ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 11 /2021/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 31 tháng 5 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông
trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRẮNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho chương trình, dự án, kế hoạch về khuyến nông làm cơ sở lập dự toán mô hình trình diễn, thanh quyết toán kinh phí khuyến nông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân được nhà nước lựa chọn, giao thực hiện một số chương trình, dự án, kế hoạch về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật
Định mức áp dụng cho một số chương trình, dự án, kế hoạch về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng theo Phụ lục I, II, III đính kèm.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân tổ chức thực hiện Quyết định này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2021.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Như điều 5; - Bộ NN&PTNT; - TT.TU, TT.HĐND tỉnh; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Công TTĐT tỉnh; - Công báo tỉnh; - HTĐT: [email protected]; - Lưu VT, KT: (gb) | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH |
Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông lĩnh vực trồng trọt
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ KHUYẾN NÔNG
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
(Kèm theo Quyết định số ...11.../2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2021
của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
A. MÔ HÌNH SẢN XUẤT RAU MÀU AN TOÀN
1. Mô hình sản xuất hành tím an toàn
1.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)
| Stt | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu chương trình |
| I Hành tím giống | |||
| 1 | Giống | Kg | 5.000 |
| 2 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 1.000 |
| 3 | Phân NPK | Kg | 100 |
| 4 | Urê | Kg | 100 |
| 5 | Lân | Kg | 300 |
| 6 | Kali | Kg | 30 |
| 7 | Thuốc bảo vệ thực vật, sinh học | Đồng | 17.500.000 |
| II Hành tím thương phẩm | |||
| 1 | Giống | Kg | 1.200 |
| 2 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 1.000 |
| 3 | Phân NPK | Kg | 700 |
| 4 | Urê | Kg | 200 |
| 5 | Lân | Kg | 300 |
| 6 | Kali | Kg | 100 |
| 7 | Thuốc bảo vệ thực vật, sinh học | Đồng | 34.700.000 |
1.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Thời gian triển khai: - Hành tím giống - Hành tím thương phẩm | Tháng | 2 3 |
| 2 | Triển khai thực hiện mô hình | Cộc | 1 |
| 3 | Tập huấn kỹ thuật: - Hành tím giống - Hành tím thương phẩm | Lần | 3 5 |
| 4 | Hội thảo | Cuộc | 1 |
| 5 | Cán bộ thực hiện | Người/mô hình | 2 |
| 6 | Bảng cấm trình diễn | Cái | 1 |
2. Mô hình sản xuất hành tím theo hướng hữu cơ
2.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)
| Stt | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu chương trình |
| 1 | Giống | Kg | 1200 |
| 2 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2000 |
| 3 | Phân NPK | Kg | 700 |
| 4 | Urê | Kg | 150 |
| 5 | Lân | Kg | 300 |
| 6 | Kali | Kg | 100 |
| 7 | Thuốc bảo vệ thực vật, sinh học | Đồng | 34.700.000 |
| 8 | Phân tích mẫu đất, nước và sản phẩm | Mẫu/ha | 5 |
2.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Thời gian triển khai | Tháng | 3 |
| 2 | Triển khai thực hiện mô hình | Cuộc | 1 |
