vanban.org

Quyết định số 113/2002/QĐ-UB Về việc phân cấp quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/02/2015
Đắk Lắk Ban hành 20/08/2002 Hiệu lực 20/08/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 12/02/2015 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐĂKLĂK
CN1-40

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 113 /2002/QĐ-UB

Buôn Ma Thuột, ngày 20 tháng 8 năm 2002

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH ĐĂKLĂK
V/v phân cấp quản lý đường bộ trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂKLĂK

- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 21 tháng 6 năm 1994;
- Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 29 tháng 6 năm 2001;
- Căn cứ Nghị định số 167/1999/NĐ-CP ngày 26 tháng 11 năm 1999 của Chính phủ về tổ chức quản lý đường bộ;
- Theo đề nghị của Sở Giao thông Vận tải tại tờ trình số 518/TTr-QLGT, ngày 28 tháng 6 năm 2002,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này :

1) Danh mục đường bộ do Tỉnh quản lý, như phụ lục 1 kèm theo.
2) Danh mục đường bộ do cấp Huyện quản lý, như phụ lục 2 kèm theo.

Điều 2. Cơ quan quản lý các tuyến đường bộ trong tỉnh :

1) Giao cho Sở Giao thông Vận tải tổ chức quản lý các tuyến đường bộ do Tỉnh quản lý theo quy định hiện hành.
2) UBND cấp huyện tổ chức quản lý các tuyến đường bộ do cấp Huyện quản lý và quyết định danh mục, phân cấp quản lý đường xã, đường đô thị trên địa bàn huyện theo quy định hiện hành.

Điều 3. Vốn đầu tư xây dựng và sửa chữa được phân cấp như sau :

1) Đường bộ do Tỉnh quản lý : Các nguồn vốn đầu tư của Tỉnh.
2) Đường bộ do cấp Huyện quản lý : Gồm các nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã và các nguồn vốn huy động, cơ cấu vốn theo quy định của UBND tỉnh.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây của UBND tỉnh Đăk Lăk quy định về phân cấp đường bộ trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc : Sở Giao thông Vận tải, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính - Vật giá, Kho bạc Nhà nước Đăk Lăk; UBND cấp Huyện và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Phụ lục I

Danh mục đường bộ do tỉnh quản lý

Ban hành kèm theo Quyết định số: 113 /2002/QĐ-UB, ngày 20 tháng 8 năm 2002 của UBND tỉnh Đăk Lăk.

TTTên đườngSố hiệu đườngĐiểm đầu - Điểm cuốiChiều dài (Km)
Hệ thống đường tỉnh (ĐT)
1Tỉnh lộ 1 (BMT - Ea Súp)ĐT 681Km 0 (Cuối đường PBC) - Km 69 (Ealê)69
2Tỉnh lộ 2 (BMT - Krông Ana)ĐT 682Km 0 (Duy Hòa Km 726 QL14) - Km 33 (Điện Bàn)33
3Tỉnh lộ 3 (Ea Kar - Krông Năng)ĐT 683Km 0 (Km 99 QL26) - Km 23 (Km 10 ĐT 694)23
4Tỉnh lộ 4 (Cư Jút - Krông Nô - Gia Nghĩa)ĐT 684Km 0 (Km 738 QL14) - Km 111 (TT Gia Nghĩa)111
5Tỉnh lộ 5 ((BMT - Ea Bar - Buôn Đôn)ĐT 685Km 0 (Cuối đường PNL) - Km 18 (Km 17 ĐT 681)18
6Tỉnh lộ 6 (Kiến Đức - Tuy Đức)ĐT 686Km 0 (TT Kiến Đức Km 868 QL14) - Km 36 (Tuy Đức)36
7Tỉnh lộ 7 (Lăk -Buôn Triết)ĐT 687Km 0 (Km 48 QL 27) - Km 14 (Buôn Triết)14
8Tỉnh lộ 8 (BMT - Cư M'Gar - Krông Buk)ĐT 688Km 0 (Cuối đường PCT) - Km 41 (Pông Đrang Km 668 QL14)41
9Tỉnh lộ 9 (Phước An - Khuê Ngọc Điền)ĐT 689Km 0 (Km 123 QL 26) - Km 27 (Km 15 ĐT692)27
10Tỉnh lộ 10 (Buôn Chiết - Buôn Lót)ĐT 690Km 0 (Km 17 QL 27) - Km 20 (ĐT 682)20
11Tỉnh lộ 11 (EaKar - Phú Yên)ĐT 691Km 0 (Km 93 QL 26) - Km 40 (ranh giới Phú yên)40
12Tỉnh lộ 12 (Jăng Ré - Buôn Choá)ĐT 692Km 0 (Km 29 QL 27) - Km 53 (Yang Mao)53
13Tỉnh lộ 13 (M'Đ Răk - Buôn Ba - Đăk Phú)ĐT 693Km 0 (Km 65 QL 26) - Km 31 (Đăk Phú)31
14Tỉnh lộ 14 (Buôn Hồ - Tam Giang)ĐT 694Km 0 (Km 678 QL 14) - Km 20 (Tam Giang)20
15Tỉnh lộ 15 (Ea H'leo - Phú Bổn)ĐT 695Km 0 (Km 639 QL14) - Km 29 (Ranh giới Phú Bổn)29
16Tỉnh lộ 16 (Ea Minh - QL14C)ĐT 696Km 0 (Km 42 ĐT 681) - Km 40 (Km 17 QL14C)40
17Tỉnh lộ 17 (Chư M'Lanh - QL14C)ĐT 697Km 0 (Km 57 ĐT 681) - Km 40 (Km 39 QL14C)40
18Tỉnh lộ 18 (QL 14C- Buôn Bu Cháp)ĐT 698Km 0 (Km 157 QL14C) - Km 8 (Buôn Bu Cháp)08
Phụ lục II

