vanban.org

Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/08/2025
Sóc Trăng Ban hành 31/05/2021 Hiệu lực 15/06/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 22/08/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRẮNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 11 /2021/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 31 tháng 5 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông
trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRẮNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;

Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho chương trình, dự án, kế hoạch về khuyến nông làm cơ sở lập dự toán mô hình trình diễn, thanh quyết toán kinh phí khuyến nông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân được nhà nước lựa chọn, giao thực hiện một số chương trình, dự án, kế hoạch về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật

Định mức áp dụng cho một số chương trình, dự án, kế hoạch về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng theo Phụ lục I, II, III đính kèm.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân tổ chức thực hiện Quyết định này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2021.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Phụ lục I

Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông lĩnh vực trồng trọt

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ KHUYẾN NÔNG
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

(Kèm theo Quyết định số ...11.../2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2021
của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)

A. MÔ HÌNH SẢN XUẤT RAU MÀU AN TOÀN

1. Mô hình sản xuất hành tím an toàn

1.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)

SttHạng mụcĐơn vị tínhYêu cầu chương trình
I Hành tím giống
1GiốngKg5.000
2Phân hữu cơ vi sinhKg1.000
3Phân NPKKg100
4UrêKg100
5LânKg300
6KaliKg30
7Thuốc bảo vệ thực vật, sinh họcĐồng17.500.000
II Hành tím thương phẩm
1GiốngKg1.200
2Phân hữu cơ vi sinhKg1.000
3Phân NPKKg700
4UrêKg200
5LânKg300
6KaliKg100
7Thuốc bảo vệ thực vật, sinh họcĐồng34.700.000

1.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)

SttNội dungĐơn vị tínhĐịnh mức
1Thời gian triển khai: - Hành tím giống - Hành tím thương phẩmTháng2 3
2Triển khai thực hiện mô hìnhCộc1
3Tập huấn kỹ thuật: - Hành tím giống - Hành tím thương phẩmLần3 5
4Hội thảoCuộc1
5Cán bộ thực hiệnNgười/mô hình2
6Bảng cấm trình diễnCái1

2. Mô hình sản xuất hành tím theo hướng hữu cơ

2.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)

SttHạng mụcĐơn vị tínhYêu cầu chương trình
1GiốngKg1200
2Phân hữu cơ vi sinhKg2000
3Phân NPKKg700
4UrêKg150
5LânKg300
6KaliKg100
7Thuốc bảo vệ thực vật, sinh họcĐồng34.700.000
8Phân tích mẫu đất, nước và sản phẩmMẫu/ha5

2.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)

SttNội dungĐơn vị tínhĐịnh mức
1Thời gian triển khaiTháng3
2Triển khai thực hiện mô hìnhCuộc1
3Tập huấn kỹ thuậtLần5
4Hội thảoCuộc1
5Cán bộ thực hiệnNgười/mô hình2
6Bảng cắm trình diễnCái1

3. Mô hình sản xuất cây cải củ an toàn

3.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)

SttHạng mụcĐơn vị tínhYêu cầu chương trình
1GiốngKg10 - 15
2Phân hữu cơ vi sinhKg2.000
3UrêKg44
4Phân NPKKg63
5KaliKg25
6Thuốc bảo vệ thực vật, sinh họcĐồng9.600.000

3.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)

SttNội dungĐơn vị tínhĐịnh mức
1Thời gian triển khaiTháng2
2Triển khai thực hiện mô hìnhCuộc1
3Tập huấn kỹ thuậtLần4
4Hội thảoCuộc1
5Cán bộ thực hiệnNgười/mô hình2
6Bảng cắm trình diễnCái1

4. Mô hình sản xuất khoai lang an toàn

4.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)

SttHạng mụcĐơn vị tínhYêu cầu chương trình
1GiốngCây30.000
2Phân hữu cơ vi sinhKg3.000 - 5.000
3Vôi bộtKg500
SttHạng mụcĐơn vị tínhYêu cầu chương trình
4UrêKg250
5LânKg650
6KaliKg200
7Thuốc bảo vệ thực vật, sinh họcĐồng17.800.000

4.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)