| 3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 5 |
| 4 | Hội thảo | Cuộc | 1 |
| 5 | Cán bộ thực hiện | Người/mô hình | 2 |
| 6 | Bảng cắm trình diễn | Cái | 1 |
3. Mô hình sản xuất cây cải củ an toàn
3.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)
| Stt | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu chương trình |
| 1 | Giống | Kg | 10 - 15 |
| 2 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.000 |
| 3 | Urê | Kg | 44 |
| 4 | Phân NPK | Kg | 63 |
| 5 | Kali | Kg | 25 |
| 6 | Thuốc bảo vệ thực vật, sinh học | Đồng | 9.600.000 |
3.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Thời gian triển khai | Tháng | 2 |
| 2 | Triển khai thực hiện mô hình | Cuộc | 1 |
| 3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 4 |
| 4 | Hội thảo | Cuộc | 1 |
| 5 | Cán bộ thực hiện | Người/mô hình | 2 |
| 6 | Bảng cắm trình diễn | Cái | 1 |
4. Mô hình sản xuất khoai lang an toàn
4.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)
| Stt | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu chương trình |
| 1 | Giống | Cây | 30.000 |
| 2 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 3.000 - 5.000 |
| 3 | Vôi bột | Kg | 500 |
| Stt | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu chương trình |
| 4 | Urê | Kg | 250 |
| 5 | Lân | Kg | 650 |
| 6 | Kali | Kg | 200 |
| 7 | Thuốc bảo vệ thực vật, sinh học | Đồng | 17.800.000 |
4.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 |
| 2 | Triển khai thực hiện mô hình | Cuộc | 1 |
| 3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 5 |
| 4 | Hội thảo | Cuộc | 1 |
| 5 | Cán bộ thực hiện | Người/mô hình | 2 |
| 6 | Bảng cắm trình diễn | Cái | 1 |
5. Mô hình sản xuất cây bắp an toàn
5.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)
| Stt | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu chương trình |
| 1 | Giống | Kg | 35 - 40 |
| 2 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 1.000 |
| 3 | Urê | Kg | 250 |
| 4 | Lân | Kg | 450 |
| 5 | Kali | Kg | 100 |
| 6 | Phân bón lá | Lít | 2 |
| 7 | Thuốc bảo vệ thực vật, sinh học | Đồng | 4.000.000 |
5.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 |
| 2 | Triển khai thực hiện mô hình | Cuộc | 1 |
| 3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 5 |
| 4 | Hội thảo | Cuộc | 1 |
| 5 | Cán bộ thực hiện | Người/mô hình | 2 |
| 6 | Bảng cắm trình diễn | Cái | 1 |
6. Mô hình sản xuất cây ớt cay an toàn
6.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)
| Stt | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu chương trình |
| 1 | Giống | Kg | 0,15 - 0,25 |
| 2 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 2.000 |
| 3 | Vôi bột | Kg | 1.500 |
| 4 | Phân NPK | Kg | 900 |
| 5 | Kali | Kg | 175 |
| 6 | Thuốc bảo vệ thực vật, sinh học | Đồng | 32.000.000 - 47.000.000 |
6.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Thời gian triển khai | Tháng | 7 |
| 2 | Triển khai thực hiện mô hình | Cuộc | 1 |
| 3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 7 |
| 4 | Hội thảo | Cuộc | 1 |
| 5 | Cán bộ thực hiện | Người/mô hình | 2 |
| 6 | Bảng cắm trình diễn | Cái | 1 |
7. Mô hình sản xuất cây dưa hấu an toàn
7.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)
| Stt | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu chương trình |
| 1 | Giống | Kg | 0,5 - 0,6 |
| 2 | Phân hữu cơ vi sinh | Kg | 1.000 - 2.000 |
