UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 11/2017/QĐ-UBND | Phú Thọ, ngày 20 tháng 4 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
V/v quy định giá sản phẩm công ích dịch vụ môi trường đô thị trên địa bàn thành phố Việt Trì và thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH 13 ngày 20/6/2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ quy định
về sản xuất cung cấp sản phẩm dịch vụ công ích;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ hướng
dẫn bổ sung, sửa đổi một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựng hướng
dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính
phủ; Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa
đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014
của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 27/TTr-STC ngày 16
tháng 02 năm 2017.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá sản phẩm công ích dịch vụ môi trường đô thị trên địa bàn
thành phố Việt Trì và thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Phụ biểu số 01 và
Phụ biểu số 02 kèm theo Quyết định này).
Mức giá này là mức giá tối đa để thanh toán cho khối lượng dịch vụ công ích
do Nhà nước đặt hàng hoặc giao kế hoạch có sử dụng ngân sách nhà nước.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/5/2017 và thay thế Quyết
định số 2336/QĐ-UBND ngày 04/8/2010 của UBND tỉnh Phú Thọ hết hiệu lực kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực áp dụng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ngành:
Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà
nước tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì, UBND thị xã Phú Thọ và các đơn vị
có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
| PHÓ CHỦ TỊCH | |
| Hoàng Công Thủy |
PHỤ BIỂU SỐ 01
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG ÍCH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ
(Kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ)
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ
I m2
CHẤT THẢI ĐÔ THỊ
HẠNG MỤC 1
Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày
| 1 | MT1.01.00 | 1km | 230.636 | |
| bằng thủ công | ||||
| Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ | ||||
| 2 | MT1.02.01 | 10.000m2 | 480.492 | |
| công |
Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công.
| 3 | MT1.02.02 | 10.000m2 | 345.954 | |
| Quét hè. Đô thị loại I | ||||
| 4 | MT1.03.00 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công | 1km | 153.757 |
Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây,
| 5 | MT1.04.00 | 1km | 153.757 | |
| cột điện, miệng cống hàm ếch | ||||
| 6 | MT1.05.00 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm. | 1km | 249.856 |
Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác
| 7 | MT1.06.00 | 1 tấn rác | 141.618 | |
| tập trung lên xe ôtô bằng thủ công |
Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ
| 8 | MT1.07.00 | 1 tấn phế thải | 91.040 | |
| công |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ
(xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép
| 9 | MT2.01.01 | 1 tấn rác | 158.173 |
rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly
bình quân 20 km. Loại xe ép rác <=5 tấn
| L <= 15km 15 < L <= 20 km 20 < L <= 25 km 25 < L <= 30 km 30 < L <= 35 km 35 < L <= 40 km 40 < L <= 45 km 45 < L <= 50 km 50 < L <= 55 km 55 < L <= 60 km 60 < L <= 65 km | 150.290 158.200 175.602 193.004 205.660 218.316 229.390 238.882 248.374 256.284 262.612 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ
(xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép
| 10 | MT2.01.02 | rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly | 1 tấn rác | 112.206 |
bình quân 20 km. Loại xe ép rác 5 tấn < Xe 10
tấn
| L <= 15km 15 < L <= 20 km 20 < L <= 25 km 25 < L <= 30 km 30 < L <= 35 km 35 < L <= 40 km 40 < L <= 45 km 45 < L <= 50 km 50 < L <= 55 km 55 < L <= 60 km 60 < L <= 65 km | 106.590 112.200 124.542 136.884 145.860 154.836 162.690 169.422 176.154 181.764 186.252 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ
(xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép
| 11 | MT2.01.03 | 1 tấn rác | 80.007 |
rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly
bình quân 20 km. Loại xe ép rác >= 10 tấn
| L <= 15km 15 < L <= 20 km 20 < L <= 25 km 25 < L <= 30 km 30 < L <= 35 km 35 < L <= 40 km 40 < L <= 45 km 45 < L <= 50 km 50 < L <= 55 km 55 < L <= 60 km 60 < L <= 65 km | 76.000 80.000 88.800 97.600 104.000 110.400 116.000 120.800 125.600 129.600 132.800 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận
| 12 | MT2.02.01 | chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 km. Loại xe ép rác <=5 tấn L <= 15km 15 < L <= 20 km 20 < L <= 25 km 25 < L <= 30 km 30 < L <= 35 km 35 < L <= 40 km 40 < L <= 45 km | 1 tấn rác | 325.507 309.225 325.500 361.305 397.110 423.150 449.190 471.975 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
| 45 < L <= 50 km | 491.505 |
| 50 < L <= 55 km | 511.035 |
| 55 < L <= 60 km | 527.310 |
| 60 < L <= 65 km | 540.330 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận
| 13 | MT2.02.02 | chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 km. Loại xe ép rác 5 tấn <= xe <10 tấn L <= 15km 15 < L <= 20 km 20 < L <= 25 km 25 < L <= 30 km 30 < L <= 35 km 35 < L <= 40 km 40 < L <= 45 km 45 < L <= 50 km 50 < L <= 55 km 55 < L <= 60 km 60 < L <= 65 km | 1 tấn rác | 243.893 231.705 243.900 270.729 297.558 317.070 336.582 353.655 368.289 382.923 395.118 404.874 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận
| 14 | MT2.02.03 | chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 km. Loại xe ép rác >=10 tấn L <= 15km 15 < L <= 20 km 20 < L <= 25 km 25 < L <= 30 km 30 < L <= 35 km 35 < L <= 40 km 40 < L <= 45 km 45 < L <= 50 km 50 < L <= 55 km 55 < L <= 60 km 60 < L <= 65 km | 1 tấn rác | 227.347 215.935 227.300 252.303 277.306 295.490 313.674 329.585 343.223 356.861 368.226 377.318 |
Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép
| 15 | MT2.03.01 | rác kín (hooklip) với cự ly thu gom và vận | 1 tấn rác | 88.626 |
chuyển bình quân 20km bằng xe ép rác <10 tấn
| L <= 15km 15 < L <= 20 km 20 < L <= 25 km 25 < L <= 30 km 30 < L <= 35 km 35 < L <= 40 km | 84.170 88.600 98.346 108.092 115.180 122.268 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
| 40 < L <= 45 km | 128.470 |
| 45 < L <= 50 km | 133.786 |
| 50 < L <= 55 km | 139.102 |
| 55 < L <= 60 km | 143.532 |
| 60 < L <= 65 km | 147.076 |
Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép
rác kín (hooklip) với cự ly thu gom và vận
| 16 | MT2.03.02 | 1 tấn rác | 75.660 |
chuyển bình quân 20km bằng xe ép rác >=10
tấn
| 17 | MT2.04.00 | L <= 15km 15 < L <= 20 km 20 < L <= 25 km 25 < L <= 30 km 30 < L <= 35 km 35 < L <= 40 km 40 < L <= 45 km 45 < L <= 50 km 50 < L <= 55 km 55 < L <= 60 km 60 < L <= 65 km Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây | 100 thùng | 71.915 75.700 84.027 92.354 98.410 104.466 109.765 114.307 118.849 122.634 125.662 375.241 |
dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đỗ
| 18 | MT2.06.01 | 1 tấn phế thải | 255.786 |
với cự ly bình quân <=10km, bằng ô tô tựu đổ
1,2 tấn
Xe 1,2 tấn (Xe từ 2,5 tấn trở xuống)
| L< 10 km | 255.800 |
| 10 < L <= 15 km | 301.844 |
| 15 < L <= 20 km | 358.120 |
| 20 < L <= 25 km | 409.280 |
| Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây |
dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đỗ
| 19 | MT2.06.02 | 1 tấn phế thải | 187.727 |
với cự ly bình quân <=10km, bằng ô tô tựu đổ 2
tấn
| 20 | MT2.06.03 | L< 10 km 10 < L <= 15 km 15 < L <= 20 km 20 < L <= 25 km Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đỗ | 1 tấn phế thải | 187.700 221.486 262.780 300.320 187.678 |
với cự ly bình quân <=10km, bằng ô tô tựu đổ 4
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
tấn
| L< 10 km | 187.700 |
| 10 < L <= 15 km | 221.486 |
| 15 < L <= 20 km | 262.780 |
| 20 < L <= 25 km | 300.320 |
Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết
| 21 | MT2.07.00 | tấn rác | 16.807 | |
| rác tập trung bằng cơ giới |
Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập
| 22 | MT2.08.00 | 1 tấn phế thải | 13.408 | |
| kết tập trung bằng cơ giới |
Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe
| 23 | MT2.09.01 | tải <10 tấn với cự ly vận chuyển bình quân 20km L <= 15km 15 < L <= 20 km 20 < L <= 25 km 25 < L <= 30 km 30 < L <= 35 km 35 < L <= 40 km 40 < L <= 45 km 45 < L <= 50 km 50 < L <= 55 km 55 < L <= 60 km 60 < L <= 65 km | 1 tấn phế thải | 77.395 73.530 77.400 85.914 94.428 100.620 106.812 112.230 116.874 121.518 125.388 128.484 |
Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe
| 24 | MT2.09.02 | tải >=10 tấn với cự ly vận chuyển bình quân 20km L <= 15km 15 < L <= 20 km 20 < L <= 25 km 25 < L <= 30 km 30 < L <= 35 km 35 < L <= 40 km 40 < L <= 45 km 45 < L <= 50 km 50 < L <= 55 km | 1 tấn phế thải | 54.193 51.490 54.200 60.162 66.124 70.460 74.796 78.590 81.842 85.094 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
| 55 < L <= 60 km | 87.804 |
| 60 < L <= 65 km | 89.972 |
Công tác vớt rác trên mặt kênh, mương bằng tàu
| 25 | MT2.10.01 | 10000m2 | 240.775 | |
| công suất 24CV |
Công tác vớt rác trên mặt kênh, mương bằng
| 26 27 28 | MT2.10.02 MT5.01.00 MT5.02.01 MT5.02,02 | ghe công suất 4CV Công tác quét đường phố bằng cơ giới Công tác tưới nước rửa đường . Ô tô tưới nước<10m3 Công tác tưới nước rửa đường . Ô tô tưới nước>10m3 | 10000m2 1km | 790.118 514.613 280.977 244.595 |
Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp
| 29 | MT5.03.00 | 100m3 | 135.172 | |
| nước rửa đường | ||||
| II | DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ | |||
| II.1 | DUY TRÌ THẢM CỎ |
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng
| 1 | CX1.01.10 | 100m2/ lần | ||
| bằng máy bơm | ||||
| CX.01.11 | Bơm xăng | 38.430 | ||
| CX.01.12 | Bơm Điện | 43.164 | ||
| 2 | CX1.01.20 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | 100m2/lần | 47.440 |
| 3 | CX1.01.03 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn
| 4 | CX1.01.31 | 51.183 | |
| 5m3 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn
| 5 | CX1.01.32 | 100m2/ lần | 44.875 | |
| 8m3 |
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần
| 6 | CX1.01.40 | 100m2/lần |
chủng (tiểu đảo, dải phân cách bằng máy bơm
| CX1.01.41 | Bơm xăng 3CV | 49.151 |
| CX1.01.42 | Máy bơm chạy điện 1,5KW | 52.021 |
Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ
| 7 | CX1.01.50 | 100m2/ lần | 35.396 | |
| công |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu
8 CX1.01.60
đảo, dải phân cách)bằng xe bồn
Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (tiểu
| 9 | CX1.01.61 | 53.165 | |
| đảo, dải phân cách)bằng xe bồn 5m3 |
Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe
| 10 | CX1.01.62 | 100m2/ lần | 44.406 | |
| bồn 8m3 |
Phát thảm cỏ thuần chủng và thảm cỏ không
11 CX1.02.00
thuần chủng (Tiểu đảo, dải phân cách)
| 12 13 14 15 16 17 18 19 20 II.2 | CX1.02.11 CX1.02.12 CX1.02020 CX1.02.21 CX1.02.22 CX1.03.01 CX1.03.02 CX1.04.01 CX1.05.01 CX1.05.02 CX1.06.01 CX1.07.01 CX2.01.00 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Phát thảm cỏ thủ công Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công Xén lề cỏ lá tre Xén lề cỏ nhung Làm cỏ tạp Trồng dặm cỏ lá tre Trồng dặm cỏ nhung Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Bón phân thảm cỏ DUY TRÌ BỒN HOA | 100m2/ lần 100m2/ lần 100m2/ lần 100m2/ lần 100m2/ lần 100m2/ lần 100m2/ lần 1m2/lần 1m2/lần 100m2/ lần 100m2/ lần | 43.898 32.720 85.085 68.068 56.724 85.085 56.724 43.451 56.452 15.644 58.003 |
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây
| 21 | CX2.01.11 | 100m2/ lần | 36.648 | |
| hàng rào bằng máy bơm xăng |
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây
| 22 | CX2.01.12 | 100m2/ lần | 43.351 | |
| hàng rào bằng máy bơm điện |
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây
| 23 | CX2.01.21 | 100m2/ lần | 32.727 | |
| hàng rào bằng thủ công | ||||
| Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | ||||
| 24 | CX2.01.30 | |||
| bằng xe bồn |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây
| 25 III.3 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 | CX2.01.31 CX2.02.00 CX2.02.01 CX2.02.02 CX2.03.00 CX2.03.01 CX2.03.00 CX2.04.01 CX2.05.00 CX2.05.01 CX2.05.02 CX2.06.00 CX2.06.01 CX2.06.02 | hàng rào bằng xe bồn 5m3 CÔNG TÁC THAY BỒN HOA Công tác thay hoa bồn hoa giống Công tác thay hoa bồn hoa giỏ PHUN THUỐC TRỪ SÂU BỒN HOA Phun thuốc trừ sâu bồn hoa BÓN PHÂN VÀ XỬ LÝ ĐẤT BỒN HOA Bón phân và xử lý đất bồn hoa DUY TRÌ BỒN CẢNH CÓ LÁ MÀU Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào DUY TRÌ CÂY HÀNG RÀO ĐƯỜNG VIỀN Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m | 100m2/ lần 100m2/ lần 100m2/ lần 100m2/ lần 100m2/ năm 100m2/ năm 100m2/ năm 100m2/ năm | 59.551 9.675.230 8.707.708 33.796 129.093 4.641.683 6.850.287 2.388.818 3.740.717 |
TRỒNG DẶM CÂY HÀNG RÀO ĐƯỜNG
| IV.4 | CX2.07.00 | |||
| VIỀN | ||||
| 1m2 trồng | ||||
| 38 | CX2.07.01 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | 57.779 | |
| dặm/ lần |
TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA VÀ CÂY
CX2.08.10
CẢNH TẠO HÌNH
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình
| 39 | CX2.08.11 | 100 cây/ lần | 33.733 | |
| bằng máy bơm xăng | ||||
| Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình | ||||
| 40 | CX2.08.12 | 100 cây/ lần | 38.541 | |
| bằng máy bơm điện | ||||
| 41 | CX2.08.21 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công | 100 cây/ lần | 30.881 |
TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH RA HOA VÀ CÂY
| V.5 | CX2.08.30 | 100C/L | |
| CẢNH TẠO HÌNH BẰNG XE BỒN |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
| 42 43 44 45 46 VI.6 47 48 49 50 51 VII. 7 52 53 54 55 | CX2.08.31 CX2.08.32 CX2.09.00 CX2.09.01 CX2.10.00 CX2.10.01 CX2.11.00 CX2.11.01 CX2.12.00 CX2.12.11 CX2.12.12 CX2.12.21 CX2.12.30 CX2.12.31 CX2.12.32 CX2.13.00 CX2.13.01 CX2.14.00 CX2.14.01 CX2.15.00 CX2.15.01 | Xe bồn 5m3 Xe bồn 8m3 DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỔ HOA Duy trì cây cảnh trổ hoa TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỔ HOA Trồng dặm cây cảnh trổ hoa DUY TRÌ CÂY CẢNH TẠO HÌNH Duy trì cây cảnh tạo hình TƯỚI NƯỚC CÂY CẢNH TRONG CHẬU Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm xăng Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3 THAY ĐẤT, PHÂN CHẬU CẢNH Thay đất phân chậu cảnh DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU Duy trì cây cảnh trồng chậu TRỒNG DẶM CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU Trồng dặm cây cảnh trồng chậu | 100 cây/ năm 100 cây 100 cây/năm 100chậu/lần 100chậu/lần 100chậu/lần 100chậu/lần 100chậu/lần 100chậu/lần 100chậu/năm 100 chậu trồng dặm | 46.036 263.142 9.375.311 16.153.761 7.878.560 21.441 28.711 21.852 29.924 31.609 2.228.338 5.849.466 30.191.984 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
56 CX2.16.00
| XIII. 8 57 IX.9 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 | CX2.16.01 CX2.17.00 CX2.17.01 CX3.01.00 CX3.01.01 CX3.02.01 CX3.03.01 CX3.04.01 CX3.05.01 CX3.06.01 CX3.06.02 CX3.06.03 CX3.07.01 CX3.07.02 CX3.08.00 CX3.09.01 CX3.09.02 CX3.09.03 CX3.10.01 CX3.10.02 | Thay chậu hỏng vỡ DUY TRÌ CÂY LEO Duy trì cây leo DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT MỚI TRỒNG Duy trì cây bóng mát mới trồng Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát Duy trì cây bóng mát loại 1 Duy trì cây bóng mát loại 2 Duy trì cây bóng mát loại 3 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Gỡ phụ sinh cây cổ thụ Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 1 Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 2 Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 3 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | 100chậu/lần 10 cây/ lần 1 cây/ năm 1 bồn / năm 1 cây/ năm 1 cây/ năm 1 cây/ năm 1 cây 1 cây 1 cây 1 cây 1 cây 1 cây 1 cây 1 cây 1 cây 1 cây 1 cây | 20.297.864 21.932 439.467 1.252.868 82.617 626.148 1.221.936 66.303 488.536 653.353 1.142.788 1.500.450 1.790.099 626.923 1.739.888 3.520.642 673.151 3.097.191 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
| 74 | CX3.10.03 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 | 1 cây | 5.355.578 |
| 75 | CX3.11.01 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | 1 cây | 6.932 |
| 76 | CX3.11.02 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | 1 cây | 14.210 |
| 77 | CX3.11.03 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | 1 cây | 30.819 |
DUY TRÌ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
III
ĐÔ THỊ
Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột bê tông
| 1 | CS.1.01.11 | 1 cột | 3.655.205 | |
| ≤10m |
Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột bê tông >
| 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 | CS.1.01.12 CS.1.01.13 CS.1.01.14 CS.1.01.15 CS.1.01.21 CS.1.01.22 CS.1.01.23 CS.1.01.24 CS.1.01.25 CS.1.01.31 CS.1.01.33 CS.1.01.32 CS.1.01.34 CS.1.01.35 CS.1.02.11 CS.1.02.12 | 10m Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤10m Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤12m Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông >10m Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤12m Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m Vận chuyển cột đèn, cột bê tông >10m Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang >10m Lắp chụp đầu cột (cột mới), chiều dài cột ≤10,5m Lắp chụp đầu cột (cột mới), chiều dài cột >10,5m | 1 cột cột cột cột 1 cột 1 cột cột cột cột cột cột cột cột cột 1 chiếc 1 chiếc | 4.724.326 4.832.689 6.286.745 7.321.130 3.457.181 4.675.630 4.854.485 6.031.680 7.123.106 41.180 41.180 41.180 41.180 41.180 850.625 888.655 |
Lắp đặt chụp đầu cột vào cột tận dụng (cột hạ
| 18 | CS.1.02.20 | 1 chiếc | 679.850 | |
| thế có sẵn) | ||||
| 19 | CS.1.03.11 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 1 cần đèn | 1.842.808 |
| 20 | CS.1.03.12 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | 1 cần đèn | 2.172.526 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
| 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 | CS.1.03.13 CS.1.03.21 CS.1.03.22 CS.1.03.31 CS.1.03.32 CS.1.04.11 CS.1.04.12 CS.1.04.13 CS.1.04.14 CS.1.05.10 CS.1.05.20 CS.1.05.31 CS.1.05.32 CS.1.05.30 CS.1.05.31 CS.1.05.32 CS.1.05.40 CS.1.05.41 CS.1.05.42 CS.1.06.10 CS.1.06.20 CS.1.06.30 CS.2.01.01 CS.2.01.02 CS.2.02.10 CS.2.02.20 CS.2.03.10 CS.2.04.10 CS.2.05.10 CS.2.05.20 CS.2.06.10 CS.2.06.20 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤3,2m Lắp cần đèn sợi tóc Φ48, chiều dài cần đèn ≤1,5m Lắp cần đèn sợi tóc Φ48, chiều dài cần đèn ≤2,0m Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m Lắp chóa cao áp ở độ cao >12m Chao cao áp Lắp chóa huỳnh quang Đục lỗ để lắp xà và luồn cáp Lắp xà dọc Lắp xà ngang bằng máy, loại xà <=1m Lắp xà ngang bằng máy, loại xà >1m Lắp xà ngang bằng máy Lắp xà ngang bằng máy loại xà ≤ 1m Lắp xà ngang bằng máy loại xà >1m Lắp xà ngang bằng thủ công Lắp xà ngang bằng máy loại xà ≤ 1m Lắp xà ngang bằng máy loại xà ≥1m Làm tiếp địa cho cột điện Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26 ÷ 50mm2 Làm đầu cáp khô Lắp cầu chì đuôi cá Rải cáp ngầm Luồn cáp cửa cột Đánh số cột BTLT Đánh số cột thép Lắp bảng điện cửa cột Lắp cửa cột | 1 cần đèn 1 cần đèn 1 cần đèn 1 cần đèn 1 cần đèn 1 chóa 1 chóa 1 chóa 1 chóa 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 100m 100m 1 đầu cáp 1 cầu chì 100m 1 đầu cáp 10 cột 10 cột 1 bảng 1 cửa | 2.344.949 2.317.204 2.734.079 1.420.581 1.809.093 3.933.398 3.999.789 3.895.582 3.933.398 250.096 935.506 728.750 747.658 789.091 807.999 864.722 902.537 487.341 1.306.293 809.919 6.435.121 13.621.420 553.801 336.461 18.766.102 46.144 359.681 326.528 597.384 262.612 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
