đăng ký tham gia hội thảo gửi các địa phương/đơn vị; Tổng hợp đăng ký tham gia của địa phương/đơn vị và đại biểu.

g) Bước 8: Xây dựng chương trình hội thảo; nội dung chi tiết từng hoạt động.

h) Bước 9: Thiết kế, duyệt maket và băng rôn.

i) Bước 10: Các hoạt động hậu cần khác cho hội thảo như:

k) Rà soát, kiểm tra địa điểm tổ chức và các hoạt động khác có liên quan.

m) Bước 11: Đón tiếp đại biểu khách mời và người tham dự hội thảo; Tổ chức hội thảo diễn ra theo chương trình.

n) Bước 12: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.

2.4 Định mức ĐVT: 01 Hội thảo đầu bờ

STT Nội dung, quy trình Đơn vị tính Định mức theo quy mô GGhi chú
100-150 đại biểu 70-100 đại biểu 20-50 đại biểu
I Định mức công lao động        
1 Công tác chuẩn bị tổ chức          
1.1 Xây dựng kế hoạch, dự toán Ngày công 10 10 5 Căn cứ Quyết định số 1072/QD BVHTTDL
1.2 Thẩm định kế hoạch, dự toán Ngày công 2 2 2
1.3 Khảo sát, tiền trạm địa điểm hội thảo đầu bờ, địa điểm tổ chức Người/ ngày 02 x 02 02 x 02 02 x 01 Căn cứ Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
1.4 Soạn thảo và ban hành các công văn phối hợp, giấy mời tham dự Ngày công 02 01 01

Căn cứ

Quyết định số 1072/QD-BVHTTDL

1.5 Liên hệ, hướng dẫn, tổng hợp đăng ký tham gia của địa phương/đơn vị và đại biểu. Ngày công 02 02 01
1.6 Tổng hợp báo cáo, biên tập, maket tài liệu hội thảo Ngày công 05 03 02
1.7 Thiết kế phông băng rôn, pano, tại mô hình. Ngày công 03 03 01

Căn cứ

Quyết định số 1072/QD-BVHTTDL

2 Tổ chức thực hiện          
2.1 Ban Tổ chức, tổ thư ký (đi lại, ăn, nghỉ) Người/ ngày 10 x 02 5 x 02 2 x 01 Căn cứ Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
2.2 Chủ trì, điều hành Người 01 01 01 Căn cứ Thông tư số 03/2023/TT-BTC
2.3 Chuyên gia, Cố vấn Người 02 02 02  
2.4 Báo cáo viên, tham luận tại hội thảo Người 10 05 03
2.5 Hướng dẫn tham quan tại mô hình dự án Người 02 02 01
2.6 Bộ phận phục vụ Ngày 04 02 01
II Định mức máy móc, thiết bị        
1 Hội trường (phòng họp, máy chiếu, màn chiếu, màn hình led, micro, thiết bị âm thanh ánh sáng)         Căn cứ Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
- Thời gian Ngày 02 02 01  
- Sức chứa Chỗ ngồi Theo quy mô số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu)  
2 Backdrop hội trường m2 20-40 20-30 20

Căn cứ

Quyết định số 1072/QD-BVHTTDL

3 Standee Chiếc 5 5 0
4 Băng rôn, pano, phướn m2 100 50 15
III Định mức vật tư tiêu hao          
1 Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút.) Bộ 100-150 70-100 20-50  
2 Thức ăn, hoá chất, mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hành Đồng Theo thực tế (tối đa không quá 5.000.000 đồng)  
3 Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Ban chủ tọa, chuyên gia, cố vấn, khách mời quan trọng.   Theo thực tế Căn cứ Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
IV Các hạng mục khác liên quan        
1 Tài liệu hội thảo          
  Xây dựng tài liệu hội thảo Bài 20 10 5 Căn cứ Thông tư số 03/2023/TT-BTC
  In tài liệu hội thảo Cuốn Theo quy mô số lượng đại biểu của từng hội thảo Căn cứ Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau
2 Hỗ trợ nông dân tham gia hội thảo Người/ ngày 100 x 02 60 x 02 40 x 01
2.1 Số lượng nông dân Người Tối đa bằng 80% tổng số đại biểu tham dự  
2.2 Số ngày được hỗ trợ: Ngày 02 02 01 Theo thời gian tổ chức diễn đàn/tọa đàm
3 Bồi dưỡng khách mời Người 50 30 10  
4 Bồi dưỡng báo chí Người 20 10 5  
5 Nước uống giữa giờ Người/ ngày 300 x 02 100 x 02 50 x 01 Căn cứ Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 13/11/2025 của HĐND tỉnh Cà Mau

3. Tờ bướm, sổ tay tuyên truyền, tư vấn những tiến bộ khoa học kỹ thuật mới, chính sách, pháp luật, truyền nghề về kỹ năng sản xuất, tổ chức, quản lý sản xuất, kinh doanh trong nông nghiệp - Mã sản phẩm: TT6313

3.1 Tiêu chí, tiêu chuẩn

Là hoạt động nhằm tuyên truyền lan tỏa những tiến bộ khoa học kỹ thuật mới, chính sách, pháp luật, truyền nghề về kỹ năng sản xuất, tổ chức, quản lý sản xuất, kinh doanh trong nông nghiệp

3.2 Quy trình xuất bản ấn phẩm

a) Tổ chức khai thác bản thảo

b) Biên tập bản thảo

c) Thiết kế, trình bày maket

d) In ấn phẩm

đ) Phát hành ấn phẩm

3.3 Định mức

Áp dụng cho: Sách kỹ thuật; Sách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển; Sách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại); Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông. Mã sản phẩm: TTTT6007, TTTT6008, TTTT6009

4. Học liệu khuyến nông

.1 Xây dựng Video clip hướng dẫn kỹ thuật - Mã sản phẩm: TT6314

4.1.1 Nội dung thực hiện

a) Xây dựng đề cương kịch bản.

b) Hội đồng đề cương kịch bản.

c) Khảo sát địa điểm ghi hình.

d) Sản xuất video clip.