Danh mục đường bộ do ubnd cấp huyện quản lý

Ban hành kèm theo Quyết định số: 113 /2002/QĐ-UB, ngày 20 tháng 8 năm 2002 của UBND tỉnh Đăk Lăk.

TTTên đườngSố hiệu đườngĐiểm đầu - Điểm cuốiChiều dài (Km)
(1)(2)(3)(4)(5)
IDANH MỤC ĐƯỜNG BỘ DO UBND THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT QUẢN LÝ
1Phan Chu TrinhĐH 01Ngã sáu trung tâm - Đường Giải Phóng3,100
2Phan Bội ChâuĐH 18Nguyễn Tất Thành - Đường Giải Phóng2,600
3Lê DuẩnĐH 38Ngã sáu trung tâm - Ngã ba Đình Tiên Hoàng - Lê Duẩn1,200
4Lê Thánh TôngĐH 31Phan Bội Châu - Nguyễn Hữu Thọ2,750
5Tôn Đức ThắngĐH 57Trần Quang Khải - Nguyễn Hữu Thọ2,170
6Nơ Trang LongĐH 34Ngã sáu trung tâm - Lê Hồng Phong0,300
7Mai Hắc ĐếĐH 35Nguyễn Du - Đường Giải Phóng1,910
8Đường Khối 10 P.Tân Lợi ( vào buôn Đhar Prông)ĐHPhan Chu Trinh - Đhar Prông3,200
9Y WangĐH 114Lê Duẩn - Hồ Ea Kao7,000
10Hoàng DiệuĐH 41Lê Thánh Tông - Trương Công Định1,200
11Chu Văn AnĐH 64Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh0,820
12Trần Hưng ĐạoĐH 36Hùng Vương - Phan Chu Trinh0,770
13Trường ChinhĐH 54Bà Triệu - Lê Thị Hồng Gấm1,430
14Ngô QuyềnĐH 56Trần Hưng Đạo - Chu Văn An1,740
15Trần Nhật DuậtĐH 53Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Khuyến1,160
16Nguyễn Đình ChiểuĐH 112Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Khuyến1,250
17Đào Duy TừĐH05Phan Bội Châu - Nguyễn Thị Minh Khai
18Nguyễn Đức CảnhĐH12Hoàng Diệu - Nguyễn Văn Trỗi
19Nguyễn Bình KhiêmĐH14Hoàng Diệu - Nguyễn Thị Minh Khai
20Phan Đình GiótĐH15Lê Duẩn - Lê Hồng Phong
(1)(2)(3)(4)(5)
21Đoàn Thị DiễmĐH21Lý Thường Kiệt - Khối 4 phường Thắng lợi
22Lê Đại HànhĐH22Trần Phú - Nguyễn Văn Trỗi
23Ngô MâyĐH24Phan Bội Châu - Trần Phú
24Nguyễn DuĐH25Đinh Tiên Hoàng - Mai Xuân Thường
25Nguyễn Văn TrỗiĐH26Phan Chu Trinh - Y Jút
26Phạm Hồng TháiĐH27Lê Duẩn - Phường Tự An
27Tân ThuậtĐH29Đinh Tiên Hoàng - Phạm Hồng Thái
28Nguyễn Văn BéĐH30Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Trỗi
29Lê Thị Hồng GấmĐH32Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Khuyến
30Tôn Thất TùngĐH39Lê Duẩn - Mai Hắc Đế
31Thăng LongĐH43Đinh Tiên Hoàng - Khối 6 phường Tự An
32Phan Đình PhùngĐH45Phan Bội Châu - Khối 2 phường Thành Nhất