| 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 | CS.2.07.10 CS.2.07.20 CS.2.08.10 CS.2.08.21 CS.2.08.22 CS.3.01.11 CS.3.01.12 CS.3.02.10 CS.3.03.11 CS.3.03.12 CS.3.03.13 CS.4.01.11 CS.4.01.12 CS.4.01.21 CS.4.01.22 CS.4.02.11 CS.4.02.12 CS.4.02.21 CS.4.02.22 CS.4.03.11 CS.4.03.12 CS.4.03.21 CS.4.03.22 CS.4.04.11 CS.4.04.12 CS.4.04.21 CS.4.04.22 CS.4.04.31 CS.4.04.32 CS.4.05.11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Lắp giá đỡ tủ Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới Lắp đặt đèn lồng Lắp đặt đèn cầu Lắp đặt đèn nấm Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ Lắp đèn bóng ốc ngang đường Lắp đèn bóng ốc ngang ngã 3- ngã 4 Lắp đèn dây rắn ngang đường Lắp đèn dây rắn ngang ngã 3- ngã 4 Lắp đèn bóng ốc viền công trình kiến trúc, H<3m Lắp đèn bóng ốc viền công trình kiến trúc, H>=3m Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc, H<3m Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc, H>=3m Lắp đèn bóng ốc trang trí cây, H<3m Lắp đèn bóng ốc trang trí cây, H>=3m Lắp đèn bóng 3W trang trí cây, H<3m Lắp đèn bóng 3W trang trí cây, H>=3m Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu tượng, H<3m Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu tượng, H>3m Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng, H<3m Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng, H>3m Lắp đèn ống viền khẩu hiệu, biểu tượng, H<3m Lắp đèn ống viền khẩu hiệu, biểu tượng, H>3m Lắp đèn pha trên cạn, H<3m | 100m 100m 1 bộ 1 tủ 1 tủ 1 cột 1 cột 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 100 bóng 100 bóng 10m 10m 100 bóng 100 bóng 10m 10m 100 bóng 100 bóng 100 bóng 100 bóng 100 bóng 100 bóng 10m 10m 10m 10m 1 bộ | 5.104.469 3.801.057 899.759 17.707.073 17.988.662 4.512.133 4.456.685 951.952 876.321 961.261 806.793 8.078.762 9.348.742 1.153.766 1.389.100 8.216.606 9.204.195 1.012.971 1.210.490 6.806.633 7.371.838 1.761.857 1.787.804 7.745.939 8.536.011 1.083.369 1.351.284 1.702.694 2.173.361 2.026.047 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
| 77 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 | CS.4.05.12 Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m CS.4.06.11 Lắp khung kích thước 1m x 2m, H<3m CS.4.06.12 Lắp khung kích thước 1m x 2m, H≥ 3m LẮP KHUNG KÍCH THƯỚC CS.4.06.20 1mx2m<khung <2mx2m Lắp khung kích thước > 1m x 2m, độ cao H < CS.4.06.21 3m Lắp khung kích thước > 1m x 2m, độ cao H ≥ CS.4.06.22 3m CS.4.07.10 LẮP BỘ ĐIỀU KHIỂN NHẤP NHÁY CS.4.07.11 Lắp bộ điều khiển nhấp nháy 2 ÷ 3 kênh CS.4.07.12 Lắp bộ điều khiển nhấp nháy ≥ 4 kênh CS.5.01.2A1 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H<10m CS.5.01.10 Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công CS.5.01.2A2 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột 10m <= H <18m CS.5.01.2A3 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột 18m <= H <24m Thay bóng cao áp bằng thủ công, chiều cao cột CS.5.01.2B <10m CS.5.01.3A Thay bóng đèn ống bằng máy CS.5.01.3B Thay bóng đèn ống bằng thủ công Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn CS.5.02.11 cao áp bằng máy ở độ cao H <12m Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn CS.5.02.12 cao áp bằng máy ở độ cao 12 <= H <18m Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn CS.5.02.13 cao áp bằng máy ở độ cao 18 <= H <24m Thay choá đèn (lốp đèn kép) đèn pha, chao đèn CS.5.02.14 cao áp bằng máy ở độ cao H <12m Thay choá đèn (lốp đèn kép) đèn pha, chao đèn CS.5.02.15 cao áp bằng máy ở độ cao 12 <= H <18m Thay choá đèn (lốp đèn kép) đèn pha, chao đèn CS.5.02.16 cao áp bằng máy ở độ cao 18 <= H <24m Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn CS.5.02.20 cao áp bằng thủ công, chiều cao cột <10m Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ CS.5.03.11 bằng máy chiều cao cột H <10m | 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 20 bóng 20 bóng 20 bóng 20 bóng 20 bóng 20 bóng 20 bóng 10 lốp 10 lốp 10 lốp 10 lốp 10 lốp 10 lốp 10 lốp 1 bộ | 2.130.073 759.356 966.530 1.105.437 1.343.440 1.042.952 1.137.490 7.274.346 1.544.758 7.738.651 8.510.700 6.431.322 7.269.496 6.452.189 22.731.653 21.398.867 23.239.438 24.187.545 22.816.943 23.572.845 22.544.016 1.012.521 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ
| 110 | CS.5.03.12 | 1 bộ | 1.069.532 | |
| bằng máy chiều cao cột 10 <= H <12mm |
Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ
| 111 | CS.5.03.13 | 1 bộ | 1.128.146 | |
| bằng máy chiều cao cột 12<= H <18mm |
Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ
| 112 | CS.5.03.14 | 1 bộ | 1.209.408 | |
| bằng máy chiều cao cột 18 <= H <24mm |
Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ
| 113 | CS.5.03.20 | 1 bộ | 835.256 | |
| bằng thủ công chiều cao cột H <10m | ||||
| 114 | CS.5.03.31 | Thay chấn lưu, chiều cao cột H <10m | 1 bộ | 720.876 |
| 115 | CS.5.03.32 | Thay chấn lưu, chiều cao cột 10 <= H <12m | 1 bộ | 739.784 |
| 116 | CS.5.03.33 | Thay chấn lưu, chiều cao cột 12 <= H <18m | 1 bộ | 859.521 |
| 117 | CS.5.03.34 | Thay chấn lưu, chiều cao cột 18 <= H < 24m | 1 bộ | 933.220 |
Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng
| 118 | CS.5.03.51 | 1 bộ | 1.240.216 | |
| máy chiều cao cột H <10m |
Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng
| 119 | CS.5.03.52 | 1 bộ | 1.277.251 | |
| máy chiều cao cột 10 <= H <12mm |
Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng
| 120 | CS.5.03.53 | 1 bộ | 1.427.341 | |
| máy chiều cao cột 12 <= H <18mm |
Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng
| 121 | CS.5.03.54 | 1 bộ | 1.525.862 | |
| máy chiều cao cột 18 <= H <24mm |
Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng
| 122 | CS.5.03.60 | 1 bộ | 1.030.145 | |
| thủ công, chiều cao cột <10m |
Thay thế bộ điện tiết kiệm điện bằng máy chiều
| 123 | CS.5.03.71 | 1 bộ | 713.232 | |
| cao cột H <10m |
Thay thế bộ điện tiết kiệm điện bằng máy chiều
| 124 | CS.5.03.72 | 1 bộ | 752.670 | |
| cao cột 10 <= H <12m |
Thay thế bộ điện tiết kiệm điện bằng máy chiều
| 125 | CS.5.03.73 | 1 bộ | 742.617 | |
| cao cột 12 <= H <18m |
Thay thế bộ điện tiết kiệm điện bằng máy chiều
| 126 | CS.5.03.74 | 1 bộ | 809.379 | |
| cao cột 18 <= H <24m |
Thay thế bộ điện tiết kiệm điện bằng thủ công
| 127 | CS.5.03.80 | 1 bộ | 741.475 | |
| tại công viên, vườn hoa | ||||
| 128 | CS.5.04.10 | Thay bộ xà đơn dài 1,2m – 4 sứ | 1 bộ | 953.005 |
| 129 | CS.5.04.20 | Thay bộ xà kép dài 1,2m – 4 sứ | 1 bộ | 1.166.309 |
| 130 | CS.5.04.30 | Thay bộ xà dài 0,6m có sứ | 1 bộ | 835.039 |
Thay bộ xà đơn dài 1,2m không sứ, không dây
| 131 | CS.5.04.40 | 1 bộ | 611.959 | |
| bằng máy |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
Thay bộ xà đơn dài 1,2m không sứ, không dây
| 132 | CS.5.04.50 | 1 bộ | 726.620 | |
| bằng thủ công |
Thay bộ xà dài 0,6m; 0,4m; 0.,3m không sứ,
| 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 | CS.5.04.60 CS.5.04.70 CS.5.05.11 CS.5.05.12 CS.5.05.13 CS.5.05.14 CS.5.05.21 CS.5.05.22 CS.5.05.30 CS.5.05.40 CS.5.07.00 CS.5.07.1a1 CS.5.07.1a2 CS.5.07.1a2 CS.5.07.1b CS.5.07.1b CS.5.07.1C CS.5.07.20 CS.5.07.2a CS.5.07.2b CS.5.07.30 CS.5.07.31 CS.5.07.32 CS.5.07.33,3 4 CS.5.08.10 CS.5.08.10 CS.5.08.11 CS.5.08.10 CS.5.08.11 CS.5.08.11 CS.5.08.11 | không dây kết hợp máy Thay bộ xà dài 0,6m; 0,4m; 0,3m không sứ, không dây bằng thủ công Thay cần đèn cao áp chữ L Thay cần đèn cao áp chữ S Thay chụp liền cần Thay chụp ống phóng đơn, kép Thay cần đèn cao áp chữ L bằng thủ công Thay cần đèn cao áp chữ S bằng thủ công Thay cần đèn chao cao áp bằng cơ giới Thay cần đèn chao cao áp bằng thủ công THAY CÁC LOẠI DÂY Thay dây đồng một ruột bằng máy M6 Thay dây đồng một ruột bằng máy M10 Thay dây đồng một ruột bằng máy M16,M25,A16,A25 Thay dây đồng một ruột bằng thủ công M6 Thay dây đồng một ruột bằng thủ công M10,M16,M25,A16,A25 Thay dây lên đèn Thay cáp treo Thay cáp treo bằng máy Thay cáp treo bằng thủ công Thay cáp ngầm Thay cáp ngầm nền đất Thay cáp ngầm hè phố Thay cáp ngầm đường nhựa, bê tông atphan Thay tủ điện Nối cáp ngầm Nối cáp ngầm nền đất Nối cáp ngầm Nối cáp ngầm nền đất Nối cáp ngầm đường nhựa Nối cáp ngầm bê tông atphan | 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 40m 40m 40m 40m 40m 40m tủ | 504.004 524.127 1.439.061 1.548.443 1.764.758 1.650.908 1.627.872 1.968.210 1.433.923 1.454.857 1.381.000 1.405.389 1.405.389 1.374.023 1.544.192 2.099.862 8.950.927 8.852.000 15.347.448 16.860.062 19.128.984 18.311.788 1.183.900 1.372.976 1.467.515 1.467.515 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
| 147 148 149 150 151 152 153 154 155 156 157 158 159 160 161 162 163 | CS.5.10.11 CS.5.10.12 CS.5.11.10 CS.5.11.20 CS.5.11.30 CS.5.11.40 CS.5.11.50 CS.5.11.60 CS5.12.10 CS.5.12.10 CS.5.13.11 CS.5.13.12 CS.5.13.13 CS.5.13.14 CS.5.14.10 CS.5.14.20 CS.6.01.10 CS.6.01.20 | Thay cột đèn, cột BT ly tâm, cột BTchữ H Thay cột đèn, cột sắt Sơn cột sắt (có chiều cao 8 ÷ 9,5m) Sơn chụp, sơn cần đèn Sơn cột đèn chùm bằng máy có chiều cao cột >4m Sơn cột đèn chùm bằng thủ công (áp dụng cột có chiều cao cột <4m Sơn cột đèn 1 cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công Sơn tủ điện cả giá đỡ Thay sứ cũ Thay sứ cũ Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột <10m Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột 10 ÷ <12mm Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột 12 ÷ <18mm Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột 18 ÷ 24mm Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh bằng cơ giới Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh bằng thủ công Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | 1 cột 1 cột cột cột cột cột cột tủ 1 quả sứ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 quả 1 quả 1 trạm/ngày 1 trạm/ngày | 8.321.227 10.586.687 1.616.344 902.611 1.044.164 853.288 642.755 587.287 379.863 200.786 176.747 184.547 230.124 536.164 486.966 75.631 58.614 |
Duy trì trạm 1 chế độ bằng thiết bị trung tâm
| 164 | CS.6.01.30 | 1 trạm/ngày | 47.269 | |
| điều khiển UTU | ||||
| 165 | CS.6.01.40 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng tay (buổi tối) | 1 trạm/ngày | 86.976 |
| 166 | CS.6.01.50 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | 1 trạm/ngày | 64.286 |
Duy trì trạm 2 chế độ bằng thiết bị trung tâm