đ) Hội đồng thẩm định video clip.

e) Hoàn thiện, giao nộp sản phẩm.

4.1.2 Quy cách, chất lượng

a) Hình thức thể hiện: Video clip hướng dẫn kỹ thuật

b) Thời lượng: 5 phút; 10 phút; 15 phút.

c) Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.

d) Bố cục chương trình: Đảm bảo tính logic, phân bổ thời gian hợp lý giữa các phần, phù hợp với trình độ đối tượng truyền tải.

4.1.3 Đối tượng: Đối tượng chuyển giao và đối tượng nhận chuyển giao và các tổ chức, cá nhân quan tâm

a) Định mức lao động

STT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

5 phút 10 phút 15 phút
I Chi phí nhân công   Áp dụng theo Thông tư số 01/2026/TT-BVHTTDL ngày 12/3/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình.  
1 Biên tập viên ngày/người  
2 Đạo diễn truyền hình ngày/người  
3 Kỹ thuật dựng phim ngày/người  
4 Kỹ thuật dựng phim ngày/người  
5 Kỹ thuật viên ngày/người  
6 Chuyên gia tư vấn (tư vấn cho toàn bộ chương trình (ngày sửa kịch bản, ngày sản xuất tiền kỳ và ngày sản xuất hậu kỳ) ngày/người Thông tư số 02/2015/TT- BLĐTBXH ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước  
7 Công chuyên gia phỏng vấn hiện trường ngày/người 02-04 02-04 02-04  
8 Công thành viên hội đồng tư vấn đề cương ngày/người 07 07 07  
9 Công thành viên hội đồng nghiệm thu ngày/người 07 07 07  
10 Công khảo sát địa điểm ghi hình ngày/người 05 05 05  
11 Công sản xuất hiện trường ngày/người 07 07 07  
12 Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hội đồng đề cương ngày/người 03 03 03  
13 Công xây dựng kế hoạch, khảo sát địa điểm ngày/người 01 01 01  
14 Công xây dựng kế hoạch, hội đồng nghiệm thu, chỉnh sửa hoàn thiện ngày/người 02 02 02  

b) Định mức vật tư

STT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
5 phút 10 phút 15 phút
  Máy sử dụng          
1 Hệ thống dựng phi tuyến clip

Áp dụng theo Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 21/1/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

 
2 Hệ thống phòng đọc clip  
3 Máy in clip  
4 Máy quay phim clip  
5 Máy tính clip  

.2 Xây dựng Tài liệu tập huấn khuyến nông - Mã sản phẩm: TT6315

4.2.1 Nội dung công việc

a) Biên soạn đề cương.

b) Hội đồng góp ý đề cương chi tiết.

c) Khảo sát, thu thập thông tin, số liệu.

d) Biên soạn tài liệu.

đ) Hội đồng tư vấn, thẩm định tài liệu.

e) Hoàn thiện, giao nộp sản phẩm.

4.2.2 Yêu cầu tài liệu

a) Nội dung tài liệu phải đảm bảo tính khoa học, cập nhật các tiến bộ kỹ thuật mới và phù hợp để sử dụng trong công tác đào tạo tập huấn khuyến nông (nội dung mang tính ứng dụng cao, kết hợp giữa lý thuyết và thực hành; có xây dựng phần hướng dẫn bài giảng và gợi ý thảo luận cho từng phần).

b) Tài liệu trình bày đơn giản, bố cục hợp lý; có hình ảnh minh họa, phù hợp và rõ ràng dễ hiểu.

4.2.3 Đối tượng sử dụng: Đối tượng chuyển giao và đối tượng nhận chuyển giao, và các tổ chức, cá nhân quan tâm.

4.2.4 Định mức lao động (Tài liệu khoảng 80 - 200 trang A4)

STT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công xây dựng đề cương tài liệu và khung báo cáo các hợp phần, nội dung khảo sát thực địa Ngày công 15 - 20 Điều 3 Thông tư số 03/2015/TT- BTC ngày 10/01/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ  
2 Công thu thập tài liệu Ngày công 6 - 10  
3 Công khảo sát thực tế Ngày công 12 - 20  
4 Công xử lý số liệu Ngày công 12 - 20  
5 Công biên soạn      
- Thành viên biên soạn Ngày công 30 - 55  
- Kỹ thuật viên hỗ trợ, sưu tập, phô tô, đánh máy Ngày công 6 - 10  

CHƯƠNG IV. THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG, GIÁ CẢ NÔNG SẢN, VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP, LỊCH THỜI VỤ, THIÊN TAI, DỊCH HẠI

a. Thông tin thị trường, giá cả nông sản, vật tư nông nghiệp – Mã sản phẩm: TT6411

1.1 Tiêu chuẩn, yêu cầu

a) “Thông tin giá cả thị trường khuyến nông” là hoạt động thu thập số liệu, thông tin thị trường nông sản và vật tư nông nghiệp, nhằm cung cấp kịp thời cho nông dân, doanh nghiệp và người tiêu dùng phạm vi trong tỉnh.