33Kim ĐồngĐH47Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh
34Lý Nam ĐếĐH48Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh
35Trần Quang KhảiĐH49Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh
36Tú XươngĐH51Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh
37Trần Khánh DưĐH52Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh
38Lý Thái TổĐH58Phan Bội Châu Trần Nhật Duật
39Tân ĐàĐH59Lê Thánh Tôn - Phan Chu Trinh
40Tô HiệuĐH60Lê Thánh Tôn - Ngô Gia Tự
41Ama KhêĐH61Nguyễn Tất Thành - Khối 10 phường Tự An
42Bùi Thị XuânĐH62Nguyễn Tất Thành - Ama Khê
43Ama JHaoĐH63Nguyễn Tất Thành - Buôn - Păn Lãm
44Quang TrungĐH16Phan Chu Trinh - Mai Xuân Thường
45Võ Văn TầnĐH67Nguyễn Chí Thanh - Ông Ích Khiêm
46Trần Đại NghĩaĐH68Nguyễn Chí Thanh - Ông Ích Khiêm
47Ngô Đức KếĐH69Nguyễn Chí Thanh - Cao Thắng
48Hoàng Văn ThụĐH70Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
49Phù ĐổngĐH71Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
(1)(2)(3)(4)(5)
50Cao ThắngĐH72Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
51Nguyễn BiểuĐH73Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
52Ngô Thị NhậmĐH74Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
53Phạm Ngọc ThạchĐH75Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
54Nguyễn Thượng HiềnĐH76Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
55Phan Đăng LưuĐH77Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
56Lý Chính ThắngĐH78Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
57Thái PhiênĐH79Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
58Ông Ích KhiêmĐH80Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
59Trần Quốc ThảoĐH81Lê Quý Đôn - Nguyễn Hữu Thọ
60Huỳnh Thúc KhángĐH82Trần Nhật Duật - Lý Tự Trọng
61Văn CaoĐH83Trần Nhật Duật - Lý Tự Trọng
62Cao Bá QuátĐH84Nguyễn Đình Chiểu - Lý Tự Trọng
63Nguyễn ThôngĐH85Nguyễn Đình Chiểu - Lý Tự Trọng
64Trần Quốc ToànĐH86Trần Nhật Duật - Lý Tự Trọng
65Tô Hiến ThànhĐH87Trần Nhật Duật - Lý Tự Trọng
66Đào TấnĐH88Trần Nhật Duật - Lý Tự Trọng
67Tống Duy TânĐH89Trần Nhật Duật - Lý Tự Trọng
68Nguyễn KhuyếnĐH90Nguyễn Đình Chiểu - Khối 5 phường Tân lợi
69Nguyễn Thái HọcĐH91Lê Thánh Tôn - Nguyễn Khuyến