| 167 | CS.6.01.60 | 1 trạm/ngày | 49.160 | |
| điều khiển UTU | ||||
| 168 | CS.6.01.70 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | 1 trạm/ngày | 60.504 |
DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐÔ
IV
THỊ
Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn
| 1 | TN1.01.11 | m3 bùn | 838.503 | |
| 1000m. |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn
| 2 | TN1.01.12 | m3 bùn | 964.279 | |
| 1500m. | ||||
| Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn | ||||
| 3 | TN1.01.13 | m3 bùn | 1.064.899 | |
| 2000m. | ||||
| 4 | TN1.01.14 | Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển bùn. | m3 bùn | 729.498 |
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại
cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ
| 5 | TN1.01.21 | m3 bùn | 1.272.552 |
công. Đường kính cống <=200mm. Cự ly trung
chuyển bùn 1000m.
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại
cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ
| 6 | TN1.01.21a | m3 bùn | 1.463.435 |
công. Đường kính cống <=200mm. Cự ly trung
chuyển bùn 1500m.
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại
cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ
| 7 | TN1.01.21b | m3 bùn | 1.616.141 |
công. Đường kính cống <=200mm. Cự ly trung
chuyển bùn 2000m.
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại
cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ
| 8 | TN1.01.21c | m3 bùn | 1.107.120 | |
| công. Đường kính cống <=200mm. Không | ||||
| trung chuyển bùn. |
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại
cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ
| 9 | TN1.01.22 | m3 bùn | 1.237.038 |
công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Cự ly
trung chuyển bùn 1000m.
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại
cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ
| 10 | TN1.01.22a | m3 bùn | 1.422.595 |
công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Cự ly
trung chuyển bùn 1500m.
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại
cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ
| 11 | TN1.01.22b | m3 bùn | 1.571.039 |
công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Cự ly
trung chuyển bùn 2000m.
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại
cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ
| 12 | TN1.01.22c | m3 bùn | 1.076.224 | |
| công. Đường kính cống 300mm÷600mm. | ||||
| Không trung chuyển bùn. |
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại
cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ
| 13 | TN1.01.23 | m3 bùn | 1.189.687 |
công. Đường kính cống 700mm÷1000mm. Cự
ly trung chuyển bùn 1000m.
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại
cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ
| 14 | TN1.01.23a | m3 bùn | 1.368.142 |
công. Đường kính cống 700mm÷1000mm. Cự
ly trung chuyển bùn 1500m.
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại
cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ
| 15 | TN1.01.23b | m3 bùn | 1.510.904 |
công. Đường kính cống 700mm÷1000mm. Cự
ly trung chuyển bùn 2000m.
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại
cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ
| 16 | TN1.01.23c | m3 bùn | 1.035.029 | |
| công. Đường kính cống 700mm÷1000mm. | ||||
| không trung chuyển bùn. |
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại
cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ
| 17 | TN1.01.24 | m3 bùn | 1.160.094 |
công. Đường kính cống >1000mm. Cự ly trung
chuyển bùn 1000m.
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại
cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ
| 18 | TN1.01.25 | m3 bùn | 1.334.108 |
công. Đường kính cống >1000mm. Cự ly trung
chuyển bùn 1500m.
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại
cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ
| 19 | TN1.01.26 | m3 bùn | 1.473.319 |
công. Đường kính cống >1000mm. Cự ly trung
chuyển bùn 2000m.
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại
cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ
| 20 21 22 23 24 | TN1.01.27 TN1.01.31 TN1.01.32 TN1.01.33 TN1.01.34 | công. Đường kính cống >1000mm. Không trung chuyển bùn. Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. Cự ly trung chuyển bùn 1500m. Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. Cự ly trung chuyển bùn 2000m. Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. Không trung chuyển bùn. | m3 bùn m3 bùn m3 bùn m3 bùn m3 bùn | 1.009.281 1.045.662 1.202.512 1.327.992 909.726 |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có
| 25 | TN1.02.11a | chiều rộng ≤ 6m (không có hành lang, không | m3 bùn | 878.246 |
| có lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có
| 26 | TN1.02.12a | chiều rộng ≤ 6m (không có hành lang, không | m3 bùn | 746.508 |
| có lối vào). Không trung chuyển bùn. |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có
| 27 | TN1.02.11b | chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Cự ly | m3 bùn | 758.835 |
| trung chuyển bùn 150m. |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có
| 28 | TN1.02.12b | chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Không | m3 bùn | 645.009 |
| trung chuyển bùn. |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có
| 29 | TN1.02.21a | chiều rộng >6m (không có hành lang, không có | m3 bùn | 855.133 |
| lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có
| 30 | TN1.02.22a | chiều rộng >6m (không có hành lang, không có | m3 bùn | 726.864 |
| lối vào). Không trung chuyển bùn. |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có
| 31 | TN1.02.21b | chiều rộng >6m ( có hành lang, lối vào). Cự ly | m3 bùn | 733.797 |
| trung chuyển bùn 150m. |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có
| 32 33 34 35 | TN1.02.22b TN1.03.00 TN1.03.01 TN1.03.01 | chiều rộng >6m ( có hành lang, lối vào). Không trung chuyển bùn. Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước chiều rộng của mương, sông ≤ 6m Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước chiều rộng của | m3 bùn | 623.728 907.365 670.802 |
mương, sông ≤ 6m không phải trung chuyển
Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên
| TN1.03.01 | mương, sông thoát nước chiều rộng của | 868.097 |
| mương, sông ≤ 15m | ||
| Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên | ||
| TN1.03.01 | mương, sông thoát nước chiều rộng của | 848.387 |
mương, sông ≤ 15m không phải trung chuyển
Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên
| TN1.03.01 | mương, sông thoát nước chiều rộng của | 1.124.580 |
| mương, sông > 15m | ||
| Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên | ||
| TN1.03.01 | mương, sông thoát nước chiều rộng của | 955.893 |
mương, sông > 15m không phải trung chuyển
| 36 | TN2.01.00 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng cơ giới |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn
(cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại
| 37 | TN2.01.11 | m3 bùn | 105.987 |
cống khác có tiết diện tương đương). Cự ly vận
chuyển <=15km
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn
(cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại
| 38 | TN2.01.12 | m3 bùn | 98.612 |
cống khác có tiết diện tương đương). Cự ly vận
chuyển <=8km
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn
(cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại
| 39 | TN2.01.13 | m3 bùn | 100.718 |
cống khác có tiết diện tương đương). Cự ly vận
chuyển 8<L<=10km
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn
(cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại
| 40 | TN2.01.14 | m3 bùn | 102.826 |
cống khác có tiết diện tương đương). Cự ly vận
chuyển 10<L<=14km
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn
(cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại
| 41 | TN2.01.15 | m3 bùn | 109.149 |
cống khác có tiết diện tương đương). Cự ly vận
chuyển 15<L<=18km
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn
(cống tròn có đường kính ≥ 700mm và các loại
| 42 | TN2.01.16 | m3 bùn | 111.255 |
cống khác có tiết diện tương đương). Cự ly vận
chuyển 18<L<=20km
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước
phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống
| 43 | TN2.01.20 | tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản |
có chiều rộng đáy từ 0,3-0,8m và các loại cống
khác có tiết diện tương đương)
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước
| 44 | TN2.01.21 | phản lực kết hợp với các thiết bị khác (Cự ly bình quân 15km) Cự ly ≤ 8km Cự ly 10<L≤ 10 Cự ly 10<L≤ 14 Cự ly 15<L≤ 18 Cự ly 18<L≤ 20 | 1md | 275.045 246.165 254.416 262.668 287.422 295.673 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn chân
không không có độ chân không cao (8 tấn) kết
hợp với các thiết bị khác (Cống tròn có đường
45 TN2.01.30
kính 0,8m-1,2m, cống hộp, bản có chiều rộng
đáy từ 0,8m-1,2m và các loại cống khác có tiết
diện tương đương
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
Nạo vét bùn cống ngàm bằng xe hút chân không
| TN2.01.31 | có độ chân không (8 tấn) kết hợp với các thiết bị khác(Cự ly bình quân 15km) Cự ly ≤ 8km Cự ly 10<L≤ 10 Cự ly 10<L≤ 14 Cự ly 15<L≤ 18 Cự ly 18<L≤ 20 | 1md | 375.213 335.816 347.072 358.329 392.098 403.354 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp
với các thiết bị khác(cống tròn có đường kính
| 46 | TN2.01.40 | 1,2m-O<2,5m, cống hộp, bản có chiều rộng |
1,2m<B<2,5m và các loại cống khác có tiết diện
tương đương
Nạo vét bùn cống ngầm bằng máy tời kết hợp
| 47 | TN2.01.41 TN2.02.00 TN2.02.01 | với các thiết bị khác Cự ly ≤ 8km Cự ly 10<L≤ 10 Cự ly 10<L≤ 14 Cự ly 15<L≤ 18 Cự ly 18<L≤ 20 Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác (mương có chiều rộng <5m) Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác (mương có chiều rộng <5m) | 1m2 | 932.160 834.283 862.248 890.213 974.107 1.002.072 1.392.408 |
VẬN CHUYỂN BÙN BẰNG XE Ô TÔ TỰ
TN3.01.00
ĐỔ
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn.