| 3 | Vôi bột | Kg | 500 - 700 |
| 4 | Urê | Kg | 50 |
| 5 | Phân NPK | Kg | 800 |
| 6 | Kali | Kg | 100 |
| 7 | Thuốc bảo vệ thực vật, sinh học | Đồng | 9.000.000 |
7.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Thời gian triển khai | Tháng | 2 |
| 2 | Triển khai thực hiện mô hình | Cuộc | 1 |
| 3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 4 |
| 4 | Hội thảo | Cuộc | 1 |
| 5 | Cán bộ thực hiện | Người/mô hình | 2 |
| 6 | Bảng cắm trình diễn | Cái | 1 |
B. MÔ HÌNH SẢN XUẤT LÚA
1. Mô hình sản xuất lúa theo kỹ thuật “3 giảm 3 tăng”, “1 phải 5 giảm”
1.1. Phần vật tư (tính trên 01 ha)
| Stt | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình |
| 1 | Giống | Kg | 100 |
| 2 | Vôi | Kg | 300 - 500 |
| 3 | Urê | Kg | 100 |
| 4 | DAP hoặc lân | Kg | 60 hoặc 300 |
| 5 | Kali | Kg | 30 |
| 6 | NPK ( 20-20-15) | Kg | 120 |
| 7 | Phân hữu cơ | Kg | 300 |
| 8 | Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 4.000.000 |
1.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 |
| 2 | Triển khai thực hiện mô hình | Cuộc | 1 |
| 3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 6 |
| 4 | Hội thảo | Cuộc | 1 |
| 5 | Theo dõi, thực hiện mô hình | Người/mô hình | 2 |
| 6 | Bảng cắm trình diễn | Cái | 1 |
2. Mô hình sản xuất lúa theo hướng hữu cơ
2.1. Phần vật tư (tính trên 01 ha)
| Stt | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu chương trình |
| 1 | Giống | Kg | 100 |
| 2 | Vôi | Kg | 300 - 500 |
| 3 | Urê | Kg | 80 |
| 4 | DAP hoặc lân | Kg | 40 hoặc 300 |
| 5 | Kali | Kg | 20 |
| 6 | NPK | Kg | 90 |
| 7 | Phân hữu cơ | Kg | 600 |
| 8 | Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 4.000.000 |
| 9 | Phân tích mẫu đất, nước và sản phẩm | Mẫu/ha | 5 |
2.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 |
| 2 | Triển khai thực hiện mô hình | Cuộc | 1 |
| 3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 6 |
| 4 | Hội thảo | Cuộc | 1 |
| 5 | Theo dõi, thực hiện mô hình | Người/mô hình | 2 |
| 6 | Bảng cắm trình diễn | Cái | 1 |
3. Mô hình sản xuất lúa đạt chứng nhận hữu cơ
3.1. Phần vật tư (tính trên 01 ha)
| Stt | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu chương trình |
| 1 | Năm thứ 1 | ||
| Giống | Kg/ha/2 vụ | 200 | |
| Phân hữu cơ | Kg/ha/2 vụ | 1.800 - 2.200 | |
| Vôi | Kg/ha/2 vụ | 600 - 1.000 | |
| Lân nung chảy | Kg/ha/2 vụ | 600 - 1.000 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng/ha/2 vụ | 8.000.000 |
SỐC
7
| 2 | Năm thứ 2 | ||
| Giống | Kg/ha/2 vụ | 200 | |
| Phân hữu cơ | Kg/ha/2 vụ | 1.800 - 2.200 | |
| Vôi | Kg/ha/2 vụ | 600 - 1.000 | |
| Lân nung chảy | Kg/ha/2 vụ | 600 - 1.000 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng/ha/2 vụ | 8.000.000 | |
| 3 | Năm thứ 3 | ||
| Giống | Kg/ha/2 vụ | 200 | |
| Phân hữu cơ | Kg/ha/2 vụ | 1.800 - 2.200 | |
| Vôi | Kg/ha/2 vụ | 600 - 1.000 | |
| Lân nung chảy | Kg/ha/2 vụ | 600 - 1.000 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng/ha/2 vụ | 8.000.000 | |
| 4 | Phân tích mẫu đất, nước | Mẫu/ha | 5 |
| 5 | Phân tích mẫu sản phẩm | Mẫu/hộ | 1 |
| 6 | Thuê tư vấn hướng dẫn thực hiện sản xuất lúa đạt chứng nhận hữu cơ | Lần/mô hình/3 năm | Từ 10 ha trở lên |
| 7 | Thuê tổ chức chứng nhận lúa hữu cơ | Lần/mô hình | Từ 10 ha trở lên |
3.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Thời gian triển khai | Năm | 3 |