b) Thời gian: 1 tuần/lần

c) Địa điểm: Tại 8 huyện, thị, thành trong tỉnh

1.2 Thành phần công việc

a) Bước 1: Xác định nội dung, địa điểm, đối tượng cung cấp thông tin

b) Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức

c) Bước 3: Liên hệ với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương cung cấp thông tin

d) Bước 4: Xây dựng biểu mẫu cung cấp thông tin

đ) Bước 5: Tổ chức triển khai thu thập thông tin thị trường.

e) Bước 6: Các hoạt động hậu cần khác cho hoạt động như:

Ban hành các biểu mẫu thu thập thông tin;

Xử lý thông tin thu thập được;

Biên tập và đăng trên Website Khuyến nông;

f) Bước 7: Báo cáo kết quả thực hiện và thanh quyết toán kinh phí theo quy định

1.3 Định mức ĐVT: Tính cho 1 lần

STT Định mức lao động thực hiện các nội dung của dịch vụ công Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
I

Định mức lao động trực tiếp

(Định mức công của lao động trực tiếp có chuyên môn)

Người 20    
1

Xác định nội dung, địa điểm, đối tượng cung cấp thông tin

- Số lượng người yêu cầu: 01 người

- Trình độ chuyên môn: Được đào tạo cập nhật Thông tin thị trường, giá cả nông sản, vật tư nông nghiệp

Người/

ngày

1

Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện.

 
2

Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí

- Số lượng người yêu cầu: 01 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 1  
3

Triển khai kế hoạch tổ chức thu thập thông tin thị trường đến các đơn vị có liên quan. Thực hiện thu thập thông tin, xử lý thông tin và đăng thông tin trên Website Khuyến nông

- Số lượng người yêu cầu: 09 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 9  
4

Xử lý thông tin và đăng thông tin trên Website Khuyến nông

- Số lượng người yêu cầu: 2 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 2  
5

Thanh toán, Tổng kết, viết báo cáo kết quả; Tập hợp chứng từ, lập hồ sơ quyết toán.

- Số lượng người yêu cầu: 2 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 2  
6

Định mức lao động gián tiếp (quản lý, chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ)

- Số lượng người yêu cầu: 5 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 5  
II Định mức vật tư, phương tiện        
1 Văn phòng phẩm (Giấy) gram 0,1 A4  
2 Máy tính để bàn Bộ 9 0,5 kw/giờ  
3 Máy in Cái 9 0,4 kw/giờ  

b. Thông tin lịch thời vụ, thiên tai, dịch hại – Mã sản phẩm: TT6412

2.1 Tiêu chuẩn, yêu cầu

a) Nội dung: Tuyên truyền lịch nông vụ, phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai, dịch hại là hoạt động thu thập số liệu, thông tin về lịch thời vụ, phòng tránh dịch hại trên cây trồng vật nuôi, nhằm cung cấp kịp thời cho nông dân, hợp tác xã, doanh nghiệp phạm vi trong tỉnh.

b) Thời gian: Theo thời vụ, quý, năm.

c) Địa điểm: Trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

d) Hình thức tuyên truyền:

Đăng trên website.

In nông lịch.

Đưa tin trên Đài Phát thanh Truyền hình.

2.2 Thành phần công việc

a) Bước 1: Xác định nội dung, địa điểm, đối tượng cung cấp thông tin.

b) Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí.

c) Bước 3: Liên hệ với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương cung cấp thông tin.

d) Bước 4: Xây dựng biểu mẫu cung cấp thông tin.

đ) Bước 5: Tổ chức triển khai thu thập thông tin về lịch thời vụ, phòng tránh thiên tai, dịch hại.

e) Bước 6: Các hoạt động hậu cần khác cho hoạt động như:

Xử lý thông tin thu thập được;

Biên tập và đăng trên Website Khuyến nông và Website Sở NN và PTNT.

f) Bước 7: Báo cáo kết quả thực hiện và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.

2.3 Định mức ĐVT: Tính cho 1 lần

TT Định mức lao động thực hiện các nội dung của dịch vụ công Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
I

Định mức lao động trực tiếp

(Định mức công của lao động trực tiếp có chuyên môn)

Người 20    
1

Xác định nội dung, địa điểm, đối tượng cung cấp thông tin

- Số lượng người yêu cầu: 01 người

- Trình độ chuyên môn: Được đào tạo cập nhật Thông tin lịch nông vụ, phòng tránh và giảm nhẹ thiên tai, dịch hại

Người/

ngày

1

Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện.

 
2

Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí

- Số lượng người yêu cầu: 01 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 1  
3

Triển khai kế hoạch tổ chức thu thập thông tin đến các đơn vị có liên quan. Thực hiện thu thập thông tin, xử lý thông tin và đăng thông tin trên Website Khuyến nông

- Số lượng người yêu cầu: 09 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 9  
4

Xử lý thông tin và đăng thông tin trên Website Khuyến nông và Website Sở NN và PTNT

- Số lượng người yêu cầu: 2 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 2  
5

Thanh toán, Tổng kết, viết báo cáo kết quả; Tập hợp chứng từ, lập hồ sơ quyết toán.