SttNội dungĐơn vị tínhĐịnh mức
1Thời gian triển khaiTháng4
2Triển khai thực hiện mô hìnhCuộc1
3Tập huấn kỹ thuậtLần5
4Hội thảoCuộc1
5Cán bộ thực hiệnNgười/mô hình2
6Bảng cắm trình diễnCái1

5. Mô hình sản xuất cây bắp an toàn

5.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)

SttHạng mụcĐơn vị tínhYêu cầu chương trình
1GiốngKg35 - 40
2Phân hữu cơ vi sinhKg1.000
3UrêKg250
4LânKg450
5KaliKg100
6Phân bón láLít2
7Thuốc bảo vệ thực vật, sinh họcĐồng4.000.000

5.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)

SttNội dungĐơn vị tínhĐịnh mức
1Thời gian triển khaiTháng4
2Triển khai thực hiện mô hìnhCuộc1
3Tập huấn kỹ thuậtLần5
4Hội thảoCuộc1
5Cán bộ thực hiệnNgười/mô hình2
6Bảng cắm trình diễnCái1

6. Mô hình sản xuất cây ớt cay an toàn

6.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)

SttHạng mụcĐơn vị tínhYêu cầu chương trình
1GiốngKg0,15 - 0,25
2Phân hữu cơ vi sinhKg2.000
3Vôi bộtKg1.500
4Phân NPKKg900
5KaliKg175
6Thuốc bảo vệ thực vật, sinh họcĐồng32.000.000 - 47.000.000

6.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)

SttNội dungĐơn vị tínhĐịnh mức
1Thời gian triển khaiTháng7
2Triển khai thực hiện mô hìnhCuộc1
3Tập huấn kỹ thuậtLần7
4Hội thảoCuộc1
5Cán bộ thực hiệnNgười/mô hình2
6Bảng cắm trình diễnCái1

7. Mô hình sản xuất cây dưa hấu an toàn

7.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)

SttHạng mụcĐơn vị tínhYêu cầu chương trình
1GiốngKg0,5 - 0,6
2Phân hữu cơ vi sinhKg1.000 - 2.000
3Vôi bộtKg500 - 700
4UrêKg50
5Phân NPKKg800
6KaliKg100
7Thuốc bảo vệ thực vật, sinh họcĐồng9.000.000

7.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)

SttNội dungĐơn vị tínhĐịnh mức
1Thời gian triển khaiTháng2
2Triển khai thực hiện mô hìnhCuộc1
3Tập huấn kỹ thuậtLần4
4Hội thảoCuộc1
5Cán bộ thực hiệnNgười/mô hình2
6Bảng cắm trình diễnCái1

B. MÔ HÌNH SẢN XUẤT LÚA

1. Mô hình sản xuất lúa theo kỹ thuật “3 giảm 3 tăng”, “1 phải 5 giảm”

1.1. Phần vật tư (tính trên 01 ha)

SttHạng mụcĐơn vị tínhYêu cầu của chương trình
1GiốngKg100
2VôiKg300 - 500
3UrêKg100
4DAP hoặc lânKg60 hoặc 300
5KaliKg30
6NPK ( 20-20-15)Kg120
7Phân hữu cơKg300
8Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng4.000.000

1.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)

SttNội dungĐơn vị tínhĐịnh mức
1Thời gian triển khaiTháng4
2Triển khai thực hiện mô hìnhCuộc1
3Tập huấn kỹ thuậtLần6
4Hội thảoCuộc1
5Theo dõi, thực hiện mô hìnhNgười/mô hình2
6Bảng cắm trình diễnCái1

2. Mô hình sản xuất lúa theo hướng hữu cơ

2.1. Phần vật tư (tính trên 01 ha)

SttHạng mụcĐơn vị tínhYêu cầu chương trình
1GiốngKg100
2VôiKg300 - 500
3UrêKg80
4DAP hoặc lânKg40 hoặc 300
5KaliKg20
6NPKKg90
7Phân hữu cơKg600
8Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng4.000.000
9Phân tích mẫu đất, nước và sản phẩmMẫu/ha5

2.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)

SttNội dungĐơn vị tínhĐịnh mức
1Thời gian triển khaiTháng4
2Triển khai thực hiện mô hìnhCuộc1
3Tập huấn kỹ thuậtLần6
4Hội thảoCuộc1
5Theo dõi, thực hiện mô hìnhNgười/mô hình2
6Bảng cắm trình diễnCái1