| 48 | TN3.01.10 | m3 bùn | 265.190 | |
| Cự ly vận chuyển <=15km |
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn.
| 49 | TN3.01.20 | m3 bùn | 255.358 | |
| Cự ly vận chuyển <=8km |
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn.
| 50 | TN3.01.30 | m3 bùn | 258.168 | |
| Cự ly vận chuyển 8<L<=10km |
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn.
| 51 | TN3.01.40 | m3 bùn | 260.976 | |
| Cự ly vận chuyển 10<L<=14km |
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn.
| 52 | TN3.01.50 | m3 bùn | 269.403 | |
| Cự ly vận chuyển 15<L<=18km |
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn.
| 53 | TN3.01.60 | m3 bùn | 272.213 | |
| Cự ly vận chuyển 18<L<=20km |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
| 54 55 56 57 58 59 60 61 | TN3.01.20 TN3.01.21 TN3.01.22 TN3.01.23 TN3.01.24 TN3.01.25 TN4.01.01 TN4.02.01 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển <=15km Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển <=8km Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển 8<L<=10km Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển 10<L<=14km Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển 15<L<=18km Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển 18<L<=20km Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp gương soi | m3 bùn m3 bùn m3 bùn m3 bùn m3 bùn m3 bùn 1 km 1 km | 205.346 195.043 197.987 200.930 209.761 212.705 3.216.763 2.358.960 |
PHỤ BIỂU SỐ 02
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG ÍCH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ
TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ PHÚ THỌ
(Kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ)
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ
I
CHẤT THẢI ĐÔ THỊ
Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban
| 1 2 3 4 | MT1.01.00 MT1.02.01 MT1.02.02 MT1.03.00 | ngày bằng thủ công Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III-V Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công | 1km 10.000m2 10.000m2 1km | 169.700 353.400 254.500 113.100 |
Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc
| 5 | MT1.04.00 | 1km | 113.100 | |
| cây, cột điện, miệng cống hàm ếch | ||||
| 6 | MT1.05.00 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm. | 1km | 183.800 |
| (*) | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm. | 1km | 103.000 |
Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết
| 7 | MT1.06.00 | 1 tấn rác | 123.700 | |
| rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công |
Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng
| 8 | MT1.07.00 | 1 tấn phế thải | 79.500 | |
| thủ công |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe
thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác
| 9 | MT2.01.01 | lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ | 1 tấn rác | 110.400 |
rác với cự ly bình quân 20 km. Loại xe ép
rác <=5 tấn
| L <= 15km 15 < L <= 20 km 20 < L <= 25 km 25 < L <= 30 km 30 < L <= 35 km 35 < L <= 40 km 40 < L <= 45 km 45 < L <= 50 km 50 < L <= 55 km 55 < L <= 60 km 60 < L <= 65 km | 104.800 110.400 122.500 134.600 143.500 152.300 160.000 166.600 173.200 178.800 183.200 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe
thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác
| 10 | MT2.01.02 | lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ | 1 tấn rác | 142.900 |
rác với cự ly bình quân 20 km. Loại xe ép
rác 5 tấn < Xe 10 tấn
| L <= 15km 15 < L <= 20 km 20 < L <= 25 km 25 < L <= 30 km 30 < L <= 35 km 35 < L <= 40 km 40 < L <= 45 km 45 < L <= 50 km 50 < L <= 55 km 55 < L <= 60 km 60 < L <= 65 km | 135.800 142.900 158.600 174.400 185.800 197.200 207.200 215.800 224.400 231.500 237.300 |
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe
thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác
| 11 | MT2.01.03 | lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ | 1 tấn rác | 101.900 |
rác với cự ly bình quân 20 km. Loại xe ép
rác >= 10 tấn
| 12 | MT2.02.01 | L <= 15km 15 < L <= 20 km 20 < L <= 25 km 25 < L <= 30 km 30 < L <= 35 km 35 < L <= 40 km 40 < L <= 45 km 45 < L <= 50 km 50 < L <= 55 km 55 < L <= 60 km 60 < L <= 65 km Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự | 1 tấn rác | 96.800 101.900 113.100 124.400 132.500 140.700 147.800 153.900 160.000 165.100 169.200 227.200 |
ly bình quân 20 km. Loại xe ép rác <=5 tấn
| L <= 15km 15 < L <= 20 km 20 < L <= 25 km 25 < L <= 30 km 30 < L <= 35 km 35 < L <= 40 km | 215.800 227.200 252.200 277.200 295.400 313.500 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
| 40 < L <= 45 km 45 < L <= 50 km 50 < L <= 55 km 55 < L <= 60 km 60 < L <= 65 km Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng | 329.500 343.100 356.700 368.100 377.200 |
rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự
| 13 | MT2.02.02 | ly bình quân 20 km. Loại xe ép rác 5 tấn <= xe <10 tấn L <= 15km 15 < L <= 20 km 20 < L <= 25 km 25 < L <= 30 km 30 < L <= 35 km 35 < L <= 40 km 40 < L <= 45 km 45 < L <= 50 km 50 < L <= 55 km 55 < L <= 60 km 60 < L <= 65 km Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng | 1 tấn rác | 284.900 270.700 284.900 316.200 347.600 370.400 393.200 413.100 430.200 447.300 461.500 473.000 |
rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự
| 14 | MT2.02.03 | 1 tấn rác | 273.600 |
ly bình quân 20 km. Loại xe ép rác >=10
tấn
| L <= 15km 15 < L <= 20 km 20 < L <= 25 km 25 < L <= 30 km 30 < L <= 35 km 35 < L <= 40 km 40 < L <= 45 km 45 < L <= 50 km 50 < L <= 55 km 55 < L <= 60 km 60 < L <= 65 km | 259.900 273.600 303.700 333.800 355.700 377.600 396.700 413.100 429.500 443.200 454.200 |
Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe
ép rác kín (hooklip) với cự ly thu gom và
| 15 | MT2.03.01 | 1 tấn rác | 95.500 | |
| vận chuyển bình quân 20km bằng xe ép | ||||
| rác <10 tấn | ||||
| L <= 15km | 90.700 | |||
| 15 < L <= 20 km | 95.500 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
| 20 < L <= 25 km 25 < L <= 30 km 30 < L <= 35 km 35 < L <= 40 km 40 < L <= 45 km 45 < L <= 50 km 50 < L <= 55 km 55 < L <= 60 km 60 < L <= 65 km | 106.000 116.500 124.100 131.700 138.400 144.100 149.900 154.700 158.500 |
Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe
ép rác kín (hooklip) với cự ly thu gom và
| 16 17 | MT2.03.02 MT2.04.00 | vận chuyển bình quân 20km bằng xe ép rác >=10 tấn L <= 15km 15 < L <= 20 km 20 < L <= 25 km 25 < L <= 30 km 30 < L <= 35 km 35 < L <= 40 km 40 < L <= 45 km 45 < L <= 50 km 50 < L <= 55 km 55 < L <= 60 km 60 < L <= 65 km Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt | 1 tấn rác 100 thùng | 69.100 65.700 69.100 76.700 84.300 89.800 95.400 100.200 104.400 108.500 112.000 114.700 327.800 |
Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây
dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về
| 18 | MT2.06.01 | 1 tấn phế thải | 200.800 |
bãi đỗ với cự ly bình quân <=10km, bằng ô
tô tự đổ 1,2 tấn
| L< 10 km | 200.800 |
| 10 < L <= 15 km | 237.000 |
| 15 < L <= 20 km | 281.200 |
| 20 < L <= 25 km | 321.300 |
Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây
dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về
| 19 | MT2.06.02 | 1 tấn phế thải | 181.500 |
bãi đỗ với cự ly bình quân <=10km, bằng ô
tô tự đổ 2 tấn
| L< 10 km | 181.500 |
| 10 < L <= 15 km | 214.100 |
| 15 < L <= 20 km | 254.000 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
| 20 < L <= 25 km | 290.300 |
Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây
dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về
| 20 | MT2.06.03 | 1 tấn phế thải | 156.000 |
bãi đỗ với cự ly bình quân <=10km, bằng ô
tô tự đổ 4 tấn
| L< 10 km | 156.000 |
| 10 < L <= 15 km | 184.000 |
| 15 < L <= 20 km | 218.400 |
| 20 < L <= 25 km | 249.600 |
Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập
| 21 22 23 24 | MT2.07.00 MT2.08.00 MT2.09.01 MT2.09.02 | kết rác tập trung bằng cơ giới Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải <10 tấn với cự ly vận chuyển bình quân 20km L <= 15km 15 < L <= 20 km 20 < L <= 25 km 25 < L <= 30 km 30 < L <= 35 km 35 < L <= 40 km 40 < L <= 45 km 45 < L <= 50 km 50 < L <= 55 km 55 < L <= 60 km 60 < L <= 65 km Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải >=10 tấn với cự ly vận chuyển bình quân 20km L <= 15km 15 < L <= 20 km 20 < L <= 25 km 25 < L <= 30 km 30 < L <= 35 km 35 < L <= 40 km 40 < L <= 45 km 45 < L <= 50 km | tấn rác 1 tấn phế thải 1 tấn phế thải 1 tấn phế thải | 1.600 1.300 39.200 37.200 39.200 43.500 47.800 51.000 54.100 56.800 59.200 61.500 63.500 65.100 36.800 35.000 36.800 40.900 45.000 47.900 50.800 53.400 55.600 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
| 25 26 27 28 II | MT2.10.01 MT2.10.02 MT5.02.01 MT5.03.00 | 50 < L <= 55 km 55 < L <= 60 km 60 < L <= 65 km Công tác vớt rác trên mặt kênh, mương bằng tàu công suất 24CV Công tác vớt rác trên mặt kênh, mương bằng ghe công suất 4CV Công tác tưới nước rửa đường. Ô tô tưới nước <10m3 Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ | 10000m2 10000m2 1 km 100m3 | 57.800 59.700 61.100 231.600 738.100 187.100 107.300 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ
| 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 | CX1.01.21 CX1.01.32 CX1.01.51 CX1.01.62 CX1.02.11 CX1.02.12 CX1.02.21 CX1.02.22 CX1.03.01 CX1.03.02 CX1.04.01 CX1.05.01 CX1.05.02 CX1.06.01 CX1.07.01 CX2.01.11 CX2.01.12 CX2.01.21 | công Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công Xén lề cỏ lá tre Xén lề cỏ nhung Làm cỏ tạp Trồng dặm cỏ lá tre Trồng dặm cỏ nhung Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Bón phân thảm cỏ Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm xăng Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | 100m2/ lần 100m2/ lần 100m2/ lần 100m2/ lần 100m2/ lần 100m2/ lần 100m2/ lần 100m2/ lần 100m2/ lần 100m2/ lần 100m2/ lần 1m2/lần 1m2/lần 100m2/ lần 100m2/ lần 100m2/ lần 100m2/ lần 100m2/ lần | 25.300 37.700 31.800 37.400 31.400 23.400 74.300 59.500 49.500 74.300 49.500 96.100 205.900 26.800 168.600 24.300 30.800 29.300 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh,
| 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 | CX2.01.32 CX2.02.01 CX2.02.02 CX2.03.01 CX2.04.01 CX2.05.01 CX2.05.02 CX2.06.01 CX2.06.02 CX2.07.01 CX2.08.11 CX2.08.12 CX2.08.21 CX2.08.32 CX2.09.01 CX2.10.01 CX2.11.01 CX2.12.11 CX2.12.12 CX2.12.21 CX2.12.32 CX2.13.01 CX2.14.01 CX2.15.01 CX2.16.01 CX2.17.01 | cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Công tác thay hoa bồn hoa giống Công tác thay hoa bồn hoa giỏ Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Bón phân và xử lý đất bồn hoa Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m Duy trì cây hàng rào, đường viền cao >=1m Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm xăng Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 Duy trì cây cảnh trồng hoa Trồng dặm cây cảnh trổ hoa Duy trì cây cảnh tạo hình Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm xăng Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3 Thay đất phân chậu cảnh Duy trì cây cảnh trồng chậu Trồng dặm cây cảnh trồng chậu Thay chậu hỏng vỡ Duy trì cây leo | 100m2/ lần 100m2/ lần 100m2/ lần 100m2/ lần 100m2/ lần 100m2/ năm 100m2/ năm 100m2/ năm 100m2/ năm 1m2 trồng dặm/ lần 100 cây/ lần 100 cây/ lần 100 cây/ lần 100 cây/ lần 100 cây/ năm 100 cây 100 cây/ năm 100chậu/lần 100chậu/lần 100chậu/lần 100chậu/lần 100chậu/lần 100chậu/năm 100 chậu trồng dặm 100chậu/lần 10 cây/ lần | 37.900 17.573.000 50.540.000 42.600 506.300 5.600.000 7.638.500 2.349.900 3.530.800 192.000 26.600 30.800 27.700 162.100 10.145.200 2.859.700 8.741.800 17.000 20.400 19.500 26.400 13.099.100 6.419.200 2.390.300 38.891.800 21.900 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
| 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 III 1 2 3 4 5 6 7 | CX3.01.01 CX3.02.01 CX3.03.01 CX3.04.01 CX3.05.01 CX3.06.01 CX3.06.02 CX3.06.03 CX3.07.01 CX3.07.02 CX3.08.01 CX3.09.01 CX3.09.02 CX3.09.03 CX3.10.01 CX3.10.02 CX3.10.03 CX3.11.01 CX3.11.02 CX3.11.03 CS.1.01.11 CS.1.01.12 CS.1.01.13 CS.1.01.14 CS.1.01.15 CS.1.01.21 CS.1.01.22 | Duy trì cây bóng mát mới trồng Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát Duy trì cây bóng mát loại 1 Duy trì cây bóng mát loại 2 Duy trì cây bóng mát loại 3 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Gỡ phụ sinh cây cổ thụ Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 1 Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 2 Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 3 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột bê tông ≤10m Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột bê tông > 10m Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤10m Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤12m Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông | 1 cây/ năm 1 bồn / năm 1 cây/ năm 1 cây/ năm 1 cây/ năm 1 cây 1 cây 1 cây 1 cây 1 cây 1 cây 1 cây 1 cây 1 cây 1 cây 1 cây 1 cây 1 cây 1 cây 1 cây 1 cột 1 cột cột cột cột 1 cột 1 cột | 647.100 1.023.000 74.700 485.200 966.000 52.500 219.300 349.300 844.900 1.108.400 1.379.700 524.500 1.384.800 2.823.000 545.300 2.411.700 4.107.200 5.800 11.300 24.700 4.106.900 4.187.500 6.745.400 8.239.600 9.823.100 3.984.600 4.212.500 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
>10m
Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột
| 8 9 10 11 12 13 14 15 | CS.1.01.23 CS.1.01.24 CS.1.01.25 CS.1.01.31 CS.1.01.33 CS.1.01.32 CS.1.01.34 CS.1.01.35 | gang ≤8m Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤12m Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m Vận chuyển cột đèn, cột bê tông >10m Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang >10m | cột cột cột cột cột cột cột cột | 6.798.300 8.050.600 9.700.800 38.000 38.000 38.000 38.000 38.000 |
Lắp chụp đầu cột (cột mới), chiều dài cột
| 16 | CS.1.02.11 | 1 chiếc | 2.090.200 | |
| ≤10,5m |
Lắp chụp đầu cột (cột mới), chiều dài cột
| 17 | CS.1.02.12 | 1 chiếc | 2.126.200 | |
| >10,5m |
Lắp đặt chụp đầu cột vào cột tận dụng (cột
| 18 19 20 21 22 23 | CS.1.02.20 CS.1.03.11 CS.1.03.12 CS.1.03.13 CS.1.03.21 CS.1.03.22 | hạ thế có sẵn) Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤3,2m | 1 chiếc 1 cần đèn 1 cần đèn 1 cần đèn 1 cần đèn 1 cần đèn | 2.090.200 1.652.200 2.478.200 1.871.500 2.005.600 2.574.300 |
Lắp cần đèn sợi tóc Φ48, chiều dài cần đèn
| 24 | CS.1.03.31 | 1 cần đèn | 769.200 | |
| ≤1,5m |
Lắp cần đèn sợi tóc Φ48, chiều dài cần đèn
| 25 26 27 28 29 30 31 | CS.1.03.32 CS.1.04.11 CS.1.04.12 CS.1.04.13 CS.1.04.14 CS.1.05.10 CS.1.05.20 | ≤2,0m Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m Lắp chóa cao áp ở độ cao >12m Lắp chóa cao áp Lắp chóa huỳnh quang Đục lỗ để lắp xà và luồn cáp Lắp xà dọc | 1 cần đèn 1 chóa 1 chóa 1 chóa 1 chóa 1 bộ 1 bộ | 996.900 3.863.700 3.924.500 3.830.700 3.863.700 185.600 673.700 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
| 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 | CS.1.05.31 CS.1.05.32 CS.1.06.10 CS.1.05.41 CS.1.05.42 CS.1.06.20 CS.1.06.30 CS.2.01.01 CS.2.01.02 CS.2.02.10 CS.2.02.20 CS.2.03.10 CS.2.04.10 CS.2.05.10 CS.2.05.20 CS.2.06.10 CS.2.06.20 CS.2.07.10 CS.2.07.20 CS.2.08.10 CS.2.08.21 CS.2.08.22 CS.3.01.11 CS.3.01.12 CS.3.02.10 CS.3.03.11 CS.3.03.12 CS.3.03.13 CS.4.01.11 | Lắp xà ngang bằng máy, loại xà <=1m Lắp xà ngang bằng máy, loại xà >1m Làm tiếp địa cho cột điện Lắp xà ngang bằng thủ công, loại xà <=1m Lắp xà ngang bằng thủ công, loại xà >1m Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26 ÷ 50mm2 Làm đầu cáp khô Lắp cầu chì đuôi cá Rải cáp ngầm Luồn cáp cửa cột Đánh số cột BTLT Đánh số cột thép Lắp bảng điện cửa cột Lắp cửa cột Luồn dây từ cáp treo lên đèn Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Lắp giá đỡ tủ Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới Lắp đặt đèn lồng Lắp đặt đèn cầu Lắp đặt đèn nấm Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ Lắp đèn bóng ốc ngang đường | 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 100m 100m 1 đầu cáp 1 cầu chì 100m 1 đầu cáp 10 cột 10 cột 1 bảng 1 cửa 100m 100m 1 bộ 1 tủ 1 tủ 1 cột 1 cột 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 100 bóng | 844.100 860.700 1.956.100 808.400 841.400 1.651.700 609.100 6.301.800 13.171.700 339.300 516.200 41.380.400 40.300 310.900 273.900 237.700 299.100 1.784.600 865.300 716.200 18.872.100 19.075.700 7.668.000 7.687.185 879.100 698.100 2.143.400 3.446.300 13.473.500 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
| 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 81 82 83 84 85 86 87 | CS.4.01.12 Lắp đèn bóng ốc ngang ngã 3- ngã 4 CS.4.01.21 Lắp đèn dây rắn ngang đường CS.4.01.22 Lắp đèn dây rắn ngang ngã 3- ngã 4 Lắp đèn bóng ốc viền công trình kiến trúc, CS.4.02.11 H<3m Lắp đèn bóng ốc viền công trình kiến trúc, CS.4.02.12 H>=3m Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc, CS.4.02.21 H<3m Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc, CS.4.02.22 H>=3m CS.4.03.11 Lắp đèn bóng ốc trang trí cây, H<3m CS.4.03.12 Lắp đèn bóng ốc trang trí cây, H>=3m CS.4.03.21 Lắp đèn bóng 3W trang trí cây, H<3m CS.4.03.22 Lắp đèn bóng 3W trang trí cây, H>=3m Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu CS.4.04.11 tượng, H<3m Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu CS.4.04.12 tượng, H>3m Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu CS.4.04.21 tượng, H<3m Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu CS.4.04.22 tượng, H>3m Lắp đèn ống viền khẩu hiệu, biểu tượng, CS.4.04.31 H<3m Lắp đèn ống viền khẩu hiệu, biểu tượng, CS.4.04.32 H>3m CS.4.05.11 Lắp đèn pha trên cạn, H<3m CS.4.05.12 Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m CS.4.06.11 Lắp khung kích thước 1m x 2m, H<3m CS.4.06.12 Lắp khung kích thước 1m x 2m, H≥ 3m CS.4.06.21 Lắp khung kích thước > 1m x 2m, H<3m CS.4.07.11 Lắp bộ điều khiển nhấp nháy 2 ÷ 3 kênh CS.4.06.22 Lắp khung kích thước > 1m x 2m, H ≥ 3m CS.4.07.12 Lắp bộ điều khiển nhấp nháy ≥ 4 kênh CS.5.01.2A1 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H<10m | 100 bóng 10m 10m 100 bóng 100 bóng 10m 10m 100 bóng 100 bóng 100 bóng 100 bóng 100 bóng 100 bóng 10m 10m 10m 10m 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 20 bóng | 14.563.300 1.507.300 1.691.600 7.707.100 8.463.900 1.405.500 1.556.800 6.644.900 7.096.300 1.749.700 1.771.300 7.338.300 9.321.100 1.456.400 1.658.600 1.553.000 1.921.700 4.621.400 4.706.400 1.036.800 1.200.800 1.316.500 1.531.400 1.501.700 1.750.600 9.156.300 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