| 2 | Triển khai thực hiện mô hình | Cuộc/mô hình | 1 |
| 3 | Tập huấn kỹ thuật (3 năm/6 vụ) | Lần/vụ | 6 |
| 4 | Hội thảo | Cuộc/mô hình | 1 |
| 5 | Theo dõi, thực hiện mô hình (3 năm/1 mô hình) | Người/mô hình | 2 |
| 6 | Cán bộ xã hỗ trợ theo dõi mô hình (3 năm/1 mô hình) | Người/mô hình | 1 |
| 7 | Bảng cắm trình diễn | Cái | 1 |
4. Mô hình sản xuất lúa đạt tiêu chuẩn (VietGAP, GLOBAL GAP,...)
4.1. Phần vật tư (tính trên 01 ha)
| Stt | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu chương trình |
| 1 | Giống | Kg | 100 |
| 2 | Vôi | Kg | 300 -500 |
| 3 | Urê | Kg | 100 |
| 4 | DAP hoặc lân | Kg | 60 hoặc 300 |
| 5 | Kali | Kg | 30 |
| 6 | NPK | Kg | 120 |
| 7 | Phân hữu cơ | Kg | 300 |
| 8 | Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 4.000.000 |
| 9 | Xây dựng cơ sở vật chất (bao gồm: Nhà kho, nhà vệ sinh, điểm pha thuốc, bảo hộ lao động, tủ y tế, thùng chứa bao bì thuốc bảo vệ thực vật, bảng mô hình, bảng cảnh báo,...) | Bộ cơ sở vật chất/hộ | 1 |
| 10 | Phân tích mẫu đất, nước và sản phẩm | Mẫu/ha | 5 |
| Stt | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu chương trình |
| 11 | Phân tích sản phẩm GLOBAL GAP | Mẫu | 15 |
| 12 | Thuê tư vấn hướng dẫn thực hiện theo tiêu chuẩn GAP (từ 20 ha trở lên) | Lần/mô hình | 1 |
| 13 | Thuê tổ chức chứng nhận GAP (từ 20 ha trở lên) | Lần/mô hình | 1 |
4.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 |
| 2 | Triển khai thực hiện mô hình | Cuộc | 1 |
| 3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 6 |
| 4 | Hội thảo | Cuộc | 1 |
| 5 | Theo dõi, thực hiện mô hình | Người/mô hình | 2 |
| 6 | Hỗ trợ cán bộ xã theo dõi mô hình | Người/mô hình | 1 |
| 7 | Bảng cắm trình diễn | Cái | 1 |
5. Xây dựng mô hình canh tác lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản
5.1. Phần vật tư cho cây lúa (tính trên 01 ha)
| Stt | Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu chương trình |
| 1 | Giống lúa | Kg | 100 |
| 2 | Vôi | Kg | 300 - 500 |
| 3 | Urê | Kg | 70 |
| 4 | DAP hoặc lân | Kg | 40 hoặc 300 |
| 5 | Kali | Kg | 30 |
| 6 | NPK | Kg | 100 |
| 7 | Phân hữu cơ | Kg | 300 |
| 8 | Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 4.000.000 |
5.2. Phần triển khai mô hình cho cây lúa (tính trên mô hình)
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Thời gian triển khai | Tháng | 4 |
| 2 | Triển khai thực hiện mô hình | Cuộc | 1 |
| 3 | Tập huấn kỹ thuật | Lần | 6 |
| 4 | Hội thảo | Cuộc | 1 |
| 5 | Theo dõi, thực hiện mô hình | Người/mô hình | 2 |
| 6 | Bảng cắm trình diễn | Cái | 1 |
C. MÔ HÌNH SẢN XUẤT CÂY ĂN TRÁI
1. Mô hình trồng thâm canh cam, quýt
1.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)
| Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | |
| Năm thứ nhất | Giống trồng mới | Cây | 600 |
| Giống trồng dặm | Cây | 30 | |
| Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | |
| Urê | Kg | 200 | |
| Lân | Kg | 700 | |
| Kali Clorua | Kg | 250 | |
| NPK | Kg | 100 | |
| Vôi | Kg | 500 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 3.333.000 | |
| Chăm sóc năm thứ hai | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 |
| Urê | Kg | 300 | |
| Lân | Kg | 750 | |
| Kali Clorua | Kg | 200 | |
| NPK | Kg | 150 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 6.666.000 | |
| Chăm sóc năm thứ ba | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 |
| Urê | Kg | 300 | |
| Lân | Kg | 800 | |
| Kali Clorua | Kg | 300 | |
| NPK | Kg | 200 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 10.000.000 | |
| Chăm sóc năm thứ tư | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 |
| Urê | Kg | 300 | |
| Lân | Kg | 800 | |
| Kali Clorua | Kg | 300 | |
| NPK | Kg | 200 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 10.000.000 |
1.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Thời gian triển khai (cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm) | Năm | 4 |
| 2 | Tập huấn kỹ thuật (1 ngày/1 lần tập huấn) | Lần | 5 |
| 3 | Tổng kết mô hình (1 lần/năm) | Lần | 4 |
| 4 | Tham quan, hội thảo (1 ngày) | Lần | 1 |