3. Mô hình sản xuất lúa đạt chứng nhận hữu cơ

3.1. Phần vật tư (tính trên 01 ha)

SttHạng mụcĐơn vị tínhYêu cầu chương trình
1Năm thứ 1
GiốngKg/ha/2 vụ200
Phân hữu cơKg/ha/2 vụ1.800 - 2.200
VôiKg/ha/2 vụ600 - 1.000
Lân nung chảyKg/ha/2 vụ600 - 1.000
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng/ha/2 vụ8.000.000

SỐC
7

2Năm thứ 2
GiốngKg/ha/2 vụ200
Phân hữu cơKg/ha/2 vụ1.800 - 2.200
VôiKg/ha/2 vụ600 - 1.000
Lân nung chảyKg/ha/2 vụ600 - 1.000
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng/ha/2 vụ8.000.000
3Năm thứ 3
GiốngKg/ha/2 vụ200
Phân hữu cơKg/ha/2 vụ1.800 - 2.200
VôiKg/ha/2 vụ600 - 1.000
Lân nung chảyKg/ha/2 vụ600 - 1.000
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng/ha/2 vụ8.000.000
4Phân tích mẫu đất, nướcMẫu/ha5
5Phân tích mẫu sản phẩmMẫu/hộ1
6Thuê tư vấn hướng dẫn thực hiện sản xuất lúa đạt chứng nhận hữu cơLần/mô hình/3 nămTừ 10 ha trở lên
7Thuê tổ chức chứng nhận lúa hữu cơLần/mô hìnhTừ 10 ha trở lên

3.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)

SttNội dungĐơn vị tínhĐịnh mức
1Thời gian triển khaiNăm3
2Triển khai thực hiện mô hìnhCuộc/mô hình1
3Tập huấn kỹ thuật (3 năm/6 vụ)Lần/vụ6
4Hội thảoCuộc/mô hình1
5Theo dõi, thực hiện mô hình (3 năm/1 mô hình)Người/mô hình2
6Cán bộ xã hỗ trợ theo dõi mô hình (3 năm/1 mô hình)Người/mô hình1
7Bảng cắm trình diễnCái1

4. Mô hình sản xuất lúa đạt tiêu chuẩn (VietGAP, GLOBAL GAP,...)

4.1. Phần vật tư (tính trên 01 ha)

SttHạng mụcĐơn vị tínhYêu cầu chương trình
1GiốngKg100
2VôiKg300 -500
3UrêKg100
4DAP hoặc lânKg60 hoặc 300
5KaliKg30
6NPKKg120
7Phân hữu cơKg300
8Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng4.000.000
9Xây dựng cơ sở vật chất (bao gồm: Nhà kho, nhà vệ sinh, điểm pha thuốc, bảo hộ lao động, tủ y tế, thùng chứa bao bì thuốc bảo vệ thực vật, bảng mô hình, bảng cảnh báo,...)Bộ cơ sở vật chất/hộ1
10Phân tích mẫu đất, nước và sản phẩmMẫu/ha5
SttHạng mụcĐơn vị tínhYêu cầu chương trình
11Phân tích sản phẩm GLOBAL GAPMẫu15
12Thuê tư vấn hướng dẫn thực hiện theo tiêu chuẩn GAP (từ 20 ha trở lên)Lần/mô hình1
13Thuê tổ chức chứng nhận GAP (từ 20 ha trở lên)Lần/mô hình1

4.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)

SttNội dungĐơn vị tínhĐịnh mức
1Thời gian triển khaiTháng4
2Triển khai thực hiện mô hìnhCuộc1
3Tập huấn kỹ thuậtLần6
4Hội thảoCuộc1
5Theo dõi, thực hiện mô hìnhNgười/mô hình2
6Hỗ trợ cán bộ xã theo dõi mô hìnhNgười/mô hình1
7Bảng cắm trình diễnCái1

5. Xây dựng mô hình canh tác lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

5.1. Phần vật tư cho cây lúa (tính trên 01 ha)

SttHạng mụcĐơn vị tínhYêu cầu chương trình
1Giống lúaKg100
2VôiKg300 - 500
3UrêKg70
4DAP hoặc lânKg40 hoặc 300
5KaliKg30
6NPKKg100
7Phân hữu cơKg300
8Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng4.000.000