- Số lượng người yêu cầu: 2 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 2  
6

Định mức lao động gián tiếp (quản lý, chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ)

- Số lượng người yêu cầu: 5 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 5  
II Định mức vật tư, phương tiện        
1 Văn phòng phẩm (Giấy) Gram 0,1 A4  
2 Máy tính để bàn Bộ 9 0,5 kw/giờ  
3 Máy in Cái 9 0,4 kw/giờ  

CHƯƠNG V. XÂY DỰNG MẠNG LƯỚI THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG KHUYẾN NÔNG - TỔ KHUYẾN NÔNG CỘNG ĐỒNG ĐỂ TƯ VẤN, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ VÀ TIẾP NHẬN THÔNG TIN PHẢN HỒI TỪ THỰC TẾ SẢN XUẤT - Mã sản phẩm: TT6413

1. Tiêu chuẩn, yêu cầu

a) Mạng lưới thông tin truyền thông khuyến nông là hệ thống kết nối thông tin các hoạt động Khuyến nông thông qua các kênh đa phương tiện như: Zalo, facebook, Website, youtube, phần mềm họp trực tuyến, …

b) Mạng lưới thông tin truyền thông khuyến nông có nhiệm vụ: tư vấn, chuyển giao công nghệ và tiếp nhận thông tin phản hồi từ thực tế sản xuất là hoạt động thu thập số liệu, thông tin về nông sản, mô hình hiệu quả, kỹ thuật, kinh nghiệm sản xuất, lịch thời vụ, phòng tránh dịch hại trên cây trồng vật nuôi, nhằm phản hồi và cung cấp kịp thời cho nông dân, hợp tác xã, doanh nghiệp phạm vi trong tỉnh.

c) Thời gian: Thường xuyên trong năm (2 lần/tuần/địa bàn).

d) Địa điểm: Trên địa bàn tỉnh Cà Mau

đ) Hình thức thực hiện: Xây dựng mạng lưới thông tin truyền thông Khuyến nông thu thập thông tin theo yêu cầu của đơn vị có liên quan. Thông qua các kênh đa phương tiện như: Zalo, facebook, Website, youtube, phần mềm họp trực tuyến.

e) Thành phần, đối tượng tham gia mạng lưới:

Trực tiếp tham gia công tác thông tin tuyên truyền trong hệ thống Khuyến nông Cà Mau;

Các Tổ Khuyến nông cộng đồng, hợp tác xã, tổ chức nông dân tiến bộ.

2. Thành phần công việc

a) Bước 1: Xác định nội dung, đối tượng cung cấp thông tin

b) Bước 2: Lựa chọn đối tượng tham gia thành viên mạng lưới và tham mưu ra quyết định thành lập mạng lưới thông tin truyền thông Khuyến nông

c) Bước 3: Ban hành quy chế hoạt động

d) Bước 4: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức

đ) Bước 5: Xây dựng biểu mẫu cung cấp thông tin

e) Bước 6: Triển khai tuyên truyền, tư vấn, chuyển giao công nghệ và tiếp nhận thông tin phản hồi từ thực tế sản xuất của người dân.

f) Bước 7: Các hoạt động hậu cần khác cho hoạt động như:

Xử lý thông tin thu thập được;

Biên tập và bàn giao kết quả theo yêu cầu.

g) Bước 8: Báo cáo kết quả thực hiện và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.

3. Định mức ĐVT: Tính cho 1 năm

STT Định mức lao động thực hiện các nội dung của dịch vụ công Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
I

Định mức lao động trực tiếp

(Định mức công của lao động trực tiếp có chuyên môn)

Người 20    
1

Xác định nội dung, địa điểm, đối tượng cung cấp thông tin

- Số lượng người yêu cầu: 01 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/

ngày

1

Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện.

 
2

Lựa chọn đối tượng tham gia thành viên mạng lưới và tham mưu ra quyết định thành lập mạng lưới thông tin truyền thông Khuyến nông

- Số lượng người yêu cầu: 03 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/

ngày

3  
3

Ban hành quy chế hoạt động

- Số lượng người yêu cầu: 02 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/

ngày

2  
4

Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí

- Số lượng người yêu cầu: 01 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 1  
5

Xây dựng biểu mẫu cung cấp thông tin

- Số lượng người yêu cầu: 01 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 1  
6

Triển khai tuyên truyền, tư vấn, chuyển giao công nghệ và tiếp nhận thông tin phản hồi từ thực tế sản xuất của người dân. (2 lần/tuần/địa bàn)

- Số lượng người yêu cầu: 20 người (mỗi trạm KN 2 người, VP. TTKN 4 người)

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 2.080  
7

Các hoạt động hậu cần khác cho hoạt động như: Xử lý thông tin thu thập được) Biên tập và bàn giao kết quả theo yêu cầu

- Số lượng người yêu cầu: 2 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 2  
8

Thanh toán, Tổng kết, viết báo cáo kết quả; Tập hợp chứng từ, lập hồ sơ quyết toán.

- Số lượng người yêu cầu: 2 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 2  
9

Định mức lao động gián tiếp (quản lý, chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ)

- Số lượng người yêu cầu: 5 người

- Trình độ chuyên môn: đại học trở lên

Người/ ngày 5  
II Định mức vật tư, phương tiện        
1 Văn phòng phẩm (Giấy) Gram 10 A4  
2 Máy tính để bàn Chiếc 9 0,5 kw/giờ  
3 Máy in Chiếc 9 0,4 kw/giờ  
4 Xe phục vụ Lượt 2.080 Xe gắn máy  
5 Thiết bị lưu trữ dữ liệu Cái 9    
6 Máy móc, thiết bị phục vụ lĩnh vực truyền thông (Máy ảnh, máy ghi âm) Bộ 9 Đảm bảo phục vụ công tác truyền thông  
Phụ lục VII

Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông nhiệm vụ bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG

NHIỆM VỤ BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN VÀ ĐÀO TẠO

CHƯƠNG 1. TẬP HUẤN KHUYẾN NÔNG

Điều 1. Tập huấn chuyên đề khuyến nông chuyển giao kỹ thuật khoa học, công nghệ - Mã sản phẩm: ĐT 7111

a) Thời gian tập huấn: 05 ngày (Lý thuyết, thực hành: 04 ngày; tham quan mô hình: 01 ngày).

b) Số lượng học viên: 30 người/lớp.

c) Đối tượng học viên: Công chức, viên chức ngành nông nghiệp, cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, khuyến nông viên, thành viên hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ khuyến nông cộng đồng, doanh nghiệp và nông dân.