| 5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách (2 người) | Người/ha | 1 |
| 6 | Bảng cắm trình diễn | Cái | 1 |
2. Mô hình trồng thâm canh bưởi
2.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)
| Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | |
| Năm thứ nhất | Giống trồng mới | Cây | 400 |
| Giống trồng dặm | Cây | 20 | |
| Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | |
| Urê | Kg | 150 | |
| Lân | Kg | 300 | |
| Kali Clorua | Kg | 200 | |
| NPK | Kg | 100 | |
| Vôi | Kg | 500 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 3.333.000 | |
| Chăm sóc năm thứ hai | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 |
| Urê | Kg | 200 | |
| Lân | Kg | 300 | |
| Kali Clorua | Kg | 200 | |
| NPK | Kg | 150 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 6.666.000 | |
| Chăm sóc năm thứ ba | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 |
| Urê | Kg | 200 | |
| Lân | Kg | 400 | |
| Kali Clorua | Kg | 250 | |
| NPK | Kg | 150 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 10.000.000 | |
| Chăm sóc năm thứ tư | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 |
| Urê | Kg | 250 | |
| Lân | Kg | 400 | |
| Kali Clorua | Kg | 250 | |
| NPK | Kg | 150 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 10.000.000 |
2.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Thời gian triển khai (cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm) | Năm | 4 |
| 2 | Tập huấn kỹ thuật (1 ngày/1 lần tập huấn) | Lần | 5 |
| 3 | Tổng kết mô hình (1 lần/năm) | Lần | 4 |
| 4 | Tham quan, hội thảo (1 ngày) | Lần | 1 |
| 5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách (2 người) | Người/ha | 1 |
| 6 | Bảng cắm trình diễn | Cái | 1 |
3. Mô hình ghép cải tạo: Bưởi
3.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)
| Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | |
| Năm thứ nhất | Mắt ghép (48 mắt/cây) | Mắt | 19.200 |
| Dây ghép | Kg | 6 | |
| Phân hữu cơ | Kg | 2.000 | |
| Urê | Kg | 150 | |
| Lân | Kg | 300 | |
| Kali Clorua | Kg | 200 | |
| NPK | Kg | 150 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 3.333.000 | |
| Chăm sóc năm thứ hai | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 |
| Urê | Kg | 200 | |
| Lân | Kg | 400 | |
| Kali Clorua | Kg | 200 | |
| NPK | Kg | 150 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 6.666.000 | |
| Chăm sóc năm thứ ba | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 |
| Urê | Kg | 250 | |
| Lân | Kg | 400 | |
| Kali Clorua | Kg | 250 | |
| NPK | Kg | 150 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 10.000.000 |
3.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Thời gian triển khai (cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm) | Năm | 3 |
| 2 | Tập huấn kỹ thuật (1 ngày/1 lần tập huấn) | Lần | 5 |
| 3 | Tổng kết mô hình (1 lần/năm) | Lần | 3 |
| 4 | Tham quan, hội thảo (1 ngày) | Lần | 1 |
| 5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách (2 người) | Người/ha | 1 |
| 6 | Bảng cắm trình diễn | Cái | 1 |
4. Mô hình trồng thâm canh nhãn
4.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)
| Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | |
| Năm thứ nhất | Giống trồng mới | Cây | 400 |
| Giống trồng dặm | Cây | 20 | |
| Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | |
| Urê | Kg | 100 | |
| Lân | Kg | 250 | |
| Kali Clorua | Kg | 100 | |
| NPK | Kg | 100 | |
| Vôi | Kg | 500 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 3.333.000 |
| Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | |
| Chăm sóc năm thứ hai | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 |
| Urê | Kg | 150 | |
| Lân | Kg | 300 | |
| Kali Clorua | Kg | 150 | |
| NPK | Kg | 150 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 6.666.000 | |
| Chăm sóc năm thứ ba | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 |
| Urê | Kg | 200 | |
| Lân | Kg | 400 | |
| Kali Clorua | Kg | 150 | |
| NPK | Kg | 150 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 10.000.000 | |