5.2. Phần triển khai mô hình cho cây lúa (tính trên mô hình)

SttNội dungĐơn vị tínhĐịnh mức
1Thời gian triển khaiTháng4
2Triển khai thực hiện mô hìnhCuộc1
3Tập huấn kỹ thuậtLần6
4Hội thảoCuộc1
5Theo dõi, thực hiện mô hìnhNgười/mô hình2
6Bảng cắm trình diễnCái1

C. MÔ HÌNH SẢN XUẤT CÂY ĂN TRÁI

1. Mô hình trồng thâm canh cam, quýt

1.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)

Hạng mụcĐơn vị tínhYêu cầu của chương trình
Năm thứ nhấtGiống trồng mớiCây600
Giống trồng dặmCây30
Phân hữu cơKg1.000
UrêKg200
LânKg700
Kali CloruaKg250
NPKKg100
VôiKg500
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng3.333.000
Chăm sóc năm thứ haiPhân hữu cơKg2.000
UrêKg300
LânKg750
Kali CloruaKg200
NPKKg150
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng6.666.000
Chăm sóc năm thứ baPhân hữu cơKg2.000
UrêKg300
LânKg800
Kali CloruaKg300
NPKKg200
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng10.000.000
Chăm sóc năm thứ tưPhân hữu cơKg2.000
UrêKg300
LânKg800
Kali CloruaKg300
NPKKg200
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng10.000.000

1.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)

SttNội dungĐơn vị tínhĐịnh mức
1Thời gian triển khai (cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm)Năm4
2Tập huấn kỹ thuật (1 ngày/1 lần tập huấn)Lần5
3Tổng kết mô hình (1 lần/năm)Lần4
4Tham quan, hội thảo (1 ngày)Lần1
5Cán bộ chỉ đạo phụ trách (2 người)Người/ha1
6Bảng cắm trình diễnCái1

2. Mô hình trồng thâm canh bưởi

2.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)

Hạng mụcĐơn vị tínhYêu cầu của chương trình
Năm thứ nhấtGiống trồng mớiCây400
Giống trồng dặmCây20
Phân hữu cơKg1.000
UrêKg150
LânKg300
Kali CloruaKg200
NPKKg100
VôiKg500
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng3.333.000
Chăm sóc năm thứ haiPhân hữu cơKg2.000
UrêKg200
LânKg300
Kali CloruaKg200
NPKKg150
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng6.666.000
Chăm sóc năm thứ baPhân hữu cơKg2.000
UrêKg200
LânKg400
Kali CloruaKg250
NPKKg150
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng10.000.000
Chăm sóc năm thứ tưPhân hữu cơKg2.000
UrêKg250
LânKg400
Kali CloruaKg250
NPKKg150
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng10.000.000

2.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)

SttNội dungĐơn vị tínhĐịnh mức
1Thời gian triển khai (cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm)Năm4
2Tập huấn kỹ thuật (1 ngày/1 lần tập huấn)Lần5
3Tổng kết mô hình (1 lần/năm)Lần4
4Tham quan, hội thảo (1 ngày)Lần1
5Cán bộ chỉ đạo phụ trách (2 người)Người/ha1
6Bảng cắm trình diễnCái1

3. Mô hình ghép cải tạo: Bưởi

3.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)

Hạng mụcĐơn vị tínhYêu cầu của chương trình
Năm thứ nhấtMắt ghép (48 mắt/cây)Mắt19.200
Dây ghépKg6
Phân hữu cơKg2.000
UrêKg150
LânKg300
Kali CloruaKg200
NPKKg150
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng3.333.000
Chăm sóc năm thứ haiPhân hữu cơKg2.000
UrêKg200
LânKg400
Kali CloruaKg200
NPKKg150
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng6.666.000
Chăm sóc năm thứ baPhân hữu cơKg2.000
UrêKg250
LânKg400
Kali CloruaKg250
NPKKg150
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng10.000.000

3.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)