1. Định mức lao động

STT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công giảng bài Ngày/người 04    
2 Công thu thập tài liệu Ngày/người 04    
3 Công trợ giảng Ngày/người 04    
4 Công hướng dẫn tham quan Ngày/người 02    
5 Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ Ngày/người 06 Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện  
6 Công tổ chức tập huấn Ngày/người 10  
7 Công quản lý Ngày/người 05  

2. Định mức học liệu, vật tư

STT Tên học liệu, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tài liệu phát cho học viên Bộ 32 Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt  
2 01 sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu Bộ/học viên 30    
3 Máy móc, trang thiết bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành     Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu  

Điều 2. Tập huấn nghiệp vụ phương pháp khuyến nông - Mã sản phẩm: ĐT7112

a) Thời gian: 03 ngày (lý thuyết thực hành: 02 ngày; tham quan mô hình: 01 ngày).

b) Số lượng học viên: 30 người/lớp.

c) Đối tượng: Công chức, viên chức ngành nông nghiệp, cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, khuyến nông viên, tổ khuyến nông cộng đồng, doanh nghiệp.

1. Định mức lao động

STT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công giảng bài Ngày/người 02    
2 Công thu thập tài liệu Ngày/người 02    
3 Công trợ giảng Ngày/người 02    
4 Công hướng dẫn tham quan Ngày/người 02    
5 Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ Ngày/người 04 Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện  
6 Công tổ chức tập huấn Ngày/người 06  
7 Công quản lý Ngày/người 03  

2. Định mức học liệu, vật tư

STT Tên học liệu, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tài liệu phát cho học viên Bộ 32 Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt  
2 01 sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu Bộ/học viên 30    
3 Máy móc, trang thiết bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành     Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu  

Điều 3. Tập huấn Quản lý dự án khuyến nông (chuyên đề khuyến nông chuyển giao kỹ thuật khoa học, công nghệ) - Mã sản phẩm: ĐT7113

a) Thời gian: 03 ngày (lý thuyết thực hành: 02 ngày; tham quan mô hình: 01 ngày).

b) Số lượng học viên 30 người/lớp.

c) Đối tượng: Công chức, viên chức ngành nông nghiệp, cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, khuyến nông viên, thành viên hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ khuyến nông cộng đồng, doanh nghiệp, nông dân.

1. Định mức lao động

STT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công giảng bài Ngày/người 02    
2 Công thu thập tài liệu Ngày/người 02    
3 Công trợ giảng Ngày/người 02    
4 Công hướng dẫn tham quan Ngày/người 02    
5 Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ Ngày/người 04 Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện  
6 Công tổ chức tập huấn Ngày/người 06  
7 Công quản lý Ngày/người 03  

2. Định mức học liệu, vật tư

STT Tên học liệu, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tài liệu phát cho học viên Bộ 32 Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt  
2 01 sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu Bộ/học viên 30    
3 Máy móc, trang thiết bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành     Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu  

Điều 4. Tập huấn nâng cao năng lực cho Tổ Khuyến nông cộng đồng, hợp tác xã nông nghiệp - Mã sản phẩm: ĐT7114

a) Thời gian: 02 ngày (lý thuyết thực hành: 1,5 ngày; tham quan mô hình: 0,5 ngày).

b) Số lượng học viên: 30 người/lớp.

c) Đối tượng: Viên chức ngành nông nghiệp, thành viên hợp tác xã, thành viên Tổ Khuyến nông cộng đồng.

1. Định mức lao động

STT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công giảng bài Ngày/người 1,5    
2 Công thu thập tài liệu Ngày/người 1,5    
3 Công trợ giảng Ngày/người 1,5    
4 Công hướng dẫn tham quan Ngày/người 01    
5 Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ Ngày/người 03 Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện  
6 Công tổ chức tập huấn Ngày/người 04  
7 Công quản lý Ngày/người 02  

2. Định mức học liệu, vật tư

STT Tên học liệu, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tài liệu phát cho học viên Bộ 32 Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt.  
2 01 sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu Bộ/học viên 30    
3 Máy móc, trang thiết bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành     Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu  

Điều 5. Tập huấn phương pháp, kỹ năng truyền thông trong khuyến nông - Mã sản phẩm: ĐT7115

a) Thời gian: 03 ngày (lý thuyết: 02 ngày; tham quan mô hình: 01 ngày).

b) Số lượng học viên: 30 người/lớp.

c) Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, khuyến nông viên, Tổ Khuyến nông cộng đồng.