70Trần Cao vănĐH92Tôn Đức Thắng - Nguyễn Khuyến
71Nguyễn Tri PhươngĐH93Phan Bội Châu - Khối 7 phường Thành nhất
72Trương Công ĐịnhĐH94Phan Bội Châu - Trần Phú
73Lê LaiĐH95Trương Công Định - Phan Đình Phùng
74An Dương VươngĐH96Trương Công Định - Phan Đình Phùng
75Nguyễn Trung TrựcĐH97Nguyễn Tri Phương - Phan Đình Phùng
76Mai Xuân ThườngĐH98Mai Hắc Đế - Phan Bội Châu
77Thủ Khoa HuânĐH99Mai Xuân Thường - Khối 5 phường Thành Nhất
78Nơ Trang GửiĐH100Phan Bội Châu - Mai Xuân Thường
(1)(2)(3)(4)(5)
79Đinh Công TrángĐH101Quang Trung - Nơ Trang Gửi
80Lương Thế VinhĐH102Nguyễn Du - Mai Xuân Thường
81Hồ Xuân HươngĐH103Phan Bội Châu - Nơ Trang Gửi
82Hoàng Hoa ThámĐH104Quang Trung - Nguyễn Du
83Mạc Đĩnh ChiĐH105Lê Duẩn - Mai Hắc Đế
84Hồ Tùng MậuĐH106Nguyễn Du - Lê Hồng Phong
85Nguyễn Viết XuânĐH107QL27 - YNuê
86Y NuêĐH108Lê Duẩn - Khối 7 phường Ea Tam
87Trần Quý CápĐH109QL27 - YNuê
88Tuệ TĩnhĐH110Lê Duẩn - Khối 2 phường Ea Tam
89Y ƠnĐH111Lê Duẩn - Khối 8 phường Tân Thành
90Điện Biên PhủĐH04Nguyễn Công Trứ - Khối 2 phường Thành công
91Nguyễn Trường TộĐH115Ywang - Khối 5 phường Ea Tam
92Ôi ẤtĐH116Lê Duẩn - Khối 3 phường Ea Tam
93Phan Huy ChúĐH117Nguyễn Thị Định - Khối 4 phường Khánh Xuân
94Sầm BrămĐH118Ôi Ất - Phan Huy Chú
95Nguyễn An NinhĐH119Lê Duẩn - Khối 11 phường Khánh xuân
96Võ Thị SáuĐH122Nguyễn Văn Cừ - Nghĩa trang liệt sỹ Km 5
97Kỳ ĐồngĐH125Giải Phóng - Mai Hắc Đế
98Đặng Thái ThânĐH113Giải Phóng - Mai Hắc Đế
99Ngô Tất TốĐH121Hùng Vương - Nguyễn Công Trứ
100Phạm Ngũ LãoĐH28Hoàng Diệu - Giải Phóng
101Hùng VươngĐH07Ngã 6 trung tâm - Ama Khê
102Hai Bà TrưngĐH06Nơ Trang Long - Nguyễn Văn Trỗi
103Lý Thường KiệtĐH09Nguyễn Công Trứ - Đoàn Thị Điểm
104Y JútĐH08Nguyễn Công Trứ - Khối 4 phường Thắng Lợi
105Xô Viết Nghệ TĩnhĐH02Khối 2 phường Tân Tiến - Khối 5 phường Thành Công
106Nguyễn TrãiĐH13Phan Bội Châu - Nguyễn Thị Minh Khai
107Mạc Thị BưởiĐH11Quang Trung - Nguyễn Thị Minh Khai
(1)(2)(3)(4)(5)
108Trần Bình TrọngĐH33Quang Trung - Nguyễn Thị Minh Khai
109Bà TriệuĐH42Lý Thường Kiệt - Nguyễn Công Trứ
110Trần PhúĐH17Phan Chu Trinh - Trương Công Định
111Lý Tự TrọngĐH10Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Khuyến
