vanban.org

Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Về việc chỉn sửa, bổ sung, áp dụng Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Cao Bằng Ban hành 12/05/2020 Hiệu lực 22/05/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 26/10/2021 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:11/2020/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 12 tháng 5 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Về việc chỉnh sửa, bổ sung, áp dụng Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Quyết định số 2336/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Cao Bằng ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;

Căn cứ Công văn số 74/HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc chỉnh sửa, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 961/TTr-STNMT ngày 11 tháng 5 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Chỉnh sửa, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng kèm theo Quyết định số 2336/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Nội dung chỉnh sửa, bổ sung của các huyện, thành phố tại các phụ lục kèm theo Quyết định này, cụ thể như sau:

1. Phụ lục số 2: Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Bảo Lâm;
2. Phụ lục số 3: Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Hà Quảng;
3. Phụ lục số 5: Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Nguyên Bình;

4. Phụ lục số 7: Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Thông Nông;

5. Phụ lục số 8: Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Hạ Lang;

6. Phụ lục số 9: Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Thạch An;

7. Phụ lục số 10: Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Trùng Khánh;

8. Phụ lục số 11: Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện Trà Lĩnh;

9. Phụ lục số 14: Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thành phố Cao Bằng.

Điều 2. Áp dụng tên đơn vị hành chính mới theo Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội với địa giới hành chính theo Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh tại Quyết định số 2336/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh để thực hiện các chính sách về đất đai, đến khi UBND tỉnh ban hành Quyết định điều chỉnh Bảng giá các loại đất theo địa giới hành chính mới.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 5 năm 2020.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 2

Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện bảo lâm

PHỤ LỤC SỐ 2

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024

TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BẢO LÂM

(Kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đã ghi:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3VT4
IIXã Miền Núi
1Xã Mông Ân
Đất mặt tiền đoạn từ thị trấn Pác Miầu đến đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân (đi qua các xóm Lũng Vài, Nà Bon)230173129104
2Xã Vĩnh Phong
Đất mặt tiền từ xóm Nà Hù đến trụ sở UBND xã Vĩnh Phong230173129104
7Xã Tân Việt
Đất mặt đường thuộc trung tâm xã - xóm Nà Pù.230173129104
10Xã Thái Sơn
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi Nà Bà (trong xóm Nậm Trà) đến Trường Tiểu học Lũng Trang230173129104
Đoạn đường từ ngã ba gần Trường THCS Thái Sơn theo đường đi xóm Khuổi Đuốc tới xóm Nà Lóm230173129104

Nay bổ sung chỉnh sửa, bổ sung thành:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3VT4
IIXã Miền Núi
1Xã Mông Ân
Đất mặt tiền đoạn từ thị trấn Pác Miầu đến đường rẽ lên UBND Xã Mông Ân (đi qua các xóm Lũng Vài, Nà Đon)230173129104
2Xã Vĩnh Phong
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3VT4
Đất mặt tiền từ xóm Nà Hu đến trụ sở UBND xã Vĩnh Phong230173129104
7Xã Tân Việt
Đất mặt đường thuộc trung tâm xã - xóm Nà Pù.270203152122
10Xã Thái Sơn
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ đi Nà Bà (trong xóm Nậm Trà) đến Trường Tiểu học Lũng Chang230173129104
Đoạn đường từ ngã ba gần Trường THCS Thái Sơn theo đường đi xóm Khuổi Đuốc tới xóm Nà Lốm230173129104

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Bổ sung đường phố loại IV:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3VT4
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
Thị Trấn Pác Miầu
2Đường phố loại IV
Đoạn đường từ ngã ba đường rẽ lên UBND huyện đến khu Loỏng Khinh982737552387
Phụ lục 3

Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện hà quảng

PHỤ LỤC SỐ 3

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020 – 2024

TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HÀ QUẢNG

(Kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2020

của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đã ghi:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3VT4
1Xã Trung Du
3Xã Trường Hà
Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Xuân Hòa theo đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó đến hết đường rẽ vào bản Hoong420315236189
Đoạn đường từ trung tâm chợ xã Trường Hà theo đường đi Pác Bó đến hết nhà ông Hoàng Văn Duy (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 15) (xóm Bó Bấm)
Từ sân Bảo tàng Pác Bó theo đường nội vùng Pác Bó đến điểm trường Pác Bó
Đoạn đường đi bộ Hồ Chí Minh từ đầu xóm Nà Kéo đi qua khu di tích Kim Đồng đến hết xóm Hoàng 2358269201161
Đoạn đường từ đường rẽ vào Bản Hoong (thửa đất số 49, tờ bản đồ số 50) theo đường Hồ Chí Minh đến chợ xã Trường Hà
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (chân dốc Kéo Già) theo đường làng nghề, làng du lịch qua cầu Nà Rài đến hết nhà bà La Thị Bích (thửa đất số 163, tờ bản đồ số 36)
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (đường 203 cũ) (trước nhà ông Đàm Nông Chấp (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 40) theo đường làng nghề, làng du lịch đến cầu Bản Hoong
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà văn hoá xóm Nà Mạ) theo đường vào đồi Thoong Mạ đến đầu cầu bên kia suối
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường vào Nhà máy Thuỷ điện Bản Hoàng đến cổng nhà máy
Đoạn đường Nà Pài xóm Bản Hoong từ đầu nhà ông Bế Văn Sống (thửa đất số 528, tờ bản đồ số 37) đến giáp biển báo đường vành đai biên giới
Đoạn đường từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Nà Sác đến ngã ba Ngâm Sinh358269201161

Nay bổ sung chỉnh sửa, bổ sung thành:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3VT4
IXã Trung Du
3Xã Trường Hà
Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Xuân Hòa theo đường Hồ Chí Minh đi Pác Bó đến nhà ông Hoàng Văn Duy (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 15, khu vực Bó Bấm)420315236189
Từ sân Bảo tàng Pác Bó theo đường nội vùng Pác Bó đến điểm trường Pác Bó
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (chân dốc Kéo Già) theo đường làng nghề, làng du lịch qua cầu Nà Rài đến hết nhà bà La Thị Bích (thửa đất số 163, tờ bản đồ số 36)
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh trước nhà ông Đàm Nông Chấp (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 40) theo đường làng nghề, làng du lịch đến cầu Bản Hoang
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh (Nhà văn hoá xóm Nà Mạ) theo đường vào đồi Thoong Mạ đến đầu cầu bên kia suối358269201161
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh theo đường vào Nhà máy Thuỷ điện Bản Hoàng đến cổng nhà máy
Đoạn đường Nà Pài xóm Bản Hoang từ đầu nhà ông Bế Văn Sống (thửa đất số 528, tờ bản đồ số 37) đến giáp biển báo đường vành đai biên giới
Phụ lục 5

Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn huyện nguyễn bình

(Kèm theo Quyết định số 1/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 5
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN NGUYỄN BÌNH