SttNội dungĐơn vị tínhĐịnh mức
1Thời gian triển khai (cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm)Năm3
2Tập huấn kỹ thuật (1 ngày/1 lần tập huấn)Lần5
3Tổng kết mô hình (1 lần/năm)Lần3
4Tham quan, hội thảo (1 ngày)Lần1
5Cán bộ chỉ đạo phụ trách (2 người)Người/ha1
6Bảng cắm trình diễnCái1

4. Mô hình trồng thâm canh nhãn

4.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)

Hạng mụcĐơn vị tínhYêu cầu của chương trình
Năm thứ nhấtGiống trồng mớiCây400
Giống trồng dặmCây20
Phân hữu cơKg1.000
UrêKg100
LânKg250
Kali CloruaKg100
NPKKg100
VôiKg500
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng3.333.000
Hạng mụcĐơn vị tínhYêu cầu của chương trình
Chăm sóc năm thứ haiPhân hữu cơKg2.000
UrêKg150
LânKg300
Kali CloruaKg150
NPKKg150
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng6.666.000
Chăm sóc năm thứ baPhân hữu cơKg2.000
UrêKg200
LânKg400
Kali CloruaKg150
NPKKg150
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng10.000.000
Chăm sóc năm thứ tưPhân hữu cơKg2.000
UrêKg200
LânKg400
Kali CloruaKg150
NPKKg150
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng10.000.000

4.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)

SttNội dungĐơn vị tínhĐịnh mức
1Thời gian triển khai (cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm)Năm4
2Tập huấn kỹ thuật (1 ngày/1 lần tập huấn)Lần5
3Tổng kết mô hình (1 lần/năm)Lần4
4Tham quan, hội thảo (1 ngày)Lần1
5Cán bộ chỉ đạo phụ trách (2 người)Người/ha1
6Bảng cắm trình diễnCái1

5. Mô hình ghép cải tạo: Cây nhãn

5.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)

Hạng mụcĐơn vị tínhYêu cầu của chương trình
Năm thứ nhấtMắt ghép (48 mắt/cây)Mắt19.200
Dây ghépKg6
Phân hữu cơKg2.000
UrêKg150
LânKg200
Kali CloruaKg100
NPKKg150
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng3.333.000
Chăm sóc năm thứ haiPhân hữu cơKg2.000
UrêKg250
LânKg300
Kali CloruaKg150
NPKKg150
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng6.666.000
Hạng mụcĐơn vị tínhYêu cầu của chương trình
Chăm sóc năm thứ baPhân hữu cơKg2.000
UrêKg250
LânKg350
Kali CloruaKg200
NPKKg150
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng10.000.000

5.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)

SttNội dungĐơn vị tínhĐịnh mức
1Thời gian triển khai (cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm)Năm3
2Tập huấn kỹ thuật (1 ngày/1 lần tập huấn)Lần5
3Tổng kết mô hình (1 lần/năm)Lần3
4Tham quan, hội thảo (1 ngày)Lần1
5Cán bộ chỉ đạo phụ trách (2 người)Người/ha1
6Bảng cảm trình diễnCái1

6. Mô hình trồng thâm canh xoài

6.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)

Hạng mụcĐơn vị tínhYêu cầu của chương trình
Năm thứ nhấtGiống trồng mớiCây300
Giống trồng dặmCây15
Phân hữu cơKg1.000
UrêKg100
LânKg250
Kali CloruaKg100
NPKKg100
VôiKg500
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng3.333.000
Chăm sóc năm thứ haiPhân hữu cơKg2.000
UrêKg150
LânKg300
Kali CloruaKg150
NPKKg150
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng6.666.000
Chăm sóc năm thứ baPhân hữu cơKg2.000
UrêKg200
LânKg400
Kali CloruaKg200
NPKKg150
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng10.000.000
Chăm sóc năm thứ tưPhân hữu cơKg2.000
UrêKg200
LânKg400
Kali CloruaKg200
NPKKg150
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng10.000.000

6.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)

SttNội dungĐơn vị tínhĐịnh mức
1Thời gian triển khai (cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm)Năm4
2Tập huấn kỹ thuật (1 ngày/1 lần tập huấn)Lần5
3Tổng kết mô hình (1 lần/năm)Lần4
4Tham quan, hội thảo (1 ngày)Lần1
5Cán bộ chỉ đạo phụ trách (2 người)Người/ha1
6Bảng cắm trình diễnCái1