| Chăm sóc năm thứ tư | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 |
| Urê | Kg | 200 | |
| Lân | Kg | 400 | |
| Kali Clorua | Kg | 150 | |
| NPK | Kg | 150 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 10.000.000 |
4.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Thời gian triển khai (cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm) | Năm | 4 |
| 2 | Tập huấn kỹ thuật (1 ngày/1 lần tập huấn) | Lần | 5 |
| 3 | Tổng kết mô hình (1 lần/năm) | Lần | 4 |
| 4 | Tham quan, hội thảo (1 ngày) | Lần | 1 |
| 5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách (2 người) | Người/ha | 1 |
| 6 | Bảng cắm trình diễn | Cái | 1 |
5. Mô hình ghép cải tạo: Cây nhãn
5.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)
| Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | |
| Năm thứ nhất | Mắt ghép (48 mắt/cây) | Mắt | 19.200 |
| Dây ghép | Kg | 6 | |
| Phân hữu cơ | Kg | 2.000 | |
| Urê | Kg | 150 | |
| Lân | Kg | 200 | |
| Kali Clorua | Kg | 100 | |
| NPK | Kg | 150 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 3.333.000 | |
| Chăm sóc năm thứ hai | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 |
| Urê | Kg | 250 | |
| Lân | Kg | 300 | |
| Kali Clorua | Kg | 150 | |
| NPK | Kg | 150 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 6.666.000 |
| Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | |
| Chăm sóc năm thứ ba | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 |
| Urê | Kg | 250 | |
| Lân | Kg | 350 | |
| Kali Clorua | Kg | 200 | |
| NPK | Kg | 150 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 10.000.000 |
5.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Thời gian triển khai (cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm) | Năm | 3 |
| 2 | Tập huấn kỹ thuật (1 ngày/1 lần tập huấn) | Lần | 5 |
| 3 | Tổng kết mô hình (1 lần/năm) | Lần | 3 |
| 4 | Tham quan, hội thảo (1 ngày) | Lần | 1 |
| 5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách (2 người) | Người/ha | 1 |
| 6 | Bảng cảm trình diễn | Cái | 1 |
6. Mô hình trồng thâm canh xoài
6.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)
| Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | |
| Năm thứ nhất | Giống trồng mới | Cây | 300 |
| Giống trồng dặm | Cây | 15 | |
| Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | |
| Urê | Kg | 100 | |
| Lân | Kg | 250 | |
| Kali Clorua | Kg | 100 | |
| NPK | Kg | 100 | |
| Vôi | Kg | 500 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 3.333.000 | |
| Chăm sóc năm thứ hai | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 |
| Urê | Kg | 150 | |
| Lân | Kg | 300 | |
| Kali Clorua | Kg | 150 | |
| NPK | Kg | 150 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 6.666.000 | |
| Chăm sóc năm thứ ba | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 |
| Urê | Kg | 200 | |
| Lân | Kg | 400 | |
| Kali Clorua | Kg | 200 | |
| NPK | Kg | 150 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 10.000.000 | |
| Chăm sóc năm thứ tư | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 |
| Urê | Kg | 200 | |
| Lân | Kg | 400 | |
| Kali Clorua | Kg | 200 | |
| NPK | Kg | 150 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 10.000.000 |
6.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Thời gian triển khai (cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm) | Năm | 4 |
| 2 | Tập huấn kỹ thuật (1 ngày/1 lần tập huấn) | Lần | 5 |
| 3 | Tổng kết mô hình (1 lần/năm) | Lần | 4 |
| 4 | Tham quan, hội thảo (1 ngày) | Lần | 1 |
| 5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách (2 người) | Người/ha | 1 |
| 6 | Bảng cắm trình diễn | Cái | 1 |
7. Mô hình ghép cải tạo: Cây xoài
7.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)
| Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | |
| Năm thứ nhất | Mắt ghép(48 mắt/cây) | Mắt | 14.400 |
| Dây ghép | Kg | 5 | |
| Phân hữu cơ | Kg | 2.000 | |
| Urê | Kg | 200 | |
| Lân | Kg | 250 | |
| Kali Clorua | Kg | 100 | |
| NPK | Kg | 150 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 3.333.000 | |