112Ngô Gia TựĐH 23Nguyễn Tất Thành - Phan Chu Trinh
113Lê Quý ĐônĐH 65Nguyễn Công Trứ - Lý Tự Trọng
114Nguyễn Hữu ThọĐH 66Nguyễn Công Trứ - Lý Thường Kiệt
115Y Bih A LiôĐH 55Nguyễn Đức cảnh - Lê Thị Hồng Gấm
116Nguyễn Thị Minh KhaiĐH 20Phan Chu Trinh - Phạm Ngũ Lão
117Lê Hồng PhongĐH 40Nguyễn Du - Khối 2 phường Thành Công
118Nguyễn Công TrứĐH 44Lê Hồng Phong - Hùng Vương
119QL 14 - Hòa XuânĐH 19.1Km 723 QL 14 - Trại Giống lúa
120QL 26 - E Đặc CôngĐH 19.2Km 143 QL 26 - Trung đoàn Đặc Công
121Đường Hoà Thuận - Xã Ea TulĐH 19.3Km 709 QL 14 - Km 143 QL 26
122Đường BMT - Chư SuêĐH 19.4Km 0 ĐT 688 - Xã Chư Suê
123Đường vào căn cứ Kiên CườngĐH 19.5Km 707 QL 14 - Thôn Kiên Cường
124QL 14 - Ea TuĐH 19.6Km 721 QL 14 - Km 123 QL 26
IIDANH MỤC ĐƯỜNG BỘ DO UBND HUYỆN CƯ M'GAR QUẢN LÝĐH 01
1Cuôr Đăng - Quảng PhúĐH 01.1Km 699 QL 14 - Km14 ĐT 688
2Ea H'Ding - Ya VầmĐH 01.2Km 21 ĐT 688 - Lâm trường Ya Vầm
3Ea H'Ding - Ea TaĐH 01.3Ea H'Ding - Ea Ta
4Thị trấn Cư M'Gar - Ya VầmĐH 01.4Thị trấn Cư M'Gar - Ya Vầm
5Thị trấn Cư M'Gar - Ea M'Nang- Ea PôkĐH 01.5Thị trấn Cư M'Gar - Ea M'Nang- Ea Pôk
6Chư Suê - Ea TulĐH 01.6Chư Suê - Ea Tul
7Đường nội thị trấn
IIIDANH MỤC ĐƯỜNG BỘ DO UBND HUYỆN BUÔN ĐÔN QUẢN LÝĐH 02
8Ea Ba - Ea M'nang (Cư M'Gar)ĐH 02.1Km 10 (ĐT 685) - Km 14 (ĐT 682)
(1)(2)(3)(4)(5)
9Đường nội thị trấn
IVDANH MỤC ĐƯỜNG BỘ DO UBND HUYỆN EASÚP QUẢN LÝĐH 03
10Ea Lê - Lâm trường Rừng xanhĐH 03.1Km 68 ĐT 681 - Lâm trường Rừng xanh
11Chư Ma Lanh - Ya VầmĐH 03.2Km 55 ĐT 681 - Lâm trường Ya Vầm
12Đường nội thị trấn
VDANH MỤC ĐƯỜNG BỘ DO UBND HUYỆN KRÔNG NÔ QUẢN LÝĐH 04
13Dăk Mâm - Nam NungĐH.04.1Km 17 ĐT 684 - Km 31ĐT 684
14Dăk Rồ - Buôn Chóa - Trung tâm huyệnĐH 04.2Km 22 ĐT 684 - Km 20 ĐT 684
15Dak Mâm - Dak MilĐH 04.3Km 11 ĐT 684 - Ranh giới huyện Dak Mil
16Đường Nam ĐàĐH 04.4Km 16 ĐT 684 - Sông Krông Nô
17Nam Ka - Quảng Phú - EaR' BinĐH 04.5Ranh giới huyện Lăk - Ea R'Bin
18Đường nội thị trấn
VIDANH MỤC ĐƯỜNG BỘ DO UBND HUYỆN KRÔNG BUK QUẢN LÝĐH 05
19Đường Buôn Hồ - Nông trường E 49ĐH 05.1Km 678 QL 14 - Km 11 ĐT 683
20Đường Hà Lan (xã Thống Nhất) - Ea SiênĐH 05.2Km 685 QL 14 - Ea Siên
21Hà Lan - Ea TulĐH 05.3Km 683 QL 14 - Km 28 ĐT 688
22Đường Chư Pao - Bình Thuận - Bon BonĐH 05.4Km 689 QL 14 - Bon Bon