1. Định mức lao động

STT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công giảng bài Ngày/người 02    
2 Công thu thập tài liệu Ngày/người 02    
3 Công trợ giảng Ngày/người 02    
4 Công hướng dẫn tham quan Ngày/người 02    
5 Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ Ngày/người 04 Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện.  
6 Công tổ chức tập huấn Ngày/người 06  
7 Công quản lý Ngày/người 03  

2. Định mức học liệu, vật tư

STT Tên học liệu, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tài liệu phát cho học viên Bộ 32 Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt  
2 01 sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu Bộ/học viên 30    
3 Máy móc, trang thiết bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành     Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu  

Điều 6. Tập huấn tổ chức sản xuất, liên kết sản xuất - Mã sản phẩm: ĐT7116

a) Thời gian: 03 ngày (lý thuyết thực hành: 02 ngày; tham quan mô hình: 01 ngày)

b) Số lượng học viên: 40 người/lớp.

c) Đối tượng: Công chức, viên chức ngành nông nghiệp, cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, khuyến nông viên, thành viên hợp tác xã, tổ hợp tác, Tổ Khuyến nông cộng đồng, doanh nghiệp và nông dân.

1. Định mức lao động

STT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công giảng bài Ngày/người 02    
2 Công thu thập tài liệu Ngày/người 02    
3 Công trợ giảng Ngày/người 02    
4 Công hướng dẫn tham quan Ngày/người 02    
5 Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ Ngày/người 04 Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện  
6 Công tổ chức tập huấn Ngày/người 06  
7 Công quản lý Ngày/người 03  

2. Định mức học liệu, vật tư

STT Tên học liệu, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tài liệu phát cho học viên Bộ 42

Tài liệu đảm bảo yêu

cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt.

 
2 01 sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu Bộ/học viên 40    
3 Máy móc, trang thiết bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành     Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu  

Điều 7. Tập huấn chuỗi giá trị, cấp mã vùng sản xuất - Mã sản phẩm: ĐT7117

a) Thời gian: 02 ngày (lý thuyết thực hành: 1,5 ngày; tham quan mô hình: 0,5 ngày).

b) Số lượng học viên: 30 người/lớp.

c) Đối tượng: Công chức, viên chức ngành nông nghiệp, cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, khuyến nông viên, thành viên hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ khuyến nông cộng đồng, doanh nghiệp và nông dân.

1. Định mức lao động

STT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công giảng bài Ngày/người 1,5    
2 Công thu thập tài liệu Ngày/người 1,5    
3 Công trợ giảng Ngày/người 1,5    
4 Công hướng dẫn tham quan Ngày/người 01    
5 Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ Ngày/người 03 Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện  
6 Công tổ chức tập huấn Ngày/người 04  
7 Công quản lý Ngày/người 02  

2. Định mức học liệu, vật tư

STT Tên học liệu, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tài liệu phát cho học viên Bộ 32 Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt  
2 01 sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu Bộ/học viên 30    
3 Máy móc, trang thiết bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành     Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu  

Điều 8. Tập huấn qui trình sản xuất an toàn (VietGAP, GlobalGAP), truy xuất nguồn gốc - Mã sản phẩm: ĐT7118

a) Thời gian: 02 ngày (lý thuyết thực hành: 1,5 ngày; tham quan mô hình: 0,5 ngày)

b) Số lượng học viên: 30 người/lớp.

c) Đối tượng: Công chức, viên chức ngành nông nghiệp, cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, khuyến nông viên, thành viên hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ khuyến nông cộng đồng, doanh nghiệp và nông dân.

1. Định mức lao động

STT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công giảng bài Ngày/người 1,5    
2 Công thu thập tài liệu Ngày/người 1,5    
3 Công trợ giảng Ngày/người 1,5    
4 Công hướng dẫn tham quan Ngày/người 01    
5 Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ Ngày/người 03 Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện  
6 Công tổ chức tập huấn Ngày/người 04  
7 Công quản lý Ngày/người 02  

2. Định mức học liệu, vật tư

STT Tên học liệu, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tài liệu phát cho học viên Bộ 32 Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt  
2 01 sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu Bộ/học viên 30    
3 Máy móc, trang thiết bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành     Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu  

Điều 9. Tập huấn quy trình kỹ thuật trong mô hình, dự án khuyến nông - Mã sản phẩm: ĐT7119

a) Thời gian: 01 ngày (lý thuyết thực hành: 01 ngày).

b) Số lượng học viên: 30 người/lớp.

c) Đối tượng: nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp tác và thành viên hợp tác xã.

1. Định mức lao động

STT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công giảng bài Ngày/người 01    
2 Công thu thập tài liệu Ngày/người 01    
3 Công trợ giảng Ngày/người 01    
4 Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ Ngày/người 02 Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện  
5 Công tổ chức tập huấn Ngày/người 02  
6 Công quản lý Ngày/người 01  

2. Định mức học liệu, vật tư

STT Tên học liệu, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tài liệu phát cho học viên Bộ 32 Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt  
2 01 sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu Bộ/học viên 30    
3 Máy móc, trang thiết bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành     Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu  

Điều 10. Tập huấn nhân rộng mô hình, dự án khuyến nông - Mã sản phẩm: ĐT7120

a) Thời gian: 02 ngày (lý thuyết thực hành: 1,5 ngày; tham quan mô hình: 0,5 ngày).

b) Số lượng học viên: 30 người/lớp.

c) Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp tác và thành viên hợp tác xã.