| Chăm sóc năm thứ hai | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 |
| Urê | Kg | 250 | |
| Lân | Kg | 300 | |
| Kali Clorua | Kg | 150 | |
| NPK | Kg | 150 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 6.666.000 | |
| Chăm sóc năm thứ ba | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 |
| Urê | Kg | 250 | |
| Lân | Kg | 350 | |
| Kali Clorua | Kg | 200 | |
| NPK | Kg | 150 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 10.000.000 |
7.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Thời gian triển khai (cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm) | Năm | 3 |
| 2 | Tập huấn kỹ thuật (1 ngày/1 lần tập huấn) | Lần | 5 |
| 3 | Tổng kết mô hình (1 lần/năm) | Lần | 3 |
| 4 | Tham quan, hội thảo (1 ngày) | Lần | 1 |
| 5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách (2 người) | Người/ha | 1 |
| 6 | Bảng cắm trình diễn | Cái | 1 |
8. Mô hình trồng thâm canh vú sữa
8.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)
| Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | |
| Năm thứ nhất | Giống trồng mới | Cây | 300 |
| Giống trồng dặm | Cây | 15 | |
| Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | |
| Urê | Kg | 100 | |
| Lân | Kg | 200 | |
| Kali Clorua | Kg | 100 | |
| NPK | Kg | 100 | |
| Vôi | Kg | 500 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 3.333.000 | |
| Chăm sóc năm thứ hai | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 |
| Urê | Kg | 150 | |
| Lân | Kg | 300 | |
| Kali Clorua | Kg | 150 | |
| NPK | Kg | 150 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 5.000.000 | |
| Chăm sóc năm thứ ba | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 |
| Urê | Kg | 200 | |
| Lân | Kg | 400 | |
| Kali Clorua | Kg | 200 | |
| NPK | Kg | 150 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 8.000.000 | |
| Chăm sóc năm thứ tư | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 |
| Urê | Kg | 200 | |
| Lân | Kg | 400 | |
| Kali Clorua | Kg | 200 | |
| NPK | Kg | 150 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 8.000.000 |
8.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Thời gian triển khai (cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm) | Năm | 4 |
| 2 | Tập huấn kỹ thuật (1 ngày/1 lần tập huấn) | Lần | 5 |
| 3 | Tổng kết mô hình (1 lần/năm) | Lần | 4 |
| 4 | Tham quan, hội thảo (1 ngày) | Lần | 1 |
| 5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách (2 người) | Người/ha | 1 |
| 6 | Bảng cắm trình diễn | Cái | 1 |
9. Mô hình trồng thâm canh mãng cầu
9.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)
| Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | |
| Năm thứ nhất | Giống trồng mới | Cây | 600 |
| Giống trồng dặm | Cây | 30 | |
| Phân hữu cơ | Kg | 1.000 | |
| Urê | Kg | 200 |
| Hạng mục | Đơn vị tính | Yêu cầu của chương trình | |
| Lần | Kg | 700 | |
| Kali Clorua | Kg | 200 | |
| NPK | Kg | 100 | |
| Vôi | Kg | 500 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 3.333.000 | |
| Chăm sóc năm thứ hai | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 |
| Urê | Kg | 200 | |
| Lần | Kg | 300 | |
| Kali Clorua | Kg | 250 | |
| NPK | Kg | 150 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 5.000.000 | |
| Chăm sóc năm thứ ba | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 |
| Urê | Kg | 300 | |
| Lần | Kg | 400 | |
| Kali Clorua | Kg | 300 | |
| NPK | Kg | 150 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 8.000.000 | |
| Chăm sóc năm thứ tư | Phân hữu cơ | Kg | 2.000 |
| Urê | Kg | 300 | |
| Lần | Kg | 400 | |
| Kali Clorua | Kg | 300 | |
| NPK | Kg | 150 | |
| Vôi | Kg | 750 | |
| Thuốc bảo vệ thực vật | Đồng | 8.000.000 |
9.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Thời gian triển khai (cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm) | Năm | 4 |
| 2 | Tập huấn kỹ thuật (1 ngày/1 lần tập huấn) | Lần | 5 |
| 3 | Tổng kết mô hình (1 lần/năm) | Lần | 4 |
| 4 | Tham quan, hội thảo (1 ngày) | Lần | 1 |
| 5 | Cán bộ chỉ đạo phụ trách (2 người) | Người/ha | 1 |
| 6 | Bảng cắm trình diễn | Cái | 1 |