7. Mô hình ghép cải tạo: Cây xoài

7.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)

Hạng mụcĐơn vị tínhYêu cầu của chương trình
Năm thứ nhấtMắt ghép(48 mắt/cây)Mắt14.400
Dây ghépKg5
Phân hữu cơKg2.000
UrêKg200
LânKg250
Kali CloruaKg100
NPKKg150
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng3.333.000
Chăm sóc năm thứ haiPhân hữu cơKg2.000
UrêKg250
LânKg300
Kali CloruaKg150
NPKKg150
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng6.666.000
Chăm sóc năm thứ baPhân hữu cơKg2.000
UrêKg250
LânKg350
Kali CloruaKg200
NPKKg150
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng10.000.000

7.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)

SttNội dungĐơn vị tínhĐịnh mức
1Thời gian triển khai (cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm)Năm3
2Tập huấn kỹ thuật (1 ngày/1 lần tập huấn)Lần5
3Tổng kết mô hình (1 lần/năm)Lần3
4Tham quan, hội thảo (1 ngày)Lần1
5Cán bộ chỉ đạo phụ trách (2 người)Người/ha1
6Bảng cắm trình diễnCái1

8. Mô hình trồng thâm canh vú sữa

8.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)

Hạng mụcĐơn vị tínhYêu cầu của chương trình
Năm thứ nhấtGiống trồng mớiCây300
Giống trồng dặmCây15
Phân hữu cơKg1.000
UrêKg100
LânKg200
Kali CloruaKg100
NPKKg100
VôiKg500
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng3.333.000
Chăm sóc năm thứ haiPhân hữu cơKg2.000
UrêKg150
LânKg300
Kali CloruaKg150
NPKKg150
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng5.000.000
Chăm sóc năm thứ baPhân hữu cơKg2.000
UrêKg200
LânKg400
Kali CloruaKg200
NPKKg150
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng8.000.000
Chăm sóc năm thứ tưPhân hữu cơKg2.000
UrêKg200
LânKg400
Kali CloruaKg200
NPKKg150
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng8.000.000

8.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)

SttNội dungĐơn vị tínhĐịnh mức
1Thời gian triển khai (cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm)Năm4
2Tập huấn kỹ thuật (1 ngày/1 lần tập huấn)Lần5
3Tổng kết mô hình (1 lần/năm)Lần4
4Tham quan, hội thảo (1 ngày)Lần1
5Cán bộ chỉ đạo phụ trách (2 người)Người/ha1
6Bảng cắm trình diễnCái1

9. Mô hình trồng thâm canh mãng cầu

9.1. Phần vật tư (tính cho 01 ha)

Hạng mụcĐơn vị tínhYêu cầu của chương trình
Năm thứ nhấtGiống trồng mớiCây600
Giống trồng dặmCây30
Phân hữu cơKg1.000
UrêKg200
Hạng mụcĐơn vị tínhYêu cầu của chương trình
LầnKg700
Kali CloruaKg200
NPKKg100
VôiKg500
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng3.333.000
Chăm sóc năm thứ haiPhân hữu cơKg2.000
UrêKg200
LầnKg300
Kali CloruaKg250
NPKKg150
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng5.000.000
Chăm sóc năm thứ baPhân hữu cơKg2.000
UrêKg300
LầnKg400
Kali CloruaKg300
NPKKg150
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng8.000.000
Chăm sóc năm thứ tưPhân hữu cơKg2.000
UrêKg300
LầnKg400
Kali CloruaKg300
NPKKg150
VôiKg750
Thuốc bảo vệ thực vậtĐồng8.000.000

9.2. Phần triển khai (tính trên mô hình)

SttNội dungĐơn vị tínhĐịnh mức
1Thời gian triển khai (cán bộ chỉ đạo không quá 9 tháng/năm)Năm4
2Tập huấn kỹ thuật (1 ngày/1 lần tập huấn)Lần5
3Tổng kết mô hình (1 lần/năm)Lần4
4Tham quan, hội thảo (1 ngày)Lần1
5Cán bộ chỉ đạo phụ trách (2 người)Người/ha1
6Bảng cắm trình diễnCái1
Mục lục Bấm để đi tới điều