1. Định mức lao động

STT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công giảng bài Ngày/người 1,5    
2 Công thu thập tài liệu Ngày/người 1,5    
3 Công trợ giảng Ngày/người 1,5    
4 Công hướng dẫn tham quan Ngày/người 01    
5 Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ Ngày/người 03 Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện  
6 Công tổ chức tập huấn Ngày/người 04  
7 Công quản lý Ngày/người 02  

2. Định mức học liệu, vật tư

STT Tên học liệu, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tài liệu phát cho học viên Bộ 32 Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt  
2 01 sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu Bộ/học viên 30    
3 Máy móc, trang thiết bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành     Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu  

Điều 11. Tập huấn cập nhật và chuyển giao kỹ thuật mới cho đối tượng nhận chuyển giao công nghệ - Mã sản phẩm: ĐT7121

a) Thời gian: 02 ngày (lý thuyết thực hành: 1,5 ngày; tham quan mô hình: 0,5 ngày)

b) Số lượng học viên: 30 người/lớp.

c) Đối tượng: Nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp tác, thành viên hợp tác xã và tổ khuyến nông cộng đồng.

1. Định mức lao động

STT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công giảng bài Ngày/người 1,5    
2 Công thu thập tài liệu Ngày/người 1,5    
3 Công trợ giảng Ngày/người 1,5    
4 Công hướng dẫn tham quan Ngày/người 01    
5 Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ Ngày/người 03 Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện  
6 Công tổ chức tập huấn Ngày/người 04  
7 Công quản lý Ngày/người 02  

2. Định mức học liệu, vật tư

STT Tên học liệu, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tài liệu phát cho học viên Bộ 32 Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt  
2 01 sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu Bộ/học viên 30    
3 Máy móc, trang thiết bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành     Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu  

Điều 12. Tập huấn Hướng dẫn quy trình kỹ thuật tại hiện trường (FFS) trên cây trồng, vật nuôi cho các nhóm nông dân theo nhu cầu - Mã sản phẩm: ĐT 7122

a) Thời gian: 10 ngày (lý thuyết: 03 ngày; Thực hành: 07 ngày)

b) Số lượng học viên: 20 người/lớp.

c) Đối tượng: Tổ khuyến nông cộng đồng, nông dân, chủ trang trại, tổ viên tổ hợp tác, thành viên hợp tác xã.

1. Định mức lao động

STT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công giảng bài Ngày/người 10    
2 Công thu thập tài liệu Ngày/người 10    
3 Công trợ giảng Ngày/người 10    
4 Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ Ngày/người 11 Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện  
5 Công tổ chức tập huấn Ngày/người 20  
6 Công quản lý Ngày/người 10  

2. Định mức học liệu, vật tư

STT Tên học liệu, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tài liệu phát cho học viên Bộ 22 Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt  
2 01 sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu Bộ/học viên 20    
3 Máy móc, trang thiết bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành     Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu  

Điều 13. Tập huấn hướng dẫn kỹ thuật vận hành, sửa chữa các trang thiết bị, máy móc cơ giới hóa trong nông nghiệp - Mã sản phẩm: ĐT 7123

a) Thời gian: 07 ngày (lý thuyết: 02 ngày; Thực hành: 05 ngày)

b) Số lượng học viên: 20 người/lớp.

c) Đối tượng: Cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, cán bộ khuyến nông, khuyến nông viên, nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp tác, thành viên hợp tác xã và tổ khuyến nông cộng đồng.

1. Định mức lao động

STT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công giảng bài Ngày/người 07    
2 Công thu thập tài liệu Ngày/người 07    
3 Công trợ giảng Ngày/người 07    
4 Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ Ngày/người 08 Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện  
5 Công tổ chức tập huấn Ngày/người 14  
6 Công quản lý Ngày/người 07  

2. Định mức học liệu, vật tư

STT Tên học liệu, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tài liệu phát cho học viên Bộ 22 Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt  
2 01 sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu Bộ/học viên 20    
3 Máy móc, trang thiết bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành     Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu  

Điều 14.Tập huấn nhanh theo nhu cầu của nhóm nông dân - Mã sản phẩm: ĐT7124

a) Thời gian: 01 ngày (lý thuyết thực hành: 01 ngày)

b) Số lượng học viên: 30 người/lớp.

c) Đối tượng: Nông dân, chủ trang trại, tổ viên tổ hợp tác và thành viên hợp tác xã.

1. Định mức lao động

STT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công giảng bài Ngày/người 01    
2 Công thu thập tài liệu Ngày/người 01    
3 Công trợ giảng Ngày/người 01    
4 Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ Ngày/người 02 Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện  
5 Công tổ chức tập huấn Ngày/người 02  
6 Công quản lý Ngày/người 01  

2. Định mức học liệu, vật tư

STT Tên học liệu, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tài liệu phát cho học viên Bộ 32 Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt  
2 01 sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu Bộ/học viên 30    
3 Máy móc, trang thiết bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành     Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu  

Điều 15. Tập huấn kỹ năng quản lý dự án, mô hình khuyến nông - Mã sản phẩm: ĐT7125

a) Thời gian: 02 ngày (lý thuyết: 1,5 ngày; tham quan: 0,5 ngày)

b) Số lượng học viên: 30 người/lớp.

c) Đối tượng: Công chức, viên chức ngành nông nghiệp, cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, khuyến nông viên, thành viên hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ khuyến nông cộng đồng, doanh nghiệp và nông dân.