23Đường Ea B'Lang - Ea SiênĐH 05.5Xã Ea B'Lang - Xã Ea Siên
24Đường QL 14 - Cư PơngĐH 05.6Km 671 QL 14 - Xã Cư Pơng
25Đường nội thị trấn
VIIDANH MỤC ĐƯỜNG BỘ DO UBND HUYỆN KRÔNG NĂNG QUẢN LÝĐH 06
26Đường Ea Hồ - Dlei JaĐH 06.1Km 7 ĐT 694 - Dlei Ja
27Đường DleiJa - Tam Giang - Ea TamĐH 06.2Km 20 ĐT 694 - Ea Tam
28Đường nội thị trấn
(1)(2)(3)(4)(5)
VIIIDANH MỤC ĐƯỜNG BỘ DO UBND HUYỆN KRÔNG PẮC QUẢN LÝĐH 07
29Đường Ea Yong - huyện Krông BukĐH 07.1Km 124 QL 26 - Ranh giới huyện Krông Buk
30Đường Ea Yong - Hoà TiếnĐH 07.2Km 124 QL 26 - Hòa Tiến
31Đường Ea Quang - Vụ BồnĐH 07.3Km 118 QL 26 - Vụ Bồn
32Đường Buôn BonĐH 07.4Km 111QL 26 - Ranh giới huyện Krông Buk
33Đường vào xã Krông Buk - Cư HuêĐH 07.5Km 109 QL 26 - Km 115 QL 26
34Tân Tiến - Ea YiêngĐH 07.6Ngã ba Tân Tiến - Ea Yiêng
35Đường nội thị trấn
XIDANH MỤC ĐƯỜNG BỘ DO UBND HUYỆN EAKAR QUẢN LÝĐH 08
36Đường Ea Kar - Buôn M'TrưngĐH 08.1Km 100 QL 26 TT Huyện - Xã Cư Yang
37Đường Ea Knốp - Ea PalĐH 08.2Km 90 QL 26 - Km 21 đường Cư Yang
38Đường Ea Tý - Ea PalĐH 08.3Km 85 QL 26 - Xã Ea Pal
39Đường nội thị trấn
XDANH MỤC ĐƯỜNG BỘ DO UBND HUYỆN KRÔNG BÔNG QUẢN LÝĐH 09
40Đường khu kinh tế - Buôn TiamĐH 09.1Km 42 ĐT 692 - Khu kinh tế TiAm
41Đường Chư Păm - Hòa ThànhĐH 09.2Km 20 ĐT 689 - Hòa Thành
42Đường Chư Păm - Hòa TânĐH 09.3Km 23 ĐT 689 - Hòa Tân
43Đường Cư Kti - Buôn Hằng 2ĐH 09.4Km 24 Đ 689 - Ea Riêng
44Đường nội thị trấn
XIDANH MỤC ĐƯỜNG BỘ DO UBND HUYỆN M'ĐRĂK QUẢN LÝĐH 10
45Đường Nông Trường 715A - sông HinhĐH 10.1Nông trường 715B - Sông Hinh
46Đường Nông Trường 715B - Ea M'LayĐH 10.2Nông trường 715B - Ea M'Lay
47Quốc lộ 26 - Ea TrangĐH 10.3Km 30 QL 26 - Ea Trang
48Đường Ma Đ'Răk - Krông ÁĐH 10.4Km 65 QL 26 - Xã Krông Á
49Đường Ma Đ'Răk - Cư RoáĐH 10.5Km58 QL 26 - Chư Roá
(1)(2)(3)(4)(5)
50Đường nội thị trấn
XIIDANH MỤC ĐƯỜNG BỘ DO UBND HUYỆN DẪK R'LẤP QUẢN LÝĐH 11
51Đường Kiến Đức – Ngã 3 Cai ChanhĐH 11.1Km867 QL 14 - Km 886 QL 14
52Đường Quảng Trực - Dak Bur SoĐH 11.2Km 151 QL 14C - Dakburso
53Đường Dak Rung - Bu BongĐH 11.3Km 28 ĐT 686 - Bu Bong
54Đường Quảng Tân - Dak TikĐH 11.4Km 16 ĐT 686 - Km 12 ĐT 686
55Đường nội thị trấn
