vanban.org

Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Quy định chi tiết việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/02/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/02/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 03/2023/QĐ-UBND · 08/02/2023
Bến Tre Ban hành 03/04/2018 Hiệu lực 13/04/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Quy định chi tiết việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 11/2018/QĐ-UBND
20/02/202303/2023/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 13/04/2018Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/02/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 11/2018/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 03 tháng 4 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Quy định chi tiết việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 338/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật;

Căn cứ Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1044/TTr-STC ngày 02 tháng 4 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Quyết định này quy định chi tiết các định mức chi phục vụ công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật của các cấp trên địa bàn tỉnh Bến Tre thuộc phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND.

Điều 2. Định mức chi tiết các nội dung chi

1. Định mức chi tiết bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND thực hiện theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.

2. Định mức chi tiết đảm bảo cho công tác hoàn thiện hệ thống pháp luật:

Căn cứ định mức tối đa quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND và dự toán kinh phí được phân bổ phục vụ công tác hoàn thiện hệ thống pháp luật hàng năm, thủ trưởng cơ quan chủ trì thực hiện báo cáo theo dõi tình hình thi hành pháp luật tại địa phương quyết định mức chi phù hợp thực tế.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính

a) Hướng dẫn các đơn vị triển khai thực hiện Quyết định này.

b) Cân đối dự toán ngân sách hàng năm phục vụ công tác xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên cơ sở chương trình, kế hoạch chính thức và chương trình, kế hoạch bổ sung trong năm của các cơ quan, đơn vị.

c) Phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan kịp thời tổng hợp, tháo gỡ các vướng mắc, phát sinh trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định này.

2. Các Sở, ngành, đoàn thể tỉnh:

a) Triển khai thực hiện nghiêm túc quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật.

b) Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí cụ thể công tác xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật hàng năm, gửi Sở Tài chính tổng hợp, cân đối kinh phí.

3. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố

a) Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị thuộc thẩm quyền quản lý thực hiện nghiêm túc quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật.

b) Chỉ đạo cơ quan tài chính trực thuộc thẩm tra kế hoạch và dự toán kinh phí cụ thể công tác xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật hàng năm, đảm bảo ngân sách chi phục vụ công tác xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 4 năm 2018./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Cao Văn Trọng

ỦY BAN NHÂN DÂNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẾN TREĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục

Quy định một số nội dung và mức chi cụ thể bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Quy định một số nội dung và mức chi cụ thể bảo đảm cho công tác

xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre

(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND

ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

1. Các nội dung và mức chi theo kết quả đầu ra là văn bản

TTNội dungĐơn vị tínhMức chi
1Chi soạn thảo đề cương chi tiết dự thảo văn bản  
1.1Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh  
aVăn bản mới hoặc thay thếĐồng/đề cương950.000
bVăn bản sửa đổi, bổ sung một số điềuĐồng/đề cương650.000
1.2Nghị quyết của Hội đồng nhân dân huyện, thành phố; Quyết định của Uỷ ban nhân dân huyện, thành phốĐồng/đề cươngBằng 80% mức chi cấp tỉnh
1.3Nghị quyết của Hội đồng nhân dân xã, phường, thị trấn; Quyết định của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấnĐồng/đề cươngBằng 60% mức chi cấp tỉnh
2Chi soạn thảo văn bản  
2.1Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh  
aVăn bản mới hoặc thay thếĐồng/dự thảo văn bản2.700.000
bVăn bản sửa đổi, bổ sung một số điềuĐồng/dự thảo văn bản2.200.000
2.2Nghị quyết của Hội đồng nhân dân huyện, thành phố; Quyết định của Uỷ ban nhân dân huyện, thành phốĐồng/văn bảnBằng 80% mức chi cấp tỉnh
2.3Nghị quyết của Hội đồng nhân dân xã, phường, thị trấn; Quyết định của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấnĐồng/văn bảnBằng 60% mức chi cấp tỉnh
3Soạn thảo báo cáo phục vụ công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản  
3.1Báo cáo tổng hợp ý kiến  
aVăn bản mới hoặc thay thếĐồng/báo cáo250.000
bVăn bản sửa đổi, bổ sung một số điềuĐồng/báo cáo150.000
3.2Báo cáo giải trình; tiếp thu ý kiến đóng góp  
aVăn bản mới hoặc thay thếĐồng/báo cáo350.000
bVăn bản sửa đổi, bổ sung một số điềuĐồng/báo cáo250.000
3.3Báo cáo nhận xét, đánh giá của người phản biện, ủy viên hội đồng thẩm định, báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng của cơ quan, đơn vị chủ trì  
aVăn bản mới hoặc thay thếĐồng/báo cáo350.000
bVăn bản sửa đổi, bổ sung một số điềuĐồng/báo cáo200.000
4Soạn thảo văn bản góp ýĐồng/văn bản250.000
5Báo cáo thẩm định, báo cáo thẩm traĐồng/báo cáo500.000
6Chỉnh lý hoàn thiện đề cương nghiên cứu, bản thuyết minh, tờ trình văn bản, dự thảo văn bảnĐồng/01 lần chỉnh lý200.000
7Chi lấy ý kiến tư vấn của chuyên gia độc lậpĐồng/01 báo cáo1.000.000
8Báo cáo đánh giá tác động của chính sách hoặc báo cáo đánh giá tác động của văn bảnĐồng/01 báo cáo1.000.000

2. Các nội dung và mức chi khác:

TTNội dungĐơn vị tínhMức chi
1Chi cho cá nhân tham gia họp, hội thảo, tọa đàm, hội nghị và họp báo  
1.1Tham gia họp, hội thảo, tọa đàm, hội nghị phục vụ công tác xây dựng dự kiến chương trình, soạn thảo, đánh giá tác động, góp ý, thẩm định, thẩm tra văn bản; điều tra, khảo sát; theo dõi, đánh giá tình hình thi hành pháp luật  
aChủ trìNgười/01 cuộc họp150.000
bThành viên tham dựNgười/01 cuộc họp100.000
cÝ kiến tham mưu bằng văn bản của thành viên tham dựĐồng/văn bản200.000
1.2Tham dự cuộc họp công bố văn bản quy phạm pháp luật đã được cấp thẩm quyền ký ban hành  
aChủ trìNgười/01 cuộc họp150.000
bThành viên tham giaNgười/01 cuộc họp70.000
2Chi thuê dịch tài liệu  
aDịch tài liệu từ tiếng nước ngoài sang tiếng ViệtĐồng/trang (350 từ/trang)120.000
bDịch tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoàiĐồng/trang (350 từ/trang)150.000
3Hiệu đính tài liệu dịch  
 Hiệu đính tài liệu dịchĐồng/trang (350 từ/trang)40.000
4Chi thuê dịch và hiệu đính tài liệu các ngôn ngữ không phổ thông khác  
 Đối với một số ngôn ngữ không phổ thông khácĐồng/trang (350 từ/trang)Được phép tăng 30% so với mức chi mục 2 và mục 3 nêu trên

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Cao Văn Trọng

Mục lục Bấm để đi tới điều