vanban.org

Quyết định số 110/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 của UBND thành phố Hà Nội ban hành các quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật và hướng dẫn áp dụng thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn hoá (hoạt động văn hoá cơ sở) trên địa bàn thành phố Hà Nội

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 17/08/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Thành phố Hà Nội Ban hành 06/08/2026 Hiệu lực 17/08/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 17/08/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 110/2026/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 06 tháng 8 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 của UBND thành phố Hà Nội ban hành các quy định

tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật và hướng dẫn

áp dụng thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách

nhà nước lĩnh vực văn hoá (hoạt động văn hoá cơ sở)

trên địa bàn thành phố Hà Nội

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Thư viện số 46/2019/QH14 ngày 21 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 120/2020/NĐ-CP quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 283/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 156/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao và du lịch.

Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong các lĩnh vực văn hoá, gia đình, thể dục, thể thao; lao động, thương binh và xã hội; thông tin và truyền thông; nông nghiệp và phát triển nông thôn của thành phố Hà Nội;

Căn cứ Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành các quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật và hướng dẫn áp dụng thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực văn hóa (hoạt động văn hóa cơ sở) trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Căn cứ Thông báo kết luận số 765/TB-UBND ngày 16/6/2026 của UBND Thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hoá và Thể thao tại Tờ trình số 673/TTr-SVHTT ngày 31 tháng 7 năm 2026;

Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

1. Bãi bỏ Phụ lục số 01: Tiêu chí, tiêu chuẩn, nội dung, quy trình cung cấp dịch vụ, định mức kinh tế - kỹ thuật tổ chức triển lãm, thi, liên hoan tác phẩm mỹ thuật, nhiếp ảnh phục vụ nhiệm vụ chính trị.

2. Bãi bỏ cụm từ “huyện đảo” tại Phụ lục số 02 và 03 ban hành kèm theo Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

3. Thay thế cụm từ “Hướng dẫn triển khai thực hiện” bằng từ “Hướng dẫn áp dụng thực hiện” tại tiêu đề của các Phụ lục số 02, 03, 04 và 05.

4. Bổ sung cụm từ “hoặc tương đương” tại toàn bộ quy định về chức danh, cấp bậc nhân công trong toàn bộ bảng định mức tại các phụ lục số 02, 03, 04, 05.

5. Điều chỉnh thống nhất và bổ sung quy định hệ số K hoặc tỷ lệ % của các mức tăng giảm về hao phí phù hợp với hao phí quy định trong định mức tại các phụ lục số 02, 03, 04, 05.

6. Các nội dung điều chỉnh, sửa đổi, bãi bỏ tại các phụ lục cụ thể như sau:

6.1 Tại phụ lục số 02

- Sửa đổi mục 1 Phần 1 Quy định chung.

“1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật và hướng dẫn áp dụng thực hiện cung cấp dịch vụ cung cấp tài nguyên thông tin tại thư viện, phục vụ lưu động ngoài thư viện, phục vụ người khuyết tật và tổ chức dịch vụ thư viện lưu động, luân chuyển tài nguyên thông tin, tiện ích thư viện phục vụ đồng bào đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn tại xã đảo (sau đây gọi chung là một số đối tượng đặc thù)”.

- Sửa đổi mục 4 Phần I. Quy định chung

+ Bổ sung cụm từ: “Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật tại Quyết định và các văn bản sau”.

+ Thay thế “Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị” bằng “Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị” và được sửa đổi bổ sung tại Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị.

+ Thay thế “Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp” bằng “Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp”.

+ Bổ sung thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19/3/2025 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị.

- Sửa đổi, bổ sung mục 17 Phần I. Quy định chung

Quy định lại hệ số K khi tính định mức đối với việc phục vụ người khuyết tật và đồng bào sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn, tại các xã đảo tại biểu 2.1.

- Sửa đổi, bổ sung Biểu 2.1 Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cung cấp tài nguyên thông tin tại thư viện.

Bổ sung mục “Phần mềm thư viện chuyên dụng và bộ công cụ, dụng cụ” tại hạng mục: máy móc, thiết bị sử dụng thực tế trong quá trình cung cấp dịch vụ tại các bảng định mức.

- Sửa đổi, bổ sung Biểu 2.2 Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cung cấp tài nguyên thông tin ngoài thư viện.

+ Bổ sung “Phần mềm thư viện chuyên dụng và bộ công cụ, dụng cụ” tại hạng mục: máy móc, thiết bị sử dụng thực tế trong quá trình cung cấp dịch vụ tại các bảng định mức.

+ Bổ sung, diễn giải xây dựng “định mức về cung cấp tài nguyên thông tin phục vụ lưu động ngoài thư viện kết hợp luân chuyển tài nguyên thông tin” bao gồm các định mức: (1) định mức về chuẩn bị phục vụ lưu động và luân chuyển tài nguyên thông tin; (2) triển khai thực hiện phục vụ lưu động và luân chuyển tài nguyên thông tin; (3) Thống kê, báo cáo hoạt động sau khi kết thúc phục vụ lưu động và luân chuyển tài nguyên thông tin. Trong mỗi định mức bao gồm: quy trình triển khai và thành phần công việc; bảng định mức.