| 88 | CS.5.01.10 | Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công | 20 bóng | 6.635.000 |
Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao
| 89 | CS.5.01.2A2 | 20 bóng | 10.902.500 | |
| cột 10m <= H <18m |
Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao
| 90 | CS.5.01.2A3 | 20 bóng | 11.449.400 | |
| cột 18m <= H <24m |
Thay bóng cao áp bằng thủ công, chiều cao
| 91 | CS.5.01.2B | 20 bóng | 8.666.800 | |
| cột <10m | ||||
| 92 | CS.5.01.3A | Thay bóng đèn ống bằng máy | 20 bóng | 4.837.100 |
| 93 | CS.5.01.3B | Thay bóng đèn ống bằng thủ công | 20 bóng | 4.335.000 |
Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao
| 94 | CS.5.02.11 | 10 lốp | 40.058.900 | |
| đèn cao áp bằng máy ở độ cao H <12m |
Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao
| 95 | CS.5.02.12 | đèn cao áp bằng máy ở độ cao 12 <= H | 10 lốp | 40.593.200 |
| <18m |
Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao
| 96 | CS.5.02.13 | đèn cao áp bằng máy ở độ cao 18 <= H | 10 lốp | 41.255.100 |
| <24m |
Thay choá đèn (lốp đèn kép) đèn pha, chao
| 97 | CS.5.02.14 | 10 lốp | 52.209.000 | |
| đèn cao áp bằng máy ở độ cao H <12m |
Thay choá đèn (lốp đèn kép) đèn pha, chao
| 98 | CS.5.02.15 | đèn cao áp bằng máy ở độ cao 12 <= H | 10 lốp | 52.710.200 |
| <18m |
Thay choá đèn (lốp đèn kép) đèn pha, chao
| 99 | CS.5.02.16 | đèn cao áp bằng máy ở độ cao 18 <= H | 10 lốp | 53.388.700 |
| <24m |
Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao
| 100 | CS.5.02.20 | đèn cao áp bằng thủ công, chiều cao cột | 10 lốp | 40.961.900 |
| <10m |
Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng
| 101 | CS.5.03.11 | 1 bộ | 1.227.300 | |
| bộ bằng máy chiều cao cột H <10m |
Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng
| 102 | CS.5.03.12 | bộ bằng máy chiều cao cột 10 <= H | 1 bộ | 1.280.700 |
| <12mm |
Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng
| 103 | CS.5.03.13 | bộ bằng máy chiều cao cột 12<= H | 1 bộ | 1.331.900 |
| <18mm |
Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng
| 104 | CS.5.03.14 | bộ bằng máy chiều cao cột 18 <= H | 1 bộ | 1.404.700 |
| <24mm |
Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng
| 105 | CS.5.03.20 | 1 bộ | 1.117.900 | |
| bộ bằng thủ công chiều cao cột H <10m | ||||
| 106 | CS.5.03.31 | Thay chấn lưu, chiều cao cột H <10m | 1 bộ | 1.063.100 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
Thay chấn lưu, chiều cao cột 10 <= H
| 107 108 109 110 111 | CS.5.03.32 CS.5.03.33 CS.5.03.34 CS.5.03.51 CS.5.03.52 | <12m Thay chấn lưu, chiều cao cột 12 <= H <18m Thay chấn lưu, chiều cao cột 18 <= H < 24m Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy chiều cao cột H <10m Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ | 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ | 1.079.600 1.183.300 1.249.500 1.498.100 1.528.200 |
bằng máy chiều cao cột 10 <= H <12mm
Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ
| 112 | CS.5.03.53 | 1 bộ | 1.659.700 |
bằng máy chiều cao cột 12 <= H <18mm
Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ
| 113 | CS.5.03.54 | 1 bộ | 1.748.900 |
bằng máy chiều cao cột 18 <= H <24mm
Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ
| 114 | CS.5.03.60 | 1 bộ | 1.369.200 | |
| bằng thủ công, chiều cao cột <10m |
Thay thế bộ điện tiết kiệm điện bằng máy
| 115 | CS.5.03.71 | 1 bộ | 292.200 | |
| chiều cao cột H <10m |
Thay thế bộ điện tiết kiệm điện bằng máy
| 116 | CS.5.03.72 | 1 bộ | 341.400 | |
| chiều cao cột 10 <= H <12m |
Thay thế bộ điện tiết kiệm điện bằng máy
| 117 | CS.5.03.73 | 1 bộ | 444.200 | |
| chiều cao cột 12 <= H <18m |
Thay thế bộ điện tiết kiệm điện bằng máy
| 118 | CS.5.03.74 | 1 bộ | 436.900 | |
| chiều cao cột 18 <= H <24m |
Thay thế bộ điện tiết kiệm điện bằng thủ
| 119 | CS.5.03.80 | 1 bộ | 251.600 | |
| công tại công viên, vườn hoa | ||||
| 120 | CS.5.04.10 | Thay bộ xà đơn dài 1,2m – 4 sứ | 1 bộ | 1.529.600 |
| 121 | CS.5.04.20 | Thay bộ xà kép dài 1,2m – 4 sứ | 1 bộ | 2.121.900 |
| 122 | CS.5.04.30 | Thay bộ xà dài 0,6m có sứ | 1 bộ | 897.300 |
Thay bộ xà đơn dài 1,2m không sứ, không
| 123 | CS.5.04.40 | 1 bộ | 1.066.700 | |
| dây bằng máy |
Thay bộ xà đơn dài 1,2m không sứ, không
| 124 | CS.5.04.50 | 1 bộ | 1.192.200 | |
| dây bằng thủ công |
Thay bộ xà dài 0,6m; 0,4m; 0.,3m không
| 125 126 127 128 129 130 | CS.5.04.60 CS.5.04.70 CS.5.05.11 CS.5.05.12 CS.5.05.13 CS.5.05.14 | sứ, không dây kết hợp máy Thay bộ xà dài 0,6m; 0,4m; 0,3m không sứ, không dây bằng thủ công Thay cần đèn cao áp chữ L Thay cần đèn cao áp chữ S Thay chụp liền cần Thay chụp ống phóng đơn, kép | 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ | 475.200 518.200 2.279.200 2.444.300 1.564.200 2.879.200 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
| 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 155 156 157 | CS.5.05.21 CS.5.05.22 CS.5.05.30 CS.5.05.40 CS.5.07.1C CS.5.08.10 CS.5.10.11 CS.5.10.12 CS.5.11.10 CS.5.11.20 CS.5.11.30 CS.5.11.40 CS.5.11.50 CS.5.11.60 CS.5.12.10 CS.5.13.11 CS.5.13.12 CS.5.13.13 CS.5.13.14 CS.5.14.10 CS.5.14.20 CS.6.01.10 CS.6.01.20 CS.6.01.30 CS.6.01.40 CS.6.01.50 CS.6.01.60 | Thay cần đèn cao áp chữ L bằng thủ công Thay cần đèn cao áp chữ S bằng thủ công Thay cần đèn chao cao áp bằng cơ giới Thay cần đèn chao cao áp bằng thủ công Thay dây lên đèn Thay tủ điện Thay cột đèn, cột BT ly tâm, cột BTchữ H Thay cột đèn, cột sắt Sơn cột sắt (có chiều cao 8 ÷ 9,5m) Sơn chụp, sơn cần đèn Sơn cột đèn chùm bằng cơ giới Sơn cột đèn chùm bằng thủ công Sơn cột đèn 1 cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công Sơn tủ điện cả giá đỡ Thay sứ cũ Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột <10m Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột 10 ÷ <12mm Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột 12 ÷ <18mm Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột 18 ÷ 24mm Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh bằng cơ giới Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh bằng thủ công Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Duy trì trạm 1 chế độ bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU Duy trì trạm 2 chế độ bằng tay (buổi tối) Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Duy trì trạm 2 chế độ bằng thiết bị trung | 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 40m tủ 1 cột 1 cột cột cột cột cột cột tủ 1 quả sứ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 bộ 1 quả 1 quả 1 trạm/ngày 1 trạm/ngày 1 trạm/ngày 1 trạm/ngày 1 trạm/ngày 1 trạm/ngày | 2.375.000 2.672.200 2.133.500 2.194.200 2.465.800 19.357.500 12.800.900 12.300.600 888.400 454.200 766.400 744.500 560.200 491.000 205.900 107.700 126.500 142.000 181.000 710.900 686.500 66.100 51.200 41.300 76.000 56.200 43.000 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
tâm điều khiển UTU
Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công
| 158 | CS.6.01.70 | 1 trạm/ngày | 52.900 | |
| cộng |
DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
IV
ĐÔ THỊ
Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn
| 1 | TN1.01.11 | m3 bùn | 621.000 | |
| 1000m. |
Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn
| 2 | TN1.01.12 | m3 bùn | 714.100 | |
| 1500m. |
Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn
| 3 | TN1.01.13 | m3 bùn | 788.600 | |
| 2000m. | ||||
| Nạo vét bùn hố ga. Không trung chuyển | ||||
| 4 | TN1.01.14 | m3 bùn | 539.500 | |
| bùn. |
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các
loại cống khác có tiết diện tương đương)
| 5 | TN1.01.21 | bằng thủ công. Đường kính cống | m3 bùn | 942.400 |
| <=200mm. Cự ly trung chuyển bùn | ||||
| 1000m. |
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các
loại cống khác có tiết diện tương đương)
| 6 | TN1.01.21a | bằng thủ công. Đường kính cống | m3 bùn | 1.083.800 |
| <=200mm. Cự ly trung chuyển bùn | ||||
| 1500m. |
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các
loại cống khác có tiết diện tương đương)
| 7 | TN1.01.21b | bằng thủ công. Đường kính cống | m3 bùn | 1.196.800 |
| <=200mm. Cự ly trung chuyển bùn | ||||
| 2000m. |
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các
loại cống khác có tiết diện tương đương)
| 8 | TN1.01.21c | m3 bùn | 819.900 | |
| bằng thủ công. Đường kính cống | ||||
| <=200mm. Không trung chuyển bùn. |
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các
loại cống khác có tiết diện tương đương)
| 9 | TN1.01.22 | bằng thủ công. Đường kính cống | m3 bùn | 916.100 |
300mm÷600mm. Cự ly trung chuyển bùn
1000m.