1. Định mức lao động

STT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công giảng bài Ngày/người 1,5    
2 Công thu thập tài liệu Ngày/người 1,5    
3 Công trợ giảng Ngày/người 1,5    
4 Công hướng dẫn tham quan Ngày/người 01    
5 Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ Ngày/người 03 Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện  
6 Công tổ chức tập huấn Ngày/người 04  
7 Công quản lý Ngày/người 02  

2. Định mức học liệu, vật tư

STT Tên học liệu, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tài liệu phát cho học viên Bộ 32 Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt.  
2 01 sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu Bộ/học viên 30    
3 Máy móc, trang thiết bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành     Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu  

Điều 16. Tập huấn kỹ năng bán hàng nông sản, kỹ năng tư vấn và dịch vụ khuyến nông - Mã sản phẩm: ĐT7126

a) Thời gian: 04 ngày (lý thuyết: 3 ngày; thực hành: 1 ngày)

b) Số lượng học viên: 30 người/lớp.

c) Đối tượng: Công chức, viên chức ngành nông nghiệp, cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, khuyến nông viên, thành viên hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ khuyến nông cộng đồng, doanh nghiệp và nông dân.

1. Định mức lao động

STT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công giảng bài Ngày/người 04    
2 Công thu thập tài liệu Ngày/người 04    
3 Công trợ giảng Ngày/người 04    
4 Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ Ngày/người 05 Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện  
5 Công tổ chức tập huấn Ngày/người 08  
6 Công quản lý Ngày/người 04  

2. Định mức học liệu, vật tư

STT Tên học liệu, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tài liệu phát cho học viên Bộ 32 Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt  
2 01 sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu Bộ/học viên 30    
3 Máy móc, trang thiết bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành     Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu  

Điều 17. Tập huấn phương pháp sơ chế, chế biến và bảo quản các sản phẩm nông sản và thủy sản - Mã sản phẩm: ĐT7127

a) Thời gian: 05 ngày (lý thuyết: 3 ngày; thực hành: 2 ngày)

b) Số lượng học viên: 30 người/lớp.

c) Đối tượng: Công chức, viên chức ngành nông nghiệp, cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, khuyến nông viên, thành viên hợp tác xã, tổ hợp tác, tổ khuyến nông cộng đồng, doanh nghiệp và nông dân.

1. Định mức lao động

STT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công giảng bài Ngày/người 05    
2 Công thu thập tài liệu Ngày/người 05    
3 Công trợ giảng Ngày/người 05    
4 Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ Ngày/người 06 Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện  
5 Công tổ chức tập huấn Ngày/người 10  
6 Công quản lý Ngày/người 05  

2. Định mức học liệu, vật tư

STT Tên học liệu, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tài liệu phát cho học viên Bộ 32 Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt  
2 01 sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu Bộ/học viên 30    
3 Máy móc, trang thiết bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành     Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu  

Điều 18. Tập huấn nâng cao kỹ thuật thụ tinh nhân tạo cho bò - Mã sản phẩm: ĐT7128

a) Thời gian: 10 ngày (lý thuyết: 5 ngày; thực hành: 5 ngày)

b) Số lượng học viên: 20 người/lớp.

c) Đối tượng: Cán bộ kỹ thuật nông nghiệp chuyên môn chăn nuôi thú y, khuyến nông viên, thành viên hợp tác xã, tổ hợp tác và nông dân.

1. Định mức lao động

STT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công giảng bài Ngày/người 10    
2 Công thu thập tài liệu Ngày/người 05    
3 Công trợ giảng Ngày/người 10    
4 Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ Ngày/người 05 Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện  
5 Công tổ chức tập huấn Ngày/người 20  
6 Công quản lý Ngày/người 10  

2. Định mức học liệu, vật tư

STT Tên học liệu, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tài liệu phát cho học viên Bộ 22 Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt  
2 01 sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu Bộ/học viên 20    
3 Máy móc, trang thiết bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành     Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu  

Điều 19. Tập huấn nâng cao kỹ thuật thụ tinh nhân tạo cho heo - Mã sản phẩm: ĐT7129

a) Thời gian: 04 ngày (lý thuyết: 1 ngày; thực hành: 3 ngày)

b) Số lượng học viên: 20 người/lớp.

c) Đối tượng: Cán bộ kỹ thuật nông nghiệp chuyên môn chăn nuôi thú y, khuyến nông viên, thành viên hợp tác xã, tổ hợp tác và nông dân.

1. Định mức lao động

STT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Công giảng bài Ngày/người 04    
2 Công thu thập tài liệu Ngày/người 04    
3 Công trợ giảng Ngày/người 04    
4 Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ Ngày/người 05 Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện  
5 Công tổ chức tập huấn Ngày/người 08  
6 Công quản lý Ngày/người 04  

2. Định mức học liệu, vật tư

STT Tên học liệu, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tài liệu phát cho học viên Bộ 22 Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức) Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt  
2 01 sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu Bộ/học viên 20    
3 Máy móc, trang thiết bị, vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành     Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu  

CHƯƠNG 2. KHẢO SÁT HỌC TẬP TRONG NƯỚC - Mã sản phẩm: ĐT7211

1. Thời gian: 05 ngày

2. Số lượng học viên: 10 - 20 người.

3. Đối tượng học viên: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp tác và thành viên hợp tác xã.

Điều 1. Định mức lao động

STT Diễn giải nội dung Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn kỹ thuật Ghi chú
1 Công báo cáo, hướng dẫn tham quan Ngày/người 10 Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện  
2 Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ Ngày/người 05  
3 Công tổ chức Ngày/người 10  
4 Công quản lý Ngày/người 05  

Điều 2. Định mức học liệu, vật tư

STT Tên học liệu, vật tư Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật Ghi chú
1 Tài liệu phát cho học viên Bộ 12 - 22    
2 01 sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu Bộ/người 10 - 20    
3 Vật tư tham quan     Theo thực tế  
Mục lục Bấm để đi tới điều