XIIIDANH MỤC ĐƯỜNG BỘ DO UBND HUYỆN DẪK NÔNG QUẢN LÝĐH 12
56Đường Dak R'MăngĐH 12.1Km 32 ĐT 695 - Xã Dak R'Măng
57Đường Quảng Khê - Dak SomĐH 12.2Quảng Khê - Dak Som
58Đường nội ô TT Gia Nghĩa (bao gồm 15 tuyến)
XIVDANH MỤC ĐƯỜNG BỘ DO UBND HUYỆN DẪK SONG QUẢN LÝĐH 13
59Đường Dăk Rung - Dak Buk SoĐH 13.1Km 823 QL 14 - Xã Dăk Buk so
60Đường Thuận Hạnh- Dak songĐH 13.2Km 779 QL 14 - Thuận Hạnh
61Đường nội thị trấn
XVDANH MỤC ĐƯỜNG BỘ DO UBND HUYỆN DẪK MIL QUẢN LÝĐH 14
62Đường Dak Mil - Dak MâmĐH 14.1Km 769 QL 14 - Giáp ranh huyện Krông Nô
63Đường Dak Mil - Dak MinhĐH 14.2H. Dak Mil - Xã Dak Minh
64Đường Dak Gênh - Dak LaoĐH 14.3Dak Gênh - Dak Lao
65Cửa khẩu Dak BơĐH 14.4Cửa khẩu Dak Bơ
66Đức Mạnh – Dak SongĐH 14.5Km 772 QL 14 - Km 802 QL 14
67Đường nội thị trấn
XVIDANH MỤC ĐƯỜNG BỘ DO, UBND HUYỆN EAH'LEO QUẢN LÝĐH 15
68Đường vào xã Ea HiaoĐH 15.1ĐT 691 - Ea Heo
(1)(2)(3)(4)(5)
69Đường Dly Jang - Buôn SétĐH 15.2ĐT 691 - Buôn Sét
70Cụm xã Ea Sol - Ea HeoĐH 15.3Km 19 ĐT 690 - Ea Heo
71Đường Ea Khal - Chư Kơ TâyĐT 15.4Km 639 Quốc lộ 14 - Chư Kơ Tây
72Đường nội thị trấn
XVIIDANH MỤC ĐƯỜNG BỘ DO UNBD HUYỆN LÃK QUẢN LÝĐH 16
73Đường vào xã Krông NôĐH 16.1Km 83 QL 27 - Xã Krông Nô
74Đường xã Dăk PhơiĐH 16.2Km 27 QL 27 - Xã Dăk Phơi
75Đường nội thị trấn
XVIIIDANH MỤC ĐƯỜNG BỘ DO UNBD KRÔNG ANA QUẢN LÝĐH 17
76Đường Quỳnh Tân - Buôn TriếtĐH 17.1Km 20 ĐT 682 - Buôn sông Krông Ana
77Đường Buôn Lót - B. Chiết - Ea Hu - Cư WiĐH 17.2Km 18 ĐT 682 - Xã Cư Wi
78Đường Gia Long cũĐH 17.3Km 7 ĐT 682 - Sông Sê Rê Pok
79Đường vào xã Ea Hu - Cư WiĐH 17.4Km 18 QL 27 - Xã Cư Wi
80Đường Ea Tiêu - Ea KaoĐH 17.5Km 9 QL 27 - xã Ea Kao
81Buôn Dur - Điện BànĐH 17.6Buôn Dur - Quảng Điện
82TT Buôn Trấp - Đur KmanhĐH 17.7TT Buôn Trấp - Đur Kmanh
83Đường nội thị trấn Buôn Trấp
XIXDANH MỤC ĐƯỜNG BỘ DO UBND HUYỆN CƯ JÚT QUẢN LÝĐH 18
84Xã Ea Tling - Ea Pô - Dak UynĐH 18.1Km 730 QL 14 - xã Dak Uyn
85Nam Dong - Dak Rong - Trúc SơnĐH 18.2Nam Dong - Trúc Sơn
86Đường vào Thủy điện Dray H'LinhĐH 18.3Km 741 QL 14 - Thủy điện Dray H'Linh
87Đường buôn M'Ré - Buôn NiêngĐH 18.4Km 730 QL 14 - Km 8 ĐT 681
88Đường Hoà Phú - Tỉnh lộ 2ĐH 18.5Km 731 QL 14 - Km 5 ĐT 682
89Đường nội thị trấn
Mục lục Bấm để đi tới điều