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đã ghi:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3VT4
IXã Miền núi
2Xã Minh Thanh
Đoạn đường từ thửa đất rẫy của bà Đặng Thị Tuyên (thửa đất số 293, tờ bản đồ số 46) (xóm Vũ Ngược) dọc theo đường Quốc lộ 34 đến cầu Tà Sa358269201161
7Xã Hoa Thám
Đoạn đường dọc theo trục đường xã từ tiếp giáp xã Tam Kim đến hết Nhà văn hoá xóm Cảm Tẹm.230173129104
Đoạn đường Quốc Lộ 3 giáp xã Thịnh Vượng dọc theo trục đường Quốc Lộ 3 đến hết địa phận ranh giới Cao Bằng - Bắc Kạn
Đoạn từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã theo đường Hoa Thám - Quốc lộ 3 đến hết nhà ông Triệu Văn Xuân (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 155) (xóm Khuổi Hoa).19614711088
11Xã Quang Thành
Từ nhà ông Bàn Chân Phu (thửa đất số 378, tờ bản đồ số 58) đến ngã ba Sơn Đông402302227182
Từ trạm y tế xã theo hai bên đường trục xã đến hết đất xã Quang Thành giáp xã Tam Kim230173129104
Từ trạm y tế theo hai bên đường trục đến hết xã Quang Thành đường tỉnh lộ 212
Dọc theo đường tỉnh lộ 212 xóm Cốc Bó hết đất Quang Thành giáp Thành Công
Từ đường tỉnh lộ 212 nhà ông Bàn Văn Tình (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 18) xóm Cốc Bó dọc theo hai bên trục đường Lũng Mười đến Trường học cũ Xóm Hoài Khao
Đường tiếp nối từ Trường học cũ xóm Hoài Khao dọc theo trục đường làng, đường nội đồng rộng 3m đến điểm tiếp giáp xóm Nà Rèo, xã Thành Công

Nay bổ sung chỉnh sửa, bổ sung thành:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3VT4
IXã Miền núi
2Xã Minh Thanh
Đoạn đường từ thửa đất rẫy của bà Đặng Thị Tuyên (thửa đất số 293, tờ bản đồ số 46) (xóm Vũ Ngược) dọc theo đường Quốc lộ 34 đến cầu Tà Sa (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 32).358269201161
5Xã Lang Môn
Đoạn đường từ nhà bà Trần Thị Tuyết (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 9) dọc theo Quốc lộ 34 đến hết địa phận giáp xã Hoàng Tung, huyện Hòa An.304228171137
7Xã Hoa Thám
Đoạn đường dọc theo trục đường xã Tam Kim - Hoa Thám từ nhà Ông Chu Văn Kinh (thửa đất số 868, tờ bản đồ số 74), xóm Nà Chẵn theo đường Hoa Thám đến nhà văn hóa xóm Cảm Tẹm.230173129104
Đoạn đường Quốc lộ 3 tiếp giáp xã Thịnh Vượng từ nhà ông Triệu Ích Lâm (thửa đất số 1, tờ bản đồ 145) đến nhà ông Triệu Văn Su xóm Khuổi Hoa (thửa đất số 78 tờ bản đồ 160).
Đoạn từ trụ sở UBND xã từ nhà Ông Lý Văn Nguyên (thửa đất số 100, tờ bản đồ số 64), xóm Cảm Tẹm theo đường Hoa Thám- Quốc lộ 3 đến nhà Ông Triệu Văn Xuân (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 155), xóm Khuổi Hoa.19614711088
11Xã Quang Thành
Từ nhà ông Bàn Chàn Phu (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 11) đến ngã ba Sơn Đông.402302227182
Từ trạm y tế xã (thửa 378, tờ BĐ 58 xóm Pác Tháy) theo hai bên đường trục xã đến hết đất xã Quang Thành(nhà ông Đàm Quang Tậc thửa 170, tờ BĐ 86) giáp xã Tam Kim.230173129104
Từ trạm y tế (thửa 378, tờ BĐ 58 xóm Pác Tháy) theo hai bên đường trục đến hết xã Quang Thành đường tỉnh lộ 212.
Từ nhà ông Bàn Chàn Phu (tờ số 11, thửa số 2) dọc theo đường tỉnh lộ 212 xóm Cốc Bó hết đất Quang Thành giáp Thành Công.
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3VT4
Từ đường tỉnh lộ 212 nhà ông Bàn Văn Tỉnh (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 18) xóm Cốc Bó dọc theo hai bên trục đường Lũng Mười đến Trường học cũ Xóm Hoài Khao (tờ số 128, thửa số 135).
Đường tiếp nối từ Trường học cũ xóm Hoài Khao (tờ số 128, thửa số 135) dọc theo trục đường làng, đường nội đồng rộng 3m đến điểm tiếp giáp xóm Nà Rèo, xã Thành Công.
Từ nhà ông Bàn Chàn Phu (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 11) đến ngã ba Sơn Đông.
14Xã Thành Công
Đoạn đường từ tiếp giáp nhà ông Chu Văn Nàm (thửa đất số 615, tờ bản đồ số 28), xóm Pù Vài theo đường TL 212 đến nhà bà Nông Thị Hành xóm Nà Bàn (thửa số 32 tờ bản đồ số 86).304228171137
Đoạn đường trục xã từ đường rẽ vào Công ty Kolia đến UBND xã Thành Công.304228171137
Đoạn đường từ trường Tiểu học Bản Đông (thửa đất số 641, tờ bản đồ số 142) đến nhà ông Bàn Hữu Phú xóm Bản Chang (thửa đất số 134, tờ bản đồ số 162).230173129104
Đoạn từ ngã ba đường TL 212 rẽ đi xã Phan Thanh đến hết địa phận giáp xã Phan Thanh.230173129104
Phụ lục 7

Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện thông nông

(Kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 7
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020 – 2024
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THÔNG NÔNG

BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đã ghi:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3VT4
IIXã miền núi
5Xã Cần Yên
Ngã ba Nà Thìn (nhà ông Nông Văn Tuấn (thửa đất số 321, tờ bản đồ số 14)) đến hết thửa đất nhà ông Sầm Văn Thông (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 10) xóm Nà Thìn358269201141

Nay bổ sung chỉnh sửa, bổ sung thành:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3VT4
IIXã miền núi
5Xã Cần Yên
Ngã ba Nà Thìn (nhà ông Nông Văn Tuấn (thửa đất số 321, tờ bản đồ số 14)) đến hết thửa đất nhà bà Hoàng Thị Liên (thửa đất số 151, tờ bản đồ số 10) xóm Nà Thìn358269201141
Tuyến đường Hồng Minh Thượng, từ thửa đất nhà ông Lục Văn Hát (thửa số 206, tờ bản đồ 44) xóm Bản Gái xã Cần Yên đến hết tuyến đường Hồng Minh Thượng
Phụ lục 8

Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện hạ lang

(Kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

PHỤ LỤC SỐ 8
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020 – 2024
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HẠ LANG

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đã ghi:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3VT4
IXã trung du
1Xã Việt Chu
Đoạn đường ven đường tỉnh lộ 207A (tiếp giáp thị trấn Thanh Nhật đến hết nhà Nông Văn Chiến Nà Ngườm (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 03))420315236189
IIXã miền núi
8Xã Thắng Lợi
Đường đi từ Co Lý đi đến Bản Sáng đến hết ranh giới xã Thắng Lợi.322242181145
Đường đi từ Co Lý đi đến hết Bản Sáng

Nay bổ sung chỉnh sửa, bổ sung thành:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3VT4
IXã trung du
1Xã Việt Chu
Đoạn đường ven đường tỉnh lộ 207A (tiếp giáp thị trấn Thanh Nhật đến hết thửa đất của Nông Văn Chiến Nà Ngườm (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 03))420315236189
IIXã miền núi
8Xã Thắng Lợi
Đường đi từ Co Lý đi đến Bản Sáng đến hết ranh giới xã Thắng Lợi.

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đã ghi:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3VT4
Thị trấn Thanh Nhật
1Đường phố loại II2.4331.8251.369958
Đoạn đường từ nhà ông Lục Văn Tỵ (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 16-5) theo đường đi Vinh Quý đến đường mòn rẽ đi Sa Tao (xã Việt Chu).
2Đường phố loại III
Đoạn từ cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến hết ranh giới Thị trấn Thanh Nhật.1.6541.241930651
Đoạn đường Quốc lộ 4A rẽ đi Nà Én qua Kéo Sy đến đường Quốc lộ 4A.
Đoạn đường từ Cống chân núi Phia Khao đến hết ranh giới thị trấn.
Các vị trí mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thắng (Đoông Đeng) đến hết biển báo thị trấn Thanh Nhật.