- Sửa đổi, bổ sung mục 2, 3 phần II Biểu 2.3 Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cung cấp tài nguyên thông tin phục vụ người khuyết tật.

+ Bổ sung “máy quét mã vạch, phần mềm thư viện chuyên dụng và bộ công cụ, dụng cụ” tại hạng mục: máy móc, thiết bị sử dụng thực tế trong quá trình cung cấp dịch vụ tại các bảng định mức.

+ Bổ sung, diễn giải xây dựng “Định mức về cung cấp tài nguyên thông tin phục vụ lưu động ngoài thư viện kết hợp luân chuyển tài nguyên thông tin phục vụ người khuyết tật” bao gồm các định mức: (1) Chuẩn bị phục vụ lưu động và luân chuyển tài nguyên thông tin; (2) Triển khai thực hiện phục vụ lưu động phục vụ người khuyết tật; (3) Thống kê, báo cáo hoạt động sau khi kết thúc phục vụ lưu động và luân chuyển tài nguyên thông tin phục vụ người khuyết tật. Trong mỗi định mức bao gồm: quy trình triển khai và thành phần công việc; bảng định mức.

6.2. Tại phụ lục số 03

“1. Sửa đổi mục 4 Phần I. Quy định chung

+ Bổ sung cụm từ: “Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật tại Quyết định và các văn bản sau”.

+ Bổ sung “Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19/3/2025 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị”.

- Sửa đổi, bổ sung Biểu 3.1 Định mức kinh tế - kỹ thuật trong hoạt động tổ chức sự khiện liên hoan tuyên truyền giới thiệu sách, báo, tư liệu thư viện phục vụ ngày lễ lớn trong nước và quốc tế.

+ Bỏ cột “Thời gian thực hiện (Phút)” trong các biểu quy định “Quy trình triển khai và thành phần công việc”.

+ Bổ sung các bảng định mức.

- Sửa đổi, bổ sung Biểu 3.2 Định mức kinh tế - kỹ thuật trong hoạt động biên soạn thư mục, trưng bày triển lãm, giới thiệu sách, báo, tư liệu thư viện phục vụ ngày lễ lớn trong nước và quốc tế.

+ Bỏ cột “Thời gian thực hiện (Phút)” trong các biểu quy định “Quy trình triển khai và thành phần công việc”.

+ Bổ sung các bảng định mức

6.3. Tại phụ lục số 04

- Sửa đổi mục 1 Phần I. Quy định chung: “1. Phạm vi điều chỉnh”

- Sửa đổi mục 2 Phần I. Quy định chung: “2. Đối tượng áp dụng”

- Sửa đổi mục 5 Phần I. Quy định chung: “5. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế-kỹ thuật”

Bổ sung cụm từ “Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật tại Quyết định và các văn bản sau”.

- Sửa đổi, bổ sung Biểu 4.1 Định mức kinh tế - kỹ thuật trong hoạt động bảo quản, phục chế tài nguyên thông tin trong thư viện

+ Bổ sung cụm từ “Quy trình triển khai và thành phần công việc” trong mỗi định mức tại bảng 1, 2, 3, 4.

+ Bỏ cột “Thời gian thực hiện (Phút)” trong các biểu quy định “Quy trình triển khai và thành phần công việc” tại bảng 1, 2, 3, 4.

+ Bổ sung bảng định mức tại bảng 1, 2, 3, 4.

+ Tại bảng 4, bổ sung chi tiết các quy định tại điểm a khoản 3 Điều 9 Quyết định số 4831/QĐ- BVHTTDL ngày 30/12/2019 của Bộ VHTT&DL).

- Sửa đổi, bổ sung Biểu 4.2 Định mức kinh tế - kỹ thuật trong hoạt động sưu tầm tài nguyên thông tin trong thư viện.

+ Bổ sung cụm từ: “Quy trình triển khai và thành phần công việc”

+ Bổ sung bảng định mức và đánh số thứ tự.

6.4. Tại phụ lục số 05

- Sửa đổi mục 4 Phần I. Quy định chung

“3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

+ Bổ sung cụm từ “Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật tại Quyết định và các văn bản sau”.

+ Bổ sung “Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày 19/3/2025 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị”

- Sửa đổi, bổ sung Biểu 5.1 Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ hỗ trợ thông tin theo yêu cầu phục vụ nghiên cứu, quản lý chuyên biệt.

+ Bổ sung “Bộ công cụ, dụng cụ” tại hạng mục: máy móc, thiết bị sử dụng thực tế trong quá trình cung cấp dịch vụ tại các bảng định mức.

+ Quy định lại hệ số K.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày tháng năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Văn hoá và Thể thao, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.