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các
loại cống khác có tiết diện tương đương)
| 10 | TN1.01.22a | bằng thủ công. Đường kính cống | m3 bùn | 1.053.500 |
300mm÷600mm. Cự ly trung chuyển bùn
1500m.
| 11 | TN1.01.22b | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các | m3 bùn | 1.163.500 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
loại cống khác có tiết diện tương đương)
bằng thủ công. Đường kính cống
300mm÷600mm. Cự ly trung chuyển bùn
2000m.
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các
loại cống khác có tiết diện tương đương)
| 12 | TN1.01.22c | bằng thủ công. Đường kính cống | m3 bùn | 797.000 |
| 300mm÷600mm. Không trung chuyển | ||||
| bùn. |
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các
loại cống khác có tiết diện tương đương)
| 13 | TN1.01.23 | bằng thủ công. Đường kính cống | m3 bùn | 881.100 |
700mm÷1000mm. Cự ly trung chuyển bùn
1000m.
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các
loại cống khác có tiết diện tương đương)
| 14 | TN1.01.23a | bằng thủ công. Đường kính cống | m3 bùn | 1.013.200 |
700mm÷1000mm. Cự ly trung chuyển bùn
1500m.
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các
loại cống khác có tiết diện tương đương)
| 15 | TN1.01.23b | bằng thủ công. Đường kính cống | m3 bùn | 1.118.900 |
700mm÷1000mm. Cự ly trung chuyển bùn
2000m.
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các
loại cống khác có tiết diện tương đương)
| 16 | TN1.01.23c | bằng thủ công. Đường kính cống | m3 bùn | 766.500 |
| 700mm÷1000mm. không trung chuyển | ||||
| bùn. |
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các
loại cống khác có tiết diện tương đương)
| 17 | TN1.01.24 | m3 bùn | 859.100 | |
| bằng thủ công. Đường kính cống |
>1000mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m.
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các
loại cống khác có tiết diện tương đương)
| 18 | TN1.01.25 | m3 bùn | 988.000 | |
| bằng thủ công. Đường kính cống |
>1000mm. Cự ly trung chuyển bùn 1500m.
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các
loại cống khác có tiết diện tương đương)
| 19 | TN1.01.26 | m3 bùn | 1.091.100 | |
| bằng thủ công. Đường kính cống |
>1000mm. Cự ly trung chuyển bùn 2000m.
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các
loại cống khác có tiết diện tương đương)
| 20 | TN1.01.27 | m3 bùn | 747.500 | |
| bằng thủ công. Đường kính cống | ||||
| >1000mm. Không trung chuyển bùn. |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước
| 21 | TN1.01.31 | B≥300mm÷1000mm; H≥400mm | m3 bùn | 773.700 |
÷1000mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m.
Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước
| 22 | TN1.01.32 | B≥300mm÷1000mm; H≥400mm | m3 bùn | 889.800 |
÷1000mm. Cự ly trung chuyển bùn 1500m.
Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước
| 23 | TN1.01.33 | B≥300mm÷1000mm; H≥400mm | m3 bùn | 983.400 |
÷1000mm. Cự ly trung chuyển bùn 2000m.
Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước
| 24 | TN1.01.34 | B≥300mm÷1000mm; H≥400mm | m3 bùn | 674.400 |
| ÷1000mm. Không trung chuyển bùn. |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương
có chiều rộng ≤ 6m (không có hành lang,
| 25 | TN1.02.11a | m3 bùn | 650.400 |
không có lối vào). Cự ly trung chuyển bùn
150m.
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương
có chiều rộng ≤ 6m (không có hành lang,
| 26 | TN1.02.12a | m3 bùn | 552.800 | |
| không có lối vào). Không trung chuyển | ||||
| bùn. |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương
| 27 | TN1.02.11b | có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối | m3 bùn | 562.000 |
| vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương
| 28 | TN1.02.12b | có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối | m3 bùn | 477.700 |
| vào). Không trung chuyển bùn. |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương
có chiều rộng >6m (không có hành lang,
| 29 | TN1.02.21a | m3 bùn | 633.300 |
không có lối vào). Cự ly trung chuyển bùn
150m.
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương
có chiều rộng >6m (không có hành lang,
| 30 | TN1.02.22a | m3 bùn | 538.300 | |
| không có lối vào). Không trung chuyển | ||||
| bùn. |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương
| 31 | TN1.02.21b | có chiều rộng >6m ( có hành lang, lối | m3 bùn | 543.400 |
| vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương
| 32 | TN1.02.22b | có chiều rộng >6m ( có hành lang, lối | m3 bùn | 461.900 |
| vào). Không trung chuyển bùn. |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3
tấn (cống tròn có đường kính ≥ 700mm và
| 39 | TN2.01.11 | m3 bùn | 86.700 | |
| các loại cống khác có tiết diện tương | ||||
| đương). Cự ly vận chuyển <=15km | ||||
| 40 | TN2.01.12 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 | m3 bùn | 78.000 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
tấn (cống tròn có đường kính ≥ 700mm và
các loại cống khác có tiết diện tương
đương). Cự ly vận chuyển <=8km
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3
tấn (cống tròn có đường kính ≥ 700mm và
| 41 | TN2.01.13 | m3 bùn | 84.700 | |
| các loại cống khác có tiết diện tương | ||||
| đương). Cự ly vận chuyển 8<L<=10km |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3
tấn (cống tròn có đường kính ≥ 700mm và
| 42 | TN2.01.14 | m3 bùn | 84.700 | |
| các loại cống khác có tiết diện tương | ||||
| đương). Cự ly vận chuyển 10<L<=14km |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3
tấn (cống tròn có đường kính ≥ 700mm và
| 43 | TN2.01.15 | m3 bùn | 91.400 | |
| các loại cống khác có tiết diện tương | ||||
| đương). Cự ly vận chuyển 15<L<=18km |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3
tấn (cống tròn có đường kính ≥ 700mm và
| 44 | TN2.01.16 | m3 bùn | 91.400 | |
| các loại cống khác có tiết diện tương | ||||
| đương). Cự ly vận chuyển 18<L<=20km |
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5
| 64 | TN3.01.10 | m3 bùn | 221.400 | |
| tấn. Cự ly vận chuyển <=15km |
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5
| 65 | TN3.01.20 | m3 bùn | 213.900 | |
| tấn. Cự ly vận chuyển <=8km |
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5
| 66 | TN3.01.30 | m3 bùn | 216.000 | |
| tấn. Cự ly vận chuyển 8<L<=10km |
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5
| 67 | TN3.01.40 | m3 bùn | 218.200 | |
| tấn. Cự ly vận chuyển 10<L<=14km |
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5
| 68 | TN3.01.50 | m3 bùn | 224.600 | |
| tấn. Cự ly vận chuyển 15<L<=18km |
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5
| 69 70 71 72 73 74 75 76 | TN3.01.60 TN3.01.20 TN3.01.21 TN3.01.22 TN3.01.23 TN3.01.24 TN3.01.25 TN4.01.01 | tấn. Cự ly vận chuyển 18<L<=20km Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển <=15km Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển <=8km Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển 8<L<=10km Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển 10<L<=14km Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển 15<L<=18km Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển 18<L<=20km Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp | m3 bùn m3 bùn m3 bùn m3 bùn m3 bùn m3 bùn m3 bùn 1 km | 226.800 173.600 166.300 166.300 173.600 173.600 180.900 2.809.900 |
| STT | MÃ SỐ | CÔNG VIỆC | ĐƠN VỊ TÍNH | ĐƠN GIÁ (Đồng) |
| 77 | TN4.02.01 | chui lòng cống Kiểm tra lòng cống bằng phương pháp gương soi | 1 km | 2.060.500 |