Nay bổ sung hoàn chỉnh thành:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3VT4
Thị trấn Thanh Nhật
1Đường phố loại II
Đoạn đường từ nhà ông Lục Văn Tỵ (thửa đất số 168, tờ bản đồ số 16-5) theo đường đi Vinh Quý đến hết nhà ông Hoàng Thế Anh (thửa 59, tờ 29-5)2.4331.8251.369958
2Đường phố loại III
Đoạn từ nhà ông Hoàng Thế Anh (thửa 59, tờ 29-5) theo đường đi Vinh Quý đến đường mòn rẽ đi Sa Tao (xã Việt Chu)1.6541.241930651
Phụ lục 9

Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện thạch an

PHỤ LỤC SỐ 9

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020 – 2024

TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THẠCH AN

(Kèm theo Quyết định số 1/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đã ghi:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3VT4
Thị trấn Đông Khê
1Đường phố loại I
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B theo đường Quốc lộ 4A đến hết ngã tư Bó Lồng.3.7262.7952.0961.467
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B cầu Phai Pin theo đường tránh Quốc lộ 4A đến ngã 3 cầu Slăng Péc.
2Đường phố loại II
Đoạn từ ngã tư Bó Lồng theo đường Quốc lộ 4A đến đầu cầu Phai Sạt.2.5431.9071.4301.001
Đoạn từ ngã 3 đường Quốc lộ 4A rẽ xuống cầu Bó Lồng đến ngã tư Đoông Lạng.
3Đường phố loại III
Đoạn đường từ Xưởng chế biến Chè đẳng cũ theo Quốc lộ 34B đến đường đi Lũng Hay hết đất ở nhà ông Triệu Văn Toàn (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 42)1.7301.298973681
Đoạn từ đầu cầu Phai Rạt theo đường Quốc lộ 4A đến ngã ba Slăng Péc.
5Đường phố loại V
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Ma theo đường vào làng Pò Diêu đến đầu cầu Pò Diêu.
Đoạn đường từ đầu cầu Bó Lồng đến hết làng Đoông Lạng.
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B vào hết làng Pò Sữa.
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B vào hết làng Nà Lũng.

Nay bổ sung chỉnh sửa, bổ sung thành:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3VT4
Thị trấn Đông Khê
1Đường phố loại I
Đoạn đường từ Quốc lộ 34B theo đường nội thị đến hết ngã tư Bó Lỏng.3.7262.7952.0961.467
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B cầu Phai Pin theo đường Quốc lộ 4A đến ngã 3 cầu Slằng Péc.
2Đường phố loại II
Đoạn từ ngã tư Bó Lỏng theo đường nội thị đến đầu cầu Phai Sạt.2.5431.9071.4301.001
Đoạn từ ngã ba đường nội thị rẽ xuống cầu Bó Lỏng đến ngã tư Quốc lộ 4A
3Đường phố loại III
Đoạn đường từ Xưởng chế biến Chè đẳng cũ theo Quốc lộ 34B đến đường đi Lũng Hay hết nhà ông Triệu Văn Tòa (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 42).1.7301.298973681
Đoạn đầu cầu Phai Rạt theo đường Quốc lộ 4A đến hết đất thị trấn (giáp xã Lê Lai).
5Đường phố loại V
Đoạn đường từ đầu cầu Nà Ma theo đường vào làng Pò Diều đến hết làng Pò Diều.902677507355
Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 4A đến hết làng Đoàng Lạng
Đoạn từ Quốc lộ 4A vào hết làng Pò Súa
Đoạn từ Quốc lộ 4A vào hết làng Nà Lũng
Phụ lục 10

Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện trùng khánh

PHỤ LỤC SỐ 10

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020 – 2024

TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TRÙNG KHÁNH

(Kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 6. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đã ghi:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3VT4
IXã Trung du
2Xã Cảnh Tiên
Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã cũ, theo đường tỉnh lộ 206, đến hết địa giới xã Cảnh Tiên (giáp xã Đức Hồng).358269201161

Nay bổ sung chỉnh sửa, bổ sung thành:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3VT4
IXã Trung du
2Xã Cảnh Tiên
Đoạn đường từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã cũ, theo đường tỉnh lộ 206, đến hết địa giới xã Cảnh Tiên (giáp xã Đức Hồng).420315236189
Phụ lục 11

Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện trà lĩnh

PHỤ LỤC SỐ 11

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020 – 2024

TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TRÀ LĨNH

(Kèm theo Quyết định số 1P2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

BẢNG 2. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ TẠI ĐÔ THỊ

Đã ghi:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3VT4
Thị trấn Hùng Quốc
2Đường phố loại II
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài, Đầu Cầu Cô Thầu (Phía Bắc) rẽ vào xóm Pò Khao đến giáp đường 210.1.7151.286965675

Nay bổ sung chỉnh sửa, bổ sung thành:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3VT4
Thị trấn Hùng Quốc
3Đường phố loại III
Theo đường Quốc lộ 34 kéo dài, Đầu Cầu Cô Thầu (Phía Bắc) rẽ vào xóm Pò Khao đến giáp đường 210.1.166875656459
Phụ lục 14

Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn thành phố cao bằng

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT GIAI ĐOẠN 2020-2024

TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CAO BẰNG

(Kèm theo Quyết định số 1/2020/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2020

BẢNG 6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Đã ghi:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3VT4
IXã Đồng Bằng
1Xã Hưng Đạo
Đoạn từ đầu cầu Hoàng Tung qua Bó Mạ ra Vò Đạo đến gặp đường 203;808606455364
Đoạn từ đầu cầu Hoàng Tung qua Bó Mạ ra Vò Đạo đến gặp đường 203;686515386309

Nay bổ sung chỉnh sửa, bổ sung thành:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3VT4
IXã Đồng Bằng
1Xã Hưng Đạo
Đoạn từ đầu cầu Hoàng Tung qua Bó Mạ ra Vò Đạo đến gặp đường 203;808606455364

BẢNG 7: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Đã ghi:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3VT4
IVPhường Sông Bằng
3Đường phố loại VI
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 6 (đối diện là hết thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Minh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 47) theo đường Lê Lợi đến hết thửa đất nhà ông Vương Diệp Văn (thửa đất số 58 tờ bản đồ số 38), đối diện là hết thửa đất nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 38).5.0403.7802.8351.985
6Đường phố loại IX
Đoạn từ thửa đất nhà ông Vương Diệp Văn (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 38), đối diện là hết1.9011.4261.069748
STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3VT4
thửa đất nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 38) theo đường Lê Lợi đến hết địa giới phường Sông Bằng.

Nay bổ sung hoàn chỉnh thành:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
VT1VT2VT3VT4
IVPhường Sông Bằng
3Đường phố loại VI
Đoạn đường từ ngã ba có đường rẽ lên khu dân cư tổ 6 (đối diện là hết thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Minh (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 47)) theo đường Lê Lợi đến hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Trung (thửa đất số 53 tờ bản đồ số 38), đối diện là hết thửa đất nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 38).5.0403.7802.8351.985
6Đường phố loại IX
Đoạn từ thửa đất nhà ông Hoàng Văn Trung (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 38), đối diện là hết thửa đất nhà ông Hoàng Dương Quý (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 38) theo đường Lê Lợi đến hết địa giới phường Sông Bằng.1.9011.4261.069748
VIPhường Đề Thám
3Đường phố loại VII
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường phía Nam (đường 58) theo tuyến E đến ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 3 cũ (tổ 7)3.6422.7312.0481.434
Mục lục Bấm để đi tới điều